‹ Danh sách văn bản
1619/QĐ-UBND Quyết định Đất đai – Xây dựng

Quyết định 1619/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Nhà ở, Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La

Chưa rõ hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1619/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 29 tháng 08 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC: THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, NHÀ Ở, HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/4/2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 107/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 705/QĐ-BXD ngày 06/7/2023 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 707/QĐ-BXD ngày 07/7/2023 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 758/QĐ-BXD ngày 20/7/2023 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 272/TTr-SXD ngày 22/8/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 0 5 danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng , Quản lý chất lượng công trình xây dựng; 02 danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung gồm 01 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng tại (số thứ tự 21; Mục III; phần A) được ban hành kèm theo Quyết định số 2011/QĐ-UBND ngày 24/8/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính được thay thế, sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong Lĩnh vực Hoạt động Xây dựng; Lĩnh vực Nhà ở, Lĩnh vực Kinh doanh bất động sản; Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng và 01 thủ tục hành chính lĩnh vực Nhà ở tại (số thứ tự 3, Mục II, phần A) được ban hành kèm theo Quyết định số 211/QĐ -UBND ngày 05/02/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng.

(Có phụ lục I kèm theo)

Điều 2. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính của 05 quy trình mới trong lĩnh vực Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, Quản lý chất lượng công trình xây dựng; sửa đổi, bổ sung và thay thế 15 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng, Quản lý chất lượng công trình xây dựng tại (số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 20, 21 mục I, phần A), (số thứ tự 1, mục IV, phần A), (số thứ tự 7, mục II, phần B) được ban hành kèm theo Quyết định số 2698/QĐ-UBND ngày 05/11/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng.

(Có phụ lục II kèm theo)

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương, Giao thông vận tải, Trưởng ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Sở Thông tin và truyền thông;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tr.(40b).

CHỦ TỊCH




Hoàng Quốc Khánh

 

Phụ lục I

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, NHÀ Ở THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 1619/QĐ-UBND ngày 29 /08/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)

A. DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 02 TTHC

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (đồng)

Căn cứ pháp lý

I

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG: (01 TTHC)

1

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương

20 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu

Bộ Phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan chuyên môn về xây dựng (Sở GTVT, Sở NNPTNT; Sở Công thương; Ban QL các khu CN tỉnh.

Nộp hồ sơ trực tiếp; hoặc nộp trực tuyến; hoặc dịch vụ bưu chính

Không thu phí, lệ phí

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;

- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;

- Thông tư số 10/2021/TT-BXD ngày 25/8/2021 của Bộ Xây dựng về Hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 06/2021/NĐ- CP ngày 26/01/2021 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;

- Quyết định số 46/2021/QĐ- UBND ngày 14/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La về Phân cấp một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

II

LĨNH VỰC NHÀ Ở: (01 TTHC)

2

Thẩm định giá bán, thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án không sử dụng nguồn vốn hoặc hình thức quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 6 Điều 99 của Luật PPP số 64/2020/QH14 trên phạm vi địa bàn

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Nộp trực tiếp hồ sơ

Không thu phí

- Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;

- Nghị định số 49/2021/NĐ-CP ngày 01/4/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI: (04 TTHC)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (đồng)

Căn cứ pháp lý

 

LĨNH VỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG:

1

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động).

20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian khắc phục các nội dung trong biên bản đánh giá thực tế của Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng).

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Nộp hồ sơ trực tiếp; hoặc nộp trực tuyến; hoặc dịch vụ bưu chính

Không thu lệ phí

- Nghị định 62/202016/NĐ- CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện hoạt động giám định tư pháp xây dựng và thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng).

05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Nộp hồ sơ trực tiếp; hoặc nộp trực tuyến; hoặc dịch vụ bưu chính

Không thu lệ phí

- Nghị định 62/202016/NĐ- CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện hoạt động giám định tư pháp xây dựng và thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng

3

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp)

05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Nộp hồ sơ trực tiếp; hoặc nộp trực tuyến; hoặc dịch vụ bưu chính

Không thu lệ phí

- Nghị định 62/202016/NĐ- CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện hoạt động giám định tư pháp xây dựng và thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

4

Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)

20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian khắc phục của tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Nộp hồ sơ trực tiếp; hoặc nộp trực tuyến; hoặc dịch vụ bưu chính

Không thu lệ phí

- Nghị định 62/202016/NĐ- CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện hoạt động giám định tư pháp xây dựng và thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN, THÀNH PHỐ: (01 TTHC)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (đồng)

Căn cứ pháp lý

 

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

1

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương

20 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu

Bộ Phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện, thành phố

Nộp hồ sơ trực tiếp; hoặc nộp trực tuyến; hoặc dịch vụ bưu chính

Không thu phí, lệ phí

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;

- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;

- Thông tư số 10/2021/TT-BXD ngày 25/8/2021 của Bộ Xây dựng về Hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 06/2021/NĐ- CP ngày 26/01/2021 và Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

- Quyết định số 46/2021/QĐ-UBND ngày 14/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La về Phân cấp một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La.

 

Phụ lục II

DANH MỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI; BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC: THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, NHÀ Ở, HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1619/QĐ-UBND ngày 29/08/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)

A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 04 TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG:

I. LĨNH VỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG: 04 TTHC cấp tỉnh

1. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động)

- Theo quy định của pháp luật là 20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian khắc phục các nội dung trong biên bản đánh giá thực tế của Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng).

- Thời gian thực hiện là 20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian khắc phục các nội dung trong biên bản đánh giá thực tế của Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng).

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Scan hồ sơ

0,5 ngày

B2

Phòng Giám định xây dựng

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

01 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ, tổ chức đoàn đánh giá thực tế tại phòng thí nghiệm

Các văn bản liên quan

16,5 ngày

B3

Ký duyệt

Giám đốc Sở

Giấy chứng nhận

01 ngày

B4

Lưu sổ và bàn giao

Chuyên viên

Scan Giấy chứng nhận

05 ngày

B5

Trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Giấy chứng nhận

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

 

20 ngày

2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm Chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)

- Theo quy định của pháp luật là 5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian thực hiện là 5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Scan hồ sơ

0,5 ngày

B2

Phòng Giám định xây dựng

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

0,5 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Các văn bản liên quan

2,5 ngày

B3

Ký duyệt

Giám đốc Sở

Giấy chứng nhận

0,5 ngày

B4

Lưu sổ và bàn giao

Chuyên viên

Scan Giấy chứng nhận

0,5 ngày

B5

Trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Giấy chứng nhận

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

 

5 ngày

3. Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp)

- Theo quy định của pháp luật là 5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian thực hiện là 5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Scan hồ sơ

0,5 ngày

B2

Phòng Giám định xây dựng

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

0,5 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Các văn bản liên quan

2,5 ngày

B3

Ký duyệt

Giám đốc Sở

Giấy chứng nhận

0,5 ngày

B4

Lưu sổ và bàn giao

Chuyên viên

Scan Giấy chứng nhận

0,5 ngày

B5

Trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Giấy chứng nhận

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

 

5 ngày

4. Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)

- Theo quy định của pháp luật là 20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian khắc phục của Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng).

- Thời gian thực hiện là 20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian khắc phục của Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng).

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Scan hồ sơ

0,5 ngày

B2

Phòng Giám định xây dựng

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

01 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ, tổ chức đoàn đánh giá thực tế tại phòng thí nghiệm

Các văn bản liên quan

16,5 ngày

B3

Ký duyệt

Giám đốc Sở

Giấy chứng nhận

01 ngày

B4

Lưu sổ và bàn giao

Chuyên viên

Scan Giấy chứng nhận

0,5 ngày

B5

Trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Giấy chứng nhận

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

 

20 ngày

B. SỬA ĐỔI BỔ SUNG 14 QUY TRÌNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG:

I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

1. Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu, hạng II, hạng III

- Theo quy định của pháp luật là 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian thực hiện: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Scan hồ sơ

0,5 ngày

B2

Phòng Giám định xây dựng

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

01 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Các văn bản liên quan; xin cấp mã chứng chỉ

16,5 ngày

B3

Phê duyệt Chứng chỉ

Lãnh đạo Sở

Chứng chỉ

01 ngày

B4

Bàn giao

Chuyên viên

Scan chứng chỉ

0,5 ngày

B5

Thu Lệ phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Chứng chỉ

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

 

20 ngày

2. Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

- Theo quy định của pháp luật là 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian thực hiện: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Scan hồ sơ

0,5 ngày

B2

Phòng Giám định xây dựng

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

01 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Các văn bản liên quan; xin cấp mã chứng chỉ

16,5 ngày

B3

Phê duyệt Chứng chỉ

Lãnh đạo Sở

Chứng chỉ

01 ngày

B4

Bàn giao

Chuyên viên

Scan chứng chỉ

0,5 ngày

B5

Thu Lệ phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Chứng chỉ

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

 

20 ngày

3. Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III

- Theo quy định của pháp luật là 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian thực hiện: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Scan hồ sơ

0,5 ngày

B2

Phòng Giám định xây dựng

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

01 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Các văn bản liên quan; xin cấp mã chứng chỉ

16,5 ngày

B3

Phê duyệt Chứng chỉ

Lãnh đạo Sở

Chứng chỉ

01 ngày

B4

Bàn giao

Chuyên viên

Scan chứng chỉ

0,5 ngày

B5

Thu Lệ phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Chứng chỉ

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

 

20 ngày

4. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng)

- Theo quy định của pháp luật là 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Scan hồ sơ

0,5 ngày

B2

Phòng Giám định xây dựng

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

1 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Các văn bản liên quan

6,5 ngày

B3

Phê duyệt Chứng chỉ

Lãnh đạo Sở

Chứng chỉ

1 ngày

B4

Bàn giao

Chuyên viên

Scan chứng chỉ

0,5 ngày

B5

Thu Lệ phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Chứng chỉ

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

 

10 ngày

5. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do lỗi của cơ quan cấp)

- Theo quy định của pháp luật là 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc.

- Thời gian cắt giảm: 05 ngày.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Scan hồ sơ

0,25 ngày

B2

Phòng Giám định xây dựng

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

0,25 ngày

Chuyên viên

Các văn bản liên quan

3,75 ngày

B3

Phê duyệt Chứng chỉ

Lãnh đạo Sở

Chứng chỉ

0,25 ngày

B4

Bàn giao

Chuyên viên

Scan chứng chỉ

0,25 ngày

B5

Thu Lệ phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Chứng chỉ

0,25 ngày

Tổng thời gian thực hiện

 

05 ngày

6. Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

- Theo quy định của pháp luật là 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian thực hiện: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Scan hồ sơ

0,5 ngày

B2

Phòng Giám định xây dựng

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

01 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Các văn bản liên quan

16,5 ngày

B3

Phê duyệt Chứng chỉ

Lãnh đạo Sở

Chứng chỉ

01 ngày

B4

Bàn giao

Chuyên viên

Scan chứng chỉ

0,5 ngày

B5

Thu Lệ phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Chứng chỉ

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

 

20 ngày

7. Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hạng II, hạng III của cá nhân người nước ngoài

- Theo quy định của pháp luật là 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian thực hiện: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC theo quy định là: 05 ngày.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Scan hồ sơ

0,5 ngày

B2

Phòng Giám định xây dựng

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

01 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Các văn bản liên quan; xin cấp mã chứng chỉ

16,5 ngày

B3

Phê duyệt Chứng chỉ

Lãnh đạo Sở

Chứng chỉ

01 ngày

B4

Bàn giao

Chuyên viên

Scan chứng chỉ

0,5 ngày

B5

Thu Lệ phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Chứng chỉ

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

 

20 ngày

8. Cấp chứng chỉ năng lực lần đầu hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

- Theo quy định của pháp luật là 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian thực hiện: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Scan hồ sơ

0,5 ngày

B2

Phòng Giám định xây dựng

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

01 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Các văn bản liên quan; xin cấp mã chứng chỉ

16,5 ngày

B3

Phê duyệt Chứng chỉ

Lãnh đạo Sở

Chứng chỉ

01 ngày

B4

Bàn giao

Chuyên viên

Scan chứng chỉ

0,5 ngày

B5

Thu Lệ phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Chứng chỉ

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

 

20 ngày

9. Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạ ng III (do mất, hư hỏng)

- Theo quy định của pháp luật là 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

scan hồ sơ

0,5 ngày

B2

Phòng Giám định xây dựng

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

01 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Các văn bản liên quan

6,5 ngày

B3

Phê duyệt Chứng chỉ

Lãnh đạo Sở

Chứng chỉ

01 ngày

B4

Bàn giao

Chuyên viên

Scan chứng chỉ

0,5 ngày

B5

Thu Lệ phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Chứng chỉ

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

 

10 ngày

10. Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

- Theo quy định của pháp luật là 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian thực hiện: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Scan hồ sơ

0,5 ngày

B2

Phòng Giám định xây dựng

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

01 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Các văn bản liên quan

16,5 ngày

B3

Phê duyệt Chứng chỉ

Lãnh đạo Sở

Chứng chỉ

01 ngày

B4

Bàn giao

Chuyên viên

Scan chứng chỉ

0,5 ngày

B5

Thu Lệ phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Chứng chỉ

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

 

20 ngày

11. Cấp gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

- Theo quy định của pháp luật là 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian thực hiện: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Scan hồ sơ

0,5 ngày

B2

Phòng Giám định xây dựng

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

01 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Các văn bản liên quan; xin cấp mã chứng chỉ

16,5 ngày

B3

Phê duyệt Chứng chỉ

Lãnh đạo Sở

Chứng chỉ

01 ngày

B4

Bàn giao

Chuyên viên

Scan chứng chỉ

0,5 ngày

B5

Thu Lệ phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Chứng chỉ

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

 

20 ngày

12. Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho Nhà thầu nước ngoài thuộc dự án nhóm B, C

- Theo quy định của pháp luật là 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian thực hiện: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC theo quy định là: 05 ngày.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Scan hồ sơ

0,5 ngày

B2

Phòng Giám định xây dựng

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

01 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Các văn bản liên quan

11,5 ngày

B3

Ký duyệt

Giám đốc Sở

Quyết định

01 ngày

B4

Lưu sổ và bàn giao

Chuyên viên

Scan quyết định

0,5 ngày

B5

Thu Lệ phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Quyết định

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

 

15 ngày

13. Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho Nhà thầu nước ngoài thuộc dự án nhóm B, C

- Theo quy định của pháp luật là 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian thực hiện: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC theo quy định là: 05 ngày.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Scan hồ sơ

0,5 ngày

B2

Phòng Giám định xây dựng

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

01 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Các văn bản liên quan

11,5 ngày

B3

Ký duyệt

Giám đốc Sở

Quyết định

01 ngày

B4

Lưu sổ và bàn giao

Chuyên viên

Scan quyết định

0,5 ngày

B5

Thu Lệ phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Quyết định

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

 

15 ngày

II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

14. Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương

- Theo quy định của pháp luật là 20 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu.

- Thời gian thực hiện là 20 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

01 bộ hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu theo quy định

0,5 ngày

B2

Phòng Giám định xây dựng

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

0,5 ngày

Chuyên viên

Các văn bản đầu ra

16.5 ngày

Lãnh đạo phòng

Báo cáo Đoàn kiểm tra

0,5 ngày

B3

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

Văn bản ban hành

01 ngày

B4

Bàn giao

Chuyên viên

Văn bản ban hành

0,5 ngày

B5

Trả kết quả và lưu sổ

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Văn bản ban hành

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

 

20 ngày

C. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG UBND TỈNH:

1. Lĩnh vực Nhà ở: Thẩm định giá bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án không sử dụng nguồn vốn hoặc hình thức quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 6 Điều 99 của Luật PPP số 64/2020/QH14 trên phạm vi địa bàn

- Thời gian giải quyết theo quy định: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian thực hiện: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ HCC tỉnh

Scan hồ sơ

0,5 ngày

B2

Phòng Phát triển đô thị, Thị trường bất động sản

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

0,5 ngày

Chuyên viên

Các văn bản liên quan

10,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Phê duyệt

01 ngày

B3

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

Tờ trình

01 ngày

B4

Lưu sổ và bàn giao

Chuyên viên

Các văn bản liên quan trình UBND tỉnh

0,5 ngày

B5

Trình liên thông

Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây dựng và Văn phòng UBND tỉnh

Các văn bản trình liên thông

0,5 ngày

B6

Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định

05 ngày

B7

Trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây dựng và Văn phòng UBND tỉnh

Văn bản thông báo kết quả thẩm định

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

 

20 ngày

D. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP HUYỆN, THÀNH PHỐ:

1. Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương

- Theo quy định của pháp luật là 20 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu.

- Thời gian thực hiện là 20 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ các huyện, thành phố

01 bộ hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu

0,5 ngày

B2

Phòng Kinh tế hạ tầng; (phòng Quản lý đô thị thành phố Sơn La)

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Ý kiến phân công thụ lý

01 ngày

Chuyên viên

Các văn bản đầu ra

15,5 ngày

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Báo cáo Đoàn kiểm tra

01 ngày

B3

Ký duyệt

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình

01 ngày

B4

Bàn giao

Chuyên viên

Sản phẩm đầu ra

0,5 ngày

B5

Trả kết quả và lưu sổ

Bộ phận TN&TKQ các huyện, thành phố

Văn bản ban hành

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

 

20 ngày

 

 

Số hiệu1619/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcĐất đai – Xây dựng
Ngày ban hành29/08/2023
Ngày hiệu lực29/08/2023
Nơi ban hànhTỉnh Sơn La
Người kýHoàng Quốc Khánh
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

  • Quyết định 984/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực giám định tư pháp xây dựng, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Thuận
  • Quyết định 2818/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới/được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, Quản lý chất lượng công trình, Nhà ở thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng/Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành/Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa/Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
  • Quyết định 1811/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giám định tư pháp, lĩnh vực thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình
  • Quyết định 1276/QĐ-UBND năm 203 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên
  • Quyết định 2101/QĐ-UBND năm 2023 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong tỉnh Khánh Hòa
  • Quyết định 4261/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng, Vật liệu xây dựng, Giám định tư pháp xây dựng, Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Kinh doanh bất động sản, Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh
  • Quyết định 1532/QĐ-UBND năm 2023 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
  • Quyết định 1000/QĐ-UBND năm 2023 công bố quy trình nội bộ, liên thông được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang
  • Quyết định 1868/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên
  • Quyết định 2347/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hải quan; lĩnh vực Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và lĩnh vực Giám định tư pháp xây dựng thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Sóc Trăng
  • Quyết định 4294/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động xây dựng; quản lý chất lượng công trình xây dựng; lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam; lao động, tiền lương thuộc phạm vi tiếp nhận của Ban Quản lý Khu Công nghệ cao do Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
  • Quyết định 2256/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị
  • Quyết định 4758/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng Hà Nội
  • Quyết định 2137/QĐ-UBND năm 2023 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
  • Quyết định 1794/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt 06 quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre
  • Quyết định 1404/QĐ-UBND năm 2023 về công bố Danh mục và quy trình giải quyết thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Thuận
  • Quyết định 4931/QĐ-UBND năm 2023 về phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, quận, huyện, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Quyết định 2873/QĐ-UBND năm 2023 công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng, quản lý của ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
  • Quyết định 1800/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi
  • Quyết định 2255/QĐ-UBND năm 2023 công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu
  • Quyết định 304/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An
  • Quyết định 211/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La
  • Quyết định 2011/QĐ-UBND năm 2021 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong Lĩnh vực Hoạt động Xây dựng; Lĩnh vực Nhà ở, Lĩnh vực Kinh doanh bất động sản; Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La
  • Quyết định 2698/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La
  • Quyết định 2811/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La
  • Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
  • Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
  • Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
  • Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
  • Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
  • Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
  • Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
  • Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
  • Quyết định 705/QĐ-BXD năm 2023 công bố thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
  • Quyết định 707/QĐ-BXD năm 2023 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Xây dựng
  • Quyết định 758/QĐ-BXD năm 2023 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng