‹ Danh sách văn bản
2875/QĐ-UBND Quyết định Lĩnh vực khác

Quyết định 2875/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Danh sách khách hàng sử dụng điện quan trọng thuộc diện ưu tiên cấp điện khi bên bán điện thực hiện ngừng, giảm mức cung cấp điện trong hệ thống điện trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2025

Tham khảo chung

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2875/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 31 tháng 12 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH SÁCH KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG ĐIỆN QUAN TRỌNG THUỘC DIỆN ƯU TIÊN CẤP ĐIỆN KHI BÊN BÁN ĐIỆN THỰC HIỆN NGỪNG, GIẢM MỨC CUNG CẤP ĐIỆN TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA NĂM 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính Phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật điện lực ngày 03/12/2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật điện lực ngày 20/11/2012;

Căn cứ Nghị định 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật điện lực;

Căn cứ Nghị định 17/2022/NĐ-CP ngày 31/01/2022 của Chính phủ về sửa đổi một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hóa chất và vật liệu nổ công nghiệp; điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; hoạt động thương mại, sản xuất, buôn bán hàng giả, hàng cấm và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; hoạt động dầu khí, kinh doanh xăng dầu và khí;

Căn cứ thông tư số 34/2011/TT-BCT ngày 07/09/2011 của Bộ Công Thương quy định về việc lập và thực hiện kế hoạch cung ứng điện khi hệ thống điện Quốc gia thiếu nguồn điện;

Căn cứ Thông tư số 22/2020/TT-BCT ngày 09/9/2020 của Bộ Công Thương về việc quy định điều kiện, trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện;

Căn cứ Quyết định số 3047/QĐ-BCT ngày 15/11/2024 của Bộ Công Thương về việc phê duyệt Kế hoạch cung cấp điện và vận hành hệ thống điện quốc gia năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 3300/QĐ-BCT ngày 15/12/2024 của Bộ Công Thương về việc phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch cung ứng điện và vận hành hệ thống điện quốc gia năm 2025;

Theo đề nghị của Sở Công Thương tại Tờ trình số 245/TTr-SCT ngày 19/12/2024 về việc ban hành Quyết định phê duyệt danh sách khách hàng sử dụng điện quan trọng thuộc diện ưu tiên cấp điện khi bên bán điện thực hiện ngừng, giảm mức cung cấp điện trong hệ thống điện trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh sách khách hàng sử dụng điện quan trọng thuộc diện ưu tiên cấp điện khi bên bán điện thực hiện ngừng, giảm mức cung cấp điện trong hệ thống điện trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2025.

(Có phụ lục chi tiết kèm theo.)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Công Thương

Tổ chức giám sát việc triển khai thực hiện cung cấp điện của Công ty Điện lực Sơn La theo Danh sách khách hàng đã được phê duyệt tại Quyết định này.

2. Công ty Điện lực Sơn La

- Xây dựng kế hoạch cung cấp điện theo công suất được phân bổ khi hệ thống điện quốc gia thiếu nguồn năm 2025, trong đó đảm bảo cấp điện cho danh sách khách hàng sử dụng điện quan trọng thuộc diện ưu tiên cấp điện khi bên bán điện thực hiện ngừng, giảm mức cung cấp điện trong hệ thống điện trên địa bàn tỉnh Sơn la năm 2025 đã được phê duyệt tại Quyết định này, đặc biệt đảm bảo cung cấp điện cho các sự kiện chính trị - xã hội quan trọng diễn ra trong năm 2025.

- Thực hiện công bố công khai, tổ chức thực hiện việc cung cấp điện theo Danh sách khách hàng đã được phê duyệt tại Quyết định này.

- Trong trường hợp xảy ra sự cố hệ thống lưới điện; có nguy cơ gây mất an toàn nghiêm trọng cho người, thiết bị và hệ thống điện phải thực hiện đúng nội dung, trình tự quy định tại Thông tư số 22/2020/TT-BCT ngày 09/09/2020 của Bộ Công Thương.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Công ty Điện lực Sơn La; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Công Thương (b/c);
- TT. Tỉnh ủy (b/c);
- TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, HS, Biên KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thành Công

 

PHỤ LỤC 1:

Danh sách khách hàng sử dụng điện quan trọng năm 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La

STT

Khách hàng

P sử dụng (kW)

TBA cấp điện/ CS

Đường dây cấp điện

Bình thường

Cao điểm

Thấp điểm

Khách hàng không lắp 3 giá

 

Toàn tỉnh

1.639

859

1.006

14.217

 

 

I

Thành phố Sơn La

676

463

159

9.167

E 17.2

 

1

Tỉnh Ủy Sơn La.

 

 

 

435

Các phòng, ban tỉnh ủy

Lộ 473TG2/9

2

 

 

 

365

Hội trưởng Tỉnh ủy

Lộ 473TG2/9

3

Trung Tâm Hành chính tỉnh Sơn La (UBND tỉnh và một số Sở, ban, ngành) (Đơn vị vận hành Công ty TNHH BLT Sơn La)

 

 

 

559,1

T1

Lộ 473TG2/9

 

 

 

556,7

T2

Lộ 473TG2/9

 

 

 

709,7

T3

Lộ 473TG2/9

4

Bộ Chỉ huy quân sự Tỉnh Sơn La

 

 

 

111

Bộ CHQS Tỉnh

Lộ 473TG2/9

5

Công an thành phố Sơn La

 

 

 

67

Sở Công An

Lộ 473TG2/9

6

Bệnh viện Tâm thần Tỉnh Sơn La

 

 

 

102

BV Tâm Thần

Lộ 473TG2/9

7

Báo Sơn La

 

 

 

16,2

Tổ 5 Tô Hiệu

Lộ 473TG2/9

8

Đài tiếng nói Việt Nam thường trú tại Sơn La

 

 

 

77

Đài tiếng nói VN

Lộ 473TG2/9

9

Thành ủy, HĐND, UBND Thành phố Sơn La

 

 

 

395

Thành ủy

Lộ 471TG2/9

Lộ 473T 2/9 (có mạch vòng)

10

Công an tỉnh Sơn La

 

 

 

835,2

CA tỉnh Sơn La

Lộ 474 E17.2

11

Bộ chỉ huy bộ đội Biên phòng tỉnh Sơn La

 

 

 

238

Biên Phòng

Lộ 476TG2/9

12

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Sơn La

 

 

 

250

Đài PTTH Tỉnh

Lộ 476 E17.2

13

Trung tâm Truyền thông - Văn hóa Thành phố

 

 

 

52

TT Truyền thông VH Thành Phố

Lộ 376 E17.2

14

Ban chỉ huy Quân sự thành phố Sơn La

 

 

 

50

Mường La

Lộ 471TG2/9

15

Bệnh Viện Đa Khoa Tỉnh Sơn La

 

 

 

37

Bệnh viện 2

Lộ 471TG2/9

 

 

 

 

 

258,9

Bệnh viện

Lộ 471E 7.2

16

Bệnh Viện Đa Khoa Tỉnh Sơn La (Bệnh viện 500 giường)

 

 

 

2089

Bệnh viện Đa khoa

Lộ 474 E17.2

17

Viện Quân Y 6

 

 

 

341

Viện quận Y 6

Lộ 374 E17.2

18

Bệnh viện Đa khoa cuộc sống

 

 

 

570

BV đa khoa cuộc sống

Lộ 374 E17.2

19

Bệnh Viện Phục Hồi Chức năng Tỉ h Sơn La

 

 

 

415

BV Y học cổ truyền

Lộ 471TG2/9

20

Trung tâm Viễn thông TP (Tòa nhà VNPT)

203

150

40

 

Tòa nhà VNPT

Lộ 473TG2/9

21

Trung tâm hành chính công tỉnh Sơn La

 

 

 

36

Nà cóng

Lộ 473TG2/9

22

Bệnh viện Y dược Cổ Truyền Tỉnh Sơn La

 

 

 

56

Mường La

Lộ 471TG2/9

23

Bưu điện tỉnh Sơn La

89

50

30

 

Bưu Điện

Lộ 476TG2/9

24

Tòa nhà Viettel Sơn La

387

263

89

 

Tòa nhà VIETTEL

Lộ 476TG2/9

25

Bệnh viện nội tiết tỉnh Sơn la

 

 

 

53

BV Nội Tiết

Lộ 471TG2/9

26

Trung tâm y tế Thành phố Sơn La

 

 

 

130

TT y tế Thành phố

Lộ 474 E17.2

27

Sở Y Tế tỉnh Sơn La (Trung Tâm Kiểm Soát Bệnh Tật)

 

 

 

210

Da liễu (Công cộng)

Lộ 471TG2/9

28

Trung Tâm kiểm nghiệm Thuốc Mỹ Phẩm Thực Phẩm

 

 

 

50

Liên cơ 1

Lộ 471TG2/9

29

Trung Tâm Pháp Y Tỉnh Sơn La

 

 

 

72

Bệnh viện 1

Lộ 471 E17.2

30

Công am tỉnh Sơn La ( CA PCCC- Tổ 6 Tô Hiệu)

 

 

 

30

Đồi Châu

Lộ 476TG2/9

II

Huyện Mai Sơn

182

70

182

847,86

E 17.62

 

31

Huyện ủy, HĐND huyện, UBND huyện Mai Sơn

 

 

 

18,8

Ủy Ban

Lộ 471 E17.62

32

Công an huyện Mai Sơn

 

 

 

22,13

Trường lái xe

Lộ 375 E17.62

33

Công an huyện Mai Sơn

 

 

 

12,7

Tự Dùng

Lộ 373 E17.62

34

Ban chỉ huy Quân sự huyện Mai Sơn

 

 

 

15

Huyện Đội

Lộ 473 E17.62

35

Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn

 

 

 

459,5

Bệnh viện đa khoa Mai sơn

Lộ 473 E17.62

36

Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Mai Sơn

 

 

 

7,69

Tiểu Khu 6

Lộ 471 E17.62

37

Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện

 

 

 

7,69

Nông Trường 2

Lộ 375 E17.62

38

Bưu điện huyện Mai Sơn

 

 

 

4,2

Tiểu Khu 6

Lộ 471 E17.62

39

Trung tâm Viễn Thông Mai sơn

 

 

 

9,10

TBA - TT Bưu chính Viễn thông

Lộ 375 E17.62

40

Chi nhánh cấp nước Mai Sơn

93

35

93

 

TBA - XN nước ( Bơn đầu nguồn)

Lộ 373 E17.62

41

Trạm Bơm tăng áp

89

35

89

 

TBA - XN nước (Tăng áp 1)

Lộ 375 E17.62

42

Ra đa 37

 

 

 

30,9

TBA - Ra đa 37

Lộ 378 E17.2

43

Ra Đa 37 Tầm xa

 

 

 

92,5

Ra Đa 37 Tầm xa

Lộ 378 E17.2

44

Bệnh viện chống lao và bệnh phổi huyện Mai Sơn

 

 

 

5,5

TBA Bệnh Viện Lao

Lộ 373 E17.62

45

 

 

 

5,5

Bệnh Viện

Lộ 473 E17.62

46

Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La

 

 

 

115,34

TBA - TTGDLĐ Tỉnh

Lộ 373 E17.2

47

Đồn biên phòng Phiêng Pằn (Phiên hiệu 459)

 

 

 

38,21

TBA Đồn Biên Phòng 459

Lộ 373 E17.2

48

Trung tâm y tế huyện Mai Sơn

 

 

 

3,1

Bệnh viện đa khoa Mai sơn

Lộ 473 E17.62

III

Huyện Yên Châu

55,21

20

55,21

244,04

E 17.62

 

49

Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Yên Châu

 

 

 

18,7

Ủy Ban

Lộ 375 E17.62

50

 

 

 

 

14,2

Tiểu khu 3

Lộ 375 E17.62

51

Công an huyện Yên Châu

 

 

 

18,7

Ủy Ban

Lộ 375 E17.62

52

Ban chỉ huy Quân sự huyện Yên Châu

 

 

 

7,6

Bệnh Viện

Lộ 375 E17.62

53

Bệnh viện huyện Yên Châu

 

 

 

150

Bệnh viện Đa khoa

Lộ 375 E17.62

54

Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Yên Châu

 

 

 

2,1

Ủy Ban

Lộ 375 E17.62

55

Bưu điện huyện Yên Châu

 

 

 

8,5

Bến Xe

Lộ 375 E17.62

56

Trung tâm viễn thông Yên Châu

 

 

 

12,44

Đèn Đường 1

Lộ 375 E17.62

57

Trạm bơm Him Lam

30

10

30

 

Him Nam

Lộ 375 E17.62

58

Chi nhánh cấp nước Yên Châu

 

 

 

4,28

Ủy Ban

Lộ 375 E17.62

59

Trạm Bơm CD

25,21

10

25 21

 

Bơm nước chiềng khoi

Lộ 375 E17.62

60

Trung Tâm Y Tế Huyện Yên Châu

 

 

 

7,52

Bệnh viện Đa Khoa

Lộ 375 E17.62

IV

Huyện Mộc Châu

195,5

90

195,5

640,38

E 17.1

 

61

Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Mộc Châu

 

 

 

26,18

Trung tâm hành chính MC

Lộ 473 E17.1

62

Công an huyện Mộc Châu

 

 

 

210

Công an Mộc Châu

Lộ 473 E17.1

63

Ban chỉ huy Quân sự huyện Mộc Châu

 

 

 

40

Cấp điện từ TBA Trung tâm Hành chính MC

Lộ 472 E17.1

64

Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu

 

 

 

147,4

Bệnh viện đa khoa Mộc Châu

Lộ 473 E17.1

65

Bệnh viện đa khoa khu vực Thảo Nguyên

 

 

 

77,2

Chợ km 70

Lộ 473 E17.1

66

Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Mộc Châu

 

 

 

4,90

Trạm TTVH Mộc Châu

Lộ 474 E17.1

67

Bưu điện huyện Mộc Châu

 

 

 

1,27

TBA Ngân Hàng Mộc Châu

Lộ 474E1 .1

68

Trung tâm viễn thông Mộc Châu

 

 

 

6,58

UB Huyện

Lộ 474 E17.1

69

Chi nhánh cấp nước huyện Mộc Châu

 

 

 

9

Lâm Sản 2

Lộ 471 E17.1

70

Trạm Bơm

46,5

30

46,5

 

Bơm nước M.C

Lộ 473 E17.1

71

Trạm Bơm

 

 

 

0,75

Trường DTNT (Nội trú)

Lộ 474 E17.1

72

Nhà máy nước khu Nông trường

 

 

 

9,6

Trung Tâm

Lộ 471 E17.1

73

Ra đa 35

 

 

 

15

Ra Đa 2

Lộ 476 E17.1

7

Đội PCCC&CNCH thị trấn Nông trường Mộc Châu

 

 

 

20

Phòng Cháy

Lộ 474 E17.1

75

Trung tâm y tế huyện Mộc Châu

 

 

 

19,5

TBA Đèn Đường lộ 473

Lộ 474 E17.

76

Đồn Biên phòng Cửa khẩu Lóng Sập

 

 

 

53

Đồn 469

Lộ 372 E17.1

77

Nhà máy xử lý nước thải khu vực Mộc Châu (bản Là Ngà, xã Mường Sang

84

30

84

 

Xử Lý Nước Thải MC/CS

Lộ 372 E17.1

78

Nhà máy xử lý nước thải khu vực Nông Trường (Tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu)

65

30

65

 

Xử Lý Nước Thải NT/CS

Lộ 374 E17.1

V

Huyện Phù Yên

80,31

30

80,31

608,14

E 17.5

 

79

Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Phù Yên

 

 

 

39,4

UBND Huyện

Lộ 471 E17.5

80

 

 

 

 

75

Ủy Ban huyện 2

Lộ 471 E17.5

81

Công an huyện Phù Yên

 

 

 

318,8

Công An Phù Yên

Lộ 471 E17 5

82

Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Phù Yên

 

 

 

5,5

Công An Huyện

Lộ 375 E17.5

83

Ban chỉ huy Quân sự huyện Phù Yên

 

 

 

7,5

Huyện Đội

Lộ 375 E17.5

84

Bệnh viện đa khoa huyện

 

 

 

68,58

Bệnh Viện

Lộ 471 E17.5

85

Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Phù Yên

 

 

 

31,6

Văn Hóa

Lộ 471 E17.5

86

Bưu điện huyện

 

 

 

10,9

Công An Huyện

Lộ 375 E17.5

87

Trung tâm viễn thông Phù Yên

 

 

 

13,74

Công An Huyện

Lộ 375 E17.5

88

Chi nhánh cấp nước huyện Phù Yên

 

 

 

2,05

Kho Bạc

Lộ 375 E17.5

89

Chi nhánh cấp nước huyện Phù Yên

80,31

30

80,31

 

Trạm Bơm

Lộ 375 E17.5

90

Đài Truyền Thanh truyền hình Phù Yên (Trạm phát sóng FM)

 

 

 

17,8

Khối 11

Lộ 471 E17.5

91

Trung tâm y tế huyện Phù Yên

 

 

 

17,27

Trung Tâm Y Tế

Lộ 375 E17.5

VI

Huyện Bắc Yên

 

 

 

341,9

E 17.5

 

92

Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Bắc Yên

 

 

 

13,9

TTGD thường xuyên

Lộ 373 E17.5

93

 

 

 

22,3

Tiểu Khu 1

Lộ 373 E17.5

94

 

 

 

7,1

Phiêng Ban 1

Lộ 373 E17.5

95

Công an huyện Bắc Yên

 

 

 

7,1

Công An Huyện (BY)

Lộ 373 E17.5

96

Ban chỉ huy Quân sự huyện Bắc Yên

 

 

 

7,1

Cấp 3

Lộ 373 E17.5

97

Bệnh viện đa khoa huyện

 

 

 

252,95

TBA Bệnh Viện 2

Lộ 373 E17.5

98

Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Bắc Yên

 

 

 

2,03

Tiểu Khu 4

Lộ 373 E17.5

99

Bưu điện huyện Bắc Yên

 

 

 

7,1

Chợ Trung Tâm

Lộ 373 E17.5

100

Trung tâm viễn thông Bắc Yên

 

 

 

2,44

Tiểu Khu 1

Lộ 373 E17.5

101

Chi nhánh cấp nước Bắc Yên

 

 

 

7,55

Tiểu Khu 4

Lộ 373 E17.5

102

Trạm Bơm huyện Bắc Yên

 

 

 

5,5

Tiểu Khu 1

Lộ 373 E17.5

103

Trung tâm Y tế dự phòng huyện Bắc Yên

 

 

 

6,83

Y Tế Dự Phòng

Lộ 373 E17.5

VII

Huyện Quỳnh Nhai

57,64

25

46,65

152,14

E 17.4

 

104

Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Quỳnh nhai

 

 

 

23

TBA Số 05 P.Lanh

Lộ 373 E17.4

105

Công an huyện Quỳnh nhai

 

 

 

15

Số 07 P.Lanh

Lộ 373 E17.4

106

Ban chỉ huy Quân sự huyện Quỳnh Nhai

 

 

 

18,04

TBA Số 06 Phiêng Lanh

Lộ 373 E17.4

107

Bệnh viện Đa Khoa huyện Quỳnh Nhai

 

 

 

46,62

Số 10 P.Lanh

Lộ 373 E17.4

108

Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Quỳnh Nhai

 

 

 

2,78

TBA Số 04 Phiêng Lanh

Lộ 373 E17.4

109

Bưu điện huyện Quỳnh Nhai

 

 

 

10,79

TBA Số 06 Phiêng Lanh

Lộ 373 E17.4

110

Trung tâm Viễn Thông Quỳnh Nhai

22,64

15

11

 

TBA Số 06 Phiêng Lanh

Lộ 373 E17.4

111

Chi nhánh cấp nước Quỳnh Nhai

35

10

35,65

 

Co Phát

Lộ 373 E17.4

112

Trung tâm Y tế Huyện Quỳnh Nhai

 

 

 

35,91

TBA Số 09 Phiêng Lanh

Lộ 373 E17.4

VIII

Huyện Thuận Châu

34

10

34,52

417,795

E 17.4

 

113

Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Thuận Châu

 

 

 

11,4

TBA Nhà Văn Hóa

Lộ 375 E17.4

114

Công an huyện Thuận Châu

 

 

 

33,62

TBA Thuận châu 1

Lộ 375 E17.4

115

Bệnh viện huyện Thuận Châu

 

 

 

220

TBA Bệnh viện đa khoa huyện

Lộ 375 E17.4

116

Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Thuận Châu

 

 

 

34,3

TBA Nhà Văn Hóa

Lộ 375 E17.4

117

Trạm phát sóng FM

 

 

 

59,615

TBA FM Pha đin (CD)

Lộ 373 E17.4

118

Bưu điện huyện Thuận Châu

 

 

 

12,6

Ủy ban huyện

Lộ 375 E17.4

119

Trung tâm Viễn Thông huyện Thuận Châu

 

 

 

5,48

TBA UB Mường Bám

Lộ 371 E17.4

120

Chi nhánh cấp nước huyện Thuận Châu

34

10

34,52

 

TBA Nhà Văn Hóa

Lộ 375 E17.4

121

Trạm Bơm huyện Thuận Châu

 

 

 

15,08

TBA Noong Sản

Lộ 375 E17.4

122

Trung tâm Y Tế huyện Thuận Châu

 

 

 

25,7

TBA Tiểu Khu 9

Lộ 375 E17.4

IX

Huyện Sông Mã

112,11

25

100,31

565,59

E 17.30

 

123

Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Sông Mã

 

 

 

224,7

TBA UBND Huyện

Lộ 373 E17.30

124

Công an huyện Sông Mã

 

 

 

100

TBA Công An cơ sở 1

Lộ 373 E17.30

125

Ban chỉ huy Quân sự huyện Sông Mã

 

 

 

37,4

TBA Thị Trấn

Lộ 373 E17.30

126

Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã

 

 

 

179,93

Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã

Lộ 375 E17.30

127

Bưu điện huyện Sông Mã

 

 

 

8,06

TBA GDTX

Lộ 373 E17.30

128

Trung tâm Viễn Thông huyện Sông Mã

22,11

15

10

 

TBA GDTX

Lộ 373 E17.30

128

Chi nhánh cấp nước

90

10

90,31

 

TBA Bơm Nước

Lộ 373 E17.30

129

Trung tâm y tế huyện Sông Mã

 

 

 

15,5

TBA TT Y Tế Dự Phòng

Lộ 373 E17.30

X

Huyện Sốp Cộp

85

37

43

214,5

E 17.30

 

130

Huyện ủy, HĐND, UBND huyện sốp cộp

 

 

 

31

TBA Ủy Ban huyện

Lộ 371 E17.30

131

Công an huyện

 

 

 

28

TBA Công An

Lộ 371 E17.30

132

Ban chỉ huy Quân sự huyện

 

 

 

31,1

TBA Bơm Nước

Lộ 371 E17.30

133

Đoàn kinh tế Quốc phòng 326

 

 

 

30

TBA Sổm Pói

Lộ 371 E17.30

134

Bệnh viện đa khoa huyện

 

 

 

35

TBA Sốp Nặm

Lộ 371 E17.30

135

Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện

 

 

 

39,4

TBA Cang Mường

Lộ 371 E17.30

136

Bưu điện huyện

30

12

10

 

TBA Chợ Trung Tâm

Lộ 371 E17.30

137

Trung tâm Viễn Thông

30

15

8

 

TBA Chợ Trung Tâm

Lộ 371 E17.30

138

Chi nhánh cấp nước

25

10

25

 

TBA Bơm Nước

Lộ 371 E17.30

139

Trung tâm y tế huyện Sốp cộp

 

 

 

20

TBA Phân Viện

Lộ 371 E17.30

XI

Huyện Mường La

96,8

49,6

63,8

420,1

E 17.3

 

140

Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Mường La

 

 

 

361

H.Ủy - Ủy Ban - TT

Lộ 377 E17.3

141

Công an huyện Mường La

 

 

 

34,79

Ủy Ban 1 - TT

Lộ 377 E17.3

142

Ban chỉ huy Quân sự huyện Mường La

 

 

 

10,4

Ủy Ban 1 - TT

Lộ 377 E17.3

143

Bệnh viện huyện Mường La

 

 

 

13,91

BV Đa Khoa - TT

Lộ 377 E17.3

144

Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Mường La

20

10

6

 

Tiểu Khu 5 - TT

Lộ 377 E17.3

145

Bưu điện huyện Mường La

8,6

8,6

5

 

Ngã Tư - TT

Lộ 377 E17.3

146

Trung tâm viễn thông huyện Mường La

30,7

20

15,3

 

T16 - TT

Lộ 371 E17.3

147

Chi nhánh cấp nước Mường La

20

5

20

 

Ngã Tư - TT

Lộ 377 E17.3

148

Trạm Bơm huyện Mường La

17,5

6

17,5

 

Nà Lốc - TT

Lộ 379 E17.3

XII

Huyện Vân Hồ

61,41

39,5

45,86

598,1

E 17.1

 

149

Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Vân Hồ

 

 

 

363,00

TT hành chính Vân Hồ

Lộ 472 E17.1

150

Công an huyện Vân Hồ

 

 

 

150,00

Công an Vân Hồ

Lộ 472 E17.1

151

Ban chỉ huy Quân sự huyện Vân Hồ

 

 

 

79,00

Huyện đội Vân Hồ

Lộ 472 E17.1

152

Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Vân Hồ

6,69

4,20

3,20

 

TT hành chính Vân Hồ

Lộ 472 E17.1

153

Bưu điện huyện huyện Vân Hồ

20,36

16,30

10,50

 

Sao Đỏ 3

Lộ 472 E17.1

154

Trung tâm Viễn thông huyện Vân Hồ

4,20

3,00

2,00

 

TT hành chính Vân Hồ

Lộ 472 E17.1

155

Chi nhánh cấp nước huyện Vân Hồ

30,16

16,00

30,16

 

Bơm nước bản Bon

Lộ 472 E17.1

156

Trung Tâm Y Tế huyện Vân Hồ

 

 

 

6,10

TT hành chính Vân Hồ

Lộ 472 E17.1

 

PHỤ LỤC 2:

Danh sách khách hàng sử dụng điện cho mục đích Sản xuất kinh doanh

STT

Khách hàng

P sử dụng (kW)

TBA cấp điện/ CS

Đường dây cấp điện

Bình thường

Cao điểm

Thấp điểm

K/h không lắp 3 giá

1

2

3

4

5

6

7

8

 

Toàn tỉnh

33.601

17.995

22.703

120

 

 

I

Thành phố Sơn La

4.479

3.930

2.579

0

 

 

1

Công ty Cổ phần cấp nước Sơn la

137

40

137

 

Khí Tượng

Lộ 473TG2/9

2

Bơm nước Nậm La

175

50

175

 

BN Nâm La

Lộ 473TG2/9

3

Trạm bơm nước Bản Chậu

25

10

25

 

Nà Coóng 2

Lộ 473 E17.2

4

Nhà máy nước 2

162

60

162

 

NM nước 2

Lộ 471TG2/9

5

Trạm bơm nước Bản Tông

25

10

25

 

Bản Tông

PĐ 374 TG 2/9

6

Trạm bơm nước Bản Panh

25

10

25

 

Chiềng xôm

PĐ 374 TG 2/9

7

Chi nhánh tại tỉnh sơn la - CT CP Vimcom RETAIL

1300

1600

200

 

Vincom 1

Lộ 473TG2/9

8

Chi nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Mường Thanh

2000

2000

1200

 

KS Mường Thanh

Lộ 473TG2/9

9

Công Ty TNHH MTV Sơn Hưng Trung

630

150

630

 

Sơn Hưng Trung

Lộ 376 E17.2

II

Huyện Mai Sơn

18.405

7.680

13.284

85

 

 

10

Trạm bơm nước Chiềng Dong

 

 

 

24

UBX Chiềng Dong

Lộ 373 E17.2

11

Trạm bơm nước Bản Mạt

 

 

 

28

Thôn 4

Lộ 373 E17.2

12

Trạm bơm nước Chiềng Sung

 

 

 

11

Hòa Bình 2

Lộ 373 E17.2

13

Trạm bơm nước Phiêng Cằm

 

 

 

11

UBX Phiêng Cằm

Lộ 373 E17.2

14

Trạm bơm nước xã Hát Lót

 

 

 

11

UB xã Hát Lót

Lộ 378 E17.2

15

Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Sông Lam

5834

2650

5834

 

CT TNHH đầu tư và xây dựng Sông Lam

Lộ 173 E17.6

16

Trung tâm dịch vụ, tư vấn và hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp

3141

1750

1980

 

Khu công nghiệp

Lộ 376 E17.2

17

Chi nhánh CT CP Tinh bột sắn Phú Yên - Nhà máy tinh bột sắn Sơn la

1091

750

830

 

Tinh bột sắn 1

Lộ 373 E17.62

18

Công ty cổ phần gạch Mai Sơn

423

100

250

 

Gạch Mai Sơn

Lộ 373 E17.2

19

Công ty CP Chăn nuôi Minh Thúy Chiềng Chung

1500

130

130

 

Minh Thúy Chiềng Chung

Lộ 378 E17.2

20

Công ty CP thực phẩm xuất khẩu Đồng Giao

986

300

200

 

Đồng Giao

Lộ 378 E17.2

21

Chi nhánh CT CP Tinh Bột Sắn Phú Yên - NM Tinh Bột Sắn Sơn La

3830

1500

2830

 

Tinh Bột Sắn 2

Lộ 373 E17.62

22

CTCP mía đường Sơn La

1600

500

1230

 

Mía đường

Lộ 378 E17.2

III

Huyện Mộc Châu

3.272

2.570

1.670

35

 

 

23

Công ty TNHH TM&XD Thái Sơn (Bơm nước Hang Trùng)

 

 

 

11

Tự Nhiên

Lộ 472 E17.1

24

UBND xã Tô Múa (Trạm bơm Liên Hưng và Bản Dạo)

 

 

 

24

UBND xã Tô Múa

Lộ 374 E17.1

25

Nhà máy Sữa UHT 3

200

130

150

 

N.M Sữa UHT 3

Lộ 478 E17.1

26

Nhà máy Sữa UHT 1

572

180

150

 

N.M Sữa UHT 1

Lộ 478 E17.1

27

Công ty MTG

250

230

210

 

Công ty MTG

Lộ 372 E17.1

28

Khách sạn Mường Thanh

1200

1100

600

 

KS Mường Thanh

Lộ 471 E17.1

31

Công ty Vinatea Mộc Châu

250

150

180

 

Chè Đen 1

Lộ 476 E17.1

32

Resort Thảo Nguyên

300

350

130

 

Thi Công quốc Lộ 6

Lộ 474 E17.1

33

Khu du lịch Mộc Châu Island

200

180

120

 

Tắt Ngoẵng

Lộ 376 E17.1

34

Khu du lịch Phoenix Rừng Thông

300

250

130

 

TBA T1

Lộ 372 E17.1

IV

Huyện Phù Yên

950

130

480

0

 

 

35

Công ty CP Giầy Ngọc Hà (giầy da 3)

250

30

150

 

Giầy Da 2

Lộ 375 E17.5

36

Công ty CP giầy Ngọc Hà (giầy da 1)

350

50

180

 

Giầy Da 1

Lộ 375 E17.5

37

Công ty TNHH May Phù Yên

350

50

150

 

TBA May Tâm Việt

Lộ 371 E17.5

V

Huyện Sông Mã

967

150

780

0

 

 

38

Công ty TNHH TM và XD Thái Sơn (Trạm Bơm nước Chiềng Khương)

150

0

150

 

Bơm nước Chiềng Khương

Lộ 375 E17.30

39

Công ty Cổ phần Quyết Tiến Sông Mã

817

150

630

 

TBA Tuynel Quyết Tiến

Lộ 375 E17.30

VI

Huyện Mường La

250

75

0

0

 

 

40

Công Ty CP May Tiên Sơn - Mường La (Điện Mặt trời MN)

250

75

0

 

Công Ty CP May ML

Lộ 377 E17.3

VII

Huyện Thuận Châu

778

350

370

0

 

 

41

Trạm bơm nước cao su

120

0

120

 

Bơm nước cao su

Lộ 375 E17.4

42

Nhà máy chế biến mủ cao su

658

350

250

 

Cao su Sơn La

Lộ 375 E17.4

VIII

Huyện Bắc Yên

460

350

420

0

 

 

43

Trại chăn nuôi Cao Đa

460

350

420

 

Trại chăn nuôi Cao Đa

Lộ 373 E17.5

VII I

Huyện Vân Hồ

2.730

2.250

2.180

0

 

 

44

Công ty cổ phần giống bò sữa Mộc Châu

230

150

180

 

Sữa Mộc Châu

Lộ 472 E17.1

45

Công ty cổ phần chăn nuôi Minh Thúy

2500

2100

2000

 

Chăn nuôi Minh Thúy

Lộ 472 E17.1

IX

Huyện Yên Châu

1.310

510

940

0

 

 

46

Trại chăn nuôi Chiềng Hặc

260

210

190

 

Chăn nuôi Chiềng hặc

Lộ 375 E17.62

47

Công Ty Cổ Phần Hưng Thịnh Yên Châu

1050

300

750

 

Nhà máy gạch Tuynen YC

Lộ 375 E17.62

 

Lưu ý: Đối với một số khách hàng trạm bơm nước chủ yếu phục vụ dân sinh sử dụng điện sau các TBA công cộng, khi Hệ thống điện Quốc gia thiếu nguồn dự kiến chỉ thực hiện điều tiết vào các khung giờ cao điểm của hệ thống, còn lại vào khung giờ thấp điểm các trạm bơm nước vẫn thực hiện bơm nước bình thường.

 

 

Số hiệu2875/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Ngày ban hành31/12/2024
Ngày hiệu lực31/12/2024
Nơi ban hànhTỉnh Sơn La
Người kýNguyễn Thành Công
Tình trạngTham khảo chung

Đây không phải văn bản quy phạm pháp luật, nên không đặt ra hiệu lực thi hành. Nhãn “Tham khảo chung” nghĩa là văn bản dùng để tham khảo cách cơ quan ban hành hiểu và áp dụng quy định, không phải căn cứ pháp lý để trích dẫn.

Tóm tắt

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

Văn bản liên quan

  • Quyết định 76/QĐ-UBND phê duyệt phương án cung ứng điện và danh sách khách hàng sử dụng điện quan trọng thuộc diện ưu tiên cấp điện năm 2024 do tỉnh Bắc Ninh ban hành
  • Quyết định 260/QĐ-UBND phê duyệt danh sách khách hàng quan trọng, ưu tiên cấp điện năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
  • Quyết định 760/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Danh sách khách hàng sử dụng điện quan trọng thuộc diện ưu tiên cấp điện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2025
  • Nghị quyết 42/2025/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 33/2024/NQ-HĐND quy định việc áp dụng biện pháp yêu cầu ngừng cung cấp dịch vụ điện, nước trên địa bàn Thành phố Hà Nội (Thực hiện Khoản 2, Khoản 3 Điều 33 của Luật Thủ đô)
  • Luật Điện Lực 2004
  • Thông tư 34/2011/TT-BCT quy định về lập và thực hiện kế hoạch cung ứng điện khi hệ thống điện quốc gia thiếu nguồn điện do Bộ Công thương ban hành
  • Luật điện lực sửa đổi 2012
  • Nghị định 137/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật điện lực và Luật điện lực sửa đổi
  • Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
  • Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
  • Thông tư 22/2020/TT-BCT năm 2020 quy định về điều kiện, trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện do Bộ Công thương ban hành
  • Nghị định 17/2022/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hóa chất và vật liệu nổ công nghiệp; điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; hoạt động thương mại, sản xuất, buôn bán hàng giả, hàng cấm và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; hoạt động dầu khí, kinh doanh xăng dầu và khí