‹ Danh sách văn bản
962/QĐ-UBND Quyết định Đất đai – Xây dựng

Quyết định 962/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình

Chưa rõ hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 962/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 29 tháng 5 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN VŨ THƯ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 402/QĐ-UBND ngày 17/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Vũ Thư;

Căn cứ Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2023.

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vũ Thư tại Tờ trình số 104/TTr-UBND ngày 11/5/2023; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 250/TTr-STNMT ngày 24/5/2023,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vũ Thư với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vũ Thư

Xã Bách Thuận

Xã Dũng Nghĩa

Xã Duy Nhất

Xã Đồng Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.693,82

118,12

927,22

435,46

1004,13

451,29

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.563,97

22,08

601,44

272,02

626,43

303,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.553,00

9,26

40,74

165,16

429,22

149,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.553,00

9,26

40,74

165,16

429,22

149,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.594,02

9,69

144,68

51,81

45,50

32,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.534,88

0,04

359,35

19,87

64,20

64,91

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.640,30

1,80

55,71

33,68

84,87

46,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

241,77

1,28

0,96

1,50

2,63

9,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.078,55

95,97

325,13

160,54

368,94

147,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,90

0,63

0,06

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

11,57

0,19

0,12

0,08

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

213,57

0,23

 

17,38

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,50

1,54

0,18

0,76

10,90

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,44

2,52

0,66

10,73

0,04

5,02

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,22

 

 

0,72

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.505,30

57,20

95,16

68,28

142,47

88,31

-

Đất giao thông

DGT

1.907,68

31,54

50,64

37,32

79,45

33,91

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,48

13,04

25,09

19,81

44,88

40,76

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,17

1,10

 

 

0,56

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,31

1,72

0,22

0,08

0,19

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,58

5,12

3,15

1,52

2,82

1,92

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,99

0,10

0,66

0,44

0,72

1,41

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,28

0,16

0,04

1,21

0,11

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,12

0,02

0,02

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

 

 

 

3,01

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,60

0,04

 

0,34

0,06

0,17

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,85

0,11

3,05

0,74

2,31

1,03

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,91

3,98

12,00

6,58

8,25

8,56

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,07

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,61

0,09

 

 

0,08

 

-

Đất chợ

DCH

11,32

0,06

0,31

0,21

 

0,14

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,89

0,31

1,07

0,82

1,55

1,25

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,14

0,67

 

0,15

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,82

 

95,88

35,53

66,40

35,26

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

28,19

28,19

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

3,66

1,57

0,39

0,56

0,59

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

0,71

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,89

0,12

2,93

1,11

2,13

1,20

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

 

124,18

24,59

139,41

15,58

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,34

 

3,32

 

5,13

0,12

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

0,01

 

 

0,36

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

0,07

0,65

2,90

8,77

0,92

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp Hòa

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Lý

Xã Hồng Phong

Xã Minh Khai

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.693,82

700,88

547,25

776,66

769,09

671,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.563,97

486,10

314,89

481,63

468,42

460,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.553,00

342,90

230,49

64,47

114,47

332,46

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.553,00

342,90

230,49

64,47

114,47

332,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.594,02

45,30

39,79

221,61

233,22

43,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.534,88

23,41

8,14

96,43

66,54

17,82

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.640,30

70,01

33,04

82,96

51,15

54,74

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

241,77

4,48

3,42

16,16

3,05

12,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.078,55

211,07

232,35

294,96

300,51

209,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,90

0,17

 

 

 

0,54

2.2

Đất an ninh

CAN

11,57

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

213,57

 

3,93

 

 

38,51

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,50

 

11,60

0,20

2,56

0,34

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,44

0,25

0,32

2,04

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,22

 

8,61

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.505,30

122,45

111,72

83,14

152,93

109,79

-

Đất giao thông

DGT

1.907,68

64,53

64,84

35,10

71,44

61,82

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,48

39,73

24,23

30,08

59,97

27,25

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,17

 

