‹ Danh sách văn bản
2791/QĐ-UBND Quyết định Đất đai – Xây dựng

Quyết định 2791/QĐ-UBND năm 2025 về Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2024 cấp xã tỉnh Nghệ An

Tham khảo chung

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2791/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 29 tháng 8 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐẶT HÀNG LĨNH VỰC KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CẤP XÃ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;

Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Căn cứ Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Căn cứ Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 của UBND tỉnh ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Căn cứ Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 07/8/2025 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 6735/SNNMT-KHTC ngày 14/8/2025 về việc xin phê duyệt giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công: kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2024 cấp xã, Sở Tài chính tại Công văn số 5481/STC-QLG&CS ngày 26/8/2025 về việc giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công: kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2024 cấp xã,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2024 cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Đơn giá được nêu tại Điều 1 Quyết định này chưa bao gồm chi phí hội thảo, xét duyệt, khảo sát, thiết kế lập dự toán; chi phí kiểm tra, nghiệm thu; thuế VAT; các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. Các chi phí này được tính bổ sung khi xây dựng dự toán và thẩm định quyết toán theo quy định hiện hành trên cơ sở các văn bản hướng dẫn lập dự toán trong quá trình triển khai thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó CT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, NN (TP, B. Thắng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phùng Thành Vinh

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐẶT HÀNG LĨNH VỰC KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 2791/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của UBND tỉnh)

Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2024 cấp xã gồm: Chi phí kiểm kê đất đai tính theo bộ/xã; chi phí kiểm kê đất đai tính theo khoanh đất; chi phí lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.

Được tính theo công thức: Gsp = Ckbx + Ckkđ + C

Trong đó:

- Gsp là giá sản phẩm dịch vụ Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2024 của xã cụ thể.

- Ckbx là chi phí kiểm kê đất đai tính theo bộ/xã của xã cụ thể (1).

- Ckkđ là chi phí kiểm kê đất đai tính theo khoanh/xã của xã cụ thể (2).

- C là chi phí lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất của xã cụ thể (3).

(1) Chi phí kiểm kê đất đai tính theo bộ/xã của xã cụ thể.

Được tính bằng công thức: Ckbx = Ckbxtb x Kdtx x Kkv

Trong đó:

- Ckbxtb là chi phí kiểm kê đất đai bộ/xã của xã trung bình (Xã trung bình là xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha; hệ số diện tích Kdtx=1; hệ số khu vực Kkv=1) được tính theo Bảng 01.

Bảng 01

STT

Nội dung chi phí

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng)

I

Chi phí trực tiếp

 

 

32.895.755

I.1

Ngoại nghiệp

 

 

8.561.203

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Bộ/xã

1

7.208.899

2

Chi phí lao động phổ thông

Bộ/xã

1

1.352.304

I.2

Nội nghiệp

 

 

24.334.552

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Bộ/xã

1

21.476.341

2

Chi phí dụng cụ

Bộ/xã

1

305.064

3

Chi phí năng lượng

Bộ/xã

1

1.793.933

4

Chi phí vật liệu

Bộ/xã

1

759.214

II

Chi phí quản lý chung

 

 

5.362.423

 

Ngoại nghiệp (20%I.1)

 

 

1.712.241

 

Nội nghiệp (15%I.2)

 

 

3.650.183

 

Tổng số (I+II)

 

 

38.258.179

- Kdtx là hệ số quy mô diện tích cấp xã; được xác định tại Bảng 02.

Bảng 02

TT

Diện tích tự nhiên (ha)

Hệ số
(Kdtx)

Công thức tính

1

≤120 - 1.000

0,50 - 1,00

Hệ số của xã cần tính =0,5+((1,0-0,5)/(1000-120)x(diện tích của xã cần tính-120)

2

>1.000 - 2.000

1,01 - 1,10

Hệ số của xã cần tính =1,01+((1,1-1,01)/(2000-1000)x(diện tích của xã cần tính-1000)

3

>2.000 - 5.000

1,11 - 1,20

Hệ số của xã cần tính =1,11+((1,2-1,11)/(5000-2000)x(diện tích của xã cần tính-2000)

4

>5.000 - 10.000

1,21 - 1,30

Hệ số của xã cần tính =1,21+((1,3-1,21)/(10000-5000)x(diện tích của xã cần tính-5000)

5

>10.000 - 100.000

1,31 - 1,40

Hệ số của xã cần tính = 1,31+((1,4-1,31)/(100000-10000)x(diện tích của xã cần tính-10000)

- Kkv là hệ số điều chỉnh khu vực; được xác định tại Bảng 03.

 Bảng 03

TT

Khu vực

Hệ số (Kkv)

1

Các xã khu vực miền núi

0,90

2

Các xã khu vực đồng bằng

1,00

3

Các xã nằm trong khu vực phát triển đô thị

1,10

4

Các phường thuộc tỉnh

1,20

(2) Chi phí kiểm kê đất đai tính theo khoanh/xã của xã cụ thể.

Được tính bằng công thức:

C = S1 x Ckđ1 + S2 x Ckđ2 + S3 x Ckđ3 + S4 x Ckđ4

Trong đó:

- S(n) là số khoanh đất thực tế loại (n) của xã cụ thể (n = 1, 2, 3, 4).

- Ckđ(n) là chi phí kiểm kê đất đai khoanh/xã loại (n) của xã cụ thể; được tính cụ thể như sau:

+ Ckđ1 là chi phí kiểm kê đất đai khoanh/xã trong trường hợp rà soát các thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất tại danh sách các trường hợp biến động trong kỳ kiểm kê đất đai do cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến; cập nhật thông tin trước và sau biến động của khoanh đất vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT (20 khoanh đất); được tính tại Bảng 04.

Bảng 04

STT

Nội dung chi phí

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng)

I

Chi phí trực tiếp

 

 

202.406

I.1

Ngoại nghiệp

 

 

0

I.2

Nội nghiệp

 

 

202.406

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Khoanh đất

1

192.237

2

Chi phí dụng cụ

Khoanh đất

1

10.169

II

Chi phí quản lý chung

 

 

30.361

 

Ngoại nghiệp (20%I.1)

 

 

0

 

Nội nghiệp (15%I.2)

 

 

30.361

 

Tổng số (I+II)

 

 

232.767

+ Ckđ2 là chi phí kiểm kê đất đai khoanh/xã trong trường hợp đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích (150 khoanh đất); được tính tại Bảng 05.

Bảng 05

TT

Nội dung chi phí

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng)

I

Chi phí trực tiếp

 

 

191.605

I.1

Ngoại nghiệp

 

 

191.605

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Khoanh đất

1

160.198

2

Chi phí lao động phổ thông

Khoanh đất

1

30.051

3

Chi phí dụng cụ

Khoanh đất

1

1.356

I.2

Nội nghiệp

 

 

0

II

Chi phí quản lý chung

 

 

38.321

 

Ngoại nghiệp (20%I.1)

 

 

38.321

 

Nội nghiệp (15%I.2)

 

 

0

 

Tổng số (I+II)

 

 

229.926

+ Ckđ3 là chi phí kiểm kê đất đai khoanh/xã trong trường hợp đối soát thực địa; xác định và khoanh vẽ chỉnh lý, bổ sung các khoanh đất về ranh giới, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất, đối tượng quản lý đất và các thông tin khác cần kiểm kê (tính cho xã có mức độ biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất cần kiểm kê trung bình 75 khoanh/xã (khi tính mức cho một khoanh đất thì mức công tại điểm 4.3.2.3 chia cho 75 khoanh). Trường hợp xã có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 75 khoanh thì lấy mức tính cho một khoanh đất x số lượng khoanh thực tế); được tính tại Bảng 06.

Bảng 06

STT

Nội dung chi phí

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng)

I

Chi phí trực tiếp

 

 

151.974

I.1

Ngoại nghiệp

 

 

151.974

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Khoanh đất

1

149.263

2

Chi phí dụng cụ

Khoanh đất

1

2.712

I.2

Nội nghiệp

 

 

0

II

Chi phí quản lý chung

 

 

30.395

 

Ngoại nghiệp (20%I.1)

 

 

30.395

 

Nội nghiệp (15%I.2)

 

 

0

 

Tổng số (I+II)

 

 

182.369

+ Ckđ4 là chi phí kiểm kê đất đai khoanh/xã trong trường hợp Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ kiểm kê đất đai dạng số (75 khoanh đất) (tính cho xã có mức độ biến động cần chuyển vẽ trung bình 75 khoanh/xã (khi tính mức cho một khoanh đất thì mức công tại điểm 4.4.1 chia cho 75 khoanh). Trường hợp xã có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 75 khoanh thì lấy mức tính cho một khoanh đất x số lượng khoanh thực tế); được tính tại Bảng 07.

Bảng 07

TT

Nội dung chi phí

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng)

I

Chi phí trực tiếp

 

 

68.322

I.1

Ngoại nghiệp

 

 

0

I.2

Nội nghiệp

 

 

68.322

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Khoanh đất

1

65.610

2

Chi phí dụng cụ

Khoanh đất

1

2.712

II

Chi phí quản lý chung

 

 

10.248

 

Ngoại nghiệp (20%I.1)

 

 

0

 

Nội nghiệp (15%I.2)

 

 

10.248

 

Tổng số (I+II)

 

 

78.570

(3) Chi phí lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất của xã cụ thể:

1. Chi phí lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã tại Bảng 08 tính cho 1 xã trung bình lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở các tỷ lệ 1/2.000 (tương ứng với quy mô diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 120 ha). Khi tính đơn giá cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã và diện tích tự nhiên thực tế của xã đó để tính theo công thức sau: C = Mtbx x Ktlx

Trong đó:

- Mtbx là mức đơn giá của xã trung bình; được xác định theo Bảng 08.

Bảng số 08

STT

Nội dung chi phí

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng)

I

Chi phí trực tiếp

 

 

11.243.753

I.1

Ngoại nghiệp

 

 

0

I.2

Nội nghiệp

 

 

11.243.753

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Bộ/xã

1

10.589.455

2

Chi phí dụng cụ

Bộ/xã

1

67.181

3

Chi phí năng lượng

Bộ/xã

1

429.262

4

Chi phí vật liệu

Bộ/xã

1

157.855

II

Chi phí quản lý chung

 

 

1.686.563

 

Ngoại nghiệp (20%I.1)

 

 

0

 

Nội nghiệp (15%I.2)

 

 

1.686.563

 

Tổng số (I+II)

 

 

12.930.316

- Ktlx là hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã; được xác định theo Bảng 09.

Bảng 09

STT

Tỷ lệ bản đồ

Diện tích tự nhiên (ha)

Ktlx

Công thức tính

1

1/2000

≤ 120

1

Hệ số của xã cần tính =1,0

>120 - 300

0,95 - 1,00

Ktlx của xã cần tính = 0,95+((1,0-0,95)/(300-120)x(diện tích của xã cần tính-120)

>300 - 400

1,01 - 1,15

Ktlx của xã cần tính = 1,01+((1,15-1,01)/(400-300)x(diện tích của xã cần tính-300)

>400 - 500

1,16 - 1,25

Ktlx của xã cần tính = 1,16+((1,25-1,16)/(500-400)x(diện tích của xã cần tính-400)

2

1/5000

>500 - 1.000

0,95 - 1,00

Ktlx của xã cần tính = 0,95+((1,0-0,95)/(1000-500)x(diện tích của xã cần tính-500)

>1.000 - 2.000

1,01 - 1,15

Ktlx của xã cần tính = 1,01+((1,15-1,01)/(2000-1000)x(diện tích của xã cần tính-1000)

>2.000 - 3.000

1,16 - 1,25

Ktlx của xã cần tính = 1,16+((1,25-1,16)/(3000-2000)x(diện tích của xã cần tính-2000)

3

1/10000

> 3.000 - 7.000

0,95 - 1,00

Ktlx của xã cần tính = 0,95+((1,0-0,95)/(7000-3000)x(diện tích của xã cần tính-3000)

7.000 - 10.000

1,01 - 1,15

Ktlx của xã cần tính = 1,01+((1,15-1,01)/(10000-7000)x(diện tích của xã cần tính-7000)

>10.000 - 12.000

1,16 - 1,25

Ktlx của xã cần tính = 1,16+((1,25-1,16)/(12000-10000)x(diện tích của xã cần tính-10000)

4

1/25000

> 12.000 - 20.000

0,95 - 1,00

Ktlx của xã cần tính = 0,95+((1,0-0,95)/(20.000-12.000)) x (diện tích của xã cần tính -12.000)

> 20.000 - 50.000

1,01 - 1,15

Ktlx của xã cần tính = 1,01+((1,15-1,01)/(50.000-20.000)) x (diện tích của xã cần tính -20.000)

> 50.000 - 100.000

1,16 - 1,25

Ktlx của xã cần tính = 1,16+((1,25-1,16)/(100.000-50.000)) x (diện tích của xã cần tính -50.000)

2. Chi phí lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã tại Bảng 10 tính cho 1 xã trung bình lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở các tỷ lệ 1/5.000 (tương ứng với quy mô diện tích bằng 500 ha). Khi tính đơn giá cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã và diện tích tự nhiên thực tế đế tính theo công thức sau: C = Mtbx x Ktlx

Trong đó:

- Mtbx là mức đơn giá của xã trung bình; được xác định theo Bảng 10.

Bảng 10

STT

Nội dung chi phí

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng)

I

Chi phí trực tiếp

 

 

12.598.149

I.1

Ngoại nghiệp

 

 

 

I.2

Nội nghiệp

 

 

12.598.149

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Bộ/xã

1

11.901.655

3

Chi phí dụng cụ

Bộ/xã

1

73.939

4

Chi phí năng lượng

Bộ/xã

1

464.700

5

Chi phí vật liệu

Bộ/xã

1

157.855

II

Chi phí quản lý chung

 

 

1.889.722

 

Ngoại nghiệp (20%I.1)

 

 

0

 

Nội nghiệp (15%I.2)

 

 

1.889.722

 

Tổng số (I+II)

 

 

14.487.872

- Ktlx là hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã; được xác định theo Bảng 09.

3. Chi phí lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã tại Bảng 11 tính cho 1 xã trung bình lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở các tỷ lệ 1/10.000 (tương ứng với quy mô diện tích bằng 3.000 ha). Khi tính đơn giá cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã và diện tích tự nhiên thực tế để tính theo công thức sau: C = Mtbx x Ktlx

Trong đó:

- Mtbx là mức đơn giá của xã trung bình; được xác định theo Bảng 11.

Bảng 11

TT

Nội dung chi phí

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng)

I

Chi phí trực tiếp

 

 

14.629.745

I.1

Ngoại nghiệp

 

 

 

I.2

Nội nghiệp

 

 

14.629.745

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Bộ/xã

1

13.869.955

3

Chi phí dụng cụ

Bộ/xã

1

84.078

4

Chi phí năng lượng

Bộ/xã

1

517.857

5

Chi phí vật liệu

Bộ/xã

1

157.855

II

Chi phí quản lý chung

 

 

2.194.462

 

Ngoại nghiệp (20%I.1)

 

 

0

 

Nội nghiệp (15%I.2)

 

 

2.194.462

 

Tổng số (I+II)

 

 

16.824.207

- Ktlx là hệ số tỷ lệ bản đô cấp xã; được xác định theo Bảng 09.

4. Chi phí lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã tại Bảng 12 tính cho 1 xã trung bình lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở các tỷ lệ 1/25.000 (tương ứng với quy mô diện tích bằng 12.000 ha). Khi tính đơn giá cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã và diện tích tự nhiên thực tế để tính theo công thức sau: C = Mtbx x Ktlx

Trong đó:

- Mtbx là mức đơn giá của xã trung bình; được xác định theo Bảng 12.

Bảng 12

STT

Nội dung chi phí

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng)

I

Chi nhí trực tiếp

 

 

15.956.975

I.1

Ngoại nghiệp

 

 

0

I.2

Nội nghiệp

 

 

15.956.975

1

Chi phí lao động kỹ thuật

Bộ/xã

1

15.182.155

2

Chi phí dụng cụ

Bộ/xã

1

92.430

3

Chi phí năng lượng

Bộ/xã

1

524.535

4

Chi phí vật liệu

Bộ/xã

1

157.855

II

Chi phí quản lý chung

 

 

2.393.546

 

Ngoại nghiệp (20%I.1)

 

 

0

 

Nội nghiệp (15%I.2)

 

 

2.393.546

 

Tổng số (I+II)

 

 

18.350.521

- Ktlx là hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã; được xác định theo Bảng 09.

Số hiệu2791/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcĐất đai – Xây dựng
Ngày ban hành29/08/2025
Ngày hiệu lực29/08/2025
Nơi ban hànhTỉnh Nghệ An
Người kýPhùng Thành Vinh
Tình trạngTham khảo chung

Đây không phải văn bản quy phạm pháp luật, nên không đặt ra hiệu lực thi hành. Nhãn “Tham khảo chung” nghĩa là văn bản dùng để tham khảo cách cơ quan ban hành hiểu và áp dụng quy định, không phải căn cứ pháp lý để trích dẫn.

Tóm tắt

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

Văn bản liên quan

  • Quyết định 1170/QĐ-UBND năm 2025 về Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công về Thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
  • Quyết định 1908/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với dịch vụ sản xuất, cung ứng, lưu giữ giống gốc giống lợn và sản xuất, cung ứng, lưu giữ giống gốc giống thủy sản nước ngọt (giống cá koi, cá chép, cá rô phi, cá diêu hồng) của Trung tâm giống nông nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai
  • Quyết định 3098/QĐ-UBND năm 2025 về Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực thu thập, lưu trữ, bảo quản dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
  • Quyết định 6440/QĐ-UBND năm 2025 về Đơn giá dịch vụ dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước; đơn giá dịch vụ giám sát, dự báo chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hà Nội
  • Thông tư 136/2017/TT-BTC về quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
  • Nghị định 32/2019/NĐ-CP quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên
  • Luật Giá 2023
  • Luật Đất đai 2024
  • Nghị quyết 19/NQ-HĐND năm 2022 về danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
  • Nghị định 85/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Giá
  • Thông tư 08/2024/TT-BTNMT quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
  • Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
  • Quyết định 57/2024/QĐ-UBND quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An
  • Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025