‹ Danh sách văn bản
5977/QĐ-BNN-TT Quyết định Lĩnh vực khác

Quyết định 5977/QĐ-BNN-TT năm 2023 phê duyệt các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Chưa rõ hiệu lực

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5977/QĐ-BNN-TT

Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 ngày 11 tháng 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quyết định phê duyệt 18 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành mới, thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Cục Trồng trọt chủ trì, phối hợp với Văn phòng Bộ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quy trình tại Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin một cửa điện tử của Bộ.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Bãi bỏ các quy trình nội bộ số 1, 2, 9, 23 tại Quyết định số 272/QĐ-BNN-TT ngày 31/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Phê duyệt các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Bãi bỏ Quyết định số 3566/QĐ-BNN-TT ngày 13/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Bãi bỏ quy trình nội bộ số 02 tại Quyết định số 1632/QĐ-BNN-TT ngày 21/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Trồng trọt; Cơ quan, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Trung tâm chuyển đổi số và Thống kê nông nghiệp;
- Văn phòng Bộ (Phòng KS TTHC);
- Báo Nông nghiệp VN;
- Lưu: VT, TT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hoàng Trung

 

MỤC LỤC

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNN-TT ngày tháng năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

STT

Tên TTHC

Trang

1

Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng

2-4

2

Đình chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức cá nhân

5-7

3

Hủy bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức cá nhân

8-12

4

Yêu cầu chấm dứt việc cho phép tổ chức, cá nhân khác khai thác, sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

13-14

5

Đăng ký chuyển nhượng quyền chủ sở hữu Bằng bảo hộ giống cây trồng

15-16

6

Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

17-19

7

Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

20-21

8

Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

22-23

9

Đăng ký bảo hộ giống cây trồng

24-26

10

Sửa đổi, bổ sung Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng

27-28

11

Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng

29-31

12

Sửa đổi, cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng

32-33

13

Phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng

34-35

14

Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc

36-39

15

Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ

40-41

16

Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

42-43

17

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

44-45

18

Cấp, cấp lại quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng.

46-50

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNN-TT ngày tháng năm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Quy trình nội bộ số: 01

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐĂNG KÝ DỰ KIỂM TRA NGHIỆP VỤ GIÁM ĐỊNH QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
 (Mã số: 1.011998)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian (giờ, ngày làm việc)

Đánh giá Bằng điểm (trước hạn (2đ); đúng hạn (1đ); quá hạn (0đ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định tại Điều 111, Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

- Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của hệ thống thông tin một cửa điện tử; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

Công chức tại Bộ phận một cửa

 

 

+ Trực tiếp

Trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ

+ Qua dịch vụ bưu chính

3 ngày

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ theo quy định

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

1 ngày

 

Bước 3

Chuyên viên, thẩm định, hồ sơ, dự thảo Thông báo chấp nhận hồ sơ đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc Quyết định từ chối chấp nhận hồ sơ đăng ký dự kiểm tra có nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện.

Chuyên viên thẩm định hồ sơ Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

11 ngày

 

Bước 4

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng xem xét ký trình

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

01 ngày

 

Bước 5

Lãnh đạo Văn phòng Cục soát xét, ký tắt

Lãnh đạo Văn phòng Cục

0.5 ngày

 

Bước 6

Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

1 ngày

 

Bước 7

Đóng dấu, phát hành văn bản và trả kết quả giải quyết TTHC về Bộ phận một cửa

Văn thư

2 giờ

 

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân, Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử

Công chức tại Bộ phận một cửa

2 giờ

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

- Đối với trường hợp hồ sơ hợp lệ: 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.

- Đối với trường hợp bổ sung hồ sơ: 45 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.

 

Quy trình nội bộ số: 02

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐÌNH CHỈ HIỆU LỰC BẰNG BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG THEO YÊU CẦU CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Mã số: 1.012056)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian
(giờ, ngày làm việc)

Đánh giá Bằng điểm (trước hạn (2đ); đúng hạn (1đ); quá hạn (0đ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

- Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của hệ thống thông tin một cửa điện tử; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

Công chức tại Bộ phận một cửa

 

 

+ Trực tiếp

Trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ

 

+ Qua dịch vụ bưu chính

03 ngày

 

+ Qua môi trường điện tử

 

01 ngày

 

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ theo quy định

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

0.5 ngày

 

Bước 3

Xem xét, kiểm tra, xử lý hồ sơ:

 

 

 

 

Chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định đình chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc trả lời bằng văn bản có nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện.

Chuyên viên thẩm định hồ sơ Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

23 ngày

 

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng xem xét ký trình

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

05 ngày

 

Lãnh đạo Văn phòng Cục soát xét, ký tắt

Lãnh đạo Văn phòng Cục

0.5 ngày

 

Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

0.5 ngày

 

Đóng dấu, phát hành văn bản

Văn thư

0.5 ngày

 

Bước 4

Khảo nghiệm đánh giá tính đồng nhất, tính ổn định

Cơ sở khảo nghiệm giống cây trồng

Theo quy định của Tài liệu hướng dẫn khảo nghiệm

 

Bước 5

Thẩm định kết quả khảo nghiệm

 

 

 

Chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định đình chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc trả lời bằng văn bản có nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện.

Chuyên viên thẩm định hồ sơ Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

07 ngày

 

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng xem xét ký trình

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

2,5 ngày

 

Lãnh đạo Văn phòng Cục soát xét, ký tắt

Lãnh đạo Văn phòng Cục

0.5 ngày

 

Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

01 ngày

 

 

Đóng dấu, phát hành văn bản

Văn thư

0.5 ngày

 

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử. Đăng tải thông tin lên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Công chức tại Bộ phận một cửa. Trung tâm chuyển đổi số và Thống kê nông nghiệp.

0.5 ngày

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

- Thẩm định, thông báo cho chủ sở hữu: 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;

- Thẩm định kết quả đánh giá lại: 12 ngày kể từ ngày nhận được kết quả đánh giá lại tính đồng nhất, tính ổn định.

 

Quy trình nội bộ số: 03

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
HỦY BỎ HIỆU LỰC BẰNG BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG THEO YÊU CẦU CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Mã số: 1.012057)

Trường hợp 1: Trường hợp lý do yêu cầu hủy bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ là Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng do người không có quyền đăng ký thực hiện việc đăng ký hoặc giống cây trồng được bảo hộ không đáp ứng các điều kiện về tính mới tại thời điểm cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng.

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian (giờ, ngày làm việc)

Đánh giá Bằng điểm (trước hạn (2đ); đúng hạn (1đ); quá hạn (0đ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định tại Khoản 3 Điều 13 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa

 

 

+ Trực tiếp

Trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ

 

+ Qua dịch vụ bưu chính

03 ngày

 

+ Qua môi trường điện tử

01 ngày

 

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ theo quy định

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

0.5 ngày

 

Bước 3

Chuyên viên, thẩm định, hồ sơ, dự thảo Quyết định hủy bỏ hiệu lực bằng với trường hợp đủ điều kiện hoặc trả lời bằng văn bản có nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện.

Chuyên viên thẩm định hồ sơ Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

27 ngày

 

Bước 4

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng xem xét ký trình

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

01 ngày

 

Bước 5

Lãnh đạo Văn phòng Cục soát xét, ký tắt

Lãnh đạo Văn phòng Cục

0.5 ngày

 

Bước 6

Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

0.5 ngày

 

Bước 7

Đóng dấu, phát hành văn bản và trả kết quả giải quyết TTHC về Bộ phận một cửa

Văn thư

2 giờ

 

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Đăng tải thông tin lên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử

Công chức tại Bộ phận một cửa. Trung tâm chuyển đổi số và Thống kê nông nghiệp.

2 giờ

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.

Trường hợp 2: Trường hợp lý do yêu cầu hủy bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng là giống cây trồng được bảo hộ không đáp ứng các điều kiện về tính khác biệt tại thời điểm cấp Bằng.

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian (giờ, ngày làm việc)

Đánh giá Bằng điểm (trước hạn (2đ); đúng hạn (1đ); quá hạn (0đ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định tại Khoản 3 Điều 13 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

- Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của hệ thống thông tin một cửa điện tử; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

Công chức tại Bộ phận một cửa

 

 

+ Trực tiếp

Trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ

 

+ Qua dịch vụ bưu chính

03 ngày

 

+ Qua môi trường điện tử

 

01 ngày

 

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ theo quy định

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

0.5 ngày

 

Bước 3

Xem xét, kiểm tra, xử lý hồ sơ:

 

 

 

 

Chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Thông báo đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc trả lời bằng văn bản có nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện.

Chuyên viên thẩm định hồ sơ Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

23 ngày

 

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng xem xét ký trình

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

05 ngày

 

Lãnh đạo Văn phòng Cục soát xét, ký tắt

Lãnh đạo Văn phòng Cục

0.5 ngày

 

Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

0.5 ngày

 

Đóng dấu, phát hành văn bản

Văn thư

0.5 ngày

 

Bước 4

Khảo nghiệm đánh giá tính đồng nhất, tính ổn định

Cơ sở khảo nghiệm giống cây trồng

Theo quy định của Tài liệu hướng dẫn khảo nghiệm

 

Bước 5

Thẩm định kết quả khảo nghiệm

 

 

 

 

Chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định hủy bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc trả lời bằng văn bản có nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện.

Chuyên viên thẩm định hồ sơ Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

07 ngày

 

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng xem xét ký trình

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

2,5 ngày

 

Lãnh đạo Văn phòng Cục soát xét, ký tắt

Lãnh đạo Văn phòng Cục

0.5 ngày

 

Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

01 ngày

 

 

Đóng dấu, phát hành văn bản

Văn thư

0.5 ngày

 

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử. Đăng tải thông tin lên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Công chức tại Bộ phận một cửa. Trung tâm chuyển đổi số và Thống kê nông nghiệp.

0.5 ngày

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

- Thẩm định lý do yêu cầu hủy bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ: 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;

- Thẩm định: 12 ngày kể từ ngày nhận được kết quả khảo nghiệm.

 

Quy trình nội bộ số: 04

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
YÊU CẦU CHẤM DỨT VIỆC CHO PHÉP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC, SỬ DỤNG GIỐNG CÂY TRỒNG ĐƯỢC BẢO HỘ LÀ KẾT QUẢ CỦA NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Mã số: 1.012060
)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian
(giờ, ngày làm việc)

Đánh giá Bằng điểm (trước hạn (2đ); đúng hạn (1đ); quá hạn (0đ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ: Khoản 5 Điều 18, Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

- Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của hệ thống thông tin một cửa điện tử; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa

 

 

+ Trực tiếp

Trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ

 

+ Qua dịch vụ bưu chính

03 ngày

 

+ Qua môi trường điện tử

01 ngày

 

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ theo quy định

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

0.5 ngày

 

Bước 3

Chuyên viên, thẩm định, hồ sơ, dự thảo Quyết định chấm dứt khai thác, sử dụng giống cây trồng đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc hoặc trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện.

Chuyên viên thẩm định hồ sơ Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

4 ngày

 

Bước 4

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng xem xét ký trình

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

01 ngày

 

Bước 5

Lãnh đạo Văn phòng Cục soát xét, ký tắt

Văn phòng Cục

0.5 ngày

 

Bước 6

Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

0.5 ngày

 

Bước 7

Đóng dấu, phát hành văn bản và trả kết quả giải quyết TTHC về Bộ phận một cửa

Văn thư

2 giờ

 

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử

Công chức tại Bộ phận một cửa.

2 giờ

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.

 

Quy trình nội bộ số: 05

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐĂNG KÝ CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỞ HỮU BẰNG BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG
(Mã số: 1.012061)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian (giờ, ngày làm việc)

Đánh giá Bằng điểm (trước hạn (2đ); đúng hạn (1đ); quá hạn (0đ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ: Điều 19, Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

- Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của hệ thống thông tin một cửa điện tử; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa

 

 

+ Trực tiếp

Trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ

 

+ Qua dịch vụ bưu chính

03 ngày

 

+ Qua môi trường điện tử

01 ngày

 

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ theo quy định

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

0.5 ngày

 

Bước 3

Chuyên viên, thẩm định, hồ sơ, dự thảo Thông báo đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc trả lời bằng văn bản có nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện.

Chuyên viên thẩm định hồ sơ Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

27 ngày

 

Bước 4

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng xem xét ký trình

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

01 ngày

 

Bước 5

Lãnh đạo Văn phòng Cục soát xét, ký tắt

Văn phòng Cục

0.5 ngày

 

Bước 6

Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

0.5 ngày

 

Bước 7

Đóng dấu, phát hành văn bản và trả kết quả giải quyết TTHC về Bộ phận một cửa

Văn thư

2 giờ

 

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử. Đăng tải thông tin lên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Công chức tại Bộ phận một cửa. Trung tâm chuyển đổi số và Thống kê nông nghiệp.

2 giờ

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.

 

Quy trình nội bộ số: 06

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM TRA NGHIỆP VỤ ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
(Mã số: 1.012062)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian (giờ, ngày làm việc)

Đánh giá Bằng điểm (trước hạn (2đ); đúng hạn (1đ); quá hạn (0đ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

- Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của hệ thống thông tin một cửa điện tử; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

Công chức tại Bộ phận một cửa

 

 

+ Trực tiếp

Trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ

 

+ Qua dịch vụ bưu chính

03 ngày

 

+ Qua môi trường điện tử

01 ngày

 

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ theo quy định

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

0.5 ngày

 

Bước 3

Xem xét, kiểm tra, xử lý hồ sơ:

 

Thông báo bằng văn bản cho cá nhân có hồ sơ hợp lệ trước thời điểm kiểm tra 15 ngày

 

Chuyên viên, thẩm định, hồ sơ, dự thảo Thông báo đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc trả lời bằng văn bản có nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện.

Chuyên viên thẩm định hồ sơ Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

 

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng xem xét ký trình

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

 

Lãnh đạo Văn phòng Cục soát xét, ký tắt

Lãnh đạo Văn phòng Cục

 

Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

 

Đóng dấu, phát hành văn bản

Văn thư

 

Bước 4

Tổ chức kiểm tra

Cục Trồng trọt

15 ngày

 

Bước 5

Cấp giấy chứng nhận

 

 

 

Chuyên viên tổng hợp kết quả kiểm tra, và dự thảo Giấy chứng nhận

Chuyên viên Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

16 ngày

 

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng xem xét ký trình

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

2 ngày

 

Lãnh đạo Văn phòng Cục soát xét, ký tắt

Lãnh đạo Văn phòng Cục

0.5 ngày

 

Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

0.5 ngày

 

Đóng dấu, phát hành văn bản

Văn thư

0.5 ngày

 

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử. Đăng tải thông tin lên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Công chức tại Bộ phận một cửa. Trung tâm chuyển đổi số và Thống kê nông nghiệp.

0.5 ngày

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

35 ngày kể từ ngày thông báo kiểm tra.

 

Quy trình nội bộ số: 07

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI NHẬN TỔ CHỨC DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỚI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
(Mã số: 1.012063)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian (giờ, ngày làm việc)

Đánh giá Bằng điểm (trước hạn (2đ); đúng hạn (1đ); quá hạn (0đ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định tại Điều 31, Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

- Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của hệ thống thông tin một cửa điện tử; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa

 

 

+ Trực tiếp

Trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ

 

+ Qua dịch vụ bưu chính

03 ngày

 

+ Qua môi trường điện tử

01 ngày

 

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ theo quy định

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

0.5 ngày

 

Bước 3

Chuyên viên, thẩm định, hồ sơ, dự thảo Thông báo ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc trả lời bằng văn bản có nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện.

Chuyên viên thẩm định hồ sơ Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

12 ngày

 

Bước 4

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng xem xét ký trình

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

01 ngày

 

Bước 5

Lãnh đạo Văn phòng Cục soát xét, ký tắt

Lãnh đạo Văn phòng Cục

0.5 ngày

 

Bước 6

Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

0.5 ngày

 

Bước 7

Đóng dấu, phát hành văn bản và trả kết quả giải quyết TTHC về Bộ phận một cửa

Văn thư

2 giờ

 

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử.

Công chức tại Bộ phận một cửa.

2 giờ

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.

 

Quy trình nội bộ số: 08

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI NHẬN LẠI TỔ CHỨC DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỚI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
(Mã số:
1.012064)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian (giờ, ngày làm việc)

Đánh giá Bằng điểm (trước hạn (2đ); đúng hạn (1đ); quá hạn (0đ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định tại Điều 32, Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

- Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của hệ thống thông tin một cửa điện tử; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa

 

 

+ Trực tiếp

Trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ

 

+ Qua dịch vụ bưu chính

03 ngày

 

+ Qua môi trường điện tử

01 ngày

 

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ theo quy định

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

0.5 ngày

 

Bước 3

Chuyên viên, thẩm định, hồ sơ, dự thảo Thông báo ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc trả lời bằng văn bản có nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện.

Chuyên viên thẩm định hồ sơ Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

7 ngày

 

Bước 4

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng xem xét ký trình

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

01 ngày

 

Bước 5

Lãnh đạo Văn phòng Cục soát xét, ký tắt

Lãnh đạo Văn phòng Cục

0.5 ngày

 

Bước 6

Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

0.5 ngày

 

Bước 7

Đóng dấu, phát hành văn bản và trả kết quả giải quyết TTHC về Bộ phận một cửa

Văn thư

2 giờ

 

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử.

Công chức tại Bộ phận một cửa.

2 giờ

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.

 

Quy trình nội bộ số: 09

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐĂNG KÝ BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG
(Mã số: 1.012065)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian (giờ, ngày làm việc)

Đánh giá Bằng điểm (trước hạn (2đ); đúng hạn (1đ); quá hạn (0đ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định tại Điều 6 Nghị định số

79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

- Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của hệ thống thông tin một cửa điện tử; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa

 

 

+ Trực tiếp

Trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ

 

+ Qua dịch vụ bưu chính

03 ngày

 

+ Qua môi trường điện tử

01 ngày

 

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ theo quy định

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

0.5 ngày

 

Bước 3

Chuyên viên, thẩm định, hồ sơ, dự thảo Thông báo chấp nhận đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc Thông báo từ chối chấp nhận đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng có nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện.

Chuyên viên thẩm định hồ sơ Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

12 ngày

 

Bước 4

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng xem xét ký trình

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

01 ngày

 

Bước 5

Lãnh đạo Văn phòng Cục soát xét, ký tắt

Lãnh đạo Văn phòng Cục

0.5 ngày

 

Bước 6

Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

0.5 ngày

 

Bước 7

Đóng dấu, phát hành văn bản và trả kết quả giải quyết TTHC về Bộ phận một cửa

Văn thư

2 giờ

 

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Đăng tải thông tin lên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử

Công chức tại Bộ phận một cửa. Trung tâm chuyển đổi số và Thống kê nông nghiệp.

2 giờ

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

- Trường hợp Đơn đăng ký hợp lệ: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.

- Trường hợp Đơn đăng ký chưa hợp lệ: 52 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.

- Trường hợp Đơn đăng ký hưởng quyền ưu tiên: 105 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ

 

Quy trình nội bộ số: 10

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐƠN ĐĂNG KÝ BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG
(Mã số: 1.012066)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian (giờ, ngày làm việc)

Đánh giá Bằng điểm (trước hạn (2đ); đúng hạn (1đ); quá hạn (0đ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

- Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của hệ thống thông tin một cửa điện tử; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa

 

 

+ Trực tiếp

Trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ

 

+ Qua dịch vụ bưu chính

03 ngày

 

+ Qua môi trường điện tử

01 ngày

 

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ theo quy định

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

0.5 ngày

 

Bước 3

Chuyên viên, thẩm định, hồ sơ, dự thảo Thông báo chấp nhận sửa đổi bổ sung đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc trả lời bằng văn bản có nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện.

Chuyên viên thẩm định hồ sơ Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

12 ngày

 

Bước 4

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng xem xét ký trình

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

01 ngày

 

Bước 5

Lãnh đạo Văn phòng Cục soát xét, ký tắt

Lãnh đạo Văn phòng Cục

0.5 ngày

 

Bước 6

Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

0.5 ngày

 

Bước 7

Đóng dấu, phát hành văn bản và trả kết quả giải quyết TTHC về Bộ phận một cửa

Văn thư

2 giờ

 

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Đăng tải thông tin lên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử

Công chức tại Bộ phận một cửa. Trung tâm chuyển đổi số và Thống kê nông nghiệp.

2 giờ

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.

 

Quy trình nội bộ số: 11

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP BẰNG BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG
(Mã số: 1.012067)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian (giờ, ngày làm việc)

Đánh giá Bằng điểm (trước hạn (2đ); đúng hạn (1đ); quá hạn (0đ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

- Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của hệ thống thông tin một cửa điện tử; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa

 

 

+ Trực tiếp

Trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ

 

+ Qua dịch vụ bưu chính

03 ngày

 

+ Qua môi trường điện tử

01 ngày

 

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ theo quy định

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

0.5 ngày

 

Bước 3

Chuyên viên, thẩm định, hồ sơ, dự thảo Quyết định cấp bằng bảo hộ giống cây trồng đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc Thông báo từ chối cấp bằng có nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện.

Chuyên viên thẩm định hồ sơ Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

83 ngày

 

Bước 4

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng xem xét ký trình

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

05 ngày

 

Bước 5

Lãnh đạo Văn phòng Cục soát xét, ký tắt

Lãnh đạo Văn phòng Cục

0.5 ngày

 

Bước 6

Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

0.5 ngày

 

Bước 7

Đóng dấu, phát hành văn bản và trả kết quả giải quyết TTHC về Bộ phận một cửa

Văn thư

2 giờ

 

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Đăng tải thông tin lên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử

Công chức tại Bộ phận một cửa. Trung tâm chuyển đổi số và Thống kê nông nghiệp.

2 giờ

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

- Trường hợp giống đăng ký đảm bảo tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định, đồng thời Đơn đăng ký bảo hộ đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 176 và điểm a khoản 1 Điều 178 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005: 90 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.

- Trường hợp giống đăng ký không đảm bảo tính khác biệt hoặc tính đồng nhất hoặc tính ổn định hoặc đơn đăng ký không đáp ứng một trong các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 176 và điểm a khoản 1 Điều 178 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005: 120 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.

 

Quy trình nội bộ số: 12

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỬA ĐỔI, CẤP LẠI BẰNG BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG
(Mã số: 1.012068)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian (giờ, ngày làm việc)

Đánh giá Bằng điểm (trước hạn (2đ); đúng hạn (1đ); quá hạn (0đ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

- Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của hệ thống thông tin một cửa điện tử; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa

 

 

+ Trực tiếp

Trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ

 

+ Qua dịch vụ bưu chính

03 ngày

 

+ Qua môi trường điện tử

01 ngày

 

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ theo quy định

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

0.5 ngày

 

Bước 3

Chuyên viên, thẩm định, hồ sơ, dự thảo Quyết định cấp lại, sửa đổi Bằng bảo hộ giống cây trồng đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc trả lời bằng văn bản có nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện.

Chuyên viên thẩm định hồ sơ Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

9 ngày

 

Bước 4

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng xem xét ký trình

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

01 ngày

 

Bước 5

Lãnh đạo Văn phòng Cục soát xét, ký tắt

Lãnh đạo Văn phòng Cục

0.5 ngày

 

Bước 6

Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

0.5 ngày

 

Bước 7

Đóng dấu, phát hành văn bản và trả kết quả giải quyết TTHC về Bộ phận một cửa

Văn thư

2 giờ

 

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Đăng tải thông tin lên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử

Công chức tại Bộ phận một cửa. Trung tâm chuyển đổi số và Thống kê nông nghiệp.

2 giờ

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.

 

Quy trình nội bộ số: 13

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
PHỤC HỒI HIỆU LỰC BẰNG BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG
(Mã số: 1.012069)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian (giờ, ngày làm việc)

Đánh giá Bằng điểm (trước hạn (2đ); đúng hạn (1đ); quá hạn (0đ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

- Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của hệ thống thông tin một cửa điện tử; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa

 

 

+ Trực tiếp

Trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ

 

+ Qua dịch vụ bưu chính

03 ngày

 

+ Qua môi trường điện tử

01 ngày

 

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ theo quy định

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

0.5 ngày

 

Bước 3

Chuyên viên, thẩm định, hồ sơ, dự thảo Quyết định phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc trả lời bằng văn bản có nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện.

Chuyên viên thẩm định hồ sơ Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

9 ngày

 

Bước 4

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng xem xét ký trình

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

01 ngày

 

Bước 5

Lãnh đạo Văn phòng Cục soát xét, ký tắt

Lãnh đạo Văn phòng Cục

0.5 ngày

 

Bước 6

Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

0.5 ngày

 

Bước 7

Đóng dấu, phát hành văn bản và trả kết quả giải quyết TTHC về Bộ phận một cửa

Văn thư

2 giờ

 

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Đăng tải thông tin lên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử

Công chức tại Bộ phận một cửa. Trung tâm chuyển đổi số và Thống kê nông nghiệp.

2 giờ

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.

 

Quy trình nội bộ số: 14

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CHUYỂN GIAO QUYỀN SỬ DỤNG GIỐNG CÂY TRỒNG ĐƯỢC BẢO HỘ THEO QUYẾT ĐỊNH BẮT BUỘC
(Mã số: 1.012070)

Trường hợp 1: Theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ.

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian (giờ, ngày làm việc)

Đánh giá Bằng điểm (trước hạn (2đ); đúng hạn (1đ); quá hạn (0đ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

- Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của hệ thống thông tin một cửa điện tử; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa

 

 

+ Trực tiếp

Trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ

 

+ Qua dịch vụ bưu chính

03 ngày

 

+ Qua môi trường điện tử

01 ngày

 

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ theo quy định

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

0.5 ngày

 

Bước 3

Chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc Thông báo từ chối có nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện.

Chuyên viên thẩm định hồ sơ Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

12 ngày

 

Bước 4

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng xem xét ký trình

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

01 ngày

 

Bước 5

Lãnh đạo Văn phòng Cục soát xét, ký tắt

Lãnh đạo Văn phòng Cục

0.5 ngày

 

Bước 6

Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

0.5 ngày

 

Bước 7

Đóng dấu, phát hành văn bản và trả kết quả giải quyết TTHC về Bộ phận một cửa

Văn thư

2 giờ

 

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Đăng tải thông tin lên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử

Công chức tại Bộ phận một cửa. Trung tâm chuyển đổi số và Thống kê nông nghiệp.

2 giờ

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.

Trường hợp 2: Theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 21 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ.

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian
(giờ, ngày làm việc)

Đánh giá Bằng điểm (trước hạn (2đ); đúng hạn (1đ); quá hạn (0đ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng Nếu hồ sơ không đủ thành phần thì trả lại và yêu cầu hoàn thiện hồ sơ:

Công chức tại Bộ phận một cửa

 

 

+ Trực tiếp

Trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ

 

+ Qua dịch vụ bưu chính

03 ngày

 

+ Qua môi trường điện tử

01 ngày

 

Bước 2

Nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ theo quy định

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

0.5 ngày

 

Bước 3

Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ

 

 

 

Chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Thông báo đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc Thông báo từ chối có nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện.

Chuyên viên thẩm định hồ sơ Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

9 ngày

 

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng xem xét ký trình

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

01 ngày

 

Lãnh đạo Văn phòng Cục soát xét, ký tắt

Văn phòng Cục

0.5 ngày

 

Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

0.5 ngày

 

Đóng dấu, phát hành văn bản

Văn thư

0.5 ngày

 

Bước 4

Người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng phải trả lời bằng văn bản

Tổ chức, cá nhân nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng

30 ngày

 

Bước 5

Xem xét, thẩm định văn bản trả lời của người nắm độc quyền hoặc trường hợp người nắm độc quyền không trả lời

 

 

 

Chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc thông báo từ chối và nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện.

Chuyên viên thẩm định hồ sơ Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

9 ngày

 

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng xem xét nội dung chuyên môn, chuyển Văn phòng Cục

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

01 ngày

 

Văn phòng Cục xem xét thể thức, trình lãnh đạo Cục phê duyệt

Lãnh đạo Văn phòng Cục

0.5 ngày

 

Lãnh đạo Cục phê duyệt

Lãnh đạo Cục

0.5 ngày

 

Văn thư đóng dấu và trả kết quả giải quyết TTHC về Bộ phận một cửa

Văn thư

0.5 ngày

 

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử. Đăng tải thông tin lên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Công chức tại Bộ phận một cửa. Trung tâm chuyển đổi số và Thống kê nông nghiệp.

0.5 ngày

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

54 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.

 

Quy trình nội bộ số: 15

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỬA ĐỔI, ĐÌNH CHỈ, HỦY BỎ HIỆU LỰC CỦA QUYẾT ĐỊNH CHUYỂN GIAO BẮT BUỘC GIỐNG CÂY TRỒNG ĐƯỢC BẢO HỘ
(Mã số: 1.012071)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian (giờ, ngày làm việc)

Đánh giá Bằng điểm (trước hạn (2đ); đúng hạn (1đ); quá hạn (0đ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định tại Điều 24 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

- Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của hệ thống thông tin một cửa điện tử; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa

 

 

+ Trực tiếp

Trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ

 

+ Qua dịch vụ bưu chính

03 ngày

 

+ Qua môi trường điện tử

01 ngày

 

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ theo quy định

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

0.5 ngày

 

Bước 3

Chuyên viên, thẩm định, hồ sơ, dự thảo Thông báo chấp nhận hồ sơ đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc Quyết định từ chối chấp nhận hồ sơ đăng ký dự kiểm tra có nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện.

Chuyên viên thẩm định hồ sơ Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

9 ngày

 

Bước 4

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng xem xét ký trình

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

01 ngày

 

Bước 5

Lãnh đạo Văn phòng Cục soát xét, ký tắt

Lãnh đạo Văn phòng Cục

0.5 ngày

 

Bước 6

Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

0.5 ngày

 

Bước 7

Đóng dấu, phát hành văn bản và trả kết quả giải quyết TTHC về Bộ phận một cửa

Văn thư

2 giờ

 

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Đăng tải thông tin lên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử

Công chức tại Bộ phận một cửa. Trung tâm chuyển đổi số và Thống kê nông nghiệp.

2 giờ

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.

 

Quy trình nội bộ số: 16

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG (Mã số: 1.012072)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian (giờ, ngày làm việc)

Đánh giá Bằng điểm (trước hạn (2đ); đúng hạn (1đ); quá hạn (0đ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa

 

 

+ Trực tiếp

Trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ

 

+ Qua dịch vụ bưu chính

03 ngày

 

+ Qua môi trường điện tử

01 ngày

 

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ theo quy định

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

0.5 ngày

 

Bước 3

Chuyên viên, thẩm định, hồ sơ, dự thảo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc trả lời bằng văn bản có nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện.

Chuyên viên thẩm định hồ sơ Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

9 ngày

 

Bước 4

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng xem xét ký trình

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

01 ngày

 

Bước 5

Lãnh đạo Văn phòng Cục soát xét, ký tắt

Lãnh đạo Văn phòng Cục

0.5 ngày

 

Bước 6

Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

0.5 ngày

 

Bước 7

Đóng dấu, phát hành văn bản và trả kết quả giải quyết TTHC về Bộ phận một cửa

Văn thư

2 giờ

 

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Đăng tải thông tin lên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử

Công chức tại Bộ phận một cửa. Trung tâm chuyển đổi số và Thống kê nông nghiệp.

2 giờ

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.

 

Quy trình nội bộ số: 17

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
(Mã số: 1.012073)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian (giờ, ngày làm việc)

Đánh giá Bằng điểm (trước hạn (2đ); đúng hạn (1đ); quá hạn (0đ)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa

 

 

+ Trực tiếp

Trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ

 

+ Qua dịch vụ bưu chính

03 ngày

 

+ Qua môi trường điện tử

01 ngày

 

Bước 2

Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa, phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ theo quy định

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

0.5 ngày

 

Bước 3

Chuyên viên, thẩm định, hồ sơ, dự thảo Quyết định cấp lại chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với trường hợp đủ điều kiện hoặc trả lời bằng văn bản có nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện.

Chuyên viên thẩm định hồ sơ Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

7 ngày

 

Bước 4

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng xem xét ký trình

Lãnh đạo Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng

01 ngày

 

Bước 5

Lãnh đạo Văn phòng Cục soát xét, ký tắt

Lãnh đạo Văn phòng Cục

0.5 ngày

 

Bước 6

Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

0.5 ngày

 

Bước 7

Đóng dấu, phát hành văn bản và trả kết quả giải quyết TTHC về Bộ phận một cửa

Văn thư

2 giờ

 

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Đăng tải thông tin lên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử

Công chức tại Bộ phận một cửa. Trung tâm chuyển đổi số và Thống kê nông nghiệp.

2 giờ

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.

 

Quy trình nội bộ số: 18

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP, CẤP LẠI QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN TỔ CHỨC KHẢO NGHIỆM GIỐNG CÂY TRỒNG (Mã số: 1.007998)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc cụ thể

Đơn vị/ người thực hiện

Thời gian (giờ, ngày làm việc)

Đánh giá bằng điểm (trước hạn (2đ); đúng hạn (1đ); quá hạn (0đ)

Bước 1:

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận trực tiếp

+ Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho phòng Bảo hộ giống cây trồng.

- Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của hệ thống thông tin một cửa điện tử; chuyển hồ sơ cho phòng Kế hoạch, Tổng hợp.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa

0,5 ngày

 

 

+ Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:

Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác

+ Nếu hồ không đầy đủ thì thông báo cho tổ chức biết để bổ sung hồ sơ.

+ Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của hệ thống thông tin một

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa

0,5 ngày

 

Bước 2:

Nhận hồ sơ từ Bộ phận Một cửa, phân công chuyên viên kiểm tra hồ sơ theo quy định

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,5 ngày

 

Bước 3:

Xem xét, kiểm tra, xử lý hồ sơ:

 

 

 

a) Đối với cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng:

 

3.5 ngày

 

Trường hợp hồ sơ không đáp ứng quy định trình Lãnh đạo phòng để trả Bộ phận một cửa, yêu cầu tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lời bằng văn bản

 

3,5 ngày

 

- Dự thảo văn bản trả lời tổ chức khảo nghiệm

Chuyên viên được phân công

2,5 ngày

 

- Lãnh đạo phòng xem xét và ký trình

Lãnh đạo phòng chuyên môn

2 giờ

 

- Lãnh đạo Văn phòng soát xét, ký tắt

Lãnh đạo Văn phòng Cục

2 giờ

 

- Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

2 giờ

 

- Đóng dấu, phát hành văn bản

Văn thư

2 giờ

 

Trường hợp hồ sơ đáp ứng quy định thành lập Tổ thẩm định

 

3,5 ngày

 

Dự thảo các văn bản liên quan thành lập tổ thẩm định

Chuyên viên được phân công

2 giờ

 

- Lãnh đạo phòng xem xét và ký trình

Lãnh đạo phòng chuyên môn

2 giờ

 

- Lãnh đạo Văn phòng soát xét, ký tắt

Lãnh đạo Văn phòng Cục

2 giờ

 

- Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

2 giờ

 

- Đóng dấu, phát hành văn bản

Văn thư

2 giờ

 

b) Đối với cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng:

 

3,5 ngày

 

Trường hợp hồ sơ không đáp ứng quy định trình Lãnh đạo phòng để trả Bộ phận một cửa, yêu cầu tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lời bằng văn bản:

 

3,5 ngày

 

- Dự thảo văn bản trả lời tổ chức khảo nghiệm

Chuyên viên được phân công

2 giờ

 

- Lãnh đạo phòng xem xét và ký trình

Lãnh đạo phòng chuyên môn

2 giờ

 

- Lãnh đạo Văn phòng soát xét, ký tắt

Lãnh đạo Văn phòng Cục

2 giờ

 

- Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

2 giờ

 

- Đóng dấu, phát hành văn bản

Văn thư

2 giờ

 

Trường hợp hồ sơ đáp ứng quy định, soạn thảo văn bản cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng:

 

3,5 ngày

 

- Dự thảo Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng

Chuyên viên được phân công

2,5 ngày

 

- Lãnh đạo phòng xem xét và ký trình

Lãnh đạo phòng chuyên môn

2 giờ

 

- Lãnh đạo Văn phòng soát xét, ký tắt

Lãnh đạo Văn phòng Cục

2 giờ

 

- Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

2 giờ

 

- Đóng dấu, phát hành văn bản

Văn thư

2 giờ

 

Bước 4:

Tổ chức thẩm định hồ sơ của cơ sở

 

10 ngày

 

- Tổ thẩm định tiến hành thẩm định hồ sơ của tổ chức khảo nghiệm;

- Lập báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ của tổ chức khảo nghiệm.

Thành viên Tổ thẩm định

10 ngày

 

Bước 5:

Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng hoặc thông báo để tổ chức khảo nghiệm chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ

 

05 ngày

 

Trường hợp đủ điều kiện, cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng

 

05 ngày

 

- Dự thảo Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng

Chuyên viên được phân công

04 ngày

 

- Lãnh đạo phòng xem xét và ký trình

Lãnh đạo phòng chuyên môn

2 giờ

 

- Lãnh đạo Văn phòng soát xét, ký tắt

Lãnh đạo Văn phòng Cục

2 giờ

 

- Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

2 giờ

 

- Đóng dấu, phát hành văn bản

Văn thư

2 giờ

 

Trường hợp không đủ điều kiện, thông báo để tổ chức khảo nghiệm sửa đổi, bổ sung hồ sơ

 

2 giờ

 

- Dự thảo văn bản thông báo để tổ chức khảo nghiệm sửa đổi, bổ sung hồ sơ.

Chuyên viên được phân công

04 ngày

 

- Lãnh đạo phòng xem xét và ký trình

Lãnh đạo phòng chuyên môn

2 giờ

 

- Lãnh đạo Văn phòng soát xét, ký tắt

Lãnh đạo Văn phòng Cục

2 giờ

 

- Lãnh đạo Cục xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Cục

2 giờ

 

- Đóng dấu, phát hành văn bản

Văn thư

2 giờ

 

Bước 6:

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân và đăng tải Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng trên cổng thông tin điện tử của Cục Trồng trọt. Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào hệ thống thông tin một cửa điện tử.

Bộ phận Một cửa

0,5 ngày

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm.

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm.

 

 

Số hiệu5977/QĐ-BNN-TT
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Ngày ban hành28/12/2023
Ngày hiệu lực28/12/2023
Ngày hết hiệu lực02/06/2025
Nơi ban hànhBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Người kýHoàng Trung
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

  • Quyết định 3566/QĐ-BNN-TT năm 2021 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Quyết định 518/QĐ-BNN-TY năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Cục Thú y do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  • Quyết định 717/QĐ-BNNMT về Kế hoạch thực hiện Chương trình cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
  • Quyết định 1856/QĐ-BNNMT năm 2025 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
  • Quyết định 1760/QĐ-BNNMT năm 2025 về Quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính lĩnh vực khí tượng thuỷ văn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
  • Quyết định 272/QĐ-BNN-TT năm 2020 về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Quyết định 1632/QĐ-BNN-TT năm 2023 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Luật Sở hữu trí tuệ 2005
  • Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
  • Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
  • Nghị định 45/2020/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
  • Nghị định 94/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác
  • Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
  • Nghị định 105/2022/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Nghị định 65/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ
  • Nghị định 79/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng