‹ Danh sách văn bản
736/QĐ-UBND Quyết định Môi trường – Công nghệ

Quyết định 736/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Nam

Chưa rõ hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 736/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 26 tháng 3 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 58/TTr-SKHCN ngày 14/3/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục gồm 71 thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.

(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải nội dung Quyết định lên Trang văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh theo địa chỉ http://qppl.vpubnd.quangnam.vn để các cơ quan, đơn vị, địa phương truy cập, nghiên cứu thực hiện.

2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:

- Bổ sung, hoàn chỉnh nội dung cấu thành của từng thủ tục hành chính, cập nhật lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính (tại địa chỉ https://csdl.dichvucong.gov.vn) và Trang thông tin điện tử của đơn vị; đồng thời, gửi về Văn phòng UBND tỉnh, Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh để đăng tải, công khai, niêm yết, cập nhật dữ liệu theo quy định.

- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng, hoàn thiện, phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý (nếu có thay đổi) để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.

- Chỉ đạo bộ phận có liên quan cập nhật đầy đủ danh mục thủ tục hành chính, quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định (thời gian chậm nhất trước 05 ngày kể từ ngày các Quyết định có hiệu lực).

3. UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo công khai, niêm yết đầy đủ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết tại Bộ phận một cửa các cấp và tổ chức thực hiện việc giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quyết định trước đây về công bố, chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ KHCN;
- TT TU, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh, Trung tâm QTI, VNPT;
- Bộ phận Một cửa cấp huyện;
- CPVP;
- Trung tâm QTI;
- Lưu: VT, TTPVHCC, HCQT, NCKS.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Quang Bửu

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 736/QĐ-UBND ngày 26/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam)

STT

Mã số thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 68 TTHC

 

 

 

I

THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH: 07 TTHC

Trong đó: đã ủy quyền giải quyết 10 TTHC

1

Lĩnh vực hoạt động Khoa học và Công nghệ

 

 

 

 

1.1

1.011812.00 0.00.00.H47

Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu.

17,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ; Thông tư số 14/2023/TT- BKHCN ngày 30/6/2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ

 

1.2

1.011814.00 0.00.00.H47

Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu.

16,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ; Thông tư số 14/2023/TT- BKHCN ngày 30/6/2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ

 

1.3

1.011816.00 0.00.00.H47

Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực

25 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Luật 07/2017/QH14-Luật chuyển giao công nghệ; Nghị định 76/2018/NĐ-CP; Thông tư số 14/2023/TT-BKHCN ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công

 

1.4

1.011815.00 0.00.00.H47

Mua sáng chế, sáng kiến

25 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Luật Chuyển giao công nghệ 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ; Thông tư số 14/2023/TT- BKHCN ngày 30/6/2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ

 

1.5

3.000059.00 0.00.00.H47

Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

13 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Luật Thi đua, khen thưởng ngày 26/12/2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng 14/6/2005; Luật 39/2013/QH13 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng 16/6/2013; Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; Nghị định số 78/2014 của Chính phủ; Thông tư số 31/2014/TT-BKHCN ngày 06/11/2014 của Bộ KH&CN

 

1.6

2.002709.00 0.00.00.H47

Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

Không quy định

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Luật khoa học và công nghệ ngày 18/6/2013; Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ; Thông tư số 09/2024/TT- BKHCN ngày 27/12/2024 của Bộ trưởng Bộ KH&CN

 

1.7

2.002710.00 0.00.00.H47

Đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

Không xác định tổng thời gian

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Luật khoa học và công nghệ ngày 18/6/2013; Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ; Thông tư số 09/2024/TT- BKHCN ngày 27/12/2024 của Bộ trưởng Bộ KH&CN

 

II

THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH (02 TTHC)

Trong đó: đã ủy quyền giải quyết 05 TTHC

1

Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ (02TTHC)

 

 

 

1.1

1.008377.00 0.00.00.H47

Xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ

- Đối với xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư cao cấp (hạng I): 66 ngày

- Đối với xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu viên chính, kỹ sư chính (hạng II): 51 ngày

- Đối với xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh trợ lý nghiên cứu, kỹ thuật viên (hạng IV), nghiên cứu viên, kỹ sư (hạng III): 21 ngày

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013; Nghị định số 40/2014/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2014; Nghị định số 27/2020/NĐ-CP ngày 01/3/2020 của Chính phủ

 

1.2

1.008379.00 0.00.00.H47

Xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác

- Đối với việc xét đặc cách bổ nhiệm chức danh nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư cao cấp (chức danh hạng I) không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác: 66 ngày

- Đối với việc xét đặc cách bổ nhiệm chức danh nghiên cứu viên chính, kỹ sư chính (chức danh hạng II) không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác: 51 ngày

- Đối với việc xét đặc cách bổ nhiệm chức danh nghiên cứu viên, kỹ sư (chức danh hạng III) không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác: 21 ngày

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013; Nghị định số 40/2014/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2014; Nghị định số 27/2020/NĐ-CP ngày 01/3/2020 của Chính phủ

 

III

THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ: 49 + 15 TTHC được UBND tỉnh ủy quyền): 64 TTHC

1

Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (12 TTHC)

 

 

 

1.1

2.001208.00 0.00.00.H47

Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận

22 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến

Không có

Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa ngày 21/11/2007; Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018; Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ

Được ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1725/QĐ- UBND ngày 16/8/2023

1.2

2.001501.00 0.00.00.H47

Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

05 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến

Không có

Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007; Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ

Được ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1725/QĐ- UBND ngày 16/8/2023

1.3

2.001100.00 0.00.00.H47

Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định

22 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến

Không có

Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007; Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018; Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 9/11/2018 của Chính phủ

Được ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1725/QĐ- UBND ngày 16/8/2023

1.4

2.000212.00 0.00.00.H47

Công bố sử dụng dấu định lượng

03 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến

Không có

Luật Đo lường ngày 11/11/2011; Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012; Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017; Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN ngày 15/7/2014 của Bộ trưởng Bộ KH&CN

 

1.5

2.001259.00 0.00.00.H47

Kiểm tra nhà nước về chất lượng đối với sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

01 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến

Không có

Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007; Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018; Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017; Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 9/11/2018 của Chính phủ

 

1.6

1.001392.00 0.00.00.H47

Miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

05 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến

Không có

Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007; Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018; Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 9/11/2018 của Chính phủ

 

1.7

1.000449.00 0.00.00.H47

Điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng

03 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến

Không có

Luật Đo lường ngày 11/11/2011; Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012; Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ; Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN ngày 15/7/2014 của Bộ trưởng Bộ KHCN

 

1.8

2.001209.00 0.00.00.H47

Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận

03 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến

Lệ phí: 150.000 đồng /giấy đăng ký

Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006; Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007; Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007; Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008; Nghị định số 67/2009/NĐ-CP ngày 03/8/200 của Chính phủ; Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ KH&CN; Thông tư số 183/2016/TT-BTC 08/11/2016 của Bộ Tài chính; Thông tư số 02/2017/TT- BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ KH&CN

 

1.9

2.001207.00 0.00.00.H47

Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh

03 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến

Lệ phí: 150.000 đồng /giấy đăng ký

Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006; Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007; Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007; Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008; Nghị định số 67/2009/NĐ-CP ngày 03/8/2009của Chính phủ; Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ KH&CN; Thông tư số 183/2016/TT-BTC 08/11/2016 của Bộ Tài chính; Thông tư số 02/2017/TT- BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ KH&CN

 

1.10

2.001277.00 0.00.00.H47

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

03 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến

Lệ phí: 150.000 đồng /giấy đăng ký

Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006; Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007; Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007; Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008; Nghị định số 67/2009/NĐ-CP ngày 03/8/2009 của Chính phủ; Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ KH&CN; Thông tư số 183/2016/TT-BTC 08/11/2016 của Bộ Tài chính; Thông tư số 02/2017/TT- BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ KH&CN

 

1.11

2.001269.00 0.00.00.H47

Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển, xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia.

88 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến

Không có

Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá ngày 21 tháng 11 năm 2007; Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ; Thông tư số 27/2019/TT- BKHCN ngày 26/12/2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

 

1.12

2.002253.00 0.00.00.H47

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân

15 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến

Không có

Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá ngày 21 tháng 11 năm 2007; Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ; Thông tư số 27/2019/TT- BKHCN ngày 26/12/2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

 

2

Lĩnh vực An toàn bức xạ (07)

 

 

 

 

 

2.1

2.002385.00 0.00.00.H47

Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

05 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03/6/2008; Thông tư số 08/2010/TT-BKHCN ngày 22/7/2010 của Bộ Khoa học và Công nghệ; Nghị định 142/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ

Được ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1725/QĐ- UBND ngày 16/8/2023

2.2

2.002380.00 0.00.00.H47

Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

25 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Phí thẩm định:

- Tính cho cơ sở 1 thiết bị:

+ Thiết bị X- quang chụp răng: 2.000.000đ

+ Thiết bị X- quang chụp vú: 2.000.000đ

+ Thiết bị X- quang di động: 2.000.000đ

+ Thiết bị X- quang chẩn đoán thông thường: 3.000.000đ

+ Thiết bị X- quang đo mật độ xương: 3.000.000đ

+ Thiết bị X- quang tăng sáng truyền hình: 5.000.000đ

+ Thiết bị X- quang chụp cắt lớp vi tính (CT Scanner): 8.000.000đ

+ Sử dụng hệ thiết bị PET/CT: 16.000.000đ

- Tính cho cơ sở từ 2-3 thiết bị: (95 % mức thu quy định)

- Tính cho cơ sở từ 4-5 thiết bị: (90% mức thu quy định)

- Tính cho cơ sở từ 6 thiết bị trở lên (85% mức thu quy định)

Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008 ; Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ; Thông tư số 287/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Được ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1725/QĐ- UBND ngày 16/8/2023

2.3

2.002381.00 0.00.00.H47

Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

25 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Phí thẩm định:

Đối với cơ sở gia hạn giấy phép thu 75% mức thu phí thẩm định cấp phép mới

- Tính cho cơ sở 1 thiết bị:

+ Thiết bị X- quang chụp răng: 1.500.000đ

+ Thiết bị X- quang chụp vú: 1.500.000đ

+ Thiết bị X- quang di động: 1.500.000đ

+ Thiết bị X- quang chẩn đoán thông thường: 2.250.000đ

+ Thiết bị X- quang đo mật độ xương: 2.250.000đ

+ Thiết bị X- quang tăng sáng truyền hình: 3.750.000đ

+ Thiết bị X- quang chụp cắt lớp vi tính (CT Scanner): 6.000.000đ

+ Sử dụng hệ thiết bị PET/CT: 12.000.000đ

- Tính cho cơ sở có từ 2-3 thiết bị lên (95% mức thu quy định)

- Tính cho cơ sở có từ 4-5 thiết bị lên (90% mức thu quy định)

- Tính cho cơ sở có từ 6 thiết bị trở lên lên (85% mức thu quy định)

Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008 ; Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ; Thông tư số 287/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Được ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1725/QĐ- UBND ngày 16/8/2023

2.4

2.002382.00 0.00.00.H47

Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế

10 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008 ; Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ; Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Được ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1725/QĐ- UBND ngày 16/8/2023

2.5

2.002384.00 0.00.00.H47

Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

10 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008 ; Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ; Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Được ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1725/QĐ- UBND ngày 16/8/2023

2.6

2.002379.00 0.00.00.H47

Cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế)

10 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Lệ phí 200.000đ/ 1 chứng chỉ

Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008 ; Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ; Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Được ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1725/QĐ- UBND ngày 16/8/2023

2.7

2.002383.00 0.00.00.H47

Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

25 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008 ; Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ; Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Được ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1725/QĐ- UBND ngày 16/8/2023

3.

Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ ( 03 TTHC)

 

 

 

 

3.1

1.011937.00 0.00.00.H47

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)

01 tháng

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Phí thẩm định: 250.000đ

Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Nghị định số 105/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ; Thông tư số 01/2008/TT- BKHCN ngày 25/02/2008 của Bộ KH&CN; Thông tư số 04/2009/TT-BKHCN ngày 27/3/2009; Thông tư số 04/2012/TT-BKHCN ngày 13/02/2012; Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính

 

3.2

1.011938.00 0.00.00.H47

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

20 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Phí thẩm định: 250.000đ

Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005; Nghị định số 105/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ; Thông tư số 01/2008/TT- BKHCN ngày 25/02/2008 của Bộ KH&CN; Thông tư số 04/2009/TT-BKHCN ngày 27/3/2009; Thông tư số 04/2012/TT-BKHCN ngày 13/02/2012; Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính

 

3.3

1.011939.00 0.00.00.H47

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

3 tháng

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo các Luật số 36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022: - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ

 

4

Lĩnh vực hoạt động Khoa học và Công nghệ (25 TTHC)

 

 

 

4.1

1.001716.00 0.00.00.H47

Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

15 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Lệ phí: 3.000.000đ

Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ; Thông tư số 03/2014/TT- BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ KH&CN; Thông tư số 298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư số 15/2023 /TT-BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

 

4.2

1.001786.00 0.00.00.H47

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ

15 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Lệ phí: 3.000.000đ

Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ; Thông tư số 03/2014/TT- BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ KH&CN; Thông tư số 298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư số 15/2023 /TT-BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

 

4.3

1.001693.00 0.00.00.H47

Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

04 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Lệ phí: 1.000.000đ

Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ; Thông tư số 03/2014/TT- BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ KH&CN; Thông tư số 298/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

 

4.4

1.001770.00 0.00.00.H47

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

04 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Lệ phí: 1.000.000đ

Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ; Thông tư số 03/2014/TT- BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ KH&CN; Thông tư số 298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

 

4.5

1.001677.00 0.00.00.H47

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

10 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Lệ phí:

- Đổi tên văn phòng đại diện: 1.000.000đ

- Đổi tên tổ chức: 1.000.000đ

- Đổi tên địa chỉ trụ sở: 1.500.000đ

- Đổi tên người đứng đầu: 1.000.000đ

- Đổi tên lĩnh vực hoạt động: 2.000.000đ

Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ; Thông tư số 03/2014/TT- BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ KH&CN; Thông tư số 298/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư số 15/2023 /TT-BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

 

4.6

1.001747.00 0.00.00.H47

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

10 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Lệ phí

- Đổi tên tổ chức: 1.000.000đ

- Đổi tên Cơ quan Quyết định thành lập hoặc Cơ quan quản lý: 1.000.000đ

- Đổi địa chỉ trụ sở: 1.500.000đ

- Đổi tên người đứng đầu: 1.000.000đ

- Thay đổi vốn: 1.500.000đ

- Đổi tên lĩnh vực hoạt động: 2.000.000đ

Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ; Thông tư số 03/2014/TT- BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ KH&CN; Thông tư số 298/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư số 15/2023 /TT-BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

 

4.7

2.002278.00 0.00.00.H47

Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

- 10 ngày làm việc

- Trường hợp đặc biệt: 15 ngày làm việc (Theo QĐ 395/QĐ- BKHCN ngày 28/0/2019)

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Nghị định số 13/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ; Thông tư số 10/2021/TT- BKHCN ngày 17/11/2021 của Bộ Khoa học và Công nghệ

 

4.8

2.001525.00 0.00.00.H47

Cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

05 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Nghị định số 13/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ; Thông tư số 10/2021/TT- BKHCN ngày 17/11/2021 của Bộ Khoa học và Công nghệ

 

4.9

2.001143.00 0.00.00.H47

Hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ

06 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; Luật Chuyển giao công nghệ ngày 19/6/2017; Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ; Thông tư số 07/2014/TT- BKHCN ngày 26/5/2014; Thông tư số 03/2017/TT- BKHCN ngày 03/4/2017 của Bộ KH&CN

 

4.10

2.001137.00 0.00.00.H47

Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ

06 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; Luật Chuyển giao công nghệ ngày 19/6/2017; Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ; Thông tư số 07/2014/TT- BKHCN ngày 26/5/2014; Thông tư số 03/2017/TT- BKHCN ngày 03/4/2017 của Bộ KH&CN

 

4.11

1.002690.00 0.00.00.H47

Hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ

06 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; Luật Chuyển giao công nghệ ngày 19/6/2017; Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ; Thông tư số 07/2014/TT- BKHCN ngày 26/5/2014; Thông tư số 03/2017/TT- BKHCN ngày 03/4/2017 của Bộ KH&CN

 

4.12

2.001643.000 .00.00.H47

Hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

07 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; Luật Chuyển giao công nghệ ngày 19/6/2017; Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ; Thông tư số 07/2014/TT- BKHCN ngày 26/5/2014 của Bộ KH&CN; Thông tư số 03/2017/TT-BKHCN ngày 03/4/2017; Thông tư số 33/2014/TT-BKHCN ngày 06/11/2014

 

4.13

2.001179.00 0.00.00.H47

Xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ

- Đối với trường hợp không tổ chức hội đồng thẩm tra hồ sơ: 10 ngày

- Đối với trường hợp có tổ chức hội đồng thẩm tra hồ sơ: 20 ngày

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06/4/2016 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ; Thông tư số 14/2017/TT- BKHCN ngày 01/12/2017 của Bộ KH&CN; Quyết định số 30/2018/QĐ-TTg ngày 31/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ.

 

4.14

2.002248.00 0.00.00.H47

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

05 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Lệ phí: 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng

Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ; Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài

 

4.15

2.002249.00 0.00.00.H47

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

05 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Lệ phí: 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa không quá 05 (năm) triệu đồng và tối thiểu không dưới 03 (ba) triệu đồng

Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ; Thông tư số 02/2018/TT- BKHCN ngày 15/5/2018 của Bộ trưởng KH&CN; Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

 

4.16

2.002544.00 0.00.00.H47

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao

15 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020; Nghị định số 31/2021/NĐCP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ; Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg ngày 15/5/ 2023 của Thủ tướng Chính phủ

 

4.17

2.002546.00 0.00.00.H47

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao

- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (đối với hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung đối với trường hợp không có thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm)

- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (đối với hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung đối với trường hợp có thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm)

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020; - Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐCP ngày 26/3/2021 của Chính phủ; Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg ngày 15/5/2023 của Thủ tướng Chính phủ

 

4.18

2.002548.00 0.00.00.H47

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao

05 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020; Nghị định số 31/2021/NĐCP ngày 26/3/2021 của Chính phủ; Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg ngày 15/5/2023 của Thủ tướng Chính phủ

 

4.19

1.011819.00 0.00.00.H47

Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Nam

03 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18/02/2014 của Chính phủ; Thông tư số 14/2014/TT- BKHCN ngày 11/6/2014 của Bộ KH&CN; Thông tư số 11/2023/TT-BKHCN ngày 26/6/2023 của Bộ KH&CN

 

4.20

2.000079.00 0.00.00.H47

Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người

28 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Theo quy định hiện hành do tổ chức, cá nhân đề nghị chi trả

Luật Khoa học và Công nghệ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014; Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/ 01/2014 của Chính phủ; Thông tư số 02/2015/TT-BKHCN ngày 06/3/2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ

 

4.21

2.002144.00 0.00.00.H47

Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người

28 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Theo quy định hiện hành do tổ chức, cá nhân đề nghị chi trả

Luật Khoa học và Công nghệ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014; Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/ 01/2014 của Chính phủ; Thông tư số 02/2015/TT-BKHCN ngày 06/3/2015 của Bộ KH&CN

 

4.22

1.011818.00 0.00.00.H47

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

03 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013 Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18/02/2014 của Chính phủ; Thông tư số 14/2014/TT- BKHCN ngày 11/6/2014 của Bộ KH&CN; Thông tư số 11/2023/TT-BKHCN ngày 26/6/2023 của Bộ KH&CN

 

4.23

1.011820.00 0.00.00.H47

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

05 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18/02/2014 của Chính phủ; Thông tư số 14/2014/TT- BKHCN ngày 11/6/2014 của Bộ KH&CN; Thông tư số 11/2023/TT-BKHCN ngày 26/6/2023 của Bộ KH&CN

 

3.24

1.012353.00 0.00.00.H47

Xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên

- 23 ngày làm việc đối với dự án đầu tư có quy mô nhỏ và công nghệ đơn giản.

- Gia hạn thêm 20 ngày làm việc đối với dự án đầu tư quy mô lớn, công nghệ phức tạp.

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020; Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ; Quyết định số 29/2023/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ

 

4.25

2.002711.00 0.00.00.H47

Đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

Không xác định thời gian

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

 

Luật khoa học và công nghệ ngày 18/6/2013; Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ; Thông tư số 09/2024/TT- BKHCN ngày 27/12/2024 của Bộ trưởng Bộ KH&CN

 

5.

Lĩnh vực quản lý nhà nước về Hội (05 TTHC)

 

 

 

 

5.1

1.012927.00 0.00.00.H47

Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập hội

30 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Nghị định 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ; Quyết định số 2705/QĐ-UBND ngày 14/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh; Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 09/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam.

Được ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 9/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam

5.2

1.012942.00 0.00.00.H47

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hộ

- Đối với đại hội thành lập: 15 ngày làm việc

- Đối với địa hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường: 45 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Nghị định 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ; Quyết định số 2705/QĐ-UBND ngày 14/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh; Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 09/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam.

Được ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 9/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam

5.3

1.012943.00 0.00.00.H47

Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội

60 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Nghị định 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ;Quyết định số 2705/QĐ- UBND ngày 14/11/2024 của Chủ tịch UBND; Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 09/01/20245 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam.

Được ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 9/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam

5.4

1.012945.00 0.00.00.H47

Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội

60 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Nghị định 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ; Quyết định số 2705/QĐ-UBND ngày 14/11/2024 của Chủ tịch UBND; Quyết định số 45/QĐ- UBND ngày 09/01/20245 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam

Được ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 9/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam

5.5

1.012948.00 0.00.00.H47

Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

30 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

Nghị định 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ; Quyết định số 2705/QĐ-UBND ngày 14/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh; Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 09/01/20245 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam.

Được ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 9/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam

6

Lĩnh vực bưu chính (07 TTHC)

 

 

 

 

 

6.1

1.003659.00 0.00.00.H47

Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)

06 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công tỉnh Quảng Nam, địa chỉ dichvucong.quang nam.gov.vn hoặc Cổng dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ dichvucong.gov.vn

.

- Trường hợp thẩm định cấp phép lần đầu: 10.750.000 đồng.

- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 4.250.000 đồng Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT- BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010. - Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.

- Thông tư số 291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

- Thông tư số 25/2020/TT- BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

 

6.2

1.003687.00 0.00.00.H47

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)

06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công tỉnh Quảng Nam, địa chỉ dichvucong.quang nam.gov.vn hoặc Cổng dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ dichvucong.gov.vn

.

Lệ phí thẩm định:

- Trường hợp mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ nội tỉnh: 2.750.000 đồng

- Trường hợp thay đổi các nội dung khác trong giấy phép: 750.000 đồng.

Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT- BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.

- Thông tư số 291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

- Thông tư số 25/2020/TT- BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

 

6.3

1.004379.00 0.00.00.H47

Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)

04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công tỉnh Quảng Nam, địa chỉ dichvucong.quang nam.gov.vn hoặc Cổng dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ dichvucong.gov.vn

.

Phí thẩm định: 500.000 đồng (năm trăm nghìn đồng)/lần

Theo quy định tại:

+ Thông tư số 25/2020/TT- BTC ngày 14/04/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 hướng dẫn một số nội dung của Luật Bưu chính.

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2011 của Bộ Tài chính, quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính

- Thông tư số 25/2020/TT- BTC ngày 14/04/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính

 

6.4

1.003633.00 0.00.00.H47

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (cấp tỉnh)

06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công tỉnh Quảng Nam, địa chỉ dichvucong.quang nam.gov.vn hoặc Cổng dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ dichvucong.gov.vn

 

Phí thẩm định: 5.375.000 đồng (năm triệu ba trăm bảy mươi lăm nghìn đồng)/lần

Theo quy định tại:

+ Thông tư số 25/2020/TT- BTC ngày 14/04/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 hướng dẫn một số nội dung của Luật Bưu chính.

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2011 của Bộ Tài chính, quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

- Thông tư số 25/2020/TT- BTC ngày 14/04/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính

 

6.5

1.004470.00 0.00.00.H47

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh)

06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công tỉnh Quảng Nam, địa chỉ dichvucong.quang nam.gov.vn hoặc Cổng dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ dichvucong.gov.vn

.

Phí thẩm định: Trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi nội tỉnh: 1.250.000 đồng.

- Trường hợp với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam: 1.000.000 đồng.

- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 1.250.000 đồng.

Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT- BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 hướng dẫn một số nội dung của Luật Bưu chính.

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2011 của Bộ Tài chính, quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

- Thông tư số 25/2020/TT- BTC ngày 14/04/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính

 

6.6

1.01090200 0.00.00.H47

Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh)

04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công tỉnh Quảng Nam, địa chỉ dichvucong.quang nam.gov.vn hoặc Cổng dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ dichvucong.gov.vn

Không có

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.

 

6.7

1.005442.00 0.00.00.H47

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)

4 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công tỉnh Quảng Nam, địa chỉ dichvucong.quang nam.gov.vn hoặc Cổng dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ dichvucong.gov.vn

- Trường hợp cấp lại Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính nội tỉnh khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được: 500.000 đồng.

- Trường hợp cấp lại Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính cho chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được: 500.000 đồng.

Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT- BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

- Thông tư số 25/2020/TT- BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

 

B

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP CƠ SỞ (03 TTHC)

 

 

I

LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

 

 

1

2.002723.00 0.00.00.H47

Đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

Không xác định thời gian

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

- Luật khoa học và công nghệ ngày 18/6/2013; Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ; Thông tư số 09/2024/TT- BKHCN ngày 27/12/2024 của Bộ KH&CN

 

2

2.002722.00 0.00.00.H47

Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước

Không xác định thời gian

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

- Luật khoa học và công nghệ ngày 18/6/2013; Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ; Thông tư số 09/2024/TT- BKHCN ngày 27/12/2024 của Bộ KH&CN

 

3

2.002724.00 0.00.00.H47

Đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

Không xác định thời gian

- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Trực tiếp;

- Dịch vụ Bưu chính công ích;

- DVC trực tuyến;

Không có

- Luật khoa học và công nghệ ngày 18/6/2013; Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ; Thông tư số 09/2024/TT- BKHCN ngày 27/12/2024 của Bộ KH&CN

 

 

 

Số hiệu736/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcMôi trường – Công nghệ
Ngày ban hành26/03/2025
Ngày hiệu lực26/03/2025
Nơi ban hànhTỉnh Quảng Nam
Người kýHồ Quang Bửu
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

  • Quyết định 3370/QĐ-UBND năm 2011 về Danh mục và thời gian giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Khoa học và Công nghệ do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành
  • Quyết định 2521/QĐ-UBND năm 2023 về phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Nam
  • Quyết định 668/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh mới trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Nam
  • Quyết định 707/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Nam
  • Quyết định 2969/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Nam
  • Quyết định 1710/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi trong lĩnh vực Bưu chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Bình
  • Quyết định 931/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh
  • Quyết định 811/QĐ-TTPVHCC năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
  • Quyết định 758/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; bưu chính; sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
  • Luật Thi đua, Khen thưởng sửa đổi 2005
  • Luật Sở hữu trí tuệ 2005
  • Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
  • Nghị định 105/2006/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ
  • Luật Thi đua, Khen thưởng 2003
  • Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
  • Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa 2007
  • Thông tư 01/2008/TT-BKHCN hướng dẫn cấp, thu hồi thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp và giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  • Luật năng lượng nguyên tử 2008
  • Nghị định 132/2008/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  • Thông tư 04/2009/TT-BKHCN sửa đổi Thông tư 01/2008/TT-BKHCN hướng dẫn cấp, thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp và Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  • Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009
  • Nghị định 67/2009/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và Nghị định 132/2008/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  • Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
  • Luật bưu chính 2010
  • Thông tư 08/2010/TT-BKHCN hướng dẫn về việc khai báo, cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ và cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  • Nghị định 47/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật bưu chính
  • Luật đo lường 2011
  • Thông tư 04/2012/TT-BKHCN sửa đổi Thông tư 01/2008/TT-BKHCN hướng dẫn việc cấp, thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp và Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp, được sửa đổi theo Thông tư 04/2009/TT-BKHCN và 18/2011/TT-BKHCN do Bộ Khoa học và Công nghiệp ban hành
  • Nghị định 86/2012/NĐ-CP hướng dẫn Luật đo lường
  • Thông tư 28/2012/TT-BKHCN về Quy định công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  • Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
  • Luật khoa học và công nghệ 2013
  • Luật thi đua, khen thưởng sửa đổi 2013
  • Nghị định 08/2014/NĐ-CP hướng dẫn Luật Khoa học và Công nghệ
  • Nghị định 11/2014/NĐ-CP về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
  • Thông tư 03/2014/TT-BKHCN hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  • Nghị định 40/2014/NĐ-CP quy định việc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ
  • Thông tư 07/2014/TT-BKHCN về trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  • Thông tư 14/2014/TT-BKHCN về thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  • Nghị định 78/2014/NĐ-CP về Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước và các giải thưởng khác về khoa học và công nghệ
  • Thông tư 21/2014/TT-BKHCN về đo lường đối với lượng của hàng đóng gói sẵn do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  • Thông tư 31/2014/TT-BKHCN hướng dẫn Nghị định 78/2014/NĐ-CP về Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước và các giải thưởng khác về khoa học và công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ ban hành
  • Thông tư 33/2014/TT-BKHCN về Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ
  • Thông tư 02/2015/TT-BKHCN Quy định việc đánh giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  • Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 2016
  • Luật Đầu tư 2020
  • Thông tư 291/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính do Bộ Tài chính ban hành
  • Luật Chuyển giao công nghệ 2017
  • Nghị định 134/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
  • Thông tư 263/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
  • Thông tư 298/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
  • Thông tư 287/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
  • Nghị định 13/2019/NĐ-CP về doanh nghiệp khoa học và công nghệ
  • Thông tư 169/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
  • Thông tư 183/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
  • Nghị định 43/2017/NĐ-CP về nhãn hàng hóa
  • Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
  • Thông tư 03/2017/TT-BKHCN sửa đổi Thông tư 07/2014/TT-BKHCN quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  • Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
  • Nghị định 76/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chuyển giao công nghệ
  • Nghị định 74/2018/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 132/2008/NĐ-CP hướng dẫn Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  • Thông tư 02/2018/TT-BKHCN quy định về chế độ báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao; mẫu văn bản trong hoạt động cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ, đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  • Thông tư 14/2017/TT-BKHCN quy định về tiêu chí xác định phương tiện vận tải; máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật tư chuyên dùng và danh mục tài liệu, sách báo, tạp chí khoa học quy định tại khoản 2 Điều 40 Nghị định 134/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  • Quyết định 30/2018/QĐ-TTg quy định về trình tự, thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ, đổi mới công nghệ; phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư do Thủ tướng Chính phủ ban hành
  • Nghị định 154/2018/NĐ-CP sửa đổi quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và quy định về kiểm tra chuyên ngành
  • Quyết định 395/QĐ-BKHCN năm 2019 công bố thủ tục hành chính mới, được thay thế trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
  • Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2019
  • Nghị định 27/2020/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 40/2014/NĐ-CP quy định việc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và Nghị định 87/2014/NĐ-CP quy định về thu hút cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ là người Việt Nam ở nước ngoài và chuyên gia nước ngoài tham gia hoạt động khoa học và công nghệ tại Việt Nam
  • Thông tư 25/2020/TT-BTC sửa đổi Thông tư 291/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
  • Thông tư 27/2019/TT-BKHCN hướng dẫn Nghị định 132/2008/NĐ-CP và Nghị định 74/2018/NĐ-CP về Giải thưởng chất lượng quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  • Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022
  • Nghị định 142/2020/NĐ-CP quy định về tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
  • Nghị định 31/2021/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đầu tư
  • Thông tư 10/2021/TT-BKHCN hướng dẫn Nghị định 13/2019/NĐ-CP về doanh nghiệp khoa học và công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  • Nghị định 25/2022/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 47/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bưu chính
  • Quyết định 12/2023/QĐ-TTg về cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao do Thủ tướng Chính phủ ban hành
  • Thông tư 11/2023/TT-BKHCN sửa đổi Thông tư 14/2014/TT-BKHCN quy định thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ và Thông tư 10/2017/TT-BKHCN quy định về xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  • Thông tư 14/2023/TT-BKHCN về Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính quy định tại Nghị định 76/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chuyển giao công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  • Nghị định 65/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ
  • Quyết định 1725/QĐ-UBND năm 2023 ủy quyền cho các Sở, Ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Nam
  • Quyết định 29/2023/QĐ-TTg quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục xác định dự án đầu tư sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên do Thủ tướng Chính phủ ban hành
  • Nghị định 126/2024/NĐ-CP quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội