‹ Danh sách văn bản
815/QĐ-UBND Quyết định Sở hữu trí tuệ

Quyết định 815/QĐ-UBND năm 2024 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và lĩnh vực Sở hữu trí tuệ được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Tham khảo chung

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 815/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 15 tháng 5 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG VÀ LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ĐƯỢC TIẾP NHẬN TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về quy định việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan Nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng UBND tỉnh với các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã về việc công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Căn cứ Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 07/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và lĩnh vực Sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 970/TTr-SKHCN ngày 14/5/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và lĩnh vực Sở hữu trí tuệ được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP, các phòng, TT;
- Lưu: VT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Tuyết Minh


PHỤ LỤC

QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TIẾP NHẬN TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 815/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

BỘ PHẬN CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ

THỜI GIAN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ

CƠ QUAN PHỐI HỢP (nếu có)

TRÌNH CÁC CẤP CÓ THẨM QUYỀN CAO HƠN (nếu có)

MÔ TẢ QUY TRÌNH

PHÍ, LỆ PHÍ

I. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

1.Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận. Mã số TTHC: 2.001208.000.00.00.H10 Mức DVC: Toàn trình

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC)

01 ngày

Không

Không

Hồ sơ tiếp nhận trực tuyến tại http://dichvucong.binhphuoc.gov.vn/ được Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại (TTPVHCC) tiếp nhận chuyển về Sở; Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) trả kết quả cho tổ chức, công dân.

Không

2

Bước 2

Thẩm định

Chuyên viên 1 (Phòng QLTCĐLCL)

22 ngày

Phó Trưởng phòng QLTCĐLCL

02 ngày

3

Bước 3

Phê duyệt

Phó Giám đốc Sở

02 ngày

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC)

01 ngày

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC:

28 ngày

2. Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định. Mã số TTHC: 2.001100.000.00.00.H10 Mức DVC: Toàn trình

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC)

01 ngày

Không

Không

Hồ sơ tiếp nhận trực tuyến tại http://dichvucong.binhphuoc.gov.vn/ được Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại (TTPVHCC) tiếp nhận chuyển về Sở; Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) trả kết quả cho tổ chức, công dân.

Không

2

Bước 2

Thẩm định

Chuyên viên 1 (Phòng QLTCĐLCL)

22 ngày

Phó Trưởng phòng QLTCĐLCL

02 ngày

3

Bước 3

Phê duyệt

Phó Giám đốc Sở

02 ngày

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC)

01 ngày

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC:

28 ngày

 

3. Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp. Mã số TTHC: 2.001501.000.00.00.H10 Mức DVC: Toàn trình

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC)

0,5 ngày

Không

Không

Hồ sơ tiếp nhận trực tuyến tại http://dichvucong.binhphuoc.gov.vn/ được Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại (TTPVHCC) tiếp nhận chuyển về Sở; Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) trả kết quả cho tổ chức, công dân.

Không

2

Bước 2

Thẩm định

Chuyên viên 1 (Phòng QLTCĐLCL)

03 ngày

Phó Trưởng phòng QLTCĐLCL

0,5 ngày

3

Bước 3

Phê duyệt

Phó Giám đốc Sở

0,5 ngày

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC)

0,5 ngày

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC:

05 ngày

II. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ

4. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh). Mã số TTHC: 1.011937.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC)

0,5 ngày

Không

Không

Hồ sơ nộp trực tuyến tại http://dichvucong.binhphuoc.gov.vn/ do Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) tiếp nhận chuyển về Sở Khoa học và Công nghệ; Phòng Quản lý Khoa học và Công nghệ thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) trả kết quả cho tổ chức, công dân.

Lệ phí: 250.000 đồng.

2

Bước 2

Thẩm định

Chuyên viên 3 (Phòng QLKHCN)

26 ngày

Phó trưởng phòng QLKHCN (1)

01 ngày

Trưởng phòng QLKHCN

01 ngày

3

Bước 3

Phê duyệt

Giám đốc Sở

01 ngày

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC)

0,5 ngày

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC:

30 ngày

5. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh). Mã số TTHC: 1.011938.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC)

0,5 ngày

Không

Không

Hồ sơ nộp trực tuyến tại http://dichvucong.binhphuoc.gov.vn/do Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) tiếp nhận chuyển về Sở Khoa học và Công nghệ; Phòng Quản lý Khoa học và Công nghệ thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) trả kết quả cho tổ chức, công dân.

Lệ phí: 250.000 đồng.

2

Bước 2

Thẩm định

Chuyên viên 3 (Phòng QLKHCN)

16 ngày

Phó trưởng phòng QLKHCN (1)

01 ngày

Trưởng phòng QLKHCN

01 ngày

3

Bước 3

Phê duyệt

Giám đốc Sở

01 ngày

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC)

0,5 ngày

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC:

20 ngày

6. Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh). Mã số TTHC: 1.011939.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC)

0,5 ngày

Không

Không

Hồ sơ nộp trực tuyến tại http://dichvucong.binhphuoc.gov.vn/ do Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (TTPVHCC) tiếp nhận chuyển về Sở Khoa học và Công nghệ; Phòng Quản lý Khoa học và Công nghệ thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) trả kết quả cho tổ chức, công dân.

Không

2

Bước 2

Thẩm định

Chuyên viên 3 (Phòng QLKHCN)

85 ngày

Phó trưởng phòng QLKHCN (1)

01 ngày

Trưởng phòng QLKHCN

01 ngày

3

Bước 3

Phê duyệt

Giám đốc Sở

02 ngày

4

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC)

0,5 ngày

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC:

90 ngày

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- Chuyên viên 1 (Phòng QLTCĐLCL): Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Tiêu chuẩn, chất lượng.

- Phó trưởng phòng QLKHCN (1): Phó trưởng phòng phụ trách lĩnh vực Sở hữu trí tuệ.

- Chuyên viên 3 (Phòng QLKHCN): Chuyên viên phụ trách lĩnh vực lĩnh vực Sở hữu trí tuệ.

 

Số hiệu815/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcSở hữu trí tuệ
Ngày ban hành15/05/2024
Ngày hiệu lực15/05/2024
Nơi ban hànhTỉnh Bình Phước
Người kýTrần Tuyết Minh
Tình trạngTham khảo chung

Đây không phải văn bản quy phạm pháp luật, nên không đặt ra hiệu lực thi hành. Nhãn “Tham khảo chung” nghĩa là văn bản dùng để tham khảo cách cơ quan ban hành hiểu và áp dụng quy định, không phải căn cứ pháp lý để trích dẫn.

Tóm tắt

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

Văn bản liên quan

  • Quyết định 3064/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sóc Trăng
  • Quyết định 638/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Kon Tum
  • Quyết định 4890/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 03 thủ tục hành chính liên thông trong lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Định
  • Quyết định 794/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sóc Trăng
  • Quyết định 463/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở khoa học và công nghệ tỉnh Sóc Trăng
  • Quyết định 639/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sóc Trăng
  • Quyết định 1200/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Khánh Hòa
  • Quyết định 865/QĐ-UBND năm 2024 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
  • Quyết định 2851/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội
  • Quyết định 1036/QĐ-UBND năm 2024 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
  • Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
  • Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
  • Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
  • Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
  • Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
  • Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
  • Quyết định 14/2018/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã về công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước
  • Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
  • Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
  • Nghị định 45/2020/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
  • Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
  • Nghị định 42/2022/NĐ-CP quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan Nhà nước trên môi trường mạng