Quyết định 27/2023/QĐ-UBND về quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước sinh hoạt Châu Thành tỉnh Bến Tre
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 27/2023/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 14 tháng 6 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH GIÁ BÁN LẺ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT CHÂU THÀNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sinh hoạt;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2027/TTr-STC ngày 07 tháng 6 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần cấp nước sinh hoạt Châu Thành
| STT | Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt | Lượng nước sạch sử dụng/tháng | Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt (đồng/m3) |
| Nhóm 1 | Hộ dân cư | Mức dưới 10m3/ đồng hồ/tháng | 7.800 |
| Mức từ trên 10m3- 20m3/đồng hồ/tháng | 9.800 | ||
| Mức từ trên 20m3- 30m3/đồng hồ/tháng | 10.800 | ||
| Mức từ trên 30m3/đồng hồ/tháng | 11.800 | ||
| Nhóm 2 | Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) | Theo mức sử dụng thực tế | 11.800 |
| Nhóm 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | Theo mức sử dụng thực tế | 12.800 |
| Nhóm 4 | Tổ chức cá nhân kinh doanh dịch vụ | Theo mức sử dụng thực tế | 13.800 |
Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa có phí bảo vệ môi trường và dịch vụ môi trường rừng.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành; Giám đốc Công ty cổ phần cấp nước sinh hoạt Châu Thành và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân, hộ dân cư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 6 năm 2023 và thay thế Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty Cổ phần Cấp nước sinh hoạt huyện Châu Thành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
| Số hiệu | 27/2023/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp – Đầu tư |
| Ngày ban hành | 14/06/2023 |
| Ngày hiệu lực | 26/06/2023 |
| Nơi ban hành | Tỉnh Bến Tre |
| Người ký | Trần Ngọc Tam |
| Tình trạng | Chưa xác định |
Tóm tắt mang tính tham khảo.
Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.
- Quyết định 35/2019/QĐ-UBND quy định về giá tiêu thụ nước sạch của Công ty cổ phần cấp nước sinh hoạt Châu Thành do tỉnh Bến Tre ban hành
- Quyết định 27/2022/QĐ-UBND sửa đổi Điều 1 Quyết định 56/2021/QĐ-UBND quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt do Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn trực thuộc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn sản xuất do tỉnh Nam Định ban hành
- Quyết định 44/2022/QĐ-UBND quy định giá bán lẻ nước sạch trên địa bàn tỉnh An Giang
- Quyết định 26/2023/QĐ-UBND về quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty trách nhiệm hữu hạn nước sạch Darco Ba Lai do tỉnh Bến Tre ban hành
- Quyết định 1486/QĐ-UBND năm 2023 về giá nước sạch sinh hoạt giai đoạn năm 2023-2024 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Quyết định 31/2023/QĐ-UBND quy định về giá bán nước sạch sinh hoạt lộ trình 03 năm (2023-2025) đối với công trình cấp nước của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thương mại Lý Phương trên địa bàn thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Quyết định 10/2023/NQ-HĐND quy định về giá bán buôn, bán lẻ nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- Quyết định 2227/QĐ-UBND năm 2023 về giá bán buôn nước sinh hoạt của Công ty Cổ phần Nước và Môi trường Quốc Việt do tỉnh Tiền Giang ban hành
- Quyết định 2315/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch, phương án cắm mốc hành lang bảo vệ các nguồn nước ưu tiên cấp nước sinh hoạt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Quyết định 59/2023/QĐ-UBND năm 2023 về giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng
- Quyết định 36/2023/QĐ-UBND quy định về giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
- Nghị định 124/2011/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
- Luật giá 2012
- Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- Nghị định 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- Thông tư 44/2021/TT-BTC quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành