‹ Danh sách văn bản
299/QĐ-UBND Quyết định Lĩnh vực khác

Quyết định 299/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Sơn La

Tham khảo chung

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 299/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 17 tháng 02 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định sổ 61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 25/01/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được công bố mới, bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải Sơn La; Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 26/01/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được công bố mới, bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải Sơn La;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 407/TTr-SGTVT ngày 10/02/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 36 quy trình nội bộ giải quyết đối với 32 thủ tục hành chính cấp tỉnh, lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải (Có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Bãi bỏ 35 quy trình nội bộ tại số thứ tự 4, 31, 32 mục I, Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1996/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải; số thứ tự 11, mục I, phần A, Phụ lục IV kèm theo Quyết định số 692/QĐ-UBND ngày 21/4/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải; số thứ tự 1, 2, mục I, Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1150/QĐ-UBND ngày 28/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải và số thứ tự 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 51, mục I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 1312/QĐ-UBND ngày 05/7/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin - Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Tráng Thị Xuân

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 299/QĐ-UBND ngày 17/02/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

A. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (32 TTHC)

1. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ

- Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Giấy phép kinh doanh vận tải (và tài liệu kèm theo)

3,25 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Giấy phép kinh doanh vận tải

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Giấy phép kinh doanh vận tải đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày

2. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi

- Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Giấy phép kinh doanh vận tải (và tài liệu kèm theo)

3,25 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Giấy phép kinh doanh vận tải

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Giấy phép kinh doanh vận tải đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày

3. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng

- Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Giấy phép kinh doanh vận tải (và tài liệu kèm theo)

1,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Giấy phép kinh doanh vận tải

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Giấy phép kinh doanh vận tải đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

03 ngày

4. Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định

- Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Thông báo khai thác tuyến vận tải hành khách cố định (và tài liệu kèm theo)

3,25 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Thông báo khai thác tuyến vận tải hành khách cố định

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Thông báo khai thác tuyến vận tải hành khách cố định đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày

5. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới

- Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Gia hạn thời gian lưu hành cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới (và tài liệu kèm theo)

0,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Gia hạn thời gian lưu hành cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Gia hạn đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

02 ngày

6. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

- Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS (và tài liệu kèm theo)

0,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Gia hạn đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

02 ngày

7. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia

- Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia bằng văn bản hoặc gia hạn trong giấy phép liên vận (và tài liệu kèm theo)

0,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

02 ngày

8. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc

- Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc (và tài liệu kèm theo)

0,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

02 ngày

9. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

- Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào bằng văn bản hoặc gia hạn trong giấy phép liên vận (và tài liệu kèm theo)

0,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào bằng văn bản hoặc gia hạn trong giấy phép liên vận

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào bằng văn bản hoặc gia hạn trong giấy phép liên vận đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

02 ngày

10. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia

- Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia bằng văn bản hoặc gia hạn trong giấy phép liên vận (và tài liệu kèm theo)

0,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia bằng văn bản hoặc gia hạn trong giấy phép liên vận

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia bằng văn bản hoặc gia hạn trong giấy phép liên vận đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

02 ngày

11. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

- Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào, Campuchia (và tài liệu kèm theo)

0,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào, Campuchia

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào, Campuchia đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

02 ngày

12. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

- Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia (và tài liệu kèm theo)

0,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

02 ngày

13. Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải

- Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Phù hiệu (và tài liệu kèm theo)

0,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Phù hiệu

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Phù hiệu đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

02 ngày

14. Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

- Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Thông báo khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (và tài liệu kèm theo)

0,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Thông báo khai thác tuyến bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Thông báo khai thác tuyến bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

02 ngày

15. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

- Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào (và tài liệu kèm theo)

0,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

02 ngày

16. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải liên vận giữa Việt Nam và Lào

- Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào (và tài liệu kèm theo)

0,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

02 ngày

17. Chấp thuận hoạt động của sân tập lái để sát hạch lái xe mô tô

- Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bưc 1

Tiếp nhận h sơ, chuyn, bàn giao h sơ TTHC v phòng Qun lý vn ti, phương tin và người lái

B phận một ca

Scan h đin t và gi kèm hồ sơ bn giy (nếu có yêu cu)

1/4 ngày

Bưc 2

Phòng Quản lý vận ti, phương tin và ngưi lái

Lãnh đo phòng

Phân công, giao xử lý h TTHC

1/4 ngày

Chuyên viên đưc phân công xlý h sơ TTHC

D tho Chp thun hot đng (và i liu kèm theo)

3,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Kim tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bưc 3

Lãnh đạo Sở

Giám đc S hoc Phó Giám đc S

P duyệt

1/4 ngày

Bưc 4

Chuyên viên hoàn thin và chuyn kết qu bphn mt ca

Văn thư; Phòng QL Vn tải, PT&NL

Chấp thun hoạt đng

1/4 ngày

Bưc 5

Tr kết qu cho tchc, cá nhân

B phận một ca

Chp thun hot đng đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tng thời gian thc hiện

05 ngày

18. Chấp thuận lại hoạt động của sân tập lái để sát hạch lái xe mô tô

18.1. Trường hợp cấp lại khi có sự thay đổi về thiết bị sát hạch, chủng loại, số lượng xe mô tô để sát hạch lái xe

- Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bưc 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan h đin t và gi kèm h bn giy (nếu có yêu cu)

1/4 ngày

Bưc 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao x lý h sơ TTHC

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

D thảo Chp thun hot đng (và tài liệu kèm theo)

5,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Kim tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bưc 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bưc 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng QL Vận tải, PT&NL

Chp thun hot đng

1/4 ngày

Bưc 5

Tr kết qu chtchc, cá nhân

Bộ phận mt ca

Chp thun hot đng đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tng thời gian thc hiện

07 ngày

18.2. Trường hợp cấp lại khi bị hỏng, mất, thay đổi tên của cơ sở đào tạo có sân tập lái để sát hạch lái xe mô tô

- Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Chấp thuận hoạt động (và tài liệu kèm theo)

1,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng QL Vận tải, PT&NL

Chấp thuận hoạt động

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Chấp thuận hoạt động đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

03 ngày

19. Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

- Thời gian thực hiện: 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (và tài liệu kèm theo)

9,0 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/2 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

11 ngày

20. Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

- Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (và tài liệu kèm theo)

1,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

03 ngày

21. Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái

- Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Giấy phép xe tập lái (và tài liệu kèm theo)

1,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Giấy phép xe tập lái

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Giấy phép xe tập lái đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

03 ngày

22. Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo

- Thời gian thực hiện: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Giấy phép đào tạo lái xe ô tô (và tài liệu kèm theo)

6,0 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/2 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Giấy phép đào tạo lái xe ô tô

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Giấy phép đào tạo lái xe ô tô đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

8 ngày

23. Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo

- Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Giấy phép đào tạo lái xe ô tô (và tài liệu kèm theo)

1,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Giấy phép đào tạo lái xe ô tô

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Giấy phép đào tạo lái xe ô tô đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

03 ngày

24. Chấp thuận bố trí mặt bằng tổng thể hình sát hạch trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2

- Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Văn bản chấp thuận (và tài liệu kèm theo)

3,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Văn bản chấp thuận

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Văn bản chấp thuận hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày

25. Cấp Giấy phép sát hạch cho trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2

- Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Giấy phép sát hạch (và tài liệu kèm theo)

3,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Giấy phép sát hạch

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Giấy phép sát hạch đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày

26. Cấp Giấy phép sát hạch cho trung tâm sát hạch lái xe loại 3

- Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bưc 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan h đin t và gi kèm h bn giy (nếu có yêu cu)

1/4 ngày

Bưc 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao x lý h sơ TTHC

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

D tho Giấy phép sát hch (và tài liu kèm theo)

3,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Kim tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bưc 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc  Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bưc 4

Chuyên viên hoàn thin và chuyn kết qub phn mt cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận ti, phương tiện và ngưi lái

Giấy phép sát hch cho trung tâm sát hch

1/4 ngày

Bưc 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Giy phép sát hch cho trung tâm sát hch đã hoàn thin

1/4 ngày

 

Tng thời gian thc hiện

05 ngày

27. Cấp lại Giấy phép sát hạch cho trung tâm sát hạch lái xe

27.1. Trường hợp cấp lại khi có sự thay đổi về thiết bị sát hạch, chủng loại, số lượng xe cơ giới sử dụng để sát hạch lái xe

- Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị.

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bưc 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan h đin t và gi kèm hồ sơ bn giy (nếu có yêu cu)

1/4 ngày

Bưc 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao x lý h sơ TTHC

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTH

D tho Giấy phép sát hch (và tài liu kèm theo)

3,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Kim tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bưc 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bưc 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Giấy phép sát hch hạch cho trung tâm sát

1/4 ngày

Bưc 5

Tr kết qu cho tchc, cá nhân

Bộ phận mt ca

Giy phép sát hch đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tng thời gian thc hiện

05 ngày

27.2. Trường hợp cấp lại khi bị hỏng, mất, thay đổi tên của trung tâm sát hạch lái xe

- Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Giấy phép sát hạch (và tài liệu kèm theo)

1,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Giấy phép sát hạch

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Giấy phép sát hạch đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

03 ngày

28. Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái

- Thời gian thực hiện: 11 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Giấy phép đào tạo lái xe, Giấy phép xe tập lái (và tài liệu kèm theo)

9,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Giấy phép đào tạo lái xe, Giấy phép xe tập lái

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Giấy phép đào tạo lái xe, Giấy phép xe tập lái đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

11 ngày

29. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

- Thời gian thực hiện: 23 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động (và tài liệu kèm theo)

21 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/2 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

23 ngày

30. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

30.1. Cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính

- Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị.

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động (và tài liệu kèm theo)

3,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

5 ngày

30.2. Cấp lại cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:

- Thời gian thực hiện: 23 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động (và tài liệu kèm theo)

21 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/2 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

23 ngày

31. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

- Thời gian thực hiện: 23 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động (và tài liệu kèm theo)

21 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/2 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

23 ngày

32. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

32.1. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới do Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính; cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so với nội dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động

- Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động (và tài liệu kèm theo)

3,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/4 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày

32.2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới do cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

- Thời gian thực hiện: 23 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ

- Quy trình điện tử nội bộ:

Các bước

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển, bàn giao hồ sơ TTHC về phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Bộ phận một cửa

Scan hồ sơ điện tử và gửi kèm hồ sơ bản giấy (nếu có yêu cầu)

1/4 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Lãnh đạo phòng

Phân công, giao xử lý hồ sơ TTHC

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ TTHC

Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động (và tài liệu kèm theo)

21 ngày

Lãnh đạo phòng

Kiểm tra, xét duyệt

1/2 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Sở

Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

Bước 4

Chuyên viên hoàn thiện và chuyển kết quả bộ phận một cửa

Văn thư; Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động

1/4 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa

Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đã hoàn thiện

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

23 ngày

 

Số hiệu299/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Ngày ban hành17/02/2025
Ngày hiệu lực17/02/2025
Nơi ban hànhTỉnh Sơn La
Người kýTráng Thị Xuân
Tình trạngTham khảo chung

Đây không phải văn bản quy phạm pháp luật, nên không đặt ra hiệu lực thi hành. Nhãn “Tham khảo chung” nghĩa là văn bản dùng để tham khảo cách cơ quan ban hành hiểu và áp dụng quy định, không phải căn cứ pháp lý để trích dẫn.

Tóm tắt

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

Văn bản liên quan

  • Quyết định 933/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Giao thông Vận tải Thành phố Hà Nội
  • Quyết định 371/QĐ-UBND năm 2025 công bố mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh
  • Quyết định 265/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Giao thông vận tải áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh An Giang
  • Quyết định 2200/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La
  • Quyết định 1996/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải tỉnh Sơn La
  • Quyết định 692/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải tỉnh Sơn La
  • Quyết định 1150/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Sơn La
  • Quyết định 1312/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải tỉnh Sơn La
  • Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
  • Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
  • Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
  • Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
  • Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
  • Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
  • Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
  • Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
  • Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
  • Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được công bố mới, bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải Sơn La
  • Quyết định 231/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được công bố mới, bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải tỉnh Sơn La