‹ Danh sách văn bản
1443/QĐ-UBND Quyết định Hợp đồng – Thương mại

Quyết định 1443/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai

Chưa rõ hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1443/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 29 tháng 9 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ về quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế; Nghị định số 10/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ về quy định về khu công nghệ cao;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1486/QĐ-TTg ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai;

Căn cứ Quyết định số 1844/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Công Thương tỉnh Đồng Nai;

Căn cứ Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai;

Theo đề nghị của Ban Quản lý các Khu Công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai tại Tờ trình số 26/TTr-KCNKKT ngày 25 tháng 9 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai (Phụ lục Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai cập nhật các nội dung thủ tục hành chính; cấu hình quy trình điện tử được công bố theo Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh; thực hiện tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện trên Cổng dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh; nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến, cung cấp mã số hồ sơ kiểm thử để Sở Khoa học và Công nghệ đồng bộ lên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai; Giám đốc Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (VPCP);
- Bộ Công thương;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh, các Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trường Sơn

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1443/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)

CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)

Ghi chú

Lĩnh vực Thương mại quốc tế

1. Thủ tục Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Mã thủ tục: 2.000063 - Toàn trình.

Bước 1

- Trường hợp hồ sơ điện tử sử dụng chữ ký số: xem xét, tiếp nhận hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ điện tử không sử dụng chữ ký số: thông báo Nhà đầu tư nộp hồ sơ bản giấy.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

0,5 ngày làm việc

3.000.000 đồng/giấy phép

- Luật Thương mại năm 2005.

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016.

- Thông tư số 11/2016/TT-BTC ngày 05/7/2016.

- Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 29/6/2016.

- Quyết định số 3930/QĐ-BCT ngày 30/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Đối chiếu hồ sơ bản giấy và hồ sơ điện tử:

- Trường hợp hồ sơ bản giấy không thống nhất hồ sơ bản điện tử: dừng tiếp nhận hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ bản giấy thống nhất hồ sơ bản điện tử: chuyển hồ sơ về phòng Quản lý Đầu tư.

Dừng hồ sơ, không tính vào thời gian xử lý hồ sơ.

Bước 2

Phân công hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư.

01 ngày làm việc

Bước 3

Xử lý hồ sơ:

1. Kiểm tra hồ sơ:

- Đủ điều kiện: phát hành văn bản lấy ý kiến các đơn vị (nếu có).

- Không đủ điều kiện: phát hành văn bản trả hồ sơ.

2. Tổng hợp ý kiến, trình Lãnh đạo Ban xem xét và phê duyệt.

- Phòng Quản lý Đầu tư.

- Lãnh đạo Ban.

05 ngày làm việc

Bước 4

Trả kết quả cho người dân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

07 ngày làm việc

 

 

2. Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Mã thủ tục: 2.000450 - Toàn trình

Bước 1

- Trường hợp hồ sơ điện tử sử dụng chữ ký số: xem xét, tiếp nhận hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ điện tử không sử dụng chữ ký số: thông báo Nhà đầu tư nộp hồ sơ bản giấy.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

0,5 ngày làm việc

1.500.000 đồng/giấy phép

- Luật Thương mại năm 2005.

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016.

- Thông tư số 11/2016/TT-BTC ngày 05/7/2016.

- Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 29/6/2016.

- Quyết định số 3930/QĐ-BCT ngày 30/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Đối chiếu hồ sơ bản giấy và hồ sơ điện tử:

- Trường hợp hồ sơ bản giấy không thống nhất hồ sơ bản điện tử: dừng tiếp nhận hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ bản giấy thống nhất hồ sơ bản điện tử: chuyển hồ sơ về phòng Quản lý Đầu tư.

Dừng hồ sơ, không tính vào thời gian xử lý hồ sơ.

Bước 2

Phân công hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư.

01 ngày làm việc

Bước 3

Xử lý hồ sơ:

1. Kiểm tra hồ sơ:

- Đủ điều kiện: phát hành văn bản lấy ý kiến các đơn vị (nếu có).

- Không đủ điều kiện: phát hành văn bản trả hồ sơ.

2. Tổng hợp ý kiến, trình Lãnh đạo Ban xem xét và phê duyệt.

- Phòng Quản lý Đầu tư.

- Lãnh đạo Ban.

03 ngày làm việc

Bước 4

Trả kết quả cho người dân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc

 

 

3. Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Mã TTHC: 2.000327 - Toàn trình.

Bước 1

- Trường hợp hồ sơ điện tử sử dụng chữ ký số: xem xét, tiếp nhận hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ điện tử không sử dụng chữ ký số: thông báo Nhà đầu tư nộp hồ sơ bản giấy.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

0,5 ngày làm việc

1.500.000 đồng/giấy phép

- Luật Thương mại năm 2005.

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016.

- Thông tư số 11/2016/TT-BTC ngày 05/7/2016.

- Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 29/6/2016.

- Quyết định số 3930/QĐ-BCT ngày 30/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Đối chiếu hồ sơ bản giấy và hồ sơ điện tử:

- Trường hợp hồ sơ bản giấy không thống nhất hồ sơ bản điện tử: dừng tiếp nhận hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ bản giấy thống nhất hồ sơ bản điện tử: chuyển hồ sơ về phòng Quản lý Đầu tư.

Dừng hồ sơ, không tính vào thời gian xử lý hồ sơ.

Bước 2

Phân công hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư.

01 ngày làm việc

Bước 3

Xử lý hồ sơ:

1. Kiểm tra hồ sơ:

- Đủ điều kiện: phát hành văn bản lấy ý kiến các đơn vị (nếu có).

- Không đủ điều kiện: phát hành văn bản trả hồ sơ.

2. Tổng hợp ý kiến, trình Lãnh đạo Ban xem xét và phê duyệt.

- Phòng Quản lý Đầu tư.

- Lãnh đạo Ban.

03 ngày làm việc

Bước 4

Trả kết quả cho người dân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc

 

 

4. Thủ tục điều chỉnh giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Mã thủ tục: 2.000347 - Toàn trình.

Bước 1

- Trường hợp hồ sơ điện tử sử dụng chữ ký số: xem xét, tiếp nhận hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ điện tử không sử dụng chữ ký số: thông báo Nhà đầu tư nộp hồ sơ bản giấy.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

0,5 ngày làm việc

1.500.000 đồng/giấy phép

- Luật Thương mại năm 2005.

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016.

- Thông tư số 11/2016/TT-BTC ngày 05/7/2016.

- Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 29/6/2016.

- Quyết định số 3930/QĐ-BCT ngày 30/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Đối chiếu hồ sơ bản giấy và hồ sơ điện tử:

- Trường hợp hồ sơ bản giấy không thống nhất hồ sơ bản điện tử: dừng tiếp nhận hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ bản giấy thống nhất hồ sơ bản điện tử: chuyển hồ sơ về phòng Quản lý Đầu tư.

Dừng hồ sơ, không tính vào thời gian xử lý hồ sơ.

Bước 2

Phân công hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư.

01 ngày làm việc

Bước 3

Xử lý hồ sơ:

1. Kiểm tra hồ sơ:

- Đủ điều kiện: phát hành văn bản lấy ý kiến các đơn vị (nếu có).

- Không đủ điều kiện: phát hành văn bản trả hồ sơ.

2. Tổng hợp ý kiến, trình Lãnh đạo Ban xem xét và phê duyệt.

- Phòng Quản lý Đầu tư.

- Lãnh đạo Ban.

03 ngày làm việc

Bước 4

Trả kết quả cho người dân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc

 

 

5. Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Mã thủ tục: 2.000314 - Toàn trình.

Bước 1

- Trường hợp hồ sơ điện tử sử dụng chữ ký số: xem xét, tiếp nhận hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ điện tử không sử dụng chữ ký số: thông báo Nhà đầu tư nộp hồ sơ bản giấy.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

0,5 ngày làm việc

Không

- Luật Thương mại năm 2005.

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016.

- Thông tư số 11/2016/TT-BTC ngày 05/7/2016.

- Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 29/6/2016.

- Quyết định số 3930/QĐ-BCT ngày 30/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Đối chiếu hồ sơ bản giấy và hồ sơ điện tử:

- Trường hợp hồ sơ bản giấy không thống nhất hồ sơ bản điện tử: dừng tiếp nhận hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ bản giấy thống nhất hồ sơ bản điện tử: chuyển hồ sơ về phòng Quản lý Đầu tư.

Dừng hồ sơ, không tính vào thời gian xử lý hồ sơ.

Bước 2

Phân công hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư.

01 ngày làm việc

Bước 3

Xử lý hồ sơ:

1. Kiểm tra hồ sơ:

- Đủ điều kiện: phát hành văn bản lấy ý kiến các đơn vị (nếu có).

- Không đủ điều kiện: phát hành văn bản trả hồ sơ.

2. Tổng hợp ý kiến, trình Lãnh Đạo Ban xem xét và phê duyệt.

- Phòng Quản lý Đầu tư.

- Lãnh đạo Ban.

03 ngày làm việc

 

 

Bước 4

Trả kết quả cho người dân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc

 

 

 

Số hiệu1443/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcHợp đồng – Thương mại
Ngày ban hành29/09/2025
Ngày hiệu lực29/09/2025
Nơi ban hànhTỉnh Đồng Nai
Người kýLê Trường Sơn
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

  • Quyết định 2101/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết 07 thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước, Lao động tiền lương, Thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Gia Lai
  • Quyết định 1200/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình
  • Luật Thương mại 2005
  • Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
  • Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
  • Nghị định 07/2016/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
  • Thông tư 11/2016/TT-BCT quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định 07/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
  • Thông tư 143/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
  • Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
  • Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
  • Quyết định 3930/QĐ-BCT phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương năm 2019
  • Nghị định 35/2022/NĐ-CP về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế
  • Quyết định 1844/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành công thương tỉnh Đồng Nai
  • Nghị định 10/2024/NĐ-CP quy định về khu công nghệ cao
  • Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
  • Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
  • Quyết định 1486/QĐ-TTg năm 2025 thành lập Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai do Thủ tướng Chính phủ ban hành