‹ Danh sách văn bản
825/QĐ-UBND Quyết định Đất đai – Xây dựng

Quyết định 825/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới, được thay thế lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai

Chưa rõ hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 825/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 21 tháng 8 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 725/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 67/TTr-SXD ngày 20 tháng 8 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ngành Xây dựng.

(Phụ lục Danh mục và nội dung quy trình giải quyết TTHC kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC đã được ban hành tại Quyết định số 2989/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2020 và Quyết định số 5224/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND cấp xã chịu trách nhiệm tổ chức quán triệt, triển khai tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo quy định cho cá nhân, tổ chức theo quy trình nội bộ, quy trình điện tử đã được phê duyệt tại Quyết định này.

Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cấu hình các nội dung quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh. Sở Xây dựng chủ trì thực hiện nộp hồ sơ kiểm thử trên Cổng dịch vụ công quốc gia để cung cấp mã số hồ sơ kiểm thử phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện khai báo dịch vụ công trực tuyến và kết nối, đồng bộ dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCTC, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trường Sơn

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số:825 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ

A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ

Tình trạng cấu hình trên phần mềm

Số trang tại Phần II

I. LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN

1

1.014156

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)

Không quá 07 ngày làm việc

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Mới ban hành

10

2

1.014158

Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)

- Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn: UBND cấp tỉnh quy định trên cơ sở quy trình xử lý nội bộ của cấp phê duyệt và không quá 15 ngày.

- Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn theo quy trình rút gọn (quy hoạch tổng mặt bằng): 15 ngày kể từ ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Mới ban hành

11

3

1.014155

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (1.014155)

Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Thay thế

11

4

1.014157

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Thay thế

12

5

1.014159

Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

- Đối với việc cung cấp thông tin trực tiếp tại trụ sở cơ quan cung cấp thông tin: tối đa không quá 10 ngày làm việc;

- Đối với việc cung cấp thông tin qua mạng điện tử: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ;

- Đối với việc cung cấp thông tin qua dịch vụ bưu chính, fax: là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ.

- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia

Thay thế

13

B. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC CẤP XÃ

STT

TTHC

Tên thủ tục

hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ

Tình trạng cấu hình trên phần mềm

Số trang tại Phần II

I. LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN

1

1.014156

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)

Không quá 07 ngày làm việc

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã

Mới ban hành

15

2

1.014158

Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)

- Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn: UBND cấp tỉnh quy định trên cơ sở quy trình xử lý nội bộ của cấp phê duyệt và không quá 15 ngày.

- Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn theo quy trình rút gọn (quy hoạch tổng mặt bằng): 15 ngày kể từ ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã

Mới ban hành

16

3

1.014155

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)

Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã

Thay thế

16

4

1.014157

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã

Thay thế

17

5

1.014159

Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

- Đối với việc cung cấp thông tin trực tiếp tại trụ sở cơ quan cung cấp thông tin: tối đa không quá 10 ngày làm việc;

- Đối với việc cung cấp thông tin qua mạng điện tử: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ;

- Đối với việc cung cấp thông tin qua dịch vụ bưu chính, fax: là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ.

- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã

- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia

Thay thế

18

 

PHỤ LỤC

NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 825/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN CẤP TỈNH

CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí (vnđ)

Ghi chú

1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) – Mã thủ tục: 1.014156

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận

0,5 ngày làm việc

Không

Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh.

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Rà soát, soạn thảo Tờ trình

Chuyên viên phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị

02 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Sở Xây dựng

01 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Bước 6

Số hóa hoàn thành hồ sơ

Chuyên viên phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận

0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả kết quả)

Tổng cộng thời gian giải quyết

07 ngày làm việc

2. Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) Mã thủ tục: 1.014158

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận

0,5 ngày

Không

Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh.

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị

01 ngày

Bước 3

Rà soát, soạn thảo Tờ trình

Chuyên viên phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị

04 ngày

Bước 4

Ký duyệt Tờ trình

Lãnh đạo Sở Xây dựng

02 ngày

Bước 5

Phê duyệt

UBND tỉnh

06 ngày

Bước 6

Số hóa hoàn thành hồ sơ

Chuyên viên phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị

01 ngày

Bước 7

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận

0,5 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

15 ngày

3. Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)- Mã thủ tục: 1.014155

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5 ngày

Không

Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. Trình lãnh đạo Sở xem xét

Chuyên viên phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị

12 ngày

Bước 4

Ký duyệt Báo cáo thẩm định

Lãnh đạo Sở

01 ngày

Bước 5

Số hóa hoàn thành hồ sơ

Phòng Chuyên môn

0,5 ngày

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5 ngày (Không tính thời gian chờ trả kết quả)

Tổng cộng thời gian giải quyết

15 ngày

4. Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)- Mã thủ tục: 1.014157

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

01 ngày

Căn cứ theo Thông tư số 35/2023/TT- BTC ngày 31/5/2023 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định các đồ án quy hoạch

Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh.

