‹ Danh sách văn bản
498/QĐ-UBND Quyết định Lao động – BHXH

Quyết định 498/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Lâm Đồng

Chưa rõ hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 498/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 21 tháng 3 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ CƠ CẤU VIÊN CHỨC THEO CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP TRỰC THUỘC SỞ VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 10/2023/TT-BVHTTDL ngày 09/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch;

Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý, nghiệp vụ chuyên môn dùng chung, hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung, hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Lâm Đồng:

1. Danh mục vị trí việc làm của 05 đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch, cụ thể:

TT

Tên đơn vị

Số lượng vị trí việc làm

Tổng

VTVL lãnh đạo, quản lý

VTVL chuyên ngành

VTVL chuyên môn dùng chung

VTVL hỗ trợ phục vụ

1

Thư viện tỉnh

18

4

4

7

3

2

Bảo tàng tỉnh

18

4

4

7

3

3

Trung tâm văn hóa nghệ thuật Lâm Đồng

27

4

14

6

3

4

Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng

19

4

5

7

3

5

Trung tâm Huấn luyện thi đấu thể dục thể thao

20

4

4

8

4

 (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)

2. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch:

TT

Đơn vị

Số lượng người làm việc và người lao động tương ứng với hạng CDNN viên chức

(không tính người làm việc vị trí lãnh đạo quản lý)

CDNN Hạng I

Tỷ lệ %

CDNN Hạng II

Tỷ lệ %

CDNN Hạng III

Tỷ lệ %

CDNN Hạng IV

Tỷ lệ %

Khác

Tỷ lệ %

1

Thư viện tỉnh

1

5,9%

2

11,8%

8

47,1%

2

12%

4

23,5%

2

Bảo tàng tỉnh

1

2,9%

3

8,8%

15

44,1%

1

2,9%

14

41,2%

3

Trung tâm văn hóa nghệ thuật Lâm Đồng

1

2,3%

1

2,3%

20

45,5%

15

34%

7

15,9%

4

Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng

1

6,7%

2

13,3%

7

46,7%

0

0,0%

5

33,3%

5

Trung tâm Huấn luyện thi đấu thể dục thể thao

1

3,2%

3

9,7%

15

48,4%

6

19%

6

19,4%

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch trên cơ sở Thông tư hướng dẫn của Bộ chuyên ngành và tình hình thực tế, thực hiện phê duyệt bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm;

2. Giám đốc Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng viên chức theo danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc, khung năng lực vị trí việc làm đã được phê duyệt theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ; Văn hóa Thể thao và Du lịch và Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch căn cứ quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Nội vụ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP;
- Lưu: VT, NC1, TKCT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Ngọc Hiệp

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP TRỰC THUỘC SỞ VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 498/QĐ-UBND ngày 21/03/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)

I. Thư viện tỉnh Lâm Đồng:

TT

Tên VTVL

Mã VTVL

Hạng chức danh nghề nghiệp tương ứng

Đơn vị thực hiện

I

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý:

1

Giám đốc

TVT-LĐQL-01

Hạng III trở lên

Ban Giám đốc

2

Phó giám đốc

TVT-LĐQL-02

Hạng III trở lên

Ban Giám đốc

3

Trưởng phòng

TVT-LĐQL-03

Hạng III trở lên

Các phòng chuyên môn

4

Phó trưởng phòng

TVT-LĐQL-04

Hạng III trở lên

Các phòng chuyên môn

II

Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành

1

Thư viện viên hạng I

TVT -NVCN-01

Hạng I

Phòng Nghiệp vụ

2

Thư viện viên hạng II

TVT -NVCN-02

Hạng II

Phòng Nghiệp vụ

3

Thư viện viên hạng III

TVT -NVCN-03

Hạng III

Phòng Nghiệp vụ

4

Thư viện viên hạng IV

TVT -NVCN-04

Hạng IV

Phòng Nghiệp vụ

III

Vị trí việc làm chuyên môn dùng chung:

1

Chuyên viên về hành chính văn phòng

TVT-CMDC-01

Chuyên viên

Phòng hành chính

2

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực

TVT-CMDC-02

Chuyên viên

Phòng hành chính

3

Chuyên viên về quản trị công sở

TVT-CMDC-03

Chuyên viên

Phòng hành chính

4

Chuyên viên về truyền thông

TVT-CMDC-04

Chuyên viên

Phòng hành chính

5

Kế toán viên

TVT-CMDC-05

Kế toán viên

Phòng hành chính

6

Văn thư viên trung cấp

TVT-CMDC-06

Văn thư viên trung cấp

Phòng hành chính

7

Nhân viên thủ quỹ

TVT-CMDC-07

Nhân viên

Phòng hành chính

IV

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ:

1

Nhân viên lái xe

TVT-HTPV-01

Nhân viên

Phòng hành chính

2

Nhân viên bảo vệ

TVT-HTPV-02

Nhân viên

Phòng hành chính

3

Nhân viên phục vụ

TVT-HTPV-03

Nhân viên

Phòng hành chính

II. Bảo tàng tỉnh Lâm Đồng:

TT

Tên VTVL

Mã VTVL

Hạng chức danh nghề nghiệp tương ứng

Đơn vị thực hiện

I

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý:

1

Giám đốc

BTT-LĐQL-01

Hạng III trở lên

Ban Giám đốc

2

Phó giám đốc

BTT -LĐQL-02

Hạng III trở lên

Ban Giám đốc

3

Trưởng phòng

BTT -LĐQL-03

Hạng III trở lên

Các phòng chuyên môn

4

Phó trưởng phòng

BTT -LĐQL-04

Hạng III trở lên

Các phòng chuyên môn

II

Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành:

1

Di sản viên hạng I

BTT -NVCN-01

Hạng I

Phòng chuyên môn

2

Di sản viên hạng II

BTT -NVCN-02

Hạng II

Phòng chuyên môn

3

Di sản viên hạng III

BTT -NVCN-03

Hạng III

Phòng chuyên môn

4

Di sản viên hạng IV

BTT -NVCN-04

Hạng IV

Phòng chuyên môn

III

Vị trí việc làm chuyên môn dùng chung:

1

Chuyên viên về hành chính văn phòng

BTT -CMDC-01

Chuyên viên

Phòng hành chính

2

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực

BTT -CMDC-02

Chuyên viên

Phòng hành chính

3

Chuyên viên về quản trị công sở

BTT -CMDC-03

Chuyên viên

Phòng hành chính

4

Chuyên viên về truyền thông

BTT -CMDC-04

Chuyên viên

Phòng hành chính

5

Kế toán viên

BTT -CMDC-05

Kế toán viên

Phòng hành chính

6

Văn thư viên

BTT -CMDC-06

Văn thư viên

Phòng hành chính

7

Chuyên viên thủ quỹ

BTT -CMDC-07

Chuyên viên

Phòng hành chính

IV

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ:

1

Nhân viên lái xe

BTT -HTPV-01

Nhân viên

Phòng hành chính

2

Nhân viên bảo vệ

BTT -HTPV-02

Nhân viên

Phòng hành chính

3

Nhân viên phục vụ

BTT -HTPV-03

Nhân viên

Phòng hành chính

III. Trung tâm Văn hóa nghệ thuật Lâm Đồng:

TT

Tên VTVL

Mã VTVL

Hạng chức danh nghề nghiệp tương ứng

Đơn vị thực hiện

I

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý:

1

Giám đốc

TTVHNT-LĐQL-01

Hạng III trở lên

Ban Giám đốc

2

Phó giám đốc

TTVHNT -LĐQL-02

Hạng III trở lên

Ban Giám đốc

3

Trưởng phòng

TTVHNT -LĐQL-03

Hạng III trở lên

Các phòng chuyên môn

4

Phó trưởng phòng

TTVHNT -LĐQL-04

Hạng III trở lên

Các phòng chuyên môn

II

Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành:

1

Đạo diễn nghệ thuật hạng I

TTVHNT-NVCN-01

Hạng I

Các phòng chuyên môn

2

Đạo diễn nghệ thuật hạng II

TTVHNT-NVCN-02

Hạng II

Các phòng chuyên môn

3

Đạo diễn nghệ thuật hạng III

TTVHNT-NVCN-03

Hạng III

Các phòng chuyên môn

4

Tuyên truyền viên văn hóa chính

TTVHNT-NVCN-04

Hạng II

Các phòng chuyên môn

5

Tuyên truyền viên văn hóa

TTVHNT-NVCN-05

Hạng III

Các phòng chuyên môn

6

Tuyên truyền viên văn hóa trung cấp

TTVHNT-NVCN-06

Hạng IV

Các phòng chuyên môn

7

Phương pháp viên hạng III

TTVHNT-NVCN-07

Hạng III

Các phòng chuyên môn

8

Hướng dẫn viên hạng III

TTVHNT-NVCN-08

Hạng III

Các phòng chuyên môn

9

Họa sỹ hạng III

TTVHNT-NVCN-09

Hạng III

Các phòng chuyên môn

10

Họa sỹ hạng IV

TTVHNT-NVCN-10

Hạng IV

Các phòng chuyên môn

11

Diễn viên hạng III

TTVHNT-NVCN-11

Hạng III

Các phòng chuyên môn

12

Diễn viên hạng IV

TTVHNT-NVCN-12

Hạng IV

Các phòng chuyên môn

13

Âm thanh viên hạng III

TTVHNT-NVCN-13

Hạng III

Các phòng chuyên môn

14

Âm thanh viên hạng IV

TTVHNT-NVCN-14

Hạng IV

Các phòng chuyên môn

III

Vị trí việc làm chuyên môn dùng chung:

1

Chuyên viên về hành chính văn phòng

TTVHNT-CMDC-01

Chuyên viên

Phòng HCTC

2

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực

TTVHNT-CMDC-02

Chuyên viên

Phòng HCTC

3

Chuyên viên về tổng hợp

TTVHNT-CMDC-03

Chuyên viên

Phòng HCTC

4

Kế toán viên

TTVHNT-CMDC-04

Kế toán viên

Phòng HCTC

5

Văn thư trung cấp

TTVHNT-CMDC-05

Văn thư viên trung cấp

Phòng HCTC

6

Nhân viên thủ quỹ

TTVHNT-CMDC-06

Nhân viên

Phòng HCTC

IV

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ:

1

Nhân viên lái xe

TTVHNT-HTPV-01

Nhân viên

Phòng HCTC

2

Nhân viên bảo vệ

TTVHNT-HTPV-02

Nhân viên

Phòng HCTC

3

Nhân viên phục vụ

TTVHNT-HTPV-03

Nhân viên

Phòng HCTC

IV. Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng:

TT

Tên VTVL

Mã VTVL

Hạng chức danh nghề nghiệp tương ứng

Đơn vị thực hiện

I

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý:

1

Giám đốc

TTPHPCB-LĐQL-01

Hạng III trở lên

Ban Giám đốc

2

Phó giám đốc

TTPHPCB-LĐQL-02

Hạng III trở lên

Ban Giám đốc

3

Trưởng phòng/ Đội trưởng

TTPHPCB-LĐQL-03

Hạng III trở lên

Các phòng chuyên môn

4

Phó trưởng phòng/ Phó Đội trưởng

TTPHPCB-LĐQL-04

Hạng III trở lên

Các phòng chuyên môn

II

Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành

1

Kỹ sư cao cấp

TTPHPCB -NVCN-01

Hạng I

Các phòng chuyên môn

2

Kỹ sư chính

TTPHPCB -NVCN-02

Hạng II

Các phòng chuyên môn

3

Kỹ sư

TTPHPCB -NVCN-03

Hạng III

Các phòng chuyên môn

4

Tuyên truyền viên văn hóa chính

TTPHPCB -NVCN-04

Hạng II

Các phòng chuyên môn

5

Tuyên truyền viên văn hóa

TTPHPCB -NVCN-05

Hạng III

Các phòng chuyên môn

III

Vị trí việc làm chuyên môn dùng chung:

1

Chuyên viên về hành chính văn phòng

TTPHPCB -CMDC-01

Chuyên viên

Phòng HCTC

2

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực

TTPHPCB -CMDC-02

Chuyên viên

Phòng HCTC

3

Chuyên viên về tổng hợp

TTPHPCB -CMDC-03

Chuyên viên

Phòng HCTC

4

Chuyên viên về truyền thông

TTPHPCB -CMDC-04

Chuyên viên

Phòng HCTC

5

Kế toán viên

TTTPHPCB -CMDC-05

Kế toán viên

Phòng HCTC

6

Văn thư viên

TTPHPCB -CMDC-06

Văn thư viên

Phòng HCTC

7

Chuyên viên thủ quỹ

TTPHPCB -CMDC-07

Chuyên viên

Phòng HCTC

IV

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ:

1

Nhân viên lái xe

TTPHPCB -HTPV-01

Nhân viên

Phòng HCTC

2

Nhân viên bảo vệ

TTPHPCB -HTPV-02

Nhân viên

Phòng HCTC

3

Nhân viên phục vụ

TTPHPCB -HTPV-03

Nhân viên

Phòng HCTC

V. Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao:

TT

Tên VTVL

Mã VTVL

Hạng chức danh nghề nghiệp tương ứng

Đơn vị thực hiện

I

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý:

1

Giám đốc

TTHLTĐTDTT-LĐQL-01

Hạng III trở lên

Ban Giám đốc

2

Phó giám đốc

TTHLTĐTDTT -LĐQL-02

Hạng III trở lên

Ban Giám đốc

3

Trưởng phòng

TTHLTĐTDTT -LĐQL-03

Hạng III trở lên

Các phòng chuyên môn

4

Phó trưởng phòng

TTHLTĐTDTT -LĐQL-04

Hạng III trở lên

Các phòng chuyên môn

II

Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành

1

Huấn luyện viên cao cấp hạng I

TTHLTĐTDTT -NVCN-01

Hạng I

Các phòng chuyên môn

2

Huấn luyện viên chính hạng II

TTHLTĐTDTT -NVCN-02

Hạng II

Các phòng chuyên môn

3

Huấn luyện viên hạng III

TTHLTĐTDTT -NVCN-03

Hạng III

Các phòng chuyên môn

4

Hướng dẫn viên hạng IV

TTHLTĐTDTT -NVCN-04

Hạng IV

Các phòng chuyên môn

III

Vị trí việc làm chuyên môn dùng chung:

1

Chuyên viên về hành chính văn phòng

TTHLTĐTDTT -CMDC-01

Chuyên viên

Các phòng chuyên môn

2

Cán sự về hành chính văn phòng

TTHLTĐTDTT -CMDC-02

Cán sự

Các phòng chuyên môn

3

Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực

TTHLTĐTDTT -CMDC-03

Chuyên viên

Các phòng chuyên môn

4

Chuyên viên về tổng hợp

TTHLTĐTDTT -CMDC-04

Chuyên viên

Các phòng chuyên môn

5

Công nghệ thông tin hạng IV

TTHLTĐTDTT -CMDC-05

Hạng IV

Các phòng chuyên môn

6

Kế toán viên

TTHLTĐTDTT -CMDC-06

Kế toán viên

Các phòng chuyên môn

7

Văn thư viên trung cấp

TTHLTĐTDTT -CMDC-07

Văn thư viên trung cấp

Các phòng chuyên môn

8

Cán sự thủ quỹ

TTHLTĐTDTT -CMDC-08

Cán sự

Các phòng chuyên môn

IV

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ:

1

Nhân viên lái xe

TTHLTĐTDTT -HTPV-01

Nhân viên

Các phòng chuyên môn

2

Nhân viên bảo vệ

TTHLTĐTDTT -HTPV-02

Nhân viên

Các phòng chuyên môn

3

Nhân viên Y tế cơ quan

TTHLTĐTDTT -HTPV-03

Hạng IV

Các phòng chuyên môn

4

Nhân viên phục vụ

TTHLTĐTDTT -HTPV-04

Nhân viên

Các phòng chuyên môn

 

 

Số hiệu498/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcLao động – BHXH
Ngày ban hành21/03/2024
Ngày hiệu lực21/03/2024
Nơi ban hànhTỉnh Lâm Đồng
Người kýVõ Ngọc Hiệp
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

  • Quyết định 111/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum
  • Quyết định 122/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của Trung tâm Nghiên cứu, Ứng dụng và Dịch vụ khoa học và Công nghệ trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Kon Tum
  • Quyết định 121/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Kon Tum
  • Quyết định 233/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu hạng chức danh nghề nghiệp của Trung tâm Lưu trữ lịch sử trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Tuyên Quang
  • Quyết định 133/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Tư pháp tỉnh Kon Tum
  • Quyết định 476/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Lâm Đồng
  • Quyết định 489/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch viên chức của Trung tâm ứng dụng khoa học và công nghệ thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lâm Đồng
  • Quyết định 343/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Cao Bằng
  • Quyết định 16/2024/QĐ-UBND phân cấp thẩm quyền thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Đề án vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và quản lý, sử dụng vị trí việc làm của đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên thuộc phạm vi quản lý của Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện do tỉnh Ninh Thuận ban hành
  • Quyết định 745/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt tạm thời vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam
  • Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
  • Nghị định 106/2020/NĐ-CP về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập
  • Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
  • Thông tư 12/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
  • Thông tư 10/2023/TT-BVHTTDL hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành