‹ Danh sách văn bản
1974/QĐ-UBND Quyết định Lĩnh vực khác

Quyết định 1974/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy nhân dân cấp xã thành phố Huế

Tham khảo chung

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1974/QĐ-UBND

Huế, ngày 29 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1864/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý Sở Công Thương;

Căn cứ Quyết định số 1898/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý Sở Công Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1571/TTr- SCT ngày 29 tháng 6 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 17 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy nhân dân cấp xã.

(Phần I. Danh mục quy trình kèm theo)

Điều 2. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC này trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế.

(Phần II. Nội dung quy trình kèm theo)

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Bãi bỏ Quyết định số 1025/QĐ-UBND ngày 23/4/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã;

Bãi bỏ TTHC số 2, số 3.2. Phần II. Phụ lục kèm theo Quyết định số 1079/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực tài sản kết cấu hạ tầng chợ thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện.

Bãi bỏ TTHC số 8. Mục XVI. Lĩnh vực an toàn đập và hồ chứa thủy điện. Phụ lục kèm theo Quyết định số 2047/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2020 Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Công Thương;

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các phường, xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND TP Huế;
- Các PCVP UBND TP Huế;
- Trung tâm PVHCC thành phố, cấp xã;
- Lưu: VT, KSTT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Quý Phương

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số 1974/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

I. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (09 TTHC)

1. Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

60 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký Cấp Giấy phép;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

8 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức

4 giờ làm việc

Bước 6

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

80 giờ làm việc

2. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

36 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký Cấp Giấy phép;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

8 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức.

4 giờ làm việc

Bước 7

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa;

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

56 giờ làm việc

3. Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu

- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

36 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký Cấp Giấy phép;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

8 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức.

4 giờ làm việc

Bước 6

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

56 giờ làm việc

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

4. Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

96 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký Cấp Giấy phép;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

12 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng lưu hồ sơ

4 giờ làm việc

Bước 6

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

120 giờ làm việc

5. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

96 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký Cấp Giấy phép;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

12 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức.

4 giờ làm việc

Bước 6

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

120 giờ làm việc

6. Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

96 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký Cấp Giấy phép;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

12 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức.

4 giờ làm việc

Bước 6

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

120 giờ làm việc

7. Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

60 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký Cấp Giấy phép;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

8 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận văn thư UBND cấp huyện

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức.

4 giờ làm việc

Bước 6

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

80 giờ làm việc

8. Cấp lại giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

36 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký Cấp Giấy phép;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

8 giờ làm việc

Bước 5

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức.

4 giờ làm việc

Bước 6

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

56 giờ làm việc

9. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

36 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký Cấp Giấy phép;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

8 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức.

4 giờ làm việc

Bước 7

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

56 giờ làm việc

II. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ (03 TTHC)

1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

80 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo UBND cấp huyện;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

8 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo, chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

Xem xét, xử lý, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt

16 giờ làm việc

Bước 6

Lãnh đạo UBND cấp huyện

Phê duyệt:

Lãnh đạo phụ trách kiểm tra, xem xét:

- Trường hợp đồng ý: Ký vào dự thảo Giấy chứng nhận hoặc Công văn trả lời;

- Nếu không đồng ý: Chuyển xử lý lại.

Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết

6 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận văn thư UBND cấp huyện

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng lưu hồ sơ

2 giờ làm việc

Bước 8

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

120 giờ làm việc

2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

36 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo UBND cấp huyện;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

6 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo, chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

Xem xét, xử lý, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt

10 giờ làm việc

Bước 6

Lãnh đạo UBND cấp huyện

Phê duyệt:

Lãnh đạo phụ trách kiểm tra, xem xét:

- Trường hợp đồng ý: Ký vào dự thảo Giấy chứng nhận hoặc Công văn trả lời;

- Nếu không đồng ý: Chuyển xử lý lại.

Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận văn thư UBND cấp huyện

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng lưu hồ sơ

2 giờ làm việc

Bước 8

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

56 giờ làm việc

3. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

36 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo UBND cấp huyện;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

6 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo, chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

Xem xét, xử lý, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt

10 giờ làm việc

Bước 6

Lãnh đạo UBND cấp huyện

Phê duyệt:

Lãnh đạo phụ trách kiểm tra, xem xét:

- Trường hợp đồng ý: Ký vào dự thảo Giấy chứng nhận hoặc Công văn trả lời;

- Nếu không đồng ý: Chuyển xử lý lại.

Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận văn thư UBND cấp huyện

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng lưu hồ sơ

2 giờ làm việc

Bước 8

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

56 giờ làm việc

III. LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN (02TTHC)

1. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện

- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử, Giấy) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

104 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo UBND cấp huyện;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

8 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo, chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

Xem xét, xử lý, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt

28 giờ làm việc

Bước 6

Lãnh đạo UBND cấp huyện

Phê duyệt:

Lãnh đạo phụ trách kiểm tra, xem xét:

- Trường hợp đồng ý: Ký phê duyệt phương án hoặc Công văn trả lời;

- Nếu không đồng ý: Chuyển xử lý lại.

Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết

8 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận văn thư cấp huyện

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm hành chính công huyện trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ cho P.chuyên môn lưu hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 8

Trung tâm hành chính công tỉnh cấp huyện

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

160 giờ làm việc

2. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện

- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố/cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy cho Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Nhận hồ sơ (điện tử, Giấy) và phân công giải quyết

4 giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

104 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng

- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung

+ Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo UBND cấp huyện;

+ Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.

8 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo, chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

Xem xét, xử lý, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt

28 giờ làm việc

Bước 6

Lãnh đạo UBND cấp huyện

Phê duyệt:

Lãnh đạo phụ trách kiểm tra, xem xét:

- Trường hợp đồng ý: Ký phê duyệt phương án hoặc Công văn trả lời;

- Nếu không đồng ý: Chuyển xử lý lại.

Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết

8 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận văn thư cấp huyện

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn đi;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm hành chính công huyện trả cho cá nhân/tổ chức;

- Chuyển hồ sơ cho P.chuyên môn lưu hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 8

Trung tâm hành chính công tỉnh cấp huyện

Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

160 giờ làm việc

 

Số hiệu1974/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Ngày ban hành29/06/2025
Ngày hiệu lực01/07/2025
Nơi ban hànhThành phố Huế
Người kýPhan Quý Phương
Tình trạngTham khảo chung

Đây không phải văn bản quy phạm pháp luật, nên không đặt ra hiệu lực thi hành. Nhãn “Tham khảo chung” nghĩa là văn bản dùng để tham khảo cách cơ quan ban hành hiểu và áp dụng quy định, không phải căn cứ pháp lý để trích dẫn.

Tóm tắt

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

Văn bản liên quan

  • Quyết định 1025/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực ngành Công thương thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan cấp huyện, tỉnh Thừa Thiên Huế
  • Quyết định 815/QĐ-CT năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Phúc
  • Quyết định 1345/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ; Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Nghệ An
  • Quyết định 2047/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên Huế
  • Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
  • Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
  • Quyết định 1864/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý Sở Công Thương thành phố Huế
  • Quyết định 1898/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý Sở Công Thương thành phố Huế