‹ Danh sách văn bản
1987/QĐ-UBND Quyết định Sở hữu trí tuệ

Quyết định 1987/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính trong Lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân; Hoạt động Khoa học và Công nghệ; Sở hữu trí tuệ; Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long

Tham khảo chung

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1987/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 25 tháng 8 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN; HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; SỞ HỮU TRÍ TUỆ; TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 1927/QĐ-UBND ngày 17/8/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến so với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 998/TTr-SKHCN ngày 24/8/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 16 (Mười sáu) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trong Lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân; Lĩnh vực Hoạt động Khoa học và Công nghệ; Sở hữu trí tuệ; Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long đã được công bố tại Quyết định số 1927/QĐ-UBND ngày 17/8/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ lập danh sách đăng ký tài khoản của công chức, viên chức được phân công thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại quy trình này, gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để thiết lập cấu hình điện tử, trong thời hạn chậm nhất là 05 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh trong thời hạn chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ VPUBND tỉnh;
- TT PVHCC, P.VH-XH;
- Lưu: VT, 1.12.30.

CHỦ TỊCH




Lữ Quang Ngời

 

Phụ lục

(Kèm theo Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 25/8/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)

Phần I

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố thủ tục hành chính

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

 

I

Lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân

Quyết định số 1927/QĐ- UBND ngày 17/8/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh

1

Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

2

Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

3

Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế

II

Lĩnh vực Hoạt động Khoa học và Công nghệ

Quyết định số 1927/QĐ- UBND ngày 17/8/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh

1

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ

2

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

3

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

4

Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

5

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

6

Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

III

Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

Quyết định số 1927/QĐ- UBND ngày 17/8/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh

1

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)

2

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

IV

Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Quyết định số 1927/QĐ- UBND ngày 17/8/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh

1

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận

2

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh

3

Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

4

Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng

5

Thủ tục điều chỉnh nội dung của bản công bố sử dụng dấu định lượng

Phần II

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. Lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân

1. Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế (Mã TTHC: 2.002380.000.00.00.H61)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý công nghệ xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghệ, phân công Chuyên viên xử lý

Sở Khoa học và Công nghệ

01 ngày

Bước 3

Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghệ thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực tế (phối hợp Sở Y tế), trình lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ xem xét

15 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghệ xem xét trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

02 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày

2. Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế (Mã TTHC: 2.002381.000.00.00.H61)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển hồ sơ Phòng Quản lý công nghệ xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghệ, phân công chuyên viên xử lý

Sở Khoa học và Công nghệ

01 ngày

Bước 3

Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghệ thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực tế (phối hợp Sở Y tế), trình Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ xem xét

15 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ xem xét trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

02 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày

3. Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế (Mã TTHC: 2.002383.000.00.00.H61)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển hồ sơ Phòng Quản lý công nghệ xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghệ, phân công chuyên viên xử lý

Sở Khoa học và Công nghệ

01 ngày

Bước 3

Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghệ thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực tế (phối hợp Sở Y tế) trình Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ xem xét

15 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ xem xét trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

02 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày

II. Lĩnh vực Hoạt động Khoa học và Công nghệ

1. Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ (Mã TTHC: 1.001786.000.00.00.H61)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển hồ sơ Phòng Quản lý công nghệ xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghệ, phân công chuyên viên xử lý

Sở Khoa học và Công nghệ

01 ngày

Bước 3

Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghệ thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực tế (phối hợp Sở Y tế) trình Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ xem xét

06 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ xem xét trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

02 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

02 ngày

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

12 ngày

2. Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ (Mã TTHC: 1.001747.000.00.00.H61)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển hồ sơ Phòng Quản lý công nghệ xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghệ, phân công chuyên viên xử lý

Sở Khoa học và Công nghệ

01 ngày

Bước 3

Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghệ thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực tế (phối hợp Sở Y tế) trình Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ xem xét

04 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ xem xét trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày

3. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ (Mã TTHC: 1.001770.000.00.00.H61)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển hồ sơ Phòng Quản lý công nghệ xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghệ, phân công chuyên viên xử lý

Sở Khoa học và Công nghệ

01 ngày

Bước 3

Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghệ thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực tế (phối hợp Sở Y tế) trình Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ xem xét

04 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ xem xét trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày

4. Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ (Mã TTHC: 1.001716.000.00.00.H61)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển hồ sơ Phòng Quản lý công nghệ xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghệ, phân công chuyên viên xử lý

Sở Khoa học và Công nghệ

01 ngày

Bước 3

Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghệ thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực tế (phối hợp Sở Y tế) trình Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ xem xét

06 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ xem xét trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

02 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

02 ngày

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

12 ngày

5. Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ (Mã TTHC: 1.001677.000.00.00.H61)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển hồ sơ Phòng Quản lý công nghệ xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghệ, phân công chuyên viên xử lý

