Thông báo 35802/TB-CHQ năm 2025 về kết quả xác định trước mã số đối với Đầu cắm kết nối/Connector do Cục trưởng Cục Hải quan ban hành Số hiệu: 35802/TB-CHQ Ngày ban hành: 14/11/2025 Ngày hiệu lực: 14/11/2025 Tình trạng: Chưa xác định Nguồn tra cứu: vanban.phaplyvn.com ====================================================================== BỘ TÀI CHÍNH CỤC HẢI QUAN ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 35802/TB-CHQ Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2025 THÔNG BÁO VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014; Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, ki ể m soát hải quan, được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Căn cứ Th ô ng tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trư ở ng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát hải quan, thu ế xuất khẩu, thuế nhập kh ẩ u và quản lý thuế đố i với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trư ở ng Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng h ó a, phân tích đ ể phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm, được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 17/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Bộ trư ở ng Bộ Tài chính; Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam; Trên cơ sở Đơn đề nghị xác định mã số số SJITV/HSCODE20250908 đề ngày 08/9/2025 (nhận ngày 11/9/2025) của Công ty TNHH SJIT VINA (MST: 3603933298) và hồ sơ kèm theo; Cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau: 1 . Hàng hóa đ ề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp: Tên thương mại: Đầu cắm kết nối/Connector Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Đầu nối (connector) dạng đ ầu cái (socket), dùng hàn lên bảng mạch in và đ ể kết nối với dây dẫn thông qua đ ầu nối đực phù hợp, sử dụn g đ iện áp dưới 1000V, dòng điện dưới 16A. Ký, mã hiệu, chủng loại: CONNECTOR,05010HR- 24A 00 G,24PIN,YEON H O, HONGRIDA - 3708-002175 // 56-00000268 Nhà sản xuất: Yeon Ho Electronics CO.,LTD 2. Tóm t ắ t mô tả hàng hóa được xác định trước mã s ố : Theo hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau: - Thành ph ầ n, c ấ u tạo, công thức hóa học: Đ ầ u nối 0501011R series SMD type bao g ồ m các bộ phận chính với vật liệu cụ thể như sau: + Vỏ bọc (Housing): Vật liệu: PA6T; Nhà sản xuất vật liệu: Mitsui; Màu sắc: Tự nhiên (Natural); Sản phẩm này được xác định là ARLEN E430N(T5); Thành phần hóa học của ARLEN (PA6T): Là một copolymer của hexamethylenediamine-terephthalic acid. Nó ch ứ a sợi thủy tinh (Glass fiber) dưới 45% và chất chống cháy antimony (Antimony flame retardant) từ 2-4.2%. + Cực nối (Terminal): Vật liệu: Đồng phốt pho (Phosphor Bronze) C5210; Nhà sản xuất vật liệu: Poong San; Lớp phủ bề mặt: Mạ vàng (Au) tối thiểu 0.03 µ m ; Thành phần hóa học của Đồng phốt pho (C5210): Đ ồng (Copper - Cu): 89.3% ~ 96.5% (CAS Number: 7440-50-8), Thiếc (Tin - Sn): 3.5% ~ 10.5% (CAS Number: 7440-31-5), Ph ố t pho (Phosphorus - P): 0.03% ~ 0.2% (CAS Number: 7723-14-0). + Móc giữ (Hook): Vật liệu: Đồng thau (Brass) C2680; Nhà sản xuất vật liệu: Poong San; Lớp phủ bề mặt: Mạ thiếc (Sn) 2-6µm; Thành phần hóa học của Đồng thau (C2680): Đồng (Copper - Cu): 61.0% ~ 70.5% (CAS Number: 7440-50-8), Kèm (Zinc - Zn): 29.5% - 39.0% (CAS Number: 7440-66-6). - Cơ ch ế hoạt động, cách thức sử dụng: + Cơ chế hoạt động Đ ầ u nối hoạt động dựa trên việc tạo ra một kết n ố i điện và cơ học ổn định. Kết nối vật lý: Là loại SMD đ ược hàn trực tiếp lên PCB (độ dày 0.8-1.6m m ). V ỏ (Housing): B ằ ng nhựa PA6T đ ể định hình và cách điện. Chân kết nối (Terminal): Làm từ đ ồng ph ố t pho mạ vàng đ ể đ ảm b ả o độ dẫn điện và chống ăn mòn. Móc (Hook): B ằ ng đồ ng thau mạ thiếc giúp gi ữ cáp chặt, chống tuột. Truyền tải điện: Thiết lập đường dẫn điện ổn định với điện áp định mức AC/DC 50V và dòng điện AC/DC 0.5A. Điện tr ở tiếp xúc không quá 30mΩ và khả năng cách đ iện tối thiểu 100MΩ giữa các chân liền kề. Độ bền và duy trì kết nối: Đ ầ u nối chịu đ ược ít nhất 30 chu kỳ c ắ m/rút, với lực cắm không quá 0.1Kgf/chân và lực rút tối thi ể u 0.02Kgf/chân. Khả năng chịu đ ựng môi trường: Đ ã được thử nghiệm để hoạt động ổn định trong các điều kiện khắc nghiệt như đ ộ rung, độ ẩm, và thay đ ổ i nhiệt đ ộ. + Cách thức sử dụng Lắp đ ặt: Đầu nối đ ược g ắ n và hàn trực tiếp l ê n bề mặt PCB bằng k ỹ thuật hàn đối lưu tự động hóa reflow. Kết nối: Cáp FFC/FPC (độ dày 0.30 ± 0.02mm) đ ược c ắ m vào đấu nối. V ậ n hành: Sau khi kết nối, đầu nối cho phép truyền tải tín hiệu điện tử và hoạt động hiệu quả trong dải nhiệt độ từ -25° C đến +85° C . - Hàm lượng tính trên trọng lượng: + Vỏ (Housing) - Vật liệu PA6T (ARLEN E430N(T5)): Vật liệu PA6T có tên thương mại là ARLEN, và mẫu cụ thể được sử dụng là E430N(T5); Thành phần của ARLEN E430N(T5) bao gồm: Hợp chất Antimony: 4.0% (Hợp chất này là chất ch ố ng cháy), Sợi thủy tinh (Glass fiber): 30%. + Chân kết n ố i (Terminal) - Vật liệu Đ ồ ng ph ố t pho (Phosphor Bronze) C5210 Vật liệu Đồng ph ố t pho C5210 có thành phần chính là: Đ ồng (Copper - Cu) 89.3% ~ 96.5%, Thiếc (Tin - Sn): 3.5% - 10.5%, Phốt pho (Phosphorus - P) 0.03% ~ 0.2%. Ngoài ra, một báo cáo thử nghiệm cũng ch ỉ ra hàm lượng Ch ì (Pb) là 36.0 mg/kg (tương đương 0.0036%) trong C5210. + Móc (Hook) - Vật liệu Đồng thau (Brass) C2680: Vật liệu Đồng thau C2680 có thành ph ầ n chính là: Đồng (Copper - Cu): 61.0% ~ 70.5%, Kẽm (Zinc - Zn): 29.5% ~ 39.0%. - Thông số kỹ thuật: + Điện áp định mức (Operating Voltage): AC/DC 50V. + Dòng điện định mức (Current Rating): AC/DC 0.5A. + Nhiệt độ hoạt động (Operating Temperature): -25° C ~ +85° C . + Đ ộ dày film áp dụng (Thickness of film FFC/FPC): 0.30 ± 0.02mm. + PCB áp dụng (Applicable P.C.B): 0.8 ~ 1.6mm. - Quy trình sản xuất: Nhấn => Mạ => Ép nhựa => Lắp ráp => Đ óng gói. - Công dụng theo thiết kế: là một đ ầu nối gắn trên mặt bảng mạch in SMD (Surface Mount Device), được sử dụng đ ể kết n ố i với cáp dẹt và mạch in linh hoạt FFC/FPC (Flexible Flat Cable/Flexible Printed Circuit) với bước chân 0.50mm. Được định danh là FFC Connector, 24pin, nó đó ng vai trò là giao diện vật l ý cốt lõi. Thông qua 24 chân của mình, CONNECTOR đ ảm bảo việc truyền tải nguồn điện, tín hiệu điều khi ể n, dữ liệu âm thanh và truyền tải tín hiệu đ iện trong các mạch đ iện tử, làm cho nó tr ở thành một thành ph ầ n không th ể thi ế u đ ể tích hợp bảng mạch m ô -đun vào các hệ th ố ng điện tử như Soundbar. 3. K ế t quả xác đ ị nh tr ướ c m ã s ố : Tên thương mại: Đầ u c ắ m kết n ố i/Connector T ên gọi theo cấu tạo, công dụng: Đầu n ố i (connector) dạng đầu cái (socket), dùng hàn lên bảng mạch in SMD (Surface Mount Device) và đ ể kết nối với cáp dẹt và mạch in linh hoạt FFC/FPC (Flexible Flat Cable/Flexible Printed Circuit) với bước chân 0.50mm, thông qua đầu nối đực phù hợp. Mặt hàng có c ấ u tạo gồm: vỏ (housing) bằng nhựa PA6T, chân kết nối (terminal) b ằ ng đ ồng phốt pho C5210, móc (hook) b ằ ng đ ồng thau C2680. Thông số đ iện áp định mức (Operating Voltage): AC/DC 50V, dòng điện định mức (Current Rating): AC/DC 0 .5A. Ký, mã hiệu, ch ủ ng loại: CONNECTOR,050101 H R- 24A 00 G,24P I N,YEONHO,HONGRIDA - 3708-002175 // 56-00000268 Nhà sản xuất: Yeon Ho Electronics CO.,LTD thuộc nhóm 85.36 “Thiết bị điện đ ể đ ó ng ng ắ t mạch hoặc b ả o vệ mạch đ iện, hoặc dùng để đấu nối hoặc l ắ p trong mạch điện (ví dụ, c ầ u dao, rơ le, công t ắ c, chi ti ế t đ ó ng ng ắ t mạch, c ầ u chì, bộ triệt xung đ iện, phích cắm, ổ cắm, đui đ è n và các đầu nối khác, hộp đấ u n ố i), dùng cho đ iện áp không quá 1.000 V; đ ầ u n ố i dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang phân nhóm “- Đui đèn, phích c ắ m và ổ cắm” , ph â n nhóm 8536.69 “- - Loại khác”, phân nhóm “ - - - Đầ u cắm và phích c ắ m cho cáp đ ồ ng trục và mạch in” , mã s ố 8536.69.32 “ - - - - Dòng điện dưới 16 A” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập kh ẩ u Việt Nam. Thông báo này có hiệu lực từ ngày ký. Cục trư ở ng Cục Hải quan thông báo đ ể Công ty TNHH SJIT VINA biết và thực hiện./. Nơi nhận: - Công ty TNHH SJIT VINA (Lô X2, Khu Công nghiệp H ố Nai, Phường H ố Nai, T ỉ nh Đồng Nai); - PCT. Nguyễn Thành Hưng (đ ể b/cáo); - Chi cục Kiểm định H ả i quan; - Các Chi cục Hải quan khu vực (đ ể t/hiện); - C ổ ng thông tin điện tử H ả i quan; - Lưu: VT, NVTH Q -PL-Hoà n g (3b). TL. CỤC TRƯ Ở NG KT. TRƯỞNG BAN NGHIỆP VỤ THUẾ HQ PHÓ TRƯỞNG BAN Đào Thu Hương * Ghi chú: Kết quả xác đị nh trước m ã s ố trên ch ỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác đị nh trước m ã số.