 

0,33

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,31

0,22

0,07

0,28

0,21

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,58

5,68

5,10

2,72

2,75

2,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,99

1,25

2,04

1,10

1,95

1,66

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,28

 

0,02

0,04

0,04

1,20

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,08

0,02

0,02

0,01

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

 

 

 

 

1,82

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,60

0,49

0,70

0,10

0,49

0,94

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,85

2,58

0,48

4,06

3,16

2,70

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,91

7,89

13,23

9,16

12,74

9,69

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,07

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,61

 

 

 

 

0,40

-

Đất chợ

DCH

11,32

 

1,00

0,17

0,17

 

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,89

0,50

1,02

1,11

0,83

0,35

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,14

 

2,83

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,82

54,17

57,13

52,87

60,12

57,15

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

28,19

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

0,72

0,82

0,59

0,76

0,48

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

 

 

0,04

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,89

0,77

0,45

1,81

1,80

2,75

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

31,97

33,25

151,24

81,51

 

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,34

0,07

0,67

1,91

 

0,01

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

3,70

0,01

0,06

0,17

0,50

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Lãng

Xã Minh Quang

Xã Nguyên Xá

Xã Phúc Thành

Xã Song An

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.693,82

713,44

603,06

602,69

675,93

561,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.563,97

453,06

306,74

380,33

436,06

290,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.553,00

352,10

200,30

289,87

330,36

222,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.553,00

352,10

200,30

289,87

330,36

222,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.594,02

20,34

51,31

21,66

21,82

9,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.534,88

21,24

15,13

18,44

24,34

6,33

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.640,30

40,79

36,64

45,44

49,73

44,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

241,77

18,59

3,37

4,92

9,82

7,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.078,55

256,42

294,96

213,64

239,09

268,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,90

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

11,57

8,93

1,56

 

0,15

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

213,57

37,25

16,11

3,04

0,72

0,77

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,50

 

5,68

0,50

0,63

2,18

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,44

0,04

22,15

0,29

0,07

0,55

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,22

 

 

 

0,09

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.505,30

135,57

159,10

115,82

134,50

161,32

-

Đất giao thông

DGT

1.907,68

79,56

91,97

59,21

74,92

103,21

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,48

37,19

25,72

39,64

48,18

30,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,17

 

0,31

 

 

0,69

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,31

0,43

2,01

0,12

0,10

0,80

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,58

2,70

3,71

1,97

1,72

5,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,99

1,31

2,84

3,23

1,80

3,12

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,28

0,83

0,76

0,02

0,63

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,02

0,41

0,02

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

 

2,80

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,60

1,48

2,10

1,45

0,80

0,97

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,85

2,21

1,29

2,40

1,54

1,59

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,91

9,65

14,51

6,64

4,70

14,46

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,07

 

10,07

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,61

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

11,32

0,19

0,59

1,12

0,11

0,34

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,89

0,79

0,74

0,40

0,25

2,03

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,14

0,60

6,18

0,60

0,08

13,24

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,82

67,16

76,27

55,31

51,26

79,08

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

28,19

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

0,77

2,39

0,75

0,42

0,51

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

0,02

2,88

0,67

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,89

1,76

0,85

1,11

0,92

1,40

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

1,96

 

35,10

49,97

 

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,34

1,57

1,05

0,06

0,02

7,49

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

3,96

1,36

8,71

0,78

2,76

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Song Lãng

Xã Tam Quang

Xã Tân Hòa

Xã Tân Lập

Xã Tân Phong

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.693,82

683,16

531,56

639,22

567,95

708,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.563,97

465,44

333,72

443,77

388,49

476,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.553,00

359,03

271,57

329,59

57,46

375,06

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.553,00

359,03

271,57

329,59

57,46

375,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.594,02

31,81

6,01

45,26

29,24

58,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.534,88

21,15

26,82

26,90

207,64

20,41

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.640,30

51,42

17,75

35,90

93,35

17,65

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

241,77

2,02

11,58

6,14

0,81

4,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.078,55

217,56

197,51

194,84

177,96

230,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,90

 

