‹ Danh sách văn bản
1171/QĐ-BXD Quyết định Lao động – BHXH

Quyết định số 1171/QĐ-BXD năm 2026 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng; Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc phạm vi giải quyết của Bộ Xây dựng do Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng thực hiện

Chưa rõ hiệu lực

BỘ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1171/QĐ-BXD

Nội, ngày 06 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG; KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA BỘ XÂY DỰNG DO CỤC GIÁM ĐỊNH NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THỰC HIỆN

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng - Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa cổng dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng; kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc phạm vi giải quyết của Bộ Xây dựng do Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng thực hiện.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế các quy định:

- Quyết định số 787/QĐ-BXD ngày 23 tháng 6 năm 2021 về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi giải quyết của Bộ Xây dựng;

- Mục I và II Phần B Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi giải quyết của Bộ Xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 626/QĐ- BXD ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, Thủ trưởng các Cục, Vụ thuộc Bộ và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Trung tâm CNTT (để phối hợp);
- Website BXD (để đăng tải);
- Lưu: VT, VP (KSTT), GĐ.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phạm Minh Hà


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG; KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA BỘ XÂY DỰNG DO CỤC GIÁM ĐỊNH NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1171/QĐ-BXD ngày 06/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

A. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Thủ tục Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (Mã TTHC: 1.009793)

Số TT

Trình tự thực hiện

Bộ phận, cán bộ tiếp nhận/giải quyết hồ sơ

Nội dung công việc

Thời gian giải quyết

Ghi chú

1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận một cửa (BPMC)

Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp/trực tuyến/dịch vụ bưu chính) và bàn giao (trực tiếp/trực tuyến) cho Văn thư Cục và Cục trưởng.

Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết (hồ sơ chưa đúng về thành phần, nội dung, thẩm quyền, …), trong thời hạn không quá 03 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ tại BPMC, lập Phiếu trả hồ sơ theo mẫu tại Phụ lục 04 gửi lại người nộp hồ sơ.

01 ngày làm việc

 

2

Phân công đơn vị giải quyết hồ sơ

Cục trưởng

Phân công Lãnh đạo Cục phụ trách và Trưởng Phòng Chuyên môn.

0,5 ngày làm việc

 

3

Phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ

Trưởng phòng chuyên môn

Trưởng phòng phân công cho cá nhân thuộc phòng giải quyết hồ sơ

0,5 ngày làm việc

 

4

Giải quyết hồ sơ

Chuyên viên được phân công giải quyết hồ sơ

Trường hợp 1 - hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết (hồ sơ chưa đúng về thành phần, nội dung, thẩm quyền, …), trong thời hạn không quá 03 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ tại BPMC, lập Phiếu trả hồ sơ theo mẫu tại Phụ lục 04 và chuyển sang thực hiện bước 12.

Trường hợp 2 - hồ sơ mới hoặc hồ sơ giải trình nhưng cần kiểm tra tại hiện trường, thực hiện các nội dung sau:

- Soạn thảo, trình Lãnh đạo Cục ký Thông báo kế hoạch kiểm tra gửi Chủ đầu tư (như Phụ lục 1).

- Cập nhật Thông báo kế hoạch kiểm tra đã được ban hành vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Xây dựng (HTGQTTHC) và chuyển sang thực hiện bước tiếp theo.

- Tổ chức kiểm tra tại hiện trường công trình.

Trường hợp 3 - hồ sơ giải trình đã đủ thông tin để ban hành thông báo kết quả giải quyết (không cần kiểm tra hiện trường), chuyển sang thực hiện bước tiếp theo.

06 ngày làm việc (đối với công trình cấp I và cấp đặc biệt)

----------

02 ngày làm việc (đối với công trình cấp II trở xuống)

 

5

Dự thảo thông báo kết quả kiểm tra (Thông báo)

Chuyên viên được phân công giải quyết hồ sơ

- Trường hợp công trình chưa đủ điều kiện chấp thuận kết quả nghiệm thu, soạn thông báo không chấp thuận kết quả nghiệm thu và nêu rõ các nội dung tồn tại cần được khắc phục (Mẫu thông báo như Phụ lục 2).

03 ngày làm việc

 

- Trường hợp công trình đủ điều kiện chấp thuận kết quả nghiệm thu, soạn thông báo chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành công trình (Mẫu thông báo như Phụ lục 3).

6

Phê duyệt của Lãnh đạo phòng

Trưởng phòng chuyên môn

Phê duyệt nội dung dự thảo Thông báo.

0,5 ngày làm việc

 

7

Phê duyệt của Lãnh đạo Cục phụ trách

Lãnh đạo Cục phụ trách

Phê duyệt nội dung dự thảo Thông báo.

Trường hợp công trình chưa đủ điều kiện chấp thuận kết quả nghiệm thu, chuyển sang thực hiện tiếp từ bước 10 đến bước 12.

0,5 ngày làm việc

 

8

Phê duyệt của Cục trưởng

Cục trưởng

Phê duyệt nội dung dự thảo Thông báo.

01 ngày làm việc

 

9

Kiểm tra thể thức văn bản

Văn phòng Cục

Kiểm tra dự thảo về thể thức và kiểm tra hồ sơ lưu.

01 ngày làm việc

 

10

Ký duyệt văn bản

Lãnh đạo Cục phụ trách

Ký ban hành Thông báo.

01 ngày làm việc

 

11

Phát hành văn bản

Văn thư Cục

- Lấy số, đóng dấu số.

- Chuyển kết quả về BPMC

0,5 ngày làm việc

 

12

Thông báo trả kết quả giải quyết TTHC

BPMC

Thông báo cho Chủ đầu tư nhận kết quả tại BPMC hoặc gửi kết quả qua dịch vụ bưu chính hoặc gửi trực tuyến nếu Chủ đầu tư đăng ký.

0,5 ngày làm việc

Trường hợp dự kiến không kịp hạn giải quyết, trước 01 ngày so với hạn, Bộ phận thụ lý hồ sơ lập phiếu hẹn lại ngày trả kết quả (như Phụ lục 5), gửi BPMC thông báo đến Chủ đầu tư và điều chỉnh hạn giải quyết trên Hệ thống HTGQTTHC

Tổng thời gian giải quyết: Công trình cấp I và cấp đặc biệt: 16 ngày làm việc; Công trình cấp II trở xuống: 12 ngày làm việc.

(Theo Nghị định số 207/2026/NQ-CP ngày 15/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng)

 

B. LĨNH VỰC KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG

1. Thủ tục cấp/gia hạn/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (Gồm 03 TTHC có mã: 1.002650; 1.002636; 1.002613)

TT

Trình tự

Bộ phận, cán bộ tiếp nhận/ giải quyết hồ sơ

Nội dung công việc

Thời gian giải quyết

Ghi chú

1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận một cửa (BPMC)

- Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp/trực tuyến/dịch vụ bưu chính) và bàn giao (trực tiếp/trực tuyến) cho Văn thư Cục và Cục trưởng.

- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết (hồ sơ chưa đúng về thành phần, nội dung, thẩm quyền, …), trong thời hạn không quá 03 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ tại BPMC, lập Phiếu trả hồ sơ theo mẫu tại Phụ lục 04 gửi lại người nộp hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

 

2

Phân công phòng chuyên môn giải quyết

Cục trưởng

Phân công Phó Cục trưởng phụ trách và Trưởng phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

Phó Cục trưởng phụ trách: Nguyễn Vũ Quý

3

Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ

Trưởng Phòng chuyên môn

Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ.

0,5 ngày làm việc

 

4

Kiểm tra cơ sở, thẩm định hồ sơ

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

- Soạn thảo, trình Lãnh đạo Cục ký Thông báo kế hoạch kiểm tra gửi Chủ đầu tư (như Phụ lục 1).

- Cập nhật Thông báo kế hoạch kiểm tra đã được ban hành vào HTGQTTHC.

- Kiểm tra tại cơ sở và lập Biên bản làm việc.

- Họp Tổ thẩm định xem xét hồ sơ và lập Biên bản kết quả thẩm định.

10 ngày làm việc

 

5

Dự thảo văn bản giải quyết hồ sơ

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

- Trường hợp kết quả thẩm định là không đủ điều kiện giải quyết, soạn thảo Thông báo kết quả thẩm định không đạt.

- Trường hợp kết quả thẩm định là đủ điều kiện giải quyết, soạn thảo Quyết định cấp/gia hạn/cấp lại Giấy chứng nhận

3 ngày làm việc

 

6

Lãnh đạo Cục phê duyệt hồ sơ

Phó Cục trưởng phụ trách

- Trường hợp không đủ điều kiện, ký ban hành Thông báo kết quả thẩm định và chuyển sang thực hiện bước tiếp theo.

- Trường hợp đủ điều kiện, kiểm tra nội dung Quyết định và hồ sơ lưu, chuyển sang thực hiện bước từ bước 8.

2 ngày làm việc

 

7

Phát hành thông báo kết quả thẩm định

Văn thư Cục

- Lấy số, đóng dấu số.

- Chuyển kết quả về BPMC (chuyển sang thực hiện từ bước 11).

1 ngày làm việc

 

8

Kiểm tra thể thức

Văn Bộ phòng

Kiểm tra về thể thức Quyết định cấp Giấy chứng nhận.

1 ngày làm việc

 

9

Ký ban hành kết quả giải quyết TTHC

Cục trưởng

Ký duyệt Quyết định cấp Quyết định cấp Giấy chứng nhận.

1 ngày làm việc

Cục trưởng ký thừa lệnh theo ủy quyền tại Quyết định số 411/QĐ-BXD ngày 11/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

10

Phát hành kết quả giải quyết TTHC

Văn thư Bộ

- Lấy số, đóng dấu số.

- Chuyển kết quả về BPMC.

1 ngày làm việc

 

11

Thông báo trả kết quả giải quyết TTHC

BPMC

Thông báo cho tổ chức/cá nhân nhận kết quả tại BPMC hoặc gửi kết quả qua dịch vụ bưu chính hoặc gửi trực tuyến nếu tổ chức/cá nhân có đăng ký.

0,5 ngày làm việc

Trường hợp dự kiến không kịp hạn giải quyết, trước 01 ngày so với hạn, Bộ phận thụ lý hồ sơ lập phiếu hẹn lại ngày trả kết quả (như Phụ lục 5), gửi BPMC thông báo đến Chủ đầu tư và điều chỉnh hạn giải quyết trên Hệ thống HTGQTTHC

Tổng cộng: 20 ngày làm việc

(Theo Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng)

 

2. Thủ tục cấp/cấp lại chứng chỉ kiểm định viên (Gồm 02 TTHC có mã: 1.002589 và 1.002551)

Số TT

Trình tự thực hiện

Bộ phận, cán bộ tiếp nhận/giải quyết hồ sơ

Nội dung công việc

Thời gian giải quyết

Ghi chú

1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận một cửa (BPMC)

Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp/trực tuyến/dịch vụ bưu chính) và bàn giao (trực tiếp/trực tuyến) cho Văn thư Cục, Cục trưởng và phòng Quản lý an toàn xây dựng.

0,5 ngày làm việc

 

2

Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ

Trưởng phòng chuyên môn

Trưởng phòng phân công cho cá nhân thuộc phòng giải quyết hồ sơ

0,5 ngày làm việc

 

3

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Kiểm tra hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đủ/chưa đủ điều kiện theo quy định, soạn thảo thông báo không đủ điều kiện/yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Chuyển sang thực hiện từ bước 7.

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, soạn thảo Quyết định và Chứng chỉ cấp/cấp lại.

1,5 ngày làm việc

 

4

Phê duyệt của Cục trưởng

Cục trưởng

Phê duyệt nội dung dự thảo Thông báo/Quyết định và chứng chỉ.

0,5 ngày làm việc

 

5

Kiểm tra thể thức văn bản

Văn phòng Cục

Kiểm tra thể thức Quyết định và hồ sơ lưu.

0,5 ngày làm việc

 

6

Ký ban hành kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Cục phụ trách

Ký ban hành Thông báo.

0,5 ngày làm việc

 

7

Phát hành kết quả giải quyết TTHC

Văn thư Cục

- Lấy số, đóng dấu số.

- Chuyển kết quả về BPMC

0,5 ngày làm việc

 

8

Thông báo trả kết quả giải quyết TTHC

BPMC

Thông báo cho Chủ đầu tư nhận kết quả tại BPMC hoặc gửi kết quả qua dịch vụ bưu chính hoặc gửi trực tuyến nếu Chủ đầu tư đăng ký.

0,5 ngày làm việc

Trường hợp dự kiến không kịp hạn giải quyết, trước 01 ngày so với hạn, Bộ phận thụ lý hồ sơ lập phiếu hẹn lại ngày trả kết quả (như Phụ lục 5), gửi BPMC thông báo đến Chủ đầu tư và điều chỉnh hạn giải quyết trên Hệ thống HTGQTTHC

Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.

(Theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động)


LƯU ĐỒ - TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT CÁC TTHC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1171/QĐ-BXD ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

1. LƯU ĐỒ A: Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng

 

2. LƯU ĐỒ B: Cấp/gia hạn/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

3. LƯU ĐỒ C: Cấp/cấp lại chứng chỉ kiểm định viên

 

PHỤ LỤC 1

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1171/QĐ-BXD ngày 06/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

BỘ XÂY DỰNG
CỤC GIÁM ĐỊNH NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …… /GĐ-..(1)..
V/v: Thông báo kế hoạch kiểm tra công tác nghiệm thu công trình của Đoàn công tác

Hà Nội, ngày......... tháng......... năm..........

 

Kính gửi : ....... (2) ..............

Theo quy định tại Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; Khoản 6 Điều 11 Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; Điều 123 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;

Căn cứ vào kế hoạch kiểm tra công trình của Cục Giám định Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng (Cục Giám định) và Báo cáo của Chủ đầu tư số .................................................

Cục Giám định tổ chức Đoàn công tác kiểm tra công trình ......(3)...... lần thứ ...(4)... theo nội dung sau:

1. Thời gian kiểm tra: ............................

2. Nội dung: ……………………...

3. Thành phần Đoàn công tác và chương trình làm việc: ……………...

Đề nghị Chủ đầu tư thông báo cho các chủ thể tham gia xây dựng công trình chuẩn bị báo cáo bằng văn bản, tập hợp hồ sơ theo quy định và cử người có thẩm quyền tham gia làm việc với Đoàn công tác./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Thành viên Đoàn công tác;
- Lưu:..(1).., VT, MCĐT.

CỤC TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

____________________

(1). Ký hiệu của Phòng chuyên môn.

(2). Tên Chủ đầu tư.

(3). Tên công trình kiểm tra.

(4). Số thứ tự lần kiểm tra.

 

PHỤ LỤC 2

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1171/QĐ-BXD ngày 06/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

BỘ XÂY DỰNG
CỤC GIÁM ĐỊNH NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:   /GĐ-.. (1) .. /GT

…………, ngày  tháng  năm 202...

 

THÔNG BÁO

KẾT QUẢ KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU HOÀN THÀNH HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Kính gửi: ............(2) .................

Căn cứ .................(3) .......;

Căn cứ giấy phép xây dựng số ... (đối với trường hợp công trình xây dựng phải có giấy phép xây dựng);

Căn cứ vào hồ sơ thiết kế xây dựng công trình và các hồ sơ thiết kế điều chỉnh (nếu có) được thẩm định, phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng;

Căn cứ báo cáo hoàn thành thi công xây dựng của chủ đầu tư số .......; báo cáo khắc phục tồn tại của chủ đầu tư số... (nếu có); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình số....;

Căn cứ các văn bản có liên quan theo quy định của pháp luật chuyên ngành (nếu có);

Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng (Cục Giám định) thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu ......(4) .... của .........(2) ........ đối với công trình/hạng mục công trình như sau:

1. Thông tin về công trình

a) Tên công trình/hạng mục công trình: .... (5) ....

b) Mã định danh dự án... (6) ... Mã định danh công trình xây dựng ... (7) ...

c) Địa điểm xây dựng: .................

d) Loại và cấp công trình.

đ) Mô tả các thông số chính của công trình.

