Quyết định 699/QĐ-BNNMT thí điểm phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà kính cho năm 2025 và năm 2026 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Số hiệu: 699/QĐ-BNNMT Ngày ban hành: 27/02/2026 Ngày hiệu lực: 27/02/2026 Tình trạng: Chưa xác định Nguồn tra cứu: vanban.phaplyvn.com ====================================================================== BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 699/QĐ-BNNMT Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH THÍ ĐIỂM PHÂN BỔ HẠN NGẠCH PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH CHO NĂM 2025 VÀ NĂM 2026 BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020; Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và b ảo vệ tầng ô-dôn, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Căn cứ Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tổng hạn ngạch phát thải khí nhà kính thí điểm cho năm 2025-2026; Căn cứ Công văn số 8827/BCT-ĐCK ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Bộ Công Thương về việc đề nghị phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà kính cho năm 2025-2026 của các cơ sở thuộc ngành công thương; Căn cứ Công văn số 13501/BXD-KHCNMT&VLXD ngày 17 tháng 11 năm 2025 của Bộ Xây dựng về việc đề nghị phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà kính cho năm 2025-2026 của các cơ sở thuộc ngành xây dựng, giao thông vận tải; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Thí điểm phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà kính cho các nhà máy nhiệt điện, cơ sở sản xuất sắt thép, cơ sở sản xuất xi măng cho năm 2025 và cho năm 2026 theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này. Điều 2. Các cơ sở được thí điểm phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà kính có trách nhiệm nộp trả hạn ngạch phát thải khí nhà kính theo quy định tại Điều 19 của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 của Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ. Điều 3. Cục Biến đổi khí hậu có trách nhiệm thông báo và phối hợp với cơ quan chuyên môn theo ngành, lĩnh vực có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo dõi việc tuân thủ hạn ngạch phát thải khí nhà kính của các cơ sở được phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà kính. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các cơ sở có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ trưởng Trần Đức Thắng (để báo cáo); - Các Thứ trưởng; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Công Thương, Xây dựng; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Lưu: VT, VP(TH), BĐKH. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Công Thành PHỤ LỤC THÍ ĐIỂM PHÂN BỔ HẠN NGẠCH PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH CHO CÁC NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN, CƠ SỞ SẢN XUẤT SẮT THÉP, CƠ SỞ SẢN XUẤT XI MĂNG THÍ ĐIỂM CHO NĂM 2025 VÀ CHO NĂM 2026 (Ban hành kèm theo Quyết định số 699/QĐ-BNNMT về việc thí điểm phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà kính cho năm 2025 và năm 2026) Đơn vị: tấn C O 2 tương đương STT Tên cơ s ở Địa chỉ Mã số thuế Người đại diện pháp luật Hạn ngạch phát thải khí nhà kính Năm 2025 Năm 2026 I Các nhà máy nhiệt điện 1 Công ty nhiệt điện Na Dương Thị trấn Na Dương, huyện Lộc Bình, tỉnh Lang Sơn 0104297034-001 Phạm Đức Tuyên 1,035,566 1,134,493 2 Công ty nhiệt điện Sơn động Việt Nam Thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Đông, tỉnh Bắc Giang 0104297034-003 Dương Hồng Đường 2,032,458 2,226,618 3 Công ty Nhiệt điện Uông Bí Khu 6, Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh 5701662152-010 Đỗ Trung Kiên 5,691,098 6,234,766 4 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh T33K5, phường Hà Khánh, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 5700434869 Nguyễn Việt Dũng 11,097,421 12,157,553 5 Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV Tổ 4, khu 4A, Phường Cẩm Thịnh, Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh 0104297034-008 Trần Văn Hoan 3,585,092 3,927,575 6 Công ty TNHH Điện Lực AES Mông Dương - Nhà máy nhiệt điện Mông Dương II Khu 8, phường Mông Dương, Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh 5701384498 Oliver Robert Jean Marquette 12,190,431 13,354,978 7 Công ty Nhiệt điện Đông Triều - TKV - Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê Thôn Đồng Sơn, xã Bình Khê, Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 0104297034-006 Nguyễn Đình Tuấn 4,436,759 4,860,601 8 Nhà máy nhiệt điện Mông Dương I - Công ty Nhiệt điện Mông Dương Phường Mông Dương, Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh 3502208399-008 Nguyễn Hữu Tuấn 9,556,403 10,469,322 9 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng Xã Tam Hưng, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng 0200493225 Dương Sơn Bá 10,239,469 11,217,642 10 Nhà máy điện Nghi Sơn 1 Xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa 5701662152-011 Võ Mạnh Hà 5,036,163 5,517,266 11 Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh 0102276173-007 Trịnh Bảo Ngọc 7,214,687 7,903,903 12 Công ty TNHH Hưng Nghiệp Formosa KCN Nhơn Trạch III _ Giai đoạn 1, thị trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai 3600517557 Huang Chien Fu 2,558,365 2,802,764 13 Công ty TNHH Điện lực Vĩnh Tân 1 (Nhà máy nhiệt điện BOT Vĩnh Tân 1) Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận 3401060812 Chen HongPeng 11,856,608 12,989,265 14 Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân -CW nhánh TNHH MTV Tổng công ty Phát điện 3 (Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2) Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận 3502208399-007 Thiên Thanh S ơn 10,530,658 11,536,648 15 Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - 4 Mở rộng - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận 0100100079-088 Vũ Thanh Hải 8,528,067 9,342,750 16 Nhà máy điện Diesel Phú Quý Thôn Triều Dương, xã Tam Thanh, huyện Phú Qúy, tỉnh Bình Thuận 0300942001-012 Phan Sỹ Duy 21,460 23,510 17 Nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ 1 - Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 3502208399-010 Trần Đình Ân 2,519,925 2,760,653 18 Nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ 2,1 và Phú Mỹ 2,1 mở rộng - Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 3502208399-010 Trần Đình Ân 1,079,828 1,182,984 19 Nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ 4 - Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 3502208399-010 Trần Đình Ân 876,004 959,689 20 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa Khu phố Hương Giang, phường Long Hương, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 3500701305 Lê V ă n Huy 68,969 75,558 21 Nhà máy Điện An Hội Đường số 16, Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 0300942001-026 Nguyễn Văn Giáp 31,803 34,842 22 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty Cổ phần - Công ty Điện lục Dầu khí Nhơn Trạch Ấ p 3, xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai 0102276173-003 Nguyễn Thanh Tùng 407,990 446,965 23 Nhà máy nhiệt điện VEDAN TP, Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai 3600239719 Yang Tou Hisung 512,653 561,627 24 Nhà máy nhiệt điện Amata TP, Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai 3600257958 Peradach Patanachan 89 97 25 Nhà máy nhiệt điện Nhơn Trạch 2 Huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai 3600897316 Ngô Đức Nhân 1,617,372 1,771,879 26 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (Nhà máy Duyên Hải 1) Xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh 5701662152-009 Ngô Văn Sỹ 9,663,688 10,586,856 27 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (Nhà máy Duyên Hải 3) Xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh 5701662152-009 Ngô Văn Sỹ 3,623,243 3,969,369 28 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (Nhà máy Duyên Hải 3 MR) Xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh 5701662152-009 Ngô Văn Sỹ 2,728,391 2,989,033 29 Công ty TNHH gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh Khu kinh tế Vũng Áng, phường Vũng Áng, tỉnh Hà Tĩnh 3000437821 Chen, Chun-Liang 5,199,840 5,696,578 30 Công ty Điện lực dầu khí Cà Mau (Nhà máy điện Cà Mau 1) Xã An Khánh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau 0102276173-002 Đoàn Công Đức 1,006,602 1,102,763 31 Công ty Điện lực dầu khí Cà Mau (Nhà máy điện Cà Mau 2) Xã An Khánh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau 0102276173-002 Đoàn Công Đức 1,550,998 1,699,164 32 Công ty cổ phần nhiệt điện An Khánh Tổ 22 phường Quang Trung, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên 4600421021 Nguyễn Văn Thắng 924,021 1,012,292 33 Công ty nhiệt điện Cao Ngạn Phường Quan Triều, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên 0104297034-002 Nguyễn Mạnh Cường 1,240,305 1,358,791 34 Ban điều hành nhà máy điện Kiên Hải Số 287, ấp 2, Hòn Tre, đặc khu Kiên Hải, tỉnh An Giang 1700403486 Huỳnh Cao Phướng 5,539 6,068 II Các cơ sở sản xuất sắt thép (thép thô) 1 Công ty TNHH khoáng sản và luyện kim Việt Trung Khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai 5300232681 Ngô Sỹ Hiếu 255,476 297,830 2 Công ty cổ phần Gang thép Cao B ằ ng Số 52, phố Kim Đồng, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng 4800162247 Nguyễn Văn Phương 391,158 456,006 3 Công ty cổ phần luyện thép Việt Ý Khu công nghiệp cầu Kiền, xã Hoàng Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng 0900222647-004 Yasuhiro Yonemura 33,053 38,533 4 Công ty cổ phần luyện thép cao cấp Việt Nhật Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền, xã Kiền Bái, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng 0201572208 Đặng Việt Bách 902 1,052 5 Công ty TNHH MTV Thép Hòa Phát Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên 0900629369 Kiều Chí Công 2,406 2,804 6 Công ty TNHH Gang Thép Hung Nghiệp Formosa Hà Tĩnh Khu kinh tế Vũng Áng, phường Kỳ Long, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh 3000437821 Chen, Chun-Liang 13,666,930 15,932,703 7 Công ty cổ phần Thép Hòa Phát Dung Quất Khu kinh tế Dung Quất, xã Bình Đông, huyện Bình Son, tỉnh Quảng Ngãi 4300793861 Mai Văn Hà 11,218,848 13,078,765 8 Công ty cổ phần Thép Thủ Đức - Vnsteel Km9 Xa lộ Hà Nội, phường Trường Thọ, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh 0305409326 Hoàng Đức Hoa 12,842 14,971 9 Công ty TNHH thép Tung Ho Việt Nam Khu công nghiệp Phú Mỹ 2, phường Ph ú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 3500791394 Hou, Wu-Sheng 52,001 60,622 10 Nhà máy thép Pomina 2 Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 3500793105 Đỗ Văn Khánh 14,952 17,431 11 Công ty TNHH MTV Thép Miền Nam Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 3502269994 Nguyễn Nguyên Ngọc 46,390 54,081 12 Công ty TNHH Posco SS - Vina Đường N1, khu công nghiệp Phú Mỹ 2, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 3501620257 Seo Kyeongcheol 50,549 58,930 13 Công ty TNHH Thép Vina Kyoei Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 3500106761 Hidekazu Fukunishi 44,367 51,723 14 Công t y TNHH thép VAS An Hưng Tường Khu phố 3, phường Tân Định, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương 3700256179 Nguyễn Trần Quý 2,050 2,390 15 Công ty TNHH thép Sa Mi Na Số 137C, khu B, khu phố Tân Th ắ ng, phường Tân Bình, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương 3700598687 Phạm Hoàng Cung 265 310 16 Công ty cổ phần thép Tuệ Minh Lô A5, đường D2, khu công nghiệp Đất Cuốc, xã Đất Cuốc, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương 3701729269 Vũ Minh Tư 2,559 2,983 17 Công ty cổ phần Sản xuất thép Vina One Ấ p Voi Lá, xã Long Hiệp, huyện B ế n Lức, tỉnh Long An 1100549268 Huỳnh Nghĩa Thiện 246 287 18 Công ty TNHH MTV thép VAS Nghi Sơn Khu liên hợp Gang thép Nghi Sơn, khu kinh tế Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2801115888 Nguyễn Bảo Giang 6,602 7,696 19 Công ty cổ phần Cơ khí Gang thép Phường Cam Giá, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên 4600479367 Bùi Thái Sơn 715 833 20 Công ty cổ phần Thép Hòa Phát Phường Hiệp Sơn, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương 0800384651 Đỗ Thị Thảo 4,494,857 5,240,036 21 Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên Phường Cam Giá, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên 4600100155 Nguyễn Minh Hạnh 487,238 568,015 22 Công ty cổ phần thép Đà Nẵng Đường Tạ Quang Bửu, khu công nghiệp Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng 0400101549 Nguyễn Văn Dũng 11,961 13,944 23 Công ty cổ phần Thép Vicasa - Vnsteel Khu công nghiệp Biên Hòa 1, Đường số 9, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai 3600961762 Ngô Tiến Thọ 15,530 18,105 24 Công ty TNHH thép đặc biệt Shengli Việt Nam Khu công nghiệp Cầu Nghìn, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình 1000440676 Zhang Chun Tuan 2,893 3,372 25 Công ty cổ phần Luyện kim đen Thái Nguyên Xã Nam Hòa, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên 4600400261 Chu Phương Đông 236,403 275,595 III Các cơ sở sản xuất xi măng (clanhke) 1 Công ty Cổ phần Xi măng X18 Xã Ngọc Lương, huyên Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình 5400253188 Lê Ngọc Hùng 109,943 120,305 2 Nhà máy Xi măng Trung Sơn (Công t y Cổ phần Xây dựng và Du lịch Bình Minh) Xóm Lộc Môn, xã Trung Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình 5400478632 Đỗ Trần Minh 648,135 709,220 3 Nhà máy Xi măng Vĩnh Sơn (Công ty TNHH Xi măng Vĩnh Sơn) Xã Trung Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình 5400208756 Đỗ Quân 369,109 403,897 4 Công ty Cổ phần Xi măng Mai Sơn Xã Nà Bó, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La 5500230970 Mã Đ ề Thuấn 359,956 393,882 5 Nhà máy xi măng Điện Biên Bản Na Hai, xã Pom Lót, huyện Điện Biên, t ỉ nh Điện Biên 5600177368 Trần Khác Đại 171,860 188,058 6 Nhà máy Xi măng Yên Bái, Công ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái 5200216647 Phạm Quang Phú 400,233 437,954 7 Nhà máy Xi măng Yên Bình, Công ty Cổ phần Xi măng Yên Bình Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái 5200213597 Mai Thế Loan 598,709 655,136 8 Công ty cổ phần xi măng Phú Thọ Khu 12, Thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ 2600116271 Tràn Tuấn Đạt 126,022 137,899 9 Công ty cổ phần xi măng VIMCEM Sông Thao Xã Ninh Dân, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ 2600279082 Nguyễn Quang Huy 836,948 915,828 10 Nhà máy xi măng Tuyên Quang, Công ty cổ phần xi măng Tuyên Quang Xã Tràng Đà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang 5000119170 Nguyễn Mạnh Danh 124,008 135,696 11 Nhà máy xi măng Tân Quang, Công ty cổ phần xi măng Tân Quang- VVMI, Tổng công ty công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV Xã Tràng Đà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang 5000280116 Lê Danh Thắng 638,702 698,898 12 Nhà máy sản xuất Xi măng Quán Triều, Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều Xã An Khánh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên 4600409377 Trần Việt Cường 592,455 648,292 13 Nhà máy sản xuất Xi măng La Hiên, Công ty cổ phần Xi măng La Hiên Xã La Hiên, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên 4600422240 Trần Quang Khải 480,806 526,121 14 Nhà máy sản xuất Xi măng Quang Sơn, Công ty cổ phần Xi măng Quang Sơn Xã Quang Sơn, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên 4600964966 Hà Quang Sáng 404,692 442,833 15 Công ty Cổ phần xi măng Đồng Bành Thị trấn Chi Lăng, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn 4900225282 Đỗ Cao Sơn 679,217 743,232 16 Công ty Cổ phần Xi măng Hồng Phong Xã Hồng Phong, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn 4900102650 Trần Duyên Tùng 104,067 113,875 17 Nhà máy xi măng Cẩm Phả, Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả Phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh 5700804196 Nguyễn Thái Hưng 1,616,252 1,768,581 18 Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh, Nhà máy xi măng Lam Thạch Khu Hợp Thành, phường Phương Nam, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh 5700100263-013 Đặng Văn Học 933,095 1,021,037 19 Công ty Cổ phần Xi măng Hạ Long Xã Lê Lợi, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 5700466028 Mai Hồng H ả i 989,857 1,083,149 20 Công ty Cổ phần Xi măng Thăng Long Xã Lê Lợi, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 5700360871 Rizkie Agustiansyah Gaharu 1,175,783 1,286,599 21 Nhà máy xi măng Bút Sơn, Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn Xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam 0700117613 Đỗ Tiến Trình 2,453,235 2,684,448 22 Nhà máy xi măng Hoàng Long, Công ty Cổ phần Xi măng Hoàng Long Thôn Bồng Lạng, xã Thanh Nghị, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam 0700222569 Nguyễn Sỹ Tiệp 133,575 146,165 23 Nhà máy xi măng Thành Thắng, Công ty Cổ phần Xi măng Thành Thắng Xã Thanh Nghị, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam 0700651198 Nguyễn Thị Bích Loan 6,853,859 7,499,822 24 Nhà máy Xi măng Vissai Hà Nam - DC2, Tập đoàn The Vissai Xã Thanh Thủy, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam 0700507853 Đỗ Anh Tuấn 822,644 900,177 25 Nhà máy Xi măng Xuân Thành, Công ty Cổ phần Xi măng Xuân Thành Thôn Bồng Lạng, xã Thanh Nghị, huyện Thanh Liêm, t ỉ nh Hà Nam 0700576529 Vũ Quang Bắc 5,297,794 5,797,101 26 Dây chuyền 2 Nhà máy clinker, Tập đoàn The Vissai Xã Thanh Tân, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam 0700507853 Đỗ Anh Tuấn 714,977 782,362 27 Công ty TNHH MTV Xi măng Vicem Hoàng Thạch Phường Minh Tân, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương 0800004797 Lê Xuân Khôi 2,701,207 2,955,791 28 Công ty TNHH sản xuất vật liệu xây dựng Thành Công III Phường Hiệp Sơn, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hài Dương 0800297991 Lê Khánh Bảo Long 357,054 390,705 29 Nhà máy Xi măng Chinfon, Công ty Xi măng Chinfon Thị trấn Minh Đức, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng 0200110200 Lo Lung - Too 2,907,941 3,182,009 30 Nhà máy xi măng Hải Phòng, Công ty TNHH MTV Vicem Hải Phòng Thị trần Minh Đức, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng 0200155219 Trần Văn Toan 1,217,320 1,332,050 31 Nhà máy Xi măng Vissai Ninh Bình, Tập đoàn The Vissai Lô C7, cụm công nghiệp Gián Khẩu, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình 2700280638 Hoàng Mạnh Tùng 2,072,885 2,268,250 32 Công ty VICEM xi măng Tam Điệp Khu công nghiệp Tam Điệp I, tỉnh Ninh Bình 2700260173 Trần Anh Tuấn 1,242,230 1,359,308 33 Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn, Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn Phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2800232620 Lê Huy Quân 2,510,131 2,746,706 34 Nhà máy Xi măng Long Son, Công ty TNHH Long S ơ n Phường Đông Sơn, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2700271520-003 Trịnh Quang Hải 8,511,370 9,313,550 35 Nhà máy Xi măng Công Thanh, Tập đoàn Công Thanh Xã Tân Trường, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa 0304186356 Nguyễn Thị Hoàng Thi 499,301 546,359 36 Nhà máy Xi măng Nghi Sơn 2, Công ty Xi măng Nghi Sơn Xã Hải Thượng, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa 2800464741 Ichizawa Kazuhiko 3,875,392 4,240,640 37 Nhà máy Xi măng Tân Thắng, Công ty Xi măng Tân Thắng Xã Tân Thắng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 2901132319 Văn Đình Quý 841,042 920,308 38 Nhà máy Xi măng Sông Lam 1, Tập đoàn The Vissai Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2900601487 Hoàng Minh Tuấn 4,681,235 5,122,432 39 Nhà máy Xi măng Sông Lam 2, Tập đoàn The Vissai Huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An 2900325156 Hoàng Mạnh Khởi 507,149 554,947 40 Nhà máy Xi măng Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hoàng Mai Phường Quỳnh Thiện, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 2900329295 Nguyễn Đình Dũng 1,290,862 1,412,524 41 Công ty cổ phần xi măng sông Gianh Thôn Cương Trung C, xã Tiến Hóa, huyên Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình 3100946237 Supakit Phucharoensilp 1,137,938 1,245,186 42 Công ty cổ phần vật liệu xây dựng Việt Nam Thôn Xuân Hạ, xã Văn Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình 3100405421 Supakit Phucharoensilp 727,399 795,955 43 Nhà máy Xi măng Vạn Ninh, Công ty cổ phần Xi măng Vicem Hải Vân Thôn Áng Sơn, xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình 0400101235-003 Hoàng Xuân Thịnh 271,549 297,142 44 Công ty Hữu Hạn Xi Măng Luks Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế 3300100875 Luk Jack Fung 354,936 388,387 45 Công ty cổ phần Xi măng Đồng Lâm Thôn Cổ Xuân, xã Phong Xuân, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế 3300384306 Phạm Phước Hiền Hòa 1,254,493 1,372,727 46 Công ty TNHH MTV Xi măng Xuân Thành Quảng Nam Thôn Đồng Râm, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam 4001193087 Nguyễn Thị Thu 835,087 913,792 47 Nhà máy Xi măng Bình Phước, Công ty cổ phần Xi măng Vicem Hà Tiên 1 Xã Thanh Lương, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước 0301446422-012 Lê Ngọc Tuấn 1,982,913 2,169,798 48 Nhà máy Xi măng Tây Ninh, Công ty cổ phần xi măng FICO Tây Ninh - Tổng Công ty vật liệu xây dựng số 1 Xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh 3900365922-003 Châu Ngọc Phúc 1,072,694 1,173,794 49 Nhà máy Xi măng Kiên Lương, Công ty cổ phần Xi măng Vicem Hà Tiên 1 Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang 0301446422-013 Lâm Hiện Đạt 2,045,386 2,238,159 50 Nhà máy Xi măng INSEE, Công ty TNHH Siam City Cement (Việt Nam) Xã Bình An, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang 0300608568-001 Eamon John Ginley 1,505,630 1,647,533 51 Công ty TNHH Duyên Hà, Nhà máy xi măng Duyên Hà Thôn Hệ, xã Ninh Vân, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình 0100520789-002 Phạm Văn Duyên 1,324,157 1,448,956 TỔNG HẠN NGẠCH PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH 243,082,392 268,391,454