Quyết định 1551/QĐ-BYT năm 2026 về Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Số hiệu: 1551/QĐ-BYT Ngày ban hành: 31/05/2026 Ngày hiệu lực: 31/05/2026 Tình trạng: Chưa xác định Nguồn tra cứu: vanban.phaplyvn.com ====================================================================== BỘ Y TẾ ------- CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 1551/QĐ-BYT Hà Nội, ngày 31 tháng 5 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH HƯỚNG DẪN THU THẬP, CẬP NHẬT, KẾT NỐI LIÊN THÔNG DỮ LIỆU KHÁM SỨC KHỎE VÀ TẠO LẬP, CẬP NHẬT SỔ SỨC KHỎE ĐIỆN TỬ TRÊN ỨNG DỤNG VNEID BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023; Căn cứ Luật Phòng bệnh ngày 10 tháng 12 năm 2025; Căn cứ Nghị quyết 282/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 72-NQ/TW ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân; Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; Căn cứ Quyết định số 1272/QĐ-BYT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế Phê duyệt kế hoạch triển khai nhiệm vụ khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí ít nhất mỗi năm một lần cho người dân; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh và Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID”. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, ban hành. Điều 3. Các Ông/Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng: Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia; Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các đồng chí Thứ trưởng; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh/TP; - Các Bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế; - SYT các tỉnh/TP; - Lưu: VT, KCB, TTYQG. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Tri Thức HƯỚNG DẪN THU THẬP, CẬP NHẬT, KẾT NỐI LIÊN THÔNG DỮ LIỆU KHÁM SỨC KHỎE VÀ TẠO LẬP, CẬP NHẬT SỔ SỨC KHỎE ĐIỆN TỬ TRÊN ỨNG DỤNG VNEID (Ban hành kèm theo Quyết định số 1551/QĐ-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế) 1. Nội hàm Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân, Sổ Sức khỏe điện tử tích hợp trên ứng dụng VNeID, Hồ sơ bệnh án điện tử a) Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân do Bộ Y tế xây dựng để quản lý công tác khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc cho người dân; tạo lập dữ liệu khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc trong Sổ sức khỏe điện tử tích hợp trên ứng dụng VNeID; quản lý sức khỏe người dân theo vòng đời và phục vụ công tác hoạch định chính sách của Bộ Y tế. Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân bao gồm: Dữ liệu kiểm tra sức khoẻ định kỳ (khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc) của người dân được thu thập từ các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và dữ liệu khám bệnh của người dân được chia sẻ, đồng bộ từ Bảo hiểm xã hội Việt Nam. b) Sổ Sức khỏe điện tử tích hợp trên ứng dụng VNeID giúp người dân tra cứu thông tin về sức khỏe của mình và thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến khám bệnh, chữa bệnh. Sổ Sức khỏe điện tử tích hợp trên ứng dụng VNeID bao gồm các thông tin được quy định tại Quyết định số 1332/QĐ-BYT ngày 21/05/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về ban hành Sổ sức khỏe điện tử phục vụ tích hợp trên ứng dụng VNeID (Quyết định số 1332/QĐ-BYT) và bổ sung thông tin các lần khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc của người dân được quy định tại Quyết định này. c) Hồ sơ bệnh án là tập hợp dữ liệu bao gồm thông tin cá nhân, kết quả khám bệnh, kết quả cận lâm sàng, kết quả thăm dò chức năng, quá trình chẩn đoán, điều trị, chăm sóc và những thông tin khác có liên quan trong quá trình chữa bệnh của người bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Hồ sơ bệnh án phục vụ công tác chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh. Hồ sơ bệnh án được lập, cập nhật, quản lý bởi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Việc khai thác hồ sơ bệnh án theo quy định tại điều 69 Luật Khám bệnh, chữa bệnh. Hồ sơ bệnh án điện tử là hồ sơ bệnh án được lập, cập nhật, hiển thị, ký, lưu trữ, quản lý, sử dụng và khai thác bằng phương tiện điện tử. 2. Đăng ký tài khoản a) Mỗi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được cấp 01 tài khoản liên thông dữ liệu để thực hiện kết nối, đồng bộ dữ liệu với Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân của Bộ Y tế và 01 tài khoản quản trị trên Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế. b) Để được cấp tài khoản liên thông dữ liệu và tài khoản quản trị trên Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện đăng ký tài khoản trực tiếp trên Hệ thống Quản lý Quốc gia về hành nghề và hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (gọi tắt là Hệ thống) tại địa chỉ https://app.qlhanhnghekcb.gov.vn/. Sau khi hoàn thành đăng ký trên Hệ thống, thông tin đăng ký sẽ được Sở Y tế hoặc Bộ Y tế phê duyệt trên Hệ thống theo thẩm quyền. Khi phê duyệt thành công, hệ thống cấp 01 tài khoản liên thông dữ liệu và 01 tài khoản quản trị truy cập và gửi thông tin đăng nhập qua địa chỉ thư điện tử đã đăng ký, đồng thời cấp mã định danh 13 chữ số cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm đăng ký tài khoản định danh tổ chức theo hướng dẫn của Bộ Công an và cập nhật đầy đủ các thông tin theo quy định để hoàn thiện dữ liệu bắt buộc. 3. Thu thập, cập nhật dữ liệu a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tổ chức khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc cho người dân, thu thập thông tin theo hướng dẫn chuyên môn của Bộ Y tế. b) Đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có phần mềm quản lý khám sức khỏe: thực hiện nhập dữ liệu người dân khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc vào phần mềm. Các trường thông tin tuân thủ kiểu và định dạng dữ liệu quy định tại Phụ lục 01 kèm theo. c) Đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chưa có phần mềm quản lý khám sức khỏe: Sử dụng chức năng trên Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế (tại địa chỉ https://csdlksk.vn). d) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã thực hiện khám sức khỏe định kỳ trước ngày hướng dẫn này ban hành: Thu thập, cập nhật dữ liệu khám sức khỏe; rà soát các trường thông tin đáp ứng chuẩn và định dạng dữ liệu quy định tại Phụ lục 01 kèm theo. Thực hiện đồng bộ dữ liệu lên Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân của Bộ Y tế, hoàn thành trước ngày 15/7/2026 . Có hai phương án đồng bộ dữ liệu như sau: - Đồng bộ thủ công: Sử dụng chức năng trên Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế (tại địa chỉ https://csdlksk.vn). - Đồng bộ tự động: Thực hiện kết nối, liên thông, đồng bộ dữ liệu theo hướng dẫn tại Phụ lục 02 kèm theo. e) Dữ liệu thu thập, cập nhật, đồng bộ lên Cơ sở dữ liệu sức khoẻ cá nhân phải đảm bảo “đúng, đủ, sạch, sống” và được ký số nhằm bảo đảm tính xác thực, toàn vẹn thông tin trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu. 4. Liên thông dữ liệu khám sức khỏe với Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân của Bộ Y tế Mô hình kết nối, liên thông dữ liệu khám sức khỏe: a) Đối với khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc Trong vòng 24 giờ sau khi kết thúc đợt khám cho người dân, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm liên thông dữ liệu khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc về Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân của Bộ Y tế theo một trong hai phương án sau: - Đồng bộ thủ công: Sử dụng chức năng trên Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế (tại địa chỉ https://csdlksk.vn). - Đồng bộ tự động: Thực hiện kết nối, liên thông, đồng bộ dữ liệu theo hướng dẫn tại Phụ lục 02 kèm theo. Cơ sở khám bệnh chữa bệnh phải ký số trước khi đồng bộ dữ liệu lên Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân nhằm bảo đảm tính xác thực, toàn vẹn thông tin trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu. b) Đối với dữ liệu khám bệnh thông thường Bảo hiểm xã hội Việt Nam thực hiện chia sẻ dữ liệu khám bệnh với Cơ sở dữ liệu sức khoẻ cá nhân của Bộ Y tế thông qua Nền tảng chia sẻ điều phối dữ liệu của Trung tâm Dữ liệu quốc gia theo yêu cầu của Bộ Y tế. Các trường thông tin chia sẻ tuân thủ kiểu và định dạng dữ liệu quy định tại Phụ lục số 03 kèm theo. Đặc tả API tiếp nhận dữ liệu từ Bảo hiểm xã hội Việt Nam tại Phụ lục số 03 kèm theo. 5. Chia sẻ dữ liệu khám sức khỏe, tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử và hiển thị trên ứng dụng VNeID Bộ Y tế chia sẻ dữ liệu sức khỏe với Cơ sở dữ liệu Quốc gia về dân cư để tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID theo hướng dẫn của Bộ Công an và chia sẻ với các kho dữ liệu Y tế địa phương và các cơ sở dữ liệu liên quan khác. PHỤ LỤC 01 ĐẶC TẢ DỮ LIỆU CÁC MẪU PHIẾU KHÁM SỨC KHỎE (Ban hành kèm theo Quyết định số 1551/QĐ-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế) 1. Mẫu giấy khám sức khỏe định kỳ dùng cho người từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi TT Tên trường thông tin Chỉ tiêu Kiểu dữ liệu Kích thước tối đa Diễn giải I Thông tin hành chính 1 Họ và tên HO_TEN Chuỗi 255 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 2 Giới tính GIOI_TINH Số 1 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 3 Ngày sinh NGAY_SINH Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 4 Tuổi TUOI Số 3 5 Dân tộc MA_DAN_TOC Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 6 CMND / CCCD / HC / Định danh công dân SO_CCCD Chuỗi n Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 7 Ngày cấp NGAYCAP_CCCD Chuỗi 8 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 8 Nơi cấp NOICAP_CCCD Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 9 Họ và tên bố, mẹ hoặc người giám hộ NGUOI_GIAM_HO Chuỗi 255 10 CMND / CCCD / HC / Định danh công dân của bố,mẹ hoặc người giám hộ SO_CCCD_NGH Chuỗi n Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 11 Nơi ở hiện tại DIA_CHI Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 12 Mã Tỉnh MATINH_CU_TRU Chuỗi 3 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 13 Mã Xã MAXA_CU_TRU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 14 Điện thoại DIEN_THOAI Chuỗi 15 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 15 Lý do khám sức khỏe LY_DO_VV Chuỗi n Ghi lý do đối tượng đến khám sức khỏe 16 Nhóm máu NHOM_MAU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 17 Đối tượng khám định kỳ DOI_TUONG Số 2 Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác 18 Nguồn kinh phí khám NGUON_KINH_PHI Số 1 Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác II Thông tin chung về lần khám 19 Lượt khám MA_LK Chuỗi 100 Là mã đợt điều trị duy nhất. 20 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh MA_CSKCB Chuỗi 5 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. 21 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN MA_GTIN_CSKCB Chuỗi 13 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. 22 Ngày khám sức khỏe NGAY_VAO Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT III Tiền sử bệnh/tật III.1 Tiền sử gia đình 23 Có ai trong gia đình mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm không TSGD_MAC_BENH Số 1 Mã “0”: Không Mã “1”: Có 24 Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc TSGD_MA_BENH Chuỗi 255 Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". III.2 Tiền sử bản thân A Sản khoa 25 Sản khoa SAN_KHOA Số 1 Sản khoa bình thường hay không? Mã “0”: Không Mã “1”: Bình thường 26 Sản khoa không bình thường SAN_KHOA_KHONG_BT Số 1 Mã 1: Đẻ thiếu tháng Mã 2: Đẻ thừa cân Mã 3: Đẻ có can thiệp Mã 4: Đẻ ngạt Mã 5: Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai 27 Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT Chuỗi 255 Ghi mã bệnh gây ra sản khoa không bình thường theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". B Tiêm chủng 28 BCG TIEM_CHUNG_BCG Số 2 Mã “0”: Không được tiêm Mã “1”: Được tiêm Mã “99”: Không nhớ rõ 29 Bạch hầu, ho gà, uốn ván TIEM_CHUNG_BH_HG_UV Số 2 Mã “0”: Không được tiêm Mã “1”: Được tiêm Mã “99”: Không nhớ rõ 30 Sởi TIEM_CHUNG_SOI Số 2 Mã “0”: Không được tiêm Mã “1”: Được tiêm Mã “99”: Không nhớ rõ 31 Bại liệt TIEM_CHUNG_BAI_LIET Số 2 Mã “0”: Không được tiêm Mã “1”: Được tiêm Mã “99”: Không nhớ rõ 32 Viêm não Nhật Bản B TIEM_CHUNG_VNNB_B Số 2 Mã “0”: Không được tiêm Mã “1”: Được tiêm Mã “99”: Không nhớ rõ 33 Viêm gan B TIEM_CHUNG_VGB Số 2 Mã “0”: Không được tiêm Mã “1”: Được tiêm Mã “99”: Không nhớ rõ 34 Các loại vắc xin khác TIEM_CHUNG_CAC_LOAI_KHAC Số 1 Mã “0”: Không tiêm loại khác Mã “1”: Có tiêm loại khác 35 Tên vắc xin khác TIEM_CHUNG_VAC_XIN_KHAC Chuỗi 1024 Tên vắc xin khác được tiêm C Tiền sử bệnh/tật 36 Tiền sử bệnh/tật (Các bệnh bẩm sinh và mãn tính) MA_TSBT Số 1 Mã “0”: Không Mã “1”: Có 37 Cụ thể tên bệnh TSBT_MA_BENH Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 38 Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không? CO_DANG_DIEU_TRI_BENH Số 1 Mã “0”: Không Mã “1”: Có 39 Cụ thể tên bệnh đang điều trị MA_BENH_DANG_DIEU_TRI Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 40 Thuốc đang sử dụng điều trị TEN_THUOC Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn quy định tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT IV Khám thể lực 41 Chiều cao (cm) CHIEU_CAO Số 10 42 Cân nặng (kg) CAN_NANG Chuỗi 10 43 Chỉ số BMI CHI_SO_BMI Chuỗi 10 44 Mạch (lần/phút) MACH Chuỗi 100 45 Huyết áp (mmHg) HUYET_AP Chuỗi 100 V Khám lâm sàng A Nhi khoa 46 Tuần hoàn NHI_KHOA_TUAN_HOAN Chuỗi n 47 Hô hấp NHI_KHOA_HO_HAP Chuỗi n 48 Tiêu hóa NHI_KHOA_TIEU_HOA Chuỗi n 49 Thận-Tiết niệu NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU Chuỗi n 50 Thần kinh NHI_KHOA_THAN_KINH Chuỗi n 51 Tâm thần NHI_KHOA_TAM_THAN Chuỗi n 52 Khám lâm sàng khác NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC Chuỗi n B Mắt 53 Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) KHONG_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 54 Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) KHONG_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 55 Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) CO_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 56 Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) CO_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 57 Các bệnh về mắt (nếu có) BENH_KHAC_MAT Chuỗi n C Tai - Mũi - Họng 58 Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) TAI_TRAI_NOI_THUONG Chuỗi 5 59 Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) TAI_TRAI_NOI_THAM Chuỗi 5 60 Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) TAI_PHAI_NOI_THUONG Chuỗi 5 61 Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) TAI_PHAI_NOI_THAM Chuỗi 5 62 Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) BENH_TAI_MUI_HONG Chuỗi n D Răng - Hàm - Mặt 63 Kết quả khám hàm trên HAM_TREN Chuỗi n 64 Kết quả khám hàm dưới HAM_DUOI Chuỗi n 65 Các bệnh về răng-hàm- mặt (nếu có) BENH_RANG_HAM_MAT Chuỗi n VI Khám cận lâm sàng 66 Dịch vụ cận lâm sàng MA_DICH_VU Chuỗi 50 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 67 Tên chỉ số cận lâm sàng MA_CHI_SO Chuỗi 255 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 68 Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng GIA_TRI Chuỗi 255 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 69 Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng DON_VI_DO Chuỗi 50 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 70 Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng MO_TA Chuỗi n Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 71 Kết luận chỉ số cận lâm sàng KET_LUAN Chuỗi n Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT VII Kết luận 72 Phân loại sức khỏe PHAN_LOAI_SK Số 1 Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe Mã "1": Loại I : Rất khoẻ Mã "2": Loại II : Khoẻ Mã "3": Loại III : Trung bình Mã "4": Loại IV : Yếu Mã "5": Loại V : Rất yếu 73 Kết luận bệnh KET_LUAN_BENH Chuỗi 255 Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 74 Các vấn đề sức khoẻ cần lưu ý CAC_VAN_DE_SUC_KHOE Chuỗi n 75 Chữ ký số người kết luận CKS_NGUOI_KET_LUAN Chuỗi n 76 Chữ ký số CSKB CKS_BENH_VIEN Chuỗi n 2. Mẫu giấy khám sức khỏe định kỳ cho người đủ 18 tuổi trở lên TT Tên trường thông tin Chỉ tiêu Kiểu dữ liệu Kích thước tối đa Diễn giải I Thông tin hành chính 1 Họ và tên HO_TEN Chuỗi 255 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 2 Giới tính GIOI_TINH Số 1 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 3 Ngày sinh NGAY_SINH Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 4 Tuổi TUOI Số 3 5 Dân tộc MA_DAN_TOC Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 6 CMND / CCCD / HC / Định danh công dân SO_CCCD Chuỗi n Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 7 Ngày cấp NGAYCAP_CCCD Chuỗi 8 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 8 Nơi cấp NOICAP_CCCD Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 9 Nơi ở hiện tại DIA_CHI Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 10 Mã Tỉnh MATINH_CU_TRU Chuỗi 3 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 11 Mã Xã MAXA_CU_TRU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 12 Điện thoại DIEN_THOAI Chuỗi 15 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 13 Nghề nghiệp MA_NGHE_NGHIEP Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 14 Nơi công tác, học tập hiện tại NOI_CONG_TAC_HIEN_TAI Chuỗi 1024 Ghi nơi công tác/học tập của đối tượng đến khám sức khỏe 15 Ngày bắt đầu vào làm việc tại đơn vị hiện nay NGAY_BAT_DAU_LAM_VIEC_HIEN_TAI Chuỗi 8 Thời gian bắt đầu làm việc nơi hiện tại của đối tượng. Ghi ngày, tháng, năm gồm 8 ký tự theo định dạng yyyyMMdd. - yyyy: 04 ký tự năm - MM: 02 ký tự tháng - dd: 02 ký tự ngày 16 Nghề, công việc trước đây NGHE_CONG_VIEC_TRUOC_DAY Chuỗi n Liệt kê công việc đã làm trong 10 năm gần đây, tính từ thời điểm gần nhất. 17 Thời gian làm việc (năm) THOI_GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_NAM Số 2 18 Thời gian làm việc (tháng) THOI_GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_THANG Số 2 19 Từ ngày TU_NGAY_LAM_VIEC_TRUOC_DAY Chuỗi 8 Thời gian bắt đầu làm việc trước đây của đối tượng. Ghi ngày, tháng, năm gồm 8 ký tự theo định dạng yyyyMMdd. - yyyy: 04 ký tự năm - MM: 02 ký tự tháng - dd: 02 ký tự ngày 20 Đến ngày DEN_NGAY_LAM_VIEC_TRUOC_DAY Chuỗi 8 Thời gian kết thúc làm việc trước đây của đối tượng. Ghi ngày, tháng, năm gồm 8 ký tự theo định dạng yyyyMMdd. - yyyy: 04 ký tự năm - MM: 02 ký tự tháng - dd: 02 ký tự ngày 21 Nhóm máu NHOM_MAU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 22 Đối tượng khám định kỳ DOI_TUONG Số 2 Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác 23 Nguồn kinh phí khám NGUON_KINH_PHI Số 1 Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác II Thông tin chung về lần khám 24 Lượt khám MA_LK Chuỗi 100 Là mã đợt điều trị duy nhất 25 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh MA_CSKCB Chuỗi 5 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. 26 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN MA_GTIN_CSKCB Chuỗi 13 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. 27 Ngày khám sức khỏe NGAY_VAO Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT III Tiền sử bệnh/tật A Tiền sử gia đình 28 Tiền sử bệnh, tật của gia đình TSGD_MA_BENH Chuỗi 255 Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". B Tiền sử bản thân 29 Tên bệnh tiền sử bản thân TSBT_MA_BENH Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 30 Năm phát hiện TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH Chuỗi 4 31 Tên bệnh nghề nghiệp TSBT_MA_BENH_NGHE_NGHIEP Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh nghề nghiệp theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 32 Năm phát hiện bệnh nghề nghiệp TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH_NGHE_NGHIEP Chuỗi 4 C Tiền sử sản phụ khoa (Đối với nữ) 33 Bắt đầu thấy kinh nguyệt năm bao nhiêu tuổi CO_KINH_NGUYET_NAM_BAO_NHIEU_TUOI Số 2 34 Tính chất kinh nguyệt TINH_CHAT_KINH_NGUYET Số 1 Mã “0”: Không đều Mã “1”: Đều 35 Chu kỳ kinh (ngày) CHU_KY_KINH Số 2 36 Lượng kinh (ngày) LUONG_KINH Số 2 37 Đau bụng kinh DAU_BUNG_KINH Số 1 Mã “0”: Không Mã “1”: Có 38 Đã lập gia đình DA_LAP_GIA_DINH Số 1 Mã “0”: Chưa Mã “1”: Có 39 PARA PARA Chuỗi 10 40 Đã từng mổ sản, phụ khoa chưa? DA_TUNG_MO_SAN_PHU_KHOA_CHUA Số 1 Mã “0”: Chưa Mã “1”: Có 41 Số lần mổ sản, phụ khoa SO_LAN_MO_SAN_PHU_KHOA Số 1 42 Ghi rõ mổ sản, phụ khoa GHI_RO_MO_SAN_PHU_KHOA Chuỗi 255 43 Có đang áp dụng BPTT không? DANG_AP_DUNG_BPTT_KHONG Số 1 Mã “0”: Không Mã “1”: Có 44 Ghi rõ BPTT đang sử dụng BIEN_PHAP_TRANH_THAI Số 1 Ghi biện pháp tránh thai theo mã quy định tại Phụ lục Thông tư số 01/2022/TT-BYT ngày 10/01/2022 IV Khám thể lực 45 Chiều cao (cm) CHIEU_CAO Số 10 46 Cân nặng (kg) CAN_NANG Chuỗi 10 47 Chỉ số BMI CHI_SO_BMI Chuỗi 10 48 Mạch (lần/phút) MACH Chuỗi 100 49 Huyết áp (mmHg) HUYET_AP Chuỗi 100 50 Phân loại thể lực KHAM_THE_LUC_PL Số 1 V Khám lâm sàng A Nội khoa 51 KQ khám tuần hoàn NOI_KHOA_TUAN_HOAN Chuỗi n 52 Phân loại KQ khám tuần hoàn NOI_KHOA_TUAN_HOAN_PL Số 1 53 KQ Hô hấp NOI_KHOA_HO_HAP Chuỗi n 54 Phân loại KQ khám hô hấp NOI_KHOA_HO_HAP_PL Số 1 55 KQ khám Tiêu hóa NOI_KHOA_TIEU_HOA Chuỗi n 56 Phân loại KQ khám tiêu hoá NOI_KHOA_TIEU_HOA_PL Số 1 57 KQ khám Thận - Tiết niệu NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU Chuỗi n 58 Phân loại KQ khám Thận - Tiết niệu NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU_PL Số 1 59 KQ khám Nội tiết NOI_KHOA_NOI_TIET Chuỗi n 60 Phân loại khám Nội tiết NOI_KHOA_NOI_TIET_PL Số 1 61 KQ khám cơ - xương - khớp NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP Chuỗi n 62 Phân loại KQ khám cơ - xương - khớp NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP_PL Số 1 63 KQ khám thần kinh NOI_KHOA_THAN_KINH Chuỗi n 64 Phân loại KQ khám thần kinh NOI_KHOA_THAN_KINH_PL Số 1 65 KQ khám tâm thần NOI_KHOA_TAM_THAN Chuỗi n 66 Phân loại KQ khám tâm thần NOI_KHOA_TAM_THAN_PL Số 1 B Ngoại khoa, Da liễu 67 KQ khám ngoại khoa KET_QUA_KHAM_NGOAI_KHOA Chuỗi n 68 Phân loại KQ khám ngoại khoa KHAM_NGOAI_KHOA_PL Số 1 69 KQ khám da liễu KET_QUA_KHAM_DA_LIEU Chuỗi n 70 Phân loại KQ khám da liễu KHAM_DA_LIEU_PL Số 1 C Sản phụ khoa 71 KQ khám sản phụ khoa KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA Chuỗi n Chi tiết nội dung khám theo danh mục tại phụ lục XXV ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT 72 Phân loại KQ khám sản phụ khoa KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL Số 1 E Mắt 73 Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) KHONG_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 74 Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) KHONG_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 75 Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) CO_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 76 Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) CO_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 77 Các bệnh về mắt (nếu có) BENH_KHAC_MAT Chuỗi n 78 Phân loại KQ khám mắt KHAM_MAT_PL Số 1 F Tai - Mũi - Họng 79 Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) (m) TAI_TRAI_NOI_THUONG Chuỗi 10 80 Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) (m) TAI_TRAI_NOI_THAM Chuỗi 10 81 Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) (m) TAI_PHAI_NOI_THUONG Chuỗi 10 82 Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) (m) TAI_PHAI_NOI_THAM Chuỗi 10 83 Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG Chuỗi n 84 Phân loại KQ khám tai - mũi - họng KHAM_TAI_MUI_HONG_PL Số 1 G Răng - Hàm - Mặt 85 Kết quả khám hàm trên HAM_TREN Chuỗi n 86 Kết quả khám hàm dưới HAM_DUOI Chuỗi n 87 Các bệnh về răng-hàm- mặt (nếu có) BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT Chuỗi n 88 Phân loại KQ khám răng - hàm - mặt KHAM_RANG_HAM_MAT_PL Số 1 VI Khám cận lâm sàng 89 Dịch vụ cận lâm sàng MA_DICH_VU Chuỗi 50 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 90 Tên chỉ số cận lâm sàng MA_CHI_SO Chuỗi 255 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 91 Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng GIA_TRI Chuỗi 255 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 92 Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng DON_VI_DO Chuỗi 50 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 93 Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng MO_TA Chuỗi n Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 94 Kết luận chỉ số cận lâm sàng KET_LUAN Chuỗi n Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT VII Kết luận 95 Phân loại sức khỏe PHAN_LOAI_SK Số 1 Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe Mã "1": Loại I : Rất khoẻ Mã "2": Loại II : Khoẻ Mã "3": Loại III : Trung bình Mã "4": Loại IV : Yếu Mã "5": Loại V : Rất yếu 96 Kết luận bệnh KET_LUAN_BENH Chuỗi 255 Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 97 Các bệnh, tật (nếu có) CAC_BENH_TAT_NEU_CO Chuỗi n 98 Chữ ký số người kết luận CKS_NGUOI_KET_LUAN Chuỗi n 99 Chữ ký số CSKB CKS_BENH_VIEN Chuỗi n 3. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho lái xe TT Tên trường thông tin Chỉ tiêu Kiểu dữ liệu Kích thước tối đa Diễn giải I Thông tin hành chính 1 Họ và tên HO_TEN Chuỗi 255 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 2 Giới tính GIOI_TINH Số 1 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 3 Ngày sinh NGAY_SINH Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 4 Dân tộc MA_DAN_TOC Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 5 CMND / CCCD / HC / Định danh công dân SO_CCCD Chuỗi n Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 6 Ngày cấp NGAYCAP_CCCD Chuỗi 8 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 7 Nơi cấp NOICAP_CCCD Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 8 Nơi ở hiện tại DIA_CHI Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 9 Mã Tỉnh MATINH_CU_TRU Chuỗi 3 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 10 Mã Xã MAXA_CU_TRU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 11 Đề nghị khám sức khỏe để lái xe hạng HANG_LAI_XE Chuỗi 10 Ghi rõ hạng giấy phép lái xe đề nghị và ghi rõ cấp đổi hoặc cấp mới hoặc cấp lại. 12 Điện thoại DIEN_THOAI Chuỗi 15 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 13 Nhóm máu NHOM_MAU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 14 Đối tượng khám định kỳ DOI_TUONG Số 2 Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác 15 Nguồn kinh phí khám NGUON_KINH_PHI Số 1 Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác II Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe 16 Lượt khám MA_LK Chuỗi 100 Là mã đợt điều trị duy nhất 17 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh MA_CSKCB Chuỗi 5 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. 18 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN MA_GTIN_CSKCB Chuỗi 13 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. 19 Ngày khám sức khỏe NGAY_VAO Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT III Tiền sử bệnh của đối tượng khám sức khỏe A Tiền sử gia đình 20 Có ai trong gia đình mắc bệnh không TSGD_MAC_BENH Số 1 Trường hợp trong gia đình có người mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm, thực hiện ghi: Mã “0”: Không Mã “1”: Có 21 Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc TSGD_MA_BENH Chuỗi 255 Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". B Tiền sử bệnh sử bản thân 22 Có bệnh hay bị thương trong 5 năm qua TS_BENH_THUONG_5_NAM Số 1 1=Có, 0=Không 23 Bệnh thần kinh hoặc bị thương ở đầu TS_THAN_KINH_CHAN_THUONG_DAU Số 1 1=Có, 0=Không 24 Bệnh mắt hoặc giảm thị lực (trừ trường hợp đeo kính thuốc) TS_BENH_MAT_GIAM_THI_LUC Số 1 1=Có, 0=Không 25 Bệnh tai, giảm sức nghe hoặc thăng bằng TS_BENH_TAI_GIAM_NGHE Số 1 1=Có, 0=Không 26 Bệnh ở tim hoặc nhồi máu cơ tim, các bệnh tim mạch khác TS_BENH_TIM_MACH Số 1 1=Có, 0=Không 27 Phẫu thuật can thiệp tim - mạch (thay van, bắc cầu nối, tạo hình mạch, máy tạo nhịp, đặt stent mạch, ghép tim) TS_PHAU_THUAT_TIM_MACH Số 1 1=Có, 0=Không 28 Tăng huyết áp TS_TANG_HUYET_AP Số 1 1=Có, 0=Không 29 Khó thở TS_KHO_THO Số 1 1=Có, 0=Không 30 Bệnh phổi, hen, khí phế thũng, viêm phế quản mạn tính TS_BENH_PHOI_HEN Số 1 1=Có, 0=Không 31 Bệnh thận, lọc máu TS_BENH_THAN_LOC_MAU Số 1 1=Có, 0=Không 32 Đái tháo đường hoặc kiểm soát tăng đường huyết TS_DAI_THAO_DUONG Số 1 1=Có, 0=Không 33 Bệnh tâm thần TS_BENH_TAM_THAN Số 1 1=Có, 0=Không 34 Mất ý thức, rối loạn ý thức TS_MAT_ROI_LOAN_Y_THUC Số 1 1=Có, 0=Không 35 Ngất, chóng mặt, mệt mỏi, buồn ngủ hoặc ngất xỉu TS_NGAT_CHONG_MAT Số 1 1=Có, 0=Không 36 Bệnh tiêu hóa TS_BENH_TIEU_HOA Số 1 1=Có, 0=Không 37 Rối loạn giấc ngủ, ngừng thở khi ngủ, ngủ rũ ban ngày, ngáy to TS_ROI_LOAN_GIAC_NGU Số 1 1=Có, 0=Không 38 Tai biến mạch máu não hoặc liệt TS_TAI_BIEN_MACH_NAO Số 1 1=Có, 0=Không 39 Bệnh hoặc tổn thương cột sống TS_BENH_COT_SONG Số 1 1=Có, 0=Không 40 Sử dụng rượu thường xuyên, liên tục TS_SU_DUNG_RUOU Số 1 1=Có, 0=Không 41 Sử dụng ma túy và chất gây nghiện TS_SU_DUNG_MA_TUY Số 1 1=Có, 0=Không 42 Tên bệnh cụ thể bản thân (nếu có) TS_MA_BENH_BAN_THAN Chuỗi n C Câu hỏi khác (nếu có): 43 Có đang điều trị bệnh gì không? TS_MAC_BENH Số 1 1=Có, 0=Không 44 Nếu có, liệt kê các thuốc đang dùng và liều lượng TEN_THUOC Chuỗi 1024 IV Khám lâm sàng A Tâm thần 45 Kết quả khám tâm thần NOI_KHOA_TAM_THAN Chuỗi n B Thần kinh 46 Kết quả khám thần kinh NOI_KHOA_THAN_KINH Chuỗi n C Mắt 47 Thị lực nhìn xa mắt phải không kính KHONG_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 48 Thị lực nhìn xa mắt trái không kính KHONG_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 49 Thị lực nhìn xa mắt phải có kính CO_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 50 Thị lực nhìn xa mắt trái có kính CO_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 51 Thị lực nhìn xa hai mắt không kính KHONG_KINH_HAI_MAT Chuỗi 5 52 Thị lực nhìn xa hai mắt có kính CO_KINH_HAI_MAT Chuỗi 5 53 Thị trường ngang hai mắt (mũi - thái dương) THI_TRUONG_NGANG_HAIMAT Số 1 Mã "1": Bình thường Mã "2": Hạn chế 54 Thị trường đứng (chiều trên - dưới) THI_TRUONG_DUNG_HAIMAT Số 1 Mã "1": Bình thường Mã "2": Hạn chế 55 Sắc giác SAC_GIAC Số 1 Mã "1": Bình thường Mã "2": Mù màu toàn bộ Mã "3": Mù màu đỏ Mã "4": Mù màu xanh lá cây Mã "5": Mù màu vàng 56 Các bệnh về mắt (nếu có) BENH_KHAC_MAT Chuỗi n Ghi các bệnh về mắt (nếu có) D Tai - Mũi - Họng 57 Thính lực tai trái nói thường (m) TAI_TRAI_NOI_THUONG Chuỗi 10 58 Thính lực tai trái nói thầm (m) TAI_TRAI_NOI_THAM Chuỗi 10 59 Thính lực tai phải nói thường (m) TAI_PHAI_NOI_THUONG Chuỗi 10 60 Thính lực tai phải nói thầm (m) TAI_PHAI_NOI_THAM Chuỗi 10 61 Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG Chuỗi n E Tim mạch 62 Mạch (lần/phút) MACH Chuỗi 100 63 Huyết áp (mmHg) HUYET_AP Chuỗi 100 F Hô hấp 64 Kết quả khám hô hấp KQ_LAM_SANG_HO_HAP Chuỗi n G Cơ xương khớp 65 Kết quả khám cơ xương khớp KQ_CO_XUONG_KHOP Chuỗi n H Nội tiết 66 Kết quả khám nội tiết NOI_TIET Chuỗi n V Khám cận lâm sàng A Xét nghiệm ma túy 67 Kết quả xét nghiệm ma túy KQ_XN_MA_TUY Chuỗi n Ghi kết quả sàng lọc và định tính các loại ma túy: Amphetamin, Marijuana, Morphin, Codein, Heroin B Sản phụ khoa 68 KQ khám sản phụ khoa KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA Chuỗi n Chi tiết nội dung khám theo danh mục tại phụ lục XXV ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT 69 Phân loại KQ khám sản phụ khoa KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL Số 1 70 Kết quả xét nghiệm nồng độ cồn KET_QUA_XN_NONG_DO_CON Chuỗi n C Xét nghiệm khác theo chỉ định bác sĩ 71 Kết quả xét nghiệm nồng độ cồn / huyết học / sinh hóa / X-quang / khác KET_QUA_XN_KHAC Chuỗi n Ghi kết quả xét nghiệm nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở, huyết học, sinh hóa, X-quang, điện não đồ, điện tim... theo chỉ định 72 Kết luận xét nghiệm khác KET_LUAN_XN_KHAC Chuỗi n Ghi kết luận sau các xét nghiệm khác theo chỉ định VI Kết luận 73 Kết luận đánh giá tình trạng sức khoẻ KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE Chuỗi n Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe 74 Kết luận bệnh KET_LUAN_BENH Chuỗi 255 Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 75 Kết luận các vấn đề sức khoẻ cần lưu ý KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE Chuỗi n Ghi kết luận các vấn đề sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe 76 Chữ ký số người kết luận CKS_NGUOI_KET_LUAN Chuỗi n 77 Chữ ký số CSKB CKS_BENH_VIEN Chuỗi n 4. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho nhân viên đường sắt TT Tên trường thông tin Chỉ tiêu Kiểu dữ liệu Kích thước tối đa Diễn giải HC Thông tin hành chính 1 Họ và tên HO_TEN Chuỗi 255 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 2 Giới tính GIOI_TINH Số 1 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 3 Ngày sinh NGAY_SINH Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 4 Dân tộc MA_DAN_TOC Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 5 CMND / CCCD / HC / Định danh công dân SO_CCCD Chuỗi n Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 6 Ngày cấp NGAYCAP_CCCD Chuỗi 8 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 7 Nơi cấp NOICAP_CCCD Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 8 Nơi ở hiện tại DIA_CHI Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 9 Mã Tỉnh MATINH_CU_TRU Chuỗi 3 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 10 Mã Xã MAXA_CU_TRU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 11 Chức danh đang làm CHUC_DANH Chuỗi 255 Ghi chức danh đang của đối tượng 12 Nơi công tác NOI_CONG_TAC Chuỗi 255 Ghi nơi công tác của đối tượng 13 Tên bệnh tiền sử bản thân TSBT_MA_BENH Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 14 Năm phát hiện TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH Chuỗi 4 15 Điện thoại DIEN_THOAI Chuỗi 15 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 16 Nhóm máu NHOM_MAU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 17 Đối tượng khám định kỳ DOI_TUONG Số 2 Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác 18 Nguồn kinh phí khám NGUON_KINH_PHI Số 1 Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác II Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe 19 Lượt khám MA_LK Chuỗi 100 Là mã đợt điều trị duy nhất 20 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh MA_CSKCB Chuỗi 5 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. 21 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN MA_GTIN_CSKCB Chuỗi 13 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. 22 Ngày khám sức khỏe NGAY_VAO Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT III Khám lâm sàng A Toàn thân 23 Chiều cao (cm) CHIEU_CAO Số 10 24 Cân nặng (kg) CAN_NANG Chuỗi 10 25 Chỉ số BMI CHI_SO_BMI Chuỗi 10 26 Mạch (lần/phút) MACH Chuỗi 100 27 Huyết áp HUYET_AP Chuỗi 100 B Tâm thần 28 Kết quả khám tâm thần KQ_TAM_THAN Chuỗi n C Thần kinh 29 Kết quả khám thần kinh KQ_THAN_KINH Chuỗi n D Tai - Mũi - Họng 30 Kết quả khám tai mũi họng KQ_TAI_MUI_HONG Chuỗi n E Tim mạch 31 Kết quả khám tim mạch KQ_TIM_MACH Chuỗi n F Hô hấp 32 Kết quả khám hô hấp KQ_HO_HAP Chuỗi n G Cơ xương khớp 33 Kết quả khám cơ xương khớp KQ_CO_XUONG_KHOP Chuỗi n H Nội tiết 34 Kết quả khám nội tiết KQ_NOI_TIET Chuỗi n I Ngoại khoa - Da liễu 35 Kết quả khám ngoại khoa KQ_NGOAI_KHOA Chuỗi n 36 Kết quả khám da liễu KQ_DA_LIEU Chuỗi n J Tiết niệu - Sinh dục 37 Kết quả khám tiết niệu KQ_TIET_NIEU Chuỗi n 38 Kết quả khám sinh dục KQ_SINH_DUC Chuỗi n K Nội tiết - Chuyển hóa 39 Kết quả khám nội tiết - chuyển hóa KQ_NOI_TIET_CHUYEN_HOA Chuỗi n IV Khám cận lâm sàng A Xét nghiệm bắt buộc 40 Kết quả xét nghiệm ma túy KET_QUA_XN_MA_TUY Chuỗi n Ghi kết quả sàng lọc và định tính các loại ma túy: Amphetamin, Marijuana, Morphin, Codein, Heroin 41 Kết quả xét nghiệm nồng độ cồn KET_QUA_XN_NONG_DO_CON Chuỗi n B Xét nghiệm khác theo chỉ định bác sĩ 42 Kết quả xét nghiệm huyết học / sinh hóa / X-quang / khác KET_QUA_XN_KHAC Chuỗi n Ghi kết quả các xét nghiệm huyết học, sinh hóa, X- quang và các xét nghiệm khác theo chỉ định của bác sĩ khám sức khỏe V Kết luận 43 Phân loại sức khỏe PHAN_LOAI_SK Số 1 Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe Mã "1": Loại I : Rất khoẻ Mã "2": Loại II : Khoẻ Mã "3": Loại III : Trung bình Mã "4": Loại IV : Yếu Mã "5": Loại V : Rất yếu 44 Đủ tiêu chuẩn sức khỏe điều khiển PTGT đường sắt DU_TIEU_CHUAN_DK_PTGT_DUONG_SAT Số 1 Mã "0": Không đủ Mã "1": Đủ 45 Kết luận bệnh KET_LUAN_BENH Chuỗi 255 Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". VI Ngày kết luận 46 Ngày kết luận NGAY_KET_LUAN Chuỗi 12 VII Người kết luận 47 Chữ ký số người kết luận CKS_NGUOI_KET_LUAN Chuỗi n 48 Chữ ký số CSKB CKS_BENH_VIEN Chuỗi n 5. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho thuyền viên TT Tên trường thông tin Chỉ tiêu Kiểu dữ liệu Kích thước tối đa Diễn giải I Thông tin hành chính 1 Họ và tên HO_TEN Chuỗi 255 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 2 Giới tính GIOI_TINH Số 1 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 3 Ngày sinh NGAY_SINH Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 4 Dân tộc MA_DAN_TOC Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 5 Quốc tịch QUOC_TICH Chuỗi 100 6 CMND / CCCD / HC / Định danh công dân SO_CCCD Chuỗi n Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 7 Ngày cấp NGAYCAP_CCCD Chuỗi 8 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 8 Nơi cấp NOICAP_CCCD Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 9 Nơi ở hiện tại DIA_CHI Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 10 Mã Tỉnh MATINH_CU_TRU Chuỗi 3 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 11 Mã Xã MAXA_CU_TRU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 12 Chức danh trên tàu CHUC_DANH_TREN_TAU Chuỗi 255 13 Tên chủ tàu TEN_CHU_TAU Chuỗi 255 14 Địa chỉ chủ tàu DIA_CHI_CHU_TAU Chuỗi 1024 15 Khu vực hoạt động của tàu KHU_VUC_HOAT_DONG_TAU Số 1 Mã "1": Trong nước Mã "2": Quốc tế 16 Điện thoại DIEN_THOAI Chuỗi 15 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 17 Lý do khám sức khỏe LY_DO_KSK Chuỗi n 18 Nhóm máu NHOM_MAU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 19 Đối tượng khám định kỳ DOI_TUONG Số 2 Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác 20 Nguồn kinh phí khám NGUON_KINH_PHI Số 1 Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác II Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe 21 Lượt khám MA_LK Chuỗi 100 Là mã đợt điều trị duy nhất 22 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh MA_CSKCB Chuỗi 5 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. 23 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN MA_GTIN_CSKCB Chuỗi 13 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. 24 Ngày khám sức khỏe NGAY_VAO Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT III Tiền sử bệnh/tật A Tiền sử bản thân 25 Tên bệnh tiền sử bản thân TSBT_MA_BENH Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 26 Năm phát hiện TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH Chuỗi 4 IV Khám thể lực A Thể lực 27 Chiều cao (cm) CHIEU_CAO Số 10 28 Cân nặng (kg) CAN_NANG Chuỗi 10 29 Chỉ số BMI CHI_SO_BMI Chuỗi 10 30 Lực bóp tay thuận (kg) LUC_BOP_TAY_THUAN Chuỗi 100 31 Lực bóp tay không thuận (kg) LUC_BOP_TAY_KHONG_THUAN Chuỗi 100 32 Lực kéo thân (kg) LUC_KEO_THAN Chuỗi 100 33 Vòng ngực trung bình (cm) VONG_NGUC_TRUNG_BINH Chuỗi 100 34 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n B Mạch, huyết áp 35 Mạch MACH Chuỗi 100 Ghi mạch (nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số - số" 36 Huyết áp tâm trương (mmHg) HA_TAM_TRUONG Chuỗi 6 Ghi số đo huyết áp tâm trương của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg 37 Huyết áp tâm thu (mmHg) HA_TAM_THU Chuỗi 6 Ghi số đo huyết áp tâm thu của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg 38 Nhịp tim NHIP_TIM Chuỗi 6 Ghi số đo nhịp tim của đối tượng khám sức khỏe theo lần/phút 39 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n V Khám lâm sàng 40 Tim mạch TIM_MACH Chuỗi n 41 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n 42 Hô hấp HO_HAP Chuỗi n 43 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n 44 Tiết niệu - sinh dục TIET_NIEU_SINH_DUC Chuỗi n 45 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n 46 Tiêu hóa NOI_KHOA_TIEU_HOA Chuỗi n 47 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n 48 Gan - mật GAN_MAT Chuỗi n 49 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n 50 Nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa NOI_TIET_DINH_DUONG_CHUYEN_HOA Chuỗi n 51 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n 52 Máu và cơ quan tạo máu MAU_CO_QUAN_TAO_MAU Chuỗi n 53 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n 54 Da và tổ chức dưới da DA_TO_CHUC_DUOI_DA Chuỗi n 55 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n 56 Cơ, xương, khớp KQ_CO_XUONG_KHOP Chuỗi n 57 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n 58 Thần kinh THAN_KINH Chuỗi n 59 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n 60 Rối loạn hành vi và tâm thần ROI_LOAN_HANH_VI_TAM_THAN Chuỗi n 61 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n 62 Các bệnh ngoại khoa MA_BENH_NGOAI_KHOA Chuỗi n 63 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n 64 Tai, mũi, họng KHAM_TAI_MUI_HONG Chuỗi n 65 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n 66 Mắt KHAM_MAT Chuỗi n 67 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n 68 Bệnh khác BENH_KHAC Chuỗi n 69 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n Thị giác 70 Kết quả khám thị lực nhìn xa (5m) khi không kính (mắt phải) XA_KHONG_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 71 Kết quả khám thị lực nhìn xa (5m) khi không kính (mắt trái) XA_KHONG_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 72 Kết quả khám thị lực nhìn xa (5m) khi không kính (hai mắt) XA_KHONG_KINH_HAI_MAT Chuỗi 5 73 Kết quả khám thị lực nhìn xa (5m) khi có kính (mắt phải) XA_CO_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 74 Kết quả khám thị lực nhìn xa (5m) khi có kính (mắt trái) XA_CO_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 75 Kết quả khám thị lực nhìn xa (5m) khi có kính (hai mắt) XA_CO_KINH_HAI_MAT Chuỗi 5 76 Kết quả khám thị lực nhìn gần khi không kính (mắt phải) GAN_KHONG_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 77 Kết quả khám thị lực nhìn gần khi không kính (mắt trái) GAN_KHONG_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 78 Kết quả khám thị lực nhìn gần khi không kính (hai mắt) GAN_KHONG_KINH_HAI_MAT Chuỗi 5 79 Kết quả khám thị lực nhìn gần khi có kính (mắt phải) GAN_CO_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 80 Kết quả khám thị lực nhìn gần khi có kính (mắt trái) GAN_CO_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 81 Kết quả khám thị lực nhìn xa gần khi có kính (hai mắt) GAN_CO_KINH_HAI_MAT Chuỗi 5 82 Kết quả khám thị trường từng mắt (mắt phải) KHAM_MAT_THI_TRUONG_PHAI Số 1 Mã 0: Hạn chế Mã 1: Bình thường 83 Kết quả khám thị trường từng mắt (mắt trái) KHAM_MAT_THI_TRUONG_TRAI Số 1 Mã 0: Hạn chế Mã 1: Bình thường 84 Thị giác mầu KHAM_MAT_THI_GIAC_MAU Số 1 Mã "0": Không thử Mã "1": Bình thường Mã "2": Mù mầu Mã "3": Hạn chế 85 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n Thính giác 86 Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) TAI_TRAI_NOI_THUONG Chuỗi 10 87 Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) TAI_TRAI_NOI_THAM Chuỗi 10 88 Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) TAI_PHAI_NOI_THUONG Chuỗi 10 89 Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) TAI_PHAI_NOI_THAM Chuỗi 10 90 Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai phải tần số 500 Hz (dB) TAI_PHAI_500HZ Chuỗi 10 91 Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai trái tần số 500 Hz (dB) TAI_TRAI_500HZ Chuỗi 10 92 Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai phải tần số 2000 Hz (dB) TAI_PHAI_2000HZ Chuỗi 10 93 Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai trái tần số 2000 Hz (dB) TAI_TRAI_2000HZ Chuỗi 10 94 Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai phải tần số 3000 Hz (dB) TAI_PHAI_3000HZ Chuỗi 10 95 Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai trái tần số 3000 Hz (dB) TAI_TRAI_3000HZ Chuỗi 10 96 Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai phải tần số 4000 Hz (dB) TAI_PHAI_4000HZ Chuỗi 10 97 Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai trái tần số 4000 Hz (dB) TAI_TRAI_4000HZ Chuỗi 10 98 Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai phải tần số 6000 Hz (dB) TAI_PHAI_6000HZ Chuỗi 10 99 Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai trái tần số 6000 Hz (dB) TAI_TRAI_6000HZ Chuỗi 10 100 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n Xét nghiệm máu 101 Nhóm máu NHOM_MAU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 102 Chỉ số hồng cầu CHI_SO_HC Chuỗi 20 103 Chỉ số bạch cầu CHI_SO_BACH_CAU Chuỗi 20 104 Chỉ số tiểu cầu CHI_SO_TIEU_CAU Chuỗi 20 105 Hemoglobin HEMOGLOBIN Chuỗi 20 106 Công thức BC CONG_THUC_BC Chuỗi 255 107 Thời gian Howell THOI_GIAN_HOWELL Chuỗi 20 108 Đường huyết GLYCEMIA Chuỗi 20 109 Cholesterol CHOLESTEROL Chuỗi 20 110 Triglycerid TRIGLYCERID Chuỗi 20 111 HDL HDL Chuỗi 20 112 LDL LDL Chuỗi 20 113 RPR RPR Số 1 Số 0: Âm tính Số 1: Dương tính Số 9: Không xét nghiệm 114 TPHA TPHA Số 1 Số 0: Âm tính Số 1: Dương tính Số 9: Không xét nghiệm 115 HBsAg HBSAG Số 1 Số 0: Âm tính Số 1: Dương tính Số 9: Không xét nghiệm 116 HBeAg HBEAG Số 1 Số 0: Âm tính Số 1: Dương tính Số 9: Không xét nghiệm 117 HCVAb HCVAB Số 1 Số 0: Âm tính Số 1: Dương tính Số 9: Không xét nghiệm 118 HAVAb HAVAB Số 1 Số 0: Âm tính Số 1: Dương tính Số 9: Không xét nghiệm 119 HIV HIV Số 1 Số 0: Âm tính Số 1: Dương tính Số 9: Không xét nghiệm 120 Xét nghiệm khác XN_KHAC Chuỗi 255 121 Nồng độ cồn trong máu NONG_DO_CON_MAU Chuỗi 20 122 Narcotic NUOC_TIEU_MA_TUY Số 1 123 Amphetamine NUOC_TIEU_AMPHETAMINE Số 1 124 Đường niệu NUOC_TIEU_DUONG Chuỗi 20 125 Protein niệu NUOC_TIEU_PROTEIN Chuỗi 20 126 Xét nghiệm nước tiểu khác NUOC_TIEU_KHAC Chuỗi 255 127 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n 128 Kết quả chụp X.Quang KET_QUA_CHAN_DOAN_HINH_ANH Chuỗi n 129 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n 130 Kết quả điện tim KET_QUA_DIEN_TIM Chuỗi n 131 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n 132 Chức năng hô hấp CHUC_NANG_HO_HAP Chuỗi n 133 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n 134 Kết quả siêu âm ổ bụng KET_QUA_SIEU_AM_BUNG Chuỗi n 135 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n 136 Thử nghiệm thần kinh - tâm lý THAN_KINH_TAM_LY Chuỗi n 137 Khả năng chịu sóng KHA_NANG_CHIU_SONG Số 1 Mã "1": Tốt Mã "2": Trung bình Mã "3": Kém 138 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n VI Kết luận 139 Đánh giá tình trạng sức khỏe và khả năng làm việc trên biển KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE Số 1 Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe Mã "0": Không đủ sức khỏe học tập/làm việc Mã "1": Đủ sức khỏe học tập/làm việc 140 Kết luận bệnh KET_LUAN_BENH Chuỗi 255 Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 141 Hạn chế HAN_CHE Số 1 0 = Không 1 = Có 142 Nêu rõ những hạn chế KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE Chuỗi n 143 Yêu cầu đeo kính YEU_CAU_DEO_KINH Số 1 0 = Không 1 = Có 144 Chữ ký số người kết luận CKS_NGUOI_KET_LUAN Chuỗi n 145 Chữ ký số CSKB CKS_BENH_VIEN Chuỗi n 6. Mẫu Sổ Khám Sức Khỏe Định Kỳ Cho Trẻ 0 - Dưới 2 tháng TT Tên trường thông tin Chỉ tiêu Kiểu dữ liệu Kích thước tối đa Diễn giải I Thông tin hành chính 1 Họ và tên HO_TEN Chuỗi 255 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 2 Ngày sinh NGAY_SINH Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 3 Sinh non SINH_NON Số 2 0: Không 1: Có 99: Không có thông tin 4 Tuần thai khi sinh TUAN_THAI_KHI_SINH Số 2 Ghi tuần thai khi sinh. 99: Không có thông tin 5 Giới tính GIOI_TINH Số 1 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 6 Dân tộc MA_DAN_TOC Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 7 Nhóm máu NHOM_MAU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 8 Nơi ở DIA_CHI Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 9 Mã Tỉnh MATINH_CU_TRU Chuỗi 3 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 10 Mã Xã MAXA_CU_TRU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 11 Họ tên người đi cùng trẻ HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG Chuỗi 255 12 CMND / CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG Chuỗi n 13 Mối quan hệ với trẻ MOI_QUAN_HE_VOI_TRE Số 1 1=Cha, 2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác 14 Điện thoại DIEN_THOAI Chuỗi 15 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 15 Đối tượng khám định kỳ DOI_TUONG Số 2 Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác 16 Nguồn kinh phí khám NGUON_KINH_PHI Số 1 Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác II Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe 17 Lượt khám MA_LK Chuỗi 100 Là mã đợt điều trị duy nhất 18 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh MA_CSKCB Chuỗi 5 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. 19 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN MA_GTIN_CSKCB Chuỗi 13 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. 20 Ngày khám sức khỏe NGAY_VAO Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT III Tiền sử mẹ 21 PARA (số lần sinh) PARA Chuỗi 10 22 Bất thường trong thai kỳ trước BAT_THUONG_THAI_KY_TRUOC Chuỗi 1024 23 Bệnh lý trong thai kỳ BENH_LY_TRONG_THAI_KY Chuỗi 1024 24 Thuốc uống trong lúc mang thai THUOC_UONG_TRONG_THAI_KY Chuỗi 1024 25 Bệnh lý mẹ sàng lọc trước sinh BENH_LY_ME_SANG_LOC_TRUOC_SINH Chuỗi 1024 IV Tiền sử của trẻ 26 Kiểu sinh KIEU_SINH Số 1 Ghi thông tin về kiểu sinh theo mã: Mã “1”: Sinh thường Mã “2”: Sinh mổ 27 Tình trạng của trẻ sau sinh TINH_TRANG_TRE_SAU_SINH Số 1 1=Da kề da và nằm với mẹ đến khi ra viện, 2=Điều trị tại Khoa sơ sinh 28 Bệnh lý của trẻ sau sinh BENH_LY_TRE_SAU_SINH Chuỗi 1024 Ghi rõ bệnh lý của trẻ sau sinh (nếu có) 29 Sàng lọc sơ sinh SANG_LOC_SO_SINH Số 2 Ghi thông tin về sàng lọc sơ sinh theo mã: Mã “1”: Máu gót chân Mã “2”: Thính lực Mã "3": Tim bẩm sinh Mã “99”: Không có thông tin 30 Dinh dưỡng DINH_DUONG Số 1 1=Bú mẹ hoàn toàn, 2=Bú mẹ + sữa công thức, 3=Sữa công thức hoàn toàn 31 Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO Số 1 Đối tượng có tiếp xúc với người bệnh lao không? Mã “0”: Không Mã “1”: Có V Đánh giá dấu hiệu sinh tồn 32 Nhiệt độ (°C) NHIET_DO Chuỗi 10 Ghi nhiệt độ của trẻ tính theo độ C 33 Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ DGDHST_NHIET_DO Số 1 Mã 1: Bình thường Mã 2: Sốt Mã 3: Hạ thân nhiệt 34 Mạch (lần/phút) MACH Chuỗi 100 Ghi mạch (nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số - số". 35 Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch DGDHST_MACH Số 1 Mã 1: Bình thường Mã 2: Nhanh 36 Nhịp thở (lần/phút) NHIP_THO Chuỗi 10 37 Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở DGDHST_NHIP_THO Số 1 Mã 1: Bình thường Mã 2: Thở nhanh Mã 3: Thở chậm VI Đánh giá dinh dưỡng 38 Chiều dài (cm) CHIEU_DAI Số 10 39 Chiều dài / Tuổi (SD) CHIEU_DAI_TUOI_SD Chuỗi 10 Ghi chỉ số SD chiều dài theo tuổi 40 Cân nặng (kg) CAN_NANG Chuỗi 10 41 Cân nặng / Tuổi (SD) CAN_NANG_TUOI_SD Chuỗi 10 Ghi chỉ số SD cân nặng theo tuổi 42 Vòng đầu (cm) VONG_DAU Số 10 43 Đánh giá vòng đầu DG_VONG_DAU Số 1 Mã 1: Bình thường Mã 2: Đầu to Mã 3: Đầu nhỏ VII Đánh giá phát triển tinh thần - vận động 44 Vận động tay chân đồng đều 2 bên khi nằm VAN_DONG_TAY_CHAN_DONG_DEU Số 1 1=Có, 0=Không 45 Trẻ quay đầu hướng về âm thanh như tiếng chuông, tiếng nhạc, lời nói của bố mẹ QUAY_DAU_HUONG_AM_THANH Số 1 1=Có, 0=Không 46 Bắt đầu có thể phát ra tiếng ê, a, gừ PHAT_RA_TIENG_E_A_GU Số 1 1=Có, 0=Không 47 Nhìn theo khuôn mặt của bố/mẹ/người chăm sóc với khoảng cách 30cm NHIN_THEO_KHUON_MAT_30CM Số 1 1=Có, 0=Không VIII Đánh giá tiêm chủng 48 Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh) TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1 Số 1 1=Có, 0=Không 49 Lao (BCG) sơ sinh TIEM_CHUNG_BCG_SS Số 1 1=Có, 0=Không 50 Tư vấn tiêm chủng TU_VAN_TIEM_CHUNG Chuỗi n IX Khám lâm sàng A Toàn trạng 51 Trẻ mở mắt tự nhiên MO_MAT_TU_NHIEN Số 1 1=Có, 0=Không 52 Màu sắc da MAU_SAC_DA Số 1 1=Hồng hào, 2=Nhợt, 3=Tím, 4=Vàng, 5=Sạm da 53 Sang thương da SANG_THUONG_DA Số 1 0=Không, 1=Xuất huyết, 2=Bóng nước, 9=Khác 54 Mô tả sang thương da MO_TA_SANG_THUONG_DA Chuỗi n B Đầu - Cổ 55 Thóp THOP Số 1 1=Bình thường, 2=Rộng, 3=Hẹp, 4=Thóp phồng 56 Hình dạng đầu HINH_DANG_DAU Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 57 Vận động cổ VAN_DONG_CO Số 1 1=Bình thường, 2=Giới hạn 58 Khối bất thường ở đầu - cổ KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO Số 1 1=Có, 0=Không 59 Mô tả khối bất thường đầu - cổ MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO Chuỗi n C Mắt 60 Vị trí 2 mắt VI_TRI_HAI_MAT Số 1 1=Bình thường, 2=Hai mắt xa nhau 61 Mí mắt và kết mạc MI_MAT_KET_MAC Số 1 1=Bình thường, 2=Sưng/đỏ, 3=Chảy ghèn/mủ 62 Đồng tử (kích thước, phản xạ) DONG_TU Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 63 Phản xạ Red reflex PHAN_XA_RED_REFLEX Số 1 1=Bình thường, 2=Bất thường bên phải, 3=Bất thường bên trái 64 Mô tả bất thường mắt MO_TA_BAT_THUONG_MAT Chuỗi n D Tai 65 Vị trí tai VI_TRI_TAI Số 1 1=Bình thường, 2=Tai đóng thấp 66 Số lượng tai SO_LUONG_TAI Số 1 1=Đủ 2 bên, 0=Bất thường 67 Tai bất thường bên TAI_BAT_THUONG_BEN Chuỗi 10 Ghi bên tai bất thường: Trái / Phải 68 Khối sưng sau tai KHOI_SUNG_SAU_TAI Số 1 1=Có, 0=Không 69 Chảy mủ / nước tai CHAY_MU_NUOC_TAI Số 1 1=Có, 0=Không 70 Mô tả bất thường tai MO_TA_BAT_THUONG_TAI Chuỗi n E Mũi 71 Hình dạng mũi HINH_DANG_MUI Số 1 1=Bình thường, 2=Mũi to/dày, 3=Bất sản xương mũi F Miệng 72 Hình dạng miệng HINH_DANG_MIENG Số 1 1=Bình thường, 2=Sứt môi/chẻ vòm 73 Răng sữa sơ sinh RANG_SUA_SO_SINH Số 1 1=Có, 0=Không 74 Hình dạng lưỡi HINH_DANG_LUOI Số 1 1=Bình thường, 2=Lưỡi to bè 75 Dính thắng lưỡi DINH_THANG_LUOI Số 1 1=Có, 0=Không 76 Nấm miệng NAM_MIENG Số 1 1=Có, 0=Không 77 Cằm nhỏ tụt về sau CAM_NHO_TUT_VE_SAU Số 1 1=Có, 0=Không 78 Mô tả bất thường miệng MO_TA_BAT_THUONG_MIENG Chuỗi n G Hô hấp 79 Nhịp thở không đều / cơn ngưng thở NHIP_THO_KHONG_DEU_NGUNG_THO Số 1 Có nhịp thở không đều hoặc cơn ngưng thở >5 giây. 1=Có, 0=Không 80 Thở rút lõm lồng ngực THO_RUT_LOM_LONG_NGUC Số 1 1=Có, 0=Không 81 Tiếng thở bất thường TIENG_THO_BAT_THUONG Số 1 1=Có, 0=Không 82 Nghe phổi NGHE_PHOI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 83 Mô tả bất thường hô hấp MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP Chuỗi n H Tim mạch 84 SpO2 (%) SPO2 Chuỗi 10 Đo độ bão hòa oxy (SpO2). Kết quả: Bình thường / Dưới 95% 85 Vị trí mỏm tim VI_TRI_MOM_TIM Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 86 Ổ đập bất thường O_DAP_BAT_THUONG Số 1 1=Có, 0=Không 87 Mạch ngoại vi (mạch quay - bẹn) MACH_NGOAI_VI Số 1 1=Bắt rõ, 2=Mạch nhẹ, 3=Không bắt được 88 Tiếng tim TIENG_TIM Số 1 1=Đều/rõ/không âm thổi, 2=Không đều, 3=Tiếng tim bất thường, 4=Âm thổi, 5=Rung miêu 89 Mô tả bất thường tim mạch MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH Chuỗi n I Bụng và cơ quan sinh dục 90 Hình dáng bụng và rốn HINH_DANG_BUNG_RON Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 91 Gan lách to GAN_LACH_TO Số 1 1=Có, 0=Không 92 Khối bất thường ở bụng KHOI_BAT_THUONG_BUNG Số 1 1=Có, 0=Không 93 Lỗ hậu môn LO_HAU_MON Số 1 1=Có (bình thường), 0=Không (bất thường) 94 Cơ quan sinh dục nam CO_QUAN_SINH_DUC_NAM Số 1 Bất thường: thoát vị bẹn / tinh hoàn ẩn / lỗ tiểu đóng thấp. 1=Có, 0=Không 95 Cơ quan sinh dục nữ CO_QUAN_SINH_DUC_NU Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 96 Mô tả bất thường bụng và sinh dục MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC Chuỗi n J Lưng và cột sống 97 Hình dạng cột sống HINH_DANG_COT_SONG Số 1 1=Toàn vẹn/cân đối, 2=Hở cột sống, 3=Vẹo cột sống K Cơ xương và thần kinh 98 Vận động không đối xứng VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG Số 1 1=Có, 0=Không 99 Phản xạ bú PHAN_XA_BU Số 1 1=Có, 0=Không 100 Phản xạ nắm PHAN_XA_NAM Số 1 1=Có, 0=Không 101 Phản xạ Moro PHAN_XA_MORO Số 1 1=Có, 0=Không 102 Trương lực cơ TRUONG_LUC_CO Số 1 1=Bình thường, 2=Tăng, 3=Giảm 103 Khớp háng KHOP_HANG Số 1 1=Bình thường, 2=Trật khớp háng 104 Mô tả bất thường cơ xương - thần kinh MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH Chuỗi n X Kết luận và tư vấn Kết luận sức khỏe 105 Bình thường BINH_THUONG Số 1 1=Có, 0=Không 106 Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc) NGUY_CO_MAC_LAO Số 1 1=Có, 0=Không 107 Có vấn đề về sức khỏe VAN_DE_SUC_KHOE Số 1 1=Có, 0=Không 108 Kết luận bệnh KET_LUAN_BENH Chuỗi 255 Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 109 Ghi rõ vấn đề sức khỏe GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE Chuỗi n Ghi rõ các vấn đề sức khỏe phát hiện được (nếu có) 110 Tư vấn và hẹn khám lần sau TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU Chuỗi n Ghi nội dung tư vấn và ngày hẹn khám lần kế tiếp cho trẻ 111 Chữ ký số người kết luận CKS_NGUOI_KET_LUAN Chuỗi n 112 Chữ ký số CSKB CKS_BENH_VIEN Chuỗi n 7. Mẫu Sổ Khám Sức Khỏe Định Kỳ Cho Trẻ 2 - 3 tháng TT Tên trường thông tin Chỉ tiêu Kiểu dữ liệu Kích thước tối đa Diễn giải I Thông tin hành chính 1 Họ và tên HO_TEN Chuỗi 255 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 2 Ngày sinh NGAY_SINH Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 3 Sinh non SINH_NON Số 2 0: Không 1: Có 99: Không có thông tin 4 Tuần thai khi sinh TUAN_THAI_KHI_SINH Số 2 Ghi tuần thai khi sinh. 99: Không có thông tin 5 Giới tính GIOI_TINH Số 1 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 6 Nhóm máu NHOM_MAU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 7 Đối tượng khám định kỳ DOI_TUONG Số 2 Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác 8 Nguồn kinh phí khám NGUON_KINH_PHI Số 1 Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác 9 Dân tộc MA_DAN_TOC Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 10 Nơi ở DIA_CHI Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 11 Mã Tỉnh MATINH_CU_TRU Chuỗi 3 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 12 Mã Xã MAXA_CU_TRU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 13 Họ tên người đi cùng trẻ HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG Chuỗi 255 14 CMND / CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG Chuỗi n Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 15 Mối quan hệ với trẻ MOI_QUAN_HE_VOI_TRE Số 1 1=Cha, 2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác 16 Điện thoại DIEN_THOAI Chuỗi 15 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT A Tiền sử 17 Tên bệnh tiền sử bản thân TSBT_MA_BENH Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 18 Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc TSGD_MA_BENH Chuỗi 255 Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 19 Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO Số 1 1=Có, 0=Không II Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe 20 Lượt khám MA_LK Chuỗi 100 Là mã đợt điều trị duy nhất 21 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh MA_CSKCB Chuỗi 5 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. 22 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN MA_GTIN_CSKCB Chuỗi 13 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. 23 Ngày khám sức khỏe NGAY_VAO Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT III Đánh giá dấu hiệu sinh tồn 24 Nhiệt độ (°C) NHIET_DO Chuỗi 10 Ghi nhiệt độ của trẻ tính theo độ C 25 Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ DGDHST_NHIET_DO Số 1 Mã 0: Không bình thường Mã 1: Bình thường 26 Mạch (lần/phút) MACH Chuỗi 100 Ghi mạch (nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số - số". 27 Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch DGDHST_MACH Số 1 Mã 0: Không bình thường Mã 1: Bình thường 28 Nhịp thở (lần/phút) NHIP_THO Chuỗi 10 29 Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở DGDHST_NHIP_THO Số 1 Mã 0: Không bình thường Mã 1: Bình thường IV Đánh giá dinh dưỡng 30 Chiều dài (cm) CHIEU_DAI Số 10 Ghi chiều dài của trẻ (cm) 31 Chiều dài / Tuổi (SD) CHIEU_DAI_TUOI_SD Chuỗi 10 Ghi chỉ số SD chiều dài theo tuổi 32 Cân nặng (kg) CAN_NANG Chuỗi 10 Ghi cân nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg) 33 Cân nặng / Tuổi (SD) CAN_NANG_TUOI_SD Chuỗi 10 Ghi chỉ số SD cân nặng theo tuổi 34 Chu vi vòng cánh tay (mm) CHU_VI_VONG_CANH_TAY Số 10 Ghi chu vi vòng cánh tay giữa của trẻ (mm) - chỉ số phát hiện suy dinh dưỡng cấp 35 Vòng đầu (cm) VONG_DAU Số 10 Ghi chu vi vòng đầu của trẻ (cm) 36 Phù dinh dưỡng PHU_DINH_DUONG Số 1 1=Có, 0=Không 37 Dấu hiệu thiếu máu DAU_HIEU_THIEU_MAU Số 1 1=Có, 0=Không 38 Dấu hiệu còi xương DAU_HIEU_COI_XUONG Số 1 1=Có, 0=Không 39 Suy dinh dưỡng SUY_DINH_DUONG Số 1 1=Có, 0=Không 40 Thừa cân / béo phì THUA_CAN_BEO_PHI Số 1 1=Có, 0=Không V Đánh giá phát triển tinh thần - vận động 41 Phát ra tiếng khàn khàn, gừ gừ PHAT_RA_TIENG_KHAN_GU Số 1 1=Có, 0=Không 42 Cười mỉm CUOI_MIM Số 1 1=Có, 0=Không 43 Nhấc được đầu khi nằm sấp NHAC_DAU_KHI_NAM_SAP Số 1 1=Có, 0=Không 44 Ngoan / yên khi được vỗ về, hát ru, đung đưa NGOAN_KHI_DUOC_VO_VE Số 1 1=Có, 0=Không 45 Mắt nhìn theo đồ vật chuyển động MAT_NHIN_THEO_DO_VAT Số 1 1=Có, 0=Không VI Đánh giá tiêm chủng 46 Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh) TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1 Số 1 1=Có, 0=Không 47 Lao (BCG) sơ sinh TIEM_CHUNG_BCG_SS Số 1 1=Có, 0=Không 48 Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib mũi 1 (5 trong 1) TIEM_CHUNG_5_TRONG_1_MUI1 Số 1 1=Có, 0=Không 49 Uống vắc xin bại liệt lần 1 UONG_VAC_XIN_BAI_LIET_LAN1 Số 1 1=Có, 0=Không 50 Tư vấn tiêm chủng TU_VAN_TIEM_CHUNG Chuỗi n Ghi nội dung tư vấn về tiêm chủng cho người đi cùng trẻ (nếu có) VII Khám lâm sàng A Da 51 Lòng bàn tay LONG_BAN_TAY Số 1 1=Không nhợt (bình thường), 2=Nhợt 52 Các lỗ rò trên da LO_RO_TREN_DA Số 1 Rò luân nhĩ (trước tai), rò xoang bì (vùng cùng cụt / dọc cột sống). 1=Có, 0=Không 53 Vàng da kéo dài VANG_DA_KEO_DAI Số 1 1=Có, 0=Không 54 Mô tả bất thường da MO_TA_BAT_THUONG_DA Chuỗi n Ghi mô tả bất thường về da (nếu có) B Đầu - Cổ 55 Thóp THOP Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 56 Kích thước và hình dạng đầu KICH_THUOC_HINH_DANG_DAU Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 57 Khối bất thường vùng đầu - cổ KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO Số 1 1=Có, 0=Không 58 Mô tả khối bất thường đầu - cổ MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO Chuỗi n Ghi mô tả khối bất thường (nếu có) C Mắt KHAM_MAT 59 Mí mắt và kết mạc MI_MAT_KET_MAC Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 60 Rung giật nhãn cầu / lác / vận động mắt bất thường RUNG_GIAT_NHAN_CAU_LAC Số 1 1=Có, 0=Không 61 Đồng tử (kích thước, phản xạ) DONG_TU Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 62 Mô tả bất thường mắt MO_TA_BAT_THUONG_MAT Chuỗi n Ghi mô tả bất thường vùng mắt (nếu có) D Tai 63 Đáp ứng với âm thanh DAP_UNG_AM_THANH Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 64 Khối sưng sau tai KHOI_SUNG_SAU_TAI Số 1 1=Có, 0=Không 65 Chảy mủ / nước tai CHAY_MU_NUOC_TAI Số 1 1=Có, 0=Không 66 Mô tả bất thường tai MO_TA_BAT_THUONG_TAI Chuỗi n Ghi mô tả bất thường vùng tai (nếu có) E Miệng 67 Khám miệng KHAM_MIENG Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 68 Mô tả bất thường miệng MO_TA_BAT_THUONG_MIENG Chuỗi 1024 Ghi mô tả bất thường vùng miệng (nếu có) F Hô hấp 69 Dấu hiệu suy hô hấp DAU_HIEU_SUY_HO_HAP Số 1 1=Có, 0=Không 70 Tiếng thở bất thường TIENG_THO_BAT_THUONG Số 1 1=Có, 0=Không 71 Nghe phổi NGHE_PHOI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 72 Mô tả bất thường hô hấp MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP Chuỗi n Ghi mô tả bất thường khi khám hô hấp (nếu có) G Tim mạch 73 Vị trí mỏm tim VI_TRI_MOM_TIM Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 74 Mạch ngoại vi (mạch quay - bẹn) MACH_NGOAI_VI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 75 Nghe tim (rối loạn nhịp tim, tiếng thổi) NGHE_TIM Số 1 1=Có bất thường, 0=Không 76 Mô tả bất thường tim mạch MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH Chuỗi n Ghi mô tả bất thường khi khám tim mạch (nếu có) H Bụng và cơ quan sinh dục 77 Hình dáng bụng và rốn HINH_DANG_BUNG_RON Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 78 Gan lách to GAN_LACH_TO Số 1 1=Có, 0=Không 79 Khối bất thường ở bụng KHOI_BAT_THUONG_BUNG Số 1 1=Có, 0=Không 80 Cơ quan sinh dục nam CO_QUAN_SINH_DUC_NAM Số 1 Bất thường: thoát vị bẹn / tinh hoàn ẩn. 1=Có, 0=Không 81 Cơ quan sinh dục nữ CO_QUAN_SINH_DUC_NU Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 82 Mô tả bất thường bụng và sinh dục MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC Chuỗi n Ghi mô tả bất thường (nếu có) I Cơ xương và thần kinh 83 Vận động không đối xứng VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG Số 1 1=Có, 0=Không 84 Phản xạ cơ PHAN_XA_CO Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 85 Trương lực cơ bất thường TRUONG_LUC_CO_BAT_THUONG Số 1 1=Có, 0=Không 86 Khớp háng KHOP_HANG Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 87 Dấu hiệu còi xương DAU_HIEU_COI_XUONG_LAM_SANG Số 1 1=Có, 0=Không 88 Mô tả bất thường cơ xương - thần kinh MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH Chuỗi n Ghi mô tả bất thường (nếu có) VIII Kết luận và tư vấn Kết luận sức khỏe 89 Bình thường BINH_THUONG Số 1 1=Có, 0=Không 90 Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc) NGUY_CO_MAC_LAO Số 1 1=Có, 0=Không 91 Có vấn đề về sức khỏe VAN_DE_SUC_KHOE Số 1 1=Có, 0=Không 92 Kết luận bệnh KET_LUAN_BENH Chuỗi 255 Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 93 Ghi rõ vấn đề sức khỏe GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE Chuỗi n Ghi rõ các vấn đề sức khỏe phát hiện được (nếu có) 94 Tư vấn và hẹn khám lần sau TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU Chuỗi n Ghi nội dung tư vấn và ngày hẹn khám lần kế tiếp cho trẻ 95 Chữ ký số người kết luận CKS_NGUOI_KET_LUAN Chuỗi n 96 Chữ ký số CSKB CKS_BENH_VIEN Chuỗi n 8. Mẫu Sổ Khám Sức Khỏe Định Kỳ Cho Trẻ 4 - 6 tháng TT Tên trường thông tin Chỉ tiêu Kiểu dữ liệu Kích thước tối đa Diễn giải I Thông tin hành chính 1 Họ và tên HO_TEN Chuỗi 255 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 2 Ngày sinh NGAY_SINH Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 3 Sinh non SINH_NON Số 2 0: Không 1: Có 99: Không có thông tin 4 Tuần thai khi sinh TUAN_THAI_KHI_SINH Số 2 Ghi tuần thai khi sinh. 99: Không có thông tin 5 Giới tính GIOI_TINH Số 1 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 6 Dân tộc MA_DAN_TOC Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 7 Nhóm máu NHOM_MAU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 8 Đối tượng khám định kỳ DOI_TUONG Số 2 Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác 9 Nguồn kinh phí khám NGUON_KINH_PHI Số 1 Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác 10 Nơi ở DIA_CHI Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 11 Mã Tỉnh MATINH_CU_TRU Chuỗi 3 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 12 Mã Xã MAXA_CU_TRU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 13 Họ tên người đi cùng trẻ HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG Chuỗi 255 14 CMND / CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG Chuỗi n 15 Mối quan hệ với trẻ MOI_QUAN_HE_VOI_TRE Số 1 1=Cha, 2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác 16 Điện thoại DIEN_THOAI Chuỗi 15 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT A Tiền sử 17 Tên bệnh tiền sử bản thân TSBT_MA_BENH Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 18 Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc TSGD_MA_BENH Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 19 Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO Số 1 1=Có, 0=Không II Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe 20 Lượt khám MA_LK Chuỗi 100 Là mã đợt điều trị duy nhất 21 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh MA_CSKCB Chuỗi 5 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. 22 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN MA_GTIN_CSKCB Chuỗi 13 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. 23 Ngày khám sức khỏe NGAY_VAO Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT III Đánh giá dấu hiệu sinh tồn 24 Nhiệt độ (°C) NHIET_DO Chuỗi 10 Ghi nhiệt độ của trẻ tính theo độ C 25 Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ DGDHST_NHIET_DO Số 1 Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường 26 Mạch (lần/phút) MACH Chuỗi 100 Ghi mạch (nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số - số". 27 Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch DGDHST_MACH Số 1 Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường 28 Nhịp thở NHIP_THO Chuỗi 10 Ghi nhịp thở (lần/phút) 29 Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở DGDHST_NHIP_THO Số 1 Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường IV Đánh giá dinh dưỡng 30 Chiều dài (cm) CHIEU_DAI Số 10 Ghi chiều dài của trẻ (cm) 31 Chiều dài / Tuổi (SD) CHIEU_DAI_TUOI_SD Chuỗi 10 Ghi chỉ số SD chiều dài theo tuổi 32 Cân nặng (kg) CAN_NANG Chuỗi 10 Ghi cân nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg) 33 Cân nặng / Tuổi (SD) CAN_NANG_TUOI_SD Chuỗi 10 Ghi chỉ số SD cân nặng theo tuổi 34 Chu vi vòng cánh tay (mm) CHU_VI_VONG_CANH_TAY Số 10 35 Vòng đầu (cm) VONG_DAU Số 10 36 Phù dinh dưỡng PHU_DINH_DUONG Số 1 1=Có, 0=Không 37 Dấu hiệu thiếu máu DAU_HIEU_THIEU_MAU Số 1 1=Có, 0=Không 38 Dấu hiệu còi xương DAU_HIEU_COI_XUONG Số 1 1=Có, 0=Không 39 Suy dinh dưỡng SUY_DINH_DUONG Số 1 1=Có, 0=Không 40 Thừa cân / béo phì THUA_CAN_BEO_PHI Số 1 1=Có, 0=Không V Đánh giá phát triển tinh thần - vận động 41 Mắt nhìn theo đồ chơi/người di chuyển NHIN_THEO Số 1 1=Có, 0=Không 42 Biểu hiện thích thú với mọi người BIEU_HIEN_THICH_THU Số 1 1=Có, 0=Không 43 Cười/mỉm cười thể hiện sự thích thú CUOI_MIM_CUOI Số 1 1=Có, 0=Không 44 Phát ra âm thanh khi vui/không thoải mái PHAT_AM_THANH Số 1 1=Có, 0=Không 45 Giữ đầu thẳng khi đỡ ngực/tư thế ngồi GIU_DAU_THANG Số 1 1=Có, 0=Không 46 Quay đầu về phía âm thanh/tiếng cha mẹ QUAY_DAU_HUONG_AM_THANH Số 1 1=Có, 0=Không 47 Phát âm thanh khi có người nói chuyện PHAT_AM_THANH_KHI_NOI Số 1 1=Có, 0=Không 48 Nhìn đồ vật/đưa tay về phía đồ vật NHIN_DO_VAT Số 1 1=Có, 0=Không 49 Cầm nắm được đồ vật CAM_NAM_DO_VAT Số 1 1=Có, 0=Không 50 Ngồi khi được giữ NGOI_KHI_DUOC_GIU Số 1 1=Có, 0=Không 51 Biết lẫy BIET_LAY Số 1 1=Có, 0=Không VI Đánh giá tiêm chủng 52 Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh) TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1 Số 1 1=Có, 0=Không 53 Lao BCG (sơ sinh) TIEM_CHUNG_BCG_SS Số 1 1=Có, 0=Không 54 Vắc xin 5 trong 1 mũi 1 TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1 Số 1 1=Có, 0=Không 55 Vắc xin 5 trong 1 mũi 2 TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2 Số 1 1=Có, 0=Không 56 Vắc xin 5 trong 1 mũi 3 TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3 Số 1 1=Có, 0=Không 57 Uống vắc xin bại liệt lần 1 TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1 Số 1 1=Có, 0=Không 58 Uống vắc xin bại liệt lần 2 TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2 Số 1 1=Có, 0=Không 59 Uống vắc xin bại liệt lần 3 TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3 Số 1 1=Có, 0=Không 60 Tiêm vắc xin bại liệt IPV TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV Số 1 1=Có, 0=Không 61 Tư vấn tiêm chủng TU_VAN_TIEM_CHUNG Chuỗi n VII Khám lâm sàng A Da 62 Màu sắc da MAU_SAC_DA Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 63 Lòng bàn tay LONG_BAN_TAY Số 1 1=Bình thường (không nhợt), 0=Không bình thường (Nhợt) 64 Mô tả bất thường da MO_TA_BAT_THUONG_DA Chuỗi n B Đầu - cổ B.1 Khám đầu - cổ 65 Thóp THOP Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 66 Kích thước và hình dạng đầu HINH_DANG_DAU Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 67 Khối bất thường đầu cổ KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO Số 1 0=Không, 1=Có 68 Mô tả khối bất thường đầu cổ MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO Chuỗi n B.2 Khám mắt 69 Mí mắt và kết mạc MI_MAT_KET_MAC Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 70 Rung giật nhãn cầu/lác/vận động mắt KHAM_MAT Số 1 0=Không, 1=Có bất thường 71 Đồng tử DONG_TU Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 72 Mô tả bất thường mắt MO_TA_BAT_THUONG_MAT Chuỗi n B.3 Khám tai 73 Màng nhĩ MANG_NHI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 74 Đáp ứng với âm thanh DAP_UNG_AM_THANH Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 75 Khối sưng sau tai KHOI_SUNG_SAU_TAI Số 1 0=Không, 1=Có 76 Chảy mủ/nước tai CHAY_MU_NUOC_TAI Số 1 0=Không, 1=Có 77 Mô tả bất thường tai MO_TA_BAT_THUONG_TAI Chuỗi n B.4 Khám miệng 78 Khám miệng HINH_DANG_MIENG Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 79 Mô tả bất thường miệng MO_TA_BAT_THUONG_MIENG Chuỗi n B.5 Hô hấp 80 Dấu hiệu suy hô hấp SUY_HO_HAP Số 1 0=Không, 1=Có 81 Tiếng thở bất thường TIENG_THO_BAT_THUONG Số 1 0=Không, 1=Có 82 Nghe phổi NGHE_PHOI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 83 Mô tả bất thường hô hấp MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP Chuỗi n B.6 Tim mạch 84 Vị trí mỏm tim VI_TRI_MOM_TIM Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 85 Mạch ngoại vi MACH_NGOAI_VI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 86 Nghe tim TIENG_TIM Số 1 0=Không bất thường, 1=Có bất thường 87 Mô tả bất thường tim mạch MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH Chuỗi n B.7 Bụng và cơ quan sinh dục 88 Hình dáng bụng, rốn HINH_DANG_BUNG_RON Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 89 Gan, lách to GAN_LACH_TO Số 1 0=Không, 1=Có 90 Khối bất thường bụng KHOI_BAT_THUONG_BUNG Số 1 0=Không, 1=Có 91 Cơ quan sinh dục nam CO_QUAN_SINH_DUC_NAM Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 92 Cơ quan sinh dục nữ CO_QUAN_SINH_DUC_NU Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 93 Mô tả bất thường bụng sinh dục MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC Chuỗi n B.8 Cơ xương và thần kinh 94 Vận động không đối xứng VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG Số 1 0=Không, 1=Có 95 Phản xạ cơ PHAN_XA_CO Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 96 Trương lực cơ bất thường TRUONG_LUC_CO Số 1 0=Không, 1=Có 97 Khớp háng KHOP_HANG Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 98 Dấu hiệu còi xương DAU_HIEU_COI_XUONG Số 1 0=Không, 1=Có 99 Mô tả bất thường cơ xương thần kinh MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH Chuỗi n VIII Kết luận và tư vấn Kết luận sức khỏe 100 Bình thường BINH_THUONG Số 1 1=Có, 0=Không 101 Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc) NGUY_CO_MAC_LAO Số 1 1=Có, 0=Không 102 Kết luận bệnh KET_LUAN_BENH Chuỗi 255 Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 103 Có vấn đề về sức khỏe VAN_DE_SUC_KHOE Số 1 1=Có, 0=Không 104 Ghi rõ vấn đề sức khỏe GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE Chuỗi n 105 Tư vấn và hẹn khám lần sau TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU Chuỗi n 106 Chữ ký số người kết luận CKS_NGUOI_KET_LUAN Chuỗi n 107 Chữ ký số CSKB CKS_BENH_VIEN Chuỗi n 9. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 7 - 9 tháng TT Tên trường thông tin Chỉ tiêu Kiểu dữ liệu Kích thước tối đa Diễn giải I Thông tin hành chính 1 Họ và tên HO_TEN Chuỗi 255 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 2 Ngày sinh NGAY_SINH Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 3 Sinh non SINH_NON Số 2 0: Không 1: Có 99: Không có thông tin 4 Tuần thai khi sinh TUAN_THAI_KHI_SINH Số 2 Ghi tuần thai khi sinh. 99: Không có thông tin 5 Giới tính GIOI_TINH Số 1 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 6 Dân tộc MA_DAN_TOC Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 7 Nhóm máu NHOM_MAU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 8 Đối tượng khám định kỳ DOI_TUONG Số 2 Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác 9 Nguồn kinh phí khám NGUON_KINH_PHI Số 1 Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác 10 Nơi ở DIA_CHI Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 11 Mã Tỉnh MATINH_CU_TRU Chuỗi 3 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 12 Mã Xã MAXA_CU_TRU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 13 Họ tên người đi cùng trẻ HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG Chuỗi 255 14 CMND / CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG Chuỗi n 15 Mối quan hệ với trẻ MOI_QUAN_HE_VOI_TRE Số 1 1=Cha, 2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác 16 Điện thoại DIEN_THOAI Chuỗi 15 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT A Tiền sử 17 Tên bệnh tiền sử bản thân TSBT_MA_BENH Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 18 Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc TSGD_MA_BENH Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 19 Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO Số 1 1=Có, 0=Không II Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe 20 Lượt khám MA_LK Chuỗi 100 Là mã đợt điều trị duy nhất 21 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh MA_CSKCB Chuỗi 5 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. 22 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN MA_GTIN_CSKCB Chuỗi 13 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. 23 Ngày khám sức khỏe NGAY_VAO Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT III Đánh giá dấu hiệu sinh tồn 24 Nhiệt độ (°C) NHIET_DO Chuỗi 10 Ghi nhiệt độ của trẻ tính theo độ C 25 Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ DGDHST_NHIET_DO Số 1 Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường 26 Mạch (lần/phút) MACH Chuỗi 100 Ghi mạch (nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số - số". 27 Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch DGDHST_MACH Số 1 Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường 28 Nhịp thở NHIP_THO Chuỗi 10 Ghi nhịp thở (lần/phút) 29 Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở DGDHST_NHIP_THO Số 1 Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường IV Đánh giá dinh dưỡng 30 Chiều dài (cm) CHIEU_DAI Số 10 Ghi chiều dài của trẻ (cm) 31 Chiều dài / Tuổi (SD) CHIEU_DAI_TUOI_SD Chuỗi 10 Ghi chỉ số SD chiều dài theo tuổi 32 Cân nặng (kg) CAN_NANG Chuỗi 10 Ghi cân nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg) 33 Cân nặng / Tuổi (SD) CAN_NANG_TUOI_SD Chuỗi 10 Ghi chỉ số SD cân nặng theo tuổi 34 Chu vi vòng cánh tay (mm) CHU_VI_VONG_CANH_TAY Số 10 Ghi chu vi vòng cánh tay giữa của trẻ (mm) - chỉ số phát hiện suy dinh dưỡng cấp 35 Vòng đầu (cm) VONG_DAU Số 10 Ghi chu vi vòng đầu của trẻ (cm) 36 Phù dinh dưỡng PHU_DINH_DUONG Số 1 1=Có, 0=Không 37 Dấu hiệu thiếu máu DAU_HIEU_THIEU_MAU Số 1 1=Có, 0=Không 38 Dấu hiệu còi xương DAU_HIEU_COI_XUONG Số 1 1=Có, 0=Không 39 Suy dinh dưỡng SUY_DINH_DUONG Số 1 1=Có, 0=Không 40 Thừa cân / béo phì THUA_CAN_BEO_PHI Số 1 1=Có, 0=Không V Đánh giá phát triển tinh thần - vận động 41 Bập bẹ chuỗi âm thanh khác nhau BAP_BE_CHUOI_AM_THANH Số 1 1=Có, 0=Không 42 Phát ra âm thanh hoặc cử chỉ để thu hút sự chú ý PHAT_AM_THANH_CU_CHI Số 1 1=Có, 0=Không 43 Chơi các trò chơi tương tác với người chăm sóc CHOI_TRO_CHOI_TUONG_TAC Số 1 1=Có, 0=Không 44 Quay đầu về phía tiếng gọi hoặc người nói chuyện QUAY_DAU_TIENG_GOI Số 1 1=Có, 0=Không 45 Biết nhìn theo đồ vật bị giấu đi NHIN_THEO_DO_VAT_BI_GIAU Số 1 1=Có, 0=Không 46 Nhận biết được lạ - quen NHAN_BIET_LA_QUEN Số 1 1=Có, 0=Không 47 Ngồi được không cần hỗ trợ NGOI_KHONG_HO_TRO Số 1 1=Có, 0=Không 48 Dùng ngón cái đối diện các ngón còn lại để túm đồ vật DUNG_NGON_CAI_TUM_DO_VAT Số 1 1=Có, 0=Không 49 Đứng khi được xốc nách DUNG_KHI_XOC_NACH Số 1 1=Có, 0=Không VI Đánh giá tiêm chủng 50 Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh) TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1 Số 1 1=Có, 0=Không 51 Lao BCG (sơ sinh) TIEM_CHUNG_BCG_SS Số 1 1=Có, 0=Không 52 Vắc xin 5 trong 1 mũi 1 TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1 Số 1 1=Có, 0=Không 53 Vắc xin 5 trong 1 mũi 2 TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2 Số 1 1=Có, 0=Không 54 Vắc xin 5 trong 1 mũi 3 TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3 Số 1 1=Có, 0=Không 55 Uống vắc xin bại liệt lần 1 TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1 Số 1 1=Có, 0=Không 56 Uống vắc xin bại liệt lần 2 TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2 Số 1 1=Có, 0=Không 57 Uống vắc xin bại liệt lần 3 TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3 Số 1 1=Có, 0=Không 58 Tiêm vắc xin bại liệt IPV TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV Số 1 1=Có, 0=Không 59 Vắc xin Sởi đơn (9 tháng) TIEM_CHUNG_SOI_DON Số 1 1=Có, 0=Không 60 Tư vấn tiêm chủng TU_VAN_TIEM_CHUNG Chuỗi n VII Khám lâm sàng A Da 61 Màu sắc da MAU_SAC_DA Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 62 Lòng bàn tay LONG_BAN_TAY Số 1 1=Không nhợt (bình thường), 2=Nhợt 63 Mô tả bất thường da MO_TA_BAT_THUONG_DA Chuỗi n B Đầu - cổ B.1 Khám đầu - cổ 64 Thóp THOP Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 65 Kích thước và hình dạng đầu HINH_DANG_DAU Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 66 Khối bất thường đầu cổ KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO Số 1 0=Không, 1=Có 67 Mô tả khối bất thường đầu cổ MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO Chuỗi n B.2 Khám mắt 68 Mí mắt và kết mạc MI_MAT_KET_MAC Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 69 Rung giật nhãn cầu/lác/vận động mắt KHAM_MAT Số 1 0=Không, 1=Có bất thường 70 Đồng tử DONG_TU Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 71 Mô tả bất thường mắt MO_TA_BAT_THUONG_MAT Chuỗi n B.3 Khám tai 72 Tai và Màng nhĩ TAI_MANG_NHI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 73 Khối sưng sau tai KHOI_SUNG_SAU_TAI Số 1 0=Không, 1=Có 74 Chảy mủ/nước tai CHAY_MU_NUOC_TAI Số 1 0=Không, 1=Có 75 Mô tả bất thường tai MO_TA_BAT_THUONG_TAI Chuỗi n B.4 Khám mũi họng 76 Khám mũi họng HINH_DANG_MUI_HONG Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 77 Mô tả bất thường mũi họng MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG Chuỗi n B.5 Khám miệng 78 Khám miệng HINH_DANG_MIENG Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 79 Mô tả bất thường miệng MO_TA_BAT_THUONG_MIENG Chuỗi n B.6 Hô hấp 80 Dấu hiệu suy hô hấp SUY_HO_HAP Số 1 0=Không, 1=Có 81 Tiếng thở bất thường TIENG_THO_BAT_THUONG Số 1 0=Không, 1=Có 82 Nghe phổi NGHE_PHOI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 83 Mô tả bất thường hô hấp MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP Chuỗi n B.7 Tim mạch 84 Vị trí mỏm tim VI_TRI_MOM_TIM Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 85 Mạch ngoại vi MACH_NGOAI_VI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 86 Nghe tim TIENG_TIM Số 1 0=Không bất thường, 1=Có bất thường 87 Mô tả bất thường tim mạch MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH Chuỗi n B.8 Bụng và cơ quan sinh dục 88 Hình dáng bụng, rốn HINH_DANG_BUNG_RON Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 89 Gan, lách to GAN_LACH_TO Số 1 0=Không, 1=Có 90 Khối bất thường bụng KHOI_BAT_THUONG_BUNG Số 1 0=Không, 1=Có 91 Cơ quan sinh dục ngoài CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 92 Mô tả bất thường bụng sinh dục MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC Chuỗi n B.9 Cơ xương và thần kinh 93 Vận động không đối xứng VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG Số 1 0=Không, 1=Có 94 Trương lực cơ bất thường TRUONG_LUC_CO Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 95 Phản xạ cơ PHAN_XA_CO Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 96 Dấu hiệu còi xương DAU_HIEU_COI_XUONG_THAN_KINH Số 1 0=Không, 1=Có 97 Mô tả bất thường cơ xương thần kinh MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH Chuỗi n VIII Kết luận và tư vấn Kết luận sức khỏe 98 Bình thường BINH_THUONG Số 1 1=Có, 0=Không 99 Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc) NGUY_CO_MAC_LAO Số 1 1=Có, 0=Không 100 Kết luận bệnh KET_LUAN_BENH Chuỗi 255 Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 101 Có vấn đề về sức khỏe VAN_DE_SUC_KHOE Số 1 1=Có, 0=Không 102 Ghi rõ vấn đề sức khỏe GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE Chuỗi n Ghi rõ các vấn đề sức khỏe (nếu có) 103 Tư vấn và hẹn khám lần sau TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU Chuỗi n Ghi nội dung tư vấn và lịch hẹn khám 104 Chữ ký số người kết luận CKS_NGUOI_KET_LUAN Chuỗi n 105 Chữ ký số CSKB CKS_BENH_VIEN Chuỗi n 10. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 10 - 12 tháng TT Tên trường thông tin Chỉ tiêu Kiểu dữ liệu Kích thước tối đa Diễn giải I Thông tin hành chính 1 Họ và tên HO_TEN Chuỗi 255 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 2 Ngày sinh NGAY_SINH Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 3 Sinh non SINH_NON Số 2 0: Không 1: Có 99: Không có thông tin 4 Tuần thai khi sinh TUAN_THAI_KHI_SINH Số 2 Ghi tuần thai khi sinh. 99: Không có thông tin 5 Giới tính GIOI_TINH Số 1 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 6 Dân tộc MA_DAN_TOC Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 7 Nhóm máu NHOM_MAU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 8 Đối tượng khám định kỳ DOI_TUONG Số 2 Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác 9 Nguồn kinh phí khám NGUON_KINH_PHI Số 1 Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác 10 Nơi ở DIA_CHI Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 11 Mã Tỉnh MATINH_CU_TRU Chuỗi 3 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 12 Mã Xã MAXA_CU_TRU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 13 Họ tên người đi cùng trẻ HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG Chuỗi 255 14 CMND / CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG Chuỗi n 15 Mối quan hệ với trẻ MOI_QUAN_HE_VOI_TRE Số 1 1=Cha, 2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác 16 Điện thoại DIEN_THOAI Chuỗi 15 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT A Tiền sử 17 Tên bệnh tiền sử bản thân TSBT_MA_BENH Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 18 Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc TSGD_MA_BENH Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 19 Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO Số 1 1=Có, 0=Không II Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe 20 Lượt khám MA_LK Chuỗi 100 Là mã đợt điều trị duy nhất 21 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh MA_CSKCB Chuỗi 5 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. 22 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN MA_GTIN_CSKCB Chuỗi 13 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. 23 Ngày khám sức khỏe NGAY_VAO Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT III Đánh giá dấu hiệu sinh tồn 24 Nhiệt độ (°C) NHIET_DO Chuỗi 10 Ghi nhiệt độ của trẻ tính theo độ C 25 Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ DGDHST_NHIET_DO Số 1 Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường 26 Mạch (lần/phút) MACH Chuỗi 100 Ghi mạch (nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số - số". 27 Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch DGDHST_MACH Số 1 Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường 28 Nhịp thở NHIP_THO Chuỗi 10 Ghi nhịp thở (lần/phút) 29 Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở DGDHST_NHIP_THO Số 1 Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường IV Đánh giá dinh dưỡng 30 Chiều dài (cm) CHIEU_DAI Số 10 Ghi chiều dài của trẻ (cm) 31 Chiều dài / Tuổi (SD) CHIEU_DAI_TUOI_SD Chuỗi 10 Ghi chỉ số SD chiều dài theo tuổi 32 Cân nặng (kg) CAN_NANG Chuỗi 10 Ghi cân nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg) 33 Cân nặng / Tuổi (SD) CAN_NANG_TUOI_SD Chuỗi 10 Ghi chỉ số SD cân nặng theo tuổi 34 Chu vi vòng cánh tay (mm) CHU_VI_VONG_CANH_TAY Số 10 Ghi chu vi vòng cánh tay giữa của trẻ (mm) - chỉ số phát hiện suy dinh dưỡng cấp 35 Vòng đầu (cm) VONG_DAU Số 10 Ghi chu vi vòng đầu của trẻ (cm) 36 Phù dinh dưỡng PHU_DINH_DUONG Số 1 1=Có, 0=Không 37 Dấu hiệu thiếu máu DAU_HIEU_THIEU_MAU Số 1 1=Có, 0=Không 38 Dấu hiệu còi xương DAU_HIEU_COI_XUONG Số 1 1=Có, 0=Không 39 Suy dinh dưỡng SUY_DINH_DUONG Số 1 1=Có, 0=Không 40 Thừa cân / béo phì THUA_CAN_BEO_PHI Số 1 1=Có, 0=Không V Đánh giá phát triển tinh thần - vận động 41 Đáp ứng, quay về phía người gọi tên trẻ DAP_UNG_GOI_TEN Số 1 1=Có, 0=Không 42 Hiểu một số câu hỏi đơn giản, quen thuộc HIEU_CAU_HOI_DON_GIAN Số 1 1=Có, 0=Không 43 Bập bẹ được một số từ gồm cả nguyên âm và phụ âm BAP_BE_TU_NGUYEN_PHU_AM Số 1 1=Có, 0=Không 44 Bắt chước được một vài động tác BAT_CHUOC_DONG_TAC Số 1 1=Có, 0=Không 45 Nhìn được đồ vật theo hướng tay của cha mẹ chỉ NHIN_THEO_HUONG_TAY Số 1 1=Có, 0=Không 46 Lo lắng khi bị tách khỏi bố mẹ/người chăm sóc LO_LANG_TACH_BO_ME Số 1 1=Có, 0=Không 47 Đứng vịn được, biết đứng lên khi được kéo tay DUNG_VIN_DUNG_LEN Số 1 1=Có, 0=Không 48 Có thể di chuyển hoặc lết bằng mông DI_CHUYEN_LET_BANG_MONG Số 1 1=Có, 0=Không VI Đánh giá tiêm chủng 49 Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh) TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1 Số 1 1=Có, 0=Không 50 Lao BCG (sơ sinh) TIEM_CHUNG_BCG_SS Số 1 1=Có, 0=Không 51 Vắc xin 5 trong 1 mũi 1 TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1 Số 1 1=Có, 0=Không 52 Vắc xin 5 trong 1 mũi 2 TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2 Số 1 1=Có, 0=Không 53 Vắc xin 5 trong 1 mũi 3 TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3 Số 1 1=Có, 0=Không 54 Uống vắc xin bại liệt lần 1 TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1 Số 1 1=Có, 0=Không 55 Uống vắc xin bại liệt lần 2 TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2 Số 1 1=Có, 0=Không 56 Uống vắc xin bại liệt lần 3 TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3 Số 1 1=Có, 0=Không 57 Tiêm vắc xin bại liệt IPV TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV Số 1 1=Có, 0=Không 58 Vắc xin Sởi đơn (9 tháng) TIEM_CHUNG_SOI_DON Số 1 1=Có, 0=Không 59 Viêm não Nhật Bản mũi 1 TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1 Số 1 1=Có, 0=Không 60 Viêm não Nhật Bản mũi 2 TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2 Số 1 1=Có, 0=Không 61 Vắc xin khác (ghi rõ) TIEM_CHUNG_KHAC Chuỗi 255 62 Tư vấn tiêm chủng TU_VAN_TIEM_CHUNG Chuỗi n VII Khám lâm sàng A Da 63 Màu sắc da MAU_SAC_DA Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 64 Lòng bàn tay LONG_BAN_TAY Số 1 1=Không nhợt (bình thường), 2=Nhợt 65 Mô tả bất thường da MO_TA_BAT_THUONG_DA Chuỗi n B Đầu - cổ B.1 Khám đầu - cổ 66 Thóp THOP Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 67 Kích thước và hình dạng đầu HINH_DANG_DAU Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 68 Khối bất thường đầu cổ KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO Số 1 0=Không, 1=Có 69 Mô tả khối bất thường đầu cổ MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO Chuỗi n B.2 Khám mắt 70 Mí mắt và kết mạc MI_MAT_KET_MAC Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 71 Rung giật nhãn cầu/lác/vận động mắt KHAM_MAT Số 1 0=Không, 1=Có bất thường 72 Đồng tử DONG_TU Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 73 Mô tả bất thường mắt MO_TA_BAT_THUONG_MAT Chuỗi n B.3 Khám tai 74 Tai và Màng nhĩ TAI_MANG_NHI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 75 Khối sưng sau tai KHOI_SUNG_SAU_TAI Số 1 0=Không, 1=Có 76 Chảy mủ/nước tai CHAY_MU_NUOC_TAI Số 1 0=Không, 1=Có 77 Mô tả bất thường tai MO_TA_BAT_THUONG_TAI Chuỗi n B.4 Khám mũi họng 78 Khám mũi họng HINH_DANG_MUI_HONG Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 79 Mô tả bất thường mũi họng MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG Chuỗi n B.5 Khám miệng 80 Khám miệng HINH_DANG_MIENG Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 81 Mô tả bất thường miệng MO_TA_BAT_THUONG_MIENG Chuỗi n B.6 Hô hấp 82 Dấu hiệu suy hô hấp SUY_HO_HAP Số 1 0=Không, 1=Có 83 Tiếng thở bất thường TIENG_THO_BAT_THUONG Số 1 0=Không, 1=Có 84 Nghe phổi NGHE_PHOI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 85 Mô tả bất thường hô hấp MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP Chuỗi n B.7 Tim mạch 86 Vị trí mỏm tim VI_TRI_MOM_TIM Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 87 Mạch ngoại vi MACH_NGOAI_VI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 88 Nghe tim TIENG_TIM Số 1 0=Không bất thường, 1=Có bất thường 89 Mô tả bất thường tim mạch MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH Chuỗi n B.8 Bụng và cơ quan sinh dục 90 Hình dáng bụng, rốn HINH_DANG_BUNG_RON Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 91 Gan, lách to GAN_LACH_TO Số 1 0=Không, 1=Có 92 Khối bất thường bụng KHOI_BAT_THUONG_BUNG Số 1 0=Không, 1=Có 93 Cơ quan sinh dục ngoài CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 94 Mô tả bất thường bụng sinh dục MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC Chuỗi n B.9 Cơ xương và thần kinh 95 Vận động không đối xứng VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG Số 1 0=Không, 1=Có 96 Trương lực cơ bất thường TRUONG_LUC_CO Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 97 Phản xạ cơ PHAN_XA_CO Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 98 Dấu hiệu còi xương DAU_HIEU_COI_XUONG_THAN_KINH Số 1 0=Không, 1=Có 99 Mô tả bất thường cơ xương thần kinh MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH Chuỗi n VIII Kết luận và tư vấn Kết luận sức khỏe 100 Bình thường BINH_THUONG Số 1 1=Có, 0=Không 101 Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc) NGUY_CO_MAC_LAO Số 1 1=Có, 0=Không 102 Kết luận bệnh KET_LUAN_BENH Chuỗi 255 Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 103 Có vấn đề về sức khỏe VAN_DE_SUC_KHOE Số 1 1=Có, 0=Không 104 Ghi rõ vấn đề sức khỏe GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE Chuỗi n Ghi rõ các vấn đề sức khỏe (nếu có) 105 Tư vấn và hẹn khám lần sau TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU Chuỗi n Ghi nội dung tư vấn và lịch hẹn khám 106 Chữ ký số người kết luận CKS_NGUOI_KET_LUAN Chuỗi n 107 Chữ ký số CSKB CKS_BENH_VIEN Chuỗi n 11. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 13 - 18 tháng TT Tên trường thông tin Chỉ tiêu Kiểu dữ liệu Kích thước tối đa Diễn giải I Thông tin hành chính 1 Họ và tên HO_TEN Chuỗi 255 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 2 Ngày sinh NGAY_SINH Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 3 Sinh non SINH_NON Số 2 0: Không 1: Có 99: Không có thông tin 4 Tuần thai khi sinh TUAN_THAI_KHI_SINH Số 2 Ghi tuần thai khi sinh. 99: Không có thông tin 5 Giới tính GIOI_TINH Số 1 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 6 Dân tộc MA_DAN_TOC Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 7 Nhóm máu NHOM_MAU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 8 Đối tượng khám định kỳ DOI_TUONG Số 2 Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác 9 Nguồn kinh phí khám NGUON_KINH_PHI Số 1 Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác 10 Nơi ở DIA_CHI Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 11 Mã Tỉnh MATINH_CU_TRU Chuỗi 3 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 12 Mã Xã MAXA_CU_TRU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 13 Họ tên người đi cùng trẻ HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG Chuỗi 255 14 CMND / CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG Chuỗi n 15 Mối quan hệ với trẻ MOI_QUAN_HE_VOI_TRE Số 1 1=Cha, 2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác 16 Điện thoại DIEN_THOAI Chuỗi 15 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT A Tiền sử 17 Tên bệnh tiền sử bản thân TSBT_MA_BENH Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 18 Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc TSGD_MA_BENH Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 19 Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO Số 1 1=Có, 0=Không II Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe 20 Lượt khám MA_LK Chuỗi 100 Là mã đợt điều trị duy nhất 21 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh MA_CSKCB Chuỗi 5 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. 22 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN MA_GTIN_CSKCB Chuỗi 13 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. 23 Ngày khám sức khỏe NGAY_VAO Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT III Đánh giá dấu hiệu sinh tồn 24 Nhiệt độ (°C) NHIET_DO Chuỗi 10 Ghi nhiệt độ của trẻ tính theo độ C 25 Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ DGDHST_NHIET_DO Số 1 Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường 26 Mạch (lần/phút) MACH Chuỗi 100 Ghi mạch (nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số - số". 27 Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch DGDHST_MACH Số 1 Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường 28 Nhịp thở NHIP_THO Chuỗi 10 Ghi nhịp thở (lần/phút) 29 Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở DGDHST_NHIP_THO Số 1 Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường IV Đánh giá dinh dưỡng 30 Chiều dài (cm) CHIEU_DAI Số 10 Ghi chiều dài của trẻ (cm) 31 Chiều dài / Tuổi (SD) CHIEU_DAI_TUOI_SD Chuỗi 10 Ghi chỉ số SD chiều dài theo tuổi 32 Cân nặng (kg) CAN_NANG Chuỗi 10 Ghi cân nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg) 33 Cân nặng / Tuổi (SD) CAN_NANG_TUOI_SD Chuỗi 10 Ghi chỉ số SD cân nặng theo tuổi 34 Chu vi vòng cánh tay (mm) CHU_VI_VONG_CANH_TAY Số 10 Ghi chu vi vòng cánh tay giữa của trẻ (mm) - chỉ số phát hiện suy dinh dưỡng cấp 35 Vòng đầu (cm) VONG_DAU Số 10 Ghi chu vi vòng đầu của trẻ (cm) 36 Phù dinh dưỡng PHU_DINH_DUONG Số 1 1=Có, 0=Không 37 Dấu hiệu thiếu máu DAU_HIEU_THIEU_MAU Số 1 1=Có, 0=Không 38 Dấu hiệu còi xương DAU_HIEU_COI_XUONG Số 1 1=Có, 0=Không 39 Suy dinh dưỡng SUY_DINH_DUONG Số 1 1=Có, 0=Không 40 Thừa cân / béo phì THUA_CAN_BEO_PHI Số 1 1=Có, 0=Không V Đánh giá phát triển tinh thần - vận động 41 Nói được từ 5-20 từ đơn có nghĩa, có chủ đích (VD: bố, mẹ, bà, xe, chó). Phát âm có thể chưa rõ ràng NOI_DUOC_CO_CHU_DICH Số 1 1=Có, 0=Không 42 Biết dùng tay để cầm và ăn thức ăn cứng TU_CAM_AN_DO_CUNG Số 1 1=Có, 0=Không 43 Sợ hãi khi tiếp xúc với người lạ hoặc đến nơi lạ SO_NGUOI_LA_NOI_LA Số 1 1=Có, 0=Không 44 Bắt chước được tiếng nói và cử chỉ của người khác BAT_CHUOC_GIONG_CU_CHI Số 1 1=Có, 0=Không 45 Biết tìm đến bố mẹ/người chăm sóc thân thiết khi buồn, sợ hãi TIM_NGUOI_THAN_KHI_SO Số 1 1=Có, 0=Không 46 Thể hiện sự hứng thú với trẻ khác: nhìn, lại gần, cười, chơi cùng,… HUNG_THU_VOI_TRE_KHAC Số 1 1=Có, 0=Không 47 Tự cởi mũ/dép mà không cần bố mẹ trợ giúp TU_COI_MU_DEP Số 1 1=Có, 0=Không 48 Biết bò/dò dẫm đi lên được 3-4 bậc cầu thang, tam cấp BO_LEN_BAC_THANG Số 1 1=Có, 0=Không 49 Làm được các yêu cầu đơn giản bằng lời nói không có chỉ dẫn (lấy được đồ vật/đồ chơi quen thuộc theo yêu cầu) LAM_THEO_YEU_CAU_DON_GIAN Số 1 1=Có, 0=Không 50 Dùng ngón trỏ để chỉ cho người khác biết thứ mình muốn CHI_BANG_NGON_TRO Số 1 1=Có, 0=Không 51 Trả lời hoặc quay đầu về phía người gọi tên trẻ PHAN_UNG_KHI_GOI_TEN Số 1 1=Có, 0=Không 52 Đi được khi có người dắt, bám vào thành tủ, giường để di chuyển (trẻ <15 tháng); đi mà không cần trợ giúp (biết đi) (trẻ 18 tháng) DI_CO_HOAC_KHONG_TRO_GIUP Số 1 1=Có, 0=Không 53 Cố gắng ngồi xổm để nhặt đồ chơi dưới sàn NGOI_XOM_NHAT_DO_CHOI Số 1 1=Có, 0=Không VI Đánh giá tiêm chủng 54 Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh) TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1 Số 1 1=Có, 0=Không 55 Lao BCG (sơ sinh) TIEM_CHUNG_BCG_SS Số 1 1=Có, 0=Không 56 Vắc xin 5 trong 1 mũi 1 TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1 Số 1 1=Có, 0=Không 57 Vắc xin 5 trong 1 mũi 2 TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2 Số 1 1=Có, 0=Không 58 Vắc xin 5 trong 1 mũi 3 TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3 Số 1 1=Có, 0=Không 59 Uống vắc xin bại liệt lần 1 TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1 Số 1 1=Có, 0=Không 60 Uống vắc xin bại liệt lần 2 TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2 Số 1 1=Có, 0=Không 61 Uống vắc xin bại liệt lần 3 TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3 Số 1 1=Có, 0=Không 62 Tiêm vắc xin bại liệt IPV TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV Số 1 1=Có, 0=Không 63 Vắc xin Sởi đơn (9 tháng) TIEM_CHUNG_SOI_DON Số 1 1=Có, 0=Không 64 Viêm não Nhật Bản mũi 1 TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1 Số 1 1=Có, 0=Không 65 Viêm não Nhật Bản mũi 2 TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2 Số 1 1=Có, 0=Không 66 Vắc xin 5 trong 1 mũi 4 (18 tháng) TIEM_CHUNG_5IN1_MUI4 Số 1 1=Có, 0=Không 67 Sởi- Rubella TIEM_CHUNG_SOI_RUBELLA Số 1 1=Có, 0=Không 68 Vắc xin khác (ghi rõ) TIEM_CHUNG_KHAC Chuỗi 255 69 Tư vấn tiêm chủng TU_VAN_TIEM_CHUNG Chuỗi n VII Khám lâm sàng A Da 70 Màu sắc da MAU_SAC_DA Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 71 Lòng bàn tay LONG_BAN_TAY Số 1 1=Không nhợt (bình thường), 2=Nhợt 72 Mô tả bất thường da MO_TA_BAT_THUONG_DA Chuỗi n B Đầu - cổ B.1 Khám đầu - cổ 73 Thóp THOP Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 74 Kích thước và hình dạng đầu HINH_DANG_DAU Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 75 Khối bất thường đầu cổ KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO Số 1 0=Không, 1=Có 76 Mô tả khối bất thường đầu cổ MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO Chuỗi n B.2 Khám mắt 77 Mí mắt và kết mạc MI_MAT_KET_MAC Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 78 Rung giật nhãn cầu/lác/vận động mắt KHAM_MAT Số 1 0=Không, 1=Có bất thường 79 Đồng tử DONG_TU Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 80 Mô tả bất thường mắt MO_TA_BAT_THUONG_MAT Chuỗi n B.3 Khám tai 81 Tai và Màng nhĩ TAI_MANG_NHI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 82 Khối sưng sau tai KHOI_SUNG_SAU_TAI Số 1 0=Không, 1=Có 83 Chảy mủ/nước tai CHAY_MU_NUOC_TAI Số 1 0=Không, 1=Có 84 Mô tả bất thường tai MO_TA_BAT_THUONG_TAI Chuỗi n B.4 Khám mũi họng 85 Khám mũi họng HINH_DANG_MUI_HONG Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 86 Mô tả bất thường mũi họng MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG Chuỗi 1024 B.5 Khám miệng 87 Khám miệng HINH_DANG_MIENG Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 88 Mô tả bất thường miệng MO_TA_BAT_THUONG_MIENG Chuỗi 1024 C Hô hấp 89 Dấu hiệu suy hô hấp SUY_HO_HAP Số 1 0=Không, 1=Có 90 Tiếng thở bất thường TIENG_THO_BAT_THUONG Số 1 0=Không, 1=Có 91 Nghe phổi NGHE_PHOI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 92 Mô tả bất thường hô hấp MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP Chuỗi 1024 D Tim mạch 93 Vị trí mỏm tim VI_TRI_MOM_TIM Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 94 Mạch ngoại vi MACH_NGOAI_VI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 95 Nghe tim TIENG_TIM Số 1 0=Không bất thường, 1=Có bất thường 96 Mô tả bất thường tim mạch MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH Chuỗi n E Bụng và cơ quan sinh dục 97 Hình dáng bụng, rốn HINH_DANG_BUNG_RON Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 98 Gan, lách to GAN_LACH_TO Số 1 0=Không, 1=Có 99 Khối bất thường bụng KHOI_BAT_THUONG_BUNG Số 1 0=Không, 1=Có 100 Cơ quan sinh dục ngoài CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 101 Mô tả bất thường bụng sinh dục MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC Chuỗi n F Cơ xương và thần kinh 102 Vận động không đối xứng VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG Số 1 0=Không, 1=Có 103 Trương lực cơ bất thường TRUONG_LUC_CO Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 104 Phản xạ cơ PHAN_XA_CO Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 105 Kiểm tra lưng KIEM_TRA_LUNG Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 106 Khám tứ chi và khớp TU_CHI_KHOP Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 107 Quan sát dáng đi QUAN_SAT_DANG_DI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 108 Mô tả bất thường cơ xương thần kinh MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH Chuỗi n VIII Kết luận và tư vấn Kết luận sức khỏe 109 Bình thường BINH_THUONG Số 1 1=Có, 0=Không 110 Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc) NGUY_CO_MAC_LAO Số 1 1=Có, 0=Không 111 Kết luận bệnh KET_LUAN_BENH Chuỗi 255 Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 112 Có vấn đề về sức khỏe VAN_DE_SUC_KHOE Số 1 1=Có, 0=Không 113 Ghi rõ vấn đề sức khỏe GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE Chuỗi n Ghi rõ các vấn đề sức khỏe (nếu có) 114 Tư vấn và hẹn khám lần sau TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU Chuỗi n Ghi nội dung tư vấn và lịch hẹn khám 115 Chữ ký số người kết luận CKS_NGUOI_KET_LUAN Chuỗi n 116 Chữ ký số CSKB CKS_BENH_VIEN Chuỗi n 12. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 19 - dưới 24 tháng TT Tên trường thông tin Chỉ tiêu Kiểu dữ liệu Kích thước tối đa Diễn giải I Thông tin hành chính 1 Họ và tên HO_TEN Chuỗi 255 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 2 Ngày sinh NGAY_SINH Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 3 Sinh non SINH_NON Số 2 0: Không 1: Có 99: Không có thông tin 4 Tuần thai khi sinh TUAN_THAI_KHI_SINH Số 2 Ghi tuần thai khi sinh. 99: Không có thông tin 5 Giới tính GIOI_TINH Số 1 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 6 Dân tộc MA_DAN_TOC Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 7 Nhóm máu NHOM_MAU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 8 Đối tượng khám định kỳ DOI_TUONG Số 2 Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác 9 Nguồn kinh phí khám NGUON_KINH_PHI Số 1 Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác 10 Nơi ở DIA_CHI Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 11 Mã Tỉnh MATINH_CU_TRU Chuỗi 3 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 12 Mã Xã MAXA_CU_TRU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 13 Họ tên người đi cùng trẻ HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG Chuỗi 255 14 CMND / CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG Chuỗi n 15 Mối quan hệ với trẻ MOI_QUAN_HE_VOI_TRE Số 1 1=Cha, 2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác 16 Điện thoại DIEN_THOAI Chuỗi 15 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT A Tiền sử 17 Tên bệnh tiền sử bản thân TSBT_MA_BENH Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 18 Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc TSGD_MA_BENH Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 19 Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO Số 1 1=Có, 0=Không II Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe 20 Lượt khám MA_LK Chuỗi 100 Là mã đợt điều trị duy nhất 21 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh MA_CSKCB Chuỗi 5 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. 22 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN MA_GTIN_CSKCB Chuỗi 13 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. 23 Ngày khám sức khỏe NGAY_VAO Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT III Đánh giá dấu hiệu sinh tồn 24 Nhiệt độ (°C) NHIET_DO Chuỗi 10 Ghi nhiệt độ của trẻ tính theo độ C 25 Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ DGDHST_NHIET_DO Số 1 Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường 26 Mạch (lần/phút) MACH Chuỗi 100 Ghi mạch (nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số - số". 27 Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch DGDHST_MACH Số 1 Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường 28 Nhịp thở NHIP_THO Chuỗi 10 Ghi nhịp thở (lần/phút) 29 Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở DGDHST_NHIP_THO Số 1 Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường IV Đánh giá dinh dưỡng 30 Chiều dài (cm) CHIEU_DAI Số 10 Ghi chiều dài của trẻ (cm) 31 Chiều dài / Tuổi (SD) CHIEU_DAI_TUOI_SD Chuỗi 10 Ghi chỉ số SD chiều dài theo tuổi 32 Cân nặng (kg) CAN_NANG Chuỗi 10 Ghi cân nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg) 33 Cân nặng / Tuổi (SD) CAN_NANG_TUOI_SD Chuỗi 10 Ghi chỉ số SD cân nặng theo tuổi 34 Chu vi vòng cánh tay (mm) CHU_VI_VONG_CANH_TAY Số 10 Ghi chu vi vòng cánh tay giữa của trẻ (mm) - chỉ số phát hiện suy dinh dưỡng cấp 35 Vòng đầu (cm) VONG_DAU Số 10 Ghi chu vi vòng đầu của trẻ (cm) 36 Phù dinh dưỡng PHU_DINH_DUONG Số 1 1=Có, 0=Không 37 Dấu hiệu thiếu máu DAU_HIEU_THIEU_MAU Số 1 1=Có, 0=Không 38 Dấu hiệu còi xương DAU_HIEU_COI_XUONG Số 1 1=Có, 0=Không 39 Suy dinh dưỡng SUY_DINH_DUONG Số 1 1=Có, 0=Không 40 Thừa cân / béo phì THUA_CAN_BEO_PHI Số 1 1=Có, 0=Không V Đánh giá phát triển tinh thần - vận động 41 Chỉ được một vài bộ phận trên cơ thể CHI_BO_PHAN_CO_THE Số 1 1=Có, 0=Không 42 Ăn bằng thìa mà ít rơi vãi AN_THIA_IT_ROI_VAI Số 1 1=Có, 0=Không 43 Biết hợp tác với bố mẹ trong các hoạt động hàng ngày HOP_TAC_HOAT_DONG_HANG_NGAY Số 1 1=Có, 0=Không 44 Trẻ bắt đầu tập chạy BAT_DAU_TAP_CHAY Số 1 1=Có, 0=Không 45 Nói được một vài từ ghép (2 từ) có ý nghĩa, có chủ đích (uống nước, ăn cơm, đi chơi) NOI_TU_GHEP_2_TU Số 1 1=Có, 0=Không 46 Làm được yêu cầu 1 hoặc 2 hành động liên tiếp theo yêu cầu của người khác LAM_THEO_YEU_CAU_1_2_BUOC Số 1 1=Có, 0=Không 47 Đi lùi 2 bước mà không cần trợ giúp DI_LUI_2_BUOC Số 1 1=Có, 0=Không 48 Biết cho đồ vật vào hộp hoặc lọ có miệng nhỏ CHO_DO_VAT_VAO_HOP Số 1 1=Có, 0=Không VI Đánh giá tiêm chủng 49 Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh) TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1 Số 1 1=Có, 0=Không 50 Lao BCG (sơ sinh) TIEM_CHUNG_BCG_SS Số 1 1=Có, 0=Không 51 Vắc xin 5 trong 1 mũi 1 TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1 Số 1 1=Có, 0=Không 52 Vắc xin 5 trong 1 mũi 2 TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2 Số 1 1=Có, 0=Không 53 Vắc xin 5 trong 1 mũi 3 TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3 Số 1 1=Có, 0=Không 54 Uống vắc xin bại liệt lần 1 TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1 Số 1 1=Có, 0=Không 55 Uống vắc xin bại liệt lần 2 TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2 Số 1 1=Có, 0=Không 56 Uống vắc xin bại liệt lần 3 TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3 Số 1 1=Có, 0=Không 57 Tiêm vắc xin bại liệt IPV TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV Số 1 1=Có, 0=Không 58 Vắc xin Sởi đơn (9 tháng) TIEM_CHUNG_SOI_DON Số 1 1=Có, 0=Không 59 Viêm não Nhật Bản mũi 1 TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1 Số 1 1=Có, 0=Không 60 Viêm não Nhật Bản mũi 2 TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2 Số 1 1=Có, 0=Không 61 Vắc xin 5 trong 1 mũi 4 (18 tháng) TIEM_CHUNG_5IN1_MUI4 Số 1 1=Có, 0=Không 62 Sởi- Rubella TIEM_CHUNG_SOI_RUBELLA Số 1 1=Có, 0=Không 63 Vắc xin khác (ghi rõ) TIEM_CHUNG_KHAC Chuỗi 255 64 Tư vấn tiêm chủng TU_VAN_TIEM_CHUNG Chuỗi n VII Khám lâm sàng A Da 65 Màu sắc da MAU_SAC_DA Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 66 Lòng bàn tay LONG_BAN_TAY Số 1 1=Không nhợt (bình thường), 2=Nhợt 67 Mô tả bất thường da MO_TA_BAT_THUONG_DA Chuỗi n B Đầu - cổ B.1 Khám đầu - cổ 68 Thóp THOP Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 69 Kích thước và hình dạng đầu HINH_DANG_DAU Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 70 Khối bất thường đầu cổ KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO Số 1 0=Không, 1=Có 71 Mô tả khối bất thường đầu cổ MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO Chuỗi n B.2 Khám mắt 72 Mí mắt và kết mạc MI_MAT_KET_MAC Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 73 Rung giật nhãn cầu/lác/vận động mắt KHAM_MAT Số 1 0=Không, 1=Có bất thường 74 Đồng tử DONG_TU Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 75 Mô tả bất thường mắt MO_TA_BAT_THUONG_MAT Chuỗi n B.3 Khám tai 76 Tai và Màng nhĩ TAI_MANG_NHI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 77 Khối sưng sau tai KHOI_SUNG_SAU_TAI Số 1 0=Không, 1=Có 78 Chảy mủ/nước tai CHAY_MU_NUOC_TAI Số 1 0=Không, 1=Có 79 Mô tả bất thường tai MO_TA_BAT_THUONG_TAI Chuỗi n B.4 Khám mũi họng 80 Khám mũi họng HINH_DANG_MUI_HONG Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 81 Mô tả bất thường mũi họng MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG Chuỗi n B.5 Khám miệng 82 Khám miệng HINH_DANG_MIENG Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 83 Mô tả bất thường miệng MO_TA_BAT_THUONG_MIENG Chuỗi n C Hô hấp 84 Dấu hiệu suy hô hấp SUY_HO_HAP Số 1 0=Không, 1=Có 85 Tiếng thở bất thường TIENG_THO_BAT_THUONG Số 1 0=Không, 1=Có 86 Nghe phổi NGHE_PHOI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 87 Mô tả bất thường hô hấp MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP Chuỗi n D Tim mạch 88 Vị trí mỏm tim VI_TRI_MOM_TIM Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 89 Mạch ngoại vi MACH_NGOAI_VI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 90 Nghe tim TIENG_TIM Số 1 0=Không bất thường, 1=Có bất thường 91 Mô tả bất thường tim mạch MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH Chuỗi n E Bụng và cơ quan sinh dục 92 Hình dáng bụng, rốn HINH_DANG_BUNG_RON Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 93 Gan, lách to GAN_LACH_TO Số 1 0=Không, 1=Có 94 Khối bất thường bụng KHOI_BAT_THUONG_BUNG Số 1 0=Không, 1=Có 95 Cơ quan sinh dục ngoài CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 96 Mô tả bất thường bụng sinh dục MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC Chuỗi n F Cơ xương và thần kinh 97 Vận động không đối xứng VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG Số 1 0=Không, 1=Có 98 Trương lực cơ bất thường TRUONG_LUC_CO Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 99 Phản xạ cơ PHAN_XA_CO Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 100 Kiểm tra lưng KIEM_TRA_LUNG Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 101 Khám tứ chi và khớp TU_CHI_KHOP Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 102 Quan sát dáng đi QUAN_SAT_DANG_DI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 103 Mô tả bất thường cơ xương thần kinh MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH Chuỗi n VIII Kết luận và tư vấn Kết luận sức khỏe 104 Bình thường BINH_THUONG Số 1 1=Có, 0=Không 105 Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc) NGUY_CO_MAC_LAO Số 1 1=Có, 0=Không 106 Kết luận bệnh KET_LUAN_BENH Chuỗi 255 Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 107 Có vấn đề về sức khỏe VAN_DE_SUC_KHOE Số 1 1=Có, 0=Không 108 Ghi rõ vấn đề sức khỏe GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE Chuỗi n Ghi rõ các vấn đề sức khỏe (nếu có) 109 Tư vấn và hẹn khám lần sau TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU Chuỗi n Ghi nội dung tư vấn và lịch hẹn khám 110 Chữ ký số người kết luận CKS_NGUOI_KET_LUAN Chuỗi n 111 Chữ ký số CSKB CKS_BENH_VIEN Chuỗi n 13. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 2 - dưới 6 tuổi TT Tên trường thông tin Chỉ tiêu Kiểu dữ liệu Kích thước tối đa Diễn giải I Thông tin hành chính 1 Họ và tên HO_TEN Chuỗi 255 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 2 Ngày sinh NGAY_SINH Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 3 Sinh non SINH_NON Số 2 0: Không 1: Có 99: Không có thông tin 4 Tuần thai khi sinh TUAN_THAI_KHI_SINH Số 2 Ghi tuần thai khi sinh. 99: Không có thông tin 5 Giới tính GIOI_TINH Số 1 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 6 Dân tộc MA_DAN_TOC Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 7 Nhóm máu NHOM_MAU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 8 Đối tượng khám định kỳ DOI_TUONG Số 2 Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác 9 Nguồn kinh phí khám NGUON_KINH_PHI Số 1 Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác 10 Nơi ở DIA_CHI Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 11 Mã Tỉnh MATINH_CU_TRU Chuỗi 3 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 12 Mã Xã MAXA_CU_TRU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 13 Họ tên người đi cùng trẻ HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG Chuỗi 255 14 CMND / CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG Chuỗi n 15 Mối quan hệ với trẻ MOI_QUAN_HE_VOI_TRE Số 1 1=Cha, 2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác 16 Điện thoại DIEN_THOAI Chuỗi 15 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT A Tiền sử 17 Tên bệnh tiền sử bản thân TSBT_MA_BENH Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 18 Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc TSGD_MA_BENH Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 19 Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO Số 1 1=Có, 0=Không II Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe 20 Lượt khám MA_LK Chuỗi 100 Là mã đợt điều trị duy nhất 21 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh MA_CSKCB Chuỗi 5 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. 22 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN MA_GTIN_CSKCB Chuỗi 13 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. 23 Ngày khám sức khỏe NGAY_VAO Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT III Đánh giá dấu hiệu sinh tồn 24 Nhiệt độ (°C) NHIET_DO Chuỗi 10 Ghi nhiệt độ của trẻ tính theo độ C 25 Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ DGDHST_NHIET_DO Số 1 Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường 26 Mạch (lần/phút) MACH Chuỗi 100 Ghi mạch (nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số - số". 27 Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch DGDHST_MACH Số 1 Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường 28 Nhịp thở NHIP_THO Chuỗi 10 Ghi nhịp thở (lần/phút) 29 Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở DGDHST_NHIP_THO Số 1 Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường IV Đánh giá dinh dưỡng 30 Chiều cao (cm) CHIEU_CAO Số 10 Ghi chiều cao của trẻ (cm) 31 Chiều cao/Tuổi SD CHIEU_CAO_TUOI_SD Chuỗi 10 Ghi chỉ số SD chiều cao theo tuổi 32 Cân nặng (kg) CAN_NANG Chuỗi 10 Ghi cân nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg) 33 Cân nặng/Tuổi SD CAN_NANG_TUOI_SD Chuỗi 10 Ghi chỉ số SD cân nặng theo tuổi 34 Phù dinh dưỡng PHU_DINH_DUONG Số 1 1=Có, 0=Không 35 Suy dinh dưỡng SUY_DINH_DUONG Số 1 1=Có, 0=Không 36 Thừa cân / béo phì THUA_CAN_BEO_PHI Số 1 1=Có, 0=Không V Đánh giá phát triển tinh thần - vận động A Trẻ từ 2 đến dưới 3 tuổi 37 Thực hiện được 2-3 yêu cầu liên tiếp (VD: lấy dép và đội mũ/cởi mũ, cởi giày và cất dép lên kệ) LAM_THEO_YEU_CAU_2_3_BUOC Số 1 1=Có, 0=Không 38 Nhận biết các hình, đồ vật, bộ phận cơ thể theo yêu cầu NHAN_BIET_HINH_VAT Số 1 1=Có, 0=Không 39 Nói được câu khoảng 4-5 từ; Biết nói tên, tuổi của trẻ NOI_CAU_4_5_TU_TEN_TUOI Số 1 1=Có, 0=Không 40 Chơi các trò chơi bắt chước (chơi nấu ăn, cho búp bê ăn,...) CHOI_TRO_CHOI_BAT_CHUOC Số 1 1=Có, 0=Không 41 Vịn cầu thang để bước lên các bậc, nhảy bật lên phía trước bằng cả 2 chân VIN_CAU_THANG_VA_NHAY_BAT Số 1 1=Có, 0=Không 42 Đứng một chân khoảng 1 giây mà không cần vịn DUNG_MOT_CHAN_1_GIAY Số 1 1=Có, 0=Không 43 Cầm được bút vẽ đường thẳng, hình tròn; tô màu; cầm kéo cắt giấy CAM_BUT_VE_VA_CAT_GIAY Số 1 1=Có, 0=Không 44 Mở được nắp chai nước, vặn nắm cửa. Lật, mở từng trang sách MO_NAP_VAN_CUA_LAT_SACH Số 1 1=Có, 0=Không 45 Trẻ có thể dùng muỗng, thìa để tự ăn TU_XUC_AN_BANG_THIA Số 1 1=Có, 0=Không 46 Tập trung nghe nhạc hoặc nghe đọc truyện trong thời gian từ 5-10 phút TAP_TRUNG_NGHE_5_10_PHUT Số 1 1=Có, 0=Không B Trẻ từ 3 đến dưới 4 tuổi 47 Thực hiện được yêu cầu làm 3 hoạt động không liên quan (VD: cất đồ chơi vào thùng; đội mũ; đưa đồ vật cho bố mẹ) LAM_3_YEU_CAU_KHONG_LIEN_QUAN Số 1 1=Có, 0=Không 48 Nói được câu dài, bắt đầu thích kể chuyện (VD: Con đi chơi công viên; Con muốn ôm mẹ) NOI_CAU_DAI_KE_CHUYEN Số 1 1=Có, 0=Không 49 Hỏi và trả lời được nhiều câu hỏi (VD: Tại sao? Con muốn đi đâu? Con muốn ăn gì?) HOI_VA_TRA_LOI_CAU_HOI Số 1 1=Có, 0=Không 50 Biết so sánh và đưa ra sự khác biệt (to hơn- nhỏ hơn; đẹp hơn- xấu hơn) SO_SANH_SU_KHAC_BIET Số 1 1=Có, 0=Không 51 Đứng yên bằng 1 chân khoảng 5 giây; tự tin lên xuống cầu thang bằng 2 chân, nhảy lò cò DUNG_1_CHAN_5_GIAY_NHAY_LO_CO Số 1 1=Có, 0=Không 52 Có thể cài hoặc mở khuy áo, kéo khoá kéo, rửa tay CAI_CUC_KEO_KHOA_RUA_TAY Số 1 1=Có, 0=Không 53 Có thể cầm kéo, nặn, tô màu theo hình CAM_KEO_NAN_TO_MAU_THEO_HINH Số 1 1=Có, 0=Không 54 Trẻ tự ăn uống bằng thìa/ muỗng; có thể tự lấy thức ăn không làm rơi vãi TU_AN_UONG_KHONG_ROI_VAI Số 1 1=Có, 0=Không 55 Tự mặc và cởi quần áo không cần hỗ trợ TU_MAC_COI_QUAN_AO Số 1 1=Có, 0=Không 56 Nói đúng được các thông tin của bản thân: tên, tuổi, tên bố mẹ; số điện thoại NOI_THONG_TIN_CA_NHAN Số 1 1=Có, 0=Không 57 Thể hiện cảm xúc rõ ràng và biết an ủi ngưới khác khi họ buồn, lo lắng THE_HIEN_CAM_XUC_AN_UI Số 1 1=Có, 0=Không C Trẻ từ 4 đến dưới 5 tuổi 58 Có thể đếm to hoặc đếm bằng ngón tay khi được hỏi (VD: có bao nhiêu quả táo trên bàn) DEM_TO_HOAC_DEM_NGON_TAY Số 1 1=Có, 0=Không 59 Nói những câu hoàn chỉnh NOI_CAU_HOAN_CHINH Số 1 1=Có, 0=Không 60 Biết ném và bắt bóng NEM_VA_BAT_BONG Số 1 1=Có, 0=Không 61 Có thể nhảy lò cò bằng 1 chân NHAY_LO_CO_1_CHAN Số 1 1=Có, 0=Không 62 Tự mặc và cởi quần áo không cần hỗ trợ nhiều TU_MAC_COI_QUAN_AO_IT_HO_TRO Số 1 1=Có, 0=Không 63 Hầu như luôn vâng lời người lớn HAU_NHU_VANG_LOI_NGUOI_LON Số 1 1=Có, 0=Không 64 Có thể tách rời bố mẹ hoặc người chăm sóc TACH_ROI_BO_ME Số 1 1=Có, 0=Không 65 Kể lại được câu chuyện khi được nghe nhiều lần KE_LAI_CHUYEN_NGHE_NHIEU_LAN Số 1 1=Có, 0=Không D Trẻ từ 5 đến dưới 6 tuổi 66 Biết họ tên đầy đủ, tuổi, giới tính, địa chỉ nhà BIET_THONG_TIN_DAY_DU Số 1 1=Có, 0=Không 67 Nói rõ ràng, sử dụng câu dài và kể lại sự việc chi tiết NOI_RO_RANG_KE_CHI_TIET Số 1 1=Có, 0=Không 68 Hiểu và làm theo nhiều hướng dẫn liên tiếp (4-5 bước) LAM_THEO_YEU_CAU_4_5_BUOC Số 1 1=Có, 0=Không 69 Nhận biết chữ cái, con số; có thể viết tên mình BIET_CHU_SO_VIET_TEN Số 1 1=Có, 0=Không 70 Đếm được đến 20 trở lên DEM_DEN_20_TRO_LEN Số 1 1=Có, 0=Không 71 Vẽ người với nhiều chi tiết (tay, chân, quần áo, tóc...) VE_NGUOI_NHIEU_CHI_TIET Số 1 1=Có, 0=Không 72 Biết tự chăm sóc bản thân: mặc quần áo, đánh răng, buộc dây giày TU_CHAM_SOC_BAN_THAN Số 1 1=Có, 0=Không 73 Vận động: chạy nhanh, nhảy xa, ném - bắt bóng tốt, đi thăng bằng VAN_DONG_PHUC_TAP_TOT Số 1 1=Có, 0=Không 74 Biết chơi trò chơi tập thể, tuân thủ luật lệ, chờ đến lượt CHOI_TAP_THE_TUAN_THU_LUAT Số 1 1=Có, 0=Không VI Đánh giá tiêm chủng 75 Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván- Bại liệt (nhắc lại) TIEM_CHUNG_BHUB Số 1 1=Có, 0=Không 76 Sởi - Quai bị- Rubella (nhắc lại) TIEM_CHUNG_SQR Số 1 1=Có, 0=Không 77 Viêm gan B (nhắc lại) TIEM_CHUNG_VGB Số 1 1=Có, 0=Không 78 Viêm não Nhật Bản B (nhắc lại) TIEM_CHUNG_VNNBB Số 1 1=Có, 0=Không 79 Thuỷ đậu TIEM_CHUNG_THUY_DAU Số 1 1=Có, 0=Không 80 Cúm mùa TIEM_CHUNG_CUM_MUA Số 1 1=Có, 0=Không 81 Vắc xin khác (ghi rõ) TIEM_CHUNG_KHAC Chuỗi 255 82 Tư vấn tiêm chủng TU_VAN_TIEM_CHUNG Chuỗi 1024 VII Khám lâm sàng A Da 83 Màu sắc da MAU_SAC_DA Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 84 Lòng bàn tay LONG_BAN_TAY Số 1 1=Không nhợt (bình thường), 2=Nhợt Bất thường về da 85 Chàm CHAM Số 1 1=Có, 0=Không 86 Ghẻ GHE Số 1 1=Có, 0=Không 87 Nấm NAM Số 1 1=Có, 0=Không 88 Bướu máu BUOU_MAU Số 1 1=Có, 0=Không 89 Dấu xuất huyết DAU_XUAT_HUYET Số 1 1=Có, 0=Không 90 Mô tả bất thường da MO_TA_BAT_THUONG_DA Chuỗi 1024 B Đầu - cổ B.1 Khám đầu - cổ 91 Tóc TOC Số 1 1=Bình thường, 0=Rụng tóc 92 Kích thước và hình dạng đầu HINH_DANG_DAU Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 93 Khối bất thường đầu cổ KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO Số 1 0=Không, 1=Có 94 Mô tả khối bất thường đầu cổ MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO Chuỗi 1024 B.2 Khám mắt 95 Mí mắt và kết mạc MI_MAT_KET_MAC Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 96 Lác mắt LAC_MAT Số 1 0=Không, 1=Có 97 Không nhìn theo đồ vật KHONG_NHIN_THEO_DO_VAT Số 1 0=Không, 1=Có 98 Đồng tử DONG_TU Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 99 Mô tả bất thường mắt MO_TA_BAT_THUONG_MAT Chuỗi n B.3 Khám tai 100 Tai và màng nhĩ TAI_MANG_NHI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 101 Đáp ứng với âm thanh DAP_UNG_AM_THANH Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 102 Khối sưng sau tai KHOI_SUNG_SAU_TAI Số 1 0=Không, 1=Có 103 Chảy mủ/nước tai CHAY_MU_NUOC_TAI Số 1 0=Không, 1=Có 104 Mô tả bất thường tai MO_TA_BAT_THUONG_TAI Chuỗi n B.4 Khám mũi họng 105 Chảy nước mũi CHAY_NUOC_MUI Số 1 0=Không, 1=Có 106 Nghẹt mũi NGHET_MUI Số 1 0=Không, 1=Có 107 Họng HONG Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 108 Mô tả bất thường mũi họng MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG Chuỗi n B.5 Bất thường răng miệng 109 Nấm miệng NAM_MIENG Số 1 0=Không, 1=Có 110 Vết sâu, mảng bám, lỗ trên răng SAU_MANG_BAM_LO Số 1 0=Không, 1=Có 111 Vết loét ở niêm mặc miệng LOET_NIEM_MAC Số 1 0=Không, 1=Có 112 Mô tả bất thường miệng MO_TA_BAT_THUONG_MIENG Chuỗi n C Hô hấp 113 Dấu hiệu suy hô hấp SUY_HO_HAP Số 1 0=Không, 1=Có 114 Tiếng thở bất thường TIENG_THO_BAT_THUONG Số 1 0=Không, 1=Có 115 Nghe phổi NGHE_PHOI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 116 Mô tả bất thường hô hấp MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP Chuỗi n D Tim mạch 117 Vị trí mỏm tim VI_TRI_MOM_TIM Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 118 Mạch ngoại vi MACH_NGOAI_VI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 119 Nghe tim TIENG_TIM Số 1 0=Không bất thường, 1=Có bất thường 120 Mô tả bất thường tim mạch MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH Chuỗi n E Bụng và cơ quan sinh dục 121 Hình dáng bụng, rốn HINH_DANG_BUNG_RON Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 122 Gan, lách to GAN_LACH_TO Số 1 0=Không, 1=Có 123 Khối bất thường bụng KHOI_BAT_THUONG_BUNG Số 1 0=Không, 1=Có 124 Táo bón TAO_BON Số 1 0=Không, 1=Có 125 Tiêu chảy kéo dài TIEU_CHAY_KEO_DAI Số 1 0=Không, 1=Có 126 Cơ quan sinh dục ngoài CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 127 Mô tả bất thường bụng sinh dục MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC Chuỗi n F Cơ xương và thần kinh 128 Vận động không đối xứng VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG Số 1 0=Không, 1=Có 129 Trương lực cơ bất thường TRUONG_LUC_CO Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 130 Phản xạ cơ PHAN_XA_CO Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 131 Kiểm tra lưng KIEM_TRA_LUNG Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 132 Khám tứ chi và khớp TU_CHI_KHOP Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 133 Quan sát dáng đi QUAN_SAT_DANG_DI Số 1 1=Bình thường, 0=Không bình thường 134 Mô tả bất thường cơ xương thần kinh MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH Chuỗi n VIII Kết luận và tư vấn Kết luận sức khỏe 135 Bình thường BINH_THUONG Số 1 1=Có, 0=Không 136 Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc) NGUY_CO_MAC_LAO Số 1 1=Có, 0=Không 137 Kết luận bệnh KET_LUAN_BENH Chuỗi 255 Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 138 Có vấn đề về sức khỏe VAN_DE_SUC_KHOE Số 1 1=Có, 0=Không 139 Ghi rõ vấn đề sức khỏe GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE Chuỗi n Ghi rõ các vấn đề sức khỏe (nếu có) 140 Tư vấn và hẹn khám lần sau TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU Chuỗi n Ghi nội dung tư vấn và lịch hẹn khám 141 Chữ ký số người kết luận CKS_NGUOI_KET_LUAN Chuỗi n 142 Chữ ký số CSKB CKS_BENH_VIEN Chuỗi n 14. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho học sinh từ 3 tháng - Dưới 6T TT Tên trường thông tin Chỉ tiêu Kiểu dữ liệu Kích thước tối đa Diễn giải I Thông tin hành chính 1 Họ và tên HO_TEN Chuỗi 255 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 2 Giới tính GIOI_TINH Số 1 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 3 Ngày sinh NGAY_SINH Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 4 Dân tộc MA_DAN_TOC Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 5 Nhóm máu NHOM_MAU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 6 Đối tượng khám định kỳ DOI_TUONG Số 2 Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác 7 Nguồn kinh phí khám NGUON_KINH_PHI Số 1 Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác 8 Họ tên bố hoặc người giám hộ HO_TEN_NGH_BO Chuỗi 255 9 CMND / CCCD / HC / Định danh công dân bố hoặc người giám hộ SO_CCCD_NGH_BO Chuỗi n 10 Nghề nghiệp của bố hoặc người giám hộ MA_NGHE_NGHIEP_NGH_BO Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 11 Điện thoại của bố hoặc người giám hộ DIEN_THOAI_NGH_BO Chuỗi 15 12 Nơi ở hiện tại của bố hoặc người giám hộ DIA_CHI_NGH_BO Chuỗi 1024 13 Mã Tỉnh của bố hoặc người giám hộ MATINH_CU_TRU_NGH_BO Chuỗi 3 14 Mã Xã của bố hoặc người giám hộ MAXA_CU_TRU_NGH_BO Chuỗi 5 15 Họ tên mẹ hoặc người giám hộ HO_TEN_NGH_ME Chuỗi 255 16 CMND / CCCD / HC / Định danh công dân mẹ hoặc người giám hộ SO_CCCD_NGH_ME Chuỗi n 17 Nghề nghiệp của mẹ hoặc người giám hộ MA_NGHE_NGHIEP_NGH_ME Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 18 Điện thoại của mẹ hoặc người giám hộ DIEN_THOAI_NGH_ME Chuỗi 15 19 Nơi ở hiện tại của mẹ hoặc người giám hộ DIA_CHI_NGH_ME Chuỗi 1024 20 Mã Tỉnh của mẹ hoặc người giám hộ MATINH_CU_TRU_NGH_ME Chuỗi 3 21 Mã Xã của mẹ hoặc người giám hộ MAXA_CU_TRU_NGH_ME Chuỗi 5 22 Con thứ mấy CON_THU_MAY Số 2 23 Tổng số con trong gia đình TONG_SO_CON Số 2 A Tiền sử sức khỏe bản thân A.1 Sản khoa 24 Sản khoa SAN_KHOA Số 1 Mã “0”: Không Mã “1”: Bình thường 25 Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường BENH_GAY_RA_SAN_KHOA_KHONG_BINH_THUONG Số 1 Mã "1": Đẻ thiếu tháng Mã "2": Đẻ thừa tháng Mã "3": Đẻ có can thiệp Mã "4": Đẻ ngạt 26 Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai ME_BI_BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI Số 1 Mã "0": Không Mã "1": Có 27 Ghi rõ tên bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI Chuỗi 255 Ghi các bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy "";""." A.2 Tiền sử bệnh/tật 28 Tiền sử bệnh/tật MA_BENH Số 1 Mã “0”: Không bệnh Mã “1”: Hen Mã “2”: Động kinh Mã “3”: Dị ứng Mã “4”: Tim bẩm sinh A.3 Tiêm chủng 29 BCG TIEM_CHUNG_BCG Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 30 Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 1 TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI1 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 31 Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 2 TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI2 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 32 Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 3 TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI3 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 33 Vắc xin bại liệt lần 1 TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 34 Vắc xin bại liệt lần 2 TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 35 Vắc xin bại liệt lần 3 TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 36 Vắc xin Viêm gan B mũi 1 TIEM_CHUNG_VGB_MUI1 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 37 Vắc xin Viêm gan B mũi 2 TIEM_CHUNG_VGB_MUI2 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 38 Vắc xin Viêm gan B mũi 3 TIEM_CHUNG_VGB_MUI3 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 39 Vắc xin Sởi TIEM_CHUNG_SOI Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 40 Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 1 TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 41 Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 2 TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 42 Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 3 TIEM_CHUNG_VNNB_MUI3 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 43 Vắc xin khác (ghi rõ) TIEM_CHUNG_KHAC Chuỗi 255 Ghi rõ tên vắc xin khác (nếu có) 44 Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không? CO_DANG_DIEU_TRI_BENH Số 1 Mã “0”: Không Mã “1”: Có 45 Cụ thể tên bệnh đang điều trị MA_BENH_DANG_DIEU_TRI Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh đang điều trị theo mã ICD- 10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 46 Thuốc đang sử dụng điều trị TEN_THUOC Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 47 Thay đổi địa chỉ Nơi ở (nếu có) DIA_CHI_THAY_DOI Chuỗi 1024 48 Thay đổi điện thoại (nếu có) DIEN_THOAI_THAY_DOI Chuỗi 15 II Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe 49 Lượt khám MA_LK Chuỗi 100 Là mã đợt điều trị duy nhất 50 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh MA_CSKCB Chuỗi 5 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. 51 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN MA_GTIN_CSKCB Chuỗi 13 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. 52 Ngày khám sức khỏe NGAY_VAO Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT III Theo dõi sức khỏe A Dành cho học sinh <24 tháng tuổi 53 Ngày khám sức khỏe NGAY_VAO Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 54 Chiều cao (cm) CHIEU_CAO Số 10 55 Cân nặng (kg) CAN_NANG Chuỗi 10 56 Đánh giá tình trạng dinh dưỡng DANH_GIA_DINH_DUONG Số 1 Mã “1”: Bình thường Mã “2”: Suy dinh dưỡng Mã “3”: Thừa cân béo phì B Dành cho học sinh >= 24 tháng tuổi đến < 36 tháng tuổi 57 Ngày khám sức khỏe NGAY_VAO Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 58 Chiều cao (cm) CHIEU_CAO Số 10 59 Cân nặng (kg) CAN_NANG Chuỗi 10 60 Đánh giá tình trạng dinh dưỡng DANH_GIA_DINH_DUONG Số 1 Mã “1”: Bình thường Mã “2”: Suy dinh dưỡng Mã “3”: Thừa cân béo phì 61 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n C Dành cho học sinh >= 36 tháng tuổi đến < 6 tuổi 62 Ngày khám sức khỏe NGAY_VAO Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 63 Chiều cao (cm) CHIEU_CAO Số 10 64 Cân nặng (kg) CAN_NANG Chuỗi 10 65 Đánh giá tình trạng dinh dưỡng DANH_GIA_DINH_DUONG Số 1 Mã “1”: Bình thường Mã “2”: Suy dinh dưỡng Mã “3”: Thừa cân béo phì Huyết áp 66 Tâm trương HA_TAM_TRUONG Chuỗi 6 Ghi số đo huyết áp tâm trương của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg 67 Tâm thu HA_TAM_THU Chuỗi 6 Ghi số đo huyết áp tâm thu của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg 68 Nhịp tim NHIP_TIM Chuỗi 6 Ghi số đo nhịp tim của đối tượng khám sức khỏe theo lần/phút Thị lực 69 Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) KHONG_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 70 Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) KHONG_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 71 Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) CO_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 72 Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) CO_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 73 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n Theo dõi diễn biến bất thường về sức khỏe 74 Ngày có diễn biến bất thường NGAY_DIEN_BIEN_BAT_THUONG Chuỗi 12 75 Chẩn đoán ban đầu MA_BENH_CHUAN_DOAN_BAN_DAU Chuỗi 255 Ghi mã bệnh được chẩn đoán ban đầu theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". Xử trí 76 Xử trí tại trường XU_TRI_TAI_TRUONG Chuỗi n Ghi nội dung xử trí tại trường 77 Chuyển đến CHUYEN_DEN Chuỗi 1024 Ghi nơi chuyển đến IV Khám sức khỏe theo chuyên khoa A Nhi khoa 78 Tuần hoàn NHI_KHOA_TUAN_HOAN Chuỗi n Ghi kết quả khám nhi khoa tuần hoàn 79 Hô hấp NHI_KHOA_HO_HAP Chuỗi n Ghi kết quả khám nhi khoa hô hấp 80 Tiêu hóa NHI_KHOA_TIEU_HOA Chuỗi n Ghi kết quả khám nhi khoa tiêu hóa 81 Thận-Tiết niệu NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU Chuỗi n Ghi kết quả khám nhi khoa thận - tiết niệu 82 Thần kinh - Tâm thần NHI_KHOA_THAN_KINH_TAM_THAN Chuỗi n Ghi kết quả khám nhi khoa thần kinh - tâm thần 83 Khám lâm sàng khác NHI_KHOA_KHAC Số 1 Đối tượng đến khám sức khỏe có thực hiện khám lâm sàng khác không? Mã “0”: Không Mã “1”: Có 84 Tên loại khám lâm sàng khác TEN_LOAI_KHAM_NHI_KHOA_KHAC Chuỗi 1024 Ghi tên khám nhi khoa khác 85 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n B Khám mắt 86 Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) KHONG_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 87 Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) KHONG_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 88 Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) CO_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 89 Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) CO_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 90 Các bệnh về mắt (nếu có) BENH_KHAC_MAT Chuỗi n 91 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n C Tai - Mũi - Họng 92 Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) TAI_TRAI_NOI_THUONG Chuỗi 5 93 Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) TAI_TRAI_NOI_THAM Chuỗi 5 94 Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) TAI_PHAI_NOI_THUONG Chuỗi 5 95 Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) TAI_PHAI_NOI_THAM Chuỗi 5 96 Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG Chuỗi n 97 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n D Răng - Hàm - Mặt 98 Kết quả khám hàm trên HAM_TREN Chuỗi n 99 Kết quả khám hàm dưới HAM_DUOI Chuỗi n 100 Các bệnh về răng-hàm- mặt (nếu có) BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT Chuỗi n 101 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n E Cơ xương khớp 102 Cơ xương khớp CO_XUONG_KHOP Số 1 Mã “0”: Không Mã “1”: Bình thường 103 Cong cột sống CONG_COT_SONG Số 1 Mã "1": Gù Mã "2": Ưỡn 104 Vẹo cột sống VEO_COT_SONG Số 1 Mã "1": Hình chữ S Mã "2": Hình chữ C 105 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n 15. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho học sinh từ lớp 1 - lớp 5 TT Tên trường thông tin Chỉ tiêu Kiểu dữ liệu Kích thước tối đa Diễn giải I Thông tin hành chính 1 Họ và tên HO_TEN Chuỗi 255 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 2 Giới tính GIOI_TINH Số 1 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 3 Ngày sinh NGAY_SINH Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 4 Dân tộc MA_DAN_TOC Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 5 Nhóm máu NHOM_MAU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 6 Đối tượng khám định kỳ DOI_TUONG Số 2 Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác 7 Nguồn kinh phí khám NGUON_KINH_PHI Số 1 Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác 8 Họ tên bố hoặc người giám hộ HO_TEN_NGH_BO Chuỗi 255 9 CMND / CCCD / HC / Định danh công dân bố hoặc người giám hộ SO_CCCD_NGH_BO Chuỗi n 10 Nghề nghiệp của bố hoặc người giám hộ MA_NGHE_NGHIEP_NGH_BO Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 11 Điện thoại của bố hoặc người giám hộ DIEN_THOAI_NGH_BO Chuỗi 15 12 Nơi ở hiện tại của bố hoặc người giám hộ DIA_CHI_NGH_BO Chuỗi 1024 13 Mã Tỉnh của bố hoặc người giám hộ MATINH_CU_TRU_NGH_BO Chuỗi 3 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 14 Mã Xã của bố hoặc người giám hộ MAXA_CU_TRU_NGH_BO Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 15 Họ tên mẹ hoặc người giám hộ HO_TEN_NGH_ME Chuỗi 255 16 CMND / CCCD / HC / Định danh công dân mẹ hoặc người giám hộ SO_CCCD_NGH_ME Chuỗi n 17 Nghề nghiệp của mẹ hoặc người giám hộ MA_NGHE_NGHIEP_NGH_ME Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 18 Điện thoại của mẹ hoặc người giám hộ DIEN_THOAI_NGH_ME Chuỗi 15 19 Nơi ở hiện tại của mẹ hoặc người giám hộ DIA_CHI_NGH_ME Chuỗi 1024 20 Mã Tỉnh của mẹ hoặc người giám hộ MATINH_CU_TRU_NGH_ME Chuỗi 3 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 21 Mã Xã của mẹ hoặc người giám hộ MAXA_CU_TRU_NGH_ME Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 22 Con thứ mấy CON_THU_MAY Số 2 Con thứ mấy trong gia đình 23 Tổng số con trong gia đình TONG_SO_CON Số 2 Tổng số con trong gia đình A Tiền sử sức khỏe bản thân A.1 Sản khoa 24 Sản khoa SAN_KHOA Số 1 Mã “0”: Không Mã “1”: Bình thường 25 Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường BENH_GAY_RA_SAN_KHOA_KHONG_BINH_THUONG Số 1 Mã "1": Đẻ thiếu tháng Mã "2": Đẻ thừa tháng Mã "3": Đẻ có can thiệp Mã "4": Đẻ ngạt 26 Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai ME_BI_BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI Số 1 Mã "0": Không Mã "1": Có 27 Ghi rõ tên bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";" A.2 Tiền sử bệnh/tật 28 Tiền sử bệnh/tật MA_BENH Số 1 Mã “0”: Không bệnh Mã “1”: Hen Mã “2”: Động kinh Mã “3”: Dị ứng Mã “4”: Tim bẩm sinh A.3 Tiêm chủng 29 BCG TIEM_CHUNG_BCG Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 30 Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 1 TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI1 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 31 Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 2 TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI2 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 32 Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 3 TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI3 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 33 Vắc xin bại liệt lần 1 TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 34 Vắc xin bại liệt lần 2 TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 35 Vắc xin bại liệt lần 3 TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 36 Vắc xin Viêm gan B mũi 1 TIEM_CHUNG_VGB_MUI1 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 37 Vắc xin Viêm gan B mũi 2 TIEM_CHUNG_VGB_MUI2 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 38 Vắc xin Viêm gan B mũi 3 TIEM_CHUNG_VGB_MUI3 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 39 Vắc xin Sởi TIEM_CHUNG_SOI Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 40 Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 1 TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 41 Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 2 TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 42 Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 3 TIEM_CHUNG_VNNB_MUI3 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 43 Vắc xin khác (ghi rõ) TIEM_CHUNG_KHAC Chuỗi 255 Ghi rõ tên vắc xin khác (nếu có) 44 Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không? CO_DANG_DIEU_TRI_BENH Số 1 Mã “0”: Không Mã “1”: Có 45 Cụ thể tên bệnh đang điều trị MA_BENH_DANG_DIEU_TRI Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh đang điều trị theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";" 46 Thuốc đang sử dụng điều trị TEN_THUOC Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 47 Thay đổi địa chỉ Nơi ở (nếu có) DIA_CHI_THAY_DOI Chuỗi 1024 48 Thay đổi điện thoại (nếu có) DIEN_THOAI_THAY_DOI Chuỗi 15 II Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe 49 Lượt khám MA_LK Chuỗi 100 Là mã đợt điều trị duy nhất 50 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh MA_CSKCB Chuỗi 5 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. 51 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN MA_GTIN_CSKCB Chuỗi 13 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. 52 Ngày khám sức khỏe NGAY_VAO Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT III Theo dõi sức khỏe Sức khoẻ theo dõi 2 lần, lần 1 đầu năm học, lần 2 đầu học kỳ II và theo dõi từ lớp 1 tới lớp 5. Lần I sẽ theo dõi về thể lực, huyết áp, nhịp tim, thị lực. Lần II chỉ theo dõi thể lực. 53 Ngày khám sức khỏe NGAY_VAO Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 54 Chiều cao (cm) CHIEU_CAO Số 10 55 Cân nặng (kg) CAN_NANG Chuỗi 10 56 Chỉ số BMI CHI_SO_BMI Chuỗi 10 Huyết áp 57 Tâm trương HA_TAM_TRUONG Chuỗi 6 Ghi số đo huyết áp tâm trương của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg 58 Tâm thu HA_TAM_THU Chuỗi 6 Ghi số đo huyết áp tâm thu của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg 59 Nhịp tim NHIP_TIM Chuỗi 6 Ghi số đo nhịp tim của đối tượng khám sức khỏe theo lần/phút Thị lực 60 Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) KHONG_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 61 Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) KHONG_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 62 Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) CO_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 63 Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) CO_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 Các bệnh về mắt (nếu có) BENH_KHAC_MAT Chuỗi n 64 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n Theo dõi diễn biến bất thường về sức khỏe 65 Ngày có diễn biến bất thường NGAY_DIEN_BIEN_BAT_THUONG Chuỗi 12 66 Chẩn đoán ban đầu MA_BENH_CHAN_DOAN_BAN_DAU Chuỗi 255 Ghi mã bệnh được chẩn đoán ban đầu theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";" Xử trí 67 Xử trí tại trường XU_TRI_TAI_TRUONG Chuỗi n Ghi nội dung xử trí tại trường 68 Chuyển đến CHUYEN_DEN Chuỗi 1024 Ghi nơi chuyển đến IV Khám sức khỏe theo chuyên khoa A Nhi khoa 69 Tuần hoàn NHI_KHOA_TUAN_HOAN Chuỗi n Ghi kết quả khám nhi khoa tuần hoàn 70 Hô hấp NHI_KHOA_HO_HAP Chuỗi n Ghi kết quả khám nhi khoa hô hấp 71 Tiêu hóa NHI_KHOA_TIEU_HOA Chuỗi n Ghi kết quả khám nhi khoa tiêu hóa 72 Thận-Tiết niệu NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU Chuỗi n Ghi kết quả khám nhi khoa thận - tiết niệu 73 Thần kinh - Tâm thần NHI_KHOA_THAN_KINH_TAM_THAN Chuỗi n Ghi kết quả khám nhi khoa thần kinh - tâm thần 74 Khám lâm sàng khác NHI_KHOA_KHAC Số 1 Đối tượng đến khám sức khỏe có thực hiện khám lâm sàng khác không? Mã “0”: Không Mã “1”: Có 75 Tên loại khám lâm sàng khác TEN_LOAI_KHAM_NHI_KHOA_KHAC Chuỗi 1024 Ghi tên khám nhi khoa khác 76 Kết quả khám lâm sàng khác KET_QUA_KHAM_NHI_KHOA_KHAC Chuỗi n Ghi kết quả khám nhi khoa khác 77 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n B Khám mắt 78 Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) KHONG_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 79 Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) KHONG_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 80 Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) CO_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 81 Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) CO_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 82 Các bệnh về mắt (nếu có) BENH_KHAC_MAT Chuỗi n 83 Kết luận về mắt KET_LUAN_MAT Chuỗi n Ghi kết luận về mắt 84 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n C Tai - Mũi - Họng 85 Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) TAI_TRAI_NOI_THUONG Chuỗi 5 Ghi kết quả khám thính lực tai trái khi nói thường 86 Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) TAI_TRAI_NOI_THAM Chuỗi 5 Ghi kết quả khám thính lực tai trái khi nói thầm 87 Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) TAI_PHAI_NOI_THUONG Chuỗi 5 Ghi kết quả khám thính lực tai phải khi nói thường 88 Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) TAI_PHAI_NOI_THAM Chuỗi 5 Ghi kết quả khám thính lực tai phải khi nói thầm 89 Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG Chuỗi n Ghi các bệnh về tai mũi họng (nếu có) 90 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n D Răng - Hàm - Mặt 91 Kết quả khám hàm trên HAM_TREN Chuỗi n Ghi kết quả khám hàm trên 92 Kết quả khám hàm dưới HAM_DUOI Chuỗi n Ghi kết quả khám hàm dưới 93 Các bệnh về răng- hàm-mặt (nếu có) BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT Chuỗi n Ghi các bệnh về răng hàm mặt (nếu có) 94 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n E Cơ xương khớp 95 Cơ xương khớp CO_XUONG_KHOP Số 1 Cơ xương khớp bình thường hay không? Mã “0”: Không Mã “1”: Bình thường 96 Cong cột sống CONG_COT_SONG Số 1 Mã "1": Gù Mã "2": Ưỡn 97 Vẹo cột sống VEO_COT_SONG Số 1 Mã "1": Hình chữ S Mã "2": Hình chữ C 98 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n 16. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho học sinh từ lớp 6 - lớp 9 TT Tên trường thông tin Chỉ tiêu Kiểu dữ liệu Kích thước tối đa Diễn giải I Thông tin hành chính 1 Họ và tên HO_TEN Chuỗi 255 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 2 Giới tính GIOI_TINH Số 1 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 3 Ngày sinh NGAY_SINH Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 4 Dân tộc MA_DAN_TOC Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 5 Nhóm máu NHOM_MAU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 6 Đối tượng khám định kỳ DOI_TUONG Số 2 Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác 7 Nguồn kinh phí khám NGUON_KINH_PHI Số 1 Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác 8 Họ tên bố hoặc người giám hộ HO_TEN_NGH_BO Chuỗi 255 9 CMND / CCCD / HC / Định danh công dân bố hoặc người giám hộ SO_CCCD_NGH_BO Chuỗi n 10 Nghề nghiệp của bố hoặc người giám hộ MA_NGHE_NGHIEP_NGH_BO Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 11 Điện thoại của bố hoặc người giám hộ DIEN_THOAI_NGH_BO Chuỗi 15 12 Nơi ở hiện tại của bố hoặc người giám hộ DIA_CHI_NGH_BO Chuỗi 1024 13 Mã Tỉnh của bố hoặc người giám hộ MATINH_CU_TRU_NGH_BO Chuỗi 3 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 14 Mã Xã của bố hoặc người giám hộ MAXA_CU_TRU_NGH_BO Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 15 Họ tên mẹ hoặc người giám hộ HO_TEN_NGH_ME Chuỗi 255 16 CMND / CCCD / HC / Định danh công dân mẹ hoặc người giám hộ SO_CCCD_NGH_ME Chuỗi n 17 Nghề nghiệp của mẹ hoặc người giám hộ MA_NGHE_NGHIEP_NGH_ME Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 18 Điện thoại của mẹ hoặc người giám hộ DIEN_THOAI_NGH_ME Chuỗi 15 19 Nơi ở hiện tại của mẹ hoặc người giám hộ DIA_CHI_NGH_ME Chuỗi 1024 20 Mã Tỉnh của mẹ hoặc người giám hộ MATINH_CU_TRU_NGH_ME Chuỗi 3 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 21 Mã Xã của mẹ hoặc người giám hộ MAXA_CU_TRU_NGH_ME Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 22 Con thứ mấy CON_THU_MAY Số 2 23 Tổng số con trong gia đình TONG_SO_CON Số 2 A Tiền sử sức khỏe bản thân A.1 Sản khoa 24 Sản khoa SAN_KHOA Số 1 Sản khoa bình thường hay không? Mã “0”: Không Mã “1”: Bình thường 25 Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường BENH_GAY_RA_SAN_KHOA_KHONG_BINH_THUONG Số 1 Mã "1": Đẻ thiếu tháng Mã "2": Đẻ thừa tháng Mã "3": Đẻ có can thiệp Mã "4": Đẻ ngạt 26 Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai ME_BI_BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI Số 1 Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai không? Mã "0": Không Mã "1": Có 27 Ghi rõ tên bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";" A.2 Tiền sử bệnh/tật 28 Tiền sử bệnh/tật MA_BENH Số 1 Ghi thông tin về tiền sử bệnh/tật đối tượng: Mã “0”: Không bệnh Mã “1”: Hen Mã “2”: Động kinh Mã “3”: Dị ứng Mã “4”: Tim bẩm sinh A.3 Tiêm chủng 29 BCG TIEM_CHUNG_BCG Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 30 Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 1 TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI1 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 31 Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 2 TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI2 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 32 Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 3 TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI3 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 33 Vắc xin bại liệt lần 1 TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 34 Vắc xin bại liệt lần 2 TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 35 Vắc xin bại liệt lần 3 TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 36 Vắc xin Viêm gan B mũi 1 TIEM_CHUNG_VGB_MUI1 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 37 Vắc xin Viêm gan B mũi 2 TIEM_CHUNG_VGB_MUI2 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 38 Vắc xin Viêm gan B mũi 3 TIEM_CHUNG_VGB_MUI3 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 39 Vắc xin Sởi TIEM_CHUNG_SOI Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 40 Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 1 TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 41 Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 2 TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 42 Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 3 TIEM_CHUNG_VNNB_MUI3 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 43 Vắc xin khác (ghi rõ) TIEM_CHUNG_KHAC Chuỗi 255 Ghi rõ tên vắc xin khác (nếu có) 44 Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không? CO_DANG_DIEU_TRI_BENH Số 1 Ghi thông tin về tiền sử điều trị bệnh đối tượng: Mã “0”: Không Mã “1”: Có 45 Cụ thể tên bệnh đang điều trị MA_BENH_DANG_DIEU_TRI Chuỗi 255 Ghi mã bệnh đang điều trị theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";" 46 Thuốc đang sử dụng điều trị TEN_THUOC Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 47 Thay đổi địa chỉ Nơi ở (nếu có) DIA_CHI_THAY_DOI Chuỗi 1024 48 Thay đổi điện thoại (nếu có) DIEN_THOAI_THAY_DOI Chuỗi 15 II Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe 49 Lượt khám MA_LK Chuỗi 100 Là mã đợt điều trị duy nhất 50 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh MA_CSKCB Chuỗi 5 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. 51 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN MA_GTIN_CSKCB Chuỗi 13 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. 52 Ngày khám sức khỏe NGAY_VAO Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT III Theo dõi sức khỏe Sức khoẻ theo dõi 2 lần, lần 1 đầu năm học, lần 2 đầu học kỳ II và theo dõi từ lớp 1 tới lớp 5. Lần I sẽ theo dõi về thể lực, huyết áp, nhịp tim, thị lực. Lần II chỉ theo dõi thể lực. 53 Ngày khám sức khỏe NGAY_VAO Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 54 Chiều cao (cm) CHIEU_CAO Số 10 55 Cân nặng (kg) CAN_NANG Chuỗi 10 56 Chỉ số BMI CHI_SO_BMI Chuỗi 10 Huyết áp 57 Tâm trương HA_TAM_TRUONG Chuỗi 6 Ghi số đo huyết áp tâm trương của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg 58 Tâm thu HA_TAM_THU Chuỗi 6 Ghi số đo huyết áp tâm thu của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg 59 Nhịp tim NHIP_TIM Chuỗi 6 Ghi số đo nhịp tim của đối tượng khám sức khỏe theo lần/phút Thị lực 60 Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) KHONG_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 61 Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) KHONG_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 62 Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) CO_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 63 Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) CO_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 64 Các bệnh về mắt (nếu có) BENH_KHAC_MAT Chuỗi n Theo dõi diễn biến bất thường về sức khỏe 65 Ngày có diễn biến bất thường NGAY_DIEN_BIEN_BAT_THUONG Chuỗi 12 66 Chẩn đoán ban đầu MA_BENH_CHAN_DOAN_BAN_DAU Chuỗi 255 Ghi mã bệnh được chẩn đoán ban đầu theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";" Xử trí 67 Xử trí tại trường XU_TRI_TAI_TRUONG Chuỗi n Ghi nội dung xử trí tại trường 68 Chuyển đến CHUYEN_DEN Chuỗi 1024 Ghi nơi chuyển đến IV Khám sức khỏe theo chuyên khoa A Nhi khoa 69 Tuần hoàn NHI_KHOA_TUAN_HOAN Chuỗi n Ghi kết quả khám nhi khoa tuần hoàn 70 Hô hấp NHI_KHOA_HO_HAP Chuỗi n Ghi kết quả khám nhi khoa hô hấp 71 Tiêu hóa NHI_KHOA_TIEU_HOA Chuỗi n Ghi kết quả khám nhi khoa tiêu hóa 72 Thận-Tiết niệu NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU Chuỗi n Ghi kết quả khám nhi khoa thận - tiết niệu 73 Thần kinh - Tâm thần NHI_KHOA_THAN_KINH_TAM_THAN Chuỗi n Ghi kết quả khám nhi khoa thần kinh - tâm thần 74 Khám lâm sàng khác NHI_KHOA_KHAC Số 1 Đối tượng đến khám sức khỏe có thực hiện khám lâm sàng khác không? Mã “0”: Không Mã “1”: Có 75 Tên loại khám lâm sàng khác TEN_LOAI_KHAM_NHI_KHOA_KHAC Chuỗi 1024 Ghi tên khám nhi khoa khác 76 Kết quả khám lâm sàng khác KET_QUA_KHAM_NHI_KHOA_KHAC Chuỗi n Ghi kết quả khám nhi khoa khác 77 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n B Khám mắt 78 Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) KHONG_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 79 Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) KHONG_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 80 Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) CO_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 81 Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) CO_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 82 Các bệnh về mắt (nếu có) BENH_KHAC_MAT Chuỗi n 83 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n C Tai - Mũi - Họng 84 Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) TAI_TRAI_NOI_THUONG Chuỗi 5 Ghi kết quả khám thính lực tai trái khi nói thường 85 Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) TAI_TRAI_NOI_THAM Chuỗi 5 Ghi kết quả khám thính lực tai trái khi nói thầm 86 Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) TAI_PHAI_NOI_THUONG Chuỗi 5 Ghi kết quả khám thính lực tai phải khi nói thường 87 Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) TAI_PHAI_NOI_THAM Chuỗi 5 Ghi kết quả khám thính lực tai phải khi nói thầm 88 Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG Chuỗi n Ghi các bệnh về tai mũi họng (nếu có) 89 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n D Răng - Hàm - Mặt 90 Kết quả khám hàm trên HAM_TREN Chuỗi n Ghi kết quả khám hàm trên 91 Kết quả khám hàm dưới HAM_DUOI Chuỗi n Ghi kết quả khám hàm dưới 92 Các bệnh về răng- hàm-mặt (nếu có) BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT Chuỗi n Ghi các bệnh về răng hàm mặt (nếu có) 93 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n E Cơ xương khớp 94 Cơ xương khớp CO_XUONG_KHOP Số 1 Cơ xương khớp bình thường hay không? Mã “0”: Không Mã “1”: Bình thường 95 Cong cột sống CONG_COT_SONG Số 1 Mã "1": Gù Mã "2": Ưỡn 96 Vẹo cột sống VEO_COT_SONG Số 1 Mã "1": Hình chữ S Mã "2": Hình chữ C 97 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n 17. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho học sinh từ lớp 10 - lớp 12 TT Tên trường thông tin Chỉ tiêu Kiểu dữ liệu Kích thước tối đa Diễn giải I Thông tin hành chính 1 Họ và tên HO_TEN Chuỗi 255 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 2 Giới tính GIOI_TINH Số 1 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 3 Ngày sinh NGAY_SINH Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 4 Dân tộc MA_DAN_TOC Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 5 Nhóm máu NHOM_MAU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 6 Đối tượng khám định kỳ DOI_TUONG Số 2 Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác 7 Nguồn kinh phí khám NGUON_KINH_PHI Số 1 Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác 8 Họ tên bố hoặc người giám hộ HO_TEN_NGH_BO Chuỗi 255 9 CMND / CCCD / HC / Định danh công dân bố hoặc người giám hộ SO_CCCD_NGH_BO Chuỗi n 10 Nghề nghiệp của bố hoặc người giám hộ MA_NGHE_NGHIEP_NGH_BO Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 11 Điện thoại của bố hoặc người giám hộ DIEN_THOAI_NGH_BO Chuỗi 15 12 Nơi ở hiện tại của bố hoặc người giám hộ DIA_CHI_NGH_BO Chuỗi 1024 13 Mã Tỉnh của bố hoặc người giám hộ MATINH_CU_TRU_NGH_BO Chuỗi 3 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 14 Mã Xã của bố hoặc người giám hộ MAXA_CU_TRU_NGH_BO Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 15 Họ tên mẹ hoặc người giám hộ HO_TEN_NGH_ME Chuỗi 255 16 CMND / CCCD / HC / Định danh công dân mẹ hoặc người giám hộ SO_CCCD_NGH_ME Chuỗi n 17 Nghề nghiệp của mẹ hoặc người giám hộ MA_NGHE_NGHIEP_NGH_ME Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 18 Điện thoại của mẹ hoặc người giám hộ DIEN_THOAI_NGH_ME Chuỗi 15 19 Nơi ở hiện tại của mẹ hoặc người giám hộ DIA_CHI_NGH_ME Chuỗi 1024 20 Mã Tỉnh của mẹ hoặc người giám hộ MATINH_CU_TRU_NGH_ME Chuỗi 3 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 21 Mã Xã của mẹ hoặc người giám hộ MAXA_CU_TRU_NGH_ME Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 22 Con thứ mấy CON_THU_MAY Số 2 23 Tổng số con trong gia đình TONG_SO_CON Số 2 A Tiền sử sức khỏe bản thân A.1 Sản khoa 24 Sản khoa SAN_KHOA Số 1 Sản khoa bình thường hay không? Mã “0”: Không Mã “1”: Bình thường 25 Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường BENH_GAY_RA_SAN_KHOA_KHONG_BINH_THUONG Số 1 Mã "1": Đẻ thiếu tháng Mã "2": Đẻ thừa tháng Mã "3": Đẻ có can thiệp Mã "4": Đẻ ngạt 26 Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai ME_BI_BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI Số 1 Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai không? Mã "0": Không Mã "1": Có 27 Ghi rõ tên bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";" A.2 Tiền sử bệnh/tật 28 Tiền sử bệnh/tật MA_BENH Số 1 Ghi thông tin về tiền sử bệnh/tật đối tượng: Mã “0”: Không bệnh Mã “1”: Hen Mã “2”: Động kinh Mã “3”: Dị ứng Mã “4”: Tim bẩm sinh A.3 Tiêm chủng 29 BCG TIEM_CHUNG_BCG Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 30 Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 1 TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI1 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 31 Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 2 TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI2 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 32 Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 3 TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI3 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 33 Vắc xin bại liệt lần 1 TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 34 Vắc xin bại liệt lần 2 TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 35 Vắc xin bại liệt lần 3 TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 36 Vắc xin Viêm gan B mũi 1 TIEM_CHUNG_VGB_MUI1 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 37 Vắc xin Viêm gan B mũi 2 TIEM_CHUNG_VGB_MUI2 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 38 Vắc xin Viêm gan B mũi 3 TIEM_CHUNG_VGB_MUI3 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 39 Vắc xin Sởi TIEM_CHUNG_SOI Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 40 Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 1 TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 41 Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 2 TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 42 Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 3 TIEM_CHUNG_VNNB_MUI3 Số 2 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ 43 Vắc xin khác (ghi rõ) TIEM_CHUNG_KHAC Chuỗi 255 Ghi rõ tên vắc xin khác (nếu có) 44 Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không? CO_DANG_DIEU_TRI_BENH Số 1 Ghi thông tin về tiền sử điều trị bệnh đối tượng: Mã “0”: Không Mã “1”: Có 45 Cụ thể tên bệnh đang điều trị MA_BENH_DANG_DIEU_TRI Chuỗi 255 Ghi mã bệnh đang điều trị theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";" 46 Thuốc đang sử dụng điều trị TEN_THUOC Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 47 Thay đổi địa chỉ Nơi ở (nếu có) DIA_CHI_THAY_DOI Chuỗi 1024 48 Thay đổi điện thoại (nếu có) DIEN_THOAI_THAY_DOI Chuỗi 15 II Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe 49 Lượt khám MA_LK Chuỗi 100 Là mã đợt điều trị duy nhất 50 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh MA_CSKCB Chuỗi 5 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. 51 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN MA_GTIN_CSKCB Chuỗi 13 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. 52 Ngày khám sức khỏe NGAY_VAO Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT III Theo dõi sức khỏe Sức khoẻ theo dõi 2 lần, lần 1 đầu năm học, lần 2 đầu học kỳ II và theo dõi từ lớp 1 tới lớp 5. Lần I sẽ theo dõi về thể lực, huyết áp, nhịp tim, thị lực. Lần II chỉ theo dõi thể lực. 53 Ngày khám sức khỏe NGAY_VAO Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 54 Chiều cao (cm) CHIEU_CAO Số 10 Ghi số đo chiều cao của đối tượng tính theo cm, biểu thị đầy đủ cả số thập phân, dấu thập phân là dấu chấm “.”, ghi đến 2 chữ số sau dấu thập phân. 55 Cân nặng (kg) CAN_NANG Chuỗi 10 56 Chỉ số BMI CHI_SO_BMI Chuỗi 10 Huyết áp 57 Tâm trương HA_TAM_TRUONG Chuỗi 6 Ghi số đo huyết áp tâm trương của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg 58 Tâm thu HA_TAM_THU Chuỗi 6 Ghi số đo huyết áp tâm thu của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg 59 Nhịp tim NHIP_TIM Chuỗi 6 Ghi số đo nhịp tim của đối tượng khám sức khỏe theo lần/phút Thị lực 60 Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) KHONG_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 61 Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) KHONG_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 62 Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) CO_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 63 Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) CO_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 64 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n Theo dõi diễn biến bất thường về sức khỏe 65 Ngày có diễn biến bất thường NGAY_DIEN_BIEN_BAT_THUONG Chuỗi 12 66 Chẩn đoán ban đầu MA_BENH_CHAN_DOAN_BAN_DAU Chuỗi 255 Ghi mã bệnh được chẩn đoán ban đầu theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";" Xử trí 67 Xử trí tại trường XU_TRI_TAI_TRUONG Chuỗi n Ghi nội dung xử trí tại trường 68 Chuyển đến CHUYEN_DEN Chuỗi 1024 Ghi nơi chuyển đến IV Khám sức khỏe theo chuyên khoa A Nhi khoa 69 Tuần hoàn NHI_KHOA_TUAN_HOAN Chuỗi n Ghi kết quả khám nhi khoa tuần hoàn 70 Hô hấp NHI_KHOA_HO_HAP Chuỗi n Ghi kết quả khám nhi khoa hô hấp 71 Tiêu hóa NHI_KHOA_TIEU_HOA Chuỗi n Ghi kết quả khám nhi khoa tiêu hóa 72 Thận-Tiết niệu NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU Chuỗi n Ghi kết quả khám nhi khoa thận - tiết niệu 73 Thần kinh - Tâm thần NHI_KHOA_THAN_KINH_TAM_THAN Chuỗi n Ghi kết quả khám nhi khoa thần kinh - tâm thần 74 Khám lâm sàng khác NHI_KHOA_KHAC Số 1 Đối tượng đến khám sức khỏe có thực hiện khám lâm sàng khác không? Mã “0”: Không Mã “1”: Có 75 Tên loại khám lâm sàng khác TEN_LOAI_KHAM_NHI_KHOA_KHAC Chuỗi 1024 Ghi tên khám nhi khoa khác 76 Kết quả khám lâm sàng khác KET_QUA_KHAM_NHI_KHOA_KHAC Chuỗi n Ghi kết quả khám nhi khoa khác 77 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n B Khám mắt 78 Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) KHONG_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 79 Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) KHONG_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 80 Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) CO_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 81 Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) CO_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 82 Các bệnh về mắt (nếu có) BENH_KHAC_MAT Chuỗi n 83 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n C Tai - Mũi - Họng 84 Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) TAI_TRAI_NOI_THUONG Chuỗi 5 Ghi kết quả khám thính lực tai trái khi nói thường 85 Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) TAI_TRAI_NOI_THAM Chuỗi 5 Ghi kết quả khám thính lực tai trái khi nói thầm 86 Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) TAI_PHAI_NOI_THUONG Chuỗi 5 Ghi kết quả khám thính lực tai phải khi nói thường 87 Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) TAI_PHAI_NOI_THAM Chuỗi 5 Ghi kết quả khám thính lực tai phải khi nói thầm 88 Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG Chuỗi n Ghi các bệnh về tai mũi họng (nếu có) 89 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n D Răng - Hàm - Mặt 90 Kết quả khám hàm trên HAM_TREN Chuỗi n Ghi kết quả khám hàm trên 91 Kết quả khám hàm dưới HAM_DUOI Chuỗi n Ghi kết quả khám hàm dưới 92 Các bệnh về răng- hàm-mặt (nếu có) BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT Chuỗi n Ghi các bệnh về răng hàm mặt (nếu có) 93 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n E Cơ xương khớp 94 Cơ xương khớp CO_XUONG_KHOP Số 1 Cơ xương khớp bình thường hay không? Mã “0”: Không Mã “1”: Bình thường 95 Cong cột sống CONG_COT_SONG Số 1 Mã "1": Gù Mã "2": Ưỡn 96 Vẹo cột sống VEO_COT_SONG Số 1 Mã "1": Hình chữ S Mã "2": Hình chữ C 97 Chữ ký số người khám CKS_NGUOI_KHAM Chuỗi n PHỤ LỤC 02 HƯỚNG DẪN KẾT NỐI, LIÊN THÔNG DỮ LIỆU (Ban hành kèm theo Quyết định số 1551/QĐ-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế) 1. KIẾN TRÚC API TT Nội dung Mô tả 1 Kiểu API RESTful API 2 Giao thức HTTPS 3 Định dạng dữ liệu JSON (UTF-8) 4 Xác thực OAuth2 + Bearer Token 2. TÍCH HỢP 2.1. Môi trường TT Nội dung Mô tả CỔNG DỮ LIỆU SỨC KHỎE BỘ Y TẾ 1 Base URL Admin Production https://csdlksk.vn 2 Base URL Admin Sandbox https://sandbox-csdlksk.vn TRỤC DỮ LIỆU BỘ Y TẾ 1 Base URL Admin Production https://admin.emrhub.vn 2 Base URL Admin Sandbox https://admin-sandbox.emrhub.vn 3 Base URL API Production https://api.emrhub.vn 4 Base URL API Sandbox https://api-sandbox.emrhub.vn 3. DANH SÁCH API CẬP NHẬT DỮ LIỆU TẠI CSDL SỨC KHỎE TOÀN DÂN TT Nhóm API Tên API URL 1 Auth Xác thực tài khoản POST /api/auth/login 2 Platform Đẩy dữ liệu POST /api/platform/data-sync/push 4. MÔ TẢ CHI TIẾT API ĐỒNG BỘ DỮ LIỆU TẠI CSDL SỨC KHỎE TOÀN DÂN 4.1. Xác thực tài khoản Được sử dụng để xác thực người dùng (cơ sở khám chữa bệnh). Nếu xác thực thành công hệ thống sẽ cấp token. Token được sử dụng để gọi các API nghiệp vụ. a) Request - Method : POST - URL : /api/auth/login - Headers : TT Thuộc tính Bắt buộc Mô tả 1 Content-Type x application/json 2 Accept x */* 3 Accept-Encoding x gzip,deflate,br - Body : TT Tên trường Kiểu dữ liệu Bắt buộc Mô tả 1 username String x Tên đăng nhập của Agent Account được cấp bởi Hệ thống Trục dữ liệu BYT sử dụng để liên thông dữ liệu. 2 password String x Mật khẩu của Agent Account được cấp bởi Hệ thống Trục Dữ Liệu BYT sử dụng để liên thông dữ liệu. b) Response - 200 : Thành công. - 400 : Lỗi trả ra từ hệ thống có mã lỗi tương ứng. - 401 : Tên hoặc mật khẩu không đúng. - 404 : Lỗi sai endpoint không có trên hệ thống. - 403 : Lỗi không có quyền truy cập. - 500 : Quá thời gian phản hồi của service. - 504 : Quá thời gian chờ của API Gateway. TT Tên trường Kiểu dữ liệu Mô tả 1 header Object JSON Object để lưu thông tin header. 1.1 version String Phiên bản hiện tại của Hệ thống Trục Dữ Liệu BYT. 1.2 success Boolean Trạng thái của gói tin: True - Thành công, False - Thất bại. 1.3 send_datetime Long Thời điểm nhận request theo format Unix timestamp 13 số. 1.4 res_datetime Long Thời điểm phản hồi request theo format Unix timestamp 13 số. 1.5 res_code String Mã trạng thái phản hồi của hệ thống Trục : - CM_SUCCESS - CM_AUTH_ACCOUNT_FAIL 1.6 res_msg String Tên trạng thái phản hồi của Hệ thống Trục dữ liệu BYT: - Trạng thái request trả về mã thành công chung - Sai mật khẩu hoặc username 2 data Object JSON Object lưu thông tin Authorization Token. 2.1 token String Token của hệ thống dùng để sử dụng các api chức năng nghiệp vụ. 2.2 refresh_token String Dùng để cấp lại token khi token chính hết hiệu lực. 2.3 duration Long Thời gian hiệu lực của token chính. Đơn vị tính là giây (s). 2.4 role String Phân quyền của tài khoản đẩy dữ liệu - Agent Account: - facility: Cơ sở khám chữa bệnh - department: Dữ liệu từ các bộ ngành để đồng bộ c) Ví dụ: - Resquest body: - Response body: 4.2. Đẩy dữ liệu a) Request - Method : POST - URL : /api/platform/data-sync/push - Headers : TT Thuộc tính Bắt buộc Mô tả 1 Content-Type x application/json 2 Accept x */* 3 Accept-Encoding x gzip,deflate,br 4 Authorization x Bearer + Authorization Token (lấy từ response của endpoint của /api/auth/login) 5 service-type x Mã dịch vụ: - 100 : Dịch vụ data sync vào Hệ thống Trục dữ liệu BYT. - Body : TT Tên trường Kiểu dữ liệu Bắt buộc Mô tả 1 header Object x JSON Object để lưu thông tin header. 1.1 version String x Phiên bản hiện tại của Hệ thống Trục dữ liệu BYT. 1.2 sender_id String x Mã định danh của bên phát tin (ví dụ: 13 số mã định danh CKSCB từ Cục khám chữa bệnh). 1.3 receiver_id String x Mã của bên nhận tin (ví dụ: TDLBYT). 1.5 txn_type String x Loại giao dịch truyền vào: - sync_checkup : Đồng bộ tập dữ liệu khám sức khỏe định kỳ. 1.6 msg_id String x Mã giao dịch gồm : sender_id + YY (2 ký tự năm) + MM (2 ký tự tháng) + NN (2 ký tự ngày) + UUIDv4 không gạch. 1.6 msg_type String x Dữ liệu bên phát tin đồng bộ với Hệ thống Trục dữ liệu BYT. - 101 : Thông điệp phát tin đồng bộ với Hệ thống Trục dữ liệu BYT. 1.6 data_type String x Định dạng file cần đồng bộ theo các tiêu chuẩn như sau: - xml/base64 : Dữ liệu file XML được format theo dạng Base64. - json/base64 : Dữ liệu file JSON được format theo dạng Base64. - png/base64 : Dữ liệu file PNG được format theo dạng Base64. - jpg/base64 : Dữ liệu file JPEG được format theo dạng Base64. - pdf/base64 : Dữ liệu file PDF được format theo dạng Base64. 1.7 send_datetime Long x Thời điểm đẩy dữ liệu theo format Unix timestamp 13 số. 2 data Object File dữ liệu (XML/JSON) đã encode Base64. 3 signature String Chữ ký sử dụng cho checksum (SHA256RSA) giữa header và data tạo bởi bên phát tin. b) Response - 200 : Thành công. - 400 : Mã chung do chưa đúng tiêu chuẩn đầu vào dữ liệu, thông tin dữ liệu chưa mapping... - 404 : Lỗi sai endpoint không có trên hệ thống. - 401 : Token hết hạn / Tên hoặc mật khẩu không đúng. - 403 : Lỗi không có quyền truy cập. - 500 : Quá thời gian phản hồi của service. - 504 : Quá thời gian chờ của API Gateway. TT Tên trường Kiểu dữ liệu Mô tả 1 version String Phiên bản hệ thống Trục dữ liệu BYT. 1.1 sender_id String Mã của bên nhận tin từ bên phát tin (ví dụ: TDLBYT). 1.2 receiver_id String Mã định danh của bên phát tin (ví dụ: 13 số mã định danh CKSCB từ Cục khám chữa bệnh). 1.3 txn_id String Mã giao dịch được tạo bởi hệ thống gồm : XX (2 ký tự dịch vụ + - + sender_id + - + YY (2 ký tự năm) + MM (2 ký tự tháng) + NN (2 ký tự ngày) + UUIDv4 không gạch. 1.4 txn_type String Loại giao dịch truyền vào: - sync_checkup : Đồng bộ tập dữ liệu khám sức khỏe định kỳ. 1.5 res_code String Mã trạng thái tiếp nhận thông tin của Hệ thống Trục dữ liệu BYT: - CM_SUCCESS - CM_INVALID_REQUEST - PS_SIGNATURE_INVALID 1.6 res_msg String Tên trạng thái tiếp nhận thông tin của Hệ thống Trục dữ liệu BYT: - Trạng thái request trả về mã thành công chung - Lỗi trả ra khi đầu vào dữ liệu không đúng quy chuẩn - Chữ ký số không hợp lệ 1.7 msg_type String Dữ liệu từ Trục Dữ Liệu BYT thông báo cho bên phát tin. - 102 : Thông điệp từ Trục đã nhận dữ liệu từ bên phát tin và thực hiện đồng bộ dữ liệu. 1.8 msg_id String Mã giao dịch gồm : sender_id + YY (2 ký tự năm) + MM (2 ký tự tháng) + NN (2 ký tự ngày) + UUIDv4 không gạch. 1.9 send_datetime Long Ngày gửi của bên phát tin theo Unix timestamp 13 số. 1.10 ref_msg_id String Là msg_id của bên phát tin. 1.11 res_datetime Long Ngày phản hồi của bên nhận tin theo Unix timestamp 13 số. 2 data Object JSON Object lưu thông tin đặc tả về trạng thái nhận tin tại Trục Dữ Liệu BYT. 2.1 data_state String Mã trạng thái dữ liệu sau khi về kho. - 0 2.2 data_state_msg String Chi tiết trạng thái của dữ liệu: - Data is received 2.3 message_check_ca String Chi tiết trạng thái kiếm tra chữ ký số của bản tin: - Digitally signed XML data 2.4 message_notify String Miêu tả trạng thái của hệ thống đối với bản tin: - Successfully inserted data to DATA LAKE 3 signature String Chữ ký sử dụng cho checksum (SHA256RSA) giữa header và data tạo bởi bên nhận tin. 5. VÍ DỤ VỀ BẢN TIN CẬP NHẬT TỪ HỆ THỐNG KHÁM SỨC KHỎE LÊN TRỤC DỮ LIỆU BỘ Y TẾ 5.1. Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho người dưới 18 tuổi JSON XML { "duoi_18":{ "thong_tin_hanh_chinh":{ "ho_ten":"${ho_ten}", ${HO_TEN} "gioi_tinh":"${gioi_tinh}", ${GIOI_TINH} "ngay_sinh":"${ngay_sinh}", ${NGAY_SINH} "tuoi":"${tuoi}", ${TUOI} "ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}", ${MA_DAN_TOC} "so_cccd":"${so_cccd}", ${SO_CCCD} "ngaycap_cccd":"${ngaycap_cccd}", ${NGAYCAP_CCCD} "noicap_cccd":"${noicap_cccd}", ${NOICAP_CCCD} "nguoi_giam_ho":"${nguoi_giam_ho}", ${NGUOI_GIAM_HO} "so_cccd_ngh":"${so_cccd_ngh}", ${SO_CCCD_NGH} "dia_chi":"${dia_chi}", ${DIA_CHI} "matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}", ${MATINH_CU_TRU} "maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}", ${MAXA_CU_TRU} "dien_thoai":"${dien_thoai}", ${DIEN_THOAI} "ly_do_vv":"${ly_do_vv}", ${LY_DO_VV} "nhom_mau":"${nhom_mau}", ${NHOM_MAU} "doi_tuong":"${doi_tuong}", ${DOI_TUONG} "nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}" ${NGUON_KINH_PHI} }, "thong_tin_chung_ve_lan_kham":{ "ma_lk":"${ma_lk}", ${MA_LK} "ma_cskcb":"${ma_cskcb}", ${MA_CSKCB} "ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}", ${MA_GTIN_CSKCB} "ngay_vao":"${ngay_vao}" ${NGAY_VAO} }, "tien_su_benh_tat":{ "tien_su_gia_inh":{ "tsgd_mac_benh":"${tsgd_mac_benh}", ${TSGD_MAC_BENH} "tsgd_ma_benh":"${tsgd_ma_benh}" ${TSGD_MA_BENH} }, "tien_su_ban_than":{ "san_khoa":{ "san_khoa":"${san_khoa}", ${SAN_KHOA} "san_khoa_khong_bt":"${san_khoa_khong_bt}", ${SAN_KHOA_KHONG_BT} "ma_benh_san_khoa_khong_bt":"${ma_ ${MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT} benh_san_khoa_khong_bt}" }, "tiem_chung":{ ${TIEM_CHUNG_BCG} "tiem_chung_bcg":"${tiem_chung_bcg} ${TIEM_CHUNG_BH_HG_UV} ", ${TIEM_CHUNG_SOI} "tiem_chung_bh_hg_uv":"${tiem_chung ${TIEM_CHUNG_BAI_LIET} _bh_hg_uv}", ${TIEM_CHUNG_VNNB_B} "tiem_chung_soi":"${tiem_chung_soi}", ${TIEM_CHUNG_VGB} "tiem_chung_bai_liet":"${tiem_chung_bai_liet}", ${TIEM_CHUNG_CAC_LOAI_KHAC} "tiem_chung_vnnb_b":"${tiem_chung_vnnb_b}", ${TIEM_CHUNG_VAC_XIN_KHAC} "tiem_chung_vgb":"${tiem_chung_vgb} ", "tiem_chung_cac_loai_khac":"${tiem_chung ${MA_TSBT} _cac_loai_khac}", ${TSBT_MA_BENH} "tiem_chung_vac_xin_khac":"${tiem_chung ${CO_DANG_DIEU_TRI_BENH} _vac_xin_khac}" ${MA_BENH_DANG_DIEU_TRI} }, ${TEN_THUOC} "tien_su_benh_tat":{ "ma_tsbt":"${ma_tsbt}", "tsbt_ma_benh":"${tsbt_ma_benh}", ${CHIEU_CAO} "co_dang_dieu_tri_benh":"${co_dang_dieu ${CAN_NANG} _tri_benh}", ${CHI_SO_BMI} "ma_benh_dang_dieu_tri":"${ma_benh_ ${MACH} dang_dieu_tri}", ${HUYET_AP} "ten_thuoc":"${ten_thuoc}" } } }, ${NHI_KHOA_TUAN_HOAN} "kham_the_luc":{ ${NHI_KHOA_HO_HAP} "chieu_cao":"${chieu_cao}", ${NHI_KHOA_TIEU_HOA} "can_nang":"${can_nang}", ${NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU} "chi_so_bmi":"${chi_so_bmi}", ${NHI_KHOA_THAN_KINH} "mach":"${mach}", ${NHI_KHOA_TAM_THAN} "huyet_ap":"${huyet_ap}" ${NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC} }, "kham_lam_sang":{ "nhi_khoa":{ ${KHONG_KINH_MAT_PHAI} "nhi_khoa_tuan_hoan":"${nhi_khoa_tuan ${KHONG_KINH_MAT_TRAI} _hoan}", ${CO_KINH_MAT_PHAI} "nhi_khoa_ho_hap":"${nhi_khoa_ho_hap}", ${CO_KINH_MAT_TRAI} "nhi_khoa_tieu_hoa":"${nhi_khoa_tieu_hoa}", ${BENH_KHAC_MAT} "nhi_khoa_than_tietnieu":"${nhi_khoa_than _tietnieu}", "nhi_khoa_than_kinh":"${nhi_khoa_than ${TAI_TRAI_NOI_THUONG} _kinh}", ${TAI_TRAI_NOI_THAM} "nhi_khoa_tam_than":"${nhi_khoa_tam ${TAI_PHAI_NOI_THUONG} _than}", ${TAI_PHAI_NOI_THAM} "nhi_khoa_lam_sang_khac":"${nhi_khoa ${BENH_TAI_MUI_HONG} _lam_sang_khac}" }, "mat":{ ${HAM_TREN} "khong_kinh_mat_phai":"${khong_kinh ${HAM_DUOI} _mat_phai}", ${BENH_RANG_HAM_MAT} "khong_kinh_mat_trai":"${khong_kinh_ mat_trai}", "co_kinh_mat_phai":"${co_kinh_mat_phai}", ${MA_DICH_VU} "co_kinh_mat_trai":"${co_kinh_mat_trai}", ${MA_CHI_SO} "benh_khac_mat":"${benh_khac_mat}" ${GIA_TRI} }, ${DON_VI_DO} "tai_mui_hong":{ ${MO_TA} "tai_trai_noi_thuong":"${tai_trai_noi_thuong}", ${KET_LUAN} "tai_trai_noi_tham":"${tai_trai_noi_tham}", "tai_phai_noi_thuong":"${tai_phai_noi_ thuong}", ${PHAN_LOAI_SK} "tai_phai_noi_tham":"${tai_phai_noi_tham}", ${KET_LUAN_BENH} "benh_tai_mui_hong":"${benh_tai_mui ${CAC_VAN_DE_SUC_KHOE} _hong}" ${CKS_NGUOI_KET_LUAN} }, ...... "ham_tren":"${ham_tren}", ...sample_value "ham_duoi":"${ham_duoi}", "benh_rang_ham_mat":"${benh_rang_ham _mat}" } }, "kham_can_lam_sang":{ "ma_dich_vu":"${ma_dich_vu}", "ma_chi_so":"${ma_chi_so}", "gia_tri":"${gia_tri}", "don_vi_do":"${don_vi_do}", "mo_ta":"${mo_ta}", "ket_luan":"${ket_luan}" }, "ket_luan":{ "phan_loai_sk":"${phan_loai_sk}", "ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}", "cac_van_de_suc_khoe":"${cac_van_de _suc_khoe}", "cks_nguoi_ket_luan":"${cks_nguoi_ket_luan}", "cks_benh_vien":"...< /Signature>......s ample_value" } } } 5.2. Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho người trên 18 tuổi JSON XML { "tren_18":{ "thong_tin_hanh_chinh":{ "ho_ten":"${ho_ten}", ${HO_TEN} "gioi_tinh":"${gioi_tinh}", ${GIOI_TINH} "ngay_sinh":"${ngay_sinh}", ${NGAY_SINH} "tuoi":"${tuoi}", ${TUOI} "ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}", ${MA_DAN_TOC} "so_cccd":"${so_cccd}", ${SO_CCCD} "ngaycap_cccd":"${ngaycap_cccd}", ${NGAYCAP_CCCD} "noicap_cccd":"${noicap_cccd}", ${NOICAP_CCCD} "dia_chi":"${dia_chi}", ${DIA_CHI} "matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}", ${MATINH_CU_TRU} "maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}", ${MAXA_CU_TRU} "dien_thoai":"${dien_thoai}", ${DIEN_THOAI} "ma_nghe_nghiep":"${ma_nghe_nghiep}", ${MA_NGHE_NGHIEP} "noi_cong_tac_hien_tai":"${noi_cong_tac ${NOI_CONG_TAC_HIEN_TAI} _hien_tai}", ${NGAY_BAT_DAU_LAM_VIEC_HIEN_TAI} ngay_bat_dau_lam_viec_hien_tai}", ${NGHE_CONG_VIEC_TRUOC_DAY} cong_viec_truoc_day}", ${THOI_GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_NAM} ${thoi_gian_lam_viec_truoc_day_nam}", ${THOI_GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_THANG} "${thoi_gian_lam_viec_truoc_day_thang}", ${TU_NGAY_LAM_VIEC_TRUOC_DAY} _lam_viec_truoc_day}", ${DEN_NGAY_LAM_VIEC_TRUOC_DAY} _ngay_lam_viec_truoc_day}", ${NHOM_MAU} "nhom_mau":"${nhom_mau}", ${DOI_TUONG} "doi_tuong":"${doi_tuong}", ${NGUON_KINH_PHI} "nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}" }, "thong_tin_chung_ve_lan_kham":{ ${MA_LK} "ma_lk":"${ma_lk}", ${MA_CSKCB} "ma_cskcb":"${ma_cskcb}", ${MA_GTIN_CSKCB} "ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}", ${NGAY_VAO} "ngay_vao":"${ngay_vao}" }, "tien_su_benh_tat":{ "tien_su_gia_inh":{ ${TSGD_MA_BENH} "tsgd_ma_benh":"${tsgd_ma_benh}" }, "tien_su_ban_than":{ ${TSBT_MA_BENH} "tsbt_ma_benh":"${tsbt_ma_benh}", ${TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH} "tsbt_nam_phat_hien_benh":"${tsbt_nam ${TSBT_MA_BENH_NGHE_NGHIEP} _phat_hien_benh}", ${TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH_NGHE_NGHIEP} "tsbt_ma_benh_nghe_nghiep":"${tsbt_ ma_benh_nghe_nghiep}", "tsbt_nam_phat_hien_benh_nghe_nghiep" :"${tsbt_nam_phat_hien_benh_nghe_nghiep}" ${CO_KINH_NGUYET_NAM_BAO_NHIEU_TUOI} "tien_su_san_phu_khoa_oi_voi_nu":{ ${TINH_CHAT_KINH_NGUYET} "co_kinh_nguyet_nam_bao_nhieu_tuoi" ${CHU_KY_KINH} :"${co_kinh_nguyet_nam_bao_nhieu_tuoi}", ${LUONG_KINH} "tinh_chat_kinh_nguyet":"${tinh_chat_ ${DAU_BUNG_KINH} kinh_nguyet}", ${DA_LAP_GIA_DINH} "chu_ky_kinh":"${chu_ky_kinh}", ${PARA} "luong_kinh":"${luong_kinh}", ${DA_TUNG_MO_SAN_PHU_KHOA_CHUA} "da_lap_gia_dinh":"${da_lap_gia_dinh}", ${SO_LAN_MO_SAN_PHU_KHOA} "para":"${para}", ${GHI_RO_MO_SAN_PHU_KHOA} "da_tung_mo_san_phu_khoa_chua":"${ ${DANG_AP_DUNG_BPTT_KHONG} da_tung_mo_san_phu_khoa_chua}", ${BIEN_PHAP_TRANH_THAI} "so_lan_mo_san_phu_khoa":"${so_lan_ mo_san_phu_khoa}", "ghi_ro_mo_san_phu_khoa":"${ghi_ro_ ${CHIEU_CAO} mo_san_phu_khoa}", ${CAN_NANG} "dang_ap_dung_bptt_khong":"${dang_ap ${CHI_SO_BMI} _dung_bptt_khong}", ${MACH} "bien_phap_tranh_thai":"${bien_phap_tranh_thai}" ${HUYET_AP} } ${KHAM_THE_LUC_PL} }, "kham_the_luc":{ "chieu_cao":"${chieu_cao}", "can_nang":"${can_nang}", ${NOI_KHOA_TUAN_HOAN} "chi_so_bmi":"${chi_so_bmi}", ${NOI_KHOA_TUAN_HOAN_PL} "mach":"${mach}", ${NOI_KHOA_HO_HAP} "huyet_ap":"${huyet_ap}", ${NOI_KHOA_HO_HAP_PL} "kham_the_luc_pl":"${kham_the_luc_pl ${NOI_KHOA_TIEU_HOA} }" ${NOI_KHOA_TIEU_HOA_PL} }, ${NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU} "kham_lam_sang":{ ${NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU_PL} "noi_khoa":{ ${NOI_KHOA_NOI_TIET} "noi_khoa_tuan_hoan":"${noi_khoa_tuan_hoan}", ${NOI_KHOA_NOI_TIET_PL} "noi_khoa_tuan_hoan_pl":"${noi_khoa_ ${NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP} tuan_hoan_pl}", ${NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP_PL} "noi_khoa_ho_hap_pl":"${noi_khoa_ho_hap_pl}", ${NOI_KHOA_THAN_KINH} "noi_khoa_tieu_hoa":"${noi_khoa_tieu_hoa}", ${NOI_KHOA_THAN_KINH_PL} "noi_khoa_tieu_hoa_pl":"${noi_khoa_tieu ${NOI_KHOA_TAM_THAN} _hoa_pl}", ${NOI_KHOA_TAM_THAN_PL} "noi_khoa_than_tietnieu":"${noi_khoa_ than_tietnieu}", "noi_khoa_than_tietnieu_pl":"${noi_khoa ${KET_QUA_KHAM_NGOAI_KHOA} _than_tietnieu_pl}", ${KHAM_NGOAI_KHOA_PL} "noi_khoa_noi_tiet":"${noi_khoa_noi_tiet}", ${KET_QUA_KHAM_DA_LIEU} "noi_khoa_noi_tiet_pl":"${noi_khoa_noi_tiet_pl}", ${KHAM_DA_LIEU_PL} "noi_khoa_co_xuong_khop":"${noi_khoa _co_xuong_khop}", "noi_khoa_co_xuong_khop_pl":"${noi_ ${KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA} "noi_khoa_than_kinh":"${noi_khoa_than_kinh}", ${KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL} "noi_khoa_than_kinh_pl":"${noi_khoa_ than_kinh_pl}", "noi_khoa_tam_than":"${noi_khoa_tam_than}", ${KHONG_KINH_MAT_PHAI} "noi_khoa_tam_than_pl":"${noi_khoa_tam_than_pl}" ${KHONG_KINH_MAT_TRAI} }, ${CO_KINH_MAT_PHAI} "ngoai_khoa_da_lieu":{ ${CO_KINH_MAT_TRAI} "ket_qua_kham_ngoai_khoa":"${ket_qua ${BENH_KHAC_MAT} _kham_ngoai_khoa}", ${KHAM_MAT_PL} "kham_ngoai_khoa_pl":"${kham_ngoai_khoa_pl}", "ket_qua_kham_da_lieu":"${ket_qua_kham _da_lieu}", ${TAI_TRAI_NOI_THUONG} "kham_da_lieu_pl":"${kham_da_lieu_pl ${TAI_TRAI_NOI_THAM} }" ${TAI_PHAI_NOI_THUONG} }, ${TAI_PHAI_NOI_THAM} "san_phu_khoa":{ ${BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG} "ket_qua_kham_san_phu_khoa":"${ket_ ${KHAM_TAI_MUI_HONG_PL} qua_kham_san_phu_khoa}", "kham_san_phu_khoa_pl":"${kham_san _phu_khoa_pl}" ${HAM_TREN} }, ${HAM_DUOI} "mat":{ ${BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT} "khong_kinh_mat_phai":"${khong_kinh ${KHAM_RANG_HAM_MAT_PL} _mat_phai}", "khong_kinh_mat_trai":"${khong_kinh_ mat_trai}", ${MA_DICH_VU} "co_kinh_mat_phai":"${co_kinh_mat_phai}", ${MA_CHI_SO} "co_kinh_mat_trai":"${co_kinh_mat_trai}", ${GIA_TRI} "benh_khac_mat":"${benh_khac_mat}", ${DON_VI_DO} "kham_mat_pl":"${kham_mat_pl}" ${MO_TA} }, ${KET_LUAN} "tai_mui_hong":{ "tai_trai_noi_thuong":"${tai_trai_noi_thuong}", "tai_trai_noi_tham":"${tai_trai_noi_tham}", ${PHAN_LOAI_SK} "tai_phai_noi_thuong":"${tai_phai_noi_thuong}", ${KET_LUAN_BENH} "tai_phai_noi_tham":"${tai_phai_noi_tham}", ${CAC_BENH_TAT_NEU_CO} "benh_khac_tai_mui_hong":"${benh_khac ${CKS_NGUOI_KET_LUAN} _tai_mui_hong}", ......... mui_hong_pl}" sample_value }, "rang_ham_mat":{ "ham_tren":"${ham_tren}", "ham_duoi":"${ham_duoi}", "benh_khac_rang_ham_mat":"${benh_khac _rang_ham_mat}", "kham_rang_ham_mat_pl":"${kham_rang_ham_mat_pl}" } }, "kham_can_lam_sang":{ "ma_dich_vu":"${ma_dich_vu}", "ma_chi_so":"${ma_chi_so}", "gia_tri":"${gia_tri}", "don_vi_do":"${don_vi_do}", "mo_ta":"${mo_ta}", "ket_luan":"${ket_luan}" }, "ket_luan":{ "phan_loai_sk":"${phan_loai_sk}", "ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}", "cac_benh_tat_neu_co":"${cac_benh_ta t_neu_co}", "cks_nguoi_ket_luan":"${cks_nguoi_ket_luan}", "cks_benh_vien":"...< /Signature>......s ample_value" } } } 5.3. Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho người lái xe JSON XML { "lai_xe":{ "thong_tin_hanh_chinh":{ "ho_ten":"${ho_ten}", ${HO_TEN} "gioi_tinh":"${gioi_tinh}", ${GIOI_TINH} "ngay_sinh":"${ngay_sinh}", ${NGAY_SINH} "ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}", ${MA_DAN_TOC} "so_cccd":"${so_cccd}", ${SO_CCCD} "ngaycap_cccd":"${ngaycap_cccd}", ${NGAYCAP_CCCD} "noicap_cccd":"${noicap_cccd}", ${NOICAP_CCCD} "dia_chi":"${dia_chi}", ${DIA_CHI} "matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}", ${MATINH_CU_TRU} "maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}", ${MAXA_CU_TRU} "hang_lai_xe":"${hang_lai_xe}", ${HANG_LAI_XE} "dien_thoai":"${dien_thoai}", ${DIEN_THOAI} "nhom_mau":"${nhom_mau}", ${NHOM_MAU} "doi_tuong":"${doi_tuong}", ${DOI_TUONG} "nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi} ${NGUON_KINH_PHI} " }, "thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc ${MA_LK} _khoe":{ ${MA_CSKCB} "ma_lk":"${ma_lk}", ${MA_GTIN_CSKCB} "ma_cskcb":"${ma_cskcb}", ${NGAY_VAO} "ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}", "ngay_vao":"${ngay_vao}" }, "tien_su_benh_cua_oi_tuong_kham_suc ${TSGD_MAC_BENH} _khoe":{ ${TSGD_MA_BENH} "tien_su_gia_inh":{ "tsgd_mac_benh":"${tsgd_mac_benh}", "tsgd_ma_benh":"${tsgd_ma_benh}" ${TS_BENH_THUONG_5_NAM} }, ${TS_THAN_KINH_CHAN_THUONG_DAU} "ts_benh_thuong_5_nam":"${ts_benh_thuong ${TS_BENH_MAT_GIAM_THI_LUC} _5_nam}", ${TS_BENH_TAI_GIAM_NGHE} "ts_than_kinh_chan_thuong_dau":"${ts ${TS_BENH_TIM_MACH} _than_kinh_chan_thuong_dau}", ${TS_PHAU_THUAT_TIM_MACH} "ts_benh_mat_giam_thi_luc":"${ts_benh ${TS_TANG_HUYET_AP} _mat_giam_thi_luc}", ${TS_KHO_THO} "ts_benh_tai_giam_nghe":"${ts_benh_tai ${TS_BENH_PHOI_HEN} _giam_nghe}", ${TS_BENH_THAN_LOC_MAU} "ts_benh_tim_mach":"${ts_benh_tim_mach}", ${TS_DAI_THAO_DUONG} "ts_phau_thuat_tim_mach":"${ts_phau_ ${TS_BENH_TAM_THAN} thuat_tim_mach}", ${TS_MAT_ROI_LOAN_Y_THUC} "ts_tang_huyet_ap":"${ts_tang_huyet_ap}", ${TS_NGAT_CHONG_MAT} "ts_kho_tho":"${ts_kho_tho}", ${TS_BENH_TIEU_HOA} "ts_benh_phoi_hen":"${ts_benh_phoi_hen}", ${TS_ROI_LOAN_GIAC_NGU} "ts_benh_than_loc_mau":"${ts_benh_than ${TS_TAI_BIEN_MACH_NAO} _loc_mau}", ${TS_BENH_COT_SONG} "ts_dai_thao_duong":"${ts_dai_thao_duong}", ${TS_SU_DUNG_RUOU} "ts_benh_tam_than":"${ts_benh_tam_than}", ${TS_SU_DUNG_MA_TUY} "ts_mat_roi_loan_y_thuc":"${ts_mat_roi ${TS_MA_BENH_BAN_THAN} _loan_y_thuc}", "ts_ngat_chong_mat":"${ts_ngat_chong _mat}", ${TS_MAC_BENH} "ts_benh_tieu_hoa":"${ts_benh_tieu_hoa}", ${TEN_THUOC} "ts_roi_loan_giac_ngu":"${ts_roi_loan_ giac_ngu}", "ts_tai_bien_mach_nao":"${ts_tai_bien_ mach_nao}", ${NOI_KHOA_TAM_THAN} "ts_benh_cot_song":"${ts_benh_cot_song}", "ts_su_dung_ruou":"${ts_su_dung_ruou}", "ts_su_dung_ma_tuy":"${ts_su_dung_ma ${NOI_KHOA_THAN_KINH} _tuy}", "ts_ma_benh_ban_than":"${ts_ma_benh _ban_than}" ${KHONG_KINH_MAT_PHAI} }, ${KHONG_KINH_MAT_TRAI} "cau_hoi_khac_neu_co":{ ${CO_KINH_MAT_PHAI} "ts_mac_benh":"${ts_mac_benh}", ${CO_KINH_MAT_TRAI} "ten_thuoc":"${ten_thuoc}" ${KHONG_KINH_HAI_MAT} } ${CO_KINH_HAI_MAT} }, ${THI_TRUONG_NGANG_HAIMAT} "kham_lam_sang":{ "tam_than":{ ${THI_TRUONG_DUNG_HAIMAT} "noi_khoa_tam_than":"${noi_khoa_tam _than}" ${SAC_GIAC} }, ${BENH_KHAC_MAT} "than_kinh":{ "noi_khoa_than_kinh":"${noi_khoa_than _kinh}" ${TAI_TRAI_NOI_THUONG} }, ${TAI_TRAI_NOI_THAM} "mat":{ ${TAI_PHAI_NOI_THUONG} "khong_kinh_mat_phai":"${khong_kinh ${TAI_PHAI_NOI_THAM} _mat_phai}", ${BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG} "khong_kinh_mat_trai":"${khong_kinh_ mat_trai}", "co_kinh_mat_phai":"${co_kinh_mat_phai}", ${MACH} "co_kinh_mat_trai":"${co_kinh_mat_trai}", ${HUYET_AP} "khong_kinh_hai_mat":"${khong_kinh_ hai_mat}", "co_kinh_hai_mat":"${co_kinh_hai_mat}", ${KQ_LAM_SANG_HO_HAP} "thi_truong_ngang_haimat":"${thi_truong _ngang_haimat}", "thi_truong_dung_haimat":"${thi_truong ${KQ_CO_XUONG_KHOP} _dung_haimat}", "sac_giac":"${sac_giac}", "benh_khac_mat":"${benh_khac_mat}" ${NOI_TIET} }, "tai_mui_hong":{ "tai_trai_noi_thuong":"${tai_trai_noi_thuong}", "tai_trai_noi_tham":"${tai_trai_noi_tham}", ${KQ_XN_MA_TUY} "tai_phai_noi_thuong":"${tai_phai_noi_ thuong}", "tai_phai_noi_tham":"${tai_phai_noi_tham}", ${KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA} _tai_mui_hong}" ${KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL} }, ${KET_QUA_XN_NONG_DO_CON} "tim_mach":{ "mach":"${mach}", "huyet_ap":"${huyet_ap}" ${KET_QUA_XN_KHAC} }, ${KET_LUAN_XN_KHAC} "ho_hap":{ "kq_lam_sang_ho_hap":"${kq_lam_sang _ho_hap}" ${KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE} }, ${KET_LUAN_BENH} "co_xuong_khop":{ ${KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE} khop}" ${CKS_NGUOI_KET_LUAN} }, ...... "noi_tiet":"${noi_tiet}" ...sample_value } }, "kham_can_lam_sang":{ "xet_nghiem_ma_tuy":{ "kq_xn_ma_tuy":"${kq_xn_ma_tuy}" }, "san_phu_khoa":{ "ket_qua_kham_san_phu_khoa":"${ket_ qua_kham_san_phu_khoa}", "kham_san_phu_khoa_pl":"${kham_san _phu_khoa_pl}", "ket_qua_xn_nong_do_con":"${ket_qua _xn_nong_do_con}" }, "xet_nghiem_khac_theo_chi_inh_bac_si ":{ "ket_qua_xn_khac":"${ket_qua_xn_khac}", "ket_luan_xn_khac":"${ket_luan_xn_kh ac}" } }, "ket_luan":{ "ket_luan_loai_suc_khoe":"${ket_luan_ loai_suc_khoe}", "ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}", "ket_luan_cac_van_de_suc_khoe":"${ke t_luan_cac_van_de_suc_khoe}", "cks_nguoi_ket_luan":"${cks_nguoi_ket_luan}", "cks_benh_vien":"...< /Signature>......s ample_value" } } } 5.4. Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho đường sắt JSON XML { "duong_sat":{ "ho_ten":"${ho_ten}", ${HO_TEN} "gioi_tinh":"${gioi_tinh}", ${GIOI_TINH} "ngay_sinh":"${ngay_sinh}", ${NGAY_SINH} "ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}", ${MA_DAN_TOC} "so_cccd":"${so_cccd}", ${SO_CCCD} "ngaycap_cccd":"${ngaycap_cccd}", ${NGAYCAP_CCCD} "noicap_cccd":"${noicap_cccd}", ${NOICAP_CCCD} "dia_chi":"${dia_chi}", ${DIA_CHI} "matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}", ${MATINH_CU_TRU} "maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}", ${MAXA_CU_TRU} "chuc_danh":"${chuc_danh}", ${CHUC_DANH} "noi_cong_tac":"${noi_cong_tac}", ${NOI_CONG_TAC} "tsbt_ma_benh":"${tsbt_ma_benh}", ${TSBT_MA_BENH} "tsbt_nam_phat_hien_benh":"${tsbt_nam ${TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH} _phat_hien_benh}", ${DIEN_THOAI} "dien_thoai":"${dien_thoai}", ${NHOM_MAU} "nhom_mau":"${nhom_mau}", ${DOI_TUONG} "doi_tuong":"${doi_tuong}", ${NGUON_KINH_PHI} "nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi} ", ${MA_LK} "thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc ${MA_CSKCB} _khoe":{ ${MA_GTIN_CSKCB} "ma_lk":"${ma_lk}", ${NGAY_VAO} "ma_cskcb":"${ma_cskcb}", "ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}", "ngay_vao":"${ngay_vao}" }, ${CHIEU_CAO} "kham_lam_sang":{ ${CAN_NANG} "toan_than":{ ${CHI_SO_BMI} "chieu_cao":"${chieu_cao}", ${MACH} "can_nang":"${can_nang}", ${HUYET_AP} "chi_so_bmi":"${chi_so_bmi}", "mach":"${mach}", "huyet_ap":"${huyet_ap}" ${KQ_TAM_THAN} }, "tam_than":{ "kq_tam_than":"${kq_tam_than}" ${KQ_THAN_KINH} }, "than_kinh":{ "kq_than_kinh":"${kq_than_kinh}" ${KQ_TAI_MUI_HONG} }, "tai_mui_hong":{ "kq_tai_mui_hong":"${kq_tai_mui_hong}" ${KQ_TIM_MACH} }, "tim_mach":{ "kq_tim_mach":"${kq_tim_mach}" ${KQ_HO_HAP} }, "ho_hap":{ "kq_ho_hap":"${kq_ho_hap}" ${KQ_CO_XUONG_KHOP} }, "co_xuong_khop":{ "kq_co_xuong_khop":"${kq_co_xuong_ ${KQ_NOI_TIET} khop}" }, "noi_tiet":{ ${KQ_NGOAI_KHOA} "kq_noi_tiet":"${kq_noi_tiet}" ${KQ_DA_LIEU} } }, ${KQ_TIET_NIEU} "ngoai_khoa_da_lieu":{ ${KQ_SINH_DUC} "kq_ngoai_khoa":"${kq_ngoai_khoa}", "kq_da_lieu":"${kq_da_lieu}", "tiet_nieu_sinh_duc":{ ${KQ_NOI_TIET_CHUYEN_HOA} "kq_tiet_nieu":"${kq_tiet_nieu}", "kq_sinh_duc":"${kq_sinh_duc}" }, "noi_tiet_chuyen_hoa":{ "kq_noi_tiet_chuyen_hoa":"${kq_noi_tiet ${KET_QUA_XN_MA_TUY} _chuyen_hoa}" ${KET_QUA_XN_NONG_DO_CON} } }, "kham_can_lam_sang":{ ${KET_QUA_XN_KHAC} "xet_nghiem_bat_buoc":{ "ket_qua_xn_ma_tuy":"${ket_qua_xn_ ma_tuy}", ${PHAN_LOAI_SK} "ket_qua_xn_nong_do_con":"${ket_qua ${DU_TIEU_CHUAN_DK_PTGT_DUONG_SAT} }, ${KET_LUAN_BENH} "xet_nghiem_khac_theo_chi_inh_bac_si":{ "ket_qua_xn_khac":"${ket_qua_xn_khac}" } ${NGAY_KET_LUAN} }, "ket_luan":{ "phan_loai_sk":"${phan_loai_sk}", "du_tieu_chuan_dk_ptgt_duong_sat":"$ {du_tieu_chuan_dk_ptgt_duong_sat}", "ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}" }, "ngay_ket_luan":{ "ngay_ket_luan":"${ngay_ket_luan}" }, "nguoi_ket_luan":{ "cks_nguoi_ket_luan":"${cks_nguoi_ket_luan}", "cks_benh_vien":"...< /Signature>......s ample_value" } } } ${CKS_NGUOI_KET_LUAN} ...... ...sample_value 5.5. Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho hàng không JSON XML { "thuyen_vien":{ "thong_tin_hanh_chinh":{ "ho_ten":"${ho_ten}", ${HO_TEN} "gioi_tinh":"${gioi_tinh}", ${GIOI_TINH} "ngay_sinh":"${ngay_sinh}", ${NGAY_SINH} "ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}", ${MA_DAN_TOC} "quoc_tich":"${quoc_tich}", ${QUOC_TICH} "so_cccd":"${so_cccd}", ${SO_CCCD} "ngaycap_cccd":"${ngaycap_cccd}", ${NGAYCAP_CCCD} "noicap_cccd":"${noicap_cccd}", ${NOICAP_CCCD} "dia_chi":"${dia_chi}", ${DIA_CHI} "matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}", ${MATINH_CU_TRU} "maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}", ${MAXA_CU_TRU} "chuc_danh_tren_tau":"${chuc_danh_tren_tau}", ${CHUC_DANH_TREN_TAU} "ten_chu_tau":"${ten_chu_tau}", ${TEN_CHU_TAU} "dia_chi_chu_tau":"${dia_chi_chu_tau}", ${DIA_CHI_CHU_TAU} "khu_vuc_hoat_dong_tau":"${khu_vuc_ ${KHU_VUC_HOAT_DONG_TAU} hoat_dong_tau}", ${DIEN_THOAI} "dien_thoai":"${dien_thoai}", ${LY_DO_KSK} "ly_do_ksk":"${ly_do_ksk}", ${NHOM_MAU} "nhom_mau":"${nhom_mau}", ${DOI_TUONG} "doi_tuong":"${doi_tuong}", ${NGUON_KINH_PHI} "nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}" }, "thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc_khoe":{ ${MA_LK} "ma_lk":"${ma_lk}", ${MA_CSKCB} "ma_cskcb":"${ma_cskcb}", ${MA_GTIN_CSKCB} "ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}", ${NGAY_VAO} "ngay_vao":"${ngay_vao}" }, "tien_su_benh_tat":{ "tien_su_ban_than":{ ${TSBT_MA_BENH} "tsbt_ma_benh":"${tsbt_ma_benh}", ${TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH} "tsbt_nam_phat_hien_benh":"${tsbt_nam _phat_hien_benh}" } }, ${CHIEU_CAO} "kham_the_luc":{ ${CAN_NANG} "the_luc":{ ${CHI_SO_BMI} "chieu_cao":"${chieu_cao}", ${LUC_BOP_TAY_THUAN} "can_nang":"${can_nang}", ${LUC_BOP_TAY_KHONG_THUAN} "luc_bop_tay_thuan":"${luc_bop_tay_thuan}", ${LUC_KEO_THAN} "luc_bop_tay_khong_thuan":"${luc_bop ${VONG_NGUC_TRUNG_BINH} _tay_khong_thuan}", ${CKS_NGUOI_KHAM} "luc_keo_than":"${luc_keo_than}", "vong_nguc_trung_binh":"${vong_nguc _trung_binh}", ${MACH} "cks_nguoi_kham":"${cks_nguoi_kham}" ${HA_TAM_TRUONG} }, ${HA_TAM_THU} "mach_huyet_ap":{ ${NHIP_TIM} "mach":"${mach}", ${CKS_NGUOI_KHAM} "ha_tam_truong":"${ha_tam_truong}", "ha_tam_thu":"${ha_tam_thu}", "nhip_tim":"${nhip_tim}", ${TIM_MACH} "cks_nguoi_kham":"${cks_nguoi_kham}" ${CKS_NGUOI_KHAM} } ${HO_HAP} }, ${CKS_NGUOI_KHAM} "kham_lam_sang":{ ${TIET_NIEU_SINH_DUC} "tim_mach":"${tim_mach}", ${CKS_NGUOI_KHAM} "cks_nguoi_kham":"${cks_nguoi_kham}", ${NOI_KHOA_TIEU_HOA} "ho_hap":"${ho_hap}", ${CKS_NGUOI_KHAM} "tiet_nieu_sinh_duc":"${tiet_nieu_sinh_duc}", ${GAN_MAT} "noi_khoa_tieu_hoa":"${noi_khoa_tieu_hoa}", ${CKS_NGUOI_KHAM} "gan_mat":"${gan_mat}", ${NOI_TIET_DINH_DUONG_CHUYEN_HOA} noi_tiet_dinh_duong_chuyen_hoa}", ${CKS_NGUOI_KHAM} "mau_co_quan_tao_mau":"${mau_co_quan ${MAU_CO_QUAN_TAO_MAU} _tao_mau}", ${CKS_NGUOI_KHAM} "da_to_chuc_duoi_da":"${da_to_chuc_ ${DA_TO_CHUC_DUOI_DA} duoi_da}", ${CKS_NGUOI_KHAM} "kq_co_xuong_khop":"${kq_co_xuong_khop}", ${KQ_CO_XUONG_KHOP} "than_kinh":"${than_kinh}", ${CKS_NGUOI_KHAM} "roi_loan_hanh_vi_tam_than":"${roi_loan ${THAN_KINH} _hanh_vi_tam_than}", ${CKS_NGUOI_KHAM} "ma_benh_ngoai_khoa":"${ma_benh_ngoai_khoa}", "kham_tai_mui_hong":"${kham_tai_mui_hong}", "kham_mat":"${kham_mat}", "benh_khac":"${benh_khac}", "xa_khong_kinh_mat_phai":"${xa_khong_kinh_mat_phai}", "xa_khong_kinh_mat_trai":"${xa_khong_kinh_mat_trai}", "xa_khong_kinh_hai_mat":"${xa_khong_kinh_hai_mat}", "xa_co_kinh_mat_phai":"${xa_co_kinh_mat_phai}", "xa_co_kinh_mat_trai":"${xa_co_kinh_mat_trai}", "xa_co_kinh_hai_mat":"${xa_co_kinh_hai_mat}", "gan_khong_kinh_mat_phai":"${gan_khong_kinh_mat_phai}", "gan_khong_kinh_mat_trai":"${gan_khong_kinh_mat_trai}", "gan_khong_kinh_hai_mat":"${gan_khong_kinh_hai_mat}", "gan_co_kinh_mat_phai":"${gan_co_kinh_mat_phai}", "gan_co_kinh_mat_trai":"${gan_co_kinh_mat_trai}", "gan_co_kinh_hai_mat":"${gan_co_kinh_hai_mat}", "kham_mat_thi_truong_phai":"${kham_mat_thi_truong_phai}", "kham_mat_thi_truong_trai":"${kham_mat_thi_truong_trai}", "kham_mat_thi_giac_mau":"${kham_mat_thi_giac_mau}", "tai_trai_noi_thuong":"${tai_trai_noi_thuong}", "tai_trai_noi_tham":"${tai_trai_noi_tham}", "tai_phai_noi_thuong":"${tai_phai_noi_thuong}", "tai_phai_noi_tham":"${tai_phai_noi_tham}", "tai_phai_500hz":"${tai_phai_500hz}", "tai_trai_500hz":"${tai_trai_500hz}", "tai_phai_2000hz":"${tai_phai_2000hz} ", "tai_trai_2000hz":"${tai_trai_2000hz}", "tai_phai_3000hz":"${tai_phai_3000hz} ", "tai_trai_3000hz":"${tai_trai_3000hz}", "tai_phai_4000hz":"${tai_phai_4000hz} ", "tai_trai_4000hz":"${tai_trai_4000hz}", "tai_phai_6000hz":"${tai_phai_6000hz} ", "tai_trai_6000hz":"${tai_trai_6000hz}", "nhom_mau":"${nhom_mau}", "chi_so_hc":"${chi_so_hc}", "chi_so_bach_cau":"${chi_so_bach_cau}", "chi_so_tieu_cau":"${chi_so_tieu_cau}", "hemoglobin":"${hemoglobin}", "cong_thuc_bc":"${cong_thuc_bc}", "thoi_gian_howell":"${thoi_gian_howell}", "glycemia":"${glycemia}", "cholesterol":"${cholesterol}", "triglycerid":"${triglycerid}", "hdl":"${hdl}", "ldl":"${ldl}", "rpr":"${rpr}", "tpha":"${tpha}", "hbsag":"${hbsag}", "hbeag":"${hbeag}", "hcvab":"${hcvab}", "havab":"${havab}", "hiv":"${hiv}", "xn_khac":"${xn_khac}", "nong_do_con_mau":"${nong_do_con_mau}", "nuoc_tieu_ma_tuy":"${nuoc_tieu_ma_tuy}", "nuoc_tieu_amphetamine": "${nuoc_tieu_amphetamine}", "nuoc_tieu_duong":"${nuoc_tieu_duong}", "nuoc_tieu_protein":"${nuoc_tieu_protein}", "nuoc_tieu_khac":"${nuoc_tieu_khac}", "ket_qua_chan_doan_hinh_anh": "${ket_qua_chan_doan_hinh_anh}", "ket_qua_dien_tim":"${ket_qua_dien_tim}", "chuc_nang_ho_hap":"${chuc_nang_ho_hap}", "ket_qua_sieu_am_bung": "${ket_qua_sieu_am_bung}", "than_kinh_tam_ly":"${than_kinh_tam_ly}", "kha_nang_chiu_song":"${kha_nang_chiu_song}" }, "ket_luan":{ "ket_luan_loai_suc_khoe": "${ket_luan_loai_suc_khoe}", "ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}", "han_che":"${han_che}", "ket_luan_cac_van_de_suc_khoe": "${ket_luan_cac_van_de_suc_khoe}", "yeu_cau_deo_kinh":"${yeu_cau_deo_kinh}", "cks_nguoi_ket_luan":"${cks_nguoi_ket_luan}", "cks_benh_vien":"... ... ... sample_value" } } } ${ROI_LOAN_HANH_VI_TAM_THAN} ${CKS_NGUOI_KHAM} ${MA_BENH_NGOAI_KHOA} ${CKS_NGUOI_KHAM} ${KHAM_TAI_MUI_HONG} ${CKS_NGUOI_KHAM} ${KHAM_MAT} ${CKS_NGUOI_KHAM} ${BENH_KHAC} ${CKS_NGUOI_KHAM} ${XA_KHONG_KINH_MAT_PHAI} ${XA_KHONG_KINH_MAT_TRAI} ${XA_KHONG_KINH_HAI_MAT} ${XA_CO_KINH_MAT_PHAI} ${XA_CO_KINH_MAT_TRAI} ${XA_CO_KINH_HAI_MAT} ${GAN_KHONG_KINH_MAT_PHAI} ${GAN_KHONG_KINH_MAT_TRAI} ${GAN_KHONG_KINH_HAI_MAT} ${GAN_CO_KINH_MAT_PHAI} ${GAN_CO_KINH_MAT_TRAI} ${GAN_CO_KINH_HAI_MAT} ${KHAM_MAT_THI_TRUONG_PHAI} ${KHAM_MAT_THI_TRUONG_TRAI} ${KHAM_MAT_THI_GIAC_MAU} ${CKS_NGUOI_KHAM} ${TAI_TRAI_NOI_THUONG} ${TAI_TRAI_NOI_THAM} ${TAI_PHAI_NOI_THUONG} ${TAI_PHAI_NOI_THAM} ${TAI_PHAI_500HZ} ${TAI_TRAI_500HZ} ${TAI_PHAI_2000HZ} ${TAI_TRAI_2000HZ} ${TAI_PHAI_3000HZ} ${TAI_TRAI_3000HZ} ${TAI_PHAI_4000HZ} ${TAI_TRAI_4000HZ} ${TAI_PHAI_6000HZ} ${TAI_TRAI_6000HZ} ${CKS_NGUOI_KHAM} ${NHOM_MAU} ${CHI_SO_HC} ${CHI_SO_BACH_CAU} ${CHI_SO_TIEU_CAU} ${HEMOGLOBIN} ${CONG_THUC_BC} ${THOI_GIAN_HOWELL} ${GLYCEMIA} ${CHOLESTEROL} ${TRIGLYCERID} ${HDL} ${LDL} ${RPR} ${TPHA} ${HBSAG} ${HBEAG} ${HCVAB} ${HAVAB} ${HIV} ${XN_KHAC} ${NONG_DO_CON_MAU} ${NUOC_TIEU_MA_TUY} ${NUOC_TIEU_AMPHETAMINE} ${NUOC_TIEU_DUONG} ${NUOC_TIEU_PROTEIN} ${NUOC_TIEU_KHAC} ${CKS_NGUOI_KHAM} ${KET_QUA_CHAN_DOAN_HINH_ANH} ${CKS_NGUOI_KHAM} ${KET_QUA_DIEN_TIM} ${CKS_NGUOI_KHAM} ${CHUC_NANG_HO_HAP} ${CKS_NGUOI_KHAM} ${KET_QUA_SIEU_AM_BUNG} ${CKS_NGUOI_KHAM} ${THAN_KINH_TAM_LY} ${KHA_NANG_CHIU_SONG} ${CKS_NGUOI_KHAM} ${KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE} ${KET_LUAN_BENH} ${HAN_CHE} ${KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE} ${YEU_CAU_DEO_KINH} ${CKS_NGUOI_KET_LUAN} .........sample_value 5.6. Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em từ 0 đến dưới 2 tháng JSON XML { "mau_1_ksk_tre_0_duoi_2_thang":{ - "thong_tin_hanh_chinh":{ - "ho_ten":"${ho_ten}", tran_thi_b "ngay_sinh":"${ngay_sinh}", 2025-11-01 "sinh_non":"${sinh_non}", sample_value "tuan_thai_khi_sinh":"${tuan_thai_khi_ sample_value sinh}", nu "gioi_tinh":"${gioi_tinh}", sample_value "ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}", sample_value "nhom_mau":"${nhom_mau}", sample_value "dia_chi":"${dia_chi}", sample_value "matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}", nguyen_van_a "maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}", sample_value "ho_ten_nguoi_di_cung":"${ho_ten_nguoi 0820019994 _di_cung}", "so_cccd_nguoi_di_cung":"${so_cccd_ - nguoi_di_cung}", ma_7228 "moi_quan_he_voi_tre":"${moi_quan_he ma_3675 _voi_tre}", ma_7254 "dien_thoai":"${dien_thoai}", 2021-10-17 "doi_tuong":"${doi_tuong}", "nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}" - }, sample_value "thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc sample_value _khoe":{ sample_value "ma_lk":"${ma_lk}", sample_value "ma_cskcb":"${ma_cskcb}", sample_value "ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}", "ngay_vao":"${ngay_vao}" - }, sample_value "tien_su_me":{ sample_value "para":"${para}", sample_value "bat_thuong_thai_ky_truoc":"${bat_thuong sample_value _thai_ky_truoc}", sample_value "benh_ly_trong_thai_ky":"${benh_ly_trong sample_value _thai_ky}", "thuoc_uong_trong_thai_ky":"${thuoc_ - uong_trong_thai_ky}", sample_value "benh_ly_me_sang_loc_truoc_sinh":"${ sample_value benh_ly_me_sang_loc_truoc_sinh}" sample_value }, "tien_su_cua_tre":{ - "kieu_sinh":"${kieu_sinh}", sample_value "tinh_trang_tre_sau_sinh":"${tinh_trang sample_value _tre_sau_sinh}", 69 "benh_ly_tre_sau_sinh":"${benh_ly_tre 46 _sau_sinh}", sample_value "sang_loc_so_sinh":"${sang_loc_so_sinh}", "dinh_duong":"${dinh_duong}", - "tien_su_tiep_xuc_lao":"${tien_su_tiep sample_value _xuc_lao}" sample_value }, sample_value "anh_gia_dau_hieu_sinh_ton":{ sample_value "nhiet_do":"${nhiet_do}", "dgdhst_nhiet_do":"${dgdhst_nhiet_do}", - "mach":"${mach}", sample_value "dgdhst_mach":"${dgdhst_mach}", sample_value "nhip_tho":"${nhip_tho}", sample_value "dgdhst_nhip_tho":"${dgdhst_nhip_tho}" }, "anh_gia_dinh_duong":{ - "chieu_dai":"${chieu_dai}", sample_value "chieu_dai_tuoi_sd":"${chieu_dai_tuoi_sd}", sample_value "can_nang":"${can_nang}", sample_value "can_nang_tuoi_sd":"${can_nang_tuoi_sd}", sample_value "vong_dau":"${vong_dau}", "dg_vong_dau":"${dg_vong_dau}" - }, sample_value "anh_gia_phat_trien_tinh_than_van_ong":{ sample_value "van_dong_tay_chan_dong_deu":"${van sample_value _dong_tay_chan_dong_deu}", sample_value "quay_dau_huong_am_thanh":"${quay_ sample_value dau_huong_am_thanh}", True "phat_ra_tieng_e_a_gu":"${phat_ra_tieng sample_value _e_a_gu}", sample_value "nhin_theo_khuon_mat_30cm":"${nhin sample_value _theo_khuon_mat_30cm}" sample_value }, sample_value "anh_gia_tiem_chung":{ "tiem_chung_vgb_ss_mui1":"${tiem_chung - _vgb_ss_mui1}", sample_value "tiem_chung_bcg_ss":"${tiem_chung_bcg sample_value _ss}", sample_value "tu_van_tiem_chung":"${tu_van_tiem_chung}" sample_value }, sample_value "kham_lam_sang":{ sample_value "toan_trang":{ "mo_mat_tu_nhien":"${mo_mat_tu_nhien}", - "mau_sac_da":"${mau_sac_da}", sample_value "sang_thuong_da":"${sang_thuong_da}", "mo_ta_sang_thuong_da":"${mo_ta_sang - _thuong_da}" sample_value }, sample_value "au_co":{ sample_value "thop":"${thop}", sample_value "hinh_dang_dau":"${hinh_dang_dau}", sample_value "van_dong_co":"${van_dong_co}", sample_value "khoi_bat_thuong_dau_co":"${khoi_bat sample_value _thuong_dau_co}", sample_value "mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co":"${ sample_value mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co}" sample_value }, sample_value "mat":{ sample_value "vi_tri_hai_mat":"${vi_tri_hai_mat}", sample_value "mi_mat_ket_mac":"${mi_mat_ket_mac}", "dong_tu":"${dong_tu}", - "phan_xa_red_reflex":"${phan_xa_red_ sample_valuesample_value "mo_ta_bat_thuong_mat":"${mo_ta_bat sample_value _thuong_mat}" sample_value }, sample_value "tai":{ sample_value "vi_tri_tai":"${vi_tri_tai}", "so_luong_tai":"${so_luong_tai}", - "tai_bat_thuong_ben":"${tai_bat_thuong sample_value _ben}", sample_value "khoi_sung_sau_tai":"${khoi_sung_sau sample_value _tai}", sample_value "chay_mu_nuoc_tai":"${chay_mu_nuoc True _tai}", True "mo_ta_bat_thuong_tai":"${mo_ta_bat_ sample_value }, "mui":{ - "hinh_dang_mui":"${hinh_dang_mui}" sample_value }, "mieng":{ - "hinh_dang_mieng":"${hinh_dang_mieng}", sample_value "rang_sua_so_sinh":"${rang_sua_so_sinh}", sample_value "hinh_dang_luoi":"${hinh_dang_luoi}", sample_value "dinh_thang_luoi":"${dinh_thang_luoi}", sample_value "nam_mieng":"${nam_mieng}", sample_value "cam_nho_tut_ve_sau":"${cam_nho_tut sample_value _ve_sau}", sample_value bat_thuong_mieng}" }, - "ho_hap":{ sample_value "nhip_tho_khong_deu_ngung_tho":"${nhip sample_value _tho_khong_deu_ngung_tho}", sample_value "tho_rut_lom_long_nguc":"${tho_rut_lom sample_value _long_nguc}", sample_value "tieng_tho_bat_thuong":"${tieng_tho_bat ......... "mo_ta_bat_thuong_ho_hap":"${mo_ta _bat_thuong_ho_hap}" }, "tim_mach":{ "spo2":"${spo2}", "vi_tri_mom_tim":"${vi_tri_mom_tim}", "o_dap_bat_thuong":"${o_dap_bat_thuong}", "mach_ngoai_vi":"${mach_ngoai_vi}", "tieng_tim":"${tieng_tim}", "mo_ta_bat_thuong_tim_mach":"${mo_ ta_bat_thuong_tim_mach}" } }, "bung_va_co_quan_sinh_duc":{ "hinh_dang_bung_ron":"${hinh_dang_bung_ron}", "gan_lach_to":"${gan_lach_to}", "khoi_bat_thuong_bung":"${khoi_bat_thuong_bung}", "lo_hau_mon":"${lo_hau_mon}", "co_quan_sinh_duc_nam":"${co_quan_sinh_duc_nam}", "co_quan_sinh_duc_nu":"${co_quan_sinh_duc_nu}", "mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc":"$ {mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc}", "lung_va_cot_song":{ "hinh_dang_cot_song":"${hinh_dang_c ot_song}" }, "co_xuong_va_than_kinh":{ "van_dong_khong_doi_xung":"${van_dong_khong_doi_xung}", "phan_xa_bu":"${phan_xa_bu}", "phan_xa_nam":"${phan_xa_nam}", "phan_xa_moro":"${phan_xa_moro}", "truong_luc_co":"${truong_luc_co}", "khop_hang":"${khop_hang}", "mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh": "${mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh}" } }, "ket_luan_va_tu_van":{ "binh_thuong":"${binh_thuong}", "nguy_co_mac_lao":"${nguy_co_mac_lao}", "van_de_suc_khoe":"${van_de_suc_khoe}", "ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}", "ghi_ro_van_de_suc_khoe":"${ghi_ro_v an_de_suc_khoe}", "tu_van_hen_kham_lan_sau":"${tu_van_hen_kham_lan_sau}", "cks_nguoi_ket_luan":"${cks_nguoi_ket_luan}", "cks_benh_vien":"... ... ... sample_value" } } } 5.7. Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em từ 2 đến 3 tháng JSON XML { "mau_2_ksk_cho_tre_2_3_thang":{ "thong_tin_hanh_chinh":{ "ho_ten":"${ho_ten}", ${HO_TEN} "ngay_sinh":"${ngay_sinh}", ${NGAY_SINH} "sinh_non":"${sinh_non}", ${SINH_NON} "tuan_thai_khi_sinh":"${tuan_thai_khi_ ${TUAN_THAI_KHI_SINH} sinh}", ${GIOI_TINH} "gioi_tinh":"${gioi_tinh}", ${NHOM_MAU} "nhom_mau":"${nhom_mau}", ${DOI_TUONG} "doi_tuong":"${doi_tuong}", ${NGUON_KINH_PHI} "nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}", ${MA_DAN_TOC} "ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}", ${DIA_CHI} "dia_chi":"${dia_chi}", ${MATINH_CU_TRU} "matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}", ${MAXA_CU_TRU} "maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}", ${HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG} "ho_ten_nguoi_di_cung":"${ho_ten_nguoi ${SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG} _di_cung}", ${MOI_QUAN_HE_VOI_TRE} "so_cccd_nguoi_di_cung":"${so_cccd_ ${DIEN_THOAI} nguoi_di_cung}", ${TSBT_MA_BENH} "moi_quan_he_voi_tre":"${moi_quan_he ${TSGD_MA_BENH} _voi_tre}", ${TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO} "dien_thoai":"${dien_thoai}", "tsbt_ma_benh":"${tsbt_ma_benh}", "tsgd_ma_benh":"${tsgd_ma_benh}", ${MA_LK} "tien_su_tiep_xuc_lao":"${tien_su_tiep ${MA_CSKCB} _xuc_lao}" ${MA_GTIN_CSKCB} }, ${NGAY_VAO} "thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc _khoe":{ "ma_lk":"${ma_lk}", ${NHIET_DO} "ma_cskcb":"${ma_cskcb}", ${DGDHST_NHIET_DO} "ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}", ${MACH} "ngay_vao":"${ngay_vao}" ${DGDHST_MACH} }, ${NHIP_THO} "anh_gia_dau_hieu_sinh_ton":{ ${DGDHST_NHIP_THO} "nhiet_do":"${nhiet_do}", "dgdhst_nhiet_do":"${dgdhst_nhiet_do}", "mach":"${mach}", ${CHIEU_DAI} "dgdhst_mach":"${dgdhst_mach}", ${CHIEU_DAI_TUOI_SD} "nhip_tho":"${nhip_tho}", ${CAN_NANG} "dgdhst_nhip_tho":"${dgdhst_nhip_tho}” ${CAN_NANG_TUOI_SD} }, ${CHU_VI_VONG_CANH_TAY} "anh_gia_dinh_duong":{ ${VONG_DAU} "chieu_dai":"${chieu_dai}", ${PHU_DINH_DUONG} "chieu_dai_tuoi_sd":"${chieu_dai_tuoi_sd}", ${DAU_HIEU_THIEU_MAU} "can_nang":"${can_nang}", ${DAU_HIEU_COI_XUONG} "can_nang_tuoi_sd":"${can_nang_tuoi_sd}", ${SUY_DINH_DUONG} "chu_vi_vong_canh_tay":"${chu_vi_vong ${THUA_CAN_BEO_PHI} _canh_tay}", "vong_dau":"${vong_dau}", "phu_dinh_duong":"${phu_dinh_duong}", ${PHAT_RA_TIENG_KHAN_GU} "dau_hieu_thieu_mau":"${dau_hieu_thieu ${CUOI_MIM} _mau}", ${NHAC_DAU_KHI_NAM_SAP} "dau_hieu_coi_xuong":"${dau_hieu_coi ${NGOAN_KHI_DUOC_VO_VE} _xuong}", ${MAT_NHIN_THEO_DO_VAT} "suy_dinh_duong":"${suy_dinh_duong}", "thua_can_beo_phi":"${thua_can_beo_phi}" }, ${TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1} "phat_ra_tieng_khan_gu":"${phat_ra_tieng ${TIEM_CHUNG_BCG_SS} _khan_gu}", ${TIEM_CHUNG_5_TRONG_1_MUI1} "nhac_dau_khi_nam_sap":"${nhac_dau ${UONG_VAC_XIN_BAI_LIET_LAN1} "ngoan_khi_duoc_vo_ve":"${ngoan_khi ${TU_VAN_TIEM_CHUNG} _duoc_vo_ve}", "mat_nhin_theo_do_vat":"${mat_nhin_theo _do_vat}" }, ${LONG_BAN_TAY} "anh_gia_tiem_chung":{ ${LO_RO_TREN_DA} "tiem_chung_vgb_ss_mui1":"${tiem_chung ${VANG_DA_KEO_DAI} _vgb_ss_mui1}", ${MO_TA_BAT_THUONG_DA} "tiem_chung_bcg_ss":"${tiem_chung_bcg _ss}", "tiem_chung_5_trong_1_mui1":"${tiem ${THOP} _chung_5_trong_1_mui1}", ${KICH_THUOC_HINH_DANG_DAU} "uong_vac_xin_bai_liet_lan1":"${uong_ ${KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO} "tu_van_tiem_chung":"${tu_van_tiem ${MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO} }, "kham_lam_sang":{ "da":{ ${MI_MAT_KET_MAC} "long_ban_tay":"${long_ban_tay}", ${RUNG_GIAT_NHAN_CAU_LAC} "vang_da_keo_dai":"${vang_da_keo_dai}", ${DONG_TU} "mo_ta_bat_thuong_da":"${mo_ta_bat_ ${MO_TA_BAT_THUONG_MAT} thuong_da}" }, "au_co":{ ${DAP_UNG_AM_THANH} "thop":"${thop}", ${KHOI_SUNG_SAU_TAI} "kich_thuoc_hinh_dang_dau":"${kich_thuoc ${CHAY_MU_NUOC_TAI} _hinh_dang_dau}", ${MO_TA_BAT_THUONG_TAI} "khoi_bat_thuong_dau_co":"${khoi_bat _thuong_dau_co}", "mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co":"${ ${KHAM_MIENG} mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co}" ${MO_TA_BAT_THUONG_MIENG} }, "mat":{ "mi_mat_ket_mac":"${mi_mat_ket_mac}", ${DAU_HIEU_SUY_HO_HAP} "rung_giat_nhan_cau_lac":"${rung_giat ${TIENG_THO_BAT_THUONG} _nhan_cau_lac}", ${NGHE_PHOI} "dong_tu":"${dong_tu}", ${MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP} _thuong_mat}" }, "tai":{ ${VI_TRI_MOM_TIM} "dap_ung_am_thanh":"${dap_ung_am_ ${MACH_NGOAI_VI} thanh}", ${NGHE_TIM} "khoi_sung_sau_tai":"${khoi_sung_sau ${MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH} "chay_mu_nuoc_tai":"${chay_mu_nuoc _tai}", "mo_ta_bat_thuong_tai":"${mo_ta_bat_ ${HINH_DANG_BUNG_RON} thuong_tai}" ${GAN_LACH_TO} }, ${KHOI_BAT_THUONG_BUNG} "mieng":{ ${CO_QUAN_SINH_DUC_NAM} "kham_mieng":"${kham_mieng}", ${CO_QUAN_SINH_DUC_NU} "mo_ta_bat_thuong_mieng":"${mo_ta_ ${MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC} }, "ho_hap":{ "dau_hieu_suy_ho_hap":"${dau_hieu_suy ${VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG} "tieng_tho_bat_thuong":"${tieng_tho_bat ${PHAN_XA_CO} _thuong}", ${TRUONG_LUC_CO_BAT_THUONG} "mo_ta_bat_thuong_ho_hap":"${mo_ta ${KHOP_HANG} _bat_thuong_ho_hap}" ${DAU_HIEU_COI_XUONG_LAM_SANG} "tim_mach":{ ${MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH} "vi_tri_mom_tim":"${vi_tri_mom_tim}", "mach_ngoai_vi":"${mach_ngoai_vi}", "nghe_tim":"${nghe_tim}", "mo_ta_bat_thuong_tim_mach":"${mo_ ${BINH_THUONG} ta_bat_thuong_tim_mach}" ${NGUY_CO_MAC_LAO} }, ${VAN_DE_SUC_KHOE} "bung_va_co_quan_sinh_duc":{ ${KET_LUAN_BENH} "hinh_dang_bung_ron":"${hinh_dang_ ${GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE} bung_ron}", ${TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU} "khoi_bat_thuong_bung":"${khoi_bat_ ${CKS_NGUOI_KET_LUAN} thuong_bung}", ...... ...sample_value "co_quan_sinh_duc_nam":"${co_quan_ sinh_duc_nam}", "co_quan_sinh_duc_nu":"${co_quan_ sinh_duc_nu}", "mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc":"$ {mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc}" } }, "co_xuong_va_than_kinh":{ "van_dong_khong_doi_xung": "${van_dong_khong_doi_xung}", "phan_xa_co":"${phan_xa_co}", "truong_luc_co_bat_thuong": "${truong_luc_co_bat_thuong}", "khop_hang":"${khop_hang}", "dau_hieu_coi_xuong_lam_sang": "${dau_hieu_coi_xuong_lam_sang}", "mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh": "${mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh}" }, "ket_luan_va_tu_van":{ "binh_thuong":"${binh_thuong}", "nguy_co_mac_lao":"${nguy_co_mac_lao}", "van_de_suc_khoe":"${van_de_suc_khoe}", "ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}", "ghi_ro_van_de_suc_khoe": "${ghi_ro_van_de_suc_khoe}", "tu_van_hen_kham_lan_sau": "${tu_van_hen_kham_lan_sau}", "cks_nguoi_ket_luan":"${cks_nguoi_ket_luan}", "cks_benh_vien":"... ... ... sample_value" } } } 5.8. Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em từ 4 đến 6 tháng JSON XML { "mau_3_ksk_cho_tre_4_6_thang":{ "thong_tin_hanh_chinh":{ "ho_ten":"${ho_ten}", ${HO_TEN} "ngay_sinh":"${ngay_sinh}", ${NGAY_SINH} "sinh_non":"${sinh_non}", ${SINH_NON} "tuan_thai_khi_sinh":"${tuan_thai_khi_ ${TUAN_THAI_KHI_SINH} sinh}", ${GIOI_TINH} "gioi_tinh":"${gioi_tinh}", ${MA_DAN_TOC} "ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}", ${NHOM_MAU} "nhom_mau":"${nhom_mau}", ${DOI_TUONG} "doi_tuong":"${doi_tuong}", ${NGUON_KINH_PHI} "nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}", ${DIA_CHI} "dia_chi":"${dia_chi}", ${MATINH_CU_TRU} "matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}", ${MAXA_CU_TRU} "maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}", ${HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG} "ho_ten_nguoi_di_cung":"${ho_ten_nguoi ${SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG} _di_cung}", ${MOI_QUAN_HE_VOI_TRE} "so_cccd_nguoi_di_cung":"${so_cccd_ ${DIEN_THOAI} nguoi_di_cung}", ${TSBT_MA_BENH} "moi_quan_he_voi_tre":"${moi_quan_he ${TSGD_MA_BENH} _voi_tre}", ${TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO} "dien_thoai":"${dien_thoai}", "tsbt_ma_benh":"${tsbt_ma_benh}", "tsgd_ma_benh":"${tsgd_ma_benh}", ${MA_LK} "tien_su_tiep_xuc_lao":"${tien_su_tiep ${MA_CSKCB} _xuc_lao}" ${MA_GTIN_CSKCB} }, ${NGAY_VAO} "thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc _khoe":{ "ma_lk":"${ma_lk}", ${NHIET_DO} "ma_cskcb":"${ma_cskcb}", ${DGDHST_NHIET_DO} "ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}", ${MACH} "ngay_vao":"${ngay_vao}" ${DGDHST_MACH} }, ${NHIP_THO} "anh_gia_dau_hieu_sinh_ton":{ ${DGDHST_NHIP_THO} "nhiet_do":"${nhiet_do}", "dgdhst_nhiet_do":"${dgdhst_nhiet_do}", "mach":"${mach}", ${CHIEU_DAI} "dgdhst_mach":"${dgdhst_mach}", ${CHIEU_DAI_TUOI_SD} "nhip_tho":"${nhip_tho}", ${CAN_NANG} "dgdhst_nhip_tho":"${dgdhst_nhip_tho}” ${CAN_NANG_TUOI_SD} }, ${CHU_VI_VONG_CANH_TAY} "anh_gia_dinh_duong":{ ${VONG_DAU} "chieu_dai":"${chieu_dai}", ${PHU_DINH_DUONG} "chieu_dai_tuoi_sd":"${chieu_dai_tuoi_sd}", ${DAU_HIEU_THIEU_MAU} "can_nang":"${can_nang}", ${DAU_HIEU_COI_XUONG} "can_nang_tuoi_sd":"${can_nang_tuoi_sd}", ${SUY_DINH_DUONG} "chu_vi_vong_canh_tay":"${chu_vi_vong ${THUA_CAN_BEO_PHI} _canh_tay}", "vong_dau":"${vong_dau}", "phu_dinh_duong":"${phu_dinh_duong}", ${NHIN_THEO} "dau_hieu_thieu_mau":"${dau_hieu_thieu ${BIEU_HIEN_THICH_THU} _mau}", ${CUOI_MIM_CUOI} "dau_hieu_coi_xuong":"${dau_hieu_coi ${PHAT_AM_THANH} _xuong}", ${GIU_DAU_THANG} "suy_dinh_duong":"${suy_dinh_duong}", ${QUAY_DAU_HUONG_AM_THANH} "thua_can_beo_phi":"${thua_can_beo_phi}" ${PHAT_AM_THANH_KHI_NOI} }, ${NHIN_DO_VAT} "anh_gia_phat_trien_tinh_than_van_ong":{ ${CAM_NAM_DO_VAT} "nhin_theo":"${nhin_theo}", ${NGOI_KHI_DUOC_GIU} "bieu_hien_thich_thu":"${bieu_hien_thich ${BIET_LAY} _thu}", "cuoi_mim_cuoi":"${cuoi_mim_cuoi}", "phat_am_thanh":"${phat_am_thanh}", ${TIEM_CHUNG_VGB} "giu_dau_thang":"${giu_dau_thang}", ${TIEM_CHUNG_BCG} "quay_dau_huong_am_thanh":"${quay_ ${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1} dau_huong_am_thanh}", ${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2} "phat_am_thanh_khi_noi":"${phat_am_ ${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3} thanh_khi_noi}", ${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1} "nhin_do_vat":"${nhin_do_vat}", ${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2} "cam_nam_do_vat":"${cam_nam_do_vat}", ${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3} "ngoi_khi_duoc_giu":"${ngoi_khi_duoc ${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV} _giu}", ${TU_VAN_TIEM_CHUNG} "biet_lay":"${biet_lay}" }, "anh_gia_tiem_chung":{ "tiem_chung_vgb":"${tiem_chung_vgb}", ${MAU_SAC_DA} "tiem_chung_bcg":"${tiem_chung_bcg}", ${LONG_BAN_TAY} "tiem_chung_5in1_mui1":"${tiem_chung ${MO_TA_BAT_THUONG_DA} _5in1_mui1}", "tiem_chung_5in1_mui2":"${tiem_chung _5in1_mui2}", ${THOP} "tiem_chung_5in1_mui3":"${tiem_chung ${HINH_DANG_DAU} _5in1_mui3}", ${KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO} "tiem_chung_bai_liet_l1":"${tiem_chung ${MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO} "tiem_chung_bai_liet_l2":"${tiem_chung ${MI_MAT_KET_MAC} _bai_liet_l2}", ${KHAM_MAT} "tiem_chung_bai_liet_l3":"${tiem_chung ${DONG_TU} _bai_liet_l3}", ${MO_TA_BAT_THUONG_MAT} "tiem_chung_bai_liet_ipv":"${tiem_chung ${MANG_NHI} _bai_liet_ipv}", ${DAP_UNG_AM_THANH} "tu_van_tiem_chung":"${tu_van_tiem ${KHOI_SUNG_SAU_TAI} _chung}" ${CHAY_MU_NUOC_TAI} }, ${MO_TA_BAT_THUONG_TAI} "kham_lam_sang":{ ${HINH_DANG_MIENG} "da":{ ${MO_TA_BAT_THUONG_MIENG} "mau_sac_da":"${mau_sac_da}", "long_ban_tay":"${long_ban_tay}", "mo_ta_bat_thuong_da":"${mo_ta_bat_ ${SUY_HO_HAP} thuong_da}" ${TIENG_THO_BAT_THUONG} }, ${NGHE_PHOI} "au_co":{ ${MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP} "thop":"${thop}", "hinh_dang_dau":"${hinh_dang_dau}", "khoi_bat_thuong_dau_co":"${khoi_bat ${VI_TRI_MOM_TIM} _thuong_dau_co}", ${MACH_NGOAI_VI} "mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co":"${ ${TIENG_TIM} mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co}", ${MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH} "kham_mat":"${kham_mat}", "dong_tu":"${dong_tu}", "mo_ta_bat_thuong_mat":"${mo_ta_bat ${HINH_DANG_BUNG_RON} _thuong_mat}", ${GAN_LACH_TO} "mang_nhi":"${mang_nhi}", ${KHOI_BAT_THUONG_BUNG} "dap_ung_am_thanh":"${dap_ung_am ${CO_QUAN_SINH_DUC_NAM} _thanh}", ${CO_QUAN_SINH_DUC_NU} "khoi_sung_sau_tai":"${khoi_sung_sau ${MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC} "chay_mu_nuoc_tai":"${chay_mu_nuoc _tai}", "mo_ta_bat_thuong_tai":"${mo_ta_bat_ ${VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG} thuong_tai}", ${PHAN_XA_CO} "hinh_dang_mieng":"${hinh_dang_mieng}", ${TRUONG_LUC_CO} "mo_ta_bat_thuong_mieng":"${mo_ta_ ${KHOP_HANG} bat_thuong_mieng}" ${DAU_HIEU_COI_XUONG} }, ${MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH} "ho_hap":{ "suy_ho_hap":"${suy_ho_hap}", "tieng_tho_bat_thuong":"${tieng_tho_bat _thuong}", ${BINH_THUONG} "nghe_phoi":"${nghe_phoi}", ${NGUY_CO_MAC_LAO} "mo_ta_bat_thuong_ho_hap":"${mo_ta ${KET_LUAN_BENH} _bat_thuong_ho_hap}" ${VAN_DE_SUC_KHOE} }, ${GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE} "tim_mach":{ "vi_tri_mom_tim":"${vi_tri_mom_tim} ", "mach_ngoai_vi":"${mach_ngoai_vi}", "tieng_tim":"${tieng_tim}", "mo_ta_bat_thuong_tim_mach": "${mo_ta_bat_thuong_tim_mach}" }, "bung_va_co_quan_sinh_duc": { "hinh_dang_bung_ron": "${hinh_dang_bung_ron}", "gan_lach_to":"${gan_lach_to}", "khoi_bat_thuong_bung": "${khoi_bat_thuong_bung}", "co_quan_sinh_duc_nam": "${co_quan_sinh_duc_nam}", "co_quan_sinh_duc_nu": "${co_quan_sinh_duc_nu}", "mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc": "${mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc}" }, "co_xuong_va_than_kinh": { "van_dong_khong_doi_xung": "${van_dong_khong_doi_xung}", "phan_xa_co":"${phan_xa_co}", "truong_luc_co":"${truong_luc_co}", "khop_hang":"${khop_hang}", "dau_hieu_coi_xuong":"${dau_hieu_coi_xuong}", "mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh": "${mo_ta_bat_thuong_co_xuong_tha n_kinh}" } }, "ket_luan_va_tu_van": { "binh_thuong":"${binh_thuong}", "nguy_co_mac_lao":"${nguy_co_mac_lao}", "ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}", "van_de_suc_khoe":"${van_de_suc_khoe}", "ghi_ro_van_de_suc_khoe": "${ghi_ro_van_de_suc_khoe}", "tu_van_hen_kham_lan_sau": "${tu_van_hen_kham_lan_sau}", "cks_nguoi_ket_luan":"${cks_nguoi_ket_luan}", "cks_benh_vien":"... ... ...s ample_value" } } } ${TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU} ${CKS_NGUOI_KET_LUAN} ...... ...sample_value 5.9. Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em từ 7 đến 9 tháng JSON XML { "mau_4_ksk_cho_tre_7_9_thang":{ "thong_tin_hanh_chinh":{ "ho_ten":"${ho_ten}", ${HO_TEN} "ngay_sinh":"${ngay_sinh}", ${NGAY_SINH} "sinh_non":"${sinh_non}", ${SINH_NON} "tuan_thai_khi_sinh":"${tuan_thai_khi_ ${TUAN_THAI_KHI_SINH} sinh}", ${GIOI_TINH} "gioi_tinh":"${gioi_tinh}", ${MA_DAN_TOC} "ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}", ${NHOM_MAU} "nhom_mau":"${nhom_mau}", ${DOI_TUONG} "doi_tuong":"${doi_tuong}", ${NGUON_KINH_PHI} "nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}", ${DIA_CHI} "dia_chi":"${dia_chi}", ${MATINH_CU_TRU} "matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}", ${MAXA_CU_TRU} "maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}", ${HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG} "ho_ten_nguoi_di_cung":"${ho_ten_nguoi ${SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG} _di_cung}", ${MOI_QUAN_HE_VOI_TRE} "so_cccd_nguoi_di_cung":"${so_cccd_ ${DIEN_THOAI} nguoi_di_cung}", ${TSBT_MA_BENH} "moi_quan_he_voi_tre":"${moi_quan_he ${TSGD_MA_BENH} _voi_tre}", ${TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO} "dien_thoai":"${dien_thoai}", "tsbt_ma_benh":"${tsbt_ma_benh}", "tsgd_ma_benh":"${tsgd_ma_benh}", ${MA_LK} "tien_su_tiep_xuc_lao":"${tien_su_tiep ${MA_CSKCB} _xuc_lao}" ${MA_GTIN_CSKCB} }, ${NGAY_VAO} "thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc _khoe":{ "ma_lk":"${ma_lk}", ${NHIET_DO} "ma_cskcb":"${ma_cskcb}", ${DGDHST_NHIET_DO} "ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}", ${MACH} "ngay_vao":"${ngay_vao}" ${DGDHST_MACH} }, ${NHIP_THO} "anh_gia_dau_hieu_sinh_ton":{ ${DGDHST_NHIP_THO} "nhiet_do":"${nhiet_do}", "dgdhst_nhiet_do":"${dgdhst_nhiet_do}", "mach":"${mach}", ${CHIEU_DAI} "dgdhst_mach":"${dgdhst_mach}", ${CHIEU_DAI_TUOI_SD} "nhip_tho":"${nhip_tho}", ${CAN_NANG} "dgdhst_nhip_tho":"${dgdhst_nhip_tho}" ${CAN_NANG_TUOI_SD} }, ${CHU_VI_VONG_CANH_TAY} "anh_gia_dinh_duong":{ ${VONG_DAU} "chieu_dai":"${chieu_dai}", ${PHU_DINH_DUONG} "chieu_dai_tuoi_sd":"${chieu_dai_tuoi_sd}", ${DAU_HIEU_THIEU_MAU} "can_nang":"${can_nang}", ${DAU_HIEU_COI_XUONG} "can_nang_tuoi_sd":"${can_nang_tuoi_sd}", ${SUY_DINH_DUONG} "chu_vi_vong_canh_tay":"${chu_vi_vong ${THUA_CAN_BEO_PHI} _canh_tay}", "vong_dau":"${vong_dau}", "phu_dinh_duong":"${phu_dinh_duong}", ${BAP_BE_CHUOI_AM_THANH} "dau_hieu_thieu_mau":"${dau_hieu_thieu ${PHAT_AM_THANH_CU_CHI} _mau}", ${CHOI_TRO_CHOI_TUONG_TAC} "dau_hieu_coi_xuong":"${dau_hieu_coi ${QUAY_DAU_TIENG_GOI} _xuong}", ${NHIN_THEO_DO_VAT_BI_GIAU} "suy_dinh_duong":"${suy_dinh_duong}", ${NHAN_BIET_LA_QUEN} "thua_can_beo_phi":"${thua_can_beo_phi}" ${NGOI_KHONG_HO_TRO} }, ${DUNG_NGON_CAI_TUM_DO_VAT} "bap_be_chuoi_am_thanh":"${bap_be ${DUNG_KHI_XOC_NACH} _chuoi_am_thanh}", "phat_am_thanh_cu_chi":"${phat_am _thanh_cu_chi}", ${TIEM_CHUNG_VGB} "choi_tro_choi_tuong_tac":"${choi_tro_ ${TIEM_CHUNG_BCG} choi_tuong_tac}", ${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1} "quay_dau_tieng_goi":"${quay_dau_tieng ${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2} _goi}", ${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3} "nhin_theo_do_vat_bi_giau":"${nhin_theo ${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1} _do_vat_bi_giau}", ${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2} "nhan_biet_la_quen":"${nhan_biet_la ${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3} _quen}", ${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV} "ngoi_khong_ho_tro":"${ngoi_khong_ho ${TIEM_CHUNG_SOI_DON} _tro}", ${TU_VAN_TIEM_CHUNG} "dung_ngon_cai_tum_do_vat":"${dung _ngon_cai_tum_do_vat}", "dung_khi_xoc_nach":"${dung_khi_xoc _nach}" ${MAU_SAC_DA} }, ${LONG_BAN_TAY} "anh_gia_tiem_chung":{ ${MO_TA_BAT_THUONG_DA} "tiem_chung_vgb":"${tiem_chung_vgb}", "tiem_chung_bcg":"${tiem_chung_bcg}", "tiem_chung_5in1_mui1":"${tiem_chung ${THOP} _5in1_mui1}", ${HINH_DANG_DAU} "tiem_chung_5in1_mui2":"${tiem_chung ${KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO} _5in1_mui2}", ${MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO} _5in1_mui3}", ${MI_MAT_KET_MAC} "tiem_chung_bai_liet_l1":"${tiem_chung ${KHAM_MAT} _bai_liet_l1}", ${DONG_TU} "tiem_chung_bai_liet_l2":"${tiem_chung ${MO_TA_BAT_THUONG_MAT} _bai_liet_l2}", ${TAI_MANG_NHI} "tiem_chung_bai_liet_l3":"${tiem_chung ${KHOI_SUNG_SAU_TAI} _bai_liet_l3}", ${CHAY_MU_NUOC_TAI} "tiem_chung_bai_liet_ipv":"${tiem_chung ${MO_TA_BAT_THUONG_TAI} _bai_liet_ipv}", ${HINH_DANG_MUI_HONG} "tiem_chung_soi_don":"${tiem_chung_ ${MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG} soi_don}", ${HINH_DANG_MIENG} "tu_van_tiem_chung":"${tu_van_tiem ${MO_TA_BAT_THUONG_MIENG} _chung}" }, "kham_lam_sang":{ ${SUY_HO_HAP} "da":{ ${TIENG_THO_BAT_THUONG} "mau_sac_da":"${mau_sac_da}", ${NGHE_PHOI} "long_ban_tay":"${long_ban_tay}", ${MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP} "mo_ta_bat_thuong_da":"${mo_ta_bat_ thuong_da}" }, ${VI_TRI_MOM_TIM} "au_co":{ ${MACH_NGOAI_VI} "thop":"${thop}", ${TIENG_TIM} "hinh_dang_dau":"${hinh_dang_dau}", ${MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH} "khoi_bat_thuong_dau_co":"${khoi_bat _thuong_dau_co}", "mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co":"${ ${HINH_DANG_BUNG_RON} mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co}", ${GAN_LACH_TO} "mi_mat_ket_mac":"${mi_mat_ket_mac}", ${KHOI_BAT_THUONG_BUNG} "kham_mat":"${kham_mat}", ${CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI} "dong_tu":"${dong_tu}", ${MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC} _thuong_mat}", "tai_mang_nhi":"${tai_mang_nhi}", "khoi_sung_sau_tai":"${khoi_sung_sau ${VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG} _tai}", ${TRUONG_LUC_CO} "chay_mu_nuoc_tai":"${chay_mu_nuoc ${PHAN_XA_CO} _tai}", ${DAU_HIEU_COI_XUONG_THAN_KINH} thuong_tai}", ${MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH} "hinh_dang_mui_hong":"${hinh_dang_ mui_hong}", "mo_ta_bat_thuong_mui_hong":"${mo_ ta_bat_thuong_mui_hong}", ${BINH_THUONG} "hinh_dang_mieng":"${hinh_dang_mieng}", ${NGUY_CO_MAC_LAO} "mo_ta_bat_thuong_mieng":"${mo_ta_ ${KET_LUAN_BENH} bat_thuong_mieng}" ${VAN_DE_SUC_KHOE} }, ${GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE} "ho_hap":{ ${TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU} "suy_ho_hap":"${suy_ho_hap}", ${CKS_NGUOI_KET_LUAN} "tieng_tho_bat_thuong":"${tieng_tho_bat ...... "nghe_phoi":"${nghe_phoi}", ...sample_value "mo_ta_bat_thuong_ho_hap":"${mo_ta _bat_thuong_ho_hap}" }, "tim_mach":{ "vi_tri_mom_tim":"${vi_tri_mom_tim}", "mach_ngoai_vi":"${mach_ngoai_vi}", "tieng_tim":"${tieng_tim}", "mo_ta_bat_thuong_tim_mach":"${mo_ ta_bat_thuong_tim_mach}" }, "bung_va_co_quan_sinh_duc": { "hinh_dang_bung_ron": "${hinh_dang_bung_ron}", "gan_lach_to":"${gan_lach_to}", "khoi_bat_thuong_bung": "${khoi_bat_thuong_bung}", "co_quan_sinh_duc_ngoai": "${co_quan_sinh_duc_ngoai}", "mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc": "${mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc}" }, "co_xuong_va_than_kinh": { "van_dong_khong_doi_xung": "${van_dong_khong_doi_xung}", "truong_luc_co":"${truong_luc_co}", "phan_xa_co":"${phan_xa_co}", "dau_hieu_coi_xuong_than_kinh": "${dau_hieu_coi_xuong_than_kinh}", "mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh": "${mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh}" } }, "ket_luan_va_tu_van": { "binh_thuong":"${binh_thuong}", "nguy_co_mac_lao": "${nguy_co_mac_lao}", "ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}", "van_de_suc_khoe":"${van_de_suc_khoe}", "ghi_ro_van_de_suc_khoe": "${ghi_ro_van_de_suc_khoe}", "tu_van_hen_kham_lan_sau": "${tu_van_hen_kham_lan_sau}", "cks_nguoi_ket_luan": "${cks_nguoi_ket_luan}", "cks_benh_vien":"${cks_benh_vien}" } } } 5.10. Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em từ 10 đến 12 tháng JSON XML { "mau_5_ksk_cho_tre_10_12_than":{ "thong_tin_hanh_chinh":{ "ho_ten":"${ho_ten}", ${HO_TEN} "ngay_sinh":"${ngay_sinh}", ${NGAY_SINH} "sinh_non":"${sinh_non}", ${SINH_NON} "tuan_thai_khi_sinh":"${tuan_thai_khi_ ${TUAN_THAI_KHI_SINH} sinh}", ${GIOI_TINH} "gioi_tinh":"${gioi_tinh}", ${MA_DAN_TOC} "ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}", ${NHOM_MAU} "nhom_mau":"${nhom_mau}", ${DOI_TUONG} "doi_tuong":"${doi_tuong}", ${NGUON_KINH_PHI} "nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}", ${DIA_CHI} "dia_chi":"${dia_chi}", ${MATINH_CU_TRU} "matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}", ${MAXA_CU_TRU} "maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}", ${HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG} "ho_ten_nguoi_di_cung":"${ho_ten_nguoi ${SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG} _di_cung}", ${MOI_QUAN_HE_VOI_TRE} "so_cccd_nguoi_di_cung":"${so_cccd_ ${DIEN_THOAI} nguoi_di_cung}", ${TSBT_MA_BENH} "moi_quan_he_voi_tre":"${moi_quan_he ${TSGD_MA_BENH} _voi_tre}", ${TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO} "dien_thoai":"${dien_thoai}", "tsbt_ma_benh":"${tsbt_ma_benh}", "tsgd_ma_benh":"${tsgd_ma_benh}", ${MA_LK} "tien_su_tiep_xuc_lao":"${tien_su_tiep ${MA_CSKCB} _xuc_lao}" ${MA_GTIN_CSKCB} }, ${NGAY_VAO} "thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc _khoe":{ "ma_lk":"${ma_lk}", ${NHIET_DO} "ma_cskcb":"${ma_cskcb}", ${DGDHST_NHIET_DO} "ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}", ${MACH} "ngay_vao":"${ngay_vao}" ${DGDHST_MACH} }, ${NHIP_THO} "anh_gia_dau_hieu_sinh_ton":{ ${DGDHST_NHIP_THO} "nhiet_do":"${nhiet_do}", "dgdhst_nhiet_do":"${dgdhst_nhiet_do}", "mach":"${mach}", ${CHIEU_DAI} "dgdhst_mach":"${dgdhst_mach}", ${CHIEU_DAI_TUOI_SD} "nhip_tho":"${nhip_tho}", ${CAN_NANG} "dgdhst_nhip_tho":"${dgdhst_nhip_tho}" ${CAN_NANG_TUOI_SD} }, ${CHU_VI_VONG_CANH_TAY} "anh_gia_dinh_duong":{ ${VONG_DAU} "chieu_dai":"${chieu_dai}", ${PHU_DINH_DUONG} "chieu_dai_tuoi_sd":"${chieu_dai_tuoi_sd}", ${DAU_HIEU_THIEU_MAU} "can_nang":"${can_nang}", ${DAU_HIEU_COI_XUONG} "can_nang_tuoi_sd":"${can_nang_tuoi_sd}", ${SUY_DINH_DUONG} "chu_vi_vong_canh_tay":"${chu_vi_vong ${THUA_CAN_BEO_PHI} _canh_tay}", "vong_dau":"${vong_dau}", "phu_dinh_duong":"${phu_dinh_duong}", ${DAP_UNG_GOI_TEN} "dau_hieu_thieu_mau":"${dau_hieu_thieu ${HIEU_CAU_HOI_DON_GIAN} _mau}", ${BAP_BE_TU_NGUYEN_PHU_AM} "dau_hieu_coi_xuong":"${dau_hieu_coi ${BAT_CHUOC_DONG_TAC} _xuong}", ${NHIN_THEO_HUONG_TAY} "suy_dinh_duong":"${suy_dinh_duong}", ${LO_LANG_TACH_BO_ME} "thua_can_beo_phi":"${thua_can_beo_phi}" ${DUNG_VIN_DUNG_LEN} }, ${DI_CHUYEN_LET_BANG_MONG} "anh_gia_phat_trien_tinh_than_van_ong":{ "dap_ung_goi_ten":"${dap_ung_goi_ten}", "hieu_cau_hoi_don_gian":"${hieu_cau_ ${TIEM_CHUNG_VGB} hoi_don_gian}", ${TIEM_CHUNG_BCG} "bap_be_tu_nguyen_phu_am":"${bap_be ${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1} _tu_nguyen_phu_am}", ${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2} "bat_chuoc_dong_tac":"${bat_chuoc_dong ${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3} _tac}", ${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1} "nhin_theo_huong_tay":"${nhin_theo ${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2} _huong_tay}", ${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3} "lo_lang_tach_bo_me":"${lo_lang_tach ${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV} _bo_me}", ${TIEM_CHUNG_SOI_DON} "dung_vin_dung_len":"${dung_vin_dung ${TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1} _len}", ${TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2} "di_chuyen_let_bang_mong":"${di_chuyen ${TIEM_CHUNG_KHAC} _let_bang_mong}" ${TU_VAN_TIEM_CHUNG} }, "anh_gia_tiem_chung":{ "tiem_chung_vgb":"${tiem_chung_vgb}", "tiem_chung_bcg":"${tiem_chung_bcg}", ${MAU_SAC_DA} "tiem_chung_5in1_mui1":"${tiem_chung ${LONG_BAN_TAY} _5in1_mui1}", ${MO_TA_BAT_THUONG_DA} "tiem_chung_5in1_mui2":"${tiem_chung _5in1_mui2}", "tiem_chung_5in1_mui3":"${tiem_chung ${THOP} _5in1_mui3}", ${HINH_DANG_DAU} "tiem_chung_bai_liet_l1":"${tiem_chung ${KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO} _bai_liet_l1}", ${MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO} _bai_liet_l2}", ${MI_MAT_KET_MAC} "tiem_chung_bai_liet_l3":"${tiem_chung ${KHAM_MAT} _bai_liet_l3}", ${DONG_TU} "tiem_chung_bai_liet_ipv":"${tiem_chung ${MO_TA_BAT_THUONG_MAT} _bai_liet_ipv}", ${TAI_MANG_NHI} "tiem_chung_soi_don":"${tiem_chung_ ${KHOI_SUNG_SAU_TAI} soi_don}", ${CHAY_MU_NUOC_TAI} "tiem_chung_vnnb_mui1":"${tiem_chung ${MO_TA_BAT_THUONG_TAI} _vnnb_mui1}", ${HINH_DANG_MUI_HONG} "tiem_chung_vnnb_mui2":"${tiem_chung ${MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG} _vnnb_mui2}", ${HINH_DANG_MIENG} "tiem_chung_khac":"${tiem_chung_khac}", ${MO_TA_BAT_THUONG_MIENG} "tu_van_tiem_chung":"${tu_van_tiem _chung}" }, ${SUY_HO_HAP} "kham_lam_sang":{ ${TIENG_THO_BAT_THUONG} "da":{ ${NGHE_PHOI} "mau_sac_da":"${mau_sac_da}", ${MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP} "long_ban_tay":"${long_ban_tay}", "mo_ta_bat_thuong_da":"${mo_ta_bat_ thuong_da}" ${VI_TRI_MOM_TIM} }, ${MACH_NGOAI_VI} "au_co":{ ${TIENG_TIM} "thop":"${thop}", ${MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH} "hinh_dang_dau":"${hinh_dang_dau}", "khoi_bat_thuong_dau_co":"${khoi_bat _thuong_dau_co}", ${HINH_DANG_BUNG_RON} "mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co":"${ ${GAN_LACH_TO} mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co}", ${KHOI_BAT_THUONG_BUNG} "mi_mat_ket_mac":"${mi_mat_ket_mac}", ${CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI} "kham_mat":"${kham_mat}", ${MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC} "mo_ta_bat_thuong_mat":"${mo_ta_bat _thuong_mat}", "tai_mang_nhi":"${tai_mang_nhi}", ${VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG} "khoi_sung_sau_tai":"${khoi_sung_sau ${TRUONG_LUC_CO} _tai}", ${PHAN_XA_CO} "chay_mu_nuoc_tai":"${chay_mu_nuoc ${DAU_HIEU_COI_XUONG_THAN_KINH} "mo_ta_bat_thuong_tai":"${mo_ta_bat_ ${MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH} thuong_tai}", "hinh_dang_mui_hong":"${hinh_dang_ mui_hong}", "mo_ta_bat_thuong_mui_hong":"${mo_ ${BINH_THUONG} ta_bat_thuong_mui_hong}", ${NGUY_CO_MAC_LAO} "hinh_dang_mieng":"${hinh_dang_mieng}", ${KET_LUAN_BENH} "mo_ta_bat_thuong_mieng":"${mo_ta_ ${VAN_DE_SUC_KHOE} bat_thuong_mieng}" ${GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE} }, ${TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU} "ho_hap":{ ${CKS_NGUOI_KET_LUAN} "suy_ho_hap":"${suy_ho_hap}", ......... "nghe_phoi":"${nghe_phoi}", "mo_ta_bat_thuong_ho_hap":"${mo_ta _bat_thuong_ho_hap}" }, "tim_mach":{ "vi_tri_mom_tim":"${vi_tri_mom_tim}", "mach_ngoai_vi":"${mach_ngoai_vi}", "tieng_tim":"${tieng_tim}", "mo_ta_bat_thuong_tim_mach":"${mo_ ta_bat_thuong_tim_mach}" }, "bung_va_co_quan_sinh_duc":{ "hinh_dang_bung_ron":"${hinh_dang _bung_ron}", "gan_lach_to":"${gan_lach_to}", "khoi_bat_thuong_bung":"${khoi_bat _thuong_bung}", "co_quan_sinh_duc_ngoai":"${co_quan _sinh_duc_ngoai}", "mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc":"$ {mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc}" }, "co_xuong_va_than_kinh":{ "van_dong_khong_doi_xung":"${van _dong_khong_doi_xung}", "truong_luc_co":"${truong_luc_co}", "phan_xa_co":"${phan_xa_co}", "dau_hieu_coi_xuong_than_kinh": "${dau_hieu_coi_xuong_than_kinh}", "mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh": "${mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh}" } }, "ket_luan_va_tu_van": { "binh_thuong":"${binh_thuong}", "nguy_co_mac_lao":"${nguy_co_mac_lao}", "ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}", "van_de_suc_khoe":"${van_de_suc_khoe}", "ghi_ro_van_de_suc_khoe": "${ghi_ro_van_de_suc_khoe}", "tu_van_hen_kham_lan_sau": "${tu_van_hen_kham_lan_sau}", "cks_nguoi_ket_luan": "${cks_nguoi_ket_luan}", "cks_benh_vien":"$... ... ... " } } } 5.11. Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em từ 13 đến 18 tháng JSON XML { "mau_6_ksk_cho_tre_13_18_than":{ "thong_tin_hanh_chinh":{ "ho_ten":"${ho_ten}", ${HO_TEN} "ngay_sinh":"${ngay_sinh}", ${NGAY_SINH} "sinh_non":"${sinh_non}", ${SINH_NON} "tuan_thai_khi_sinh":"${tuan_thai_khi_ ${TUAN_THAI_KHI_SINH} sinh}", ${GIOI_TINH} "gioi_tinh":"${gioi_tinh}", ${MA_DAN_TOC} "ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}", ${NHOM_MAU} "nhom_mau":"${nhom_mau}", ${DOI_TUONG} "doi_tuong":"${doi_tuong}", ${NGUON_KINH_PHI} "nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}", ${DIA_CHI} "dia_chi":"${dia_chi}", ${MATINH_CU_TRU} "matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}", ${MAXA_CU_TRU} "maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}", ${HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG} "ho_ten_nguoi_di_cung":"${ho_ten_nguoi ${SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG} _di_cung}", ${MOI_QUAN_HE_VOI_TRE} "so_cccd_nguoi_di_cung":"${so_cccd_ ${DIEN_THOAI} nguoi_di_cung}", ${TSBT_MA_BENH} "moi_quan_he_voi_tre":"${moi_quan_he ${TSGD_MA_BENH} _voi_tre}", ${TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO} "dien_thoai":"${dien_thoai}", "tsbt_ma_benh":"${tsbt_ma_benh}", "tsgd_ma_benh":"${tsgd_ma_benh}", ${MA_LK} "tien_su_tiep_xuc_lao":"${tien_su_tiep ${MA_CSKCB} _xuc_lao}" ${MA_GTIN_CSKCB} }, ${NGAY_VAO} "thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc _khoe":{ "ma_lk":"${ma_lk}", ${NHIET_DO} "ma_cskcb":"${ma_cskcb}", ${DGDHST_NHIET_DO} "ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}", ${MACH} "ngay_vao":"${ngay_vao}" ${DGDHST_MACH} }, ${NHIP_THO} "anh_gia_dau_hieu_sinh_ton":{ ${DGDHST_NHIP_THO} "nhiet_do":"${nhiet_do}", "dgdhst_nhiet_do":"${dgdhst_nhiet_do}", "mach":"${mach}", ${CHIEU_DAI} "dgdhst_mach":"${dgdhst_mach}", ${CHIEU_DAI_TUOI_SD} "nhip_tho":"${nhip_tho}", ${CAN_NANG} "dgdhst_nhip_tho":"${dgdhst_nhip_tho}" ${CAN_NANG_TUOI_SD} }, ${CHU_VI_VONG_CANH_TAY} "anh_gia_dinh_duong":{ ${VONG_DAU} "chieu_dai":"${chieu_dai}", ${PHU_DINH_DUONG} "chieu_dai_tuoi_sd":"${chieu_dai_tuoi_sd}", ${DAU_HIEU_THIEU_MAU} "can_nang":"${can_nang}", ${DAU_HIEU_COI_XUONG} "can_nang_tuoi_sd":"${can_nang_tuoi_sd}", ${SUY_DINH_DUONG} "chu_vi_vong_canh_tay":"${chu_vi_vong ${THUA_CAN_BEO_PHI} _canh_tay}", "vong_dau":"${vong_dau}", "phu_dinh_duong":"${phu_dinh_duong}", ${NOI_DUOC_CO_CHU_DICH} "dau_hieu_thieu_mau":"${dau_hieu_thieu ${TU_CAM_AN_DO_CUNG} _mau}", ${SO_NGUOI_LA_NOI_LA} "dau_hieu_coi_xuong":"${dau_hieu_coi ${BAT_CHUOC_GIONG_CU_CHI} _xuong}", ${TIM_NGUOI_THAN_KHI_SO} "suy_dinh_duong":"${suy_dinh_duong}", ${HUNG_THU_VOI_TRE_KHAC} "thua_can_beo_phi":"${thua_can_beo_phi}" ${TU_COI_MU_DEP} }, ${BO_LEN_BAC_THANG} "anh_gia_phat_trien_tinh_than_van_ong":{ ${LAM_THEO_YEU_CAU_DON_GIAN} "noi_duoc_co_chu_dich":"${noi_duoc_ ${CHI_BANG_NGON_TRO} co_chu_dich}", ${PHAN_UNG_KHI_GOI_TEN} "tu_cam_an_do_cung":"${tu_cam_an_do ${DI_CO_HOAC_KHONG_TRO_GIUP} _cung}", ${NGOI_XOM_NHAT_DO_CHOI} "so_nguoi_la_noi_la":"${so_nguoi_la _noi_la}", "bat_chuoc_giong_cu_chi":"${bat_chuoc ${TIEM_CHUNG_VGB} _giong_cu_chi}", ${TIEM_CHUNG_BCG} "tim_nguoi_than_khi_so":"${tim_nguoi ${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1} _than_khi_so}", ${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2} "hung_thu_voi_tre_khac":"${hung_thu_ ${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3} voi_tre_khac}", ${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1} "tu_coi_mu_dep":"${tu_coi_mu_dep}", ${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2} "bo_len_bac_thang":"${bo_len_bac_thang}", ${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3} "lam_theo_yeu_cau_don_gian":"${lam_ ${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV} theo_yeu_cau_don_gian}", ${TIEM_CHUNG_SOI_DON} "chi_bang_ngon_tro":"${chi_bang_ngon ${TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1} _tro}", ${TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2} "phan_ung_khi_goi_ten":"${phan_ung_ ${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI4} khi_goi_ten}", ${TIEM_CHUNG_SOI_RUBELLA} "di_co_hoac_khong_tro_giup":"${di_co ${TIEM_CHUNG_KHAC} _hoac_khong_tro_giup}", ${TU_VAN_TIEM_CHUNG} "ngoi_xom_nhat_do_choi":"${ngoi_xom _nhat_do_choi}" }, "anh_gia_tiem_chung":{ ${MAU_SAC_DA} "tiem_chung_vgb":"${tiem_chung_vgb}", ${LONG_BAN_TAY} "tiem_chung_bcg":"${tiem_chung_bcg}", ${MO_TA_BAT_THUONG_DA} "tiem_chung_5in1_mui1":"${tiem_chuna _5in1_mui1}", "tiem_chung_5in1_mui2":"${tiem_chung ${THOP} _5in1_mui2}", ${HINH_DANG_DAU} "tiem_chung_5in1_mui3":"${tiem_chung ${KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO} _5in1_mui3}", ${MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO} _bai_liet_l1}", ${MI_MAT_KET_MAC} "tiem_chung_bai_liet_l2":"${tiem_chung ${KHAM_MAT} _bai_liet_l2}", ${DONG_TU} "tiem_chung_bai_liet_l3":"${tiem_chung ${MO_TA_BAT_THUONG_MAT} _bai_liet_l3}", ${TAI_MANG_NHI} "tiem_chung_bai_liet_ipv":"${tiem_chung ${KHOI_SUNG_SAU_TAI} _bai_liet_ipv}", ${CHAY_MU_NUOC_TAI} "tiem_chung_soi_don":"${tiem_chung_ ${MO_TA_BAT_THUONG_TAI} soi_don}", ${HINH_DANG_MUI_HONG} "tiem_chung_vnnb_mui1":"${tiem_chung ${MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG} _vnnb_mui1}", ${HINH_DANG_MIENG} "tiem_chung_vnnb_mui2":"${tiem_chung ${MO_TA_BAT_THUONG_MIENG} _vnnb_mui2}", "tiem_chung_5in1_mui4":"${tiem_chung _5in1_mui4}", ${SUY_HO_HAP} "tiem_chung_soi_rubella":"${tiem_chung ${TIENG_THO_BAT_THUONG} _soi_rubella}", ${NGHE_PHOI} "tiem_chung_khac":"${tiem_chung_khac}", ${MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP} "tu_van_tiem_chung":"${tu_van_tiem _chung}" }, ${VI_TRI_MOM_TIM} "kham_lam_sang":{ ${MACH_NGOAI_VI} "da":{ ${TIENG_TIM} "mau_sac_da":"${mau_sac_da}", ${MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH} "long_ban_tay":"${long_ban_tay}", "mo_ta_bat_thuong_da":"${mo_ta_bat_ thuong_da}" ${HINH_DANG_BUNG_RON} }, ${GAN_LACH_TO} "au_co":{ ${KHOI_BAT_THUONG_BUNG} "thop":"${thop}", ${CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI} "hinh_dang_dau":"${hinh_dang_dau}", ${MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC} _thuong_dau_co}", "mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co":"${ mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co}", ${VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG} "mi_mat_ket_mac":"${mi_mat_ket_mac}", ${TRUONG_LUC_CO} "kham_mat":"${kham_mat}", ${PHAN_XA_CO} "dong_tu":"${dong_tu}", ${KIEM_TRA_LUNG} "mo_ta_bat_thuong_mat":"${mo_ta_bat ${TU_CHI_KHOP} _thuong_mat}", ${QUAN_SAT_DANG_DI} "tai_mang_nhi":"${tai_mang_nhi}", ${MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH} "khoi_sung_sau_tai":"${khoi_sung_sau _tai}", "chay_mu_nuoc_tai":"${chay_mu_nuoc _tai}", ${BINH_THUONG} "mo_ta_bat_thuong_tai": "${mo_ta_bat_thuong_tai}", "hinh_dang_mui_hong": "${hinh_dang_ mui_hong}", "mo_ta_bat_thuong_mui_hong": "${mo_ta_bat_thuong_mui_hong}", "hinh_dang_mieng": "${hinh_dang_mieng}", "mo_ta_bat_thuong_mieng": "${mo_ta_bat_thuong_mieng}" }, "ho_hap":{ "suy_ho_hap":"${suy_ho_hap}", "tieng_tho_bat_thuong": "${tieng_tho_bat_thuong}", "nghe_phoi":"${nghe_phoi}", "mo_ta_bat_thuong_ho_hap": "${mo_ta_bat_thuong_ho_hap}" }, "tim_mach":{ "vi_tri_mom_tim": "${vi_tri_mom_tim}", "mach_ngoai_vi":"${mach_ngoai_vi}", "tieng_tim":"${tieng_tim}", "mo_ta_bat_thuong_tim_mach": "${mo_ta_bat_thuong_tim_mach}" }, "bung_va_co_quan_sinh_duc":{ "hinh_dang_bung_ron": "${hinh_dang_bung_ron}", "gan_lach_to":"${gan_lach_to}", "khoi_bat_thuong_bung": "${khoi_bat_thuong_bung}", "co_quan_sinh_duc_ngoai": "${co_quan_sinh_duc_ngoai}", "mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc": "${mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc}" }, "co_xuong_va_than_kinh":{ "van_dong_khong_doi_xung": "${van_dong_khong_doi_xung}", "truong_luc_co":"${truong_luc_co}", "phan_xa_co":"${phan_xa_co}", "kiem_tra_lung":"${kiem_tra_lung}", "tu_chi_khop":"${tu_chi_khop}", "quan_sat_dang_di":"${quan_sat_dang_ di}", "mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh": "${mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh}" } }, "ket_luan_va_tu_van":{ "binh_thuong":"${binh_thuong}", "nguy_co_mac_lao":"${nguy_co_mac_lao}", "ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}", "van_de_suc_khoe":"${van_de_suc_khoe}", "ghi_ro_van_de_suc_khoe": "${ghi_ro_van_de_suc_khoe}", "tu_van_hen_kham_lan_sau": "${tu_van_hen_kham_lan_sau}", "cks_nguoi_ket_luan":"${cks_nguoi_ket_luan}", "cks_benh_vien":"$... ... ... " } } } ${NGUY_CO_MAC_LAO} ${KET_LUAN_BENH} ${VAN_DE_SUC_KHOE} ${GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE} ${TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU} sample_value .........sample_value 5.12. Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em từ 19 đến dưới 24 tháng JSON XML { "mau_7_ksk_cho_tre_19_duoi_24": { "thong_tin_hanh_chinh": { "ho_ten": "${ho_ten}", ${HO_TEN} "ngay_sinh": "${ngay_sinh}", ${NGAY_SINH} "sinh_non": "${sinh_non}", ${SINH_NON} "tuan_thai_khi_sinh": ${TUAN_THAI_KHI_SINH} "${tuan_thai_khi_sinh}", ${GIOI_TINH} "gioi_tinh": "${gioi_tinh}", ${MA_DAN_TOC} "ma_dan_toc": "${ma_dan_toc}", ${NHOM_MAU} "nhom_mau": "${nhom_mau}", ${DOI_TUONG} "doi_tuong": "${doi_tuong}", ${NGUON_KINH_PHI} "nguon_kinh_phi": ${DIA_CHI} "${nguon_kinh_phi}", ${MATINH_CU_TRU} "dia_chi": "${dia_chi}", ${MAXA_CU_TRU} "matinh_cu_tru": "${matinh_cu_tru}", ${HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG} "maxa_cu_tru": "${maxa_cu_tru}", ${SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG} "ho_ten_nguoi_di_cung": ${MOI_QUAN_HE_VOI_TRE} "${ho_ten_nguoi_di_cung}", ${DIEN_THOAI} "so_cccd_nguoi_di_cung": ${TSBT_MA_BENH} "${so_cccd_nguoi_di_cung}", ${TSGD_MA_BENH} "moi_quan_he_voi_tre": ${TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO} "${moi_quan_he_voi_tre}", "dien_thoai": "${dien_thoai}", "tsbt_ma_benh": "${tsbt_ma_benh}", ${MA_LK} "tsgd_ma_benh": "${tsgd_ma_benh}", ${MA_CSKCB} "tien_su_tiep_xuc_lao": ${MA_GTIN_CSKCB} "${tien_su_tiep_xuc_lao}" ${NGAY_VAO} }, "thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc _khoe": { ${NHIET_DO} "ma_lk": "${ma_lk}", ${DGDHST_NHIET_DO} "ma_cskcb": "${ma_cskcb}", ${MACH} "ma_gtin_cskcb": "${ma_gtin_cskcb}", ${DGDHST_MACH} "ngay_vao": "${ngay_vao}" ${NHIP_THO} }, ${DGDHST_NHIP_THO} "anh_gia_dau_hieu_sinh_ton": { "nhiet_do": "${nhiet_do}", "dgdhst_nhiet_do": ${CHIEU_DAI} "${dgdhst_nhiet_do}", ${CHIEU_DAI_TUOI_SD} "mach": "${mach}", ${CAN_NANG} "dgdhst_mach": "${dgdhst_mach}", ${CAN_NANG_TUOI_SD} "nhip_tho": "${nhip_tho}", ${CHU_VI_VONG_CANH_TAY} "dgdhst_nhip_tho": ${VONG_DAU} "${dgdhst_nhip_tho}" ${PHU_DINH_DUONG} }, ${DAU_HIEU_THIEU_MAU} "anh_gia_dinh_duong": { ${DAU_HIEU_COI_XUONG} "chieu_dai": "${chieu_dai}", ${SUY_DINH_DUONG} "chieu_dai_tuoi_sd": ${THUA_CAN_BEO_PHI} "${chieu_dai_tuoi_sd}", "can_nang": "${can_nang}", "can_nang_tuoi_sd": ${CHI_BO_PHAN_CO_THE} "${can_nang_tuoi_sd}", ${AN_THIA_IT_ROI_VAI} "chu_vi_vong_canh_tay": ${HOP_TAC_HOAT_DONG_HANG_NGAY} "vong_dau": "${vong_dau}", ${BAT_DAU_TAP_CHAY} "phu_dinh_duong": ${NOI_TU_GHEP_2_TU} "${phu_dinh_duong}", ${LAM_THEO_YEU_CAU_1_2_BUOC} "${dau_hieu_thieu_mau}", ${DI_LUI_2_BUOC} "dau_hieu_coi_xuong": ${CHO_DO_VAT_VAO_HOP} "${dau_hieu_coi_xuong}", "suy_dinh_duong": "${suy_dinh_duong}", ${TIEM_CHUNG_VGB} "thua_can_beo_phi": ${TIEM_CHUNG_BCG} "${thua_can_beo_phi}" ${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1} }, ${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2} "anh_gia_phat_trien_tinh_than_van_ong": { ${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3} "chi_bo_phan_co_the": ${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1} "${chi_bo_phan_co_the}", ${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2} "an_thia_it_roi_vai": ${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3} "${an_thia_it_roi_vai}", ${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV} "hop_tac_hoat_dong_hang_ngay": ${TIEM_CHUNG_SOI_DON} "${hop_tac_hoat_dong_hang_ngay}", ${TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1} "bat_dau_tap_chay": ${TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2} "${bat_dau_tap_chay}", ${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI4} "noi_tu_ghep_2_tu": ${TIEM_CHUNG_SOI_RUBELLA} "${noi_tu_ghep_2_tu}", ${TIEM_CHUNG_KHAC} "lam_theo_yeu_cau_1_2_buoc": ${TU_VAN_TIEM_CHUNG} "${lam_theo_yeu_cau_1_2_buoc}", "di_lui_2_buoc": "${di_lui_2_buoc}", "cho_do_vat_vao_hop": "${cho_do_vat_vao_hop}" ${MAU_SAC_DA} }, ${LONG_BAN_TAY} "anh_gia_tiem_chung": { ${MO_TA_BAT_THUONG_DA} "tiem_chung_vgb": "${tiem_chung_vgb}", "tiem_chung_bcg": ${THOP} "${tiem_chung_bcg}", ${HINH_DANG_DAU} "tiem_chung_5in1_mui1": ${KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO} "tiem_chung_5in1_mui2": ${MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO} "tiem_chung_5in1_mui3": ${MI_MAT_KET_MAC} "${tiem_chung_5in1_mui3}", ${KHAM_MAT} "tiem_chung_bai_liet_l1": ${DONG_TU} "${tiem_chung_bai_liet_l1}", ${MO_TA_BAT_THUONG_MAT} "tiem_chung_bai_liet_l2": ${TAI_MANG_NHI} "${tiem_chung_bai_liet_l2}", ${KHOI_SUNG_SAU_TAI} "tiem_chung_bai_liet_l3": ${CHAY_MU_NUOC_TAI} "${tiem_chung_bai_liet_l3}", ${MO_TA_BAT_THUONG_TAI} "tiem_chung_bai_liet_ipv": ${HINH_DANG_MUI_HONG} "${tiem_chung_bai_liet_ipv}", ${MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG} "${tiem_chung_soi_don}", ${HINH_DANG_MIENG} "tiem_chung_vnnb_mui1": ${MO_TA_BAT_THUONG_MIENG} "${tiem_chung_vnnb_mui1}", "tiem_chung_vnnb_mui2": "${tiem_chung_vnnb_mui2}", "tiem_chung_5in1_mui4": ${SUY_HO_HAP} "${tiem_chung_5in1_mui4}", ${TIENG_THO_BAT_THUONG} "tiem_chung_soi_rubella": ${NGHE_PHOI} "${tiem_chung_soi_rubella}", ${MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP} "${tiem_chung_khac}", "tu_van_tiem_chung": "${tu_van_tiem_chung}" ${VI_TRI_MOM_TIM} }, ${MACH_NGOAI_VI} "kham_lam_sang": { ${TIENG_TIM} "da": { ${MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH} "long_ban_tay": "${long_ban_tay}", "mo_ta_bat_thuong_da": "${mo_ta_bat_thuong_da}" ${HINH_DANG_BUNG_RON} }, ${GAN_LACH_TO} "au_co": { ${KHOI_BAT_THUONG_BUNG} "thop": "${thop}", ${CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI} "hinh_dang_dau": "${hinh_dang_dau}", ${MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC} "${khoi_bat_thuong_dau_co}", "mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co": "${mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co}", ${VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG} "mi_mat_ket_mac": ${TRUONG_LUC_CO} "${mi_mat_ket_mac}", ${PHAN_XA_CO} "kham_mat": "${kham_mat}", ${KIEM_TRA_LUNG} "dong_tu": "${dong_tu}", ${TU_CHI_KHOP} "mo_ta_bat_thuong_mat": ${QUAN_SAT_DANG_DI} "${mo_ta_bat_thuong_mat}", ${MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH} "tai_mang_nhi": "${tai_mang_nhi}", "khoi_sung_sau_tai": "${khoi_sung_sau_tai}", "chay_mu_nuoc_tai": ${BINH_THUONG} "${chay_mu_nuoc_tai}", ${NGUY_CO_MAC_LAO} "mo_ta_bat_thuong_tai": ${KET_LUAN_BENH} "${mo_ta_bat_thuong_tai}", ${VAN_DE_SUC_KHOE} "hinh_dang_mui_hong": ${GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE} "${hinh_dang_mui_hong}", ${TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU} "mo_ta_bat_thuong_mui_hong": sample_value "${mo_ta_bat_thuong_mui_hong}", .........sample_value "hinh_dang_mieng": "${hinh_dang_mieng}", "mo_ta_bat_thuong_mieng": "${mo_ta_bat_thuong_mieng}" }, "ho_hap": { "suy_ho_hap": "${suy_ho_hap}", "tieng_tho_bat_thuong": "${tieng_tho_bat_thuong}", "nghe_phoi": "${nghe_phoi}", "mo_ta_bat_thuong_ho_hap": "${mo_ta_bat_thuong_ho_hap}" }, "tim_mach": { "vi_tri_mom_tim": "${vi_tri_mom_tim}", "mach_ngoai_vi": "${mach_ngoai_vi}", "tieng_tim": "${tieng_tim}", "mo_ta_bat_thuong_tim_mach": "${mo_ta_bat_thuong_tim_mach}" }, "bung_va_co_quan_sinh_duc": { "hinh_dang_bung_ron": "${hinh_dang_bung_ron}", "gan_lach_to": "${gan_lach_to}", "khoi_bat_thuong_bung": "${khoi_bat_thuong_bung}", "co_quan_sinh_duc_ngoai": "${co_quan_sinh_duc_ngoai}", "mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc": "${mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc}" }, "co_xuong_va_than_kinh": { "van_dong_khong_doi_xung": "${van_dong_khong_doi_xung}", "truong_luc_co": "${truong_luc_co}", "phan_xa_co": "${phan_xa_co}", "kiem_tra_lung": "${kiem_tra_lung}", "tu_chi_khop": "${tu_chi_khop}", "quan_sat_dang_di": "${quan_sat_dang_di}", "mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh": "${mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh}" } }, "ket_luan_va_tu_van": { "binh_thuong": "${binh_thuong}", "nguy_co_mac_lao": "${nguy_co_mac_lao}", "ket_luan_benh": "${ket_luan_benh}", "van_de_suc_khoe": "${van_de_suc_khoe}", "ghi_ro_van_de_suc_khoe": "${ghi_ro_van_de_suc_khoe}", "tu_van_hen_kham_lan_sau": "${tu_van_hen_kham_lan_sau}", sample_value ......... } } } 5.13. Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em từ 2 đến dưới 6 tuổi JSON XML { "mau_8_ksk_cho_tre_2_duoi_6_t": { "thong_tin_hanh_chinh": { "ho_ten": "${ho_ten}", ${HO_TEN} "ngay_sinh": "${ngay_sinh}", ${NGAY_SINH} "sinh_non": "${sinh_non}", ${SINH_NON} "tuan_thai_khi_sinh": ${TUAN_THAI_KHI_SINH} "${tuan_thai_khi_sinh}", ${GIOI_TINH} "gioi_tinh": "${gioi_tinh}", ${MA_DAN_TOC} "ma_dan_toc": "${ma_dan_toc}", ${NHOM_MAU} "nhom_mau": "${nhom_mau}", ${DOI_TUONG} "doi_tuong": "${doi_tuong}", ${NGUON_KINH_PHI} "nguon_kinh_phi": ${DIA_CHI} "${nguon_kinh_phi}", ${MATINH_CU_TRU} "dia_chi": "${dia_chi}", ${MAXA_CU_TRU} "matinh_cu_tru": "${matinh_cu_tru}", ${HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG} "maxa_cu_tru": "${maxa_cu_tru}", ${SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG} "ho_ten_nguoi_di_cung": ${MOI_QUAN_HE_VOI_TRE} "${ho_ten_nguoi_di_cung}", ${DIEN_THOAI} "so_cccd_nguoi_di_cung": ${TSBT_MA_BENH} "${so_cccd_nguoi_di_cung}", ${TSGD_MA_BENH} "moi_quan_he_voi_tre": ${TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO} "${moi_quan_he_voi_tre}", "dien_thoai": "${dien_thoai}", "tsbt_ma_benh": "${tsbt_ma_benh}", ${MA_LK} "tsgd_ma_benh": "${tsgd_ma_benh}", ${MA_CSKCB} "tien_su_tiep_xuc_lao": ${MA_GTIN_CSKCB} "${tien_su_tiep_xuc_lao}" ${NGAY_VAO} }, "thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc _khoe": { ${NHIET_DO} "ma_lk": "${ma_lk}", ${DGDHST_NHIET_DO} "ma_cskcb": "${ma_cskcb}", ${MACH} "ma_gtin_cskcb": "${ma_gtin_cskcb}", ${DGDHST_MACH} "ngay_vao": "${ngay_vao}" ${NHIP_THO} }, ${DGDHST_NHIP_THO} "anh_gia_dau_hieu_sinh_ton": { "nhiet_do": "${nhiet_do}", "dgdhst_nhiet_do": ${CHIEU_CAO} "${dgdhst_nhiet_do}", ${CHIEU_CAO_TUOI_SD} "mach": "${mach}", ${CAN_NANG} "dgdhst_mach": "${dgdhst_mach}", ${CAN_NANG_TUOI_SD} "nhip_tho": "${nhip_tho}", ${PHU_DINH_DUONG} "dgdhst_nhip_tho": ${SUY_DINH_DUONG} "${dgdhst_nhip_tho}" ${THUA_CAN_BEO_PHI} }, "anh_gia_dinh_duong": { "chieu_cao": "${chieu_cao}", "chieu_cao_tuoi_sd": ${LAM_THEO_YEU_CAU_2_3_BUOC} "can_nang": "${can_nang}", ${NHAN_BIET_HINH_VAT} "can_nang_tuoi_sd": ${NOI_CAU_4_5_TU_TEN_TUOI} "${can_nang_tuoi_sd}", ${CHOI_TRO_CHOI_BAT_CHUOC} "phu_dinh_duong": ${VIN_CAU_THANG_VA_NHAY_BAT} "suy_dinh_duong": ${DUNG_MOT_CHAN_1_GIAY} "${suy_dinh_duong}", ${CAM_BUT_VE_VA_CAT_GIAY} "thua_can_beo_phi": ${MO_NAP_VAN_CUA_LAT_SACH} "${thua_can_beo_phi}" ${TU_XUC_AN_BANG_THIA} }, ${TAP_TRUNG_NGHE_5_10_PHUT} "anh_gia_phat_trien_tinh_than_van_ong ": { "tre_tu_2_en_duoi_3_tuoi": { ${LAM_3_YEU_CAU_KHONG_LIEN_QUAN} "${lam_theo_yeu_cau_2_3_buoc}", ${NOI_CAU_DAI_KE_CHUYEN} "nhan_biet_hinh_vat": ${HOI_VA_TRA_LOI_CAU_HOI} "${nhan_biet_hinh_vat}", ${SO_SANH_SU_KHAC_BIET} "noi_cau_4_5_tu_ten_tuoi": ${DUNG_1_CHAN_5_GIAY_NHAY_LO_CO} "choi_tro_choi_bat_chuoc": ${CAI_CUC_KEO_KHOA_RUA_TAY} "${choi_tro_choi_bat_chuoc}", ${CAM_KEO_NAN_TO_MAU_THEO_HINH} "${vin_cau_thang_va_nhay_bat}", ${TU_AN_UONG_KHONG_ROI_VAI} "dung_mot_chan_1_giay": ${TU_MAC_COI_QUAN_AO} "${dung_mot_chan_1_giay}", ${NOI_THONG_TIN_CA_NHAN} "cam_but_ve_va_cat_giay": ${THE_HIEN_CAM_XUC_AN_UI} "${cam_but_ve_va_cat_giay}", "mo_nap_van_cua_lat_sach": "${mo_nap_van_cua_lat_sach}", ${DEM_TO_HOAC_DEM_NGON_TAY} "${tu_xuc_an_bang_thia}", ${NOI_CAU_HOAN_CHINH} "tap_trung_nghe_5_10_phut": ${NEM_VA_BAT_BONG} "${tap_trung_nghe_5_10_phut}" ${NHAY_LO_CO_1_CHAN} }, ${TU_MAC_COI_QUAN_AO_IT_HO_TRO} "lam_3_yeu_cau_khong_lien_quan": ${HAU_NHU_VANG_LOI_NGUOI_LON} "noi_cau_dai_ke_chuyen": ${TACH_ROI_BO_ME} "${noi_cau_dai_ke_chuyen}", ${KE_LAI_CHUYEN_NGHE_NHIEU_LAN} "${hoi_va_tra_loi_cau_hoi}", "so_sanh_su_khac_biet": "${so_sanh_su_khac_biet}", ${BIET_THONG_TIN_DAY_DU} "dung_1_chan_5_giay_nhay_lo_co": ${NOI_RO_RANG_KE_CHI_TIET} "${dung_1_chan_5_giay_nhay_lo_co}", ${LAM_THEO_YEU_CAU_4_5_BUOC} "${cai_cuc_keo_khoa_rua_tay}", ${BIET_CHU_SO_VIET_TEN} "cam_keo_nan_to_mau_theo_hinh": ${DEM_DEN_20_TRO_LEN} "${cam_keo_nan_to_mau_theo_hinh}", ${VE_NGUOI_NHIEU_CHI_TIET} "tu_an_uong_khong_roi_vai": ${TU_CHAM_SOC_BAN_THAN} "${tu_an_uong_khong_roi_vai}", ${VAN_DONG_PHUC_TAP_TOT} "tu_mac_coi_quan_ao": ${CHOI_TAP_THE_TUAN_THU_LUAT} "noi_thong_tin_ca_nhan": "${noi_thong_tin_ca_nhan}", "the_hien_cam_xuc_an_ui": ${TIEM_CHUNG_BHUB} "${the_hien_cam_xuc_an_ui}" ${TIEM_CHUNG_SQR} }, ${TIEM_CHUNG_VGB} "tre_tu_4_en_duoi_5_tuoi": { ${TIEM_CHUNG_VNNBB} "dem_to_hoac_dem_ngon_tay": ${TIEM_CHUNG_THUY_DAU} "${dem_to_hoac_dem_ngon_tay}", ${TIEM_CHUNG_CUM_MUA} "noi_cau_hoan_chinh": ${TIEM_CHUNG_KHAC} "${noi_cau_hoan_chinh}", ${TU_VAN_TIEM_CHUNG} "nem_va_bat_bong": "${nem_va_bat_bong}", "nhay_lo_co_1_chan": "${nhay_lo_co_1_chan}", ${MAU_SAC_DA} "tu_mac_coi_quan_ao_it_ho_tro": ${LONG_BAN_TAY} "${tu_mac_coi_quan_ao_it_ho_tro}", ${CHAM} "hau_nhu_vang_loi_nguoi_lon": ${GHE} "${hau_nhu_vang_loi_nguoi_lon}", ${NAM} "tach_roi_bo_me": ${BUOU_MAU} "${tach_roi_bo_me}", ${DAU_XUAT_HUYET} "ke_lai_chuyen_nghe_nhieu_lan": ${MO_TA_BAT_THUONG_DA} "${ke_lai_chuyen_nghe_nhieu_lan}" }, "tre_tu_5_en_duoi_6_tuoi": { ${TOC} "biet_thong_tin_day_du": ${HINH_DANG_DAU} "${biet_thong_tin_day_du}", ${KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO} "noi_ro_rang_ke_chi_tiet": ${MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO} "lam_theo_yeu_cau_4_5_buoc": ${MI_MAT_KET_MAC} "${lam_theo_yeu_cau_4_5_buoc}", ${LAC_MAT} "biet_chu_so_viet_ten": ${KHONG_NHIN_THEO_DO_VAT} "${biet_chu_so_viet_ten}", ${DONG_TU} "dem_den_20_tro_len": ${MO_TA_BAT_THUONG_MAT} "${dem_den_20_tro_len}", ${TAI_MANG_NHI} "ve_nguoi_nhieu_chi_tiet": ${DAP_UNG_AM_THANH} "${ve_nguoi_nhieu_chi_tiet}", ${KHOI_SUNG_SAU_TAI} "tu_cham_soc_ban_than": ${CHAY_MU_NUOC_TAI} "${tu_cham_soc_ban_than}", ${MO_TA_BAT_THUONG_TAI} "van_dong_phuc_tap_tot": ${CHAY_NUOC_MUI} "${van_dong_phuc_tap_tot}", ${NGHET_MUI} "choi_tap_the_tuan_thu_luat": ${HONG} "${choi_tap_the_tuan_thu_luat}" ${MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG} }, ${NAM_MIENG} "anh_gia_tiem_chung": { ${SAU_MANG_BAM_LO} "tiem_chung_bhub": ${LOET_NIEM_MAC} "${tiem_chung_bhub}", ${MO_TA_BAT_THUONG_MIENG} "tiem_chung_sqr": "${tiem_chung_sqr}", "tiem_chung_vgb": ${SUY_HO_HAP} "${tiem_chung_vgb}", ${TIENG_THO_BAT_THUONG} "tiem_chung_vnnbb": ${NGHE_PHOI} "${tiem_chung_vnnbb}", ${MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP} "tiem_chung_thuy_dau": "${tiem_chung_thuy_dau}", "tiem_chung_cum_mua": ${VI_TRI_MOM_TIM} "${tiem_chung_cum_mua}", ${MACH_NGOAI_VI} "tiem_chung_khac": ${TIENG_TIM} "${tiem_chung_khac}", ${MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH} "${tu_van_tiem_chung}" }, "kham_lam_sang": { ${HINH_DANG_BUNG_RON} "da": { ${GAN_LACH_TO} "mau_sac_da": "${mau_sac_da}", ${KHOI_BAT_THUONG_BUNG} "long_ban_tay": "${long_ban_tay}", ${TAO_BON} "cham": "${cham}", ${TIEU_CHAY_KEO_DAI} "ghe": "${ghe}", ${CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI} "nam": "${nam}", ${MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC} "dau_xuat_huyet": "${dau_xuat_huyet}", "mo_ta_bat_thuong_da": ${VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG} "${mo_ta_bat_thuong_da}" ${TRUONG_LUC_CO} }, ${PHAN_XA_CO} "au_co": { ${KIEM_TRA_LUNG} "toc": "${toc}", ${TU_CHI_KHOP} "hinh_dang_dau": "${hinh_dang_dau}", ${QUAN_SAT_DANG_DI} "khoi_bat_thuong_dau_co": ${MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH} "${khoi_bat_thuong_dau_co}", "mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co": "${mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co}", "mi_mat_ket_mac": ${BINH_THUONG} "${mi_mat_ket_mac}", ${NGUY_CO_MAC_LAO} "lac_mat": "${lac_mat}", ${KET_LUAN_BENH} "khong_nhin_theo_do_vat": ${VAN_DE_SUC_KHOE} "${khong_nhin_theo_do_vat}", ${GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE} "dong_tu": "${dong_tu}", ${TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU} "mo_ta_bat_thuong_mat": sample_value "${mo_ta_bat_thuong_mat}", .........sample_value "${dap_ung_am_thanh}", "khoi_sung_sau_tai": "${khoi_sung_sau_tai}", "chay_mu_nuoc_tai": "${chay_mu_nuoc_tai}", "mo_ta_bat_thuong_tai": "${mo_ta_bat_thuong_tai}", "chay_nuoc_mui": "${chay_nuoc_mui}", "nghet_mui": "${nghet_mui}", "hong": "${hong}", "mo_ta_bat_thuong_mui_hong": "${mo_ta_bat_thuong_mui_hong}", "nam_mieng": "${nam_mieng}", "sau_mang_bam_lo": "${sau_mang_bam_lo}", "loet_niem_mac": "${loet_niem_mac}", "mo_ta_bat_thuong_mieng": "${mo_ta_bat_thuong_mieng}" }, "ho_hap": { "suy_ho_hap": "${suy_ho_hap}", "tieng_tho_bat_thuong": "${tieng_tho_bat_thuong}", "nghe_phoi": "${nghe_phoi}", "mo_ta_bat_thuong_ho_hap": "${mo_ta_bat_thuong_ho_hap}" }, "tim_mach": { "vi_tri_mom_tim": "${vi_tri_mom_tim}", "mach_ngoai_vi": "${mach_ngoai_vi}", "tieng_tim": "${tieng_tim}", "mo_ta_bat_thuong_tim_mach": "${mo_ta_bat_thuong_tim_mach}" }, "bung_va_co_quan_sinh_duc": { "hinh_dang_bung_ron": "${hinh_dang_bung_ron}", "gan_lach_to": "${gan_lach_to}", "khoi_bat_thuong_bung": "${khoi_bat_thuong_bung}", "tao_bon": "${tao_bon}", "tieu_chay_keo_dai": "${tieu_chay_keo_dai}", "co_quan_sinh_duc_ngoai": "${co_quan_sinh_duc_ngoai}", "mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc": "${mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc}" }, "co_xuong_va_than_kinh": { "van_dong_khong_doi_xung": "${van_dong_khong_doi_xung}", "truong_luc_co": "${truong_luc_co}", "phan_xa_co": "${phan_xa_co}", "kiem_tra_lung": "${kiem_tra_lung}", "tu_chi_khop": "${tu_chi_khop}", "quan_sat_dang_di": "${quan_sat_dang_di}", "mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh": "${mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_ kinh}" } }, "ket_luan_va_tu_van": { "binh_thuong": "${binh_thuong}", "nguy_co_mac_lao": "${nguy_co_mac_lao}", "ket_luan_benh": "${ket_luan_benh}", "van_de_suc_khoe": "${van_de_suc_khoe}", "ghi_ro_van_de_suc_khoe": "${ghi_ro_van_de_suc_khoe}", "tu_van_hen_kham_lan_sau": "${tu_van_hen_kham_lan_sau}", "cks_nguoi_ket_luan": "${cks_nguoi_ket_luan}", "cks_benh_vien": "sample_value ...... ... " } } } PHỤ LỤC 03 ĐẶC TẢ API TIẾP NHẬN DỮ LIỆU TỪ BẢO HIỂM Xà HỘI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 1551/QĐ-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế) 1. GIỚI THIỆU 1.1. Mục đích Tài liệu đặc tả API được ban hành nhằm mục đích thiết lập tiêu chuẩn kỹ thuật thống nhất trên toàn quốc cho việc kết nối, đồng bộ dữ liệu khám sức khỏe theo thời gian thực giữa Hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam với Cơ sở dữ liệu khám sức khỏe toàn dân của Bộ Y tế thông qua Trung tâm Dữ liệu quốc gia C12. 1.2. Phạm vi áp dụng - Bảo hiểm xã hội Việt Nam đồng bộ dữ liệu theo định dạng bản tin cung cấp bởi Bộ Y tế (tại mục 3 Phụ lục này). Đối với các trường dữ liệu không bắt buộc, Bảo hiểm xã hội Việt Nam để với giá trị là NULL hoặc trống. - Để đảm bảo dữ liệu có tính pháp lý theo luật giao dịch điện tử số 20/2023/QH15, Bộ Y tế đề nghị Bảo hiểm xã hội Việt Nam kí số bằng chứng thư số tổ chức vào các bản tin trao đổi. - Để đảm bảo dữ liệu ”Đúng-Đủ-Sạch-Sống” và tránh việc nghẽn mạng NGSP, Bộ Y tế đề nghị bên Bảo hiểm xã hội Việt Nam đồng bộ dữ liệu theo ngày sau giờ hành chính - cụ thể là 17:00 tới 07:00. - API được sử dụng cho mục đích kết nối tự động giữa Hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Trung tâm Thông tin Y tế Quốc gia - Bộ Y tế, không dành cho ứng dụng người dùng cuối. 1.3. Đối tượng áp dụng - Bảo hiểm xã hội Việt Nam 1.4. Mô hình kết nối (1) Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Bộ Y tế tiến hành cài đặt và thiết lập máy chủ AgentNode đóng vai trò là điểm kết nối tập trung phục vụ chia sẻ dữ liệu và khai thác thông qua TTDLQG (AgentNode đặt tại hạ tầng các đơn vị có nhu cầu do C12 cung cấp và triển khai tại khu vực do đơn vị bố trí). AgentNode hỗ trợ chuyển dữ liệu thông qua API (dữ liệu đóng gói dưới dạng XML và được ký số), ngoài ra hỗ trợ nhận dữ liệu dạng File hoặc MQ; (2) AgentNode được đảm bảo an toàn thông tin và do TTDLQG quản trị tập trung qua Hệ thống quản trị bảo mật điểm kết nối (một thành phần của TTDLQG); (3) Nền tảng điều phối chia sẻ dữ liệu cho phép các hệ thống, ứng dụng tại TTDLQG kết nối, trao đổi dữ liệu với các hệ thống thông qua Agent node triển khai tại các đơn vị có nhu cầu kết nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu (ngoài TTDLQG); (4) Kết nối giữa AgentNode với các hệ thống và CSDL của các đơn vị có nhu cầu kết nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu tuân thủ đầy đủ nguyên tắc theo Khung kiến trúc chính phủ số 4.0 và Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung phiên bản 1.0; (5) Kết nối giữa AgentNode đặt tại các đơn vị có nhu cầu kết nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu và nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu thông qua kênh TSLCD (CP.NET), kênh truyền riêng và các loại kênh truyền khác. Việc bảo mật kênh truyền, bảo mật luồng truyền nhận dữ liệu thuộc danh mục bí mật nhà nước tuân thủ quy định và sử dụng giải pháp của Ban Cơ yếu chính phủ; (6) Quy chuẩn, cấu trúc thông điệp dữ liệu tuân thủ theo Thông tư 08/2025/TT- BCA ngày 05/02/2025 của Bộ Công an ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với CSDL tổng hợp quốc gia và các quy định hiện hành khác về tích hợp, trao đổi dữ liệu giữa các hệ thống thông tin. Bước Công việc Mô tả chi tiết Bộ phận thực hiện Tài liệu, Biểu mẫu Chủ trì Phối hợp 1 Đăng ký dịch vụ Thực hiện điền thông tin trên phiếu khảo sát, có nhu cầu kết nối và nhận dữ liệu. Bộ, ngành, địa phương Phiếu khảo sát 1 Đăng ký dịch vụ Thực hiện điền thông tin trên phiếu khảo sát, có nhu cầu kết nối và nhận dữ liệu. Bộ, ngành, địa phương Phiếu khảo sát 2 Phản hồi yêu cầu Căn cứ theo phiếu khảo sát từ Bộ, ngành, địa phương thực hiện, phản hồi yêu cầu Trung tâm dữ liệu quốc gia Phiếu khảo sát 3 Đánh giá hạ tầng Đánh giá hạ tầng của Bộ, ngành, địa phương dựa trên phiếu khảo sát đã được cung cấp Bộ, ngành, địa phương Phiếu khảo sát 4 Phản hồi AgentNode Triển khai AgentNode đối với Bộ, ngành, địa phương đáp ứng hạ tầng CNTT. Trung tâm dữ liệu quốc gia 5 Thông luồng hệ thống Thực hiện thông luồng kết nối đến hệ thống. Kiểm tra dịch vụ hệ thống TH1. Nếu đáp ứng yêu cầu, thực hiện kết thúc quy trình kết nối, chia sẻ dữ liệu. TH2. Nếu không đáp ứng, thực hiện bước 3. Trung tâm dữ liệu quốc gia 1.6. Tiêu chí hạ tầng kết nối mạng (1) Bảo đảm kết nối ổn định, thông suốt, tốc độ cao, có khả năng dự phòng và mở rộng; (2) Tuân thủ các chuẩn quốc tế về hạ tầng mạng, đồng thời phù hợp với quy định pháp luật Việt Nam; (3) Sử dụng kết nối riêng (private network) hoặc mạng truyền số liệu chuyên dùng trong cơ quan nhà nước; (4) Kết nối phải bảo đảm tính sẵn sàng cao (High Availability), có khả năng giám sát và quản lý tập trung. TT Yêu cầu Giải pháp Tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật áp dụng tối thiểu Chú thích 1 Đảm bảo tương thích và liên thông hệ thống mạng Tuân thủ bộ giao thức TCP/IP làm nền tảng. - TCP/IP (IETF RFC 791, RFC 793). Đây là tiêu chuẩn cơ bản để đảm bảo các thiết bị và hệ thống mạng khác nhau có thể giao tiếp được với nhau. 2 Phân đoạn mạng và xác thực truy cập Cấu hình VLAN để phân chia mạng logic và triển khai cơ chế xác thực truy cập. - VLAN: IEEE 802.1Q. - Xác thực truy cập: IEEE 802.1X. Giúp tăng cường an ninh bằng cách cô lập lưu lượng giữa các phòng ban/chức năng và đảm bảo chỉ những người dùng/thiết bị được phép mới có thể kết nối vào mạng. 3 Kết nối an toàn đến Trung tâm Dữ liệu quốc gia Sử dụng mạng riêng ảo (VPN) trên nền tảng MPLS hoặc sử dụng kênh truyển các kênh truyền số liệu chuyên dụng. - Mạng riêng ảo: MPLS VPN. - Kênh truyền: Dịch vụ Ethernet và Mạng truyền số liệu chuyên dùng (theo Quyết định 1755/QĐ-TTg và Quyết định 749/QĐ- TTg). Giải pháp này cho phép các cơ quan (Bộ, UBND tỉnh) kết nối vào Trung tâm Dữ liệu quốc gia một cách an toàn, bảo mật và tách biệt hoàn toàn với các hệ thống khác. 4 Băng thông kết nối mạng Quy định băng thông tối thiểu cho các điểm kết nối và phải có phương án nâng cấp. - Điểm kết nối trung ương: Tối thiểu 1-10 Gbps. - Điểm kết nối địa phương: Tối thiểu 100 Mbps. Đảm bảo hiệu năng hệ thống và phải có khả năng nâng cấp dễ dàng để đáp ứng nhu cầu trong tương lai. 1.7. Giải thích từ ngữ TT Thuật ngữ, từ viết tắt Mô tả 1 API Application Programming Interface 2 HTTP HyperText Transfer Protocol Giao thức truyền tải siêu văn bản 3 HTTPS/TLS Giao thức truyền dữ liệu an toàn qua mạng, sử dụng chứng chỉ TLS 1.3 để mã hóa. Bắt buộc cho tất cả API call. 4 JSON JavaScript Object Notation Định dạng dữ liệu nhẹ, dễ đọc, dùng để trao đổi thông tin giữa phần mềm và API. 5 Token (Access Token) Chuỗi mã hoá tạm thời được cấp sau khi xácthực, dùng để uỷ quyền các API Request. Token sẽ hết hạn sau một khoảng thời gian cụ thể. 6 BHXH Hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam 7 CA Trung tâm xác thực (Certification Authority) 8 CNTT Công nghệ thông tin 9 CSDL Cơ sở dữ liệu 10 CSDLQG về DC Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư 11 ESB Trục tích hợp (Enterprise Service Bus) 12 LAN Mạng cục bộ (Local Area Network) 13 TTDL Trung tâm dữ liệu 14 VPN Mạng riêng ảo (Virtual Private Network) 15 VPN Mạng riêng ảo (Virtual Private Network) 16 WAN Mạng diện rộng (Wide Area Network) 2. ĐẶC TẢ CHI TIẾT API 2.1 Mô hình kết nối với TTDLQG 2.1 Kiến trúc API TT Nội dung Mô tả 1 Kiểu API RESTful API 2 Giao thức HTTPS 3 Định dạng dữ liệu XML 4 Xác thực API Key cung cấp bởi TTDLQG 2.3. Môi trường TT Nội dung Mô tả TRUNG TÂM DỮ LIỆU QUÔC GIA 1 Base URL C12 Production https://:/ 2.4. Danh sách API đồng bộ dữ liệu tại Hệ thống Trục dữ liệu của Bộ Y tế TT Nhóm API Tên API URL 1 Đồng bộ API sử dụng để đẩy dữ liệu đã ký số về TTDLQG POST /api/integrate/v1/G12 2.4. Mô tả chi tiết API đồng bộ dữ liệu khám sức khỏe toàn dân từ BHXH - Bước 1 : Bảo hiểm xã hội tạo lập dữ liệu XML có cấu trúc do TTDLQG cung cấp (tham chiếu mục II. Đặc tả API), sau đó mã hóa base64 bản tin XML đã tạo lập để ký số. Ứng dụng của Bảo hiểm xã hội thực hiện gọi dịch vụ ký số của Ban Cơ yếu để ký số và nhận lại bản tin dữ liệu đã ký số (Chi tiết theo hướng dẫn của Ban Cơ yếu) - Bước 2 : Ứng dụng của Bảo hiểm xã hội gọi dịch vụ truyền dữ liệu của AgentNode, body bản tin là toàn bộ respose body đã ký số do Ban Cơ yếu trả cho Bảo hiểm xã hội. - Bước 3 : Tại TTDLQG, Nền tảng tích hợp sẽ thực hiện chuyển gói dữ liệu nhận được thành dữ liệu có cấu trúc ban đầu và lưu kèm chữ ký nhận được. a) Request - Method : POST - URL : /api/integrate/v1/G12 - Headers : TT Thuộc tính Bắt buộc Mô tả 1 content-Type x application/json 2 authorization x API key được TTDLQG cung cấp 3 data-type x Tham chiếu mục III.3 Mã dịch vụ, cột Data-type 4 request-id x Mã yêu cầu do hệ thống của Bộ ngành địa phương tự sinh, là duy nhất trên hệ thống. 5 request-time x Thời gian yêu cầu, định dạng ddMMyyyyHHmmss. Là thời gian hiện tại của hệ thống, trong trường hợp request-time gửi sang Hệ thống nền tảng lệch quá 2 phút so với thời gian hiện tại của Hệ thống nền tảng thì request đó được coi là timeout. 6 X-Service x Mã định danh điện tử của Bộ ngành địa phương. Đối với Bảo hiểm xã hội: G12 - Body : TT Tên trường Kiểu dữ liệu Bắt buộc Mô tả 1 fileName String x Tên bản tin đã ký số. 2 fileContent String x Giá trị base64, dữ liệu đã ký số XML tạo lập ban đầu (Chi tiết do Ban cơ yếu hướng dẫn). b) Response Response theo dạng XML với mô tả trạng thái. TT Tên trường Kiểu dữ liệu Mô tả 1 Root XML Tag XML Object lưu thông tin trả về từ TTDLQG. 1.1 statusCode String Mã trạng thái phản hồi từ TTDLQG - 200: Thành công - 400: Lỗi 1.2 data Boolean Nếu thành công thì bỏ trống, nếu không thành công thì có mã lỗi. 1.3 responseTime String Thời điểm phản hồi theo ISO8601 Datetime format YYYY-MM-DDTHH:mm:ss 3. TIÊU CHUẨN VỀ BẢN TIN FILE DỮ LIỆU TRAO ĐỔI Bản tin đồng bộ dữ liệu từ BHXH tới Hệ thống cơ sở dữ liệu về khám sức khỏe sẽ theo mẫu đồng bộ dữ liệu khám sức khỏe của BYT.. Bản tin sẽ được encode Base64 và kí toàn vẹn với khóa bí mật cung cấp bởi Trục dữ liệu BYT. Mẫu giấy khám sức khỏe định kỳ dùng cho người từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi TT Tên trường thông tin Chỉ tiêu Kiểu dữ liệu Kích thước tối đa Diễn giải I Thông tin hành chính 1 Họ và tên HO_TEN Chuỗi 255 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 2 Giới tính GIOI_TINH Số 1 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT 3 Ngày sinh NGAY_SINH Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 4 Tuổi TUOI Số 3 5 Dân tộc MA_DAN_TOC Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT 6 CMND / CCCD / HC / Định danh công dân SO_CCCD Chuỗi n Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 7 Ngày cấp NGAYCAP_CCCD Chuỗi 8 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 8 Nơi cấp NOICAP_CCCD Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT 9 Họ và tên bố, mẹ hoặc người giám hộ NGUOI_GIAM_HO Chuỗi 255 10 CMND / CCCD / HC / Định danh công dân của bố,mẹ hoặc người giám hộ SO_CCCD_NGH Chuỗi n Ghi số căn cước công dân hoặc số chứng minh thư nhân dân hoặc số hộ chiếu của người giám hộ. Trường hợp không có số căn cước công dân hoặc số chứng minh thư nhân dân hoặc số hộ chiếu thì sử dụng mã tài khoản định danh điện tử. 11 Nơi ở hiện tại DIA_CHI Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 12 Mã Tỉnh MATINH_CU_TRU Chuỗi 3 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 13 Mã Xã MAXA_CU_TRU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT 14 Điện thoại DIEN_THOAI Chuỗi 15 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT 15 Lý do khám sức khỏe LY_DO_VV Chuỗi n Ghi lý do đối tượng đến khám sức khỏe 16 Nhóm máu NHOM_MAU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 17 Đối tượng khám định kỳ DOI_TUONG Số 2 Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác 18 Nguồn kinh phí khám NGUON_KINH_PHI Số 1 Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác II Thông tin chung về lần khám 19 Lượt khám MA_LK Chuỗi 100 Là mã đợt điều trị duy nhất. 20 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh MA_CSKCB Chuỗi 5 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. 21 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN MA_GTIN_CSKCB Chuỗi 13 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. 22 Ngày khám sức khỏe NGAY_VAO Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT III Tiền sử bệnh/tật III.1 Tiền sử gia đình 23 Có ai trong gia đình mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm không TSGD_MAC_BENH Số 1 Mã “0”: Không Mã “1”: Có 24 Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc TSGD_MA_BENH Chuỗi 255 Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". III.2 Tiền sử bản thân A Sản khoa 25 Sản khoa SAN_KHOA Số 1 Sản khoa bình thường hay không? Mã “0”: Không Mã “1”: Bình thường 26 Sản khoa không bình thường SAN_KHOA_KHONG_BT Số 1 Mã 1: Đẻ thiếu tháng Mã 2: Đẻ thừa cân Mã 3: Đẻ có can thiệp Mã 4: Đẻ ngạt Mã 5: Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai 27 Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT Chuỗi 255 Ghi mã bệnh gây ra sản khoa không bình thường theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". B Tiêm chủng 28 BCG TIEM_CHUNG_BCG Số 2 Mã “0”: Không được tiêm Mã “1”: Được tiêm Mã “99”: Không nhớ rõ 29 Bạch hầu, ho gà, uốn ván TIEM_CHUNG_BH_HG_UV Số 2 Mã “0”: Không được tiêm Mã “1”: Được tiêm Mã “99”: Không nhớ rõ 30 Sởi TIEM_CHUNG_SOI Số 2 Mã “0”: Không được tiêm Mã “1”: Được tiêm Mã “99”: Không nhớ rõ 31 Bại liệt TIEM_CHUNG_BAI_LIET Số 2 Mã “0”: Không được tiêm Mã “1”: Được tiêm Mã “99”: Không nhớ rõ 32 Viêm não Nhật Bản B TIEM_CHUNG_VNNB_B Số 2 Mã “0”: Không được tiêm Mã “1”: Được tiêm Mã “99”: Không nhớ rõ 33 Viêm gan B TIEM_CHUNG_VGB Số 2 Mã “0”: Không được tiêm Mã “1”: Được tiêm Mã “99”: Không nhớ rõ 34 Các loại vắc xin khác TIEM_CHUNG_CAC_LOAI_KHAC Số 1 Mã “0”: Không tiêm loại khác Mã “1”: Có tiêm loại khác 35 Tên vắc xin khác TIEM_CHUNG_VAC_XIN_KHAC Chuỗi 1024 Tên vắc xin khác được tiêm C Tiền sử bệnh/tật 36 Tiền sử bệnh/tật (Các bệnh bẩm sinh và mãn tính) MA_TSBT Số 1 Mã “0”: Không Mã “1”: Có 37 Cụ thể tên bệnh TSBT_MA_BENH Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 38 Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không? CO_DANG_DIEU_TRI_BENH Số 1 Mã “0”: Không Mã “1”: Có 39 Cụ thể tên bệnh đang điều trị MA_BENH_DANG_DIEU_TRI Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 40 Thuốc đang sử dụng điều trị TEN_THUOC Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn quy định tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT IV Khám thể lực 41 Chiều cao (cm) CHIEU_CAO Số 10 42 Cân nặng (kg) CAN_NANG Chuỗi 10 43 Chỉ số BMI CHI_SO_BMI Chuỗi 10 44 Mạch (lần/phút) MACH Chuỗi 100 45 Huyết áp (mmHg) HUYET_AP Chuỗi 100 V Khám lâm sàng A Nhi khoa 46 Tuần hoàn NHI_KHOA_TUAN_HOAN Chuỗi n 47 Hô hấp NHI_KHOA_HO_HAP Chuỗi n 48 Tiêu hóa NHI_KHOA_TIEU_HOA Chuỗi n 49 Thận-Tiết niệu NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU Chuỗi n 50 Thần kinh NHI_KHOA_THAN_KINH Chuỗi n 51 Tâm thần NHI_KHOA_TAM_THAN Chuỗi n 52 Khám lâm sàng khác NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC Chuỗi n B Mắt 53 Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) KHONG_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 54 Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) KHONG_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 55 Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) CO_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 56 Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) CO_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 57 Các bệnh về mắt (nếu có) BENH_KHAC_MAT Chuỗi n C Tai - Mũi - Họng 58 Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) TAI_TRAI_NOI_THUONG Chuỗi 5 59 Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) TAI_TRAI_NOI_THAM Chuỗi 5 60 Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) TAI_PHAI_NOI_THUONG Chuỗi 5 61 Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) TAI_PHAI_NOI_THAM Chuỗi 5 62 Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) BENH_TAI_MUI_HONG Chuỗi n D Răng - Hàm - Mặt 63 Kết quả khám hàm trên HAM_TREN Chuỗi n 64 Kết quả khám hàm dưới HAM_DUOI Chuỗi n 65 Các bệnh về răng- hàm-mặt (nếu có) BENH_RANG_HAM_MAT Chuỗi n VI Khám cận lâm sàng 66 Dịch vụ cận lâm sàng MA_DICH_VU Chuỗi 50 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 67 Tên chỉ số cận lâm sàng MA_CHI_SO Chuỗi 255 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 68 Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng GIA_TRI Chuỗi 255 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 69 Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng DON_VI_DO Chuỗi 50 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 70 Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng MO_TA Chuỗi n Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 71 Kết luận chỉ số cận lâm sàng KET_LUAN Chuỗi n Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT VII Kết luận 72 Phân loại sức khỏe PHAN_LOAI_SK Số 1 Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe Mã "1": Loại I : Rất khoẻ Mã "2": Loại II : Khoẻ Mã "3": Loại III : Trung bình Mã "4": Loại IV : Yếu Mã "5": Loại V : Rất yếu 73 Kết luận bệnh KET_LUAN_BENH Chuỗi 255 Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 74 Các vấn đề sức khoẻ cần lưu ý CAC_VAN_DE_SUC_KHOE Chuỗi n 75 Chữ ký số người kết luận CKS_NGUOI_KET_LUAN Chuỗi n 76 Chữ ký số CSKB CKS_BENH_VIEN Chuỗi n Mẫu giấy khám sức khỏe định kỳ cho người đủ 18 tuổi trở lên TT Tên trường thông tin Chỉ tiêu Kiểu dữ liệu Kích thước tối đa Diễn giải I Thông tin hành chính 1 Họ và tên HO_TEN Chuỗi 255 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 2 Giới tính GIOI_TINH Số 1 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 3 Ngày sinh NGAY_SINH Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 4 Tuổi TUOI Số 3 5 Dân tộc MA_DAN_TOC Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT 6 CMND / CCCD / HC / Định danh công dân SO_CCCD Chuỗi n Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 7 Ngày cấp NGAYCAP_CCCD Chuỗi 8 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 8 Nơi cấp NOICAP_CCCD Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 9 Nơi ở hiện tại DIA_CHI Chuỗi 1024 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT 10 Mã Tỉnh MATINH_CU_TRU Chuỗi 3 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 11 Mã Xã MAXA_CU_TRU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 12 Điện thoại DIEN_THOAI Chuỗi 15 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 13 Nghề nghiệp MA_NGHE_NGHIEP Chuỗi 2 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 14 Nơi công tác, học tập hiện tại NOI_CONG_TAC_HIEN_TAI Chuỗi 1024 Ghi nơi công tác/học tập của đối tượng đến khám sức khỏe 15 Ngày bắt đầu vào làm việc tại đơn vị hiện nay NGAY_BAT_DAU_LAM_VIEC_HIEN_TAI Chuỗi 8 Thời gian bắt đầu làm việc nơi hiện tại của đối tượng. Ghi ngày, tháng, năm gồm 8 ký tự theo định dạng yyyyMMdd. - yyyy: 04 ký tự năm - MM: 02 ký tự tháng - dd: 02 ký tự ngày 16 Nghề, công việc trước đây NGHE_CONG_VIEC_TRUOC_DAY Chuỗi n Liệt kê công việc đã làm trong 10 năm gần đây, tính từ thời điểm gần nhất. Thời gian làm việc từ ngày.../tháng.../năm...đến ngày.../tháng.../năm... 17 Thời gian làm việc (năm) THOI_GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_NAM Số 2 18 Thời gian làm việc (tháng) THOI_GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_THANG Số 2 19 Từ ngày TU_NGAY_LAM_VIEC_TRUOC_DAY Chuỗi 8 Thời gian bắt đầu làm việc trước đây của đối tượng. Ghi ngày, tháng, năm gồm 8 ký tự theo định dạng yyyyMMdd. - yyyy: 04 ký tự năm - MM: 02 ký tự tháng - dd: 02 ký tự ngày 20 Đến ngày DEN_NGAY_LAM_VIEC_TRUOC_DAY Chuỗi 8 Thời gian kết thúc làm việc trước đây của đối tượng. Ghi ngày, tháng, năm gồm 8 ký tự theo định dạng yyyyMMdd. - yyyy: 04 ký tự năm - MM: 02 ký tự tháng - dd: 02 ký tự ngày 21 Nhóm máu NHOM_MAU Chuỗi 5 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 22 Đối tượng khám định kỳ DOI_TUONG Số 2 Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác 23 Nguồn kinh phí khám NGUON_KINH_PHI Số 1 Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác II Thông tin chung về lần khám 24 Lượt khám MA_LK Chuỗi 100 Là mã đợt điều trị duy nhất 25 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh MA_CSKCB Chuỗi 5 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. 26 Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN MA_GTIN_CSKCB Chuỗi 13 Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. 27 Ngày khám sức khỏe NGAY_VAO Chuỗi 12 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT III Tiền sử bệnh/tật A Tiền sử gia đình 28 Tiền sử bệnh, tật của gia đình TSGD_MA_BENH Chuỗi 255 Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". B Tiền sử bản thân 29 Tên bệnh tiền sử bản thân TSBT_MA_BENH Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 30 Năm phát hiện TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH Chuỗi 4 31 Tên bệnh nghề nghiệp TSBT_MA_BENH_NGHE_NGHIEP Chuỗi 255 Ghi mã các bệnh nghề nghiệp theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 32 Năm phát hiện bệnh nghề nghiệp TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH_NGHE_NGHIEP Chuỗi 4 C Tiền sử sản phụ khoa (Đối với nữ) 33 Bắt đầu thấy kinh nguyệt năm bao nhiêu tuổi CO_KINH_NGUYET_NAM_BAO_NHIEU_TUOI Số 2 34 Tính chất kinh nguyệt TINH_CHAT_KINH_NGUYET Số 1 Mã “0”: Không đều Mã “1”: Đều 35 Chu kỳ kinh (ngày) CHU_KY_KINH Số 2 36 Lượng kinh (ngày) LUONG_KINH Số 2 37 Đau bụng kinh DAU_BUNG_KINH Số 1 Mã “0”: Không Mã “1”: Có 38 Đã lập gia đình DA_LAP_GIA_DINH Số 1 Mã “0”: Chưa Mã “1”: Có 39 PARA PARA Chuỗi 10 40 Đã từng mổ sản, phụ khoa chưa? DA_TUNG_MO_SAN_PHU_KHOA_CHUA Số 1 Mã “0”: Chưa Mã “1”: Có 41 Số lần mổ sản, phụ khoa SO_LAN_MO_SAN_PHU_KHOA Số 1 42 Ghi rõ mổ sản, phụ khoa GHI_RO_MO_SAN_PHU_KHOA Chuỗi 255 43 Có đang áp dụng BPTT không? DANG_AP_DUNG_BPTT_KHONG Số 1 Mã “0”: Không Mã “1”: Có 44 Ghi rõ BPTT đang sử dụng BIEN_PHAP_TRANH_THAI Số 1 Ghi biện pháp tránh thai theo mã quy định tại Phụ lục Thông tư số 01/2022/TT-BYT ngày 10/01/2022 IV Khám thể lực 45 Chiều cao (cm) CHIEU_CAO Số 10 46 Cân nặng (kg) CAN_NANG Chuỗi 10 47 Chỉ số BMI CHI_SO_BMI Chuỗi 10 48 Mạch (lần/phút) MACH Chuỗi 100 49 Huyết áp (mmHg) HUYET_AP Chuỗi 100 50 Phân loại thể lực KHAM_THE_LUC_PL Số 1 V Khám lâm sàng A Nội khoa 51 KQ khám tuần hoàn NOI_KHOA_TUAN_HOAN Chuỗi n 52 Phân loại KQ khám tuần hoàn NOI_KHOA_TUAN_HOAN_PL Số 1 53 KQ Hô hấp NOI_KHOA_HO_HAP Chuỗi n 54 Phân loại KQ khám hô hấp NOI_KHOA_HO_HAP_PL Số 1 55 KQ khám Tiêu hóa NOI_KHOA_TIEU_HOA Chuỗi n 56 Phân loại KQ khám tiêu hoá NOI_KHOA_TIEU_HOA_PL Số 1 57 KQ khám Thận - Tiết niệu NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU Chuỗi n 58 Phân loại KQ khám Thận - Tiết niệu NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU_PL Số 1 59 KQ khám Nội tiết NOI_KHOA_NOI_TIET Chuỗi n 60 Phân loại khám Nội tiết NOI_KHOA_NOI_TIET_PL Số 1 61 KQ khám cơ - xương - khớp NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP Chuỗi n 62 Phân loại KQ khám cơ - xương - khớp NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP_PL Số 1 63 KQ khám thần kinh NOI_KHOA_THAN_KINH Chuỗi n 64 Phân loại KQ khám thần kinh NOI_KHOA_THAN_KINH_PL Số 1 65 KQ khám tâm thần NOI_KHOA_TAM_THAN Chuỗi n 66 Phân loại KQ khám tâm thần NOI_KHOA_TAM_THAN_PL Số 1 B Ngoại khoa, Da liễu 67 KQ khám ngoại khoa KET_QUA_KHAM_NGOAI_KHOA Chuỗi n 68 Phân loại KQ khám ngoại khoa KHAM_NGOAI_KHOA_PL Số 1 69 KQ khám da liễu KET_QUA_KHAM_DA_LIEU Chuỗi n 70 Phân loại KQ khám da liễu KHAM_DA_LIEU_PL Số 1 C Sản phụ khoa 71 KQ khám sản phụ khoa KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA Chuỗi n Chi tiết nội dung khám theo danh mục tại phụ lục XXV ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT 72 Phân loại KQ khám sản phụ khoa KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL Số 1 E Mắt 73 Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) KHONG_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 74 Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) KHONG_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 75 Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) CO_KINH_MAT_PHAI Chuỗi 5 76 Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) CO_KINH_MAT_TRAI Chuỗi 5 77 Các bệnh về mắt (nếu có) BENH_KHAC_MAT Chuỗi n 68 Phân loại KQ khám mắt KHAM_MAT_PL Số 1 F Tai - Mũi - Họng 69 Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) (m) TAI_TRAI_NOI_THUONG Chuỗi 10 70 Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) (m) TAI_TRAI_NOI_THAM Chuỗi 10 71 Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) (m) TAI_PHAI_NOI_THUONG Chuỗi 10 72 Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) (m) TAI_PHAI_NOI_THAM Chuỗi 10 73 Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG Chuỗi n 74 Phân loại KQ khám tai - mũi - họng KHAM_TAI_MUI_HONG_PL Số 1 G Răng - Hàm - Mặt 75 Kết quả khám hàm trên HAM_TREN Chuỗi n 76 Kết quả khám hàm dưới HAM_DUOI Chuỗi n 77 Các bệnh về răng- hàm-mặt (nếu có) BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT Chuỗi n 78 Phân loại KQ khám răng - hàm - mặt KHAM_RANG_HAM_MAT_PL Số 1 VI Khám cận lâm sàng 79 Dịch vụ cận lâm sàng MA_DICH_VU Chuỗi 50 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT 80 Tên chỉ số cận lâm sàng MA_CHI_SO Chuỗi 255 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 81 Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng GIA_TRI Chuỗi 255 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 82 Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng DON_VI_DO Chuỗi 50 Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT 83 Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng MO_TA Chuỗi n Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT 84 Kết luận chỉ số cận lâm sàng KET_LUAN Chuỗi n Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT VII Kết luận 85 Phân loại sức khỏe PHAN_LOAI_SK Số 1 Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe Mã "1": Loại I : Rất khoẻ Mã "2": Loại II : Khoẻ Mã "3": Loại III : Trung bình Mã "4": Loại IV : Yếu Mã "5": Loại V : Rất yếu 86 Kết luận bệnh KET_LUAN_BENH Chuỗi 255 Ghi mã bệnh theo mã ICD- 10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". 87 Các bệnh, tật (nếu có) CAC_BENH_TAT_NEU_CO Chuỗi n 88 Chữ ký số người kết luận CKS_NGUOI_KET_LUAN Chuỗi n 89 Chữ ký số CSKB CKS_BENH_VIEN Chuỗi n JSON XML { "thong_tin_hanh_chinh": { "ho_ten": "tran_thi_b", "gioi_tinh": "nam", "ngay_sinh": "1987-04-25", "so_cccd": "123881411381", "nguoi_giam_ho": "sample_value", "so_cccd_nguoi_giam_ho": "480711264246", "ngay_cap_so_giay_to": "2007-02-27", "noi_cap_so_giay_to": "441486929282", "dia_chi": "ha_noi", "matinh_cu_tru": "sample_value", "maxa_cu_tru": "sample_value", "dien_thoai": "0501805861", "ly_do_vv": "sample_value", "cks_nguoi_kham": "sample_value" }, "thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc_khoe": { "ma_lk": "ma_9179", "ma_cskcb": "ma_9349", "ma_gtin_cskcb": "ma_7818", "ngay_kham": "2021-01-11" }, "tien_su_benh_cua_oi_tuong_kham_suc_khoe": {}, "tien_su_gia_inh": { "tsgd_mac_benh": "sample_value", "tsgd_ten_benh": "le_van_c" }, "tien_su_ban_than": {}, "san_khoa": { "san_khoa": "sample_value", - - tran_thi_b nam 1987-04-25 123881411381 sample_value 480711264246 2007-02- 27 441486929282 ha_noi sample_value sample_value 0501805861 sample_value sample_value ma_9179 ma_9349 ma_7818 2021-01-11 - sample_value le_van_c - sample_value sample_value - sample_value sample_value sample_value sample_value sample_value sample_value sample_value sample_value - sample_value le_van_c False pham_thi_d le_van_c - 161 83 19.5 sample_value 108/90 - True sample_value sample_value sample_value sample_value sample_value sample_value sample_value nguyen_van_a sample_value True sample_value sample_value False True sample_value sample_value False sample_value sample_value sample_value sample_value sample_value sample_value False sample_value sample_value sample_value sample_value - True sample_value sample_value sample_value sample_value sample_value sample_value sample_value sample_value True sample_value sample_value sample_value sample_value sample_value sample_value sample_value False pham_thi_d sample_value - sample_value sample_value sample_value .........sample_val ue "benh_gay_ra_san_khoa_khong_binh_thuong": "sample_value" }, "tiem_chung": { "tiem_chung_bcg": "sample_value", "tiem_chung_bh_hg_uv": "sample_value", "tiem_chung_soi": "sample_value", "tiem_chung_bai_liet": "sample_value", "tiem_chung_vnnb_b": "sample_value", "tiem_chung_vgb": "sample_value", "tiem_chung_cac_loai_khac": "sample_value", "tiem_chung_vac_xin_khac": "sample_value" }, "tien_su_benh_ban_than": { "qt_benhly": "sample_value", "ten_benh_tien_su_benh_tat": "le_van_c", "co_dang_dieu_tri_benh": false, "ten_benh_dang_dieu_tri": "pham_thi_d", "ten_thuoc": "le_van_c" }, "kham_the_luc": { "chieu_cao": 161, "can_nang": 83, "chi_so_bmi": 19.5, "mach": "sample_value", "huyet_ap": "108/90" }, "kham_lam_sang": { "kham_nhi_khoa": true, "nhi_khoa_tuan_hoan": "sample_value", "nhi_khoa_ho_hap": "sample_value", "nhi_khoa_tieu_hoa": "sample_value", "nhi_khoa_than_tietnieu": "sample_value", "nhi_khoa_than_kinh": "sample_value", "nhi_khoa_tam_than": "sample_value", "nhi_khoa_khac": "sample_value", "ten_loai_kham_nhi_khoa_khac": "nguyen_van_a", "ket_qua_kham_nhi_khoa_khac": "sample_value", "kham_mat": true, "khong_kinh_mat_phai": "sample_value", "khong_kinh_mat_trai": "sample_value", "co_kinh_mat_phai": false, "co_kinh_mat_trai": true, "benh_khac_mat": "sample_value", "ket_luan_mat": "sample_value", "kham_tai_mui_hong": false, "tai_trai_noi_thuong": "sample_value", "tai_trai_noi_tham": "sample_value", "tai_phai_noi_thuong": "sample_value", "tai_phai_noi_tham": "sample_value", "benh_khac_tai_mui_hong": "sample_value", "ket_luan_tai_mui_hong": "sample_value", "kham_rang_ham_mat": false, "ham_tren": "sample_value", "ham_duoi": "sample_value", "benh_khac_rang_ham_mat": "sample_value", "ket_luan_rang_ham_mat": "sample_value" }, "kham_can_lam_sang": { "xet_nghiem_mau": true, "chi_so_hc": "sample_value", "chi_so_bach_cau": "sample_value", "chi_so_tieu_cau": "sample_value", "duong_mau": "sample_value", "ure": "sample_value", "creatinin": "sample_value", "asat": "sample_value", "alat": "sample_value", "xet_nghiem_nuoc_tieu": true, "chi_so_duong": "sample_value", "chi_so_protein": "sample_value", "chi_so_khac": "sample_value", "chan_doan_hinh_anh": "sample_value", "ket_qua_chan_doan_hinh_anh": "sample_value", "dien_tim": "sample_value", "ket_qua_dien_tim": "sample_value", "xet_nghiem_khac": false, "ten_xet_nghiem_khac": "pham_thi_d", "ket_qua_xet_nghiem_khac": "sample_value" }, "ket_luan": { "ket_luan_loai_suc_khoe": "sample_value", "ket_luan_cac_van_de_suc_khoe": "sample_value", "cks_nguoi_ket_luan": "sample_value", "cks_benh_vien": "sample_value" } } "signatures": [ { "protected": "eyJ4NWMiOl…", "signature": "IhGr5kqTMS…" }, { "protected": "eyJ4NWMiOl…", "signature": "d21-WK1fof…" }, { "protected": "eyJ4NWMiOl…", "signature": "KGkCMnbpn5…" } ]