‹ Danh sách văn bản
268/QĐ-UBND Quyết định Lao động – BHXH

Quyết định 268/QĐ-UBND năm 2026 về Đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội

Chưa rõ hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 268/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 19 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14;

Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH12;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/07/2024 của Bộ Tài chính về ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 10/4/2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Căn cứ Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 13/TTr-SXD ngày 10/01/2026 về việc ban hành Đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội tại Phụ lục chi tiết đính kèm.

Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị:

1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp lý, hợp lệ của các thông tin, số liệu và kết quả tính toán trong phương án giá theo quy định.

2. Trong quá trình thực hiện, giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nội vụ và các đơn vị liên quan thường xuyên rà soát các nội dung còn chưa hợp lý (nếu có), tổng hợp, tham mưu, báo cáo Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.

3. Đơn giá được phê duyệt làm cơ sở để các đơn vị xây dựng hồ sơ dự toán phục vụ cho công tác đặt hàng, đấu thầu, xây dựng dự toán gói thầu và xác định dự toán kinh phí trợ giá xe buýt điện trung bình và nhỏ từ ngân sách Thành phố; việc thanh, quyết toán thực hiện theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực I và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch UBND Thành phố (để b/c);
- Các PCT UBND Thành phố;
- VP UBND TP: CVP, các PCVP, KT, TH, ĐT;
- Lưu: VT, ĐT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Quyền

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

BẢNG 1: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

(Áp dụng đối với xe hoạt động dưới 5 năm)

TT

Nội dung

Đơn vị

Đơn giá (đồng/km)

Buýt điện trung bình

Buýt điện nhỏ

 

Giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ (B=1+2+3+4+5)

 

22.288

21.984

1

Chi phí vật tư trực tiếp

đ/km

4.543

4.533

1.1

Chi phí tiêu hao năng lượng điện

đ/km

1.032

1.032

1.2

Chi phí vật liệu bôi trơn

đ/km

111

111

1.3

Chi phí lốp, ắc quy

đ/km

499

499

1.4

Chi phí vật tư bảo dưỡng thường xuyên

đ/km

163

163

1.5

Chi phí sửa chữa lớn

đ/km

2.738

2.728

2

Chi phí nhân công trực tiếp

đ/km

12.837

12.563

2.1

Chi phí tiền lương lái xe và nhân viên phục vụ trên xe

đ/km

11.288

10.998

2.2

Chi phí khác theo lương của lái xe và nhân viên phục vụ trên xe (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ và ăn ca)

đ/km

1.233

1.239

2.3

Chi phí nhân công bảo dưỡng thường xuyên

đ/km

316

326

3

Chi phí khấu hao tài sản cố định trực tiếp

đ/km

3.912

3.897

4

Chi phí sản xuất chung

đ/km

322

322

4.1

Chi phí quản lý phân xưởng

đ/km

322

322

5

Chi phí hợp lý, hợp lệ khác theo quy định phục vụ sản xuất (chưa tính ở trên)

đ/km

674

669

5.1

Chi phí trạm sạc

đ/km

629

619

5.2

Chi phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự

đ/km

19

22

5.3

Phí sử dụng đường bộ

đ/km

21

23

5.4

Chi phí kiểm định

đ/km

5

5

6

Chi phí bán hàng (nếu có)

đ/km

 

 

7

Chi phí quản lý

đ/km

1.390

1.368

8

Chi phí tài chính (nếu có)

đ/km

 

 

9

Giá thành một (01) đơn vị hàng hóa, dịch vụ

đ/km

23.678

23.352

10

Lợi nhuận dự kiến

đ/km

971

957

11

Giá dịch vụ VTHKCC bằng xe buýt điện trung bình và nhỏ

đ/km

24.649

24.309

 

BẢNG 2: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

(Áp dụng đối với xe hoạt động từ 5 năm trở đi)

TT

Nội dung

Đơn vị

Đơn giá (đồng/km)

Buýt điện trung bình

Buýt điện nhỏ

 

Giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ (B=1+2+3+4+5)

 

22.342

22.038

1

Chi phí vật tư trực tiếp

đ/km

4.595

4.585

1.1

Chi phí tiêu hao năng lượng điện

đ/km

1.084

1.084

1.2

Chi phí vật liệu bôi trơn

đ/km

111

111

1.3

Chi phí lốp, ắc quy

đ/km

499

499

1.4

Chi phí vật tư bảo dưỡng thường xuyên

đ/km

163

163

1.5

Chi phí sửa chữa lớn

đ/km

2.738

2.728

2

Chi phí nhân công trực tiếp

đ/km

12.837

12.563

2.1

Chi phí tiền lương lái xe và nhân viên phục vụ trên xe

đ/km

11.288

10.998

2.2

Chi phí khác theo lương của lái xe và nhân viên phục vụ trên xe (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ và ăn ca)

đ/km

1.233

1.239

2.3

Chi phí nhân công bảo dưỡng thường xuyên

đ/km

316

326

3

Chi phí khấu hao tài sản cố định trực tiếp

đ/km

3.912

3.897

4

Chi phí sản xuất chung

đ/km

322

322

4.1

Chi phí quản lý phân xưởng

đ/km

322

322

5

Chi phí hợp lý, hợp lệ khác theo quy định phục vụ sản xuất (chưa tính ở trên)

đ/km

676

671

5.1

Chi phí trạm sạc

đ/km

631

621

5.2

Chi phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự

đ/km

19

22

5.3

Phí sử dụng đường bộ

đ/km

21

23

5.4

Chi phí kiểm định

đ/km

5

5

6

Chi phí bán hàng (nếu có)

đ/km

 

 

7

Chi phí quản lý

đ/km

1.395

1.372

8

Chi phí tài chính (nếu có)

đ/km

 

 

9

Giá thành một (01) đơn vị hàng hóa, dịch vụ

đ/km

23.737

23.410

10

Lợi nhuận dự kiến

đ/km

973

960

11

Giá dịch vụ VTHKCC bằng xe buýt điện trung bình và nhỏ

đ/km

24.710

24.370

Ghi chú:

- Giá bán điện được xác định theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2025 của Bộ Công Thương quy định về giá bán điện và Quyết định số 14/2025/QĐ-TTg ngày 29/5/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện.

- Đơn giá trên chưa bao gồm các khoản chi phí khác như giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô, bảo hiểm hành khách thu hộ… Các khoản chi phí trên được xác định theo số phát sinh thực tế theo quy định.

Số hiệu268/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcLao động – BHXH
Ngày ban hành19/01/2026
Ngày hiệu lực19/01/2026
Nơi ban hànhThành phố Hà Nội
Người kýNguyễn Mạnh Quyền
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Tóm tắt Quyết định 268/QĐ-UBND năm 2026 về Đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội Quyết định 268/QĐ-UBND ban hành các quy định về đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện quy mô trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập cơ sở định giá, đấu thầu, đặt hàng và quản lý ngân sách trợ giá cho loại hình vận tải công cộng thân thiện với môi trường này. Thông tin chung về văn bản Tên văn bản: Quyết định 268/QĐ-UBND năm 2026 về Đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội. Số hiệu: 268/QĐ-UBND. Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Nội dung chi tiết và các quy định cốt lõi 1. Ban hành đơn giá dịch vụ xe buýt điện trung bình và nhỏ Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội chính thức ban hành đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình và nhỏ. Chi tiết về mức đơn giá cụ thể được quy định rõ ràng tại Phụ lục đính kèm ban hành cùng Quyết định này. 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan Để đảm bảo việc triển khai thực hiện đơn giá được chính xác, minh bạch và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân Thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị như sau: Sở Xây dựng: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, tính hợp lý, hợp lệ của toàn bộ thông tin, số liệu cũng như kết quả tính toán trong phương án giá đã xây dựng. Công tác rà soát và điều chỉnh: Trong quá trình triển khai thực tế, giao Sở Xây dựng làm đầu mối chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Sở Tài chính, Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan thường xuyên theo dõi, rà soát các nội dung phát sinh chưa hợp lý (nếu có). Trên cơ sở đó, tổng hợp, tham mưu và báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định điều chỉnh kịp thời cho phù hợp với thực tiễn. 3. Mục đích sử dụng đơn giá được phê duyệt Đơn giá dịch vụ xe buýt điện trung bình và nhỏ sau khi được phê duyệt sẽ được sử dụng làm căn cứ pháp lý cho các hoạt động sau: Làm cơ sở để các đơn vị có liên quan xây dựng hồ sơ dự toán phục vụ trực tiếp cho công tác đặt hàng hoặc đấu thầu dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện. Làm căn cứ xây dựng dự toán gói thầu và xác định dự toán nguồn kinh phí trợ giá dành cho xe buýt điện trung bình và nhỏ từ nguồn ngân sách của Thành phố. Đảm bảo công tác thanh toán, quyết toán kinh phí được thực hiện nghiêm túc, đúng trình tự và quy định của pháp luật hiện hành. 4. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các chức danh và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố. Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ. Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực I. Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung tại Quyết định này.

  • Quyết định 2307/QĐ-UBND năm 2021 về đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt sử dụng nhiên liệu sạch (khí CNG) trên địa bàn thành phố Hà Nội
  • Quyết định 5837/QĐ-UBND năm 2023 về ban hành Đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn Thành phố Hà Nội
  • Quyết định 5321/QĐ-UBND năm 2022 về đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt nhanh (BRT) trên địa bàn Thành phố Hà Nội
  • Quyết định 20/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt sử dụng dầu diesel, xe buýt sử dụng khí CNG trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
  • Bộ luật Lao động 2019
  • Nghị định 32/2019/NĐ-CP quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên
  • Quyết định 14/2025/QĐ-TTg quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện do Thủ tướng Chính phủ ban hành
  • Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH về hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
  • Luật Giá 2023
  • Luật Thuế giá trị gia tăng 2024
  • Nghị định 85/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Giá
  • Thông tư 45/2024/TT-BTC về phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
  • Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
  • Luật ngân sách nhà nước 2025
  • Quyết định 1279/QĐ-BCT năm 2025 quy định về giá bán điện do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
  • Nghị định 214/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
  • Quyết định 02/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn Thành phố Hà Nội