‹ Danh sách văn bản
3475/QĐ-UBND Quyết định Đất đai – Xây dựng

Quyết định 3475/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh

Tham khảo chung

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3475/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA QUẬN 12

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật đất đai năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 58/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14;

Căn cứ Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội về thí điểm cơ chế đặc thù phát triển thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Quyết định số 1711/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Quy hoạch Thành phố Hồ Chí Minh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội về thí điểm cơ chế đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố (Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020; số 09/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024; số 28/NQ-HĐND ngày 18 tháng 4 năm 2025);

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 12 tại Tờ trình số 4881/TTr-UBND-NNMT ngày 25 tháng 6 năm 2025 và của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3596/TTr-SNNMT-QLĐ ngày 26 tháng 6 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của Quận 12 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

5. Diện tích các khu vực lấn biển đưa vào sử dụng theo kế hoạch sử dụng đất năm 2025.

(Chi tiết tại phụ lục đính kèm).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân Quận 12 có trách nhiệm thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 12 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐNDTP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Phòng ĐT, TH;
- Lưu: VT.(ĐT/LMT)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Xuân Cường

 

PHỤ LỤC

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA QUẬN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3475 ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Phú Đông

Đông Hưng Thuận

Hiệp Thành

Tân Chánh Hiệp

Tân Hưng Thuận

Tân Thới Hiệp

Tân Thới Nhất

Thạnh Lộc

Thạnh Xuân

Thới An

Trung Mỹ Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(6)+(7)+...

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

5.273,93

875,34

255,95

543,66

421,82

180,57

261,87

389,83

583,99

971,08

518,74

271,08

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.100,84

175,62

19,01

78,96

80,26

9,60

23,21

49,40

93,68

434,82

131,96

4,33

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

1.083,56

173,04

19,01

66,22

79,36

9,60

23,21

48,80

93,68

434,78

131,96

3,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,28

2,59

-

12,74

0,90

-

-

0,59

-

0,04

-

0,42

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

4.173,09

699,72

236,94

464,70

341,56

170,97

238,66

340,43

490,31

536,26

386,78

266,75

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2.404,08

416,80

132,12

268,11

178,63

107,87

157,84

174,32

310,96

347,71

214,46

95,27

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,02

0,64

2,32

1,26

1,84

0,36

1,74

1,26

0,99

1,14

4,32

1,16

2.4

Đất quốc phòng

CQP

111,01

-

-

18,57

7,64

3,28

-

-

-

-

-

81,52

2.5

Đất an ninh

CAN

5,67

0,49

1,23

-

-

-

2,69

0,27

-

-

0,26

0,73

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

226,09

5,38

32,13

16,98

85,31

3,40

5,49

9,38

15,29

6,51

14,95

31,27

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

36,23

2,62

27,68

0,92

0,88

0,03

1,18

-

0,41

0,50

-

2,01

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

1,34

-

-

-

-

-

-

-

-

1,34

-

-

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,77

0,10

-

0,78

1,79

0,54

0,03

0,16

0,15

0,12

0,09

-

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

99,83

2,66

4,45

9,73

32,86

2,83

4,27

8,14

8,87

4,06

14,55

7,40

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,91

-

-

5,07

-

-

-

-

2,36

0,26

0,21

-

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

66,83

-

-

-

43,88

-

-

1,08

-

-

-

21,86

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

10,19

-

-

0,47

5,89

-

-

-

3,50

0,24

0,09

-

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

328,14

57,56

15,81

77,29

7,83

2,23

14,59

84,72

8,16

5,34

38,94

15,66

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

28,00

-

-

28,00

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,24

1,09

0,76

3,43

1,38

0,55

5,03

1,89

3,07

-

0,92

9,13

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

272,90

56,47

15,05

45,86

6,45

1,68

9,56

82,83

5,09

5,34

38,03

6,53

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

865,05

116,96

50,85

74,11

53,97

50,49

48,63

58,98

105,87

167,52

97,72

39,97

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

641,25

78,97

41,68

67,44

49,45

43,65

39,16

56,92

66,35

87,76

72,28

37,60

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

154,94

31,95

7,08

5,28

1,37

0,00

3,86

0,04

33,81

63,56

7,66

0,34

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

2,34

2,34

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

31,54

-

-

-

-

-

-

-

0,86

15,34

15,34

-

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,06

-

-

-

-

-

-

0,06

-

-

-

-

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,43

0,30

-

-

-

-

-

-

-

0,13

-

-

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

5,97

0,08

-

-

0,17

-

5,31

0,07

0,29

0,01

0,02

0,02

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,09

-

-

-

0,01

-

-

-

0,08

-

-

-

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

3,70

-

0,17

0,28

0,95

0,91

-

0,08

0,85

0,39

0,07

-

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

24,73

3,33

1,91

1,12

2,01

5,92

0,30

1,81

3,64

0,33

2,34

2,02

2.9

Đất tôn giáo

TON

15,70

2,21

0,86

1,97

0,32

1,25

1,21

3,03

2,16

1,30

1,16

0,23

2.1

Đất tín ngưỡng

TIN

5,98

0,75

0,30

0,02

0,77

0,28

0,57

0,49

0,59

1,78

0,15

0,28

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

31,26

0,06

1,30

6,39

5,27

1,60

5,90

3,90

0,44

1,05

4,67

0,66

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

161,82

98,87

0,02

-

-

-

-

4,08

45,85

3,91

9,09

-

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

161,82

98,87

0,02

-

-

-

-

4,08

45,85

3,91

9,09

-

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,27

-

-

-

-

0,22

-

-

-

-

1,05

-

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê

CGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Phú Đông

Đông Hưng Thuận

Hiệp Thành

Tân Chánh Hiệp

Tân Hưng Thuận

Tân Thới Hiệp

Tân Thới Nhất

Thạnh Lộc

Thạnh Xuân

Thới An

Trung Mỹ Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

17,41

3,44

-

1,07

-

-

-

2,36

1,07

3,76

5,71

-

1.1

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

17,41

3,44

-

1,07

-

-

-

2,36

1,07

3,76

5,71

-

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

7,84

0,53

-

0,62

-

-

-

-

0,79

1,72

3,99

0,20

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

7,65

0,47

-

0,61

-

-

-

-

0,78

1,72

3,87

0,20

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

0,01

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

0,13

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

0,12

-

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Phú Đông

Đông Hưng Thuận

Hiệp Thành

Tân Chánh Hiệp

Tân Hưng Thuận

Tân Thới Hiệp

Tân Thới Nhất

Thạnh Lộc

Thạnh Xuân

Thới An

Trung Mỹ Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

31,40

3,44

-

1,10

1,84

-

-

2,36

2,87

3,80

15,99

-

1.1

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK/PNN

29,67

3,44

-

1,10

0,15

-

-

2,36

2,87

3,76

15,99

-

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,73

-

-

-

1,69

-

-

-

-

0,04

-

-

2

Chuyển đối cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

MHT/CNT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Chuyển đối cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

2,37

-

-

1,43

-

-

-

-

-

0,82

0,12

-

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OCT

2,37

-

-

1,43

-

-

-

-

-

0,82

0,12

-

Ghi chú:

NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhón đất nông nghiệp;

PNN là mã loại đất theo quy hoạch;

MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025

Trong năm 2025 trên địa bàn Quận 12 không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

5. Diện tích các khu vực lấn biển đưa vào sử dụng theo kế hoạch sử dụng đất năm 2025.

Quận 12 không có diện tích tiếp giáp với biển.

Số hiệu3475/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcĐất đai – Xây dựng
Ngày ban hành30/06/2025
Ngày hiệu lực30/06/2025
Nơi ban hànhThành phố Hồ Chí Minh
Người kýBùi Xuân Cường
Tình trạngTham khảo chung

Đây không phải văn bản quy phạm pháp luật, nên không đặt ra hiệu lực thi hành. Nhãn “Tham khảo chung” nghĩa là văn bản dùng để tham khảo cách cơ quan ban hành hiểu và áp dụng quy định, không phải căn cứ pháp lý để trích dẫn.

Tóm tắt

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

Văn bản liên quan

  • Quyết định 2314/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
  • Quyết định 1290/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Cái Nước tỉnh Cà Mau
  • Quyết định 1287/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đầm Dơi tỉnh Cà Mau
  • Quyết định 1483/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh quy mô diện tích, vị trí và số lượng các công trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
  • Quyết định 2614/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thanh Trì thành phố Hà Nội
  • Quyết định 3544/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Long Biên thành phố Hà Nội
  • Nghị quyết 460/NQ-HĐND năm 2025 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2021-2025) Thành phố Hà Nội
  • Quyết định 2835/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạch An tỉnh Cao Bằng
  • Quyết định 2828/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
  • Quyết định 115/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Quế Phong tỉnh Nghệ An
  • Quyết định 48/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
  • Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
  • Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
  • Luật Đất đai 2024
  • Nghị định 58/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
  • Nghị quyết 98/2023/QH15 về thí điểm cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh do Quốc hội ban hành
  • Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
  • Thông tư 08/2024/TT-BTNMT quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
  • Nghị quyết 09/NQ-HĐND năm 2024 thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
  • Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
  • Quyết định 1711/QĐ-TTg năm 2024 phê duyệt Quy hoạch Thành phố Hồ Chí Minh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
  • Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025