‹ Danh sách văn bản
3332/QĐ-UBND Quyết định Thuế – Phí – Lệ phí

Quyết định 3332/QĐ-UBND năm 2024 về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Chưa rõ hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3332/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 31 tháng 12 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28/10/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ Tài chính vế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT- BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên.

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 769/TTr-STC ngày 27/12/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

2. Đối tượng áp dụng: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh, Chi cục thuế các huyện, khu vực và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh như sau

a) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại: Phụ lục I

b) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại: Phụ lục II

c) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên: Phụ lục III

d) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên: Phụ lục IV

đ) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên: Phụ lục V

e) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên: Phụ lục VI

g) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác: Phụ lục VII

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên, thường xuyên rà soát, điều chỉnh phù hợp với biến động của thị trường và đảm bảo đúng quy định của pháp luật.

2. Giao Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và các Sở, ngành, địa phương liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh liên quan đến tài nguyên trên địa bàn thực hiện nghiêm việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định. Đồng thời, theo dõi biến động giá tính thuế tài nguyên và loại tài nguyên do các tổ chức cá nhân kê khai. Trường hợp có phát sinh loại tài nguyên mới và giá tài nguyên phổ biến biến động thuộc các trường hợp quy định tại Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính (được sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ Tài chính), thì có văn bản đề xuất điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế của tài nguyên đó, kèm theo hồ sơ, tài liệu có liên quan gửi Sở Tài chính để tổng hợp tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên, hoặc báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản gửi Bộ Tài chính xem xét theo quy định.

3. Giá tính thuế tài nguyên đối với trường hợp tài nguyên khai thác không bán ra mà phải qua sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra:

Giao Cục Thuế tỉnh trong quá trình thi hành quyết định, thanh tra, kiểm tra, giám sát thực hiện kê khai, quyết toán thuế tài nguyên có phát sinh tài nguyên khai thác được đưa vào sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra (có phương án xác định chi phí chế biến công nghiệp của công đoạn chế biến từ sản phẩm tài nguyên thành sản phẩm công nghiệp của đơn vị khai thác tài nguyên), thì có văn bản đề nghị, kèm theo phương án xác định chi phí chế biến được trừ của đơn vị khai thác tài nguyên gửi Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường và cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có liên quan thống nhất, xác định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt chi phí chế biến theo quy định.

4. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: thường xuyên rà soát Danh mục các mã nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên và theo dõi biến động giá các loại tài nguyên hiện đang khai thác trên địa bàn quản lý để đề xuất điều chỉnh, bổ sung (nếu có).

5. Những nội dung khác không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định của Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26/11/2014; Nghị định số 50/2010/NĐ- CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 4 Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ); Thông tư số 152/2015/TT- BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017; Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ Tài chính vế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 và các văn bản khác có liên quan.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2025.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: TC, XD, TN&MT, NN&PTNT (b/c);
- Tổng cục Thuế;
- Tổng cục Địa chất và Khoáng sản VN;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Cổng TTĐT tỉnh Quảng Nam;
- Công báo tỉnh Quảng Nam;
- Đài PTTH và Báo Quảng Nam;
- Lưu: VT, KTN,TH, KTTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Nam Hưng

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số 3332/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

 

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại

 

 

 

 

I1

 

 

 

Sắt

 

 

 

 

 

I101

 

 

Sắt kim loại

Tấn

10.000.000

 

 

 

I102

 

 

Quặng Manhetit (có từ tính)

 

 

 

 

 

 

I10201

 

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%

Tấn

350.000

 

 

 

 

I10202

 

Quặng Manhetit có hàm  lượng 30%≤Fe<40%

Tấn

450.000

 

 

 

 

I10203

 

Quặng Manhetit có hàm  lượng 40%≤Fe<50%

Tấn

600.000

 

 

 

 

I10204

 

Quặng Manhetit có hàm  lượng 50%≤Fe<60%

Tấn

1.000.000

 

 

 

 

I10205

 

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%

Tấn

1.200.000

 

 

 

I103

 

 

Quặng Limonit (không từ tính)

 

 

 

 

 

 

I10301

 

Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%

Tấn

210.000

 

 

 

 

I10302

 

Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40%

Tấn

280.000

 

 

 

 

I10303

 

Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50%

Tấn

340.000

 

 

 

 

I10304

 

Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60%

Tấn

420.000

 

 

 

 

I10305

 

Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%

Tấn

600.000

 

 

 

I104

 

 

Quặng sắt Deluvi

Tấn

180.000

 

 

I3

 

 

 

Titan

 

 

 

 

 

I301

 

 

Quặng titan gốc (ilmenit)

 

 

 

 

 

 

I30101

 

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10%

Tấn

150.000

 

 

 

 

I30102

 

Quặng gốc titan có hàm   lượng 10%<TiO2≤15%

Tấn

210.000

 

 

 

 

I30103

 

Quặng gốc titan có hàm   lượng 15%<TiO2≤20%

Tấn

300.000

 

 

 

 

I30104

 

Quặng gốc titan có hàm   lượng TiO2>20%

Tấn

550.000

 

 

 

I302

 

 

Quặng titan sa khoáng

 

 

 

 

 

 

I30201

 

Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

Tấn

1.300.000

 

 

 

 

I30202

 

Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)

 

 

 

 

 

 

 

I3020201

Ilmenit

Tấn

2.600.000

 

 

 

 

 

I3020202

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65%

Tấn

7.000.000

 

 

 

 

 

I3020203

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65%

Tấn

18.000.000

 

 

 

 

 

I3020204

Rutil

Tấn

11.000.000

 

 

 

 

 

I3020205

Monazite

Tấn

35.000.000

 

 

 

 

 

I3020206

Manhectic

Tấn

850.000

 

 

 

 

 

I3020207

Xi titan

Tấn

15.000.000

 

 

 

 

 

I3020208

Các sản phẩm còn lại

Tấn

4.000.000

 

 

I4

 

 

 

Vàng

 

 

 

 

 

I401

 

 

Quặng vàng gốc

 

 

 

 

 

 

I40101

 

Quặng vàng có hàm lượng Vàng<2 gram/tấn

Tấn

1.300.000

 

 

 

 

I40102

 

Quặng vàng có hàm lượng 2≤Vàng<3 gram/tấn

Tấn

1.900.000

 

 

 

 

I40103

 

Quặng vàng có hàm lượng 3≤Vàng<4 gram/tấn

Tấn

2.500.000

 

 

 

 

I40104

 

Quặng vàng có hàm lượng 4≤Vàng<5 gram/tấn

Tấn

3.200.000

 

 

 

 

I40105

 

Quặng vàng có hàm lượng 5≤Vàng<6 gram/tấn

Tấn

3.800.000

 

 

 

 

I40106

 

Quặng vàng có hàm lượng 6≤Vàng<7 gram/tẩn

Tấn

4.500.000

 

 

 

 

I40107

 

Quặng vàng có hàm lượng 7≤Vàng<8 gram/tấn

Tấn

5.100.000

 

 

 

 

I40108

 

Quặng vàng có hàm lượng Vàng≥8 gram/tấn

Tấn

6.200.000

 

 

 

I402

 

 

Vàng kim loại (vàng cốm); Vàng sa khoáng

Kg

1.000.000.000

 

 

 

I403

 

 

Tinh quặng vàng

 

 

 

 

 

 

I40301

 

Tinh quặng vàng có hàm lượng 82<Au≤240 gram/tấn

Tấn

220.000.000

 

 

 

 

I40302

 

Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấn

Tấn

250.000.000

 

 

I6

 

 

 

Bạch kim, bạc, thiếc

 

 

 

 

 

I601

 

 

Bạch kim

 

 

 

 

 

I602

 

 

Bạc kim loại

Kg

19.200.000

 

 

 

I603

 

 

Thiếc

 

 

 

 

 

 

I60301

 

Quặng thiếc gốc

 

 

 

 

 

 

 

I6030101

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2≤0,4%

Tấn

1.280.000

 

 

 

 

 

I6030102

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2<0,6%

Tấn

1.790.000

 

 

 

 

 

I6030103

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2≤0,8%

Tấn

2.300.000

 

 

 

 

 

I6030104

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2≤1%

Tấn

2.800.000

 

 

 

 

 

I6030105

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1%

Tấn

3.370.000

 

 

 

 

I60302

 

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc)

Tấn

204.000.000

 

 

 

 

I60303

 

Thiếc kim loại

Tấn

320.000.000

 

 

I8

 

 

 

Chì, kẽm

 

 

 

 

 

I801

 

 

Chì, kẽm kim loại

Tấn

45.000.000

 

 

 

I802

 

 

Tinh quặng chì, kẽm

 

 

 

 

 

 

I80201

 

Tinh quặng chì

 

 

 

 

 

 

 

I8020101

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%

Tấn

16.500.000

 

 

 

 

 

I8020102

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%

Tấn

23.570.000

 

 

 

 

I80202

 

Tinh quặng kẽm

 

 

 

 

 

 

 

I8020201

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%

Tấn

5.000.000

 

 

 

 

 

I8020202

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%

Tấn

7.000.000

 

 

 

I803

 

 

Quặng chì, kẽm

 

 

 

 

 

 

I80301

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%

Tấn

800.000

 

 

 

 

I80302

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%<Pb+Zn<10%

Tấn

1.330.000

 

 

 

 

I80303

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%<Pb+Zn<15%

Tấn

1.870.000

 

 

 

 

I80304

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn>15%

Tấn

2.240.000

 

 

I10

 

 

 

Đồng

 

 

 

 

 

I1001

 

 

Quặng đồng

 

 

 

 

 

 

I10010 1

 

Quặng đồng có hàm lượng Cu<0,5%

Tấn

690.000

 

 

 

 

I10010 2

 

Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu <1%

Tấn

1.370.000

 

 

 

 

I10010 3

 

Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%

Tấn

2.290.000

 

 

 

 

I10010 4

 

Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%

Tấn

3.210.000

 

 

 

 

I10010 5

 

Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%

Tấn

4.120.000

 

 

 

 

I10010 6

 

Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%

Tấn

5.500.000

 

 

 

 

I10010 7

 

Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%

Tấn

6.600.000

 

 

 

I1002

 

 

Tinh quặng đồng có hàm lượng 18%≤Cu<20%

Tấn

19.800.000

 

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số 3332/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

 

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

10

II

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

 

II1

 

 

 

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

60.000

 

 

II2

 

 

 

Đá, sỏi

 

 

 

 

 

II201

 

 

Sỏi

 

 

 

 

 

 

II20101

 

Sạn trắng

m3

400.000

 

 

 

 

II20102

 

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

170.000

 

 

 

II202

 

 

Đá xây dựng

 

 

 

 

 

 

II20201

 

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

 

 

 

 

 

 

 

II2020101

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2

m3

1.000.000

 

 

 

 

 

II2020102

Đá khối đế xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2

m3

2.000.000

 

 

 

 

 

II2020103

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 đến dưới 0,6 m2

m3

6.000.000

 

 

 

 

 

II2020104

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 đến dưới 01 m2

m3

8.000.000

 

 

 

 

 

II2020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mật từ 01 m2 trở lên

m3

10.000.000

 

 

 

 

II20202

 

Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

 

 

 

 

 

 

 

II2020201

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4 m3

m3

1.000.000

 

 

 

 

 

II2020202

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4 m3 đến dưới 1 m3

m3

2.000.000

 

 

 

 

 

II2020203

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1 m3 đến dưới 3 m3

m3

3.000.000

 

 

 

 

 

II2020204

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3

m3

4.000.000

 

 

 

 

II20203

 

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

 

 

 

 

 

 

 

II2020301

Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

100.000

 

 

 

 

 

II2020302

Đá hộc ( theo quy cách) và đá base

m3

155.000

 

 

 

 

 

II2020303

Đá cấp phối

m3

180.000

 

 

 

 

 

II2020304

Đá dăm các loại

m3

240.000

 

 

 

 

 

II2020305

Đá lô ca

m3

150.000

 

 

 

 

 

II2020306

Đá chẻ,

m3

400.000

 

 

 

 

 

II2020307

Đá bụi, mạt đá

m3

100.000

 

 

 

 

II20204

 

Đá bazan dạng cục, cột (trụ)

m3

1.000.000

 

 

II3

 

 

 

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

II301

 

 

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

90.000

 

 

 

II302

 

 

Đá sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

 

II30201

 

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

150.000

 

 

 

 

II30202

 

Đá sét sản xuất Xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

90.000

 

 

 

 

II30203

 

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

 

 

II3020301

Đá puzolan (khoáng sản khai thác)

m3

120.000

 

 

 

 

 

II3020302

Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

m3

60.000

 

 

 

 

 

II3020303

Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)

m3

60.000

 

 

 

 

 

II3020304

Quặng laterit sốt (khoáng sản khai thác)

tấn

110.000

 

 

II5

 

 

 

Cát

 

 

 

 

 

II501

 

 

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

100.000

 

 

 

II502

 

 

Cát xây dựng

 

 

 

 

 

 

II50201

 

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

130.000

 

 

 

 

II50202

 

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

200.000

 

 

 

II503

 

 

Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

150.000

 

 

II6

 

 

 

Cát làm thủy tinh (cát trắng)

m3

350.000

 

 

II7

 

 

 

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói, đồ gốm thông thường)

m3

170.000

 

 

 

 

 

 

Đá sét kết, bột kết bán phong hóa làm gạch, ngói, vật liệu xây dựng thông thường.

m3

170.000

 

 

II8

 

 

 

Đá Granite

 

 

 

 

 

II801

 

 

Đá Granite màu ruby

m3

8.000.000

 

 

 

II802

 

 

Đá Granite màu đỏ

m3

6.000.000

 

 

 

II803

 

 

Đá Granite màu tím, trắng

m3

2.500.000

 

 

 

II804

 

 

Đá Graniíe màu khác

m3

4.000.000

 

 

 

II805

 

 

Đá gabro và diorit

m3

5.000.000

 

 

 

II806

 

 

Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)

m3

1.000.000

 

 

II9

 

 

 

Sét chịu lửa

 

 

 

 

 

II901

 

 

Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng

tấn

380.000

 

 

 

II902

 

 

Sét chịu lửa các màu còn lại

tấn

180.000

 

 

II10

 

 

 

Dolomite, quartzite

 

 

 

 

 

II1001

 

 

Dolomite

 

 

 

 

 

 

II100101

 

Đá Dolomite khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

m3

450.000

 

 

 

 

II100102

 

Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II90104)

 

 

 

 

 

 

 

II10010201

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2

m3

4.000.000

 

 

 

 

 

II10010202

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3 m2 đến dưới 0,6 m2

m3

8.000.000

 

 

 

 

 

II10010203

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6 m2 đến dưới 1 m2

m3

10.000.000

 

 

 

 

 

II10010204

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tich bề mặt từ 1 m2 trở lên

m3

12.000.000

 

 

 

 

II100103

 

Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp

m3

200.000

 

 

 

 

II100104

 

Đá Dolomite màu vân gỗ

m3

30.000.000

 

 

 

II1002

 

 

Quarzite

 

 

 

 

 

 

II100201

 

Quặng Quarzite thường

tấn

160.000

 

 

 

 

II100202

 

Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể)

tấn

300.000

 

 

 

 

II100203

 

Đá Quarzite (sử dụng áp điện)

tấn

1.800.000

 

 

 

II1003

 

 

Pyrophylit

 

 

 

 

 

 

II100301

 

Pyrophylit (khoáng sản khai thác)

tấn

130.000

 

 

 

 

II100302

 

Pyrophilit có hàm lượng 25%<AL203≤30%

tấn

210.000

 

 

 

 

II100303

 

Pyrophilit có hàm lượng 30%<AL203≤33%

tấn

470.000

 

 

 

 

II100304

 

Pyrophilit có hàm lượng AL203>33%

tấn

560.000

 

 

II11

 

 

 

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)

 

 

 

 

 

II1101

 

 

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

tấn

300.000

 

 

 

II1102

 

 

Cao lanh dưới rây

tấn

800.000

 

 

 

II1103

 

 

Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

tấn

350.000

 

 

 

II1104

 

 

Fenspat phong hóa

tấn

90.000

 

 

II12

 

 

 

Mica, thạch anh kỹ thuật

 

 

 

 

 

II1201

 

 

Mica

tấn

1.600.000

 

 

 

II1202

 

 

Thạch anh kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

II120201

 

Thạch anh kỹ thuật

tấn

300.000

 

 

 

 

II120202

 

Thạch anh bột

tấn

1.500.000

 

 

 

 

II120203

 

Thạch anh hạt

tấn

1.800.000

 

 

II13

 

 

 

Pirite, phosphorite

tấn

 

 

 

 

II1301

 

 

Quặng Pirite

 

 

 

 

 

II1302

 

 

Quặng phosphorite

 

 

 

 

 

 

II130201

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5<20%

tấn

500.000

 

 

 

 

II130202

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng 20%≤P2O5<30%

tấn

600.000

 

 

 

 

II130203

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5≥30%

tấn

800.000

 

 

II16

 

 

 

Than antraxit hầm lò

 

 

 

 

 

II1601

 

 

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

tấn

1.560.000

 

 

 

II1602

 

 

Than cục

 

 

 

 

 

 

II160201

 

Than cục 1a, 1b,1c

tấn

3.970.000

 

 

 

 

II160202

 

Than cục 2a, 2b

tấn

4.200.000

 

 

 

 

II160203

 

Than cục 3a, 3b

tấn

4.100.000

 

 

 

 

II160204

 

Than cục 4a, 4b

tấn

4.860.000

 

 

 

 

II160205

 

Than cục 5a, 5b

tấn

4.350.000

 

 

 

 

II160206

 

Than cục don 6a, 6b, 6c

tấn

3.290.000

 

 

 

 

II160207

 

Than cục don 7a, 7b, 7c

tấn

1.900.000

 

 

 

 

II160208

 

Than cục don 8a, 8b, 8c

tấn

1.100.000

 

 

 

II1603

 

 

Than cám

 

 

 

 

 

 

II160301

 

Than cám 1

tấn

3.120.000

 

 

 

 

II160302

 

Than cám 2

tấn

3.250.000

 

 

 

 

II160303

 

Than cám 3a, 3b, 3c

tấn

3.150.000

 

 

 

 

II160304

 

Than cám 4a, 4b

tấn

2.400.000

 

 

 

 

II160305

 

Than cám 5a, 5b

tấn

1.900.000

 

 

 

 

II160306

 

Than cám 6a, 6b

tấn

1.500.000

 

 

 

 

II160307

 

Than cám 7a, 7b, 7c

tấn

1.100.000

 

 

 

II1604

 

 

Than bùn

 

 

 

 

 

 

II160401

 

Than bùn tuyển 1a, 1b

tấn

960.000

 

 

 

 

II160402

 

Than bùn tuyển 2a, 2b

tấn

880.000

 

 

 

 

II160403

 

Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

tấn

740.000

 

 

 

 

II160404

 

Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

tấn

660.000

 

 

II17

 

 

 

Than antraxit lộ thiên

 

 

 

 

 

II1701

 

 

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

tấn

1.310.000

 

 

 

II1702

 

 

Than cục

 

 

 

 

 

 

II170201

 

Than cục 1a, 1b, 1c

tấn

2.800.000

 

 

 

 

II170202

 

Than cục 2a, 2b

tấn

3.300.000

 

 

 

 

II170203

 

Than cục 3a, 3b

tấn

3.600.000

 

 

 

 

II170204

 

Than cục 4a, 4b

tấn

3.500.000

 

 

 

 

II170205

 

Than cục 5a, 5b

tấn

3.100.000

 

 

 

 

II170206

 

Than cục don 6a, 6b, 6c

tấn

2.800.000

 

 

 

 

II170207

 

Than cục don 7a, 7b, 7c

tấn

1.400.000

 

 

 

 

II170208

 

Than cục don 8a, 8b, 8c

tấn

900.000

 

 

 

II1703

 

 

Than cám

 

 

 

 

 

 

II170301

 

Than cám 1

tấn

2.610.000

 

 

 

 

II170302

 

Than cám 2

tấn

2.720.000

 

 

 

 

II170303

 

Than cám 3a, 3b, 3c

tấn

2.240.000

 

 

 

 

II170304

 

Than cám 4a, 4b

tấn

1.710.000

 

 

 

 

II170305

 

Than cám 5a, 5b

tấn

1.350.000

 

 

 

 

II170306

 

Than cám 6a, 6b

tấn

1.100.000

 

 

 

 

II170307

 

Than cám 7a, 7b, 7c

tấn

810.000

 

 

 

 

 

 

Than cám 8a

tấn

480.000

 

 

 

 

 

 

Than cám 8b

tấn

374.000

 

 

 

 

 

Than cám 8c

tấn

267.000

 

 

II1704

 

 

Than bùn

 

 

 

 

 

 

II170401

 

Than bùn tuyển 1a, lb

tấn

850.000

 

 

 

 

II170402

 

Than bùn tuyển 2a, 2b

tấn

800.000

 

 

 

 

II170403

 

Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

tấn

600.000

 

 

 

 

II170404

 

Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

tấn

500.000

 

 

II18

 

 

 

Than Nâu,Than Mỡ

 

 

 

 

 

II1801

 

 

Than Nâu

tấn

800.000

 

 

 

II1802

 

 

Than Mỡ

 

 

 

 

 

 

II180201

 

Than mỡ có độ tro khô Ak ≤ 40%

tấn

2.500.000

 

 

 

 

II180202

 

Than mỡ có độ tro khô Ak > 40%

tấn

1.750.000

 

 

II19

 

 

 

Than khác

 

 

 

 

 

II1901

 

 

Than bùn

tấn

350.000

 

 

 

II1902

 

 

Than bùn tuyển khác

Tấn

150.000

 

 

 

II1903

 

 

Than bã sàn

tấn

250.000

 

 

 

II1904

 

 

Xít thải than

tấn

200.000

 

 

 

II1905

 

 

Than cám trong than nguyên khai 0- 15mm

tấn

1.600.000

 

 

 

II1906

 

 

Than cục trong than nguyên khai 15- 100mm

tấn

2.500.000

 

 

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM CỦA RỪNG TỰ NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số 3332/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính TTN

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

 

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

III

 

 

 

 

Sản phẩm của rừng tự nhiên

 

 

 

 

III1

 

 

 

Gỗ nhóm I

 

 

 

 

 

III101

 

 

Cẩm lai

 

 

 

 

 

 

III10101

 

D < 25cm

m3

10.500.000

 

 

 

 

III10102

 

25cm≤D<50cm

m3

21.300.000

 

 

 

 

III10103

 

D≥50 cm

m3

31.200.000

 

 

 

III102

 

 

Cẩm liên (cà gần)

m3

5.110.000

 

 

 

III103

 

 

Dáng hương (Giáng hương)

m3

20.000.000

 

 

 

III104

 

 

Du sam

m3

18.000.000

 

 

 

III105

 

 

Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)

 

 

 

 

 

 

III10501

 

D<25cm

m3

5.200.000

 

 

 

 

III10502

 

25cm≤D<50cm

m3

19.600.000

 

 

 

 

III10503

 

D≥50 cm

m3

28.200.000

 

 

 

III106

 

 

Gụ ( Gõ )

 

 

 

 

 

 

III10601

 

D<25cm

m3

4.800.000

 

 

 

 

III10602

 

25cm≤D<50cm

m3

10.200.000

 

 

 

 

III10603

 

D≥50 cm

m3

13.300.000

 

 

 

III107

 

 

Gụ mật (Gõ mật)

 

 

 

 

 

 

III10701

 

D<25cm

m3

3.300.000

 

 

 

 

III10702

 

25cm≤D<50cm

m3

6.500.000

 

 

 

 

III10703

 

D≥50 cm

m3

12.000.000

 

 

 

III108

 

 

Hoàng đàn

m3

35.000.000

 

 

 

III109

 

 

Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)

m3

3.000.000.000

 

 

 

III110

 

 

Huỳnh đường

m3

7.000.000

 

 

 

III111

 

 

Hương

 

 

 

 

 

 

III11101

 

D<25cm

m3

5.600.000

 

 

 

 

III11102

 

25cm≤D<50cm

m3

13.900.000

 

 

 

 

III11103

 

D≥50 cm

m3

21.400.000

 

 

 

III112

 

 

Hương tía

m3

14.000.000

 

 

 

III113

 

 

Lát

m3

9.500.000

 

 

 

III114

 

 

Mun

m3

15.000.000

 

 

 

II1115

 

 

Muồng đen

m3

4.620.000

 

 

 

III116

 

 

Pơ mu

 

 

 

 

 

 

III11601

 

D<25cm

m3

6.552.000

 

 

 

 

III11602

 

25cm≤D<50cm

m3

13.000.000

 

 

 

 

III11603

 

D≥50 cm

m3

18.000.000

 

 

 

III117

 

 

Sơn huyết

m3

7.000.000

 

 

 

III118

 

 

Trai

m3

7.700.000

 

 

 

III119

 

 

Trắc

 

 

 

 

 

 

III11901

 

D≤25cm

m3

7.300.000

 

 

 

 

III11902

 

25cm≤D<35cm

m3

12.400.000

 

 

 

 

III11903

 

35cm≤D<50cm

m3

21.600.000

 

 

 

 

III11904

 

50cm≤D<65cm

m3

51.730.000

 

 

 

 

III11905

 

D≥65cm

m3

128.600.000

 

 

 

III120

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III12001

 

D<25cm

m3

4.200.000

 

 

 

 

III12002

 

25cm≤D<35cm

m3

7.600.000

 

 

 

 

III12003

 

35cm≤D<50cm

m3

10.600.000

 

 

 

 

III12004

 

D≥50 cm

m3

16.300.000

 

 

III2

 

 

 

Gỗ nhóm II

 

 

 

 

 

III201

 

 

Cẩm xe

m3

6.400.000

 

 

 

III202

 

 

Đinh (đinh hương)

 

 

 

 

 

 

III20201

 

D<25cm

m3

7.600.000

 

 

 

 

III20202

 

25cm≤D<50cm

m3

11.400.000

 

 

 

 

I1I20203

 

D≥50 cm

m3

13.000.000

 

 

 

III203

 

 

Lim xanh

 

 

 

 

 

 

III20301

 

D<25cm

m3

6.700.000

 

 

 

 

III20302

 

25cm≤D<50cm

m3

10.800.000

 

 

 

 

III20303

 

D≥50 cm

m3

14.000.000

 

 

 

III204

 

 

Nghiến

 

 

 

 

 

 

III20401

 

D<25cm

m3

3.800.000

 

 

 

 

III20402

 

25cm≤D<50cm

m3

7.500.000

 

 

 

 

III20403

 

D≥50 cm

m3

10.200.000

 

 

 

III205

 

 

Kiền kiền

 

 

 

 

 

 

III20501

 

D<25cm

m3

4.200.000

 

 

 

 

III20502

 

25cm≤D<50cm

m3

7.500.000

 

 

 

 

III20503

 

D≥50 cm

m3

13.300.000

 

 

 

III206

 

 

Da đá

m3

4.550.000

 

 

 

III207

 

 

Sao xanh

m3

5.500.000

 

 

 

III208

 

 

Sến

m3

7.600.000

 

 

 

III209

 

 

Sến mật

m3

5.500.000

 

 

 

III210

 

 

Sến mủ

m3

3.700.000

 

 

 

III211

 

 

Táu mật

m3

7.800.000

 

 

 

III212

 

 

Trai ly

m3

11.500.000

 

 

 

III213

 

 

Xoay

 

 

 

 

 

 

III21301

 

D<25cm

m3

3.100.000

 

 

 

 

III21302

 

25cm≤D<50cm

m3

4.500.000

 

 

 

 

III21303

 

D≥50 cm

m3

6.500.000

 

 

 

III214

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III21401

 

D<25cm

m3

3.400.000

 

 

 

 

III21402

 

25cm≤D<50cm

m3

6.300.000

 

 

 

 

III21403

 

D≥50 cm

m3

10.500.000

 

 

III3

 

 

 

Gỗ nhóm III

 

 

 

 

 

III301

 

 

Bằng lăng

m3

3.800.000

 

 

 

III302

 

 

Cà chắc (cà chí)

 

 

 

 

 

 

III30201

 

D<25cm

m3

2.700.000

 

 

 

 

III30202

 

25cm≤D<50cm

m3

3.800.000

 

 

 

 

III30203

 

D≥50 cm

m3

4.200.000

 

 

 

III303

 

 

Cà ổi

m3

5.000.000

 

 

 

III304

 

 

Chò chỉ

 

 

 

 

 

 

III30401

 

D<25cm

m3

2.900.000

 

 

 

 

III30402

 

25cm≤D<50cm

m3

4.100.000

 

 

 

 

III30403

 

D≥50 cm

m3

9.000.000

 

 

 

III305

 

 

Chò chai

m3

5.000.000

 

 

 

III306

 

 

Chua khét

m3

5.400.000

 

 

 

III307

 

 

Dạ hương

m3

6.000.000

 

 

 

III308

 

 

Giỗi

 

 

 

 

 

 

III30801

 

D<25cm

m3

6.300.000

 

 

 

 

III30802

 

25cm≤D<50cm

m3

9.100.000

 

 

 

 

III30803

 

D≥50 cm

m3

13.000.000

 

 

 

III309

 

 

Dầu gió

m3

4.000.000

 

 

 

III310

 

 

Huỳnh

m3

5.000.000

 

 

 

III311

 

 

Re mit

m3

4.300.000

 

 

 

III312

 

 

Re hương

m3

4.500.000

 

 

 

III313

 

 

Săng lẻ

m3

6.000.000

 

 

 

III314

 

 

Sao đen

m3

4.500.000

 

 

 

III315

 

 

Sao cát

m3

3.500.000

 

 

 

III316

 

 

Trường mật

m3

5.000.000

 

 

 

III317

 

 

Trường chua

m3

5.000.000

 

 

 

III318

 

 

Vên vên

m3

4.000.000

 

 

 

III319

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III31901

 

D<25cm

m3

1.700.000

 

 

 

 

III31902

 

25cm≤D<35cm

m3

3.300.000

 

 

 

 

III31903

 

35cm≤D<50cm

m3

5.600.000

 

 

 

 

III31904

 

D≥50 cm

m3

7.700.000

 

 

III4

 

 

 

Gỗ nhóm IV

 

 

 

 

 

III401

 

 

Bô bô

 

 

 

 

 

 

III40101

 

Chiều dài <2m

m3

1.600.000

 

 

 

 

III40102

 

Chiều dài ≥2m

m3

2.800.000

 

 

 

III402

 

 

Chặc khế

m3

3.500.000

 

 

 

III403

 

 

Cóc đá

m3

2.100.000

 

 

 

III404

 

 

Dầu các loại

m3

3.000.000

 

 

 

III405

 

 

Re (De)

m3

6.000.000

 

 

 

III406

 

 

Gội tía

m3

6.000.000

 

 

 

III407

 

 

Mỡ

m3

1.200.000

 

 

 

III408

 

 

Sến bo bo

m3

3.000.000

 

 

 

III409

 

 

Lim sừng

m3

3.000.000

 

 

 

III410

 

 

Thông

m3

2.500.000

 

 

 

III411

 

 

Thông lông gà

m3

4.500.000

 

 

 

III412

 

 

Thông ba lá

m3

2.900.000

 

 

 

III413

 

 

Thông nàng

 

 

 

 

 

 

III41301

 

D<35cm

m3

1.800.000

 

 

 

 

III41302

 

D≥35cm

m3

3.500.000

 

 

 

III414

 

 

Vàng tâm

m3

6.000.000

 

 

 

III415

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III41501

 

D<25cm

m3

1.300.000

 

 

 

 

III41502

 

25cm≤D<35cm

m3

2.500.000

 

 

 

 

III4I503

 

35cm≤D<50cm

m3

3.900.000

 

 

 

 

III41504

 

D≥50 cm

m3

5.200.000

 

 

III5

 

 

 

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

 

 

 

 

 

III501

 

 

Gỗ nhóm V

 

 

 

 

 

 

III50101

 

Chò xanh

m3

5.000.000

 

 

 

 

III50102

 

Chò xót

m3

2.300.000

 

 

 

 

III50103

 

Dải ngựa

m3

3.400.000

 

 

 

 

III50104

 

Dầu

m3

3.800.000

 

 

 

 

III50105

 

Dầu đỏ

m3

3.400.000

 

 

 

 

III50106

 

Dầu đồng

m3

3.200.000

 

 

 

 

III50107

 

Dầu nước

m3

3.000.000

 

 

 

 

III50108

 

Lim vang (lim xẹt)

m3

4.500.000

 

 

 

 

III50109

 

Muồng (Muồng cánh dán)

m3

1.900.000

 

 

 

 

III50110

 

Sa mộc

m3

4.500.000

 

 

 

 

III50111

 

Sau sau (Táu hậu)

m3

900.000

 

 

 

 

III50112

 

Thông hai lá

m3

3.000.000

 

 

 

 

III50113

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

 

III501 1301

D<25cm

m3

1.260.000

 

 

 

 

 

III501 1302

25cm≤D<50cm

m3

2.500.000

 

 

 

 

 

III501 1303

D≥50cm

m3

4.400.000

 

 

 

III502

 

 

Gỗ nhóm VI

 

 

 

 

 

 

III50202

 

Cáng lò

m3

3.000.000

 

 

 

 

III50203

 

Chò

m3

3.200.000

 

 

 

 

III50204

 

Chò nâu

m3

4.000.000

 

 

 

 

III50206

 

Kháo vàng

m3

2.200.000

 

 

 

 

III50207

 

Mận rừng

m3

1.900.000

 

 

 

 

III50208

 

Phay

m3

1.900.000

 

 

 

 

III50209

 

Trám hồng

m3

2.400.000

 

 

 

 

III50210

 

Xoan đào

m3

3.700.000

 

 

 

 

III50211

 

Sấu

m3

8.820.000

 

 

 

 

III50212

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

 

III5021201

D<25cm

m3

910.000

 

 

 

 

 

III5021202

25cm≤D<50cm

m3

2.000.000

 

 

 

 

 

III5021203

D≥50cm

m3

3.500.000

 

 

 

III503

 

 

Gỗ nhóm VII

 

 

 

 

 

 

III50301

 

Gáo vàng

m3

2.100.000

 

 

 

 

III50302

 

Lồng mức

m3

2.800.000

 

 

 

 

III50303

 

Mò cua (Mù cua/Sữa)

m3

2.100.000

 

 

 

 

III50304

 

Trám trắng

m3

2.300.000

 

 

 

 

III50305

 

Vang trứng

m3

2.800.000

 

 

 

 

III50306

 

Xoan

m3

1.400.000

 

 

 

 

III50307

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

 

III5021201

D<25cm

m3

1.000.000

 

 

 

 

 

III5021202

25cm≤D<50cm

m3

2.000.000

 

 

 

 

 

III5021203

D≥50cm

m3

3.500.000

 

 

 

III504

 

 

Gỗ nhóm VIII

 

 

 

 

 

 

III50401

 

Bồ đề

m3

1.100.000

 

 

 

 

III50402

 

Bộp (đa xanh)

m3

4.100.000

 

 

 

 

III50403

 

Trụ mỏ

m3

900.000

 

 

 

 

III50404

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

 

III5040401

D<25cm

m3

800.000

 

 

 

 

 

III5040402

D≥25cm

m3

1.960.000

 

 

 

III505

 

 

Các loại gỗ khác

m3

 

 

 

III8

 

 

 

Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô

 

 

 

 

 

III801

 

 

Tre

 

 

 

 

 

 

III80101

 

D<5cm

cây

7.700

 

 

 

 

III80102

 

5cm≤D<6cm

cây

12.600

 

 

 

 

III80103

 

6cm≤D<10cm

cây

21.000

 

 

 

 

III80104

 

D≥10 cm

cây

30.000

 

 

 

III802

 

 

Trúc

cây

7.000

 

 

 

III803

 

 

Nứa

 

 

 

 

 

 

III80301

 

D<7cm

cây

2.800

 

 

 

 

III80302

 

D≥7cm

cây

5.600

 

 

 

III804

 

 

Mai

 

 

 

 

 

 

III80401

 

D<6cm

cây

12.600

 

 

 

 

III80402

 

6cm≤D<10cm

cây

21.000

 

 

 

 

III80403

 

D≥10 cm

cây

30.000

 

 

 

III805

 

 

Vầu

 

 

 

 

 

 

III80501

 

D<6cm

cây

7.700

 

 

 

 

III80502

 

6cm≤D<10cm

cây

14.700

 

 

 

 

III80503

 

D≥10 cm

cây

21.000

 

 

 

III807

 

 

Giang

cây

 

 

 

 

 

III80701

 

D<6cm

cây

4.200

 

 

 

 

III80702

 

6cm≤D<10cm

cây

7.000

 

 

 

 

1II80703

 

D≥10 cm

cây

12.600

 

 

 

III808

 

 

Lồ ô

 

 

 

 

 

 

III80801

 

D<6cm

cây

5.600

 

 

 

 

III80802

 

6cm≤D<10cm

cây

10.500

 

 

 

 

III80803

 

D≥10 cm

cây

15.000

 

 

III9

 

 

 

Trầm hương, kỳ nam

 

 

 

 

 

III901

 

 

Trầm hương

 

 

 

 

 

 

III90101

 

loại 1

kg

500.000.000

 

 

 

 

III90102

 

loại 2

kg

100.000.000

 

 

 

 

III90103

 

Loại 3

kg

20.000.000

 

 

 

 

 

 

Kỳ nam

 

 

 

 

 

 

III90201

 

Loại 1

kg

850.000.000

 

 

 

 

III90202

 

Loại 2

kg

650.000.000

 

 

III10

 

 

 

Hồi, quế,sa nhân, thảo quả

 

 

 

 

 

III1001

 

 

Hồi

 

 

 

 

 

 

III100101

 

Tươi

Kg

56.000

 

 

 

 

III100102

 

Khô

Kg

80.000

 

 

 

III1002

 

 

Quế

 

 

 

 

 

 

III100201

 

Tươi

Kg

25.000

 

 

 

 

III100202

 

Khô

Kg

90.000

 

 

 

III1003

 

 

Sa nhân

 

 

 

 

 

 

III100301

 

Tươi

Kg

105.000

 

 

 

 

III100102

 

Khô

Kg

210.000

 

 

 

III1004

 

 

Thảo quả

 

 

 

 

 

 

III100401

 

Tươi

Kg

84.000

 

 

 

 

III100402

 

Khô

Kg

280.000

 

 

III11

 

 

 

Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên do địa phương quy định

 

 

 

 

 

III1101

 

 

Luồng

Ster

80.000

 

 

 

III1102

 

 

Song mây các loại

Kg

4.000

 

 

 

III1107

 

 

Dầu rái

Kg

25.000

 

 

 

III1108

 

 

Hạt ươi

Kg

 

 

 

 

 

III11081

 

Hạt ươi tươi

Kg

40.000

 

 

 

 

III1102

 

Hạt ươi khô

Kg

100.000

 

Ghi chú:

- Giá tính thuế tài nguyên chỉ quy định cho gỗ tròn; đối với gỗ xẻ, gỗ đẻo thì quy đổi về gỗ tròn bằng cách nhân với hệ số 1,6 (khoản 3 Điều 5 Nghị định số 35/2019/NĐ-CP ngày 25/4/2019 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp).

- Đối với gỗ gốc, rễ, gỗ có hình thù phức tạp, không đồng nhất; gỗ lạng, gỗ bóc, dăm gỗ, gỗ không thể đo được kích thước thì cân, đơn vị tính là kilogam (kg) hoặc tính theo ster; quy đổi 1000 kg bằng 01 m3 gỗ tròn hoặc quy đổi 01 ster bằng 0,7 m3 gỗ tròn (quy định tại khoản 6, Điều 4 Thông tư số 26/2022/TTBNNPTNT ngày 30/12/2022; sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 22/2023/TTBNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT).

 

PHỤ LỤC IV

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số 3332/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)

ĐVT : đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế Tài Nguyên

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

 

 

 

 

1

2

3

4

6

7

8

9

IV

 

 

 

Hải sản tự nhiên

 

 

 

 

IV1

 

 

Ngọc trai, bảo ngư, hải sâm

 

 

 

 

 

IV101

 

Ngọc trai

 

 

 

 

 

IV102

 

Bào ngư

kg

360.000

 

 

 

IV103

 

Hải sâm

kg

600.000

 

 

IV2

 

 

Hải sản tự nhiên khác

 

 

 

 

 

IV201

 

 

 

 

 

 

 

IV20101

Cá loại 1, 2, 3

kg

60.000

 

 

 

 

IV20102

Cá loại khác

kg

30.000

 

 

 

IV202

 

Cua

kg

200.000

 

 

 

IV204

 

Mực

kg

95.000

 

 

 

IV205

 

Tôm

 

 

 

 

 

 

IV20501

Tôm hùm

kg

880.000

 

 

 

 

IV20502

Tôm khác

kg

150.000

 

 

 

IV206

 

Khác

 

 

 

 

PHỤ LỤC V

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số 3332/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

 

 

 

 

1

2

3

4

6

7

8

9

V

 

 

 

Nước thiên nhiên

 

 

 

 

V1

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

V101

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

 

V10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

m3

250.000

 

 

 

 

V10102

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

450.000

 

 

 

 

V10103

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

m3

1.100.000

 

 

 

 

V10104

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

m3

32.000

 

 

 

V102

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

 

V10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

100.000

 

 

 

 

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

500.000

 

 

V2

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho SXKD nước sạch

 

 

 

 

 

V201

 

Nước mặt

m3

4.000

 

 

 

V202

 

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

6.000

 

 

V3

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

 

 

 

 

 

V301

 

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

40.000

 

 

 

V302

 

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

40.000

 

 

 

V303

 

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)

m3

5.000

 

 

PHỤ LỤC VI

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI YẾN SÀO THIÊN NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số 3332/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

 

 

 

 

1

2

3

4

6

7

8

9

VI

 

 

 

Yến sào thiên nhiên

kg

 

 

 

 

 

 

- Quang, Thiên, Bài

kg

84.000.000

 

 

 

 

 

- Mảnh, chân, xơ mướp trắng

kg

50.500.000

 

*Gía tính thuế đối với yến sào thiên nhiên nêu trên là giá đã trừ chi phí chế biến.

 

PHỤ LỤC VII

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN KHÁC
(Kèm theo Quyết định số 3332/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

 

 

 

 

1

2

3

4

6

7

8

9

VII

 

 

 

Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên

Tấn

2.300.000

 

 

 

Số hiệu3332/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcThuế – Phí – Lệ phí
Ngày ban hành31/12/2024
Ngày hiệu lực01/01/2025
Nơi ban hànhTỉnh Quảng Nam
Người kýTrần Nam Hưng
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

  • Quyết định 38/2025/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
  • Quyết định 34/2025/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
  • Quyết định 30/2025/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Phước
  • Luật thuế tài nguyên năm 2009
  • Nghị định 50/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên 2009
  • Luật sửa đổi các Luật về thuế 2014
  • Nghị định 12/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế
  • Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
  • Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
  • Thông tư 174/2016/TT-BTC sửa đổi điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
  • Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
  • Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
  • Nghị định 35/2019/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp
  • Thông tư 05/2020/TT-BTC sửa đổi Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
  • Thông tư 26/2022/TT-BNNPTNT quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  • Thông tư 22/2023/TT-BNNPTNT sửa đổi các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  • Thông tư 41/2024/TT-BTC sửa đổi Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành