‹ Danh sách văn bản
2258/QĐ-UBND Quyết định Môi trường – Công nghệ

Quyết định 2258/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Tham khảo chung

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2258/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 27 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2216/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 433/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 6 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đồng Nai, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể:

1. Cấp tỉnh: 04 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.

2. Cấp xã: 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.

(Quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy trình quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Quyết định này thay thế 05 quy trình tương ứng, gồm:

+ Cấp tỉnh: 04 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 1907/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Đồng Nai.

+ Cấp huyện: 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 1907/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Đồng Nai (phân cấp thẩm quyền giải quyết về UBND cấp xã).

Các nội dung khác tại Quyết định số 1907/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh vẫn còn giá trị pháp lý.

Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình giải quyết thủ tục hành chính nêu trên.

Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh (Igate). Thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Báo Đồng Nai; Đài PT-TH Đồng Nai;
- Tổng đài DVC 1022 (phối hợp công khai);
- Lưu: VT, KTN, HCC, Cổng TTĐT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Sơn Hùng

 

NỘI DUNG QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2258/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)

A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH

CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí (vnđ)

Ghi chú

1. Công nhận làng nghề truyền thống. Mã thủ tục: 1.003727 - Trực tiếp

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức/ cá nhân; chuyển hồ sơ cho đơn vị xử lý

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Không

 

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xem xét hồ sơ, tham mưu tổ chức thẩm định (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)

Chuyên viên

Phòng Phát triển nông thôn - Chi cục Phát triển nông thôn

22 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

1,5 ngày làm việc

Bước 5

UBND tỉnh giải quyết hồ sơ

UBND tỉnh

(Xin ý kiến + Văn phòng UBND tỉnh)

5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

30 ngày làm việc

 

 

2. Công nhận nghề truyền thống. Mã thủ tục: 1.003712 - Trực tiếp

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức/ cá nhân; chuyển hồ sơ cho đơn vị xử lý

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Không

 

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xem xét hồ sơ, tham mưu tổ chức thẩm định (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)

Chuyên viên

Phòng Phát triển nông thôn - Chi cục Phát triển nông thôn

22 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

1,5 ngày làm việc

Bước 5

UBND tỉnh giải quyết hồ sơ

UBND tỉnh

(Xin ý kiến + Văn phòng UBND tỉnh)

5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

30 ngày làm việc

 

 

3. Công nhận làng nghề truyền thống. Mã thủ tục: 1.003727 - Trực tiếp

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức/ cá nhân; chuyển hồ sơ cho đơn vị xử lý

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Không

 

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xem xét hồ sơ, tham mưu tổ chức thẩm định (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)

Chuyên viên

Phòng Phát triển nông thôn - Chi cục Phát triển nông thôn

22 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt và Chuyển kết quả giải quyết hồ sơ về Văn phòng Sở

Lãnh đạo Sở

1,5 ngày làm việc

Bước 5

UBND tỉnh giải quyết hồ sơ

UBND tỉnh

(Xin ý kiến + Văn phòng UBND tỉnh)

5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

30 ngày làm việc

 

 

4. Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh). Mã TTHC: 1.003397 - Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức/ cá nhân; chuyển hồ sơ cho đơn vị xử lý

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Không

 

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xem xét hồ sơ, tham mưu tổ chức thẩm định (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)

Chuyên viên

Phòng Phát triển nông thôn - Chi cục Phát triển nông thôn

13 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

1,5 ngày làm việc

Bước 5

UBND tỉnh giải quyết hồ sơ

UBND tỉnh

(Xin ý kiến + Văn phòng UBND tỉnh)

09 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

25 ngày làm việc

 

 

B. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP XÃ

CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí (vnđ)

Ghi chú

1. Hỗ trợ Dự án liên kết. Mã TTHC 1.003434 - Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cấp xã

0,5 ngày làm việc

không

 

Bước 2

Xử lý, giải quyết hồ sơ phê duyệt hỗ trợ Dự án liên kết

Phòng chuyên môn phụ trách của cấp xã

17 ngày làm việc

Bước 3

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

18 ngày làm việc

1. Công nhận làng nghề truyền thống. Mã thủ tục: 1.003727 - Trực tiếp

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức/ cá nhân; chuyển hồ sơ cho đơn vị xử lý

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Không

 

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xem xét hồ sơ, tham mưu tổ chức thẩm định (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)

Chuyên viên

Phòng Phát triển nông thôn - Chi cục Phát triển nông thôn

22 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

1,5 ngày làm việc

Bước 5

UBND tỉnh giải quyết hồ sơ

UBND tỉnh

(Xin ý kiến + Văn phòng UBND tỉnh)

5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

30 ngày làm việc

 

 

 

Số hiệu2258/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcMôi trường – Công nghệ
Ngày ban hành27/06/2025
Ngày hiệu lực27/06/2025
Nơi ban hànhTỉnh Đồng Nai
Người kýNguyễn Sơn Hùng
Tình trạngTham khảo chung

Đây không phải văn bản quy phạm pháp luật, nên không đặt ra hiệu lực thi hành. Nhãn “Tham khảo chung” nghĩa là văn bản dùng để tham khảo cách cơ quan ban hành hiểu và áp dụng quy định, không phải căn cứ pháp lý để trích dẫn.

Tóm tắt

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

Văn bản liên quan

  • Quyết định 1006/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
  • Quyết định 1830/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt sửa đổi 06 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bến Tre
  • Quyết định 505/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học, Nông nghiệp và Môi trường, Chăn nuôi, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
  • Quyết định 2275/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
  • Quyết định 1945/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Huế
  • Quyết định 1493/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
  • Quyết định 3378/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
  • Quyết định 1907/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Đồng Nai
  • Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
  • Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
  • Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025