‹ Danh sách văn bản
291/QĐ-UBND Quyết định Lĩnh vực khác

Quyết định 291/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Tham khảo chung

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 291/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 11 tháng 3 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19 tháng 2 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 Quy trình nội bộ nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Phụ lục I) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 2. Bãi bỏ 08 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Phụ lục II) tại Quyết định số 444/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc Phê duyệt chuẩn hóa Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ tịch  UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VNPT Ninh Bình;
- Lưu: VT,TTTH-CB,VP6,VP7.
MT 04/2025/VP7/CBTTHC

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Tống Quang Thìn

 


PHỤ LỤC I

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI, CHỨNG THỰC, HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 291/QĐ-UBND ngày 11/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI

Nội dung

Trường hợp

1. Tên thủ tục hành chính: Thủ tục Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng Mã số TTHC: 1.003976.H42

- Thời gian giải quyết theo quy định (Thời gian giải quyết tối thiểu): 350 ngày × 8 giờ = 2.800 giờ.

- Dịch vụ công trực tuyến: Một phần

- Thời gian giải quyết theo quy định Thời gian giải quyết tối đa): 440 ngày × 8 giờ = 3.520 giờ.

Dịch vụ công trực tuyến: Một phần

2. Tên thủ tục hành chính: Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi Mã số TTHC: 1.004878.H42

- Thời gian giải quyết theo quy định (Thời gian giải quyết tối thiểu): 170 ngày làm việc× 8 giờ = 1.360 giờ.

- Dịch vụ công trực tuyến: Một phần

- Thời gian giải quyết theo quy định (Thời gian giải quyết tối đa): 200 ngày làm việc× 8 giờ = 1.600 giờ.

- Dịch vụ công trực tuyến: Một phần

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý: Trong thời gian chậm nhất 1 ngày trước ngày hết hạn xử lý cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân

- Các bước và trình tự công việc có thể được thay đổi cho phù hợp với cơ cấu tổ chức và việc phân công nhiệm vụ cụ thể của mỗi cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước

- Tổng thời gian phân bổ cho các bước công việc không vượt quá thời gian quy định hiện hành của thủ tục này.

1

BIỂU MẪU (Các biểu mẫu sử dụng trong quá trình thực hiện TTHC)

Ghi chú: Các mẫu 01, 02, 03, 04, 05, 06 áp dụng theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng chính phủ.

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

Mẫu 02

Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Mẫu 06

Sổ theo dõi hồ sơ

2

HỒ SƠ LƯU

Hồ sơ lưu trữ gồm thành phần ở Mục 1 và Kết quả thủ tục hành chính được lưu tại Phòng chuyên môn xử lý Hồ sơ trong thời gian 02 năm. Sau đó, chuyển hồ sơ về phòng Lưu trữ của cơ quan để lưu trữ theo quy định hiện hành.

II. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC

Nội dung

Trường hợp

1. Tên thủ tục hành chính: Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ở Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận Mã số TTHC: 2.000815.H42

- Thời gian giải quyết theo quy định: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực phải được bảo đảm ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ

- Dịch vụ công trực tuyến: Một phần

- Thời gian giải quyết theo quy định (Đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực không thể đáp ứng được thời hạn nêu trên thì thời hạn chứng thực được kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực): 02 ngày × 8 giờ = 16 giờ.

- Dịch vụ công trực tuyến: Một phần

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

LĨNH VỰC CHỨNG THỰC

Nội dung

Trường hợp

1. Tên thủ tục hành chính: Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ở Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận Mã số TTHC: 2.000815.H42

- Thời gian giải quyết theo quy định: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực phải được bảo đảm ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ

- Dịch vụ công trực tuyến: Một phần

- Thời gian giải quyết theo quy định (Đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực không thể đáp ứng được thời hạn nêu trên thì thời hạn chứng thực được kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực): 02 ngày × 8 giờ = 16 giờ.

- Dịch vụ công trực tuyến: Một phần

 

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

LĨNH VỰC CHỨNG THỰC

Nội dung

Trường hợp

1. Tên thủ tục hành chính: Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ở Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận Mã số TTHC: 2.000815.H42

- Thời gian giải quyết theo quy định: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực phải được bảo đảm ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ

- Dịch vụ công trực tuyến: Một phần

- Thời gian giải quyết theo quy định (Đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực không thể đáp ứng được thời hạn nêu trên thì thời hạn chứng thực được kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực): 02 ngày × 8 giờ = 16 giờ.

- Dịch vụ công trực tuyến: Một phần

LĨNH VỰC HỘ TỊCH

Nội dung

Trường hợp

1. Tên thủ tục hành chính: Đăng ký giám sát việc giám hộ Mã số TTHC: 3.000323.H42

- Thời gian giải quyết theo quy định (trường hợp không phải xác minh): 03 ngày x 08 giờ = 24 giờ làm việc

- Dịch vụ công trực tuyến: Một phần

- Thời gian giải quyết theo quy định (trường hợp phải xác minh): 05 ngày x 08 giờ = 40 giờ làm việc

- Dịch vụ công trực tuyến: Một phần

2. Tên thủ tục hành chính: Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ Mã số TTHC: 3.000322.H42

- Thời gian giải quyết theo quy định (trường hợp không phải xác minh): 03 ngày x 08 giờ = 24 giờ làm việc

- Dịch vụ công trực tuyến: Một phần

- Thời gian giải quyết theo quy định (trường hợp phải xác minh): 05 ngày x 08 giờ = 40 giờ làm việc

- Dịch vụ công trực tuyến: Một phần

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP; UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH BỊ BÃI BỎ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 291/QĐ-UBND ngày 11/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

TT

Tên TTHC

Mã TTHC

Quyết định phê duyệt

I. Lĩnh vực Nuôi con nuôi

1

Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng

1.003976.H42

Quyết định số 444/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc Phê duyệt chuẩn hóa Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Quyết định số 444/QĐ-UBND ngày 20/5/2024)

2

Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi

1.004878.H42

II. Lĩnh vực Chứng thực

1

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

2.000843.H42

Quyết định số 444/QĐ-UBND ngày 20/5/2024

2

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

2.000815.H42

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

TT

Tên TTHC

Mã TTHC

Quyết định phê duyệt

I. Lĩnh vực Chứng thực

1

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

2.000843.H42

Quyết định số 444/QĐ-UBND ngày 20/5/2024

2

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

2.000815.H42

III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

TT

Tên TTHC

Mã TTHC

Quyết định phê duyệt

I. Lĩnh vực Chứng thực

1

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ

quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

2.000815.H42

Quyết định số 444/QĐ-UBND ngày 20/5/2024

II. Lĩnh vực Hộ tịch

1

Xác nhận thông tin hộ tịch

2.002516.H42

Quyết định số 444/QĐ-UBND ngày 20/5/2024

 

 

Số hiệu291/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Ngày ban hành11/03/2025
Ngày hiệu lực11/03/2025
Ngày hết hiệu lực16/10/2025
Nơi ban hànhTỉnh Ninh Bình
Người kýTống Quang Thìn
Tình trạngTham khảo chung

Đây không phải văn bản quy phạm pháp luật, nên không đặt ra hiệu lực thi hành. Nhãn “Tham khảo chung” nghĩa là văn bản dùng để tham khảo cách cơ quan ban hành hiểu và áp dụng quy định, không phải căn cứ pháp lý để trích dẫn.

Tóm tắt

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

Văn bản liên quan

  • Quyết định 762/QĐ-UBND năm 2025 bãi bỏ thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lý lịch tư pháp thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Nghệ An
  • Quyết định 1565/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực và nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền của Sở Tư pháp và cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Thành phố Hà Nội
  • Quyết định 346/QĐ-UBND năm 2025 công bố việc bãi bỏ Danh mục 03 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lý lịch tư pháp; Danh mục thành phần hồ sơ phải số hoá, thủ tục hành chính có kết quả tái sử dụng là thành phần hồ sơ của thủ tục hành chính khác và quy trình liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lý lịch tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang
  • Quyết định 1039/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Bình
  • Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
  • Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
  • Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
  • Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành