‹ Danh sách văn bản
138/2026/QĐ-CTUBND Quyết định Lĩnh vực khác

Quyết định 138/2026/QĐ-CTUBND quy định định mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Chưa rõ hiệu lực

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 138/2026/QĐ-CTUBND

Cà Mau, ngày 10 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC CỤ THỂ VỀ HỆ SỐ LƯƠNG, CẤP BẬC KỸ THUẬT VÀ CÁC CHI PHÍ P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 THỰC HIỆN NHIỆM VỤ GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT ngày 12 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Chủ tịch Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy định định mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật, các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật, các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 6 năm 2026.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KTVB&TCTTHPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Ủy ban nhân dân các xã, phường;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, Giao18/QĐ, TH344/6.

CHỦ TỊCH




Lữ Quang Ngời

 

QUY ĐỊNH

ĐỊNH MỨC CỤ THỂ VỀ HỆ SỐ LƯƠNG, CẤP BẬC KỸ THUẬT, CÁC CHI PHÍ P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 THỰC HIỆN NHIỆM VỤ GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 138/2026/QĐ-CTUBND)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định định mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Quy định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến hoạt động giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

2. Khuyến khích tổ chức, cá nhân không sử dụng ngân sách nhà nước trong hoạt động giao rừng, cho thuê rừng áp dụng quy định tại Quyết định này.

Điều 3. Hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật, các chi phí thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng

Mục

Tên công việc

Định mức lao động giao rừng, cho thuê rừng

Đơn vị tính

Định mức (công)

Hệ số lương

Cấp bậc kỹ thuật (Theo Nghị định số 204/2004/NĐ- CP)

A

Xây dựng kế hoạch

 

 

 

 

1

Thu thập thông tin, tư liệu liên quan

 

 

 

 

1.1

Dưới 500 ha

5

4,32

7

1.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

6

4,32

7

1.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

8

4,32

7

1.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

10

4,32

7

1.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

12

4,32

7

1.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

15

4,32

7

1.7

Từ 30.000 ha trở lên

20

4,32

7

2

Xác định ranh giới giao rừng, cho thuê rừng

 

 

 

 

2.1

Diện tích đã được giao đất

ha

0,01

4,32

7

2.2

Diện tích chưa được giao đất

ha

0,02

4,32

7

3

Số hóa và biên tập, in bản đồ

 

 

 

 

3.1

Tỷ lệ 1/1.000

mảnh

6,6

4,32

7

3.2

Tỷ lệ 1/2.000

mảnh

7,9

4,32

7

3.3

Tỷ lệ 1/5.000

mảnh

9,5

4,32

7

3.4

Tỷ lệ 1/10.000

mảnh

11,4

4,32

7

4

Tổ chức họp cấp thôn

 

 

 

 

4.1

Hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là hộ)

 

 

 

 

4.1.1

Diện tích đã được giao đất

hộ

0,2

4,32

7

4.1.2

Diện tích chưa được giao đất

hộ

0,4

4,32

7

4.2

Cộng đồng

 

 

 

 

4.2.1

Diện tích đã được giao đất

Cộng đồng

4

4,32

7

4.2.2

Diện tích chưa được giao đất

 

 

 

 

-

Cộng đồng dưới 20 hộ

Cộng đồng

4

4,32

7

-

Cộng đồng từ 20 đến dưới 30 hộ

Cộng đồng

5

4,32

7

-

Cộng đồng từ 30 đến dưới 40 hộ

Cộng đồng

6

4,32

7

-

Cộng đồng từ 50 hộ trở lên

Cộng đồng

7

4,32

7

4.3

Chủ rừng là tổ chức

 

 

 

 

4.3.1

Diện tích đã được giao đất

Chủ rừng

4

4,32

7

4.3.2

Diện tích chưa được giao đất

 

 

 

 

-

Họp cấp xã

4

4,32

7

-

Họp cấp thôn liền kề

Thôn

4

4,32

7

5

Phân tích số liệu, viết báo cáo kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng

 

 

 

 

5.1

Dưới 500 ha

10

4,32

7

5.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

15

4,32

7

5.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

20

4,32

7

5.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

25

4,32

7

5.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

30

4,32

7

5.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

35

4,32

7

5.7

Từ 30.000 ha trở lên

40

4,32

7

6

Hội nghị báo cáo kế hoạch, rà soát chỉnh sửa sau hội nghị

15

4,32

7

7

In ấn, giao nộp tài liệu

8

3,33

4

B

Giao rừng, cho thuê rừng

 

 

 

 

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

8

Điều tra bổ sung về hiện trạng và xác định ranh giới rừng

km

0,7

2,67

2

9

Chọn, lập và điều tra ÔTC

 

 

 

 

9.1

Rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

5

3,33

4

9.2

Rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước; diện tích ÔTC 1.000 m2

ÔTC

8,5

3,33

4

9.3

Rừng trồng; diện tích ÔTC 100 m2

ÔTC

1,5

3,00

3

9.4

Rừng trồng; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

3

3,00

3

9.5

Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 100 m2 đối với tre nứa mọc tản; ÔTC 6 bụi đối với tre nứa mọc bụi.

