‹ Danh sách văn bản
372/QĐ-UBND Quyết định Lĩnh vực khác

Quyết định 372/QĐ-UBND năm 2025 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tài chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Tham khảo chung

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 372/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 11 tháng 7 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÀI CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1399/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tài chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 36 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tài chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

CHỦ TỊCH




Hồ Văn Mười

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÀI CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 372/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH

I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN

1. Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế (Mã TTHC: 3.000410)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 36 ngày

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B15

Bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ đề nghị xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế; chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Giá và Công sản

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày

B2

Phân công chuyên viên tiếp nhận hồ sơ trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, chuyển chuyên viên đề xuất xử lý hồ sơ theo từng lĩnh vực đã được phân công

Lãnh đạo Phòng Quản lý Giá và Công sản

01 ngày

B3

Kiểm tra tính hợp pháp của hồ sơ:

- Văn bản yêu cầu bổ sung, làm rõ hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ không đạt yêu cầu (nếu có);

- Thẩm định hồ sơ theo quy định tính từ ngày nhận đủ hồ sơ, lập Tờ trình chuyển cho lãnh đạo Phòng, kết thúc quy trình nếu hồ sơ đạt yêu cầu.

Chuyên viên Phòng

Quản lý Giá và Công sản

10 ngày

B4

Xem xét:

-Văn bản (nếu có);

-Tờ trình.

Lãnh đạo Phòng

03 ngày

B5

Xem xét:

- Văn bản (nếu có);

-Tờ trình.

Lãnh đạo Sở

03 ngày

B6

Phát hành Tờ trình, văn bản (nếu có) và lưu trữ hồ sơ

Văn thư,

Chuyên viên Phòng QL GCS

01 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ đề nghị xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B8

Phân công chuyên viên đề xuất xử lý hồ sơ theo từng lĩnh vực đã được phân công

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B9

Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

07 ngày

B10

Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

03 ngày

B11

Xem xét hồ sơ và ký ban hành Quyết định

Lãnh đạo UBND tỉnh

03 ngày

B12

UBND tỉnh trả hồ sơ

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B14

Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

Văn thư Sở Tài chính

01 ngày

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ

I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN

1. Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế (Mã TTHC: 3.000410)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 29 ngày

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

Bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ đề nghị xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế, cập nhật vào sổ và chuyển hồ sơ cho Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày

B2

Nhận hồ sơ, phân công chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường trực tiếp thực hiện thẩm định

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

01 ngày

B3

Kiểm tra tính hợp pháp của hồ sơ:

- Văn bản yêu cầu bổ sung, làm rõ hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ không đạt yêu cầu (nếu có);

- Thẩm định hồ sơ theo quy định tính từ ngày nhận đủ hồ sơ, lập Tờ trình chuyển cho lãnh đạo Phòng, kết thúc quy trình nếu hồ sơ đạt yêu cầu.

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

20 ngày

B4

Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản

-Văn bản (nếu có);

-Tờ trình.

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

03 ngày

B5

Xem xét hồ sơ và ký ban hành Quyết định

Lãnh đạo UBND cấp xã

03 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Văn thư Văn phòng

HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

II. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ

1. Đề nghị thay đổi tên Tổ hợp tác, Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã, Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp (Mã TTHC: 2.002635)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

2. Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký Tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo (Mã TTHC: 2.002636)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

3. Đăng ký thành lập Tổ hợp tác; đăng ký Tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 (Mã TTHC: 2.002637)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

4. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy (Mã TTHC: 2.002638)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

5. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký Tổ hợp tác (Mã TTHC: 2.002639)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

6. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký Tổ hợp tác (Mã TTHC: 2.002640)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

7. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với Tổ hợp tác (Mã TTHC: 2.002641)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

8. Chấm dứt hoạt động Tổ hợp tác (Mã TTHC: 2.002642)

8.1. Thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác:

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

8.2. Đăng ký chấm dứt hoạt động Tổ hợp tác

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 05 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

3,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

9. Dừng thực hiện thủ tục đăng ký Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC: 2.002643)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

10. Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác (Mã TTHC: 2.002644)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

11. Dừng thực hiện thủ tục giải thể Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã (Mã TTHC: 2.002645)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

12. Thông báo lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện ở nước ngoài (Mã TTHC: 2.002646)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

13. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC: 2.002648)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

14. Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC: 2.002649)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

15. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã (Mã TTHC: 2.002650)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

16. Đăng ký thành lập Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi Tổ hợp tác thành Hợp tác xã; đăng ký khi Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã chia, tách, hợp nhất (Mã TTHC: 1.005280)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

17. Đăng ký hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh (Mã TTHC: 2.002123)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

18. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập (Mã TTHC: 1.005277)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

19. Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã (Mã TTHC: 1.004901)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

20. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký Hợp tác xã, liên hiệp Hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập (Mã TTHC: 1.004979)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

21. Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã (Mã TTHC: 2.001958)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

22. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh củaHợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã (Mã TTHC: 1.005378)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

23. Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại đối với Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã, Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (Mã TTHC: 1.005377)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

24. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã (Mã TTHC: 2.001973)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

25. Đăng ký giải thể Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã (Mã TTHC: 1.004982)

25.1. Trường hợp 1: Thông báo giải thể

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

25.2. Trường hợp 2: Quyết định giải thể

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký giải thể

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

3,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

26. Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã (Mã TTHC: 1.005010)

26.1. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong nước

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 05 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

3,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

26.2. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

II. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC

1. Thông báo thành lập/thay đổi Tổ hợp tác (Mã TTHC: 2.002226)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B3

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,75 ngày

2. Thông báo chấm dứt hoạt động của Tổ hợp tác (Mã TTHC: 2.002228)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B4

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,75 ngày

III. LĨNH VỰC HỖ TRỢ TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ

1. Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của Tổ hợp tác, Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã (Mã TTHC: 2.002668)

Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 10 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B7

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

7 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

1 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Văn thư UBND cấp xã

0,5 ngày

IV. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP (HỘ KINH DOANH)

1. Đăng ký thành lập hộ kinh doanh (Mã TTHC: 1.001612)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

2. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh (Mã TTHC: 2.000720)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

3. Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh (Mã TTHC: 1.001570)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

4. Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh (Mã TTHC: 1.001266)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

5. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (Mã TTHC: 2.000575)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc

Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

B1 và B5

- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý

- Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

1,5 ngày

B3

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Chuyên viên (Văn thư)

Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường

0,5 ngày

 

 

Số hiệu372/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Ngày ban hành11/07/2025
Ngày hiệu lực11/07/2025
Nơi ban hànhTỉnh Lâm Đồng
Người kýHồ Văn Mười
Tình trạngTham khảo chung

Đây không phải văn bản quy phạm pháp luật, nên không đặt ra hiệu lực thi hành. Nhãn “Tham khảo chung” nghĩa là văn bản dùng để tham khảo cách cơ quan ban hành hiểu và áp dụng quy định, không phải căn cứ pháp lý để trích dẫn.

Tóm tắt

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Tóm tắt Quyết định 372/QĐ-UBND năm 2025 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tài chính tại tỉnh Lâm Đồng Quyết định số 372/QĐ-UBND được ban hành nhằm mục tiêu chuẩn hóa, công khai và minh bạch hóa các bước thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tài chính trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Quyết định này xác định rõ thẩm quyền, trách nhiệm và quy trình phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị ở cả cấp tỉnh và cấp xã, góp phần nâng cao hiệu quả cải cách hành chính tại địa phương. - Ban hành 36 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng chính thức ban hành kèm theo Quyết định này 36 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Tài chính. Các quy trình này áp dụng đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh và cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Nội dung chi tiết của từng quy trình được quy định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Quyết định này, làm cơ sở để các cơ quan chức năng và người dân, doanh nghiệp theo dõi, thực hiện. - Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. - Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng: Chịu trách nhiệm chỉ đạo, đôn đốc việc triển khai thực hiện. Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Lâm Đồng: Chịu trách nhiệm chính trong việc tổ chức thực hiện, hướng dẫn và giám sát việc áp dụng các quy trình nội bộ đã được ban hành. Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh: Phối hợp thực hiện các quy trình liên quan theo đúng chức năng và nhiệm vụ được giao. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh: Chịu trách nhiệm triển khai và áp dụng nghiêm túc các quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của cấp xã. Các tổ chức, cá nhân có liên quan: Chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này trong quá trình thực hiện các giao dịch hành chính liên quan đến lĩnh vực Tài chính tại địa phương.

Văn bản liên quan

  • Quyết định 2461/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới lĩnh vực Quản lý giá và Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính cấp tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
  • Quyết định 1727/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính tỉnh Đồng Nai
  • Quyết định 2630/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Lai Châu
  • Luật Hợp tác xã 2023
  • Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
  • Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
  • Quyết định 1399/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Tài chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng