‹ Danh sách văn bản
767/QĐ-UBND Quyết định Môi trường – Công nghệ

Quyết định 767/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Cao Bằng

Tham khảo chung

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 767/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 10 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 973/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 578/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1712/TTr-STNMT ngày 21 tháng 5 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin, căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TTTT, KT, TTPVHCC
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trịnh Trường Huy

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 767/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

I. CẤP TỈNH: 06 QUY TRÌNH.

Quy trình số: 01

1. Quy trình giải quyết thủ tục: Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733)

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Tiếp nhận, Kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tinh Cao Bang

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường

29 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

3,0 ngày

Bước 5

Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1,0 ngày

Bước 6

Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

Chuyên viên Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

5,0 ngày

Bước 8

Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

40 ngày

 

Quy trình số: 02

2. Quy trình liên thông giải quyết thủ tục: Thẩm định, phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (1.010735)

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường

25 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

3 ngày

Bước 5

Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1,0 ngày

Bước 6

Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt Phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản

Chuyên viên Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

5,0 ngày

Bước 8

Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

36 ngày

 

Quy trình số: 03

3. Quy trình liên thông giải quyết thủ tục: Cấp giấy phép môi trường (1.010727)

3.1. Trường hợp 1:

Theo quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022, gồm:

- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;

- Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau đây: Không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; Không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lim hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường

8,5 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

1,0 ngày

Bước 5

Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 6

Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định cấp giấy phép môi trường

Chuyên viên Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

3,0 ngày

Bước 8

Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư, Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

15 ngày

3.2. Trường hợp còn lại

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường

17 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

4,0 ngày

Bước 5

Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

2,0 ngày

Bước 6

Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định cấp giấy phép môi trường

Chuyên viên Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh

5,0 ngày

Bước 8

Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

30 ngày

 

Quy trình số: 04

4. Quy trình liên thông giải quyết thủ tục: cấp đổi Giấy phép môi trường (1.010728)

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Tiếp nhận, Kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường

4,5 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

1,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 6

Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt cấp đổi giấy phép môi trường

Chuyên viên Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

1,5 ngày

Bước 8

Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

10 ngày

 

Quy trình số: 05

5. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường (1.010729)

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường

08 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

02 ngày

Bước 5

Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 6

Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt cấp điều chỉnh giấy phép môi trường

Chuyên viên Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

2,5 ngày

Bước 8

Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

15 ngày

 

Quy trình số: 06

6. Quy trình liên thông giải quyết thủ tục: Cấp lại Giấy phép môi trường (1.010730)

6.1. Trường hợp:

Theo quy định tại điểm a, c khoản 4, Điều 30 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022. gồm:

- Giấy phép hết hạn gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi hết hạn 06 tháng;

- Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp có bổ sung ngành, nghề thu hút đầu tư gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi thực hiện thu hút đầu tư các ngành, nghề đó (trừ trường hợp ngành, nghề hoặc dự án đầu tư thuộc ngành, nghề đó khi đi vào vận hành không phát sinh nước thải công nghiệp phải xử lý để bảo đảm đạt điều kiện tiếp nhận nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung).

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường

11 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

02 ngày

Bước 5

Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 6

Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định cấp lại giấy phép môi trường

Chuyên viên Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

4,5 ngày

Bước 8

Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

20 ngày

6.2. Trường hợp:

Theo quy định tại điểm b, d khoản 4, Điều 30 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022, gồm:

- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải.

- Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau đây: Không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường

08 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

02 ngày

Bước 5

Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 6

Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định cấp lại giấy phép môi trường

Chuyên viên Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

2,5 ngày

Bước 8

Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

15 ngày

6.3. Trường hợp còn lại:

Các trường hợp còn lại theo quy định tại điểm b, d khoản 4, Điều 30 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022.

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường

20 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

3 ngày

Bước 5

Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước ố

Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 7

Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định cấp lại giấy phép môi trường

Chuyên viên Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

4,5 ngày

Bước 8

Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

30 ngày

II. CẤP HUYỆN: 04 QUY TRÌNH.

Quy trình số: 01

1. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Cấp giấy phép môi trường (1.010723)

1.1. Trường hợp:

Theo quy định tại khoản 8, Điều 29 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022, gồm:

- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;

- Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ.

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và Môi trường

10 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt cấp giấy phép môi trường.

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

2,0 ngày

Bước 5

Phê duyệt cấp Giấy phép môi trường

Lãnh đạo UBND cấp huyện

1,5 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản lý Cổng Thông tin điện tử của huyện để công khai giấy phép môi trường, trừ các thông tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật

Văn thư UBND cấp huyện

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

15 ngày

1.2. Trường hợp còn lại

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ.

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và Môi trường

23 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt Cấp giấy phép môi trường

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

3,0 ngày

Bước 5

Phê duyệt cấp Giấy phép môi trường

Lãnh đạo UBND cấp huyện

2,5 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản lý Cổng Thông tin điện tử của huyện để công khai giấy phép môi trường, trừ các thông tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật

Vãn thư UBND cấp huyện

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

30 ngày

 

Quy trình số: 02

2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục: Cấp đổi Giấy phép môi trường (1.010724)

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Thủ tục hành chính cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và Môi trường

6,0 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt cấp đổi Giấy phép môi trường

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

1,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt cấp đổi Giấy phép môi trường

Lãnh đạo UBND cấp huyện

1,0 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản lý cổng thông tin điện tử của huyện để công khai giấy phép môi trường, trừ các thông tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật

Văn thư UBND cấp huyện

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

10 ngày

 

Quy trình số: 03

3. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường (1.010725)

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và Môi trường

10 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

2 ngày

Bước 5

Phê duyệt cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường

Lãnh đạo UBND cấp huyện

1,5 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản lý cổng thông tin điện tử của huyện để công khai giấy phép môi trường, trừ các thông tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật

Văn thư UBND cấp huyện

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

15 ngày

 

Quy trình số 04

4. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục: Cấp lại giấy phép môi trường (1.010726)

4.1. Trường hợp:

Theo quy định tại điểm a, c khoản 4, Điều 30 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022, gồm:

- Giấy phép hết hạn gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi hết hạn 06 tháng;

- Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp có bổ sung ngành, nghề thu hút đầu tư gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi thực hiện thu hút đầu tư các ngành, nghề đó (trừ trường hợp ngành, nghề hoặc dự án đầu tư thuộc ngành, nghề đó khi đi vào vận hành không phát sinh nước thải công nghiệp phải xử lý để bảo đảm đạt điều kiện tiếp nhận nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung).

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ.

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và Môi trường

14 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt cấp lại Giấy phép môi trường

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

2,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt cấp lại Giấy phép môi trường

Lãnh đạo UBND cấp huyện

2,0 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản lý Cổng Thông tin điện tử của huyện để công khai giấy phép môi trường, trừ các thông tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật

Văn thư UBND cấp huyện

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

20 ngày

4.2. Trường hợp:

Theo quy định tại điểm b, d khoản 4, Điều 30 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022, gồm:

- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;

- Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ.

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và Môi trường

10 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt cấp lại Giấy phép môi trường

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

2,0 ngày

Bước 5

Phê duyệt cấp lại Giấy phép môi trường

Lãnh đạo UBND cấp huyện

1,5 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản lý Cổng Thông tin điện tử của huyện để công khai giấy phép môi trường, trừ các thông tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật

Văn thư UBND cấp huyện

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

15 ngày

4.3. Trường hợp còn lại:

Các trường hợp còn lại theo quy định tại điểm b, d khoản 4, Điều 30 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022.

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ.

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và Môi trường

23 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt cấp lại Giấy phép môi trường

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

3,0 ngày

Bước 5

Phê duyệt cấp lại Giấy phép môi trường

Lãnh đạo UBND cấp huyện

2,5 ngày

Bước 6

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyền kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản lý cổng thông tin điện tử của huyện để công khai giấy phép môi trường, trừ các thông tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.

Văn thư UBND cấp huyện

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

30 ngày

III. CẤP XÃ: 01 QUY TRÌNH.

Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục: Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (1.010736)

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, Kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả.

- Thẩm định, xử lý hồ sơ

Công chức phụ trách lĩnh vực môi trường của UBND cấp xã

12 ngày

Bước 2

Dự thảo văn bản phản hồi tham vấn ý kiến cộng đồng báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án

Công chức phụ trách lĩnh vực môi trường của UBND cấp xã.

01 ngày

Bước 3

Duyệt văn bản phản hồi tham vấn ý kiến cộng đồng báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án.

Lãnh đạo UBND cấp xã.

01 ngày

Bước 4

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp xã.

Văn thư UBND cấp xã

01 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức phụ trách lĩnh vực môi trường của UBND cấp xã

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

15 ngày

 

Số hiệu767/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcMôi trường – Công nghệ
Ngày ban hành10/06/2025
Ngày hiệu lực10/06/2025
Nơi ban hànhTỉnh Cao Bằng
Người kýTrịnh Trường Huy
Tình trạngTham khảo chung

Đây không phải văn bản quy phạm pháp luật, nên không đặt ra hiệu lực thi hành. Nhãn “Tham khảo chung” nghĩa là văn bản dùng để tham khảo cách cơ quan ban hành hiểu và áp dụng quy định, không phải căn cứ pháp lý để trích dẫn.

Tóm tắt

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

Văn bản liên quan

  • Quyết định 1446/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
  • Quyết định 1544/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
  • Quyết định 1546/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
  • Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
  • Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
  • Nghị định 08/2022/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường
  • Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
  • Quyết định 973/QĐ-BNNMT năm 2025 công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
  • Quyết định 578/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Cao Bằng