‹ Danh sách văn bản
803/QĐ-UBND Quyết định Đất đai – Xây dựng

Quyết định 803/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

Chưa rõ hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 803/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 27 tháng 5 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN THÁI THỤY

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 1735/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thái Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 26/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình;

Căn cứ Quyết định số 2684/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung quy mô, địa điểm, số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy;

Căn cứ Quyết định số 961/QĐ-UBND ngày 29/5/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung quy mô, địa điểm, số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy.

Căn cứ Quyết định số 2917/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung quy mô, địa điểm, số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy;

Căn cứ Quyết định số 332/QĐ-UBND ngày 22/3/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung quy mô, địa điểm, số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy, huyện Kiến Xương;

Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 08/12/2023, Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 10/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2024;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy tại Tờ trình số 167/TTr-UBND ngày 16/5/2024; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 252/TTr-STNMT ngày 21/5/2024,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thái Thụy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1.1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Diêm Điền

Xã Mỹ Lộc

Xã An Tân

Xã Dương Hồng Thủy

Xã Dương Phúc

Xã Hòa An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ... +(40)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

26.665,76

1.282,57

815,48

960,56

1.481,97

733,67

762,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.995,74

438,50

338,41

474,90

1.076,42

503,81

527,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.188,20

363,92

147,22

262,78

764,84

450,07

322,81

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.188,20

363,92

147,22

262,78

764,84

450,07

322,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

744,36

3,90

88,97

103,07

39,35

6,55

100,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.012,72

18,98

81,04

11,96

68,21

22,66

61,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

191,79

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.623,61

48,98

20,51

95,36

188,99

23,75

40,64

1.6

Đất làm muối

LMU

50,00

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

185,06

2,72

0,66

1,74

15,03

0,77

1,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.597,91

827,04

476,45

484,64

404,40

228,56

233,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,94

5,72

0,08

 

0,04

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

6,86

3,92

0,10

 

 

 

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

848,04

224,19

 

218,76

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

71,73

 

 

5,05

9,90

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

82,48

11,46

7,70

2,81

1,34

4,51

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,99

13,19

0,27

0,09

3,37

0,94

1,49 ị

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,30

 

 

 

4,80

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.697,77

350,19

362,36

149,25

299,77

150,81

141,68

-

Đất giao thông

DGT

2.787,44

186,10

70,54

84,99

137,99

80,93

76,86

-

Đất thủy lợi

DTL

2.014,67

114,76

39,10

49,56

137,07

46,51

38,24

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,88

3,76

0,13

0,16

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,79

2,53

0,16

0,40

3,44

1,72

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

108,67

17,95

1,61

2,40

3,34

3,39

3,30

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

61,46

6,81

2,31

3,15

2,34

1,99

2,46

-

Đất công trình năng lượng

DNL

254,01

3,24

237,04

0,44

0,25

0,13

0,83

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,18

0,02

0,04

0,05

0,04

0,05

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

0,42

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,76

4,41

 

1,38

2,70

2,05

1,25

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,87

3,49

1,26

0,67

2,11

1,46

2,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

332,44

5,69

10,02

5,83

9,94

12,58

15,78

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,62

0,15

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

10.41

0,71

0,15

0,22

0,54

0,02

0,76

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,98

1,98

0,83

0,32

1,60

0,50

0,57

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

19,76

11,38

 

 

 

 

 

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.934,00

 

55,41

74,73

80,22

69,47

86,07

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

186,28

186,28

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,34

5,61

0,53

0,88

1,11

0,81

1,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,39

0,83

 

 

 

 

0,02

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

57,46

4,43

2,97

1,09

1,59

1,50

2,05

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

448,70

 

46,02

31,42

 

 

 

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

26,78

7,47

0,18

0,23

0,64

0,01

0,65

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,67

0,38

 

 

0,02

0,01

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

72,11

17,03

0,63

1,02

1,14

1,30

0,63

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Dũng

Xã Sơn Hà

Xã Tân Học

Xã Thái Đô

Xã Thái Giang

Xã Thái Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…+(40)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

26.665,76

1.217,66

1.020,93

788,49

1.167,57

634,99

509,22

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.995,74

848,41

650,21

550,49

787,66

432,62

342,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.188,20

729,31

541,98

373,41

168,83

390,37

264,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.188,20

729,31

541,98

373,41

168,83

390,37

264,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

744,36

20,28

33,23

72,20

25,23

1,53

5,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.012,72

21,39

31,58

59,06

35,51

13,81

32,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

191,79

 

 

 

19,26

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.623,61

62,06

38,07

43,34

537,23

23,57

30,43

1.6

Đất làm muối

LMU

50,00

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

185,06

15,37

5,34

2,48

1,61

3,34

9,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.597,91

368,40

370,66

236,07

375,83

200,37

165,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,94

0,18

 

 

8,14

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

6,86

 

 

0,12

0,85

0,10

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

848,04

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

71,73

 

24,00

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

82,48

2,47

11,89

2,13

0,03

0,63

0,39

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,99

1,85

4,98

 

0,33

 

0,52

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,30

3,36

7,57

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.697,77

239,51

206,06

148,04

268,23

140,87

104,30

-

Đất giao thông

DGT

2.787,44

117,98

112,99

82,90

125,32

79,78

55,64

-

Đất thủy lợi

DTL

2.014,67

86,62

73,66

37,77

131,32

46,53

26,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,88

0,09

0,15

0,08

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,79

0,32

0,36

0,56

0,24

0,15

1,49

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

108,67

4,16

3,51

2,17

2,71

1,48

7,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

61,46

1,90

1,72

2,37

1,11

2,12

1,67

-

Đất công trình năng lượng

DNL

254,01

0,42

0,45

0,22

4,56

0,32

1,20

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,05

0,04

0,04

0,09

0,02

0,12

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,76

3,82

1,05

1,98

0,25

1,22

0,41

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,87

4,30

2,03

1,85

0,38

0,27

0,93

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

332,44

19,54

9,82

17,69

2,25

8,88

9,37

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,62

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

10,41

0,33

0,28

0,40

 

0,09

0,25

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,98

0,72

0,69

0,79

0,48

0,84

0,72

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

19,76

0,20

 

0,62

0,02

 

 

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.934,00

86,80

71,86

80,09

50,42

55,70

56,71

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

186,28

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,34

1,33

0,60

0,74

0,41

1,25

0,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,39

 

 

 

0,01

 

 

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

57,46

2,28

3,49

3,27

0,19

0,87

1,88

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

448,70

22,25

39,35

 

46,46

 

 

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

26,78

7,45

0,17

0,26

0,27

0,12

0,35

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,67

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

72,11

0,86

0,06

1,93

4,09

2,00

1,20

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Nguyên

Xã Thái Phúc

Xã Thái Thịnh

Xã Thái Thọ

Xã Thái Thượng

Xã Thái Xuyên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ... +(40)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

26.665,76

713,77

830,08

587,36

811,86

772,42

336,50

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.995,74

479,87

559,42

421,29

482,59

518,16

202,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.188,20

359,16

487,96

345,02

370,61

113,40

101,93

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.188,20

359,16

487,96

345,02

370,61

113,40

101,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

744,36

7,66

4,85

15,90

5,98

29,26

25,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.012,72

32,76

24,78

32,20

40,86

36,90

45,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

191,79

 

 

 

 

26,92

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.623,61

72,53

36,57

27,63

53,77

311,37

29,69

1.6

Đất làm muối

LMU

50,00

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

185,06

7,77

5,25

0,54

11,37

0,31

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.597,91

232,11

269,73

165,31

320,40

254,20

133,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,94

 

 

 

 

1,98

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

6,86

0,10

 

0,10

0,06

 

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

848,04

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

71,73

 

 

 

 

 

12,72

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

82,48

0,17

2,68

0,02

10,11

 

0,99

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,99

 

 

1,70

22,34

15,02

0,55

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

1,45

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,30

 

0,18

 

17,62

3,15

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.697,77

183,19

164,08

104,00

144,24

177,47

72,64

-

Đất giao thông

DGT

2.787,44

50,53

94,81

54,19

58,24

72,42

46,98l

-

Đất thủy lợi

DTL

2.014,67

113,95

51,07

32,75

73,86

91,50

8,25

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,88

 

 

 

0,10

 

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,79

0,27

0,21

0,15

0,24

0,14

2,18

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

108,67

2,65

3,53

1,58

1,31

1,89

1,89

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

61,46

1,37

0,99

0,71

1,14

1,71

1,31

-

Đất công trình năng lượng

DNL

254,01

0,09

0,40

0,55

1,21

0,05

0,39

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,02

0,03

0,03

0,02

0,01

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,76

0,34

0,51

0,21

0,60

0,73

0,75

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,87

0,86

1,72

0,47

1,85

1,67

0,55

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

332,44

12,88

9,88

12,85

5,68

7,26

9,41

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,62

 

0,47

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

10,41

0,23

0,44

0,52

 

0,09

0,56

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,98

0,09

0,44

0,84

0,37

0,34

0,66

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

19,76

 

 

 

 

0,16

0,04

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.934,00

46,77

61,15

56,45

47,05

53,85

43,92

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

186,28

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,34

0,42

0,35

0,81

0,43

0,41

0,52

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,39

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

57,46

0,61

1,12

1,10

0,74

1,69

1,45

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

448,70

 

38,76

 

75,47

-

 

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

26,78

0,76

0,97

0,29

0,51

0,13

 

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,67

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

72,11

1,79

0,93

0,76

8,88

0,06

0,18

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thuần Thanh

Xã Thụy Bình

Xã Thụy Chính

Xã Thụy Dân

Xã Thụy Duyên

Xã Thụy Hải

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+(40)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

26.665,76

1.241,38

434,97

441,29

461,23

512,32

328,41

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.995,74

868,48

295,58

318,95

332,25

387,77

176,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.188,20

715,28

255,92

287,42

299,01

310,97

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,188,20

715,28

255,92

287,42

299,01

310,97

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

744,36

10,38

16,02

1,35

3,33

0,09

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.012,72

47,10

8,34

7,99

7,84

13,79

3,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

191,79

 

 

 

 

 

0,85

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.623,61

93,54

15,18

20,87

21,05

19,77

124,28

1.6

Đất làm muối

LMU

50,00

 

 

 

 

 

48,19

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

185,06

2,18

0,12

1,32

1,03

43,15

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.597,91

364,98

138,95

122,34

128,98

124,01

150,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,94

 

0,30

 

 

 

0,15

2.2

Đất an ninh

CAN

6,86

0,15

 

0,20

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

848,04

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

71,73

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

82,48

0,08

1,72

 

0,06

0,80

0,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,99

 

 

 

0,36

 

23,98

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,30

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.697,77

206,12

92,78

85,64

89,11

83,03

90,54

-

Đất giao thông

DGT

2.787,44

101,28

64,77

55,72

54,26

39,51

36,22

-

Đất thủy lợi

DTL

2.014,67

88,41

17,84

20,48

21,74

30,03

46,21

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,88

 

0,05

 

1,10

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,79

0,41

0,14

0,19

0,26

0,28

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

108,67

3,66

1,60

1,99

1,94

1,53

1,60

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

61,46

0,93

1,08

0,78

2,46

1,53

0,75

-

Đất công trình năng lượng

DNL

254,01

0,10

0,10

0,03

0,01

0,06

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,04

0,01

0,01

0,02

0,02

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,76

0,26

0,30

0,58

0,93

1,14

0,54

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,87

1,31

0,73

1,18

0,71

2,06

0,52

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

332,44

9,70

6,01

4,38

5,62

6,88

4,38

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,62

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

10,41

 

0,14

0,30

0,06

-

0,13

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,98

0,36

0,61

0,18

0,40

0,17

0,12

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

19,76

 

0,71

 

0,02

 

 

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.934,00

77,51

41,81

34,35

37,13

38,32

33,64

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

186,28

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,34

0,80

0,47

0,93

0,94

0,73

0,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,39

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

57,46

2,26

0,36

1,04

0,81

0,96

1,32

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

448,70

77,12

 

 

 

 

 

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

26,78

0,57

0,19

 

0,10

 

0,03

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,67

 

 

 

0,05

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

72,11

7,93

0,44

 

 

0,54

1,08

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Hưng

Xã Thụy Liên

Xã Thụy Ninh

Xã Thụy Phong

Xã Thụy Quỳnh

Xã Thụy Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +... +(40)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

26.665,76

528,16

895,66

765,64

697,64

725,49

744,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.995,74

384,24

240,13

535,25

492,99

515,32

470,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.188,20

304,63

157,16

436,71

437,48

435,41

395,73

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.188,20

304,63

157,16

436,71

437,48

435,41

395,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

744,36

21,93

8,49

10,10

6,81

19,02

3,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.012,72

16,11

24,87

22,72

22,38

25,18

23,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

191,79

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.623,61

39,32

48,63

51,75

24,91

31,11

47,37

1.6

Đất làm muối

LMU

50,00

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

185,06

2,25

0,99

13,98

1,41

4,61

0,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.597,91

143,43

653,85

228,73

204,12

209,73

273,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,94

 

2,00

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

6,86

 

0,15

0,14

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

848,04

 

363,85

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

71,73

 

 

 

 

 

20,06

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

82,48

0,50

1,76

2,13

2,07

5,89

2,87

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,99

 

0,83

0,95

1,18

0,82

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,30

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.697,77

93,01

214,43

154,30

143,70

134,73

184,01

-

Đất giao thông

DGT

2.787,44

47,88

76,19

72,95

74,18

72,73

104,53

-

Đất thủy lợi

DTL

2.014,67

33,35

111,43

61,32

55,98

44,17

54,26

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,88

 

0,50

 

 

0,23

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,79

0,26

0,45

0,10

0,18

0,12

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

108,67

1,65

6,34

1,57

2,42

2,29

4,97

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

61,46

0,90

1,78

1,51

1,07

3,18

2,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

254,01

0,02

0,65

0,05

0,10

0,05

0,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,02

0,02

0,02

0,06

0,02

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,76

1,30

1,21

1,74

0,75

0,22

1,41

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,87

1,63

3,34

1,43

1,21

2.51

3,94

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

332,44

5,85

12,52

13,20

7,07

9,03

11,84

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,62

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

10,41

0,15

 

0,42

0,68

0,19

0,43

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,98

0,44

1,13

0,84

0,43

0,45

0,43

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

19,76

 

4,00

 

 

 

1,22

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.934,00

41,77

62,70

53,66

55,66

54,73

60,52

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

186,28

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,34

0,45

0,33

0,98

0,33

0,13

0,59

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,39

 

0,52

 

 

 

 

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

57,46

0,25

1,04

3,01

0,62

1,10

3,04

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

448,70

6,99

-

12,35

-

11,82

 

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

26,78

0,03

1,10

0,38

0,13

0,06

0,75

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,67

 

 

 

 

 

0,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

72,11

0,48

1,68

1,66

0,53

0,44

0,92

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Thanh

Xã Thụy Trình

Xã Thụy Trường

Xã Thụy Văn

Xã Thụy Việt

Xã Thụy Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +... +(40)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

26.665,76

529,64

608,43

984,50

497,05

515,68

326,17

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.995,74

358,93

405,86

655,01

336,62

371,12

214,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.188,20

282,29

346,77

313,77

294,82

323,61

33,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.188,20

282,29

346,77

313,77

294,82

323,61

33,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

744,36

2,26

5,65

37,23

0,88

4,16

3,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.012,72

34,62

15,25

25,90

17,50

22,22

2,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

191,79

 