ÔTC

2

3,33

4

9.6

Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

3,5

3,33

4

9.7

Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 1000 m2

ÔTC

6

3,33

4

9.8

Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

4

3,33

4

9.9

Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 1.000m2

ÔTC

7,5

3,33

4

10

Kiểm tra nội dung giao rừng, cho thuê rừng

 

 

 

 

10.1

Niêm yết công khai kết quả, kiểm tra hiện trạng rừng tại thực địa, tiếp nhận các ý kiến góp ý.

thôn

4

4,32

7

10.2

Rà soát điều chỉnh hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết, thống nhất số liệu với xã.

 

 

 

 

10.2.1

Dưới 500 ha

5

3,99

6

10.2.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

6

3,99

6

10.2.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

8

3,99

6

10.2.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

10

3,99

6

10.2.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

12

3,99

6

10.2.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

15

3,99

6

10.2.7

Từ 30.000 ha trở lên

20

3,99

6

11

Bàn giao rừng tại thực địa

 

 

 

 

11.1

Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức

 

 

 

 

11.1.1

Dưới 30 ha

ha

0,2

3,33

4

11.1.2

Từ 30 ha đến dưới 100 ha

ha

0,18

3,33

4

11.1.3

Từ 100 ha đến dưới 500 ha

ha

0,15

3,33

4

11.1.4

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

ha

0,1

3,33

4

11.1.5

Từ 1.000 ha trở lên

ha

0,05

3,33

4

11.2

Chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình (tính bình quân diện tích giao cho 01 chủ)

 

 

 

 

11.2.1

Dưới 1ha

Chủ rừng

1

3,33

4

11.2.2

Từ 1 ha đến dưới 3ha

Chủ rừng

1,5

3,33

4

11.2.3

Từ 3 ha đến dưới 6 ha

Chủ rừng

2

3,33

4

11.2.4

Từ 6 ha đến dưới 10 ha

Chủ rừng

3

3,33

4

11.2.5

Từ 10 ha đến dưới 15 ha

Chủ rừng

4

3,33

4

11.2.6

Từ 15 đến dưới 20 ha

Chủ rừng

5

3,33

4

11.2.7

Từ 20 đến dưới 30 ha

Chủ rừng

6

3,33

4

II

Nội nghiệp

 

 

 

 

12

Nhập và tính toán xử lý ÔTC

 

 

 

 

12.1

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước, rừng tre nứa, rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

0,3

3,66

5

12.2

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước, rừng tre nứa, rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 1.000 m2

ÔTC

0,5

3,66

5

12.3

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ trồng, rừng tre nứa; diện tích ÔTC 100 m2

ÔTC

0,15

3,66

5

12.4

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ trồng; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

0,25

3,66

5

13

Số hóa và biên tập, in bản đồ thành quả

 

 

 

 

13.1

Tỷ lệ 1/1.000

mảnh

6,6

4,32

7

13.2

Tỷ lệ 1/2.000

mảnh

7,9

4,32

7

13.3

Tỷ lệ 1/5.000

mảnh

9,5

4,32

7

13.4

Tỷ lệ 1/10.000

mảnh

11,4

4,32

7

14

Lập hồ sơ, chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ trình

 

 

 

 

14.1

Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức

 

 

 

 

14.1.1

Dưới 100 ha

ha

0,03

3,33

4

14.1.2

Từ 100 ha đến dưới 500 ha

ha

0,025

3,33

4

14.1.3

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

ha

0,02

3,33

4

14.1.4

Từ 1.000 ha trở lên

ha

0,015

3,33

4

14.2

Chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình (tính bình quân diện tích giao cho 01 chủ)

 

 

 

 

14.2.1

Dưới 1ha

chủ rừng

0,1

3,33

4

14.2.2

Từ 1 ha đến dưới 3ha

chủ rừng

0,2

3,33

4

14.2.3

Từ 3 ha đến dưới 6 ha

chủ rừng

0,3

3,33

4

14.2.4

Từ 6 ha đến dưới 10 ha

chủ rừng

0,4

3,33

4

14.2.5

Từ 10 ha đến dưới 15 ha

chủ rừng

0,5

3,33

4

14.2.6

Từ 15 đến dưới 20 ha

chủ rừng

0,6

3,33

4

14.2.7

Từ 20 đến dưới 25 ha

chủ rừng

0,7

3,33

4

14.2.8

Từ 25 đến dưới 30 ha

chủ rừng

0,8

3,33

4

15

Lập sổ mục kê, tổng hợp hồ sơ quản lý rừng, số hóa và lưu hồ sơ

%

25% số công của mục 14

3,33

4

16

Phân tích số liệu, tổng hợp xây dựng báo cáo kết quả giao rừng, cho thuê rừng

 

 

 

 

16.1

Dưới 500 ha

10

4,32

7

16.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

15

4,32

7

16.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

20

4,32

7

16.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

25

4,32

7

16.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

30

4,32

7

16.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

35

4,32

7

16.7

Từ 30.000 ha trở lên

40

4,32

7

17

Hội nghị báo cáo kết quả, hoàn thiện báo cáo.

15

4,32

7

18

In và bàn giao tài liệu

8

3,33

4

P2

Tiền công kiểm tra, nghiệm thu ngoại nghiệp

P2 = P1*7%

P3

Chi phí công làm lán trại

P3 = P1*2%

P5

Tiền công nghiệm thu nội nghiệp

P5 = P4*15%

P6

Chi phí phục vụ

P6 = (P1+P2+P3+P4+P5)*6,7%

P7

Chi phí quản lý của đơn vị thực hiện

P7 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6)*12%

P8

Chi phí máy móc thiết bị

P8 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7)*5%

P9

Chi phí vật tư, dụng cụ, điện nước thông tin liên lạc

P9= (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7)*5%

P11

Thu nhập chịu thuế tính trước

P11=(P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7+P8+P9+P10)*5,5 %

 

Trong đó, các chi phí P1, P4, P10 được quy định tại mục 3 Phần I Phụ lục Định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng kèm theo Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT

 

Số hiệu138/2026/QĐ-CTUBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Ngày ban hành10/06/2026
Ngày hiệu lực21/06/2026
Nơi ban hànhTỉnh Cà Mau
Người kýLữ Quang Ngời
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Tóm tắt Quyết định số 138/2026/QĐ-CTUBND về định mức chi phí giao rừng, cho thuê rừng tại tỉnh Cà Mau Quyết định số 138/2026/QĐ-CTUBND là văn bản pháp quy quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành nhằm thiết lập hệ thống định mức kinh tế - kỹ thuật cụ thể, làm cơ sở pháp lý cho việc tính toán chi phí, lập dự toán và thực hiện các nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về quyết định này. 1. Thông tin chung về văn bản Tên văn bản: Quyết định quy định định mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Số hiệu: 138/2026/QĐ-CTUBND. Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. Ngày có hiệu lực: Ngày 21 tháng 6 năm 2026. 2. Nội dung quy định cốt lõi về định mức và chi phí Quyết định ban hành kèm theo Quy định chi tiết về các định mức kỹ thuật và chi phí phục vụ trực tiếp cho công tác giao rừng, cho thuê rừng, bao gồm: Hệ số lương và cấp bậc kỹ thuật: Xác định rõ khung hệ số lương và yêu cầu về cấp bậc kỹ thuật đối với lực lượng lao động chuyên môn tham gia vào quá trình đo đạc, lập hồ sơ, đánh giá hiện trạng rừng phục vụ giao và cho thuê rừng. Các khoản chi phí định mức cụ thể: Quy định chi tiết các khoản chi phí ký hiệu từ P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9 đến P11. Đây là các danh mục chi phí cấu thành nên đơn giá thực hiện nhiệm vụ lâm nghiệp, giúp các cơ quan chức năng dễ dàng áp dụng, tính toán và phê duyệt dự toán kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước hoặc các nguồn vốn hợp pháp khác. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Áp dụng thống nhất đối với các hoạt động giao rừng, cho thuê rừng trên phạm vi toàn tỉnh Cà Mau; hướng tới các đối tượng là cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan. 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 6 năm 2026. Mọi hoạt động lập dự toán, thanh quyết toán chi phí liên quan đến giao rừng, cho thuê rừng từ thời điểm này phải tuân thủ nghiêm ngặt các định mức được ban hành kèm theo quyết định. 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau phân công trách nhiệm cụ thể cho các cá nhân, tổ chức nhằm đảm bảo quyết định được thực thi hiệu quả: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: Chịu trách nhiệm chỉ đạo, đôn đốc việc triển khai thực hiện. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc áp dụng đúng định mức, hệ số lương và các chi phí quy định. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh: Phối hợp thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước được giao. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường: Chịu trách nhiệm quản lý, tổ chức thực hiện công tác giao rừng, cho thuê rừng tại địa phương theo đúng định mức kỹ thuật và chi phí đã ban hành. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan: Chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các quy định tại Quyết định này trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao.

  • Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
  • Luật Lâm nghiệp 2017
  • Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2025
  • Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
  • Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2025
  • Thông tư 58/2025/TT-BNNMT quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
  • Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường 2025