Quyết định 402/QĐ-BYT năm 2026 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Phòng khám đa khoa, Trường Đại học Y - Dược, Đại học Thái Nguyên do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Số hiệu: 402/QĐ-BYT Ngày ban hành: 09/02/2026 Ngày hiệu lực: 09/02/2026 Tình trạng: Chưa xác định Nguồn tra cứu: vanban.phaplyvn.com ====================================================================== BỘ Y TẾ ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 402/QĐ-BYT Hà Nội, ngày 09 tháng 02 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI PHÒNG KHÁM ĐA KHOA, TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC, ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023; Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023; Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh; Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu Tổ chức của Bộ Y tế; Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh; Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; Xét đề nghị của Đại học Thái Nguyên tại công văn số 7454/ĐHTN- KHĐTTC ngày 31/12/2025 và công văn số 499/ĐHTN-KHĐTTC ngày 29/01/2026 về việc đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Phòng khám đa khoa, Trường Đại học Y - Dược, Đại học Thái Nguyên (kèm theo công văn số 1621/ĐHYD-TCCSVC ngày 31/12/2025 và công văn số 152/ĐHYD- TCCSVC ngày 28/01/2026 của Trường Đại học Y - Dược; Báo cáo số 23/BC- PKĐK ngày 18/12/2025 và Tờ trình số 03/TTr-PKĐK ngày 23/01/2026 của Phòng khám đa khoa về phương án giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh); Công văn số 8701/BGDĐT-KHTC ngày 31/12/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo đề nghị Đại học Thái Nguyên chỉ đạo Trường Đại học Y - Dược hướng dẫn Phòng khám đa khoa lập hồ sơ phương án giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh gửi Bộ Y tế phê duyệt; Biên bản họp thẩm định hồ sơ đề nghị điều chỉnh giá khám bệnh, chữa bệnh số 138/BB-BYT ngày 21/01/2026; Báo cáo thẩm định hồ sơ đề nghị điều chỉnh giá khám bệnh, chữa bệnh số 259/BC-KHTC ngày 04/02/2026; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế. QUYẾT ĐỊNH Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán áp dụng tại Phòng khám đa khoa, Trường Đại học Y - Dược, Đại học Thái Nguyên gồm: - Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I. - Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục II. 2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang. Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành. 2. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế. 3. Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú. Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Đại học Thái Nguyên, Hiệu trưởng Trường Đại học Y - Dược, Trưởng phòng khám đa khoa chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi Hội đồng Thẩm định. 2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch- Tài chính, Bảo hiểm y tế, Pháp chế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế; Giám đốc Đại học Thái Nguyên, Hiệu trưởng Trường Đại học Y - Dược, Trưởng phòng khám đa khoa và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế; - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Bảo hiểm xã hội Việt Nam; - Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; - Y tế các Bộ, ngành; - Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế; - Lưu: VT, KH-TC. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Đức Luận BỘ Y TẾ Phụ lục I GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN (Ban hành kèm theo Quyết định số 402/QĐ-BYT ngày 09/02/2026 của Bộ Y tế) Đơn vị: đồng STT Danh mục dịch vụ Mức giá I Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán 1 Giá Khám bệnh 36.500 II Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu 2 Khám sức khỏe toàn diện lao động, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 160.000 BỘ Y TẾ Phụ lục II GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM (Ban hành kèm theo Quyết định số 402/QĐ-BYT ngày 09/02/2026 của Bộ Y tế) Đơn vị: đồng STT Mã tương đương Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT Tên dịch vụ phê duyệt giá Mức giá Ghi chú A Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán 1 6 02.0373.0001 Siêu âm khớp (một vị trí) Siêu âm khớp (một vị trí) 58.600 2 8 02.0314.0001 Siêu âm ổ bụng Siêu âm ổ bụng 58.600 3 9 02.0374.0001 Siêu âm phần mềm (một vị trí) Siêu âm phần mềm (một vị trí) 58.600 4 13 18.0002.0001 Siêu âm các tuyến nước bọt Siêu âm các tuyến nước bọt 58.600 5 17 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 58.600 6 19 18.0043.0001 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....) Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....) 58.600 7 22 18.0015.0001 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 58.600 8 24 18.0044.0001 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....) Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....) 58.600 9 27 18.0020.0001 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 58.600 10 28 18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 58.600 11 29 18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 58.600 12 30 18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 58.600 13 32 18.0057.0001 Siêu âm tinh hoàn hai bên Siêu âm tinh hoàn hai bên 58.600 14 33 18.0030.0001 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 58.600 15 34 18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ Siêu âm tử cung phần phụ 58.600 16 35 18.0001.0001 Siêu âm tuyến giáp Siêu âm tuyến giáp 58.600 17 36 18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai hên Siêu âm tuyến vú hai bên 58.600 18 211 18.0072.0028 Chụp X-quang Blondeau Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 19 212 18.0125.0028 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 20 215 18.0087.0028 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên Chụp X-quang cột sống cố chếch hai bên [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 21 216 18.0086.0028 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phun] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 22 217 18.0096.0028 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phun] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 23 218 18.0090.0028 Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 24 219 18.0092.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 25 222 18.0093.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 26 223 18.0091.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 27 224 18.0123.0028 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 28 225 18.0074.0028 Chụp X-quang hàm chếch một bên Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 29 226 18.0073.0028 Chụp X-quang Hirtz Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 30 228 18.0071.0028 Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 31 229 18.0112.0028 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 32 230 18.0110.0028 Chụp X-quang khớp háng nghiêng Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 33 231 18.0109.0028 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 34 233 18.0104.0028 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 35 235 18.0122.0028 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 36 236 18.0101.0028 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 37 237 18.0100.0028 Chụp X-quang khớp vai thẳng Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 38 238 18.0098.0028 Chụp X-quang khung chậu thẳng Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 39 239 18.0068.0028 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 40 241 18.0085.0028 Chụp X-quang mỏm trâm Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 41 242 18.0120.0028 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 42 243 18.0119.0028 Chụp X-quang ngực thẳng Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 43 244 18.0084.0028 Chụp X-quang phim cắn (Occlusal) Chụp X-quang phim cắn (Occlusal) 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 44 249 18.0067.0028 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 45 254 18.0102.0028 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 46 255 18.0108.0028 Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 47 256 18.0116.0028 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 48 257 18.0113.0028 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 49 259 18.0106.0028 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 50 260 18.0103.0028 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 51 261 18.0075.0028 Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 52 263 18.0107.0028 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 53 265 18.0111.0028 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 54 266 18.0117.0028 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 55 267 18.0121.0028 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim] 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 56 303 18.0097.0030 Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim] 130.300 Áp dụng cho 01 vị trí 57 882 14.0203.0075 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. 58 884 14.0204.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc Cắt chỉ khâu kết mạc 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. 59 888 15.0302.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật Cắt chỉ sau phẫu thuật 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. 60 946 02.0363.0086 Hút ổ viêm/áp xe phần mềm Hút ổ viêm/áp xe phần mềm 126.700 61 1069 02.0349.0112 Hút dịch khớp gối Hút dịch khớp gối 129.600 62 1073 02.0361.0112 Hút nang bao hoạt dịch Hút nang bao hoạt dịch 129.600 63 1577 02.0338.0211 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 92.400 64 1578 02.0339.0211 Thụt tháo phân Thụt tháo phân 92.400 65 1612 02.0381.0213 Tiêm khớp gối Tiêm khớp gối 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 66 1651 15.0051.0216 Khâu vết rách vành tai Khâu vết rách vành tai 194.700 67 1652 15.0301.0216 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm] 194.700 68 1667 17.0026.0220 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 50.800 69 1668 17.0018.0221 Điều trị bằng Parafin Điều trị bằng Parafin 46.000 70 2323 17.0007.0234 Điều trị bằng các dòng diện xung Điều trị bằng các dòng điện xung 44.900 71 2334 17.0011.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại Điều trị bằng tia hồng ngoại 40.900 72 2742 17.0085.0282 Kỹ thuật xoa bóp vùng Kỹ thuật xoa bóp vùng 51.300 73 2745 17.0086.0283 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 64.900 74 4529 15.0304.0505 Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 218.500 75 5650 13.0163.0602 Trích áp xe vú Trích áp xe vú 251.500 76 5696 13.0148.0630 Lấy dị vật âm đạo Lấy dị vật âm đạo 653.700 77 5902 13.0166.0715 Soi cổ tử cung Soi cổ tử cung 68.100 78 5917 14.0206.0730 Bơm rửa lệ đạo Bơm rửa lệ đạo 41.200 79 5948 14.0207.0738 Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc 85.500 80 6080 14.0200.0782 Lấy dị vật kết mạc Lấy dị vật kết mạc 71.500 81 6135 14.0210.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 40.900 82 6301 14.0211.0842 Rửa cùng đồ Rửa cùng đồ 48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt 83 6405 15.0056.0882 Chọc hút dịch vành tai Chọc hút dịch vành tai 64.300 84 6448 15.0058.0899 Làm thuốc tai Làm thuốc tai 22.000 Chưa bao gồm thuốc. 85 6450 15.0213.0900 Lấy dị vật hạ họng Lấy dị vật hạ họng 43.100 86 6451 15.0212.0900 Lấy dị vật họng miệng Lấy dị vật họng miệng 43.100 87 6457 15.0054.0903 Lấy dị vật tai Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] 170.600 88 6465 15.0059.0908 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 70.300 89 6493 15.0140.0916 Nhét bấc mũi sau Nhét bấc mùi sau 139.000 90 6494 15.0141.0916 Nhét bấc mũi trước Nhét bấc mũi trước 139.000 91 6540 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng Nội soi tai mũi họng 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. 92 6829 15.0050.0994 Trích rạch màng nhĩ Trích rạch màng nhĩ 69.300 93 6898 16.0214.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 178.900 94 6998 16.0232.1016 Điều trị tủy răng sữa Điều trị tủy răng sữa [một chân] 296.100 95 7000 16.0232.1017 Điều trị tủy răng sữa Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] 415.500 96 7007 16.0071.1018 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 369.500 97 7010 16.0236.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement 112.500 98 7011 16.0043.1020 Lấy cao răng Lấy cao răng [hai hàm] 159.100 99 7012 16.0043.1021 Lấy cao răng Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm] 92.500 100 7014 16.0335.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm Nắn sai khớp thái dương hàm 110.800 101 7017 16.0205.1024 Nhổ chân răng vĩnh viễn Nhổ chân răng vĩnh viễn 217.200 102 7019 16.0204.1025 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 110.600 103 7020 16.0206.1026 Nhổ răng thừa Nhổ răng thừa 239.500 104 7021 16.0203.1026 Nhổ răng vĩnh viễn Nhổ răng vĩnh viễn 239.500 105 7029 16.0239.1029 Nhổ chân răng sữa Nhổ chân răng sữa 46.600 106 7030 16.0238.1029 Nhổ răng sữa Nhổ răng sữa 46.600 107 7038 16.0068.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 280.500 108 7040 16.0070.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 280.500 109 7051 16.0226.1035 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 245.500 110 7052 16.0225.1035 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 245.500 111 7053 16.0223.1035 Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp 245.500 112 7054 16.0224.1035 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 245.500 113 7055 16.0222.1035 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp 245.500 114 7704 22.0021.1219 Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) 16.000 115 7821 22.0123.1297 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 70.800 116 7830 22.0143.1303 Máu lắng (bằng máy tự động) Máu lắng (bằng máy tự động) 37.300 117 7831 22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 24.800 118 7892 22.0020.1347 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 52.100 119 7893 22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Thời gian máu chảy phương pháp Duke 13.600 120 7916 22.0121.1369 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 49.700 121 7917 22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trơ) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trơ) 43.500 122 8096 23.0029.1473 Định lượng Canxi toàn phần [Máu] Định lượng Canxi toàn phần [Máu] 13.400 123 8117 23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 30.200 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số 124 8123 23.0026.1493 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 22.400 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được 125 8125 23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 22.400 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được 126 8126 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 22.400 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được 127 8128 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 22.400 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là nhưng xét nghiệm có thể ngoại suy được 128 8129 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 22.400 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là nhưng xét nghiệm có thể ngoại suy được 129 8130 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] Định lượng Acid Uric [Máu] 22.400 Mỗi chất 130 8131 23.0007.1494 Dinh lượng Albumin [Máu] Định lượng Albumin [Máu] 22.400 Mỗi chất 131 8134 23.0051.1494 Định lượng Creatinin (máu) Định lượng Creatinin (máu) 22.400 Mỗi chất 132 8138 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] Định lượng Glucose [Máu] 22.400 Mỗi chất 133 8141 23.0133.1494 Định lượng Protein toàn phần [Máu] Định lượng Protein toàn phần [Máu] 22.400 Mỗi chất 134 8143 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] Định lượng Urê máu [Máu] 22.400 Mỗi chất 135 8144 23.0010.1494 Đo hoạt độ Amylase [Máu] Đo hoạt độ Amylase [Máu] 22.400 Mỗi chất 136 8168 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 28.000 137 8171 23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 28.000 138 8172 23.0112.1506 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 28.000 139 8173 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 28.000 140 8191 23.0077.1518 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 20.000 141 8197 23.0083.1523 Định lượng HbAlc [Máu] Định lượng HbAlc [Máu] 105.300 142 8287 23.0187.1593 Định lượng Glucose (niệu) Định lượng Glucose (niệu) 14.400 143 8290 22.0149.1594 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 44.800 144 8293 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 28.600 145 8321 24.0169.1616 HIV Ab test nhanh HlV Ab test nhanh 58.600 146 8328 24.0144.1621 HCV Ab test nhanh HCV Ab test nhanh 58.600 147 8370 24.0117.1646 HBsAg test nhanh HBsAg test nhanh 58.600 148 8433 24.0319.1674 Vi nấm soi tươi Vi nấm soi tươi 45.500 149 8728 02.0085.1778 Điện tim thường Điện tim thường 39.900 II B Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu 150 9263 Đặt và tháo dụng cụ tử cung Đặt và tháo dụng cụ tử cung 252.500