‹ Danh sách văn bản
96/QĐ-UBND Quyết định Đất đai – Xây dựng

Quyết định 96/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài chính đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Khánh Hòa

Chưa rõ hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 96/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 13 tháng 01 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI CHÍNH ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 6352/TTr-STC ngày 11/12/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài chính đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện được công bố tại Quyết định số 2965/QĐ-UBND ngày 14/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận: (VBĐT)
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Cong TTĐT tỉnh, Cổng TTĐT CCHC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm Công báo;
- Lưu: VT, PT, HL.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Tấn Tuân

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI CHÍNH ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 13/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)

1. Thủ tục “Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư”

Mã số TTHC: 1.012994, có 01 quy trình

Quy trình thanh toán chi phí trong 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Tên bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc thực hiện

Biểu mẫu/kết quả

Thời gian (ngày)

Ghi chú

UBND cấp huyện

Bước 1

Tiếp nhận hổ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ)

Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ theo quy định (điểm a khoản 2 Điều 16 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024 của Chính phủ);

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Chuyển sang bước 2

- Trường hợp hồ sơ chưa đày đủ, chưa chính xác theo quy định thì hướng dẫn hoàn thiện, bổ sung và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Kết thúc quy trình.

- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. Kết thúc quy trình.

- Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định)

- Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định);

- Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ (trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ).

- Dữ liệu được cập nhật trên hệ thống.

0.5 ngày

 

Phòng Tài chính Kế hoạch

Bước 2

Xử lý hồ sơ

Công chức Phòng Tài chính Kế hoạch

Rà soát, kiểm tra hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ dự thảo Văn bản xác nhận số tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ dự thảo thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.

- Trường hợp cần bổ sung hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử sang trạng thái chờ bổ sung.

Chuyển bước 3

- Dự thảo Văn bản xác nhận số tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.

- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ/từ chối giải quyết hồ sơ (có thể áp dụng theo Mẫu số 02, 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư 01/2018/TT- VPCP).

25.0 ngày

 

Bước 3

Xem xét, phê duyệt hồ sơ

Lãnh đạo phòng Tài chính Kế hoạch

Kiểm tra nội dung dự thảo văn bản. Xem xét, phê duyệt hồ sơ:

- Đồng ý: Trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt bước 4

- Không đồng ý: chuyển lại bước 3.

- Dự thảo Văn bản xác nhận số tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;

- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trường hợp không đủ điều kiện).

- Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ (trường hợp cần bổ sung hồ sơ).

2.0 ngày

 

UBND cấp huyện

Bước 4

Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo UBND cấp huyện

Ký duyệt dự thảo văn bản:

- Đồng ý: phê duyệt, chuyển phát hành bước 5

- Không đồng ý: chuyển lại bước 3.

- Văn bản xác nhận số tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;

- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ/Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ.

2.0 ngày

 

UBND cấp huyện

Bước 5

Phát hành

Văn thư

Văn thư lấy số, đóng dấu chuyển Bước 6

- Văn bản xác nhận số tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;

- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ /Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ.

0.5 ngày

 

Bước 6

Giao trả

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả

Giao trả kết quả cho cơ quan, đơn vị. Kết thúc quy trình.

- Văn bản xác nhận số tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.

0

 

Tổng thời gian giải quyết: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Hồ lưu được lưu tại UBND cấp huyện; thời gian lưu trữ theo quy định hiện hành.

Thành phần hồ sơ:

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

- Thông báo bổ sung hồ sơ (nếu có)

- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Văn bản xác nhận số tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;

- Các hồ sơ phát sinh khác trong quá trình thực hiện

2. Thủ tục: Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư - Mã TTHC: 1.012995, có 01 quy trình

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Tên bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc thực hiện

Biểu mẫu/kết quả

Thời gian (ngày)

Ghi chú

UBND cấp huyện

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và thực hiện tiếp nhận theo quy định:

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ. Kết thúc quy trình

+ Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: từ chối nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. Kết thúc quy trình.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Quét (scan) và cập nhật, lưu trữ hồ sơ điện tử. Chuyển bước 2

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (mẫu số 1 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).

- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ (mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (mẫu số 3 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).

0,5 ngày

 

Phòng Tài nguyên và Môi trường

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Công chức Phòng Tài nguyên và Môi trường

Rà soát, kiểm tra hồ sơ và Lập Phiếu chuyển thông tin gửi đến cơ quan thuế và các cơ quan liên quan (Phiếu chuyển có nội dung về đối tượng được ghi nợ, thời hạn sử dụng đất được ghi nợ).

Phiếu chuyển thông tin

5,0 ngày làm việc

 

Cơ quan thuế

Bước 3

Thông báo thuế

Cơ quan thuế

Ban hành thông báo theo quy định chuyển bước 4

Thông báo thuế

5,0 ngày làm việc

 

UBND cấp huyện

Bước 4

Giao trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Giao trả kết quả cho cơ quan, đơn vị. Kết thúc quy trình.

Thông báo thuế

0 ngày

 

Tổng thời gian giải quyết: 10,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Hồ lưu được lưu tại UBND cấp huyện; thời gian lưu trữ theo quy định hiện hành.

Thành phần hồ sơ:

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

- Thông báo bổ sung hồ sơ (nếu có)

- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Thông báo thuế

- Phiếu chuyển thông tin

- Các hồ sơ phát sinh khác trong quá trình thực hiện.

3. Thủ tục “Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ”

(Mã số TTHC: 1.012996, có 01 quy trình)

Quy trình thanh toán chi phí trong 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Tên bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc thực hiện

Biểu mẫu/kết quả

Thời gian (ngày)

Ghi chú

UBND cấp huyện

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

(TN&TKQ)

Xem xét thành phần hồ sơ

1.1/ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: Hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ, kết thúc quy trình.

1.2/ Trường hợp hồ sơ không phù hợp với quy định: Từ chối tiếp nhận hồ sơ theo Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, kết thúc quy trình.

1.3/ Trường hợp hồ sơ đầy đủ:

- Nhập hồ sơ vào phần mềm Một cửa, quét và lưu hồ sơ điện tử theo quy định.

- In Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực (chuyển bước 2)

Hồ sơ của tổ chức, cá nhân

- Trường hợp 1.1: Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư 01/2018/TT- VPCP)

- Trường hợp 1.2: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03- Phụ lục kèm theo Thông tư 01/2018/TT - VPCP)

- Trường hợp 1.3: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo Mẫu số 01- Phụ lục kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP)

0,25 ngày

 

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

Rà soát, đối chiếu hồ sơ đã nhận để thực hiện xóa nợ ghi trên Giấy chứng nhận, chuyển bước 3

Giấy chứng nhận

0,5 ngày

 

Bước 3

Phát hành

Văn thư

Văn thư đóng dấu Giấy chứng nhận chuyển Bước 4

Giấy chứng nhận đã được xóa nợ

0,25 ngày

 

UBND cấp huyện

Bước 4

Giao trả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

(TN&TKQ)

Giao trả kết quả cho cơ quan, đơn vị. Kết thúc quy trình.

Giấy chứng nhận đã được xóa nợ

0

 

Tổng thời gian giải quyết: 01 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Hồ lưu được lưu tại UBND cấp huyện; thời gian lưu trữ theo quy định hiện hành.

Thành phần hồ sơ:

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

- Thông báo bổ sung hồ sơ (nếu có)

- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Giấy chứng nhận đã được xóa nợ (bản phô);

- Các hồ sơ phát sinh khác trong quá trình thực hiện

 

Số hiệu96/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcĐất đai – Xây dựng
Ngày ban hành13/01/2025
Ngày hiệu lực13/01/2025
Nơi ban hànhTỉnh Khánh Hòa
Người kýNguyễn Tấn Tuân
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

  • Quyết định 1726/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Tài chính đất đai do tỉnh Lai Châu ban hành
  • Quyết định 4233/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông, không liên thông, thủ tục hành chính được tái cấu trúc trong lĩnh vực Tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Bình Định
  • Quyết định 2292/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên
  • Quyết định 25/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt sửa đổi Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
  • Quyết định 300/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai áp dụng cho người sử dụng đất là cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài trên địa bàn tỉnh Nghệ An
  • Quyết định 2142/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết 03 thủ tục hành chính lĩnh vực Tài chính đất đai (Quản lý công sản) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Lạng Sơn
  • Quyết định 257/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài chính đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tỉnh Ninh Thuận
  • Quyết định 150/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài chính đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Phú Thọ
  • Quyết định 4033/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được thay thế đối với thủ tục “Tách thửa hoặc hợp thửa đất” trong lĩnh vực Đất đai cấp tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Ngành Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
  • Quyết định 575/QĐ-UBND năm 2025 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị
  • Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
  • Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
  • Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
  • Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
  • Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
  • Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
  • Nghị định 103/2024/NĐ-CP quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất