‹ Danh sách văn bản
1474/QĐ-BYT Quyết định Hợp đồng – Thương mại

Quyết định 1474/QĐ-BYT năm 2026 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện E do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Còn hiệu lực

BỘ Y TẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1474/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 21 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN E

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Luật giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị quyết 335/NQ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về việc tinh chi phí quản lý vào giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Xét đề nghị của Giám đốc Bệnh viện E tại công văn số 1849/BVE-TCKT ngày 13/5/2026 đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh có tính chi phí quản lý và công văn số 1901/BVE-TCKT ngày 15/5/2026 tiếp thu ý kiến Hội đồng thẩm định phương án giá khám bệnh, chữa bệnh;

Xét Báo cáo số 1019/BC-KHTC ngày 20/5/2026 của Hội đồng thẩm định hồ sơ phương án giá khám bệnh, chữa bệnh cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo Quyết định số 666/QĐ-BYT ngày 16/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện E, gồm:

a) Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục 01.

b) Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục 02.

c) Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục 03.

d) Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê tại Phụ lục 04.

e) Giá dịch vụ kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh quy định tại Phụ lục 05.

(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)

2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm 3 yếu tố hình thành giá:

a) Chi phí trực tiếp; trong đó:

- Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê tại Phụ lục 04 chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy; trường hợp có phát sinh, cơ sở thanh toán theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh với cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc do người bệnh chi trả.

- Giá dịch vụ kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh quy định tại Phụ lục 05 sử dụng hệ thống lưu trữ và truyền tải hình ảnh (PACS) nhưng chưa bao gồm chi phí hệ thống PACS và không bao gồm kinh phí in phim, bao phim.

b) Chi phí nhân công bao gồm tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định, trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ.

c) Chi phí quản lý.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

2. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

3. Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành: được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Bệnh viện E tổ chức thực hiện việc thanh toán giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định và chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi Bộ Y tế.

2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch-Tài chính, Pháp chế, Bảo hiểm y tế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế; Giám đốc Bệnh viện E và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế; - Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KHTC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Đức Luận

 

BỘ Y TẾ

Phụ lục 01

 

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1474/QĐ-BYT ngày 21 /5 /2026 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT

Tên dịch vụ

Mức giá

I

Danh mục dịch vụ KBCB do Quỹ BHYT thanh toán

 

1

Khám bệnh

52.600

2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).

208.000

II

Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc Quỹ BHYT thanh toán nhưng không phải là dịch vụ theo yêu cầu

3

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

166.400

4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

166.400

5

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)

468.000

 

BỘ Y TẾ

Phụ lục 02

 

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1474/QĐ-BYT ngày 21 /5 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT

Các loại dịch vụ

Mức giá

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc

965.200

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu

580.900

3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)

317.700

3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

284.800

3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

242.200

4

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;

 

4.1

Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

416.400

4.2

Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

378.900

4.3

Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

333.600

4.4

Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

298.200

5

Ngày giường điều trị ban ngày

Bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

 

BỘ Y TẾ

Phụ lục 03

 

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

(Kèm theo Quyết định số 1474/QĐ-BYT ngày 21/ 5 /2026 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT

Mã DVKT dùng chung

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT

Tên dịch vụ phê duyệt giá

Mức giá

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

A

 

Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán

 

 

1

01.0303.0001

Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh

Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh

61.000

 

2

01.0021.0001

Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu

Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu

61.000

 

3

01.0020.0001

Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu

Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu

61.000

 

4

01.0092.0001

Siêu âm màng phổi cấp cứu

Siêu âm màng phổi cấp cứu

61.000

 

5

01.0239.0001

Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu

Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu

61.000

 

6

02.0373.0001

Siêu âm khớp (một vị trí)

Siêu âm khớp (một vị trí)

61.000

 

7

02.0063.0001

Siêu âm màng phổi cấp cứu

Siêu âm màng phổi cấp cứu

61.000

 

8

02.0314.0001

Siêu âm ổ bụng

Siêu âm ổ bụng

61.000

 

9

02.0374.0001

Siêu âm phần mềm (một vị trí)

Siêu âm phần mềm (một vị trí)

61.000

 

10

03.0069.0001

Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu

Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu

61.000

 

11

03.0070.0001

Siêu âm màng phổi

Siêu âm màng phổi

61.000

 

12

18.0013.0001

Siêu âm các khối u phổi ngoại vi

Siêu âm các khối u phổi ngoại vi

61.000

 

13

18.0002.0001

Siêu âm các tuyến nước bọt

Siêu âm các tuyến nước bọt

61.000

 

14

18.0003.0001

Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt

Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt

61.000

 

15

18.0059.0001

Siêu âm dương vật

Siêu âm dương vật

61.000

 

16

18.0004.0001

Siêu âm hạch vùng cổ

Siêu âm hạch vùng cổ

61.000

 

17

18.0016.0001

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

61.000

 

18

18.0006.0001

Siêu âm hốc mắt

Siêu âm hốc mắt

61.000

 

19

18.0043.0001

Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)

Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)

61.000

 

20

18.0011.0001

Siêu âm màng phổi

Siêu âm màng phổi

61.000

 

21

18.0008.0001

Siêu âm nhãn cầu

Siêu âm nhãn cầu

61.000

 

22

18.0015.0001

Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

61.000

 

23

18.0019.0001

Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)

Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)

61.000

 

24

18.0044.0001

Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)

Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)

61.000

 

25

18.0007.0001

Siêu âm qua thóp

Siêu âm qua thóp

61.000

 

26

18.0703.0001

Siêu âm tại giường

Siêu âm tại giường

61.000

 

27

18.0020.0001

Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)

Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)

61.000

 

28

18.0036.0001

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối

61.000

 

29

18.0034.0001

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu

61.000

 

30

18.0035.0001

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa

61.000

 

31

18.0012.0001

Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)

Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)

61.000

 

32

18.0057.0001

Siêu âm tinh hoàn hai bên

Siêu âm tinh hoàn hai bên

61.000

 

33

18.0030.0001

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng

61.000

 

34

18.0018.0001

Siêu âm tử cung phần phụ

Siêu âm tử cung phần phụ

61.000

 

35

18.0001.0001

Siêu âm tuyến giáp

Siêu âm tuyến giáp

61.000

 

36

18.0054.0001

Siêu âm tuyến vú hai bên

Siêu âm tuyến vú hai bên

61.000

 

37

14.0293.0002

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

93.900

 

38

03.4253.0003

Siêu âm tim thai qua đường âm đạo

Siêu âm tim thai qua đường âm đạo

203.400

 

39

18.0066.0003

Siêu âm 3D/4D trực tràng

Siêu âm 3D/4D trực tràng

203.400

 

40

18.0017.0003

Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng

Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng

203.400

 

41

18.0031.0003

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo

203.400

 

42

01.0019.0004

Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường

Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường

262.400

 

43

01.0208.0004

Siêu âm doppler xuyên sọ

Siêu âm doppler xuyên sọ

262.400

 

44

01.0018.0004

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

262.400

 

45

02.0112.0004

Siêu âm doppler mạch máu

Siêu âm doppler mạch máu

262.400

 

46

02.0316.0004

Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng

Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng

262.400

 

47

02.0315.0004

Siêu âm doppler mạch máu khối u gan

Siêu âm doppler mạch máu khối u gan

262.400

 

48

02.0447.0004

Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp

Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp

262.400

 

49

02.0113.0004

Siêu âm doppler tim

Siêu âm doppler tim

262.400

 

50

02.0153.0004

Siêu âm doppler xuyên sọ

Siêu âm doppler xuyên sọ

262.400

 

51

02.0445.0004

Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu

Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu

262.400

 

52

02.0119.0004

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

262.400

 

53

03.0043.0004

Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu

Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu

262.400

 

54

03.0041.0004

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

262.400

 

55

03.4248.0004

Siêu âm tim doppler

Siêu âm tim doppler

262.400

 

56

03.4249.0004

Siêu âm tim doppler tại giường

Siêu âm tim doppler tại giường

262.400

 

57

03.4252.0004

Siêu âm tim thai qua thành bụng

Siêu âm tim thai qua thành bụng

262.400

 

58

18.0048.0004

doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ

doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ

262.400

 

59

18.0046.0004

Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch

Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch

262.400

 

60

18.0024.0004

Siêu âm doppler động mạch thận

Siêu âm doppler động mạch thận

262.400

 

61

18.0037.0004

Siêu âm doppler động mạch tử cung

Siêu âm doppler động mạch tử cung

262.400

 

62

18.0045.0004

Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới

Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới

262.400

 

63

18.0023.0004

Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)

Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)

262.400

 

64

18.0052.0004

Siêu âm doppler tim, van tim

Siêu âm doppler tim, van tim

262.400

 

65

18.0029.0004

Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới

Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới

262.400

 

66

18.0033.0004

Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo

Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo

262.400

 

67

18.0049.0004

Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực

Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực

262.400

 

68

09.0151.0004

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

262.400

 

69

02.0115.0005

Siêu âm tim cản âm

Siêu âm tim cản âm

297.800

 

70

02.0444.0005

Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường

Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường

297.800

 

71

18.0051.0005

Siêu âm tim, mạch máu có cản âm

Siêu âm tim, mạch máu có cản âm

297.800

 

72

02.0457.0006

Siêu âm doppler màu tim gắng sức với Dobutamine

Siêu âm doppler màu tim gắng sức với Dobutamine

641.000

 

73

02.0458.0006

Siêu âm doppler màu tim gắng sức với xe đạp lực kế

Siêu âm doppler màu tim gắng sức với xe đạp lực kế

641.000

 

74

02.0114.0006

Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)

Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)

641.000

 

75

02.0449.0007

Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thành ngực trong tim mạch can thiệp

Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thành ngực trong tim mạch can thiệp

505.800

Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

76

02.0116.0007

Siêu âm tim 4D

Siêu âm tim 4D

505.800

Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

77

18.0053.0007

Siêu âm 3D/4D tim

Siêu âm 3D/4D tim

505.800

Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

78

02.0446.0008

Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản

Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản

867.700

 

79

02.0450.0008

Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản trong tim mạch can thiệp

Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản trong tim mạch can thiệp

867.700

 

80

02.0448.0008

Siêu âm doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp

Siêu âm doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp

867.700

 

81

02.0117.0008

Siêu âm tim qua thực quản

Siêu âm tim qua thực quản

867.700

 

82

02.0443.0008

Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường

Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường

867.700

 

83

03.4250.0008

Siêu âm tim qua đường thực quản

Siêu âm tim qua đường thực quản

867.700

 

84

03.0015.0008

Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu

Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu

867.700

 

85

18.0050.0008

Siêu âm tim, màng tim qua thực quản

Siêu âm tim, màng tim qua thực quản

867.700

 

86

02.0439.0009

Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR)

Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR)

2.151.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

87

02.0118.0009

Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS)

Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS)

2.151.000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

88

18.0047.0009

Siêu âm nội mạch

Siêu âm nội mạch

2.151.000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

89

14.0239.0010

Chụp lỗ thị giác

Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

90

18.0072.0010

Chụp X-quang Blondeau

Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

91

18.0077.0010

Chụp X-quang Chausse III

Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

92

18.0089.0010

Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2

Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

93

18.0087.0010

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

94

18.0095.0010

Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze

Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

95

18.0123.0010

Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn

Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

96

18.0074.0010

Chụp X-quang hàm chếch một bên

Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

97

18.0073.0010

Chụp X-quang Hirtz

Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

98

18.0076.0010

Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng

Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

99

18.0110.0010

Chụp X-quang khớp háng nghiêng

Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

100

18.0105.0010

Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)

Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

101

18.0080.0010

Chụp X-quang khớp thái dương hàm

Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

102

18.0101.0010

Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

103

18.0100.0010

Chụp X-quang khớp vai thẳng

Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

104

18.0098.0010

Chụp X-quang khung chậu thẳng

Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

105

18.0069.0010

Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao

Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

106

18.0085.0010

Chụp X-quang mỏm trâm

Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

107

18.0120.0010

Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên

Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

108

18.0119.0010

Chụp X-quang ngực thẳng

Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

109

18.0082.0010

Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)

Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

110

18.0078.0010

Chụp X-quang Schuller

Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

111

18.0067.0010

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

112

18.0070.0010

Chụp X-quang sọ tiếp tuyến

Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

113

18.0079.0010

Chụp X-quang Stenvers

Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

114

18.0102.0010

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

115

18.0108.0010

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

116

18.0075.0010

Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến

Chụp  X-quang  xương  chính  mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

117

18.0099.0010

Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch

Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

60.700

Áp dụng cho 01 vị trí

118

14.0239.0011

Chụp lỗ thị giác

Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

119

18.0096.0011

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

120

18.0090.0011

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

121

18.0092.0011

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

122

18.0094.0011

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

123

18.0093.0011

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

124

18.0091.0011

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

125

18.0071.0011

Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng

Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

126

18.0112.0011

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

127

18.0104.0011

Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

128

18.0122.0011

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

129

18.0068.0011

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

130

18.0116.0011

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

131

18.0113.0011

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

132

18.0114.0011

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

133

18.0106.0011

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

134

18.0103.0011

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

135

18.0115.0011

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

136

18.0107.0011

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

137

18.0111.0011

Chụp X-quang  xương  đùi thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

138

18.0117.0011

Chụp X-quang  xương  gót thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

139

18.0121.0011

Chụp X-quang xương  ức thẳng, nghiêng

Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

140

18.0125.0012

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

141

18.0095.0012

Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze

Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

142

18.0123.0012

Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn

Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

143

18.0110.0012

Chụp X-quang khớp háng nghiêng

Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

144

18.0109.0012

Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên

Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

145

18.0105.0012

Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)

Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

146

18.0101.0012

Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

147

18.0100.0012

Chụp X-quang khớp vai thẳng

Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

148

18.0098.0012

Chụp X-quang khung chậu thẳng

Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

149

18.0120.0012

Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên

Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

150

18.0119.0012

Chụp X-quang ngực thẳng

Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

151

18.0099.0012

Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch

Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]

66.900

Áp dụng cho 01 vị trí

152

18.0125.0013

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

153

18.0087.0013

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

154

18.0086.0013

Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

155

18.0096.0013

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

156

18.0090.0013

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

157

18.0092.0013

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

158

18.0094.0013

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

159

18.0093.0013

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

160

18.0091.0013

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

161

18.0112.0013

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

162

18.0104.0013

Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

163

18.0122.0013

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

164

18.0100.0013

Chụp X-quang khớp vai thẳng

Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

165

18.0068.0013

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

166

18.0119.0013

Chụp X-quang ngực thẳng

Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

167

18.0067.0013

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

168

18.0118.0013

Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng

Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

169

18.0102.0013

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

170

18.0108.0013

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

171

18.0116.0013

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

172

18.0113.0013

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

173

18.0114.0013

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

174

18.0106.0013

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

175

18.0103.0013

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

176

18.0115.0013

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

177

18.0107.0013

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

178

18.0111.0013

Chụp X-quang  xương  đùi thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

179

18.0121.0013

Chụp X-quang xương  ức thẳng, nghiêng

Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

80.400

Áp dụng cho 01 vị trí

180

18.0081.2001

Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)

Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)

16.700

 

181

18.0129.0014

Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)

Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [thường]

75.200

 

182

18.0083.0014

Chụp X-quang răng toàn cảnh

Chụp X-quang răng toàn cảnh

75.200

 

183

14.0244.0015

Chụp đáy mắt không huỳnh quang

Chụp đáy mắt không huỳnh quang

231.200

 

184

18.0124.0016

Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng

Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang]

113.700

 

185

18.0131.0017

Chụp X-quang ruột non

Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang]

129.300

 

186

18.0130.0017

Chụp X-quang thực quản dạ dày

Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang]

129.300

 

187

18.0132.0018

Chụp X-quang đại tràng

Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang]

170.900

 

188

18.0133.0019

Chụp X-quang đường mật qua Kehr

Chụp X-quang đường mật qua Kehr

292.100

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

189

18.0134.0019

Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi

Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi

292.100

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

190

18.0141.0020

Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng

Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang]

603.000

 

191

18.0140.0020

Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)

Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang]

603.000

 

192

18.0142.0021

Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng

Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang]

592.600

 

193

02.0178.0022

Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản

Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản

256.700

 

194

18.0144.0022

Chụp X-quang bàng quang trên xương mu

Chụp X-quang bàng quang trên xương mu

256.700

 

195

18.0138.0023

Chụp X-quang tử cung vòi trứng

Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc]

428.300

 

196

18.0135.0025

Chụp X-quang đường rò

Chụp X-quang đường rò

464.700

 

197

18.0126.0026

Chụp X-quang tuyến vú

Chụp X-quang tuyến vú

106.400

 

198

14.0239.0028

Chụp lỗ thị giác

Chụp lỗ thị giác [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

199

18.0072.0028

Chụp X-quang Blondeau

Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

200

18.0125.0028

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

201

18.0077.0028

Chụp X-quang Chausse III

Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

202

18.0089.0028

Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2

Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

203

18.0087.0028

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

204

18.0086.0028

Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

205

18.0096.0028

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

206

18.0090.0028

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

207

18.0092.0028

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

208

18.0095.0028

Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze

Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

209

18.0094.0028

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

210

18.0093.0028

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

211

18.0091.0028

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

212

18.0123.0028

Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn

Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

213

18.0074.0028

Chụp X-quang hàm chếch một bên

Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

214

18.0073.0028

Chụp X-quang Hirtz

Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

215

18.0076.0028

Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng

Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

216

18.0071.0028

Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng

Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

217

18.0112.0028

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

218

18.0110.0028

Chụp X-quang khớp háng nghiêng

Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

219

18.0109.0028

Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên

Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

220

18.0105.0028

Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)

Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

221

18.0104.0028

Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

222

18.0080.0028

Chụp X-quang khớp thái dương hàm

Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

223

18.0122.0028

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

224

18.0101.0028

Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

225

18.0100.0028

Chụp X-quang khớp vai thẳng

Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

226

18.0098.0028

Chụp X-quang khung chậu thẳng

Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

227

18.0068.0028

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

228

18.0069.0028

Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao

Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

229

18.0085.0028

Chụp X-quang mỏm trâm

Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

230

18.0120.0028

Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên

Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

231

18.0119.0028

Chụp X-quang ngực thẳng

Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

232

18.0084.0028

Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)

Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

233

18.0129.0028

Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)

Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

234

18.0082.0028

Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)

Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

235

18.0083.0028

Chụp X-quang răng toàn cảnh

Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

236

18.0078.0028

Chụp X-quang Schuller

Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

237

18.0067.0028

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

238

18.0070.0028

Chụp X-quang sọ tiếp tuyến

Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

239

18.0079.0028

Chụp X-quang Stenvers

Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

240

18.0127.0028

Chụp X-quang tại giường

Chụp X-quang tại giường

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

241

18.0128.0028

Chụp X-quang tại phòng mổ

Chụp X-quang tại phòng mổ

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

242

18.0102.0028

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

243

18.0108.0028

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

244

18.0116.0028

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

245

18.0113.0028

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

246

18.0114.0028

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

247

18.0106.0028

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

248

18.0103.0028

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

249

18.0075.0028

Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến

Chụp  X-quang  xương  chính  mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

250

18.0115.0028

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

251

18.0107.0028

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

252

18.0099.0028

Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch

Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

253

18.0111.0028

Chụp X-quang  xương  đùi thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

254

18.0117.0028

Chụp X-quang  xương  gót thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

255

18.0121.0028

Chụp X-quang xương  ức thẳng, nghiêng

Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]

76.300

Áp dụng cho 01 vị trí

256

14.0239.0029

Chụp lỗ thị giác

Chụp lỗ thị giác [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

257

18.0072.0029

Chụp X-quang Blondeau

Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

258

18.0125.0029

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

259

18.0089.0029

Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2

Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

260

18.0087.0029

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

261

18.0086.0029

Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

262

18.0096.0029

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

263

18.0090.0029

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

264

18.0092.0029

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

265

18.0094.0029

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

266

18.0093.0029

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

267

18.0091.0029

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

268

18.0071.0029

Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng

Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

269

18.0112.0029

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

270

18.0104.0029

Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

271

18.0122.0029

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

272

18.0100.0029

Chụp X-quang khớp vai thẳng

Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

273

18.0068.0029

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

274

18.0119.0029

Chụp X-quang ngực thẳng

Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

275

18.0129.0029

Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)

Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

276

18.0067.0029

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

277

18.0102.0029

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

278

18.0108.0029

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

279

18.0116.0029

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

280

18.0113.0029

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

281

18.0114.0029

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

282

18.0106.0029

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

283

18.0103.0029

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

284

18.0115.0029

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

285

18.0107.0029

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

286

18.0111.0029

Chụp X-quang  xương  đùi thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

287

18.0117.0029

Chụp X-quang  xương  gót thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

288

18.0121.0029

Chụp X-quang xương  ức thẳng, nghiêng

Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]

109.500

Áp dụng cho 01 vị trí

289

18.0088.0030

Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế

Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]

135.500

Áp dụng cho 01 vị trí

290

18.0097.0030

Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên

Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]

135.500

Áp dụng cho 01 vị trí

291

18.0118.0030

Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng

Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]

135.500

Áp dụng cho 01 vị trí

292

18.0081.2002

Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)

Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]

24.700

 

293

18.0138.0031

Chụp X-quang tử cung vòi trứng

Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa]

469.900

 

294

18.0141.0032

Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng

Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa]

675.800

 

295

18.0140.0032

Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)

Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa]

675.800

 

296

18.0143.0033

Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng

Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng

629.000

 

297

18.0142.0033

Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng

Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa]

629.000

 

298

18.0124.0034

Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng

Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]

275.400

 

299

18.0131.0035

Chụp X-quang ruột non

Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa]

275.400

 

300

18.0130.0035

Chụp X-quang thực quản dạ dày

Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa]

275.400

 

301

18.0132.0036

Chụp X-quang đại tràng

Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa]

317.000

 

302

18.0704.0038

Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

1.024.200

 

303

18.0139.0039

Chụp X-quang ống tuyến sữa

Chụp X-quang ống tuyến sữa

443.900

Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

304

18.0136.0039

Chụp X-quang tuyến nước bọt

Chụp X-quang tuyến nước bọt

443.900

Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

305

18.0220.0040

Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]

572.100

 

306

18.0255.0040

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

572.100

 

307

18.0257.0040

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

572.100

 

308

18.0259.0040

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

572.100

 

309

18.0163.0040

Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT)

Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang]

572.100

 

310

18.0162.0040

Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT)

Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang]

572.100

 

311

18.0164.0040

Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone- Beam CT)

Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone- Beam CT) [không có thuốc cản quang]

572.100

 

312

18.0222.0040

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]

572.100

 

313

18.0261.0040

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

572.100

 

314

18.0191.0040

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

572.100

 

315

18.0195.0040

Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]

572.100

 

316

18.0193.0040

Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]

572.100

 

317

18.0227.0040

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]

572.100

 

318

18.0219.0040

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]

572.100

 

319

18.0221.0040

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]

572.100

 

320

18.0199.0040

Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]

572.100

 

321

18.0264.0040

Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

572.100

 

322

18.0155.0040

Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

572.100

 

323

18.0161.0040

Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]

572.100

 

324

18.0157.0040

Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]

572.100

 

325

18.0160.0040

Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]

572.100

 

326

18.0149.0040

Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

572.100

 

327

18.0158.0040

Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)

572.100

 

328

12.0421.0041

Xạ trị sử dụng CT mô phỏng

Xạ trị sử dụng CT mô phỏng

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

329

18.0220.0041

Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

330

18.0256.0041

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

331

18.0258.0041

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

332

18.0260.0041

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

333

18.0229.0041

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

334

18.0230.0041

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy)

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

335

18.0197.0041

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

336

18.0196.0041

Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

337

18.0198.0041

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

338

18.0225.0041

Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang]

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

339

18.0224.0041

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

340

18.0222.0041

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

341

18.0263.0041

Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

342

18.0262.0041

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

343

18.0192.0041

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

344

18.0267.0041

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

345

18.0266.0041

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

346

18.0228.0041

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

347

18.0226.0041

Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

348

18.0223.0041

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

349

18.0219.0041

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

350

18.0221.0041

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

351

18.0265.0041

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

352

18.0156.0041

Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

353

18.0151.0041

Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

354

18.0160.0041

Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

355

18.0153.0041

Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

356

18.0154.0041

Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

357

18.0150.0041

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

358

18.0159.0041

Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

359

18.0152.0041

Chụp  CLVT  tưới  máu  não  (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)

Chụp  CLVT  tưới  máu  não  (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)

689.900

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

360

18.0232.0042

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

361

18.0269.0042

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

362

18.0271.0042

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

363

18.0273.0042

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

364

18.0241.0042

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

365

18.0242.0042

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

366

18.0206.0042

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

367

18.0205.0042

Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

368

18.0207.0042

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

369

18.0237.0042

Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

370

18.0236.0042

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

371

18.0234.0042

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

372

18.0276.0042

Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

373

18.0275.0042

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

374

18.0201.0042

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

375

18.0281.0042

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

376

18.0280.0042

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

377

18.0240.0042

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

378

18.0238.0042

Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

379

18.0235.0042

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

380

18.0231.0042

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

381

18.0233.0042

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

382

18.0278.0042

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

383

18.0172.0042

Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

384

18.0167.0042

Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

385

18.0176.0042

Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

386

18.0169.0042

Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

387

18.0170.0042

Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

388

18.0166.0042

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

389

18.0175.0042

Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

390

18.0168.0042

Chụp  CLVT  tưới  máu  não  (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)

Chụp  CLVT  tưới  máu  não  (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)

1.801.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

391

18.0232.0043

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.546.300

 

392

18.0268.0043

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.546.300

 

393

18.0270.0043

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.546.300

 

394

18.0272.0043

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.546.300

 

395

18.0234.0043

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.546.300

 

396

18.0274.0043

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.546.300

 

397

18.0200.0043

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.546.300

 

398

18.0204.0043

Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.546.300

 

399

18.0202.0043

Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.546.300

 

400

18.0239.0043

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.546.300

 

401

18.0231.0043

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.546.300

 

402

18.0233.0043

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.546.300

 

403

18.0208.0043

Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.546.300

 

404

18.0277.0043

Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.546.300

 

405

18.0171.0043

Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.546.300

 

406

18.0177.0043

Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.546.300

 

407

18.0173.0043

Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.546.300

 

408

18.0176.0043

Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.546.300

 

409

18.0165.0043

Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.546.300

 

410

18.0174.0043

Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)

1.546.300

 

411

18.0279.0044

Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

3.633.300

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

412

18.0279.0045

Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

3.329.500

 

413

18.0508.0052

Chụp các động mạch tủy [dưới DSA]

Chụp các động mạch tủy [dưới DSA]

6.073.900

 

414

18.0515.0052

Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA)

Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA)

6.073.900

 

415

18.0504.0052

Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA)

Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA)

6.073.900

 

416

18.0505.0052

Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA)

Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA)

6.073.900

 

417

18.0503.0052

Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA)

Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA)

6.073.900

 

418

18.0510.0052

Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA)

Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA)

6.073.900

 

419

18.0501.0052

Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA)

Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA)

6.073.900

 

420

18.0507.0052

Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA)

Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA)

6.073.900

 

421

18.0506.0052

Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA)

Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA)

6.073.900

 

422

18.0509.0052

Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)

Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)

6.073.900

 

423

18.0502.0052

Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)

Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)

6.073.900

 

424

18.0514.0052

Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA)

Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA)

6.073.900

 

425

18.0513.0052

Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA)

Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA)

6.073.900

 

426

18.0512.0052

Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA)

Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA)

6.073.900

 

427

18.0511.0052

Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA)

Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA)

6.073.900

 

428

18.0524.0052

Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền

Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền

6.073.900

 

429

18.0521.0052

Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

6.073.900

Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụ lấy huyết khối.

430

02.0437.0053

Chụp động mạch vành

Chụp động mạch vành

6.466.900

 

431

02.0125.0053

Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)

Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)

6.466.900

 

432

02.0126.0053

Thông tim và chụp buồng tim cản quang

Thông tim và chụp buồng tim cản quang

6.466.900

 

433

18.0657.0053

Chụp động mạch vành

Chụp động mạch vành

6.466.900

 

434

18.0661.0053

Thông tim ống lớn [dưới DSA]

Thông tim ống lớn [dưới DSA]

6.466.900

 

435

21.0002.0053

Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)

Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)

6.466.900

 

436

02.0069.0054

Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch

Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

437

02.0467.0054

Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da

Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

438

02.0465.0054

Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da

Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

439

02.0466.0054

Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da

Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

440

02.0070.0054

Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người bệnh rung nhĩ

Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người bệnh rung nhĩ

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

441

02.0081.0054

Đặt bóng đối xung động mạch chủ

Đặt bóng đối xung động mạch chủ

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

442

02.0084.0054

Đặt coil bít ống động mạch

Đặt coil bít ống động mạch

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

443

02.0079.0054

Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu

Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

444

02.0078.0054

Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ

Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

445

02.0080.0054

Đặt stent ống động mạch

Đặt stent ống động mạch

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

446

02.0090.0054

Điều trị bằng tế bào gốc ở người bệnh sau nhồi máu cơ tim cấp

Điều trị bằng tế bào gốc ở người bệnh sau nhồi máu cơ tim cấp

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực.

447

02.0092.0054

Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch

Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

448

02.0440.0054

Hút huyết khối trong động mạch vành

Hút huyết khối trong động mạch vành

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

449

02.0099.0054

Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch

Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

450

02.0105.0054

Nong hẹp eo động mạch chủ

Nong hẹp eo động mạch chủ

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

451

02.0103.0054

Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue

Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

452

02.0107.0054

Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính

Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

453

02.0102.0054

Nong và đặt stent các động mạch khác

Nong và đặt stent các động mạch khác

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

454

02.0101.0054

Nong và đặt stent động mạch vành

Nong và đặt stent động mạch vành

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

455

02.0104.0054

Nong van động mạch chủ

Nong van động mạch chủ

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

456

02.0106.0054

Nong van động mạch phổi

Nong van động mạch phổi

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

457

02.0441.0054

Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip)

Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip)

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

458

02.0122.0054

Thay van động mạch chủ qua da

Thay van động mạch chủ qua da

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

459

02.0127.0054

Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị

Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị

7.402.900

Chưa bao gồm catheter đốt và cáp nối

460

03.2270.0054

Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch

Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

461

03.2311.0054

Đặt coil bít ống động mạch

Đặt coil bít ống động mạch

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

462

03.2293.0054

Đặt dù lọc máu động mạch

Đặt dù lọc máu động mạch

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

463

03.2291.0054

Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ

Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

464

03.2300.0054

Đặt stent động mạch cảnh

Đặt stent động mạch cảnh

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

465

03.2302.0054

Đặt stent động mạch thận

Đặt stent động mạch thận

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

466

03.2299.0054

Đặt stent động mạch vành

Đặt stent động mạch vành

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

467

03.2303.0054

Đặt stent ống động mạch

Đặt stent ống động mạch

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

468

03.2306.0054

Đặt stent phình động mạch chủ

Đặt stent phình động mạch chủ

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

469

03.2279.0054

Đặt stent tĩnh mạch phổi

Đặt stent tĩnh mạch phổi

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

470

03.2283.0054

Đóng lỗ rò động mạch vành

Đóng lỗ rò động mạch vành

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

471

03.2310.0054

Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch

Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

472

03.2286.0054

Lấy dị vật trong buồng tim

Lấy dị vật trong buồng tim

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

473

03.2361.0054

Nong động mạch thận

Nong động mạch thận

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

474

03.2297.0054

Nong hẹp eo động mạch chủ

Nong hẹp eo động mạch chủ

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

475

03.2276.0054

Nong hẹp nhánh động mạch phổi

Nong hẹp nhánh động mạch phổi

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

476

03.2277.0054

Nong hẹp tĩnh mạch phổi

Nong hẹp tĩnh mạch phổi

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

477

03.2304.0054

Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue

Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

478

03.2313.0054

Nong mạch/đặt stent mạch các loại

Nong mạch/đặt stent mạch các loại

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

479

03.2308.0054

Nong rộng van tim

Nong rộng van tim

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

480

03.2296.0054

Nong van động mạch chủ

Nong van động mạch chủ

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

481

03.2298.0054

Nong van động mạch phổi

Nong van động mạch phổi

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

482

03.2275.0054

Phá vách liên nhĩ

Phá vách liên nhĩ

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

483

03.2282.0054

Thay van 2 lá qua da

Thay van 2 lá qua da

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

484

03.2281.0054

Thay van động mạch chủ qua da

Thay van động mạch chủ qua da

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

485

03.2309.0054

Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang

Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

486

18.0667.0054

Bít ống động mạch [dưới DSA]

Bít ống động mạch [dưới DSA]

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

487

18.0665.0054

Bít thông liên nhĩ [dưới DSA]

Bít thông liên nhĩ [dưới DSA]

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

488

18.0666.0054

Bít thông liên thất [dưới DSA]

Bít thông liên thất [dưới DSA]

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

489

18.0658.0054

Chụp, nong động mạch vành bằng bóng

Chụp, nong động mạch vành bằng bóng

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

490

18.0659.0054

Chụp, nong và đặt stent động mạch vành

Chụp, nong và đặt stent động mạch vành

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

491

18.0663.0054

Nong van động mạch chủ [dưới DSA]

Nong van động mạch chủ [dưới DSA]

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

492

18.0664.0054

Nong van động mạch phổi [dưới DSA]

Nong van động mạch phổi [dưới DSA]

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

493

18.0662.0054

Nong van hai lá [dưới DSA]

Nong van hai lá [dưới DSA]

7.402.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.

494

02.0468.0055

Đặt stent graft điều trị bệnh lý động mạch chủ

Đặt stent graft điều trị bệnh lý động mạch chủ

9.742.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

495

02.0083.0055

Đặt stent hẹp động mạch chủ

Đặt stent hẹp động mạch chủ

9.742.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

496

02.0082.0055

Đặt stent phình động mạch chủ

Đặt stent phình động mạch chủ

9.742.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

497

02.0108.0055

Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent

Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent

9.742.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

498

02.0442.0055

Nong và đặt stent động mạch thận

Nong và đặt stent động mạch thận

9.742.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

499

03.2305.0055

Đặt bóng dội ngược động mạch chủ

Đặt bóng dội ngược động mạch chủ

9.742.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

500

03.2301.0055

Đặt stent động mạch ngoại biên

Đặt stent động mạch ngoại biên

9.742.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

501

03.2307.0055

Đặt stent hẹp động mạch chủ

Đặt stent hẹp động mạch chủ

9.742.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

502

03.2280.0055

Đặt stent hẹp eo động mạch chủ

Đặt stent hẹp eo động mạch chủ

9.742.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

503

03.2294.0055

Nong động mạch cảnh

Nong động mạch cảnh

9.742.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

504

03.2295.0055

Nong động mạch ngoại biên

Nong động mạch ngoại biên

9.742.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

505

03.2287.0055

Tách van động mạch phổi trong teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da

Tách van động mạch phổi trong teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da

9.742.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

506

18.0672.0055

Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA]

Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA]

9.742.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

507

18.0517.0055

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền

9.742.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

508

18.0516.0055

Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền

9.742.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

509

18.0522.0055

Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

9.742.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

510

18.0527.0055

Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền

Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền

9.742.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

511

18.0525.0055

Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền

Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền

9.742.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

512

18.0518.0055

Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

9.742.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

513

18.0520.0055

Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

9.742.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

514

18.0673.0055

Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA]

Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA]

9.742.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

515

18.0519.0055

Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

9.742.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

516

18.0675.0055

Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]

Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]

9.742.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

517

18.0449.0056

Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X-quang tăng sáng

Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X-quang tăng sáng

8.442.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

518

03.2320.0057

Thông động mạch cảnh trong, xoang hang

Thông động mạch cảnh trong, xoang hang

10.366.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

519

18.0565.0057

Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền

Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền

10.366.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

520

18.0567.0057

Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền

10.366.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

521

18.0566.0057

Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền

10.366.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

522

18.0554.0057

Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền

Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền

10.366.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

523

18.0563.0057

Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền

Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền

10.366.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

524

18.0559.0057

Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền

Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền

10.366.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

525

18.0557.0057

Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền

Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền

10.366.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

526

18.0555.0057

Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền

Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền

10.366.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

527

18.0560.0057

Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền

Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền

10.366.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

528

18.0570.0057

Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền

10.366.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

529

18.0568.0057

Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền

10.366.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

530

18.0569.0057

Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền

10.366.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

531

18.0553.0057

Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền

Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền

10.366.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

532

18.0556.0057

Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền

Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền

10.366.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

533

18.0558.0057

Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền

Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền

10.366.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

534

18.0562.0057

Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền

Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền

10.366.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

535

18.0564.0057

Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền

Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền

10.366.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

536

13.0042.0058

Nút mạch cầm máu trong sản khoa

Nút mạch cầm máu trong sản khoa

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

537

18.0530.0058

Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)

Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

538

18.0552.0058

Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền

Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

539

18.0540.0058

Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

540

18.0533.0058

Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

541

18.0541.0058

Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

542

18.0547.0058

Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền

Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

543

18.0548.0058

Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền

Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

544

18.0544.0058

Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền

Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

545

18.0551.0058

Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền

Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

546

18.0550.0058

Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền

Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

547

18.0529.0058

Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền

Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

548

18.0532.0058

Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền

Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

549

18.0537.0058

Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền

Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

550

18.0539.0058

Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền

Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

551

18.0538.0058

Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền

Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

552

18.0531.0058

Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền

Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

553

18.0545.0058

Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

554

18.0536.0058

Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

555

18.0681.0058

Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt

Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

556

18.0528.0058

Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

557

18.0687.0058

Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA]

Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA]

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

558

18.0688.0058

Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA]

Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA]

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

559

18.0535.0058

Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

560

18.0534.0058

Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

561

18.0561.0058

Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

562

18.0546.0058

Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền

Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

563

18.0542.0058

Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền

Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

564

18.0543.0058

Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền

Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

565

18.0684.0058

Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, …)

Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, …)

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

566

18.0683.0058

Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt

Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt

9.794.900

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

567

18.0597.0059

Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền

Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền

2.501.300

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

568

18.0549.0059

Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền

Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền

2.501.300

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

569

18.0592.0059

Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền

Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền

2.501.300

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

570

18.0590.0059

Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền

Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền

2.501.300

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

571

18.0593.0059

Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền

Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền

2.501.300

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

572

18.0591.0059

Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền

Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền

2.501.300

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

573

18.0581.0059

Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền

Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền

2.501.300

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

574

18.0585.0059

Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền

Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền

2.501.300

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

575

18.0584.0059

Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền

Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền

2.501.300

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

576

18.0583.0059

Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền

Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền

2.501.300

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

577

18.0582.0059

Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền

Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền

2.501.300

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

578

18.0589.0059

Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền

Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền

2.501.300

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

579

18.0598.0059

Nong đặt stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền

Nong đặt stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền

2.501.300

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

580

18.0595.0059

Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền

Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền

2.501.300

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

581

18.0649.0060

Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính

Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính

1.295.700

Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.

582

18.0652.0060

Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

1.295.700

Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.

583

18.0653.0060

Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính

Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính

1.295.700

Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.

584

02.0034.0061

Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng

Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng

4.074.900

Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong

585

18.0587.0061

Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền

Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền

4.074.900

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

586

18.0594.0061

Đặt sonde JJ số hóa xóa nền

Đặt sonde JJ số hóa xóa nền

4.074.900

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

587

18.0588.0061

Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền

Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền

4.074.900

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

588

18.0599.0061

Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền

Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền

4.074.900

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

589

10.1090.0062

Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần

Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần

1.951.700

Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

590

12.0229.0062

Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư gan

Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư gan

1.951.700

Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

591

18.0635.0062

Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

1.951.700

Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

592

18.0634.0062

Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

1.951.700

Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

593

12.0230.0063

Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi

Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi

1.431.700

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

594

18.0602.0063

Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm

Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm

1.431.700

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

595

18.0601.0063

Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm

Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm

1.431.700

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

596

18.0614.0063

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm

1.431.700

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

597

18.0600.0064

Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền

Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền

3.554.900

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

598

18.0579.0064

Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền

Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền

3.554.900

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

599

18.0578.0064

Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền

Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền

3.554.900

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

600

18.0586.0064

Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền

Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền

3.554.900

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

601

18.0577.0064

Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền

Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền

3.554.900

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

602

18.0572.0064

Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền

Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền

3.554.900

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

603

18.0580.0064

Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền

Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền

3.554.900

Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín hiệu.

604

18.0689.0064

Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA]

Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA]

3.554.900

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

605

18.0573.0064

Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)

Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)

3.554.900

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

606

18.0574.0064

Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền

Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền

3.554.900

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

607

18.0361.0065

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)

2.340.800

 

608

18.0360.0065

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T)

2.340.800

 

609

18.0695.0065

Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản

Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản

2.340.800

 

610

18.0325.0065

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

2.340.800

 

611

18.0335.0065

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

2.340.800

 

612

18.0337.0065

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

2.340.800

 

613

18.0339.0065

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2- 1.5T)

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

2.340.800

 

614

18.0331.0065

Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

2.340.800

 

615

18.0309.0065

Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

2.340.800

 

616

18.0355.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)

2.340.800

 

617

18.0353.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)

2.340.800

 

618

18.0347.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) [có chất tương phản]

2.340.800

 

619

18.0348.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) [có chất tương phản]

2.340.800

 

620

18.0349.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản]

2.340.800

 

621

18.0301.0065

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

2.340.800

 

622

18.0304.0065

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

2.340.800

 

623

18.0342.0065

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)

2.340.800

 

624

18.0341.0065

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)

2.340.800

 

625

18.0314.0065

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

2.340.800

 

626

18.0299.0065

Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

2.340.800

 

627

18.0328.0065

Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2- 1.5T) [có chất tương phản]

2.340.800

 

628

18.0346.0065

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

2.340.800

 

629

18.0327.0065

Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

2.340.800

 

630

18.0297.0065

Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

2.340.800

 

631

18.0320.0065

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)

2.340.800

 

632

18.0351.0065

Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) [có chất tương phản]

2.340.800

 

633

18.0315.0065

Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

2.340.800

 

634

18.0350.0065

Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất tương phản]

2.340.800

 

635

18.0699.0065

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh [có chất tương phản]

2.340.800

 

636

18.0698.0065

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản

2.340.800

 

637

18.0697.0065

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản

2.340.800

 

638

18.0701.0065

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) [có chất tương phản]

2.340.800

 

639

18.0359.0065

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)

2.340.800

 

640

18.0305.0065

Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

2.340.800

 

641

18.0329.0065

Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

2.340.800

 

642

18.0317.0065

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

2.340.800

 

643

18.0302.0065

Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)

2.340.800

 

644

18.0323.0065

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)

2.340.800

 

645

18.0322.0065

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

2.340.800

 

646

18.0311.0065

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

2.340.800

 

647

18.0344.0065

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

2.340.800

 

648

18.0323.0065

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)

2.340.800

 

649

18.0324.0066

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.395.200

 

650

18.0334.0066

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2- 1.5T)

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]

1.395.200

 

651

18.0336.0066

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.395.200

 

652

18.0338.0066

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.395.200

 

653

18.0364.0066

Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) [không có chất tương phản]

1.395.200

 

654

18.0326.0066

Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.395.200

 

655

18.0354.0066

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) [không có chất tương phản]

1.395.200

 

656

18.0352.0066

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương phản]

1.395.200

 

657

18.0300.0066

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

1.395.200

 

658

18.0303.0066

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.395.200

 

659

18.0340.0066

Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.395.200

 

660

18.0308.0066

Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]

1.395.200

 

661

18.0313.0066

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2- 1.5T)

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]

1.395.200

 

662

18.0298.0066

Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

1.395.200

 

663

18.0345.0066

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.395.200

 

664

18.0296.0066

Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.395.200

 

665

18.0319.0066

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)

1.395.200

 

666

18.0332.0066

Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]

1.395.200

 

667

18.0700.0066

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt [không có chất tương phản]

1.395.200

 

668

18.0358.0066

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) [không có chất tương phản]

1.395.200

 

669

18.0316.0066

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2- 1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]

1.395.200

 

670

18.0321.0066

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.395.200

 

671

18.0310.0066

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.395.200

 

672

18.0343.0066

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.395.200

 

673

18.0319.0066

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)

1.395.200

 

674

18.0333.0067

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)

9.087.900

 

675

18.0307.0068

Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)

3.367.900

 

676

18.0306.0068

Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T)

3.367.900

 

677

18.0330.0068

Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)

3.367.900

 

678

18.0318.0068

Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2- 1.5T)

Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2- 1.5T)

3.367.900

 

679

18.0312.0068

Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)

3.367.900

 

680

18.0694.0068

Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản

Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản

3.367.900

 

681

18.0365.0068

Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)

3.367.900

 

682

18.0702.0068

Cộng hưởng từ phổ tim

Cộng hưởng từ phổ tim

3.367.900

 

683

02.0100.0069

Lập trình máy tạo nhịp tim

Lập trình máy tạo nhịp tim

92.900

 

684

18.0065.0069

Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)

Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)

92.900

 

685

18.0056.0069

Siêu âm đàn hồi mô vú

Siêu âm đàn hồi mô vú

92.900

 

686

18.0005.0069

Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp

Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp

92.900

 

687

18.0021.0069

Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng

Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng

92.900

 

688

18.0060.0069

Siêu âm doppler dương vật

Siêu âm doppler dương vật

92.900

 

689

18.0022.0069

Siêu âm doppler gan lách

Siêu âm doppler gan lách

92.900

 

690

18.0009.0069

Siêu âm doppler hốc mắt

Siêu âm doppler hốc mắt

92.900

 

691

18.0026.0069

Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)

Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)

92.900

 

692

18.0058.0069

Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên

Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên

92.900

 

693

18.0025.0069

Siêu âm doppler tử cung phần phụ

Siêu âm doppler tử cung phần phụ

92.900

 

694

18.0032.0069

Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng

Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng

92.900

 

695

18.0055.0069

Siêu âm doppler tuyến vú

Siêu âm doppler tuyến vú

92.900

 

696

18.0010.0069

Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ

Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ

92.900

 

697

19.0192.0069

Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA

Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [1 vị trí]

92.900

Bằng phương pháp DEXA

698

19.0192.0070

Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA

Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [2 vị trí]

154.200

Bằng phương pháp DEXA

699

21.0102.0070

Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]

Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]

154.200

Bằng phương pháp DEXA

700

01.0065.0071

Bóp bóng ambu qua mặt nạ

Bóp bóng ambu qua mặt nạ

258.400

 

701

01.0091.0071

Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp

Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp

258.400

 

702

02.0002.0071

Bơm rửa khoang màng phổi

Bơm rửa khoang màng phổi

258.400

 

703

03.0081.0071

Bơm rửa màng phổi

Bơm rửa màng phổi

258.400

 

704

13.0200.0071

Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh

Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh

258.400

 

705

02.0214.0072

Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể

Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể

520.500

 

706

02.0486.0072

Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê

Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê

520.500

 

707

20.0089.0072

Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản

Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản

520.500

 

708

02.0003.0073

Bơm streptokinase vào khoang màng phổi

Bơm streptokinase vào khoang màng phổi

1.090.400

 

709

01.0362.0074

Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc

Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc

553.800

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

710

01.0158.0074

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

553.800

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

711

03.0113.0074

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

553.800

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

712

01.0053.0075

Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

41.900

 

713

03.3826.0075

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

41.900

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

714

14.0203.0075

Cắt chỉ khâu da mi đơn giản

Cắt chỉ khâu da mi đơn giản

41.900

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

715

14.0192.0075

Cắt chỉ khâu giác mạc

Cắt chỉ khâu giác mạc

41.900

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

716

14.0204.0075

Cắt chỉ khâu kết mạc

Cắt chỉ khâu kết mạc

41.900

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

717

14.0111.0075

Cắt chỉ sau phẫu thuật lác

Cắt chỉ sau phẫu thuật lác

41.900

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

718

14.0116.0075

Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi

Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi

41.900

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

719

14.0112.0075

Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi

Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi

41.900

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

720

15.0302.0075

Cắt chỉ sau phẫu thuật

Cắt chỉ sau phẫu thuật

41.900

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

721

05.0002.0076

Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng

Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng

188.200

Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.

722

01.0240.0077

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

159.900

 

723

02.0009.0077

Chọc dò dịch màng phổi

Chọc dò dịch màng phổi

159.900

 

724

02.0242.0077

Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm

Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm

159.900

 

725

02.0243.0077

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

159.900

 

726

03.0165.0077

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

159.900

 

727

03.0079.0077

Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi

Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi

159.900

 

728

03.0084.0077

Chọc thăm dò màng phổi

Chọc thăm dò màng phổi

159.900

 

729

03.0164.0077

Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu

Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu

159.900

 

730

13.0137.0077

Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng

Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng

159.900

 

731

01.0356.0078

Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp

Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp

203.700

 

732

01.0357.0078

Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu

Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu

203.700

 

733

02.0432.0078

Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

203.700

 

734

02.0008.0078

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

203.700

 

735

02.0243.0078

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới siêu âm]

203.700

 

736

02.0322.0078

Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm

Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm

203.700

 

737

03.2332.0078

Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

203.700

 

738

03.2333.0078

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

203.700

 

739

01.0093.0079

Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter

Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter

169.400

 

740

01.0098.0079

Chọc hút dịch, khí trung thất

Chọc hút dịch, khí trung thất

169.400

 

741

02.0011.0079

Chọc hút khí màng phổi

Chọc hút khí màng phổi

169.400

 

742

03.0080.0079

Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp

Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp

169.400

 

743

01.0041.0081

Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

291.700

 

744

01.0040.0081

Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm

Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm

291.700

 

745

02.0075.0081

Chọc dò màng ngoài tim

Chọc dò màng ngoài tim

291.700

 

746

02.0005.0081

Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm

291.700

 

747

02.0074.0081

Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim

Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim

291.700

 

748

02.0076.0081

Dẫn lưu màng ngoài tim

Dẫn lưu màng ngoài tim

291.700

 

749

03.0039.0081

Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

291.700

 

750

03.0018.0081

Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu

Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu

291.700

 

751

03.0040.0081

Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim

Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim

291.700

 

752

18.0628.0081

Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm

Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm

291.700

 

753

18.0623.0082

Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm

Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm

204.700

Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.

754

01.0202.0083

Chọc dịch tủy sống

Chọc dịch tủy sống

131.900

Chưa bao gồm kim chọc dò.

755

02.0129.0083

Chọc dò dịch não tủy

Chọc dò dịch não tủy

131.900

Chưa bao gồm kim chọc dò.

756

03.0148.0083

Chọc dịch tủy sống

Chọc dịch tủy sống

131.900

Chưa bao gồm kim chọc dò.

757

03.0146.0083

Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh

Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh

131.900

Chưa bao gồm kim chọc dò.

758

10.0057.0083

Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)

Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)

131.900

Chưa bao gồm kim chọc dò.

759

22.0515.0083

Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy

Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy

131.900

Chưa bao gồm kim chọc dò.

760

07.0242.0084

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

185.700

 

761

18.0622.0085

Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

250.500

 

762

07.0243.0085

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm

250.500

 

763

02.0340.0086

Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ

Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ

131.800

 

764

02.0342.0086

Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ

Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ

131.800

 

765

02.0341.0086

Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ

Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ

131.800

 

766

02.0363.0086

Hút ổ viêm/áp xe phần mềm

Hút ổ viêm/áp xe phần mềm

131.800

 

767

03.0125.0086

Chọc hút nước tiểu trên xương mu

Chọc hút nước tiểu trên xương mu

131.800

 

768

02.0345.0087

Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm

178.700

 

769

02.0344.0087

Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm

178.700

 

770

02.0347.0087

Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm

178.700

 

771

02.0343.0087

Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm

178.700

 

772

02.0346.0087

Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm

178.700

 

773

02.0364.0087

Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm

Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm

178.700

 

774

10.0312.0087

Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận

Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới hướng dẫn siêu âm]

178.700

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

775

12.0232.0087

Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm

Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm

178.700

 

776

18.0625.0087

Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm

Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm

178.700

 

777

18.0620.0087

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm

178.700

 

778

18.0630.0087

Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm

178.700

 

779

02.0006.0088

Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

795.100

Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

780

02.0433.0088

Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

795.100

Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

781

10.0312.0088

Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận

Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới cắt lớp vi tính]

795.100

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

782

10.1088.0088

Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ

Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ

795.100

Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

783

18.0651.0088

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

795.100

Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

784

18.0650.0088

Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

795.100

Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

785

07.0244.0089

Chọc hút tế bào tuyến giáp

Chọc hút tế bào tuyến giáp

131.800

 

786

18.0619.0090

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

177.700

 

787

18.0621.0090

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

177.700

 

788

18.0610.0090

Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

177.700

 

789

07.0245.0090

Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm

177.700

 

790

22.0127.0091

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)

571.900

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.

791

22.0126.0092

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)

153.800

Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.

792

22.0128.0093

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)

2.475.100

 

793

01.0095.0094

Mở màng phổi cấp cứu

Mở màng phổi cấp cứu

653.600

 

794

01.0096.0094

Mở màng phổi tối thiểu bằng troca

Mở màng phổi tối thiểu bằng troca

653.600

 

795

03.3248.0094

Dẫn lưu áp xe phổi

Dẫn lưu áp xe phổi

653.600

 

796

03.3247.0094

Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi

Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi

653.600

 

797

03.0085.0094

Mở màng phổi tối thiểu

Mở màng phổi tối thiểu

653.600

 

798

01.0243.0095

Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp

Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm]

758.500

 

799

02.0012.0095

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

758.500

 

800

03.3248.0095

Dẫn lưu áp xe phổi

Dẫn lưu áp xe phổi [dưới hướng dẫn siêu âm]

758.500

 

801

03.2326.0095

Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

758.500

 

802

03.2329.0095

Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

758.500

 

803

01.0243.0096

Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp

Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của chụp CLVT]

1.301.400

 

804

02.0013.0096

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1.301.400

 

805

03.2327.0096

Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính

Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính

1.301.400

 

806

03.2325.0096

Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1.301.400

 

807

01.0386.0097

Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp

Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp

601.600

Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết

808

01.0322.0097

Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp

Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp

601.600

Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết

809

01.0346.0097

Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp

Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp

601.600

Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết

810

01.0023.0097

Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO

Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO

601.600

Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến)

811

03.0033.0097

Đặt catheter động mạch

Đặt catheter động mạch [nhi]

601.600

 

812

01.0009.0098

Đặt catheter động mạch

Đặt catheter động mạch

1.456.500

 

813

01.0209.0099

Dẫn lưu não thất cấp cứu

Dẫn lưu não thất cấp cứu

712.900

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán theo giờ.

814

01.0007.0099

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng

712.900

 

815

01.0317.0099

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

712.900

 

816

01.0042.0099

Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da

Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da

712.900

 

817

02.0180.0099

Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm

Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm

712.900

 

818

03.0035.0099

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [một nòng]

712.900

 

819

11.0088.0099

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng

712.900

 

820

13.0185.0099

Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh

Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh

712.900

 

821

09.0028.0099

Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài

Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài

712.900

 

822

01.0319.0100

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

1.204.800

 

823

01.0318.0100

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

1.204.800

 

824

01.0008.0100

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

1.204.800

 

825

02.0183.0100

Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu

Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu

1.204.800

 

826

03.0035.0100

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [nhiều nòng]

1.204.800

 

827

01.0172.0101

Đặt catheter lọc máu cấp cứu

Đặt catheter lọc máu cấp cứu

1.204.800

Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

828

02.0185.0101

Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu

Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu

1.204.800

Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

829

02.0186.0101

Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu

Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu

1.204.800

Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

830

02.0498.0101

Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu

Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu

1.204.800

Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

831

03.0117.0101

Đặt catheter lọc máu cấp cứu

Đặt catheter lọc máu cấp cứu

1.204.800

Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

832

01.0066.1888

Đặt nội khí quản

Đặt nội khí quản

624.500

 

833

01.0067.1888

Đặt nội khí quản 2 nòng

Đặt nội khí quản 2 nòng

624.500

Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.

834

01.0070.1888

Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)

Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)

624.500

Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.

835

01.0077.1888

Thay ống nội khí quản

Thay ống nội khí quản

624.500

 

836

02.0017.1888

Đặt nội khí quản 2 nòng

Đặt nội khí quản 2 nòng

624.500

 

837

03.0065.1888

Bơm rửa phế quản có bàn chải

Bơm rửa phế quản có bàn chải

624.500

 

838

03.0066.1888

Bơm rửa phế quản không bàn chải

Bơm rửa phế quản không bàn chải

624.500

 

839

03.0077.1888

Đặt nội khí quản

Đặt nội khí quản

624.500

 

840

03.0099.1888

Đặt nội khí quản 2 nòng

Đặt nội khí quản 2 nòng

624.500

 

841

15.0219.1888

Đặt nội khí quản

Đặt nội khí quản

624.500

 

842

01.0216.0103

Đặt ống thông dạ dày

Đặt ống thông dạ dày

105.900

 

843

02.0244.0103

Đặt ống thông dạ dày

Đặt ống thông dạ dày

105.900

 

844

03.0167.0103

Đặt ống thông dạ dày

Đặt ống thông dạ dày

105.900

 

845

13.0192.0103

Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh

Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh

105.900

 

846

02.0190.0104

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)

988.500

Chưa bao gồm Sonde JJ.

847

02.0484.0104

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê

988.500

Chưa bao gồm Sonde JJ.

848

10.0313.0104

Dẫn lưu đài bể thận qua da

Dẫn lưu đài bể thận qua da

988.500

Chưa bao gồm sonde.

849

10.0318.0104

Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm

Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm

988.500

Chưa bao gồm sonde.

850

10.0335.0104

Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản

Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản

988.500

Chưa bao gồm Sonde JJ.

851

20.0083.0104

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)

988.500

Chưa bao gồm Sonde JJ.

852

27.0378.0104

Nội soi nong niệu quản hẹp

Nội soi nong niệu quản hẹp

988.500

Chưa bao gồm Sonde JJ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

853

20.0053.0105

Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng

Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng

1.287.900

Chưa bao gồm stent.

854

02.0086.0106

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio

3.783.800

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

855

02.0463.0106

Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần

Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần

3.783.800

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

856

02.0438.0106

Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

3.783.800

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

857

02.0087.0106

Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

3.783.800

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

858

02.0462.0106

Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần

Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần

3.783.800

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

859

03.2292.0106

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio

3.783.800

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

860

02.0461.0107

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường [bằng năng lượng sóng có tần số radio]

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường [bằng năng lượng sóng có tần số radio]

2.243.400

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF.

861

02.0088.0107

Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch

Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch

2.243.400

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.

862

03.2315.0107

Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch

Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch

2.243.400

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.

863

02.0089.0108

Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

2.139.400

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.

864

02.0025.0109

Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

237.600

Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.

865

03.2324.0109

Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất

Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất

237.600

Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.

866

12.0372.0109

Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi

Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi

237.600

Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.

867

01.0200.0110

Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)

Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)

2.447.600

Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.

868

01.0094.0111

Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp

Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp

200.000

 

869

01.0097.0111

Dẫn lưu màng phổi liên tục

Dẫn lưu màng phổi liên tục

200.000

 

870

01.0099.0111

Dẫn lưu trung thất liên tục

Dẫn lưu trung thất liên tục

200.000

 

871

02.0026.0111

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

200.000

 

872

11.0117.0111

Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính

Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính

200.000

 

873

11.0100.0111

Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng

Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng

200.000

 

874

02.0355.0112

Hút dịch khớp cổ chân

Hút dịch khớp cổ chân

134.800

 

875

02.0357.0112

Hút dịch khớp cổ tay

Hút dịch khớp cổ tay

134.800

 

876

02.0349.0112

Hút dịch khớp gối

Hút dịch khớp gối

134.800

 

877

02.0351.0112

Hút dịch khớp háng

Hút dịch khớp háng

134.800

 

878

02.0353.0112

Hút dịch khớp khuỷu

Hút dịch khớp khuỷu

134.800

 

879

02.0359.0112

Hút dịch khớp vai

Hút dịch khớp vai

134.800

 

880

02.0361.0112

Hút nang bao hoạt dịch

Hút nang bao hoạt dịch

134.800

 

881

02.0515.0112

Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat

Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat

134.800

 

882

02.0514.0112

Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp

Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp

134.800

 

883

03.2367.0112

Chọc dịch khớp

Chọc dịch khớp

134.800

 

884

02.0356.0113

Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm

Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm

150.700

 

885

02.0358.0113

Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

150.700

 

886

02.0350.0113

Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

150.700

 

887

02.0352.0113

Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm

Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm

150.700

 

888

02.0354.0113

Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm

Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm

150.700

 

889

02.0360.0113

Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

150.700

 

890

02.0362.0113

Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

150.700

 

891

01.0055.0114

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)

14.700

 

892

01.0054.0114

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)

14.700

 

893

02.0150.0114

Hút đờm hầu họng

Hút đờm hầu họng

14.700

 

894

03.0076.0114

Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy

Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy

14.700

 

895

02.0202.0115

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

1.050.400

Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.

896

20.0085.0115

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

1.050.400

Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.

897

01.0188.0116

Lọc màng bụng cấp cứu liên tục

Lọc màng bụng cấp cứu liên tục

619.300

 

898

02.0203.0116

Lọc màng bụng cấp cứu liên tục

Lọc màng bụng cấp cứu liên tục

619.300

 

899

02.0204.0116

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

619.300

 

900

01.0188.0117

Lọc màng bụng cấp cứu liên tục

Lọc màng bụng cấp cứu liên tục [bằng máy]

1.071.200

 

901

02.0206.0117

Lọc màng bụng liên tục bằng máy

Lọc màng bụng liên tục bằng máy

1.071.200

 

902

03.0118.0117

Lọc màng bụng cấp cứu

Lọc màng bụng cấp cứu

1.071.200

 

903

01.0247.0118

Hạ thân nhiệt chỉ huy

Hạ thân nhiệt chỉ huy

2.403.000

Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ nhiệt)

904

01.0332.0118

Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)

Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)

2.403.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

905

01.0176.0118

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)

2.403.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

906

01.0185.0118

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS

2.403.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

907

01.0178.0118

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn

2.403.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

908

01.0179.0118

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng

2.403.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

909

01.0187.0118

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng

2.403.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

910

01.0180.0118

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp

2.403.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

911

01.0186.0118

Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích

Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích

2.403.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

912

01.0177.0118

Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)

Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)

2.403.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

913

01.0313.0118

Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)

Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp  cấp tiến  triển (ARDS)

2.403.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

914

01.0330.0118

Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp

Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp

2.403.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

915

01.0181.0118

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)

2.403.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

916

01.0182.0118

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn

2.403.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

917

01.0183.0118

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng

2.403.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

918

01.0184.0118

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp

2.403.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

919

01.0331.0118

Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp

Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp

2.403.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

920

01.0108.0118

Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy

Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy

2.403.000

 

921

01.0110.0118

Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy

Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy

2.403.000

 

922

02.0054.0118

Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy

Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy

2.403.000

 

923

02.0051.0118

Nội soi phế quản qua ống nội khí quản

Nội soi phế quản qua ống nội khí quản

2.403.000

 

924

02.0234.0118

Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)

Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)

2.403.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

925

02.0235.0118

Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích

Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích

2.403.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

926

22.0507.0118

Lọc máu liên tục

Lọc máu liên tục

2.403.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

927

09.0130.0118

Lọc máu liên tục

Lọc máu liên tục

2.403.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

928

01.0194.0119

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

929

01.0199.0119

Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp

Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

930

01.0189.0119

Lọc và tách huyết tương chọn lọc

Lọc và tách huyết tương chọn lọc

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

931

01.0326.0119

Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử

Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

932

01.0347.0119

Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

933

01.0193.0119

Thay huyết tương sử dụng albumin

Thay huyết tương sử dụng albumin

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

934

01.0192.0119

Thay huyết tương sử dụng huyết tương

Thay huyết tương sử dụng huyết tương

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

935

01.0341.0119

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

936

01.0342.0119

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

937

01.0343.0119

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

938

01.0344.0119

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

939

01.0327.0119

Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5%

Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5%

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

940

01.0328.0119

Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES)

Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế  albumin  5%  kết  hợp  với hydroxyethyl starch (HES)

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

941

01.0329.0119

Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

942

01.0338.0119

Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5%

Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5%

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

943

01.0339.0119

Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử

Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

944

01.0340.0119

Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

945

01.0359.0119

Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride

Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

946

01.0195.0119

Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ

Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

947

01.0197.0119

Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)

Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

948

01.0196.0119

Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác

Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

949

01.0198.0119

Thay huyết tương trong suy gan cấp

Thay huyết tương trong suy gan cấp

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

950

01.0348.0119

Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp

Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

951

02.0205.0119

Lọc huyết tương (Plasmapheresis)

Lọc huyết tương (Plasmapheresis)

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

952

02.0208.0119

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

953

02.0207.0119

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

954

03.0116.0119

Thay huyết tương

Thay huyết tương

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

955

09.0132.0119

Lọc máu thay huyết tương

Lọc máu thay huyết tương

1.804.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

956

01.0071.0120

Mở khí quản cấp cứu

Mở khí quản cấp cứu

790.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

957

01.0074.0120

Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở

Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở

790.200

 

958

01.0072.0120

Mở khí quản qua màng nhẫn giáp

Mở khí quản qua màng nhẫn giáp

790.200

 

959

01.0073.0120

Mở khí quản thường quy

Mở khí quản thường quy

790.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

960

03.0078.0120

Mở khí quản

Mở khí quản

790.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

961

03.0096.0120

Mở khí quản qua da cấp cứu

Mở khí quản qua da cấp cứu

790.200

 

962

11.0087.0120

Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng

Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng

790.200

 

963

15.0174.0120

Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)

Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)

790.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

964

01.0162.0121

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ

421.700

 

965

01.0163.0121

Mở thông bàng quang trên xương mu

Mở thông bàng quang trên xương mu

421.700

 

966

02.0174.0121

Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm

421.700

 

967

02.0176.0121

Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm

421.700

 

968

02.0175.0121

Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm

421.700

 

969

02.0058.0122

Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

116.800

 

970

03.1026.0123

Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị

Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị

1.112.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

971

02.0039.0124

Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất

Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất

5.284.500

Đã bao gồm thuốc gây mê

972

27.0087.0124

Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi

Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi

5.284.500

Đã bao gồm thuốc gây mê

973

27.0088.0124

Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi

Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi

5.284.500

 

974

27.0078.0124

Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi

Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi

5.284.500

 

975

27.0089.0124

Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi

Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi

5.284.500

 

976

02.0038.0125

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

6.093.700

Đã bao gồm thuốc gây mê

977

03.0074.0125

Nội soi màng phổi sinh thiết

Nội soi màng phổi sinh thiết

6.093.700

Đã bao gồm thuốc gây mê

978

27.0082.0125

Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi

Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi

6.093.700

Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.