 

2,11

0,02

0,16

2.2

Đất an ninh

CAN

11,57

 

 

 

0,35

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

 

 

 

 

16,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

213,57

24,57

44,84

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,50

0,31

0,13

0,18

1,19

2,89

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,44

0,01

0,08

0,40

0,62

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,22

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.505,30

112,29

98,69

115,63

100,33

118,22

-

Đất giao thông

DGT

1.907,68

66,57

53,09

77,89

46,69

58,99

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,48

32,66

30,43

22,61

39,23

46,12

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,17

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,31

0,20

0,12

0,11

0,05

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,58

1,72

1,54

1,90

2,50

2,49

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,99

0,92

1,32

1,17

1,42

1,30

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,28

0,11

1,27

0,44

0,02

0,73

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,01

0,04

0,10

0,02

0,09

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

 

 

0,42

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,60

0,77

1,21

0,56

0,57

1,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,85

2,06

2,49

3,18

1,69

0,35

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,91

6,93

7,17

7,25

7,20

6,19

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,07

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,61

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

11,32

0,32

 

 

0,94

0,61

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,89

0,66

0,41

0,32

0,45

0,63

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,14

 

 

0,33

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,82

58,98

51,05

68,43

30,55

60,47

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

28,19

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

0,23

0,35

1,16

0,63

0,34

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

 

0,18

0,09

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,89

0,53

1,03

1,19

2,89

1,63

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

19,98

 

2,44

40,66

29,73

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,34

 

0,76

2,55

0,27

0,04

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

0,17

0,33

0,61

1,51

1,97

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Trung An

Xã Tự Tân

Xã Việt Hùng

Xã Việt Thuận

Xã Vũ Đoài

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.693,82

488,10

715,47

1009,18

841,96

713,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.563,97

295,41

435,02

636,42

580,04

503,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.553,00

210,40

274,74

415,44

318,60

282,15

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.553,00

210,40

274,74

415,44

318,60

282,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.594,02

39,80

21,81

102,40

43,77

38,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.534,88

19,35

53,16

57,69

78,22

32,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.640,30

25,04

46,31

53,74

137,90

115,73

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

241,77

0,82

38,99

7,15

1,55

34,59

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.078,55

192,35

278,52

371,27

261,71

209,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,90

 

 

2,96

0,25

 

2.2

Đất an ninh

CAN

11,57

 

0,15

0,04

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

213,57

 

13,78

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,50

2,56

 

7,47

0,07

2,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,44

 

27,50

3,62

0,51

4,50

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,22

 

5,45

 

4,05

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.505,30

127,05

132,34

143,35

139,90

116,09

-

Đất giao thông

DGT

1.907,68

81,27

74,21

72,95

68,07

66,37

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,48

29,45

39,92

49,08

43,30

40,14

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,17

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,31

0,15

0,14

0,33

0,41

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,58

2,64

2,33

4,31

4,32

1,48

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,99

1,30

1,93

1,82

2,68

1,39

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,28

0,09

0,04

1,21

0,02

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,02

0,02

0,01

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

 

0,14

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,60

0,78

1,56

 

0,99

0,72

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,85

2,29

1,75

0,85

5,05

0,69

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,91

8,60

9,68

12,10

13,93

4,92

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,07

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,61

 

 

 

 

0,04

-

Đất chợ

DCH

11,32

0,45

0,62

0,70

1,13

 

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,89

0,34

1,24

0,58

1,30

1,20

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,14

6,16

0,25

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,82

50,51

59,93

81,19

83,69

62,53

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

28,19

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

0,59

0,43

1,06

0,85

0,69

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

 

 

 

0,28

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,89

0,11

2,33

2,24

1,86

1,32

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

 

33,45

128,25

28,68

20,85

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,34

5,02

1,68

0,50

0,28

0,07

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

 

 

 

 

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

0,34

1,93

1,48

0,21

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hội

Xã Vũ Tiến

Xã Vũ Vân

Xã Vũ Vinh

Xã Xuân Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.693,82

570,93

782,11

701,92

384,03

798,60

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.563,97

367,21

496,64

434,14

257,96

546,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.553,00

303,90

283,06

206,28

197,09

394,44

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.553,00

303,90

283,06

206,28

197,09

394,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.594,02

1,88

31,67

106,02

0,47

45,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.534,88

29,87

73,11

39,54

19,64

22,48

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.640,30

27,63

100,80

63,65

39,47

82,58

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

241,77

3,94

7,99

18,66

1,29

1,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.078,55

203,53

278,23

267,78

126,06

251,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,90

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

11,57

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

16,63

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

213,57

12,46

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

56,50

0,04

2,25

 

 

0,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,44

0,20

 

0,82

 

0,52

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,22

2,39

 

1,29

0,61

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.505,30

111,87

138,63

100,90

75,23

137,02

-

Đất giao thông

DGT

1.907,68

70,89

67,84

46,97

49,46

66,95

-

Đất thủy lợi

DTL

1.047,48

24,99

47,85

30,60

16,64

48,38

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,17

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,31

1,11

0,21

7,81

0,16

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,58

1,72

3,61

1,58

3,27

1,66

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,99

1,51

2,20

1,71

0,16

1,53

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,28

0,02

0,12

0,03

0,03

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,25

0,03

0,02

0,01

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,76

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,43

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,60

1,60

0,33

0,70

0,40

1,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,85

0,50

7,11

2,99

0,76

2,84

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

269,91

9,25

8,37

8,49

4,34

13,41

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,07

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,61

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

11,32

0,25

0,99

 

 

0,90

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,89

1,12

0,95

0,71

0,27

0,71

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,14

0,05

0,01

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.759,82

73,84

51,73

56,92

47,42

78,97

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

28,19

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

0,29

0,51

0,17

0,55

0,42

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,87

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,89

1,29

2,37

0,84

1,98

5,17

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.206,62

 

79,03

106,10

 

28,70

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,34

 

2,74

0,03

 

 

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,31

0,19

7,24

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vũ Thư

Xã Bách Thuận

Xã Dũng Nghĩa

Xã Duy Nhất

Xã Đồng Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

433,77

10,75

0,33

16,89

1,22

0,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

343,55

6,95

0,33

15,69

0,78

0,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

343,55

6,95

0,33

15,69

0,78

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,47

2,63

 

0,64

0,24

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,02

 

 

 

0,20

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

1,17

 

0,56

 

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,58

0,96

0,12

0,79

0,30

0,16

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,68

0,70

 

0,63

0,20

0,16

-

Đất giao thông

DGT

4,31

 

 

0,28

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

6,51

0,50

 

0,30

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

 

 

0,05

0,20

0,16

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

0,20

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

 

 

 

 

 

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

0,08

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,79

 

 

 

0,10

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

0,18

 

0,16

 

 

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

 

0,12

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp Hòa

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Lý

Xã Hồng Phong

Xã Minh Khai

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

433,77

0,24

17,55

1,92

1,41

23,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

343,55

0,18

12,12

 

0,72

21,33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

343,55

0,18

12,12

 

0,72

21,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,47

 

3,08

1,07

0,26

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,02

 

0,02

 

 

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

0,06

2,08

0,85

0,43

0,46

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

 

0,25

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,58

0,73

1,42

0,21

0,11

0,53

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,68

0,08

0,90

0,19

0,01

0,53

-

Đất giao thông

DGT

4,31

 

0,50

 

 

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

6,51

0,08

0,40

 

0,01

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

 

 

0,19

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

 

 

 

 

 

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,79

0,05

0,50

 

0,10

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

0,60

0,02

0,02

 

 

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Lãng

Xã Minh Quang

Xã Nguyên Xá

Xã Phúc Thành

Xã Song An

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

433,77

14,46

56,59

7,31

0,78

102,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

343,55

12,91

43,36

7,08

0,74

76,65

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

343,55

12,91

43,36

7,08

0,74

76,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,47

1,55

12,11

0,03

0,04

8,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,02

 

1,10

 

 

5,26

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

 

0,02

0,20

 

9,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

 

 

 

 

2,46

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,58

0,18

1,78

1,05

0,36

0,82

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,68

0,03

1,67

0,94

0,03

0,32

-

Đất giao thông

DGT

4,31

 

0,66

0,45

 

0,25

-

Đất thủy lợi

DTL

6,51

 

0,89

0,49

0,03

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

0,03

 

 

 

0,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

 

0,12

 

 

 

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,79

0,11

 

 

0,04

0,50

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

0,04

0,11

 

0,29

 

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

 

 

0,11

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Song Lãng

Xã Tam Quang

Xã Tân Hòa

Xã Tân Lập

Xã Tân Phong

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

433,77

24,22

38,37

8,49

0,50

1,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

343,55

21,45

36,00

5,42

 

1,06

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

343,55

21,45

36,00

5,42

 

1,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,47

1,57

1,37

2,37

0,50

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,02

0,60

0,50

0,30

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

0,60

0,50

0,40

 

0,19

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

 

 

 

 

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,58

1,44

1,08

0,95

 

0,41

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,68

1,39

1,08

0,69

 

0,31

-

Đất giao thông

DGT

4,31

0,50

0,78

0,01

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

6,51

0,89

0,30

0,61

 

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

 

 

0,07

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

 

 

 

 

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

 

 

 

 

 

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,79

0,05

 

0,20

 

0,09

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

 

 

0,06

 

0,01

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Trung An

Xã Tự Tân

Xã Việt Hùng

Xã Việt Thuận

Xã Vũ Đoài

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp

NNP

433,77

47,69

10,16

3,07

0,77

0,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

343,55

32,59

7,28

2,07

0,74

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

343,55

32,59

7,28

2,07

0,74

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,47

8,21

1,53

1,00

0,03

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,02

1,90

 

 

 

0,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

4,33

1,35

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

0,66

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,58

0,84

0,82

1,38

 

0,10

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,68

0,28

0,40

0,84

 

0,10

-

Đất giao thông

DGT

4,31

0,03

0,10

0,02

 

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

6,51

0,03

0,10

0,55

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

0,22

0,20

0,27

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

 

 

 

 

 

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,79

0,56

0,20

0,50

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

 

0,22

0,04

 

 

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hội

Xã Vũ Tiến

Xã Vũ Vân

Xã Vũ Vinh

Xã Xuân Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp

NNP

433,77

21,89

7,27

3,46

10,04

1,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

343,55

18,68

7,23

2,85

8,44

0,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

343,55

18,68

7,23

2,85

8,44

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,47

2,21

0,04

0,50

0,50

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,02

0,50

 

 

0,10

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,26

0,50

 

0,11

1,00

0,38

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,58

1,21

0,22

0,34

0,14

0,13

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,68

0,80

0,18

0,14

 

0,08

-

Đất giao thông

DGT

4,31

0,40

0,10

0,10

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

6,51

0,40

 

0,04

 

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,53

 

0,08

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

 

 

 

 

 

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,79

0,41

 

0,20

0,13

0,05

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

 

0,04

 

0,01

 

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vũ Thư

Xã Bách Thuận

Xã Dũng Nghĩa

Xã Duy Nhất

Xã Đồng Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

475,65

10,75

0,33

22,19

11,22

0,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

365,71

6,95

0,33

19,69

0,78

0,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

365,71

6,95

0,33

19,69

0,78

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,09

2,63

 

1,74

5,24

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,12

 

 

0,10

5,20

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,26

1,17

 

0,66

 

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,47

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,23

0,13

 

0,05

0,20

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hiệp Hòa

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Lý

Xã Hồng Phong

Xã Minh Khai

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

475,65

0,24

18,45

3,52

1,61

23,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

365,71

0,18

12,12

 

0,72

21,43

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

365,71

0,18

12,12

 

0,72

21,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,09

 

3,08

2,67

0,46

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,12

 

0,02

 

 

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,26

0,06

2,98

0,85

0,43

0,46

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,47

 

0,25

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,23

0,60

0,92

0,07

0,01

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Lãng

Xã Minh Quang

Xã Nguyên Xá

Xã Phúc Thành

Xã Song An

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

475,65

14,46

65,30

7,81

1,08

103,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

365,71

12,91

48,68

7,08

0,74

77,97

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

365,71

12,91

48,68

7,08

0,74

77,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,09

1,55

15,50

0,53

0,34

8,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,12

 

1,10

 

 

5,26

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,26

 

0,02

0,20

 

9,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,47

 

 

 

 

2,46

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,23

0,07

0,79

0,79

0,14

0,26

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Song Lãng

Xã Tam Quang

Xã Tân Hòa

Xã Tân Lập

Xã Tân Phong

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

475,65

24,22

38,37

8,49

0,50

1,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

365,71

21,45

36,00

5,42

 

1,06

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

365,71

21,45

36,00

5,42

 

1,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,09

1,57

1,37

2,37

0,50

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,12

0,60

0,50

0,30

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,26

0,60

0,50

0,40

 

0,19

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,47

 

 

 

 

0,10

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,23

 

 

0,13

 

0,02

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Trung An

Xã Tự Tân

Xã Việt Hùng

Xã Việt Thuận

Xã Vũ Đoài

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

475,65

50,23

22,57

3,07

0,77

4,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

365,71

34,63

18,16

2,07

0,74

4,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

365,71

34,63

18,16

2,07

0,74

4,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,09

8,71

3,06

1,00

0,03

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,12

1,90

 

 

 

0,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,26

4,33

1,35

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,47

0,66

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,23

0,20

0,27

0,31

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hội

Xã Vũ Tiến

Xã Vũ Vân

Xã Vũ Vinh

Xã Xuân Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (34)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

475,65

13,93

7,87

3,46

10,04

2,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

365,71

10,72

7,83

2,85

8,44

2,26

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

365,71

10,72

7,83

2,85

8,44

2,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,09

2,21

0,04

0,50

0,50

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,12

0,50

 

 

0,10

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,26

0,50

 

0,11

1,00

0,38

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,47

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,23

 

0,12

0,14

0,01

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vũ Thư có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vũ Thư, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Văn Hoàn

 

Số hiệu962/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcĐất đai – Xây dựng
Ngày ban hành29/05/2023
Ngày hiệu lực29/05/2023
Nơi ban hànhTỉnh Thái Bình
Người kýLại Văn Hoàn
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

  • Quyết định 227/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
  • Quyết định 1019/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
  • Quyết định 1167/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
  • Quyết định 1139/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
  • Quyết định 249/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
  • Quyết định 197/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
  • Quyết định 806/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
  • Quyết định 1044/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam
  • Quyết định 1128/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Nam Trà My tỉnh Quảng Nam
  • Quyết định 1120/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
  • Quyết định 1171/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
  • Quyết định 1168/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
  • Quyết định 2497/QĐ-UBND điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vũ Thư và bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của các huyện: Vũ Thư, Đông Hưng, Quỳnh Phụ, Hưng Hà do tỉnh Thái Bình ban hành
  • Quyết định 2857/QĐ-UBND điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
  • Luật đất đai 2013
  • Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
  • Luật Quy hoạch 2017
  • Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
  • Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
  • Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
  • Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
  • Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
  • Quyết định 402/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình