‹ Danh sách văn bản
2206/QĐ-BNNMT Quyết định Môi trường – Công nghệ

Quyết định 2206/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố và hướng dẫn kết nối để khai thác, sử dụng dữ liệu thông tin về Giấy phép nhận chìm ở biển và Quyết định giao khu vực biển thay thế thành phần hồ sơ trong giải quyết thủ tục hành chính do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

Chưa rõ hiệu lực

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2206/QĐ-BNNMT

Hà Nội, ngày 10 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ VÀ HƯỚNG DẪN KẾT NỐI ĐỂ KHAI THÁC, SỬ DỤNG DỮ LIỆU THÔNG TIN VỀ GIẤY PHÉP NHẬN CHÌM Ở BIỂN VÀ QUYẾT ĐỊNH GIAO KHU VỰC BIỂN THAY THẾ THÀNH PHẦN HỒ SƠ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13;

Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (Luật số 146/2025/QH15 của Quốc hội);

Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về cắt giảm và đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;

Căn cứ Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hoá thủ tục hành chính, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;

Căn cứ Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;

Căn cứ Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố và hướng dẫn kết nối để khai thác, sử dụng dữ liệu thông tin về Giấy phép nhận chìm ở biển và Quyết định giao khu vực biển thay thế thành phần hồ sơ trong giải quyết thủ tục hành chính với các nội dung như sau:

1. Dữ liệu về Giấy phép nhận chìm ở biển theo quy định tại khoản 1 Điều 59 Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và dữ liệu về Quyết định giao khu vực biển theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu về khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo, được công bố đủ điều kiện để khai thác, sử dụng thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ thủ tục hành chính.

2. Yêu cầu và các trường thông tin cho Giấy phép nhận chìm ở biển và Quyết định giao khu vực biển trong cơ sở dữ liệu về khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo được chia sẻ.

a. Yêu cầu

- Tuân thủ các quy định về bảo mật thông tin, các quy định về quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến dữ liệu, bí mật đời tư;

- Tuân thủ các quy định, hướng dẫn kỹ thuật về trao đổi dữ liệu và các nguyên tắc, quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;

- Phù hợp với Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, Khung kiến trúc số Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

b. Các trường thông tin của Giấy phép nhận chìm trong Cơ sở dữ liệu về khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo được chia sẻ gồm:

- Tên tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép nhận chìm ở biển;

- Tên, khối lượng, kích thước, thành phần của vật được nhận chìm; tên, loại, khối lượng, thành phần của chất được nhận chìm;

- Vị trí, ranh giới, tọa độ, diện tích khu vực biển được sử dụng để nhận chìm;

- Phương tiện chuyên chở, cách thức nhận chìm;

- Thời điểm và thời hạn được phép thực hiện hoạt động nhận chìm;

- Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép nhận chìm ở biển.

c. Các trường thông tin của Quyết định giao khu vực biển trong Cơ sở dữ liệu về khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo được chia sẻ gồm:

- Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển;

- Mục đích sử dụng khu vực biển;

- Vị trí, ranh giới, diện tích khu vực biển;

- Độ sâu; chiều cao công trình, thiết bị được phép sử dụng (nếu có);

- Thời hạn được giao khu vực biển;

- Hình thức nộp tiền sử dụng khu vực biển; số tiền sử dụng khu vực biển phải nộp;

- Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển.

3. Hướng dẫn kỹ thuật việc kết nối, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

4. Các Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện rà soát, tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành, lĩnh vực; các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã trên cơ sở khai thác dữ liệu có trong cơ sở dữ liệu về khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo, sử dụng thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền theo quy định tại Điều 7 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. Đồng thời, điều chỉnh hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, bảo đảm kết nối phù hợp để thực hiện khai thác dữ liệu sử dụng tài nguyên biển theo yêu cầu quản lý nhà nước và theo quy định pháp luật.

Điều 2. Lộ trình khai thác, chia sẻ dữ liệu

Dữ liệu Giấy phép nhận chìm ở biển và Quyết định giao khu vực biển tại Điều 1 của Quyết định này được chia sẻ để khai thác, sử dụng theo mức độ hoàn thiện của cơ sở dữ liệu theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như khoản 2, Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Văn phòng Trung ương Đảng (để báo cáo);
- Tổ công tác triển khai Đề án 06 CP (để báo cáo);
- Các Bộ, cơ quan ngang bộ (để phối hợp);
- UBND các tỉnh, thành phố có biển (để phối hợp);
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ (để đăng tải);
- Các Thứ trưởng;
- Sở NNMT các tỉnh, thành phố (để thực hiện);
- Lưu: VT, BHĐ, CĐS.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đặng Ngọc Điệp

 

PHỤ LỤC

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN KẾT NỐI, KHAI THÁC SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KHAI THÁC SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THAY THẾ GIẤY TỜ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành Kèm theo quyết định số 2206/QĐ-BNNMT ngày 10/06/2026)

I. Phương thức kết nối

1. Mô hình kết nối

Hình 1: hình kết nối để khai thác, sử dụng thông tin giao khu vực biển nhận chìm ở biển

Việc kết nối để khai thác, sử dụng thông tin giao khu vực biển từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về giao khu vực biển được thực hiện thông qua các dịch vụ chia sẻ dữ liệu (API). Các dịch vụ này được tích hợp, cung cấp trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP), Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP), Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp Bộ (LGSP) của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Quy trình kết nối phải đảm bảo tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, Khung kiến trúc số Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

2. Đặc tả các dịch vụ tra cứu dữ liệu thông tin giao khu vực biển

2.1. Danh sách dịch vụ dữ liệu

STT

Tên dịch vụ

dịch vụ

tả

1

Lấy danh sách Hiện trạng giao biển

 

 

2

Lấy danh sách Hiện trạng nhận chìm

 

 

3

Lấy thông tin danh mục hệ thống

 

 

2.2. Chi tiết các dịch vụ dữ liệu

2.2.1. API Hiện trạng giao biển

- Đặc tả đầu vào API

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

start

Integer

 

Vị trí bắt đầu của trang dữ liệu (phân trang). Bắt đầu từ 0

2

length

Integer

 

Số lượng bản ghi trả về. Truyền -1 để lấy toàn bộ dữ liệu

3

listProvinceCode

Array<String>

 

Danh sách mã tỉnh/thành phố theo đơn vị hành chính cũ (trước 2025). Để [] để lấy tất cả

4

listProvinceCode2025

Array<String>

 

Danh sách mã tỉnh/thành phố theo đơn vị hành chính mới 2025. Để [] để lấy tất cả

5

listDistrictCode

Array<String>

 

Danh sách mã quận/huyện theo đơn vị hành chính cũ. Để [] để lấy tất cả

6

listCommuneCode2025

Array<String>

 

Danh sách mã xã/phường/thị trấn theo đơn vị hành chính mới 2025. Để [] để lấy tất cả

7

listMucDichSuDungId

Array<Integer>

 

Danh sách ID mục đích sử dụng khu vực biển. Để [] để lấy tất cả. Giá trị hợp lệ: 1-Nhận chìm; 2-Làm cảng biển, cảng nổi, cảng dầu khí...; 3-Xây dựng cáp treo, công trình nổi/ngầm...; 4-Hệ thống đường ống ngầm, cáp viễn thông...; 5-Nuôi trồng thủy sản, xây dựng cảng cá; 6-Khai thác năng lượng tái tạo; 7-Mục đích khác

8

listCapGiaoId

Array<Integer>

 

Danh sách ID cấp giao khu vực biển. Để [] để lấy tất cả. Giá trị hợp lệ: 1-Thủ tướng Chính phủ; 2-Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; 3-Chủ tịch UBND cấp tỉnh; 4-Chủ tịch UBND cấp xã; 5-Ban Quản lý KKT

9

geometryType

String

x

Loại hình học xác định bảng dữ liệu truy vấn. Bắt buộc truyền một trong: "Point" - bảng HienTrangSuDungBienP; "LineString" - bảng HienTrangSuDungBienC; "Polygon" - bảng HienTrangSuDungBienS

- Đặc tả đầu ra API

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

idBanGhi

String

Mã định danh nội bộ của bản ghi

2

soQuyetDinh

String

Số quyết định giao khu vực biển

3

donViGiao

String

Tên đơn vị/cơ quan thực hiện giao biển

4

noiCapQD

Object

Địa điểm ban hành quyết định

 

noiCapQD.diaChiChiTiet

String

Địa chỉ chi tiết nơi ban hành quyết định

 

noiCapQD.maXa

String

Mã xã/phường/thị trấn nơi ban hành quyết định

 

noiCapQD.maTinh

String

Mã tỉnh/thành phố nơi ban hành quyết định

 

noiCapQD.quocGia

String

Mã quốc gia (VN)

5

ngayQuyetDinh

Date

Ngày ban hành quyết định (định dạng YYYY- MM-DD)

6

nguoiKyQuyetDinh

String

Họ tên người ký quyết định

7

toChucCaNhanDuocGiao

Object

Thông tin tổ chức hoặc cá nhân được giao khu vực biển

 

toChucCaNhanDuocGiao.toChuc

Object

Thông tin tổ chức được giao (null nếu là cá nhân)

 

toChuc.tenToChuc

String

Tên tổ chức được giao

 

toChuc.maDDTC

String

Mã định danh tổ chức

 

toChuc.maSoThue

String

Mã số thuế của tổ chức

 

toChuc.diaChi

Object

Địa chỉ của tổ chức (cấu trúc tương tự noiCapQD)

 

toChuc.soDienThoai

String

Số điện thoại liên hệ của tổ chức

 

toChucCaNhanDuocGiao.caNhan

Object

Thông tin cá nhân được giao (null nếu là tổ chức)

8

mucDichSuDung

String

Mã mục đích sử dụng khu vực biển. Tham chiếu sang danh mục mục đích sử dụng (1-7)

9

diaDiemKVBien

Object

Địa điểm khu vực biển được giao (cấu trúc tương tự noiCapQD)

10

ngayGiao

Date

Ngày giao khu vực biển (YYYY-MM-DD)

11

ngayHetHan

Date

Ngày hết hạn quyết định giao biển (YYYY- MM-DD)

12

ghiChu

String

Ghi chú, thường chứa thông tin về mức tiền sử dụng khu vực biển

13

dskvGiaoBien

Array<Object>

Danh sách các khu vực biển được giao trong quyết định

 

dskvGiaoBien[].tenKhuVucBien

String

Tên khu vực biển

 

dskvGiaoBien[].doCaoCongTrinh

String

Độ cao công trình trên mực nước biển (đơn vị m)

 

dskvGiaoBien[].doSau

String

Độ sâu sử dụng tính từ mực nước biển (đơn vị m, giá trị âm)

 

dskvGiaoBien[].dienTich

Number

Diện tích khu vực biển được giao (ha)

 

dskvGiaoBien[].toaDoCacDiemGoc

Array<Object>

Danh sách tọa độ các điểm góc khép kín ranh giới khu vực biển

 

toaDoCacDiemGoc[].tenDiem

String

Tên/ký hiệu điểm góc

 

toaDoCacDiemGoc[].thuTuDiem

Integer

Thứ tự điểm trong danh sách (bắt đầu từ 0)

 

toaDoCacDiemGoc[].toaDoX

Number

Tọa độ X (kinh độ - longitude)

 

toaDoCacDiemGoc[].toaDoY

Number

Tọa độ Y (vĩ độ - latitude)

14

soTienPhaiNop

Number

Số tiền phải nộp sử dụng khu vực biển (đồng)

15

htNopTienSuDungKVBien

String

Hình thức nộp tiền sử dụng khu vực biển (mã danh mục)

16

idHoSoGiaoBien

String

Mã định danh hồ sơ giao biển liên kết

- Chi tiết dịch vụ

Địa chỉ kết nối

URL

https://<domain>:<port>/api/thong-tin-gkvb/integrate/hientrang

Request header

Method

POST

Content-Type

application/json

x-api-key

<API_KEY>

Request Body

Body

{ "start": 0, "length": -1, "listProvinceCode": [],

"listProvinceCode2025": [], "listDistrictCode": [],

"listCommuneCode2025": [], "listMucDichSuDungId": [],

"listCapGiaoId": [], "geometryType": "Polygon" }

Response Body

200 OK

{ "success": true, "message": "Yêu cầu được xử lý thành công", "data": { "total": 1500, "start": 0, "length": 100, "items": [ { "idBanGhi": "1013", "soQuyetDinh": "Quyết định số 1198/QĐ- UBND", "donViGiao": "Phường Cẩm Phả", "ngayQuyetDinh": "2021-01-29", "nguoiKyQuyetDinh": "Vũ Văn Diện", "mucDichSuDung": "2", "ngayGiao": "2021-01-29", "ngayHetHan": "2026-01-29", ... } ] }, "traceId": "req-200-001" }

400 Bad Request

{ "success": false, "errorCode": "INVALID_REQUEST", "message": "Dữ liệu đầu vào không hợp lệ", "detail": "Thiếu hoặc sai tham số bắt buộc theo quy định", "traceId": "req-400-001" }

401 Unauthorized

{ "success": false, "errorCode": "UNAUTHORIZED", "message": "Chưa được xác thực", "detail": "API Key không hợp lệ hoặc không được cung cấp", "traceId": "req-401-001" }

403 Forbidden

{ "success": false, "errorCode": "ACCESS_DENIED", "message": "Không có quyền truy cập", "detail": "Hệ thống không được cấp quyền khai thác tài nguyên theo phạm vi yêu cầu", "traceId": "req- 403-001" }

404 Not Found

{ "success": false, "errorCode": "RESOURCE_NOT_FOUND", "message": "Không tìm thấy dữ liệu", "detail": "Dữ liệu yêu cầu không tồn tại trong hệ thống", "traceId": "req-404-001" }

2.2.2. API Hiện trạng nhận chìm

- Đặc tả đầu vào API

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

start

Integer

 

Vị trí bắt đầu của trang dữ liệu (phân trang). Bắt đầu từ 0

2

length

Integer

 

Số lượng bản ghi trả về. Truyền -1 để lấy toàn bộ dữ liệu

3

listProvinceCode

Array<String>

 

Danh sách mã tỉnh/thành phố theo đơn vị hành chính cũ. Để [] để lấy tất cả

4

listProvinceCode2025

Array<String>

 

Danh sách mã tỉnh/thành phố theo đơn vị hành chính mới 2025. Để [] để lấy tất cả

5

listDistrictCode

Array<String>

 

Danh sách mã quận/huyện theo đơn vị hành chính cũ. Để [] để lấy tất cả

6

listCommuneCode2025

Array<String>

 

Danh sách mã xã/phường/thị trấn theo đơn vị hành chính mới 2025. Để [] để lấy tất cả

7

listCapGiaoId

Array<Integer>

 

Danh sách ID cấp giao. Để [] để lấy tất cả. Giá trị hợp lệ: 1-Thủ tướng Chính phủ; 2-Bộ trưởng Bộ NN&MT; 3-Chủ tịch UBND tỉnh; 4-Chủ tịch UBND xã; 5-Ban Quản lý KKT

8

isExpired

Boolean

 

Lọc theo trạng thái hiệu lực: false - còn hiệu lực; true - đã hết hạn. Truyền null/bỏ qua để lấy tất cả

9

geometryType

String

x

Loại hình học: "Point"-bảng HienTrangSuDungBienP;

"LineString"-bảng HienTrangSuDungBienC; "Polygon"- bảng HienTrangSuDungBienS

 

 

 

 

 

- Đặc tả đầu ra API

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

idBanGhi

String

Mã định danh nội bộ của bản ghi nhận chìm

2

idHoSoGiaoBien

String

Mã hồ sơ giao biển liên kết (khóa ngoại sang hồ sơ giao biển)

3

tenVat

String

Tên vật nhận chìm

4

khoiLuongVat

Number

Khối lượng vật nhận chìm (m3)

5

kichThuocVat

Number

Kích thước vật nhận chìm

6

thanhPhanVat

String

Thành phần vật nhận chìm (mã danh mục)

7

tenChat

String

Tên chất/vật liệu nhận chìm

8

loaiChat

String

Mô tả loại chất (ví dụ: Bùn, bồi tích, bùn lẫn cát...)

9

khoiLuongChat

Number

Khối lượng chất nhận chìm (m3)

10

thanhPhanChat

String

Thành phần chất nhận chìm (mã danh mục)

11

phanLoai

Integer

Phân loại nhận chìm (mã số)

12

doSauSuDung

Number

Độ sâu sử dụng khi nhận chìm (đơn vị m, giá trị âm)

13

toaDoNhanChim

Array<Object>

Danh sách tọa độ vị trí nhận chìm

 

toaDoNhanChim[].toaDoX

Number

Tọa độ X (kinh độ - longitude)

 

toaDoNhanChim[].toaDoY

Number

Tọa độ Y (vĩ độ - latitude)

14

cachThucNC

String

Cách thức nhận chìm (mã danh mục)

15

phuongTienChuyenCho

String

Mã phương tiện chuyên chở vật nhận chìm (mã danh mục)

16

thoiDiemTHHDNC

Date

Thời điểm bắt đầu thực hiện hoạt động nhận chìm (YYYY-MM-DD)

17

thoiGianKetThucTHHDNC

Date

Thời gian kết thúc thực hiện hoạt động nhận chìm (YYYY-MM-DD)

- Chi tiết dịch vụ

Địa chỉ kết nối

URL

https://<domain>:<port>/api/thong-tin-gkvb/integrate/nhanchim

Request header

Method

POST

Content-Type

application/json

x-api-key

<API_KEY>

Request Body

Body

{ "start": 0, "length": -1, "listProvinceCode": [],

"listProvinceCode2025": [], "listDistrictCode": [],

"listCommuneCode2025": [], "listCapGiaoId": [], "isExpired": false, "geometryType": "Polygon" }

Response Body

200 OK

{ "success": true, "message": "Yêu cầu được xử lý thành công", "data": { "total": 300, "start": 0, "length": 100, "items": [ { "idBanGhi": "1282", "idHoSoGiaoBien": "1083", "tenVat": "Vật nhận chìm", "loaiChat": "Bùn, bồi tích...", "doSauSuDung": -30, "thoiDiemTHHDNC": "2017-11-21", ... } ] }, "traceId": "req-200- 001" }

400 Bad Request

{ "success": false, "errorCode": "INVALID_REQUEST", "message": "Dữ liệu đầu vào không hợp lệ", "detail": "Thiếu hoặc sai tham số bắt buộc theo quy định", "traceId": "req-400-001" }

401 Unauthorized

{ "success": false, "errorCode": "UNAUTHORIZED", "message": "Chưa được xác thực", "detail": "API Key không hợp lệ hoặc không được cung cấp", "traceId": "req-401-001" }

403 Forbidden

{ "success": false, "errorCode": "ACCESS_DENIED", "message": "Không có quyền truy cập", "detail": "Hệ thống không được cấp quyền khai thác tài nguyên theo phạm vi yêu cầu", "traceId": "req- 403-001" }

404 Not Found

{ "success": false, "errorCode": "RESOURCE_NOT_FOUND", "message": "Không tìm thấy dữ liệu", "detail": "Dữ liệu yêu cầu không tồn tại trong hệ thống", "traceId": "req-404-001" }

2.2.3. API Danh mục hệ thống

- Đặc tả đầu vào API

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

maDanhMuc

String

 

Mã danh mục cần tra cứu. Để trống để lấy toàn bộ. Ví dụ: g1024001 - Mục đích sử dụng khu vực biển.

Mã danh mục tương ứng các nhóm mục đích theo TTHC:

G10.24.001.001-Nhận chìm; G10.24.001.002-Làm cảng biển...; G10.24.001.003-Xây dựng công trình nổi/ngầm...; G10.24.001.004-Hệ thống đường ống ngầm, cáp...; G10.24.001.005-Nuôi trồng thủy sản; G10.24.001.006-Năng lượng tái tạo

- Đặc tả đầu ra API

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

idBanGhi

String

Mã định danh nội bộ của danh mục

2

maDanhMuc

String

Mã định danh danh mục (ví dụ: g1024001)

3

tenDanhMuc

String

Tên mô tả danh mục (ví dụ: Mục đích sử dụng)

4

maPhienBan

String

Mã phiên bản danh mục (null nếu chưa có)

5

soQuyetDinh

String

Số quyết định ban hành danh mục (null nếu chưa có)

6

ngayBanHanh

Date

Ngày ban hành danh mục (null nếu chưa có)

7

vanBanBanHanh

String

Văn bản ban hành danh mục (null nếu chưa có)

8

maDonVi

String

Mã đơn vị quản lý danh mục (ví dụ: GKVB)

9

tenDonVi

String

Tên đơn vị quản lý (null nếu chưa có)

10

sapXepTheoTruong

String

Tên trường dùng để sắp xếp các mục trong danh sách

11

thuTuSapXep

String

Chiều sắp xếp: T - tăng dần (ascending); G - giảm dần (descending)

12

danhSachDanhMuc

Array<Object>

Danh sách các mục con trong danh mục

 

danhSachDanhMuc[].id

String

Mã định danh nội bộ của mục

 

danhSachDanhMuc[].ma

String

Mã nghiệp vụ của mục (dùng để truyền vào các API lọc)

 

danhSachDanhMuc[].giaTri

String

Giá trị/tên hiển thị của mục

 

danhSachDanhMuc[].trangThai

String

Trạng thái hiệu lực: Y - đang hiệu lực; N - ngừng hiệu lực

 

danhSachDanhMuc[].moTa

String

Mô tả bổ sung (null nếu chưa có)

 

danhSachDanhMuc[].maCha

String

Mã cha nếu là danh mục phân cấp (null nếu là cấp gốc)

 

danhSachDanhMuc[].ngayHieuLuc

Date

Ngày bắt đầu hiệu lực (null nếu chưa có)

 

danhSachDanhMuc[].ngayHetHieuLuc

Date

Ngày kết thúc hiệu lực (null nếu chưa có)

 

danhSachDanhMuc[].maDanhMucCu

String

Mã danh mục cũ (dùng cho đối chiếu chuyển đổi, null nếu chưa có)

- Chi tiết dịch vụ

Địa chỉ kết nối

URL

https://<domain>:<port>/api/thong-tin-gkvb/integrate/danhmuc

Request header

Method

POST

Content-Type

application/json

x-api-key

<API_KEY>

Request Body

Body

{ "maDanhMuc": "" }

Response Body

200 OK

{ "success": true, "message": "Yêu cầu được xử lý thành công", "data": [ { "idBanGhi": "51", "maDanhMuc": "g1024001", "tenDanhMuc": "Mục đích sử dụng", "maDonVi": "GKVB", "danhSachDanhMuc": [ { "id": "1", "ma": "1", "giaTri": "Nhận chìm (nhóm 1)", "trangThai": "Y" }, ... ] } ], "traceId": "req-200- 001" }

400 Bad Request

{ "success": false, "errorCode": "INVALID_REQUEST", "message": "Dữ liệu đầu vào không hợp lệ", "detail": "Thiếu hoặc sai tham số bắt buộc theo quy định", "traceId": "req-400-001" }

401 Unauthorized

{ "success": false, "errorCode": "UNAUTHORIZED", "message": "Chưa được xác thực", "detail": "API Key không hợp lệ hoặc không được cung cấp", "traceId": "req-401-001" }

403 Forbidden

{ "success": false, "errorCode": "ACCESS_DENIED", "message": "Không có quyền truy cập", "detail": "Hệ thống không được cấp quyền khai thác tài nguyên theo phạm vi yêu cầu", "traceId": "req-403-001" }

404 Not Found

{ "success": false, "errorCode": "RESOURCE_NOT_FOUND", "message": "Không tìm thấy dữ liệu", "detail": "Dữ liệu yêu cầu không tồn tại trong hệ thống", "traceId": "req-404-001" }

II. Điều kiện kết nối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về giao khu vực biển

1. Yêu cầu về an toàn hệ thống thông tin

Các hệ thống thông tin kết nối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về giao khu vực biển phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ và triển khai phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin tối thiểu từ Cấp độ 3 trở lên, tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ.

2. Kiểm tra, đánh giá an ninh, an toàn thông tin

Trước khi thực hiện kết nối hoặc khi có sự điều chỉnh, thay đổi thiết kế hệ thống thông tin đã kết nối, cơ quan, tổ chức chủ quản phải thực hiện kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin theo quy định. Việc kiểm tra, đánh giá an ninh, an toàn thông tin phải được thực hiện bởi cơ quan có chức năng của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng theo quy định của pháp luật.

Trường hợp hệ thống thông tin của cơ quan, tổ chức đã thực hiện kết nối với Nền tảng định danh và xác thực điện tử hoặc Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và đảm bảo không có sự thay đổi về thiết kế, cấu hình hệ thống, thì được kế thừa kết quả kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin gần nhất và không phải thực hiện đánh giá lại, trừ trường hợp có yêu cầu đặc thù hoặc phát hiện nguy cơ mất an toàn thông tin theo quy định.

 

Số hiệu2206/QĐ-BNNMT
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcMôi trường – Công nghệ
Ngày ban hành10/06/2026
Ngày hiệu lực10/06/2026
Nơi ban hànhBộ Nông nghiệp và Môi trường
Người kýĐặng Ngọc Điệp
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Quyết định số 2206/QĐ-BNNMT được ban hành năm 2026 bởi Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường nhằm công bố và hướng dẫn kết nối để khai thác, sử dụng dữ liệu thông tin về Giấy phép nhận chìm ở biển và Quyết định giao khu vực biển, phục vụ việc thay thế thành phần hồ sơ giấy trong giải quyết thủ tục hành chính. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, cùng các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên biển và hải đảo phục vụ giải quyết thủ tục hành chính. Công bố dữ liệu thay thế hồ sơ giấy trong thủ tục hành chính Dữ liệu về Giấy phép nhận chìm ở biển (theo Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo) và dữ liệu về Quyết định giao khu vực biển (theo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP) được lưu trữ tập trung trong cơ sở dữ liệu về khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo. Các nguồn dữ liệu này được công bố đủ điều kiện để khai thác, sử dụng trực tuyến, thay thế hoàn toàn cho các loại giấy tờ vật lý trong thành phần hồ sơ khi thực hiện các thủ tục hành chính liên quan. Yêu cầu kỹ thuật và bảo mật khi chia sẻ dữ liệu Phải tuân thủ tuyệt đối các quy định pháp luật về bảo mật thông tin, bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến dữ liệu và bảo vệ bí mật đời tư. Tuân thủ các tiêu chuẩn, hướng dẫn kỹ thuật về trao đổi dữ liệu số, cũng như các nguyên tắc quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị. Bảo đảm sự tương thích và phù hợp với Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số và Khung kiến trúc số của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Các trường thông tin chia sẻ của Giấy phép nhận chìm ở biển Thông tin định danh của tổ chức, cá nhân được cấp phép nhận chìm. Tên, khối lượng, kích thước và thành phần chi tiết của vật hoặc chất được phép nhận chìm. Vị trí địa lý, ranh giới, tọa độ xác định và diện tích cụ thể của khu vực biển được sử dụng để nhận chìm. Phương tiện chuyên chở được sử dụng và phương thức thực hiện hoạt động nhận chìm. Thời điểm bắt đầu và thời hạn hiệu lực của hoạt động nhận chìm được cấp phép. Các nghĩa vụ pháp lý và trách nhiệm cụ thể của tổ chức, cá nhân được cấp phép. Các trường thông tin chia sẻ của Quyết định giao khu vực biển Tên và địa chỉ liên hệ của tổ chức, cá nhân được giao quyền sử dụng khu vực biển. Mục đích sử dụng cụ thể đối với khu vực biển được giao. Vị trí, ranh giới, diện tích và độ sâu của khu vực biển; chiều cao tối đa của công trình hoặc thiết bị được phép lắp đặt, sử dụng (nếu có). Thời hạn được giao quyền sử dụng khu vực biển. Hình thức thực hiện nghĩa vụ tài chính và số tiền sử dụng khu vực biển phải nộp vào ngân sách. Các nghĩa vụ và trách nhiệm đi kèm của tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển. Trách nhiệm triển khai của các cơ quan quản lý nhà nước Các Bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân các cấp (tỉnh, xã) có trách nhiệm chủ động rà soát, tái cấu trúc lại toàn bộ quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của ngành, lĩnh vực hoặc địa phương. Thực hiện tích hợp và khai thác dữ liệu từ cơ sở dữ liệu tài nguyên biển để thay thế giấy tờ truyền thống theo đúng quy định tại Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. Tiến hành nâng cấp, điều chỉnh hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của bộ, ngành, địa phương nhằm bảo đảm khả năng kết nối, chia sẻ thông tin thông suốt và an toàn. Lộ trình thực hiện và hiệu lực thi hành Lộ trình chia sẻ dữ liệu: Việc khai thác và chia sẻ dữ liệu Giấy phép nhận chìm ở biển và Quyết định giao khu vực biển được triển khai linh hoạt theo mức độ hoàn thiện thực tế của hệ thống cơ sở dữ liệu, tuân thủ quy định tại Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

  • Thông tư 08/2024/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
  • Quyết định 2106/QĐ-BNNMT năm 2025 về Quy trình liên thông thủ tục hành chính thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp giấy phép nhận chìm ở biển và giao khu vực biển thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
  • Thông tư 42/2025/TT-BCA quy định thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường và kiểm tra về bảo vệ môi trường trong Công an nhân dân do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành
  • Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 2015
  • Nghị định 11/2021/NĐ-CP về giao khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác sử dụng tài nguyên biển
  • Luật Dữ liệu 2024
  • Nghị định 35/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
  • Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường 2025
  • Nghị định 278/2025/NĐ-CP quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị
  • Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu do Chính phủ ban hành
  • Nghị định 44/2026/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo
  • Thông tư 22/2026/TT-BNNMT sửa đổi một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
  • Nghị quyết 66.19/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường do Chính phủ ban hành