‹ Danh sách văn bản
1408/QĐ-UBND Quyết định Doanh nghiệp – Đầu tư

Quyết định 1408/QĐ-UBND năm 2025 sửa đổi nội dung tại Điều 1 Quyết định 2356/QĐ-UBND về giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Chưa rõ hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1408/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 27 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 2356/QĐ-UBND NGÀY 31/12/2024 CỦA UBND TỈNH LẠNG SƠN BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ ĐƯỢC ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ;

Căn cứ Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định quản lý Nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 63/TTr-SCT ngày 25 tháng 6 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi một số nội dung tại Điều 1 Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Lạng Sơn, như sau:

Số TT

Địa bàn thu giá dịch vụ

Mức thu (đồng/m2/tháng)

 

 

Chợ hạng 1, hạng 2

Chợ hạng 3

A

Giá thu đối với hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ

 

 

III

Huyện Hữu Lũng

 

 

1

Chợ Hữu Lũng

 

 

 

- Vị trí 1

48.000

 

 

- Vị trí 2

36.000

 

2

Các chợ: Đồng Tiến, Quyết Thắng, Phố Vị, Cai Kinh

 

20.000

3

Các chợ: Thiện Kỵ, Bắc Lệ, Đồng Bụt

 

11.000

IV

Huyện Cao Lộc

 

 

1

Chợ Cao Lộc

 

 

 

Vị trí 1

90.000

 

 

Vị trí 2

65.000

 

 

Vị trí 3

45.000

 

VII

Huyện Văn Quan

 

 

1

Chợ Văn Quan

 

 

 

Vị trí 1

24.000

 

 

Vị trí 2

15.000

 

2

Các chợ: Bãi, Ba Xã, Bản Châu, Lương Năng, Điềm He

 

 

 

Vị trí 1

 

18.000

 

Vị trí 2

 

9.000

VIII

Huyện Bình Gia

 

 

1

Chợ Bình Gia

8.000

 

2

Chợ Văn Mịch

 

 

 

Vị trí 1

 

10.000

 

Vị trí 2

 

6.500

 

Vị trí 3

 

4.500

3

Các chợ: Khuổi Lào, Pác Khuông, Hoa Thám

 

 

 

Vị trí 1

 

10.000

 

Vị trí 2

 

4.500

X

Huyện Tràng Định

 

 

2

Các chợ: Áng Mò, Thà Cạo, Bình Độ, Đông Pinh

 

10.000

XI

Huyện Văn Lãng

 

 

1

Chợ Na Sầm

 

 

 

Vị trí 1

41.000

 

 

Vị trí 2

36.000

 

 

Vị trí 3

36.000

 

 

Vị trí 4

33.000

 

 

Vị trí 5

34.000

 

Điều 2. Bổ sung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn tại Điều 1 Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Lạng Sơn như sau:

STT

Địa bàn thu giá dịch vụ

Mức thu (đồng/m2/tháng)

 

 

Chợ hạng 1, hạng 2

Chợ hạng 3

A

Giá thu đối với hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ

 

 

I

Thành phố Lạng Sơn

 

 

 

Chợ Giếng Vuông

 

 

5

Vị trí ô trống cố định

- Ô loại A

75.000

 

- Ô loại B

62.500

 

II

Huyện Chi Lăng

 

 

 

Chợ Nông sản Chi Lăng                      

 

 

 

Vị trí 1

9.000

 

 

Vị trí 2

7.000

 

 

Chợ Sông Hóa

 

 

 

Vị trí 1

9.000

 

 

Vị trí 2

7.000

 

IV

Huyện Cao Lộc

 

 

4

Chợ Đồng Đăng

 

 

 

Khu A

44.000

 

 

Khu B

44.000

 

 

Khu C

44.000

 

 

Khu D

- Loại 1

76.000

 

- Loại 2

65.500

 

- Loại 3

44.000

 

 

Khu E

- Loại 1

76.000

 

- Loại 2

60.500

 

- Loại 3

55.000

 

- Loại 4

44.000

 

 

Ki-ốt khép kín

55.000

 

 

Khu nhà mái tôn mới

- Loại 1

76.000

 

- Loại 2

65.500

 

- Loại 3

60.500

 

 

Khu hàng ăn

- Loại 1

76.000

 

- Loại 2

65.500

 

- Loại 3

60.500

 

 

Khu nhà thực phẩm

450.000 đồng/bàn/tháng

 

XI

Huyện Văn Lãng

 

 

2

Chợ trên địa bàn khu vực lối thông quan Tân Thanh (khu vực mốc 1090-1091 thuộc cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị)

 

 

2.1

Chợ cửa khẩu Tân Thanh

 

 

 

Vị trí mặt ngoài chợ

 

160.000

Vị trí mặt trong chợ

 

120.000

2.2

Chợ ngoài trời

 

50.000

2.3

Chợ thực phẩm

 

25.000

3

Chợ Hoàng Văn Thụ

 

15.000

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung tại Điều 2 Quyết định này được áp dụng đối với các trường hợp phát sinh từ ngày 01/01/2025. Các nội dung không đề cập tại Quyết định này giữ nguyên theo Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương; Trưởng Ban Quản lý Khu Kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các huyện, thành phố;
- PCVP UBND tỉnh,
các phòng CM, TTTT;
- L­­ưu: VT, KTTH (LC).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lương Trọng Quỳnh

 

Số hiệu1408/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcDoanh nghiệp – Đầu tư
Ngày ban hành27/06/2025
Ngày hiệu lực27/06/2025
Nơi ban hànhTỉnh Lạng Sơn
Người kýLương Trọng Quỳnh
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

  • Quyết định 2013/QĐ-UBND năm 2024 về Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định
  • Quyết định 726/QĐ-UBND năm 2024 về Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Giàu, tỉnh Bắc Ninh
  • Quyết định 64/2024/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 23/2017/QĐ-UBND quy định mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Nam Định
  • Nghị định 60/2024/NĐ-CP về phát triển và quản lý chợ
  • Luật Giá 2023
  • Nghị định 85/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Giá
  • Quyết định 54/2024/QĐ-UBND về Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
  • Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025