Quyết định 374/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 374/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 11 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1395/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Căn cứ Quyết định số 1441/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong các lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 374/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh Lâm Đồng)
1. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.
Mã TTHC: 2.001283.000.00.00.H36
Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc
| Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 01 ngày |
| B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 09 ngày |
| B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 02 ngày |
| B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 02 ngày |
| B6 | Đóng dấu, số hoá, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
| B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
2. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai. Mã TTHC 2.001270.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc
| Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 3,5 ngày |
| B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 01 ngày |
| B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
| B6 | Đóng dấu, số hoá, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
| B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
3. Thủ tục Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.
Mã TTHC: 2.001261.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc
| Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 3,5 ngày |
| B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 01 ngày |
| B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
| B6 | Đóng dấu, số hoá, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
| B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
4. Thủ tục Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh. Mã TTHC: 2.000633.000.00.00.H36
Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc
| Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 01 ngày |
| B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 06 ngày |
| B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 01 ngày |
| B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
| B6 | Đóng dấu, số hoá, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
| B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
5. Thủ tục Cấp lại cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.
Mã TTHC: 1.001279.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc
| Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 3,5 ngày |
| B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 01 ngày |
| B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
| B6 | Đóng dấu, số hoá, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
| B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
6. Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.
Mã TTHC: 2.000629.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc
| Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 3,5 ngày |
| B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 01 ngày |
| B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
| B6 | Đóng dấu, số hoá, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
| B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
7. Thủ tục Cấp giấy phép bán lẻ rượu.
Mã TTHC: 2.000620.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc
| Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 6,5 ngày |
| B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 01 ngày |
| B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
| B6 | Đóng dấu, số hoá, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
| B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
8. Thủ tục Cấp lại giấy phép bán lẻ rượu.
Mã TTHC: 2.001240.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc
| Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 3,5 ngày |
| B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 01 ngày |
| B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
| B6 | Đóng dấu, số hoá phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
| B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
9. Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ rượu.
Mã TTHC: 2.000615.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc
| Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 0,5 ngày |
| B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 3,5 ngày |
| B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 01 ngày |
| B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
| B6 | Đóng dấu, số hoá, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
| B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
10. Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý.
Mã TTHC: 1.012568.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan của địa phương xem xét, quyết định giao tài sản.
| Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 01 ngày |
| B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 50 ngày |
| B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 04 ngày |
| B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 04 ngày |
| B6 | Đóng dấu, số hoá, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
| B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
11. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ.
Mã TTHC: 1.012569.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ quy định: Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định thực hiện việc thu hồi
| Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 01 ngày |
| B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 35 ngày |
| B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 04 ngày |
| B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 04 ngày |
| B6 | Đóng dấu, số hoá, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
| B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
12. Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện.
Mã TTHC: 2.001384.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: 25 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
| Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 01 ngày |
| B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 19 ngày |
| B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 02 ngày |
| B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 02 ngày |
| B6 | Đóng dấu, số hoá, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
| B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
13. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã.
Mã TTHC: 2.000206.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
| Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 01 ngày |
| B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 14 ngày |
| B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 02 ngày |
| B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 02 ngày |
| B6 | Đóng dấu, số hoá, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
| B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
14. Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
Mã TTHC: 2.000181.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
| Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 01 ngày |
| B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 11 ngày |
| B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 01 ngày |
| B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
| B6 | Đóng dấu, số hoá, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
| B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
15. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
Mã TTHC: 2.000162.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
| Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 01 ngày |
| B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 09 ngày |
| B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 02 ngày |
| B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 02 ngày |
| B6 | Đóng dấu, số hoá, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
| B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
16. Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
Mã TTHC: 2.000150.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
| Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 01 ngày |
| B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 09 ngày |
| B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 02 ngày |
| B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 02 ngày |
| B6 | Đóng dấu, số hoá, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
| B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
17. Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã
Mã TTHC: 2.002096.000.00.00.H36
Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc
| Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
| B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 01 ngày |
| B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 24 ngày |
| B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) | 02 ngày |
| B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 02 ngày |
| B6 | Đóng dấu, số hoá, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
| B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
| Số hiệu | 374/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
| Ngày ban hành | 11/07/2025 |
| Ngày hiệu lực | 11/07/2025 |
| Nơi ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Lê Trọng Yên |
| Tình trạng | Tham khảo chung |
Đây không phải văn bản quy phạm pháp luật, nên không đặt ra hiệu lực thi hành. Nhãn “Tham khảo chung” nghĩa là văn bản dùng để tham khảo cách cơ quan ban hành hiểu và áp dụng quy định, không phải căn cứ pháp lý để trích dẫn.
Tóm tắt
Tóm tắt mang tính tham khảo.
Tóm tắt Quyết định 374/QĐ-UBND năm 2025 về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công thương cấp xã tại Lâm Đồng Quyết định số 374/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành nhằm chuẩn hóa và minh bạch hóa quy trình giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực công thương ở cấp cơ sở. Dưới đây là thông tin chi tiết và phân tích các nội dung cốt lõi của Quyết định này: 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Điều 1) Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng chính thức phê duyệt kèm theo Quyết định này các quy trình nội bộ dùng để giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương. Quy trình này áp dụng cụ thể đối với các thủ tục thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã (xã, phường, thị trấn) trên phạm vi toàn tỉnh Lâm Đồng. Việc ban hành quy trình nội bộ giúp thống nhất các bước thực hiện, thời gian giải quyết và trách nhiệm của từng bộ phận, cá nhân trong bộ máy chính quyền cấp xã. 2. Hiệu lực thi hành của Quyết định (Điều 2) Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan có thẩm quyền và bộ phận tiếp nhận, trả kết quả cấp xã có trách nhiệm cập nhật, niêm yết công khai và áp dụng ngay quy trình mới vào thực tế giải quyết hồ sơ cho người dân và tổ chức. 3. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện (Điều 3) Quyết định quy định rõ ràng trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và cá nhân trong việc triển khai và giám sát thực hiện quy trình nội bộ này, bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: Chịu trách nhiệm chỉ đạo, đôn đốc và giám sát chung việc thực hiện quyết định trên địa bàn tỉnh. Giám đốc Sở Công Thương: Chịu trách nhiệm hướng dẫn về mặt chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến các thủ tục hành chính ngành công thương được phân cấp cho cấp xã. Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh: Phối hợp trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao để đảm bảo tính đồng bộ của hệ thống thủ tục hành chính. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã: Chịu trách nhiệm trực tiếp trong việc chỉ đạo cán bộ, công chức chuyên môn tại địa phương thực hiện nghiêm túc, đúng quy trình, đúng thời hạn các thủ tục hành chính đã được phê duyệt. Các tổ chức, cá nhân có liên quan: Chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung quy định tại Quyết định này khi tham gia vào quy trình giải quyết thủ tục hành chính. Ý nghĩa của Quyết định đối với công tác cải cách hành chính Việc ban hành Quyết định 374/QĐ-UBND góp phần đẩy mạnh công tác cải cách hành chính tại tỉnh Lâm Đồng, giúp giảm thiểu phiền hà, rút ngắn thời gian xử lý hồ sơ và nâng cao chỉ số hài lòng của người dân, doanh nghiệp đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước cấp cơ sở trong lĩnh vực công thương.
Văn bản liên quan
- Quyết định 3170/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xuất nhập khẩu được phân cấp cho Sở Công Thương thành phố Huế
- Quyết định 4023/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương thành phố Hải Phòng
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
- ⭳ Bản Word Bản gõ lại từ nội dung trên trang này, mở được bằng Word.
- ⭳ Bản gốc (PDF) Bản chụp văn bản do cơ quan ban hành phát hành.
- ⭳ Bản gốc (Word) Tệp gốc từ nguồn phát hành.