 

62,74

 

 

82,03

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.623,61

35,72

31,21

210,03

23,00

13,35

88,01

1.6

Đất làm muối

LMU

50,00

 

 

 

 

 

1,81

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

185,06

4,03

6,97

5,35

0,42

7,79

3,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.597,91

170,72

202,55

318,02

160,09

144,51

111,89

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,94

 

 

2,60

0,69

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

6,86

0,10

 

0,20

0,12

0,10

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

848,04

 

 

41,24

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

71,73

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

82,48

0,27

3,41

1,15

0,01

0,05

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,99

2,18

0,04

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,30

 

 

 

 

8,62

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.697,77

111,88

152,71

186,44

114,97

91,37

62,32

-

Đất giao thông

DGT

2.787,44

60,32

98,70

108,29

62,72

47,47

20,53

-

Đất thủy lợi

DTL

2.014,67

42,74

30,46

57,64

36,97

32,34

30,66

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,88

0,03

-

0,32

0,48

 

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,79

0,22

0,42

0,15

0,19

0,14

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

108,67

1,73

1,74

2,54

1,42

1,56

2,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

61,46

0,67

1,16

1,43

1,70

1,00

0,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

254,01

0,05

0,40

0,44

0,05

0,02

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,05

0,01

0,08

0,03

0,02

0,04

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,76

0,40

7,50

0,26

1,05

0,50

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,87

1,15

1,73

1,68

1,42

0,58

0,89

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

332,44

4,52

10,43

13,24

8,06

7,41

6,95

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,62

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

10,41

 

0,15

0,39

0,88

0,33

0,56

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,98

0,84

0,61

0,38

0,75

0,65

0,43

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

19,76

1,40

 

 

 

 

 

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.934,00

52,02

43,11

59,98

41,91

21,90

46,61

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

186,28

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,34

0,45

0,67

0,35

0,24

0,29

0,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,39

 

 

0,00

 

 

1,00

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

57,46

1,57

1,85

3,19

1,23

0,52

0,95

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

448,70

 

 

21,41

 

19,28

 

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

26,78

 

0,16

0,93

0,17

1,75

 

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,67

 

 

0,16

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

72,11

 

0,01

11,47

0,35

0,05

0,04

1.2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Diêm Điền

Xã Mỹ Lộc

Xã An Tân

Xã Dương Hồng Thủy

Xã Dương Phúc

Xã Hòa An

Xã Hồng Dũng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(40)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

583,80

66,88

0,55

196,99

0,70

12,25

1,58

3,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

435,00

52,63

0,24

166,87

0,55

10,34

1,12

2,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

435,00

52,63

0,24

166,87

0,55

10,34

1,12

2,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

64,80

7,90

0,18

11,73

0,05

1,30

0,08

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,71

1,22

0,09

1,18

0,05

0,05

0,04

0,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

71,45

5,13

0,04

15,82

0,05

0,57

0,33

0,11

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,85

 

 

1,39

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

119,73

28,66

0,24

29,39

0,03

1,86

0,37

0,22

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

3,18

3,18

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,80

0,71

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

103,30

22,75

0,00

29,37

0,00

1,30

0,37

0,19

-

Đất giao thông

DGT

37,22

2,73

0,00

11,87

0,00

0,00

0,15

0,11

-

Đất thủy lợi

DTL

50,25

5,25

 

17,50

 

1,29

0,22

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,30

1,30

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

0,04

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,30

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DTT

0,66

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DNL

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DBV

0,21

0,21

 

 

 

 

 

 

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,31

13,20

 

 

 

0,01

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,26

 

0,14

0,02

0,03

0,56

 

0,03

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,97

0,97

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,58

0,48

0,10

 

 

 

 

 

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,54

0,47

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch thu hồi các loại đất (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Sơn Hà

Xã Tân Học

Xã Thái Đô

Xã Thái Giang

Xã Thái Hưng

Xã Thái Nguyên

Xã Thái Phúc

Xã Thái Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+(40)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

583,80

12,27

0,89

7,22

11,60

2,13

0,11

0,26

0,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

435,00

10,52

0,77

0,37

10,81

1,75

0,02

0,26

0,66

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

435,00

10,52

0,77

0,37

10,81

1,75

0,02

0,26

0,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

64,80

1,22

0,06

0,72

 

0,20

0,04

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,71

 

0,03

0,04

 

0,09

 

 

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

71,45

0,54

0,03

6,09

0,80

0,09

0,05

 

0,03

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,85

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

119,73

1,79

0,07

0,07

1,89

0,03

0,17

0,05

0,07

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

3,18

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,80

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

103,30

1,29

0,07

0,07

1,39

0,00

0,17

0,05

0,07

-

Đất giao thông

DGT

37,22

0,00

0,00

0,00

0,10

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất thủy lợi

DTL

50,25

1,28

0,07

0,07

1,28

 

0,07

0,05

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,30

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DTT

0,66

 

 

 

 

 

0,10

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DNL

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DBV

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,31

0,01

 

 

0,01

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,26

0,50

0,01

 

0,50

0,03

 

 

0,01

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,97

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,58

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,54

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch thu hồi các loại đất (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Thọ

Xã Thái Thượng

Xã Thái Xuyên

Xã Thuần Thành

Xã Thụy Bình

Xã Thụy Chính

Xã Thụy Dân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(40)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

583,80

0,86

5,05

0,76

3,32

20,45

1,04

2,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

435,00

0,50

2,33

0,62

2,75

18,42

0,78

1,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

435,00

0,50

2,33

0,62

2,75

18,42

0,78

1,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

64,80

0,16

0,37

0,06

0,50

1,23

0,08

0,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,71

0,20

0,33

0,04

0,03

 

0,06

0,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

71,45

 

2,01

0,04

0,03

0,80

0,13

0,08

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,85

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

119,73

0,26

0,43

 

0,07

3,63

0,17

0,47

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

3,18

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,80

0,26

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

103,30

 

0,21

 

0,07

3,07

0,10

0,41

-

Đất giao thông

DGT

37,22

 

0,14

 

0,00

0,80

0,00

0,30

-

Đất thủy lợi

DTL

50,25

 

0,07

 

0,07

2,26

0,10

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,30

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,30

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DTT

0,66

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DNL

0,02

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DBV

0,21

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,31

 

 

 

 

0,01

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,26

 

0,22

 

0,01

0,56

0,07

0,06

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,97

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,58

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,54

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch thu hồi các loại đất (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Duyên

Xã Thụy Hải

Xã Thụy Hưng

Xã Thụy Liên

Xã Thụy Ninh

Xã Thụy Phong

Xã Thụy Quỳnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(40)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp

NNP

583,80

3,34

0,94

3,41

109,06

1,80

13,61

1,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

435,00

2,43

 

2,41

47,01

1,38

11,45

0,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

435,00

2,43

 

2,41

47,01

1,38

11,45

0,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

64,80

0,08

 

0,65

27,79

0,11

1,25

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,71

0,81

0,33

0,26

2,41

0,13

0,07

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

71,45

0,03

0,61

0,09

31,85

0,18

0,85

0,08

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,85

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

119,73

0,10

0,03

0,50

30,29

0,19

1,81

0,06

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

3,18

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,80

 

 

 

1,83

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

103,30

0,01

 

0,21

26,12

0,10

1,29

0,00

-

Đất giao thông

DGT

37,22

0,00

 

0,00

14,15

0,00

0,00

0,00

-

Đất thủy lợi

DTL

50,25

0,01

 

0,21

11,96

0,10

1,28

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,30

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,30

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DTT

0,66

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DNL

0,02

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DBV

0,21

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,31

 

 

 

0,01

 

0,01

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,26

0,09

0,03

0,22

2,34

0,09

0,52

0,06

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,97

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,58

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,54

 

 

0,07

 

 

 

 

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch thu hồi các loại đất (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Sơn

Xã Thụy Thanh

Xã Thụy Trình

Xã Thụy Trường

Xã Thụy Văn

Xã Thụy Việt

Xã Thụy Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(40)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

1

Đất nông nghiệp

NNP

583,80

24,56

14,00

16,39

40,01

0,79

2,23

1,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

435,00

22,51

10,74

13,65

31,65

0,49

1,69

1,37

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

435,00

22,51

10,74

13,65

31,65

0,49

1,69

1,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

64,80

1,25

2,00

0,94

4,01

0,13

0,45

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,71

 

0,76

0,38

1,80

0,06

0,01

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

71,45

0,80

0,50

1,35

2,16

0,10

0,08

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,85

 

 

0,07

0,39

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

119,73

2,75

0,95

1,98

10,09

0,21

0,37

0,44

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

3,18

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,80

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

103,30

2,25

0,90

1,43

9,15

0,13

0,30

0,44

-

Đất giao thông

DGT

37,22

0,96

0,80

0,11

4,95

0,00

0,00

 

-

Đất thủy lợi

DTL

50,25

1,28

0,10

1,32

4,20

0,01

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,30

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,30

 

 

 

 

 

0,30

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DTT

0,66

 

 

 

 

0,12

 

0,44

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DNL

0,02

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DBV

0,21

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,31

0,01

 

0,01

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,26

0,50

0,05

0,55

0,94

0,08

0,07

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,97

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,58

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,54

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

 

 

 

 

 

 

 

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Diêm Điền

Xã Mỹ Lộc

Xã An Tân

Xã Dương Hồng Thủy

Xã Dương Phúc

Xã Hòa An

Xã Hồng Dũng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(40)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

625,60

68,17

0,60

197,40

4,78

16,07

1,59

3,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

468,12

53,01

0,28

167,27

4,57

13,64

1,13

2,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

468,12

53,01

0,28

167,27

4,57

13,64

1,13

2,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

68,17

8,20

0,18

11,73

0,05

1,67

0,08

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,65

1,42

0,09

1,18

0,05

0,05

0,04

0,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

74,96

5,54

0,05

15,83

0,10

0,70

0,34

0,49

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,70

 

 

1,39

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

8,76

 

 

 

 

 

3,40

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,16

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,10

 

 

 

 

 

3,40

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,19

5,33

0,14

 

 

 

 

0,03

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Sơn Hà

Xã Tân Học

Xã Thái Đô

Xã Thái Giang

Xã Thái Hưng

Xã Thái Nguyên

Xã Thái Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(40)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

625,60

21,12

3,50

7,59

12,07

2,14

0,12

1,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

468,12

18,67

3,07

0,52

11,26

1,75

0,02

1,33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

468,12

18,67

3,07

0,52

11,26

1,75

0,02

1,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

68,17

1,72

0,36

0,77

0,00

0,20

0,04

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,65

0,00

0,04

0,04

0,00

0,09

0,00

0,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

74,96

0,73

0,04

6,25

0,80

0,10

0,06

0,12

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,70

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

8,76

 

4,70

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,16

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,10

 

4,70

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,19

 

0,10

 

 

 

0,04

0,09

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Thịnh

Xã Thái Thọ

Xã Thái Thượng

Xã Thái Xuyên

Xã Thuần Thành

Xã Thụy Bình

Xã Thụy Chính

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(40)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

625,60

0,74

0,97

5,06

1,07

3,33

22,06

1,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

468,12

0,66

0,50

2,34

0,92

2,75

20,02

0,78

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

468,12

0,66

0,50

2,34

0,92

2,75

20,02

0,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

68,17

0,00

0,26

0,38

0,06

0,50

1,23

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,65

0,04

0,20

0,34

0,04

0,04

0,00

0,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

74,96

0,04

0,01

2,01

0,05

0,04

0,80

0,13

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,70

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

8,76

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,16

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,10

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,19

0,09

 

0,14

 

0,16

0,80

 

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Dân

Xã Thụy Duyên

Xã Thụy Hải

Xã Thụy Hưng

Xã Thụy Liên

Xã Thụy Ninh

Xã Thụy Phong

Xã Thụy Quỳnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+(40)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

625,60

3,85

4,75

1,44

3,43

109,63

2,51

14,36

2,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

468,12

3,29

2,43

 

2,42

47,03

1,98

11,82

2,56

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

468,12

3,29

2,43

 

2,42

47,03

1,98

11,82

2,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

68,17

0,16

0,08

0,00

0,65

28,03

0,21

1,25

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,65

0,12

0,81

0,59

0,27

2,41

0,13

0,30

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

74,96

0,28

0,63

0,85

0,09

32,16

0,18

0,99

0,08

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,70

 

0,80

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

8,76

 

 

 

 

 

 

0,16

0,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,50

 

 

 

 

 

 

 

0,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,16

 

 

 

 

 

 

0,16

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,10

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,19

0,35

 

0,10

 

0,50

 

0,03

 

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp theo):

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Sơn

Xã Thụy Thanh

Xã Thụy Trình

Xã Thụy Trường

Xã Thụy Văn

Xã Thụy Việt

Xã Thụy Xuân

(1)

(2)

(3)

4)=(5)+ ...+(40)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

625,60

26,98

15,42

19,05

40,93

1,03

2,38

2,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

468,12

24,81

12,10

16,26

32,28

0,59

1,70

1,37

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

468,12

24,81

12,10

16,26

32,28

0,59

1,70

1,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

68,17

1,28

2,00

0,95

4,01

0,20

0,58

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,65

0,00

0,76

0,38

1,81

0,07

0,02

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

74,96

0,88

0,51

1,39

2,44

0,17

0,08

0,01

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,70

 

0,05

0,07

0,39

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

8,76

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,50

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,16

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,10

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,19

0,50

0,95

0,15

 

0,10

0,58

0,01

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2024

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Diêm Điền

Xã Tân Học

Xã Thái Hưng

Xã Thái Xuyên

Xã Thụy Liên

Xã Thụy Sơn

Xã Thụy Trường

Xã Thụy Văn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,73

2,36

0,02

0,06

0,02

0,03

0,19

0,03

0,03

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,24

0,21

 

 

 

0,03

 

 

 

1.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,03

 

 

 

 

 

 

0,03

 

1.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,81

1,53

0,02

0,06

0,02

 

0,19

 

 

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,38

1,35

0,02

 

0,02

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,06

 

 

0,06

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,37

0,18

 

 

 

 

0,19

 

 

1.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

 

 

 

 

 

 

 

0,03

1.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,62

0,62

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Văn Hoàn

 

Số hiệu803/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcĐất đai – Xây dựng
Ngày ban hành27/05/2024
Ngày hiệu lực27/05/2024
Nơi ban hànhTỉnh Thái Bình
Người kýLại Văn Hoàn
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

  • Quyết định 692/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tân Uyên và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
  • Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
  • Quyết định 669/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
  • Quyết định 634/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
  • Quyết định 628/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
  • Quyết định 619/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
  • Quyết định 770/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
  • Quyết định 1043/QĐ-UBND điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất năm 2030 và cập nhật bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
  • Luật đất đai 2013
  • Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
  • Luật Quy hoạch 2017
  • Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
  • Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
  • Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
  • Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
  • Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
  • Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
  • Quyết định 257/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
  • Nghị quyết 52/NQ-HĐND năm 2023 phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình
  • Quyết định 1735/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thái Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
  • Quyết định 2917/QĐ-UBND điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
  • Quyết định 227/QĐ-TTg năm 2024 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định 326/QĐ-TTg
  • Quyết định 332/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất năm 2030 của huyện Thái Thụy, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
  • Nghị quyết 11/NQ-HĐND phê duyệt bổ sung danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2024