Quyết định 563/QĐ-BYT năm 2026 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Quân y 110/Cục Hậu cần - Kỹ thuật/ Quân khu 1 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Số hiệu: 563/QĐ-BYT Ngày ban hành: 05/03/2026 Ngày hiệu lực: 05/03/2026 Tình trạng: Chưa xác định Nguồn tra cứu: vanban.phaplyvn.com ====================================================================== BỘ Y TẾ ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 563/QĐ-BYT Hà Nội, ngày 05 tháng 3 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN QUÂN Y 110/CỤC HẬU CẦN - KỸ THUẬT/QUÂN KHU 1 BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023; Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023; Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh; Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh; Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; Xét đề nghị của Bệnh viện Quân y 110 tại Công văn số 574/BV-TC ngày 24/9/2025, Công văn số 575/BV-TC ngày 24/9/2025, Công văn số 55/BV-TC ngày 20/01/2026, Công văn số 62B/BV-TC ngày 22/01/2026; Biên bản họp thẩm định giá khám bệnh, chữa bệnh số 138/BB-BYT ngày 21/01/2026; Công văn số 7565/QY-ĐTr ngày 31/12/2025 và Công văn số 848/QY-ĐTr ngày 10/02/2026 của Cục Quân y đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Bệnh viện Quân y 110; Báo cáo thẩm định hồ sơ đề nghị điều chỉnh giá khám bệnh, chữa bệnh số 366/BC-KHTC ngày 03/3/2026; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế. QUYẾT ĐỊNH Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện Quân y 110 gồm: - Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục I. - Giá dịch vụ kỹ thuật chuẩn đoán hình ảnh không in phim sử dụng hệ thống lưu trữ và truyền tải dữ liệu điện tử (PACS) quy định tại Phụ lục II. 2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp (riêng mức giá quy định tại Phụ lục II không bao gồm chi phí hệ thống PACS) và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ- CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang. Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành. 2. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế. 3. Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú. Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Bệnh viện Quân y 110 chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi Hội đồng Thẩm định. 2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch-Tài chính, Bảo hiểm y tế, Pháp chế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế; Cục trưởng Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng; Giám đốc Bệnh viện Quân y 110 và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế; - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Bảo hiểm xã hội Việt Nam; - Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; - Y tế các Bộ, ngành; - Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế; - Lưu: VT, KH-TC. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Đức Luận PHỤ LỤC I GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN QUÂN Y 110/CỤC HẬU CẦN - KỸ THUẬT/QUÂN KHU I (Ban hành kèm theo Quyết định số 563/QĐ-BYT ngày 05/3/2026 của Bộ Y tế) Đơn vị: đồng STT Mã tương đương Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT Tên dịch vụ phê duyệt giá Mức giá Ghi chú A Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán 1 02.0204.0116 Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) 595.500 2 02.0240.0208 Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú 511.400 3 10.1113.0398 Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ 7.825.900 4 10.0260.0399 Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo 3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo. 5 12.0443.1161 Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang 417.500 Chưa bao gồm hoá chất. 6 09.9000.1894 Gây mê khác Gây mê khác 868.900 GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH KHÔNG IN PHIM ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN QUÂN Y 110/CỤC HẬU CẦN - KỸ THUẬT/QUÂN KHU I (Ban hành kèm theo Quyết định số 563/QĐ-BYT ngày 05/3/2026 của Bộ Y tế) Đơn vị: đồng STT Mã DVKT dùng chung Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT Tên dịch vụ phê duyệt giá Mức giá Ghi chú 1 18.0124.0016 Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang] [không in phim] 79.000 2 18.0131.0017 Chụp X-quang ruột non Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang] [không in phim] 75.300 3 18.0130.0017 Chụp X-quang thực quản dạ dày Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang] [không in phim] 75.300 4 18.0132.0018 Chụp X-quang đại tràng Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang] [không in phim] 115.300 5 18.0141.0020 Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang] [không in phim] 515.400 6 18.0140.0020 Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang] [không in phim] 515.400 7 18.0142.0021 Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang] [không in phim] 520.800 8 18.0138.0023 Chụp X-quang tử cung vòi trứng Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc] [không in phim] 390.900 9 18.0148.0027 Chụp X-quang bao rễ thần kinh Chụp X-quang bao rễ thần kinh [không in phim] 392.800 10 14.0239.0028 Chụp lỗ thị giác Chụp lỗ thị giác [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 11 18.0072.0028 Chụp X-quang Blondeau Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 12 18.0125.0028 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 13 18.0089.0028 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 14 18.0087.0028 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 15 18.0086.0028 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 16 18.0096.0028 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 17 18.0090.0028 Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 18 18.0092.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 19 18.0095.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 20 18.0094.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 21 18.0093.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 22 18.0091.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 23 18.0123.0028 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 24 18.0074.0028 Chụp X-quang hàm chếch một bên Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 25 18.0073.0028 Chụp X-quang Hirtz Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 26 18.0076.0028 Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 27 18.0071.0028 Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 28 18.0112.0028 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 29 18.0110.0028 Chụp X-quang khớp háng nghiêng Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 30 18.0109.0028 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 31 18.0105.0028 Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 32 18.0104.0028 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 33 18.0080.0028 Chụp X-quang khớp thái dương hàm Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 34 18.0122.0028 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 35 18.0101.0028 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 36 18.0100.0028 Chụp X-quang khớp vai thẳng Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 37 18.0098.0028 Chụp X-quang khung chậu thẳng Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 38 18.0068.0028 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 39 18.0069.0028 Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 40 18.0120.0028 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 41 18.0119.0028 Chụp X-quang ngực thẳng Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 42 18.0129.0028 Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 43 18.0083.0028 Chụp X-quang răng toàn cảnh Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 44 18.0078.0028 Chụp X-quang Schuller Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 45 18.0067.0028 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 46 18.0070.0028 Chụp X-quang sọ tiếp tuyến Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 47 18.0079.0028 Chụp X-quang Stenvers Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 48 18.0127.0028 Chụp X-quang tại giường Chụp X-quang tại giường [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 49 18.0128.0028 Chụp X-quang tại phòng mổ Chụp X-quang tại phòng mổ [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 50 18.0102.0028 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 51 18.0108.0028 Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 52 18.0116.0028 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] [không in 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 53 18.0113.0028 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 54 18.0114.0028 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 55 18.0106.0028 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 56 18.0103.0028 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 57 18.0075.0028 Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 58 18.0115.0028 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 59 18.0107.0028 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 60 18.0099.0028 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 61 18.0111.0028 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 62 18.0117.0028 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 63 18.0121.0028 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim] [không in phim] 45.700 Áp dụng cho 01 vị trí 64 18.0072.0029 Chụp X-quang Blondeau Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 65 18.0125.0029 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 66 18.0089.0029 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 67 18.0087.0029 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 68 18.0086.0029 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 69 18.0096.0029 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 70 18.0090.0029 Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 71 18.0092.0029 Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 72 18.0094.0029 Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 73 18.0093.0029 Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 74 18.0091.0029 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 75 18.0071.0029 Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 76 18.0112.0029 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 77 18.0104.0029 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 78 18.0122.0029 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 79 18.0100.0029 Chụp X-quang khớp vai thẳng Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 80 18.0068.0029 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 81 18.0119.0029 Chụp X-quang ngực thẳng Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 82 18.0129.0029 Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 83 18.0067.0029 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 84 18.0102.0029 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 85 18.0108.0029 Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 86 18.0116.0029 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 87 18.0113.0029 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 88 18.0114.0029 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 89 18.0106.0029 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 90 18.0103.0029 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 91 18.0115.0029 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 92 18.0107.0029 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 93 18.0111.0029 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 94 18.0117.0029 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 95 18.0121.0029 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim] [không in phim] 53.500 Áp dụng cho 01 vị trí 96 18.0088.0030 Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim] [không in phim] 54.400 Áp dụng cho 01 vị trí 97 18.0097.0030 Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim] [không in phim] 54.400 Áp dụng cho 01 vị trí 98 18.0118.0030 Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim] [không in phim] 54.400 Áp dụng cho 01 vị trí 99 18.0138.0031 Chụp X-quang tử cung vòi trứng Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa] [không in phim] 393.800 100 18.0141.0032 Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa] [không in phim] 535.800 101 18.0140.0032 Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa] [không in phim] 535.800 102 18.0143.0033 Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng [không in phim] 518.800 103 18.0142.0033 Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa] [không in phim] 518.800 104 18.0124.0034 Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa] [không in phim] 178.800 105 18.0131.0035 Chụp X-quang ruột non Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa] [không in phim] 178.800 106 18.0130.0035 Chụp X-quang thực quản dạ dày Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa] [không in phim] 178.800 107 18.0132.0036 Chụp X-quang đại tràng Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa] [không in phim] 218.800 108 18.0704.0038 Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) [không in phim] 870.800 109 18.0220.0040 Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] 452.400 110 18.0255.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [không in phim] 452.400 111 18.0257.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [không in phim] 452.400 112 18.0259.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [không in phim] 452.400 113 18.0163.0040 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] [không in phim] 452.400 114 18.0162.0040 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] [không in phim] 452.400 115 18.0164.0040 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] [không in phim] 452.400 116 18.0222.0040 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] 452.400 117 18.0261.0040 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [không in phim] 452.400 118 18.0191.0040 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [không in phim] 452.400 119 18.0195.0040 Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] 452.400 120 18.0193.0040 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] 452.400 121 18.0227.0040 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] 452.400 122 18.0219.0040 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] 452.400 123 18.0221.0040 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] 452.400 124 18.0245.0040 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang, từ 1-32 dãy] [không in phim] 452.400 125 18.0199.0040 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] 452.400 126 18.0264.0040 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [không in phim] 452.400 127 18.0155.0040 Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [không in phim] 452.400 128 18.0161.0040 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] 452.400 129 18.0157.0040 Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] 452.400 130 18.0160.0040 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] 452.400 131 18.0149.0040 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [không in phim] 452.400 132 18.0158.0040 Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1- 32 dãy) [không in phim] 452.400 133 18.0220.0041 Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 134 18.0256.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 135 18.0258.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 136 18.0260.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 137 18.0229.0041 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 138 18.0230.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 139 18.0197.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 140 18.0196.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 141 18.0198.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 142 18.0225.0041 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang] [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 143 18.0224.0041 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 144 18.0222.0041 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1- 32 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 145 18.0263.0041 Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 146 18.0262.0041 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 147 18.0192.0041 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 148 18.0267.0041 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 149 18.0266.0041 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 150 18.0228.0041 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 151 18.0226.0041 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 152 18.0223.0041 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 153 18.0219.0041 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 154 18.0221.0041 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 155 18.0245.0041 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang, từ 1-32 dãy] [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 156 18.0265.0041 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 157 18.0156.0041 Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 158 18.0151.0041 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 159 18.0160.0041 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 160 18.0153.0041 Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 161 18.0154.0041 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 162 18.0150.0041 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) [không in phim] [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 163 18.0159.0041 Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 164 18.0152.0041 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [không in phim] 565.700 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 165 18.0232.0042 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 166 18.0269.0042 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 167 18.0271.0042 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 168 18.0273.0042 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 169 18.0241.0042 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64- 128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 170 18.0242.0042 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64- 128 dãy) [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 171 18.0206.0042 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64- 128 dãy) [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 172 18.0205.0042 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 173 18.0207.0042 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64- 128 dãy) [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 174 18.0237.0042 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 175 18.0236.0042 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 176 18.0234.0042 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64- 128 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 177 18.0276.0042 Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy) [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 178 18.0275.0042 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 179 18.0201.0042 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 180 18.0281.0042 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 181 18.0280.0042 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 182 18.0238.0042 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64- 128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 183 18.0235.0042 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 184 18.0231.0042 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 185 18.0233.0042 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 186 18.0245.0042 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang, 64-128 dãy] [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 187 18.0278.0042 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 188 18.0172.0042 Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 189 18.0167.0042 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 190 18.0176.0042 Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 191 18.0169.0042 Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 192 18.0170.0042 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 193 18.0166.0042 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 194 18.0175.0042 Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 195 18.0168.0042 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64- 128 dãy) [không in phim] 1.576.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 196 18.0232.0043 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] 1.330.800 197 18.0268.0043 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] 1.330.800 198 18.0270.0043 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] 1.330.800 199 18.0272.0043 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] 1.330.800 200 18.0234.0043 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64- 128 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] 1.330.800 201 18.0274.0043 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] 1.330.800 202 18.0200.0043 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] 1.330.800 203 18.0204.0043 Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64- 128 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] 1.330.800 204 18.0202.0043 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64- 128 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] 1.330.800 205 18.0231.0043 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] 1.330.800 206 18.0233.0043 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] 1.330.800 207 18.0245.0043 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung- buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang, 64-128 dãy] [không in phim] 1.330.800 208 18.0208.0043 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] 1.330.800 209 18.0277.0043 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] 1.330.800 210 18.0171.0043 Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] 1.330.800 211 18.0177.0043 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] 1.330.800 212 18.0173.0043 Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] 1.330.800 213 18.0176.0043 Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] 1.330.800 214 18.0165.0043 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không in phim] 1.330.800 215 18.0174.0043 Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) [không in phim] 1.330.800 216 18.0279.0044 Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] [không in phim] 3.217.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 217 18.0279.0045 Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] [không in phim] 2.925.400 218 18.0508.0052 Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] [không in phim] 5.684.300 219 18.0515.0052 Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA) Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] 5.684.300 220 18.0504.0052 Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] 5.684.300 221 18.0505.0052 Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] 5.684.300 222 18.0503.0052 Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] 5.684.300 223 18.0510.0052 Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA) Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] 5.684.300 224 18.0501.0052 Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] 5.684.300 225 18.0507.0052 Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA) Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] 5.684.300 226 18.0506.0052 Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA) Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] 5.684.300 227 18.0509.0052 Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA) Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] 5.684.300 228 18.0502.0052 Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] 5.684.300 229 18.0514.0052 Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA) Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] 5.684.300 230 18.0513.0052 Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA) Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] 5.684.300 231 18.0512.0052 Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA) Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] 5.684.300 232 18.0511.0052 Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA) Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA) [không in phim] 5.684.300 233 18.0524.0052 Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền [không in phim] 5.684.300 234 18.0521.0052 Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền [không in phim] 5.684.300 Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụ lấy huyết khối. 235 02.0442.0055 Nong và đặt stent động mạch thận Nong và đặt stent động mạch thận [không in phim] 9.212.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. 236 18.0672.0055 Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA] Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA] [không in phim] 9.212.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. 237 18.0517.0055 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền [không in phim] 9.212.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. 238 18.0516.0055 Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền [không in phim] 9.212.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. 239 18.0522.0055 Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền [không in phim] 9.212.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. 240 18.0527.0055 Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền [không in phim] 9.212.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. 241 18.0525.0055 Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền [không in phim] 9.212.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. 242 18.0518.0055 Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền [không in phim] 9.212.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. 243 18.0520.0055 Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền [không in phim] 9.212.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. 244 18.0673.0055 Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA] Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA] [không in phim] 9.212.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. 245 18.0519.0055 Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền [không in phim] 9.212.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. 246 18.0675.0055 Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA] Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA] [không in phim] 9.212.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. 247 18.0565.0057 Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền [không in phim] 9.812.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). 248 18.0567.0057 Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền [không in phim] 9.812.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). 249 18.0566.0057 Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền [không in phim] 9.812.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). 250 18.0554.0057 Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền [không in phim] 9.812.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). 251 18.0563.0057 Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền [không in phim] 9.812.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). 252 18.0559.0057 Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền [không in phim] 9.812.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). 253 18.0557.0057 Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền [không in phim] 9.812.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). 254 18.0555.0057 Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền [không in phim] 9.812.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). 255 18.0560.0057 Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền [không in phim] 9.812.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). 256 18.0570.0057 Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền [không in phim] 9.812.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). 257 18.0568.0057 Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền [không in phim] 9.812.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). 258 18.0569.0057 Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền [không in phim] 9.812.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). 259 18.0553.0057 Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền [không in phim] 9.812.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). 260 18.0556.0057 Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền [không in phim] 9.812.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). 261 18.0558.0057 Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền [không in phim] 9.812.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). 262 18.0562.0057 Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền [không in phim] 9.812.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). 263 18.0564.0057 Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền [không in phim] 9.812.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). 264 13.0042.0058 Nút mạch cầm máu trong sản khoa Nút mạch cầm máu trong sản khoa [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 265 18.0530.0058 Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 266 18.0552.0058 Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 267 18.0540.0058 Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 268 18.0533.0058 Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 269 18.0541.0058 Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 270 18.0547.0058 Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 271 18.0548.0058 Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 272 18.0544.0058 Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 273 18.0551.0058 Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 274 18.0550.0058 Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 275 18.0529.0058 Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 276 18.0532.0058 Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 277 18.0537.0058 Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 278 18.0539.0058 Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 279 18.0538.0058 Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 280 18.0531.0058 Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 281 18.0545.0058 Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 282 18.0536.0058 Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 283 18.0681.0058 Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 284 18.0528.0058 Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 285 18.0687.0058 Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA] Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA] [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 286 18.0688.0058 Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA] Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA] [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 287 18.0535.0058 Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 288 18.0534.0058 Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 289 18.0561.0058 Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 290 18.0546.0058 Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 291 18.0542.0058 Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 292 18.0543.0058 Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 293 18.0684.0058 Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, …) Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, …) [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 294 18.0683.0058 Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt [không in phim] 9.224.100 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). 295 18.0649.0060 Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính [không in phim] 1.173.900 Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại. 296 18.0652.0060 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính [không in phim] 1.173.900 Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại. 297 18.0653.0060 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính [không in phim] 1.173.900 Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại. 298 02.0034.0061 Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng [không in phim] 3.846.100 Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong 299 18.0587.0061 Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền [không in phim] 3.846.100 Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. 300 18.0594.0061 Đặt sonde JJ số hóa xóa nền Đặt sonde JJ số hóa xóa nền [không in phim] 3.846.100 Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. 301 18.0588.0061 Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền [không in phim] 3.846.100 Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. 302 18.0599.0061 Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền [không in phim] 3.846.100 Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. 303 18.0600.0064 Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền [không in phim] 3.262.100 Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng 304 18.0579.0064 Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền [không in phim] 3.262.100 Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng 305 18.0578.0064 Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền [không in phim] 3.262.100 Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng 306 18.0586.0064 Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền [không in phim] 3.262.100 Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng 307 18.0577.0064 Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền [không in phim] 3.262.100 Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng 308 18.0572.0064 Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền [không in phim] 3.262.100 Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng 309 18.0580.0064 Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền [không in phim] 3.262.100 Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín hiệu. 310 18.0573.0064 Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) [không in phim] 3.262.100 Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng 311 18.0574.0064 Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền [không in phim] 3.262.100 Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng 312 18.0325.0065 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] 2.021.100 313 18.0335.0065 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] 2.021.100 314 18.0337.0065 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] 2.021.100 315 18.0339.0065 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] 2.021.100 316 18.0301.0065 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] 2.021.100 317 18.0304.0065 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2- 1.5T) Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] 2.021.100 318 18.0342.0065 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) [không in phim] 2.021.100 319 18.0341.0065 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) [không in phim] 2.021.100 320 18.0314.0065 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] 2.021.100 321 18.0299.0065 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] 2.021.100 322 18.0346.0065 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] 2.021.100 323 18.0297.0065 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] 2.021.100 324 18.0320.0065 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) [không in phim] 2.021.100 325 18.0351.0065 Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) [có chất tương phản] [không in phim] 2.021.100 326 18.0305.0065 Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2- 1.5T) [có chất tương phản] [không in phim] 2.021.100 327 18.0329.0065 Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] 2.021.100 328 18.0302.0065 Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2- 1.5T) Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) [không in phim] 2.021.100 329 18.0323.0065 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không in phim] 2.021.100 330 18.0322.0065 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2- 1.5T) [có chất tương phản] [không in phim] 2.021.100 331 18.0311.0065 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] 2.021.100 332 18.0344.0065 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] 2.021.100 333 18.0323.0065 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không in phim] 2.021.100 334 18.0324.0066 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2- 1.5T) Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] 1.186.700 335 18.0334.0066 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2- 1.5T) Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] 1.186.700 336 18.0336.0066 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2- 1.5T) Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] 1.186.700 337 18.0338.0066 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] 1.186.700 338 18.0352.0066 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] 1.186.700 339 18.0300.0066 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] 1.186.700 340 18.0303.0066 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] 1.186.700 341 18.0340.0066 Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] 1.186.700 342 18.0308.0066 Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion- weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] 1.186.700 343 18.0313.0066 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] 1.186.700 344 18.0298.0066 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [không in phim] 1.186.700 345 18.0345.0066 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2- 1.5T) Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] 1.186.700 346 18.0296.0066 Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] 1.186.700 347 18.0319.0066 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) [không in phim] 1.186.700 348 18.0321.0066 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] 1.186.700 349 18.0310.0066 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2- 1.5T) Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] 1.186.700 350 18.0343.0066 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] [không in phim] 1.186.700 351 18.0319.0066 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) [không in phim] 1.186.700 352 18.0307.0068 Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2- 1.5T) [không in phim] 3.030.400 353 18.0306.0068 Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2- 1.5T) [không in phim] 3.030.400 354 18.0330.0068 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) [không in phim] 3.030.400 355 02.0066.0171 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính [không in phim] 1.892.300 356 02.0434.0171 Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính [không in phim] 1.892.300 357 18.0654.0171 Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ [không in phim] 1.892.300 358 18.0645.0171 Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính [không in phim] 1.892.300 359 18.0638.0171 Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính [không in phim] 1.892.300 360 18.0642.0171 Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính [không in phim] 1.892.300 361 18.0640.0171 Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính [không in phim] 1.892.300 362 18.0646.0171 Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính [không in phim] 1.892.300 363 18.0636.0171 Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính [không in phim] 1.892.300 364 18.0637.0171 Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính [không in phim] 1.892.300 365 18.0641.0171 Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính [không in phim] 1.892.300 366 18.0644.0171 Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính [không in phim] 1.892.300 367 18.0648.0172 Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính [không in phim] 1.692.300 368 18.0639.0172 Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính [không in phim] 1.692.300 369 18.0643.0172 Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính [không in phim] 1.692.300