‹ Danh sách văn bản
771/QĐ-UBND Quyết định Lĩnh vực khác

Quyết định 771/QĐ-UBND năm 2025 sửa đổi và bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế để thực thi phương án đơn giản hóa đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình phê duyệt

Tham khảo chung

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 771/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 28 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ ĐỂ THỰC THI PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA ĐÃ ĐƯỢC CHỦ TỊCH UBND TỈNH PHÊ DUYỆT

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;

Thực hiện Kế hoạch số 177/KH-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về thống kê, rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2022 - 2025;

Thực hiện Quyết định số 847/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 và Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 28/03/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế;

Thực hiện Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 và Quyết định số 425/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nôi bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung 02 thủ tục hành chính (TTHC) và bãi bỏ 04 thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế để thực thi phương án đơn giản hóa đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, VP7.
ĐN_VP7_QĐ_2025

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Cao Sơn

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 771/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

PHẦN I. DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ

TT

Tên thủ tục hành chính nội bộ

Lĩnh vực

Nội dung sửa đổi, bổ sung

Cơ quan thực hiện

I. DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

A

TTHC NỘI BỘ CẤP TỈNH

 

 

 

1

Phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế cho cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh

Trang thiết bị Y tế

Giảm thời gian thực hiện TTHC

Sở Y tế

2

Duyệt dự trù và điều phối Methadone cho các cơ sở điều trị thay thế trên địa bàn quản lý từ nguồn thuốc thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế

Dược phẩm

gộp thủ tục “Duyệt dự trù nhu cầu sử dụng thuốc Methadone cho các cơ sở điều trị thay thế trên địa bàn quản lý từ nguồn thuốc thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế” và "Điều phối thuốc Methadone cho các cơ sở điều trị thay thế trên địa bàn quản lý từ nguồn thuốc thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế”

Sở Y tế

II. DANH MỤC TTHC BÃI BỎ

A

TTHC NỘI BỘ CẤP TỈNH

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

Ghi chú

1

Điều phối thuốc Methadone cho các cơ sở điều trị thay thế trên địa bàn quản lý từ nguồn thuốc thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế

Dược phẩm

Sở Y tế

 

2

Cấp và chi trả tiền bồi thường cho người được tiêm chủng khi sử dụng vắc xin trong chương trình tiêm chủng chống dịch

Y tế dự phòng

Sở Y tế

 

3

Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh

Tổ chức – cán bộ

Sở Y tế

 

4

Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh

Tổ chức – cán bộ

Sở Y tế

 

PHẦN II. NỘI DUNG CỦA TỪNG TTHC NỘI BỘ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

A. TTHC NỘI BỘ CẤP TỈNH

1. Phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế cho cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh

Trình tự thực hiện:

Bước 1: Đơn vị sự nghiệp y tế trực thuộc Sở Y tế nộp hồ sơ đề nghị phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng thiết bị y tế chuyên dùng.

- Bước 2: Trong thời gian 24 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ quy định, Sở Y tế có trách nhiệm phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng, trường hợp không phê duyệt phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Cách thức thực hiện: Không quy định.

Thành phần hồ sơ:

a) Văn bản đề nghị phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng thiết bị y tế chuyên dùng của đơn vị (Mẫu 1 kèm theo)

b) Danh mục thiết bị y tế chuyên dùng hiện có kèm theo số lượng cụ thể của từng chủng loại.

c) Điều lệ tổ chức và hoạt động, Quy hoạch phát triển của đơn vị (nếu có);

d) Bảng kê khai nhân lực và cơ sở vật chất của đơn vị. Đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải đính kèm thêm văn bản phê duyệt phạm vi hoạt động chuyên môn của cơ sở;

đ) Bản thuyết minh về nhu cầu sử dụng của từng chủng loại thiết bị y tế bổ sung thêm trong ít nhất 03 năm tiếp theo (Mẫu 2 kèm theo)

Các tài liệu tại mục b, d và đ nêu trên phải được Thủ trưởng đơn vị ký tên, đóng dấu.

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

Thời hạn giải quyết: Trong vòng 24 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các đơn vị sự nghiệp y tế trực thuộc Sở Y tế.

Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Y tế.

Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng thiết bị y tế chuyên dùng.

Phí, lệ phí: Không quy định.

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Mẫu văn bản đề nghị phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng thiết bị y tế chuyên dùng (theo quy định tại Phụ lục 2 Thông tư số 08/2019/TT-BYT).

- Mẫu Bản thuyết minh về nhu cầu sử dụng của từng chủng loại thiết bị y tế

Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định Căn cứ pháp lý của của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 08/2019/TT-BYT ngày 31/5/2019 của Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế.

- Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND ngày 15/9/2022 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Ninh Bình.

 

Mẫu 1

MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ Y TẾ CHUYÊN DÙNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2019/TT-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……/….
V/v đề nghị phê duyệt định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế.

……………, ngày … tháng … năm ….

 

Kính gửi: Sở Y tế Ninh Bình.

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017;

Căn cứ Thông tư số……/2019/TT-BYT ngày tháng năm 2019 của Bộ Y tế hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế.

(Tên đơn vị) …..đã căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức, quy mô hoạt động và nhu cầu sử dụng để đề xuất định mức sử dụng thiết bị y tế chuyên dùng của đơn vị như sau:

A. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng thiết bị y tế chuyên dùng đề nghị xem xét phê duyệt

STT

Chủng loại

Đơn vị nh

Số lượng

Ghi chú

A

Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Thiết bị y tế chuyên dùng khác

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

B. Hồ sơ kèm theo báo cáo

1. Điều lệ tổ chức và hoạt động và Quy hoạch phát triển của đơn vị (nếu có)

2. Bảng kê khai nhân lực và cơ sở vật chất của đơn vị.

3. Văn bản phê duyệt phạm vi hoạt động chuyên môn của cơ sở (Đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh).

4. Danh mục thiết bị y tế chuyên dùng hiện có kèm theo số lượng cụ thể của từng chủng loại.

5. Thuyết minh về nhu cầu sử dụng của từng chủng loại thiết bị y tế chuyên dùng trong 03 năm tiếp theo.

6. Các tài liệu khác

(Tên đơn vị) ….. kính đề nghị Sở Y tế xem xét, phê duyệt./.

 

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

Mẫu 2

Tên đơn vị: ……..........

BẢNG THUYẾT MINH ĐỀ XUẤT TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG THIẾT BỊ Y TẾ CHUYÊN DÙNG

STT

Tên thiết bị y tế chuyên dùng

Đơn vị tính

Số lượng hiện có (theo sổ sách kế toán)

Số lượng được phê duyệt giai đoạn trước (nếu có)

Số lượng đề nghị phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng

Số liệu thuyết minh

Thuyết minh các căn cứ/lý do khác

Tổng số ca sử dụng thiết bị hiện có trong 12 tháng gần nhất

Số ca sử dụng trung bình/ tháng

Công suất sử dụng tối đa của thiết bị/ tháng

Tổng số nhân lực hiện có để sử dụng thiết bị

Nhân lực dự kiến đào tạo, tuyển dụng thêm trong 3 năm tới để sử dụng thiết bị

Số lượng TBYT cần có để sử dụng cho 1 lần thực hiện dịch vụ kỹ thật (Ví dụ 1 ca mổ cần mấy cái kính vi phẫu?)

Danh mục kỹ thuật (cần sử dụng thiết bị này) đã được phê duyệt chưa? (ghi rõ có/chưa; nếu chưa, phải gửi kèm Kế hoạch phát triển đơn vị 3 năm tới có dịch vụ kỹ thuật này)

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(5)

(6.1)

(6.2)

(6.3)

(6.4)

(6.5)

(6.6)

 

A.

Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Hệ thống X - quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a)

Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát

Máy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b)

Máy X quang di động

Máy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c)

Máy X quang C Arm

Máy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Hệ thống CT - Scanner

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a)

Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay

Hệ thống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b)

Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay

Hệ thống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c)

Hệ thống CT Scanner ≥ 256 lát cắt/vòng quay

Hệ thống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla

Hệ thống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA)

Hệ thống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Siêu âm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a)

Máy siêu âm chuyên tim mạch

Máy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b)

Máy siêu âm tổng quát

Máy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Máy xét nghiệm sinh hóa các loại

Hệ thống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Máy xét nghiệm miễn dịch các loại

Hệ thống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Máy thận nhân tạo

Máy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Máy thở

Máy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Máy gây mê

Máy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Máy theo dõi bệnh nhân

Máy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Bơm tiêm điện

Cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Máy truyền dịch

Máy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14. Dao mổ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a)

Dao mổ điện cao tần

Cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b)

Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn mô

Cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Máy phá rung tim

Máy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Máy tim phổi nhân tạo

Máy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Hệ thống phẫu thuật nội soi

Hệ thống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Đèn mổ treo trần

Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Đèn mổ di động

Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Bàn mổ

Cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Máy điện tim

Máy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Máy điện não

Máy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23. Hệ thống khám nội soi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a)

Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)

Hệ thống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b)

Hệ thống nội soi khí quản, phế quản

Hệ thống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c)

Hệ thống nội soi tai mũi họng

Hệ thống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

d)

Hệ thống nội soi tiết niệu

Hệ thống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Máy soi cổ tử cung

Máy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng

Máy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Thiết bị xạ trị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Trang thiết bị chuyên dùng khác

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu
(Họ tên, Số điện thoại, Email)

Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)

 

2. Duyệt dự trù và điều phối Methadone cho các cơ sở điều trị thay thế trên địa bàn quản lý từ nguồn thuốc thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế

Trình tự thực hiện:

Trường hợp 1: Duyệt dự trù

Bước 1: Cơ quan đầu mối về Phòng, chống HIV/AIDS tuyến tỉnh (Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình) tổng hợp Báo cáo tình hình sử dụng, tồn kho và dự trù nhu cầu sử dụng thuốc methadone từ các cơ sở điều trị thay thế trên địa bàn quản lý theo Mẫu số 13 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2023/TT-BYT gửi về Sở Y tế tỉnh Ninh Bình.

Bước 2: Sở Y tế tỉnh Ninh Bình xem xét duyệt dự trù nhu cầu sử dụng thuốc Methadone cho các cơ sở điều trị thay thế trên địa bàn quản lý từ nguồn thuốc thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế.

Trường hợp 2: Điều phối Methadone

Bước 3. Sở Y tế điều phối thuốc Methadone cho các cơ sở điều trị thay thế trên địa bàn quản lý từ nguồn thuốc thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế.

Cách thức thực hiện: Qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành VNPT-iOffice hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tiếp đến Sở Y tế.

Thành phần hồ sơ:

Trường hợp 1: Báo cáo tình hình sử dụng, tồn kho và dự trù nhu cầu sử dụng thuốc methadone từ các cơ sở điều trị thay thế trên địa bàn quản lý.

Trường hợp 2: Không quy định. Số lượng hồ sơ: Không quy định. Thời hạn giải quyết: Không quy định

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.

Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Y tế tỉnh Ninh Bình, Cơ quan đầu mối phòng, chống HIV/AIDS tuyến tỉnh.

Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Trường hợp 1: Báo cáo tình hình sử dụng, tồn kho và dự trù nhu cầu sử dụng thuốc methadone (đã duyệt).

- Trường hợp 2: Phê duyệt điều phối thuốc Methadone tại các cơ sở điều trị trên địa bàn tỉnh từ nguồn thuốc thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế

Phí, lệ phí: Không quy định.

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.

Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định

Căn cứ pháp lý của của thủ tục hành chính: Thông tư 26/2023/TT- BYT ngày 29/12/2023 về Quản lý thuốc Methadone, Thông từ 20/2017/TT-BYT ngày 10/5/2017 về quy định chi tiết một số điều của Luật dược và Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt

 

PHỤ LỤC

BIỂU MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG, TỒN KHO VÀ DỰ TRÙ NHU CẦU SỬ DỤNG THUỐC METHADONE TUYẾN TỈNH/CƠ QUAN ĐẦU MỐI

 

TÊN ĐƠN VỊ…..
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG, TỒN KHO VÀ DỰ TRÙ THUỐC METHADONE

(từ ngày ... tháng ….. đến ngày .... tháng …..)

Ngày hoàn thành báo cáo (ngày cuối cùng của tháng báo cáo)…………………………….

Tên đơn vị

Tên thuốc, nồng độ, hàm lượng

Đơn vị tính

Số lượng tồn kho kỳ trước chuyển sang

Số lượng nhập trong kỳ

Tổng số

Số lượng xuất trong kỳ

Số lượng hao hụt

Số lượng dư thừa

Tồn kho cuối kỳ

Tổng số người bệnh đang tham gia điều trị

Số lượng người bệnh dự kiến tăng thêm trong kỳ tới

Số lượng dự trù cho kỳ tới

Số lượng duyệt dự trù

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Nơi nhận:
- ……….
- ……….

 

 

Người lập báo cáo
(ký và ghi rõ họ tên)

Lãnh đạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
(ký và ghi rõ họ tên)

Lãnh đạo Sở Y tế
(ký và ghi rõ họ tên)

 

Số hiệu771/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Ngày ban hành28/06/2025
Ngày hiệu lực28/06/2025
Nơi ban hànhTỉnh Ninh Bình
Người kýNguyễn Cao Sơn
Tình trạngTham khảo chung

Đây không phải văn bản quy phạm pháp luật, nên không đặt ra hiệu lực thi hành. Nhãn “Tham khảo chung” nghĩa là văn bản dùng để tham khảo cách cơ quan ban hành hiểu và áp dụng quy định, không phải căn cứ pháp lý để trích dẫn.

Tóm tắt

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

Văn bản liên quan

  • Quyết định 1528/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Gia Lai
  • Quyết định 2704/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Nghệ An
  • Quyết định 2696/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Huế quy định tại Thông tư 36/2025/TT-BYT sửa đổi về phân cấp của Thông tư 04/2018/TT-BYT quy định về thực hành tốt phòng thí nghiệm
  • Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 2017
  • Thông tư 20/2017/TT-BYT về hướng dẫn Luật dược và Nghị định 54/2017/NĐ-CP về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
  • Thông tư 08/2019/TT-BYT hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
  • Quyết định 1085/QĐ-TTg năm 2022 về Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước giai đoạn 2022-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
  • Quyết định 41/2022/QĐ-UBND về phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Ninh Bình
  • Kế hoạch 177/KH-UBND năm 2022 về thống kê, rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2022-2025
  • Thông tư 26/2023/TT-BYT hướng dẫn quản lý thuốc methadone do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
  • Quyết định 847/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
  • Quyết định 1016/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
  • Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
  • Quyết định 363/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
  • Quyết định 425/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Ninh Bình