‹ Danh sách văn bản
106/2025/TT-BQP Thông tư Lĩnh vực khác

Thông tư 106/2025/TT-BQP sửa đổi Thông tư 105/2023/TT-BQP quy định tiêu chuẩn sức khỏe, khám sức khỏe cho đối tượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng

Còn hiệu lực

BỘ QUỐC PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 106/2025/TT-BQP

Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2025

 

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 105/2023/TT-BQP NGÀY 06 THÁNG 12 NĂM 2023 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE, KHÁM SỨC KHỎE CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ QUỐC PHÒNG

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 21 tháng 12 năm 1999; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 03 tháng 6 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 27 tháng 11 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 28 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Luật Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng ngày 26 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Nghĩa vụ quân sự ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật về quân sự, quốc phòng ngày 27 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng; Nghị định số 03/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Theo đề nghị của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật;

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 105/2023/TT-BQP ngày 06 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định tiêu chuẩn sức khỏe, khám sức khỏe cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 105/2023/TT-BQP ngày 06 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định tiêu chuẩn sức khỏe, khám sức khỏe cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 3 như sau:

“3. Hội đồng khám sức khỏe khu vực là hội đồng chuyên môn, hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) quyết định thành lập theo đề nghị của Sở Y tế. Hội đồng khám sức khỏe khu vực được tổ chức các đoàn khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự, đảm bảo đầy đủ thành phần và thực hiện khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự theo quy định tại Điều 8 Thông tư này; trong đó, Trưởng đoàn là Phó Chủ tịch Hội đồng khám sức khỏe khu vực”.

2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản Điều 7 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:

“1. Trạm y tế cấp xã thực hiện sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự dưới sự chỉ đạo, hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ của Sở Y tế hoặc bệnh viện, trung tâm y tế trực thuộc Sở Y tế; giám sát của Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Ban chỉ huy phòng thủ khu vực.”.

b) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 như sau:

“a) Căn cứ kế hoạch tuyển chọn và gọi công dân nhập ngũ của Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp xã, Ban chỉ huy quân sự cấp xã lập danh sách, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã gọi khám sơ tuyển đối với công dân thuộc diện khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự trên địa bàn quản lý;”.

3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản Điều 8 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:

“1. Khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự do Hội đồng khám sức khỏe khu vực thành lập theo quy định tại khoản 16 Điều 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật về quân sự quốc phòng năm 2025, gồm:

a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc bệnh viện hoặc Giám đốc trung tâm y tế trực thuộc Sở Y tế đảm nhiệm;

b) Phó Chủ tịch là Phó Giám đốc bệnh viện hoặc Phó Giám đốc trung tâm y tế trực thuộc Sở Y tế đảm nhiệm;

c) Ủy viên Thường trực kiêm Thư ký Hội đồng là cán bộ bệnh viện, trung tâm y tế, cơ quan y tế trực thuộc Sở Y tế đảm nhiệm;

d) Các ủy viên là cán bộ, nhân viên thuộc các cơ quan, đơn vị gồm: Bệnh viện, trung tâm y tế, cơ quan y tế trực thuộc Sở Y tế; trạm y tế; quân y Ban chỉ huy phòng thủ khu vực và đại diện các đơn vị có liên quan; trường hợp cần thiết có thể tăng cường cán bộ, nhân viên y tế cấp tỉnh hoặc quân y Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh do Chủ tịch Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp tỉnh quyết định nguồn nhân lực;

đ) Thành viên Hội đồng khám sức khỏe khu vực phải đảm bảo đầy đủ bộ phận, chuyên khoa theo quy định tại khoản 5 Điều này và phải có chứng chỉ hành nghề hoặc giấy phép hành nghề phù hợp với nhiệm vụ theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh.”.

b) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 như sau:

“b) Tổng hợp, báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự với Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp tỉnh (qua Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh) và Sở Y tế; bàn giao toàn bộ hồ sơ sức khỏe cho Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp xã (qua cơ quan y tế cùng cấp) và thông báo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự cho Ban chỉ huy phòng thủ khu vực.”.

4. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 13 như sau:

“a) Trong thời gian không quá 15 ngày, kể từ ngày kết thúc khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự, cơ quan y tế cấp xã phối hợp với Hội đồng khám sức khỏe khu vực hoàn thành danh sách những công dân đủ sức khỏe theo quy định tại Thông tư này, hoàn chỉnh phiếu sức khỏe nghĩa vụ quân sự và bàn giao cho Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp xã.”.

5. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 14 như sau:

“b) Trường hợp không đạt tiêu chuẩn sức khỏe, Sở Y tế giao bệnh viện hoặc trung tâm y tế, cơ quan y tế trực thuộc thông báo bằng văn bản đến Ban chỉ huy phòng thủ khu vực để đưa ra khỏi danh sách phục vụ trong ngạch dự bị của địa phương.”.

6. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 15 như sau:

“1. Tổ kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị do bệnh viện, trung tâm y tế, cơ quan y tế trực thuộc Sở Y tế được Sở Y tế giao nhiệm vụ ban hành quyết định thành lập. Tổ kiểm tra sức khỏe ít nhất 03 thành viên: 01 bác sĩ làm tổ trưởng và 02 nhân viên y tế thuộc bệnh viện, trung tâm y tế, cơ quan y tế trực thuộc Sở Y tế, trạm y tế; có nhiệm vụ kiểm tra sức khỏe, lập phiếu sức khỏe và tổng hợp, báo cáo kết quả về bệnh viện, trung tâm y tế, cơ quan y tế trực thuộc Sở Y tế được Sở Y tế giao nhiệm vụ và Ban chỉ huy phòng thủ khu vực; thông báo kết quả cho cơ quan y tế cấp xã theo quy định.”.

7. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 26 như sau:

“b) Chỉ đạo, ủy quyền Ban chỉ huy phòng thủ khu vực giám sát Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Trạm y tế cấp xã sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự; giám sát Hội đồng khám sức khỏe khu vực triển khai khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự, khám sơ tuyển sức khỏe tuyển sinh quân sự theo quy định tại các Điều 7, 8, 9, 13 và Điều 16 Thông tư này và hướng dẫn của Cục Quân y/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật; tổng hợp, báo cáo theo Mẫu 2e, 2g, 2l Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này; tiếp nhận, quản lý kết quả khám sơ tuyển sức khỏe tuyển sinh quân sự từ Hội đồng khám sức khỏe khu vực; quản lý sức khỏe quân nhân dự bị, giám sát các Tổ kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị theo quy định tại Điều 14, Điều 15 Thông tư này;”.

8. Sửa đổi, bổ sung một số tiểu mục tại Mục IV Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 105/2023/TT-BQP như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung tiểu mục 2 như sau:

“*Số 1: Thị lực: Thị lực là tiêu chuẩn cơ bản để đánh giá sức nhìn của từng mắt, muốn đo thị lực chính xác, yêu cầu:

- Nhân viên chuyên môn: Phải trực tiếp hướng dẫn cách đọc và tiến hành đúng kỹ thuật quy định của chuyên ngành Nhãn khoa. Chú ý phát hiện những trường hợp người đọc không trung thực hoặc không biết đọc theo hướng dẫn thì sử dụng máy đo khúc xạ tự động để kiểm tra.

- Bảng thị lực phải:

+ Chữ đen, nền trắng, hàng 7/10 đến 8/10 phải treo ngang tầm mắt nhìn.

+ Đủ độ ánh sáng cần thiết để đọc (khoảng 400 - 700 lux) tránh mọi hiện tượng gây loá mắt, quá sáng hoặc sáng dọi vào mắt người đọc hoặc tối quá ảnh hưởng tới sức nhìn của người đọc.

+ Cự ly giữa bảng và chỗ người đọc theo đúng quy định của bảng.

+ Người đọc phải che mắt 1 bên bằng 1 miếng bìa cứng (không che bằng tay) và khi đọc cả 2 mắt đều mở (1 mắt mở sau bìa che).

+ Người đo dùng que chỉ vào dưới từng chữ, người đọc phải đọc xong chữ đó trong khoảng dưới 10 giây. Hàng 8/10, 9/10, 10/10 mỗi hàng chỉ được đọc sai 1 chữ mới tính kết quả hàng đó.

- Cách tính tổng thị lực 2 mắt: Nếu thị lực cao hơn 10/10 vẫn chỉ tính là 10/10.

Ví dụ: Mắt phải 12/10, mắt trái 5/10 thì tổng thị lực 2 mắt là 15/10.

- Khi tính tổng thị lực để phân loại thì chú ý thị lực của mắt phải. Thị lực của mắt trái không thể bù cho mắt phải được mà thị lực của mắt phải vẫn phải như tiêu chuẩn đã quy định.

- Khi kiểm tra thị lực không kính, nếu thị lực 2 mắt không đạt 19/10 thì nhân viên chuyên môn phải tiếp tục kiểm tra thị lực sau chỉnh kính. Thông thường, thị lực 2 mắt chỉnh kính tối đa phải đạt 19/10 trở lên. Trường hợp sau chỉnh kính tối đa, thị lực 2 mắt không đạt 19/10, bác sĩ chuyên khoa mắt phải đánh giá, tìm nguyên nhân bệnh lý gây giảm thị lực. Cho điểm thị lực:

+ Nếu thị lực không kính 2 mắt đạt 19/10 trở lên: Cho điểm theo thị lực không kính.

+ Nếu thị lực không kính 2 mắt không đạt 19/10: Cho điểm theo thị lực sau chỉnh kính tối đa.

* Số 5: Mộng thịt

Phân độ mộng theo mức độ mộng bò vào giác mạc.

- Độ 1: Mộng bắt đầu xâm lấn vào rìa giác mạc khoảng 1mm.

- Độ 2: Mộng xâm lấn vào giác mạc lớn hơn độ 1 nhưng nhỏ hơn hoặc bằng 1/2 bán kính giác mạc.

- Độ 3: Mộng xâm lấn vào giác mạc hơn độ 2 nhưng chưa đến tâm giác mạc.

- Độ 4: Mộng xâm lấn qua tâm giác mạc.

* Số 12: Những bệnh ở mi mắt và hốc mắt.

Phân độ sụp mi: Đo khoảng cách ánh phản quang giác mạc đến bờ mi trên (margin reflex distance 1, MRD1).

- Độ 1: MRD1 ≈ 3mm

- Độ 2: MRD1 ≈ 2mm

- Độ 3: MRD1 ≈ 1mm

- Độ 4: MRD1 ≤ 0mm

* Số 13: Mù màu

Đo mù màu bằng bảng Ishihara 24 plates, phân mức độ nhẹ và nặng ở hình 16, 17 theo hướng dẫn của bảng.

- Yêu cầu mỗi hình đọc trong thời gian tối đa là 3s.

- Đọc từ hình 1 đến 15, nếu đọc chính xác 13 chữ là bình thường.

- Đọc chính xác từ 9 chữ trở xuống là bất thường”.

b) Sửa đổi, bổ sung tiểu mục 5 như sau:

“Sử dụng Phiếu chẩn đoán nhanh bệnh tâm thần thường gặp theo mẫu tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. Cách tính điểm phiếu chẩn đoán nhanh bệnh tâm thần như sau:

a) Hưng cảm:

Cách tính điểm: Thường xuyên 1 điểm; Không hoặc thỉnh thoảng 0 điểm

Đánh giá kết quả: Bình thường 0-2 điểm; Nghi ngờ 3-4 điểm;

Chẩn đoán xác định ≥ 5 điểm

b) Trầm cảm:

Cách tính điểm: Thường xuyên 1 điểm; Không hoặc thỉnh thoảng 0 điểm.

Đánh giá kết quả: Bình thường 0-2 điểm; Nghi ngờ 3-4 điểm;

Chẩn đoán xác định ≥ 5 điểm.

c) Tâm thần phân liệt:

Cách tính điểm: Thường xuyên hoặc thỉnh thoảng 1 điểm; Không 0 điểm.

Đánh giá kết quả: Bình thường 0 điểm; Chẩn đoán xác định ≥ 1 điểm.”.

Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, khoản, Phụ lục của Thông tư số 105/2023/TT-BQP ngày 06 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định tiêu chuẩn sức khỏe, khám sức khỏe cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng

1. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ sau:

a) Thay thế cụm từ “Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp huyện” bằng cụm từ “Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp tỉnh” tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 8;

b) Thay thế cụm từ “Ban tuyển sinh quân sự cấp huyện” bằng cụm từ “Ban tuyển sinh quân sự cấp xã” tại khoản 6 Điều 3; điểm b khoản 2 Điều 16; điểm a, b, c khoản 1 Điều 18;

c) Thay thế cụm từ “Ban chỉ huy quân sự cấp huyện” bằng cụm từ “Ban chỉ huy phòng thủ khu vực” tại điểm a, c khoản 2 và điểm b khoản 4 Điều 13; khoản 1, khoản 4 Điều 14;

d) Thay thế cụm từ “Hội đồng khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự cấp huyện” bằng cụm từ “Hội đồng khám sức khỏe khu vực” tại khoản 8 Điều 3; điểm b khoản 1 Điều 13; điểm a khoản 1 Điều 16;

đ) Thay thế cụm từ “Hội đồng khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự” bằng cụm từ “Hội đồng khám sức khỏe khu vực” tại khoản 2 Điều 3; tiêu đề khoản 2, khoản 3 Điều 8; điểm b khoản 2, điểm b và c khoản 3 Điều 9; điểm đ khoản 3 và điểm c khoản 4 Điều 13;

e) Thay thế cụm từ “Hội đồng khám sức khỏe” bằng cụm từ “Hội đồng khám sức khỏe khu vực” tại điểm b khoản 8 Điều 8; điểm d khoản 3 Điều 9;

g) Thay thế cụm từ “Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp huyện” bằng cụm từ “Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp xã hoặc Ban chỉ huy phòng thủ khu vực” tại khoản 1, điểm b khoản 3 và khoản 4 Điều 10;

h) Thay thế cụm từ “Hậu cần” bằng cụm từ “Hậu cần - Kỹ thuật” tại khoản 1 Điều 17; tiêu đề Điều 25; khoản 1 Điều 26; khoản 1 Điều 29; Điều 34;

i) Thay thế cụm từ “Cục Nhà trường” bằng cụm từ “Cục Quân huấn - Nhà trường” tại khoản 2 Điều 23;

k) Bãi bỏ cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 1 Điều 26.

2. Bãi bỏ khoản 9 Điều 8.

3. Thay thế Phụ lục V, Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 105/2023/TT-BQP bằng Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 9 năm 2025.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam; Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 


Nơi nhận:

- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Lãnh đạo Bộ Quốc phòng;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Y tế; Bộ Tư pháp;
- Các cơ quan, đơn vị trực thuộc BQP;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các Cục: Pháp chế BQP; Quân lực/BTTM; Quân huấn-Nhà trường/BTTM; Dân quân tự vệ/BTTM; Cán bộ/TCCT; Cục Chính sách - Xã hội/TCCT; Quân y/TCHCKT;
- Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ;
- Cổng TTĐT/BQP;
- Lưu: VT, NCTH.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Thượng tướng Vũ Hải Sản

 

PHỤ LỤC I

CÁC MẪU PHIẾU KHÁM SỨC KHỎE
(Kèm theo Thông tư số 106/2025/TT-BQP ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

STT

NỘI DUNG

TÊN PHIẾU

1

Mẫu 1

Phiếu kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị

2

Mẫu 2

Phiếu sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự

3

Mẫu 3

Phiếu sức khỏe nghĩa vụ quân sự

4

Mẫu 4

Phiếu phúc tra sức khỏe nghĩa vụ quân sự

5

Mẫu 5

Phiếu sơ tuyển sức khỏe tuyển sinh quân sự

6

Mẫu 6

Phiếu sức khỏe tuyển sinh quân sự

7

Mẫu 7

Phiếu phúc tra sức khỏe

8

Mẫu 8

Đơn đề nghị giám định sức khỏe

9

Mẫu 9

Phiếu sức khỏe tuyển dụng

Trong mẫu phiếu, các thông tin có dấu sao (*) cá nhân phải khai báo, các thông tin còn lại được khai thác trên CSDL quốc gia về dân cư hoặc do cán bộ y tế điền các chỉ số, thông tin về sức khỏe.

 

Mẫu 1. Phiếu kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị

.....................
......................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

PHIẾU KIỂM TRA SỨC KHỎE QUÂN NHÂN DỰ BỊ1

I. SƠ YẾU LÝ LỊCH

Họ và tên*: …………………………Ngày, tháng, năm sinh*:………………. Giới tính:…………

Số CCCD*: …………………………Nghề nghiệp: ……………………………Dân tộc:………….

Đã phục vụ tại ngũ*: Từ (tháng/năm) ……………………đến (tháng/năm) …………………

Họ và tên bố: ………………………………………………Năm sinh: ………………………

Họ và tên mẹ: ………………………………………………Năm sinh: ………………………

Nơi đăng ký thường trú: ………………………………………………………………………

Chỗ ở hiện nay của gia đình: ………………………………………………………………………

II. KẾT QUẢ KHÁM

Cao : …………cm; Nặng: …………….kg;            Vòng ngực trung bình: ………………….cm.

Mạch: ………..lần/phút;                                      Huyết áp: …………/………… mmHg.

Bệnh nội khoa: ………………………………………………………………………

Bệnh ngoại khoa: ………………………………………………………………………

Bệnh chuyên khoa (Mắt, T-M-H, R-H-M): ………………………………………………

Tiền sử bệnh tật:

Gia đình: ………………………………………………………………………………………………

Bản thân: ………………………………………………………………………………………………

Phân loại sức khỏe sơ bộ: ………………………………………………………………………

 

 

Ngày.... tháng.....năm ……
TỔ TRƯỞNG
TỔ KIỂM TRA SỨC KHỎE

 

______________________________

1 Phiếu kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị:

- Phiếu được in trên giấy trắng khổ A4 đứng, phông chữ 13.

- Phiếu gồm 02 phần:

+ Phần 1 gồm sơ yếu lý lịch.

+ Phần 2 là kết quả kiểm tra, sơ tuyển sức khỏe, do y tế xã tiến hành.

- Kết quả khám có giá trị trong vòng 06 tháng kể từ ngày kiểm tra, sơ tuyển sức khỏe

 

Mẫu 2. Phiếu sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự

.....................
......................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

PHIẾU SƠ TUYỂN SỨC KHỎE NGHĨA VỤ QUÂN SỰ

I. SƠ YẾU LÝ LỊCH

Họ và tên*: …………………………Ngày, tháng, năm sinh*:………………. Giới tính:…………

Số CCCD*: …………………………Nghề nghiệp: ……………………………Dân tộc:………….

Đã phục vụ tại ngũ*: Từ (tháng/năm) ……………………đến (tháng/năm) …………………

Họ và tên bố: ………………………………………………Năm sinh: ………………………

Họ và tên mẹ: ………………………………………………Năm sinh: ………………………

Nơi đăng ký thường trú: ………………………………………………………………………

Chỗ ở hiện nay của gia đình: ………………………………………………………………………

II. KẾT QUẢ SƠ TUYỂN SỨC KHỎE

Cao : …………cm; Nặng: …………….kg;            Vòng ngực trung bình: ………………….cm.

Mạch: ………..lần/phút;                                      Huyết áp: …………/………… mmHg.

Thị lực:

Không kính: Mắt phải: ………………………;        Mắt trái: ………………………

Có kính: Mắt phải: ………………(……D); Mắt trái: ………………(……D)

Tình trạng sức khỏe và bệnh tật: ………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

Tiền sử bệnh tật:

Gia đình: ………………………………………………………………………………………………

Bản thân: ………………………………………………………………………………………………

III. Ý KIẾN TỔ SƠ TUYỂN

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

 

 

Ngày...... tháng......năm.....
TỔ TRƯỞNG
TỔ SƠ TUYỂN SỨC KHỎE

 

Mẫu 3. Phiếu sức khỏe nghĩa vụ quân sự

.....................
......................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Ảnh 4x6 cm

 

 

 

PHIẾU SỨC KHỎE NGHĨA VỤ QUÂN SỰ

I. SƠ YẾU LÝ LỊCH

Họ và tên*: …………………………Ngày, tháng, năm sinh*:………………. Giới tính:…………

Số CCCD*: …………………………Nghề nghiệp: ……………………………Dân tộc:………….

Họ và tên bố: ………………………………………………Năm sinh: ………………………

Họ và tên mẹ: ………………………………………………Năm sinh: ………………………

Nơi đăng ký thường trú: ………………………………………………………………………

Chỗ ở hiện nay của gia đình: ………………………………………………………………………

Tiền sử bệnh tật:

Gia đình: …………………………………………………………………………………….

Bản thân: …………………………………………………………………………………….

Tôi xin cam đoan khai đúng lý lịch và tiền sử bệnh của tôi.

 

Xác nhận lý lịch
của địa phương

Xác nhận tiền sử bệnh
của y tế cơ sở

Ngày …..tháng……năm........
Người khai ký tên

 

II. KẾT QUẢ KHÁM SỨC KHỎE NGHĨA VỤ QUÂN SỰ

1. Xét nghiệm cận lâm sàng

- Công thức máu: HC………. HST …………TC …………….BC ……………………….

CTBC: N…………. L………….. M …………..E …………..B………… ; Nhóm máu ……………..

- Sinh hóa: AST……….. ALT………… Ure………. Creatinin……….. Đường máu ………..

- Miễn dịch: HbsAg……………… Anti-HCV………….. HIV …………..

- ớc tiểu toàn bộ: Tỉ trọng …………pH………. BC………. HC………. Nitrit ………….

Protein………. Glucose………. Cetonic……….. Bilirubin…….. Urobilinogen …………

Test Ma túy tổng hợp …………………………………………………………………………..

- X-quang tim phổi: ………………………………………………………………………………

- Siêu âm bụng tổng quát: ……………………………………………………………………..

- Điện tim: ………………………………………………………………………………………

- Các XN khác (nếu có): ………………………………………………………………………

2. Khám lâm sàng và kết luận

Chỉ tiêu

Điểm

Lý do

BS, YS khám
(ký, họ tên)

Thể lực

 

Chiều cao: ……….cm; Cân nặng: ………kg; Chỉ số BMI: ………; Vòng ngực TB: …………cm

 

- Thị lực

Mắt

- Bệnh lý

 

Không kính: MP ………./……… ; MT ……./………. ; Có kính: MP ……./…… ; MT ……./…….

 

 

 

- Thính lực

TMH

- Bệnh lý

 

Nói thường: TP……. m; TT ………m; Nói thầm: TP……….. m; TT ………….m.

 

 

 

Răng hàm mặt

 

 

 

- M, HA

Nội khoa

- Bệnh lý

 

M: ………………..lần/phút; HA: ………/……….. mmHg.

 

 

 

Thần kinh

 

 

 

Tâm thần

 

 

 

Ngoại khoa

 

 

 

Da liễu

 

 

 

Sản phụ khoa (nữ)

 

 

 

Kết luận

 

Sức khỏe loại: …………….(bằng chữ:……………….); Lý do:…………………………………………………………

 

 

Ngày ……..tháng....... năm………..
Chủ tịch Hội đồng
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu 4. Phiếu phúc tra sức khỏe nghĩa vụ quân sự

.....................
......................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

 

Ảnh 4x6 cm

 

 

PHIẾU PHÚC TRA SỨC KHỎE NGHĨA VỤ QUÂN SỰ

I. SƠ YẾU LÝ LỊCH

Họ và tên*: …………………………Ngày, tháng, năm sinh*:………………. Giới tính:…………

Số CCCD*: …………………………Nghề nghiệp: ……………………………Dân tộc:………….

Họ và tên bố: ………………………………………………Năm sinh: ………………………

Họ và tên mẹ: ………………………………………………Năm sinh: ………………………

Nơi đăng ký thường trú: ………………………………………………………………………

Chỗ ở hiện nay của gia đình: ………………………………………………………………………

Tiền sử bệnh tật:

Gia đình: …………………………………………………………………………………….

Bản thân: …………………………………………………………………………………….

Tôi xin cam đoan khai đúng lý lịch và tiền sử bệnh của tôi.

 

Xác nhận lý lịch
của đơn vị

Xác nhận tiền sử bệnh
của cơ quan quân y

Ngày …..tháng……năm........
Người khai ký tên

 

II. KẾT QUẢ KHÁM PHÚC TRA SỨC KHỎE NGHĨA VỤ QUÂN SỰ

1. Xét nghiệm cận lâm sàng

- Công thức máu: HC………. HST …………TC …………….BC ……………………….

CTBC: N…………. L………….. M …………..E …………..B……….. ; Nhóm máu ……………..

- Sinh hóa: AST……….. ALT………… Ure………. Creatinin……….. Đường máu ………..

- Miễn dịch: HbsAg……………… Anti-HCV………….. HIV …………..

- ớc tiểu toàn bộ: Tỉ trọng …………pH………. BC………. HC………. Nitrit ………….

Protein………. Glucose………. Cetonic……….. Bilirubin…….. Urobilinogen …………

Test Ma túy tổng hợp …………………………………………………………………………..

- X-quang tim phổi: ………………………………………………………………………………

- Siêu âm bụng tổng quát: ……………………………………………………………………..

- Điện tim: ………………………………………………………………………………………

- Các XN khác (nếu có): ………………………………………………………………………

2. Khám lâm sàng và kết luận

Chỉ tiêu

Điểm

Lý do

BS, YS khám
(ký, họ tên)

Thể lực

 

Chiều cao: ……….cm; Cân nặng: ………kg; Chỉ số BMI: ………; Vòng ngực TB: …………cm

 

- Thị lực

Mắt

- Bệnh lý

 

Không kính: MP ………./……… ; MT ……./………. ; Có kính: MP ……./…… ; MT ……./…….

 

 

 

- Thính lực

TMH

- Bệnh lý

 

Nói thường: TP……. m; TT ………m;  Nói thầm: TP……….. m; TT ………….m.

 

 

 

Răng hàm mặt

 

 

 

- M, HA

Nội khoa

- Bệnh lý

 

M: ………………..lần/phút; HA: ………/……….. mmHg.

 

 

 

Thần kinh

 

 

 

Tâm thần

 

 

 

Ngoại khoa

 

 

 

Da liễu

 

 

 

Sản phụ khoa (nữ)

 

 

 

Kết luận

 

Sức khỏe loại: …………….(bằng chữ:……………….); Lý do:…………………………………………………………

 

 

Ngày ……..tháng....... năm………..
Chủ tịch Hội đồng
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu 5. Phiếu sơ tuyển sức khỏe tuyển sinh quân sự

.....................
......................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Ảnh 4x6 cm

 

 

 

PHIẾU SƠ TUYỂN SỨC KHỎE TUYỂN SINH QUÂN SỰ

I. SƠ YẾU LÝ LỊCH

Họ và tên*: …………………………Ngày, tháng, năm sinh*:………………. Giới tính:…………

Số CCCD*: …………………………Nghề nghiệp: ……………………………Dân tộc:………….

Họ và tên bố: ………………………………………………Năm sinh: ………………………

Họ và tên mẹ: ………………………………………………Năm sinh: ………………………

Nơi đăng ký thường trú: ………………………………………………………………………

Chỗ ở hiện nay của gia đình: ………………………………………………………………………

Tiền sử bệnh tật:

Gia đình: …………………………………………………………………………………….

Bản thân: …………………………………………………………………………………….

Tôi xin cam đoan khai đúng lý lịch và tiền sử bệnh của tôi.

 

Xác nhận lý lịch của địa phương

Xác nhận tiền sử bệnh của y tế cơ sở

Ngày …..tháng……năm........
Người khai ký tên

 

II. KHÁM SƠ TUYỂN SỨC KHỎE TUYỂN SINH QUÂN SỰ

1. Xét nghiệm cận lâm sàng

- Công thức máu: HC………. HST …………TC …………….BC ……………………….

CTBC: N…………. L………….. M …………..E …………..B………… ; Nhóm máu …………..

- Sinh hóa: AST……….. ALT………… Ure………. Creatinin……….. Đường máu ………..

- Miễn dịch: HbsAg……………… Anti-HCV………….. HIV …………..

- ớc tiểu toàn bộ: Tỉ trọng …………pH………. BC………. HC………. Nitrit ………….

Protein………. Glucose………. Cetonic……….. Bilirubin…….. Urobilinogen …………

Test Ma túy tổng hợp …………………………………………………………………………..

- X-quang tim phổi: ………………………………………………………………………………

- Siêu âm bụng tổng quát: ……………………………………………………………………..

- Điện tim: ………………………………………………………………………………………

- Các XN khác (nếu có): ………………………………………………………………………

2. Khám lâm sàng và kết luận

Chỉ tiêu

Điểm

Lý do

BS, YS khám
(ký, họ tên)

Thể lực

 

Chiều cao: ……….cm; Cân nặng: ………kg; Chỉ số BMI: ………; Vòng ngực TB: …………cm

 

- Thị lực

Mắt

- Bệnh lý

 

Không kính: MP ………./……… ; MT ……./………. ; Có kính: MP ……./…… ; MT ……./…….

 

 

 

- Thính lực

TMH

- Bệnh lý

 

Nói thường: TP……. m; TT ………m; Nói thầm: TP……….. m; TT ………….m.

 

 

 

Răng hàm mặt

 

 

 

- M, HA

Nội khoa

- Bệnh lý

 

M: ………………..lần/phút; HA: ………/……….. mmHg.

 

 

 

Thần kinh

 

 

 

Tâm thần

 

 

 

Ngoại khoa

 

 

 

Da liễu

 

 

 

Sản phụ khoa (nữ)

 

 

 

Kết luận: - Cận thị: …………………………; Chiều cao (ghi bằng chữ):………………….cm; Cân nặng:……………..kg

 - Phân loại: Sức khỏe loại……………(Bằng chữ:……………..); Lý do: …………………………………………..

 

 

Ngày ……..tháng....... năm………..
Chủ tịch Hội đồng
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu 6. Phiếu sức khỏe tuyển sinh quân sự

.....................
......................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Ảnh 4x6 cm

 

 

 

PHIẾU SỨC KHỎE TUYỂN SINH QUÂN SỰ

I. SƠ YẾU LÝ LỊCH

Họ và tên*: …………………………Ngày, tháng, năm sinh*:………………. Giới tính:…………

Số CCCD*: …………………………Nghề nghiệp: ……………………………Dân tộc:………….

Họ và tên bố: ………………………………………………Năm sinh: ………………………

Họ và tên mẹ: ………………………………………………Năm sinh: ………………………

Nơi đăng ký thường trú: ………………………………………………………………………

Chỗ ở hiện nay của gia đình: ………………………………………………………………………

Tiền sử bệnh tật:

Gia đình: …………………………………………………………………………………….

Bản thân: …………………………………………………………………………………….

Tôi xin cam đoan khai đúng lý lịch và tiền sử bệnh của tôi.

 

Xác nhận lý lịch
của đơn vị

Xác nhận tiền sử bệnh
của cơ quan quân y

Ngày …..tháng……năm........
Người khai ký tên

II. KHÁM SỨC KHỎE TUYỂN SINH QUÂN SỰ

1. Xét nghiệm cận lâm sàng

- Công thức máu: HC………. HST …………TC …………….BC ……………………….

CTBC: N…………. L………….. M …………..E …………..B………… ; Nhóm máu …………..

- Sinh hóa: AST……….. ALT………… Ure………. Creatinin……….. Đường máu ………..

- Miễn dịch: HbsAg……………… Anti-HCV………….. HIV …………..

- ớc tiểu toàn bộ: Tỉ trọng …………pH………. BC………. HC………. Nitrit ………….

Protein………. Glucose………. Cetonic……….. Bilirubin…….. Urobilinogen …………

Test Ma túy tổng hợp …………………………………………………………………………..

- X-quang tim phổi: ………………………………………………………………………………

- Siêu âm bụng tổng quát: ……………………………………………………………………..

- Điện tim: ………………………………………………………………………………………

- Các XN khác (nếu có): ………………………………………………………………………

2. Khám lâm sàng và kết luận

Chỉ tiêu

Điểm

Lý do

BS, YS khám
(ký, họ tên)

Thể lực

 

Chiều cao: ……….cm; Cân nặng: ………kg; Chỉ số BMI: ………; Vòng ngực TB: …………cm

 

- Thị lực

Mắt

- Bệnh lý

 

Không kính: MP ………./……… ; MT ……./………. ; Có kính: MP ……./…… ; MT ……./…….

 

 

 

- Thính lực

TMH

- Bệnh lý

 

Nói thường: TP……. m; TT ………m; Nói thầm: TP……….. m; TT ………….m.

 

 

 

Răng hàm mặt

 

 

 

- M, HA

Nội khoa

- Bệnh lý

 

M: ………………..lần/phút; HA: ………/……….. mmHg.

 

 

 

Thần kinh

 

 

 

Tâm thần

 

 

 

Ngoại khoa

 

 

 

Da liễu

 

 

 

Sản phụ khoa (nữ)

 

 

 

Kết luận: - Cận thị: …………………………………; Chiều cao (ghi bằng chữ):…………….cm; Cân nặng:…………..kg

 - Phân loại: Sức khỏe loại……………(Bằng chữ:……………..); Lý do:…………………………………

 

 

Ngày ……..tháng....... năm………..
Chủ tịch Hội đồng
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu 7. Phiếu phúc tra sức khỏe

.....................
......................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Ảnh 4x6 cm

 

 

 

PHIẾU PHÚC TRA SỨC KHỎE

(Sử dụng cho tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ; đào tạo
sĩ quan dự bị gọi vào phục vụ tại ngũ; tuyển dụng QNCN, CN & VCQP)

I. SƠ YẾU LÝ LỊCH

Họ và tên*: …………………………Ngày, tháng, năm sinh*:………………. Giới tính:…………

Số CCCD*: …………………………Nghề nghiệp: ……………………………Dân tộc:………….

Họ và tên bố: ………………………………………………Năm sinh: ………………………

Họ và tên mẹ: ………………………………………………Năm sinh: ………………………

Nơi đăng ký thường trú: ………………………………………………………………………

Chỗ ở hiện nay của gia đình: ………………………………………………………………………

Tiền sử bệnh tật:

Gia đình: …………………………………………………………………………………….

Bản thân: …………………………………………………………………………………….

Tôi xin cam đoan khai đúng lý lịch và tiền sử bệnh của tôi.

 

Xác nhận lý lịch
của đơn vị

Xác nhận tiền sử bệnh
của cơ quan quân y

Ngày …..tháng……năm........
Người khai ký tên

 

II. KHÁM PHÚC TRA SỨC KHỎE TUYỂN DỤNG

1. Xét nghiệm cận lâm sàng

- Công thức máu: HC………. HST …………TC …………….BC ……………………….

CTBC: N…………. L………….. M …………..E …………..B………. ; Nhóm máu ……………..

- Sinh hóa: AST……….. ALT………… Ure………. Creatinin……….. Đường máu ………..

- Miễn dịch: HbsAg……………… Anti-HCV………….. HIV …………..

- ớc tiểu toàn bộ: Tỉ trọng …………pH………. BC………. HC………. Nitrit ………….

Protein………. Glucose………. Cetonic……….. Bilirubin…….. Urobilinogen …………

Test Ma túy tổng hợp …………………………………………………………………………..

- X-quang tim phổi: ………………………………………………………………………………

- Siêu âm bụng tổng quát: ……………………………………………………………………..

- Điện tim: ………………………………………………………………………………………

- Các XN khác (nếu có): ………………………………………………………………………

 

2. Khám lâm sàng và kết luận

Chỉ tiêu

Điểm

Lý do

BS, YS khám
(ký, họ tên)

Thể lực

 

Chiều cao: ……….cm; Cân nặng: ………kg; Chỉ số BMI: ………; Vòng ngực TB: …………cm

 

- Thị lực

Mắt

- Bệnh lý

 

Không kính: MP ………./……… ; MT ……./………. ; Có kính: MP ……./…… ; MT ……./…….

 

 

 

- Thính lực

TMH

- Bệnh lý

 

Nói thường: TP……. m; TT ………m; Nói thầm: TP……….. m; TT ………….m.

 

 

 

Răng hàm mặt

 

 

 

- M, HA

Nội khoa

- Bệnh lý

 

M: ………………..lần/phút; HA: ………/……….. mmHg.

 

 

 

Thần kinh

 

 

 

Tâm thần

 

 

 

Ngoại khoa

 

 

 

Da liễu

 

 

 

Sản phụ khoa (nữ)

 

 

 

Kết luận

 

Sức khỏe loại: …………….(bằng chữ:……………….); Lý do:…………………………………………………………

 

 

Ngày ……..tháng....... năm………..
Chủ tịch Hội đồng
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu 8. Đơn đề nghị giám định sức khỏe

.....................
......................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Về việc giám định sức khỏe trong2 ……………………………….

Kính gửi: 3…………………………

Họ và tên*: ……………………………Giới tính: ………………………Dân tộc:…………………

Ngày, tháng, năm sinh*: …………………………………………………………………………..

Số CCCD*: ……………………………Ngày cấp: …………Nơi cấp: ……………………………

Nghề nghiệp: ………………………………………………………………………………………

Đơn vị: ………………………………………………………………………………………

Nơi đăng ký thường trú: …………………………………………………………………..

Chỗ ở hiện nay: ………………………………………………………………………………………

Số điện thoại liên hệ: ……………………………………………………………………………

Ngày ……/..../…….. , tôi nhận được kết quả khám sức khỏe/phúc tra sức khỏe là ……………………………………….., không đạt tiêu chuẩn sức khỏe trong ……………………………

Đề nghị cơ quan, đơn vị giải quyết cho tôi được giám định sức khỏe để xác định chính xác tình trạng sức khỏe bản thân, làm cơ sở đối chiếu với tiêu chuẩn sức khỏe trong ……………………………

Trân trọng cảm ơn./.

 

 

………, ngày…… tháng…. năm…….
NGƯỜI VIẾT ĐƠN
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

______________________________

2 Bổ sung thông tin: nghĩa vụ quân sự ; tuyển sinh quân sự ; đào tạo sĩ quan dự bị ; tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ ; tuyển dụng QNCN, CN&VCQP.

3 Đơn vị tổ chức khám sức khỏe/khám phúc tra sức khỏe

 

Mẫu 9. Phiếu sức khỏe tuyển dụng

.....................
......................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

 

Ảnh 4x6 cm

 

 

PHIẾU SỨC KHỎE TUYỂN DỤNG

(Sử dụng cho tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ; đào tạo
sĩ quan dự bị gọi vào phục vụ tại ngũ; tuyển dụng QNCN, CN & VCQP)

I. SƠ YẾU LÝ LỊCH

Họ và tên*: …………………………Ngày, tháng, năm sinh*:………………. Giới tính:…………

Số CCCD*: …………………………Nghề nghiệp: ……………………………Dân tộc:………….

Họ và tên bố: ………………………………………………Năm sinh: ………………………

Họ và tên mẹ: ………………………………………………Năm sinh: ………………………

Nơi đăng ký thường trú: ………………………………………………………………………

Chỗ ở hiện nay của gia đình: ………………………………………………………………………

Tiền sử bệnh tật:

Gia đình: …………………………………………………………………………………….

Bản thân: …………………………………………………………………………………….

Tôi xin cam đoan khai đúng lý lịch và tiền sử bệnh của tôi.

 

 

 

Ngày …..tháng……năm........
Người khai ký tên

 

II. KHÁM SỨC KHỎE TUYỂN DỤNG

1. Xét nghiệm cận lâm sàng

- Công thức máu: HC………. HST …………TC …………….BC ……………………….

CTBC: N…………. L………….. M …………..E …………..B…………. ; Nhóm máu …………..

- Sinh hóa: AST……….. ALT………… Ure………. Creatinin……….. Đường máu ………..

- Miễn dịch: HbsAg……………… Anti-HCV………….. HIV …………..

- ớc tiểu toàn bộ: Tỉ trọng …………pH………. BC………. HC………. Nitrit ………….

Protein………. Glucose………. Cetonic……….. Bilirubin…….. Urobilinogen …………

Test Ma túy tổng hợp …………………………………………………………………………..

- X-quang tim phổi: ………………………………………………………………………………

- Siêu âm bụng tổng quát: ……………………………………………………………………..

- Điện tim: ………………………………………………………………………………………

- Các XN khác (nếu có): ………………………………………………………………………

2. Khám lâm sàng và kết luận

Chỉ tiêu

Điểm

Lý do

BS, YS khám
(ký, họ tên)

Thể lực

 

Chiều cao: ……….cm; Cân nặng: ………kg; Chỉ số BMI: ………; Vòng ngực TB: …………cm

 

- Thị lực

Mắt

- Bệnh lý

 

Không kính: MP ………./……… ; MT ……./………. ; Có kính: MP ……./…… ; MT ……./…….

 

 

 

- Thính lực

TMH

- Bệnh lý

 

Nói thường: TP……. m; TT ………m; Nói thầm: TP……….. m; TT ………….m.

 

 

 

Răng hàm mặt

 

 

 

- M, HA

Nội khoa

- Bệnh lý

 

M: ………………..lần/phút; HA: ………/……….. mmHg.

 

 

 

Thần kinh

 

 

 

Tâm thần

 

 

 

Ngoại khoa

 

 

 

Da liễu

 

 

 

Sản phụ khoa (nữ)

 

 

 

Kết luận

 

Sức khỏe loại: …………….(bằng chữ:……………….); Lý do:…………………………………………………………

 

 

Ngày ……..tháng....... năm………..
Chủ tịch Hội đồng
(Ký tên, đóng dấu)

 

PHỤ LỤC II

CÁC MẪU BÁO CÁO VÀ SỔ THỐNG KÊ
(Kèm theo Thông tư số 106/2025/TT-BQP ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

I. DANH MỤC MẪU BÁO CÁO VÀ SỔ THỐNG KÊ

TT

MẪU

NỘI DUNG

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN

1

Mẫu 1a

Báo cáo kết quả kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị

Tổ kiểm tra sức khỏe

2

Mẫu 1b

Báo cáo kết quả kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị

Sở Y tế

3

Mẫu 1c

Sổ thống kê kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị

Cấp xã

4

Mẫu 2a

Báo cáo kết quả sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Trạm y tế cấp xã

5

Mẫu 2b

Báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Hội đồng khám sức khỏe khu vực

6

Mẫu 2c

Báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Quân y Ban chỉ huy phòng thủ khu vực.

7

Mẫu 2d

Báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Sở Y tế

8

Mẫu 2e

Báo cáo tình hình giao nhận chiến sĩ mới

Sở Y tế

9

Mẫu 2g

Báo cáo tình hình giao nhận chiến sĩ mới

Cơ quan quân y Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực.

10

Mẫu 2h

Báo cáo tình hình giao nhận chiến sĩ mới

Đơn vị nhận quân

11

Mẫu 2i

Báo cáo sức khỏe chiến sĩ mới sau khám phúc tra sức khỏe và giám sát HIV, ma túy

Cơ quan quân y các đơn vị và Quân y các đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng

12

Mẫu 2k

Sổ thống kê sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Trạm y tế cấp xã

13

Mẫu 2l

Sổ thống kê khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

BCHQS cấp xã; cơ quan quân y Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực.

14

Mẫu 2m

Báo cáo kết quả giám định sức khỏe

Bệnh viện quân y

15

Mẫu 3a

Báo cáo kết quả khám sơ tuyển sức khỏe tuyển sinh quân sự

Cơ quan quân y cấp tỉnh/trực thuộc Bộ Quốc phòng

16

Mẫu 3b

Báo cáo kết quả khám sức khỏe tuyển sinh quân sự

Cơ quan quân y các trường trong Quân đội

17

Mẫu 3c

Báo cáo kết quả khám sức khỏe tuyển sinh quân sự

Bệnh viện quân y

18

Mẫu 4a

Báo cáo kết quả khám phúc tra sức khỏe (sử dụng tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ; đào tạo sĩ quan dự bị gọi vào phục vụ tại ngũ; tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng)

Quân y các đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng

19

Mẫu 4b

Báo cáo kết quả khám phúc tra sức khỏe (sử dụng tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ; đào tạo sĩ quan dự bị gọi vào phục vụ tại ngũ; tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng)

Bệnh viện quân y

 

II. CÁC BIỂU MẪU

Mẫu 1a. Báo cáo kết quả kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:     /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Kết quả kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị

Đợt …….năm ……….

I. KẾT QUẢ KIỂM TRA SỨC KHỎE

TT

Nội dung

Kết quả

Ghi chú

1

Số lượng cần kiểm tra theo kế hoạch

 

 

2

Số lượng đã kiểm tra

 

 

3

Phân loại sức khỏe:

 

 

 

Loại 1

 

 

 

Loại 2

 

 

 

Loại 3

 

 

 

Loại 4

 

 

 

Loại 5

 

 

 

Loại 6

 

 

4

Số lượng không đạt TCSK

 

 

 

Thể lực

 

 

 

Nội khoa

 

 

 

Ngoại khoa

 

 

 

Mắt

 

 

 

Tai - Mũi - Họng

 

 

 

Răng - Hàm - Mặt

 

 

 

Khác

 

 

II. DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Địa chỉ

Số CCCD

Phân loại sức khỏe

Tình trạng bệnh tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:
- ……….
- Lưu …

TỔ TRƯỞNG
TỔ KIỂM TRA SỨC KHỎE
(Ký tên, ghi rõ họ và tên)

 

Mẫu 1b. Báo cáo kết quả kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị

.....................
..................

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:    /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Kết quả kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị
Đợt……..năm…….

I. KẾT QUẢ KIỂM TRA SỨC KHỎE

TT

Nội dung

Kết quả

Ghi chú

1

Số lượng cần kiểm tra theo kế hoạch

 

 

2

Số lượng đã kiểm tra

 

 

3

Phân loại sức khỏe:

 

 

 

Loại 1

 

 

 

Loại 2

 

 

 

Loại 3

 

 

 

Loại 4

 

 

 

Loại 5

 

 

 

Loại 6

 

 

II. SỐ LƯỢNG KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE

TT

Địa phương

Số lượng theo tình trạng sức khỏe, bệnh tật

Tổng

Thể lực

Nội khoa

Ngoại khoa

Mắt

TMH

RHM

Khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:
- ……….
- Lưu …

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu 1c. Số thống kê kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị (cho cấp xã)

a) Bìa:

.....................
......................

-------

Quyển số: …………………

 

SỔ THỐNG KÊ

Kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị

Bắt đầu ngày…… /…….. /…….. Kết thúc ngày……/…../………..

b) Nội dung ghi chép:

Sổ Thống kê kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Địa chỉ

Thể lực

Tình trạng sức khỏe và bệnh tật

Phân loại sức khỏe

TCSK

Phân nhóm SK không đạt

Cao (cm)

Cân nặng (kg)

Vòng ngực TB (cm)

L1

L2

L3

L4

L5

L6

Đạt

Không đạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- Thống kê khám sức khỏe quân nhân dự bị sau mỗi ngày cộng dồn các cột phân loại sức khỏe;

- Sau mỗi đợt có tổng kết việc phân loại sức khỏe.

- Phân nhóm sức khỏe không đạt: Thể lực; Nội khoa; Ngoại khoa; Mắt; Tai - Mũi - Họng; Răng - Hàm - Mặt; Khác.

 

Mẫu 2a. Báo cáo kết quả sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Kết quả sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Năm ……..

TT

Nội dung

Kết quả

Ghi chú

1

Số lượng sơ tuyển sức khỏe theo kế hoạch

 

 

2

Số lượng đã sơ tuyển

 

 

3

Số lượng đủ điều kiện khám tại tuyến huyện

 

 

4

Tổng số đã loại ra

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

- Số lượng đề nghị miễn thực hiện NVQS

 

 

 

- Lý do khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:
- ……….
- Lưu …

TỔ TRƯỞNG
TỔ SƠ TUYỂN SỨC KHỎE
(Ký tên, ghi rõ họ tên)

 

Mẫu 2b. Báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:     /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Năm ……….

I. KẾT QUẢ KHÁM SỨC KHỎE NGHĨA VỤ QUÂN SỰ

TT

Địa phương
(cấp xã)

Số lượng khám theo kế hoạch

Số lượng đã khám

Kết quả phân loại sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Ghi chú

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. KẾT QUẢ CHI TIẾT

TT

Họ và tên
(xếp nhóm theo địa chỉ cấp xã)

Ngày sinh

Địa chỉ

Số CCCD

Phân loại sức khỏe

Lý do PLSK
(trích theo phiếu khám)

Tiêu chuẩn SK NVQS

Ghi chú

Đạt

Không đạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ

 

Nơi nhận:
- Sở Y tế (để b/c);
- BCHQS cấp tỉnh;
- BCHPTKV….;
- ……….
- Lưu …

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu 2c. Báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:    /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Năm ……..

I. KẾT QUẢ KHÁM SỨC KHỎE NGHĨA VỤ QUÂN SỰ

TT

Địa phương
(cấp xã)

Số lượng khám theo kế hoạch

Số lượng đã khám

Kết quả phân loại sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Ghi chú

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. SỨC KHỎE QUÂN SỐ CHÍNH THỨC VÀ QUÂN SỐ DỰ PHÒNG NGHĨA VỤ QUÂN SỰ

TT

Địa phương
(cấp xã)

Số lượng

Phân loại sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Ghi chú

Loại 1

Loại 2

Loại 3

A. Quân số chính thức (nam, nữ riêng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. Quân số dự phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:
- ……….
- Lưu …

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu 2d. Báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:     /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Năm ……….

TT

Địa phương
(cấp xã)

Số lượng khám theo kế hoạch

Số lượng đã khám

Kết quả phân loại sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Ghi chú

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:
- ……….
- Lưu …

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu 2e. Báo cáo tình hình giao nhận chiến sĩ mới

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:     /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Tình hình giao nhận chiến sĩ mới
Năm…….

1. Tổng số công dân giao

Sức khỏe loại 1:

Sức khỏe loại 2:

Sức khỏe loại 3:

2. Tổng số công dân vào quân đội

Sức khỏe loại 1:

Sức khỏe loại 2:

Sức khỏe loại 3:

3. Tổng số công dân loại trả do sức khỏe

Nguyên nhân loại trả:

Loại bệnh

Số người

Thể lực

 

Mắt

 

Tai - mũi - họng

 

Răng - hàm - mặt

 

Nội khoa

 

Thần kinh

 

Tâm thần

 

Ngoại khoa

 

Da liễu

 

Sản phụ khoa

 

 

Nơi nhận:
- ……….
- Lưu …

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu 2g. Báo cáo tình hình giao nhận chiến sĩ mới

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:     /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Tình hình giao nhận chiến sĩ mới

Năm …….

1. Tổng số công dân giao

Sức khỏe loại 1:                        ; Sức khỏe loại 2:                       ; Sức khỏe loại 3:

2. Tổng số công dân vào quân đội

Sức khỏe loại 1:                                    ; Sức khỏe loại 2:          ; Sức khỏe loại 3:

3. Tổng số công dân loại trả do sức khỏe

TT

Địa phương
(cấp xã)

Số lượng

Nguyên nhân loại trả do sức khỏe

Ghi chú

Thể lực

Mắt

Tai mũi họng

Răng hàm mặt

Nội khoa

Thần kinh

Tâm thần

Ngoại khoa

Da liễu

Sản phụ khoa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:
- ……….
- Lưu: VT,…

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu 2h. Báo cáo tình hình giao nhận chiến sĩ mới

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:    /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Tình hình giao nhận chiến sĩ mới

Năm ……..

I. KẾT QUẢ TUYỂN CHỌN SỨC KHỎE VÀ GIAO NHẬN CHIẾN SĨ MỚI

 

Địa phương giao quân

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

Số lượng

Tỉ lệ/TS hồ

A. Tuyển chọn qua hồ sơ SK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Tổng số hồ sơ SK giao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sức khỏe loại 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sức khỏe loại 5-6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Số hồ sơ SK phải loại trả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Do thủ tục pháp lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Do sức khỏe

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. Giao nhận chiến sĩ mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Phát hiện bệnh tật phải loại trả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Tổng số nhận về đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. NHÓM NGUYÊN NHÂN SỨC KHỎE LOẠI TRẢ

Loại bệnh

Số người

Thể lực

 

Mắt

 

Tai - mũi - họng

 

Răng - hàm - mặt

 

Nội khoa

 

Thần kinh

 

Tâm thần

 

Ngoại khoa

 

Da liễu

 

Sản phụ khoa

 

III. DANH SÁCH CÁC BỆNH TẬT LOẠI TRẢ

Tên bệnh tật

Địa phương giao quân

Cộng

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. NHẬN XÉT

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

……………………………

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu …

Ngày……tháng…….năm……..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu 2i. Báo cáo sức khỏe chiến sĩ mới sau khám phúc tra và giám sát HIV, ma tuý

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:    /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Sức khỏe chiến sĩ mới sau khám phúc tra và giám sát HIV, ma túy

Năm ……..

I. KẾT QUẢ KHÁM, PHÂN LOẠI SỨC KHỎE

Kết quả

Nội dung

Đơn v

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

Số lượng

Tỉ lệ

1. Số lượng nhận:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kết quả khám phúc tra và sàng lọc HIV, ma túy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a) Số lượng đạt sức khỏe

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Số không đạt sức khỏe

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Sức khỏe loại 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Sức khỏe loại 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Sức khỏe loại 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó do:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Thể lực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Mắt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Tai mũi họng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Răng hàm mặt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Nội khoa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Thần kinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Tâm thần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Ngoại khoa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Da liễu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Sản phụ khoa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ HIV dương tính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Ma túy dương tính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Cơ cấu bệnh chiến sĩ mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a) Số lượng mắc bệnh nội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bệnh tim mạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bệnh hô hấp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bệnh tiêu hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bệnh nội khoa khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Số lượng mắc bệnh ngoại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cơ xương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dãn tĩnh mạch chân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dãn tĩnh mạch thừng tinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chân bẹt, chai chân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bệnh khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c) Số lượng mắc bệnh ngoài da

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Gh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nấm da

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bệnh khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

d) Số lượng mắc bệnh TMH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bệnh về tai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bệnh về mũi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bệnh về họng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

đ) Số lượng mắc bệnh về mắt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

e) Số lượng mắc bệnh về răng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. DANH SÁCH KHÔNG ĐẠT SỨC KHỎE

TT

Họ và tên

Năm sinh

Địa chỉ

Địa phương giao quân

Đơn vị nhận quân

PL sức khỏe

Lý do

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. NHẬN XÉT

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu …

Ngày……tháng…….năm……..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu 2k. Sổ thống kê sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự (cho cấp xã)

a) Bìa:

.....................
..................

Quyển số: ……………

 

SỔ THỐNG KÊ

Sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Bắt đầu ngày…… /…….. /…….. Kết thúc ngày……/…../………..

b) Nội dung ghi chép:

Sổ thống kê sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Địa chỉ

Số CCCD

Thể lực

Tình trạng sức khỏe và bệnh tật

Kết luận

Cao (cm)

Cân nặng (kg)

Vòng ngực TB (cm)

Đủ điều kiện khám sức khỏe NVQS

Không đủ ĐK KSK NVQS

Thuộc diện miễn làm NVQS

Lý do khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- Thống kê sơ tuyển sức khỏe NVQS sau mỗi ngày cộng dồn các cột phân loại sức khỏe;

- Sau mỗi đợt có tổng kết việc phân loại sức khỏe.

 

Mẫu 2l. Sổ thống kê khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự (cho Ban chỉ huy phòng thủ khu vực; Ban chỉ huy quân sự cấp xã)

a) Bìa:

.....................
..................

Quyển số: ……………

 

 

SỔ THỐNG KÊ

Khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

Bắt đầu ngày…… /…….. /…….. Kết thúc ngày……/…../………..

b) Nội dung ghi chép:

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Địa chỉ

Số CCCD

Thể lực

Tình trạng sức khỏe và bệnh tật

Phân loại sức khỏe

Cao (cm)

Cân nặng (kg)

Vòng ngực TB (cm)

L1

L2

L3

L4

L5

L6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- Thống kê khám sức khỏe NVQS sau mỗi ngày cộng dồn các cột phân loại sức khỏe;

- Sau mỗi đợt có tổng kết việc phân loại sức khỏe và cơ cấu bệnh tật công dân sức khỏe loại 4, 5 và 6.

 

Mẫu 2m. Báo cáo kết quả giám định sức khỏe

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:    /

Địa danh, ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Kết quả giám định sức khỏe

Năm ……..

I. TỔNG HỢP KẾT QUẢ

Nội dung

Đơn v

Tổng

….

….

….

….

 

1. Hồ sơ nhận

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 4

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 5

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 6

 

 

 

 

 

2. Kết quả giám định

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 4

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 5

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 6

 

 

 

 

 

II. KẾT QUẢ GIÁM ĐỊNH SỨC KHỎE CHI TIẾT

TT

Họ và tên,
 ngày sinh, số CCCD,
đơn vị, quê quán

Sức khỏe trước khi giám định
(Lý do)

Kết quả giám định
(Lý do)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:
- ……….
- Lưu …

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu 3a. Báo cáo kết quả khám sơ tuyển sức khỏe tuyển sinh quân sự

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:    /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Kết quả khám sơ tuyển sức khỏe tuyển sinh quân sự

Năm ……..

I. KẾT QUẢ KHÁM SƠ TUYỂN SỨC KHỎE TUYỂN SINH QUÂN SỰ

TT

Địa phương (cấp xã)
hoặc Đơn vị

(xếp theo nhóm TSQS: ĐH, CĐ, TC)

Số lượng khám theo kế hoạch

Số lượng đã khám

Kết quả phân loại sức khỏe theo tiêu chuẩn tuyển sinh quân sự

Ghi chú

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. KẾT QUẢ CHI TIẾT

TT

Họ và tên
(xếp nhóm theo địa chỉ cấp xã, đơn vị, nhóm TSQS)

Ngày sinh

Địa chỉ

số CCCD

Phân loại sức khỏe

Lý do PLSK
(trích theo phiếu khám)

Tiêu chuẩn SK TSQS

Ghi chú

Đạt

Không đạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ

 

Nơi nhận:
- Sở Y tế (để b/c);
- BCHQS cấp tỉnh ;
- BCHPTKV ;
- BCHQS cấp xã ;
- …

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu 3b. Báo cáo kết quả khám sức khỏe tuyển sinh quân sự (của trường)

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

Số:     /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Kết quả khám sức khỏe tuyển sinh quân sự

Năm ……..

I. KẾT QUẢ KHÁM, PHÂN LOẠI SỨC KHỎE

TT

Nội dung

Số lượng

Ghi chú

1

Số lượng thí sinh khám

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

2

Kết quả khám, phân loại sức khỏe

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

Sức khỏe loại 4

 

 

 

Sức khỏe loại 5

 

 

 

Sức khỏe loại 6

 

 

3

Đạt tiêu chuẩn sức khỏe

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

4

Không đạt tiêu chuẩn sức khỏe

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

Sức khỏe loại 4

 

 

 

Sức khỏe loại 5

 

 

 

Sức khỏe loại 6

 

 

5

Lý do không đạt tiêu chuẩn sức khỏe

 

 

 

+ Thể lực

 

 

 

+ Mắt (trừ tật khúc xạ)

 

 

 

+ Tật khúc xạ

 

 

 

+ Tai mũi họng

 

 

 

+ Răng hàm mặt

 

 

 

+ Nội khoa

 

 

 

+ Thần kinh

 

 

 

+ Tâm thần

 

 

 

+ Ngoại khoa

 

 

 

+ Da liễu

 

 

 

+ Sản phụ khoa

 

 

 

+ HIV dương tính

 

 

 

+ Ma túy dương tính

 

 

II. DANH SÁCH KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE

TT

Họ và tên

Năm sinh

Quê quán

HĐ khám sơ tuyển SK TSQS

Phân loại sức khỏe (Lý do)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:
- Cục Quân y;
- ……….;
- Lưu …

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu 3c. Báo cáo kết quả khám sức khỏe tuyển sinh quân sự (của bệnh viện)

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:   /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Kết quả khám sức khỏe tuyển sinh quân sự

Năm …….

I. KẾT QUẢ KHÁM, PHÂN LOẠI SỨC KHỎE

TT

Nội dung

Số lượng

Trường...

Trường...

Trường...

Trường...

1

Số lượng thí sinh khám

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

2

Kết quả khám, phân loại sức khỏe

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 4

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 5

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 6

 

 

 

 

3

Đạt tiêu chuẩn sức khỏe

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

4

Không đạt tiêu chuẩn sức khỏe

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 4

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 5

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 6

 

 

 

 

5

Lý do không đạt tiêu chuẩn sức khỏe

 

 

 

 

 

+ Thể lực

 

 

 

 

 

+ Mắt (trừ tật khúc xạ)

 

 

 

 

 

+ Tật khúc xạ

 

 

 

 

 

+ Tai mũi họng

 

 

 

 

 

+ Răng hàm mặt

 

 

 

 

 

+ Nội khoa

 

 

 

 

 

+ Thần kinh

 

 

 

 

 

+ Tâm thần

 

 

 

 

 

+ Ngoại khoa

 

 

 

 

 

+ Da liễu

 

 

 

 

 

+ Sản phụ khoa

 

 

 

 

 

+ HIV dương tính

 

 

 

 

 

+ Ma túy dương tính

 

 

 

 

II. DANH SÁCH KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE

TT

Họ và tên

Năm sinh

Quê quán

Học viện Trường

Phân loại sức khỏe
(Lý do)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:
- Cục Quân y;
- ……….;
- Lưu …

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu 4a. Báo cáo kết quả khám phúc tra sức khỏe (của Phòng Quân y)

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:   /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Kết quả khám phúc tra sức khỏe năm ……

(sử dụng tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ;
đào tạo sĩ quan dự bị; tuyển dụng QNCN, CN & VCQP)

I. KẾT QUẢ KHÁM, PHÂN LOẠI SỨC KHỎE

TT

Nội dung

Số lượng

Ghi chú

1

Số lượng khám phúc tra

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

2

Kết quả khám, phân loại sức khỏe

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

Sức khỏe loại 4

 

 

 

Sức khỏe loại 5

 

 

 

Sức khỏe loại 6

 

 

3

Đạt tiêu chuẩn sức khỏe

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

4

Không đạt tiêu chuẩn sức khỏe

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

Sức khỏe loại 4

 

 

 

Sức khỏe loại 5

 

 

 

Sức khỏe loại 6

 

 

5

Lý do không đạt tiêu chuẩn sức khỏe

 

 

 

+ Thể lực

 

 

 

+ Mắt (trừ tật khúc xạ)

 

 

 

+ Tật khúc xạ

 

 

 

+ Tai mũi họng

 

 

 

+ Răng hàm mặt

 

 

 

+ Nội khoa

 

 

 

+ Thần kinh

 

 

 

+ Tâm thần

 

 

 

+ Ngoại khoa

 

 

 

+ Da liễu

 

 

 

+ Sản phụ khoa

 

 

 

+ HIV dương tính

 

 

 

+ Ma túy dương tính

 

 

II. DANH SÁCH KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE

TT

Họ và tên

Năm sinh

Quê quán

Phân loại sức khỏe
(Lý do)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:
- Cục Quân y;
- ……….;
- Lưu …

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Mẫu 4b. Báo cáo kết quả khám phúc tra sức khỏe (của bệnh viện)

.....................
..................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:    /

……..(Địa danh), ngày ….. tháng….. năm....

 

BÁO CÁO

Kết quả khám phúc tra sức khỏe năm

(sử dụng tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ;
đào tạo sĩ quan dự bị; tuyển dụng QNCN, CN & VCQP)

I. KẾT QUẢ KHÁM, PHÂN LOẠI SỨC KHỎE

TT

Nội dung

Số lượng

Đơn vị...

Đơn vị...

Đơn vị...

Đơn vị...

1

Số lượng khám phúc tra

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

2

Kết quả khám, phân loại sức khỏe

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 4

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 5

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 6

 

 

 

 

3

Đạt tiêu chuẩn sức khỏe

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

4

Không đạt tiêu chuẩn sức khỏe

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 1

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 2

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 3

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 4

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 5

 

 

 

 

 

Sức khỏe loại 6

 

 

 

 

5

Lý do không đạt tiêu chuẩn sức khỏe

 

 

 

 

 

+ Thể lực

 

 

 

 

 

+ Mắt (trừ tật khúc xạ)

 

 

 

 

 

+ Tật khúc xạ

 

 

 

 

 

+ Tai mũi họng

 

 

 

 

 

+ Răng hàm mặt

 

 

 

 

 

+ Nội khoa

 

 

 

 

 

+ Thần kinh

 

 

 

 

 

+ Tâm thần

 

 

 

 

 

+ Ngoại khoa

 

 

 

 

 

+ Da liễu

 

 

 

 

 

+ Sản phụ khoa

 

 

 

 

 

+ HIV dương tính

 

 

 

 

 

+ Ma túy dương tính

 

 

 

 

II. DANH SÁCH KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE

TT

Họ và tên

Năm sinh

Đơn v

Phân loại sức khỏe
(Lý do)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:
- Cục Quân y;
- ……….;
- Lưu …

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Số hiệu106/2025/TT-BQP
Loại văn bảnThông tư
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Ngày ban hành30/09/2025
Ngày hiệu lực30/09/2025
Nơi ban hànhBộ Quốc phòng
Người kýVũ Hải Sản
Tình trạngCòn hiệu lực

Tóm tắt

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Thông tư 106/2025/TT-BQP được ban hành bởi Bộ trưởng Bộ Quốc phòng nhằm sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 105/2023/TT-BQP ngày 06 tháng 12 năm 2023 quy định tiêu chuẩn sức khỏe, khám sức khỏe cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng. Văn bản này tập trung điều chỉnh cơ cấu tổ chức của Hội đồng khám sức khỏe, quy trình sơ tuyển nghĩa vụ quân sự, bổ sung các tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên khoa về mắt, tâm thần và chuẩn hóa hệ thống thuật ngữ quản lý quân sự địa phương. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với công dân thực hiện nghĩa vụ quân sự, quân nhân dự bị, thí sinh đăng ký tuyển sinh quân sự, các cơ quan y tế địa phương, Ban chỉ huy quân sự các cấp, Ban chỉ huy phòng thủ khu vực và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác tuyển chọn, gọi công dân nhập ngũ và quản lý sức khỏe lực lượng dự bị động viên. Sửa đổi quy định về Hội đồng khám sức khỏe khu vực và công tác sơ tuyển Hội đồng khám sức khỏe khu vực: Được xác định là hội đồng chuyên môn hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm. Hội đồng do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (cấp tỉnh) quyết định thành lập theo đề nghị của Sở Y tế. Hội đồng có thẩm quyền tổ chức các đoàn khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự, trong đó Trưởng đoàn khám là Phó Chủ tịch Hội đồng khám sức khỏe khu vực. Công tác sơ tuyển tại cấp xã: Trạm y tế cấp xã thực hiện sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự dưới sự chỉ đạo, hướng dẫn chuyên môn của Sở Y tế hoặc bệnh viện, trung tâm y tế trực thuộc Sở Y tế. Quá trình sơ tuyển chịu sự giám sát của Ban chỉ huy quân sự cấp xã và Ban chỉ huy phòng thủ khu vực. Lập danh sách gọi khám sơ tuyển: Ban chỉ huy quân sự cấp xã có trách nhiệm lập danh sách và tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phát lệnh gọi khám sơ tuyển đối với công dân thuộc diện thực hiện nghĩa vụ quân sự trên địa bàn quản lý. Cơ cấu thành phần của Hội đồng khám sức khỏe khu vực Hội đồng khám sức khỏe khu vực được thành lập theo quy định của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật về quân sự quốc phòng năm 2025, bao gồm các thành phần chủ chốt sau: Chủ tịch Hội đồng: Do Giám đốc bệnh viện hoặc Giám đốc trung tâm y tế trực thuộc Sở Y tế đảm nhiệm. Phó Chủ tịch Hội đồng: Do Phó Giám đốc bệnh viện hoặc Phó Giám đốc trung tâm y tế trực thuộc Sở Y tế đảm nhiệm. Ủy viên Thường trực kiêm Thư ký: Do cán bộ thuộc bệnh viện, trung tâm y tế hoặc cơ quan y tế trực thuộc Sở Y tế đảm nhiệm. Các Ủy viên khác: Gồm cán bộ, nhân viên y tế thuộc bệnh viện, trung tâm y tế trực thuộc Sở Y tế, trạm y tế cấp xã, quân y của Ban chỉ huy phòng thủ khu vực và đại diện các đơn vị liên quan. Trong trường hợp cần thiết, Chủ tịch Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp tỉnh có thể quyết định tăng cường nhân lực từ cấp tỉnh hoặc quân y thuộc Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh. Yêu cầu về chuyên môn: Tất cả thành viên Hội đồng phải đảm bảo đầy đủ các bộ phận, chuyên khoa theo quy định và bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề hoặc giấy phép hành nghề phù hợp với nhiệm vụ được giao theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh. Quy trình báo cáo, bàn giao hồ sơ và kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị Báo cáo và bàn giao kết quả khám nghĩa vụ quân sự: Hội đồng khám sức khỏe khu vực có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo kết quả lên Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp tỉnh (thông qua Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh) và Sở Y tế. Đồng thời, bàn giao toàn bộ hồ sơ sức khỏe cho Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp xã (qua cơ quan y tế cùng cấp) và thông báo kết quả cho Ban chỉ huy phòng thủ khu vực. Thời hạn hoàn thành danh sách công dân đủ sức khỏe, hoàn chỉnh phiếu sức khỏe và bàn giao cho Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp xã là không quá 15 ngày kể từ ngày kết thúc khám sức khỏe. Xử lý trường hợp không đạt tiêu chuẩn sức khỏe: Đối với các trường hợp không đủ tiêu chuẩn, Sở Y tế giao cho bệnh viện hoặc trung tâm y tế trực thuộc thông báo bằng văn bản đến Ban chỉ huy phòng thủ khu vực để đưa công dân ra khỏi danh sách phục vụ trong ngạch dự bị của địa phương. Tổ kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị: Do bệnh viện, trung tâm y tế hoặc cơ quan y tế trực thuộc Sở Y tế quyết định thành lập theo nhiệm vụ được giao. Tổ gồm ít nhất 03 thành viên (01 bác sĩ làm tổ trưởng và 02 nhân viên y tế). Tổ có nhiệm vụ kiểm tra sức khỏe, lập phiếu sức khỏe, báo cáo kết quả về cơ quan y tế được giao nhiệm vụ, Ban chỉ huy phòng thủ khu vực và thông báo cho cơ quan y tế cấp xã. Trách nhiệm của Ban chỉ huy phòng thủ khu vực: Giám sát Ban chỉ huy quân sự cấp xã và Trạm y tế cấp xã trong công tác sơ tuyển; giám sát Hội đồng khám sức khỏe khu vực trong việc khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự và tuyển sinh quân sự; tiếp nhận, quản lý kết quả khám sơ tuyển và quản lý sức khỏe quân nhân dự bị. Sửa đổi, bổ sung chi tiết tiêu chuẩn đánh giá sức khỏe chuyên khoa Thông tư 106/2025/TT-BQP bổ sung các hướng dẫn kỹ thuật lâm sàng chi tiết tại Mục IV Phụ lục I của Thông tư 105/2023/TT-BQP, cụ thể: Tiêu chuẩn về Thị lực: Quy định nghiêm ngặt về kỹ thuật đo thị lực. Yêu cầu nhân viên chuyên môn hướng dẫn trực tiếp; sử dụng máy đo khúc xạ tự động đối với trường hợp không trung thực hoặc không biết đọc. Bảng thị lực phải đảm bảo độ sáng từ 400 - 700 lux, treo ngang tầm mắt ở hàng 7/10 đến 8/10. Khi tính tổng thị lực hai mắt, nếu thị lực không kính không đạt 19/10 thì phải đo thị lực sau khi chỉnh kính tối đa để làm căn cứ cho điểm. Thị lực mắt phải là tiêu chuẩn quyết định và không được bù trừ bởi mắt trái. Phân độ Mộng thịt: Chia làm 4 độ dựa trên mức độ xâm lấn vào giác mạc: Độ 1 (xâm lấn rìa giác mạc khoảng 1mm); Độ 2 (xâm lấn lớn hơn độ 1 nhưng nhỏ hơn hoặc bằng 1/2 bán kính giác mạc); Độ 3 (xâm lấn lớn hơn độ 2 nhưng chưa đến tâm giác mạc); Độ 4 (xâm lấn qua tâm giác mạc). Phân độ Sụp mi: Dựa trên khoảng cách từ ánh phản quang giác mạc đến bờ mi trên (MRD1): Độ 1 (MRD1 khoảng 3mm); Độ 2 (MRD1 khoảng 2mm); Độ 3 (MRD1 khoảng 1mm); Độ 4 (MRD1 nhỏ hơn hoặc bằng 0mm). Đánh giá Mù màu: Sử dụng bảng Ishihara 24 tấm. Yêu cầu đọc mỗi hình trong tối đa 3 giây. Đọc từ hình 1 đến hình 15, nếu đọc chính xác từ 13 hình trở lên là bình thường, đọc chính xác từ 9 hình trở xuống là bất thường (phân mức độ nhẹ và nặng ở hình 16, 17). Chẩn đoán nhanh bệnh tâm thần thường gặp: Sử dụng Phiếu chẩn đoán nhanh (Phụ lục III) để đánh giá 3 nhóm bệnh: Hưng cảm: Thường xuyên được tính 1 điểm, không hoặc thỉnh thoảng tính 0 điểm. Đánh giá: 0-2 điểm là bình thường; 3-4 điểm là nghi ngờ; từ 5 điểm trở lên là chẩn đoán xác định. Trầm cảm: Thường xuyên tính 1 điểm, không hoặc thỉnh thoảng tính 0 điểm. Đánh giá: 0-2 điểm là bình thường; 3-4 điểm là nghi ngờ; từ 5 điểm trở lên là chẩn đoán xác định. Tâm thần phân liệt: Thường xuyên hoặc thỉnh thoảng tính 1 điểm, không tính 0 điểm. Đánh giá: 0 điểm là bình thường; từ 1 điểm trở lên là chẩn đoán xác định. Thay thế, bãi bỏ một số thuật ngữ và quy định liên quan Để thống nhất với các văn bản pháp luật mới về quốc phòng, Thông tư thực hiện thay thế hàng loạt cụm từ chuyên môn tại Thông tư 105/2023/TT-BQP: Thay thế cụm từ "Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp huyện" bằng "Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp tỉnh" hoặc "Hội đồng nghĩa vụ quân sự cấp xã hoặc Ban chỉ huy phòng thủ khu vực" tùy theo từng điều khoản cụ thể. Thay thế cụm từ "Ban tuyển sinh quân sự cấp huyện" bằng "Ban tuyển sinh quân sự cấp xã" . Thay thế cụm từ "Ban chỉ huy quân sự cấp huyện" bằng "Ban chỉ huy phòng thủ khu vực" . Thay thế các cụm từ "Hội đồng khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự cấp huyện" , "Hội đồng khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự" , "Hội đồng khám sức khỏe" bằng cụm từ thống nhất là "Hội đồng khám sức khỏe khu vực" . Thay thế cụm từ "Hậu cần" bằng "Hậu cần - Kỹ thuật" để phù hợp với mô hình tổ chức mới của quân đội. Thay thế cụm từ "Cục Nhà trường" bằng "Cục Quân huấn - Nhà trường" . Bãi bỏ cụm từ "Ủy ban nhân dân cấp huyện" tại khoản 1 Điều 26 và bãi bỏ hoàn toàn khoản 9 Điều 8 của Thông tư 105/2023/TT-BQP. Thay thế Phụ lục V và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 105/2023/TT-BQP bằng Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện Hiệu lực thi hành: Thông tư 106/2025/TT-BQP chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 9 năm 2025 . Trách nhiệm thi hành: Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam, Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Văn bản liên quan

  • Thông tư 12/2018/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
  • Thông tư 17/2018/TT-BYT sửa đổi Thông tư 22/2017/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam và công bố cơ sở khám sức khỏe cho thuyền viên do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
  • Thông tư 62/2023/TT-BCA quy định về tiêu chuẩn sức khỏe đặc thù và khám sức khỏe đối với lực lượng Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành
  • Thông tư 150/2025/TT-BQP quy định tiêu chuẩn sức khỏe, phân loại, khám sức khỏe quân nhân, công nhân và viên chức quốc phòng tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành
  • Thông tư 105/2023/TT-BQP quy định về tiêu chuẩn sức khỏe, khám sức khỏe cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng
  • Văn bản hợp nhất 88/VBHN-BQP năm 2025 hợp nhất Thông tư quy định tiêu chuẩn sức khỏe, khám sức khỏe cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng
  • Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam 1999
  • Luật sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam sửa đổi 2008
  • Luật sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam sửa đổi 2014
  • Luật nghĩa vụ quân sự 2015
  • Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng 2015
  • Luật khám bệnh, chữa bệnh 2023
  • Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam sửa đổi 2024
  • Luật sửa đổi 11 Luật về quân sự, quốc phòng 2025