‹ Danh sách văn bản
2678/QĐ-UBND Quyết định Lĩnh vực khác

Quyết định 2678/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh Kế hoạch 2257/KH-UBND về chuyển đổi cây trồng tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2021-2025

Chưa rõ hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2678/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 14 tháng 10 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỐ 2257/KH-UBND NGÀY 23/03/2021 CỦA UBND TỈNH VỀ CHUYỂN ĐỔI CÂY TRỒNG TỈNH KHÁNH HÒA GIAI ĐOẠN 2021-2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19/11/2018;

Căn cứ Kế hoạch số 2257/KH-UBND ngày 23/03/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về Kế hoạch chuyển đổi cây trồng tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2021-2025;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 5445/TTr-SNN ngày 04/10/2024,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Điều chỉnh diện tích chuyển đổi cây trồng trên đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm kém hiệu quả sang cây nông nghiệp hiệu quả kinh tế cao tại Mục II và tại các phụ lục của Kế hoạch 2257/KH-UBND ngày 23/3/2021 của UBND tỉnh theo các phụ lục I, II, III đính kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Các nội dung khác của Kế hoạch 2257/KH-UBND ngày 23/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (báo cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch UBND tỉnh (báo cáo);
- Các Ban HĐND tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, Tle, LV.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Hữu Hoàng

 

PHỤ LỤC I

DIỆN TÍCH CHUYỂN ĐỔI CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, CÂY LÂU NĂM KÉM HIỆU QUẢ SANG CÂY NÔNG NGHIỆP HIỆU QUẢ KINH TẾ CAO GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Quyết định số 2678/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024 của UBND tỉnh Khánh Hòa)

TT

Địa phương

Tiến độ thực hiện theo từng năm (ha)

Tổng cộng (ha)

Năm 2024

Năm 2025

1

Huyện Vạn Ninh

10

15

25

2

Thị xã Ninh Hòa

378,3

354

732,3

3

Huyện Khánh Vĩnh

101

101

202

4

Huyện Cam Lâm

30

30

60

5

Thành phố Cam Ranh

10,774

22,5

33,274

6

Huyện Khánh Sơn

40,63

59

99,63

7

Huyện Diên Khánh

0

0

0

Tổng (ha)

570,704

581,5

1.152,204

 

PHỤ LỤC II

TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN CHUYỂN ĐỔI CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, CÂY LÂU NĂM TẠI CÁC ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2024-2025
(Kèm theo Quyết định số 2678/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024 của UBND tỉnh Khánh Hòa)

TT

Huyện

Diện tích chuyển đổi cây trồng trên đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm sang cây nông nghiệp hiệu quả kinh tế cao (ha)

Tổng số

Năm 2024

Năm 2025

1

Huyện Vạn Ninh

25

10

15

a

Trồng cây hàng năm

0

0

0

b

Trồng cây lâu năm

25

10

15

2

Thị xã Ninh Hòa

732,3

378,3

354

a

Trồng cây hàng năm

527,8

279,8

248

b

Trồng cây lâu năm

204,5

98,5

106

3

Huyện Khánh Vĩnh

202

101

101

a

Trồng cây hàng năm

0

0

0

b

Trồng cây lâu năm

202

101

101

4

Huyện Cam Lâm

60

30

30

a

Trồng cây hàng năm

0

0

0

b

Trồng cây lâu năm

60

30

30

5

Thành phố Cam Ranh

33,274

10,774

22,5

a

Trồng cây hàng năm

0

0

0

b

Trồng cây lâu năm

33,274

10,774

22,5

6

Huyện Khánh Sơn

99,63

40,63

59

a

Trồng cây hàng năm

0

0

0

b

Trồng cây lâu năm

99,63

40,63

59

 

Tổng cộng

1.152,204

570,704

581,5

 

Trồng cây hàng năm

527,8

279,8

248

 

Trồng cây lâu năm

624,404

290,904

333,5

 

PHỤ LỤC III

CHI TIẾT DIỆN TÍCH DỰ KIẾN CHUYỂN ĐỔI CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, CÂY LÂU NĂM TẠI CÁC ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2024-2025
(Kèm theo Quyết định số 2678/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024 của UBND tỉnh Khánh Hòa)

1. Huyện Vạn Ninh

TT

Địa phương

Diện tích chuyển đổi cây trồng trên đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm sang cây nông nghiệp hiệu quả kinh tế cao (ha)

Tổng số

Năm 2024

Năm 2025

1

xã Vạn Hưng

6

2

4

2

xã Vạn Phú

5

2

3

3

xã Vạn Bình

6

3

3

4

xã Vạn Phước

8

3

5

 

Tổng cộng

25

10

15

2. Thị xã Ninh Hòa

TT

Địa phương

Diện tích chuyển đổi cây trồng trên đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm sang cây nông nghiệp hiệu quả kinh tế cao (ha)

Tổng số

Năm 2024

Năm 2025

1

xã Ninh An

22

9

13

2

xã Ninh Thân

30

15

15

3

xã Ninh Đông

6,5

3

3,5

4

xã Ninh Hà

1

1

0

5

xã Ninh Thọ

5

2,5

2,5

6

xã Ninh Tây

432

207

225

7

xã Ninh Thượng

30

15

15

8

xã Ninh Xuân

46

18

28

9

xã Ninh Tân

51,8

31,8

20

10

xã Ninh Hưng

13

6

7

11

xã Ninh Sơn

25

10

15

12

xã Ninh Sim

50

50

0

13

xã Ninh Phú

20

10

10

 

Tổng cộng

732,3

378,3

354

3. Huyện Khánh Vĩnh

TT

Địa phương

Diện tích chuyển đổi cây trồng trên đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm sang cây nông nghiệp hiệu quả kinh tế cao (ha)

Tổng số

Năm 2024

Năm 2025

1

Thị trấn Khánh Vĩnh

10

5

5

2

xã Sông Cầu

14

7

7

3

xã Khánh Phú

20

10

10

4

xã Khánh Thành

10

5

5

5

xã Cầu Bà

10

5

5

6

xã Liên Sang

10

5

5

7

xã Giang Ly

10

5

5

8

xã Sơn Thái

16

8

8

9

xã Khánh Thượng

20

10

10

10

xã Khánh Nam

20

10

10

11

xã Khánh Trung

20

10

10

12

xã Khánh Đông

20

10

10

13

xã Khánh Bình

12

6

6

14

xã Khánh Hiệp

10

5

5

 

Tổng cộng

202

101

101

4. Huyện Khánh Sơn

TT

Địa phương

Diện tích chuyển đổi cây trồng trên đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm sang cây nông nghiệp hiệu quả kinh tế cao (ha)

Tổng số

Năm 2024

Năm 2025

1

xã Thành Sơn

12,30

4,30

8,00

2

xã Sơn Lâm

19,00

11,00

8,00

3

xã Sơn Bình

11,16

4,16

7,00

4

xã Sơn Hiệp

12,00

7,00

5,00

5

TT. Tô Hạp

9,67

1,67

8,00

6

xã Sơn Trung

7,50

4,50

3,00

7

xã Ba Cụm Bắc

13,00

3,00

10,00

8

xã Ba Cụm Nam

15,00

5,00

10,00

 

Tổng cộng

99,63

40,63

59,00

5. Huyện Cam Lâm

TT

Địa phương

Diện tích chuyển đổi đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm sang cây nông nghiệp hiệu quả kinh tế cao

Tổng số

Năm 2024

Năm 2025

1

xã Sơn Tân

60

30

30

 

Tổng cộng

60

30

30

6. Thành phố Cam Ranh

TT

Địa phương

Diện tích chuyển đổi cây trồng trên đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm sang cây nông nghiệp hiệu quả kinh tế cao (ha)

Tổng số

Năm 2024

Năm 2025

1

xã Cam Thịnh Tây

17

8

9

2

xã Cam Phước Đông

2,774

2,774

0

3

phường Cam Phúc Bắc

11,5

0

11,5

4

xã Cam Thành Nam

2

0

2

 

Tổng cộng

33,274

10,774

22,50

 

Số hiệu2678/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Ngày ban hành14/10/2024
Ngày hiệu lực14/10/2024
Nơi ban hànhTỉnh Khánh Hòa
Người kýLê Hữu Hoàng
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

  • Quyết định 2012/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Quảng Ninh năm 2024
  • Quyết định 24/2024/QĐ-UBND quy định về diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi được chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
  • Quyết định 46/2024/QĐ-UBND về Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp cho cá nhân; hạn mức công nhận đất ở khi công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân; đất nông nghiệp để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp được chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi; hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn; hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị; hạn mức giao đất tôn giáo; điều kiện tách thửa, hợp thửa, diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất; điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
  • Quyết định 1465/QĐ-UBND năm 2024 về Quy trình tạm thời kỹ thuật nhân giống, trồng, chăm sóc cây Sâm Lai Châu trên địa bàn tỉnh Lai Châu
  • Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
  • Luật Trồng trọt 2018
  • Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019