2. Kết luận và yêu cầu đối với chủ đầu tư

Công trình/hạng mục công trình ....(5)... chưa đủ điều kiện chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng. Chủ đầu tư cần thực hiện …. (các yêu cầu Chủ đầu tư khắc phục tồn tại) … và báo cáo kết quả thực hiện về Cục Giám định để xem xét chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình./. <Lãnh đạo phòng chuyên môn ký nháy>

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Thứ trưởng …… (để b/c);
- Cục trưởng (để b/c);
- Bộ phận một cửa - BXD;
- (
5);
- Lưu: ..(1).., VT.

LÃNH ĐẠO CỤC
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

_______________________

Ghi chú:

(1) Ký hiệu của phòng chuyên môn.

(2) Tên của chủ đầu tư.

(3) Văn bản quy phạm pháp luật quy định về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng.

(4) Nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu có điều kiện, nghiệm thu một phần theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 24 Nghị định 207/2026/NĐ-CP.

(5) Tên công trình/hạng mục công trình và phạm vi được chấp thuận kết quả nghiệm thu.

(6), (7) Mã định danh dự án theo quy định của Chính phủ về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.

 

PHỤ LỤC 3

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1171/QĐ-BXD ngày 06/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

BỘ XÂY DỰNG
CỤC GIÁM ĐỊNH NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:   /GĐ-..(1).. /HT

………., ngày  tháng  năm 202...

 

THÔNG BÁO

KẾT QUẢ KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU HOÀN THÀNH HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Kính gửi: ............(2) .................

Căn cứ .................(3) .......;

Căn cứ giấy phép xây dựng số ... (đối với trường hợp công trình xây dựng phải có giấy phép xây dựng);

Căn cứ vào hồ sơ thiết kế xây dựng công trình và các hồ sơ thiết kế điều chỉnh (nếu có) được thẩm định, phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng;

Căn cứ báo cáo hoàn thành thi công xây dựng của chủ đầu tư số .......; báo cáo khắc phục tồn tại của chủ đầu tư số... (nếu có); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình số....;

Căn cứ các văn bản có liên quan theo quy định của pháp luật chuyên ngành (nếu có);

Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng (Cục Giám định) chấp thuận kết quả nghiệm thu ......(4) .... của .........(2) ........ đối với công trình/hạng mục công trình như sau:

1. Thông tin về công trình

a) Tên công trình/hạng mục công trình: .... (5) ....

b) Mã định danh dự án... (6) ... Mã định danh công trình xây dựng ... (7) ...

c) Địa điểm xây dựng: .................

d) Loại và cấp công trình.

đ) Mô tả các thông số chính của công trình.

2. Yêu cầu đối với chủ đầu tư

a) Lưu trữ hồ sơ công trình theo quy định.

b) Quản lý, khai thác, vận hành công trình theo đúng công năng, thiết kế được duyệt.

c) Các yêu cầu khác (nếu có). <Lãnh đạo phòng chuyên môn ký nháy>

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Thứ trưởng ……. (để b/c);
- Cục trưởng (để b/c);
- Bộ phận một cửa - BXD;
- Lưu: ..(1).., VT.

LÃNH ĐẠO CỤC
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

_____________________

(1) Ký hiệu của phòng chuyên môn.

(2) Tên của chủ đầu tư.

(3) Văn bản quy phạm pháp luật quy định về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng.

(4) Nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu có điều kiện, nghiệm thu một phần theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 24 Nghị định 207/2026/NĐ-CP.

(5) Tên công trình/hạng mục công trình và phạm vi được chấp thuận kết quả nghiệm thu.

(6), (7) Mã định danh dự án theo quy định của Chính phủ về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.

 

PHỤ LỤC 4

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1171/QĐ-BXD ngày 06/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỤC GIÁM ĐỊNH NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:   /BPTNTKQ

Hà nội, ngày  tháng  năm 

 

PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ

Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa: Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng

Tiếp nhận hồ sơ của: CÔNG TY ……..

Địa chỉ: …….

Số điện thoại: …….              Email: ……..

Nội dung yêu cầu giải quyết: ………

Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:

……………………………………………………………

Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.

 

NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ nếu là biểu mẫu điện tử)

 

PHỤ LỤC 5

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1171/QĐ-BXD ngày 06/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

BỘ XÂY DỰNG
CỤC GIÁM ĐỊNH NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:  /PXL-GĐ-…

Hà Nội, ngày  tháng  năm 20

 

PHIẾU XIN LỖI VÀ HẸN LẠI NGÀY TRẢ KẾT QUẢ

Kính gửi: .............................................................................

Ngày...tháng...năm ..., Bộ Xây dựng tiếp nhận giải quyết hồ sơ đề nghị giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Ông/Bà/Tổ chức ….; mã số: ................................................

Thời gian hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ là: .... giờ ...., ngày.... tháng .... năm ....

Tuy nhiên đến nay, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng (Cục Giám định) chưa trả kết quả giải quyết hồ sơ của Ông/Bà/Tổ chức đúng thời hạn quy định ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/Biên nhận hồ sơ.

Lý do: .........................................................................................................

Sự chậm trễ này đã gây phiền hà, tốn kém chi phí, công sức của …. (cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).

Cục Giám định xin lỗi Ông/Bà/Tổ chức … và sẽ trả kết quả giải quyết hồ sơ cho Ông/Bà/Tổ chức vào ngày ... tháng ... năm ......

Mong nhận được sự thông cảm của Ông/Bà/Tổ chức … vì sự chậm trễ này./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ phận một cửa BXD;
- Lưu VT, GĐ ....

LÃNH ĐẠO CỤC
(ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

Số hiệu1171/QĐ-BXD
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcLao động – BHXH
Ngày ban hành06/07/2026
Ngày hiệu lực06/07/2026
Nơi ban hànhBộ Xây Dựng
Người ký
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Tóm tắt Quyết định số 1171/QĐ-BXD về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng và Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động Quyết định số 1171/QĐ-BXD ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi giải quyết của Bộ Xây dựng, do Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng thực hiện. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các bước thực hiện, thời gian và trách nhiệm của các đơn vị liên quan trong việc giải quyết thủ tục hành chính cho người dân và doanh nghiệp. 1. Phạm vi điều chỉnh và cơ quan thực hiện (Điều 1) Quyết định này ban hành Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với hai lĩnh vực cụ thể thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng bao gồm: Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng: Quy định các bước tiếp nhận, thẩm định, kiểm tra và phê duyệt các hồ sơ liên quan đến chất lượng công trình xây dựng. Lĩnh vực Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động: Quy định quy trình kiểm tra, đánh giá và cấp các chứng nhận, kết quả liên quan đến an toàn lao động trong thi công xây dựng. Cơ quan thực hiện: Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng là đơn vị chủ trì, trực tiếp tổ chức thực hiện các quy trình nội bộ này. 2. Hiệu lực thi hành và quy định thay thế (Điều 2) Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Để đảm bảo tính thống nhất và cập nhật mới nhất của các quy trình hành chính, Quyết định này chính thức thay thế các văn bản và quy định sau: Quyết định số 787/QĐ-BXD ngày 23 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi giải quyết của Bộ Xây dựng. Mục I và Mục II Phần B Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi giải quyết của Bộ Xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 626/QĐ-BXD ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. 3. Trách nhiệm thi hành (Điều 3) Bộ Xây dựng quy định rõ trách nhiệm của các cá nhân, tổ chức trong việc triển khai và thực hiện quyết định này: Chánh Văn phòng Bộ Xây dựng: Chịu trách nhiệm kiểm soát, đôn đốc và phối hợp bảo đảm quy trình được vận hành thông suốt. Cục trưởng Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng: Chịu trách nhiệm trực tiếp chỉ đạo, tổ chức thực hiện nghiêm túc các quy trình nội bộ đã được ban hành, bảo đảm thời gian và chất lượng giải quyết thủ tục hành chính. Thủ trưởng các Cục, Vụ thuộc Bộ Xây dựng: Phối hợp thực hiện các nội dung liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao. Các tổ chức, cá nhân có liên quan: Chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các quy định tại Quyết định này khi thực hiện các thủ tục hành chính liên quan.

  • Quyết định 787/QĐ-BXD năm 2021 về quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi giải quyết của Bộ Xây dựng
  • Quyết định 626/QĐ-BXD năm 2019 về Bộ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi giải quyết của Bộ Xây dựng