Sở Khoa học và Công nghệ

01 ngày

Bước 3

Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghệ thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực tế (phối hợp Sở Y tế) trình Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ xem xét

04 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ xem xét trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày

6. Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ (Mã TTHC: 1.001693.000.00.00.H61)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển hồ sơ Phòng Quản lý công nghệ xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghệ, phân công chuyên viên xử lý

Sở Khoa học và Công nghệ

01 ngày

Bước 3

Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghệ thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực tế (phối hợp Sở Y tế) trình Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ xem xét

04 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ xem xét trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày

III. Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

1 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) (Mã TTHC: 1.003542.000.00.00.H61)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển hồ sơ Phòng Quản lý công nghệ xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghệ, phân công chuyên viên xử lý

Sở Khoa học và Công nghệ

01 ngày

Bước 3

Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghệ thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực tế (phối hợp Sở Y tế) trình Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ xem xét

19 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ xem xét trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

02 ngày

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

24 ngày

2. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp (Mã TTHC: 2.001483.000.00.00.H61)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển hồ sơ Phòng Quản lý công nghệ xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghệ, phân công chuyên viên xử lý

Sở Khoa học và Công nghệ

01 ngày

Bước 3

Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghệ thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực tế (phối hợp Sở Y tế) trình Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ xem xét

07 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ xem xét trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

02 ngày

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

12 ngày

IV. Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

1. Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận (Mã TTHC: 2.001209.000.00.00.H61)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Tiêu chuẩn đo lường chất lượng xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý Tiêu chuẩn đo lường chất lượng phân công Chuyên viên xử lý

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,5 ngày

Bước 3

Chuyên viên Phòng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng Quản lý Tiêu chuẩn đo lường chất lượng xem xét

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý Tiêu chuẩn đo lường chất lượng xem xét trình Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng xem xét, ký duyệt

0,5 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

04 ngày

2. Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh (Mã TTHC: 2.001207.000.00.00.H61)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Tiêu chuẩn đo lường chất lượng xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý Tiêu chuẩn đo lường chất lượng phân công Chuyên viên xử lý

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,5 ngày

Bước 3

Chuyên viên Phòng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng Quản lý Tiêu chuẩn đo lường chất lượng xem xét

01ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý Tiêu chuẩn đo lường chất lượng xem xét trình Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng xem xét, ký duyệt

0,5 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

04 ngày

3. Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành (Mã TTHC: 2.001277.000.00.00.H61)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Tiêu chuẩn đo lường chất lượng xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý Tiêu chuẩn đo lường chất lượng phân công Chuyên viên xử lý

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,5 ngày

Bước 3

Chuyên viên Phòng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng Quản lý Tiêu chuẩn đo lường chất lượng xem xét

01ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý Tiêu chuẩn đo lường chất lượng xem xét trình Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng xem xét, ký duyệt

0,5 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

04 ngày

4. Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng (Mã THC: 2.000212.000.00.00.H61)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Tiêu chuẩn đo lường chất lượng xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý Tiêu chuẩn đo lường chất lượng phân công Chuyên viên xử lý

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,5 ngày

Bước 3

Chuyên viên Phòng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng Quản lý Tiêu chuẩn đo lường chất lượng xem xét

01ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý Tiêu chuẩn đo lường chất lượng xem xét trình Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng xem xét, ký duyệt

0,5 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

04 ngày

5. Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng (Mã TTHC: 1.000449.000.00.00.H61)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Tiêu chuẩn đo lường chất lượng xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý Tiêu chuẩn đo lường chất lượng phân công Chuyên viên xử lý

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,5 ngày

Bước 3

Chuyên viên Phòng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng Quản lý Tiêu chuẩn đo lường chất lượng xem xét

01ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý Tiêu chuẩn đo lường chất lượng xem xét trình Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng xem xét, ký duyệt

0,5 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

04 ngày

 

 

Số hiệu1987/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcSở hữu trí tuệ
Ngày ban hành25/08/2023
Ngày hiệu lực25/08/2023
Nơi ban hànhTỉnh Vĩnh Long
Người kýLữ Quang Ngời
Tình trạngTham khảo chung

Đây không phải văn bản quy phạm pháp luật, nên không đặt ra hiệu lực thi hành. Nhãn “Tham khảo chung” nghĩa là văn bản dùng để tham khảo cách cơ quan ban hành hiểu và áp dụng quy định, không phải căn cứ pháp lý để trích dẫn.

Tóm tắt

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

Văn bản liên quan

  • Quyết định 2542/QĐ-UBND năm 2022 công bố thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết; phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ; năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân; tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau
  • Quyết định 4863/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt sửa đổi quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
  • Quyết định 3068/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 01 thủ tục hành chính liên thông trong lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Định
  • Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
  • Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
  • Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
  • Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
  • Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
  • Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
  • Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
  • Quyết định 1927/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến so với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long