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng

01 ngày

Bước 3

Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. Trình lãnh đạo Sở xem xét

Chuyên viên phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị

25 ngày

Bước 4

Ký duyệt Báo cáo thẩm định

Lãnh đạo Sở

01 ngày

Bước 5

Số hóa hoàn thành hồ sơ

Phòng chuyên môn

01 ngày

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

01 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

30 ngày

5. Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn- Mã thủ tục: 1.014159- Toàn trình

a) Đối với việc cung cấp thông tin trực tiếp tại trụ sở cơ quan cung cấp thông tin:

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh

01 ngày làm việc

Không

 

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Quản lý quy hoạch và Phát triển đô thị

01 ngày làm việc

Bước 3

Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Chuyên viên Phòng Quản lý quy hoạch và Phát triển đô thị

05 ngày làm việc

Bước 4

Phê duyệt, số hóa kết quả

Lãnh đạo Sở

02 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh

01 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả kết quả)

Tổng cộng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc

b) Đối với việc cung cấp thông tin qua mạng điện tử:

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày làm việc

Không

 

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Quản lý quy hoạch và Phát triển đô thị

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Chuyên viên xử lý hồ sơ, Trình lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo phê duyệt

Chuyên viên Phòng Quản lý quy hoạch và Phát triển đô thị

1,5 ngày làm việc

Bước 4

Phê duyệt, số hóa kết quả

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả kết quả)

Tổng cộng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc

c) Đối với việc cung cấp thông tin qua dịch vụ bưu chính, fax:

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày làm việc

Không

 

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Quản lý quy hoạch và Phát triển đô thị

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Chuyên viên xử lý hồ sơ, Trình lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo phê duyệt

Chuyên viên phòng Quản lý quy hoạch và Phát triển đô thị

02 ngày làm việc

Bước 4

Phê duyệt, số hóa kết quả

Lãnh đạo Sở

02 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả kết quả)

Tổng cộng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc

B. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN CẤP XÃ

CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí (vnđ)

Ghi chú

1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) – Mã thủ tục: 1.014156

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã/phường

0,5 ngày làm việc

Không

Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã/ phường.

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Rà soát, soạn thảo Tờ trình

Chuyên viên Phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị

02 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt Tờ trình

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt

UBND xã

02 ngày làm việc

Bước 6

Số hóa hoàn thành hồ sơ

Chuyên viên Phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã/phường

0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân)

Tổng cộng thời gian giải quyết

07 ngày làm việc

2. Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn thuộc (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) Mã thủ tục: 1.014158

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã/phường

0,5 ngày

Không

Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã/ phường.

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị

01 ngày

Bước 3

Rà soát, soạn thảo Tờ trình

Chuyên viên Phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị

04 ngày

Bước 4

Ký duyệt Tờ trình

Lãnh đạo phòng

02 ngày

Bước 5

Phê duyệt

UBND xã

06 ngày

Bước 6

Số hóa hoàn thành hồ sơ

Chuyên viên Phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị

01 ngày

Bước 7

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã/phường

0,5 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

15 ngày

3. Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)- Mã thủ tục: 1.014155

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC xã/phường

0,5 ngày

Không

Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã/ phường

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. Trình lãnh đạo phòng xem xét

Chuyên viên phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị

12 ngày

Bước 4

Ký duyệt Báo cáo thẩm định

Lãnh đạo phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị

01 ngày

Bước 5

Số hóa hoàn thành hồ sơ

Chuyên viên Phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị

0,5 ngày

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã/phường

0,5 ngày (Không tính thời gian chờ trả kết quả)

Tổng cộng thời gian giải quyết

15 ngày

4. Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)- Mã thủ tục: 1.014157

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC xã/phường

01 ngày

Căn cứ theo Thông tư số 35/2023/TT- BTC ngày 31/5/2023 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định các đồ án quy hoạch

Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã/ phường

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị

01 ngày

Bước 3

Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. Trình lãnh đạo phòng xem xét

Chuyên viên phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị

25 ngày

Bước 4

Ký duyệt Báo cáo thẩm định

Lãnh đạo phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị

01 ngày

Bước 5

Số hóa hoàn thành hồ sơ

Chuyên viên Phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị

01 ngày

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã/phường

01 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

30 ngày

5. Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn- Mã thủ tục: 1.014159 - Toàn trình

a) Đối với việc cung cấp thông tin trực tiếp tại trụ sở cơ quan cung cấp thông tin:

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC xã/phường

01 ngày làm việc

Không

 

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị

01 ngày làm việc

Bước 3

Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, phê duyệt

Chuyên viên phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị

05 ngày làm việc

Bước 4

Phê duyệt, số hóa kết quả

Lãnh đạo phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị

02 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã/phường

01 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân)

Tổng cộng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc

b) Đối với việc cung cấp thông tin qua mạng điện tử:

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC xã/phường

0,25 ngày làm việc

Không

 

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, phê duyệt

Chuyên viên phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị

1,5 ngày làm việc

Bước 4

Phê duyệt, số hóa kết quả

Lãnh đạo phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã/phường

0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả kết quả)

Tổng cộng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc

c) Đối với việc cung cấp thông tin qua dịch vụ bưu chính, fax:

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC xã/phường

0,25 ngày làm việc

Không

 

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, phê duyệt

Chuyên viên phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị

02 ngày làm việc

Bước 4

Phê duyệt, số hóa kết quả

Lãnh đạo phòng kinh tế hoặc kinh tế hạ tầng và đô thị

02 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã/phường

0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả kết quả)

Tổng cộng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số hiệu825/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcĐất đai – Xây dựng
Ngày ban hành21/08/2025
Ngày hiệu lực21/08/2025
Nơi ban hànhTỉnh Đồng Nai
Người kýLê Trường Sơn
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

  • Quyết định 1213/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi
  • Quyết định 1474/QĐ-TTPVHCC năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kiến trúc, Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân của Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
  • Quyết định 2989/QĐ-UBND năm 2020 công bố thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính “cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng” trong lĩnh vực quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp huyện; trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
  • Quyết định 5224/QĐ-UBND năm 2021 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế; thủ tục hành chính, quy trình điện tử bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
  • Thông tư 35/2023/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định các đồ án quy hoạch do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
  • Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
  • Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia