Thông tư 22/2026/TT-BYT hướng dẫn danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế xã, phường, đặc khu do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Số hiệu: 22/2026/TT-BYT Ngày ban hành: 29/06/2026 Ngày hiệu lực: 01/07/2026 Tình trạng: Chưa xác định Nguồn tra cứu: vanban.phaplyvn.com ====================================================================== BỘ Y TẾ ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 22/2026/TT-BYT Hà Nội, ngày 29 tháng 6 năm 2026 THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CƠ BẢN PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN CỦA TRẠM Y TẾ XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU Căn cứ Nghị quyết số 262/2025/QH15 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia về chăm sóc sức khỏe, dân số và phát triển giai đoạn 2026 - 2035; Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế, Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư hướng dẫn danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế xã, phường, đặc khu. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế xã, phường, đặc khu (sau đây gọi chung là Trạm Y tế cấp xã). Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc hướng dẫn danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ cho hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế cấp xã sử dụng nguồn kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về chăm sóc sức khỏe, dân số và phát triển giai đoạn 2026 - 2035 và các nguồn kinh phí hợp pháp khác. Điều 3. Hướng dẫn danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế cấp xã 1. Danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế cấp xã được hướng dẫn tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Nguyên tắc áp dụng danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế cấp xã a) Căn cứ vào danh mục máy móc, thiết bị cơ bản quy định tại khoản 1 Điều này, cơ quan có thẩm quyền quyết định danh mục máy móc, thiết bị cụ thể cho từng Trạm Y tế cấp xã đảm bảo phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, hoạt động chuyên môn, điều kiện cơ sở vật chất, nhân lực và tình hình thực tế; b) Đối với máy móc, thiết bị chưa có trong danh mục máy móc, thiết bị cơ bản quy định tại khoản 1 Điều này, cơ quan có thẩm quyền xem xét quyết định bổ sung cho từng Trạm Y tế cấp xã đảm bảo phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, hoạt động chuyên môn, điều kiện cơ sở vật chất, nhân lực và tình hình thực tế; c) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ cho hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế cấp xã được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg và Thông tư số 10/2026/TT- BYT quy định chi tiết hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế và phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế và các quy định pháp luật có liên quan; d) Việc xác định danh mục máy móc, thiết bị phục vụ cho hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế cấp xã phải đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, tránh lãng phí. Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026. 2. Thông tư số 28/2020/TT-BYT quy định danh mục trang thiết bị tối thiểu của Trạm Y tế tuyến xã hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. Điều 5. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng, Cục trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Thủ trưởng các đơn vị và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Ủy ban nhân dân các cấp chỉ đạo triển khai, tổ chức thực hiện Thông tư này tại địa phương. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế) để xem xét, giải quyết./. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế (để phối hợp chỉ đạo); - Các Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ - Bộ Y tế; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế; - Lưu: VT, HTTB, PC. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Xuân Tuyên PHỤ LỤC DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CƠ BẢN PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN CỦA TRẠM Y TẾ CẤP XÃ (Kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BYT ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế) STT Tên máy móc, thiết bị* Đơn vị tính I Nhóm thiết bị lĩnh vực y, dược cổ truyền 1 Ấm sắc thuốc Cái 2 Bàn chia vị thuốc cổ truyền Cái 3 Bộ giác hơi Bộ 4 Cân chia thuốc Cái 5 Chậu ngâm thuốc cổ truyền Cái 6 Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt Cái 7 Hệ thống sắc thuốc, đóng túi tự động Hệ thống 8 Laser châm Cái 9 Máy điện châm Máy 10 Máy điện châm không kim Máy 11 Máy ngâm thuốc cổ truyền Máy 12 Máy sắc thuốc Máy 13 Máy xông hơi thuốc cổ truyền bộ phận Máy 14 Ống chụp mặt xông hơi thuốc Cái 15 Tủ, giá, kệ đựng vị thuốc cổ truyền Cái 16 Túi đựng thuốc xông Cái 17 Xe đẩy vận chuyển vị thuốc cổ truyền Cái II Nhóm thiết bị lĩnh vực khám, nội khoa tổng quát 18 Bảng đo thị lực điện tử Cái 19 Bộ đo nhãn áp Bộ 20 Bộ dụng cụ khám bệnh Bộ 21 Bộ dụng cụ lấy dị vật mắt Bộ 22 Bộ dụng cụ lấy dị vật Tai - Mũi - Họng Bộ 23 Bộ dụng cụ mổ quặm Bộ 24 Bộ dụng cụ nhổ răng các loại Bộ 25 Bộ khám nam khoa Bộ 26 Bộ khám ngũ quan Bộ 27 Bộ kính thử thị lực kèm gọng Bộ 28 Cân sức khỏe điện tử có thước đo chiều cao Cái 29 Đèn khám bệnh Cái 30 Đèn khám đặt sàn (đèn gù) Cái 31 Đèn soi đáy mắt Cái 32 Hệ thống nội soi tai mũi họng Hệ thống 33 Huyết áp kế Cái 34 Kẹp lấy dị vật cho người lớn/ trẻ em Bộ 35 Khoan răng điện Cái 36 Máy đo đường huyết cá nhân Máy 37 Máy đo huyết áp tự động Máy 38 Máy đo khúc xạ tự động Máy 39 Máy đo thính lực người lớn có ghi kết quả Máy 40 Máy khí dung Máy 41 Máy và ghế nha khoa Bộ 42 Ống nghe Cái 43 Sinh hiển vi khám mắt Cái III Nhóm thiết bị lĩnh vực sản khoa 44 Bàn đẻ Cái 45 Bàn khám sản khoa Cái 46 Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn Bộ 47 Bộ dụng cụ cấy/ tháo que cấy tránh thai Bộ 48 Bộ dụng cụ đặt/ tháo vòng tránh thai Bộ 49 Bộ dụng cụ đỡ đẻ Bộ 50 Bộ dụng cụ khám phụ khoa Bộ 51 Bộ dụng cụ khám thai Bộ 52 Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung Bộ 53 Bộ hút thai chân không bằng tay Bộ 54 Máy Doppler tim thai Máy 55 Máy soi cổ tử cung Máy 56 Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng Máy IV Nhóm thiết bị lĩnh vực nhi 57 Bàn chăm sóc sơ sinh Cái 58 Bộ dụng cụ lấy mẫu máu gót chân cho trẻ sơ sinh để sàng lọc các bệnh bẩm sinh Bộ 59 Bộ hồi sức trẻ sơ sinh Bộ 60 Bóng bóp cấp cứu trẻ em dùng nhiều lần Cái 61 Cân trẻ sơ sinh Cái 62 Đèn điều trị vàng da Cái 63 Giường sưởi ấm trẻ sơ sinh Cái 64 Máy đo âm ốc tai để sàng lọc khiếm thính Máy 65 Máy đo thính lực trẻ em có ghi kết quả Máy 66 Máy hút dịch cho trẻ sơ sinh Máy V Nhóm thiết bị cấp cứu, tiểu phẫu 67 Bàn bột bó xương Cái 68 Bàn phẫu thuật (tiểu phẫu) Cái 69 Bình ôxy + Bộ làm ẩm có đồng hồ + Mask thở ôxy Bộ 70 Bộ đặt nội khí quản Bộ 71 Bộ mở khí quản (người lớn/ trẻ em) Bộ 72 Bộ nẹp chân Bộ 73 Bộ nẹp cổ Bộ 74 Bộ nẹp tay Bộ 75 Bộ tiểu phẫu Bộ 76 Bơm tiêm điện Cái 77 Bóng bóp cấp cứu người lớn dùng nhiều lần Cái 78 Cáng tay Cái 79 Đèn phẫu thuật (tiểu phẫu) Bộ 80 Giường cấp cứu Cái 81 Máy cắt đốt cao tần Máy 82 Máy hút dịch Máy 83 Máy hút liên tục áp lực thấp Máy 84 Máy tạo ôxy Máy 85 Máy theo dõi bệnh nhân ≥ 05 thông số Máy 86 Máy truyền dịch Máy 87 Vali cấp cứu Cái VI Nhóm thiết bị xét nghiệm, phân tích, chẩn đoán 88 Kính hiển vi Cái 89 Máy điện tim Máy 90 Máy đo độ loãng xương Máy 91 Máy đo SPO2 Máy 92 Máy ly tâm Máy 93 Máy phân tích nước tiểu tự động Máy 94 Máy siêu âm tổng quát Máy 95 Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát Máy 96 Máy xét nghiệm huyết học Máy 97 Máy xét nghiệm miễn dịch Máy 98 Máy xét nghiệm sinh hóa Máy 99 Pipette / Micropipet các loại + giá đỡ Bộ 100 Thiết bị lấy mẫu bệnh phẩm Cái 101 Tủ ấm vi sinh Cái VII Nhóm thiết bị phục hồi chức năng 102 Đèn hồng ngoại điều trị Cái 103 Gậy, nạng Cái 104 Ghế tập ngồi cho trẻ bại não Cái 105 Giường phục hồi chức năng Cái 106 Khung tập đi Cái 107 Máy điện xung Máy 108 Máy điều trị điện từ trường Máy 109 Máy điều trị sóng ngắn Máy 110 Máy kéo dãn cột sống Máy 111 Ròng rọc tập khớp vai Bộ VIII Nhóm thiết bị kiểm soát nhiễm khuẩn 112 Đèn cực tím Cái 113 Máy đóng gói dụng cụ tiệt trùng Máy 114 Máy giặt đồ vải Máy 115 Máy khử khuẩn không khí Máy 116 Máy sấy đồ vải Máy 117 Nồi hấp tiệt trùng Cái 118 Tủ sấy Cái IX Nhóm máy móc, thiết bị khác 119 Ẩm kế Cái 120 Bộ bơm định liều Methadone Bộ 121 Bộ dụng cụ lấy mẫu thực phẩm Bộ 122 Giá treo dịch truyền Cái 123 Giường bệnh nhân Cái 124 Hệ thống lọc nước RO cơ bản Hệ thống 125 Hòm lạnh bảo quản vắc xin Cái 126 Hộp vận chuyển bệnh phẩm Cái 127 Máy đo cường độ ánh sáng Máy 128 Máy đo độ ẩm Máy 129 Máy đo độ ồn Máy 130 Máy đo nhiệt độ môi trường Máy 131 Máy đo nhiệt độ thực phẩm Máy 132 Máy hút ẩm Máy 133 Máy phun hóa chất Máy 134 Máy phun tồn lưu Máy 135 Máy phun ULV Máy 136 Nhiệt kế đo nhiệt độ nước Cái 137 Nhiệt kế hồng ngoại Cái 138 Phích lạnh bảo quản vắc xin Cái 139 Thiết bị bảo quản mẫu lạnh Cái 140 Thiết bị theo dõi độ ẩm bảo quản thuốc, vắc xin Cái 141 Thiết bị theo dõi nhiệt độ bảo quản thuốc, vắc xin Cái 142 Tủ bảo quản vắc xin Cái 143 Tủ đầu giường Cái 144 Tủ đựng thuốc và dụng cụ Cái 145 Tủ lạnh âm sâu Cái 146 Tủ lạnh bảo quản thuốc, sinh phẩm có điều kiện bảo quản đặc biệt Cái 147 Tủ lạnh lưu mẫu Cái 148 Xe đẩy bệnh nhân Cái 149 Xe tiêm Cái X Thiết bị công nghệ thông tin phục vụ hoạt động chuyên môn và chuyển đổi số 150 Hạ tầng mạng và kết nối công nghệ thông tin (bao gồm: Router cân bằng tải/ Firewall; Switch mạng; Bộ phát WiFi; Tủ rack; Bộ lưu điện UPS; Hệ thống camera giám sát IP; Thiết bị VPN…) Bộ 151 Thiết bị máy chủ và lưu trữ (bao gồm: NAS lưu trữ; Ổ cứng backup ngoài…) Hệ thống 152 Thiết bị đầu cuối phục vụ chuyên môn (bao gồm: Máy tính để bàn; Máy tính xách tay; Máy tính bảng…) Bộ 153 Thiết bị bảo mật và an toàn thông tin (bao gồm: Firewall; Phần mềm antivirus; Thiết bị backup tự động; Thiết bị xác thực…) Bộ 154 Thiết bị Telehealth/ Telemedicine (bao gồm: Camera hội nghị; Micro hội nghị đa hướng; Loa hội nghị; Màn hình hội nghị; Bộ codec hội nghị trực tuyến; Máy tính telehealth chuyên dụng …) Bộ 155 Thiết bị khác (bao gồm: Máy in laser; Máy in mã vạch/QR; Máy quét mã QR CCCD/BHYT; Đầu đọc thẻ CCCD gắn chip; Máy scan tài liệu tốc độ cao; Chữ ký số USB Token; Webcam; Smart TV...) Bộ * Ghi chú: Tên máy móc, thiết bị quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này là tên chung theo chức năng, mục đích sử dụng. Khi xây dựng danh mục, các đơn vị căn cứ tình hình và nhu cầu thực tế để xác định tên cụ thể của máy móc, thiết bị tương ứng. Trường hợp một máy móc, thiết bị có khả năng thực hiện nhiều chức năng chuyên môn thì được thay thế cho các thiết bị riêng lẻ tương ứng.