Quyết định 6439/QĐ-UBND năm 2025 về Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công công tác duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn Thành phố Hà Nội Số hiệu: 6439/QĐ-UBND Ngày ban hành: 25/12/2025 Ngày hiệu lực: 25/12/2025 Tình trạng: Chưa xác định Nguồn tra cứu: vanban.phaplyvn.com ====================================================================== ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 6439/QĐ-UBND Hà Nội, ngày 25 tháng 12 năm 2025 QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG CÔNG TÁC DUY TU, BẢO DƯỠNG MỘT SỐ HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH ĐÊ ĐIỀU TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Luật Đê điều ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17/6/2020; Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023; Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14/11/2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 27/11/2024; Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Căn cứ Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ; Căn cứ Quyết định số 254/QĐ-TTg ngày 22/02/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính về việc ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của HĐND thành phố Hà Nội về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong các lĩnh vực văn hóa, giáo dục, thể dục thể thao; lao động, thương binh và xã hội; thông tin và truyền thông; nông nghiệp và PTNT của thành phố Hà Nội; Căn cứ Nghi quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND thành phố Hà Nội về việc Quy định một số nội dung và mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30/11/2020 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09/9/2025; Căn cứ Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của UBND thành phố Hà Nội về việc cho phép áp dụng định mức kinh tế kỹ thuật để thực hiện công tác duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định số 5645/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 của UBND thành phố Hà Nội về ban hành Kế hoạch xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Thành phố; Căn cứ Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1094/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 12 năm 2025. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo), gồm các nội dung: - Phát quang mái, chân đê, mái kè. - Duy trì, chăm sóc và bảo vệ tre chắn sóng. - Nạo vét rãnh thoát nước đỉnh kè. - Bảo trì cỏ kỹ thuật trên đê. - Sửa chữa, vá lấp ổ gà và các hư hỏng mặt đê. Điều 2. Đơn giá tại Quyết định này được áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, cá nhân thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội. Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4025/QĐ-UBND ngày 25/10/2022. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Nội vụ, Kho bạc nhà nước khu vực 1, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và MT; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - Chủ tịch UBND Thành phố; - Các Phó chủ tịch UBND Thành phố; - VPUB: CVP, các PCVP, KT, TH; - Lưu: VT, NNMT. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Quyền PHỤ LỤC ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG DUY TU, BẢO DƯỠNG MỘT SỐ HẠNG MỤC ĐÊ ĐIỀU TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số 6439/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội) ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG DUY TU, BẢO DƯỠNG MỘT SỐ HẠNG MỤC ĐÊ ĐIỀU TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI I. Thuyết minh đơn giá: Phương án xây dựng đơn giá theo quy định tại Thông tư số 45/2024/TT- BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá. Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai Hà Nội lựa chọn phương pháp định giá là phương pháp chi phí. Đơn giá là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tổng hợp, bao gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật) và các chi phí khác: chi phí chung, lợi nhuận (thu nhập), thuế. Cơ cấu của đơn giá được xây dựng trên cơ sở hướng dẫn tại Bảng 3.6, Phụ lục III, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng, như sau: TT Nội dung chi phí Cách tính Giá trị Ký hiệu I CHI PHÍ TRỰC TIẾP 1 Chi phí vật liệu Theo mục 1.1 VL 2 Chi phí nhân công Theo mục 1.2 NC 3 Chi phí máy thi công Theo mục 1.3 M Chi phí trực tiếp VL+NC+M T II CHI PHÍ GIÁN TIẾP C Chi phí chung T × tỷ lệ III THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) × tỷ lệ TL Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL) G IV THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG G × tỷ lệ GTGT Đơn giá G + GTGT G XD 1. Chi phí trực tiếp: a) Chi phí vật liệu: Chi phí vật liệu là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung). Chi phí vật liệu quy định trong tập đơn giá bao gồm chi phí hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng đã tính chi phí hao hụt do độ dôi của cát. Cách tính chi phí vật liệu được xây dựng trên cơ sở hướng dẫn tại Bảng 4.2, Phụ lục IV, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng: Stt Mã hiệu Nội dung Đơn vị Khối lượng Giá Thành tiền [1] [2] [3] [4] [5] [6] [7]=[5]x[6] Vật liệu 1 VL.001 Đá 2x4 m3 2 VL.002 Cát vàng m3 … … … Tổng cộng VL Khối lượng định mức: áp dụng theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc áp dụng định mức kinh tế kỹ thuật thực hiện công tác duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội. Giá vật liệu xây dựng áp dụng theo Công bố giá số 01.02/2025/SXD ngày 13/6/2025, số 02.02/2025/SXD ngày 27/6/2025, số 01.03/2025/SXD ngày 15/9/2025, số 01.04/2025/SXD ngày 07/11/2025 của Sở Xây dựng về công bố giá vật liệu trên địa bàn thành phố Hà Nội. Giá bê tông xi măng, giá bê tông nhựa triết tính theo thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng. b) Chí phí nhân công: Cách tính chi phí nhân công trên cơ sở hướng dẫn tại Bảng 4.2, Phụ lục số IV, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng, như sau: Stt Mã hiệu Nội dung Đơn vị Khối lượng Giá Thành tiền [1] [2] [3] [4] [5] [6] [7]=[5]x[6] Nhân công 1 NC.001 Nhân công 3/7 công 2 NC.002 Nhân công 3,5/7 công … … … Tổng cộng NC Khối lượng định mức áp dụng theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc áp dụng định mức kinh tế kỹ thuật để thực hiện công tác duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội. Đơn giá ngày công: Tiền lương của lao động trực tiếp sản xuất; lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ tính trong giá sản phẩm, dịch vụ công được xác định theo hướng dẫn tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động Thương Binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện: Trong đó: - V lđ là tiền lương của từng loại lao động tính trong giá sản phẩm; - T lđ là tổng số ngày công định mức: 26 công. - Hệ số lương cấp bậc (H cb ): xác định trên cơ sở hệ số lương nhóm I, mục 5 (điều kiện lao động bình thường đối với quản lý, bảo trì, duy tu các công trình giao thông, đê điều, nông nghiệp, thủy lợi, thủy sản). - Hệ số phụ cấp H pc = 0 (bao gồm phụ cấp; nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm, khu vực, lưu động...). Địa bàn thành phố Hà Nội không áp dụng các phụ cấp này. - ML cs là mức lương cơ sở: Áp dụng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lương vũ trang: Từ ngày 01/7/2024 mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng. - H đc : là hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định: Sử dụng hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương, vùng I, H đc = 0,37; vùng II, H đc = 0,22. Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ (quy định vùng áp dụng) c) Giá ca máy thi công: Cách tính chi phí máy thi công trên cơ sở hướng dẫn tại Bảng 4.2, Phụ lục số IV, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng. Stt Mã hiệu Nội dung Đơn vị Khối lượng Giá Thành tiền [1] [2] [3] [4] [5] [6] [7]=[5]x[6] Máy 1 M.001 Máy đầm cóc Ca 2 M.002 Máy đào 0,8m 3 Ca … … … Tổng cộng M Khối lượng định mức áp dụng theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc áp dụng định mức kinh tế kỹ thuật để thực hiện công tác duy tu, bảo dưỡng một số hạng mục công trình đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội. Chi phí máy và thiết bị thi công trong đơn giá được xác định theo Phụ lục V Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng. Mức lương thợ điều khiển máy: tương tự mục: "b. Chi phí nhân công". Chi phí nhiên liệu (xăng, dầu diezen): Giá nhiên liệu (xăng, dầu diezen) tính bình quân gia quyền năm 2025 theo các Thông báo của Bộ Công thương về việc điều hành giá xăng dầu. Chi phí nhiên liệu (điện năng tiêu thụ) tính theo Giá điện: Theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2025 của Bộ Công thương quy định về giá bán điện, giá bán điện bình quân là 2.204,0655đ/kwh. 2. Chi phí gián tiếp (chi phí chung): Theo Bảng 3.1 Phụ lục III, Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng, chi phí chung được xác định căn cứ vào tổng mức đầu tư xây dựng của dự án được duyệt. Đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, định mức tỷ lệ chi phí chung, cụ thể: Loại công trình Chi phí xây dựng trước thuế trong tổng mức đầu tư xây dựng của dự án được duyệt (tỷ đồng) ≤ 15 ≤ 50 ≤ 100 ≤ 300 ≤ 500 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn 6,1 5,9 5,5 5,3 5,1 Từ năm 2022 - 2025, tổng giá trị dịch vụ công duy tu, bảo dưỡng đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội <100 tỷ. Vì vậy, đề xuất định mức tỷ lệ (%) chi phí chung là 5,5% trên chi phí trực tiếp. 3. Thu nhập chịu thuế tính trước: Thu nhập chịu thuế tính trước: là khoản lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng được dự tính trước trong dự toán xây dựng công trình. Thu nhập chịu thuế tính trước theo hướng dẫn tại Bảng 3.5 Phụ lục III, Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng. Theo đó định mức thu nhập chịu thuế tính trước đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn bằng 5,5% trên tổng chi phí trực tiếp và chi phí chung. 3. Thuế Giá trị gia tăng: Theo Luật Thuế Giá trị gia tăng: Thuế GTGT là 10%. Áp dụng giảm trừ Thuế Giá trị gia tăng theo nghị quyết của Quốc hội, nghị định của Chính phủ khi thực hiện lập dự toán hình thành giá gói thầu, thanh quyết toán. II. Nguyên tắc áp dụng: - Vùng II: Áp dụng đối với các xã Phượng Dực, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên, Vân Đình, Ứng Thiên, Hòa Xá, Ứng Hòa, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Phúc Sơn, Hương Sơn, Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Ba Vì, Phúc Thọ, Phúc Lộc, Hát Môn, Đan Phượng. + Vùng I: Áp dụng đối với các xã, phường còn lại. III. Chi tiết đơn giá Chương 1. Phát quang mái, chân đê, mái kè PQ1.0: Chương 2. Duy trì, chăm sóc và bảo vệ tre chắn sóng CST 2.0: Chương 3. Nạo vét rãnh thoát nước đỉnh kè NVR 3.0: Chương 4. Bảo trì cỏ kỹ thuật trên đê BTC 4.0: Chương 5. Sửa chữa, vá lấp ổ gà và các hư hỏng mặt đê SC 5.0: 1. San lấp ổ gà, rãnh nước mặt đê SC 5.1: 2. San gạt lề đê SC 5.2: 3. San lấp rãnh xói mái đê SC 5.3: 4. Sửa chữa hư hỏng mặt đường đê kết cấu nhựa SC 5.4: 5. Sửa chữa hư hỏng mặt đường đê kết cấu bê tông SC 5.5: 6. Sửa chữa hư hỏng mặt đường đê kết cấu bê tông (trường hợp mặt đường đê nứt vỡ nhưng chưa bị lún sụt) SC 5.6: CHƯƠNG 1 PHÁT QUANG MÁI, CHÂN ĐÊ, MÁI KÈ STT Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị tính Định mức Vùng I Vùng II Đơn giá Thành tiền đồng/lần Đơn giá Thành tiền đồng/lần 1 PQ 1.0 Phát quang mái, chân đê, mái kè 100m 2 CHI PHÍ TRỰC TIẾP Gxd Nhân công bậc 3/7 công 0,520 266.328 138.491 237.168 123.327 Chi phí trực tiếp (VL+NC+M) T 138.491 123,327 CHI PHÍ CHUNG C 5,5% 7.617 6.783 THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5,5% TL 5,5% 8.036 7.156 Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL) G 154.144 137.266 THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%) GTGT 10% 15.414 13.727 Tổng (G+GTGT) 169.558 150.993 CHƯƠNG 2 DUY TRÌ, CHÃM SÓC, BẢO VỆ TRE CHẮN SÓNG STT Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị tính Định mức Vùng 1 Vùng 2 Đơn giá Thành tiền đồng/năm Đơn giá Thành tiền đồng/năm 1 CST 2.0 Duy trì, chăm sóc, bảo vệ tre chắn sóng km CHI PHÍ TRỰC TIẾP Gxd Nhân công bậc 1,5/7 công 396 208.377 82.517.292 185.562 73.482.552 Chi phí trực tiếp (VL+NC+M) T 82.517.292 73.482.552 CHI PHÍ CHUNG C 5,5% 4.538.451 4.041.540 THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5,5% TL 5,5% 4.788.066 4.263.825 Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL) G 91.843.809 81.787.917 THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%) GTGT 10% 9.184.381 8.178.792 Tổng (G+GTGT) 101.028.190 89.966.709 Ghi chú - Đơn giá trên lập cho 1km tre chắn sóng tiêu chuẩn (1 km tre chắn sóng tiêu chuẩn gồm: 2 hàng, mỗi hàng cách nhau 5m, khoảng cách giữa các khóm trong hàng là 5m; 1 km có 400 khóm tre). - Khi duy trì chăm sóc tre không tiêu chuẩn (ít hơn 400 khóm/1km) thì đơn giá được tính như sau: Đơn giá (tre không tiêu chuẩn) = (số khóm thực tế * đơn giá (tre tiêu chuẩn))/400. Trong đó: - Đơn giá (tre tiêu chuẩn) là đơn giá được tính ở trên. - Số khóm thực tế là số khóm tre thực tế trong 1 km tre đang được chăm sóc bảo vệ. CHƯƠNG 3 NẠO VÉT RÃNH THOÁT NƯỚC ĐỈNH KÈ, MÁI KÈ STT Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị tính Định mức Vùng 1 Vùng 2 Đơn giá Thành tiền (đồng) Đơn giá Thành tiền (đồng) 1 NVR 3.0 Nạo vét rãnh thoát nước đỉnh kè, mái kè m CHI PHÍ TRỰC TIẾP Gxd Nhân công bậc 3,0/7 công 0,035 266.328 9.321 237.168 8.301 Chi phí trực tiếp (VL+NC+M) T 9.321 8.301 CHI PHÍ CHUNG C 5,5% 513 457 THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5,5% TL 5,5% 541 482 Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL) G 10.375 9.239 T H U Ế GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% ) GTGT 10% 1.038 924 Tổng (G+GTGT) 11.413 10.163 CHƯƠNG 4 BẢO TRÌ CỎ KỸ THUẬT TRÊN ĐÊ STT Mã số Thành phần hao phí Đơn vị tính Định mức Vùng 1 Vùng II Đơn giá Thành tiền đồng/lần Đơn giá Thành tiền đồng/lần BTC 4.0 Bảo trì cỏ kỹ thuật trên đê 100m 2 1 BTC 4.1 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ bằng máy CHI PHÍ TRỰC TIẾP Gxd Nhân công 20.629 18.371 Bậc thợ bình quân 1,5/7 công 0,099 208.37 20.629 185.562 18.371 Máy thi công 4.050 4.050 Máy bơm chay xăng 3CV ca 0,081 50.000 4.050 50.000 4.050 Chi phí trực tiếp (VL+NC+M) T 24.679 22.421 CHI PHÍ CHUNG C 5,5 1.357 1.233 THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC TL 5,5 1.432 1.301 Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL) G 27.469 24.955 THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% ) GTGT 10% 2.747 2.495 Tổng (G+GTGT) 30.216 27.450 2 BTC 4.2 Phát thảm cỏ và làm cỏ tạp 100m 2 CHI PHÍ TRỰC TIẾP Gxd Nhân công 92.728 82.575 Bậc thợ bình quân 1,5/7 công 0,44 208,37 92.728 185.562 82.575 Máy thi công 4.560 4.560 Máy cắt cỏ 3CV ca 0,06 76,000 4.560 76.000 4.560 Chi phí trực tiếp (VL+NC+M) T 97.288 87.135 CHI PHÍ CHUNG C 5,5 5.351 4.792 THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC TL 5,5 5.645 5.056 Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL) G 108.284 96.984 THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% ) GTGT 10% 10.828 9.698 Tổng (G+GTGT) 119.112 106.682 CHƯƠNG 5 SỬA CHỮA VÁ LẤP Ổ GÀ, CÁC HƯ HỎNG MẶT ĐÊ STT Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị tính Định mức Vùng I Vùng II Đơn giá Thành tiền (đồng) Đơn giá Thành tiền (đồng) 1 SC 5.1 San lấp ổ gà rãnh nước mặt đê m3 CHI PHÍ TRỰC TIẾP Gxd Vật liệu m3 443.800 421.400 Đất đá hỗn hợp (Subbase) 1,400 317.000 443.800 301.000 421.400 Nhân công 226.379 201.593 Nhân công bậc 3/7 công 0,850 266.328 226.379 237.168 201.593 Máy thi công 14.324 13.279 Đầm cóc ca 0,033 362.000 11.946 333.000 10.989 Ô tô chở nước 5 m3 ca 0,002 1.189.000 2.378 1.145.000 2.290 Chi phí trực tiếp (VL+NC+M) T 684.503 636.272 CHI PHÍ CHUNG C 5,5% 37.648 34.995 THU NHẠP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5,5% TL 5,5% 39.718 36.920 Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL) G 761.869 708.187 THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%) GTGT 10% 76.187 70.819 Tổng (G+GTGT) 838.056 779.006 2 SC 5.2 San gạt lề đê 100m CHI PHÍ TRỰC TIẾP Máy thi công 6.009 5.886 Máy san 110 CV ca 0,003 2.003.000 6.009 1.962.000 5.886 Chi phí trực tiếp (VL+NC+M) T 6.009 5.886 CHI PHÍ CHUNG C 5,5% 330 324 THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x5 5% TL 5,5% 349 342 Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL) G 6.688 6.551 THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% ) GTGT 10% 669 655 Tổng (G+GTGT) 7.357 7.206 3 SC 5.3 San lấp rãnh xói mái đê m3 CHI PHÍ TRỰC TIẾP Vật liệu 126.605 126.605 Đất cấp phối tự nhiên (đất đồi) m3 1,450 87.314 126.605 87.314 126.605 Nhân công 665.820 592.920 Nhân công bậc 3/7 công 2,500 266.328 665.820 237.168 592.920 Máy thi công 20.269 19.004 Đầm cóc ca 0,033 362.000 11.946 333.000 10.989 Ô tô chở nước 5 m3 ca 0,007 1.189.000 8.323 1.145.000 8.015 Chi phí trực tiếp (VL+NC+M) T 812.694 738.529 CHI PHÍ CHUNG C 5,5% 44.698 40.619 THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5 5% TL 5,5% 47.157 42.853 Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL) G 904.549 822.001 THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% ) GTGT 10% 90.455 82.200 Tổng (G+GTGT) 995.004 904.201 4 SC 5.4 Sửa chữa hư hỏng mặt đê kết cấu nhựa 10m2 4.1 SC 5.4.1 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 7cm, đào móng đường chiều dày 45cm 10m2 Nhân công 3/7 công 0,198 266.328 52.733 237.168 46.959 Máy đào 0.8m3 ca 0,019 2.499.000 47.481 2.464.000 46.816 4.2 SC 5.4.2 Vận chuyển phế thải cự ly 10km 10m2 Ôtô 7T ca 0,312 1.784.000 556.608 1.747.000 545.064 4.3 SC 5.4.3 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm 10m2 Cấp phối đá dăm m3 3,570 313.000 1.117.410 296.000 1.056.720 Nhân công bậc 3/7 công 0,373 266.328 99.207 237.168 88.345 Máy lu 8,5 tấn ca 0,223 1.004.000 223.390 969.000 215.603 Ô tô tưới nước 5 m3 ca 0,009 1.189.000 10.404 1.145.000 10.019 4.4 SC 5.4.4 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm 10m2 Cấp phối đá dăm m3 2,856 317.000 905.352 301.000 859.656 Nhân công bậc 3/7 công 0,414 266.328 110.260 237.168 98.188 Máy lu 8,5 tấn ca 0,241 1.004.000 241.964 969.000 233.529 Ô tô tưới nước 5 m3 ca 0,009 1.189.000 10.701 1.145.000 10.305 4.5 SC 5.4.5 Tưới nhựa, dính bám 1,1kg/m2 10m2 Nhũ tương kg 11,990 14.500 173.855 14.500 173.855 Nhân công bậc 3,5/7 công 0,190 290.372 55.171 258.579 49.130 4.6 SC 5.4.6 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, dày7cm 10m2 Bê tông nhựa nóng hạt trung Tấn 1,662 1.628.595 2.706.726 1.606.400 2.669.836 Nhân công bậc 3,5/7 công 0,217 290.372 63.011 258.579 56.112 Máy dải 130-140CV ca 0,006 5.242.000 31.452 5.172.000 31.032 Máy lu 10T ca 0,012 1.117.000 13.404 1.083.000 12.996 Máy đầm bánh lốp 16T ca 0,006 1.534.000 9.204 1.499.000 8.994 Máy khác % 0,500 1.081 1.060 CHI PHÍ TRỰC TIẾP T 6.429.413 6.214.218 CHI PHÍ CHUNG C 5,5% 353.618 341.782 THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5 5% TL 5,5% 373.067 360.580 Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL) G 7.156.097 6.916.580 THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% ) GTGT 10% 715.610 691.658 Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) 7.871.707 7.608.238 5 SC 5.5 Sửa chữa hư hỏng mặt đê kết cấu bê tông 10m2 5.1 SC 5.5.1 Phá rỡ mặt đường bê tông bằng máy đào 1,25m3, mặt đường dày 25cm Gxd Nhân công 3/7 công 0,033 266.328 8.656 237.168 7.708 Máy đào 0.8m3 ca 0,055 2.499.000 137.445 2.464.000 135.520 5.2 SC 5.5.2 Đào móng đường chiều dày 25cm 10m2 Nhân công 3/7 công 0,095 266.328 25.301 237.168 22.531 Máy đào 0.8m3 ca 0,009 2.499.000 22.491 2.464.000 22.176 5.3 SC 5.5.3 Vận chuyển phế thải cự ly 10km 10m2 Ôtô 7T ca 0,300 1.784.000 535.200 1.747.000 524.100 5.4 SC 5.5.4 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm dày 25cm (lớp trên) 10m2 Cấp phối đá dăm m3 3,570 317.000 1.131.690 301.000 1.074.570 Nhân công 3/7 công 0,518 266.328 137.825 237.168 122.734 Máy lu 8,5T ca 0,301 1.004.000 302.455 969.000 291.911 Ô tô tưới nước 5 m3 ca 0,011 1.189.000 13.079 1.145.000 12.595 5.5 SC 5.5.5 Lắp dựng ván khuôn 10m2 Thép tấm, thép hình kg 0,473 18.000 8.514 18.000 8.514 Que hàn kg 0,024 19.800 475 19.800 475 Vật liệu khác % 5% 449 449 Nhân công bậc 4,0/7 công 0,173 314.415 54.394 279.990 48.438 Máy hàn 23KW ca 0,006 449.000 2.694 415.000 2.490 Máy khác % 2% 54 50 5.6 SC 5.5.6 Đổ bê tông mặt đường; chiều dày 25cm; M300; độ sụt 2- 4; đá cỡ 2x4 10m2 Bê tông M300 m3 2,625 1.161.730 3.049.541 1.121.238 2.943.249 Nhựa đường kg 8,975 17.500 157.063 17.500 157.063 Vật liệu khác % 1,500 48.099 46.505 Nhân công bậc 3,5/7 công 5,250 290.372 1.524.453 258.579 1.357.540 CHI PHÍ TRỰC TIẾP T 7.159.878 6.778.619 CHI PHÍ CHUNG C 5,5% 393.793 372.824 THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x 5 5% TL 5,5% 415.452 393.329 Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL) G 7.969.123 7.544.772 THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%) GTGT 10% 796.912 754.477 Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) 8.766.035 8.299.249 6 SC 5.6 Sửa chữa hư hỏng mặt đê bê tông (trường hợp mặt đê nứt vỡ nhưng chưa bị lún sụt) 10m2 6.1 SC 5.6.1 Đục phá mặt bê tông tạo nhám 10m2 Mũi khoan D16 cái 0,300 20.000 6.000 20.000 6.000 Nhân công 3,5/7 công 3,000 290.372 871.116 258.579 775.737 Máy khoan bê tông ca 2,000 35.000 70.000 35.000 70.000 6.2 SC 562 Tưới nhựa, dính bám 1,1kg/m2 10m2 Nhũ tương kg 11,990 14.500 173.855 14.500 173.855 Nhân công bậc 3,5/7 công 0,190 290.372 55.171 258.579 49.130 6.3 SC 5.6.3 Vá mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (bê tông nhựa hạt thô) 10m2 Bê tông nhựa loại R >=25 tấn 1,626 1.503.672 2.444.971 1.482.139 2.409.959 Nhân công bậc 3,5/7 công 0,213 290.372 61.849 258.579 55.077 Máy dải 130-140CV ca 0,0059 5.242.000 30.771 5.172.000 30.360 Máy lu 10T ca 0,012 1.117.000 13.404 1.083.000 12.996 Máy đầm bánh lốp 16T ca 0,0064 1.534.000 9.818 1.499.000 9.594 Máy khác % 0,5% 270 265 6.4 SC 5.6.4 Tưới nhựa, dính bám 0,5kg/m2 10m2 Nhũ tương kg 5,450 14.500 79.025 14.500 79.025 Nhân công bậc 3,5/7 công 0,172 290.372 49.944 258.579 44.476 6.5 SC 5.6.5 Vá mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Bê tông hạt trung) 10m2 Bê tông nhựa loại C19, R19 tấn 1,187 1.628.595 1.933.143 1.606.400 1.906.796 Nhân công bậc 3,5/7 công 0,155 290.372 45.008 258.579 40.080 Máy dải 130-140CV ca 0,0043 5.242.000 22.541 5.172.000 22.240 Máy lu 10T ca 0,012 1.117.000 13.404 1.083.000 12.996 Máy đầm bánh lốp 16T ca 0,0064 1.534.000 9.818 1.499.000 9.594 Máy khác % 0,5% 229 224 CHI PHÍ TRỰC TIẾP T 5.890.335 5.708.402 CHI PHÍ CHUNG C 5,5% 323.968 313.962 THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRUƠC (T+C) x 5 5% TL 5,5% 341.787 331.230 Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+TL) G 6.556.090 6.353.594 THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ( G x 10% ) GTGT 10% 655.609 635.359 Chi phí xây dựng sau thuế (G+GTGT) 7.211.699 6.988.953 PHỤ LỤC GIÁ NGÀY CÔNG I. GIÁ NGÀY CÔNG - VÙNG I Bậc thợ Hệ số (Hcb) Lương cơ sở Hệ số điều chỉnh (Hđc) (1+Hđc) Lương tháng Ngày công 1,0 1,550 2.340.000 0,37 1,37 4.968.990 191.115 1,5 1,690 2.340.000 0,37 1,37 5.417.802 208.377 2,0 1,830 2.340.000 0,37 1,37 5.866.614 225.639 2,5 1,995 2.340.000 0,37 1,37 6.395.571 245.984 3,0 2,160 2.340.000 0,37 1,37 6.924.528 266.328 3,5 2,355 2.340.000 0,37 1,37 7.549.659 290.372 3,7 2,433 2.340.000 0,37 1,37 7.799.711 299.989 4,0 2,550 2.340.000 0,37 1,37 8.174.790 314.415 4,5 2,780 2.340.000 0,37 1,37 8.912.124 342.774 5,0 3,010 2.340.000 0,37 1,37 9.649.458 371.133 6,0 3,560 2.340.000 0,37 1,37 11.412.648 438.948 Lái xe, lái máy: Xe tải, xe cẩu từ 3,5-7,5 tấn 1,0 2,350 2.340.000 0,37 1,37 7.533.630 289.755 2,0 2,760 2.340.000 0,37 1,37 8.848.008 340.308 3,0 3,250 2.340.000 0,37 1,37 10.418.850 400.725 4,0 3,820 2.340.000 0,37 1,37 12.246.156 471.006 II. GIÁ NGÀY CÔNG - VÙNG II Bậc thợ Hệ số (Hcb) Lương cơ sở Hệ số điều chỉnh (Hđc) (1+Hđc) Lương tháng Ngày công 1,0 1,550 2.340.000 0,220 1,220 4.424.940 170.190 1,5 1,690 2.340.000 0,220 1,220 4.824.612 185.562 2,0 1,830 2.340.000 0,220 1,220 5.224.284 200.934 2,5 1,995 2.340.000 0,220 1,220 5.695.326 219.051 3,0 2,160 2.340.000 0,220 1,220 6.166.368 237.168 3,5 2,355 2.340.000 0,220 1,220 6.723.054 258.579 3,7 2,433 2.340.000 0,220 1,220 6.945.728 267.143 4,0 2,550 2.340.000 0,220 1,220 7.279.740 279.990 4,5 2,780 2.340.000 0,220 1,220 7.936.344 305.244 5,0 3,010 2.340.000 0,220 1,220 8.592.948 330.498 6,0 3,560 2.340.000 0,220 1,220 10.163.088 390.888 Lái xe, lái máy: Xe tải, xe cẩu từ 3,5-7,5 tấn 1,0 2,350 2.340.000 0,220 1,220 6.708.780 258.030 2,0 2,760 2.340.000 0,220 1,220 7.879.248 303.048 3,0 3,250 2.340.000 0,220 1,220 9.278.100 356.850 4,0 3,820 2.340.000 0,220 1,220 10.905.336 419.436 Ghi chú: Giá nhân công tính theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024, Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019. GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG (Giá ca máy áp dụng theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ xây dựng) STT Loại máy và thiết bị Số ca năm (ca/năm) Định mức khấu hao, sửa chữa, chi phí khác năm, nhiên liệu, tiền lương Giá ca máy (Vùng 1) Giá ca máy (Vùng 2) Nguyên giá (1000 VND) Khấu hao (CKH) Hệ số thu hồi khi thanh lý CP khấu hao (CKH) Sửa chữa CP Sửa chữa (CSC) Chi phí khác CP khác (CCK) Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca Hệ số nhiên liệu phụ CP nhiên liệu (CNL) Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy (CTL) CP tiền lương (CTL) Giá ca máy (CCM) CP tiền lương (CTL) Giá ca máy (CCM) (Tham khảo lấy theo TT13/2021 /TT-BXD) 1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3- M101 0104 280 17 0,9 646,536 5,80 245,092 5,00 211,286 65,0 lít diezel 1,03 1.081,542 1x4/7 314,415 2.499 279,990 2.464 1.183.203 2 Máy ủi - công suất: 108,0 CV - M101 280 14 0,9 383,335 5,80 176,456 5,00 152,1 46,0 lít diezel 1,03 765,399 1x4/7 314,415 1.792 279,990 1.757 851.855 3 Máy san tự hành - công suất: 110 CV - M101 0701 230 15 0,9 600,339 3,60 160,090 5,00 222,3 39,0 lít diezel 1,03 648,925 1x5/7 371,133 2.003 330,498 1.962 1.022.799 4 Máy xúc lật 3,2m3 - M101 0406 280 14 0,9 1.476,999 3,80 445,444 5,00 586,1 134,00 lít diezel 1,03 2.229,640 1x4/7 314,415 5.053 279,990 5.018 3.282.220 5 Trạm trộn bê tông Asphl 120T/h M104 0805 190 15 0,95 5.053,082 5,50 1.950,31 4,00 1.418, 714,00 kWh 1,05 1.652,388 2x4/7+2x5 1.810,044 11.884 1.611,86 11.686 6.737.442 6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 50 kg - M101 0801 200 20 1 26,484 5,40 7,151 4,00 5,2 3,0 lít xăng 1,04 56,756 1x3/7 266,328 362 237,168 333 26.484 7 Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng: 9,0 T - M101 0901 270 15 0,9 305,831 4,30 97,413 5,00 113,2 34,0 lít diezel 1,03 565,730 1x4/7 314,415 1.397 279,990 1.362 611.661 16,0 T - M101 0902 270 15 0,9 347,506 4,30 110,687 5,00 128,7 38,0 lít diezel 1,03 632,286 1x4/7 314,415 1.534 279,990 1.499 695.012 8 Đầm chân cừu tự hành - trọng lượng: 9,0 T - M101 1201 270 15 0,9 536,715 3,60 143,124 5,00 198,783 29,00 lít diezel 1,03 482,534 1x4/7 314,415 1.676 279,990 1.641 1.073.429 9 Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,50 T - M101 1101 270 15 0,9 182,925 2,90 39,295 5,00 67,750 24,00 lít diezel 1,03 399,339 1x4/7 314,415 1.004 279,990 969 365.850 10 T - M101 1101 270 15 0,9 238,072 2,50 44,087 5,00 88,175 26,00 lít diezel 1,03 432,617 1x4/7 314,415 1.117 279,990 1.083 476.144 10 Ô tô tự đổ - trọng 5,0 T-M106 0202 260 17 0,9 257,487 7,50 126,219 6,00 100,975 41,00 lít diezel 1,03 682,203 1x2/4 Lai 340,308 1.507 303,048 1.470 437.559 7,0 T-M106 0203 260 17 0,9 362,871 7,30 173,134 6,00 142,302 46,00 lít diezel 1,03 765,399 1x2/4 Lai 340,308 1.784 303,048 1.747 616.643 12 T-M106 0205 280 17 0,9 443,927 7,30 211,808 6,00 174,089 65,00 lít diezel 1,03 1.081,542 1x3/4 Lai 400,725 2.312 356,850 2.268 812.415 11 Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3-M106 0502 260 12 0,9 206,641 4,40 84,187 6,00 114,801 23,00 lít diezel 1,03 382,699 1x3/4 Lai xe 400,725 1.189 356,850 1.145 497.469 12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV đến 140 CV- M105 0203 180 14 0,9 2.093,946 3,80 631,507 5,00 830,931 63,00 lít diezel 1,03 1.048,264 1x3/7+1x5 /7 637,461 5.242 567,666 5.172 2.991.351 13 Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất: 3,0 CV-M112 0301 150 20 1 13,147 5,80 3,813 5,00 3,287 1,60 lít xăng 1,02 29,688 50 50 9.860 14 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW -M112 1705 110 20 1 18,909 7,50 7,091 4,00 3,782 2,30 kWh 1,05 5,323 35 35 10.400 15 Máy hàn: 23,0 kW-M112 4003 200 21 0,95 15,960 4,80 3,840 5,00 4,000 48,00 kWh 1,05 111,085 1x4/7 314,415 449 279,990 415 16.000 16 Máy trộn vữa 250L-M104,0203 170 19 0,95 32,076 6,80 12,084 5,00 8,885 11,00 kWh 1,05 25,457 1x3/7 266,328 345 237,168 316 30.210 17 Máy đầm bàn 1,0KW-M112 1101 150 25 1,00 10,700 8,80 3,766 4,00 1,712 5,00 kWh 1,05 11,571 1x3/7 266,328 294 237,168 265 6.420 18 Máy đầm dùi 1,5KW-M112 1301 170 20 1,00 8,700 8,80 3,828 4,00 1,740 7,00 kWh 1,05 16,200 1x3/7 266,328 297 237,168 268 7.395 19 Máy cắt cỏ cầm tay 0,8KW-M112 2701 190 20,5 1 1,181 10,50 2,542 4,00 0,968 3,84 lít xăng 1,02 71,250 76 76 4.600 PHỤ LỤC GIÁ VẬT LIỆU STT Vât liệu, nhiên liệu, năng lượng Đơn vị Giá vật liệu (đ) 1 Giá Vùng 2 áp dụng đối với các xã, phường Phượng Dực, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên, Vân Đình, Ứng Thiên, Hòa Xá, Ứng Hòa, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Phúc Sơn, Hương Sơn, Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Ba Vì, Phúc Thọ, Phúc Lộc, Hát Môn, Đan Phượng (Vùng 2) Đá hỗn hợp (cấp phối đá dăm lớp trên) m3 301.000 Đá hỗn hợp (cấp phối đá dăm lớp dưới) m3 296.000 Cát vàng m3 605.000 Đá 2*4 m3 339.000 2 Giá Vùng 1 áp dụng đối với các xã, phường còn lại (Vùng 1) Đá hỗn hợp (cấp phối đá dăm lớp trên) m3 317.000 Đá hỗn hợp (cấp phối đá dăm lớp dưới) m3 313.000 Cát vàng m3 637.000 Đá 2*4 m3 358.000 3 Xi măng kg 1.130 4 Bê tông asphalt hạt thô, hàm lượng nhựa 4,5% tấn Vùng 2 1.482.139 Vùng 1 1.503.672 5 Bê tông asphalt hạt trung, hàm lượng nhựa 5,5% tấn Vùng 2 1.606.400 Vùng 1 1.628.595 7 Nhũ tương kg 14.500 8 Mũi đục cái 20.000 9 Mũi khoan cái 20.000 10 Nhựa đường kg 17.500 11 Dầu bảo ôn lít 52.000 12 Đất cấp phối tự nhiên K95 (48.000đ/m 3 ) Vận chuyển AM.2321 0,015ca/10m 2 /1km (TT12) Tính cự ly vận chuyển 30km m3 87.314 13 Bê tông thương phẩm M300, độ sụt 2-4 Vùng 2 m3 1.121.238 Vùng 1 m3 1.161.730 14 Thép hình kg 18.000 15 Que hàn kg 19.800 16 Dầu mazut lit 15.370 17 Xăng lít 18.191 18 Dầu Diezel lít 16.154 19 Điện kw 2.204,0655 Ghi chú: - Giá vật liệu lấy theo công bố số 01.02/2025/SXD ngày 13/6/2025, số 02.02/2025/SXD ngày 27/6/2025, số 01.03/2025/SXD ngày 15/9/2025, số 01.04/2025/SXD ngày 07/11/2025 - Giá xăng dầu lấy theo bình quân gia quyền từ tháng 1/2025 - Giá điện theo quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2024 - Giá vật liệu khác theo Quyết định số 381/QD-UBND ngày 16/01/2023 PHỤ LỤC GIÁ BÊ TÔNG XI MĂNG STT Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Đơn giá Thành tiền (đ) AF,15420 Vùng II Bê tông mặt đường 1m3 1.121.238 11.11245 Cấp phối bê tông mác 300, đá 2x4, độ sụt 2-4 PCB30 1m3 1,025 1.042.232 Xi măng PCB30 kg 380,00 1.130 429.400 Cát vàng m3 0,497 605.000 300.685 Đá 2x4 m3 0,811 339.000 274.929 Nước lít 173,00 10 1.730 Vât liệu khác % 1,00 10.067 Máy 79.006 M104.0203 Máy trộn 250l ca 0,095 316.000 30.020 M112.1101 Máy đầm bàn 1Kw ca 0,089 265.000 23.585 M112.1301 Máy đầm dùi 1,5Kw ca 0,089 268.000 23.852 Máy khác % 2,00 1.549 AF,15420 Vùng I Bê tông mặt đường 1.161.730 11.11245 Cấp phối bê tông mác 300, đá 2x4, độ sụt 2-4 PCB30 1m3 1,025 1.074.649 Xi măng PCB30 kg 380,00 1.130 429.400 Cát vàng m3 0,497 637.000 316.589 Đá 2x4 m3 0,811 358.000 290.338 Nước lít 173,00 10 1.730 Vât liệu khác % 1,00 1.038.057 10.381 Máy 87.081 M104.0203 Máy trộn 250l ca 0,095 345.000 32.775 M112.1101 Máy đầm bàn 1Kw ca 0,089 294.000 26.166 M112.1301 Máy đầm dùi 1,5Kw ca 0,089 297.000 26.433 Máy khác % 2,00 1.707 PHỤ LỤC GIÁ BÊ TÔNG NHỰA STT Thành phần hao phí Đơn vị Định mức Đơn giá Thành tiền (đ) AD.26140 Khu vực 2 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h (Hạt thô) 100tấn 148.213.940 Vật liệu AO 401 Câp phối bê tông nhựa (Hạt thô) Đá m3 31,9 339.000 10.814.100 Cát m3 38,8 605.000 23.474.000 AO 502 Nhựa kg 4611,7 17.500 80.704.750 V03101 - Dầu bảo ôn lít 42,5 52.000 2.210.000 V03103 - Dầu mazút lít 850 15.370 13.064.500 V03102 - Dầu diezel lít 150 16.154 2.423.171 Nhân công N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 1,88 279.990 26.319 Máy thi công M101.050 - Máy ủi - công suất: 110 CV ca 0,161 1.757.000 282.877 M104.080 - Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: ca 0,21 11.686.000 2.454.060 M101.040 - Máy xúc lật - dung tích gầu: 3,20 m3 ca 0,21 5.018.000 1.053.780 M0111 - Máy khác % 0,5 18.954 AD.27243 Vận chuyển bê tông nhựa (4km) ô tô 12 T ca 1,89 1.747.000 3.301.830 AD.27253 Vận chuyển bê tông nhựa (20km tiếp theo) ca 4,80 1.747.000 8.385.600 AD.26140 Khu vực 2 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h (Hạt trung) 100tấn 160.639.952 Vật liệu AO 402 Câp phối bê tông nhựa (Hạt trung) Đá m3 35,1 339.000 11.898.900 Cát m3 42,6 605.000 25.773.000 AO 504 Nhựa kg 5579 17.500 97.632.500 V03101 - Dầu bảo ôn lít 42,5 52.000 2.210.000 V03103 - Dầu mazút lít 850 15.370 13.064.500 V03102 - Dầu diezel lít 150 16.154 2.423.171 Nhân công N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 1,88 279.990 526.381 - Hệ số điều chỉnh nhân công Máy thi công M101.050 - Máy ủi - công suất: 110 CV ca 0,161 1.757.000 282.877 M104.080 - Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: ca 0,21 11.686.000 2.454.060 M101.040 5 - Máy xúc lật - dung tích gầu: 3,20 m3 ca 0,21 5.018.000 1.053.780 M0111 - Máy khác % 0,5 18.954 AD.27243 Vận chuyển bê tông nhựa (4km) ô tô 12 T ca 1,89 1.747.000 3.301.830 AD.27253 Vận chuyển bê tông nhựa (20km tiếp theo) ca 4,80 1.747.000 8.385.600 AD.26140 Khu vực 1 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h (Hạt thô) 100tấn 150.367.244 Vật liệu AO 401 Câp phối bê tông nhựa (Hạt thô) Đá m3 31,9 358.000 11.420.200 Cát m3 38,8 637.000 24.715.600 AO 502 Nhựa kg 4611,7 17.500 80.704.750 V03101 - Dầu bảo ôn lít 42,5 52.000 2.210.000 V03103 - Dầu mazút lít 850 15.370 13.064.500 V03102 - Dầu diezel lít 150 16.154 2.423.171 Nhân công N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 1,88 314.415 29.555 Máy thi công M101.0502 - Máy ủi - công suất: 110 CV ca 0,161 1.792.000 288.512 M104.0805 - Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 120 T/h ca 0,21 11.884.000 2.495.640 M101.040 5 - Máy xúc lật - dung tích gầu: 3,20 m3 ca 0,21 5.053.000 1.061.130 M0111 - Máy khác % 0,5 19.226 AD.27243 Vận chuyển bê tông nhựa (4km) ô tô 12 T ca 1,89 1.784.000 3.371.760 AD.27253 Vận chuyển bê tông nhựa (20km tiếp theo) ca 4,80 1.784.000 8.563.200 AD.26140 Khu vực 1 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h (Hạt trung) 100tấn 162.859.539 Vật liệu AO 402 Câp phối bê tông nhựa (Hạt trung) Đá m3 35,1 358.000 12.565.800 Cát m3 42,6 637.000 27.136.200 AO 504 Nhựa kg 5579 17.500 97.632.500 V03101 - Dầu bảo ôn lít 42,5 52.000 2.210.000 V03103 - Dầu mazút lít 850 15.370 13.064.500 V03102 - Dầu diezel lít 150 16.154 2.423.171 Nhân công N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 1,88 314.415 591.100 - Hệ số điều chỉnh nhân công Máy thi công M101.0502 - Máy ủi - công suất: 110 CV ca 0,161 1.792.000 288.512 M104.0805 - Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 120 T/h ca 0,21 11.884.000 2.495.640 M101.0405 - Máy xúc lật - dung tích gầu: 3,20 m3 ca 0,21 5.053.000 1.061.130 M0111 - Máy khác % 0,5 19.226 AD.27243 Vận chuyển bê tông nhựa (4km) ô tô 12 T ca 1,89 1.784.000 3.371.760 AD.27253 Vận chuyển bê tông nhựa (20km tiếp theo) ca 4,80 1.784.000 8.563.200