979

27.0090.0125

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm)

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm)

6.093.700

Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.

980

27.0077.0125

Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi

Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi

6.093.700

 

981

27.0079.0125

Phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực

Phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực

6.093.700

 

982

27.0075.0125

Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi

Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi

6.093.700

 

983

02.0048.0127

Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán

Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê]

1.880.500

 

984

02.0036.0127

Nội soi phế quản dưới gây mê

Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết]

1.880.500

 

985

02.0043.0127

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê]

1.880.500

 

986

03.0053.0127

Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm

Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây mê]

1.880.500

 

987

20.0022.0127

Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết

Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê]

1.880.500

 

988

01.0112.0128

Bơm rửa phế quản

Bơm rửa phế quản

1.568.500

 

989

01.0106.0128

Nội soi khí phế quản cấp cứu

Nội soi khí phế quản cấp cứu

1.568.500

 

990

02.0036.0128

Nội soi phế quản dưới gây mê

Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết]

1.568.500

 

991

02.0049.0128

Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc

Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê]

1.568.500

 

992

03.0053.0128

Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm

Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây mê]

1.568.500

 

993

03.0057.0128

Nội soi khí phế quản cấp cứu

Nội soi khí phế quản cấp cứu

1.568.500

 

994

03.0056.0128

Nội soi khí phế quản hút đờm

Nội soi khí phế quản hút đờm [gây mê]

1.568.500

 

995

01.0111.0129

Nội soi khí phế quản lấy dị vật

Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê]

3.440.500

 

996

02.0036.0129

Nội soi phế quản dưới gây mê

Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dị vật]

3.440.500

 

997

02.0050.0129

Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)

Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê]

3.440.500

 

998

03.0073.0129

Nội soi khí phế quản lấy dị vật

Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê]

3.440.500

 

999

20.0031.0129

Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật

Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê]

3.440.500

 

1000

02.0045.0130

Nội soi phế quản ống mềm

Nội soi phế quản ống mềm [gây tê]

825.600

 

1001

02.0049.0130

Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc

Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây tê]

825.600

 

1002

03.0053.0130

Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm

Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây tê]

825.600

 

1003

03.0056.0130

Nội soi khí phế quản hút đờm

Nội soi khí phế quản hút đờm [gây tê]

825.600

 

1004

20.0029.0130

Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc

Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc

825.600

 

1005

02.0048.0131

Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán

Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây tê]

1.252.500

 

1006

02.0045.0131

Nội soi phế quản ống mềm

Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết]

1.252.500

 

1007

02.0043.0131

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê]

1.252.500

 

1008

02.0040.0131

Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản

Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê]

1.252.500

 

1009

03.0053.0131

Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm

Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây tê]

1.252.500

 

1010

20.0022.0131

Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết

Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây tê]

1.252.500

 

1011

02.0050.0132

Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)

Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê]

2.785.500

 

1012

02.0045.0132

Nội soi phế quản ống mềm

Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, lấy dị vật]

2.785.500

 

1013

03.0073.0132

Nội soi khí phế quản lấy dị vật

Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây tê]

2.785.500

 

1014

20.0031.0132

Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật

Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây tê]

2.785.500

 

1015

02.0304.0134

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết

513.500

Đã bao gồm chi phí Test HP

1016

20.0079.0134

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết

513.500

Đã bao gồm chi phí Test HP

1017

02.0272.2044

Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori

Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori

329.700

 

1018

02.0253.0135

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu

287.500

 

1019

02.0305.0135

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết

287.500

 

1020

15.0232.0135

Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê

Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê

287.500

 

1021

20.0080.0135

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng

287.500

 

1022

02.0307.0136

Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết

Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết

487.500

 

1023

02.0262.0136

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết

487.500

 

1024

20.0073.0136

Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết

Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết

487.500

 

1025

02.0306.0137

Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết

Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết

366.200

 

1026

02.0294.0137

Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu

Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu

366.200

 

1027

02.0259.0137

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết

366.200

 

1028

20.0081.0137

Nội soi đại tràng sigma

Nội soi đại tràng sigma

366.200

 

1029

02.0309.0138

Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết

Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết

336.400

 

1030

02.0293.0138

Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết

Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết

336.400

 

1031

02.0311.0139

Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết

Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết

223.800

 

1032

02.0256.0139

Nội soi trực tràng ống mềm

Nội soi trực tràng ống mềm

223.800

 

1033

02.0257.0139

Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu

Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu

223.800

 

1034

02.0308.0139

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

223.800

 

1035

03.0162.0139

Nội soi trực tràng cấp cứu

Nội soi trực tràng cấp cứu

223.800

 

1036

03.1071.0139

Soi trực tràng

Soi trực tràng

223.800

 

1037

01.0232.0140

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu

830.200

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1038

02.0276.0140

Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon

Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon

830.200

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1039

02.0267.0140

Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày

Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày

830.200

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1040

02.0500.0140

Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm

Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm

830.200

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1041

02.0285.0140

Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu

Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu

830.200

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1042

02.0265.0140

Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su

Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su

830.200

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1043

02.0271.0140

Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu

Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu

830.200

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1044

02.0298.0140

Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị

Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị

830.200

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1045

02.0264.0140

Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản

Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản

830.200

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1046

20.0059.0140

Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa

Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa

830.200

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1047

20.0076.0140

Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị

Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị

830.200

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1048

20.0067.0140

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị

830.200

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

1049

02.0283.0141

Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP)

Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP)

2.827.600

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

1050

02.0501.0141

Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater

Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater

2.827.600

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

1051

02.0284.0141

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi

2.827.600

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

1052

02.0263.0141

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy

2.827.600

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

1053

02.0275.0141

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật

2.827.600

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

1054

02.0274.0141

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng

2.827.600

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

1055

20.0054.0141

Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy

Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy

2.827.600

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

1056

20.0056.0141

Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy

Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy

2.827.600

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

1057

20.0063.0142

Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán

Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán

942.000

 

1058

03.1055.0143

Nội soi ổ bụng- sinh thiết

Nội soi ổ bụng- sinh thiết

1.139.100

 

1059

20.0066.0143

Nội soi ổ bụng - sinh thiết

Nội soi ổ bụng - sinh thiết

1.139.100

 

1060

02.0291.0145

Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên

Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên

1.244.300

 

1061

02.0303.0145

Nội soi siêu âm trực tràng

Nội soi siêu âm trực tràng

1.244.300

 

1062

03.1045.0145

Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào

Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào

1.244.300

 

1063

03.1060.0145

Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản

Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản

1.244.300

 

1064

18.0062.0145

Siêu âm nội soi

Siêu âm nội soi

1.244.300

 

1065

20.0078.0145

Nội soi siêu âm trực tràng

Nội soi siêu âm trực tràng

1.244.300

 

1066

02.0367.0146

Nội soi khớp gối điều trị bào khớp

Nội soi khớp gối điều trị bào khớp

3.081.600

 

1067

02.0368.0146

Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật

Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật

3.081.600

 

1068

02.0366.0146

Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp

Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp

3.081.600

 

1069

02.0371.0146

Nội soi khớp vai điều trị bào khớp

Nội soi khớp vai điều trị bào khớp

3.081.600

 

1070

02.0372.0146

Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật

Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật

3.081.600

 

1071

02.0370.0146

Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp

Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp

3.081.600

 

1072

02.0281.0146

Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ

Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ

3.081.600

 

1073

02.0312.0146

Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy

Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy

3.081.600

 

1074

18.0627.0146

Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản

Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản

3.081.600

 

1075

02.0485.0147

Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết)

Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết)

948.400

 

1076

02.0492.0147

Nội soi bàng quang có gây mê

Nội soi bàng quang có gây mê

948.400

 

1077

02.0213.0148

Nội soi niệu quản chẩn đoán

Nội soi niệu quản chẩn đoán

1.014.300

Chưa bao gồm sonde JJ.

1078

02.0215.0149

Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm

Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm

749.100

 

1079

03.1087.0149

Nội soi bàng quang sinh thiết

Nội soi bàng quang sinh thiết

749.100

 

1080

02.0221.0150

Nội soi bàng quang

Nội soi bàng quang

598.300

 

1081

02.0212.0150

Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)

Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)

598.300

 

1082

02.0219.0150

Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

598.300

Chưa bao gồm hóa chất

1083

03.1080.0151

Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật

Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật

773.000

 

1084

02.0216.0152

Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang

Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang

991.900

 

1085

02.0222.0152

Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi

Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi

991.900

 

1086

02.0218.0152

Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục

Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục

991.900

 

1087

02.0229.0152

Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang

Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang

991.900

 

1088

02.0230.0152

Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang

Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang

991.900

 

1089

03.1082.0152

Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật

Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật

991.900

 

1090

20.0087.0152

Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi

Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi

991.900

 

1091

02.0224.0153

Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

1.431.100

 

1092

02.0225.0154

Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

1.462.900

Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

1093

02.0201.0155

Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ thuật Button hole)

Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ thuật Button hole)

1.223.100

 

1094

02.0223.0155

Nối thông động - tĩnh mạch

Nối thông động - tĩnh mạch

1.223.100

 

1095

02.0211.0156

Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu

Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu

284.400

 

1096

10.0405.0156

Nong niệu đạo

Nong niệu đạo

284.400

 

1097

20.0057.0157

Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi

Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi

2.468.400

 

1098

01.0165.0158

Rửa bàng quang lấy máu cục

Rửa bàng quang lấy máu cục

239.700

Chưa bao gồm hóa chất.

1099

01.0336.0158

Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc

Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc

239.700

Chưa bao gồm hóa chất.

1100

02.0233.0158

Rửa bàng quang

Rửa bàng quang

239.700

Chưa bao gồm hóa chất.

1101

02.0232.0158

Rửa bàng quang lấy máu cục

Rửa bàng quang lấy máu cục

239.700

Chưa bao gồm hóa chất.

1102

10.0353.0158

Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

239.700

Chưa bao gồm hóa chất.

1103

01.0218.0159

Rửa dạ dày cấp cứu

Rửa dạ dày cấp cứu

158.100

 

1104

02.0313.0159

Rửa dạ dày cấp cứu

Rửa dạ dày cấp cứu

158.100

 

1105

03.0168.0159

Rửa dạ dày cấp cứu

Rửa dạ dày cấp cứu

158.100

 

1106

01.0219.0160

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

647.400

 

1107

03.0169.0160

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

647.400

 

1108

02.0062.0161

Rửa phổi toàn bộ

Rửa phổi toàn bộ

9.213.200

Đã bao gồm thuốc gây mê

1109

22.0499.0163

Rút máu để điều trị

Rút máu để điều trị

301.000

 

1110

02.0231.0164

Rút catheter đường hầm

Rút catheter đường hầm

202.500

 

1111

02.0061.0164

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

202.500

 

1112

02.0227.0164

Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da

Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da

202.500

 

1113

02.0483.0164

Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da

Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da

202.500

 

1114

02.0228.0164

Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận

Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận

202.500

 

1115

03.2331.0164

Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe

Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe

202.500

 

1116

01.0244.0165

Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm

Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm

686.300

Chưa bao gồm ống thông.

1117

02.0182.0165

Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm

Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm

686.300

Chưa bao gồm ống thông.

1118

02.0181.0165

Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm

Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm

686.300

Chưa bao gồm ống thông.

1119

02.0317.0165

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

686.300

Chưa bao gồm ống thông.

1120

02.0326.0165

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan

686.300

Chưa bao gồm ống thông.

1121

18.0632.0165

Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm

Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm

686.300

Chưa bao gồm ống thông.

1122

18.0633.0165

Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm

Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm

686.300

Chưa bao gồm ống thông.

1123

02.0325.0166

Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan

Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan

609.700

 

1124

02.0318.0166

Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan

Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan

609.700

 

1125

02.0329.0166

Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy

Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy

609.700

 

1126

02.0334.0166

Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng

Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng

609.700

 

1127

02.0319.0166

Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ

Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ

609.700

 

1128

02.0320.0166

Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan

Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan

609.700

 

1129

02.0324.0166

Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan

Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan

609.700

 

1130

18.0629.0166

Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm

609.700

 

1131

03.2285.0167

Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim

Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim

2.000.300

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

1132

18.0660.0167

Sinh thiết cơ tim

Sinh thiết cơ tim

2.000.300

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.

1133

02.0380.0168

Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)

Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)

144.100

 

1134

02.0376.0168

Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm

Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm

144.100

 

1135

02.0375.0168

Sinh thiết tuyến nước bọt

Sinh thiết tuyến nước bọt

144.100

 

1136

03.4211.0168

Kỹ thuật sinh thiết da

Kỹ thuật sinh thiết da

144.100

 

1137

15.0135.0168

Sinh thiết hốc mũi

Sinh thiết hốc mũi

144.100

 

1138

15.0211.0168

Sinh thiết u họng miệng

Sinh thiết u họng miệng

144.100

 

1139

05.0065.0168

Sinh thiết niêm mạc

Sinh thiết niêm mạc

144.100

 

1140

02.0236.0169

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

1.107.500

 

1141

02.0237.0169

Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm

Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm

1.107.500

 

1142

02.0065.0169

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

1.107.500

 

1143

02.0435.0169

Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm

Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm

1.107.500

 

1144

18.0603.0169

Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm

Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm

1.107.500

 

1145

18.0604.0169

Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm

Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm

1.107.500

 

1146

18.0606.0169

Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm

Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm

1.107.500

 

1147

18.0607.0169

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm

1.107.500

 

1148

18.0608.0169

Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm

Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm

1.107.500

 

1149

02.0377.0170

Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm

Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm

914.500

 

1150

02.0379.0170

Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm

Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm

914.500

 

1151

18.0609.0170

Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm

Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm

914.500

 

1152

18.0611.0170

Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm

Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm

914.500

 

1153

18.0618.0170

Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm

Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm

914.500

 

1154

18.0605.0170

Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm

Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm

914.500

 

1155

02.0066.0171

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

2.051.200

 

1156

02.0434.0171

Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

2.051.200

 

1157

18.0654.0171

Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ

Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ

2.051.200

 

1158

18.0645.0171

Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính

2.051.200

 

1159

18.0638.0171

Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính

2.051.200

 

1160

18.0642.0171

Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính

2.051.200

 

1161

18.0640.0171

Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính

2.051.200

 

1162

18.0646.0171

Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính

2.051.200

 

1163

18.0636.0171

Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính

2.051.200

 

1164

18.0637.0171

Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính

2.051.200

 

1165

18.0641.0171

Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính

2.051.200

 

1166

18.0644.0171

Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính

2.051.200

 

1167

18.0648.0172

Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính

1.843.200

 

1168

18.0639.0172

Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính

1.843.200

 

1169

18.0643.0172

Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính

1.843.200

 

1170

02.0519.0173

Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở

Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở

306.300

 

1171

02.0378.0174

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

1.216.800

 

1172

01.0242.0175

Rửa màng bụng cấp cứu

Rửa màng bụng cấp cứu

482.000

 

1173

02.0064.0175

Sinh thiết màng phổi mù

Sinh thiết màng phổi mù

482.000

 

1174

18.0624.0175

Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm

Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm

482.000

 

1175

05.0053.0176

Sinh thiết móng

Sinh thiết móng

392.100

 

1176

18.0064.0177

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng

686.800

 

1177

18.0613.0177

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm

686.800

 

1178

22.0130.0178

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)

285.500

Chưa bao gồm kim sinh thiết.

1179

22.0131.0179

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)

1.460.700

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.

1180

22.0132.0180

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)

2.818.900

 

1181

18.0690.0182

Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic)

Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic)

1.673.600

 

1182

02.0217.0183

Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR

Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR

723.100

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

1183

20.0071.0184

Nội soi đại tràng tiêm cầm máu

Nội soi đại tràng tiêm cầm máu

683.000

Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.

1184

02.0369.0185

Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)

Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)

560.400

 

1185

03.0067.0186

Nội soi màng phổi để chẩn đoán

Nội soi màng phổi để chẩn đoán

555.700

 

1186

02.0045.0187

Nội soi phế quản ống mềm

Nội soi phế quản ống mềm

1.004.300

 

1187

02.0292.0191

Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su

Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su

295.200

 

1188

02.0273.0191

Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ

Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ

295.200

 

1189

20.0072.0191

Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ

Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ

295.200

 

1190

01.0036.0192

Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực

Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực

1.084.200

 

1191

02.0120.0192

Sốc điện điều trị rung nhĩ

Sốc điện điều trị rung nhĩ

1.084.200

 

1192

03.0023.0192

Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực

Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực

1.084.200

 

1193

03.0022.0192

Kích thích tim với tần số cao

Kích thích tim với tần số cao

1.084.200

 

1194

03.0029.0192

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

1.084.200

 

1195

03.0024.0192

Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh

Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh

1.084.200

 

1196

03.0025.0192

Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài

Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài

1.084.200

 

1197

03.4190.0192

Tạo nhịp tim qua da

Tạo nhịp tim qua da

1.084.200

 

1198

03.0008.0193

Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở

Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở

583.200

 

1199

02.0209.0194

Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))

Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))

1.632.800

Chưa bao gồm catheter.

1200

01.0173.0195

Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)

Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)

1.671.300

Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

1201

01.0337.0195

Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV)

Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV)

1.671.300

Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

1202

01.0349.0195

Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp

Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp

1.671.300

Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

1203

01.0174.0195

Thận nhân tạo cấp cứu

Thận nhân tạo cấp cứu

1.671.300

Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

1204

02.0496.0195

Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu 1 lần)

Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu 1 lần)

1.671.300

Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

1205

01.0175.0196

Thận nhân tạo thường quy

Thận nhân tạo thường quy

612.000

Quả lọc dây máu dùng 6 lần.

1206

02.0495.0196

Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu 6 lần)

Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu 6 lần)

612.000

Quả lọc dây máu dùng 6 lần.

1207

03.0011.0196

Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch)

Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch)

612.000

Quả lọc dây máu dùng 6 lần.

1208

02.0226.2038

Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu

Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu

3.616.300

Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.

1209

03.4246.0198

Tháo bột các loại

Tháo bột các loại

63.800

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

1210

11.0116.0199

Thay băng điều trị vết thương mạn tính

Thay băng điều trị vết thương mạn tính

290.700

Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.

1211

07.0226.0199

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

290.700

Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.

1212

07.0230.0199

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường

290.700

Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.

1213

01.0076.0200

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

66.800

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

1214

03.0102.0200

Chăm sóc lỗ mở khí quản

Chăm sóc lỗ mở khí quản

66.800

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

1215

03.3911.0200

Thay băng, cắt chỉ

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]

66.800

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

1216

03.3826.0200

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]

66.800

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

1217

15.0303.0200

Thay băng vết mổ

Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]

66.800

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

1218

07.0225.0200

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]

66.800

Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

1219

03.3911.0201

Thay băng, cắt chỉ

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]

93.100

 

1220

07.0225.0201

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]

93.100

Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

1221

03.3826.2047

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]

93.100

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

1222

15.0303.2047

Thay băng vết mổ

Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]

93.100

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

1223

03.3911.0202

Thay băng, cắt chỉ

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]

126.200

 

1224

03.3826.0202

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]

126.200

 

1225

15.0303.0202

Thay băng vết mổ

Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]

126.200

 

1226

07.0225.0202

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]

126.200

Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

1227

01.0267.0203

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]

154.600

Chưa bao gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn

1228

02.0163.0203

Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN

Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN

154.600

Chưa bao gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn

1229

03.3911.0203

Thay băng, cắt chỉ

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]

154.600

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

1230

03.3826.0203

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]

154.600

 

1231

07.0225.0203

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]

154.600

Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

1232

01.0267.0204

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm]

201.400

Chưa bao gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn

1233

03.3911.0204

Thay băng, cắt chỉ

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]

201.400

 

1234

03.3826.0204

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]

201.400

 

1235

15.0303.0204

Thay băng vết mổ

Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]

201.400

 

1236

07.0225.0204

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]

201.400

Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

1237

01.0267.0205

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]

286.600

Chưa bao gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn

1238

03.3911.0205

Thay băng, cắt chỉ

Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]

286.600

 

1239

03.3826.0205

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]

286.600

 

1240

15.0303.0205

Thay băng vết mổ

Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]

286.600

 

1241

07.0225.0205

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]

286.600

Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

1242

01.0089.0206

Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng

Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng

274.300

 

1243

01.0080.0206

Thay canuyn mở khí quản

Thay canuyn mở khí quản

274.300

 

1244

02.0067.0206

Thay canuyn mở khí quản

Thay canuyn mở khí quản

274.300

 

1245

03.0101.0206

Thay canuyn mở khí quản

Thay canuyn mở khí quản

274.300

 

1246

15.0220.0206

Thay canuyn

Thay canuyn

274.300

 

1247

04.0030.0207

Bơm rửa ổ lao khớp

Bơm rửa ổ lao khớp

105.400

 

1248

01.0129.0209

Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac

Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế]

650.000

 

1249

01.0128.0209

Thông khí nhân tạo không xâm nhập

Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế]

650.000

Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm ẩm oxy).

1250

01.0131.0209

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]

650.000

 

1251

01.0130.0209

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]

650.000

 

1252

01.0144.0209

Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển

Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế]

650.000

 

1253

01.0132.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập

Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế]

650.000

 

1254

01.0135.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV)

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]

650.000

 

1255

01.0139.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế]

650.000

 

1256

01.0138.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]

650.000

 

1257

01.0134.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế]

650.000

 

1258

01.0137.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế]

650.000

 

1259

01.0136.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế]

650.000

 

1260

01.0133.0209

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế]

650.000

 

1261

03.0083.0209

Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản

Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản [theo giờ thực tế]

650.000

 

1262

03.0058.0209

Thở máy bằng xâm nhập

Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực tế]

650.000

 

1263

03.0082.0209

Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP)

Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế]

650.000

 

1264

13.0187.0209

Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)

Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế]

650.000

 

1265

01.0160.0210

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

105.900

 

1266

01.0164.0210

Thông bàng quang

Thông bàng quang

105.900

 

1267

02.0188.0210

Đặt sonde bàng quang

Đặt sonde bàng quang

105.900

 

1268

03.0133.0210

Thông tiểu

Thông tiểu

105.900

 

1269

01.0223.0211

Đặt ống thông hậu môn

Đặt ống thông hậu môn

96.100

 

1270

01.0222.0211

Thụt giữ

Thụt giữ

96.100

 

1271

01.0221.0211

Thụt tháo

Thụt tháo

96.100

 

1272

02.0247.0211

Đặt ống thông hậu môn

Đặt ống thông hậu môn

96.100

 

1273

02.0338.0211

Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng

Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng

96.100

 

1274

02.0339.0211

Thụt tháo phân

Thụt tháo phân

96.100

 

1275

03.0178.0211

Đặt sonde hậu môn

Đặt sonde hậu môn

96.100

 

1276

03.2358.0211

Đặt sonde hậu môn

Đặt sonde hậu môn

96.100

 

1277

03.0179.0211

Thụt tháo phân

Thụt tháo phân

96.100

 

1278

03.2357.0211

Thụt tháo phân

Thụt tháo phân

96.100

 

1279

13.0199.0211

Đặt sonde hậu môn sơ sinh

Đặt sonde hậu môn sơ sinh

96.100

 

1280

03.2389.0212

Tiêm bắp thịt

Tiêm bắp thịt

15.700

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

1281

03.2388.0212

Tiêm dưới da

Tiêm dưới da

15.700

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

1282

03.2390.0212

Tiêm tĩnh mạch

Tiêm tĩnh mạch

15.700

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

1283

03.2387.0212

Tiêm trong da

Tiêm trong da

15.700

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

1284

14.0291.0212

Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch

Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch

15.700

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

1285

14.0290.0212

Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt

Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt

15.700

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

1286

02.0407.0213

Tiêm cân gan chân

Tiêm cân gan chân

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1287

02.0408.0213

Tiêm cạnh cột sống cổ

Tiêm cạnh cột sống cổ

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1288

02.0410.0213

Tiêm cạnh cột sống ngực

Tiêm cạnh cột sống ngực

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1289

02.0409.0213

Tiêm cạnh cột sống thắt lưng

Tiêm cạnh cột sống thắt lưng

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1290

02.0397.0213

Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay

Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1291

02.0404.0213

Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai

Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1292

02.0396.0213

Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)

Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1293

02.0405.0213

Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)

Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1294

02.0398.0213

Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối

Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1295

02.0401.0213

Tiêm gân gấp ngón tay

Tiêm gân gấp ngón tay

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1296

02.0406.0213

Tiêm gân gót

Tiêm gân gót

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1297

02.0402.0213

Tiêm gân nhị đầu khớp vai

Tiêm gân nhị đầu khớp vai

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1298

02.0403.0213

Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)

Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1299

02.0399.0213

Tiêm hội chứng DeQuervain

Tiêm hội chứng DeQuervain

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1300

02.0400.0213

Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay

Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1301

02.0384.0213

Tiêm khớp bàn ngón chân

Tiêm khớp bàn ngón chân

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1302

02.0386.0213

Tiêm khớp bàn ngón tay

Tiêm khớp bàn ngón tay

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1303

02.0383.0213

Tiêm khớp cổ chân

Tiêm khớp cổ chân

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1304

02.0385.0213

Tiêm khớp cổ tay

Tiêm khớp cổ tay

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1305

02.0395.0213

Tiêm khớp cùng chậu

Tiêm khớp cùng chậu

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1306

02.0392.0213

Tiêm khớp đòn - cùng vai

Tiêm khớp đòn - cùng vai

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1307

02.0387.0213

Tiêm khớp đốt ngón tay

Tiêm khớp đốt ngón tay

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1308

02.0381.0213

Tiêm khớp gối

Tiêm khớp gối

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1309

02.0382.0213

Tiêm khớp háng

Tiêm khớp háng

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1310

02.0388.0213

Tiêm khớp khuỷu tay

Tiêm khớp khuỷu tay

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1311

02.0393.0213

Tiêm khớp thái dương hàm

Tiêm khớp thái dương hàm

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1312

02.0391.0213

Tiêm khớp ức - sườn

Tiêm khớp ức - sườn

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1313

02.0390.0213

Tiêm khớp ức đòn

Tiêm khớp ức đòn

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1314

02.0389.0213

Tiêm khớp vai

Tiêm khớp vai

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1315

02.0510.0213

Tiêm nội khớp: acid hyaluronic

Tiêm nội khớp: acid hyaluronic

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1316

03.2371.0213

Tiêm chất nhờn vào khớp

Tiêm chất nhờn vào khớp

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1317

03.2372.0213

Tiêm corticoide vào khớp

Tiêm corticoide vào khớp

108.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1318

02.0429.0214

Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm

154.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1319

02.0426.0214

Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

154.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1320

02.0427.0214

Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

154.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1321

02.0428.0214

Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm

154.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1322

02.0424.0214

Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm

154.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1323

02.0425.0214

Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

154.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1324

02.0414.0214

Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm

154.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1325

02.0416.0214

Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

154.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1326

02.0413.0214

Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm

154.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1327

02.0415.0214

Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

154.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1328

02.0422.0214

Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm

154.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1329

02.0417.0214

Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

154.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1330

02.0411.0214

Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

154.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1331

02.0412.0214

Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm

154.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1332

02.0418.0214

Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm

154.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1333

02.0423.0214

Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm

154.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1334

02.0421.0214

Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm

154.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1335

02.0420.0214

Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm

154.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1336

02.0419.0214

Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

154.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1337

03.2371.0214

Tiêm chất nhờn vào khớp

Tiêm chất nhờn vào khớp [dưới siêu âm]

154.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1338

03.2372.0214

Tiêm corticoide vào khớp

Tiêm corticoide vào khớp [dưới siêu âm]

154.700

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

1339

01.0006.0215

Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên

Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên

26.100

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

1340

03.2391.0215

Truyền tĩnh mạch

Truyền tĩnh mạch

26.100

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

1341

11.0089.0215

Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng

Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng

26.100

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

1342

03.3821.0216

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

202.500

 

1343

03.3827.0216

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]

202.500

 

1344

03.2245.0216

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]

202.500

 

1345

11.0090.0216

Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng

Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng

202.500

 

1346

15.0051.0216

Khâu vết rách vành tai

Khâu vết rách vành tai

202.500

 

1347

15.0301.0216

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]

202.500

 

1348

03.3825.0217

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]

280.300

 

1349

03.2245.0217

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]

280.300

 

1350

15.0301.0217

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]

280.300

 

1351

03.3818.0218

Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn

Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn

301.100

 

1352

03.3594.0218

Khâu vết thương âm hộ, âm đạo

Khâu vết thương âm hộ, âm đạo

301.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

1353

03.3827.0218

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]

301.100

 

1354

03.2245.0218

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]

301.100

 

1355

15.0301.0218

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]

301.100

 

1356

03.3825.0219

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]

368.400

 

1357

03.2245.0219

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ]

368.400

 

1358

15.0301.0219

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]

368.400

 

1359

17.0026.0220

Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống

Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống

52.800

 

1360

17.0018.0221

Điều trị bằng Parafin

Điều trị bằng Parafin

47.800

 

1361

08.0026.0222

Bó thuốc

Bó thuốc

59.900

 

1362

08.0003.2045

Mãng châm

Mãng châm

86.700

 

1363

08.0008.2045

Ôn châm

Ôn châm [kim dài]

86.700

 

1364

08.0010.0224

Chích lể

Chích lể

79.400

 

1365

08.0002.0224

Hào châm

Hào châm

79.400

 

1366

08.0004.0224

Nhĩ châm

Nhĩ châm

79.400

 

1367

08.0008.0224

Ôn châm

Ôn châm [kim ngắn]

79.400

 

1368

08.0007.0227

Cấy chỉ

Cấy chỉ

162.700

 

1369

08.0232.0227

Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng

Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng

162.700

 

1370

08.0240.0227

Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

162.700

 

1371

08.0239.0227

Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

162.700

 

1372

08.0269.0227

Cấy chỉ điều trị đái dầm

Cấy chỉ điều trị đái dầm

162.700

 

1373

08.0272.0227

Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh

Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh

162.700

 

1374

08.0242.0227

Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu

Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu

162.700

 

1375

08.0267.0227

Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp

Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp

162.700

 

1376

08.0268.0227

Cấy chỉ điều trị đau lưng

Cấy chỉ điều trị đau lưng

162.700

 

1377

08.0251.0227

Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn

Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn

162.700

 

1378

08.0275.0227

Cấy chỉ điều trị di tinh

Cấy chỉ điều trị di tinh

162.700

 

1379

08.0236.0227

Cấy chỉ điều trị giảm thị lực

Cấy chỉ điều trị giảm thị lực

162.700

 

1380

08.0235.0227

Cấy chỉ điều trị giảm thính lực

Cấy chỉ điều trị giảm thính lực

162.700

 

1381

08.0247.0227

Cấy chỉ điều trị hen phế quản

Cấy chỉ điều trị hen phế quản

162.700

 

1382

08.0255.0227

Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp

Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp

162.700

 

1383

08.0241.0227

Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông

Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông

162.700

 

1384

08.0245.0227

Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình

Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình

162.700

 

1385

08.0274.0227

Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh

Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh

162.700

 

1386

08.0237.0227

Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ

Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ

162.700

 

1387

08.0246.0227

Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy

Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy

162.700

 

1388

08.0248.0227

Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp

Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp

162.700

 

1389

08.0256.0227

Cấy chỉ điều trị khàn tiếng

Cấy chỉ điều trị khàn tiếng

162.700

 

1390

08.0258.0227

Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới

Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới

162.700

 

1391

08.0257.0227

Cấy chỉ điều trị liệt chi trên

Cấy chỉ điều trị liệt chi trên

162.700

 

1392

08.0249.0227

Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

162.700

 

1393

08.0238.0227

Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

162.700

 

1394

08.0276.0227

Cấy chỉ điều trị liệt dương

Cấy chỉ điều trị liệt dương

162.700

 

1395

08.0228.0227

Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

162.700

 

1396

08.0253.0227

Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

162.700

 

1397

08.0243.0227

Cấy chỉ điều trị mất ngủ

Cấy chỉ điều trị mất ngủ

162.700

 

1398

08.0233.0227

Cấy chỉ điều trị mày đay

Cấy chỉ điều trị mày đay

162.700

 

1399

08.0244.0227

Cấy chỉ điều trị nấc

Cấy chỉ điều trị nấc

162.700

 

1400

08.0271.0227

Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt

Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt

162.700

 

1401

08.0254.0227

Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

162.700

 

1402

08.0263.0227

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa

162.700

 

1403

08.0277.0227

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ

162.700

 

1404

08.0231.0227

Cấy chỉ điều trị sa dạ dày

Cấy chỉ điều trị sa dạ dày

162.700

 

1405

08.0273.0227

Cấy chỉ điều trị sa tử cung

Cấy chỉ điều trị sa tử cung

162.700

 

1406

08.0229.0227

Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược

Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược

162.700

 

1407

08.0264.0227

Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài

Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài

162.700

 

1408

08.0252.0227

Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn

Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn

162.700

 

1409

08.0250.0227

Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

162.700

 

1410

08.0230.0227

Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng

Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng

162.700

 

1411

08.0262.0227

Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang

Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang

162.700

 

1412

08.0266.0227

Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai

Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai

162.700

 

1413

08.0234.0227

Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến

Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến

162.700

 

1414

08.0265.0227

Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp

Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp

162.700

 

1415

08.0027.0228

Chườm ngải

Chườm ngải

38.500

 

1416

08.0009.0228

Cứu

Cứu

38.500

 

1417

08.0468.0228

Cứu điều trị bí đái thể hàn

Cứu điều trị bí đái thể hàn

38.500

 

1418

08.0476.0228

Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

38.500

 

1419

08.0464.0228

Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

38.500

 

1420

08.0472.0228

Cứu điều trị đái dầm thể hàn

Cứu điều trị đái dầm thể hàn

38.500

 

1421

08.0470.0228

Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn

Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn

38.500

 

1422

08.0452.0228

Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

38.500

 

1423

08.0473.0228

Cứu điều trị đau lưng thể hàn

Cứu điều trị đau lưng thể hàn

38.500

 

1424

08.0461.0228

Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

38.500

 

1425

08.0465.0228

Cứu điều trị di tinh thể hàn

Cứu điều trị di tinh thể hàn

38.500

 

1426

08.0474.0228

Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn

Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn

38.500

 

1427

08.0462.0228

Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn

Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn

38.500

 

1428

08.0451.0228

Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn

Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn

38.500

 

1429

08.0455.0228

Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn

Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn

38.500

 

1430

08.0458.0228

Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

38.500

 

1431

08.0457.0228

Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

38.500

 

1432

08.0460.0228

Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn

Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn

38.500

 

1433

08.0466.0228

Cứu điều trị liệt dương thể hàn

Cứu điều trị liệt dương thể hàn

38.500

 

1434

08.0459.0228

Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

38.500

 

1435

08.0453.0228

Cứu điều trị nấc thể hàn

Cứu điều trị nấc thể hàn

38.500

 

1436

08.0454.0228

Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn

Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn

38.500

 

1437

08.0456.0228

Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn

Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn

38.500

 

1438

08.0471.0228

Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn

Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn

38.500

 

1439

08.0475.0228

Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn

Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn

38.500

 

1440

08.0477.0228

Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn

Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn

38.500

 

1441

08.0467.0228

Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn

Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn

38.500

 

1442

08.0469.0228

Cứu điều trị sa tử cung thể hàn

Cứu điều trị sa tử cung thể hàn

38.500

 

1443

08.0463.0228

Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn

Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn

38.500

 

1444

08.0005.2046

Điện châm

Điện châm [kim dài]

88.800

 

1445

08.0146.2046

Điện mãng châm điều trị

Điện mãng châm điều trị

88.800

 

1446

08.0115.2046

Điện mãng châm điều trị béo phì

Điện mãng châm điều trị béo phì

88.800

 

1447

08.0161.2046

Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng

Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng

88.800

 

1448

08.0126.2046

Điện mãng châm điều trị đái dầm

Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim dài]

88.800

 

1449

08.0135.2046

Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

88.800

 

1450

08.0143.2046

Điện mãng châm điều trị đau hố mắt

Điện mãng châm điều trị đau hố mắt

88.800

 

1451

08.0157.2046

Điện mãng châm điều trị đau lưng

Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim dài]

88.800

 

1452

08.0153.2046

Điện mãng châm điều trị đau răng

Điện mãng châm điều trị đau răng [kim dài]

88.800

 

1453

08.0137.2046

Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V

Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V

88.800

 

1454

08.0158.2046

Điện mãng châm điều trị di tinh

Điện mãng châm điều trị di tinh

88.800

 

1455

08.0156.2046

Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp

Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp

88.800

 

1456

08.0145.2046

Điện mãng châm điều trị giảm thị lực

Điện mãng châm điều trị giảm thị lực

88.800

 

1457

08.0131.2046

Điện mãng châm điều trị hen phế quản

Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim dài]

88.800

 

1458

08.0117.2046

Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng

Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng [kim dài]

88.800

 

1459

08.0114.2046

Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông

Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông [kim dài]

88.800

 

1460

08.0129.2046

Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình

Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình [kim dài]

88.800

 

1461

08.0125.2046

Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh [kim dài]

88.800

 

1462

08.0130.2046

Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy

Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài]

88.800

 

1463

08.0132.2046

Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp

Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim dài]

88.800

 

1464

08.0140.2046

Điện mãng châm điều trị khàn tiếng

Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim dài]

88.800

 

1465

08.0142.2046

Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới

Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài]

88.800

 

1466

08.0141.2046

Điện mãng châm điều trị liệt chi trên

Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài]

88.800

 

1467

08.0133.2046

Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

88.800

 

1468

08.0122.2046

Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em

Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em

88.800

 

1469

08.0123.2046

Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em

Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em

88.800

 

1470

08.0159.2046

Điện mãng châm điều trị liệt dương

Điện mãng châm điều trị liệt dương

88.800

 

1471

08.0116.2046

Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

88.800

 

1472

08.0138.2046

Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài]

88.800

 

1473

08.0139.2046

Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não

Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não [kim dài]

88.800

 

1474

08.0152.2046

Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa

Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim dài]

88.800

 

1475

08.0160.2046

Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện

Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện

88.800

 

1476

08.0118.2046

Điện mãng châm điều trị sa dạ dày

Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim dài]

88.800

 

1477

08.0124.2046

Điện mãng châm điều trị sa tử cung

Điện mãng châm điều trị sa tử cung

88.800

 

1478

08.0134.2046

Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa

Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa

88.800

 

1479

08.0119.2046

Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược

Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim dài]

88.800

 

1480

08.0150.2046

Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài

Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài

88.800

 

1481

08.0136.2046

Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn

Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn [kim dài]

88.800

 

1482

08.0127.2046

Điện mãng châm điều trị thống kinh

Điện mãng châm điều trị thống kinh

88.800

 

1483

08.0120.2046

Điện mãng châm điều trị trĩ

Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài]

88.800

 

1484

08.0154.2046

Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp

Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp

88.800

 

1485

08.0144.2046

Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc

Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim dài]

88.800

 

1486

08.0151.2046

Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang

Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang

88.800

 

1487

08.0155.2046

Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai

Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim dài]

88.800

 

1488

08.0121.2046

Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt

Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt

88.800

 

1489

03.0399.0230

Điện nhĩ châm điều trị béo phì

Điện nhĩ châm điều trị béo phì

81.500

 

1490

08.0005.0230

Điện châm

Điện châm [kim ngắn]

81.500

 

1491

08.0293.0230

Điện châm điều trị bí đái cơ năng

Điện châm điều trị bí đái cơ năng

81.500

 

1492

08.0282.0230

Điện châm điều trị cảm mạo

Điện châm điều trị cảm mạo

81.500

 

1493

08.0288.0230

Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

81.500

 

1494

08.0302.0230

Điện châm điều trị chắp lẹo

Điện châm điều trị chắp lẹo

81.500

 

1495

08.0321.0230

Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt

Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt

81.500

 

1496

08.0313.0230

Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp

Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp

81.500

 

1497

08.0303.0230

Điện châm điều trị đau hố mắt

Điện châm điều trị đau hố mắt

81.500

 

1498

08.0312.0230

Điện châm điều trị đau răng

Điện châm điều trị đau răng

81.500

 

1499

08.0318.0230

Điện châm điều trị giảm đau do ung thư

Điện châm điều trị giảm đau do ung thư

81.500

 

1500

08.0319.0230

Điện châm điều trị giảm đau do zona

Điện châm điều trị giảm đau do zona

81.500

 

1501

08.0315.0230

Điện châm điều trị giảm khứu giác

Điện châm điều trị giảm khứu giác

81.500

 

1502

08.0298.0230

Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp

Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp

81.500

 

1503

08.0281.0230

Điện châm điều trị hội chứng stress

Điện châm điều trị hội chứng stress

81.500

 

1504

08.0278.0230

Điện châm điều trị hội chứng tiền đình

Điện châm điều trị hội chứng tiền đình

81.500

 

1505

08.0295.0230

Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

81.500

 

1506

08.0279.0230

Điện châm điều trị huyết áp thấp

Điện châm điều trị huyết áp thấp

81.500

 

1507

08.0299.0230

Điện châm điều trị khàn tiếng

Điện châm điều trị khàn tiếng

81.500

 

1508

08.0306.0230

Điện châm điều trị lác cơ năng

Điện châm điều trị lác cơ năng

81.500

 

1509

08.0301.0230

Điện châm điều trị liệt chi trên

Điện châm điều trị liệt chi trên

81.500

 

1510

08.0316.0230

Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh

Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh

81.500

 

1511

08.0320.0230

Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh

Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh

81.500

 

1512

08.0287.0230

Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

81.500

 

1513

08.0296.0230

Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

81.500

 

1514

08.0285.0230

Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt

Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt

81.500

 

1515

08.0289.0230

Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

81.500

 

1516

08.0300.0230

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

81.500

 

1517

08.0307.0230

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông

81.500

 

1518

08.0297.0230

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

81.500

 

1519

08.0317.0230

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

81.500

 

1520

08.0311.0230

Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa

Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa

81.500

 

1521

08.0292.0230

Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện

Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện

81.500

 

1522

08.0294.0230

Điện châm điều trị sa tử cung

Điện châm điều trị sa tử cung

81.500

 

1523

08.0280.0230

Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

81.500

 

1524

08.0284.0230

Điện châm điều trị trĩ

Điện châm điều trị trĩ

81.500

 

1525

08.0314.0230

Điện châm điều trị ù tai

Điện châm điều trị ù tai

81.500

 

1526

08.0283.0230

Điện châm điều trị viêm Amidan

Điện châm điều trị viêm Amidan

81.500

 

1527

08.0304.0230

Điện châm điều trị viêm kết mạc

Điện châm điều trị viêm kết mạc

81.500

 

1528

08.0310.0230

Điện châm điều trị viêm mũi xoang

Điện châm điều trị viêm mũi xoang

81.500

 

1529

08.0305.0230

Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

81.500

 

1530

08.0186.0230

Điện nhĩ châm điều di tinh

Điện nhĩ châm điều di tinh

81.500

 

1531

08.0189.0230

Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng

Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng

81.500

 

1532

08.0174.0230

Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo

Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo

81.500

 

1533

08.0182.0230

Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

81.500

 

1534

08.0227.0230

Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt

Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt

81.500

 

1535

08.0211.0230

Điện nhĩ châm điều trị đái dầm

Điện nhĩ châm điều trị đái dầm

81.500

 

1536

08.0169.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

81.500

 

1537

08.0194.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V

Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V

81.500

 

1538

08.0217.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp

Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp

81.500

 

1539

08.0203.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt

Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt

81.500

 

1540

08.0218.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau lưng

Điện nhĩ châm điều trị đau lưng

81.500

 

1541

08.0213.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau răng

Điện nhĩ châm điều trị đau răng

81.500

 

1542

08.0224.0230

Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư

Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư

81.500

 

1543

08.0225.0230

Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona

Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona

81.500

 

1544

08.0220.0230

Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác

Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác

81.500

 

1545

08.0206.0230

Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực

Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực

81.500

 

1546

08.0180.0230

Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực

Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực

81.500

 

1547

08.0164.0230

Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản

Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản

81.500

 

1548

08.0178.0230

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng

81.500

 

1549

08.0171.0230

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress

81.500

 

1550

08.0162.0230

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình

81.500

 

1551

08.0192.0230

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

81.500

 

1552

08.0181.0230

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em

81.500

 

1553

08.0163.0230

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy

81.500

 

1554

08.0165.0230

Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp

Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp

81.500

 

1555

08.0197.0230

Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng

Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng

81.500

 

1556

08.0200.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới

Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới

81.500

 

1557

08.0199.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên

Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên

81.500

 

1558

08.0166.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên

Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên

81.500

 

1559

08.0187.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt dương

Điện nhĩ châm điều trị liệt dương

81.500

 

1560

08.0177.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

81.500

 

1561

08.0221.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh

Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh

81.500

 

1562

08.0195.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

81.500

 

1563

08.0170.0230

Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ

Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ

81.500

 

1564

08.0173.0230

Điện nhĩ châm điều trị nấc

Điện nhĩ châm điều trị nấc

81.500

 

1565

08.0172.0230

Điện nhĩ châm điều trị nôn

Điện nhĩ châm điều trị nôn

81.500

 

1566

08.0183.0230

Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não

Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não

81.500

 

1567

08.0198.0230

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

81.500

 

1568

08.0222.0230

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông

81.500

 

1569

08.0202.0230

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

81.500

 

1570

08.0196.0230

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

81.500

 

1571

08.0223.0230

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

81.500

 

1572

08.0212.0230

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa

81.500

 

1573

08.0188.0230

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện

81.500

 

1574

08.0191.0230

Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung

Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung

81.500

 

1575

08.0167.0230

Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa

Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa

81.500

 

1576

08.0208.0230

Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài

Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài

81.500

 

1577

08.0193.0230

Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn

Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn

81.500

 

1578

08.0168.0230

Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

81.500

 

1579

08.0201.0230

Điện nhĩ châm điều trị thống kinh

Điện nhĩ châm điều trị thống kinh

81.500

 

1580

08.0219.0230

Điện nhĩ châm điều trị ù tai

Điện nhĩ châm điều trị ù tai

81.500

 

1581

08.0226.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh

Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh

81.500

 

1582

08.0204.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc

Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc

81.500

 

1583

08.0215.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp

Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp

81.500

 

1584

08.0209.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang

Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang

81.500

 

1585

08.0216.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai

Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai

81.500

 

1586

08.0205.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

81.500

 

1587

08.0179.0230

Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt

Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt

81.500

 

1588

03.0772.0231

Điều trị bằng điện phân thuốc

Điều trị bằng điện phân thuốc

50.900

 

1589

17.0006.0231

Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc

Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc

50.900

 

1590

17.0005.0231

Điều trị bằng dòng điện một chiều đều

Điều trị bằng dòng điện một chiều đều

50.900

 

1591

17.0028.0232

Điều trị bằng ion tĩnh điện

Điều trị bằng ion tĩnh điện

43.600

 

1592

17.0004.0232

Điều trị bằng từ trường

Điều trị bằng từ trường

43.600

 

1593

03.0773.0234

Điều trị bằng các dòng điện xung

Điều trị bằng các dòng điện xung

46.700

 

1594

17.0007.0234

Điều trị bằng các dòng điện xung

Điều trị bằng các dòng điện xung

46.700

 

1595

08.0485.0235

Giác hơi

Giác hơi

38.200

 

1596

08.0481.0235

Giác hơi điều trị các chứng đau

Giác hơi điều trị các chứng đau

38.200

 

1597

08.0482.0235

Giác hơi điều trị cảm cúm

Giác hơi điều trị cảm cúm

38.200

 

1598

08.0479.0235

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn

38.200

 

1599

08.0480.0235

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt

38.200

 

1600

17.0010.0236

Điều trị bằng dòng giao thoa

Điều trị bằng dòng giao thoa

32.100

 

1601

03.0774.0237

Điều trị bằng tia hồng ngoại

Điều trị bằng tia hồng ngoại

42.600

 

1602

11.0099.0237

Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ

Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ

42.600

 

1603

13.0051.0237

Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại

Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại]

42.600

 

1604

17.0011.0237

Điều trị bằng tia hồng ngoại

Điều trị bằng tia hồng ngoại

42.600

 

1605

17.0175.0238

Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh

Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh

56.900

 

1606

17.0078.0238

Kỹ thuật kéo nắn trị liệu

Kỹ thuật kéo nắn trị liệu

56.900

 

1607

17.0135.0239

Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback)

Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback)

366.900

 

1608

17.0134.0240

Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

228.500

 

1609

03.0782.0242

Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tủy sống

Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tủy sống

169.200

 

1610

17.0133.0242

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

169.200

 

1611

17.0012.0243

Điều trị bằng laser công suất thấp

Điều trị bằng laser công suất thấp

54.200

 

1612

17.0159.0243

Điều trị bằng laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo

Điều trị bằng laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo

54.200

 

1613

11.0120.0244

Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne

Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne

38.000

 

1614

11.0173.0244

Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma

Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma

38.000

 

1615

08.0024.0249

Ngâm thuốc YHCT bộ phận

Ngâm thuốc YHCT bộ phận

57.000

 

1616

17.0130.0250

Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

1.200.000

Chưa bao gồm thuốc

1617

08.0022.0252

Sắc thuốc thang

Sắc thuốc thang

14.600

Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

1618

08.0015.0252

Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

14.600

Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

1619

03.0708.0253

Siêu âm điều trị

Siêu âm điều trị

50.600

 

1620

11.0124.0253

Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc

Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc

50.600

 

1621

17.0008.0253

Điều trị bằng siêu âm

Điều trị bằng siêu âm

50.600

 

1622

13.0051.0254

Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại

Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn]

42.700

 

1623

17.0001.0254

Điều trị bằng sóng ngắn

Điều trị bằng sóng ngắn

42.700

 

1624

17.0009.0255

Điều trị bằng sóng xung kích

Điều trị bằng sóng xung kích

74.000

 

1625

17.0250.0256

Tập do cứng khớp

Tập do cứng khớp

58.500

 

1626

17.0102.0258

Tập tri giác và nhận thức

Tập tri giác và nhận thức

53.500

 

1627

08.0028.0259

Luyện tập dưỡng sinh

Luyện tập dưỡng sinh

34.700

 

1628

17.0108.0260

Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)

Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)

80.600

 

1629

03.0901.0261

Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi

Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi

15.300

 

1630

17.0070.0261

Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi

Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi

15.300

 

1631

17.0091.0262

Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)

Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)

331.500

 

1632

17.0104.0263

Tập nuốt

Tập nuốt [sử dụng máy]

180.600

 

1633

17.0104.0264

Tập nuốt

Tập nuốt [không sử dụng máy]

150.500

 

1634

03.0749.0265

Sửa lỗi phát âm

Sửa lỗi phát âm

129.000

 

1635

17.0109.0265

Tập cho người thất ngôn

Tập cho người thất ngôn

129.000

 

1636

17.0111.0265

Tập sửa lỗi phát âm

Tập sửa lỗi phát âm

129.000

 

1637

03.0892.0266

Tập vận động đoạn chi 30 phút

Tập vận động đoạn chi 30 phút

53.800

 

1638

17.0033.0266

Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người

Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người

53.800

 

1639

03.0894.0267

Tập vận động toàn thân 30 phút

Tập vận động toàn thân 30 phút

61.700

 

1640

17.0034.0267

Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người

Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người

61.700

 

1641

17.0090.0267

Tập điều hợp vận động

Tập điều hợp vận động

61.700

 

1642

17.0039.0267

Tập đứng thăng bằng tĩnh và động

Tập đứng thăng bằng tĩnh và động

61.700

 

1643

17.0037.0267

Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động

Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động

61.700

 

1644

17.0062.0267

Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng

Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng

61.700

 

1645

17.0056.0267

Tập vận động có kháng trở

Tập vận động có kháng trở

61.700

 

1646

17.0053.0267

Tập vận động có trợ giúp

Tập vận động có trợ giúp

61.700

 

1647

17.0052.0267

Tập vận động thụ động

Tập vận động thụ động

61.700

 

1648

17.0092.0268

Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn

Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn

34.700

 

1649

17.0048.0268

Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)

Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)

34.700

 

1650

17.0044.0268

Tập đi với gậy

Tập đi với gậy

34.700

 

1651

17.0042.0268

Tập đi với khung tập đi

Tập đi với khung tập đi

34.700

 

1652

17.0043.0268

Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)

Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)

34.700

 

1653

17.0041.0268

Tập đi với thanh song song

Tập đi với thanh song song

34.700

 

1654

17.0047.0268

Tập lên, xuống cầu thang

Tập lên, xuống cầu thang

34.700

 

1655

17.0251.0268

Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

34.700

 

1656

17.0066.0268

Tập với dụng cụ quay khớp vai

Tập với dụng cụ quay khớp vai

34.700

 

1657

17.0064.0268

Tập với giàn treo các chi

Tập với giàn treo các chi

34.700

 

1658

17.0063.0268

Tập với thang tường

Tập với thang tường

34.700

 

1659

03.0902.0269

Tập với hệ thống ròng rọc

Tập với hệ thống ròng rọc

15.300

 

1660

17.0065.0269

Tập với ròng rọc

Tập với ròng rọc

15.300

 

1661

03.0903.0270

Tập với xe đạp tập

Tập với xe đạp tập

15.300

 

1662

17.0071.0270

Tập với xe đạp tập

Tập với xe đạp tập

15.300

 

1663

08.0006.0271

Thủy châm

Thủy châm

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1664

08.0338.0271

Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em

Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1665

08.0341.0271

Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em

Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1666

08.0336.0271

Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng

Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1667

08.0388.0271

Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng

Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1668

08.0327.0271

Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm

Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1669

08.0343.0271

Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1670

08.0345.0271

Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ

Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1671

08.0350.0271

Thuỷ châm điều trị đái dầm

Thuỷ châm điều trị đái dầm

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1672

08.0323.0271

Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1673

08.0357.0271

Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1674

08.0359.0271

Thuỷ châm điều trị đau dây V

Thuỷ châm điều trị đau dây V

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1675

08.0376.0271

Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp

Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1676

08.0380.0271

Thuỷ châm điều trị đau hố mắt

Thuỷ châm điều trị đau hố mắt

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1677

08.0360.0271

Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống

Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1678

08.0378.0271

Thuỷ châm điều trị đau lưng

Thuỷ châm điều trị đau lưng

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1679

08.0373.0271

Thuỷ châm điều trị đau răng

Thuỷ châm điều trị đau răng

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1680

08.0352.0271

Thuỷ châm điều trị đau vai gáy

Thuỷ châm điều trị đau vai gáy

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1681

08.0385.0271

Thuỷ châm điều trị di tinh

Thuỷ châm điều trị di tinh

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1682

08.0383.0271

Thuỷ châm điều trị giảm thị lực

Thuỷ châm điều trị giảm thị lực

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1683

08.0339.0271

Thuỷ châm điều trị giảm thính lực

Thuỷ châm điều trị giảm thính lực

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1684

08.0353.0271

Thuỷ châm điều trị hen phế quản

Thuỷ châm điều trị hen phế quản

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1685

08.0331.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng

Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1686

08.0362.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp

Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1687

08.0325.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng stress

Thuỷ châm điều trị hội chứng stress

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1688

08.0322.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông

Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1689

08.0351.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình

Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1690

08.0347.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1691

08.0354.0271

Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp

Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1692

08.0363.0271

Thuỷ châm điều trị khàn tiếng

Thuỷ châm điều trị khàn tiếng

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1693

08.0382.0271

Thuỷ châm điều trị lác cơ năng

Thuỷ châm điều trị lác cơ năng

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1694

08.0365.0271

Thuỷ châm điều trị liệt chi trên

Thuỷ châm điều trị liệt chi trên

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1695

08.0356.0271

Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1696

08.0342.0271

Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1697

08.0386.0271

Thuỷ châm điều trị liệt dương

Thuỷ châm điều trị liệt dương

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1698

08.0366.0271

Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới

Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1699

08.0330.0271

Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1700

08.0340.0271

Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em

Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1701

08.0361.0271

Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não

Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1702

08.0324.0271

Thuỷ châm điều trị mất ngủ

Thuỷ châm điều trị mất ngủ

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1703

08.0335.0271

Thuỷ châm điều trị mày đay

Thuỷ châm điều trị mày đay

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1704

08.0326.0271

Thuỷ châm điều trị nấc

Thuỷ châm điều trị nấc

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1705

08.0344.0271

Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1706

08.0364.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1707

08.0349.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1708

08.0372.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa

Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1709

08.0387.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện

Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1710

08.0332.0271

Thuỷ châm điều trị sa dạ dày

Thuỷ châm điều trị sa dạ dày

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1711

08.0346.0271

Thuỷ châm điều trị sa tử cung

Thuỷ châm điều trị sa tử cung

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1712

08.0367.0271

Thuỷ châm điều trị sụp mi

Thuỷ châm điều trị sụp mi

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1713

08.0379.0271

Thuỷ châm điều trị sụp mi

Thuỷ châm điều trị sụp mi

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1714

08.0337.0271

Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược

Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1715

08.0374.0271

Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài

Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1716

08.0358.0271

Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn

Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1717

08.0355.0271

Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1718

08.0348.0271

Thuỷ châm điều trị thống kinh

Thuỷ châm điều trị thống kinh

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1719

08.0333.0271

Thuỷ châm điều trị trĩ

Thuỷ châm điều trị trĩ

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1720

08.0328.0271

Thuỷ châm điều trị viêm amydan

Thuỷ châm điều trị viêm amydan

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1721

08.0371.0271

Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang

Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1722

08.0377.0271

Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai

Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1723

08.0381.0271

Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1724

08.0334.0271

Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến

Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1725

08.0375.0271

Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp

Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp

80.100

Chưa bao gồm thuốc.

1726

17.0019.0272

Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục

Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục

71.600

 

1727

17.0023.0272

Điều trị bằng bùn

Điều trị bằng bùn

71.600

 

1728

17.0024.0272

Điều trị bằng nước khóang

Điều trị bằng nước khóang

71.600

 

1729

17.0132.0273

Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động

Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động

3.041.200

Chưa bao gồm thuốc

1730

02.0133.0274

Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A

Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A

1.311.300

Chưa bao gồm thuốc

1731

02.0139.0274

Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A

Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A

1.311.300

Chưa bao gồm thuốc

1732

02.0132.0274

Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A

Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A

1.311.300

Chưa bao gồm thuốc

1733

17.0131.0274

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ

1.311.300

Chưa bao gồm thuốc

1734

17.0215.0274

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ

1.311.300

Chưa bao gồm thuốc

1735

17.0216.0274

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú

1.311.300

Chưa bao gồm thuốc

1736

03.0776.0275

Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ

Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ

41.800

 

1737

03.0777.0275

Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân

Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân

41.800

 

1738

17.0014.0275

Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ

Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ

41.800

 

1739

17.0015.0275

Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân

Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân

41.800

 

1740

17.0013.0275

Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại

Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại

41.800

 

1741

01.0085.0277

Vận động trị liệu hô hấp

Vận động trị liệu hô hấp

34.200

 

1742

02.0068.0277

Vận động trị liệu hô hấp

Vận động trị liệu hô hấp

34.200

 

1743

17.0073.0277

Tập các kiểu thở

Tập các kiểu thở

34.200

 

1744

17.0075.0277

Tập ho có trợ giúp

Tập ho có trợ giúp

34.200

 

1745

08.0483.0280

Xoa bóp bấm huyệt bằng tay

Xoa bóp bấm huyệt bằng tay

79.100

 

1746

08.0399.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em

79.100

 

1747

08.0444.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì

Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì

79.100

 

1748

08.0442.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng

79.100

 

1749

08.0394.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

79.100

 

1750

08.0398.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất

Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất

79.100

 

1751

08.0433.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt

79.100

 

1752

08.0400.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai

79.100

 

1753

08.0397.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới

79.100

 

1754

08.0396.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên

79.100

 

1755

08.0449.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm

79.100

 

1756

08.0437.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh

79.100

 

1757

08.0408.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

79.100

 

1758

08.0429.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp

79.100

 

1759

08.0430.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

79.100

 

1760

08.0425.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

79.100

 

1761

08.0448.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư

79.100

 

1762

08.0447.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật

79.100

 

1763

08.0401.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác

79.100

 

1764

08.0418.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực

79.100

 

1765

08.0420.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực

79.100

 

1766

08.0422.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản

79.100

 

1767

08.0426.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng

79.100

 

1768

08.0407.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp

79.100

 

1769

08.0450.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly

79.100

 

1770

08.0410.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress

79.100

 

1771

08.0392.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông

79.100

 

1772

08.0419.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

79.100

 

1773

08.0438.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh

79.100

 

1774

08.0432.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

79.100

 

1775

08.0424.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp

Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp

79.100

 

1776

08.0417.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng

Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng

79.100

 

1777

08.0390.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

79.100

 

1778

08.0389.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

79.100

 

1779

08.0414.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

79.100

 

1780

08.0402.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

79.100

 

1781

08.0393.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não

79.100

 

1782

08.0391.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

79.100

 

1783

08.0446.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

79.100

 

1784

08.0409.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

79.100

 

1785

08.0427.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc

Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc

79.100

 

1786

08.0434.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

79.100

 

1787

08.0441.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông

79.100

 

1788

08.0445.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não

79.100

 

1789

08.0436.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt

79.100

 

1790

08.0443.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật

79.100

 

1791

08.0440.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa

79.100

 

1792

08.0415.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

79.100

 

1793

08.0435.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa

79.100

 

1794

08.0406.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

79.100

 

1795

08.0439.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

79.100

 

1796

08.0411.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

79.100

 

1797

08.0413.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

79.100

 

1798

08.0412.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

79.100

 

1799

08.0428.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

79.100

 

1800

08.0421.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang

79.100

 

1801

08.0431.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

79.100

 

1802

08.0416.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

79.100

 

1803

08.0423.0280

Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp

Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp

79.100

 

1804

08.0395.0280

Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

79.100

 

1805

03.0743.0281

Xoa bóp bằng máy

Xoa bóp bằng máy

40.600

 

1806

17.0168.0281

Kỹ thuật xoa bóp bằng máy

Kỹ thuật xoa bóp bằng máy

40.600

 

1807

08.0484.0281

Xoa bóp bấm huyệt bằng máy

Xoa bóp bấm huyệt bằng máy

40.600

 

1808

03.0807.0282

Xoa bóp cục bộ bằng tay

Xoa bóp cục bộ bằng tay

53.300

 

1809

17.0085.0282

Kỹ thuật xoa bóp vùng

Kỹ thuật xoa bóp vùng

53.300

 

1810

02.0166.0283

Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)

Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)

67.500

 

1811

03.0808.0283

Xoa bóp toàn thân bằng tay

Xoa bóp toàn thân bằng tay

67.500

 

1812

17.0086.0283

Kỹ thuật xoa bóp toàn thân

Kỹ thuật xoa bóp toàn thân

67.500

 

1813

08.0020.0284

Xông hơi thuốc

Xông hơi thuốc

52.300

 

1814

08.0021.0285

Xông khói thuốc

Xông khói thuốc

47.100

 

1815

01.0048.0290

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [đặt]

5.881.400

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

1816

01.0049.0290

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [đặt]

5.881.400

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

1817

03.0004.0290

Tim phổi nhân tạo (E cmO)

Tim phổi nhân tạo (E cmO) [đặt]

5.881.400

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

1818

10.0242.0290

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [đặt]

5.881.400

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

1819

10.0206.0290

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [đặt]

5.881.400

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

1820

01.0048.0291

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [thay dây]

1.732.600

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

1821

01.0049.0291

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [thay dây]

1.732.600

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

1822

10.0242.0291

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [thay]

1.732.600

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

1823

10.0206.0291

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [thay dây]

1.732.600

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

1824

01.0048.0292

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [theo dõi]

1.660.000

Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

1825

01.0049.0292

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [theo dõi]

1.660.000

Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

1826

03.0004.0292

Tim phổi nhân tạo (E cmO)

Tim phổi nhân tạo (E cmO) [theo dõi]

1.660.000

Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

1827

03.0003.0292

Tuần hoàn ngoài cơ thể

Tuần hoàn ngoài cơ thể

1.660.000

Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

1828

10.0242.0292

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [theo dõi]

1.660.000

Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

1829

10.0206.0292

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [theo dõi]

1.660.000

Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

1830

01.0048.0293

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [kết thúc]

2.805.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

1831

01.0049.0293

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [kết thúc]

2.805.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

1832

03.0004.0293

Tim phổi nhân tạo (E cmO)

Tim phổi nhân tạo (E cmO) [kết thúc]

2.805.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

1833

10.0242.0293

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [kết thúc]

2.805.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

1834

10.0206.0293

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em

Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [kết thúc]

2.805.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

1835

01.0153.0297

Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập

Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập

1.501.600

 

1836

03.0061.0297

Chọc hút dịch, khí trung thất

Chọc hút dịch, khí trung thất [Nhi]

1.501.600

 

1837

03.0054.0297

Thở máy với tần số cao (HFO)

Thở máy với tần số cao (HFO)

1.501.600

 

1838

01.0069.0298

Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu

Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu

921.200

 

1839

01.0068.0298

Đặt  nội  khí  quản  cấp  cứu  bằng Combitube

Đặt  nội  khí  quản  cấp  cứu  bằng Combitube

921.200

 

1840

01.0231.0298

Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu

Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu

921.200

Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore

1841

01.0238.0299

Đo áp lực ổ bụng

Đo áp lực ổ bụng

553.700

 

1842

01.0034.0299

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện

553.700

 

1843

01.0032.0299

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

553.700

 

1844

03.0092.0299

Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín

Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín

553.700

 

1845

01.0056.0300

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)

388.500

 

1846

03.0091.0300

Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần

Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần

388.500

 

1847

02.0600.0301

Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc

Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc

1.596.000

 

1848

02.0603.0302

Giảm mẫn cảm với sữa

Giảm mẫn cảm với sữa

1.018.500

 

1849

02.0604.0302

Giảm mẫn cảm với thức ăn

Giảm mẫn cảm với thức ăn

1.018.500

 

1850

02.0601.0302

Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch

Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch

1.018.500

 

1851

02.0602.0302

Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống

Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống

1.018.500

 

1852

02.0598.0303

Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn ban đầu - thời gian điều trị trung bình 15 ngày)

Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn ban đầu - thời gian điều trị trung bình 15 ngày)

2.549.700

 

1853

02.0599.0304

Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn duy trì - thời gian điều trị trung bình 3 tháng)

Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn duy trì - thời gian điều trị trung bình 3 tháng)

5.513.300

 

1854

02.0595.0307

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm

568.000

 

1855

02.0594.0307

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc)

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc)

568.000

 

1856

02.0610.0308

Test hồi phục phế quản

Test hồi phục phế quản

198.500

 

1857

21.0018.0308

Test giãn phế quản (broncho modilator test)

Test giãn phế quản (broncho modilator test)

198.500

 

1858

02.0609.0309

Test huyết thanh tự thân

Test huyết thanh tự thân

751.400

 

1859

02.0607.0311

Test kích thích với sữa

Test kích thích với sữa

928.200

 

1860

02.0608.0311

Test kích thích với thức ăn

Test kích thích với thức ăn

928.200

 

1861

02.0605.0311

Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch

Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch

928.200

 

1862

02.0606.0311

Test kích thích với thuốc đường uống

Test kích thích với thuốc đường uống

928.200

 

1863

02.0585.0312

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp

358.200

 

1864

02.0587.0312

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa

358.200

 

1865

02.0586.0312

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn

358.200

 

1866

02.0588.0313

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)

410.600

 

1867

02.0589.0313

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh

410.600

 

1868

02.0592.0314

Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc

Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc

513.600

 

1869

02.0593.0314

Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh

Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh

513.600

 

1870

02.0590.0315

Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc

Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc

423.100

 

1871

02.0591.0315

Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh

Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh

423.100

 

1872

02.0282.0318

Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa

Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa

942.000

 

1873

02.0279.0318

Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)

Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)

942.000

 

1874

02.0278.0318

Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)

Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)

942.000

 

1875

02.0093.0319

Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính

Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính

704.600

 

1876

02.0261.0319

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê

704.600

 

1877

02.0255.0319

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi

704.600

 

1878

02.0323.0319

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM

704.600

 

1879

02.0121.0320

Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh

Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh

379.700

 

1880

02.0394.0320

Tiêm ngoài màng cứng

Tiêm ngoài màng cứng

379.700

 

1881

02.0094.0321

Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản

Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản

192.400

 

1882

05.0071.0323

Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

240.900

 

1883

28.0022.0324

Bơm túi giãn da vùng da đầu

Bơm túi giãn da vùng da đầu

395.400

 

1884

05.0051.0324

Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn

Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn

395.400

 

1885

05.0013.0326

Điều trị hạt cơm bằng Plasma

Điều trị hạt cơm bằng Plasma

442.100

 

1886

05.0034.0328

Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL

Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL

539.800

 

1887

05.0033.0328

Điều trị giãn mạch máu bằng IPL

Điều trị giãn mạch máu bằng IPL

539.800

 

1888

05.0050.0329

Điều trị bớt sùi bằng đốt điện

Điều trị bớt sùi bằng đốt điện

415.000

 

1889

05.0011.0329

Điều trị bớt sùi bằng laser CO2

Điều trị bớt sùi bằng laser CO2

415.000

 

1890

05.0018.0329

Điều trị bớt sùi bằng Plasma

Điều trị bớt sùi bằng Plasma

415.000

 

1891

05.0048.0329

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện

415.000

 

1892

05.0009.0329

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2

415.000

 

1893

05.0016.0329

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma

415.000

 

1894

05.0047.0329

Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện

Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện

415.000

 

1895

05.0008.0329

Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2

Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2

415.000

 

1896

05.0015.0329

Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma

Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma

415.000

 

1897

05.0045.0329

Điều trị hạt cơm bằng đốt điện

Điều trị hạt cơm bằng đốt điện

415.000

 

1898

05.0005.0329

Điều trị hạt cơm bằng laser CO2

Điều trị hạt cơm bằng laser CO2

415.000

 

1899

05.0049.0329

Điều trị sẩn cục bằng đốt điện

Điều trị sẩn cục bằng đốt điện

415.000

 

1900

05.0010.0329

Điều trị sẩn cục bằng laser CO2

Điều trị sẩn cục bằng laser CO2

415.000

 

1901

05.0017.0329

Điều trị sẩn cục bằng Plasma

Điều trị sẩn cục bằng Plasma

415.000

 

1902

05.0044.0329

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện

415.000

 

1903

05.0012.0329

Điều trị sùi mào gà bằng Plasma

Điều trị sùi mào gà bằng Plasma

415.000

 

1904

05.0046.0329

Điều trị u mềm treo bằng đốt điện

Điều trị u mềm treo bằng đốt điện

415.000

 

1905

05.0007.0329

Điều trị u mềm treo bằng laser CO2

Điều trị u mềm treo bằng laser CO2

415.000

 

1906

05.0014.0329

Điều trị u mềm treo bằng Plasma

Điều trị u mềm treo bằng Plasma

415.000

 

1907

05.0006.0329

Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2

Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2

415.000

 

1908

05.0030.0330

Điều trị giãn mạch máu bằng laser màu

Điều trị giãn mạch máu bằng laser màu

1.305.900

 

1909

05.0031.0330

Điều trị sẹo lồi bằng laser màu

Điều trị sẹo lồi bằng laser màu

1.305.900

 

1910

05.0029.0330

Điều trị u mạch máu bằng laser màu (Pulsed Dye laser)

Điều trị u mạch máu bằng laser màu (Pulsed Dye laser)

1.305.900

 

1911

05.0026.0331

Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG- KTP

Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP

1.719.000

 

1912

05.0028.0331

Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP

Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP

1.719.000

 

1913

05.0025.0331

Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP

Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP

1.719.000

 

1914

05.0023.0333

Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da

Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da

365.100

 

1915

05.0024.0333

Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn

Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn

365.100

 

1916

05.0043.0333

Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)

Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)

365.100

 

1917

13.0155.0334

Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn

Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn

925.300

 

1918

05.0004.0334

Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2

Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2

925.300

 

1919

05.0090.0334

Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên

Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên

925.300

 

1920

05.0032.0335

Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)

Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)

989.800

 

1921

28.0074.0337

Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII

Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII

2.675.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

1922

28.0075.0337

Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch

Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch

2.675.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

1923

05.0068.0343

Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt

Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt

929.300

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

1924

05.0069.0343

Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp

Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp

929.300

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

1925

05.0054.0343

Phẫu thuật điều trị u dưới móng

Phẫu thuật điều trị u dưới móng

929.300

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

1926

10.0976.0344

Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ

Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ

2.806.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

1927

10.0834.0344

Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay

Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay

2.806.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

1928

10.0833.0344

Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ

Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ

2.806.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

1929

10.0832.0344

Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay

Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay

2.806.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

1930

10.0965.0344

Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)

Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)

2.806.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

1931

10.0149.0344

Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên

Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên

2.806.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

1932

10.0150.0344

Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên

Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên

2.806.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

1933

10.0148.0344

Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên

Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên

2.806.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

1934

07.0003.0354

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

275.300

Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

1935

07.0233.0355

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

304.000

 

1936

12.0015.0356

Cắt các u ác tuyến giáp

Cắt các u ác tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]

7.233.800

 

1937

15.0381.0356

Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch

Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch

7.233.800

 

1938

07.0052.0356

Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

7.233.800

 

1939

07.0056.0356

Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm

Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm

7.233.800

 

1940

07.0057.0356

Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm

Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm

7.233.800

 

1941

07.0059.0356

Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm

Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm

7.233.800

 

1942

07.0048.0356

Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm

Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm

7.233.800

 

1943

07.0060.0356

Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm

Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm

7.233.800

 

1944

07.0042.0356

Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

7.233.800

 

1945

07.0043.0356

Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm

Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm

7.233.800

 

1946

07.0038.0356

Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm

Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm

7.233.800

 

1947

07.0065.0356

Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm

Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm

7.233.800

 

1948

07.0047.0356

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm

7.233.800

 

1949

07.0049.0356

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm

7.233.800

 

1950

07.0044.0356

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm

7.233.800

 

1951

07.0046.0356

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm

7.233.800

 

1952

07.0051.0356

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

7.233.800

 

1953

07.0062.0356

Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm

Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm

7.233.800

 

1954

07.0063.0356

Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm

Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm

7.233.800

 

1955

07.0064.0356

Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm

Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm

7.233.800

 

1956

07.0067.0356

Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm

Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm

7.233.800

 

1957

07.0068.0356

Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm

Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm

7.233.800

 

1958

12.0015.0357

Cắt các u ác tuyến giáp

Cắt các u ác tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1959

15.0287.0357

Phẫu thuật cắt thùy giáp

Phẫu thuật cắt thùy giáp

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1960

15.0286.0357

Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần

Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1961

15.0285.0357

Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần

Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1962

27.0042.0357

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1963

27.0043.0357

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1964

27.0048.0357

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1965

27.0049.0357

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [không dùng dao siêu âm]

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1966

27.0044.0357

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1967

27.0045.0357

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1968

27.0052.0357

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1969

27.0053.0357

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [không dùng dao siêu âm]

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1970

27.0056.0357

Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow

Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1971

27.0051.0357

Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp

Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1972

27.0050.0357

Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp

Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1973

27.0046.0357

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1974

27.0059.0357

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1975

27.0057.0357

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1976

27.0054.0357

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1977

27.0055.0357

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1978

27.0058.0357

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1979

27.0047.0357

Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp

Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1980

07.0020.0357

Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1981

07.0024.0357

Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng

Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1982

07.0025.0357

Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng

Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1983

07.0027.0357

Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ

Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1984

07.0016.0357

Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow

Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1985

07.0028.0357

Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ

Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1986

07.0010.0357

Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1987

07.0011.0357

Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1988

07.0006.0357

Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân

Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1989

07.0034.0357

Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên

Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1990

07.0015.0357

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1991

07.0017.0357

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1992

07.0012.0357

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1993

07.0014.0357

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1994

07.0019.0357

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1995

07.0031.0357

Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp

Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1996

07.0032.0357

Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính

Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1997

07.0033.0357

Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức

Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1998

07.0036.0357

Cắt u tuyến thượng thận 1 bên

Cắt u tuyến thượng thận 1 bên

4.744.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

1999

27.0042.0358

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]

6.415.300

 

2000

27.0043.0358

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [có dùng dao siêu âm]

6.415.300

 

2001

27.0048.0358

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm]

6.415.300

 

2002

27.0049.0358

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm]

6.415.300

 

2003

27.0044.0358

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]

6.415.300

 

2004

27.0045.0358

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]

6.415.300

 

2005

27.0052.0358

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]

6.415.300

 

2006

27.0053.0358

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]

6.415.300

 

2007

27.0056.0358

Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow

Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm]

6.415.300

 

2008

27.0051.0358

Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp

Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]

6.415.300

 

2009

27.0050.0358

Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp

Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]

6.415.300

 

2010

27.0046.0358

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]

6.415.300

 

2011

27.0047.0358

Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp

Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [có dùng dao siêu âm]

6.415.300

 

2012

07.0040.0359

Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

4.933.600

 

2013

07.0045.0359

Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm

Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm

4.933.600

 

2014

07.0050.0359

Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

4.933.600

 

2015

07.0041.0359

Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

4.933.600

 

2016

07.0008.0360

Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân

Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân

3.765.700

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2017

07.0013.0360

Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

3.765.700

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2018

07.0018.0360

Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

3.765.700

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2019

07.0009.0360

Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

3.765.700

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2020

07.0030.0360

Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp

Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp

3.765.700

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2021

07.0039.0361

Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

4.644.200

 

2022

07.0007.0362

Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân

Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân

3.073.800

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2023

07.0035.0363

Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên

Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên

6.267.500

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2024

07.0021.0363

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

6.267.500

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2025

07.0022.0363

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp

6.267.500

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2026

07.0029.0363

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ

6.267.500

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2027

07.0026.0363

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng

6.267.500

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2028

07.0037.0363

Cắt u tuyến thượng thận 2 bên

Cắt u tuyến thượng thận 2 bên

6.267.500

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

2029

27.0058.0364

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]

8.634.500

 

2030

07.0066.0364

Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm

Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm

8.634.500

 

2031

07.0053.0364

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

8.634.500

 

2032

07.0054.0364

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

8.634.500

 

2033

07.0061.0364

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm

8.634.500

 

2034

07.0058.0364

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm

8.634.500

 

2035

27.0059.0365

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư [có dùng dao siêu âm]

8.521.100

 

2036

27.0060.0365

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư [có dùng dao siêu âm]

8.521.100

 

2037

27.0057.0365

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm]

8.521.100

 

2038

27.0054.0365

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]

8.521.100

 

2039

27.0055.0365

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]

8.521.100

 

2040

07.0228.0366

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

748.600

 

2041

07.0229.0366

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

748.600

 

2042

07.0227.0367

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

470.900

 

2043

07.0232.0367

Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường

Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường

470.900

 

2044

04.0001.0369

Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ

Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ

5.167.900

 

2045

04.0010.0369

Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng

Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng

5.167.900

 

2046

04.0009.0369

Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực

Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực

5.167.900

 

2047

10.1041.0369

Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ

Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ

5.167.900

 

2048

10.1077.0369

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

5.167.900

 

2049

10.1054.0369

Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn

Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn

5.167.900

 

2050

10.1101.0369

Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới

Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới

5.167.900

 

2051

10.1102.0369

Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ

Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ

5.167.900

 

2052

10.0036.0369

Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy

Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy

5.167.900

 

2053

10.0045.0369

Phẫu thuật cắt bỏ đường rò dưới da - dưới màng tủy

Phẫu thuật cắt bỏ đường rò dưới da - dưới màng tủy

5.167.900

 

2054

10.1047.0369

Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước

Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước

5.167.900

 

2055

10.1109.0369

Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống

Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống

5.167.900

 

2056

10.1100.0369

Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng

Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng

5.167.900

 

2057

10.1048.0369

Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước

Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước

5.167.900

 

2058

10.0128.0369

Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ

5.167.900

 

2059

10.0127.0369

Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp sọ

5.167.900

 

2060

10.1107.0369

Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên

Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên

5.167.900

 

2061

10.1060.0369

Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước

Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước

5.167.900

 

2062

10.1078.0369

Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung

Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung

5.167.900

 

2063

10.1053.0369

Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực

Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực

5.167.900

 

2064

10.0054.0369

Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy

Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy

5.167.900

 

2065

10.0072.0369

Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ

Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ

5.167.900

 

2066

10.0063.0369

Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ

Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ

5.167.900

 

2067

10.1110.0369

Phẫu thuật nang màng nhện tủy

Phẫu thuật nang màng nhện tủy

5.167.900

 

2068

10.1051.0369

Phẫu thuật nang Tarlov

Phẫu thuật nang Tarlov

5.167.900

 

2069

10.0073.0369

Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường

Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường

5.167.900

 

2070

10.0074.0369

Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi

Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi

5.167.900

 

2071

26.0014.0369

Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta

Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta

5.167.900

 

2072

10.0011.0370

Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất

Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất

5.896.400

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2073

10.0024.0370

Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác

Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác

5.896.400

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2074

10.0008.0370

Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính

Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính

5.896.400

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2075

10.0010.0370

Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên

Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên

5.896.400

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2076

10.0009.0370

Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên

Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên

5.896.400

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2077

10.0006.0370

Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)

Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)

5.896.400

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2078

10.0007.0370

Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não

Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não

5.896.400

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2079

10.0005.0370

Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não

Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não

5.896.400

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2080

10.0023.0370

Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN

Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN

5.896.400

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2081

10.0012.0370

Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất

Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất

5.896.400

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2082

10.1097.0370

Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống

Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống

5.896.400

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2083

10.1096.0370

Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống

Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống

5.896.400

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2084

10.0015.0370

Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)

Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)

5.896.400

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

2085

10.0147.0371

Phẫu thuật u đỉnh hốc mắt

Phẫu thuật u đỉnh hốc mắt

6.355.800

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ

2086

12.0100.0371

Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ

Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ

6.355.800

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ

2087

10.0031.0372

Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ

Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ

7.974.400

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ

2088

10.0030.0372

Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá

Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá

7.974.400

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ

2089

10.0025.0372

Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não

Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não

7.974.400

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ

2090

10.0026.0372

Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não

Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não

7.974.400

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ

2091

10.0027.0372

Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ

7.974.400

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ

2092

10.0028.0372

Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ

7.974.400

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ

2093

10.0033.0372

Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng

Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng

7.974.400

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ

2094

10.0034.0372

Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng

Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng

7.974.400

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ

2095

10.0060.0373

Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng

Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng

4.653.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2096

10.0035.0373

Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy

Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy

4.653.500

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2097

10.0061.0373

Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng

Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng

4.653.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2098

10.0062.0373

Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ

Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ

4.653.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2099

10.0058.0373

Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất

Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất

4.653.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2100

10.0016.0373

Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)

Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)

4.653.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2101

10.0059.0373

Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất

Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất

4.653.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2102

10.0018.0373

Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ

Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ

4.653.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2103

10.0019.0373

Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ

Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ

4.653.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2104

10.0020.0373

Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tủy

Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tủy

4.653.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2105

10.0064.0373

Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất)

Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất)

4.653.500

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2106

10.0046.0374

Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau

Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau

5.410.000

Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2107

10.0049.0374

Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài

Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài

5.410.000

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2108

10.0048.0374

Phãu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tủy, bằng đường vào phía sau hoặc sau -ngoài

Phãu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tủy, bằng đường vào phía sau hoặc sau -ngoài

5.410.000

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2109

10.0050.0374

Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau

Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau

5.410.000

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2110

10.0051.0374

Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau

Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau

5.410.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2111

10.0053.0374

Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài

Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài

5.410.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2112

10.0052.0374

Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài

Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài

5.410.000

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2113

10.1094.0374

Phẫu thuật vết thương tủy sống

Phẫu thuật vết thương tủy sống

5.410.000

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2114

15.0022.0374

Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm

Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm

5.410.000

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2115

15.0024.0374

Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên

Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên

5.410.000

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2116

27.0028.0374

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V

5.410.000

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2117

27.0026.0374

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình

5.410.000

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2118

27.0025.0374

Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phình động mạch não

Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phình động mạch não

5.410.000

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2119

27.0064.0374

Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống

Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống

5.410.000

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2120

27.0035.0374

Phẫu thuật nội soi lấy u não thất

Phẫu thuật nội soi lấy u não thất

5.410.000

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2121

10.0116.0375

Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm

Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm

6.285.400

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2122

10.0115.0375

Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm

Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm

6.285.400

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2123

10.0113.0375

Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm

Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm

6.285.400

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2124

27.0040.0375

Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang bướm

Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang bướm

6.285.400

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2125

10.0076.0376

Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm

Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm

6.675.900

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2126

10.0022.0376

Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy nền sọ sau CTSN

Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy nền sọ sau CTSN

6.675.900

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2127

10.0021.0376

Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN

Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN

6.675.900

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2128

10.1099.0376

Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng

Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng

6.675.900

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2129

10.0044.0377

Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau

Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau

6.365.000

Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

2130

10.0042.0377

Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau

Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau

6.365.000

Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

2131

10.0043.0377

Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau

Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau

6.365.000

Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

2132

10.0047.0377

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống

6.365.000

Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

2133

10.0065.0377

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ

6.365.000

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2134

10.0067.0377

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng

6.365.000

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2135

10.0068.0377

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy qua xoang trán

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy qua xoang trán

6.365.000

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2136

10.0071.0377

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ

6.365.000

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2137

10.0070.0377

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá

6.365.000

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2138

10.0069.0377

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ

Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ

6.365.000

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2139

10.0078.0377

Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ

Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ

6.365.000

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2140

10.0077.0377

Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ

Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ

6.365.000

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2141

10.0079.0377

Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy

Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy

6.365.000

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2142

10.0055.0378

Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy

Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy

8.558.400

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.

2143

10.0041.0378

Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau

Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau

8.558.400

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.

2144

10.0126.0379

Phẫu thuật đặt điện cực sâu điều trị bệnh Parkinson

Phẫu thuật đặt điện cực sâu điều trị bệnh Parkinson

8.601.500

Chưa bao gồm hệ thống điện cực kích thích não sâu và các phụ kiện kèm theo Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2145

10.0105.0379

Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

8.601.500

Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2146

10.0103.0379

Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

8.601.500

Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2147

26.0003.0379

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

8.601.500

Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2148

10.0093.0380

Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ

7.898.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2149

10.0094.0380

Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá

Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá

7.898.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2150

10.0101.0380

Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ

7.898.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2151

10.0096.0380

Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ

7.898.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2152

10.0090.0380

Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng

Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng

7.898.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2153

10.0089.0380

Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên

Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên

7.898.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2154

10.0088.0380

Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên

Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên

7.898.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2155

10.0091.0380

Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ

7.898.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2156

10.0095.0380

Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá

Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá

7.898.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2157

10.0097.0380

Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm

Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm

7.898.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2158

10.0092.0380

Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ

Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ

7.898.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2159

26.0001.0380

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

7.898.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2160

10.0117.0381

Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ

7.898.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2161

10.0119.0381

Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ

7.898.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2162

10.0104.0381

Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

7.898.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2163

10.0106.0381

Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở nắp sọ

7.898.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2164

10.0083.0381

Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não

Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não

7.898.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2165

10.0085.0381

Phẫu thuật u máu thể hang thân não

Phẫu thuật u máu thể hang thân não

7.898.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2166

10.0084.0381

Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não

Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não

7.898.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2167

10.0110.0381

Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ

7.898.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2168

10.0109.0381

Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ

7.898.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2169

10.0111.0381

Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ

7.898.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2170

10.0102.0381

Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

7.898.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2171

10.0121.0381

Phẫu thuật u thân não, bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u thân não, bằng đường mở nắp sọ

7.898.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2172

10.0118.0381

Phẫu thuật u thể trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u thể trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ

7.898.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2173

10.0120.0381

Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ

7.898.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2174

26.0002.0381

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

7.898.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2175

10.0108.0382

Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng)

Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng)

8.454.400

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.

2176

10.0107.0382

Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não

Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não

8.454.400

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.

2177

10.0114.0382

Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ

8.454.400

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.

2178

10.0112.0382

Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ

Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ

8.454.400

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.

2179

10.0029.0383

Phẫu thuật viêm xương sọ

Phẫu thuật viêm xương sọ

6.339.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.

2180

10.0017.0384

Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não

Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não

5.277.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.

2181

28.0029.0384

Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo

Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo

5.277.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.

2182

28.0026.0384

Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân

Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân

5.277.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.

2183

28.0028.0384

Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại

Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại

5.277.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.

2184

28.0027.0384

Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân

Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân

5.277.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.

2185

28.0031.0384

Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương

Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương

5.277.200

Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.

2186

10.0124.0385

Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ

Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ

5.826.500

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2187

10.0145.0385

Phẫu thuật u thần kinh hốc mắt

Phẫu thuật u thần kinh hốc mắt

5.826.500

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2188

10.0144.0385

Phẫu thuật u xơ cơ ổ mắt

Phẫu thuật u xơ cơ ổ mắt

5.826.500

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2189

10.0146.0385

Phẫu thuật u xương hốc mắt

Phẫu thuật u xương hốc mắt

5.826.500

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2190

10.0122.0385

Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ

Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ

5.826.500

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2191

10.0003.0386

Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)

Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)

6.205.000

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2192

10.0002.0386

Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở

Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở

6.205.000

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2193

10.0004.0386

Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương

Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương

6.205.000

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2194

10.0013.0386

Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán

Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán

6.205.000

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2195

10.0014.0386

Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ

Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ

6.205.000

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

2196

10.0087.0387

Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale)

Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale)

7.745.100

Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2197

10.0082.0387

Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não

Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não

7.745.100

Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2198

10.0081.0387

Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis

Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis

7.745.100

Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2199

10.0080.0387

Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis

Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis

7.745.100

Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2200

26.0004.0387

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

7.745.100

Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2201

10.0086.0388

Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ

Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ

8.429.500

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.

2202

26.0006.0388

Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội sọ

Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội sọ

8.429.500

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.

2203

26.0016.0388

Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu

Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu

8.429.500

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.

2204

12.0043.0390

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

7.329.100

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2205

01.0033.0391

Đặt máy khử rung tự động

Đặt máy khử rung tự động

1.955.100

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

2206

02.0073.0391

Cấy máy phá rung tự động (ICD)

Cấy máy phá rung tự động (ICD)

1.955.100

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

2207

02.0455.0391

Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng

Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng

1.955.100

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

2208

02.0456.0391

Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng

Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng

1.955.100

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

2209

02.0071.0391

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm

1.955.100

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

2210

02.0072.0391

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT)

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT)

1.955.100

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

2211

02.0452.0391

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng

1.955.100

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

2212

02.0453.0391

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng

1.955.100

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

2213

02.0454.0391

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng

1.955.100

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

2214

02.0077.0391

Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim

Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim

1.955.100

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

2215

02.0098.0391

Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp

Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp

1.955.100

 

2216

02.0460.0391

Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh

Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang

1.955.100

 

2217

02.0459.0391

Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường

Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường

1.955.100

 

2218

02.0464.0391

Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim

Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim

1.955.100

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

2219

03.2267.0391

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn

1.955.100

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

2220

03.2290.0391

Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim

Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim

1.955.100

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

2221

03.2266.0391

Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim

Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim

1.955.100

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

2222

03.0007.0391

Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ)

Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ)

1.955.100

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

2223

03.2312.0391

Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp

Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp

1.955.100

 

2224

03.0001.0391

Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ)

Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ)

1.955.100

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

2225

03.3119.0391

Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim

Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim

1.955.100

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2226

10.0142.0391

Phẫu thuật đặt bộ phát kích thích điện cực tủy sống

Phẫu thuật đặt bộ phát kích thích điện cực tủy sống

1.955.100

Chưa bao gồm bộ phát kích thích tủy sống và các phụ kiện kèm theo Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2227

10.0141.0391

Phẫu thuật đặt dưới da bộ phát kích thích điện cực thần kinh

Phẫu thuật đặt dưới da bộ phát kích thích điện cực thần kinh

1.955.100

Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2228

10.0143.0391

Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát kích thích điện cực thần kinh

Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát kích thích điện cực thần kinh

1.955.100

Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2229

10.0140.0391

Phẫu thuật thay bộ phát kích thích điện cực thần kinh, đặt dưới da

Phẫu thuật thay bộ phát kích thích điện cực thần kinh, đặt dưới da

1.955.100

Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2230

18.0669.0391

Đặt máy tạo nhịp

Đặt máy tạo nhịp

1.955.100

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

2231

18.0670.0391

Đặt máy tạo nhịp phá rung

Đặt máy tạo nhịp phá rung

1.955.100

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

2232

03.3144.0392

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ vành 3 cầu trở lên

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ vành 3 cầu trở lên

20.436.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.

2233

03.3157.0392

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi

20.436.900

Chưa bao gồm keo sinh học, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.

2234

10.0213.0392

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo

20.436.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.

2235

10.0215.0392

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối phồng thất trái …)

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối phồng thất trái …)

20.436.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.

2236

03.3179.0393

Cắt đoạn nối động mạch phổi

Cắt đoạn nối động mạch phổi

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2237

03.3174.0393

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - bụng

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - bụng

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2238

03.3175.0393

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - đùi

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - đùi

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2239

03.3149.0393

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với các động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với các động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2240

03.3173.0393

Phẫu thuật bắc cầu động mạch dưới đòn - động mạch cảnh

Phẫu thuật bắc cầu động mạch dưới đòn - động mạch cảnh

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2241

03.3176.0393

Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách- đùi

Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách- đùi

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2242

03.3199.0393

Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong

Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2243

03.3171.0393

Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba

Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2244

03.3183.0393

Phẫu thuật làm shunt điều trị trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa

Phẫu thuật làm shunt điều trị trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2245

03.3177.0393

Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch cảnh

Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch cảnh

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2246

03.3187.0393

Phẫu thuật nối cửa - chủ

Phẫu thuật nối cửa - chủ

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2247

03.3188.0393

Phẫu thuật nối tĩnh mạch lách - tĩnh mạch thận bên-bên

Phẫu thuật nối tĩnh mạch lách - tĩnh mạch thận bên-bên

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2248

03.3153.0393

Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dò động tĩnh mạch phổi

Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dò động tĩnh mạch phổi

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2249

03.3172.0393

Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc

Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2250

03.3178.0393

Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch thận bằng ghép mạch máu, lột nội mạc động mạch hay cắm lại động mạch thận

Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch thận bằng ghép mạch máu, lột nội mạc động mạch hay cắm lại động mạch thận

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2251

03.3200.0393

Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh

Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2252

10.0257.0393

Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn, cảnh - cảnh)

Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn, cảnh - cảnh)

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2253

10.0248.0393

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2254

10.0166.0393

Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo

Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2255

10.0254.0393

Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa

Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2256

10.0255.0393

Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh

Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2257

10.0201.0393

Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ

Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2258

10.0256.0393

Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh

Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2259

10.0174.0393

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2260

10.0168.0393

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2261

10.0165.0393

Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ

Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2262

10.0198.0393

Phẫu thuật đóng rò động mạch vành vào các buồng tim

Phẫu thuật đóng rò động mạch vành vào các buồng tim

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2263

10.0182.0393

Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp

Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2264

10.0194.0393

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2265

10.0599.0393

Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới

Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới

16.801.200

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2266

03.3090.0394

Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

16.023.900

 

2267

03.3134.0394

Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ

Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ

16.023.900

 

2268

03.3133.0394

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

16.023.900

 

2269

10.0236.0394

Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

16.023.900

 

2270

10.0237.0394

Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim

Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim

16.023.900

 

2271

03.3124.0395

Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở

Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở

14.039.900

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2272

03.3165.0395

Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn

Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn

14.039.900

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2273

03.3202.0395

Thắt ống động mạch

Thắt ống động mạch

14.039.900

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2274

10.0214.0395

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo

14.039.900

Chưa bao gồm keo sinh học, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.

2275

10.0179.0395

Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn

Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn

14.039.900

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2276

10.0178.0395

Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ

Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ

14.039.900

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2277

03.3142.0396

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

9.263.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2278

10.0207.0396

Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời

Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời

9.263.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2279

03.3163.0397

Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ, ghép động mạch chủ bằng Prosthesis, bóc nội mạc động mạch cảnh

Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ, ghép động mạch chủ bằng Prosthesis, bóc nội mạc động mạch cảnh

16.023.900

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2280

03.3169.0397

Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ

Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ

16.023.900

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2281

03.3196.0397

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

16.023.900

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2282

03.3197.0397

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch có hạ huyết áp chỉ huy

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch có hạ huyết áp chỉ huy

16.023.900

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2283

10.0203.0397

Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn

Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn

16.023.900

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2284

10.0202.0397

Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ

Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ

16.023.900

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2285

10.1113.0398

Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ

Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ

8.138.900

 

2286

03.3216.0399

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

4.156.200

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.

2287

10.0252.0399

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng

4.156.200

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.

2288

10.0260.0399

Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo

Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo

4.156.200

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.

2289

03.3234.0400

Mở lồng ngực thăm dò

Mở lồng ngực thăm dò

3.739.300

 

2290

03.2632.0400

Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

3.739.300

 

2291

10.0414.0400

Mở ngực thăm dò

Mở ngực thăm dò

3.739.300

 

2292

10.0289.0400

Mở ngực thăm dò, sinh thiết

Mở ngực thăm dò, sinh thiết

3.739.300

 

2293

10.0415.0400

Mở ngực thăm dò, sinh thiết

Mở ngực thăm dò, sinh thiết

3.739.300

 

2294

10.0238.0400

Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim

Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim

3.739.300

 

2295

12.0166.0400

Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

3.739.300

 

2296

12.0169.0400

Phẫu thuật bóc kén màng phổi

Phẫu thuật bóc kén màng phổi

3.739.300

 

2297

12.0170.0400

Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi

Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi

3.739.300

 

2298

12.0171.0400

Phẫu thuật cắt kén khí phổi

Phẫu thuật cắt kén khí phổi

3.739.300

 

2299

03.3182.0401

Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép nhân tạo

Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép nhân tạo

14.138.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2300

03.3164.0401

Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu

Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu

14.138.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2301

10.0276.0401

Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên

Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên

14.138.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2302

10.0169.0401

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu

14.138.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2303

10.0170.0401

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn

14.138.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2304

10.0246.0401

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu

14.138.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

2305

03.3159.0402

Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng

Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng

20.613.500

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

2306

03.3160.0402

Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng trên và ngang thận

Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng trên và ngang thận

20.613.500

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

2307

03.3170.0402

Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận

Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận

20.613.500

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

2308

03.3167.0402

Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực

Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực

20.613.500

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

2309

03.3156.0402

Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn van động mạch chủ

Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn van động mạch chủ

20.613.500

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

2310

03.3158.0402

Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ kèm thay van động mạch chủ

Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ kèm thay van động mạch chủ

20.613.500

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

2311

03.3166.0402

Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ

Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ

20.613.500

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

2312

03.3168.0402

Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ (dị dạng quai động mạch)

Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ (dị dạng quai động mạch)

20.613.500

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

2313

03.3186.0402

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng kèm theo ghép các động mạch (thân tạng, mạc treo tràng trên, thận)

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng kèm theo ghép các động mạch (thân tạng, mạc treo tràng trên, thận)

20.613.500

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

2314

03.3147.0402

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ, động mạch chủ xuống

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ, động mạch chủ xuống

20.613.500

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

2315

03.3145.0402

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm van động mạch chủ

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm van động mạch chủ

20.613.500

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

2316

03.3185.0402

Phẫu thuật thay đoạn động mạch ngực xuống

Phẫu thuật thay đoạn động mạch ngực xuống

20.613.500

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

2317

03.3148.0402

Phẫu thuật thay đoạn động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ

Phẫu thuật thay đoạn động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ

20.613.500

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

2318

03.3143.0402

Phẫu thuật thay động mạch chủ

Phẫu thuật thay động mạch chủ

20.613.500

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

2319

03.3146.0402

Thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ

Thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ

20.613.500

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

2320

10.0229.0402

Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủ type A

Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủ type A

20.613.500

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

2321

10.0247.0402

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng trên và dưới thận

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng trên và dưới thận

20.613.500

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

2322

10.0230.0402

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên

20.613.500

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

2323

10.0244.0402

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực

20.613.500

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

2324

10.0245.0402

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên thận

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên thận

20.613.500

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

2325

10.0231.0402

Phẫu thuật thay động mạch chủ lên và quai động mạch chủ

Phẫu thuật thay động mạch chủ lên và quai động mạch chủ

20.613.500

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

2326

10.0232.0402

Phẫu thuật thay động mạch chủ lên, quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống

Phẫu thuật thay động mạch chủ lên, quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống

20.613.500

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

2327

03.3121.0403

Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng lượng máu lên phổi

Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng lượng máu lên phổi

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2328

03.3155.0403

Phẫu thuật bệnh Ebstein

Phẫu thuật bệnh Ebstein

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2329

03.3132.0403

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ba buồng nhĩ

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ba buồng nhĩ

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2330

03.3131.0403

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược các mạch máu lớn, ba buồng nhĩ

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược các mạch máu lớn, ba buồng nhĩ

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2331

03.3091.0403

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2332

03.3092.0403

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2333

03.3093.0403

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2334

03.3094.0403

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang Valsava

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang Valsava

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2335

03.3181.0403

Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch

Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2336

03.3108.0403

Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một tâm thất

Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một tâm thất

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2337

03.3104.0403

Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất

Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2338

03.3103.0403

Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất

Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2339

03.3127.0403

Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng mổ mở

Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng mổ mở

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2340

03.3138.0403

Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần

Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2341

03.3095.0403

Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần

Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2342

03.3150.0403

Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải, động mạch phổi

Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải, động mạch phổi

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2343

03.3123.0403

Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường hầm động mạch chủ-thất trái

Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường hầm động mạch chủ-thất trái

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2344

03.3180.0403

Phẫu thuật Fontan

Phẫu thuật Fontan

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2345

03.3086.0403

Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (hemograft)

Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (hemograft)

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2346

03.3162.0403

Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn

Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2347

03.3129.0403

Phẫu thuật hibrid điều trị các bệnh tim bẩm sinh

Phẫu thuật hibrid điều trị các bệnh tim bẩm sinh

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2348

03.3088.0403

Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các dị tật tim bẩm sinh

Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các dị tật tim bẩm sinh

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2349

03.3102.0403

Phẫu thuật Norwood trong hội chứng thiểu sản tim trái

Phẫu thuật Norwood trong hội chứng thiểu sản tim trái

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2350

03.3152.0403

Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi

Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2351

03.3112.0403

Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động mạch chủ

Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động mạch chủ

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2352

03.3116.0403

Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi

Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2353

03.3117.0403

Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về

Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2354

03.3113.0403

Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành

Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2355

03.3099.0403

Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần

Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2356

03.3114.0403

Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa

Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2357

03.3115.0403

Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa

Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2358

03.3111.0403

Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ chủ-phổi

Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ chủ-phổi

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2359

03.3101.0403

Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno

Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2360

03.3110.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2361

03.3096.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi và vách liên thất kín

Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi và vách liên thất kín

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2362

03.3100.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có van động mạch phổi bẩm sinh kèm theo thương tổn trong tim

Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có van động mạch phổi bẩm sinh kèm theo thương tổn trong tim

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2363

03.3097.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo phổi và vách liên thất kín

Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo phổi và vách liên thất kín

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2364

03.3098.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi và vách liên thất hở

Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi và vách liên thất hở

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2365

03.3109.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương tổn trong tim

Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương tổn trong tim

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2366

03.3105.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim

Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2367

03.3107.0403

Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh

Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2368

03.3106.0403

Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh

Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2369

03.3089.0403

Phẫu thuật thất phải 2 đường ra

Phẫu thuật thất phải 2 đường ra

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2370

03.3122.0403

Phẫu thuật thay van tim do bệnh lý van tim bẩm sinh

Phẫu thuật thay van tim do bệnh lý van tim bẩm sinh

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2371

03.3151.0403

Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường

Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2372

10.0235.0403

Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái

Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2373

10.0193.0403

Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …)

Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …)

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2374

10.0184.0403

Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ

Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2375

10.0183.0403

Phẫu thuật Fontan

Phẫu thuật Fontan

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2376

10.0177.0403

Phẫu thuật ghép van tim đồng loài

Phẫu thuật ghép van tim đồng loài

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2377

10.0208.0403

Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)

Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2378

10.0243.0403

Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)

Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2379

10.0199.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp

Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2380

10.0190.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2381

10.0192.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2382

10.0189.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2383

10.0195.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2384

10.0187.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất bán phần

Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất bán phần

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2385

10.0188.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất toàn bộ

Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất toàn bộ

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2386

10.0186.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot

Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2387

10.0191.0403

Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva

Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2388

10.0196.0403

Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein

Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2389

10.0225.0403

Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần

Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2390

10.0226.0403

Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim khác)

Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim khác)

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2391

10.0223.0403

Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ

Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2392

10.0218.0403

Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp

Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2393

10.0219.0403

Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp

Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2394

10.0224.0403

Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ

Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2395

10.0227.0403

Phẫu thuật thay lại 1 van tim

Phẫu thuật thay lại 1 van tim

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2396

10.0228.0403

Phẫu thuật thay lại 2 van tim

Phẫu thuật thay lại 2 van tim

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2397

10.0197.0403

Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein

Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2398

10.0221.0403

Phẫu thuật thay van động mạch chủ

Phẫu thuật thay van động mạch chủ

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2399

10.0222.0403

Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên

Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2400

10.0220.0403

Phẫu thuật thay van hai lá

Phẫu thuật thay van hai lá

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2401

10.0185.0403

Phẫu thuật vá thông liên thất

Phẫu thuật vá thông liên thất

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2402

27.0103.0403

Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ

Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng;

2403

27.0101.0403

Phẫu thuật nội soi sửa van hai lá

Phẫu thuật nội soi sửa van hai lá

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2404

27.0102.0403

Phẫu thuật nội soi thay van hai lá

Phẫu thuật nội soi thay van hai lá

19.396.900

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

2405

03.3136.0404

Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín

Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín

15.369.400

Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học

2406

10.0155.0404

Phẫu thuật điều trị vết thương tim

Phẫu thuật điều trị vết thương tim

15.369.400

Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học

2407

10.0156.0404

Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương

Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương

15.369.400

Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học

2408

10.0216.0404

Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu

Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu

15.369.400

Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học

2409

10.0217.0404

Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai

Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai

15.369.400

Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học

2410

03.3141.0405

Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot

Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot

16.023.900

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.

2411

03.3087.0405

Phẫu thuật tim loại Blalock

Phẫu thuật tim loại Blalock

16.023.900

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.

2412

10.0181.0405

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải

16.023.900

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.

2413

03.3118.0406

Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim

Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim

18.258.400

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.

2414

03.3085.0406

Phẫu thuật thất 1 buồng

Phẫu thuật thất 1 buồng

18.258.400

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.

2415

10.0269.0406

Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy tim phổi nhân tạo

Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy tim phổi nhân tạo

18.258.400

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.

2416

10.0205.0406

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo

18.258.400

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.

2417

10.0240.0406

Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo

Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo

18.258.400

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.

2418

10.0234.0406

Phẫu thuật cắt u cơ tim

Phẫu thuật cắt u cơ tim

18.258.400

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.

2419

10.0233.0406

Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái

Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái

18.258.400

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.

2420

03.3879.0407

Cắt u máu trong xương

Cắt u máu trong xương

3.444.400

 

2421

03.2640.0407

Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm

Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm

3.444.400

 

2422

03.2629.0407

Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm

Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm

3.444.400

 

2423

10.0264.0407

Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)

Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)

3.444.400

 

2424

10.0265.0407

Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)

Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)

3.444.400

 

2425

10.0972.0407

Phẫu thuật U máu

Phẫu thuật U máu

3.444.400

 

2426

12.0191.0407

Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm

Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm

3.444.400

 

2427

03.3228.0408

Cắt 1 phổi

Cắt 1 phổi

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2428

03.3230.0408

Cắt 1 thùy hay 1 phân thùy phổi

Cắt 1 thùy hay 1 phân thùy phổi

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2429

03.3229.0408

Cắt 1 thùy kèm cắt 1 phân thùy phổi điển hình

Cắt 1 thùy kèm cắt 1 phân thùy phổi điển hình

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2430

03.2620.0408

Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư

Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2431

03.2631.0408

Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư

Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2432

03.2619.0408

Cắt một phổi do ung thư

Cắt một phổi do ung thư

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2433

03.2621.0408

Cắt phổi không điển hình do ung thư

Cắt phổi không điển hình do ung thư

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2434

03.2627.0408

Cắt phổi và cắt màng phổi

Cắt phổi và cắt màng phổi

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2435

03.2626.0408

Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm cắt một mảng thành ngực

Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm cắt một mảng thành ngực

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2436

03.2625.0408

Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm vét hạch trung thất

Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm vét hạch trung thất

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2437

03.2622.0408

Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại

Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2438

03.3253.0408

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2439

03.3242.0408

Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thùy phổi

Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thùy phổi

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2440

03.3232.0408

Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi

Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2441

10.0272.0408

Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi bệnh lý

Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi bệnh lý

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2442

10.0273.0408

Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý

Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2443

10.0274.0408

Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch

Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2444

10.0277.0408

Phẫu thuật cắt u nang phế quản

Phẫu thuật cắt u nang phế quản

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2445

10.0200.0408

Phẫu thuật điều trị dò động - tĩnh mạch phổi

Phẫu thuật điều trị dò động - tĩnh mạch phổi

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2446

12.0179.0408

Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư

Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2447

12.0182.0408

Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư

Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2448

12.0183.0408

Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật

Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2449

12.0181.0408

Cắt một bên phổi do ung thư

Cắt một bên phổi do ung thư

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2450

12.0187.0408

Cắt phổi không điển hình do ung thư

Cắt phổi không điển hình do ung thư

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2451

12.0186.0408

Cắt phổi và màng phổi

Cắt phổi và màng phổi

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2452

12.0185.0408

Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực

Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2453

12.0184.0408

Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất

Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2454

12.0180.0408

Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại

Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại

9.966.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2455

03.2617.0409

Cắt u trung thất

Cắt u trung thất

11.747.100

 

2456

03.2618.0409

Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực

Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực

11.747.100

 

2457

10.0275.0409

Phẫu thuật cắt u trung thất

Phẫu thuật cắt u trung thất

11.747.100

 

2458

12.0188.0409

Cắt u trung thất

Cắt u trung thất

11.747.100

 

2459

12.0189.0409

Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực

Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực

11.747.100

 

2460

10.0152.0410

Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi

Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi

2.003.000

 

2461

10.0284.0410

Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi

Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi

2.003.000

 

2462

03.3251.0411

Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi

Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi

7.687.900

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2463

03.3231.0411

Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede)

Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede)

7.687.900

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2464

03.3252.0411

Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi

Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi

7.687.900

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2465

03.3246.0411

Khâu vết thương nhu mô phổi

Khâu vết thương nhu mô phổi

7.687.900

Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2466

03.3250.0411

Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi

Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi

7.687.900

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2467

03.3233.0411

Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát

Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát

7.687.900

Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2468

10.0281.0411

Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi

Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi

7.687.900

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2469

10.0290.0411

Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi

Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi

7.687.900

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2470

10.0271.0411

Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý

Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý

7.687.900

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2471

10.0285.0411

Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn

Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn

7.687.900

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2472

10.0286.0411

Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương

Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương

7.687.900

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2473

10.0287.0411

Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi

Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi

7.687.900

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2474

10.0293.0411

Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi

Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi

7.687.900

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2475

10.0294.0411

Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi - trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi

Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi - trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi

7.687.900

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2476

10.0283.0411

Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản

Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản

7.687.900

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2477

10.0163.0411

Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động

Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động

7.687.900

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2478

10.0291.0411

Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi

Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi

7.687.900

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2479

10.0159.0411

Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi

Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi

7.687.900

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2480

10.0292.0411

Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi

Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi

7.687.900

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2481

10.0160.0411

Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi - màng phổi

Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi - màng phổi

7.687.900

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2482

12.0178.0411

Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản

Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản

7.687.900

Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2483

12.0168.0411

Phẫu thuật cắt u sụn phế quản

Phẫu thuật cắt u sụn phế quản

7.687.900

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

2484

03.3975.0412

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

11.406.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2485

27.0091.0412

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm)

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm)

11.406.000

Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.

2486

03.3970.0413

Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi

Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi

9.643.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2487

03.3969.0413

Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi

Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi

9.643.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2488

27.0099.0413

Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản

Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản

9.643.100

Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.

2489

27.0095.0413

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi

9.643.100

Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.

2490

27.0096.0413

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi kèm nạo vét hạch

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi kèm nạo vét hạch

9.643.100

Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.

2491

27.0094.0413

Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi

Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi

9.643.100

Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.

2492

27.0097.0413

Phẫu thuật nội soi cắt một phổi

Phẫu thuật nội soi cắt một phổi

9.643.100

Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.

2493

27.0098.0413

Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch

Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch

9.643.100

Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.

2494

03.3260.0414

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực

7.676.600

Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

2495

10.0153.0414

Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần

Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần

7.676.600

Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

2496

10.0154.0414

Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu

Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu

7.676.600

Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

2497

10.0296.0415

Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận

Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận

7.423.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2498

27.0086.0415

Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi

Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi

7.423.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2499

10.0304.0416

Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)

Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)

4.891.200

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2500

10.0303.0416

Cắt thận đơn thuần

Cắt thận đơn thuần

4.891.200

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2501

10.0322.0416

Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch

Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch

4.891.200

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2502

10.0301.0416

Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ

Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ

4.891.200

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2503

10.0302.0416

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

4.891.200

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2504

12.0257.0416

Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu

Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu

4.891.200

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2505

12.0260.0416

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

4.891.200

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2506

12.0259.0416

Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống

Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống

4.891.200

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2507

10.0321.0417

Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)

Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)

7.096.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2508

27.0380.0418

Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản

Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản

4.677.000

 

2509

27.0365.0418

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản

4.677.000

 

2510

27.0356.0418

Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận

Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận

4.677.000

 

2511

27.0357.0418

Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận

Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận

4.677.000

 

2512

27.0371.0418

Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản

Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản

4.677.000

 

2513

27.0339.0419

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ

4.973.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2514

27.0344.0419

Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản

Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản

4.973.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2515

27.0343.0419

Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc

Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc

4.973.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2516

27.0360.0419

Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất

Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất

4.973.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2517

27.0327.0419

Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc

Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc

4.973.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2518

27.0341.0419

Phẫu thuật nội soi cắt u thận

Phẫu thuật nội soi cắt u thận

4.973.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2519

27.0346.0419

Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính

Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính

4.973.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2520

27.0345.0419

Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính

Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính

4.973.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2521

27.0326.0420

Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận

Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận

4.779.800

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2522

27.0325.0420

Nội soi cắt nang tuyến thượng thận

Nội soi cắt nang tuyến thượng thận

4.779.800

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2523

27.0321.0420

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên

4.779.800

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2524

27.0322.0420

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên

4.779.800

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2525

27.0347.0420

Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc

Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc

4.779.800

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2526

27.0349.0420

Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc

Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc

4.779.800

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2527

27.0348.0420

Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc

Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc

4.779.800

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2528

27.0350.0420

Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc

Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc

4.779.800

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2529

10.0355.0421

Lấy sỏi bàng quang

Lấy sỏi bàng quang

4.751.900

 

2530

10.0310.0421

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

4.751.900

 

2531

10.0307.0421

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

4.751.900

 

2532

10.0308.0421

Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

4.751.900

 

2533

10.0327.0421

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

4.751.900

 

2534

10.0325.0421

Lấy sỏi niệu quản đơn thuần

Lấy sỏi niệu quản đơn thuần

4.751.900

 

2535

10.0326.0421

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

4.751.900

 

2536

10.0309.0421

Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

4.751.900

 

2537

10.0306.0421

Lấy sỏi san hô thận

Lấy sỏi san hô thận

4.751.900

 

2538

10.0299.0421

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

4.751.900

 

2539

10.0332.0422

Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột

Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột

6.629.200

 

2540

10.0324.0423

Cắt nối niệu quản

Cắt nối niệu quản

3.410.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2541

10.0323.0423

Nối niệu quản - đài thận

Nối niệu quản - đài thận

3.410.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2542

10.0365.0423

Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo

Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo

3.410.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2543

10.0409.0423

Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)

Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)

3.410.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2544

10.0363.0423

Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh

Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh

3.410.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2545

10.0362.0423

Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh

Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh

3.410.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2546

10.0361.0423

Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh

Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh

3.410.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2547

10.0336.0423

Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng

Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng

3.410.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2548

10.0320.0423

Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - Hynes

Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - Hynes

3.410.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2549

10.0331.0423

Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản

Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản

3.410.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2550

27.0398.0423

Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính

Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính

3.410.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2551

27.0369.0423

Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ

Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ

3.410.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2552

27.0362.0423

Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi

Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi

3.410.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2553

27.0363.0423

Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận

Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận

3.410.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2554

27.0366.0423

Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản

Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản

3.410.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2555

10.0358.0424

Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột

Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột

6.122.800

 

2556

10.0347.0424

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

6.122.800

 

2557

10.0349.0424

Cắt cổ bàng quang

Cắt cổ bàng quang

6.122.800

 

2558

10.0337.0424

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey

6.122.800

 

2559

10.0345.0424

Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột

Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột

6.122.800

 

2560

10.0360.0425

Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang

Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang

6.385.800

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2561

10.0352.0425

Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang

Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang

6.385.800

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2562

12.0243.0425

Cắt u bàng quang đường trên

Cắt u bàng quang đường trên

6.385.800

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2563

27.0386.0426

Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi

Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi

5.232.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2564

27.0385.0426

Nội soi bàng quang cắt u

Nội soi bàng quang cắt u

5.232.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2565

27.0383.0426

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang

5.232.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2566

27.0381.0427

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần

6.701.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2567

27.0382.0427

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc

6.701.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2568

27.0387.0427

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng

6.701.100

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2569

10.0346.0429

Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng

Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng

5.081.600

 

2570

10.0330.0429

Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo

Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo

5.081.600

 

2571

27.0399.0430

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser

3.135.600

Chưa bao gồm dây cáp quang. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2572

10.0376.0432

Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang

Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang

5.751.600

 

2573

10.0375.0432

Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu

Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu

5.751.600

 

2574

27.0396.0433

Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi

Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi

4.474.600

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2575

27.0395.0433

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt

4.474.600

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2576

27.0397.0433

Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc

Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc

4.474.600

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2577

10.0369.0434

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

4.805.900

 

2578

10.0368.0434

Cắt nối niệu đạo sau

Cắt nối niệu đạo sau

4.805.900

 

2579

10.0367.0434

Cắt nối niệu đạo trước

Cắt nối niệu đạo trước

4.805.900

 

2580

10.0350.0434

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

4.805.900

 

2581

10.0373.0434

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

4.805.900

 

2582

10.0364.0434

Phẫu thuật sa niệu đạo nữ

Phẫu thuật sa niệu đạo nữ

4.805.900

 

2583

12.0266.0434

Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch

Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch

4.805.900

 

2584

12.0252.0434

Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư

Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư

4.805.900

 

2585

12.0253.0434

Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên

Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên

4.805.900

 

2586

10.0406.0435

Cắt bỏ tinh hoàn

Cắt bỏ tinh hoàn

2.590.600

 

2587

10.0386.0435

Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ

Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ

2.590.600

 

2588

10.0394.0435

Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ

Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ

2.590.600

 

2589

10.0374.0435

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2

2.590.600

 

2590

10.0391.0435

Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật

Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật

2.590.600

 

2591

10.0407.0435

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

2.590.600

 

2592

10.0357.0436

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

1.997.800

Chưa bao gồm sonde JJ.

2593

10.0378.0436

Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo

Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo

1.997.800

Chưa bao gồm sonde JJ.

2594

10.0317.0436

Dẫn lưu bể thận tối thiểu

Dẫn lưu bể thận tối thiểu

1.997.800

Chưa bao gồm sonde JJ.

2595

10.0356.0436

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

1.997.800

Chưa bao gồm sonde JJ.

2596

10.0371.0436

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

1.997.800

Chưa bao gồm sonde JJ.

2597

10.0319.0436

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

1.997.800

Chưa bao gồm sonde JJ.

2598

10.0383.0436

Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến

Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến

1.997.800

Chưa bao gồm stent.

2599

10.0370.0436

Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da

Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da

1.997.800

Chưa bao gồm sonde JJ.

2600

10.0372.0436

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

1.997.800

Chưa bao gồm sonde JJ.

2601

10.0403.0436

Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật

Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật

1.997.800

Chưa bao gồm sonde JJ.

2602

27.0367.0436

Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản

Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản

1.997.800

Chưa bao gồm sonde JJ.

2603

10.0384.0437

Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien

Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien

4.888.900

 

2604

28.0292.0437

Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận

Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận

4.888.900

 

2605

02.0238.0439

Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X- quang hoặc siêu âm

Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X- quang hoặc siêu âm

2.552.200

 

2606

10.0311.0439

Tán sỏi ngoài cơ thể

Tán sỏi ngoài cơ thể

2.552.200

 

2607

02.0220.0440

Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)

Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)

1.398.800

Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

2608

20.0084.0440

Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)

Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)

1.398.800

Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

2609

27.0391.0440

Nội soi bàng quang tán sỏi

Nội soi bàng quang tán sỏi

1.398.800

Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2610

27.0379.0440

Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản

Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản

1.398.800

Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2611

10.0428.0441

Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng

Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng

6.265.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2612

10.0427.0441

Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực

Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực

6.265.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2613

10.0442.0441

Phẫu thuật điều trị thực quản đôi

Phẫu thuật điều trị thực quản đôi

6.265.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2614

12.0195.0441

Cắt u lành thực quản

Cắt u lành thực quản

6.265.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2615

10.0429.0442

Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài

Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài

8.554.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2616

10.0430.0442

Cắt nối thực quản

Cắt nối thực quản

8.554.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2617

10.0437.0442

Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non

Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non

8.554.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2618

10.0433.0442

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực

8.554.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2619

10.0432.0442

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ

8.554.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2620

10.0431.0442

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực

8.554.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2621

10.0436.0442

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực

8.554.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2622

10.0435.0442

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ

8.554.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2623

10.0434.0442

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực

8.554.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2624

10.0439.0442

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)

Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)

8.554.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2625

10.0425.0442

Cắt túi thừa thực quản cổ

Cắt túi thừa thực quản cổ

8.554.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2626

10.0426.0442

Cắt túi thừa thực quản ngực

Cắt túi thừa thực quản ngực

8.554.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2627

10.0443.0442

Phẫu thuật điều trị teo thực quản

Phẫu thuật điều trị teo thực quản

8.554.300

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2628

27.0121.0443

Cắt thực quản nội soi bụng - ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis - Santy)

Cắt thực quản nội soi bụng - ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis - Santy)

6.574.700

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2629

27.0119.0443

Cắt thực quản nội soi ngực phải

Cắt thực quản nội soi ngực phải

6.574.700

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2630

27.0118.0443

Cắt thực quản nội soi ngực và bụng

Cắt thực quản nội soi ngực và bụng

6.574.700

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2631

27.0120.0443

Cắt thực quản nội soi qua khe hoành

Cắt thực quản nội soi qua khe hoành

6.574.700

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2632

10.0662.0445

Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột biệt lập

Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột biệt lập

6.820.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2633

27.0134.0445

Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng

Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng

6.820.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2634

27.0133.0445

Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng

Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng

6.820.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2635

27.0132.0445

Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái

Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái

6.820.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2636

27.0136.0445

Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi

Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi

6.820.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2637

10.0440.0446

Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản

Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản

8.829.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2638

10.0441.0446

Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản

Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản

8.829.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2639

12.0197.0446

Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay

Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay

8.829.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2640

12.0198.0446

Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)

Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)

8.829.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2641

12.0196.0446

Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính)

Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính)

8.829.900

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

2642

03.3974.0447

Phẫu thuật nội soi điều trị thực quản đôi

Phẫu thuật nội soi điều trị thực quản đôi

6.820.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2643

27.0138.0447

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày

6.820.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2644

27.0139.0447

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng

6.820.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2645

12.0200.0448

Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2

Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2

5.715.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2646

10.0455.0448

Cắt đoạn dạ dày

Cắt đoạn dạ dày

5.715.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2647

10.0456.0448

Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn

Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn

5.715.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2648

10.0458.0449

Cắt lại dạ dày

Cắt lại dạ dày

8.536.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2649

10.0457.0449

Cắt toàn bộ dạ dày

Cắt toàn bộ dạ dày

8.536.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2650

12.0199.0449

Cắt dạ dày do ung thư

Cắt dạ dày do ung thư

8.536.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2651

12.0202.0449

Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non

Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non

8.536.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2652

12.0201.0449

Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống

Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống

8.536.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2653

27.0155.0450

Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày

Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày

5.821.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2654

27.0156.0450

Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày

Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày

5.821.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2655

27.0159.0450

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1

5.821.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2656

27.0160.0450

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α

5.821.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2657

27.0161.0450

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β

5.821.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2658

27.0162.0450

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2

5.821.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2659

27.0163.0450

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3

5.821.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2660

27.0309.0450

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống

5.821.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2661

27.0154.0450

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình

5.821.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2662

27.0157.0450

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày

5.821.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2663

27.0158.0450

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách

5.821.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2664

27.0165.0450

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2

5.821.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2665

27.0164.0450

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2

5.821.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2666

27.0151.0450

Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

5.821.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2667

27.0142.0451

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

3.262.300

 

2668

27.0144.0451

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày

3.262.300

 

2669

27.0191.0451

Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa

Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa

3.262.300

 

2670

10.0446.0452

Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa

Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa

3.810.400

Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2671

27.0130.0452

Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng

Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng

3.810.400

Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2672

27.0128.0452

Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải

Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải

3.810.400

Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2673

27.0129.0452

Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái

Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái

3.810.400

Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2674

27.0122.0452

Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải

Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải

3.810.400

Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2675

27.0123.0452

Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái

Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái

3.810.400

Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2676

27.0084.0452

Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm cổ

Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm cổ

3.810.400

Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2677

27.0083.0452

Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực

Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực

3.810.400

Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2678

27.0085.0452

Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm thắt lưng

Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm thắt lưng

3.810.400

Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2679

27.0149.0452

Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc

Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc

3.810.400

Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2680

27.0150.0452

Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc

Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc

3.810.400

Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2681

27.0148.0452

Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X

Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X

3.810.400

Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2682

27.0137.0452

Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành

Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành

3.810.400

Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2683

27.0318.0452

Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor

Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor

3.810.400

Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2684

27.0317.0452

Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob

Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob

3.810.400

Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2685

27.0320.0452

Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen

Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen

3.810.400

Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2686

27.0319.0452

Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet

Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet

3.810.400

Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2687

27.0208.0452

Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

3.810.400

Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2688

27.0228.0452

Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo

Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo

3.810.400

Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2689

27.0209.0452

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo

3.810.400

Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2690

27.0230.0452

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

3.810.400

Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2691

10.0518.0454

Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay

Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay

5.138.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2692

10.0520.0454

Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann

Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann

5.138.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2693

10.0519.0454

Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài

Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài

5.138.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2694

10.0514.0454

Cắt đoạn đại tràng nối ngay

Cắt đoạn đại tràng nối ngay

5.138.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2695

10.0516.0454

Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann

Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann

5.138.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2696

10.0515.0454

Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài

Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài

5.138.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2697

10.0527.0454

Cắt đoạn trực tràng nối ngay

Cắt đoạn trực tràng nối ngay

5.138.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2698

10.0531.0454

Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn

Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn

5.138.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2699

10.0528.0454

Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann

Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann

5.138.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2700

10.0530.0454

Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn

Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn

5.138.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2701

10.0529.0454

Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp

Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp

5.138.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2702

10.0517.0454

Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng

Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng

5.138.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2703

10.0521.0454

Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng

Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng

5.138.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2704

10.0523.0454

Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo

Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo

5.138.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2705

10.0522.0454

Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn

Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn

5.138.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2706

12.0206.0454

Cắt lại đại tràng do ung thư

Cắt lại đại tràng do ung thư

5.138.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2707

10.0300.0455

Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp

Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp

2.813.900

 

2708

10.0481.0455

Cắt dây chằng, gỡ dính ruột

Cắt dây chằng, gỡ dính ruột

2.813.900

 

2709

10.0467.0455

Cắt thần kinh X chọn lọc

Cắt thần kinh X chọn lọc

2.813.900

 

2710

10.0468.0455

Cắt thần kinh X siêu chọn lọc

Cắt thần kinh X siêu chọn lọc

2.813.900

 

2711

10.0466.0455

Cắt thần kinh X toàn bộ

Cắt thần kinh X toàn bộ

2.813.900

 

2712

10.0537.0455

Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng

Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng

2.813.900

 

2713

10.0491.0455

Gỡ dính sau mổ lại

Gỡ dính sau mổ lại

2.813.900

 

2714

10.0535.0455

Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng

Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng

2.813.900

 

2715

10.0483.0455

Tháo lồng ruột non

Tháo lồng ruột non

2.813.900

 

2716

10.0482.0455

Tháo xoắn ruột non

Tháo xoắn ruột non

2.813.900

 

2717

27.0178.0455

Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng

Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng

2.813.900

 

2718

27.0177.0455

Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột

Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột

2.813.900

 

2719

03.3321.0456

Đóng hậu môn nhân tạo

Đóng hậu môn nhân tạo

4.954.700

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2720

10.0494.0456

Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng

Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng

4.954.700

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2721

10.0495.0456

Nối tắt ruột non - ruột non

Nối tắt ruột non - ruột non

4.954.700

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2722

27.0124.0457

Cắt u lành thực quản nội soi bụng

Cắt u lành thực quản nội soi bụng

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2723

27.0201.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2724

27.0197.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2725

27.0193.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2726

27.0195.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2727

27.0199.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2728

27.0205.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2729

27.0215.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2730

27.0185.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2731

27.0233.0457

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2732

27.0186.0457

Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non

Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2733

27.0192.0457

Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng

Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2734

27.0203.0457

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2735

27.0217.0457

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2736

27.0223.0457

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2737

27.0219.0457

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2738

27.0221.0457

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2739

27.0184.0457

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2740

27.0305.0457

Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non

Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2741

27.0213.0457

Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)

Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2742

27.0214.0457

Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo

Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2743

27.0232.0457

Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì

Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2744

27.0143.0457

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2745

27.0174.0457

Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2746

27.0168.0457

Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng

Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2747

27.0145.0457

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2748

27.0169.0457

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2749

27.0152.0457

Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng

Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2750

27.0153.0457

Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng

Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2751

27.0310.0457

Phẫu thuật nội soi nối tắt dạ dày - hỗng tràng

Phẫu thuật nội soi nối tắt dạ dày - hỗng tràng

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2752

27.0211.0457

Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng

Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2753

27.0210.0457

Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang

Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2754

27.0176.0457

Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non

Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non

4.850.400

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2755

10.0488.0458

Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài

Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài

5.304.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2756

10.0487.0458

Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông

Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông

5.304.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2757

10.0489.0458

Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)

Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)

5.304.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2758

10.0490.0458

Cắt nhiều đoạn ruột non

Cắt nhiều đoạn ruột non

5.304.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2759

10.0474.0458

Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy

Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy

5.304.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2760

10.0503.0458

Cắt toàn bộ ruột non

Cắt toàn bộ ruột non

5.304.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2761

10.0510.0459

Các phẫu thuật ruột thừa khác

Các phẫu thuật ruột thừa khác

2.928.600

 

2762

10.0506.0459

Cắt ruột thừa đơn thuần

Cắt ruột thừa đơn thuần

2.928.600

 

2763

10.0508.0459

Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe

Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe

2.928.600

 

2764

10.0507.0459

Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

2.928.600

 

2765

10.0476.0459

Cắt túi thừa tá tràng

Cắt túi thừa tá tràng

2.928.600

 

2766

10.0473.0459

Cắt u tá tràng

Cắt u tá tràng

2.928.600

 

2767

10.0475.0459

Khâu vùi túi thừa tá tràng

Khâu vùi túi thừa tá tràng

2.928.600

 

2768

27.0206.0459

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng

2.928.600

 

2769

27.0207.0459

Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng

Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng

2.928.600

 

2770

27.0227.0459

Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng

Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng

2.928.600

 

2771

27.208b.0459

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng

2.928.600

 

2772

27.0175.0459

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

2.928.600

 

2773

27.0229.0459

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng

2.928.600

 

2774

27.0189.2039

Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa

Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa

2.931.400

 

2775

27.0187.2039

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

2.931.400

 

2776

27.0188.2039

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng

2.931.400

 

2777

27.0190.2039

Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng

Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng

2.931.400

 

2778

10.0532.0460

Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn

Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn

7.944.700

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2779

12.0210.0460

Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới

Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới

7.944.700

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2780

27.0225.0462

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

4.937.000

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2781

27.0226.0462

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng

4.937.000

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2782

27.0235.0462

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng

4.937.000

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2783

27.0234.0462

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng

4.937.000

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2784

27.0183.0462

Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng

Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng

4.937.000

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2785

27.0202.0463

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch

3.933.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2786

27.0198.0463

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch

3.933.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2787

27.0194.0463

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch

3.933.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2788

27.0196.0463

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng

3.933.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2789

27.0200.0463

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch

3.933.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2790

27.205b.0463

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch

3.933.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2791

27.0216.0463

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch

3.933.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2792

27.0204.0463

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch

3.933.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2793

27.0218.0463

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch

3.933.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2794

27.0224.0463

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch

3.933.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2795

27.0220.0463

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch

3.933.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2796

27.0222.0463

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch

3.933.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2797

10.0641.0464

Dẫn lưu nang tụy

Dẫn lưu nang tụy

3.034.600

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2798

10.0334.0464

Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong

Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong

3.034.600

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2799

10.0669.0464

Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu

Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu

3.034.600

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2800

10.0638.0464

Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật

Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật

3.034.600

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2801

10.0643.0464

Nối nang tụy với dạ dày

Nối nang tụy với dạ dày

3.034.600

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2802

10.0644.0464

Nối nang tụy với hỗng tràng

Nối nang tụy với hỗng tràng

3.034.600

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2803

10.0642.0464

Nối nang tụy với tá tràng

Nối nang tụy với tá tràng

3.034.600

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2804

10.0453.0464

Nối vị tràng

Nối vị tràng

3.034.600

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2805

27.0170.0464

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng

3.034.600

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2806

27.0172.0464

Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non

Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non

3.034.600

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

2807

10.0501.0465

Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo

Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo

4.153.200

 

2808

10.0604.0465

Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ

Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ

4.153.200

Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.

2809

10.0454.0465

Cắt dạ dày hình chêm

Cắt dạ dày hình chêm

4.153.200

 

2810

10.0502.0465

Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp

Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp

4.153.200

 

2811

10.0486.0465

Cắt ruột non hình chêm

Cắt ruột non hình chêm

4.153.200

 

2812

10.0513.0465

Cắt túi thừa đại tràng

Cắt túi thừa đại tràng

4.153.200

 

2813

10.0484.0465

Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng

Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng

4.153.200

 

2814

10.0424.0465

Đóng lỗ rò thực quản - khí quản

Đóng lỗ rò thực quản - khí quản

4.153.200

 

2815

10.0493.0465

Đóng mở thông ruột non

Đóng mở thông ruột non

4.153.200

 

2816

10.0423.0465

Đóng rò thực quản

Đóng rò thực quản

4.153.200

 

2817

10.0540.0465

Đóng rò trực tràng - âm đạo

Đóng rò trực tràng - âm đạo

4.153.200

 

2818

10.0541.0465

Đóng rò trực tràng - bàng quang

Đóng rò trực tràng - bàng quang

4.153.200

 

2819

10.0465.0465

Khâu cầm máu ổ loét dạ dày

Khâu cầm máu ổ loét dạ dày

4.153.200

 

2820

10.0463.0465

Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng

Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng

4.153.200

 

2821

10.0512.0465

Khâu lỗ thủng đại tràng

Khâu lỗ thủng đại tràng

4.153.200

 

2822

10.0480.0465

Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non

Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non

4.153.200

 

2823

10.0419.0465

Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản

Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản

4.153.200

 

2824

10.0534.0465

Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng

Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng

4.153.200

 

2825

10.0500.0465

Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên

Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên

4.153.200

 

2826

10.0499.0465

Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên

Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên

4.153.200

 

2827

10.0422.0465

Lấy dị vật thực quản đường bụng

Lấy dị vật thực quản đường bụng

4.153.200

 

2828

10.0420.0465

Lấy dị vật thực quản đường cổ

Lấy dị vật thực quản đường cổ

4.153.200

 

2829

10.0421.0465

Lấy dị vật thực quản đường ngực

Lấy dị vật thực quản đường ngực

4.153.200

 

2830

10.0526.0465

Lấy dị vật trực tràng

Lấy dị vật trực tràng

4.153.200

 

2831

10.0603.0465

Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa

Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa

4.153.200

Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.

2832

10.0471.0465

Mở dạ dày xử lý tổn thương

Mở dạ dày xử lý tổn thương

4.153.200

 

2833

10.0485.0465

Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)

Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)

4.153.200

 

2834

10.0543.0465

Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo

Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo

4.153.200

 

2835

10.0542.0465

Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản

Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản

4.153.200

 

2836

10.0544.0465

Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn

Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn

4.153.200

 

2837

10.0545.0465

Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung

Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung

4.153.200

 

2838

10.0536.0465

Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn

Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn

4.153.200

 

2839

10.0598.0466

Các phẫu thuật cắt gan khác

Các phẫu thuật cắt gan khác

9.438.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2840

10.0596.0466

Cắt gan hình chêm, nối gan ruột

Cắt gan hình chêm, nối gan ruột

9.438.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2841

10.0594.0466

Cắt gan lớn

Cắt gan lớn

9.438.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2842

10.0593.0466

Cắt gan nhỏ

Cắt gan nhỏ

9.438.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2843

10.0576.0466

Cắt gan phải

Cắt gan phải

9.438.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2844

10.0590.0466

Cắt gan phải mở rộng

Cắt gan phải mở rộng

9.438.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2845

10.0578.0466

Cắt gan phân thùy sau

Cắt gan phân thùy sau

9.438.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2846

10.0579.0466

Cắt gan phân thùy trước

Cắt gan phân thùy trước

9.438.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2847

10.0577.0466

Cắt gan trái

Cắt gan trái

9.438.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2848

10.0591.0466

Cắt gan trái mở rộng

Cắt gan trái mở rộng

9.438.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2849

10.0592.0466

Cắt gan trung tâm

Cắt gan trung tâm

9.438.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2850

10.0581.0466

Cắt hạ phân thùy 1

Cắt hạ phân thùy 1

9.438.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2851

10.0582.0466

Cắt hạ phân thùy 2

Cắt hạ phân thùy 2

9.438.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2852

10.0583.0466

Cắt hạ phân thùy 3

Cắt hạ phân thùy 3

9.438.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2853

10.0584.0466

Cắt hạ phân thùy 4

Cắt hạ phân thùy 4

9.438.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2854

10.0585.0466

Cắt hạ phân thùy 5

Cắt hạ phân thùy 5

9.438.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2855

10.0586.0466

Cắt hạ phân thùy 6

Cắt hạ phân thùy 6

9.438.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2856

10.0587.0466

Cắt hạ phân thùy 7

Cắt hạ phân thùy 7

9.438.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2857

10.0588.0466

Cắt hạ phân thùy 8

Cắt hạ phân thùy 8

9.438.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2858

10.0607.0466

Cắt lọc nhu mô gan

Cắt lọc nhu mô gan

9.438.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2859

10.0595.0466

Cắt nhiều hạ phân thùy

Cắt nhiều hạ phân thùy

9.438.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2860

10.0580.0466

Cắt thùy gan trái

Cắt thùy gan trái

9.438.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2861

10.0606.0466

Lấy bỏ u gan

Lấy bỏ u gan

9.438.300

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

2862

27.0244.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I

6.897.500

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2863

27.0245.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II

6.897.500

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2864

27.0246.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III

6.897.500

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2865

27.0247.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV

6.897.500

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2866

27.0248.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA

6.897.500

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2867

27.0249.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB

6.897.500

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2868

27.0254.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V

6.897.500

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2869

27.0250.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V

6.897.500

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2870

27.0251.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI

6.897.500

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2871

27.0252.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII

6.897.500

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2872

27.0253.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII

6.897.500

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2873

27.0256.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII

6.897.500

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2874

27.0257.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII

6.897.500

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2875

27.0255.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI

Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI

6.897.500

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2876

27.0258.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình

Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình

6.897.500

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2877

27.0237.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan phải

Phẫu thuật nội soi cắt gan phải

6.897.500

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2878

27.0240.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau

Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau

6.897.500

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2879

27.0239.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước

Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước

6.897.500

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2880

27.0242.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải

Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải

6.897.500

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2881

27.0241.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái

Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái

6.897.500

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2882

27.0238.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan trái

Phẫu thuật nội soi cắt gan trái

6.897.500

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2883

27.0243.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm

Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm

6.897.500

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2884

27.0268.0467

Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái

Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái

6.897.500

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2885

10.0597.0468

Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (dao siêu âm, sóng cao tần…)

Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (dao siêu âm, sóng cao tần…)

8.020.700

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2886

10.0639.0469

Các phẫu thuật đường mật khác

Các phẫu thuật đường mật khác

5.376.900

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.

2887

27.0280.0470

phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật

phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật

3.933.100

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2888

27.0259.0470

Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan

Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan

3.933.100

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2889

10.0608.0471

Cầm máu nhu mô gan

Cầm máu nhu mô gan

6.096.100

Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.

2890

10.0609.0471

Chèn gạc nhu mô gan cầm máu

Chèn gạc nhu mô gan cầm máu

6.096.100

Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.

2891

10.0610.0471

Lấy máu tụ bao gan

Lấy máu tụ bao gan

6.096.100

Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.

2892

12.0234.0471

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

6.096.100

Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.

2893

10.0621.0472

Cắt túi mật

Cắt túi mật

5.192.800

 

2894

27.0273.0473

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

3.569.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2895

27.0272.0473

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr

3.569.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2896

27.0265.0473

Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi

Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi

3.569.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2897

27.0283.0473

Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng

Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng

3.569.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2898

27.0277.0473

Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung- hỗng tràng

Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung- hỗng tràng

3.569.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2899

27.0278.0473

Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng

Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng

3.569.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2900

27.0275.0473

Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng

Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng

3.569.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2901

10.0623.0474

Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật

Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật

5.168.900

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

2902

10.0622.0474

Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật

Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật

5.168.900

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

2903

10.0625.0474

Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật

Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật

5.168.900

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

2904

10.0630.0475

Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột

Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột

7.957.800

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

2905

27.0270.0476

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr

4.453.100

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2906

27.0266.0476

Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật

Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật

4.453.100

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2907

27.0269.0476

Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng

Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng

4.453.100

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2908

27.0276.0477

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng

5.260.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2909

27.0284.0477

phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời

phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời

5.260.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2910

27.0282.0477

Phẫu thuật nội soi cắt u OMC

Phẫu thuật nội soi cắt u OMC

5.260.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2911

27.0279.0478

Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật

Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật

3.933.100

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2912

27.0267.0478

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr

3.933.100

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2913

10.0626.0479

Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da

Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da

4.922.700

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2914

27.0271.0479

Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr

Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr

4.922.700

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2915

10.0635.0481

Cắt đường mật ngoài gan

Cắt đường mật ngoài gan

5.064.900

 

2916

10.0636.0481

Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái

Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái

5.064.900

 

2917

10.0661.0481

Nối diện cắt thân tụy với dạ dày

Nối diện cắt thân tụy với dạ dày

5.064.900

 

2918

10.0632.0481

Nối mật ruột bên - bên

Nối mật ruột bên - bên

5.064.900

 

2919

10.0633.0481

Nối mật ruột tận - bên

Nối mật ruột tận - bên

5.064.900

 

2920

10.0634.0481

Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng

Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng

5.064.900

 

2921

10.0659.0481

Nối tụy ruột

Nối tụy ruột

5.064.900

 

2922

10.0666.0481

Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

5.064.900

 

2923

12.0236.0481

Nối mật - hỗng tràng do ung thư

Nối mật - hỗng tràng do ung thư

5.064.900

 

2924

10.0477.0482

Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng

Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng

12.273.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.

2925

10.0648.0482

Cắt khối tá tụy

Cắt khối tá tụy

12.273.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.

2926

10.0652.0482

Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo

Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo

12.273.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.

2927

10.0651.0482

Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo

Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo

12.273.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.

2928

10.0650.0482

Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân

Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân

12.273.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.

2929

10.0649.0482

Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị

Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị

12.273.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.

2930

10.0656.0482

Cắt toàn bộ tụy

Cắt toàn bộ tụy

12.273.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.

2931

12.0240.0482

Cắt bỏ khối u tá tụy

Cắt bỏ khối u tá tụy

12.273.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.

2932

27.0285.0483

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy

11.219.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2933

27.0288.0483

Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy

Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy

11.219.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2934

27.0286.0483

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy

11.219.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2935

27.0287.0483

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách

11.219.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2936

27.0290.0483

Phẫu thuật nội soi cắt u tụy

Phẫu thuật nội soi cắt u tụy

11.219.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

2937

10.0675.0484

Cắt lách bán phần

Cắt lách bán phần

5.140.800

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2938

10.0674.0484

Cắt lách bệnh lý

Cắt lách bệnh lý

5.140.800

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2939

10.0673.0484

Cắt lách do chấn thương

Cắt lách do chấn thương

5.140.800

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2940

12.0242.0484

Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách

Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách

5.140.800

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2941

27.0303.0485

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương

5.093.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2942

27.0298.0485

Phẫu thuật nội soi cắt lách

Phẫu thuật nội soi cắt lách

5.093.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2943

27.0299.0485

Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần

Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần

5.093.800

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2944

10.0658.0486

Các phẫu thuật cắt tụy khác

Các phẫu thuật cắt tụy khác

5.153.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2945

10.0645.0486

Cắt bỏ nang tụy

Cắt bỏ nang tụy

5.153.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2946

10.0655.0486

Cắt đuôi tụy bảo tồn lách

Cắt đuôi tụy bảo tồn lách

5.153.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2947

10.0657.0486

Cắt một phần tụy

Cắt một phần tụy

5.153.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2948

10.0654.0486

Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách

Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách

5.153.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2949

10.0653.0486

Cắt tụy trung tâm

Cắt tụy trung tâm

5.153.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2950

10.0640.0486

Khâu vết thương tụy và dẫn lưu

Khâu vết thương tụy và dẫn lưu

5.153.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2951

10.0646.0486

Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)

Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)

5.153.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2952

10.0647.0486

Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy

Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy

5.153.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2953

10.0660.0486

Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y

Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y

5.153.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2954

10.0667.0486

Phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

Phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

5.153.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2955

12.0239.0486

Cắt đuôi tụy và cắt lách

Cắt đuôi tụy và cắt lách

5.153.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2956

12.0241.0486

Cắt thân và đuôi tụy

Cắt thân và đuôi tụy

5.153.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2957

10.0713.0487

Lấy u sau phúc mạc

Lấy u sau phúc mạc

6.676.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2958

12.0258.0487

Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc

Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc

6.676.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2959

12.0216.0487

Cắt u sau phúc mạc

Cắt u sau phúc mạc

6.676.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2960

04.0034.0488

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn

4.458.600

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2961

04.0032.0488

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ

4.458.600

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2962

04.0033.0488

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách

4.458.600

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2963

04.0031.0488

Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao

Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao

4.458.600

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2964

10.0615.0488

Lấy hạch cuống gan

Lấy hạch cuống gan

4.458.600

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2965

10.0445.0488

Nạo vét hạch cổ

Nạo vét hạch cổ

4.458.600

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2966

10.0459.0488

Nạo vét hạch D1

Nạo vét hạch D1

4.458.600

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2967

10.0460.0488

Nạo vét hạch D2

Nạo vét hạch D2

4.458.600

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2968

10.0461.0488

Nạo vét hạch D3

Nạo vét hạch D3

4.458.600

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2969

10.0462.0488

Nạo vét hạch D4

Nạo vét hạch D4

4.458.600

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2970

10.0444.0488

Nạo vét hạch trung thất

Nạo vét hạch trung thất

4.458.600

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2971

12.0154.0488

Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn

Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn

4.458.600

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2972

12.0155.0488

Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên

Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên

4.458.600

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2973

15.0280.0488

Nạo vét hạch cổ chọn lọc

Nạo vét hạch cổ chọn lọc

4.458.600

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2974

15.0281.0488

Nạo vét hạch cổ chức năng

Nạo vét hạch cổ chức năng

4.458.600

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2975

15.0378.0488

Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch

Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch

4.458.600

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2976

15.0279.0488

Nạo vét hạch cổ tiệt căn

Nạo vét hạch cổ tiệt căn

4.458.600

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2977

15.0376.0488

Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch

Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch

4.458.600

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2978

07.0023.0488

Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật

Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật

4.458.600

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2979

07.0055.0488

Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm

Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm

4.458.600

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2980

10.0705.0489

Bóc phúc mạc bên phải

Bóc phúc mạc bên phải

5.346.800

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2981

10.0704.0489

Bóc phúc mạc bên trái

Bóc phúc mạc bên trái

5.346.800

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2982

10.0702.0489

Bóc phúc mạc douglas

Bóc phúc mạc douglas

5.346.800

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2983

10.0707.0489

Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác

Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác

5.346.800

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2984

10.0711.0489

Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ

Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ

5.346.800

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2985

10.0710.0489

Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ

Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ

5.346.800

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2986

10.0709.0489

Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ

Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ

5.346.800

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2987

10.0708.0489

Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ

Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ

5.346.800

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2988

10.0706.0489

Bóc phúc mạc phủ tạng

Bóc phúc mạc phủ tạng

5.346.800

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2989

10.0538.0489

Bóc u xơ, cơ… trực tràng đường bụng

Bóc u xơ, cơ… trực tràng đường bụng

5.346.800

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2990

10.0497.0489

Cắt bỏ u mạc nối lớn

Cắt bỏ u mạc nối lớn

5.346.800

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2991

10.0496.0489

Cắt mạc nối lớn

Cắt mạc nối lớn

5.346.800

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2992

10.0498.0489

Cắt u mạc treo ruột

Cắt u mạc treo ruột

5.346.800

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2993

10.0703.0489

Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ

Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ

5.346.800

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2994

10.0712.0489

Lấy u phúc mạc

Lấy u phúc mạc

5.346.800

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

2995

27.0306.0490

Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột

Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột

4.230.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2996

27.0304.0490

Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột

Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột

4.230.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2997

27.0076.0490

Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực

Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực

4.230.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2998

27.0415.0490

Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng

Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng

4.230.900

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

2999

10.0511.0491

Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng

Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng

2.791.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3000

10.0417.0491

Đưa thực quản ra ngoài

Đưa thực quản ra ngoài

2.791.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3001

10.0524.0491

Làm hậu môn nhân tạo

Làm hậu môn nhân tạo

2.791.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3002

10.0525.0491

Làm hậu môn nhân tạo

Làm hậu môn nhân tạo

2.791.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3003

10.0451.0491

Mở bụng thăm dò

Mở bụng thăm dò

2.791.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3004

10.0701.0491

Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu

Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu

2.791.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3005

10.0452.0491

Mở bụng thăm dò, sinh thiết

Mở bụng thăm dò, sinh thiết

2.791.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3006

10.0416.0491

Mở thông dạ dày

Mở thông dạ dày

2.791.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3007

10.0479.0491

Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng

Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng

2.791.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3008

10.0564.0491

Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle

Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle

2.791.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3009

10.0618.0491

Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh

Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh

2.791.300

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.

3010

10.0574.0491

Thăm dò, sinh thiết gan

Thăm dò, sinh thiết gan

2.791.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3011

12.0215.0491

Làm hậu môn nhân tạo

Làm hậu môn nhân tạo

2.791.300

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

3012

12.0203.0491

Mở thông dạ dày ra da do ung thư

Mở thông dạ dày ra da do ung thư

2.791.300

 

3013

10.0695.0492

Phẫu thuật cắt u cơ hoành

Phẫu thuật cắt u cơ hoành [u lớn phải tạo hình lại bằng cân cơ hoặc màng nhân tạo]

3.653.400

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3014

10.0684.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn

3.653.400

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3015

10.0679.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

3.653.400

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3016

10.0681.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

3.653.400

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3017

10.0682.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

3.653.400

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3018

10.0680.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

3.653.400

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3019

10.0683.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

3.653.400

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3020

10.0685.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

3.653.400

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3021

10.0687.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác

Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác

3.653.400

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3022

10.0686.0492

Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng

Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng

3.653.400

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3023

04.0029.0493

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao

3.268.200

 

3024

04.0028.0493

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao

3.268.200

 

3025

10.0616.0493

Dẫn lưu áp xe gan

Dẫn lưu áp xe gan

3.268.200

 

3026

10.0509.0493

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

3.268.200

 

3027

10.0418.0493

Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất

Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất

3.268.200

 

3028

10.0617.0493

Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan

Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan

3.268.200

 

3029

10.0492.0493

Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng

Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng

3.268.200

 

3030

10.0539.0494

Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn

Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn

2.929.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3031

10.0533.0494

Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn

Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn

2.929.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3032

10.0563.0494

Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn

Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn

2.929.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3033

10.0561.0494

Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)

Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)

2.929.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3034

10.0562.0494

Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn

Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn

2.929.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3035

10.0547.0494

Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ

Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ

2.929.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3036

10.0549.0494

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)

2.929.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3037

10.0550.0494

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ

2.929.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3038

10.0555.0494

Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản

Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản

2.929.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3039

10.0556.0494

Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp

Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp

2.929.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3040

10.0559.0494

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ

2.929.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3041

10.0557.0494

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản

2.929.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3042

10.0558.0494

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp

2.929.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3043

10.0554.0494

Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)

Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)

2.929.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3044

10.0551.0494

Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng

Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng

2.929.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3045

10.0548.0494

Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch

Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch

2.929.600

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3046

10.0552.0495

Phẫu thuật Longo

Phẫu thuật Longo

2.608.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3047

10.0553.0495

Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ

Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ

2.608.200

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3048

20.0055.0496

Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy

Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy

2.623.300

Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.

3049

02.0286.0497

Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm

Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm

4.183.300

Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.

3050

20.0060.0497

Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày

Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày

4.183.300

Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.

3051

02.0295.0498

Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm

Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm

1.152.600

 

3052

02.0248.0499

Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM

Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM

2.210.300

Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.

3053

02.0321.0499

Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da

Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da

2.210.300

Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire, bộ dẫn lưu đường mật

3054

02.0296.0500

Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp

Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp

1.812.900

 

3055

02.0290.0500

Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa

Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa

1.812.900

 

3056

20.0070.0500

Nội soi đại tràng - lấy dị vật

Nội soi đại tràng - lấy dị vật

1.812.900

 

3057

01.0217.0502

Mở thông dạ dày bằng nội soi

Mở thông dạ dày bằng nội soi

2.855.000

 

3058

02.0252.0502

Mở thông dạ dày bằng nội soi

Mở thông dạ dày bằng nội soi

2.855.000

 

3059

02.0277.0502

Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày

Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày

2.855.000

Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da

3060

20.0048.0502

Mở thông dạ dày qua nội soi

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.855.000

 

3061

27.0180.0502

Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da

Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da

2.855.000

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3062

27.0179.0502

Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da

Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da

2.855.000

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3063

27.0181.0502

Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật

Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật

2.855.000

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3064

27.0147.0502

Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày

Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày

2.855.000

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3065

20.0044.0503

Nong đường mật, Oddi qua nội soi

Nong đường mật, Oddi qua nội soi

2.400.600

Chưa bao gồm bóng nong.

3066

03.3817.0505

Trích áp xe phần mềm lớn

Trích áp xe phần mềm lớn

227.200

 

3067

03.3910.0505

Trích hạch viêm mủ

Trích hạch viêm mủ

227.200

 

3068

03.2119.0505

Trích nhọt ống tai ngoài

Trích nhọt ống tai ngoài

227.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3069

03.3909.0505

Trích rạch áp xe nhỏ

Trích rạch áp xe nhỏ

227.200

 

3070

14.0215.0505

Rạch áp xe mi

Rạch áp xe mi

227.200

 

3071

14.0216.0505

Rạch áp xe túi lệ

Rạch áp xe túi lệ

227.200

 

3072

15.0304.0505

Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

227.200

 

3073

07.0231.0505

Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường

Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường

227.200

 

3074

02.0297.0506

Nội soi hậu môn ống cứng

Nội soi hậu môn ống cứng

176.300

 

3075

02.0310.0506

Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết

Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết

176.300

 

3076

01.0157.0508

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

60.700

 

3077

03.0112.0508

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

60.700

 

3078

10.1015.0511

Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật

Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền]

693.700

 

3079

10.1015.0512

Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật

Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán]

308.900

 

3080

10.1031.0513

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]

293.300

 

3081

10.1018.0513

Nắn, bó bột trật khớp gối

Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]

293.300

 

3082

10.1011.0513

Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng

Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]

293.300

 

3083

10.1031.0514

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]

189.300

 

3084

10.1018.0514

Nắn, bó bột trật khớp gối

Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]

189.300

 

3085

10.1011.0514

Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng

Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]

189.300

 

3086

10.1030.0515

Nắm, cố định trật khớp hàm

Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]

452.000

 

3087

10.1001.0515

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]

452.000

 

3088

10.0996.0515

Nắn, bó bột gãy xương đòn

Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]

452.000

 

3089

10.0993.0515

Nắn, bó bột gãy xương hàm

Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột liền]

452.000

 

3090

10.1000.0515

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]

452.000

 

3091

10.1029.0515

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]

452.000

 

3092

10.1030.0516

Nắm, cố định trật khớp hàm

Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]

266.900

 

3093

10.1001.0516

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]

266.900

 

3094

10.0996.0516

Nắn, bó bột gãy xương đòn

Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán]

266.900

 

3095

10.0993.0516

Nắn, bó bột gãy xương hàm

Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột tự cán]

266.900

 

3096

10.1000.0516

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]

266.900

 

3097

10.1029.0516

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]

266.900

 

3098

10.1025.0517

Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn

Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]

355.700

 

3099

10.0995.0517

Nắn, bó bột trật khớp vai

Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]

355.700

 

3100

10.1025.0518

Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn

Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán]

194.500

 

3101

10.0995.0518

Nắn, bó bột trật khớp vai

Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]

194.500

 

3102

10.1028.0519

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]

267.300

 

3103

10.1009.0519

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]

267.300

 

3104

10.1022.0519

Nắn, bó bột gãy xương chày

Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]

267.300

 

3105

10.1024.0519

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]

267.300

 

3106

10.0985.0519

Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann

Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền]

267.300

 

3107

17.0136.0519

Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti

Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột liền]

267.300

 

3108

10.1028.0520

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]

200.100

 

3109

10.1009.0520

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]

200.100

 

3110

10.1022.0520

Nắn, bó bột gãy xương chày

Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]

200.100

 

3111

10.1024.0520

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]

200.100

 

3112

10.0985.0520

Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann

Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán]

200.100

 

3113

17.0136.0520

Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti

Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột tự cán]

200.100

 

3114

10.1027.0521

Nắn, bó bột gãy Monteggia

Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]

387.600

 

3115

10.1007.0521

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]

387.600

 

3116

10.1008.0521

Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles

Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]

387.600

 

3117

10.1027.0522

Nắn, bó bột gãy Monteggia

Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]

252.100

 

3118

10.1007.0522

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]

252.100

 

3119

10.1008.0522

Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles

Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]

252.100

 

3120

10.1010.0523

Nắn, bó bột trật khớp háng

Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]

779.600

 

3121

10.0991.0523

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]

779.600

 

3122

10.1010.0524

Nắn, bó bột trật khớp háng

Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán]

384.900

 

3123

10.0991.0524

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]

384.900

 

3124

10.0987.0525

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột liền]

387.600

 

3125

10.0988.0525

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền]

387.600

 

3126

10.1021.0525

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]

387.600

 

3127

10.1020.0525

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]

387.600

 

3128

10.1019.0525

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]

387.600

 

3129

10.1026.0525

Nắn, bó bột gãy Dupuptren

Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền]

387.600

 

3130

10.1012.0525

Nắn, bó bột gãy mâm chày

Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]

387.600

 

3131

10.0987.0526

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột tự cán]

312.100

 

3132

10.0988.0526

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán]

312.100

 

3133

10.1021.0526

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]

312.100

 

3134

10.1020.0526

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]

312.100

 

3135

10.1019.0526

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]

312.100

 

3136

10.1026.0526

Nắn, bó bột gãy Dupuptren

Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán]

312.100

 

3137

10.1012.0526

Nắn, bó bột gãy mâm chày

Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]

312.100

 

3138

10.1006.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]

387.600

 

3139

10.0999.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]

387.600

 

3140

10.1005.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]

387.600

 

3141

10.0998.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]

387.600

 

3142

10.1004.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]

387.600

 

3143

10.0997.0527

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]

387.600

 

3144

10.1002.0527

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]

387.600

 

3145

10.1003.0527

Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV

Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền]

387.600

 

3146

10.1006.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]

312.100

 

3147

10.0999.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]

312.100

 

3148

10.1005.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]

312.100

 

3149

10.0998.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]

312.100

 

3150

10.1004.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]

312.100

 

3151

10.0997.0528

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]

312.100

 

3152

10.1002.0528

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]

312.100

 

3153

10.1003.0528

Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV

Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán]

312.100

 

3154

10.0992.0529

Bột Corset Minerve,Cravate

Bột Corset Minerve,Cravate [bột liền]

686.000

 

3155

10.0994.0529

Nắn, bó bột cột sống

Nắn, bó bột cột sống [bột liền]

686.000

 

3156

10.0990.0529

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]

686.000

 

3157

10.0989.0529

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]

686.000

 

3158

10.1014.0529

Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền]

686.000

 

3159

10.0986.0529

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền]

686.000

 

3160

10.1016.0529

Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi

Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền]

686.000

 

3161

10.1013.0529

Nắn, bó bột gãy xương chậu

Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền]

686.000

 

3162

10.0992.0530

Bột Corset Minerve,Cravate

Bột Corset Minerve,Cravate [bột tự cán]

394.800

 

3163

10.0994.0530

Nắn, bó bột cột sống

Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán]

394.800

 

3164

10.0990.0530

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]

394.800

 

3165

10.0989.0530

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]

394.800

 

3166

10.1014.0530

Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi

Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tự cán]

394.800

 

3167

10.0986.0530

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]

394.800

 

3168

10.1016.0530

Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi

Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán]

394.800

 

3169

10.1013.0530

Nắn, bó bột gãy xương chậu

Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán]

394.800

 

3170

10.1023.0532

Nắn, bó bột gãy xương gót

Nắn, bó bột gãy xương gót

173.700

 

3171

10.1017.0533

Bó bột ống trong gãy xương bánh chè

Bó bột ống trong gãy xương bánh chè

173.700

 

3172

10.0863.0534

Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

4.154.700

 

3173

10.0942.0534

Phẫu thuật cắt cụt chi

Phẫu thuật cắt cụt chi

4.154.700

 

3174

10.0943.0534

Phẫu thuật tháo khớp chi

Phẫu thuật tháo khớp chi

4.154.700

 

3175

11.0072.0534

Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

4.154.700

 

3176

11.0073.0534

Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

4.154.700

 

3177

11.0074.0534

Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

4.154.700

 

3178

12.0326.0534

Cắt chi và vét hạch do ung thư

Cắt chi và vét hạch do ung thư

4.154.700

 

3179

12.0335.0534

Cắt cụt cẳng chân do ung thư

Cắt cụt cẳng chân do ung thư

4.154.700

 

3180

12.0328.0534

Cắt cụt cánh tay do ung thư

Cắt cụt cánh tay do ung thư

4.154.700

 

3181

12.0336.0534

Cắt cụt đùi do ung thư

Cắt cụt đùi do ung thư

4.154.700

 

3182

12.0327.0534

Tháo khớp cổ tay do ung thư

Tháo khớp cổ tay do ung thư

4.154.700

 

3183

12.0334.0534

Tháo khớp háng do ung thư

Tháo khớp háng do ung thư

4.154.700

 

3184

12.0329.0534

Tháo khớp khuỷu tay do ung thư

Tháo khớp khuỷu tay do ung thư

4.154.700

 

3185

03.3698.0535

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

3.453.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3186

10.0854.0535

Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)

Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)

3.453.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3187

10.0858.0535

Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren

Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren

3.453.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3188

28.0192.0535

Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo

Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo

3.453.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3189

10.0714.0536

Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo

Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo

7.999.900

Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.

3190

10.0806.0537

Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới

Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới

3.547.800

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3191

10.0805.0537

Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên

Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên

3.547.800

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3192

10.0937.0537

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo

3.547.800

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3193

10.0892.0537

Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI

Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI

3.547.800

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3194

10.0898.0537

Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh

Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh

3.547.800

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3195

10.0899.0537

Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải

Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải

3.547.800

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3196

10.0890.0538

Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt

Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt

3.453.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3197

10.0891.0538

Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não

Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não

3.453.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3198

10.0946.0538

Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)

Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)

3.453.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3199

10.0939.0539

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân

2.367.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3200

10.0742.0539

Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương

Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương

2.367.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3201

10.0938.0540

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

3.585.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3202

27.0066.0541

Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng

Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng

3.746.600

Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3203

27.0446.0541

Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu

Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu

3.746.600

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3204

27.0460.0541

Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối

Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối

3.746.600

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3205

27.0458.0541

Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang

Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang

3.746.600

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3206

27.0463.0541

Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối

Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối

3.746.600

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3207

27.0461.0541

Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm

Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm

3.746.600

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3208

27.0486.0541

Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân

Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân

3.746.600

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3209

27.0452.0541

Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu

Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu

3.746.600

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3210

27.0484.0541

Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân

Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân

3.746.600

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3211

27.0440.0541

Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai

Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai

3.746.600

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3212

27.0459.0541

Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối

Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối

3.746.600

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3213

27.0442.0541

Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau

Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau

3.746.600

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3214

27.0447.0541

Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai

Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai

3.746.600

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3215

27.0449.0541

Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai

Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai

3.746.600

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3216

27.0480.0541

Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè

Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè

3.746.600

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3217

27.0465.0541

Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân

Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân

3.746.600

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3218

27.0481.0541

Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối

Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối

3.746.600

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3219

27.0482.0541

Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân

Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân

3.746.600

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3220

27.0483.0541

Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên

Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên

3.746.600

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3221

27.0448.0541

Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay

Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay

3.746.600

Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3222

27.0441.0541

Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay

Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay

3.746.600

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3223

27.0462.0541

Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm

Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm

3.746.600

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3224

27.0464.0541

Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy

Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy

3.746.600

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3225

27.0074.0541

Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực

Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực

3.746.600

Chưa bao gồm mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3226

27.0068.0541

Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống

Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống

3.746.600

Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3227

27.0065.0541

Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp

Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp

3.746.600

Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), dây bơm nước, tấm phủ, đầu đốt RF. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3228

27.0070.0541

Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau

Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau

3.746.600

Chưa bao gồm mũi khoan (mài). Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3229

27.0438.0541

Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai

Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai

3.746.600

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3230

27.0472.0542

Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè

Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè

4.778.300

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3231

27.0445.0542

Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu

Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu

4.778.300

Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3232

27.0470.0542

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau

4.778.300

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3233

27.0476.0542

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó

4.778.300

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3234

27.0477.0542

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó

4.778.300

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3235

27.0466.0542

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân

4.778.300

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3236

27.0467.0542

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng

4.778.300

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3237

27.0468.0542

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu

4.778.300

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3238

27.0474.0542

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó

4.778.300

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3239

27.0475.0542

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó

4.778.300

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3240

27.0471.0542

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó

4.778.300

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3241

27.0443.0542

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn

4.778.300

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3242

27.0478.0542

Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại

Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại

4.778.300

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3243

27.0469.0542

Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước

Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước

4.778.300

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3244

04.0005.0543

Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao

Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao

3.746.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3245

10.0855.0543

Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)

Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)

3.746.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3246

10.0930.0543

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [tạo hình]

3.746.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3247

10.0916.0543

Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương

Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương

3.746.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3248

10.0897.0543

Trật khớp háng bẩm sinh

Trật khớp háng bẩm sinh

3.746.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3249

10.0927.0544

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần

5.173.500

Chưa bao gồm khớp nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3250

04.0006.0545

Phẫu thuật thay khớp háng do lao

Phẫu thuật thay khớp háng do lao [bán phần]

4.266.600

Chưa bao gồm khớp nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3251

10.0930.0545

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [thay khớp]

4.266.600

Chưa bao gồm khớp nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3252

04.0008.0546

Phẫu thuật thay khớp gối do lao

Phẫu thuật thay khớp gối do lao

5.693.500

Chưa bao gồm khớp nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3253

10.1118.0546

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối

5.693.500

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

3254

04.0006.0547

Phẫu thuật thay khớp háng do lao

Phẫu thuật thay khớp háng do lao [toàn bộ]

5.693.500

Chưa bao gồm khớp nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3255

10.0929.0547

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng

5.693.500

Chưa bao gồm khớp nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3256

10.0948.0548

Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay

Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay

4.497.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

3257

10.0949.0548

Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)

Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)

4.497.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

3258

10.0911.0548

Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

4.497.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

3259

10.0906.0548

Phẫu  thuật  kết  hợp  xương  bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay

4.497.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

3260

10.0869.0548

Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa

Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa

4.497.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

3261

10.0772.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè

4.497.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

3262

10.0904.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay

4.497.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

3263

10.0796.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi

4.497.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

3264

10.0797.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi

4.497.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

3265

10.0804.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay

4.497.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

3266

10.0909.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [găm kim]

4.497.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

3267

10.0734.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu

4.497.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

3268

10.0735.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp

4.497.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

3269

10.0910.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim]

4.497.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

3270

10.0791.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân

4.497.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

3271

10.0873.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em

4.497.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

3272

10.0744.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay

4.497.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

3273

10.0773.0548

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp

4.497.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

3274

10.0755.0548

Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)

Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)

4.497.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

3275

10.0871.0548

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân

4.497.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

3276

10.0872.0548

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên

4.497.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

3277

10.0790.0548

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc

4.497.900

Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

3278

10.0958.0549

Phẫu thuật đóng cứng khớp khác

Phẫu thuật đóng cứng khớp khác

4.162.700

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.

3279

10.0849.0549

Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay

Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay

4.162.700

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.

3280

10.0846.0549

Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay

Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay

4.162.700

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.

3281

10.0950.0549

Phẫu thuật làm cứng khớp gối

Phẫu thuật làm cứng khớp gối

4.162.700

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.

3282

10.0845.0549

Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới

Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới

4.162.700

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.

3283

03.3701.0550

Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ

Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ

4.080.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

3284

03.3700.0550

Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não

Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não

4.080.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

3285

10.0857.0550

Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước

Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước

4.080.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

3286

10.0843.0550

Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng

Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng

4.080.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

3287

10.0928.0550

Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương

Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương

4.080.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

3288

10.0902.0550

Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm

Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm

4.080.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

3289

10.0944.0550

Phẫu thuật xơ cứng đơn giản

Phẫu thuật xơ cứng đơn giản

4.080.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

3290

10.0901.0550

Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay

Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay

4.080.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

3291

10.0900.0550

Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi

Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi

4.080.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

3292

10.0945.0550

Phẫu thuật xơ cứng phức tạp

Phẫu thuật xơ cứng phức tạp

4.080.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

3293

10.0903.0550

Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối

Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối

4.080.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

3294

04.0007.0551

Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao

Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao

3.132.400

 

3295

04.0024.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân

3.132.400

 

3296

04.0016.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay

3.132.400

 

3297

04.0020.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu

3.132.400

 

3298

04.0023.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối

3.132.400

 

3299

04.0022.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng

3.132.400

 

3300

04.0015.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu

3.132.400

 

3301

04.0013.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn

3.132.400

 

3302

04.0014.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai

3.132.400

 

3303

04.0012.0551

Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn

Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn

3.132.400

 

3304

10.0856.0551

Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh

Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh

3.132.400

 

3305

10.0907.0551

Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET

Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET

3.132.400

 

3306

10.0847.0551

Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

3.132.400

 

3307

10.0974.0551

Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi

Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi

3.132.400

 

3308

10.0973.0551

Phẫu thuật gỡ dính gân gấp

Phẫu thuật gỡ dính gân gấp

3.132.400

 

3309

10.0951.0551

Phẫu thuật gỡ dính khớp gối

Phẫu thuật gỡ dính khớp gối

3.132.400

 

3310

10.0975.0551

Phẫu thuật gỡ dính thần kinh

Phẫu thuật gỡ dính thần kinh

3.132.400

 

3311

10.0956.0551

Phẫu thuật làm sạch ổ khớp

Phẫu thuật làm sạch ổ khớp

3.132.400

 

3312

10.0716.0551

Phẫu thuật tháo khớp vai

Phẫu thuật tháo khớp vai

3.132.400

 

3313

10.0983.0551

Phẫu thuật vết thương khớp

Phẫu thuật vết thương khớp

3.132.400

 

3314

10.0982.0551

Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay

Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay

3.132.400

 

3315

12.0333.0551

Tháo khớp gối do ung thư

Tháo khớp gối do ung thư

3.132.400

 

3316

03.3708.0552

Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái

Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái

7.378.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3317

10.0853.0552

Phẫu thuật chuyển ngón tay

Phẫu thuật chuyển ngón tay

7.378.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3318

10.0933.0552

Phẫu thuật ghép chi

Phẫu thuật ghép chi

7.378.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3319

26.0009.0552

Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn

Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn

7.378.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3320

26.0007.0552

Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mác

Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mác

7.378.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3321

26.0008.0552

Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mào chậu

Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mào chậu

7.378.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3322

26.0044.0552

Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời

Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời

7.378.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3323

26.0053.0552

phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời

phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời

7.378.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3324

26.0043.0552

Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời

Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời

7.378.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3325

26.0042.0552

Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời

Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời

7.378.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3326

26.0041.0552

Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời

Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời

7.378.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3327

26.0048.0552

phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời

phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời

7.378.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3328

26.0049.0552

phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời

phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời

7.378.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3329

26.0050.0552

phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời

phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời

7.378.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3330

26.0051.0552

phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời

phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời

7.378.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3331

26.0052.0552

phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời

phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời

7.378.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3332

26.0045.0552

Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời

Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời

7.378.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3333

26.0039.0552

Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời

Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời

7.378.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3334

26.0040.0552

Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời

Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời

7.378.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3335

26.0056.0552

Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu

Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu

7.378.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3336

28.0350.0552

Chuyển ngón có cuống mạch nuôi

Chuyển ngón có cuống mạch nuôi

7.378.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3337

28.0347.0552

Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu

Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu

7.378.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3338

28.0348.0552

Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu

Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu

7.378.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3339

28.0234.0552

Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đòn

Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đòn

7.378.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3340

28.0232.0552

Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác

Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác

7.378.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3341

28.0233.0552

Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu

Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu

7.378.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3342

04.0002.0553

Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân

Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân

5.309.300

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

3343

10.1076.0553

Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng

Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng

5.309.300

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

3344

10.0969.0553

Phẫu thuật ghép xương nhân tạo

Phẫu thuật ghép xương nhân tạo

5.309.300

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

3345

10.1039.0553

Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ

Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ

5.309.300

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

3346

10.0968.0553

Phẫu thuật ghép xương tự thân

Phẫu thuật ghép xương tự thân

5.309.300

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

3347

10.0727.0553

Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay

5.309.300

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

3348

26.0034.0553

Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

5.309.300

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

3349

28.0205.0553

Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

5.309.300

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

3350

10.0931.0554

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao

5.173.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3351

03.3699.0555

Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài

Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài

5.476.500

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3352

10.0935.0555

Phẫu thuật kéo dài chi

Phẫu thuật kéo dài chi

5.476.500

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3353

03.3694.0556

Đặt vít gãy trật xương thuyền

Đặt vít gãy trật xương thuyền

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3354

03.3703.0556

Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn

Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3355

03.3712.0556

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3356

10.0896.0556

Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)

Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3357

10.0905.0556

Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM

Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3358

10.0926.0556

Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương

Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3359

10.0828.0556

Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay

Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3360

10.0831.0556

Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền

Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3361

10.0819.0556

Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay

Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3362

10.0830.0556

Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert

Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3363

10.0717.0556

Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai

Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3364

10.0783.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân

Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3365

10.0915.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3366

10.0759.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3367

10.0921.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3368

10.0919.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3369

10.0923.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3370

10.0753.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu

Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3371

10.0745.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3372

10.0865.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân

Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3373

10.0723.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3374

10.0762.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi

Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3375

10.0718.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai

Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3376

10.0761.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi

Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3377

10.0737.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3378

10.0914.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3379

10.0738.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3380

10.0743.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3381

10.0782.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3382

10.0918.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3383

10.0820.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3384

10.0777.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3385

10.0793.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3386

10.0801.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3387

10.0794.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3388

10.0802.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3389

10.0795.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3390

10.0803.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3391

10.0798.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3392

10.0799.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3393

10.0800.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3394

10.0771.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi

Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3395

10.0756.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu

Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3396

10.0731.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3397

10.0763.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi

Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3398

10.0733.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [nẹp vít]

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3399

10.0767.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi

Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3400

10.0768.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi

Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3401

10.0747.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3402

10.0817.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3403

10.0778.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3404

10.0776.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3405

10.0775.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3406

10.0786.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3407

10.0785.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3408

10.0784.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3409

10.0736.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia

Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3410

10.0913.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia

Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3411

10.0792.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)

Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3412

10.0821.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3413

10.0816.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3414

10.0757.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần

Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3415

10.0758.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp

Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3416

10.0760.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng

Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3417

10.0741.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu

Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3418

10.0912.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu

Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3419

10.0866.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon

Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3420

10.0732.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [nẹp vít]

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3421

10.0924.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương

Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3422

10.0780.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3423

10.0739.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3424

10.0746.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3425

10.0920.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3426

10.0725.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3427

10.0726.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3428

10.0729.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3429

10.0779.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3430

10.0765.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3431

10.0917.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3432

10.0770.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3433

10.0724.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3434

10.0789.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3435

10.0787.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3436

10.0730.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3437

10.0908.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3438

10.0766.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3439

10.0769.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3440

10.0925.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3441

10.0719.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3442

10.0815.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3443

10.0870.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3444

10.0788.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3445

10.0868.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3446

10.0781.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3447

10.0740.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3448

10.0867.0556

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3449

10.0721.0556

Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn

Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3450

10.0754.0556

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3451

10.0720.0556

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3452

10.0722.0556

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3453

10.0922.0556

Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân

Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3454

10.0941.0556

Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)

Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3455

10.0822.0556

Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay

Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3456

10.1037.0556

Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng

Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3457

28.0335.0556

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

4.266.600

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3458

10.0827.0557

kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay

kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay

5.693.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3459

10.0932.0557

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng

5.693.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3460

10.1037.0557

Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng

Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng [có sử dụng trên màn hình tăng sáng]

5.693.500

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3461

03.2643.0558

Cắt u xương sườn 1 xương

Cắt u xương sườn 1 xương

4.249.400

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

3462

03.2639.0558

Cắt u xương sườn nhiều xương

Cắt u xương sườn nhiều xương

4.249.400

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

3463

10.0971.0558

Lấy u xương (ghép xi măng)

Lấy u xương (ghép xi măng)

4.249.400

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

3464

10.0967.0558

Phẫu thuật lấy bỏ u xương

Phẫu thuật lấy bỏ u xương

4.249.400

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

3465

12.0167.0558

Cắt u xương sườn 1 xương

Cắt u xương sườn 1 xương

4.249.400

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

3466

12.0173.0558

Cắt u xương sườn nhiều xương

Cắt u xương sườn nhiều xương

4.249.400

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

3467

03.3804.0559

Gỡ dính gân

Gỡ dính gân

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3468

10.0888.0559

Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay

Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3469

10.0889.0559

Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung

Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3470

10.0842.0559

Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi

Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3471

10.0840.0559

Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II

Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3472

10.0839.0559

Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V

Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3473

10.0885.0559

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3474

10.0886.0559

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3475

10.0884.0559

Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi

Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3476

10.0883.0559

Phẫu thuật điều trị gân bánh chè

Phẫu thuật điều trị gân bánh chè

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3477

10.0881.0559

Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay

Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3478

10.0882.0559

Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu

Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3479

10.0774.0559

Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè

Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3480

10.0963.0559

Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)

Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3481

10.0964.0559

Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)

Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3482

10.0826.0559

Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay

Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3483

10.0818.0559

Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I

Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3484

10.0748.0559

Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay

Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3485

10.0877.0559

Phẫu thuật tổn thương gân Achille

Phẫu thuật tổn thương gân Achille

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3486

10.0875.0559

Phẫu thuật tổn thương gân chày trước

Phẫu thuật tổn thương gân chày trước

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3487

10.0880.0559

Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau

Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3488

10.0878.0559

Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên

Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3489

10.0749.0559

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3490

10.0876.0559

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3491

10.0751.0559

Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay

Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3492

10.0750.0559

Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay

Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3493

10.0879.0559

Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I

Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3494

10.0752.0559

Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)

Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3495

10.0810.0559

Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi

Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3496

10.0811.0559

Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp

Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3497

10.0841.0559

Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì

Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3498

28.0344.0559

Gỡ dính thần kinh

Gỡ dính thần kinh

3.435.000

 

3499

28.0342.0559

Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật

Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]

3.435.000

 

3500

28.0340.0559

Nối gân duỗi

Nối gân duỗi

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3501

28.0337.0559

Nối gân gấp

Nối gân gấp

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3502

28.0338.0559

Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật

Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật

3.435.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

3503

10.0075.0561

Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ

Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ

6.470.600

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3504

28.0177.0561

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 0

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 0

6.470.600

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3505

28.0178.0561

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 1 - 14

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 1 - 14

6.470.600

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3506

28.0179.0561

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 2 - 13

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 2 - 13

6.470.600

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3507

28.0180.0561

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 3 - 12

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 3 - 12

6.470.600

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3508

28.0181.0561

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 4 - 11

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 4 - 11

6.470.600

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3509

28.0182.0561

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 5 - 10

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 5 - 10

6.470.600

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3510

28.0183.0561

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 6 - 9

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 6 - 9

6.470.600

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3511

28.0184.0561

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7

6.470.600

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3512

28.0185.0561

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8

6.470.600

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3513

28.0186.0561

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên

Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên

6.470.600

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3514

28.0504.0561

Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp sọ, hẹp hộp sọ

Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp sọ, hẹp hộp sọ

6.470.600

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3515

12.0105.0562

Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình

Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình

4.598.600

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3516

12.0104.0562

Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình

Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình

4.598.600

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3517

28.0064.0562

Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt

Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt

4.598.600

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3518

28.0160.0562

Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai

Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai

4.598.600

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3519

10.0984.0563

Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương

Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương

1.932.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3520

10.0934.0563

Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương

Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương

1.932.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3521

10.1081.0564

Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix...)

Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix...)

8.153.800

 

3522

10.1059.0565

Phẫu thuật chỉnh gù cột sống đường trước và hàn khớp

Phẫu thuật chỉnh gù cột sống đường trước và hàn khớp

10.250.500

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

3523

10.1057.0565

Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau

Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau

10.250.500

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

3524

10.1058.0565

Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp

Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp

10.250.500

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

3525

10.1056.0565

Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau

Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau

10.250.500

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

3526

10.1055.0565

Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)

Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)

10.250.500

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

3527

04.0003.0566

Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước

Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước

5.816.300

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3528

10.1036.0566

Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau

Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau

5.816.300

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3529

10.1038.0566

Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau

Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau

5.816.300

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3530

10.1093.0566

Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong

Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong

5.816.300

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3531

10.1033.0566

Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2

Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2

5.816.300

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3532

10.1034.0566

Phẫu thuật cố định chẩm cổ, ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …)

Phẫu thuật cố định chẩm cổ, ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …)

5.816.300

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3533

10.0056.0566

Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan

Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan [cột sống cổ]

5.816.300

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3534

10.1046.0566

Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACDF)

Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACDF)

5.816.300

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3535

10.1049.0566

Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm

Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm

5.816.300

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3536

10.1035.0566

Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha

Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha

5.816.300

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3537

10.1052.0567

Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc

Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc

6.030.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3538

10.1067.0567

Cố định cột sống và cánh chậu

Cố định cột sống và cánh chậu

6.030.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3539

10.1075.0567

Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF)

Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF)

6.030.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3540

10.1074.0567

Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF)

Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF)

6.030.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3541

10.1065.0567

Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z)

Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z)

6.030.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3542

10.1062.0567

Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium

Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium

6.030.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3543

10.1073.0567

Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)

Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)

6.030.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3544

10.1092.0567

Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da

Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da

6.030.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3545

10.1068.0567

Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống

Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống

6.030.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3546

10.1064.0567

Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên

Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên

6.030.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3547

10.1063.0567

Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau

Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau

6.030.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3548

10.1070.0567

Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation)

Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation)

6.030.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3549

10.1069.0567

Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương

Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương

6.030.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3550

10.1072.0567

Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động

Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động

6.030.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3551

10.0056.0567

Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan

Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan [cột sống thắt lưng]

6.030.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3552

10.1082.0567

Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng

Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng

6.030.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3553

10.1095.0567

Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống

Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống

6.030.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3554

10.1086.0568

Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống

Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống

6.236.200

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.

3555

10.1084.0568

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng

6.236.200

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.

3556

10.1085.0568

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan

6.236.200

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.

3557

10.1083.0568

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống

6.236.200

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.

3558

10.1061.0569

Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương

Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương

6.495.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3559

10.1045.0569

Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACCF)

Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACCF)

6.495.600

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3560

10.1091.0570

Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da

Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da

5.716.000

Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.

3561

10.1080.0570

Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng

Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng

5.716.000

Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.

3562

10.1079.0570

Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu

Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu

5.716.000

Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.

3563

03.3710.0571

Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa

Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa

3.356.000

 

3564

03.3695.0571

Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh

Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh

3.356.000

 

3565

03.3711.0571

Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay

Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay

3.356.000

 

3566

04.0041.0571

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn

3.356.000

 

3567

04.0039.0571

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ

3.356.000

 

3568

04.0040.0571

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách

3.356.000

 

3569

04.0038.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực

Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực

3.356.000

 

3570

04.0027.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân

Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân

3.356.000

 

3571

04.0026.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân

3.356.000

 

3572

04.0018.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay

3.356.000

 

3573

04.0017.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay

3.356.000

 

3574

04.0021.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu

Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu

3.356.000

 

3575

04.0019.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay

3.356.000

 

3576

04.0025.0571

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi

3.356.000

 

3577

10.0874.0571

Cụt chấn thương cổ và bàn chân

Cụt chấn thương cổ và bàn chân

3.356.000

 

3578

10.0859.0571

Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay

Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay

3.356.000

 

3579

10.0037.0571

Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống

Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống

3.356.000

 

3580

10.0862.0571

Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón

Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón

3.356.000

 

3581

10.0947.0571

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

3.356.000

 

3582

10.0980.0571

Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết

Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết

3.356.000

 

3583

10.0952.0571

Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi

Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi

3.356.000

 

3584

10.0953.0571

Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)

Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)

3.356.000

 

3585

10.0851.0571

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay

3.356.000

 

3586

10.0979.0571

Phẫu thuật viêm xương

Phẫu thuật viêm xương

3.356.000

 

3587

28.0280.0571

Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè

Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè

3.356.000

 

3588

07.0218.0571

Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

3.356.000

 

3589

10.0887.0572

Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

3.541.500

 

3590

10.0966.0572

Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)

Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)

3.541.500

 

3591

10.0895.0573

Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước

Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3592

10.0893.0573

Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền

Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3593

10.0959.0573

Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ

Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3594

10.0813.0573

Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền

Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3595

10.0936.0573

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3596

12.0307.0573

Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân

Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3597

12.0275.0573

Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú

Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3598

26.0036.0573

Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu

Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3599

26.0037.0573

Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời

Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3600

28.0004.0573

Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận

Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3601

28.0003.0573

Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ

Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3602

28.0325.0573

Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận

Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3603

28.0324.0573

Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ

Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3604

28.0330.0573

Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận

Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3605

28.0329.0573

Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ

Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3606

28.0331.0573

Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa

Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3607

28.0108.0573

Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi

Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi [vạt da có cuống mạch liền]

3.869.400

 

3608

28.0372.0573

Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân

Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3609

28.0364.0573

Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ

Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3610

28.0365.0573

Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận

Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3611

28.0363.0573

Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ

Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3612

28.0201.0573

Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận

Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3613

28.0200.0573

Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ

Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3614

28.0397.0573

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3615

28.0393.0573

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3616

28.0396.0573

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3617

28.0392.0573

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3618

28.0394.0573

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3619

28.0390.0573

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3620

28.0395.0573

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3621

28.0391.0573

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3622

28.0320.0573

Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận

Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3623

28.0318.0573

Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ

Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3624

28.0319.0573

Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận

Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3625

28.0317.0573

Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ

Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3626

28.0093.0573

Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi

Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3627

28.0094.0573

Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai

Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3628

28.0019.0573

Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi

Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3629

28.0147.0573

Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2)

Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2)

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3630

28.0278.0573

Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận

Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3631

28.0116.0573

Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ

Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3632

28.0119.0573

Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận

Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3633

28.0118.0573

Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ

Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3634

28.0090.0573

Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi

Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3635

28.0091.0573

Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận

Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3636

28.0107.0573

Phẫu thuật tạo lỗ mũi

Phẫu thuật tạo lỗ mũi

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3637

28.0041.0573

Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên

Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3638

28.0380.0573

Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay

Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3639

28.0253.0573

Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại

Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3640

28.0081.0573

Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi

Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi

3.869.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3641

10.0962.0574

Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²

Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²

4.887.100

Chưa bao gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn

3642

28.0008.0574

Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu

Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]

4.887.100

 

3643

28.0287.0574

Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng

Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng

4.887.100

 

3644

28.0373.0574

Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân

Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân

4.887.100

 

3645

28.0387.0574

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân

4.887.100

 

3646

28.0385.0574

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân

4.887.100

 

3647

28.0386.0574

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân

4.887.100

 

3648

28.0304.0574

Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân

Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân [vá da lớn diện tích ≥10 cm2]

4.887.100

 

3649

28.0305.0574

Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi

Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi

4.887.100

 

3650

28.0014.0574

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]

4.887.100

 

3651

28.0013.0574

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]

4.887.100

 

3652

07.0224.0574

Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường

Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường

4.887.100

 

3653

07.0223.0574

Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường

Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường

4.887.100

 

3654

07.0221.0574

Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ

Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ

4.887.100

 

3655

10.0850.0575

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay

3.166.700

 

3656

10.0961.0575

Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²

Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²

3.166.700

Chưa bao gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn

3657

14.0129.0575

Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

3.166.700

 

3658

28.0008.0575

Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu

Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích < 10 cm2]

3.166.700

 

3659

28.0066.0575

Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt

Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt

3.166.700

 

3660

28.0108.0575

Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi

Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi [vá da]

3.166.700

 

3661

28.0111.0575

Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi

Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi

3.166.700

 

3662

28.0304.0575

Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân

Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân [vá da nhỏ diện tích < 10 cm2]

3.166.700

 

3663

28.0014.0575

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích < 10 cm2]

3.166.700

 

3664

28.0013.0575

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích < 10 cm2]

3.166.700

 

3665

07.0222.0575

Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường

Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường

3.166.700

 

3666

03.3083.0576

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

2.878.600

 

3667

10.0954.0576

Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu

Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu

2.878.600

 

3668

16.0295.0576

Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

2.878.600

 

3669

28.0288.0576

Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật

Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật

2.878.600

 

3670

28.0161.0576

Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ

Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ

2.878.600

 

3671

28.0162.0576

Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

2.878.600

 

3672

03.3691.0577

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

5.412.800

 

3673

03.3692.0577

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

5.412.800

 

3674

10.0572.0577

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp

5.412.800

 

3675

10.0808.0577

Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động

Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động

5.412.800

 

3676

10.0807.0577

Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động

Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động

5.412.800

 

3677

10.0955.0577

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

5.412.800

 

3678

10.0812.0577

Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay

Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay

5.412.800

 

3679

10.0001.0577

Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp

Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp

5.412.800

 

3680

10.0861.0577

Thương tích bàn tay phức tạp

Thương tích bàn tay phức tạp

5.412.800

 

3681

03.3709.0578

Chuyển ngón có cuống mạch nuôi

Chuyển ngón có cuống mạch nuôi

5.889.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3682

10.0894.0578

Ghép xương có cuống mạch nuôi

Ghép xương có cuống mạch nuôi

5.889.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3683

10.0814.0578

Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời

Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời

5.889.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3684

26.0058.0578

Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật

Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật

5.889.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3685

26.0035.0578

Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

5.889.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3686

26.0059.0578

Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

5.889.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3687

26.0033.0578

Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

5.889.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3688

26.0046.0578

Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

5.889.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3689

26.0054.0578

Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu

Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu

5.889.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3690

26.0055.0578

Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu

Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu

5.889.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3691

26.0060.0578

Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu

Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu

5.889.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3692

26.0018.0578

Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi…)

Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi…)

5.889.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3693

26.0013.0578

Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta

Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta [có chuyển vạt]

5.889.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3694

26.0032.0578

Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển

Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển

5.889.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3695

26.0031.0578

Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do

Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do

5.889.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3696

26.0030.0578

Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do

Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do

5.889.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3697

26.0047.0578

Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật

Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật

5.889.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3698

26.0028.0578

Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do

Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do

5.889.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3699

28.0005.0578

Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do

Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do

5.889.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3700

28.0086.0578

Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu

Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu

5.889.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3701

28.0144.0578

Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do

Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do

5.889.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3702

28.0121.0578

Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu

Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu

5.889.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3703

28.0117.0578

Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do

Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do

5.889.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3704

28.0120.0578

Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa

Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa

5.889.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3705

28.0092.0578

Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa

Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa

5.889.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3706

28.0077.0578

Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do

Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do

5.889.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3707

10.0940.0579

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi

7.940.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

3708

10.0282.0580

Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao

Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao

13.071.300

Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh). Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3709

10.0157.0580

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương khí quản cổ

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương khí quản cổ

13.071.300

Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh). Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3710

10.0158.0580

Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực

Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực

13.071.300

Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh). Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3711

10.0629.0581

Mở nhu mô gan lấy sỏi

Mở nhu mô gan lấy sỏi

5.940.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3712

10.0267.0581

Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa - tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa

Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa - tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa

5.940.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3713

10.0339.0581

Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel

Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel

5.940.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3714

10.0366.0581

Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt

Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt

5.940.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3715

10.1071.0581

Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốt

Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốt

5.940.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3716

10.0173.0581

Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em

Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em

5.940.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3717

10.0253.0581

Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng

Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng

5.940.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3718

10.0171.0581

Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống

Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống

5.940.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3719

10.0239.0581

Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở

Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở

5.940.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3720

10.1042.0581

Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước

Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước

5.940.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3721

10.1040.0581

Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu

Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu

5.940.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3722

10.0316.0581

Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi

Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi

5.940.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3723

10.0270.0581

Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)

Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)

5.940.700

Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3724

10.0175.0581

Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)

Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)

5.940.700

Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3725

10.0268.0581

Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi

Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi

5.940.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3726

10.1087.0581

Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong

Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong

5.940.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3727

10.1105.0581

Phẫu thuật thần kinh chức năng điều trị đau do co cứng, đau do ung thư

Phẫu thuật thần kinh chức năng điều trị đau do co cứng, đau do ung thư

5.940.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3728

10.0180.0581

Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng

Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng

5.940.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3729

10.1044.0581

Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ

Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ

5.940.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3730

10.0844.0581

Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo

Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo

5.940.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3731

10.1112.0581

Phẫu thuật ứng dụng tế bào gốc điều trị các bệnh lý thần kinh tủy sống

Phẫu thuật ứng dụng tế bào gốc điều trị các bệnh lý thần kinh tủy sống

5.940.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3732

10.0297.0581

Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm

Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm

5.940.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3733

10.0298.0581

Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/laser

Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/laser

5.940.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3734

10.0848.0581

Tạo hình thay thế khớp cổ tay

Tạo hình thay thế khớp cổ tay

5.940.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3735

28.0145.0581

Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1)

Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1)

5.940.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3736

10.0677.0582

Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học

Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3737

10.0348.0582

Cắm niệu quản bàng quang

Cắm niệu quản bàng quang

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3738

10.0611.0582

Cắt chỏm nang gan

Cắt chỏm nang gan

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3739

10.1066.0582

Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué)

Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué)

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3740

10.0676.0582

Khâu vết thương lách

Khâu vết thương lách

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3741

10.0342.0582

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3742

10.0249.0582

Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi

Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi

3.570.700

Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3743

10.0258.0582

Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách - động mạch đùi

Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách - động mạch đùi

3.570.700

Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3744

10.0261.0582

Phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận

Phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3745

10.0695.0582

Phẫu thuật cắt u cơ hoành

Phẫu thuật cắt u cơ hoành [u không phải tạo hình]

3.570.700

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

3746

10.0134.0582

Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống qua da, kèm theo bộ phát kích thích dưới da

Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống qua da, kèm theo bộ phát kích thích dưới da

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3747

10.0135.0582

Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, bằng đường mở cung sau

Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, bằng đường mở cung sau

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3748

10.0132.0582

Phẫu thuật đặt điện cực vỏ não, qua đường mở nắp sọ

Phẫu thuật đặt điện cực vỏ não, qua đường mở nắp sọ

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3749

10.0259.0582

Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới

Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3750

10.0263.0582

Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy

Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3751

10.0130.0582

Phẫu thuật điều trị giảm đau trong ung thư

Phẫu thuật điều trị giảm đau trong ung thư

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3752

10.0280.0582

Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà)

Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà)

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3753

10.0279.0582

Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh

Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3754

10.0694.0582

Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành

Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3755

10.0262.0582

Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi

Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3756

10.0251.0582

Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính

Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính

3.570.700

Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3757

10.0250.0582

Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật

Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật

3.570.700

Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3758

10.0691.0582

Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành

Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3759

10.0693.0582

Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)

Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3760

10.0692.0582

Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành

Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3761

10.0266.0582

Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi

Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3762

10.0167.0582

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi

3.570.700

Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3763

10.0338.0582

Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang

Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3764

10.0447.0582

Phẫu thuật Heller

Phẫu thuật Heller

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3765

10.0315.0582

Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận

Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3766

10.0689.0582

Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương

Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3767

10.0690.0582

Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành

Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3768

10.0129.0582

Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da, dưới hướng dẫn huỳnh quang

Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da, dưới hướng dẫn huỳnh quang

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3769

10.0829.0582

Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới

Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới

3.570.700

Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3770

10.1106.0582

Phẫu thuật tạo hình xương ức

Phẫu thuật tạo hình xương ức

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3771

10.0172.0582

Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi

Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3772

10.0823.0582

Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới

Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới

3.570.700

Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3773

10.0605.0582

Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)

Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3774

12.0256.0582

Cắt u thận lành

Cắt u thận lành

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3775

28.0012.0582

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2 cm trở lên

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2 cm trở lên

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3776

28.0099.0582

Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép

Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3777

28.0073.0582

Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả

Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả

3.570.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3778

03.3259.0583

Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3779

10.0401.0583

Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật

Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3780

10.0393.0583

Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT

Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3781

10.0699.0583

Khâu vết thương thành bụng

Khâu vết thương thành bụng

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3782

10.0341.0583

Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)

Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3783

10.0620.0583

Mở thông túi mật

Mở thông túi mật

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3784

10.0697.0583

Phẫu thuật cắt u thành bụng

Phẫu thuật cắt u thành bụng

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3785

10.0278.0583

Phẫu thuật cắt u thành ngực

Phẫu thuật cắt u thành ngực

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3786

10.0351.0583

Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức

Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3787

10.0560.0583

Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil

Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3788

10.0288.0583

Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực

Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3789

10.0392.0583

Phẫu thuật điều trị són tiểu

Phẫu thuật điều trị són tiểu

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3790

10.0688.0583

Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn

Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3791

10.0864.0583

Phẫu thuật tháo khớp cổ tay

Phẫu thuật tháo khớp cổ tay

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3792

10.0809.0583

Phẫu thuật vết thương bàn tay

Phẫu thuật vết thương bàn tay

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3793

10.0340.0583

Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ

Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3794

12.0265.0583

Cắt u lành dương vật

Cắt u lành dương vật

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3795

12.0190.0583

Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm

Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3796

12.0172.0583

Phẫu thuật bóc u thành ngực

Phẫu thuật bóc u thành ngực

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3797

28.0071.0583

Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt

Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3798

28.0011.0583

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2 cm

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2 cm

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3799

28.0435.0583

Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi

Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3800

28.0425.0583

Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt

Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3801

28.0084.0583

Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu

Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3802

28.0138.0583

Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời

Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3803

28.0065.0583

Phẫu thuật ghép sụn mi mắt

Phẫu thuật ghép sụn mi mắt

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3804

28.0032.0583

Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử

Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3805

28.0098.0583

Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn

Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3806

28.0040.0583

Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt

Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3807

28.0134.0583

Phẫu thuật tạo hình nhân trung

Phẫu thuật tạo hình nhân trung

2.492.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3808

10.0410.0584

Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài

Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài

1.569.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3809

10.0411.0584

Cắt hẹp bao quy đầu

Cắt hẹp bao quy đầu

1.569.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3810

10.0567.0584

Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)

Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)

1.569.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3811

10.0359.0584

Dẫn lưu bàng quang đơn thuần

Dẫn lưu bàng quang đơn thuần

1.569.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3812

10.0412.0584

Mở rộng lỗ sáo

Mở rộng lỗ sáo

1.569.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3813

10.0566.0584

Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)

Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)

1.569.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3814

10.0398.0584

Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo

Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo

1.569.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3815

10.0408.0584

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

1.569.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3816

10.0402.0584

Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật

Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật

1.569.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3817

10.0400.0584

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

1.569.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3818

28.0110.0584

Khâu vết thương vùng môi

Khâu vết thương vùng môi

1.569.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3819

28.0382.0584

Phẫu thuật ghép móng

Phẫu thuật ghép móng

1.569.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3820

10.0344.0585

Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca

Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca

1.140.300

 

3821

28.0133.0587

Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép

Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép

456.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3822

12.0309.0589

Bóc nang tuyến Bartholin

Bóc nang tuyến Bartholin

1.424.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3823

13.0152.0589

Bóc nang tuyến Bartholin

Bóc nang tuyến Bartholin

1.424.200

 

3824

12.0302.0590

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

3.182.300

 

3825

13.0114.0590

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

3.182.300

 

3826

12.0268.0591

Mổ bóc nhân xơ vú

Mổ bóc nhân xơ vú

1.122.600

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3827

13.0175.0591

Bóc nhân xơ vú

Bóc nhân xơ vú

1.122.600

 

3828

12.0304.0592

Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên

Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên

4.324.600

 

3829

12.0254.0592

Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư

Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư

4.324.600

 

3830

13.0176.0592

Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên

Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên

4.324.600

 

3831

12.0305.0593

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

3.090.700

 

3832

13.0177.0593

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

3.090.700

 

3833

13.0053.0594

Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung

Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung

144.500

 

3834

13.0118.0595

Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo

Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo

4.722.900

 

3835

13.0117.0595

Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng

Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng

4.722.900

 

3836

12.0290.0596

Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)

Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)

6.221.600

 

3837

13.0119.0596

Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi

Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi

6.221.600

 

3838

12.0306.0597

Cắt u thành âm đạo

Cắt u thành âm đạo

2.359.000

 

3839

13.0147.0597

Cắt u thành âm đạo

Cắt u thành âm đạo

2.359.000

 

3840

12.0295.0598

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

7.087.700

 

3841

12.0255.0598

Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung

Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung

7.087.700

 

3842

13.0061.0598

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

7.087.700

 

3843

12.0274.0599

Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay

Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay

5.727.300

 

3844

12.0271.0599

Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên

Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên

5.727.300

 

3845

12.0273.0599

Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú

Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú

5.727.300

 

3846

12.0272.0599

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú

5.727.300

 

3847

12.0270.0599

Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách

Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách

5.727.300

 

3848

13.0054.0600

Trích áp xe tầng sinh môn

Trích áp xe tầng sinh môn

908.000

 

3849

13.0151.0601

Trích áp xe tuyến Bartholin

Trích áp xe tuyến Bartholin

989.700

 

3850

13.0163.0602

Trích áp xe vú

Trích áp xe vú

261.500

 

3851

13.0153.0603

Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh

Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh

920.800

 

3852

13.0160.0606

Chọc dò túi cùng Douglas

Chọc dò túi cùng Douglas

325.000

 

3853

13.0084.0607

Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm

Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm

2.378.900

 

3854

13.0046.0608

Chọc ối điều trị đa ối

Chọc ối điều trị đa ối

858.900

 

3855

18.0626.0608

Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm

858.900

 

3856

13.0159.0609

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

966.500

 

3857

13.0145.0611

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...

199.100

 

3858

13.0024.0613

Đỡ đẻ ngôi ngược (*)

Đỡ đẻ ngôi ngược (*)

1.239.500

 

3859

13.0033.0614

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

818.200

 

3860

13.0026.0615

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

1.570.700

 

3861

13.0120.0616

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục

4.727.100

 

3862

13.0027.0617

Forceps

Forceps

1.187.500

 

3863

13.0028.0617

Giác hút

Giác hút

1.187.500

 

3864

03.2265.0618

Phong bế ngoài màng cứng

Phong bế ngoài màng cứng

709.800

 

3865

13.0019.0618

Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng

Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng

709.800

 

3866

13.0157.0619

Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết

Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết

245.900

 

3867

13.0237.0620

Hút thai dưới siêu âm

Hút thai dưới siêu âm

542.900

 

3868

13.0044.0621

Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang

Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang

3.069.900

 

3869

13.0045.0622

Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

2.621.000

 

3870

13.0030.0623

Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

1.730.200

 

3871

10.0570.0624

Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ

Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ

2.204.100

 

3872

10.0569.0624

Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn

Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn

2.204.100

 

3873

13.0149.0624

Khâu rách cùng đồ âm đạo

Khâu rách cùng đồ âm đạo

2.204.100

 

3874

13.0018.0625

Khâu tử cung do nạo thủng

Khâu tử cung do nạo thủng

3.177.000

 

3875

13.0052.0626

Khâu vòng cổ tử cung

Khâu vòng cổ tử cung

605.800

 

3876

13.0141.0627

Cắt cụt cổ tử cung

Cắt cụt cổ tử cung

3.140.600

 

3877

13.0140.0627

Khoét chóp cổ tử cung

Khoét chóp cổ tử cung

3.140.600

 

3878

10.0698.0628

Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ

Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ

2.946.700

 

3879

13.0136.0628

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

2.946.700

 

3880

13.0040.0629

Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

98.400

 

3881

13.0148.0630

Lấy dị vật âm đạo

Lấy dị vật âm đạo

679.900

 

3882

13.0240.0631

Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ

Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ

3.319.200

 

3883

13.0222.0631

Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

3.319.200

 

3884

10.0571.0632

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản

2.602.000

 

3885

13.0032.0632

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

2.602.000

 

3886

13.0113.0633

Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

3.865.200

 

3887

13.0158.0634

Nạo hút thai trứng

Nạo hút thai trứng

951.200

 

3888

13.0049.0635

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ

391.500

 

3889

13.0130.0636

Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung

Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung

4.854.500

 

3890

13.0129.0636

Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung

Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung

4.854.500

 

3891

13.0128.0636

Nội soi buồng tử cung can thiệp

Nội soi buồng tử cung can thiệp

4.854.500

 

3892

20.0103.0636

Nội soi buồng tử cung can thiệp

Nội soi buồng tử cung can thiệp

4.854.500

 

3893

13.0127.0637

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

3.157.100

 

3894

20.0098.0637

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

3.157.100

 

3895

13.0025.0638

Nội xoay thai

Nội xoay thai

1.530.900

 

3896

13.0156.0639

Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính

Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính

652.200

 

3897

12.0379.0640

Nong cổ tử cung trước xạ trong

Nong cổ tử cung trước xạ trong

326.000

 

3898

13.0048.0640

Nong cổ tử cung do bế sản dịch

Nong cổ tử cung do bế sản dịch

326.000

 

3899

13.0233.0642

Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18

Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18

1.315.800

 

3900

13.0231.0643

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần

366.400

 

3901

13.0229.0643

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần

366.400

 

3902

13.0241.0644

Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

468.000

 

3903

13.0239.0645

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần

207.700

 

3904

13.0230.0646

Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước

Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước

1.178.700

 

3905

13.0232.0647

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22

635.500

 

3906

13.0238.0648

Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không

Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không

446.700

 

3907

13.0013.0649

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

5.414.500

 

3908

13.0115.0650

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

3.067.800

 

3909

13.0110.0651

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

3.008.500

 

3910

28.0296.0651

Phẫu thuật cắt bỏ âm vật

Phẫu thuật cắt bỏ âm vật

3.008.500

 

3911

13.0017.0652

Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai

Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai

5.043.300

 

3912

12.0267.0653

Cắt u vú lành tính

Cắt u vú lành tính

3.261.300

 

3913

12.0269.0653

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú

3.261.300

 

3914

12.0323.0653

Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam

Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam

3.261.300

 

3915

13.0174.0653

Cắt u vú lành tính

Cắt u vú lành tính

3.261.300

 

3916

28.0265.0653

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ

3.261.300

 

3917

28.0267.0653

Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid

Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid

3.261.300

 

3918

28.0264.0653

Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú

Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú

3.261.300

 

3919

28.0266.0653

Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa

Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa

3.261.300

 

3920

12.0289.0654

Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung

Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung

4.275.200

 

3921

13.0123.0654

Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)

Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)

4.275.200

 

3922

12.0278.0655

Cắt polyp cổ tử cung

Cắt polyp cổ tử cung

2.189.100

 

3923

13.0143.0655

Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung

Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung

2.189.100

 

3924

13.0111.0656

Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

3.121.900

 

3925

13.0067.0657

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

4.335.000

 

3926

13.0009.0659

Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

10.926.500

 

3927

13.0010.0660

Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

8.428.400

 

3928

12.0297.0661

Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng

Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng

7.109.600

 

3929

12.0300.0661

Cắt ung thư buồng trứng lan rộng

Cắt ung thư buồng trứng lan rộng

7.109.600

 

3930

13.0059.0661

Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

7.109.600

 

3931

13.0109.0662

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

3.050.100

 

3932

28.0299.0662

Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo

Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo

3.050.100

 

3933

13.0116.0663

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

4.308.000

 

3934

13.0093.0664

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

4.365.100

 

3935

13.0091.0665

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng

4.323.600

 

3936

13.0101.0666

Phẫu thuật Crossen

Phẫu thuật Crossen

4.622.000

 

3937

13.0075.0668

Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung

Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung

3.738.600

 

3938

13.0112.0669

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

3.241.500

 

3939

13.0008.0670

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…)

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…)

4.753.000

 

3940

13.0007.0671

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

2.709.000

 

3941

13.0002.0672

Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên

Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên

3.511.300

 

3942

13.0006.0673

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)

6.778.300

 

3943

13.0003.0674

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

4.571.000

 

3944

13.0005.0675

Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)

Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)

4.928.800

 

3945

13.0004.0675

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)

4.928.800

 

3946

13.0001.0676

Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược

Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược

8.970.200

 

3947

13.0104.0677

Phẫu thuật Labhart

Phẫu thuật Labhart

3.178.000

 

3948

13.0103.0677

Phẫu thuật Lefort

Phẫu thuật Lefort

3.178.000

 

3949

13.0102.0678

Phẫu thuật Manchester

Phẫu thuật Manchester

4.277.800

 

3950

13.0071.0679

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

3.774.000

 

3951

13.0086.0680

Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung

Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung

4.096.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

3952

12.0291.0681

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

4.480.600

 

3953

13.0070.0681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần

4.480.600

 

3954

13.0068.0681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

4.480.600

 

3955

13.0069.0681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối

4.480.600

 

3956

12.0292.0682

Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu

Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu

7.123.000

 

3957

13.0056.0682

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

7.123.000

 

3958

12.0276.0683

Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú

Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú

3.346.500

 

3959

12.0281.0683

Cắt u nang buồng trứng

Cắt u nang buồng trứng

3.346.500

 

3960

12.0283.0683

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

3.346.500

 

3961

12.0280.0683

Cắt u nang buồng trứng xoắn

Cắt u nang buồng trứng xoắn

3.346.500

 

3962

12.0284.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

3.346.500

 

3963

12.0299.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai

Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai

3.346.500

 

3964

13.0092.0683

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng

3.346.500

 

3965

13.0072.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

3.346.500

 

3966

13.0132.0685

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

3.177.000

 

3967

13.0074.0686

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

4.910.100

 

3968

13.0065.0687

Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

6.810.200

 

3969

13.0085.0687

Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung

Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung

6.810.200

 

3970

27.0421.0687

Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

6.810.200

 

3971

13.0122.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung

6.229.900

 

3972

13.0125.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung

6.229.900

 

3973

13.0126.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung

6.229.900

 

3974

13.0124.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung

6.229.900

 

3975

27.0424.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung

6.229.900

 

3976

27.0422.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp

6.229.900

 

3977

27.0423.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ

6.229.900

 

3978

27.0425.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn

6.229.900

 

3979

13.0077.0689

Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung

Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung

5.723.400

 

3980

13.0076.0689

Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

5.723.400

 

3981

13.0083.0689

Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ

Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ

5.723.400

 

3982

13.0082.0689

Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản

Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản

5.723.400

 

3983

13.0080.0689

Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn

Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn

5.723.400

 

3984

13.0081.0689

Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung

Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung

5.723.400

 

3985

13.0079.0689

Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai

Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai

5.723.400

 

3986

13.0090.0689

Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ

Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ

5.723.400

 

3987

13.0087.0689

Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

5.723.400

 

3988

13.0088.0689

Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ

Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ

5.723.400

 

3989

27.0433.0689

Cắt u buồng trứng qua nội soi

Cắt u buồng trứng qua nội soi

5.723.400

 

3990

27.0431.0689

Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng

Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng

5.723.400

 

3991

27.0427.0689

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ

5.723.400

 

3992

27.0432.0689

Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai

Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai

5.723.400

 

3993

27.0434.0689

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

5.723.400

 

3994

13.0064.0690

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần

6.600.100

 

3995

13.0063.0690

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn

6.600.100

 

3996

27.0436.0690

Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi

Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi

6.600.100

 

3997

27.0429.0690

Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU

Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU

6.600.100

 

3998

27.0428.0690

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ

6.600.100

 

3999

27.0426.0690

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung

6.600.100

 

4000

13.0055.0691

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

8.975.400

 

4001

13.0058.0692

Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

9.119.900

 

4002

13.0097.0693

Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)

Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)

6.713.500

 

4003

13.0133.0694

Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung

Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung

5.742.100

 

4004

13.0221.0695

Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng

Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng

6.209.600

 

4005

27.0413.0695

Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

6.209.600

 

4006

13.0089.0696

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung

5.654.800

 

4007

20.0104.0696

Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU

Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU

5.654.800

 

4008

13.0131.0697

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa

5.611.100

 

4009

27.0417.0697

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa

5.611.100

 

4010

13.0099.0698

Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ

Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ

9.968.700

 

4011

27.0430.0698

Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục

Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục

9.968.700

 

4012

13.0078.0699

Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng

Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng

6.228.300

 

4013

13.0223.0700

Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ

Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ

5.394.200

 

4014

13.0057.0701

Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

7.242.800

 

4015

27.0420.0701

Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi

Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi

7.242.800

 

4016

13.0073.0702

Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

7.570.200

 

4017

27.0419.0702

Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ

Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ

7.570.200

 

4018

27.0412.0702

Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung

Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung

7.570.200

 

4019

03.2724.0703

Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng

Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng

4.629.300

 

4020

12.0301.0703

Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng

Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng

4.629.300

 

4021

13.0060.0703

Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng

Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng

4.629.300

 

4022

13.0107.0704

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

6.905.800

 

4023

13.0108.0705

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

4.399.300

 

4024

28.0312.0705

Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới

Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới

4.399.300

 

4025

13.0106.0706

Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

5.537.200

 

4026

13.0011.0707

Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa

Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa

5.348.600

 

4027

13.0012.0708

Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa

Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa

3.740.800

 

4028

13.0098.0709

Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục

Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục

4.735.400

 

4029

10.0305.0710

Phẫu thuật treo thận

Phẫu thuật treo thận

3.257.100

 

4030

13.0105.0710

Phẫu thuật treo tử cung

Phẫu thuật treo tử cung

3.257.100

 

4031

12.0293.0711

Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung

Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung

7.170.900

 

4032

13.0062.0711

Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)

Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)

7.170.900

 

4033

13.0154.0712

Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo

Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo

431.100

 

4034

12.0277.0714

Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú

Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú

2.462.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4035

13.0166.0715

Soi cổ tử cung

Soi cổ tử cung

70.800

 

4036

13.0142.0717

Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)

Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)

1.299.700

 

4037

12.0374.0718

Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi

Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi

302.500

 

4038

13.0138.0718

Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung

Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung

302.500

 

4039

13.0139.0719

Tiêm nhân Chorio

Tiêm nhân Chorio

281.300

 

4040

13.0144.0721

Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo

Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo

453.600

 

4041

13.0150.0724

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

1.825.000

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4042

20.0102.0724

Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung

Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung

1.825.000

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4043

13.0235.0727

Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ

Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ

728.200

 

4044

13.0178.0727

Thay máu sơ sinh

Thay máu sơ sinh

728.200

 

4045

13.0031.0727

Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)

Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)

728.200

 

4046

14.0206.0730

Bơm rửa lệ đạo

Bơm rửa lệ đạo

42.800

 

4047

14.0147.0731

Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF

Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF

1.397.900

Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.

4048

14.0164.0732

Cắt bỏ túi lệ

Cắt bỏ túi lệ

967.400

 

4049

14.0074.0733

Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm

Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm

1.374.900

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

4050

14.0049.0733

Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính

Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính

1.374.900

Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo, đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

4051

14.0052.0735

Cắt chỉ bằng laser

Cắt chỉ bằng laser

356.100

 

4052

14.0025.0735

Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên

Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên

356.100

 

4053

14.0026.0735

Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)

Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)

356.100

 

4054

14.0027.0735

Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)

Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)

356.100

 

4055

14.0088.0736

Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép

Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép

1.302.700

 

4056

14.0089.0736

Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc

Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc

1.302.700

 

4057

14.0167.0738

Cắt bỏ chắp có bọc

Cắt bỏ chắp có bọc

88.900

 

4058

14.0207.0738

Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc

Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc

88.900

 

4059

14.0169.0738

Trích dẫn lưu túi lệ

Trích dẫn lưu túi lệ

88.900

 

4060

14.0098.0739

Trích mủ mắt

Trích mủ mắt

531.100

 

4061

14.0143.0740

Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

1.293.900

 

4062

14.0246.0742

Chụp mạch với ICG

Chụp mạch với ICG

334.900

Chưa bao gồm thuốc

4063

14.0182.0746

Điện đông thể mi

Điện đông thể mi

584.600

 

4064

21.0070.0747

Điện võng mạc

Điện võng mạc

117.400

 

4065

14.0029.0749

Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)

Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)

456.000

 

4066

14.0267.0750

Đo độ dày giác mạc

Đo độ dày giác mạc

151.300

 

4067

21.0072.0750

Đếm tế bào nội mô giác mạc

Đếm tế bào nội mô giác mạc

151.300

 

4068

21.0073.0750

Đo bản đồ giác mạc

Đo bản đồ giác mạc

151.300

 

4069

21.0071.0750

Đo độ dày giác mạc

Đo độ dày giác mạc

151.300

 

4070

14.0264.0751

Đo biên độ điều tiết

Đo biên độ điều tiết

80.000

 

4071

14.0262.0751

Đo độ lác

Đo độ lác

80.000

 

4072

14.0265.0751

Đo thị giác 2 mắt

Đo thị giác 2 mắt

80.000

 

4073

14.0224.0751

Đo thị giác tương phản

Đo thị giác tương phản

80.000

 

4074

14.0263.0751

Xác định sơ đồ song thị

Xác định sơ đồ song thị

80.000

 

4075

21.0075.0751

Đo biên độ điều tiết

Đo biên độ điều tiết

80.000

 

4076

21.0087.0751

Đo độ lác

Đo độ lác

80.000

 

4077

21.0088.0751

Xác định sơ đồ song thị

Xác định sơ đồ song thị

80.000

 

4078

14.0276.0752

Đo độ lồi

Đo độ lồi

70.700

 

4079

14.0268.0752

Đo đường kính giác mạc

Đo đường kính giác mạc

70.700

 

4080

21.0076.0752

Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel

Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel

70.700

 

4081

21.0090.0752

Đo đường kính giác mạc

Đo đường kính giác mạc

70.700

 

4082

14.0259.0753

Đo khúc xạ giác mạc

Đo khúc xạ giác mạc

43.600

 

4083

21.0085.0753

Đo khúc xạ giác mạc Javal

Đo khúc xạ giác mạc Javal

43.600

 

4084

14.0258.0754

Đo khúc xạ máy

Đo khúc xạ máy

13.200

 

4085

21.0084.0754

Đo khúc xạ máy

Đo khúc xạ máy

13.200

 

4086

14.0255.0755

Đo nhãn áp

Đo nhãn áp

32.900

 

4087

21.0092.0755

Đo nhãn áp

Đo nhãn áp

32.900

 

4088

14.0254.0757

Đo thị trường chu biên

Đo thị trường chu biên

32.300

 

4089

14.0253.0757

Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm

Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm

32.300

 

4090

21.0080.0757

Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm

Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm

32.300

 

4091

14.0275.0758

Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm

Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm

72.200

 

4092

21.0091.0758

Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm

Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm

72.200

 

4093

14.0205.0759

Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu

Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu

55.800

 

4094

14.0069.0761

Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc

Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc

1.487.700

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

4095

14.0067.0762

Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu

Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu

1.175.400

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

4096

14.0155.0762

Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc

Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc

1.175.400

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

4097

14.0068.0763

Gọt giác mạc đơn thuần

Gọt giác mạc đơn thuần

894.600

 

4098

14.0168.0764

Khâu cò mi, tháo cò

Khâu cò mi, tháo cò

470.500

 

4099

14.0177.0765

Khâu củng mạc

Khâu củng mạc [đơn thuần]

883.600

 

4100

14.0177.0767

Khâu củng mạc

Khâu củng mạc [phức tạp]

1.293.900

 

4101

14.0178.0767

Thăm dò, khâu vết thương củng mạc

Thăm dò, khâu vết thương củng mạc

1.293.900

 

4102

14.0106.0768

Đóng lỗ rò đường lệ

Đóng lỗ rò đường lệ [gây mê]

1.659.000

 

4103

14.0106.0769

Đóng lỗ rò đường lệ

Đóng lỗ rò đường lệ [gây tê]

933.000

 

4104

14.0171.0769

Khâu da mi đơn giản

Khâu da mi đơn giản

933.000

 

4105

14.0201.0769

Khâu kết mạc

Khâu kết mạc [gây tê]

933.000

 

4106

14.0176.0770

Khâu giác mạc

Khâu giác mạc [đơn thuần]

831.600

 

4107

14.0179.0770

Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc

Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc

831.600

 

4108

14.0176.0771

Khâu giác mạc

Khâu giác mạc [phức tạp]

1.293.900

 

4109

14.0172.0772

Khâu phục hồi bờ mi

Khâu phục hồi bờ mi

846.200

 

4110

28.0035.0772

Khâu phục hồi bờ mi

Khâu phục hồi bờ mi

846.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4111

14.0174.0773

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

1.085.200

 

4112

28.0033.0773

Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt

Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt

1.085.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4113

14.0184.0774

Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài

Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài

863.400

 

4114

14.0186.0774

Cắt thị thần kinh

Cắt thị thần kinh

863.400

 

4115

14.0095.0776

laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt

laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt

1.590.100

 

4116

14.0166.0777

Lấy dị vật giác mạc sâu

Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê]

757.000

 

4117

14.0214.0778

Bóc giả mạc

Bóc giả mạc

103.300

 

4118

14.0213.0778

Bóc sợi giác mạc

Bóc sợi giác mạc

103.300

 

4119

14.0166.0778

Lấy dị vật giác mạc sâu

Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]

103.300

 

4120

14.0166.0780

Lấy dị vật giác mạc sâu

Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]

373.900

 

4121

14.0071.0781

Lấy dị vật hốc mắt

Lấy dị vật hốc mắt

1.054.200

 

4122

14.0072.0781

Lấy dị vật trong củng mạc

Lấy dị vật trong củng mạc

1.054.200

 

4123

14.0200.0782

Lấy dị vật kết mạc

Lấy dị vật kết mạc

74.300

 

4124

14.0073.0783

Lấy dị vật tiền phòng

Lấy dị vật tiền phòng

1.293.900

 

4125

14.0198.0784

Lấy máu làm huyết thanh

Lấy máu làm huyết thanh

71.800

 

4126

14.0202.0785

Lấy calci kết mạc

Lấy calci kết mạc

42.600

 

4127

14.0032.0787

Mở bao sau đục bằng laser

Mở bao sau đục bằng laser

301.100

 

4128

14.0187.0788

Phẫu thuật quặm

Phẫu thuật quặm [1 mi - gây mê]

1.405.500

 

4129

14.0188.0788

Phẫu thuật quặm tái phát

Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây mê]

1.405.500

 

4130

14.0191.0789

Mổ quặm bẩm sinh

Mổ quặm bẩm sinh

726.800

 

4131

14.0187.0789

Phẫu thuật quặm

Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê ]

726.800

 

4132

14.0189.0789

Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi

Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi

726.800

 

4133

14.0188.0789

Phẫu thuật quặm tái phát

Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây tê]

726.800

 

4134

14.0187.0790

Phẫu thuật quặm

Phẫu thuật quặm [2 mi - gây mê]

1.635.100

 

4135

14.0188.0790

Phẫu thuật quặm tái phát

Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây mê]

1.635.100

 

4136

14.0187.0791

Phẫu thuật quặm

Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê]

972.600

 

4137

14.0188.0791

Phẫu thuật quặm tái phát

Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây tê ]

972.600

 

4138

14.0187.0792

Phẫu thuật quặm

Phẫu thuật quặm [3 mi - gây tê]

1.236.200

 

4139

14.0188.0792

Phẫu thuật quặm tái phát

Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây tê]

1.236.200

 

4140

14.0187.0793

Phẫu thuật quặm

Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê]

1.906.400

 

4141

14.0188.0793

Phẫu thuật quặm tái phát

Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây mê]

1.906.400

 

4142

14.0187.0794

Phẫu thuật quặm

Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê]

2.151.600

 

4143

14.0188.0794

Phẫu thuật quặm tái phát

Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây mê]

2.151.600

 

4144

14.0187.0795

Phẫu thuật quặm

Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê ]

1.442.500

 

4145

14.0188.0795

Phẫu thuật quặm tái phát

Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây tê ]

1.442.500

 

4146

14.0183.0796

Bơm hơi /khí tiền phòng

Bơm hơi /khí tiền phòng

863.400

 

4147

14.0163.0796

Rửa chất nhân tiền phòng

Rửa chất nhân tiền phòng

863.400

 

4148

14.0162.0796

Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)

Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)

863.400

 

4149

14.0185.0798

Múc nội nhãn

Múc nội nhãn

623.800

Chưa bao gồm vật liệu độn.

4150

14.0210.0799

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

42.600

 

4151

28.0070.0800

Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt

Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt

3.043.000

Chưa bao gồm tấm lót sàn Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4152

28.0072.0800

Nâng sàn hốc mắt

Nâng sàn hốc mắt

3.043.000

Chưa bao gồm tấm lót sàn Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4153

14.0252.0801

Nghiệm pháp phát hiện glôcôm

Nghiệm pháp phát hiện glôcôm

136.100

 

4154

14.0222.0801

Theo dõi nhãn áp 3 ngày

Theo dõi nhãn áp 3 ngày

136.100

 

4155

21.0079.0801

Nghiệm pháp phát hiện glocom

Nghiệm pháp phát hiện glocom

136.100

 

4156

14.0061.0802

Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

1.175.400

Chưa bao gồm ống Silicon.

4157

14.0062.0802

Nối thông lệ mũi nội soi

Nối thông lệ mũi nội soi

1.175.400

Chưa bao gồm ống Silicon.

4158

14.0064.0802

Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi

Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi

1.175.400

Chưa bao gồm ống Silicon.

4159

14.0051.0804

Mở bao sau bằng phẫu thuật

Mở bao sau bằng phẫu thuật

707.400

Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.

4160

14.0180.0805

Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

1.250.700

 

4161

14.0148.0805

Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

1.250.700

 

4162

14.0010.0806

Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù

Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù

3.334.600

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

4163

14.0050.0807

Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử

Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử

1.073.900

Chưa bao gồm đầu cắt.

4164

14.0075.0807

Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp

Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp

1.073.900

Chưa bao gồm đầu cắt.

4165

14.0065.0808

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây mê]

1.697.500

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

4166

14.0066.0808

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây mê]

1.697.500

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

4167

14.0065.0809

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây tê]

1.127.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

4168

14.0066.0809

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây tê]

1.127.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

4169

14.0145.0810

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

593.100

 

4170

14.0043.0811

Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL

Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL

1.397.900

Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.

4171

14.0042.0811

Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL

Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL

1.397.900

Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.

4172

14.0046.0812

Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)

Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)

2.101.100

Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.

4173

14.0152.0813

Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm

Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm

1.709.900

Chưa bao gồm ống silicon.

4174

14.0153.0813

Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm

Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm

1.709.900

Chưa bao gồm ống silicon.

4175

14.0005.0815

Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL

Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL

2.862.700

Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.

4176

14.0130.0817

Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII

Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII

794.200

 

4177

14.0136.0817

Phẫu thuật mở rộng khe mi

Phẫu thuật mở rộng khe mi

794.200

 

4178

28.0053.0817

Phẫu thuật hẹp khe mi

Phẫu thuật hẹp khe mi

794.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4179

14.0109.0818

Phẫu thuật lác thông thường

Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt]

863.400

 

4180

14.0109.0819

Phẫu thuật lác thông thường

Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt]

1.269.100

 

4181

14.0165.0823

Phẫu thuật mộng đơn thuần

Phẫu thuật mộng đơn thuần

998.600

 

4182

14.0065.0824

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

967.400

 

4183

14.0066.0824

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học

967.400

 

4184

14.0122.0826

Cắt cơ Muller

Cắt cơ Muller

1.458.700

 

4185

14.0128.0826

Kéo dài cân cơ nâng mi

Kéo dài cân cơ nâng mi

1.458.700

 

4186

14.0119.0826

Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

1.458.700

 

4187

14.0118.0826

Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

1.458.700

 

4188

14.0120.0826

Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi

Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi

1.458.700

 

4189

28.0046.0826

Kéo dài cân cơ nâng mi

Kéo dài cân cơ nâng mi

1.458.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4190

28.0045.0826

Phẫu thuật hạ mi trên

Phẫu thuật hạ mi trên

1.458.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4191

28.0043.0826

Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

1.458.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4192

28.0044.0826

Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi

Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi

1.458.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4193

14.0079.0827

Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

1.709.900

Chưa bao gồm ống silicon.

4194

14.0107.0827

Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ

Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ

1.709.900

Chưa bao gồm ống silicon.

4195

03.1597.0828

Tái tạo cùng đồ

Tái tạo cùng đồ

1.293.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4196

14.0078.0828

Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới

Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới

1.293.900

 

4197

14.0077.0828

Cố định màng xương tạo cùng đồ

Cố định màng xương tạo cùng đồ

1.293.900

 

4198

14.0235.0828

Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả

Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả

1.293.900

 

4199

14.0076.0828

Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu

Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu

1.293.900

 

4200

14.0126.0829

Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi

Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [1 mắt]

967.400

 

4201

14.0125.0829

Phẫu thuật tạo hình nếp mi

Phẫu thuật tạo hình nếp mi [1 mắt]

967.400

 

4202

14.0126.0830

Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi

Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [2 mắt]

1.262.200

 

4203

14.0125.0830

Phẫu thuật tạo hình nếp mi

Phẫu thuật tạo hình nếp mi [2 mắt]

1.262.200

 

4204

14.0044.0833

Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL

Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL

1.790.900

Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.

4205

12.0004.0834

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm

1.374.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4206

12.0008.0834

Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm

Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm

1.374.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4207

12.0013.0834

Cắt các u nang mang

Cắt các u nang mang

1.374.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4208

12.0102.0834

Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da

Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da

1.374.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4209

12.0103.0834

Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da

Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da

1.374.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4210

12.0077.0834

Cắt u môi lành tính có tạo hình

Cắt u môi lành tính có tạo hình

1.374.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4211

12.0062.0834

Cắt u sắc tố vùng hàm mặt

Cắt u sắc tố vùng hàm mặt

1.374.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4212

12.0068.0834

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm

1.374.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4213

12.0069.0834

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm

1.374.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4214

12.0078.0834

Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm

Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm

1.374.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4215

12.0079.0834

Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm

Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm

1.374.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4216

14.0085.0834

Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da

Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da

1.374.900

 

4217

14.0086.0834

Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da

Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da

1.374.900

 

4218

14.0227.0834

Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình

Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình

1.374.900

 

4219

28.0096.0834

Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)

Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)

1.374.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4220

12.0097.0836

Cắt u mi cả bề dày không vá

Cắt u mi cả bề dày không vá

844.600

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4221

14.0083.0836

Cắt u da mi không ghép

Cắt u da mi không ghép

844.600

 

4222

14.0084.0836

Cắt u mi cả bề dày không ghép

Cắt u mi cả bề dày không ghép

844.600

 

4223

28.0095.0836

Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)

Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)

844.600

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4224

12.0099.0837

Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt

Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt

1.374.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4225

14.0096.0837

Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt

Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt

1.374.900

 

4226

14.0097.0837

Nạo vét tổ chức hốc mắt

Nạo vét tổ chức hốc mắt

1.374.900

 

4227

14.0132.0838

Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép

Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép

1.241.900

 

4228

14.0230.0838

Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới

Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới

1.241.900

 

4229

14.0124.0838

Vá da tạo hình mi

Vá da tạo hình mi

1.241.900

 

4230

14.0175.0839

Khâu phủ kết mạc

Khâu phủ kết mạc

726.800

 

4231

14.0211.0842

Rửa cùng đồ

Rửa cùng đồ

50.200

Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt

4232

14.0256.0843

Đo sắc giác

Đo sắc giác

83.900

 

4233

21.0082.0843

Đo sắc giác

Đo sắc giác

83.900

 

4234

14.0249.0844

Siêu âm bán phần trước

Siêu âm bán phần trước

251.200

 

4235

14.0240.0845

Siêu âm mắt

Siêu âm mắt

72.500

 

4236

14.0081.0847

Sinh thiết tổ chức hốc mắt

Sinh thiết tổ chức hốc mắt

157.000

 

4237

14.0082.0847

Sinh thiết tổ chức kết mạc

Sinh thiết tổ chức kết mạc

157.000

 

4238

14.0080.0847

Sinh thiết tổ chức mi

Sinh thiết tổ chức mi

157.000

 

4239

14.0257.0848

Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)

Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)

35.000

 

4240

21.0083.0848

Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)

Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)

35.000

 

4241

01.0201.0849

Soi đáy mắt cấp cứu

Soi đáy mắt cấp cứu

62.400

 

4242

14.0219.0849

Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương

Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương

62.400

 

4243

14.0218.0849

Soi đáy mắt trực tiếp

Soi đáy mắt trực tiếp

62.400

 

4244

14.0221.0849

Soi góc tiền phòng

Soi góc tiền phòng

62.400

 

4245

14.0070.0850

Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối

Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối

2.664.400

Chưa bao gồm chi phí màng.

4246

14.0158.0851

Tiêm nội nhãn

Tiêm nội nhãn

254.900

 

4247

14.0251.0852

Test phát hiện khô mắt

Test phát hiện khô mắt

48.200

 

4248

14.0250.0852

Test thử cảm giác giác mạc

Test thử cảm giác giác mạc

48.200

 

4249

21.0077.0852

Test thử cảm giác giác mạc

Test thử cảm giác giác mạc

48.200

 

4250

14.0197.0854

Bơm thông lệ đạo

Bơm thông lệ đạo [2 mắt]

110.000

 

4251

14.0197.0855

Bơm thông lệ đạo

Bơm thông lệ đạo [1 mắt]

67.700

 

4252

14.0193.0856

Tiêm dưới kết mạc

Tiêm dưới kết mạc

57.200

Chưa bao gồm thuốc.

4253

14.0194.0857

Tiêm cạnh nhãn cầu

Tiêm cạnh nhãn cầu

57.200

Chưa bao gồm thuốc.

4254

14.0195.0857

Tiêm hậu nhãn cầu

Tiêm hậu nhãn cầu

57.200

Chưa bao gồm thuốc.

4255

14.0159.0857

Tiêm nhu mô giác mạc

Tiêm nhu mô giác mạc

57.200

Chưa bao gồm thuốc.

4256

14.0003.0858

Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)

Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)

3.454.800

Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.

4257

14.0090.0860

Cắt u tiền phòng

Cắt u tiền phòng

1.310.500

 

4258

14.0047.0860

Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK

Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK

1.310.500

 

4259

14.0121.0860

Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)

Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)

1.310.500

 

4260

14.0146.0860

Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)

Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)

1.310.500

 

4261

14.0123.0861

Lùi cơ nâng mi

Lùi cơ nâng mi

927.200

 

4262

14.0063.0862

Phẫu thuật mở rộng điểm lệ

Phẫu thuật mở rộng điểm lệ

644.800

 

4263

14.0115.0862

Sửa sẹo sau mổ lác

Sửa sẹo sau mổ lác

644.800

 

4264

14.0157.0863

Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm

Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm

555.900

 

4265

14.0212.0864

Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

358.000

 

4266

14.0241.0864

Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler

Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler

358.000

 

4267

14.0247.0864

Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler màu

Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler màu

358.000

 

4268

14.0093.0865

Điều trị u máu bằng hóa chất

Điều trị u máu bằng hóa chất

205.000

 

4269

14.0266.0865

Đo độ sâu tiền phòng

Đo độ sâu tiền phòng

205.000

 

4270

14.0278.0865

Test kéo cơ cưỡng bức

Test kéo cơ cưỡng bức

205.000

 

4271

14.0277.0865

Test thử nhược cơ

Test thử nhược cơ

205.000

 

4272

14.0092.0865

Tiêm cortison điều trị u máu

Tiêm cortison điều trị u máu

205.000

 

4273

15.0132.0867

Bẻ cuốn mũi

Bẻ cuốn mũi

172.100

 

4274

15.0133.0867

Nội soi bẻ cuốn mũi dưới

Nội soi bẻ cuốn mũi dưới

172.100

 

4275

15.0142.0868

Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu

Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]

225.100

 

4276

15.0142.0869

Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu

Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]

297.900

 

4277

15.0149.0870

Phẫu thuật cắt Amidan

Phẫu thuật cắt Amidan

1.265.800

 

4278

15.0150.0871

Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần

Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần  [Coblator]

2.586.600

Bao gồm cả Coblator.

4279

15.0046.0872

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê]

603.600

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4280

12.0161.0874

Cắt polyp ống tai

Cắt polyp ống tai [gây tê]

2.207.000

 

4281

15.0043.0874

Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài

Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê]

2.207.000

 

4282

12.0161.0875

Cắt polyp ống tai

Cắt polyp ống tai [gây tê]

659.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4283

15.0043.0875

Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài

Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê]

659.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4284

15.0273.0876

Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần

Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần

7.708.300

Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4285

12.0151.0877

Cắt u cuộn cảnh

Cắt u cuộn cảnh

8.457.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4286

15.0207.0878

Trích áp xe quanh Amidan

Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]

307.300

 

4287

15.0223.0879

Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê

Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]

307.300

 

4288

15.0206.0879

Trích áp xe sàn miệng

Trích áp xe sàn miệng [gây tê]

307.300

 

4289

15.0031.0881

Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con

Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con

6.906.700

 

4290

03.2118.0882

Chọc hút dịch tụ huyết vành tai

Chọc hút dịch tụ huyết vành tai

66.900

 

4291

15.0056.0882

Chọc hút dịch vành tai

Chọc hút dịch vành tai

66.900

 

4292

21.0064.0885

Đo nhĩ lượng

Đo nhĩ lượng

35.900

 

4293

21.0065.0887

Đo phản xạ cơ bàn đạp

Đo phản xạ cơ bàn đạp

35.900

 

4294

21.0068.0888

Đo sức cản của mũi

Đo sức cản của mũi

105.500

 

4295

21.0060.0890

Đo thính lực đơn âm

Đo thính lực đơn âm

51.500

 

4296

15.0215.0895

Đốt họng hạt bằng nhiệt

Đốt họng hạt bằng nhiệt

93.000

 

4297

15.0139.0897

Phương pháp Proetz

Phương pháp Proetz

72.100

 

4298

01.0086.0898

Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)

Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)

28.600

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

4299

01.0087.0898

Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)

Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)

28.600

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

4300

02.0032.0898

Khí dung thuốc giãn phế quản

Khí dung thuốc giãn phế quản

28.600

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

4301

03.0089.0898

Khí dung thuốc cấp cứu

Khí dung thuốc cấp cứu

28.600

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

4302

03.0090.0898

Khí dung thuốc thở máy

Khí dung thuốc thở máy

28.600

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

4303

12.0164.0898

Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm

Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm

28.600

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

4304

15.0222.0898

Khí dung mũi họng

Khí dung mũi họng

28.600

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

4305

09.0123.0898

Khí dung đường thở ở người bệnh nặng

Khí dung đường thở ở người bệnh nặng

28.600

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

4306

03.2184.0899

Làm thuốc tai, mũi, thanh quản

Làm thuốc tai, mũi, thanh quản

22.900

Chưa bao gồm thuốc.

4307

15.0218.0899

Bơm thuốc thanh quản

Bơm thuốc thanh quản

22.900

Chưa bao gồm thuốc.

4308

15.0058.0899

Làm thuốc tai

Làm thuốc tai

22.900

Chưa bao gồm thuốc.

4309

15.0213.0900

Lấy dị vật hạ họng

Lấy dị vật hạ họng

44.800

 

4310

15.0212.0900

Lấy dị vật họng miệng

Lấy dị vật họng miệng

44.800

 

4311

03.2117.0901

Lấy dị vật tai

Lấy dị vật tai [đơn giản]

73.100

 

4312

03.2117.0902

Lấy dị vật tai

Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]

551.900

 

4313

15.0054.0902

Lấy dị vật tai

Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]

551.900

 

4314

15.0055.0902

Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]

Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê]

551.900

 

4315

03.2117.0903

Lấy dị vật tai

Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]

177.500

 

4316

15.0054.0903

Lấy dị vật tai

Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]

177.500

 

4317

15.0055.0903

Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]

Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]

177.500

 

4318

15.0240.0904

Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]

784.500

 

4319

15.0240.0905

Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]

421.100

 

4320

15.0143.0906

Lấy dị vật mũi

Lấy dị vật mũi [gây mê]

733.700

 

4321

15.0144.0906

Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê]

733.700

 

4322

15.0143.0907

Lấy dị vật mũi

Lấy dị vật mũi [không gây mê]

222.400

 

4323

15.0144.0907

Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [không gây mê]

222.400

 

4324

15.0059.0908

Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

73.100

 

4325

12.0092.0909

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê]

1.440.800

 

4326

12.0091.0909

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê]

1.440.800

 

4327

15.0045.0909

Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai

Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê]

1.440.800

 

4328

28.0158.0909

Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai

Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê]

1.440.800

 

4329

12.0092.0910

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]

909.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4330

12.0091.0910

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]

909.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4331

15.0045.0910

Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai

Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]

909.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4332

28.0158.0910

Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai

Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê]

909.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4333

15.0027.0911

Mở sào bào

Mở sào bào

4.221.200

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

4334

15.0029.0911

Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ

Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ

4.221.200

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

4335

15.0028.0911

Mở sào bào, thượng nhĩ

Mở sào bào, thượng nhĩ

4.221.200

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

4336

15.0026.0911

Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm

Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm

4.221.200

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

4337

15.0042.0911

Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài

Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài

4.221.200

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

4338

15.0041.0911

Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản

Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản

4.221.200

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

4339

15.0020.0911

Phẫu thuật xương chũm đơn thuần

Phẫu thuật xương chũm đơn thuần

4.221.200

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

4340

15.0321.0912

Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương

Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương

2.916.300

 

4341

15.0134.0912

Nâng xương chính mũi sau chấn thương

Nâng xương chính  mũi sau  chấn thương [gây mê]

2.916.300

 

4342

15.0123.0912

Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương

Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương

2.916.300

 

4343

15.0134.0913

Nâng xương chính mũi sau chấn thương

Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê]

1.379.300

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4344

15.0154.0914

Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí

Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản

887.000

 

4345

15.0208.0916

Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA

Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA

144.600

 

4346

15.0140.0916

Nhét bấc mũi sau

Nhét bấc mũi sau

144.600

 

4347

15.0141.0916

Nhét bấc mũi trước

Nhét bấc mũi trước

144.600

 

4348

12.0162.0918

Cắt polyp mũi

Cắt polyp mũi

734.200

 

4349

15.0081.0918

Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi

Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê]

734.200

 

4350

15.0081.0919

Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi

Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê]

509.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4351

15.0138.0920

Chọc rửa xoang hàm

Chọc rửa xoang hàm

322.900

 

4352

15.0129.0921

Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm

Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm

322.900

 

4353

15.0130.0922

Đốt điện cuốn mũi dưới

Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]

509.500

 

4354

15.0131.0922

Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới

Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]

509.500

 

4355

15.0130.0923

Đốt điện cuốn mũi dưới

Đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]

733.700

 

4356

15.0131.0923

Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới

Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]

733.700

 

4357

15.0367.0924

Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên

Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên

2.425.900

 

4358

15.0234.0925

Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]

784.500

 

4359

15.0236.0925

Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]

784.500

 

4360

15.0234.0927

Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]

265.700

 

4361

15.0236.0927

Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]

265.700

 

4362

15.0098.0929

Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang

Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang

1.725.300

Đã bao gồm cả dao Hummer.

4363

15.0157.0929

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút [Hummer]

1.725.300

Đã bao gồm cả dao Hummer.

4364

15.0156.0929

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)[Coblator]

1.725.300

 

4365

15.0137.0931

Nội soi sinh thiết u vòm

Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê]

1.666.000

 

4366

15.0228.0932

Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

567.300

 

4367

15.0230.0932

Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

567.300

 

4368

15.0137.0932

Nội soi sinh thiết u vòm

Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê]

567.300

 

4369

20.0008.0932

Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết

Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết

567.300

 

4370

20.0013.0933

Nội soi tai mũi họng

Nội soi tai mũi họng

120.800

Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.

4371

20.0013.2048

Nội soi tai mũi họng

Nội soi tai mũi họng

120.800

Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.

4372

03.2107.0934

Thủ thuật nong vòi nhĩ

Thủ thuật nong vòi nhĩ

47.100

 

4373

03.2107.0935

Thủ thuật nong vòi nhĩ

Thủ thuật nong vòi nhĩ [có nội soi]

138.000

 

4374

15.0149.0937

Phẫu thuật cắt Amidan

Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện]

1.831.900

 

4375

15.0151.0937

Phẫu thuật cắt u Amidan

Phẫu thuật cắt u Amidan [dao điện]

1.831.900

 

4376

12.0147.2036

Cắt u Amidan

Cắt u Amidan

4.164.000

Đã bao gồm dao cắt.

4377

15.0149.2036

Phẫu thuật cắt Amidan

Phẫu thuật cắt Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]

4.164.000

Đã bao gồm dao cắt.

4378

15.0359.2036

Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma

Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma

4.164.000

Đã bao gồm dao cắt.

4379

15.0288.2036

Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng

Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng

4.164.000

Đã bao gồm dao cắt.

4380

15.0197.2036

Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi

Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi

4.164.000

Đã bao gồm dao cắt.

4381

15.0151.2036

Phẫu thuật cắt u Amidan

Phẫu thuật cắt u Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]

4.164.000

Đã bao gồm dao cắt.

4382

15.0361.2036

Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng

Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng

4.164.000

Đã bao gồm dao cắt.

4383

12.0130.0938

Cắt thanh quản bán phần

Cắt thanh quản bán phần

5.566.200

 

4384

15.0277.0938

Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP

Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP

5.566.200

 

4385

15.0272.0938

Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình

Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình

5.566.200

 

4386

15.0271.0938

Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần

Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần

5.566.200

 

4387

15.0275.0938

Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng

Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng

5.566.200

 

4388

15.0276.0938

Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn

Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn

5.566.200

 

4389

15.0274.0938

Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần

Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần

5.566.200

 

4390

15.0383.0939

Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch

Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch

10.361.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4391

12.0148.0940

Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ

Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ

6.219.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4392

15.0264.0940

Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo

Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo

6.219.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4393

15.0265.0940

Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng

Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng

6.219.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4394

15.0371.0940

Phẫu thuật cắt ung thư Amidan sử dụng dao siêu âm/dao hàn mô, hàn mạch/laser

Phẫu thuật cắt ung thư Amidan sử dụng dao siêu âm/dao hàn mô, hàn mạch/laser

6.219.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4395

15.0289.0940

Phẫu thuật khối u khoảng bên họng

Phẫu thuật khối u khoảng bên họng

6.219.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4396

12.0138.0941

Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ

Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ

7.539.600

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4397

12.0136.0941

Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ

Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ

7.539.600

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4398

15.0088.0941

Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm

Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm

7.539.600

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4399

15.0263.0941

Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo

Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo

7.539.600

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4400

15.0103.0942

Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa

Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa

4.380.400

 

4401

15.0104.0942

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa

4.380.400

 

4402

26.0020.0943

Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh

Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh

5.133.500

 

4403

26.0019.0943

Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên

Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên

5.133.500

 

4404

12.0016.0944

Cắt các u ác tuyến dưới hàm

Cắt các u ác tuyến dưới hàm

5.141.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

4405

12.0137.0944

Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ

Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ

5.141.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

4406

12.0065.0944

Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm

Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm

5.141.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

4407

12.0086.0944

Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm

Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt tuyến]

5.141.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

4408

12.0087.0944

Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi

Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt tuyến]

5.141.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

4409

12.0088.0944

Cắt u tuyến nước bọt phụ

Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt tuyến]

5.141.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

4410

15.0284.0944

Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm

Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm

5.141.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

4411

15.0295.0944

Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II

Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II

5.141.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

4412

03.2228.0945

Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII

Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII

5.141.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

4413

12.0014.0945

Cắt các u ác tuyến mang tai

Cắt các u ác tuyến mang tai

5.141.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

4414

12.0082.0945

Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

5.141.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

4415

12.0153.0945

Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

5.141.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

4416

12.0089.0945

Cắt u tuyến nước bọt mang tai

Cắt u tuyến nước bọt mang tai

5.141.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

4417

15.0379.0945

Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai - bảo tồn dây VII sử dụng máy dò thần kinh

Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai - bảo tồn dây VII sử dụng máy dò thần kinh

5.141.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

4418

15.0282.0945

Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII

Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII

5.141.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

4419

15.0283.0945

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII

5.141.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

4420

15.0380.0945

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch

5.141.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

4421

15.0293.0945

Phẫu thuật rò khe mang I

Phẫu thuật rò khe mang I

5.141.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

4422

15.0294.0945

Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII

Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII

5.141.800

Chưa bao gồm dao siêu âm.

4423

15.0122.0946

Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng

Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng

9.439.700

 

4424

15.0118.0947

Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm

Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm

5.883.300

 

4425

15.0116.0947

Phẫu thuật vỡ xoang hàm

Phẫu thuật vỡ xoang hàm

5.883.300

 

4426

15.0189.0948

Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản

Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản

5.133.500

Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.

4427

15.0011.0950

Phẫu thuật giảm áp dây VII

Phẫu thuật giảm áp dây VII

7.853.400

 

4428

15.0114.0951

Phẫu thuật chấn thương xoang trán

Phẫu thuật chấn thương xoang trán

5.883.300

 

4429

15.0124.0951

Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt

Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt

5.883.300

 

4430

15.0375.0952

Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh bằng laser

Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh bằng laser

7.263.700

Chưa bao gồm ống nội khí quản. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4431

15.0202.0953

Phẫu thuật laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amidan

Phẫu thuật laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amidan

7.779.200

Chưa bao gồm ống nội khí quản. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4432

15.0046.0954

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê]

3.338.300

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

4433

15.0290.0955

Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe

Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe

3.474.500

 

4434

15.0391.0955

Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…)

Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…)

3.474.500

 

4435

15.0300.0955

Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ

Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ

3.474.500

 

4436

15.0090.0956

Phẫu thuật mở cạnh mũi

Phẫu thuật mở cạnh mũi

5.453.800

 

4437

15.0292.0957

Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi

Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi

5.133.500

 

4438

15.0155.0958

Phẫu thuật nạo VA nội soi

Phẫu thuật nạo VA nội soi

3.167.700

 

4439

15.0094.0958

Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng

Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng

3.167.700

 

4440

15.0097.0960

Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi

Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi

3.101.100

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

4441

15.0091.0961

Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang

Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang

9.996.300

Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4442

27.0019.0962

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

14.717.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4443

27.0017.0963

Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi

Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi

9.517.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4444

15.0172.0964

Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh

Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh

6.286.800

 

4445

15.0176.0965

Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê

Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê]

3.474.500

 

4446

15.0159.0965

Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt

Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt

3.474.500

 

4447

15.0178.0965

Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê

Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê]

3.474.500

 

4448

15.0298.0966

Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản

Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản

4.717.100

 

4449

15.0168.0966

Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê)

Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê)

4.717.100

 

4450

15.0169.0966

Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút

Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút

4.717.100

 

4451

15.0297.0966

Phẫu thuật túi thừa Zenker

Phẫu thuật túi thừa Zenker

4.717.100

 

4452

15.0372.0967

Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm

Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm

9.159.300

Đã bao gồm dao siêu âm Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4453

15.0087.0968

Phẫu thuật ung thư sàng hàm

Phẫu thuật ung thư sàng hàm

6.722.100

Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4454

15.0089.0968

Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi

Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi

6.722.100

Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4455

15.0105.0969

Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới

Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới

4.380.400

 

4456

15.0108.0969

Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser

Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser

4.380.400

 

4457

15.0107.0969

Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần

Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần

4.380.400

 

4458

15.0109.0969

Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới

Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới

4.380.400

 

4459

15.0106.0969

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới

4.380.400

 

4460

15.0079.0969

Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm

Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm

4.380.400

 

4461

15.0075.0969

Phẫu thuật nội soi mở xoang trán

Phẫu thuật nội soi mở xoang trán

4.380.400

 

4462

15.0101.0969

Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh

Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh

4.380.400

 

4463

27.0007.0969

Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới

Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới

4.380.400

 

4464

15.0112.0970

Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn

Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn

3.668.000

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

4465

15.0347.0970

Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân

Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân

3.668.000

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

4466

15.0346.0970

Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân

Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân

3.668.000

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

4467

15.0345.0970

Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân

Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân

3.668.000

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

4468

15.0111.0970

Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi

Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi

3.668.000

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

4469

15.0102.0970

Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang

Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang

3.668.000

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

4470

15.0113.0970

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi

3.668.000

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

4471

15.0110.0970

Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi

Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi

3.668.000

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

4472

27.0010.0970

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn

3.668.000

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

4473

15.0048.0971

Đặt ống thông khí màng nhĩ

Đặt ống thông khí màng nhĩ

3.338.300

 

4474

15.0049.0971

Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ

Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ

3.338.300

 

4475

15.0036.0971

Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ

Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ

3.338.300

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

4476

15.0035.0971

Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi

Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi

3.338.300

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

4477

15.0070.0972

Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

6.607.200

 

4478

15.0071.0972

Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác

Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác

6.607.200

 

4479

27.0018.0972

Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

6.607.200

 

4480

27.0073.0973

Phẫu thuật nội soi bịt lỗ rò dịch não tủy

Phẫu thuật nội soi bịt lỗ rò dịch não tủy

7.985.000

Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4481

27.0072.0973

Phẫu thuật nội soi lấy u

Phẫu thuật nội soi lấy u

7.985.000

Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4482

15.0084.0974

Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm

Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm

9.439.700

 

4483

27.0011.0974

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên medial maxillectomy

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên medial maxillectomy

9.439.700

 

4484

27.0003.0974

Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm

Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm

9.439.700

 

4485

27.0005.0974

Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước /sau

Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước /sau

9.439.700

 

4486

27.0012.0974

Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ (kín /hở)

Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ (kín /hở)

9.439.700

 

4487

15.0085.0975

Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang

Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang

5.453.800

 

4488

15.0360.0977

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê)

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê)

4.164.000

Đã bao gồm dao plasma

4489

15.0078.0978

Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm

Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm

3.307.800

 

4490

15.0077.0978

Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng

Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng

3.307.800

 

4491

15.0161.0978

Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh

Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh

3.307.800

 

4492

15.0166.0978

Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)

Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)

3.307.800

 

4493

15.0167.0978

Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê

Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê

3.307.800

 

4494

26.0024.0978

Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh

Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh

3.307.800

 

4495

26.0025.0978

Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản

Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản

3.307.800

 

4496

26.0021.0978

Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản

Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản

3.307.800

 

4497

26.0022.0978

Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn

Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn

3.307.800

 

4498

26.0023.0978

Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản

Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản

3.307.800

 

4499

26.0026.0978

Phẫu thuật vi phẫu thanh quản

Phẫu thuật vi phẫu thanh quản

3.307.800

 

4500

15.0261.0979

Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm

Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm

8.852.500

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4501

15.0260.0979

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII đoạn ngoài sọ

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII đoạn ngoài sọ

8.852.500

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4502

15.0329.0979

Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII

Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII

8.852.500

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4503

26.0005.0979

Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh

Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh

8.852.500

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4504

28.0166.0979

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)

8.852.500

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4505

15.0278.0980

Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh

Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh

5.133.500

Chưa bao gồm dao siêu âm.

4506

15.0296.0980

Phẫu thuật rò xoang lê

Phẫu thuật rò xoang lê

5.133.500

Chưa bao gồm dao siêu âm.

4507

15.0270.0982

Phẫu thuật tạo hình họng - thực quản sau cắt u ác tính

Phẫu thuật tạo hình họng - thực quản sau cắt u ác tính

6.508.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4508

15.0266.0982

Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng

Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng

6.508.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4509

15.0268.0982

Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu sau cắt u ác tính

Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu sau cắt u ác tính

6.508.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4510

15.0269.0982

Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính

Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính

6.508.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4511

10.0099.0983

Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma

Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma

6.835.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4512

10.0098.0983

Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma

Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma

6.835.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4513

10.0100.0983

Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật

Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật

6.835.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4514

15.0037.0984

Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV

Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV

5.751.200

 

4515

15.0030.0984

Phẫu thuật tạo hình tai giữa

Phẫu thuật tạo hình tai giữa

5.751.200

 

4516

15.0291.0985

Phẫu thuật rò sống mũi

Phẫu thuật rò sống mũi

8.024.000

 

4517

15.0322.0985

Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước

Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước

8.024.000

 

4518

15.0323.0985

Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau

Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau

8.024.000

 

4519

15.0019.0986

Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp

Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp

5.751.200

 

4520

15.0016.0987

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

5.758.600

 

4521

15.0017.0987

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

5.758.600

 

4522

15.0021.0987

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

5.758.600

 

4523

15.0023.0987

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên

5.758.600

 

4524

15.0025.0987

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa

5.758.600

 

4525

15.0203.0988

Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản

Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản

3.167.700

 

4526

15.0299.0988

Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ

Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ

3.167.700

 

4527

15.0152.0988

Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)

Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)

3.167.700

 

4528

12.0165.0989

Súc rửa vòm họng trong xạ trị

Súc rửa vòm họng trong xạ trị

35.900

 

4529

20.0010.0990

Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán

Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán

255.300

 

4530

03.2116.0992

Thông vòi nhĩ

Thông vòi nhĩ

102.200

 

4531

15.0052.0993

Bơm hơi vòi nhĩ

Bơm hơi vòi nhĩ

131.500

 

4532

15.0050.0994

Trích rạch màng nhĩ

Trích rạch màng nhĩ

72.100

 

4533

15.0207.0995

Trích áp xe quanh Amidan

Trích áp xe quanh Amidan [gây mê]

802.800

 

4534

15.0209.0996

Cắt phanh lưỡi

Cắt phanh lưỡi [gây mê]

802.800

 

4535

15.0223.0996

Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê

Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê]

802.800

 

4536

15.0206.0996

Trích áp xe sàn miệng

Trích áp xe sàn miệng [gây mê]

802.800

 

4537

15.0032.0997

Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con

Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con

4.221.200

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

4538

15.0034.0997

Vá nhĩ đơn thuần

Vá nhĩ đơn thuần

4.221.200

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

4539

15.0393.0998

Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser/nhiệt

Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser/nhiệt

3.527.600

 

4540

15.0259.0999

Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ

Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ

4.121.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4541

15.0066.0999

Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong

Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong

4.121.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4542

15.0262.0999

Phẫu thuật vùng chân bướm hàm

Phẫu thuật vùng chân bướm hàm

4.121.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4543

15.0160.1000

Phẫu thuật dính mép trước dây thanh

Phẫu thuật dính mép trước dây thanh

2.426.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4544

15.0175.1000

Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…)

Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…)

2.426.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4545

15.0176.1000

Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê

Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê]

2.426.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4546

15.0178.1000

Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê

Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê]

2.426.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4547

15.0354.1000

Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật liệu ghép tổng hợp

Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật liệu ghép tổng hợp

2.426.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4548

15.0257.1000

Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài

Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài

2.426.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4549

15.0258.1000

Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong

Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong

2.426.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4550

15.0086.1001

Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi

Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi

1.712.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4551

15.0194.1001

Phẫu thuật cắt u sàn miệng

Phẫu thuật cắt u sàn miệng

1.712.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4552

15.0355.1001

Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai

Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai

1.712.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4553

15.0069.1001

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt

1.712.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4554

15.0033.1001

Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật

Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật

1.712.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4555

15.0117.1001

Phẫu thuật mở xoang hàm

Phẫu thuật mở xoang hàm

1.712.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4556

15.0126.1001

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ

1.712.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4557

15.0099.1001

Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi

Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi

1.712.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4558

15.0100.1001

Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser

Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser

1.712.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4559

15.0125.1001

Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc

Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc

1.712.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4560

15.0214.1002

Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng

Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng

1.118.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4561

15.0195.1002

Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má

Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má

1.118.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4562

15.0224.1002

Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản

Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản

1.118.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4563

15.0127.1002

Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

1.118.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4564

15.0053.1002

Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai

Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai

1.118.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4565

15.0158.1002

Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)

Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)

1.118.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4566

15.0128.1002

Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

1.118.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4567

15.0238.1004

Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê

Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê

571.900

 

4568

15.0242.1004

Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

571.900

 

4569

15.0239.1004

Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê

Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê

571.900

 

4570

15.0226.1005

Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê

Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê

334.300

 

4571

15.0227.1005

Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê

Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê

334.300

 

4572

15.0136.1005

Nội soi sinh thiết u hốc mũi

Nội soi sinh thiết u hốc mũi

334.300

 

4573

15.0145.1006

Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)

Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)

159.700

 

4574

15.0147.1006

Hút rửa mũi, xoang sau mổ

Hút rửa mũi, xoang sau mổ

159.700

 

4575

16.0214.1007

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

186.000

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4576

16.0298.1009

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

430.900

 

4577

16.0230.1010

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

395.300

 

4578

16.0061.1011

Điều trị tủy lại

Điều trị tủy lại

1.027.000

 

4579

16.0044.1012

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]

656.300

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4580

16.0045.1012

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]

656.300

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4581

16.0050.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]

656.300

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4582

16.0052.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]

656.300

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4583

16.0054.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]

656.300

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4584

16.0051.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]

656.300

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4585

16.0053.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5]

656.300

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4586

16.0055.1012

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]

656.300

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4587

16.0044.1013

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]

895.500

 

4588

16.0045.1013

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới]

895.500

 

4589

16.0050.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]

895.500

 

4590

16.0052.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]

895.500

 

4591

16.0054.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]

895.500

 

4592

16.0051.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]

895.500

 

4593

16.0053.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]

895.500

 

4594

16.0055.1013

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]

895.500

 

4595

16.0044.1014

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]

473.700

 

4596

16.0045.1014

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]

473.700

 

4597

16.0050.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]

473.700

 

4598

16.0052.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]

473.700

 

4599

16.0054.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]

473.700

 

4600

16.0051.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]

473.700

 

4601

16.0053.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]

473.700

 

4602

16.0055.1014

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]

473.700

 

4603

16.0044.1015

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]

1.030.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4604

16.0045.1015

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]

1.030.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4605

16.0050.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]

1.030.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4606

16.0052.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]

1.030.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4607

16.0054.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]

1.030.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4608

16.0051.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]

1.030.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4609

16.0053.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]

1.030.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4610

16.0055.1015

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]

1.030.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4611

16.0232.1016

Điều trị tủy răng sữa

Điều trị tủy răng sữa [một chân]

308.000

 

4612

16.0232.1017

Điều trị tủy răng sữa

Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]

432.100

 

4613

16.0072.1018

Phục hồi cổ răng bằng Composite

Phục hồi cổ răng bằng Composite

384.300

 

4614

16.0071.1018

Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement

Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement

384.300

 

4615

16.0236.1019

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement

117.000

 

4616

16.0043.1020

Lấy cao răng

Lấy cao răng [hai hàm]

165.500

 

4617

16.0043.1021

Lấy cao răng

Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]

96.200

 

4618

16.0335.1022

Nắn sai khớp thái dương hàm

Nắn sai khớp thái dương hàm

115.200

 

4619

16.0035.1023

Phẫu thuật nạo túi lợi

Phẫu thuật nạo túi lợi

93.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4620

16.0205.1024

Nhổ chân răng vĩnh viễn

Nhổ chân răng vĩnh viễn

225.900

 

4621

16.0204.1025

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

115.000

 

4622

16.0206.1026

Nhổ răng thừa

Nhổ răng thừa

249.100

 

4623

16.0203.1026

Nhổ răng vĩnh viễn

Nhổ răng vĩnh viễn

249.100

 

4624

16.0198.1026

Phẫu thuật nhổ răng ngầm

Phẫu thuật nhổ răng ngầm

249.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4625

16.0201.1028

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân

414.500

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4626

16.0202.1028

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng

414.500

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4627

16.0200.1028

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới

414.500

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4628

16.0199.1028

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên

414.500

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4629

03.1956.1029

Nhổ chân răng sữa

Nhổ chân răng sữa

48.500

 

4630

03.1955.1029

Nhổ răng sữa

Nhổ răng sữa

48.500

 

4631

16.0239.1029

Nhổ chân răng sữa

Nhổ chân răng sữa

48.500

 

4632

16.0238.1029

Nhổ răng sữa

Nhổ răng sữa

48.500

 

4633

16.0068.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite

291.700

 

4634

16.0070.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement

291.700

 

4635

16.0067.1031

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite

291.700

 

4636

16.0057.1032

Chụp tủy bằng Hydroxit canxi

Chụp tủy bằng Hydroxit canxi

320.300

 

4637

16.0056.1032

Chụp tủy bằng MTA

Chụp tủy bằng MTA

320.300

 

4638

16.0226.1035

Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement

Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement

255.300

 

4639

16.0225.1035

Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant

Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant

255.300

 

4640

16.0223.1035

Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp

Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp

255.300

 

4641

16.0224.1035

Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp

Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp

255.300

 

4642

16.0222.1035

Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp

Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp

255.300

 

4643

16.0197.1036

Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

384.300

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4644

16.0025.1037

Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học

Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học

1.219.700

Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4645

12.0071.1038

Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm

Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm

990.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4646

16.0034.1038

Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng

Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng

990.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4647

12.0070.1039

Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm

Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm

541.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4648

12.0085.1039

Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm

Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm

541.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4649

12.0084.1039

Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên

Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên

541.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4650

12.0083.1040

Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm

Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm

500.300

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4651

15.0209.1041

Cắt phanh lưỡi

Cắt phanh lưỡi [không gây mê]

358.000

 

4652

16.0216.1041

Phẫu thuật cắt phanh lưỡi

Phẫu thuật cắt phanh lưỡi

358.000

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4653

16.0218.1041

Phẫu thuật cắt phanh má

Phẫu thuật cắt phanh má

358.000

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4654

16.0217.1041

Phẫu thuật cắt phanh môi

Phẫu thuật cắt phanh môi

358.000

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4655

16.0220.1042

Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng

Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng

625.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4656

15.0204.1043

Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng

Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng

1.093.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4657

15.0205.1043

Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng

Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng

1.093.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4658

16.0306.1043

Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm

Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm

1.093.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4659

10.0151.1044

Phẫu thuật u thần kinh trên da

Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm]

801.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4660

12.0002.1044

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

801.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4661

12.0006.1044

Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm

Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm

801.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4662

28.0159.1044

Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai

Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai

801.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4663

28.0009.1044

Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm

Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm

801.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4664

28.0010.1044

Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên

Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên

801.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4665

03.2444.1045

Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm

Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm

1.257.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4666

03.2443.1045

Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm

Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm

1.257.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4667

03.2442.1045

Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm

Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm

1.257.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4668

10.0151.1045

Phẫu thuật u thần kinh trên da

Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]

1.257.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4669

12.0003.1045

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm

1.257.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4670

12.0007.1045

Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm

Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm

1.257.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4671

12.0064.1046

Cắt nang vùng sàn miệng

Cắt nang vùng sàn miệng

3.201.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4672

12.0072.1047

Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm

Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm

3.357.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4673

12.0073.1047

Cắt nang xương hàm khó

Cắt nang xương hàm khó

3.357.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4674

12.0012.1048

Cắt các u nang giáp móng

Cắt các u nang giáp móng

2.380.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4675

15.0196.1048

Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động

Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động

2.380.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4676

03.2532.1049

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê]

3.045.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4677

03.2451.1049

Cắt u phần mềm vùng cổ

Cắt u phần mềm vùng cổ

3.045.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4678

03.2533.1049

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm

3.045.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4679

12.0010.1049

Cắt các u lành vùng cổ

Cắt các u lành vùng cổ

3.045.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4680

12.0045.1049

Cắt u cơ vùng hàm mặt

Cắt u cơ vùng hàm mặt

3.045.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4681

15.0331.1049

Phẫu thuật cắt u da vùng mặt

Phẫu thuật cắt u da vùng mặt

3.045.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4682

16.0233.1050

Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit

Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit

513.300

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4683

16.0234.1050

Điều trị đóng cuống răng bằng MTA

Điều trị đóng cuống răng bằng MTA

513.300

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4684

16.0337.1053

Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê

Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê

1.905.200

 

4685

16.0336.1053

Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê

Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê

1.905.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4686

16.0314.1055

Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

3.004.100

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4687

16.0319.1058

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII

4.845.200

Chưa bao gồm máy dò thần kinh. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4688

03.2628.1059

Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn

Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn

3.628.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4689

03.2441.1059

Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu phức tạp, khó

Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu phức tạp, khó

3.628.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4690

12.0056.1059

Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên

Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên

3.628.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4691

12.0055.1059

Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt

Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt

3.628.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4692

12.0080.1059

Cắt u thần kinh vùng hàm mặt

Cắt u thần kinh vùng hàm mặt

3.628.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4693

28.0218.1059

Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ

Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ

3.628.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4694

28.0217.1059

Cắt u máu vùng đầu mặt cổ

Cắt u máu vùng đầu mặt cổ

3.628.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4695

12.0090.1060

Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm

Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm

3.533.800

Chưa bao gồm máy dò thần kinh. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4696

12.0086.1060

Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm

Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt u lành tính]

3.533.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4697

12.0087.1060

Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi

Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt u lành tính]

3.533.800

Chưa bao gồm máy dò thần kinh. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4698

12.0088.1060

Cắt u tuyến nước bọt phụ

Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt u lành tính]

3.533.800

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4699

12.0057.1061

Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ

Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ

3.465.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4700

12.0047.1061

Cắt u vùng hàm mặt phức tạp

Cắt u vùng hàm mặt phức tạp

3.465.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4701

12.0051.1063

Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má

Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má

3.784.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4702

12.0052.1063

Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ

Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ

3.784.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4703

12.0144.1063

Cắt ung thư sàng hàm

Cắt ung thư sàng hàm

3.784.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4704

12.0159.1063

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

3.784.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4705

16.0263.1064

Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm

Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm

3.981.200

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4706

28.0189.1064

Phẫu thuật cắt chỉnh cằm

Phẫu thuật cắt chỉnh cằm

3.981.200

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4707

28.0187.1064

Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới

Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới

3.981.200

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4708

28.0190.1064

Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới

Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới

3.981.200

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4709

28.0439.1064

Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm

Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm

3.981.200

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4710

28.0188.1064

Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp

Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp

3.981.200

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4711

16.0291.1065

Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt

Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt

4.923.200

Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4712

16.0280.1066

Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)

Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)

3.325.800

Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4713

16.0277.1066

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép

3.325.800

Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4714

16.0278.1066

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

3.325.800

Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4715

16.0279.1066

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

3.325.800

Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4716

16.0242.1067

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép

3.117.800

Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4717

16.0246.1067

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân

3.117.800

Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4718

16.0243.1067

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

3.117.800

Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4719

16.0244.1067

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

3.117.800

Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4720

16.0245.1067

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế

3.117.800

Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4721

16.0287.1068

Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm

Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm

3.013.800

Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4722

16.0286.1068

Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm

Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm

3.013.800

Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4723

16.0288.1068

Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm

Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm

3.013.800

Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4724

16.0268.1068

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép

3.013.800

Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4725

16.0269.1068

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

3.013.800

Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4726

16.0270.1068

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

3.013.800

Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4727

16.0247.1069

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép

3.429.800

Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4728

16.0248.1069

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim

3.429.800

Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4729

16.0249.1069

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu

3.429.800

Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4730

16.0250.1069

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép

3.429.800

Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4731

16.0251.1069

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim

3.429.800

Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4732

16.0252.1069

Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu

Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu

3.429.800

Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4733

16.0253.1069

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép

3.429.800

Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4734

16.0254.1069

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim

3.429.800

Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4735

16.0255.1069

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu

3.429.800

Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4736

16.0333.1070

Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt

Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt

2.597.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4737

16.0265.1071

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế

4.497.300

Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4738

16.0264.1072

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

4.497.300

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4739

16.0267.1073

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế

4.741.200

Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4740

16.0266.1074

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

4.689.200

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4741

28.0168.1076

Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt

Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt

3.633.000

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4742

28.0176.1076

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

3.633.000

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4743

28.0174.1076

Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí

Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí

3.633.000

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4744

16.0318.1077

Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ

Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ

4.669.400

Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4745

26.0013.1078

Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta

Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta

4.719.600

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4746

26.0012.1078

Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon

Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon

4.719.600

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4747

26.0011.1078

Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng

Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng

4.719.600

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4748

26.0010.1078

Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực

Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực

4.719.600

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4749

26.0015.1078

Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …)

Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …)

4.719.600

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4750

16.0294.1079

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

2.970.800

 

4751

15.0074.1081

Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)

Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)

3.201.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4752

16.0323.1081

Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

3.201.200

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4753

15.0335.1084

Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ

Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ

3.004.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4754

28.0128.1084

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh

3.004.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4755

28.0127.1084

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải

3.004.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4756

28.0129.1084

Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng

Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng

3.004.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4757

15.0336.1085

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng

3.004.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4758

28.0130.1085

Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau

Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau

3.004.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4759

28.0126.1086

Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên

Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên

3.108.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4760

28.0125.1087

Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên

Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên

3.004.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4761

16.0348.1089

Phẫu thuật tháo nẹp, vít

Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên]

3.449.900

 

4762

16.0348.1090

Phẫu thuật tháo nẹp, vít

Phẫu thuật tháo nẹp, vít [xương lồi cầu]

3.384.400

 

4763

16.0348.1091

Phẫu thuật tháo nẹp, vít

Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên]

3.204.800

 

4764

28.0352.1091

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

3.204.800

 

4765

12.0058.1093

Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt

Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt

903.900

 

4766

16.0274.1095

Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép

Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép

2.742.000

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4767

16.0275.1095

Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

2.742.000

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4768

16.0276.1095

Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

2.742.000

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4769

16.0271.1095

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép

2.742.000

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4770

16.0272.1095

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim

2.742.000

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4771

16.0273.1095

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu

2.742.000

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4772

11.0022.1102

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.669.600

 

4773

11.0019.1102

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn

2.669.600

 

4774

11.0017.1103

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

4.421.400

 

4775

11.0021.1104

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.452.100

 

4776

11.0020.1105

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.849.400

 

4777

11.0018.1105

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn

3.849.400

 

4778

11.0028.1106

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.699.800

 

4779

11.0025.1106

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn

2.699.800

 

4780

11.0023.1107

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn

4.355.900

 

4781

11.0027.1108

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.375.000

 

4782

11.0026.1109

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.867.100

 

4783

11.0024.1109

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn

3.867.100

 

4784

11.0066.1110

Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

4.621.100

 

4785

11.0064.1110

Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn

Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn

4.621.100

 

4786

11.0067.1111

Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.713.700

 

4787

11.0065.1111

Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn

Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn

3.713.700

 

4788

11.0104.1113

Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình

Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình

4.165.800

 

4789

04.0037.1114

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên

3.830.900

 

4790

04.0035.1114

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ

3.830.900

 

4791

04.0036.1114

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực

3.830.900

 

4792

11.0103.1114

Cắt sẹo khâu kín

Cắt sẹo khâu kín

3.830.900

 

4793

11.0078.1115

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler

364.700

 

4794

11.0098.1116

Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng

Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng

296.800

 

4795

11.0121.1116

Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính

Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính

296.800

 

4796

11.0055.1118

Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể

Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể

3.164.300

 

4797

11.0056.1119

Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể

Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể

2.177.400

 

4798

11.0034.1120

Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.188.200

 

4799

11.0031.1120

Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn

Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn

3.188.200

 

4800

11.0029.1121

Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

5.000.700

 

4801

11.0033.1122

Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.984.500

 

4802

11.0032.1123

Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

4.591.900

 

4803

11.0030.1123

Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn

Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn

4.591.900

 

4804

11.0043.1124

Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

7.498.100

 

4805

11.0045.1124

Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

7.498.100

 

4806

11.0044.1125

Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

4.298.700

 

4807

11.0046.1125

Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

4.298.700

 

4808

11.0035.1126

Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

5.667.400

 

4809

11.0037.1126

Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

5.667.400

 

4810

11.0036.1126

Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

5.667.400

 

4811

11.0038.1126

Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

5.667.400

 

4812

28.0323.1126

Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân

Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân

5.667.400

 

4813

28.0316.1126

Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay

Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay

5.667.400

 

4814

28.0315.1126

Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay

Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay

5.667.400

 

4815

28.0281.1126

Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân

Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân

5.667.400

 

4816

28.0298.1126

Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân

Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân

5.667.400

 

4817

11.0047.1127

Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

7.304.400

 

4818

11.0049.1127

Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

7.304.400

 

4819

11.0048.1127

Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

7.304.400

 

4820

11.0050.1127

Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

7.304.400

 

4821

11.0039.1128

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

4.994.700

 

4822

11.0041.1129

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

4.627.400

 

4823

11.0040.1129

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

4.627.400

 

4824

11.0042.1130

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.928.400

 

4825

11.0051.1131

Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

7.907.500

 

4826

11.0053.1132

Ghép  da  tự  thân  xen  kẽ  (molem- jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

Ghép  da  tự  thân  xen  kẽ  (molem- jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

6.245.700

 

4827

11.0052.1132

Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

6.245.700

 

4828

11.0054.1132

Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

6.245.700

 

4829

11.0058.1133

Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng

Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng

606.400

Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.

4830

11.0119.1133

Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính

Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính

606.400

Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.

4831

03.2988.1134

Ghép xương, mỡ và các vật liệu khác điều trị sẹo bỏng

Ghép xương, mỡ và các vật liệu khác điều trị sẹo bỏng

4.815.700

 

4832

28.0235.1134

Ghép mỡ tự thân coleman

Ghép mỡ tự thân coleman

4.815.700

 

4833

28.0496.1134

Ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt

Ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt

4.815.700

 

4834

28.0495.1134

Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán

Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán

4.815.700

 

4835

28.0467.1134

Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay

Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay

4.815.700

 

4836

28.0466.1134

Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt

Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt

4.815.700

 

4837

28.0468.1134

Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông

Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông

4.815.700

 

4838

28.0069.1134

Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt

Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt

4.815.700

 

4839

28.0025.1134

Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán

Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán

4.815.700

 

4840

28.0068.1134

Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt

Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt

4.815.700

 

4841

28.0030.1134

Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán

Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán

4.815.700

 

4842

28.0194.1134

Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman

Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman

4.815.700

 

4843

28.0196.1134

Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman

Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman

4.815.700

 

4844

28.0499.1134

Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman

Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman

4.815.700

 

4845

28.0500.1134

Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman

Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman

4.815.700

 

4846

03.2983.1135

Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng

Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng

4.613.900

 

4847

11.0106.1135

Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng

Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng

4.613.900

 

4848

11.0107.1135

Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết

Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết

4.613.900

 

4849

28.0104.1135

Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi

Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi

4.613.900

 

4850

28.0021.1135

Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu

Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu

4.613.900

 

4851

28.0259.1135

Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da

Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da

4.613.900

 

4852

28.0024.1135

Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu

Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu

4.613.900

 

4853

28.0273.1135

Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da

Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da

4.613.900

 

4854

28.0105.1135

Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi

Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi

4.613.900

 

4855

28.0023.1135

Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu

Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu

4.613.900

 

4856

11.0109.1136

Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng

Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng

5.578.400

 

4857

28.0209.1136

Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi

Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi

5.578.400

 

4858

28.0246.1136

Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch

Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch

5.578.400

 

4859

28.0247.1136

Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch

Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch

5.578.400

 

4860

28.0248.1136

Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận

Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận

5.578.400

 

4861

28.0258.1136

Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch

Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch

5.578.400

 

4862

28.0262.1136

Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi

Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi

5.578.400

 

4863

28.0261.1136

Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ

Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ

5.578.400

 

4864

28.0282.1136

Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch

Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch

5.578.400

 

4865

28.0284.1136

Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch

Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch

5.578.400

 

4866

28.0283.1136

Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch

Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch

5.578.400

 

4867

28.0241.1136

Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch

Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch

5.578.400

 

4868

28.0294.1136

Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch

Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch

5.578.400

 

4869

28.0155.1136

Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ

Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ

5.578.400

 

4870

28.0143.1136

Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ

Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ

5.578.400

 

4871

28.0142.1136

Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ

Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ

5.578.400

 

4872

28.0141.1136

Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ

Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ

5.578.400

 

4873

28.0271.1136

Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận

Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận

5.578.400

 

4874

28.0286.1136

Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ

Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ

5.578.400

 

4875

28.0017.1136

Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu

Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu

5.578.400

 

4876

28.0039.1136

Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi

Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi

5.578.400

 

4877

28.0038.1136

Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi

Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi

5.578.400

 

4878

28.0042.1136

Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới

Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới

5.578.400

 

4879

28.0295.1136

Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ

Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ

5.578.400

 

4880

28.0076.1136

Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch

Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch

5.578.400

 

4881

28.0016.1136

Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ

Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ

5.578.400

 

4882

11.0111.1137

Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng

Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng

4.195.700

 

4883

11.0115.1137

Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng

Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng

4.195.700

 

4884

11.0112.1137

Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng

Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng

4.195.700

 

4885

11.0069.1137

Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu

Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu

4.195.700

 

4886

11.0068.1137

Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu

Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu

4.195.700

 

4887

11.0113.1137

Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng

Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng

4.195.700

 

4888

28.0297.1137

Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống

Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống

4.195.700

 

4889

11.0071.1140

Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai

Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai

3.126.200

 

4890

11.0110.1141

Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt

Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt

20.825.700

 

4891

11.0105.1142

Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause

Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf-krause

5.136.100

 

4892

11.0062.1142

Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu

Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu

5.136.100

 

4893

11.0060.1142

Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

5.136.100

 

4894

11.0063.1142

Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu

Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu

5.136.100

 

4895

11.0061.1142

Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

5.136.100

 

4896

11.0075.1143

Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu

Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu

4.258.100

 

4897

11.0076.1143

Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ

Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ

4.258.100

 

4898

07.0219.1144

Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường

Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường

2.987.500

 

4899

07.0220.1144

Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

2.987.500

 

4900

11.0095.1145

Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng

Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng

357.800

 

4901

11.0097.2035

Tắm điều trị người bệnh bỏng

Tắm điều trị người bệnh bỏng

280.900

 

4902

11.0005.2043

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]

135.900

 

4903

11.0010.2043

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]

135.900

 

4904

11.0005.1148

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]

273.400

 

4905

11.0010.1148

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể

273.400

 

4906

11.0004.1149

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn

476.500

 

4907

11.0009.1149

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em

476.500

 

4908

11.0003.1150

Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn

Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn

643.000

 

4909

11.0008.1150

Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em

Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em

643.000

 

4910

11.0007.1151

Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em

Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em

1.022.600

 

4911

11.0002.1151

Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn

Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn

1.022.600

 

4912

11.0001.1152

Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn

Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn

1.671.500

 

4913

11.0006.1152

Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em

Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em

1.671.500

 

4914

11.0015.1158

Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép

Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép

674.100

 

4915

11.0057.1159

Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng

Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng

400.800

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

4916

11.0101.1159

Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng

Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng

400.800

Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

4917

11.0118.1159

Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính

Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính

400.800

Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

4918

11.0016.1160

Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu

Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu

221.900

 

4919

12.0443.1161

Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang

Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang

434.200

Chưa bao gồm hoá chất.

4920

12.0378.1164

Đổ khuôn chì trong xạ trị

Đổ khuôn chì trong xạ trị

1.221.400

 

4921

12.0366.1165

Hóa trị liên tục bằng máy

Hóa trị liên tục bằng máy

455.000

 

4922

12.0380.1166

Làm mặt nạ cố định đầu

Làm mặt nạ cố định đầu

1.190.800

 

4923

12.0383.1167

Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị ngoài

Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị ngoài

434.200

 

4924

01.0364.1169

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

179.700

Chưa bao gồm hoá chất

4925

01.0380.1169

Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)

Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)

179.700

Chưa bao gồm hoá chất

4926

12.0368.1169

Truyền hóa chất tĩnh mạch

Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]

179.700

Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú

4927

12.0368.2040

Truyền hóa chất tĩnh mạch

Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]

150.600

Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú

4928

12.0367.1170

Truyền hóa chất động mạch

Truyền hóa chất động mạch

397.800

Chưa bao gồm hoá chất.

4929

12.0373.1171

Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư

Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư

250.100

Chưa bao gồm hoá chất.

4930

12.0369.1171

Truyền hóa chất khoang màng bụng

Truyền hóa chất khoang màng bụng

250.100

Chưa bao gồm hoá chất.

4931

12.0370.1171

Truyền hóa chất khoang màng phổi

Truyền hóa chất khoang màng phổi

250.100

Chưa bao gồm hoá chất.

4932

12.0371.1172

Truyền hóa chất nội tủy

Truyền hóa chất nội tủy

444.600

Chưa bao gồm hoá chất.

4933

12.0345.1176

Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều

Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều

1.753.800

 

4934

12.0344.1177

Xạ trị bằng máy gia tốc

Xạ trị bằng máy gia tốc

543.600

 

4935

12.0438.1177

Xạ trị gia tốc toàn não

Xạ trị gia tốc toàn não

543.600

 

4936

12.0439.1177

Xạ trị gia tốc toàn não - tủy

Xạ trị gia tốc toàn não - tủy

543.600

 

4937

12.0063.1181

Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ

Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ

8.913.000

 

4938

12.0048.1181

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ

8.913.000

 

4939

12.0049.1181

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ

8.913.000

 

4940

12.0050.1181

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa

8.913.000

 

4941

12.0066.1182

Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ

Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ

9.849.000

 

4942

12.0193.1183

Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm

Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm

9.641.000

 

4943

12.0298.1184

Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên

Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên

10.369.000

 

4944

12.0214.1184

Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa

Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa

10.369.000

 

4945

12.0330.1185

Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay

Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay

8.081.000

 

4946

03.3219.1187

Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư

Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư

1.489.400

Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.

4947

12.0448.1187

Đặt buồng tiêm truyền dưới da

Đặt buồng tiêm truyền dưới da

1.489.400

Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.

4948

12.0142.1189

Cắt bỏ khối u màn hầu

Cắt bỏ khối u màn hầu

3.432.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4949

12.0141.1189

Cắt khối u khẩu cái

Cắt khối u khẩu cái

3.432.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4950

12.0264.1189

Cắt nang thừng tinh hai bên

Cắt nang thừng tinh hai bên

3.432.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4951

12.0135.1189

Cắt u lưỡi lành tính

Cắt u lưỡi lành tính

3.432.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4952

12.0054.1189

Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc

Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc

3.432.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4953

12.0053.1189

Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ

Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ

3.432.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4954

12.0318.1189

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm

3.432.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4955

12.0194.1189

Phẫu thuật vét hạch nách

Phẫu thuật vét hạch nách

3.432.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4956

12.0332.1189

Tháo khớp cổ chân do ung thư

Tháo khớp cổ chân do ung thư

3.432.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4957

12.0331.1189

Tháo nửa bàn chân trước do ung thư

Tháo nửa bàn chân trước do ung thư

3.432.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4958

12.0011.1190

Cắt các u lành tuyến giáp

Cắt các u lành tuyến giáp

2.226.300

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4959

12.0263.1190

Cắt nang thừng tinh một bên

Cắt nang thừng tinh một bên

2.226.300

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4960

12.0320.1190

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm

2.226.300

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4961

12.0319.1190

Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm

Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm

2.226.300

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4962

12.0317.1190

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm

2.226.300

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4963

12.0261.1191

Cắt u sùi đầu miệng sáo

Cắt u sùi đầu miệng sáo

1.515.000

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4964

12.0377.1192

Điều trị đích trong ung thư

Điều trị đích trong ung thư

1.026.700

 

4965

12.0001.1193

Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt

Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt

580.800

 

4966

27.0355.1196

Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser

Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser

2.531.900

Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4967

27.0393.1196

Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo

Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4968

27.0389.1196

Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang

Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4969

27.0372.1196

Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi

Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4970

27.0092.1196

Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất

Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4971

27.0330.1196

Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ

Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4972

27.0260.1196

Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan

Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4973

27.0451.1196

Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu

Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu

2.531.900

Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4974

27.0414.1196

Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung

Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4975

27.0294.1196

Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử

Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4976

27.0261.1196

Phẫu thuật nội soi cắt nang gan

Phẫu thuật nội soi cắt nang gan

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4977

27.0140.1196

Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày

Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4978

27.0263.1196

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4979

27.0331.1196

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4980

27.0295.1196

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4981

27.0297.1196

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4982

27.0315.1196

Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng

Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng

2.531.900

Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4983

27.0313.1196

Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)

Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)

2.531.900

Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4984

27.0314.1196

Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)

Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)

2.531.900

Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4985

27.0418.1196

Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang

Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4986

27.0455.1196

Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay

Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4987

27.0404.1196

Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn

Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4988

27.0300.1196

Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách

Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4989

27.0316.1196

Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành

Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4990

27.0307.1196

Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo

Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4991

27.0328.1196

Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành

Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4992

27.0166.1196

Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng

Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4993

27.0173.1196

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4994

27.0167.1196

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4995

27.0212.1196

Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo

Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4996

27.0274.1196

Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da

Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4997

27.0293.1196

Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày

Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4998

27.0292.1196

Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng

Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

4999

27.0332.1196

Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu

Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5000

27.0093.1196

Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán

Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5001

27.0264.1196

Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan

Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5002

27.0353.1196

Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận

Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận

2.531.900

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5003

27.0354.1196

Tán sỏi thận qua da

Tán sỏi thận qua da

2.531.900

Chưa bao gồm sonde JJ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5004

27.0384.1197

Nội soi cắt polyp cổ bàng quang

Nội soi cắt polyp cổ bàng quang

1.660.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5005

27.0409.1197

Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo

Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo

1.660.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5006

27.0392.1197

Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng

Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng

1.660.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5007

27.0333.1197

Nội soi ổ bụng chẩn đoán

Nội soi ổ bụng chẩn đoán

1.660.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5008

27.0408.1197

Nội soi tán sỏi niệu đạo

Nội soi tán sỏi niệu đạo

1.660.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5009

27.0377.1197

Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản

Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản

1.660.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5010

27.0405.1197

Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng

Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng

1.660.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5011

27.0407.1197

Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo

Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo

1.660.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5012

27.0329.1197

Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng

Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng

1.660.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5013

27.0335.1197

Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng

Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng

1.660.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5014

27.0406.1197

Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh

Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh

1.660.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5015

27.0437.1197

Thông vòi tử cung qua nội soi

Thông vòi tử cung qua nội soi

1.660.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5016

26.0057.1203

Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng vi phẫu

Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng vi phẫu

6.912.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5017

26.0017.1203

Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi…)

Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi…)

6.912.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5018

28.0113.1203

Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu

Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu

6.912.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5019

28.0114.1203

Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu

Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu

6.912.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5020

28.0115.1203

Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu

Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu

6.912.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5021

28.0085.1203

Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu

Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu

6.912.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5022

28.0139.1203

Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu

Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu

6.912.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5023

28.0078.1203

Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do

Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do

6.912.700

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5024

27.0359.1209

Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận

Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận

4.517.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5025

27.0358.1209

Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận

Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận

4.517.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5026

27.0135.1209

Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản nan tỏa

Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản nan tỏa

4.517.100

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5027

27.0115.1209

Phẫu thuật nội soi cắt xương sườn 1 điều trị hội chứng đường thoát lồng ngực

Phẫu thuật nội soi cắt xương sườn 1 điều trị hội chứng đường thoát lồng ngực

4.517.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5028

27.0494.1209

Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)

Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)

4.517.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5029

27.0308.1209

Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày

Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày

4.517.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5030

27.0111.1209

Phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận

Phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận

4.517.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5031

27.0107.1209

Phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ

Phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ

4.517.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5032

27.0457.1209

Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác

Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác

4.517.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5033

27.0296.1209

Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn

Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn

4.517.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5034

27.0117.1209

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý mạch máu

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý mạch máu

4.517.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5035

27.0080.1209

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất

4.517.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5036

27.0108.1209

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim

4.517.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5037

27.0473.1209

Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối

Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối

4.517.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5038

27.0027.1209

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch

4.517.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5039

27.0041.1209

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não

4.517.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5040

27.0106.1209

Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)

Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)

4.517.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5041

27.0493.1209

Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo …

Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo …

4.517.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5042

27.0496.1209

Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong …

Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong …

4.517.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5043

27.0411.1209

Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật)

Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật)

4.517.100

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5044

27.0410.1210

Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp

Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp

3.030.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5045

27.0262.1210

Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)

Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)

3.030.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5046

27.0400.1210

Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón

Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón

3.030.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5047

27.0402.1210

Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt

Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt

3.030.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5048

27.0401.1210

Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần

Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần

3.030.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5049

27.0370.1210

Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang

Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang

3.030.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5050

27.0105.1210

Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim

Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim

3.030.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5051

27.0116.1210

Phẫu thuật nội soi chuyển vị tĩnh mạch trong phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo

Phẫu thuật nội soi chuyển vị tĩnh mạch trong phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo

3.030.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5052

27.0104.1210

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim

3.030.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5053

27.0100.1210

Phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc

Phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc

3.030.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5054

27.0236.1210

Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn

Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn

3.030.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5055

27.0337.1210

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm

3.030.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5056

27.0336.1210

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở

3.030.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5057

27.0109.1210

Phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch

Phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch

3.030.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5058

27.0146.1210

Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery)

Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery)

3.030.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5059

27.0388.1210

Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát

Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát

3.030.400

Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê

5060

09.9000.1894_ BS

Gây mê khác

Gây mê khác

903.700

 

5061

22.0369.1215

ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)

ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)

1.087.500

 

5062

22.0157.1218

Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi

Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi

22.800

 

5063

22.0021.1219

Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)

Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)

16.600

 

5064

22.0382.1220

Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi

Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi

755.800

Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.

5065

22.0381.1220

Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy xương

Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy xương

755.800

Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.

5066

22.0385.1221

Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối

Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối

1.279.900

 

5067

22.0054.1222

Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)

Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)

455.500

Bao gồm cả pin và cup, kaolin.

5068

22.0377.1224

DCIP test (Dichlorophenol- Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)

DCIP test (Dichlorophenol- Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)

68.500

 

5069

22.0342.1225

Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8

Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8

438.000

 

5070

22.0352.1227

Điện di huyết sắc tố

Điện di huyết sắc tố

396.200

 

5071

22.0351.1228

Điện di miễn dịch huyết thanh

Điện di miễn dịch huyết thanh

1.088.200

 

5072

22.0353.1229

Điện di protein huyết thanh

Điện di protein huyết thanh

416.300

 

5073

22.0256.1233

Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)

Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)

1.249.800

 

5074

22.0257.1233

Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

1.249.800

 

5075

22.0258.1233

Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

1.249.800

 

5076

22.0077.1233

Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence)

Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence)

1.249.800

 

5077

22.0025.1235

Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII)

Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII)

154.400

 

5078

22.0065.1237

Định lượng C1- inhibitor

Định lượng C1- inhibitor

231.600

 

5079

01.0299.1239

Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

283.800

 

5080

22.0023.1239

Định lượng D-Dimer

Định lượng D-Dimer

283.800

 

5081

23.0054.1239

Định lượng D-Dimer [Máu]

Định lượng D-Dimer [Máu]

283.800

 

5082

22.0043.1241

Định lượng FDP

Định lượng FDP

154.400

 

5083

22.0014.1242

Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động

Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss-phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động

114.700

 

5084

22.0013.1242

Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động

Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss-phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động

114.700

 

5085

22.0421.1243

Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật Real - Time PCR

Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật Real - Time PCR

4.371.600

 

5086

22.0103.1244

Định lượng G6PD

Định lượng G6PD

90.500

 

5087

23.0072.1244

Đo hoạt độ G6PD  (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]

Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]

90.500

 

5088

22.0109.1245

PK (Pyruvatkinase)

PK (Pyruvatkinase)

194.000

 

5089

22.0058.1246

Định lượng Plasminogen

Định lượng Plasminogen

231.600

 

5090

22.0047.1247

Định  lượng  hoạt  tính  Protein  C (Protein Activity)

Định  lượng  hoạt  tính  Protein  C (Protein Activity)

258.700

 

5091

22.0045.1247

Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)

Định  lượng  Protein  C  toàn  phần (Protein C Antigen)

258.700

 

5092

22.0046.1248

Định lượng Protein S toàn phần

Định lượng Protein S toàn phần

258.700

 

5093

23.0136.1248

Định lượng Protein S100 [Máu]

Định lượng Protein S100 [Máu]

258.700

 

5094

22.0066.1249

Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen Activator)

Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen Activator)

231.600

 

5095

22.0038.1251

Định lượng ức chế yếu tố IX

Định lượng ức chế yếu tố IX

292.100

 

5096

22.0037.1252

Định lượng ức chế yếu tố VIIIc

Định lượng ức chế yếu tố VIIIc

166.900

 

5097

22.0057.1253

Định lượng Heparin

Định lượng Heparin

231.600

 

5098

22.0011.1254

Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động

Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động

63.200

 

5099

22.0032.1255

Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co)

Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co)

500.200

Giá cho mỗi yếu tố.

5100

22.0031.1255

Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)

Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)

500.200

Giá cho mỗi yếu tố.

5101

22.0030.1255

Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X

Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố II hoặc XII]

500.200

Giá cho mỗi yếu tố.

5102

22.0033.1255

Định lượng yếu tố XII

Định lượng yếu tố XII

500.200

Giá cho mỗi yếu tố.

5103

22.0051.1256

Định lượng Anti Xa

Định lượng Anti Xa

283.800

 

5104

22.0030.1258

Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X

Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X]

354.600

Giá cho mỗi yếu tố.

5105

22.0029.1259

Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI

Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố IX]

258.700

Giá cho mỗi yếu tố.

5106

22.0029.1260

Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI

Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI]

323.400

Giá cho mỗi yếu tố.

5107

22.0034.1262

Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)

Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)

1.135.400

 

5108

22.0059.1263

Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI: Plasmin Activated Inhibitor)

Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI: Plasmin Activated Inhibitor)

231.600

 

5109

22.0067.1264

Định lượng 𝘢2 antiplasmin

Định lượng 𝘢2 antiplasmin

231.600

 

5110

22.0312.1266

Xác định nhóm máu A₁ (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định nhóm máu A₁ (kỹ thuật ống nghiệm)

38.800

 

5111

22.0285.1267

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu

25.800

 

5112

22.0502.1267

Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu

Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu]

25.800

 

5113

22.0286.1268

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

23.100

 

5114

22.0502.1268

Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu

Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương]

23.100

 

5115

22.0279.1269

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)

43.800

 

5116

22.0280.1269

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)

43.800

 

5117

22.0283.1269

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)

43.800

 

5118

22.0284.1270

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)

64.600

 

5119

22.0288.1271

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

32.300

 

5120

22.0287.1272

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu

51.700

 

5121

22.0294.1273

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn

42.500

 

5122

22.0293.1274

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ

58.200

 

5123

22.0290.1275

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

97.000

 

5124

22.0289.1275

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

97.000

 

5125

22.0241.1276

Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)

206.600

 

5126

22.0242.1276

Xác định kháng nguyên Diᵇ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên Diᵇ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)

206.600

 

5127

22.0220.1277

Xác định kháng nguyên Miᵃ của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên Miᵃ của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

174.200

 

5128

22.0223.1278

Xác định kháng nguyên P₁ của hệ nhóm máu P₁Pk (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên P₁ của hệ nhóm máu P₁Pk (kỹ thuật ống nghiệm)

219.100

 

5129

22.0295.1279

Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

194.000

 

5130

22.0296.1279

Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)

Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)

194.000

 

5131

22.0291.1280

Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)

Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)

34.800

 

5132

22.0292.1280

Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)

Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)

34.800

 

5133

22.0281.1281

Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)

Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)

231.600

 

5134

22.0282.1281

Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard)

Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard)

231.600

 

5135

22.0036.1282

Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX

Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX

258.700

 

5136

22.0634.1283

Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP

Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP

1.353.800

 

5137

22.0633.1284

Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO

Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO

2.013.100

 

5138

22.0589.1285

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)

594.200

 

5139

22.0587.1285

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)

594.200

 

5140

22.0588.1285

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)

594.200

 

5141

22.0586.1286

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)

463.200

 

5142

22.0585.1286

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)

463.200

 

5143

22.0041.1287

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin [ADP/Collgen]

122.000

Giá cho mỗi chất kích tập.

5144

22.0041.1288

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin [Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin]

231.600

Giá cho mỗi yếu tố.

5145

22.0042.1288

Đo  độ  ngưng  tập  tiểu  cầu  với Ristocetin

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin

231.600

Giá cho mỗi yếu tố.

5146

02.0348.1289

Đo độ nhớt dịch khớp

Đo độ nhớt dịch khớp

58.200

 

5147

02.0431.1289

Xét nghiệm Mucin test

Xét nghiệm Mucin test

58.200

 

5148

22.0039.1289

Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác

Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác

58.200

 

5149

22.0406.1291

Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia

Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia

7.183.200

 

5150

22.0407.1291

Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia

Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia

7.183.200

 

5151

22.0413.1291

Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH

Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH

7.183.200

 

5152

22.0264.1293

Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

493.000

 

5153

22.0267.1294

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm)

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm)

45.200

 

5154

22.0147.1295

Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xương

Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xương

206.600

 

5155

22.0134.1296

Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

Xét  nghiệm hồng cầu lưới  (bằng phương pháp thủ công)

29.600

 

5156

22.0125.1298

Huyết đồ (bằng máy đếm laser)

Huyết đồ (bằng máy đếm laser)

77.600

 

5157

22.0124.1298

Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)

Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)

77.600

 

5158

22.0155.1300

Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)

Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)

64.600

 

5159

22.0170.1300

Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)

Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)

64.600

 

5160

22.0490.1301

Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu

Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu

615.700

Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu

5161

22.0332.1302

Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry

Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry

2.314.700

 

5162

25.0110.1302

Phân tích tính đa hình gen DPYD

Phân tích tính đa hình gen DPYD

2.314.700

 

5163

22.0143.1303

Máu lắng (bằng máy tự động)

Máu lắng (bằng máy tự động)

38.800

 

5164

22.0142.1304

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

25.800

 

5165

22.0309.1305

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)

125.100

 

5166

22.0308.1306

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)

90.500

 

5167

22.0306.1306

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

90.500

 

5168

22.0307.1306

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

90.500

 

5169

22.0304.1306

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)

90.500

 

5170

22.0302.1306

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

90.500

 

5171

22.0303.1306

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

90.500

 

5172

22.0305.1307

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)

134.500

 

5173

21.0011.1308

Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)

Nghiệm pháp  rượu  (nghiệm pháp Ethanol)

32.300

 

5174

22.0015.1308

Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)

Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)

32.300

 

5175

22.0052.1309

Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)

Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)

332.800

 

5176

21.0010.1310

Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)

Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)

58.200

 

5177

22.0017.1310

Nghiệm pháp Von-Kaulla

Nghiệm pháp Von-Kaulla

58.200

 

5178

22.0135.1313

Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)

Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)

45.200

 

5179

22.0146.1319

Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương

Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương

90.500

 

5180

22.0145.1320

Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương

Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương

90.500

 

5181

22.0274.1326

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)

83.700

 

5182

22.0275.1327

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

83.700

 

5183

22.0276.1327

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

83.700

 

5184

22.0269.1329

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

76.100

 

5185

22.0270.1329

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

76.100

 

5186

22.0268.1330

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm)

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm)

32.300

 

5187

22.0576.1331

Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh

Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh

323.400

 

5188

22.0430.1333

Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR

Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR

1.476.800

 

5189

22.0455.1334

Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP

Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP

639.600

 

5190

22.0643.1334

Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR

Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR

639.600

 

5191

22.0028.1335

Phát hiện kháng đông đường chung

Phát hiện kháng đông đường chung

99.200

 

5192

22.0049.1336

Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen)

Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen)

273.300

 

5193

22.0329.1337

Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry

Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry

2.253.400

 

5194

22.0359.1337

Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp

Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp

2.253.400

 

5195

22.0358.1337

Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp

Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp

2.253.400

 

5196

22.0487.1338

Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh

Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh

152.300

 

5197

22.0259.1339

Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)

Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)

103.500

 

5198

22.0260.1340

Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

273.300

 

5199

22.0261.1340

Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

273.300

 

5200

22.0102.1341

Sức bền thẩm thấu hồng cầu

Sức bền thẩm thấu hồng cầu

42.500

 

5201

22.0503.1342

Gạn bạch cầu điều trị

Gạn bạch cầu điều trị

937.800

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu

5202

22.0505.1342

Gạn hồng cầu điều trị

Gạn hồng cầu điều trị

937.800

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu

5203

22.0504.1342

Gạn tiểu cầu điều trị

Gạn tiểu cầu điều trị

937.800

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu

5204

22.0506.1342

Trao đổi huyết tương điều trị

Trao đổi huyết tương điều trị

937.800

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu

5205

22.0141.1343

Tập trung bạch cầu

Tập trung bạch cầu

32.300

 

5206

22.0348.1344

Xét nghiệm Đường - Ham

Xét nghiệm Đường - Ham

77.600

 

5207

22.0160.1345

Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm

Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm

19.400

 

5208

22.0055.1346

Thời gian phục hồi canxi

Thời gian phục hồi canxi

34.800

 

5209

22.0020.1347

Thời gian máu chảy phương pháp Ivy

Thời gian máu chảy phương pháp Ivy

54.200

 

5210

22.0019.1348

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

14.100

 

5211

01.0285.1349

Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường

Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường

14.100

 

5212

22.0001.1352

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động

71.100

 

5213

22.0008.1353

Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động

Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động

45.200

 

5214

22.0005.1354

Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động

Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động

45.200

 

5215

 

Tinh dịch đồ

Tinh dịch đồ

352.600

 

5216

22.0140.1360

Tìm giun chỉ trong máu

Tìm giun chỉ trong máu

38.800

 

5217

22.0137.1361

Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ

Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ

19.400

 

5218

22.0139.1362

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)

41.300

 

5219

22.0138.1362

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)

41.300

 

5220

22.0136.1363

Tìm mảnh vỡ hồng cầu

Tìm mảnh vỡ hồng cầu

19.400

 

5221

22.0144.1364

Tìm tế bào Hargraves

Tìm tế bào Hargraves

72.400

 

5222

22.0027.1365

Phát hiện kháng đông ngoại sinh

Phát hiện kháng đông ngoại sinh

90.500

 

5223

22.0122.1367

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)

118.900

Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.

5224

22.0121.1369

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

51.700

 

5225

22.0120.1370

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

45.200

 

5226

22.0299.1371

Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi  nghiệm pháp  Coombs  trực tiếp/gián tiếp dương tính)

Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi  nghiệm  pháp  Coombs  trực tiếp/gián tiếp dương tính)

479.400

 

5227

22.0300.1371

Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)

Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)

479.400

 

5228

22.0420.1374

PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P190

PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P190

937.800

Cho 1 gen

5229

22.0419.1374

PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P210

PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P210

937.800

Cho 1 gen

5230

22.0425.1374

Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PCR

Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PCR

937.800

Cho 1 gen

5231

22.0432.1374

Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật RT-PCR

Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật RT-PCR

937.800

Cho 1 gen

5232

22.0431.1374

Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT-PCR

Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT-PCR

937.800

Cho 1 gen

5233

22.0433.1374

Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR

Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR

937.800

Cho 1 gen

5234

22.0436.1374

Xác định gen E2A/PBX1 bằng kỹ thuật RT-PCR

Xác định gen E2A/PBX1 bằng kỹ thuật RT-PCR

937.800

Cho 1 gen

5235

22.0439.1374

Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCR

Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCR

937.800

Cho 1 gen

5236

22.0441.1374

Xác định gen IGH-MMSET (của chuyển đoạn t(4; 14) bằng kỹ thuật PCR

Xác định gen IGH-MMSET (của chuyển đoạn t(4; 14) bằng kỹ thuật PCR

937.800

Cho 1 gen

5237

22.0437.1374

Xác định gen MLL/AF4 bằng kỹ thuật RT-PCR

Xác định gen MLL/AF4 bằng kỹ thuật RT-PCR

937.800

Cho 1 gen

5238

22.0438.1374

Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen specific -PCR

Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen specific -PCR

937.800

Cho 1 gen

5239

22.0434.1374

Xác định gen PML/RARα bằng kỹ thuật RT-PCR

Xác định gen PML/RARα bằng kỹ thuật RT-PCR

937.800

Cho 1 gen

5240

22.0435.1374

Xác định gen TEL/AML1 bằng kỹ thuật RT-PCR

Xác định gen TEL/AML1 bằng kỹ thuật RT-PCR

937.800

Cho 1 gen

5241

22.0442.1374

Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR

Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR

937.800

Cho 1 gen

5242

22.0645.1374

Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR

Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR

937.800

Cho 1 gen

5243

22.0424.1374

Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơ xê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - PCR

Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơ xê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - PCR

937.800

Cho 1 gen

5244

22.0646.1374

Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP

Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP

937.800

Cho 1 gen

5245

22.0231.1376

Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

123.000

 

5246

22.0226.1377

Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

127.900

 

5247

22.0229.1378

Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

95.000

 

5248

22.0228.1379

Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

145.000

 

5249

22.0232.1381

Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

100.900

 

5250

22.0235.1382

Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

127.900

 

5251

22.0234.1383

Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

126.400

 

5252

22.0237.1384

Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

145.000

 

5253

22.0182.1385

Xác định kháng nguyên Fyᵃ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Xác định kháng nguyên Fyᵃ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

132.500

 

5254

22.0183.1386

Xác định kháng nguyên Fyᵇ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Xác định kháng nguyên Fyᵇ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

172.100

 

5255

22.0310.1387

Xác định kháng nguyên H (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên H (kỹ thuật ống nghiệm)

38.800

 

5256

22.0202.1388

Xác định kháng nguyên Jkᵃ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên Jkᵃ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)

232.700

 

5257

22.0203.1389

Xác định kháng nguyên Jkᵇ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên Jkᵇ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)

230.500

 

5258

22.0185.1390

Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)

67.400

 

5259

22.0184.1391

Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)

117.100

 

5260

22.0172.1394

Xác định kháng nguyên Luᵃ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên Luᵃ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)

183.600

 

5261

22.0173.1395

Xác định kháng nguyên Luᵇ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên Luᵇ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)

103.500

 

5262

22.0208.1396

Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

170.000

 

5263

22.0209.1397

Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

189.900

 

5264

22.0314.1398

Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)

Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)

1.578.400

 

5265

22.0214.1399

Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

246.200

 

5266

22.0215.1400

Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

64.300

 

5267

22.0343.1401

Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)

Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)

949.200

 

5268

22.0063.1405

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab

1.885.200

 

5269

22.0064.1406

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG

1.885.200

 

5270

22.0330.1407

Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry

Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry

431.600

 

5271

22.0262.1408

Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard

Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard

514.100

 

5272

22.0133.1409

Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)

Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)

375.400

 

5273

22.0061.1410

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/ADP)

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/ADP)

939.800

 

5274

22.0060.1411

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/Epi)

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/Epi)

939.800

 

5275

22.0331.1413

Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34)

Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34)

1.873.800

 

5276

22.0166.1414

Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)

Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)

54.200

 

5277

22.0129.1415

Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)

Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)

164.800

 

5278

22.0446.1419

Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β-Thalasemia)

Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β-Thalasemia)

4.630.500

 

5279

22.0640.1420

Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP

Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP

1.145.800

 

5280

22.0429.1420

Phát hiện đột biến Intron18/BCL1 bằng kỹ thuật PCR RFLP

Phát hiện đột biến Intron18/BCL1 bằng kỹ thuật PCR RFLP

1.145.800

 

5281

22.0644.1420

Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR

Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR

1.145.800

 

5282

02.0529.1422

Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)

Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)

446.000

 

5283

22.0091.1422

Định lượng EPO (Erythropoietin)

Định lượng EPO (Erythropoietin)

446.000

 

5284

23.0235.1422

Định lượng Erythropoietin

Định lượng Erythropoietin

446.000

 

5285

23.0092.1424

Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]

Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]

612.800

 

5286

02.0583.1425

Định lượng Interleukin - 10 human

Định lượng Interleukin - 10 human

835.800

 

5287

02.0581.1425

Định lượng Interleukin - 6 human

Định lượng Interleukin - 6 human

835.800

 

5288

02.0582.1425

Định lượng Interleukin - 8 human

Định lượng Interleukin - 8 human

835.800

 

5289

02.0577.1425

Định lượng Interleukin -1α human

Định lượng Interleukin -1α human

835.800

 

5290

02.0578.1425

Định lượng Interleukin -1β human

Định lượng Interleukin -1β human

835.800

 

5291

23.0088.1425

Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu]

Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu]

835.800

 

5292

23.0091.1425

Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu]

Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu]

835.800

 

5293

23.0087.1425

Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) [Máu]

Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) [Máu]

835.800

 

5294

23.0089.1425

Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu]

Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu]

835.800

 

5295

23.0090.1425

Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu]

Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu]

835.800

 

5296

02.0542.1431

Định lượng kháng thể kháng CCP

Định lượng kháng thể kháng CCP

646.100

 

5297

02.0543.1432

Định lượng kháng thể kháng Centromere

Định lượng kháng thể kháng Centromere

491.900

 

5298

02.0532.1434

Định lượng kháng thể kháng Histone

Định lượng kháng thể kháng Histone

405.400

 

5299

22.0317.1434

Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA

Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA

405.400

 

5300

02.0541.1435

Định lượng kháng thể kháng Insulin

Định lượng kháng thể kháng Insulin

422.100

 

5301

02.0531.1436

Định lượng kháng thể kháng Jo - 1

Định lượng kháng thể kháng Jo - 1

473.100

 

5302

22.0319.1436

Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA

Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA

473.100

 

5303

02.0520.1437

Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA & DsDNA)

Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA & DsDNA)

567.200

 

5304

22.0325.1438

Kháng thể kháng dsDNA (anti- dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA

Kháng thể kháng dsDNA (anti- dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA

283.800

 

5305

22.0327.1438

Kháng thể kháng dsDNA (anti- dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang

Kháng thể kháng dsDNA (anti- dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang

283.800

 

5306

22.0347.1439

Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex)

Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex)

129.300

 

5307

22.0326.1440

Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA

Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA

323.400

 

5308

22.0328.1440

Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang

Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang

323.400

 

5309

02.0523.1442

Định lượng kháng thể kháng Beta2-Glycoprotein IgG/IgM

Định lượng kháng thể kháng Beta2-Glycoprotein IgG/IgM

631.500

 

5310

02.0522.1442

Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM

Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM

631.500

 

5311

02.0521.1442

Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM

Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM

631.500

 

5312

22.0375.1442

Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA

Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA

631.500

 

5313

02.0538.1444

Định lượng kháng thể kháng RNP-70

Định lượng kháng thể kháng RNP-70

456.400

 

5314

02.0530.1445

Định lượng kháng thể kháng Scl-70

Định lượng kháng thể kháng Scl-70

405.400

 

5315

22.0318.1445

Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA

Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA

405.400

 

5316

02.0533.1446

Định lượng kháng thể kháng Sm

Định lượng kháng thể kháng Sm

435.600

 

5317

22.0320.1446

Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA

Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA

435.600

 

5318

02.0534.1447

Định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro)

Định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro)

473.100

 

5319

02.0535.1447

Định lượng kháng thể kháng SS-B(La)

Định lượng kháng thể kháng SS-B(La)

473.100

 

5320

22.0321.1447

Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA

Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA

473.100

 

5321

22.0322.1447

Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA

Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA

473.100

 

5322

02.0548.1448

Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu

Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu

772.200

 

5323

02.0524.1450

Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)

Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)

535.600

 

5324

02.0528.1451

Định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)

Định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)

527.300

 

5325

02.0527.1451

Định lượng kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1)

Định lượng kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1)

527.300

 

5326

02.0526.1451

Định lượng kháng thể kháng tương bào gan type 1 (LC1)

Định lượng kháng thể kháng tương bào gan type 1 (LC1)

527.300

 

5327

02.0525.1451

Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2)

Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2)

527.300

 

5328

02.0539.1452

Định lượng MPO (pANCA)

Định lượng MPO (pANCA)

473.100

 

5329

02.0540.1452

Định lượng PR3 (cANCA)

Định lượng PR3 (cANCA)

473.100

 

5330

23.0116.1452

Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase) [Máu]

Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase) [Máu]

473.100

 

5331

22.0050.1453

Khẳng định  kháng đông Lupus (LAC/LA confirm:  Lupus Anticoagulant confirm)

Khẳng định  kháng đông Lupus (LAC/LA confirm:  Lupus Anticoagulant confirm)

273.300

 

5332

23.0002.1454

Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu]

Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu]

87.500

 

5333

23.0004.1455

Định  lượng  ADH  (Anti  Diuretic Hormone) [Máu]

Định lượng  ADH  (Anti Diuretic Hormone) [Máu]

157.300

 

5334

23.0018.1457

Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]

Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]

99.100

 

5335

23.0011.1459

Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]

Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]

81.600

 

5336

23.0014.1460

Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]

Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]

291.700

 

5337

23.0015.1461

Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]

Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]

220.800

 

5338

23.0016.1462

Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu]

Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu]

52.500

 

5339

23.0017.1462

Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]

Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]

52.500

 

5340

23.0178.1463

Định lượng Benzodiazepin [niệu]

Định lượng Benzodiazepin [niệu]

40.800

 

5341

23.0024.1464

Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]

Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]

93.300

 

5342

22.0080.1465

Định lượng Beta 2 Microglobulin

Định lượng Beta 2 Microglobulin

81.600

 

5343

23.0022.1465

Định lượng β2 microglobulin [Máu]

Định lượng β2 microglobulin [Máu]

81.600

 

5344

01.0298.1466

Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

629.300

 

5345

23.0028.1466

Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]

Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]

629.300

 

5346

23.0124.1466

Định lượng Pepsinogen I [Máu]

Định lượng Pepsinogen I [Máu]

629.300

 

5347

23.0125.1466

Định lượng Pepsinogen II [Máu]

Định lượng Pepsinogen II [Máu]

629.300

 

5348

23.0032.1468

Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]

Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]

150.000

 

5349

23.0034.1469

Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]

Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]

162.500

 

5350

23.0033.1470

Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]

Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]

150.000

 

5351

23.0035.1471

Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]

Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]

144.800

 

5352

23.0030.1472

Định lượng Canxi ion hóa [Máu]

Định lượng Canxi ion hóa [Máu]

17.500

Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.

5353

23.0031.1473

Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]

Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]

13.900

 

5354

23.0029.1473

Định lượng Canxi toàn phần [Máu]

Định lượng Canxi toàn phần [Máu]

13.900

 

5355

23.0036.1474

Định lượng Calcitonin [Máu]

Định lượng Calcitonin [Máu]

144.800

 

5356

23.0181.1475

Định lượng Catecholamin [Máu]

Định lượng Catecholamin [Máu]

233.300

 

5357

23.0039.1476

Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]

Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]

93.300

 

5358

23.0038.1477

Định lượng Ceruloplasmin [Máu]

Định lượng Ceruloplasmin [Máu]

75.800

 

5359

23.0044.1478

Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]

Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]

40.800

 

5360

23.0043.1478

Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]

Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]

40.800

 

5361

23.0048.1479

Định lượng bổ thể C3 [Máu]

Định lượng bổ thể C3 [Máu]

64.100

 

5362

23.0049.1479

Định lượng bổ thể C4 [Máu]

Định lượng bổ thể C4 [Máu]

64.100

 

5363

23.0046.1480

Định lượng Cortisol (máu)

Định lượng Cortisol (máu)

99.100

 

5364

23.0183.1480

Định lượng Cortisol (niệu)

Định lượng Cortisol (niệu)

99.100

 

5365

23.0064.1480

Định lượng Fructosamin [Máu]

Định lượng Fructosamin [Máu]

99.100

 

5366

22.0094.1481

Định lượng Peptid - C

Định lượng Peptid - C

185.400

 

5367

23.0227.1481

C-Peptid

C-Peptid

185.400

 

5368

23.0045.1481

Định lượng C-Peptid [Máu]

Định lượng C-Peptid [Máu]

185.400

 

5369

23.0042.1482

Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]

Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]

29.100

 

5370

23.0228.1483

Định lượng CRP (C-Reactive Protein)

Định lượng CRP (C-Reactive Protein)

58.300

 

5371

23.0050.1484

Định  lượng  CRP  hs  (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]

Định  lượng  CRP  hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]

58.300

 

5372

22.0081.1485

Định lượng Cyclosporin A

Định lượng Cyclosporin A

350.000

 

5373

23.0053.1485

Định lượng Cyclosporin [Máu]

Định lượng Cyclosporin [Máu]

350.000

 

5374

23.0052.1486

Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]

Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]

105.000

 

5375

23.0058.1487

Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]

Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]

31.400

Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số

5376

23.0056.1488

Định lượng Digoxin [Máu]

Định lượng Digoxin [Máu]

93.300

 

5377

23.0055.1489

Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]

Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]

314.600

 

5378

23.0008.1490

Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]

Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]

70.000

 

5379

23.0013.1491

Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]

Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]

337.500

 

5380

23.0023.1492

Định lượng Beta Crosslap [Máu]

Định lượng Beta Crosslap [Máu]

150.000

 

5381

23.0214.1493

Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]

Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]

23.300

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

5382

23.0027.1493

Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]

Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]

23.300

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

5383

23.0025.1493

Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]

Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]

23.300

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

5384

23.0009.1493

Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]

Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]

23.300

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

5385

23.0019.1493

Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]

Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]

23.300

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

5386

23.0020.1493

Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]

Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]

23.300

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

5387

23.0003.1494

Định lượng Acid Uric [Máu]

Định lượng Acid Uric [Máu]

23.300

Mỗi chất

5388

23.0007.1494

Định lượng Albumin [Máu]

Định lượng Albumin [Máu]

23.300

Mỗi chất

5389

23.0211.1494

Định lượng Albumin [thuỷ dịch]

Định lượng Albumin [thuỷ dịch]

23.300

Mỗi chất

5390

23.0213.1494

Định lượng Amylase [dịch]

Định lượng Amylase [dịch]

23.300

Mỗi chất

5391

23.0051.1494

Định lượng Creatinin (máu)

Định lượng Creatinin (máu)

23.300

Mỗi chất

5392

23.0216.1494

Định lượng Creatinin [dịch]

Định lượng Creatinin [dịch]

23.300

Mỗi chất

5393

23.0212.1494

Định lượng Globulin [thuỷ dịch]

Định lượng Globulin [thuỷ dịch]

23.300

Mỗi chất

5394

23.0075.1494

Định lượng Glucose [Máu]

Định lượng Glucose [Máu]

23.300

Mỗi chất

5395

23.0128.1494

Định lượng Phospho (máu)

Định lượng Phospho (máu)

23.300

Mỗi chất

5396

23.0219.1494

Định lượng Protein [dịch chọc dò]

Định lượng Protein [dịch chọc dò]

23.300

Mỗi chất

5397

23.0133.1494

Định lượng Protein toàn phần [Máu]

Định lượng Protein toàn phần [Máu]

23.300

Mỗi chất

5398

23.0223.1494

Định lượng Urê [dịch]

Định lượng Urê [dịch]

23.300

Mỗi chất

5399

23.0166.1494

Định lượng Urê máu [Máu]

Định lượng Urê máu [Máu]

23.300

Mỗi chất

5400

23.0010.1494

Đo hoạt độ Amylase [Máu]

Đo hoạt độ Amylase [Máu]

23.300

Mỗi chất

5401

23.0047.1495

Định lượng Cystatine C [Máu]

Định lượng Cystatine C [Máu]

93.300

 

5402

23.0060.1496

Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]

Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]

35.000

 

5403

22.0097.1497

Định lượng Free kappa huyết thanh

Định lượng Free kappa huyết thanh

564.700

 

5404

22.0099.1497

Định lượng Free kappa niệu

Định lượng Free kappa niệu

564.700

 

5405

23.0006.1497

Định lượng Aldosteron [Máu]

Định lượng Aldosteron [Máu]

564.700

 

5406

23.0102.1497

Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu]

Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu]

564.700

 

5407

22.0098.1498

Định lượng Free lambda huyết thanh

Định lượng Free lambda huyết thanh

564.700

 

5408

22.0100.1498

Định lượng Free lambda niệu

Định lượng Free lambda niệu

564.700

 

5409

23.0106.1498

Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) [Máu]

Định  lượng  Lambda  tự  do  (Free Lambda) [Máu]

564.700

 

5410

23.0141.1498

Định lượng Renin activity [Máu]

Định lượng Renin activity [Máu]

564.700

 

5411

23.0168.1498

Định lượng Vancomycin [Máu]

Định lượng Vancomycin [Máu]

564.700

 

5412

23.0079.1499

Định lượng Gentamicin [Máu]

Định lượng Gentamicin [Máu]

105.000

 

5413

22.0095.1500

Định lượng Methotrexat

Định lượng Methotrexat

431.300

 

5414

23.0230.1501

Định lượng p2PSA ([-2]pro-prostate- specific antigen)

Định lượng p2PSA ([-2]pro-prostate- specific antigen)

746.000

 

5415

22.0084.1502

Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)

Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)

81.600

 

5416

23.0231.1502

Định lượng khả năng gắn sắt chưa bão hòa (UIBC) [máu]

Định lượng khả năng gắn sắt chưa bão hòa (UIBC) [máu]

81.600

 

5417

22.0117.1503

Định lượng sắt huyết thanh

Định lượng sắt huyết thanh

35.000

 

5418

23.0118.1503

Định lượng Mg [Máu]

Định lượng Mg [Máu]

35.000

 

5419

23.0143.1503

Định lượng Sắt [Máu]

Định lượng Sắt [Máu]

35.000

 

5420

23.0163.1504

Định lượng Tobramycin [Máu]

Định lượng Tobramycin [Máu]

105.000

 

5421

22.0085.1505

Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)

Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)

116.600

 

5422

23.0232.1505

Định lượng Tranferin Receptor

Định lượng Tranferin Receptor

116.600

 

5423

23.0041.1506

Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)

Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)

29.100

 

5424

23.0215.1506

Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]

Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]

29.100

 

5425

23.0185.1506

Định lượng Dưỡng chấp [niệu]

Định lượng Dưỡng chấp [niệu]

29.100

 

5426

23.0084.1506

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

29.100

 

5427

23.0112.1506

Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

29.100

 

5428

23.0158.1506

Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]

Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]

29.100

 

5429

23.0221.1506

Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]

Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]

29.100

 

5430

23.0040.1507

Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]

Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]

29.100

 

5431

23.0122.1508

Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]

Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]

70.000

 

5432

22.0082.1509

Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC)

Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC)

81.600

 

5433

01.0281.1510

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)

16.600

 

5434

03.0191.1510

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường

16.600

 

5435

23.0234.1510

Đường máu mao mạch

Đường máu mao mạch

16.600

 

5436

23.0062.1511

Định  lượng  E3  không  liên  hợp (Unconjugated Estriol) [Máu]

Định lượng  E3 không  liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu]

197.900

 

5437

23.0061.1513

Định lượng Estradiol [Máu]

Định lượng Estradiol [Máu]

87.500

 

5438

22.0116.1514

Định lượng Ferritin

Định lượng Ferritin

87.500

 

5439

23.0063.1514

Định lượng Ferritin [Máu]

Định lượng Ferritin [Máu]

87.500

 

5440

22.0079.1515

Định lượng Acid Folic

Định lượng Acid Folic

93.300

 

5441

23.0067.1515

Định lượng Folate [Máu]

Định lượng Folate [Máu]

93.300

 

5442

23.0066.1516

Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]

Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]

197.900

 

5443

23.0065.1517

Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]

Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]

87.500

 

5444

23.0077.1518

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]

20.800

 

5445

23.0073.1519

Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]

Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]

175.000

 

5446

23.0074.1520

Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]

Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]

105.000

 

5447

22.0096.1522

Định lượng Haptoglobin

Định lượng Haptoglobin

105.000

 

5448

23.0080.1522

Định lượng Haptoglobulin [Máu]

Định lượng Haptoglobulin [Máu]

105.000

 

5449

23.0083.1523

Định lượng HbA1c [Máu]

Định lượng HbA1c [Máu]

109.600

 

5450

23.0082.1524

Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu]

Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu]

105.000

 

5451

23.0085.1525

Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu]

Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu]

325.000

 

5452

23.0086.1526

Định lượng Homocystein [Máu]

Định lượng Homocystein [Máu]

157.300

 

5453

23.0238.1526

Homocysteine

Homocysteine

157.300

 

5454

22.0113.1527

Định lượng IgA

Định lượng IgA

70.000

 

5455

22.0115.1527

Định lượng IgE

Định lượng IgE

70.000

 

5456

22.0112.1527

Định lượng IgG

Định lượng IgG

70.000

 

5457

22.0114.1527

Định lượng IgM

Định lượng IgM

70.000

 

5458

23.0094.1527

Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]

Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]

70.000

 

5459

23.0093.1527

Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]

Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]

70.000

 

5460

23.0095.1527

Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]

Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]

70.000

 

5461

23.0096.1527

Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]

Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]

70.000

 

5462

23.0239.1528

Định lượng Inhibin A

Định lượng Inhibin A

256.300

 

5463

23.0098.1529

Định lượng Insulin [Máu]

Định lượng Insulin [Máu]

87.500

 

5464

23.0101.1530

Định lượng Kappa [Máu]

Định lượng Kappa [Máu]

105.000

 

5465

01.0286.1531

Đo các chất khí trong máu

Đo các chất khí trong máu

233.300

 

5466

02.0621.1531

Khí máu - điện giải trên máy I-STAT- 1 - ABBOTT

Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT

233.300

 

5467

23.0103.1531

Xét nghiệm Khí máu [Máu]

Xét nghiệm Khí máu [Máu]

233.300

 

5468

01.0287.1532

Đo lactat trong máu

Đo lactat trong máu

105.000

 

5469

03.0216.1532

Đo lactat trong máu

Đo lactat trong máu

105.000

 

5470

23.0104.1532

Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]

Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]

105.000

 

5471

23.0105.1533

Định lượng Lambda [Máu]

Định lượng Lambda [Máu]

105.000

 

5472

23.0218.1534

Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò]

Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò]

29.100

 

5473

23.0111.1534

Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]

Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]

29.100

 

5474

23.0110.1535

Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]

Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]

87.500

 

5475

23.0109.1536

Đo hoạt độ Lipase [Máu]

Đo hoạt độ Lipase [Máu]

64.100

 

5476

23.0117.1538

Định lượng Myoglobin [Máu]

Định lượng Myoglobin [Máu]

99.100

 

5477

23.0120.1541

Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]

Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]

208.300

 

5478

23.0127.1545

Định lượng Phenytoin [Máu]

Định lượng Phenytoin [Máu]

87.500

 

5479

23.0170.1546

Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu]

Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu]

791.800

 

5480

23.0129.1547

Định lượng Pre-albumin [Máu]

Định lượng Pre-albumin [Máu]

105.000

 

5481

23.0121.1548

Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]

Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]

441.700

 

5482

23.0130.1549

Định lượng Pro-calcitonin [Máu]

Định lượng Pro-calcitonin [Máu]

431.300

 

5483

23.0134.1550

Định lượng Progesteron [Máu]

Định lượng Progesteron [Máu]

87.500

 

5484

23.0097.1551

Định lượng IGFBP-3 (Insulin like growth factor binding protein 3) [Máu]

Định lượng IGFBP-3 (Insulin like growth factor binding protein 3) [Máu]

378.200

 

5485

23.0137.1551

Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin- Releasing Peptide) [Máu]

Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin- Releasing Peptide) [Máu]

378.200

 

5486

23.0131.1552

Định lượng Prolactin [Máu]

Định lượng Prolactin [Máu]

81.600

 

5487

23.0139.1553

Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]

Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]

99.100

 

5488

23.0138.1554

Định lượng PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen) [Máu]

Định lượng PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen) [Máu]

93.300

 

5489

23.0140.1555

Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]

Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]

256.300

 

5490

23.0142.1557

Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]

Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]

40.800

 

5491

23.0246.1558

Định lượng Salicylate

Định lượng Salicylate

81.600

 

5492

23.0144.1559

Định lượng SCC (Squamous  cell carcinoma antigen) [Máu]

Định  lượng  SCC  (Squamous  cell carcinoma antigen) [Máu]

220.800

 

5493

23.0171.1560

Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu sFlt-1 (soluble FMS like tyrosine kinase-1) [Máu]

Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu sFlt-1 (soluble FMS like tyrosine kinase-1) [Máu]

791.800

 

5494

23.0068.1561

Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]

Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]

70.000

 

5495

23.0069.1561

Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]

Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]

70.000

 

5496

23.0147.1561

Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]

Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]

70.000

 

5497

23.0148.1561

Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]

Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]

70.000

 

5498

23.0150.1562

Định lượng Tacrolimus [Máu]

Định lượng Tacrolimus [Máu]

784.500

 

5499

23.0151.1563

Định lượng Testosterol [Máu]

Định lượng Testosterol [Máu]

101.400

 

5500

23.0155.1564

Định lượng Theophylline [Máu]

Định lượng Theophylline [Máu]

87.500

 

5501

23.0154.1565

Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]

Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]

190.600

 

5502

23.0156.1566

Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]

Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]

441.700

 

5503

22.0089.1567

Định lượng Transferin

Định lượng Transferin

70.000

 

5504

22.0087.1567

Độ bão hòa Transferin

Độ bão hòa Transferin

70.000

 

5505

23.0157.1567

Định lượng Transferrin [Máu]

Định lượng Transferrin [Máu]

70.000

 

5506

23.0161.1569

Định lượng Troponin I [Máu]

Định lượng Troponin I [Máu]

81.600

 

5507

23.0159.1569

Định lượng Troponin T [Máu]

Định lượng Troponin T [Máu]

81.600

 

5508

23.0160.1569

Định lượng Troponin T hs [Máu]

Định lượng Troponin T hs [Máu]

81.600

 

5509

23.0162.1570

Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]

Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]

64.100

 

5510

22.0088.1571

Định lượng vitamin B12

Định lượng vitamin B12

81.600

 

5511

23.0169.1571

Định lượng Vitamin B12 [Máu]

Định lượng Vitamin B12 [Máu]

81.600

 

5512

23.0248.1572

Xác định Bacturate trong máu

Xác định Bacturate trong máu

220.800

 

5513

23.0173.1575

Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]

Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]

46.600

 

5514

23.0175.1576

Định lượng Amylase [niệu]

Định lượng Amylase [niệu]

40.800

 

5515

23.0180.1577

Định lượng Canxi (niệu)

Định lượng Canxi (niệu)

26.600

 

5516

23.0181.1578

Định lượng Catecholamin (niệu)

Định lượng Catecholamin (niệu)

454.200

 

5517

23.0200.1579

Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)

Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)

175.000

 

5518

23.0172.1580

Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]

Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]

31.400

Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.

5519

23.0186.1582

Định tính Dưỡng chấp [niệu]

Định tính Dưỡng chấp [niệu]

23.300

 

5520

23.0188.1586

Định  tính  Marijuana  (THC)  (test nhanh) [niệu]

Định  tính  Marijuana  (THC)  (test nhanh) [niệu]

46.600

 

5521

23.0189.1587

Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]

Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]

46.600

 

5522

23.0195.1589

Định tính Codein (test nhanh) [niệu]

Định tính Codein (test nhanh) [niệu]

46.600

 

5523

23.0194.1589

Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]

Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]

46.600

 

5524

23.0193.1589

Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]

Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]

46.600

 

5525

06.0073.1589

Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu

Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu

46.600

 

5526

23.0197.1590

Định lượng Phospho [niệu]

Định lượng Phospho [niệu]

22.000

 

5527

01.0372.1591

Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu

Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu

52.500

 

5528

23.0202.1592

Định tính Protein Bence-Jones [niệu]

Định tính Protein Bence-Jones [niệu]

23.300

 

5529

23.0187.1593

Định lượng Glucose (niệu)

Định lượng Glucose (niệu)

15.000

 

5530

23.0201.1593

Định lượng Protein (niệu)

Định lượng Protein (niệu)

15.000

 

5531

22.0151.1594

Cặn Addis

Cặn Addis

46.600

 

5532

22.0149.1594

Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)

Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)

46.600

 

5533

22.0150.1594

Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)

Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)

46.600

 

5534

23.0206.1596

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

29.700

 

5535

23.0222.1597

Đo tỷ trọng dịch chọc dò

Đo tỷ trọng dịch chọc dò

5.100

 

5536

23.0176.1598

Định lượng Axit Uric [niệu]

Định lượng Axit Uric [niệu]

17.500

 

5537

23.0184.1598

Định lượng Creatinin (niệu)

Định lượng Creatinin (niệu)

17.500

 

5538

23.0205.1598

Định lượng Urê (niệu)

Định lượng Urê (niệu)

17.500

 

5539

23.0198.1602

Định tính Phospho hữu cơ [niệu]

Định tính Phospho hữu cơ [niệu]

6.800

 

5540

23.0207.1604

Định lượng Clo [dịch não tủy]

Định lượng Clo [dịch não tủy]

24.300

 

5541

23.0217.1605

Định lượng Glucose [dịch chọc dò]

Định lượng Glucose [dịch chọc dò]

13.900

 

5542

23.0208.1605

Định lượng Glucose [dịch não tủy]

Định lượng Glucose [dịch não tủy]

13.900

 

5543

23.0209.1606

Phản ứng Pandy [dịch]

Phản ứng Pandy [dịch]

9.100

 

5544

23.0210.1607

Định lượng Protein [dịch não tủy]

Định lượng Protein [dịch não tủy]

11.600

 

5545

23.0220.1608

Phản ứng Rivalta [dịch]

Phản ứng Rivalta [dịch]

9.100

 

5546

22.0152.1609

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công

60.600

 

5547

22.0153.1610

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động

99.100

 

5548

24.0018.1611

AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang

AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang

74.500

 

5549

24.0156.1612

HAV IgM miễn dịch bán tự động

HAV IgM miễn dịch bán tự động

121.100

 

5550

24.0157.1612

HAV IgM miễn dịch tự động

HAV IgM miễn dịch tự động

121.100

 

5551

24.0158.1613

HAV total miễn dịch bán tự động

HAV total miễn dịch bán tự động

115.200

 

5552

24.0159.1613

HAV total miễn dịch tự động

HAV total miễn dịch tự động

115.200

 

5553

24.0125.1614

HBc IgM miễn dịch bán tự động

HBc IgM miễn dịch bán tự động

128.400

 

5554

24.0126.1614

HBc IgM miễn dịch tự động

HBc IgM miễn dịch tự động

128.400

 

5555

24.0134.1615

HBeAb miễn dịch bán tự động

HBeAb miễn dịch bán tự động

108.500

 

5556

24.0135.1615

HBeAb miễn dịch tự động

HBeAb miễn dịch tự động

108.500

 

5557

24.0169.1616

HIV Ab test nhanh

HIV Ab test nhanh

60.900

 

5558

24.0171.1617

HIV Ab miễn dịch bán tự động

HIV Ab miễn dịch bán tự động

121.100

 

5559

24.0172.1617

HIV Ab miễn dịch tự động

HIV Ab miễn dịch tự động

121.100

 

5560

24.0128.1618

HBc total miễn dịch bán tự động

HBc total miễn dịch bán tự động

81.400

 

5561

24.0129.1618

HBc total miễn dịch tự động

HBc total miễn dịch tự động

81.400

 

5562

24.0124.1619

HBsAb định lượng

HBsAb định lượng

131.500

 

5563

24.0123.1620

HBsAb miễn dịch bán tự động

HBsAb miễn dịch bán tự động

81.400

 

5564

24.0144.1621

HCV Ab test nhanh

HCV Ab test nhanh

60.900

 

5565

24.0145.1622

HCV Ab miễn dịch bán tự động

HCV Ab miễn dịch bán tự động

135.700

 

5566

24.0146.1622

HCV Ab miễn dịch tự động

HCV Ab miễn dịch tự động

135.700

 

5567

24.0147.1622

HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động

HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động

135.700

 

5568

24.0148.1622

HCV Ag/Ab miễn dịch tự động

HCV Ag/Ab miễn dịch tự động

135.700

 

5569

24.0094.1623

Streptococcus pyogenes ASO

Streptococcus pyogenes ASO

47.400

 

5570

24.0233.1625

BK/JC virus Real-time PCR

BK/JC virus Real-time PCR

515.500

 

5571

24.0062.1626

Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động

Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động

202.500

 

5572

24.0063.1626

Chlamydia Ab miễn dịch tự động

Chlamydia Ab miễn dịch tự động

202.500

 

5573

24.0060.1627

Chlamydia test nhanh

Chlamydia test nhanh

81.400

 

5574

24.0236.1627

Hantavirus test nhanh

Hantavirus test nhanh

81.400

 

5575

24.0069.1628

Clostridium difficile miễn dịch bán tự động

Clostridium difficile miễn dịch bán tự động

885.800

 

5576

24.0070.1628

Clostridium difficile miễn dịch tự động

Clostridium difficile miễn dịch tự động

885.800

 

5577

24.0200.1629

CMV Avidity

CMV Avidity

284.000

 

5578

24.0199.1630

CMV đo tải lượng hệ thống tự động

CMV đo tải lượng hệ thống tự động

1.936.200

 

5579

24.0195.1631

CMV IgG miễn dịch bán tự động

CMV IgG miễn dịch bán tự động

128.400

 

5580

24.0196.1631

CMV IgG miễn dịch tự động

CMV IgG miễn dịch tự động

128.400

 

5581

24.0193.1632

CMV IgM miễn dịch bán tự động

CMV IgM miễn dịch bán tự động

148.200

 

5582

24.0194.1632

CMV IgM miễn dịch tự động

CMV IgM miễn dịch tự động

148.200

 

5583

22.0428.1633

Định lượng virut Cytomegalo ( cmV) bằng kỹ thuật Real Time PCR

Định lượng virut Cytomegalo ( cmV) bằng kỹ thuật Real Time PCR

802.600

 

5584

24.0198.1633

CMV Real-time PCR

CMV Real-time PCR

802.600

 

5585

24.0338.1634

Cryptococcus test nhanh

Cryptococcus test nhanh

128.400

 

5586

24.0189.1635

Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động

Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động

175.400

 

5587

24.0186.1635

Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động

Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động

175.400

 

5588

24.0188.1636

Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động

Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động

175.400

 

5589

24.0187.1637

Dengue virus IgM/IgG test nhanh

Dengue virus IgM/IgG test nhanh

148.200

 

5590

24.0183.1637

Dengue virus NS1Ag test nhanh

Dengue virus NS1Ag test nhanh

148.200

 

5591

24.0184.1637

Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh

Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh

148.200

 

5592

24.0220.1638

EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động

EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động

229.700

 

5593

24.0221.1639

EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động

EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động

244.300

 

5594

24.0219.1640

EBV IgG miễn dịch tự động

EBV IgG miễn dịch tự động

209.800

 

5595

24.0218.1640

EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động

EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động

209.800

 

5596

24.0217.1641

EBV IgM miễn dịch tự động

EBV IgM miễn dịch tự động

217.100

 

5597

24.0216.1641

EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động

EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động

217.100

 

5598

24.0225.2041

EV71 IgM/IgG test nhanh

EV71 IgM/IgG test nhanh

130.000

 

5599

24.0127.1643

HBcAb test nhanh

HBcAb test nhanh

67.800

 

5600

24.0133.1643

HBeAb test nhanh

HBeAb test nhanh

67.800

 

5601

24.0122.1643

HBsAb test nhanh

HBsAb test nhanh

67.800

 

5602

24.0131.1644

HBeAg miễn dịch bán tự động

HBeAg miễn dịch bán tự động

108.500

 

5603

24.0132.1644

HBeAg miễn dịch tự động

HBeAg miễn dịch tự động

108.500

 

5604

24.0130.1645

HBeAg test nhanh

HBeAg test nhanh

67.800

 

5605

24.0117.1646

HBsAg test nhanh

HBsAg test nhanh

60.900

 

5606

23.0081.1647

Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]

Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]

521.400

 

5607

24.0121.1647

HBsAg định lượng

HBsAg định lượng

521.400

 

5608

24.0120.1648

HBsAg khẳng định

HBsAg khẳng định

677.800

 

5609

24.0118.1649

HBsAg miễn dịch bán tự động

HBsAg miễn dịch bán tự động

84.900

 

5610

24.0119.1649

HBsAg miễn dịch tự động

HBsAg miễn dịch tự động

84.900

 

5611

24.0137.1650

HBV đo tải lượng hệ thống tự động

HBV đo tải lượng hệ thống tự động

1.405.800

 

5612

24.0136.1651

HBV đo tải lượng Real-time PCR

HBV đo tải lượng Real-time PCR

729.800

 

5613

24.0038.1651

NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR

NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR

729.800

 

5614

24.0149.1652

HCV Core Ag miễn dịch tự động

HCV Core Ag miễn dịch tự động

605.000

 

5615

24.0152.1653

HCV đo tải lượng hệ thống tự động

HCV đo tải lượng hệ thống tự động

1.416.200

 

5616

24.0151.1654

HCV đo tải lượng Real-time PCR

HCV đo tải lượng Real-time PCR

896.200

 

5617

24.0160.1655

HDV Ag miễn dịch bán tự động

HDV Ag miễn dịch bán tự động

459.000

 

5618

24.0162.1656

HDV Ab miễn dịch bán tự động

HDV Ab miễn dịch bán tự động

244.300

 

5619

24.0204.1656

HSV 1 IgG miễn dịch tự động

HSV 1 IgG miễn dịch tự động

244.300

 

5620

24.0202.1656

HSV 1 IgM miễn dịch tự động

HSV 1 IgM miễn dịch tự động

244.300

 

5621

24.0208.1656

HSV 2 IgG miễn dịch tự động

HSV 2 IgG miễn dịch tự động

244.300

 

5622

24.0206.1656

HSV 2 IgM miễn dịch tự động

HSV 2 IgM miễn dịch tự động

244.300

 

5623

24.0161.1657

HDV IgM miễn dịch bán tự động

HDV IgM miễn dịch bán tự động

354.800

 

5624

24.0073.1658

Helicobacter pylori Ag test nhanh

Helicobacter pylori Ag test nhanh

178.000

Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.

5625

24.0167.1659

HEV IgG miễn dịch bán tự động

HEV IgG miễn dịch bán tự động

349.400

 

5626

24.0168.1659

HEV IgG miễn dịch tự động

HEV IgG miễn dịch tự động

349.400

 

5627

24.0165.1660

HEV IgM miễn dịch bán tự động

HEV IgM miễn dịch bán tự động

349.400

 

5628

24.0166.1660

HEV IgM miễn dịch tự động

HEV IgM miễn dịch tự động

349.400

 

5629

24.0170.2042

HIV Ag/Ab test nhanh

HIV Ag/Ab test nhanh

111.600

Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag

5630

24.0173.1661

HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động

HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động

148.200

 

5631

24.0174.1661

HIV Ag/Ab miễn dịch tự động

HIV Ag/Ab miễn dịch tự động

148.200

 

5632

24.0180.1662

HIV đo tải lượng hệ thống tự động

HIV đo tải lượng hệ thống tự động

1.018.900

 

5633

24.0175.1663

HIV khẳng định (*)

HIV khẳng định (*)

209.200

Tính cho 2 lần tiếp theo.

5634

24.0264.1664

Hồng cầu trong phân test nhanh

Hồng cầu trong phân test nhanh

74.500

 

5635

24.0263.1665

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi

43.400

 

5636

24.0139.1666

HBV genotype PCR

HBV genotype PCR

1.145.800

 

5637

24.0241.1666

HPV genotype PCR hệ thống tự động

HPV genotype PCR hệ thống tự động

1.145.800

 

5638

24.0239.1667

HPV Real-time PCR

HPV Real-time PCR

425.700

 

5639

24.0211.1668

HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động

HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động

175.400

 

5640

24.0212.1668

HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động

HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động

175.400

 

5641

24.0209.1669

HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động

HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động

175.400

 

5642

24.0210.1669

HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động

HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động

175.400

 

5643

24.0244.1670

Influenza virus A, B Real-time PCR (*)

Influenza virus A, B Real-time PCR (*)

1.665.800

 

5644

24.0243.1671

Influenza virus A, B test nhanh

Influenza virus A, B test nhanh

193.100

 

5645

24.0246.1673

JEV IgM miễn dịch bán tự động

JEV IgM miễn dịch bán tự động

481.900

 

5646

24.0311.1674

Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết

Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết

47.400

 

5647

24.0306.1674

Demodex nhuộm soi

Demodex nhuộm soi

47.400

 

5648

24.0305.1674

Demodex soi tươi

Demodex soi tươi

47.400

 

5649

24.0266.1674

Đơn bào đường ruột nhuộm soi

Đơn bào đường ruột nhuộm soi

47.400

 

5650

24.0265.1674

Đơn bào đường ruột soi tươi

Đơn bào đường ruột soi tươi

47.400

 

5651

24.0284.1674

Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi

Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi

47.400

 

5652

24.0312.1674

Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết

Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết

47.400

 

5653

24.0308.1674

Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi

Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi

47.400

 

5654

24.0307.1674

Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi

Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi

47.400

 

5655

24.0313.1674

Pneumocystis jirovecii nhuộm soi

Pneumocystis jirovecii nhuộm soi

47.400

 

5656

24.0310.1674

Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi

Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi

47.400

 

5657

24.0309.1674

Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi

Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi

47.400

 

5658

24.0269.1674

Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi

Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi

47.400

 

5659

24.0314.1674

Taenia (Sán dây) soi tươi định danh

Taenia (Sán dây) soi tươi định danh

47.400

 

5660

24.0315.1674

Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết

Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết

47.400

 

5661

24.0316.1674

Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết

Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết

47.400

 

5662

24.0318.1674

Trichomonas vaginalis nhuộm soi

Trichomonas vaginalis nhuộm soi

47.400

 

5663

24.0317.1674

Trichomonas vaginalis soi tươi

Trichomonas vaginalis soi tươi

47.400

 

5664

24.0268.1674

Trứng giun soi tập trung

Trứng giun soi tập trung

47.400

 

5665

24.0267.1674

Trứng giun, sán soi tươi

Trứng giun, sán soi tươi

47.400

 

5666

24.0321.1674

Vi nấm nhuộm soi

Vi nấm nhuộm soi

47.400

 

5667

24.0319.1674

Vi nấm soi tươi

Vi nấm soi tươi

47.400

 

5668

24.0080.1675

Leptospira test nhanh

Leptospira test nhanh

157.600

 

5669

24.0247.1676

Measles virus Ab miễn dịch bán tự động

Measles virus Ab miễn dịch bán tự động [IgG]

281.700

 

5670

24.0248.1676

Measles virus Ab miễn dịch tự động

Measles virus Ab miễn dịch tự động [IgG]

281.700

 

5671

24.0247.1677

Measles virus Ab miễn dịch bán tự động

Measles virus Ab miễn dịch bán tự động [IgM]

281.700

 

5672

24.0248.1677

Measles virus Ab miễn dịch tự động

Measles virus Ab miễn dịch tự động [IgM]

281.700

 

5673

24.0023.1678

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng

802.600

 

5674

24.0024.1679

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc

271.400

 

5675

24.0026.1680

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng

385.800

 

5676

24.0029.1681

Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA

Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA

963.800

 

5677

24.0028.1682

Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert

Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert

749.300

Đã bao gồm test xét nghiệm.

5678

24.0022.1683

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc

209.800

 

5679

24.0020.1684

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc

195.200

 

5680

24.0036.1684

NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc

NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc

195.200

 

5681

24.0019.1685

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng

313.000

 

5682

24.0035.1685

NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng

NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng

313.000

 

5683

24.0192.1686

Dengue virus serotype PCR

Dengue virus serotype PCR

885.800

 

5684

24.0025.1686

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng

885.800

 

5685

24.0031.1686

Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động

Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động

885.800

 

5686

24.0058.1686

Neisseria meningitidis PCR

Neisseria meningitidis PCR

885.800

 

5687

24.0032.1687

Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR

Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR

407.200

 

5688

24.0030.1688

Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA

Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA

1.613.800

 

5689

24.0082.1689

Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động

Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động [Mycoplasma pneumoniae IgG]

284.000

 

5690

24.0083.1689

Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động

Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgG]

284.000

 

5691

24.0082.1690

Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động

Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động [Mycoplasma pneumoniae IgM]

190.000

 

5692

24.0083.1690

Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động

Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgM]

190.000

 

5693

24.0037.1691

NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA

NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA

989.800

 

5694

24.0068.1692

Clostridium nuôi cấy, định danh

Clostridium nuôi cấy, định danh

1.405.800

 

5695

24.0075.1692

Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

1.405.800

 

5696

24.0010.1692

Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh

Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh

1.405.800

 

5697

24.0021.1693

Mycobacterium tuberculosis Mantoux

Mycobacterium tuberculosis Mantoux

13.500

 

5698

24.0290.1694

Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng

Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng

36.500

 

5699

24.0289.1694

Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính

Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính

36.500

 

5700

24.0339.1695

Pneumocystis miễn dịch bán tự động

Pneumocystis miễn dịch bán tự động

407.200

 

5701

24.0155.1696

HAV Ab test nhanh

HAV Ab test nhanh

135.700

 

5702

24.0163.1696

HEV Ab test nhanh

HEV Ab test nhanh

135.700

 

5703

24.0164.1696

HEV IgM test nhanh

HEV IgM test nhanh

135.700

 

5704

24.0090.1696

Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động

Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động

135.700

 

5705

24.0091.1696

Rickettsia Ab miễn dịch tự động

Rickettsia Ab miễn dịch tự động

135.700

 

5706

24.0249.1697

Rotavirus test nhanh

Rotavirus test nhanh

202.500

 

5707

24.0252.1698

RSV Ab miễn dịch bán tự động

RSV Ab miễn dịch bán tự động

162.800

 

5708

24.0257.1699

Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động

Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động

135.700

 

5709

24.0258.1699

Rubella virus IgG miễn dịch tự động

Rubella virus IgG miễn dịch tự động

135.700

 

5710

24.0255.1700

Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động

Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động

162.800

 

5711

24.0256.1700

Rubella virus IgM miễn dịch tự động

Rubella virus IgM miễn dịch tự động

162.800

 

5712

24.0254.1701

Rubella virus Ab test nhanh

Rubella virus Ab test nhanh

170.200

 

5713

24.0259.1702

Rubella virus Avidity

Rubella virus Avidity

333.800

 

5714

24.0281.1703

Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động

Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động

202.500

 

5715

24.0282.1703

Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động

Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động

202.500

 

5716

24.0283.1703

Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động

Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động

202.500

 

5717

24.0093.1703

Salmonella Widal

Salmonella Widal

202.500

 

5718

24.0302.1704

Toxoplasma Avidity

Toxoplasma Avidity

281.700

 

5719

24.0300.1705

Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động

Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động

135.700

 

5720

24.0301.1705

Toxoplasma IgG miễn dịch tự động

Toxoplasma IgG miễn dịch tự động

135.700

 

5721

24.0298.1706

Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động

Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động

135.700

 

5722

24.0299.1706

Toxoplasma IgM miễn dịch tự động

Toxoplasma IgM miễn dịch tự động

135.700

 

5723

24.0099.1707

Treponema pallidum RPR định tính và định lượng

Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định lượng]

98.900

 

5724

24.0099.1708

Treponema pallidum RPR định tính và định lượng

Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định tính]

43.400

 

5725

24.0100.1709

Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng

Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định lượng]

202.500

 

5726

24.0100.1710

Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng

Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định tính]

60.900

 

5727

24.0016.1712

Vi hệ đường ruột

Vi hệ đường ruột

33.800

 

5728

24.0064.1713

Chlamydia PCR

Chlamydia PCR

521.800

 

5729

24.0051.1713

Neisseria gonorrhoeae PCR

Neisseria gonorrhoeae PCR

521.800

 

5730

24.0011.1713

Vi khuẩn khẳng định

Vi khuẩn khẳng định

521.800

 

5731

24.0017.1714

AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen

AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen

77.200

 

5732

24.0072.1714

Helicobacter pylori nhuộm soi

Helicobacter pylori nhuộm soi

77.200

 

5733

24.0041.1714

Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết

Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết

77.200

 

5734

24.0039.1714

Mycobacterium leprae nhuộm soi

Mycobacterium leprae nhuộm soi

77.200

 

5735

24.0049.1714

Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi

Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi

77.200

 

5736

24.0056.1714

Neisseria meningitidis nhuộm soi

Neisseria meningitidis nhuộm soi

77.200

 

5737

24.0096.1714

Treponema pallidum nhuộm soi

Treponema pallidum nhuộm soi

77.200

 

5738

24.0095.1714

Treponema pallidum soi tươi

Treponema pallidum soi tươi

77.200

 

5739

24.0001.1714

Vi khuẩn nhuộm soi

Vi khuẩn nhuộm soi

77.200

 

5740

24.0043.1714

Vibrio cholerae nhuộm soi

Vibrio cholerae nhuộm soi

77.200

 

5741

24.0042.1714

Vibrio cholerae soi tươi

Vibrio cholerae soi tươi

77.200

 

5742

24.0003.1715

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

271.400

 

5743

24.0087.1716

Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

338.200

 

5744

24.0050.1716

Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

338.200

 

5745

24.0057.1716

Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

338.200

 

5746

24.0105.1716

Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

338.200

 

5747

24.0004.1716

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

338.200

 

5748

24.0005.1716

Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động

Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động

338.200

 

5749

24.0323.1716

Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

338.200

 

5750

24.0045.1716

Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

338.200

 

5751

24.0272.1717

Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động

Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động

333.800

 

5752

24.0273.1717

Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động

Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động

333.800

 

5753

24.0274.1717

Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động

Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động

333.800

 

5754

24.0275.1717

Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động

Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động

333.800

 

5755

24.0276.1717

Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động

Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động

333.800

 

5756

24.0277.1717

Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động

Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động

333.800

 

5757

24.0278.1717

Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động

Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động

333.800

 

5758

24.0279.1717

Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động

Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động

333.800

 

5759

24.0280.1717

Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động

Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động

333.800

 

5760

24.0285.1717

Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động

Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động

333.800

 

5761

24.0286.1717

Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động

Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động

333.800

 

5762

24.0076.1717

Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động

Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động

333.800

 

5763

24.0287.1717

Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động

Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động

333.800

 

5764

24.0288.1717

Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động

Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động

333.800

 

5765

24.0292.1717

Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động

Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động

333.800

 

5766

24.0293.1717

Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động

Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động

333.800

 

5767

24.0294.1717

Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động

Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động

333.800

 

5768

24.0295.1717

Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động

Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động

333.800

 

5769

24.0296.1717

Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động

Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động

333.800

 

5770

24.0297.1717

Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động

Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động

333.800

 

5771

24.0303.1717

Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động

Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động

333.800

 

5772

24.0304.1717

Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động

Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động

333.800

 

5773

24.0351.1717

Vi nấm Ab miễn dịch bán tự động

Vi nấm Ab miễn dịch bán tự động

333.800

 

5774

24.0350.1717

Vi nấm Ab miễn dịch tự động

Vi nấm Ab miễn dịch tự động

333.800

 

5775

24.0349.1717

Vi nấm Ag miễn dịch bán tự động

Vi nấm Ag miễn dịch bán tự động

333.800

 

5776

24.0348.1717

Vi nấm Ag miễn dịch tự động

Vi nấm Ag miễn dịch tự động

333.800

 

5777

24.0111.1717

Virus Ab miễn dịch bán tự động

Virus Ab miễn dịch bán tự động

333.800

 

5778

24.0112.1717

Virus Ab miễn dịch tự động

Virus Ab miễn dịch tự động

333.800

 

5779

24.0109.1717

Virus Ag miễn dịch bán tự động

Virus Ag miễn dịch bán tự động

333.800

 

5780

24.0110.1717

Virus Ag miễn dịch tự động

Virus Ag miễn dịch tự động

333.800

 

5781

24.0140.1718

HBV genotype Real-time PCR

HBV genotype Real-time PCR

1.665.800

 

5782

24.0153.1718

HCV genotype Real-time PCR

HCV genotype Real-time PCR

1.665.800

 

5783

24.0240.1718

HPV genotype Real-time PCR

HPV genotype Real-time PCR

1.665.800

 

5784

24.0232.1719

Adenovirus Real-time PCR

Adenovirus Real-time PCR

802.600

 

5785

24.0065.1719

Chlamydia Real-time PCR

Chlamydia Real-time PCR

802.600

 

5786

24.0066.1719

Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động

Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động

802.600

 

5787

24.0071.1719

Clostridium difficile PCR

Clostridium difficile PCR

802.600

 

5788

24.0235.1719

Coronavirus Real-time PCR

Coronavirus Real-time PCR

802.600

 

5789

24.0191.1719

Dengue virus Real-time PCR

Dengue virus Real-time PCR

802.600

 

5790

24.0223.1719

EBV Real-time PCR

EBV Real-time PCR

802.600

 

5791

24.0230.1719

Enterovirus Real-time PCR

Enterovirus Real-time PCR

802.600

 

5792

24.0227.1719

EV71 Real-time PCR

EV71 Real-time PCR

802.600

 

5793

24.0078.1719

Helicobacter pylori Real-time PCR

Helicobacter pylori Real-time PCR

802.600

 

5794

24.0178.1719

HIV DNA Real-time PCR

HIV DNA Real-time PCR

802.600

 

5795

24.0179.1719

HIV đo tải lượng Real-time PCR

HIV đo tải lượng Real-time PCR

802.600

 

5796

24.0213.1719

HSV Real-time PCR

HSV Real-time PCR

802.600

 

5797

24.0081.1719

Leptospira PCR

Leptospira PCR

802.600

 

5798

24.0089.1719

Mycoplasma hominis Real-time PCR

Mycoplasma hominis Real-time PCR

802.600

 

5799

24.0084.1719

Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR

Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR

802.600

 

5800

24.0052.1719

Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR

Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR

802.600

 

5801

24.0053.1719

Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động

Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động

802.600

 

5802

24.0059.1719

Neisseria meningitidis Real-time PCR

Neisseria meningitidis Real-time PCR

802.600

 

5803

24.0092.1719

Rickettsia PCR

Rickettsia PCR

802.600

 

5804

24.0251.1719

Rotavirus PCR

Rotavirus PCR

802.600

 

5805

24.0253.1719

RSV Real-time PCR

RSV Real-time PCR

802.600

 

5806

24.0261.1719

Rubella virus Real-time PCR

Rubella virus Real-time PCR

802.600

 

5807

24.0102.1719

Treponema pallidum Real-time PCR

Treponema pallidum Real-time PCR

802.600

 

5808

24.0107.1719

Ureaplasma urealyticum Real-time PCR

Ureaplasma urealyticum Real-time PCR

802.600

 

5809

24.0012.1719

Vi khuẩn định danh PCR

Vi khuẩn định danh PCR

802.600

 

5810

24.0014.1719

Vi khuẩn kháng thuốc PCR

Vi khuẩn kháng thuốc PCR

802.600

 

5811

24.0353.1719

Vi khuẩn Real-time PCR

Vi khuẩn Real-time PCR

802.600

 

5812

24.0327.1719

Vi nấm PCR

Vi nấm PCR

802.600

 

5813

24.0354.1719

Vi nấm Real-time PCR

Vi nấm Real-time PCR

802.600

 

5814

24.0047.1719

Vibrio cholerae Real-time PCR

Vibrio cholerae Real-time PCR

802.600

 

5815

24.0114.1719

Virus PCR

Virus PCR

802.600

 

5816

24.0115.1719

Virus Real-time PCR

Virus Real-time PCR

802.600

 

5817

24.0215.1719

VZV Real-time PCR

VZV Real-time PCR

802.600

 

5818

24.0270.1720

Cryptosporidium test nhanh

Cryptosporidium test nhanh

271.400

 

5819

24.0185.1720

Dengue virus IgA test nhanh

Dengue virus IgA test nhanh

271.400

 

5820

24.0085.1720

Mycoplasma hominis test nhanh

Mycoplasma hominis test nhanh

271.400

 

5821

24.0291.1720

Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh

Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh

271.400

 

5822

24.0098.1720

Treponema pallidum test nhanh

Treponema pallidum test nhanh

271.400

 

5823

24.0103.1720

Ureaplasma urealyticum test nhanh

Ureaplasma urealyticum test nhanh

271.400

 

5824

24.0002.1720

Vi khuẩn test nhanh

Vi khuẩn test nhanh

271.400

 

5825

24.0320.1720

Vi nấm test nhanh

Vi nấm test nhanh

271.400

 

5826

24.0108.1720

Virus test nhanh

Virus test nhanh

271.400

 

5827

24.0067.1721

Chlamydia giải trình tự gene

Chlamydia giải trình tự gene

2.768.200

 

5828

24.0231.1721

Enterovirus genotype giải trình tự gene

Enterovirus genotype giải trình tự gene

2.768.200

 

5829

24.0228.1721

EV71 genotype giải trình tự gene

EV71 genotype giải trình tự gene

2.768.200

 

5830

24.0141.1721

HBV genotype giải trình tự gene

HBV genotype giải trình tự gene

2.768.200

 

5831

24.0143.1721

HBV kháng thuốc giải trình tự gene

HBV kháng thuốc giải trình tự gene

2.768.200

 

5832

24.0154.1721

HCV genotype giải trình tự gene

HCV genotype giải trình tự gene

2.768.200

 

5833

24.0079.1721

Helicobacter pylori giải trình tự gene

Helicobacter pylori giải trình tự gene

2.768.200

 

5834

24.0182.1721

HIV genotype giải trình tự gene

HIV genotype giải trình tự gene

2.768.200

 

5835

24.0181.1721

HIV kháng thuốc giải trình tự gene

HIV kháng thuốc giải trình tự gene

2.768.200

 

5836

24.0242.1721

HPV genotype giải trình tự gene

HPV genotype giải trình tự gene

2.768.200

 

5837

24.0245.1721

Influenza virus A, B giải trình tự gene (*)

Influenza virus A, B giải trình tự gene (*)

2.768.200

 

5838

24.0055.1721

Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải trình tự gene

Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải trình tự gene

2.768.200

 

5839

24.0262.1721

Rubella virus giải trình tự gene

Rubella virus giải trình tự gene

2.768.200

 

5840

24.0013.1721

Vi khuẩn định danh giải trình tự gene

Vi khuẩn định danh giải trình tự gene

2.768.200

 

5841

24.0015.1721

Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene

Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene

2.768.200

 

5842

24.0328.1721

Vi nấm giải trình tự gene

Vi nấm giải trình tự gene

2.768.200

 

5843

24.0048.1721

Vibrio cholerae giải trình tự gene

Vibrio cholerae giải trình tự gene

2.768.200

 

5844

24.0116.1721

Virus giải trình tự gene

Virus giải trình tự gene

2.768.200

 

5845

24.0008.1722

Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)

Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)

209.800

 

5846

24.0326.1722

Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)

Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)

209.800

 

5847

24.0006.1723

Vi khuẩn kháng thuốc định tính

Vi khuẩn kháng thuốc định tính

222.300

 

5848

24.0007.1723

Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động

Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động

222.300

 

5849

25.0060.1723

Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học

Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học

222.300

 

5850

24.0322.1724

Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

271.400

 

5851

24.0142.1726

HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc)

HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc)

1.197.800

 

5852

24.0360.1727

Xét nghiệm cặn dư phân

Xét nghiệm cặn dư phân

60.900

 

5853

25.0016.1730

Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm

669.900

 

5854

22.0154.1735

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

198.000

 

5855

25.0075.1735

Nhuộm Diff - Quick

Nhuộm Diff - Quick

198.000

 

5856

25.0077.1735

Nhuộm May Grunwald - Giemsa

Nhuộm May Grunwald - Giemsa

198.000

 

5857

25.0026.1735

Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang

Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang

198.000

 

5858

25.0024.1735

Tế bào học dịch chải phế quản

Tế bào học dịch chải phế quản

198.000

 

5859

25.0020.1735

Tế bào học dịch màng bụng, màng tim

Tế bào học dịch màng bụng, màng tim

198.000

 

5860

25.0021.1735

Tế bào học dịch màng khớp

Tế bào học dịch màng khớp

198.000

 

5861

25.0027.1735

Tế bào học dịch rửa ổ bụng

Tế bào học dịch rửa ổ bụng

198.000

 

5862

25.0025.1735

Tế bào học dịch rửa phế quản

Tế bào học dịch rửa phế quản

198.000

 

5863

25.0023.1735

Tế bào học đờm

Tế bào học đờm

198.000

 

5864

25.0022.1735

Tế bào học nước tiểu

Tế bào học nước tiểu

198.000

 

5865

25.0089.1735

Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy

Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy

198.000

 

5866

25.0074.1736

Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou

Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou

433.800

 

5867

25.0095.1738

Xét nghiệm đột biến gen BRAF

Xét nghiệm đột biến gen BRAF

5.045.100

 

5868

25.0092.1738

Xét nghiệm đột biến gen Her 2

Xét nghiệm đột biến gen Her 2

5.045.100

 

5869

25.0093.1739

Xét nghiệm đột biến gen EGFR

Xét nghiệm đột biến gen EGFR

5.877.100

 

5870

25.0094.1740

Xét nghiệm đột biến gen KRAS

Xét nghiệm đột biến gen KRAS

5.669.100

 

5871

25.0096.1740

Xét nghiệm đột biến gen NRAS

Xét nghiệm đột biến gen NRAS

5.669.100

 

5872

25.0081.1743

Xét nghiệm SISH

Xét nghiệm SISH

5.877.100

 

5873

25.0079.1744

Cell bloc (khối tế bào)

Cell bloc (khối tế bào)

282.600

 

5874

25.0078.1745

Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep

Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep

625.800

 

5875

25.0061.1746

Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn

Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn

530.800

Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.

5876

25.0032.1748

Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)

Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)

366.600

 

5877

25.0059.1749

Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP

Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP

347.800

 

5878

25.0054.1750

Nhuộm Gomori cho sợi võng

Nhuộm Gomori cho sợi võng

451.500

 

5879

25.0049.1750

Nhuộm Grocott

Nhuộm Grocott

451.500

 

5880

25.0037.1751

Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin

Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin

404.400

 

5881

25.0029.1751

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết

404.400

 

5882

25.0030.1751

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết

404.400

 

5883

25.0033.1752

Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan

Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan

508.100

 

5884

25.0034.1752

Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick

Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick

508.100

 

5885

25.0072.1752

Nhuộm Mucicarmin

Nhuộm Mucicarmin

508.100

 

5886

25.0035.1753

Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff

Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff

479.800

 

5887

25.0055.1754

Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun

Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun

498.700

 

5888

25.0068.1754

Nhuộm Glycogen theo Best

Nhuộm Glycogen theo Best

498.700

 

5889

25.0040.1754

Nhuộm May - Grunwald- Giemsa cho tủy xương

Nhuộm May - Grunwald- Giemsa cho tủy xương

498.700

 

5890

25.0038.1755

Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929)

Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929)

470.400

 

5891

25.0069.1756

Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian

Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian

536.400

 

5892

25.0036.1756

Nhuộm xanh alcian

Nhuộm xanh alcian

536.400

 

5893

25.0090.1757

Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh

Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh

659.000

 

5894

25.0015.1758

Chọc hút kim nhỏ các hạch

Chọc hút kim nhỏ các hạch

320.600

 

5895

25.0013.1758

Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da

Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da

320.600

 

5896

25.0018.1758

Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt

Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt

320.600

 

5897

25.0019.1758

Chọc hút kim nhỏ mô mềm

Chọc hút kim nhỏ mô mềm

320.600

 

5898

25.0007.1758

Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp

Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp

320.600

 

5899

25.0014.1758

Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt

Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt

320.600

 

5900

01.0373.1762

Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu

Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu

320.600

 

5901

23.0199.1763

Định tính Porphyrin [niệu]

Định tính Porphyrin [niệu]

66.000

 

5902

01.0374.1766

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)

116.900

 

5903

21.0006.1766

Đo áp lực thẩm thấu máu

Đo áp lực thẩm thấu máu

116.900

 

5904

01.0371.1773

Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu

Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu

90.500

 

5905

01.0014.1774

Đặt catheter động mạch phổi

Đặt catheter động mạch phổi

4.771.300

Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.

5906

03.0017.1774

Đặt catheter động mạch phổi

Đặt catheter động mạch phổi

4.771.300

Bao gồm cả catheter, bộ phận nhận cảm áp lực.

5907

03.0006.1774

Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp (pha loãng nhiệt)

Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp (pha loãng nhiệt)

4.771.300

Bao gồm cả catheter, bộ phận nhận cảm áp lực.

5908

21.0005.1774

Thăm dò huyết động bằng swan-ganz

Thăm dò huyết động bằng swan-ganz

4.771.300

Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.

5909

02.0143.1775

Đo điện thế kích thích bằng điện cơ

Đo điện thế kích thích bằng điện cơ

140.700

 

5910

02.0142.1775

Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ

Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ

140.700

 

5911

02.0148.1775

Ghi điện cơ bằng điện cực kim

Ghi điện cơ bằng điện cực kim

140.700

 

5912

02.0159.1775

Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý

Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý

140.700

 

5913

02.0145.1777

Ghi điện não thường quy

Ghi điện não thường quy

78.200

 

5914

21.0040.1777

Ghi điện não đồ thông thường

Ghi điện não đồ thông thường

78.200

 

5915

21.0037.1777

Ghi điện não đồ vi tính

Ghi điện não đồ vi tính

78.200

 

5916

06.0038.1777

Đo điện não vi tính

Đo điện não vi tính

78.200

 

5917

01.0002.1778

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

41.500

 

5918

02.0085.1778

Điện tim thường

Điện tim thường

41.500

 

5919

03.0044.1778

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

41.500

 

5920

21.0014.1778

Điện tim thường

Điện tim thường

41.500

 

5921

02.0109.1779

Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ

Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ

246.100

 

5922

21.0008.1779

Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ

Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ

246.100

 

5923

17.0129.1785

Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi

Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi

2.122.500

 

5924

02.0619.1789

Đo các thể tích phổi - Lung Volumes

Đo các thể tích phổi - Lung Volumes

3.015.100

 

5925

21.0004.1790

Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)

Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)

89.600

 

5926

02.0024.1791

Đo chức năng hô hấp

Đo chức năng hô hấp

150.000

 

5927

03.0088.1791

Thăm dò chức năng hô hấp

Thăm dò chức năng hô hấp

150.000

 

5928

02.0614.1796

Đo dung tích sống gắng sức - FVC

Đo dung tích sống gắng sức - FVC

838.500

 

5929

02.0613.1796

Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)

Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)

838.500

 

5930

21.0003.1797

Đo vận tốc lan truyền sóng mạch

Đo vận tốc lan truyền sóng mạch

89.600

 

5931

02.0095.1798

Holter điện tâm đồ

Holter điện tâm đồ

224.400

 

5932

02.0096.1798

Holter huyết áp

Holter huyết áp

224.400

 

5933

02.0111.1798

Nghiệm pháp atropin

Nghiệm pháp atropin

224.400

 

5934

02.0110.1798

Nghiệm pháp bàn nghiêng

Nghiệm pháp bàn nghiêng

224.400

 

5935

02.0451.1798

Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)

Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)

224.400

 

5936

03.0019.1798

Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục

Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục

224.400

 

5937

21.0012.1798

Holter điện tâm đồ

Holter điện tâm đồ

224.400

 

5938

21.0007.1798

Holter huyết áp

Holter huyết áp

224.400

 

5939

03.0256.1799

Đo lưu huyết não

Đo lưu huyết não

52.500

 

5940

06.0040.1799

Đo lưu huyết não

Đo lưu huyết não

52.500

 

5941

21.0122.1800

Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin

Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin

141.700

 

5942

21.0119.1801

Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén

Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén

172.900

 

5943

21.0120.1801

Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén

Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén

172.900

 

5944

03.0239.1808

Trắc nghiệm tâm lý Raven

Trắc nghiệm tâm lý Raven

31.800

 

5945

06.0018.1808

Trắc nghiệm RAVEN

Trắc nghiệm RAVEN

31.800

 

5946

03.0237.1809

Trắc nghiệm tâm lý Beck

Trắc nghiệm tâm lý Beck

26.600

 

5947

03.0238.1809

Trắc nghiệm tâm lý Zung

Trắc nghiệm tâm lý Zung

26.600

 

5948

06.0033.1809

Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES

Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES

26.600

 

5949

06.0010.1809

Thang đánh giá lo âu - Hamilton

Thang đánh giá lo âu - Hamilton

26.600

 

5950

06.0009.1809

Thang đánh giá lo âu - Zung

Thang đánh giá lo âu - Zung

26.600

 

5951

06.0001.1809

Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)

Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)

26.600

 

5952

06.0002.1809

Thang đánh giá trầm cảm Hamilton

Thang đánh giá trầm cảm Hamilton

26.600

 

5953

06.0032.1809

Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)

Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)

26.600

 

5954

06.0034.1809

Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski

Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski

26.600

 

5955

06.0086.1809

Thang VANDERBILT

Thang VANDERBILT

26.600

 

5956

06.0031.1809

Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)

Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)

26.600

 

5957

06.0030.1810

Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)

Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)

37.000

 

5958

06.0027.1810

Thang đánh giá nhân cách (CAT)

Thang đánh giá nhân cách (CAT)

37.000

 

5959

06.0026.1810

Thang đánh giá nhân cách (MMPI)

Thang đánh giá nhân cách (MMPI)

37.000

 

5960

06.0028.1810

Thang đánh giá nhân cách (TAT)

Thang đánh giá nhân cách (TAT)

37.000

 

5961

06.0029.1810

Thang đánh giá nhân cách catell

Thang đánh giá nhân cách catell

37.000

 

5962

06.0025.1810

Thang đánh giá nhân cách Roschach

Thang đánh giá nhân cách Roschach

37.000

 

5963

06.0015.1813

Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)

Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)

37.000

 

5964

06.0008.1813

Thang đánh giá hưng cảm Young

Thang đánh giá hưng cảm Young

37.000

 

5965

06.0007.1813

Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)

Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)

37.000

 

5966

06.0016.1813

Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)

Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)

37.000

 

5967

06.0003.1813

Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)

Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)

37.000

 

5968

06.0005.1813

Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)

Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)

37.000

 

5969

06.0004.1813

Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em

Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em

37.000

 

5970

06.0006.1813

Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)

Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)

37.000

 

5971

06.0021.1813

Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)

Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)

37.000

 

5972

06.0084.1813

Thang PANSS

Thang PANSS

37.000

 

5973

03.0233.1814

Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động

Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động

42.200

 

5974

03.0234.1814

Test hành vi cảm xúc CBCL

Test hành vi cảm xúc CBCL

42.200

 

5975

03.0240.1814

Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler)

Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler)

42.200

 

5976

06.0014.1814

Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)

Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)

42.200

 

5977

06.0013.1814

Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)

Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)

42.200

 

5978

06.0011.1814

Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)

Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)

42.200

 

5979

06.0017.1814

Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)

Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)

42.200

 

5980

06.0012.1814

Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18- 30 tháng (CHAT)

Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-30 tháng (CHAT)

42.200

 

5981

06.0019.1814

Trắc nghiệm WAIS

Trắc nghiệm WAIS

42.200

 

5982

06.0020.1814

Trắc nghiệm WICS

Trắc nghiệm WICS

42.200

 

5983

02.0123.1816

Thăm dò điện sinh lý tim

Thăm dò điện sinh lý tim

2.161.100

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.

5984

18.0671.1816

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim

2.161.100

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.

5985

21.0001.1816

Thăm dò điện sinh lý tim

Thăm dò điện sinh lý tim

2.161.100

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.

5986

12.0430.1823

Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ¹³¹I-Rituximab

Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ¹³¹I-Rituximab

962.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

5987

19.0114.1828

Độ tập trung ¹³¹I tuyến giáp

Độ tập trung ¹³¹I tuyến giáp

239.300

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

5988

19.0101.1829

SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ¹¹¹In

SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ¹¹¹In

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

5989

19.0102.1829

SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ⁶⁷Ga

SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ⁶⁷Ga

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

5990

19.0100.1829

SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc - HMPAO

SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc - HMPAO

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

5991

19.0084.1829

SPECT/CT chẩn đoán khối u

SPECT/CT chẩn đoán khối u

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

5992

19.0088.1829

SPECT/CT chẩn đoán khối u với ¹¹¹In - Pentetreotide

SPECT/CT chẩn đoán khối u với ¹¹¹In - Pentetreotide

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

5993

19.0087.1829

SPECT/CT chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl

SPECT/CT chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

5994

19.0092.1829

SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹²³I-MIBG

SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹²³I-MIBG

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

5995

19.0091.1829

SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹³¹I-MIBG

SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹³¹I-MIBG

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

5996

19.0089.1829

SPECT/CT chẩn đoán u phổi

SPECT/CT chẩn đoán u phổi

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

5997

19.0090.1829

SPECT/CT chẩn đoán u vú

SPECT/CT chẩn đoán u vú

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

5998

19.0074.1829

SPECT/CT chức năng tim pha sớm

SPECT/CT chức năng tim pha sớm

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

5999

19.0075.1829

SPECT/CT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc

SPECT/CT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6000

19.0077.1829

SPECT/CT gan

SPECT/CT gan

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6001

19.0099.1829

SPECT/CT hạch lympho

SPECT/CT hạch lympho

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6002

19.0103.1829

SPECT/CT mô phỏng xạ trị 3D

SPECT/CT mô phỏng xạ trị 3D

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6003

19.0104.1829

SPECT/CT mô phỏng xạ trị điều biến liều (IMRT)

SPECT/CT mô phỏng xạ trị điều biến liều (IMRT)

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6004

19.0065.1829

SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA

SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6005

19.0064.1829

SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD

SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6006

19.0066.1829

SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO

SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6007

19.0063.1829

SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6008

19.0076.1829

SPECT/CT nhồi máu cơ tim với ¹¹¹In - kháng thể kháng cơ tim

SPECT/CT nhồi máu cơ tim với ¹¹¹In - kháng thể kháng cơ tim

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6009

19.0093.1829

SPECT/CT phóng xạ miễn dịch

SPECT/CT phóng xạ miễn dịch

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6010

19.0086.1829

SPECT/CT T chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga

SPECT/CT T chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6011

19.0085.1829

SPECT/CT T chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc - MIBI

SPECT/CT T chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc - MIBI

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6012

19.0078.1829

SPECT/CT thận

SPECT/CT thận

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6013

19.0094.1829

SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ

SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6014

19.0096.1829

SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹¹¹In-DOTATOC

SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹¹¹In-DOTATOC

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6015

19.0097.1829

SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹¹¹In-DTPA-octreotide

SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹¹¹In-DTPA-octreotide

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6016

19.0098.1829

SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹⁷⁷Lu-DOTATATE

SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹⁷⁷Lu-DOTATATE

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6017

19.0095.1829

SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹⁷⁷Lu-DOTATOC

SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹⁷⁷Lu-DOTATOC

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6018

19.0072.1829

SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl

SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6019

19.0068.1829

SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI

SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6020

19.0069.1829

SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin

SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6021

19.0073.1829

SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl

SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6022

19.0070.1829

SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI

SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6023

19.0071.1829

SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tetrofosmin

SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tetrofosmin

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6024

19.0067.1829

SPECT/CT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép

SPECT/CT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6025

19.0081.1829

SPECT/CT tuyến thượng thận với ¹²³I - MIBG

SPECT/CT tuyến thượng thận với ¹²³I - MIBG

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6026

19.0082.1829

SPECT/CT tuyến thượng thận với ¹³¹I - Cholesterol

SPECT/CT tuyến thượng thận với ¹³¹I - Cholesterol

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6027

19.0080.1829

SPECT/CT tuyến thượng thận với ¹³¹I - MIBG

SPECT/CT tuyến thượng thận với ¹³¹I - MIBG

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6028

19.0079.1829

SPECT/CT tuyến tiền liệt

SPECT/CT tuyến tiền liệt

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6029

19.0083.1829

SPECT/CT xương, khớp

SPECT/CT xương, khớp

1.008.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6030

19.0034.1830

SPECT gan

SPECT gan

519.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6031

19.0058.1830

SPECT hạch Lympho

SPECT hạch Lympho

519.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6032

19.0005.1830

SPECT não với ¹¹¹In - octreotide

SPECT não với ¹¹¹In - octreotide

519.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6033

19.0003.1830

SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA

SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA

519.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6034

19.0004.1830

SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO

SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO

519.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6035

19.0001.1830

SPECT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

SPECT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

519.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6036

19.0035.1830

SPECT thận

SPECT thận

519.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6037

19.0052.1831

SPECT phóng xạ miễn dịch

SPECT phóng xạ miễn dịch

670.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6038

19.0059.1832

SPECT bạch cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc - HMPAO

SPECT bạch cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc - HMPAO

662.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6039

19.0043.1832

SPECT chẩn đoán khối u

SPECT chẩn đoán khối u

662.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6040

19.0047.1832

SPECT chẩn đoán khối u với ¹¹¹In - Pentetreotide

SPECT chẩn đoán khối u với ¹¹¹In - Pentetreotide

662.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6041

19.0046.1832

SPECT chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl

SPECT chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl

662.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6042

19.0045.1832

SPECT chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga

SPECT chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga

662.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6043

19.0044.1832

SPECT chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc - MIBI

SPECT chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc - MIBI

662.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6044

19.0051.1832

SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹²³I - MIBG

SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹²³I - MIBG

662.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6045

19.0050.1832

SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹³¹I - MIBG

SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹³¹I - MIBG

662.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6046

19.0048.1832

SPECT chẩn đoán u phổi

SPECT chẩn đoán u phổi

662.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6047

19.0049.1832

SPECT chẩn đoán u vú

SPECT chẩn đoán u vú

662.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6048

19.0025.1832

SPECT chức năng tim pha sớm

SPECT chức năng tim pha sớm

662.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6049

19.0027.1832

SPECT chức năng tim pha sớm với ⁹⁹ᵐTc - Sestamibi

SPECT chức năng tim pha sớm với ⁹⁹ᵐTc - Sestamibi

662.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6050

19.0028.1832

SPECT chức năng tim pha sớm với ⁹⁹ᵐTc - Tetrofosmin

SPECT chức năng tim pha sớm với ⁹⁹ᵐTc - Tetrofosmin

662.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6051

19.0029.1832

SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc

SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc

662.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6052

19.0031.1832

SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc; pha gắng sức

SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc; pha gắng sức

662.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6053

19.0033.1832

SPECT nhồi máu cơ tim với ⁹⁹ᵐTc - Stannous pyrophosphate (PYP)

SPECT nhồi máu cơ tim với ⁹⁹ᵐTc - Stannous pyrophosphate (PYP)

662.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6054

19.0008.1832

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl

662.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6055

19.0013.1832

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - Furifosmin

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - Furifosmin

662.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6056

19.0007.1832

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI

662.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6057

19.0010.1832

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - Sestamibi

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - Sestamibi

662.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6058

19.0009.1832

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc -Tetrofosmin

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc -Tetrofosmin

662.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6059

19.0015.1832

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ¹²³I-BMIPP

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ¹²³I-BMIPP

662.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6060

19.0022.1832

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ¹²³I-IPPA

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ¹²³I-IPPA

662.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6061

19.0037.1832

SPECT tuyến thượng thận với ¹²³I-MIBG

SPECT tuyến thượng thận với ¹²³I-MIBG

662.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6062

19.0038.1832

SPECT tuyến thượng thận với ¹³¹I-Cholesterol

SPECT tuyến thượng thận với ¹³¹I-Cholesterol

662.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6063

19.0036.1832

SPECT tuyến thượng thận với ¹³¹I-MIBG

SPECT tuyến thượng thận với ¹³¹I-MIBG

662.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6064

19.0042.1832

SPECT xương, khớp

SPECT xương, khớp

662.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6065

19.0187.1835

Xạ hình bạch mạch với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO hoặc ⁹⁹ᵐTc-Sulfur Colloid

Xạ hình bạch mạch với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO hoặc ⁹⁹ᵐTc-Sulfur Colloid

415.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6066

19.0180.1838

Xạ hình chẩn đoán khối u với ¹¹¹In - Pentetreotide

Xạ hình chẩn đoán khối u với ¹¹¹In - Pentetreotide

519.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6067

19.0179.1838

Xạ hình chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl

Xạ hình chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl

519.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6068

19.0178.1838

Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga

Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga

519.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6069

19.0177.1838

Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc - MIBI

Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc - MIBI

519.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6070

19.0182.1838

Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹²³I-MIBG

Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹²³I-MIBG

519.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6071

19.0181.1838

Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹³¹I-MIBG

Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹³¹I-MIBG

519.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6072

19.0139.1839

Xạ hình nhồi máu cơ tim với ⁹⁹ᵐTc - Pyrophosphate

Xạ hình nhồi máu cơ tim với ⁹⁹ᵐTc - Pyrophosphate

488.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6073

19.0150.1840

Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

415.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6074

19.0158.1841

Xạ hình u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc

Xạ hình u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc

488.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6075

19.0163.1843

Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc- DTPA

Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc- DTPA

467.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6076

19.0137.1845

Xạ hình chức năng tim pha sớm

Xạ hình chức năng tim pha sớm

519.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6077

19.0132.1845

Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl

Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl

519.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6078

19.0129.1845

Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI

Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI

519.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6079

19.0134.1845

Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl

Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl

519.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6080

19.0130.1845

Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI

Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI

519.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6081

19.0156.1846

Xạ hình gan - mật với ⁹⁹ᵐTc - HIDA

Xạ hình gan - mật với ⁹⁹ᵐTc - HIDA

488.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6082

19.0155.1847

Xạ hình gan với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid

Xạ hình gan với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid

519.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6083

19.0154.1849

Xạ hình lách với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid

Xạ hình lách với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid

488.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6084

19.0111.1850

Xạ hình lưu thông dịch não tủy với ⁹⁹ᵐTc - DTPA

Xạ hình lưu thông dịch não tủy với ⁹⁹ᵐTc - DTPA

519.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6085

19.0108.1851

Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA

Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA

436.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6086

19.0107.1851

Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - ECD

Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - ECD

436.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6087

19.0109.1851

Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO

Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO

436.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6088

19.0106.1851

Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

436.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6089

19.0105.1852

Xạ hình phóng xạ miễn dịch

Xạ hình phóng xạ miễn dịch

670.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6090

19.0162.1853

Xạ hình thận với ⁹⁹ᵐTc-DMSA

Xạ hình thận với ⁹⁹ᵐTc-DMSA

467.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6091

19.0146.1854

Xạ hình thông khí phổi với ⁹⁹ᵐTc- DTPA

Xạ hình thông khí phổi với ⁹⁹ᵐTc- DTPA

519.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6092

19.0115.1856

Xạ hình toàn thân với ¹³¹I

Xạ hình toàn thân với ¹³¹I

519.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6093

19.0121.1856

Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với ¹³¹I

Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với ¹³¹I

519.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6094

19.0122.1856

Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

519.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6095

19.0143.1857

Xạ hình tưới máu phổi với ⁹⁹ᵐTc - macroaggregated

Xạ hình tưới máu phổi với ⁹⁹ᵐTc - macroaggregated

488.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6096

19.0173.1858

Xạ hình tinh hoàn với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

Xạ hình tinh hoàn với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

384.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6097

19.0124.1861

Xạ hình tuyến cận giáp với ⁹⁹ᵐTc- MIBI

Xạ hình tuyến cận giáp với ⁹⁹ᵐTc- MIBI

604.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6098

19.0120.1862

Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với ¹³¹I

Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với ¹³¹I

363.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6099

19.0118.1862

Xạ hình tuyến giáp với ¹³¹I

Xạ hình tuyến giáp với ¹³¹I

363.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6100

19.0126.1862

Xạ hình tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

Xạ hình tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

363.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6101

19.0127.1863

Xạ hình tuyến lệ với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

Xạ hình tuyến lệ với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

415.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6102

19.0128.1863

Xạ hình tuyến nước bọt với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

Xạ hình tuyến nước bọt với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate

415.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6103

19.0170.1864

Xạ hình tuyến thượng thận với ¹²³I-MIBG

Xạ hình tuyến thượng thận với ¹²³I-MIBG

519.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6104

19.0169.1864

Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I-MIBG

Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I-MIBG

519.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6105

19.0174.1866

Xạ hình xương với ⁹⁹ᵐTc - MDP

Xạ hình xương với ⁹⁹ᵐTc - MDP

488.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6106

19.0175.1867

Xạ hình xương 3 pha

Xạ hình xương 3 pha

519.800

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6107

19.0341.1870

Điều trị basedow bằng ¹³¹I

Điều trị basedow bằng ¹³¹I

973.300

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6108

19.0343.1870

Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng ¹³¹I

Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng ¹³¹I

973.300

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6109

19.0342.1870

Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng ¹³¹I

Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng ¹³¹I

973.300

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6110

19.0340.1871

Điều trị ung thư tuyến giáp bằng ¹³¹I

Điều trị ung thư tuyến giáp bằng ¹³¹I

1.140.100

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6111

19.0363.1872

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng ³²P

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng ³²P

744.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6112

19.0365.1872

Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ

Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ

744.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6113

19.0362.1874

Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P

Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P

240.200

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6114

19.0346.1875

Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo ⁹⁰Y

Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo ⁹⁰Y

2.174.400

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6115

19.0344.1875

Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo ⁹⁰Y

Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo ⁹⁰Y

2.174.400

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6116

19.0374.1876

Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹³¹I-MIBG

Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹³¹I-MIBG

660.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6117

19.0375.1876

Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-MIBG

Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-MIBG

660.600

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6118

19.0357.1880

Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I

Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I

16.627.700

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6119

19.0355.1881

Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I

Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I

16.627.700

Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6120

19.0348.1883

Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y

Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y

16.168.500

Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

6121

13.0023.2023

Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa

Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa

57.200

Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị.

B

 

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu

 

 

 

6122

 

Xóa nếp nhăn bằng laser fractional, radiofrequency

Xóa nếp nhăn bằng laser fractional, radiofrequency

1.211.900

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

6123

 

Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional

Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional

1.211.900

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

6124

 

Đặt và tháo dụng cụ tử cung

Đặt và tháo dụng cụ tử cung

262.600

 

6125

 

Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút

Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút

73.000

 

 

BỘ Y TẾ

Phụ lục 04

 

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ ÔXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ

(Kèm theo Quyết định số 1474/QĐ-BYT ngày 21 /5/2026 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT

Mã DVKT dùng chung

Tên kỹ thuật theo TT23/2024

Tên dịch vụ phê duyệt giá

Mức giá

Ghi chú

1

10.1113.0398_GT

Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ

Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ

7.451.100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

2

03.3216.0399_GT

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

2.177.400

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy

3

10.0252.0399_GT

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng

2.177.400

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy

4

10.0260.0399_GT

Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo

Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo

2.177.400

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy

5

03.2632.0400_GT

Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

2.827.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

6

03.3234.0400_GT

Mở lồng ngực thăm dò

Mở lồng ngực thăm dò

2.827.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

7

10.0238.0400_GT

Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim

Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim

2.827.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

8

10.0289.0400_GT

Mở ngực thăm dò, sinh thiết

Mở ngực thăm dò, sinh thiết

2.827.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

9

10.0414.0400_GT

Mở ngực thăm dò

Mở ngực thăm dò

2.827.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

10

10.0415.0400_GT

Mở ngực thăm dò, sinh thiết

Mở ngực thăm dò, sinh thiết

2.827.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

11

12.0166.0400_GT

Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

2.827.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

12

12.0169.0400_GT

Phẫu thuật bóc kén màng phổi

Phẫu thuật bóc kén màng phổi

2.827.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

13

12.0170.0400_GT

Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi

Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi

2.827.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

14

12.0171.0400_GT

Phẫu thuật cắt kén khí phổi

Phẫu thuật cắt kén khí phổi

2.827.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

15

03.2629.0407_GT

Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm

Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm

2.533.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

16

03.2640.0407_GT

Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm

Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm

2.533.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

17

03.3879.0407_GT

Cắt u máu trong xương

Cắt u máu trong xương

2.533.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

18

10.0264.0407_GT

Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)

Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)

2.533.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

19

10.0265.0407_GT

Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)

Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)

2.533.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

20

10.0972.0407_GT

Phẫu thuật U máu

Phẫu thuật U máu

2.533.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

21

12.0191.0407_GT

Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm

Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm

2.533.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

22

10.0152.0410_GT

Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi

Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi

1.764.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

23

10.0284.0410_GT

Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi

Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi

1.764.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

24

03.2715.0416_GT

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

3.721.500

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

25

03.3470.0416_GT

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

3.721.500

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

26

03.3471.0416_GT

Cắt thận đơn thuần

Cắt thận đơn thuần

3.721.500

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

27

10.0301.0416_GT

Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ

Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ

3.721.500

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

28

10.0302.0416_GT

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

3.721.500

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

29

10.0303.0416_GT

Cắt thận đơn thuần

Cắt thận đơn thuần

3.721.500

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

30

10.0304.0416_GT

Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)

Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)

3.721.500

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

31

10.0322.0416_GT

Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch

Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch

3.721.500

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

32

12.0257.0416_GT

Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu

Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu

3.721.500

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

33

12.0259.0416_GT

Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống

Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống

3.721.500

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

34

12.0260.0416_GT

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

3.721.500

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

35

03.3465.0421_GT

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

3.688.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

36

03.3475.0421_GT

Lấy sỏi san hô thận

Lấy sỏi san hô thận

3.688.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

37

03.3476.0421_GT

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

3.688.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

38

03.3477.0421_GT

Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

3.688.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

39

03.3478.0421_GT

Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

3.688.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

40

03.3479.0421_GT

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

3.688.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

41

03.3493.0421_GT

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

3.688.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

42

03.3494.0421_GT

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

3.688.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

43

03.3517.0421_GT

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

3.688.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

44

10.0299.0421_GT

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

3.688.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

45

10.0306.0421_GT

Lấy sỏi san hô thận

Lấy sỏi san hô thận

3.688.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

46

10.0307.0421_GT

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

3.688.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

47

10.0308.0421_GT

Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

3.688.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

48

10.0309.0421_GT

Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

3.688.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

49

10.0310.0421_GT

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

3.688.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

50

10.0325.0421_GT

Lấy sỏi niệu quản đơn thuần

Lấy sỏi niệu quản đơn thuần

3.688.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

51

10.0326.0421_GT

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

3.688.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

52

10.0327.0421_GT

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

3.688.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

53

10.0355.0421_GT

Lấy sỏi bàng quang

Lấy sỏi bàng quang

3.688.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

54

10.0337.0424_GT

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey

4.479.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

55

10.0345.0424_GT

Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột

Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột

4.479.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

56

10.0347.0424_GT

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

4.479.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

57

10.0349.0424_GT

Cắt cổ bàng quang

Cắt cổ bàng quang

4.479.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

58

10.0358.0424_GT

Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột

Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột

4.479.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

59

03.2716.0425_GT

Cắt u bàng quang đường trên

Cắt u bàng quang đường trên

4.923.500

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

60

03.3527.0425_GT

Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang

Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang

4.923.500

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

61

10.0352.0425_GT

Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang

Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang

4.923.500

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

62

10.0360.0425_GT

Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang

Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang

4.923.500

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

63

12.0243.0425_GT

Cắt u bàng quang đường trên

Cắt u bàng quang đường trên

4.923.500

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

64

27.0383.0426_GT

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang

3.870.700

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

65

27.0385.0426_GT

Nội soi bàng quang cắt u

Nội soi bàng quang cắt u

3.870.700

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

66

27.0386.0426_GT

Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi

Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi

3.870.700

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

67

03.3521.0429_GT

Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng

Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng

4.008.300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

68

10.0330.0429_GT

Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo

Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo

4.008.300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

69

10.0346.0429_GT

Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng

Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng

4.008.300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

70

10.0375.0432_GT

Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu

Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu

4.398.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

71

10.0376.0432_GT

Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang

Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang

4.398.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

72

03.3536.0434_GT

Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh

Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh

3.823.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

73

03.3537.0434_GT

Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh

Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh

3.823.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

74

03.3538.0434_GT

Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh

Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh

3.823.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

75

03.3543.0434_GT

Cắt nối niệu đạo trước

Cắt nối niệu đạo trước

3.823.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

76

03.3544.0434_GT

Cắt nối niệu đạo sau

Cắt nối niệu đạo sau

3.823.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

77

03.3545.0434_GT

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

3.823.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

78

10.0350.0434_GT

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

3.823.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

79

10.0364.0434_GT

Phẫu thuật sa niệu đạo nữ

Phẫu thuật sa niệu đạo nữ

3.823.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

80

10.0367.0434_GT

Cắt nối niệu đạo trước

Cắt nối niệu đạo trước

3.823.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

81

10.0368.0434_GT

Cắt nối niệu đạo sau

Cắt nối niệu đạo sau

3.823.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

82

10.0369.0434_GT

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

3.823.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

83

10.0373.0434_GT

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

3.823.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

84

12.0252.0434_GT

Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư

Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư

3.823.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

85

12.0253.0434_GT

Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên

Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên

3.823.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

86

12.0266.0434_GT

Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch

Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch

3.823.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

87

03.3601.0435_GT

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

2.116.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

88

03.3607.0435_GT

Cắt bỏ tinh hoàn

Cắt bỏ tinh hoàn

2.116.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

89

10.0374.0435_GT

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2

2.116.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

90

10.0386.0435_GT

Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ

Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ

2.116.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

91

10.0391.0435_GT

Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật

Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật

2.116.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

92

10.0394.0435_GT

Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ

Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ

2.116.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

93

10.0406.0435_GT

Cắt bỏ tinh hoàn

Cắt bỏ tinh hoàn

2.116.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

94

10.0407.0435_GT

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

2.116.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

95

10.0317.0436_GT

Dẫn lưu bể thận tối thiểu

Dẫn lưu bể thận tối thiểu

1.534.400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

96

10.0319.0436_GT

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

1.534.400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

97

10.0356.0436_GT

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

1.534.400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

98

10.0357.0436_GT

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

1.534.400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

99

10.0370.0436_GT

Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da

Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da

1.534.400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

100

10.0371.0436_GT

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

1.534.400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

101

10.0372.0436_GT

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

1.534.400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

102

10.0378.0436_GT

Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo

Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo

1.534.400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

103

10.0383.0436_GT

Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến

Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến

1.534.400

Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy

104

10.0403.0436_GT

Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật

Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật

1.534.400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

105

27.0367.0436_GT

Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản

Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản

1.534.400

Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

106

10.0384.0437_GT

Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien

Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien

3.852.100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

107

28.0292.0437_GT

Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận

Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận

3.852.100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

108

10.0473.0459_GT

Cắt u tá tràng

Cắt u tá tràng

2.368.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

109

10.0475.0459_GT

Khâu vùi túi thừa tá tràng

Khâu vùi túi thừa tá tràng

2.368.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

110

10.0476.0459_GT

Cắt túi thừa tá tràng

Cắt túi thừa tá tràng

2.368.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

111

10.0506.0459_GT

Cắt ruột thừa đơn thuần

Cắt ruột thừa đơn thuần

2.368.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

112

10.0507.0459_GT

Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

2.368.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

113

10.0508.0459_GT

Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe

Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe

2.368.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

114

10.0510.0459_GT

Các phẫu thuật ruột thừa khác

Các phẫu thuật ruột thừa khác

2.368.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

115

27.0175.0459_GT

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

2.368.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

116

27.0206.0459_GT

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng

2.368.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

117

27.0207.0459_GT

Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng

Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng

2.368.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

118

27.208b.0459_GT

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng

2.368.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

119

27.0227.0459_GT

Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng

Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng

2.368.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

120

27.0229.0459_GT

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng

2.368.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

121

27.0183.0462_GT

Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng

Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng

3.840.100

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

122

27.0225.0462_GT

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

3.840.100

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

123

27.0226.0462_GT

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng

3.840.100

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

124

27.0234.0462_GT

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng

3.840.100

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

125

27.0235.0462_GT

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng

3.840.100

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

126

03.3482.0464_GT

Dẫn lưu đài bể thận qua da

Dẫn lưu đài bể thận qua da [nhi]

2.461.800

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

127

03.3489.0464_GT

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận [Nhi]

2.461.800

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

128

10.0334.0464_GT

Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong

Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong

2.461.800

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

129

10.0453.0464_GT

Nối vị tràng

Nối vị tràng

2.461.800

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

130

10.0638.0464_GT

Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật

Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật

2.461.800

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

131

10.0641.0464_GT

Dẫn lưu nang tụy

Dẫn lưu nang tụy

2.461.800

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

132

10.0642.0464_GT

Nối nang tụy với tá tràng

Nối nang tụy với tá tràng

2.461.800

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

133

10.0643.0464_GT

Nối nang tụy với dạ dày

Nối nang tụy với dạ dày

2.461.800

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

134

10.0644.0464_GT

Nối nang tụy với hỗng tràng

Nối nang tụy với hỗng tràng

2.461.800

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

135

10.0669.0464_GT

Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu

Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu

2.461.800

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

136

27.0170.0464_GT

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng

2.461.800

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

137

27.0172.0464_GT

Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non

Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non

2.461.800

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

138

03.3297.0491_GT

Mở thông dạ dày

Mở thông dạ dày

2.367.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

139

03.3402.0491_GT

Mở bụng thăm dò

Mở bụng thăm dò

2.367.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

140

10.0416.0491_GT

Mở thông dạ dày

Mở thông dạ dày

2.367.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

141

10.0417.0491_GT

Đưa thực quản ra ngoài

Đưa thực quản ra ngoài

2.367.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

142

10.0451.0491_GT

Mở bụng thăm dò

Mở bụng thăm dò

2.367.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

143

10.0452.0491_GT

Mở bụng thăm dò, sinh thiết

Mở bụng thăm dò, sinh thiết

2.367.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

144

10.0479.0491_GT

Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng

Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng

2.367.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

145

10.0511.0491_GT

Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng

Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng

2.367.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

146

10.0524.0491_GT

Làm hậu môn nhân tạo

Làm hậu môn nhân tạo

2.367.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

147

10.0525.0491_GT

Làm hậu môn nhân tạo

Làm hậu môn nhân tạo

2.367.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

148

10.0564.0491_GT

Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle

Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle

2.367.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

149

10.0574.0491_GT

Thăm dò, sinh thiết gan

Thăm dò, sinh thiết gan

2.367.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

150

10.0618.0491_GT

Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh

Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh

2.367.100

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần, thuốc và oxy

151

10.0701.0491_GT

Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu

Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu

2.367.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

152

12.0203.0491_GT

Mở thông dạ dày ra da do ung thư

Mở thông dạ dày ra da do ung thư

2.367.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

153

12.0215.0491_GT

Làm hậu môn nhân tạo

Làm hậu môn nhân tạo

2.367.100

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

154

10.0679.0492_GT

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

2.929.500

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

155

10.0680.0492_GT

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

2.929.500

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

156

10.0681.0492_GT

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

2.929.500

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

157

10.0682.0492_GT

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

2.929.500

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

158

10.0683.0492_GT

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

2.929.500

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

159

10.0684.0492_GT

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn

2.929.500

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

160

10.0685.0492_GT

Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

2.929.500

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

161

10.0686.0492_GT

Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng

Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng

2.929.500

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

162

10.0687.0492_GT

Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác

Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác

2.929.500

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

163

10.0695.0492_GT

Phẫu thuật cắt u cơ hoành

Phẫu thuật cắt u cơ hoành

2.929.500

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

164

03.3332.0493_GT

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

2.529.700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

165

04.0028.0493_GT

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao

2.529.700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

166

04.0029.0493_GT

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao

2.529.700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

167

10.0418.0493_GT

Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất

Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất

2.529.700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

168

10.0492.0493_GT

Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng

Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng

2.529.700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

169

10.0509.0493_GT

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

2.529.700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

170

10.0616.0493_GT

Dẫn lưu áp xe gan

Dẫn lưu áp xe gan

2.529.700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

171

10.0617.0493_GT

Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan

Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan

2.529.700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

172

10.0533.0494_GT

Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn

Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn

2.367.500

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

173

10.0539.0494_GT

Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn

Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn

2.367.500

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

174

10.0547.0494_GT

Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ

Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ

2.367.500

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

175

10.0548.0494_GT

Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch

Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch

2.367.500

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

176

10.0549.0494_GT

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)

2.367.500

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

177

10.0550.0494_GT

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ

Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ

2.367.500

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

178

10.0551.0494_GT

Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng

Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng

2.367.500

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

179

10.0554.0494_GT

Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)

Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)

2.367.500

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

180

10.0555.0494_GT

Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản

Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản

2.367.500

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

181

10.0556.0494_GT

Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp

Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp

2.367.500

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

182

10.0557.0494_GT

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản

2.367.500

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

183

10.0558.0494_GT

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp

2.367.500

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

184

10.0559.0494_GT

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ

2.367.500

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

185

10.0561.0494_GT

Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)

Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)

2.367.500

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

186

10.0562.0494_GT

Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn

Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn

2.367.500

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

187

10.0563.0494_GT

Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn

Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn

2.367.500

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

188

03.2744.0534_GT

Cắt cụt cánh tay do ung thư

Cắt cụt cánh tay do ung thư

3.302.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

189

03.2745.0534_GT

Tháo khớp khuỷu tay do ung thư

Tháo khớp khuỷu tay do ung thư

3.302.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

190

03.2746.0534_GT

Tháo khớp cổ tay do ung thư

Tháo khớp cổ tay do ung thư

3.302.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

191

03.2759.0534_GT

Cắt chi và vét hạch do ung thư

Cắt chi và vét hạch do ung thư

3.302.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

192

10.0863.0534_GT

Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

3.302.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

193

10.0942.0534_GT

Phẫu thuật cắt cụt chi

Phẫu thuật cắt cụt chi

3.302.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

194

10.0943.0534_GT

Phẫu thuật tháo khớp chi

Phẫu thuật tháo khớp chi

3.302.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

195

11.0072.0534_GT

Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

3.302.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

196

11.0073.0534_GT

Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

3.302.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

197

11.0074.0534_GT

Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

3.302.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

198

12.0326.0534_GT

Cắt chi và vét hạch do ung thư

Cắt chi và vét hạch do ung thư

3.302.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

199

12.0327.0534_GT

Tháo khớp cổ tay do ung thư

Tháo khớp cổ tay do ung thư

3.302.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

200

12.0328.0534_GT

Cắt cụt cánh tay do ung thư

Cắt cụt cánh tay do ung thư

3.302.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

201

12.0329.0534_GT

Tháo khớp khuỷu tay do ung thư

Tháo khớp khuỷu tay do ung thư

3.302.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

202

12.0334.0534_GT

Tháo khớp háng do ung thư

Tháo khớp háng do ung thư

3.302.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

203

12.0335.0534_GT

Cắt cụt cẳng chân do ung thư

Cắt cụt cẳng chân do ung thư

3.302.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

204

12.0336.0534_GT

Cắt cụt đùi do ung thư

Cắt cụt đùi do ung thư

3.302.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

205

10.0734.0548_GT

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu

3.720.700

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

206

10.0735.0548_GT

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp

Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp

3.720.700

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

207

10.0744.0548_GT

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay

3.720.700

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

208

10.0755.0548_GT

Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)

Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)

3.720.700

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

209

10.0772.0548_GT

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè

3.720.700

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

210

10.0773.0548_GT

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp

3.720.700

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

211

10.0790.0548_GT

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc

3.720.700

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

212

10.0791.0548_GT

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân

3.720.700

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

213

10.0796.0548_GT

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi

3.720.700

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

214

10.0797.0548_GT

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi

3.720.700

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

215

10.0804.0548_GT

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay

3.720.700

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

216

10.0869.0548_GT

Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa

Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa

3.720.700

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

217

10.0871.0548_GT

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân

3.720.700

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

218

10.0872.0548_GT

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên

Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên

3.720.700

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

219

10.0873.0548_GT

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em

Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em

3.720.700

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

220

10.0904.0548_GT

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay

3.720.700

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

221

10.0906.0548_GT

Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay

3.720.700

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

222

10.0909.0548_GT

Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

3.720.700

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

223

10.0910.0548_GT

Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim]

3.720.700

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

224

10.0911.0548_GT

Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

3.720.700

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

225

10.0948.0548_GT

Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay

Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay

3.720.700

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

226

10.0949.0548_GT

Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)

Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)

3.720.700

Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

227

10.0845.0549_GT

Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới

Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới

3.392.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy

228

10.0846.0549_GT

Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay

Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay

3.392.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy

229

10.0849.0549_GT

Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay

Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay

3.392.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy

230

10.0950.0549_GT

Phẫu thuật làm cứng khớp gối

Phẫu thuật làm cứng khớp gối

3.392.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy

231

10.0958.0549_GT

Phẫu thuật đóng cứng khớp khác

Phẫu thuật đóng cứng khớp khác

3.392.500

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy

232

03.3700.0550_GT

Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não

Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não

3.312.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

233

03.3701.0550_GT

Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ

Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ

3.312.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

234

10.0843.0550_GT

Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng

Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng

3.312.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

235

10.0857.0550_GT

Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước

Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước

3.312.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

236

10.0900.0550_GT

Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi

Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi

3.312.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

237

10.0901.0550_GT

Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay

Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay

3.312.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

238

10.0902.0550_GT

Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm

Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm

3.312.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

239

10.0903.0550_GT

Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối

Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối

3.312.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

240

10.0928.0550_GT

Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương

Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương

3.312.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

241

10.0944.0550_GT

Phẫu thuật xơ cứng đơn giản

Phẫu thuật xơ cứng đơn giản

3.312.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

242

10.0945.0550_GT

Phẫu thuật xơ cứng phức tạp

Phẫu thuật xơ cứng phức tạp

3.312.100

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

243

04.0007.0551_GT

Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao

Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao

2.485.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

244

04.0012.0551_GT

Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn

Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn

2.485.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

245

04.0013.0551_GT

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn

2.485.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

246

04.0014.0551_GT

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai

2.485.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

247

04.0015.0551_GT

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu

2.485.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

248

04.0016.0551_GT

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay

2.485.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

249

04.0020.0551_GT

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu

2.485.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

250

04.0022.0551_GT

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng

2.485.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

251

04.0023.0551_GT

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối

2.485.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

252

04.0024.0551_GT

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân

2.485.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

253

10.0716.0551_GT

Phẫu thuật tháo khớp vai

Phẫu thuật tháo khớp vai

2.485.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

254

10.0847.0551_GT

Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

2.485.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

255

10.0856.0551_GT

Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh

Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh

2.485.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

256

10.0907.0551_GT

Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET

Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET

2.485.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

257

10.0951.0551_GT

Phẫu thuật gỡ dính khớp gối

Phẫu thuật gỡ dính khớp gối

2.485.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

258

10.0956.0551_GT

Phẫu thuật làm sạch ổ khớp

Phẫu thuật làm sạch ổ khớp

2.485.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

259

10.0973.0551_GT

Phẫu thuật gỡ dính gân gấp

Phẫu thuật gỡ dính gân gấp

2.485.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

260

10.0974.0551_GT

Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi

Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi

2.485.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

261

10.0975.0551_GT

Phẫu thuật gỡ dính thần kinh

Phẫu thuật gỡ dính thần kinh

2.485.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

262

10.0982.0551_GT

Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay

Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay

2.485.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

263

10.0983.0551_GT

Phẫu thuật vết thương khớp

Phẫu thuật vết thương khớp

2.485.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

264

12.0333.0551_GT

Tháo khớp gối do ung thư

Tháo khớp gối do ung thư

2.485.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

265

04.0002.0553_GT

Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân

Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân

4.532.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

266

10.0727.0553_GT

Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay

Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay

4.532.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

267

10.0968.0553_GT

Phẫu thuật ghép xương tự thân

Phẫu thuật ghép xương tự thân

4.532.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

268

10.0969.0553_GT

Phẫu thuật ghép xương nhân tạo

Phẫu thuật ghép xương nhân tạo

4.532.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

269

10.1039.0553_GT

Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ

Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ

4.532.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

270

10.1076.0553_GT

Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng

Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng

4.532.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

271

26.0034.0553_GT

Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

4.532.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

272

28.0205.0553_GT

Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

4.532.100

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

273

03.2500.0558_GT

Cắt bỏ u xương thái dương

Cắt bỏ u xương thái dương

3.472.200

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

274

03.2639.0558_GT

Cắt u xương sườn nhiều xương

Cắt u xương sườn nhiều xương

3.472.200

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

275

03.2643.0558_GT

Cắt u xương sườn 1 xương

Cắt u xương sườn 1 xương

3.472.200

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

276

10.0967.0558_GT

Phẫu thuật lấy bỏ u xương

Phẫu thuật lấy bỏ u xương

3.472.200

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

277

10.0971.0558_GT

Lấy u xương (ghép xi măng)

Lấy u xương (ghép xi măng)

3.472.200

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

278

12.0167.0558_GT

Cắt u xương sườn 1 xương

Cắt u xương sườn 1 xương

3.472.200

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

279

12.0173.0558_GT

Cắt u xương sườn nhiều xương

Cắt u xương sườn nhiều xương

3.472.200

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

280

03.3803.0559_GT

Nối gân gấp

Nối gân gấp

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

281

03.3804.0559_GT

Gỡ dính gân

Gỡ dính gân

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

282

03.3819.0559_GT

Nối gân duỗi

Nối gân duỗi

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

283

10.0748.0559_GT

Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay

Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

284

10.0749.0559_GT

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

285

10.0750.0559_GT

Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay

Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

286

10.0751.0559_GT

Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay

Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

287

10.0752.0559_GT

Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)

Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

288

10.0774.0559_GT

Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè

Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

289

10.0810.0559_GT

Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi

Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

290

10.0811.0559_GT

Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp

Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

291

10.0818.0559_GT

Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I

Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

292

10.0826.0559_GT

Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay

Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

293

10.0839.0559_GT

Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V

Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

294

10.0840.0559_GT

Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II

Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

295

10.0841.0559_GT

Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì

Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

296

10.0842.0559_GT

Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi

Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

297

10.0875.0559_GT

Phẫu thuật tổn thương gân chày trước

Phẫu thuật tổn thương gân chày trước

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

298

10.0876.0559_GT

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

299

10.0877.0559_GT

Phẫu thuật tổn thương gân Achille

Phẫu thuật tổn thương gân Achille

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

300

10.0878.0559_GT

Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên

Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

301

10.0879.0559_GT

Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I

Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

302

10.0880.0559_GT

Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau

Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

303

10.0881.0559_GT

Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay

Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

304

10.0882.0559_GT

Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu

Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

305

10.0883.0559_GT

Phẫu thuật điều trị gân bánh chè

Phẫu thuật điều trị gân bánh chè

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

306

10.0884.0559_GT

Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi

Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

307

10.0885.0559_GT

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

308

10.0886.0559_GT

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

309

10.0888.0559_GT

Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay

Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

310

10.0889.0559_GT

Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung

Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

311

10.0963.0559_GT

Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)

Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

312

10.0964.0559_GT

Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)

Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

313

28.0337.0559_GT

Nối gân gấp

Nối gân gấp

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

314

28.0338.0559_GT

Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật

Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

315

28.0340.0559_GT

Nối gân duỗi

Nối gân duỗi

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

316

28.0342.0559_GT

Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật

Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

317

28.0344.0559_GT

Gỡ dính thần kinh

Gỡ dính thần kinh

2.708.900

Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

318

10.1083.0568_GT

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống

5.040.700

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy

319

10.1084.0568_GT

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng

5.040.700

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy

320

10.1085.0568_GT

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan

Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan

5.040.700

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy

321

10.1086.0568_GT

Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống

Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống

5.040.700

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy

322

03.3695.0571_GT

Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh

Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh

2.593.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

323

03.3710.0571_GT

Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa

Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa

2.593.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

324

03.3711.0571_GT

Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay

Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay

2.593.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

325

04.0017.0571_GT

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay

2.593.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

326

04.0018.0571_GT

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay

2.593.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

327

04.0019.0571_GT

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay

2.593.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

328

04.0021.0571_GT

Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu

Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu

2.593.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

329

04.0025.0571_GT

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi

2.593.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

330

04.0026.0571_GT

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân

2.593.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

331

04.0027.0571_GT

Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân

Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân

2.593.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

332

04.0038.0571_GT

Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực

Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực

2.593.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

333

04.0039.0571_GT

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ

2.593.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

334

04.0040.0571_GT

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách

2.593.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

335

04.0041.0571_GT

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn

2.593.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

336

07.0218.0571_GT

Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

2.593.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

337

10.0037.0571_GT

Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống

Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống

2.593.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

338

10.0851.0571_GT

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay

2.593.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

339

10.0859.0571_GT

Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay

Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay

2.593.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

340

10.0862.0571_GT

Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón

Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón

2.593.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

341

10.0874.0571_GT

Cụt chấn thương cổ và bàn chân

Cụt chấn thương cổ và bàn chân

2.593.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

342

10.0947.0571_GT

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

2.593.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

343

10.0952.0571_GT

Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi

Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi

2.593.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

344

10.0953.0571_GT

Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)

Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)

2.593.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

345

10.0979.0571_GT

Phẫu thuật viêm xương

Phẫu thuật viêm xương

2.593.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

346

10.0980.0571_GT

Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết

Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết

2.593.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

347

28.0280.0571_GT

Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè

Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè

2.593.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

348

10.0887.0572_GT

Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

2.815.300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

349

10.0966.0572_GT

Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)

Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)

2.815.300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

350

07.0221.0574_GT

Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ

Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ

4.123.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

351

07.0223.0574_GT

Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường

Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường

4.123.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

352

07.0224.0574_GT

Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường

Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường

4.123.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

353

10.0962.0574_GT

Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²

Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²

4.123.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

354

28.0008.0574_GT

Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu

Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]

4.123.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

355

28.0013.0574_GT

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]

4.123.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

356

28.0014.0574_GT

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]

4.123.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

357

28.0287.0574_GT

Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng

Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng

4.123.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

358

28.0304.0574_GT

Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân

Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân [vá da lớn diện tích ≥10 cm2]

4.123.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

359

28.0305.0574_GT

Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi

Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi

4.123.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

360

28.0373.0574_GT

Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân

Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân

4.123.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

361

28.0385.0574_GT

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân

4.123.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

362

28.0386.0574_GT

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân

4.123.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

363

28.0387.0574_GT

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân

4.123.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

364

07.0222.0575_GT

Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường

Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường

2.686.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

365

10.0850.0575_GT

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay

2.686.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

366

10.0961.0575_GT

Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²

Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²

2.686.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

367

14.0129.0575_GT

Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

2.686.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

368

28.0008.0575_GT

Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu

Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]

2.686.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

369

28.0013.0575_GT

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]

2.686.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

370

28.0014.0575_GT

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày

Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]

2.686.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

371

28.0066.0575_GT

Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt

Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt

2.686.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

372

28.0108.0575_GT

Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi

Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi

2.686.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

373

28.0111.0575_GT

Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi

Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi

2.686.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

374

28.0304.0575_GT

Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân

Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân [vá da nhỏ diện tích < 10 cm2]

2.686.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

375

03.3083.0576_GT

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

2.234.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

376

10.0954.0576_GT

Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu

Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu

2.234.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

377

16.0295.0576_GT

Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

2.234.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

378

28.0161.0576_GT

Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ

Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ

2.234.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

379

28.0162.0576_GT

Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

2.234.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

380

28.0288.0576_GT

Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật

Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật

2.234.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

381

03.3691.0577_GT

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

4.476.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

382

03.3692.0577_GT

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

4.476.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

383

10.0001.0577_GT

Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp

Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp

4.476.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

384

10.0572.0577_GT

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp

4.476.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

385

10.0807.0577_GT

Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động

Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động

4.476.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

386

10.0808.0577_GT

Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động

Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động

4.476.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

387

10.0812.0577_GT

Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay

Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay

4.476.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

388

10.0861.0577_GT

Thương tích bàn tay phức tạp

Thương tích bàn tay phức tạp

4.476.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

389

10.0955.0577_GT

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

4.476.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

390

10.0940.0579_GT

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi

6.603.400

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và oxy

391

12.0302.0590_GT

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

2.464.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

392

13.0114.0590_GT

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

2.464.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

393

12.0254.0592_GT

Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư

Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư

3.522.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

394

12.0304.0592_GT

Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên

Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên

3.522.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

395

13.0176.0592_GT

Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên

Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên

3.522.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

396

12.0305.0593_GT

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

2.339.700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

397

13.0177.0593_GT

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

2.339.700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

398

13.0117.0595_GT

Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng

Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng

3.918.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

399

13.0118.0595_GT

Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo

Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo

3.918.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

400

03.2733.0597_GT

Cắt u thành âm đạo

Cắt u thành âm đạo

1.785.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

401

12.0306.0597_GT

Cắt u thành âm đạo

Cắt u thành âm đạo

1.785.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

402

13.0147.0597_GT

Cắt u thành âm đạo

Cắt u thành âm đạo

1.785.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

403

03.2721.0598_GT

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

6.170.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

404

12.0255.0598_GT

Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung

Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung

6.170.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

405

12.0295.0598_GT

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

6.170.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

406

13.0061.0598_GT

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

6.170.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

407

13.0120.0616_GT

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục

3.781.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

408

13.0044.0621_GT

Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang

Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang

2.069.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

409

03.2263.0624_GT

Khâu rách cùng đồ âm đạo

Khâu rách cùng đồ âm đạo

1.631.700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

410

10.0569.0624_GT

Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn

Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn

1.631.700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

411

10.0570.0624_GT

Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ

Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ

1.631.700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

412

13.0149.0624_GT

Khâu rách cùng đồ âm đạo

Khâu rách cùng đồ âm đạo

1.631.700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

413

13.0018.0625_GT

Khâu tử cung do nạo thủng

Khâu tử cung do nạo thủng

2.574.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

414

03.2247.0627_GT

Cắt cụt cổ tử cung

Cắt cụt cổ tử cung

2.397.300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

415

03.2726.0627_GT

Cắt cụt cổ tử cung

Cắt cụt cổ tử cung

2.397.300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

416

13.0140.0627_GT

Khoét chóp cổ tử cung

Khoét chóp cổ tử cung

2.397.300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

417

13.0141.0627_GT

Cắt cụt cổ tử cung

Cắt cụt cổ tử cung

2.397.300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

418

10.0698.0628_GT

Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ

Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ

2.188.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

419

13.0136.0628_GT

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

2.188.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

420

13.0222.0631_GT

Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

2.553.300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

421

13.0240.0631_GT

Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ

Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ

2.553.300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

422

10.0571.0632_GT

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản

2.037.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

423

13.0032.0632_GT

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

2.037.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

424

12.0303.0633_GT

Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

3.063.100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

425

13.0113.0633_GT

Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

3.063.100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

426

13.0128.0636_GT

Nội soi buồng tử cung can thiệp

Nội soi buồng tử cung can thiệp

4.014.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

427

13.0129.0636_GT

Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung

Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung

4.014.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

428

13.0130.0636_GT

Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung

Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung

4.014.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

429

20.0103.0636_GT

Nội soi buồng tử cung can thiệp

Nội soi buồng tử cung can thiệp

4.014.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

430

13.0127.0637_GT

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

2.518.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

431

20.0098.0637_GT

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

2.518.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

432

13.0013.0649_GT

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

3.861.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

433

13.0115.0650_GT

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

2.504.100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

434

03.2253.0651_GT

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

2.264.100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

435

13.0110.0651_GT

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

2.264.100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

436

28.0296.0651_GT

Phẫu thuật cắt bỏ âm vật

Phẫu thuật cắt bỏ âm vật

2.264.100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

437

13.0017.0652_GT

Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai

Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai

3.719.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

438

03.2735.0653_GT

Cắt u vú lành tính

Cắt u vú lành tính

2.699.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

439

12.0267.0653_GT

Cắt u vú lành tính

Cắt u vú lành tính

2.699.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

440

12.0269.0653_GT

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú

2.699.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

441

12.0323.0653_GT

Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam

Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam

2.699.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

442

13.0170.0653_GT

Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay

Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay

2.699.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

443

13.0172.0653_GT

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú

2.699.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

444

13.0174.0653_GT

Cắt u vú lành tính

Cắt u vú lành tính

2.699.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

445

28.0264.0653_GT

Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú

Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú

2.699.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

446

28.0265.0653_GT

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ

2.699.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

447

28.0266.0653_GT

Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa

Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa

2.699.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

448

28.0267.0653_GT

Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid

Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid

2.699.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

449

12.0289.0654_GT

Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung

Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung

3.462.100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

450

13.0123.0654_GT

Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)

Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)

3.462.100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

451

12.0278.0655_GT

Cắt polyp cổ tử cung

Cắt polyp cổ tử cung

1.597.100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

452

13.0143.0655_GT

Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung

Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung

1.597.100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

453

13.0111.0656_GT

Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

2.351.300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

454

13.0067.0657_GT

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

3.532.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

455

12.0297.0661_GT

Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng

Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng

6.191.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

456

12.0300.0661_GT

Cắt ung thư buồng trứng lan rộng

Cắt ung thư buồng trứng lan rộng

6.191.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

457

13.0059.0661_GT

Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

6.191.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

458

03.2252.0662_GT

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

2.300.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

459

13.0109.0662_GT

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

2.300.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

460

28.0299.0662_GT

Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo

Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo

2.300.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

461

03.2257.0663_GT

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

3.595.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

462

13.0116.0663_GT

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

3.595.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

463

13.0101.0666_GT

Phẫu thuật Crossen

Phẫu thuật Crossen

3.817.300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

464

13.0075.0668_GT

Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung

Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung

2.893.700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

465

03.2264.0669_GT

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

2.640.300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

466

13.0112.0669_GT

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

2.640.300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

467

13.0008.0670_GT

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…)

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…)

3.339.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

468

13.0007.0671_GT

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.844.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

469

13.0002.0672_GT

Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên

Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên

2.736.300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

470

13.0006.0673_GT

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV- AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV- AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)

5.479.700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

471

13.0003.0674_GT

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

3.320.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

472

13.0004.0675_GT

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)

3.722.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

473

13.0005.0675_GT

Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)

Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)

3.722.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

474

13.0001.0676_GT

Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược

Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược

7.512.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

475

13.0103.0677_GT

Phẫu thuật Lefort

Phẫu thuật Lefort

2.594.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

476

13.0104.0677_GT

Phẫu thuật Labhart

Phẫu thuật Labhart

2.594.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

477

13.0102.0678_GT

Phẫu thuật Manchester

Phẫu thuật Manchester

3.644.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

478

13.0071.0679_GT

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

2.987.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

479

03.2725.0681_GT

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

3.677.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

480

12.0291.0681_GT

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

3.677.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

481

13.0068.0681_GT

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

3.677.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

482

13.0069.0681_GT

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối

3.677.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

483

13.0070.0681_GT

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần

3.677.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

484

12.0292.0682_GT

Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu

Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu

6.115.100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

485

13.0056.0682_GT

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

6.115.100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

486

03.2729.0683_GT

Cắt u nang buồng trứng xoắn

Cắt u nang buồng trứng xoắn

2.757.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

487

03.2730.0683_GT

Cắt u nang buồng trứng

Cắt u nang buồng trứng

2.757.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

488

03.2732.0683_GT

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

2.757.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

489

03.3391.0683_GT

Cắt u nang buồng trứng

Cắt u nang buồng trứng

2.757.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

490

12.0276.0683_GT

Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú

Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú

2.757.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

491

12.0280.0683_GT

Cắt u nang buồng trứng xoắn

Cắt u nang buồng trứng xoắn

2.757.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

492

12.0281.0683_GT

Cắt u nang buồng trứng

Cắt u nang buồng trứng

2.757.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

493

12.0283.0683_GT

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

2.757.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

494

12.0284.0683_GT

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

2.757.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

495

12.0299.0683_GT

Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai

Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai

2.757.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

496

13.0072.0683_GT

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

2.757.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

497

13.0092.0683_GT

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng

2.757.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

498

13.0132.0685_GT

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

2.577.700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

499

03.2254.0686_GT

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

4.044.100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

500

13.0074.0686_GT

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

4.044.100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

501

13.0122.0688_GT

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung

5.361.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

502

13.0124.0688_GT

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung

5.361.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

503

13.0125.0688_GT

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung

5.361.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

504

13.0126.0688_GT

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung

5.361.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

505

27.0422.0688_GT

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp

5.361.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

506

27.0423.0688_GT

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ

5.361.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

507

27.0424.0688_GT

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung

5.361.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

508

27.0425.0688_GT

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn

5.361.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

509

03.2724.0703_GT

Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng

Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng

3.815.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

510

12.0301.0703_GT

Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng

Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng

3.815.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

511

13.0060.0703_GT

Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng

Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng

3.815.400

Chưa bao gồm thuốc và oxy

512

03.2250.0704_GT

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

6.073.700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

513

13.0107.0704_GT

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

6.073.700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

514

03.2251.0705_GT

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

3.641.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

515

13.0108.0705_GT

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

3.641.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

516

28.0312.0705_GT

Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới

Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới

3.641.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

517

13.0106.0706_GT

Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

4.540.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

518

13.0011.0707_GT

Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa

Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa

3.934.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

519

13.0012.0708_GT

Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa

Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa

2.861.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

520

13.0098.0709_GT

Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục

Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục

3.931.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

521

10.0305.0710_GT

Phẫu thuật treo thận

Phẫu thuật treo thận

2.530.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

522

13.0105.0710_GT

Phẫu thuật treo tử cung

Phẫu thuật treo tử cung

2.530.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

523

12.0293.0711_GT

Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung

Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung

5.473.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

524

13.0062.0711_GT

Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)

Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)

5.473.900

Chưa bao gồm thuốc và oxy

525

15.0290.0955_GT

Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe

Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe

1.633.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

526

15.0300.0955_GT

Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ

Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ

1.633.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

527

15.0391.0955_GT

Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…)

Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…)

1.633.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

528

15.0090.0956_GT

Phẫu thuật mở cạnh mũi

Phẫu thuật mở cạnh mũi

3.779.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

529

15.0292.0957_GT

Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi

Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi

3.026.800

Chưa bao gồm thuốc và oxy

530

15.0097.0960_GT

Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi

Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi

2.115.200

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy

531

15.0035.0971_GT

Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi

Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi

3.095.800

Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy

532

15.0036.0971_GT

Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ

Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ

3.095.800

Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy

533

15.0048.0971_GT

Đặt ống thông khí màng nhĩ

Đặt ống thông khí màng nhĩ

3.095.800

Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy

534

15.0049.0971_GT

Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ

Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ

3.095.800

Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy

535

03.2104.0997_GT

Vá nhĩ đơn thuần

Vá nhĩ đơn thuần

3.332.400

Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy

536

15.0032.0997_GT

Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con

Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con

3.332.400

Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy

537

15.0034.0997_GT

Vá nhĩ đơn thuần

Vá nhĩ đơn thuần

3.332.400

Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy

538

03.2064.1079_GT

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

2.385.300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

539

16.0294.1079_GT

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

2.385.300

Chưa bao gồm thuốc và oxy

540

16.0348.1089_GT

Phẫu thuật tháo nẹp, vít

Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên]

2.771.700

Chưa bao gồm thuốc và oxy

541

16.0348.1090_GT

Phẫu thuật tháo nẹp, vít

Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ xương lồi cầu]

2.770.100

Chưa bao gồm thuốc và oxy

542

16.0348.1091_GT

Phẫu thuật tháo nẹp, vít

Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên]

2.520.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

543

28.0352.1091_GT

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa Răng Hàm Mặt và 1 bên]

2.520.200

Chưa bao gồm thuốc và oxy

544

11.0104.1113_GT

Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình

Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình

3.022.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

545

04.0035.1114_GT

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ

2.485.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

546

04.0036.1114_GT

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực

2.485.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

547

04.0037.1114_GT

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên

2.485.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

548

11.0103.1114_GT

Cắt sẹo khâu kín

Cắt sẹo khâu kín

2.485.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

549

11.0056.1119_GT

Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể

Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể

1.363.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

550

03.2983.1135_GT

Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng

Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng

3.227.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

551

11.0106.1135_GT

Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng

Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng

3.227.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

552

11.0107.1135_GT

Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết

Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết

3.227.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

553

28.0021.1135_GT

Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu

Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu

3.227.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

554

28.0023.1135_GT

Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu

Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu

3.227.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

555

28.0024.1135_GT

Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu

Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu

3.227.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

556

28.0104.1135_GT

Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi

Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi

3.227.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

557

28.0105.1135_GT

Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi

Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi

3.227.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

558

28.0259.1135_GT

Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da

Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da

3.227.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

559

28.0273.1135_GT

Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da

Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da

3.227.600

Chưa bao gồm thuốc và oxy

560

11.0075.1143_GT

Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu

Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu

2.964.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

561

11.0076.1143_GT

Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ

Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ

2.964.000

Chưa bao gồm thuốc và oxy

562

07.0219.1144_GT

Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường

Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường

2.176.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

563

07.0220.1144_GT

Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

2.176.500

Chưa bao gồm thuốc và oxy

564

03.3219.1187_GT

Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư

Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư

1.070.800

Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy

565

12.0448.1187_GT

Đặt buồng tiêm truyền dưới da

Đặt buồng tiêm truyền dưới da

1.070.800

Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy

 

BỘ Y TẾ

Phụ lục 05

 

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

(Kèm theo Quyết định số 1474/QĐ-BYT ngày 21 / 5 /2026 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT

Mã DVKT dùng chung

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT

Tên dịch vụ phê duyệt giá

Mức giá

Ghi chú

1

18.0081.2001

Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)

Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)

11.700

 

2

18.0124.0016

Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng

Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang]

82.100

 

3

18.0131.0017

Chụp X-quang ruột non

Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang]

78.300

 

4

18.0130.0017

Chụp X-quang thực quản dạ dày

Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang]

78.300

 

5

18.0132.0018

Chụp X-quang đại tràng

Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang]

119.900

 

6

18.0141.0020

Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng

Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang]

536.000

 

7

18.0140.0020

Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)

Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang]

536.000

 

8

18.0142.0021

Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng

Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang]

541.700

 

9

18.0138.0023

Chụp X-quang tử cung vòi trứng

Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc]

406.600

 

10

14.0239.0028

Chụp lỗ thị giác

Chụp lỗ thị giác [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

11

18.0072.0028

Chụp X-quang Blondeau

Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

12

18.0125.0028

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

13

18.0077.0028

Chụp X-quang Chausse III

Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

14

18.0089.0028

Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2

Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

15

18.0087.0028

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

16

18.0086.0028

Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

17

18.0096.0028

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

18

18.0090.0028

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

19

18.0092.0028

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

20

18.0095.0028

Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze

Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

21

18.0094.0028

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

22

18.0093.0028

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

23

18.0091.0028

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

24

18.0123.0028

Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn

Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

25

18.0074.0028

Chụp X-quang hàm chếch một bên

Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

26

18.0073.0028

Chụp X-quang Hirtz

Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

27

18.0076.0028

Chụp  X-quang  hố  yên  thẳng  hoặc nghiêng

Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

28

18.0071.0028

Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng

Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

29

18.0112.0028

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

30

18.0110.0028

Chụp X-quang khớp háng nghiêng

Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

31

18.0109.0028

Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên

Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

32

18.0105.0028

Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)

Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

33

18.0104.0028

Chụp  X-quang  khớp  khuỷu  thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

34

18.0080.0028

Chụp X-quang khớp thái dương hàm

Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

35

18.0122.0028

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

36

18.0101.0028

Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

37

18.0100.0028

Chụp X-quang khớp vai thẳng

Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

38

18.0098.0028

Chụp X-quang khung chậu thẳng

Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

39

18.0068.0028

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

40

18.0069.0028

Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao

Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

41

18.0085.0028

Chụp X-quang mỏm trâm

Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

42

18.0120.0028

Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên

Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

43

18.0119.0028

Chụp X-quang ngực thẳng

Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

44

18.0084.0028

Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)

Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

45

18.0129.0028

Chụp  X-quang  phim  đo  sọ  thẳng, nghiêng (Cephalometric)

Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

46

18.0082.0028

Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)

Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

47

18.0083.0028

Chụp X-quang răng toàn cảnh

Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

48

18.0078.0028

Chụp X-quang Schuller

Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

49

18.0067.0028

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

50

18.0070.0028

Chụp X-quang sọ tiếp tuyến

Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

51

18.0079.0028

Chụp X-quang Stenvers

Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

52

18.0127.0028

Chụp X-quang tại giường

Chụp X-quang tại giường

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

53

18.0128.0028

Chụp X-quang tại phòng mổ

Chụp X-quang tại phòng mổ

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

54

18.0102.0028

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng

Chụp  X-quang  xương  bả  vai  thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

55

18.0108.0028

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

56

18.0116.0028

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

57

18.0113.0028

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

58

18.0114.0028

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

59

18.0106.0028

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

60

18.0103.0028

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

61

18.0075.0028

Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến

Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

62

18.0115.0028

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

63

18.0107.0028

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

64

18.0099.0028

Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch

Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

65

18.0111.0028

Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

66

18.0117.0028

Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

67

18.0121.0028

Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng

Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]

47.500

Áp dụng cho 01 vị trí

68

14.0239.0029

Chụp lỗ thị giác

Chụp lỗ thị giác [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

69

18.0072.0029

Chụp X-quang Blondeau

Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

70

18.0125.0029

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

71

18.0089.0029

Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2

Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

72

18.0087.0029

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên

Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

73

18.0086.0029

Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

74

18.0096.0029

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

75

18.0090.0029

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

76

18.0092.0029

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên

Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

77

18.0094.0029

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

78

18.0093.0029

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

79

18.0091.0029

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

80

18.0071.0029

Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng

Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

81

18.0112.0029

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

82

18.0104.0029

Chụp  X-quang  khớp  khuỷu  thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

83

18.0122.0029

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch

Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

84

18.0100.0029

Chụp X-quang khớp vai thẳng

Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

85

18.0068.0029

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng

Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

86

18.0119.0029

Chụp X-quang ngực thẳng

Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

87

18.0129.0029

Chụp  X-quang  phim  đo  sọ  thẳng, nghiêng (Cephalometric)

Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

88

18.0067.0029

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng

Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

89

18.0102.0029

Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng

Chụp  X-quang  xương  bả  vai  thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

90

18.0108.0029

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

91

18.0116.0029

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

92

18.0113.0029

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

93

18.0114.0029

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

94

18.0106.0029

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

95

18.0103.0029

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

96

18.0115.0029

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

97

18.0107.0029

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

98

18.0111.0029

Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

99

18.0117.0029

Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng

Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

100

18.0121.0029

Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng

Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]

55.700

Áp dụng cho 01 vị trí

101

18.0088.0030

Chụp  X-quang  cột  sống  cổ  động, nghiêng 3 tư thế

Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]

56.500

Áp dụng cho 01 vị trí

102

18.0097.0030

Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên

Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]

56.500

Áp dụng cho 01 vị trí

103

18.0118.0030

Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng

Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]

56.500

Áp dụng cho 01 vị trí

104

18.0081.2002

Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)

Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]

19.600

 

105

18.0138.0031

Chụp X-quang tử cung vòi trứng

Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa]

409.600

 

106

18.0141.0032

Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng

Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa]

557.300

 

107

18.0140.0032

Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)

Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa]

557.300

 

108

18.0143.0033

Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng

Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng

539.600

 

109

18.0142.0033

Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng

Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa]

539.600

 

110

18.0124.0034

Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng

Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]

186.000

 

111

18.0131.0035

Chụp X-quang ruột non

Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa]

186.000

 

112

18.0130.0035

Chụp X-quang thực quản dạ dày

Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa]

186.000

 

113

18.0132.0036

Chụp X-quang đại tràng

Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa]

227.600

 

114

18.0704.0038

Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

905.700

 

115

18.0139.0039

Chụp X-quang ống tuyến sữa

Chụp X-quang ống tuyến sữa

412.700

Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

116

18.0136.0039

Chụp X-quang tuyến nước bọt

Chụp X-quang tuyến nước bọt

412.700

Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

117

18.0220.0040

Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]

470.500

 

118

18.0255.0040

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

470.500

 

119

18.0257.0040

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

470.500

 

120

18.0259.0040

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

470.500

 

121

18.0163.0040

Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT)

Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang]

470.500

 

122

18.0162.0040

Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT)

Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang]

470.500

 

123

18.0164.0040

Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT)

Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang]

470.500

 

124

18.0222.0040

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]

470.500

 

125

18.0261.0040

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

470.500

 

126

18.0191.0040

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

470.500

 

127

18.0195.0040

Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]

470.500

 

128

18.0193.0040

Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]

470.500

 

129

18.0227.0040

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]

470.500

 

130

18.0219.0040

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]

470.500

 

131

18.0221.0040

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]

470.500

 

132

18.0199.0040

Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]

470.500

 

133

18.0264.0040

Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

470.500

 

134

18.0155.0040

Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

470.500

 

135

18.0161.0040

Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]

470.500

 

136

18.0157.0040

Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]

470.500

 

137

18.0160.0040

Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]

470.500

 

138

18.0149.0040

Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

470.500

 

139

18.0158.0040

Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)

470.500

 

140

12.0421.0041

Xạ trị sử dụng CT mô phỏng

Xạ trị sử dụng CT mô phỏng

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

141

18.0220.0041

Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

142

18.0256.0041

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

143

18.0258.0041

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

144

18.0260.0041

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

145

18.0229.0041

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

146

18.0230.0041

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy)

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

147

18.0197.0041

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

148

18.0196.0041

Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1-32 dãy)

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

149

18.0198.0041

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

150

18.0225.0041

Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang]

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

151

18.0224.0041

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

152

18.0222.0041

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

153

18.0263.0041

Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

154

18.0262.0041

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

155

18.0192.0041

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

156

18.0267.0041

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

157

18.0266.0041

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

158

18.0228.0041

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

159

18.0226.0041

Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

160

18.0223.0041

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

161

18.0219.0041

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

162

18.0221.0041

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

163

18.0265.0041

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

164

18.0156.0041

Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

165

18.0151.0041

Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

166

18.0160.0041

Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

167

18.0153.0041

Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

168

18.0154.0041

Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

169

18.0150.0041

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

170

18.0159.0041

Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

171

18.0152.0041

Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)

Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)

588.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

172

18.0232.0042

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

173

18.0269.0042

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

174

18.0271.0042

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

175

18.0273.0042

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

176

18.0241.0042

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

177

18.0242.0042

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

178

18.0206.0042

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

179

18.0205.0042

Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

180

18.0207.0042

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

181

18.0237.0042

Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

182

18.0236.0042

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

183

18.0234.0042

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

184

18.0276.0042

Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

185

18.0275.0042

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

186

18.0201.0042

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

187

18.0281.0042

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

188

18.0280.0042

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

189

18.0240.0042

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

190

18.0238.0042

Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

191

18.0235.0042

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

192

18.0231.0042

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

193

18.0233.0042

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

194

18.0278.0042

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

195

18.0172.0042

Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

196

18.0167.0042

Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

197

18.0176.0042

Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

198

18.0169.0042

Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

199

18.0170.0042

Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

200

18.0166.0042

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

201

18.0175.0042

Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

202

18.0168.0042

Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)

1.639.400

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

203

18.0232.0043

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.384.100

 

204

18.0268.0043

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.384.100

 

205

18.0270.0043

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.384.100

 

206

18.0272.0043

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.384.100

 

207

18.0234.0043

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.384.100

 

208

18.0274.0043

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.384.100

 

209

18.0200.0043

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.384.100

 

210

18.0204.0043

Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.384.100

 

211

18.0202.0043

Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.384.100

 

212

18.0239.0043

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.384.100

 

213

18.0231.0043

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.384.100

 

214

18.0233.0043

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.384.100

 

215

18.0208.0043

Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.384.100

 

216

18.0277.0043

Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.384.100

 

217

18.0171.0043

Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.384.100

 

218

18.0177.0043

Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.384.100

 

219

18.0173.0043

Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.384.100

 

220

18.0176.0043

Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

1.384.100

 

221

18.0165.0043

Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)

1.384.100

 

222

18.0174.0043

Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)

Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)

1.384.100

 

223

18.0279.0044

Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]

3.346.300

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

224

18.0279.0045

Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)

Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]

3.042.400

 

225

18.0508.0052

Chụp các động mạch tủy [dưới DSA]

Chụp các động mạch tủy [dưới DSA]

5.911.700

 

226

18.0515.0052

Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA)

Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA)

5.911.700

 

227

18.0504.0052

Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA)

Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA)

5.911.700

 

228

18.0505.0052

Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA)

Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA)

5.911.700

 

229

18.0503.0052

Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA)

Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA)

5.911.700

 

230

18.0510.0052

Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA)

Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA)

5.911.700

 

231

18.0501.0052

Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA)

Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA)

5.911.700

 

232

18.0507.0052

Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA)

Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA)

5.911.700

 

233

18.0506.0052

Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA)

Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA)

5.911.700

 

234

18.0509.0052

Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)

Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)

5.911.700

 

235

18.0502.0052

Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)

Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)

5.911.700

 

236

18.0514.0052

Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA)

Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA)

5.911.700

 

237

18.0513.0052

Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA)

Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA)

5.911.700

 

238

18.0512.0052

Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA)

Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA)

5.911.700

 

239

18.0511.0052

Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA)

Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA)

5.911.700

 

240

18.0524.0052

Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền

Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền

5.911.700

 

241

18.0521.0052

Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

5.911.700

Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụ lấy huyết khối.

242

02.0468.0055

Đặt stent graft điều trị bệnh lý động mạch chủ

Đặt stent graft điều trị bệnh lý động mạch chủ

9.580.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

243

02.0083.0055

Đặt stent hẹp động mạch chủ

Đặt stent hẹp động mạch chủ

9.580.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

244

02.0082.0055

Đặt stent phình động mạch chủ

Đặt stent phình động mạch chủ

9.580.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

245

02.0108.0055

Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent

Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent

9.580.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

246

02.0442.0055

Nong và đặt stent động mạch thận

Nong và đặt stent động mạch thận

9.580.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

247

03.2305.0055

Đặt bóng dội ngược động mạch chủ

Đặt bóng dội ngược động mạch chủ

9.580.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

248

03.2301.0055

Đặt stent động mạch ngoại biên

Đặt stent động mạch ngoại biên

9.580.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

249

02.0083.0055

Đặt stent hẹp động mạch chủ

Đặt stent hẹp động mạch chủ

9.580.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

250

03.2280.0055

Đặt stent hẹp eo động mạch chủ

Đặt stent hẹp eo động mạch chủ

9.580.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

251

03.2294.0055

Nong động mạch cảnh

Nong động mạch cảnh

9.580.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

252

03.2295.0055

Nong động mạch ngoại biên

Nong động mạch ngoại biên

9.580.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

253

03.2287.0055

Tách van động mạch phổi trong teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da

Tách van động mạch phổi trong teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da

9.580.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

254

18.0672.0055

Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA]

Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA]

9.580.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

255

18.0517.0055

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền

9.580.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

256

18.0516.0055

Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền

9.580.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

257

18.0522.0055

Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

9.580.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

258

18.0527.0055

Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền

Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền

9.580.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

259

18.0525.0055

Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền

Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền

9.580.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

260

18.0518.0055

Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

9.580.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

261

18.0520.0055

Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

9.580.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

262

18.0673.0055

Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA]

Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA]

9.580.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

263

18.0519.0055

Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

9.580.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

264

18.0675.0055

Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]

Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]

9.580.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.

265

03.2320.0057

Thông động mạch cảnh trong, xoang hang

Thông động mạch cảnh trong, xoang hang

10.204.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

266

18.0565.0057

Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền

Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền

10.204.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

267

18.0567.0057

Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền

10.204.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

268

18.0566.0057

Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền

10.204.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

269

18.0554.0057

Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền

Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền

10.204.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

270

18.0563.0057

Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền

Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền

10.204.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

271

18.0559.0057

Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền

Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền

10.204.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

272

18.0557.0057

Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền

Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền

10.204.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

273

18.0555.0057

Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền

Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền

10.204.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

274

18.0560.0057

Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền

Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền

10.204.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

275

18.0570.0057

Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền

10.204.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

276

18.0568.0057

Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền

10.204.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

277

18.0569.0057

Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền

10.204.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

278

18.0553.0057

Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền

Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền

10.204.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

279

18.0556.0057

Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền

Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền

10.204.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

280

18.0558.0057

Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền

Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền

10.204.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

281

18.0562.0057

Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền

Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền

10.204.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

282

18.0564.0057

Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền

Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền

10.204.600

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

283

13.0042.0058

Nút mạch cầm máu trong sản khoa

Nút mạch cầm máu trong sản khoa

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

284

18.0530.0058

Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)

Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

285

18.0552.0058

Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền

Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

286

18.0540.0058

Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

287

18.0533.0058

Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

288

18.0541.0058

Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền

Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

289

18.0547.0058

Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền

Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

290

18.0548.0058

Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền

Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

291

18.0544.0058

Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền

Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

292

18.0551.0058

Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền

Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

293

18.0550.0058

Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền

Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

294

18.0529.0058

Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền

Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

295

18.0532.0058

Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền

Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

296

18.0537.0058

Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền

Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

297

18.0539.0058

Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền

Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

298

18.0538.0058

Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền

Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

299

18.0531.0058

Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền

Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

300

18.0545.0058

Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

301

18.0536.0058

Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

302

18.0681.0058

Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt

Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

303

18.0528.0058

Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

304

18.0687.0058

Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA]

Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA]

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

305

18.0688.0058

Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA]

Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA]

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

306

18.0535.0058

Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

307

18.0534.0058

Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

308

18.0561.0058

Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền

Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

309

18.0546.0058

Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền

Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

310

18.0542.0058

Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền

Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

311

18.0543.0058

Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền

Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

312

18.0684.0058

Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, …)

Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, …)

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

313

18.0683.0058

Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt

Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt

9.593.100

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

314

18.0649.0060

Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính

Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính

1.220.800

Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.

315

18.0652.0060

Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

1.220.800

Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.

316

18.0653.0060

Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính

Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính

1.220.800

Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.

317

02.0034.0061

Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng

Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng

4.000.000

Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong

318

18.0587.0061

Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền

Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền

4.000.000

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

319

18.0594.0061

Đặt sonde JJ số hóa xóa nền

Đặt sonde JJ số hóa xóa nền

4.000.000

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

320

18.0588.0061

Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền

Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền

4.000.000

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

321

18.0599.0061

Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền

Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền

4.000.000

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

322

18.0600.0064

Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền

Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền

3.392.600

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

323

18.0579.0064

Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền

Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền

3.392.600

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

324

18.0578.0064

Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền

Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền

3.392.600

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

325

18.0586.0064

Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền

Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền

3.392.600

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

326

18.0577.0064

Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền

Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền

3.392.600

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

327

18.0572.0064

Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền

Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền

3.392.600

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

328

18.0580.0064

Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền

Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền

3.392.600

Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín hiệu.

329

18.0689.0064

Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA]

Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA]

3.392.600

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

330

18.0573.0064

Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)

Tạo hình  và đổ  xi măng cột sống (kyphoplasty)

3.392.600

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

331

18.0574.0064

Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền

Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền

3.392.600

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

332

18.0361.0065

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)

2.101.900

 

333

18.0360.0065

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T)

2.101.900

 

334

18.0695.0065

Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản

Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản

2.101.900

 

335

18.0325.0065

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

2.101.900

 

336

18.0335.0065

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

2.101.900

 

337

18.0337.0065

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

2.101.900

 

338

18.0339.0065

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

2.101.900

 

339

18.0331.0065

Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

2.101.900

 

340

18.0309.0065

Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

2.101.900

 

341

18.0355.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)

2.101.900

 

342

18.0353.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)

2.101.900

 

343

18.0347.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) [có chất tương phản]

2.101.900

 

344

18.0348.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) [có chất tương phản]

2.101.900

 

345

18.0349.0065

Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản]

2.101.900

 

346

18.0301.0065

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

2.101.900

 

347

18.0304.0065

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

2.101.900

 

348

18.0342.0065

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)

2.101.900

 

349

18.0341.0065

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)

2.101.900

 

350

18.0314.0065

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

2.101.900

 

351

18.0299.0065

Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

2.101.900

 

352

18.0328.0065

Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

2.101.900

 

353

18.0346.0065

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

2.101.900

 

354

18.0327.0065

Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

2.101.900

 

355

18.0297.0065

Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

2.101.900

 

356

18.0320.0065

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)

2.101.900

 

357

18.0351.0065

Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) [có chất tương phản]

2.101.900

 

358

18.0315.0065

Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

2.101.900

 

359

18.0350.0065

Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất tương phản]

2.101.900

 

360

18.0699.0065

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh [có chất tương phản]

2.101.900

 

361

18.0698.0065

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản

2.101.900

 

362

18.0697.0065

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản

2.101.900

 

363

18.0701.0065

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) [có chất tương phản]

2.101.900

 

364

18.0359.0065

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)

2.101.900

 

365

18.0305.0065

Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

2.101.900

 

366

18.0329.0065

Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

2.101.900

 

367

18.0317.0065

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

2.101.900

 

368

18.0302.0065

Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)

2.101.900

 

369

18.0323.0065

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)

2.101.900

 

370

18.0322.0065

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản]

2.101.900

 

371

18.0311.0065

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

2.101.900

 

372

18.0344.0065

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T)

2.101.900

 

373

18.0323.0065

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)

2.101.900

 

374

18.0324.0066

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]

1.234.200

 

375

18.0334.0066

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]

1.234.200

 

376

18.0336.0066

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]

1.234.200

 

377

18.0338.0066

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.234.200

 

378

18.0364.0066

Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) [không có chất tương phản]

1.234.200

 

379

18.0326.0066

Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.234.200

 

380

18.0354.0066

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) [không có chất tương phản]

1.234.200

 

381

18.0352.0066

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương phản]

1.234.200

 

382

18.0300.0066

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

1.234.200

 

383

18.0303.0066

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.234.200

 

384

18.0340.0066

Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.234.200

 

385

18.0308.0066

Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.234.200

 

386

18.0313.0066

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.234.200

 

387

18.0298.0066

Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)

1.234.200

 

388

18.0345.0066

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]

1.234.200

 

389

18.0296.0066

Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.234.200

 

390

18.0319.0066

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)

1.234.200

 

391

18.0332.0066

Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.234.200

 

392

18.0700.0066

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt

Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt [không có chất tương phản]

1.234.200

 

393

18.0358.0066

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) [không có chất tương phản]

1.234.200

 

394

18.0316.0066

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.234.200

 

395

18.0321.0066

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.234.200

 

396

18.0310.0066

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]

1.234.200

 

397

18.0343.0066

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]

1.234.200

 

398

18.0319.0066

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)

1.234.200

 

399

18.0333.0067

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)

8.871.600

 

400

18.0307.0068

Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)

3.151.600

 

401

18.0306.0068

Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T)

3.151.600

 

402

18.0330.0068

Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)

3.151.600

 

403

18.0318.0068

Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)

3.151.600

 

404

18.0312.0068

Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)

Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)

3.151.600

 

405

18.0694.0068

Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản

Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản

3.151.600

 

406

18.0365.0068

Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)

Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)

3.151.600

 

407

18.0702.0068

Cộng hưởng từ phổ tim

Cộng hưởng từ phổ tim

3.151.600

 

408

02.0066.0171

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1.968.000

 

409

02.0434.0171

Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1.968.000

 

410

18.0654.0171

Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ

Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ

1.968.000

 

411

18.0645.0171

Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính

1.968.000

 

412

18.0638.0171

Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính

1.968.000

 

413

18.0642.0171

Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính

1.968.000

 

414

18.0640.0171

Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính

1.968.000

 

415

18.0646.0171

Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính

1.968.000

 

416

18.0636.0171

Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính

1.968.000

 

417

18.0637.0171

Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính

1.968.000

 

418

18.0641.0171

Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính

1.968.000

 

419

18.0644.0171

Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính

1.968.000

 

420

18.0648.0172

Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính

1.760.000

 

421

18.0639.0172

Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính

1.760.000

 

422

18.0643.0172

Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính

Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính

1.760.000

 

 

Số hiệu1474/QĐ-BYT
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcHợp đồng – Thương mại
Ngày ban hành21/05/2026
Ngày hiệu lực21/05/2026
Nơi ban hànhBộ Y tế
Người kýLê Đức Luận
Tình trạngCòn hiệu lực

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

  • Quyết định 3965/QĐ-BYT năm 2025 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội, thuộc Trường Đại học Y Hà Nội (đợt 2) do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
  • Quyết định 402/QĐ-BYT năm 2026 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Phòng khám đa khoa, Trường Đại học Y - Dược, Đại học Thái Nguyên do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
  • Quyết định 563/QĐ-BYT năm 2026 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Quân y 110/Cục Hậu cần - Kỹ thuật/ Quân khu 1 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
  • Luật khám bệnh, chữa bệnh 2023
  • Luật Giá 2023
  • Nghị định 96/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Khám bệnh, chữa bệnh
  • Nghị định 73/2024/NĐ-CP quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
  • Thông tư 23/2024/TT-BYT về Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
  • Thông tư 21/2024/TT-BYT quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
  • Nghị định 42/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế
  • Luật Giá sửa đổi 2025
  • Nghị quyết 335/NQ-CP năm 2025 về tính chi phí quản lý vào giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Chính phủ ban hành