Quyết định 6441/QĐ-UBND năm 2025 về Giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác áp dụng cho các tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hà Nội Số hiệu: 6441/QĐ-UBND Ngày ban hành: 25/12/2025 Ngày hiệu lực: 25/12/2025 Tình trạng: Chưa xác định Nguồn tra cứu: vanban.phaplyvn.com ====================================================================== ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 6441/QĐ-UBND Hà Nội, ngày 25 tháng 12 năm 2025 QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ THỦY LỢI KHÁC ÁP DỤNG CHO CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017; Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023; Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi; Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện; Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; Căn cứ Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn thành phố Hà Nội; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1092/TTr-SNNMT ngày 15/12/2025. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác áp dụng cho các tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội (chi tiết tại Phụ lục kèm theo). Điều 2. Giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác tại Quyết định này áp dụng để các tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố thu tiền cung cấp sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và MT; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - Chủ tịch UBND Thành phố; - Các Phó chủ tịch UBND Thành phố; - VPUB: Các PCVP, các phòng: KT, TH; - Lưu: VT, NNMT. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Quyền PHỤ LỤC GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ THỦY LỢI KHÁC Áp dụng cho các tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội (Kèm theo Quyết định số: 6441/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội) Mã hiệu Nội dung công việc Đơn vị tính Đơn giá thành phần (đồng) Đơn giá tổng (đồng) Nhân công Nguyên vật liệu Chi phí quản lý Chi phí bảo trì Lợi nhuận định mức Chi phí khấu hao 1 Vùng lương I B.1000 Cấp nước thô cho sinh hoạt và công nghiệp bằng động lực đồng/m 3 613 110 178 261 180 87 1.429 B.2000 Cấp nước thô cho sinh hoạt và công nghiệp bằng trọng lực đồng/m 3 481 1 140 180 141 61 1.004 C.1000 Tiêu nước cho khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao bằng động lực đồng/m 2 /năm 319 81 93 143 93 47 775 C.2000 Tiêu nước cho khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao bằng trọng lực đồng/m 2 /năm 65 1 19 24 19 8 136 D.1000 Kinh doanh, du lịch và các hoạt động vui chơi giải trí khác đồng/m 2 /năm 218 63 82 64 28 454 E.1000 Nuôi trồng thủy sản trong các hồ chứa nước bằng phương pháp nuôi thả đồng/m 2 /năm 122 36 46 36 16 255 E.2000 Nuôi trồng thủy sản trong các hồ chứa nước bằng phương pháp nuôi lồng đồng/m 2 /năm 385 112 144 113 49 803 G.1000 Vận hành cửa âu cho tầu, thuyền đi qua đồng/ phương tiện /lượt 357.881 16.616 104.143 138.806 104.859 46.680 768.985 2 Vùng lương II B.1000 Cấp nước thô cho sinh hoạt và công nghiệp bằng động lực đồng/m 3 559 110 163 241 164 80 1.317 B.2000 Cấp nước thô cho sinh hoạt và công nghiệp bằng trọng lực đồng/m 3 439 1 128 164 129 56 916 C.1000 Tiêu nước cho khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao bằng động lực đồng/m 2 /năm 291 81 85 132 85 43 717 C.2000 Tiêu nước cho khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao bằng trọng lực đồng/m 2 /năm 59 1 17 22 17 8 124 D.1000 Kinh doanh, du lịch và các hoạt động vui chơi giải trí khác đồng/m 2 /năm 198 58 74 58 25 413 E.1000 Nuôi trồng thủy sản trong các hồ chứa nước bằng phương pháp nuôi thả đồng/m 2 /năm 112 33 42 33 14 233 E.2000 Nuôi trồng thủy sản trong các hồ chứa nước bằng phương pháp nuôi lồng đồng/m 2 /năm 351 102 132 103 45 732 G.1000 Vận hành cửa âu cho tầu, thuyền đi qua đồng/ phương tiện /lượt 326.083 16.616 94.890 126.901 95.542 42.650 702.682 3 Vùng lương III G.1000 Vận hành cửa âu cho tầu, thuyền đi qua đồng/ phương tiện /lượt 304.883 16.616 88.721 118.964 89.331 39.964 658.479 Quy định áp dụng : - Giá trên chưa có thuế VAT. - Các mã hiệu có đơn vị tính theo năm, nếu thay đổi đơn vị theo tháng hoặc ngày thì thì chia đều ra số tháng hoặc ngày trong năm. - Địa bàn áp dụng vùng lương theo quy định của Chính phủ về lương tối thiểu vùng. - Biện pháp kết hợp có giá bằng bình quân giữa biện pháp động lực và biện pháp trọng lực.