‹ Danh sách văn bản
2992/QĐ-UBND Quyết định Lĩnh vực khác

Quyết định 2992/QĐ-UBND năm 2024 giao biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính năm 2025 do thành phố Cần Thơ ban hành

Chưa rõ hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2992/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 23 tháng 12 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH NĂM 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;

Căn cứ Quyết định số 1790-QĐ/TU ngày 27 tháng 11 năm 2024 của Ban Thường vụ Thành ủy về biên chế chính quyền địa phương cấp thành phố, cấp huyện; đơn vị sự nghiệp công lập năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc giao biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính năm 2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao 1.837 (một nghìn tám trăm ba mươi bảy) biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính năm 2025 của thành phố Cần Thơ, cụ thể:

1. Biên chế công chức thành phố: 1.111 biên chế.

2. Biên chế công chức quận, huyện: 726 biên chế.

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

1. Giao Giám đốc Sở Nội vụ:

a) Thông báo và hướng dẫn cơ quan, tổ chức hành chính cấp thành phố và Ủy ban nhân dân quận, huyện quản lý, sử dụng số lượng biên chế công chức được giao theo đúng quy định;

b) Giúp Ủy ban nhân dân thành phố thanh tra, kiểm tra đối với cơ quan, tổ chức hành chính cấp thành phố và Ủy ban nhân dân quận, huyện về quản lý, sử dụng biên chế công chức.

2. Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm:

a) Bố trí công chức trong phạm vi biên chế công chức được giao theo đúng quy định và vị trí việc làm được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;

b) Quản lý, sử dụng có hiệu quả chỉ tiêu biên chế công chức được giao; đồng thời, tiếp tục thực hiện tốt công tác sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy tinh gọn hiệu quả, gắn với tinh giản biên chế giai đoạn 2022 - 2026 và tinh giản biên chế theo chủ trương quy định, cơ cấu lại đội ngũ cán bộ, công chức theo đúng chủ trương của Đảng, quy định của pháp luật, Kế hoạch của Thành ủy và Ủy ban nhân dân thành phố.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TP;
- Ban Tổ chức Thành ủy;
- Ban Pháp chế HĐND TP;
- Văn phòng UBND TP (2,3EA,4);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, M.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Việt Trường

 

PHỤ LỤC

GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: 2992/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố)

TT

Tên cơ quan, đơn vị

Giao biên chế công chức năm 2025

1

2

3

 

TỔNG CỘNG

1,837

I

Thành phố

1,111

1

Hội đồng nhân dân thành phố

38

1.1

Thường trực và các Ban Hội đồng nhân dân thành phố

10

1.2

Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố

28

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố

82

3

Thanh tra thành phố

34

4

Sở Tư pháp

37

5

Sở Y tế

65

5.1

Văn phòng và các phòng chuyên môn

39

5.2

Chi cục Dân số - kế hoạch hóa gia đình

12

5.3

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

14

6

Sở Tài chính

58

7

Sở Kế hoạch và Đầu tư

54

8

Sở Giáo dục và Đào tạo

61

9

Sở Thông tin và Truyền thông

25

10

Sở Khoa học và Công nghệ

41

10.1

Văn phòng và các phòng chuyên môn

29

10.2

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

12

11

Sở Giao thông vận tải

82

11.1

Văn phòng và các phòng chuyên môn

53

11.2

Thanh tra

29

12

Sở Công Thương

50

13

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

106

13.1

Văn phòng và các phòng chuyên môn

32

13.2

Chi cục Trồng trọt và bảo vệ thực vật

13

13.3

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

12

13.4

Chi cục Thủy sản

12

13.5

Chi cục Thủy lợi

12

13.6

Chi cục Phát triển nông thôn và kiểm lâm

13

13.7

Chi cục Quản lý Chất lượng nông lâm và thủy sản

12

14

Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ

22

15

Sở Ngoại vụ

19

16

Sở Xây dựng

71

16.1

Văn phòng và các phòng chuyên môn

53

16.2

Thanh tra Sở Xây dựng

18

17

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

57

18

Sở Tài nguyên và Môi trường

58

18.1

Văn phòng và các phòng chuyên môn

33

18.2

Chi cục Quản lý đất đai

12

18.3

Chi cục Bảo vệ môi trường

13

19

Sở Nội vụ

74

19.1

Văn phòng và các phòng chuyên môn

49

19.2

Ban Tôn giáo

13

19.3

Ban Thi đua - Khen thưởng

12

20

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

54

21

Ban Dân tộc

16

22

Văn phòng Ban An toàn giao thông

6

23

Văn phòng Điều phối nông thôn mới thành phố

1

II

Cấp huyện

726

1

Quận Ninh Kiều

106

1.1

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

24

1.2

Phòng Nội vụ

8

1.3

Phòng Tư pháp

6

1.4

Phòng Tài chính - Kế hoạch

13

1.5

Phòng Tài nguyên và Môi trường

9

1.6

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

6

1.7

Phòng Văn hóa và Thông tin

5

1.8

Phòng Giáo dục và Đào tạo

10

1.9

Phòng Kinh tế

7

1.10

Phòng Quản lý đô thị

11

1.11

Thanh tra

5

1.12

Phòng Dân tộc

2

2

Quận Bình Thủy

81

2.1

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

21

2.2

Phòng Nội vụ

6

2.3

Phòng Tư pháp

4

2.4

Phòng Tài chính - Kế hoạch

9

2.5

Phòng Tài nguyên và Môi trường

9

2.6

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

5

2.7

Phòng Văn hóa và Thông tin

4

2.8

Phòng Giáo dục và Đào tạo

6

2.9

Phòng Kinh tế

6

2.10

Phòng Quản lý đô thị

7

2.11

Thanh tra

4

3

Quận Cái Răng

82

3.1

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

21

3.2

Phòng Nội vụ

6

3.3

Phòng Tư pháp

5

3.4

Phòng Tài chính - Kế hoạch

8

3.5

Phòng Tài nguyên và Môi trường

7

3.6

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

6

3.7

Phòng Văn hóa và Thông tin

4

3.8

Phòng Giáo dục và Đào tạo

8

3.9

Phòng Kinh tế

6

3.10

Phòng Quản lý đô thị

7

3.11

Thanh tra

4

4

Quận Ô Môn

78

4.1

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

17

4.2

Phòng Nội vụ

6

4.3

Phòng Tư Pháp

4

4.4

Phòng Tài chính - Kế hoạch

8

4.5

Phòng Tài nguyên và Môi trường

6

4.6

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

6

4.7

Phòng Văn hóa và Thông tin

4

4.8

Phòng Giáo dục và Đào tạo

8

4.9

Phòng Kinh tế

6

4.10

Phòng Quản lý đô thị

6

4.11

Thanh tra

4

4.12

Phòng Dân tộc

3

5

Quận Thốt Nốt

79

5.1

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

22

5.2

Phòng Nội vụ

7

5.3

Phòng Tư pháp

4

5.4

Phòng Tài chính - Kế hoạch

7

5.5

Phòng Tài nguyên và Môi trường

6

5.6

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

6

5.7

Phòng Văn hóa và Thông tin

4

5.8

Phòng Giáo dục và Đào tạo

8

5.9

Phòng Kinh tế

6

5.10

Phòng Quản lý đô thị

5

5.11

Thanh tra

4

6

Huyện Phong Điền

74

6.1

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

19

6.2

Phòng Nội vụ

7

6.3

Phòng Tư pháp

4

6.4

Phòng Tài chính - Kế hoạch

7

6.5

Phòng Tài nguyên và Môi trường

5

6.6

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

5

6.7

Phòng Văn hóa và Thông tin

5

6.8

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

6

6.9

Phòng Giáo dục và Đào tạo

7

6.10

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

5

6.11

Thanh tra

4

7

Huyện Cờ Đỏ

74

7.1

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

14

7.2

Phòng Nội vụ

8

7.3

Phòng Tư pháp

4

7.4

Phòng Tài chính - Kế hoạch

7

7.5

Phòng Tài nguyên và Môi trường

5

7.6

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

6

7.7

Phòng Văn hóa và Thông tin

4

7.8

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

5

7.9

Phòng Giáo dục và Đào tạo

9

7.10

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

6

7.11

Thanh tra

3

7.12

Phòng Dân tộc

3

8

Huyện Thới Lai

76

8.1

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

17

8.2

Phòng Nội vụ

7

8.3

Phòng Tư pháp

5

8.4

Phòng Tài chính - Kế hoạch

7

8.5

Phòng Tài nguyên và Môi trường

5

8.6

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

6

8.7

Phòng Văn hóa và Thông tin

4

8.8

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

5

8.9

Phòng Giáo dục và Đào tạo

7

8.10

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

6

8.11

Thanh tra

4

8.12

Phòng Dân tộc

3

9

Huyện Vĩnh Thạnh

76

9.1

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

16

9.2

Phòng Nội vụ

7

9.3

Phòng Tư pháp

5

9.4

Phòng Tài chính - Kế hoạch

7

9.5

Phòng Tài nguyên và Môi trường

6

9.6

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

6

9.7

Phòng Văn hóa và Thông tin

4

9.8

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

5

9.9

Phòng Giáo dục và Đào tạo

9

9.10

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

7

9.11

Thanh tra

4

 

Số hiệu2992/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Ngày ban hành23/12/2024
Ngày hiệu lực23/12/2024
Nơi ban hànhThành phố Cần Thơ
Người kýTrần Việt Trường
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

  • Quyết định 743/QĐ-UBND giao biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan của chính quyền địa phương cấp huyện năm 2025 do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
  • Nghị quyết 52/NQ-HĐND quyết định giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính của tỉnh Khánh Hòa năm 2025
  • Nghị quyết 517/NQ-HĐND giao biên chế cán bộ, công chức trong cơ quan cấp tỉnh và tổng biên chế cán bộ, công chức của chính quyền địa phương cấp xã năm 2025 do tỉnh Sơn La ban hành
  • Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
  • Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
  • Nghị định 62/2020/NĐ-CP về vị trí việc làm và biên chế công chức