‹ Danh sách văn bản
551/QĐ-UBND Quyết định Môi trường – Công nghệ

Quyết định 551/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận

Chưa rõ hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 551/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 25 tháng 4 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH NINH THUẬN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 612/QĐ-UBND ngày 17/4/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận;

Căn cứ Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 13/5/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận;

Căn cứ Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 31/8/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 674/TTr-SKHCN ngày 18 tháng 4 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định này (phụ lục kèm theo Quyết định).

Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình điện tử theo quy định tại khoản 4 Điều 36 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ và Điều 8 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ quy trình nội bộ của các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tại Quyết định số 1881/QĐ-UBND ngày 26/11/2019 và Quyết định số 1805/QĐ-UBND ngày 15/10/2020.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục kiểm soát TTHC (VPCP);
- CT và PCT UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- VPUB: LĐ; TTPVHCC;
- Lưu: VT. PVHCC. HTHG.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Long Biên

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 551/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

TT

Mã số thủ tục

Tên thủ tục hành chính

Căn cứ pháp lý

 

A

CẤP TỈNH

 

I

Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

 

1

2.001259.000.00.00.H43

Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 13/5/2019 Quyết định số 24/2025/QĐ- UBND ngày 27/02/2025

 

 

 

 

 

 

 

2

2.001277.000.00.00.H43

Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Quyết định số 612/QĐ-UBND ngày 17/4/2018 Quyết định số 24/2025/QĐ- UBND ngày 27/02/2025

 

3

2.001209.000.00.00.H43

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận

Quyết định số 612/QĐ-UBND ngày 17/4/2018 Quyết định số 24/2025/QĐ- UBND ngày 27/02/2025

 

4

2.000212.000.00.00.H43

Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng

Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 31/8/2020 Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 27/02/2025

 

5

1.001392.000.00.00.H43

Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh)

Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 13/5/2019 Quyết định số 24/2025/QĐ- UBND ngày 27/02/2025

 

6

1.000449.000.00.00.H43

Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng

Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 31/8/2020 Quyết định số 24/2025/QĐ- UBND ngày 27/02/2025

 

7

2.001207.000.00.00.H43

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh

Quyết định số 612/QĐ-UBND ngày 17/4/2018 Quyết định số 24/2025/QĐ- UBND ngày 27/02/2025

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày    /4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

1. Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

TT

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian

Bước 1

Nhân viên Bưu điện tại Trung tâm Phục vụ hành chính

Hướng dẫn kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua nhân viên Bưu điện tỉnh)

01 giờ làm việc

Bước 2

Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

03 giờ làm việc

Bước 3

Trưởng Phòng

Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

01 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính

02 giờ làm việc

Bước 5

Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ

Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (thông qua nhân viên Bưu điện tỉnh)

01 giờ làm việc

Bước 6

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trong giờ hành chính

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày (08 giờ làm việc)

2. Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

TT

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời

gian

Bước 1

Nhân viên Bưu điện tại Trung tâm Phục vụ hành chính

Hướng dẫn kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua nhân viên Bưu điện tỉnh)

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 3

Trưởng Phòng

Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ

Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (thông qua nhân viên Bưu điện tỉnh)

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trong giờ hành chính

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc

3. Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận

TT

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian

Bước 1

Nhân viên Bưu điện tại Trung tâm Phục vụ hành chính

Hướng dẫn kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua nhân viên Bưu điện tỉnh)

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 3

Trưởng Phòng

Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ

Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (thông qua nhân viên Bưu điện tỉnh)

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trong giờ hành chính

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc

4. Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng

TT

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian

Bước 1

Nhân viên Bưu điện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hướng dẫn kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

Tiếp nhận hồ sơ xem xét, thẩm định theo quy định[1]

2,5 ngày làm việc

Bước 3

Trưởng phòng Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

Xem xét, thông qua hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC (ký xác nhận, đóng dấu tiếp nhận vào bản công bố của cơ sở)

01 ngày làm việc

Bước 5

Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

Trả kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trong giờ hành chính

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc

5. Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

TT

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian

Bước 1

Nhân viên Bưu điện tại Trung tâm Phục vụ hành chính

Hướng dẫn kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua nhân viên Bưu điện tỉnh)

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 3

Trưởng Phòng

Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ

Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (thông qua nhân viên Bưu điện tỉnh)

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trong giờ hành chính

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc

6. Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng [2]

TT

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian

Bước 1

Nhân viên Bưu điện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Hướng dẫn kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

Tiếp nhận hồ sơ xem xét, thẩm định theo quy định[3]

02 ngày làm việc

Bước 3

Trưởng phòng Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

Xem xét, thông qua hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC (ký xác nhận, đóng dấu tiếp nhận vào bản công bố của cơ sở)

01 ngày làm việc

Bước 5

Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

Trả kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trong giờ hành chính

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc

7. Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh

TT

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian

Bước 1

Nhân viên Bưu điện tại Trung tâm Phục vụ hành chính

Hướng dẫn kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua nhân viên Bưu điện tỉnh)

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Trưởng Phòng

Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở

Ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính

01 ngày làm việc

Bước 5

Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ

Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (thông qua nhân viên Bưu điện tỉnh)

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trong giờ hành chính

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 04 ngày làm việc

 



[1] Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định, Sở Khoa học và Công nghệ có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ. Thời hạn bổ sung hồ sơ: 30 ngày kể từ ngày Sở Khoa học và Công nghệ gửi thông báo theo quy định tại khoản 2 Điểu 12 Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN ngày 15/7/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định về đo lường đối với lượng của hàng đóng gói sẵn.

[2] Trường hợp cơ sở sử dụng dấu định lượng khi có bất kỳ sự thay đổi nào về nội dung của bản công bố đã được tiếp nhận hoặc trường hợp bản công bố đã được tiếp nhận bị thất lạc, hư hỏng và cơ sở có nhu cầu tiếp nhận lại.

[3] Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định, Sở Khoa học và Công nghệ có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ. Thời hạn bổ sung hồ sơ: 30 ngày kể từ ngày Sở Khoa học và Công nghệ gửi thông báo theo quy định tại khoản 2 Điểu 12 Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN ngày 15/7/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định về đo lường đối với lượng của hàng đóng gói sẵn.

Số hiệu551/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcMôi trường – Công nghệ
Ngày ban hành25/04/2025
Ngày hiệu lực25/04/2025
Nơi ban hànhTỉnh Ninh Thuận
Người kýNguyễn Long Biên
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

  • Quyết định 1805/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận
  • Quyết định 141/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 01 thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Gia Lai
  • Quyết định 601/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ Thành phố Huế
  • Quyết định 739/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; Lao động, tiền lương, Quan hệ lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La
  • Quyết định 1905/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
  • Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
  • Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
  • Thông tư 21/2014/TT-BKHCN về đo lường đối với lượng của hàng đóng gói sẵn do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  • Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
  • Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
  • Quyết định 612/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận
  • Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
  • Quyết định 758/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận
  • Quyết định 1502/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận
  • Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
  • Quyết định 24/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận