‹ Danh sách văn bản
2664/QĐ-UBND Quyết định Lĩnh vực khác

Quyết định 2664/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế thành phố Huế

Tham khảo chung

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2664/QĐ-UBND

Huế, ngày 21 tháng 8 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HUẾ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2588/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực dược phẩm quy định tại Thông tư số 02/2018/TT-BYT ngày 22 tháng 01 năm 2018, Thông tư số 03/2018/TT-BYT ngày 09 tháng 02 năm 2018, Thông tư số 36/2018/TT-BYT ngày 22 tháng 11 năm 2018 và Thông tư số 11/2025/TTBYT ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Huế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 3800/TTr-SYT ngày 18 tháng 8 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế (Có Danh mục kèm theo).

Điều 2. Sở Y tế có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm Hệ thống xử lý một cửa tập trung thành phố Huế.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Tài

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ

(Kèm theo Quyết định số 2664/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH

STT

Tên TTHC

Mã số TTHC

Quyết định công bố Danh mục TTHC

1.

Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ; Kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc

1.014203

Quyết định số 2588/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực dược phẩm quy định tại Thông tư số 02/2018/TT-BYT ngày 22 tháng 01 năm 2018, Thông tư số 03/2018/TT-BYT ngày 09 tháng 02 năm 2018, Thông tư số 36/2018/TT-BYT ngày 22 tháng 11 năm 2018 và Thông tư số 11/2025/TTBYT ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Huế

Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ

1. Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ; Kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc (1.014203)

1.1. Trường hợp A: Đánh giá lần đầu đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại:

a) Thời hạn giải quyết tùy thuộc mức độ đáp ứng của cơ sở:

-Nếu đáp ứng mức độ 1: 10 ngày;

-Nếu đáp ứng mức độ 2:

+ 05 ngày cho Sở Y tế ban hành văn bản yêu cầu khắc phục;

+ Cơ sở khắc phục và gửi báo cáo khắc phục: Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày Sở Y tế gửi Báo cáo đánh giá có nội dung yêu cầu sửa đổi, bổ sung, cơ sở bảo quản phải nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung. Sau thời hạn trên, cơ sở bảo quản không sửa đổi, bổ sung hoặc sau 12 tháng, kể từ ngày nộp hồ sơ đề nghị lần đầu mà hồ sơ sửa đổi, bổ sung không đáp ứng yêu cầu thì hồ sơ đề nghị đã nộp không còn giá trị.

+ 20 ngày cho Sở Y tế đánh giá báo cáo khắc phục, ban hành văn bản xử lý kết quả.

- Nếu đáp ứng mức độ 3: 05 ngày ra văn bản thông báo.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Biểu mẫu/ Kết quả

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Doanh nghiệp cung ứng dịch v u chính công ích và doanh nghiệp cung ứng dịch vụ.

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức

- Sa h , chuyển hsơ trên phần mềm một cửa và h sơ giấy (tr trường hợp h sơ nộp trực tuyến) cho Phòng NVD

02 giờ làm việc

Phiếu tiếp nhận hồ sơ

Bước 2

Lãnh đạo phòng NVD

- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ

- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ

12 giờ làm việc

 

Bước 3

Lãnh đạo, chuyên viên phòng NVD

- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống)

- Đánh giá, thẩm định tại cơ sở

- Họp hội đồng tư vấn

- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét

Nếu đáp ứng mức độ 1: 124 giờ.

Nếu đáp ứng mức độ 2: 212 giờ

 

Bước 4

Lãnh đạo phòng NVD

- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở

08 giờ

 

Bước 5

Lãnh đạo SYT

- Xem xét và ký kết quả

08 giờ

Công bố lên website SYT

Bước 6

Bộ phận văn thư

- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và doanh nghiệp cung ứng dịch vụ

04 giờ

 

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và doanh nghiệp cung ứng dịch vụ.

- Xác nhận trên phần mềm một cửa

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức

 

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

Nếu đáp ứng mức độ 1: 168 giờ.

Nếu đáp ứng mức độ 2: 256 giờ

 

1.2. Trường hợp B: Đánh giá định kỳ đối với cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc:

a) Thời hạn giải quyết tùy thuộc mức độ đáp ứng của cơ sở tại biên bản đánh giá GDP/GPP:

-Nếu đáp ứng GDP mức độ 1 hoặc cơ sở bán lẻ thuốc đáp ứng GPP: 10 ngày;

-Nếu đáp ứng mức GDP m ứ c độ 2 hoặc cơ sở bán lẻ thuốc phải báo cáo khắc phục:

+ 05 ngày cho Sở Y tế ban hành văn bản yêu cầu khắc phục;

+ 45 ngày cho cơ sở khắc phục;

+ 20 ngày cho Sở Y tế đánh giá báo cáo khắc phục. Trường hợp việc khắc phục chưa đạt, gia hạn thêm 45 ngày cho cơ sở tiếp tục khắc phục.

Nếu đáp ứng GDP mức độ 3 hoặc cơ sở bán lẻ thuốc chưa đáp ứng GPP: 05 ngày ban hành ban hành văn bản thông báo về việc không đáp ứng GPP/GDP.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Biểu mẫu/ Kết quả

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và doanh nghiệp cung ứng dịch vụ.

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng NVD

02 giờ

Phiếu tiếp nhận hồ sơ

Bước 2

Lãnh đạo phòng NVD

- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ

- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ

12 giờ

 

Bước 3

Lãnh đạo, chuyên viên phòng NVD

- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống)

- Đánh giá, thẩm định tại cơ sở

- Họp hội đồng tư vấn

- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét

Nếu đáp ứng mức độ 1: 124 ngày làm việc

Nếu đáp ứng mức độ 2: 468 giờ

Nếu đáp ứng mức độ 3: 100 giờ

 

Bước 4

Lãnh đạo phòng NVD

- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở

08 giờ

 

Bước 5

Lãnh đạo SYT

- Xem xét và ký kết quả

08 giờ

Công bố lên website SYT

Bước 6

Bộ phận văn thư

- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và doanh nghiệp cung ứng dịch vụ

04 giờ

 

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và doanh nghiệp cung ứng dịch vụ.

- Xác nhận trên phần mềm một cửa

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức

 

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

Nếu đáp ứng mức độ 1: 168 giờ.

Nếu đáp ứng mức độ 2: 512 giờ

Nếu đáp ứng mức độ 3: 144 giờ

 

1.3. Trường hợp C: Kiểm soát thay đổi đối với cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc:

a) Thời hạn giải quyết tùy thuộc mức độ đáp ứng của cơ sở:

-Nếu cơ sở không phải khắc phục: 10 ngày;

-Nếu cơ sở phải khắc phục:

+ 10 ngày cho Sở Y tế ban hành văn bản yêu cầu khắc phục;

+ 45 ngày cho cơ sở khắc phục;

+ 10 ngày cho Sở Y tế đánh giá báo cáo khắc phục và ban hành văn bản về xử lý kết quả.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Biểu mẫu/ Kết quả

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Doanh nghiệp cung ứng dịch vu chính công ích và doanh nghiệp cung ứng dịch vụ.

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức

- S a h , chuyển hsơ trên phần mềm một cửa và h sơ giấy (tr trường hợp h sơ nộp trực tuyến) cho Phòng NVD

02 giờ

Phiếu tiếp nhận hồ sơ

Bước 2

Lãnh đạo phòng NVD

- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ

- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ

12 giờ

 

Bước 3

Lãnh đạo, chuyên viên phòng NVD

- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống)

- Đánh giá, thẩm định tại cơ sở

- Họp hội đồng tư vấn

- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét

Nếu đáp ứng mức độ 1: 124 ngày làm việc

Nếu đáp ứng mức độ 2: 212 giờ

 

Bước 4

Lãnh đạo phòng NVD

- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở

08 giờ

 

Bước 5

Lãnh đạo SYT

- Xem xét và ký kết quả

08 giờ

Công bố lên website SYT

Bước 6

Bộ phận văn thư

- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và doanh nghiệp cung ứng dịch vụ

04 giờ

 

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và doanh nghiệp cung ứng dịch vụ.

- Xác nhận trên phần mềm một cửa

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức

 

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

Nếu đáp ứng mức độ 1: 168 giờ.

Nếu đáp ứng mức độ 2: 256 giờ

 

 

Số hiệu2664/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Ngày ban hành21/08/2025
Ngày hiệu lực21/08/2025
Nơi ban hànhThành phố Huế
Người kýNguyễn Chí Tài
Tình trạngTham khảo chung

Đây không phải văn bản quy phạm pháp luật, nên không đặt ra hiệu lực thi hành. Nhãn “Tham khảo chung” nghĩa là văn bản dùng để tham khảo cách cơ quan ban hành hiểu và áp dụng quy định, không phải căn cứ pháp lý để trích dẫn.

Tóm tắt

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

Văn bản liên quan

  • Quyết định 1715/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực Dược phẩm, thi đua, khen thưởng, khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên
  • Quyết định 2120/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn thực phẩm và Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lai Châu
  • Quyết định 2044/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (lĩnh vực Dược phẩm; Mỹ phẩm; Khám bệnh, chữa bệnh và Thi đua - Khen thưởng) thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Sơn La
  • Quyết định 1320/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
  • Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
  • Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
  • Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
  • Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
  • Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
  • Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
  • Quyết định 2588/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực dược phẩm quy định tại Thông tư 02/2018/TT-BYT, Thông tư 03/2018/TT-BYT, Thông tư 36/2018/TT-BYT và Thông tư 11/2025/TT-BYT thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Huế