‹ Danh sách văn bản
1364/QĐ-UBND Quyết định Lĩnh vực khác

Quyết định 1364/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 17 Quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hộ tịch thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Tham khảo chung

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1364/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 06 tháng 5 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT 17 QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 508/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 17 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 772/TTr-STP ngày 24 tháng 4 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 17 quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

1. Bãi bỏ 09 quy trình nội bộ (số 13, 14, 15, 17, 24, 25, 26, 27, 34) lĩnh vực hộ tịch ban hành kèm theo Quyết định số 1815/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt 01 quy trình nội bộ ban hành mới, 16 quy trình nội bộ sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

2. Bãi bỏ 08 quy trình nội bộ (số 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 28) lĩnh vực hộ tịch ban hành kèm theo Quyết định số 1174/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 08 quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 3. Căn cứ quy trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết định này, giao trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt.

2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và đơn vị liên quan thiết lập mới quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định của Chính phủ tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP và hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các PCVP.UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- UBND các huyện, thành phố;
- Phòng NC, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, Nh.

CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Tam

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số 1364/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Danh mục quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung

STT

Tên quy trình nội bộ

Quyết định công bố thủ tục hành chính

Quy trình số

Lĩnh vực: Hộ tịch

01

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

Quyết định số 508/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 17 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre

01

02

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

02

03

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

03

04

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

04

05

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

05

06

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

06

07

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

07

08

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

08

09

Ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

09

10

Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

10

11

Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

11

12

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

12

13

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

13

14

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

14

15

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

15

16

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

16

17

Xác nhận thông tin hộ tịch

17

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số 1364/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Quy trình số: 01

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC: “ĐĂNG KÝ KHAI SINH CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI”

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ.

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí (nếu có).

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

01 giờ làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xác minh, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức làm công tác hộ tịch

4 giờ làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Lãnh đạo UBND cấp huyện

01 giờ làm việc

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

01 giờ làm việc

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Cá nhân nhận kết quả trực tiếp và ký tên trong Sổ đăng ký khai sinh

- Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

01 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc

 

Quy trình số: 02

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “ĐĂNG KÝ KẾT HÔN CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI”

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ.

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí (nếu có).

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

- Thẩm tra, xác minh, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức làm công tác hộ tịch

07 ngày

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Lãnh đạo UBND cấp huyện

1,5 ngày

Bước 4

- Đóng dấu kết quả giải quyết

- Số hóa kết quả giải quyết

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,5 ngày

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Cá nhân nhận kết quả trực tiếp và ký tên trong Sổ đăng ký kết hôn, Giấy chứng nhận kết hôn

- Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày

 

Quy trình số: 03

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “ĐĂNG KÝ KHAI TỬ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI”

1. Trường hợp không cần phải xác minh

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ.

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí (nếu có).

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 giờ làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức làm công tác hộ tịch

4,5 giờ làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Lãnh đạo UBND cấp huyện

2 giờ làm việc

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,5 giờ làm việc

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Cá nhân nhận kết quả trực tiếp và ký tên trong Sổ đăng ký khai tử

- Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc.

2. Trường hợp phải xác minh

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ.

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí (nếu có).

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

2 giờ làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xác minh, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức làm công tác hộ tịch

2,5 ngày làm việc (20 giờ làm việc)

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Lãnh đạo UBND cấp huyện

1 giờ làm việc

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,5 giờ làm việc

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Cá nhân nhận kết quả trực tiếp và ký tên trong Sổ đăng ký khai tử

- Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc.

 

Quy trình số: 04

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “ĐĂNG KÝ NHẬN CHA, MẸ, CON CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI”

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí (nếu có)

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức làm công tác hộ tịch

13 ngày

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Lãnh đạo UBND cấp huyện

0,5 ngày

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,5 ngày

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Cá nhân nhận kết quả trực tiếp và ký tên trong Sổ đăng ký nhận cha, mẹ, con

- Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày

 

Quy trình số: 05

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “ĐĂNG KÝ KHAI SINH KẾT HỢP ĐĂNG KÝ NHẬN CHA, MẸ, CON CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI”

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí (nếu có)

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức làm công tác hộ tịch

12,5 ngày

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Lãnh đạo UBND cấp huyện

0,5 ngày

Bước 4

- Đóng dấu kết quả giải quyết

- Số hóa kết quả giải quyết

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

01 ngày

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp và ký tên trong Sổ đăng ký nhận cha, mẹ, con; Sổ đăng ký khai sinh

- Xác nhận kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày

 

Quy trình số: 06

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “ĐĂNG KÝ GIÁM HỘ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI”

1. Trường hợp đăng ký giám hộ cử

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí (nếu có)

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức làm công tác hộ tịch

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,25 ngày làm việc

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Cá nhân nhận kết quả trực tiếp và ký tên trong Sổ đăng ký giám hộ

- Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc

2. Trường hợp đăng ký giám hộ đương nhiên

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí (nếu có)

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức làm công tác hộ tịch

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,25 ngày làm việc

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Cá nhân nhận kết quả trực tiếp và ký tên trong Sổ đăng ký giám hộ

- Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc

 

Quy trình số: 07

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “ĐĂNG KÝ CHẤM DỨT GIÁM HỘ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI”

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí (nếu có)

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,25 ngày làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức làm công tác hộ tịch

01 ngày làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,25 ngày làm việc

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Cá nhân nhận kết quả trực tiếp và ký tên trong Sổ đăng ký chấm dứt giám hộ

- Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc.

 

Quy trình số: 08

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “THAY ĐỔI, CẢI CHÍNH, BỔ SUNG THÔNG TIN HỘ TỊCH, XÁC ĐỊNH LẠI DÂN TỘC”

1. Trường hợp bổ sung hộ tịch

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí (nếu có)

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 giờ làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức làm công tác hộ tịch

4,5 giờ làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện

2 giờ làm việc

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,5 giờ làm việc

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Cá nhân nhận kết quả trực tiếp và ký tên trong Sổ đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch

- Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc

2. Trường hợp không cần xác minh

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí (nếu có)

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức làm công tác hộ tịch

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,25 ngày làm việc

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Cá nhân nhận kết quả trực tiếp và ký tên trong Sổ đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch

- Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc

3. Trường hợp cần xác minh

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí (nếu có)

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức làm công tác hộ tịch

4,5 ngày làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,25 ngày làm việc

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Cá nhân nhận kết quả trực tiếp và ký tên trong Sổ đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch

- Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc.

 

Quy trình số: 09

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC KẾT HÔN CỦA CÔNG DÂN VIỆT NAM ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT TẠI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOÀI”

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí (nếu có)

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức làm công tác hộ tịch

7,5 ngày

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện

0,5 ngày

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,25 ngày

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả hoặc gửi kết quả qua Bưu chính (nếu có)

- Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,25 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 09 ngày

 

Quy trình số: 10

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC LY HÔN, HỦY VIỆC KẾT HÔN CỦA CÔNG DÂN VIỆT NAM ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT TẠI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOÀI”

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí (nếu có)

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức làm công tác hộ tịch

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,25 ngày làm việc

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả hoặc gửi kết quả qua Bưu chính (nếu có)

- Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc.

 

Quy trình số: 11

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC HỘ TỊCH KHÁC CỦA CÔNG DÂN VIỆT NAM ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT TẠI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOÀI (KHAI SINH; GIÁM HỘ; NHẬN CHA, MẸ, CON; NUÔI CON NUÔI; KHAI TỬ; THAY ĐỔI HỘ TỊCH)”

1. Trường hợp không xác minh

Trình tự các bước thực hiện

Nôi dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí (nếu có)

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 giờ làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức làm công tác hộ tịch

4,5 giờ làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện

2 giờ làm việc

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,5 giờ làm việc

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả hoặc gửi kết quả qua Bưu chính (nếu có)

- Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc

2. Trường hợp xác minh

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí (nếu có)

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,25 ngày làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xác minh, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức làm công tác hộ tịch

1,75 ngày làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,25 ngày làm việc

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả hoặc gửi kết quả qua Bưu chính (nếu có)

- Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc

 

Quy trình số: 12

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “ĐĂNG KÝ LẠI KHAI SINH CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI”

1. Trường hợp không cần xác minh

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí (nếu có)

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy.

Công chức làm việc Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức làm công tác hộ tịch

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Lãnh đạo UBND cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,25 ngày làm việc

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp và ký tên trong Sổ đăng ký khai sinh

- Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc

2. Trường hợp phải có văn bản xác minh

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí (nếu có)

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy.

Công chức làm việc Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

- Thẩm tra, xác minh, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức làm công tác hộ tịch

22,5 ngày

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Lãnh đạo UBND cấp huyện

01 ngày

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,5 ngày

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp và ký tên trong Sổ đăng ký khai sinh

- Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 25 ngày

 

Quy trình số: 13

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “ĐĂNG KÝ KHAI SINH CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI CHO NGƯỜI ĐÃ CÓ HỒ SƠ, GIẤY TỜ CÁ NHÂN”

1. Trường hợp không cần phải xác minh

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí (nếu có)

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy.

Công chức làm việc Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức làm công tác hộ tịch

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Lãnh đạo UBND cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,25 ngày làm việc

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp và ký tên trong Sổ đăng ký khai sinh

- Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc

2. Trường hợp cần xác minh

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí (nếu có)

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy.

Công chức làm việc Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

- Thẩm tra, xác minh, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức làm công tác hộ tịch

22,5 ngày

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Lãnh đạo UBND cấp huyện

01 ngày

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,5 ngày

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp và ký tên trong Sổ đăng ký khai sinh

- Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 25 ngày

 

Quy trình số: 14

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “ĐĂNG KÝ LẠI KẾT HÔN CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI”

1. Trường hợp không cần phải xác minh

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí (nếu có)

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy.

Công chức làm việc Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức làm công tác hộ tịch

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Lãnh đạo UBND cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 4

- Đóng dấu kết quả giải quyết

- Số hóa kết quả giải quyết

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,25 ngày làm việc

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Cá nhân nhận kết quả trực tiếp và ký tên trong Sổ đăng ký kết hôn, Giấy chứng nhận kết hôn

- Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc

2. Trường hợp cần xác minh

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí (nếu có)

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy.

Công chức làm việc Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

- Thẩm tra, xác minh, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức làm công tác hộ tịch

22,5 ngày

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Lãnh đạo UBND cấp huyện

01 ngày

Bước 4

- Đóng dấu kết quả giải quyết

- Số hóa kết quả giải quyết

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,5 ngày

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Cá nhân nhận kết quả trực tiếp và ký tên trong Sổ đăng ký kết hôn, Giấy chứng nhận kết hôn

- Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 25 ngày

 

Quy trình số: 15

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “ĐĂNG KÝ LẠI KHAI TỬ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI”

1. Trường hợp không cần xác minh

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí (nếu có)

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy.

Công chức làm việc Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức làm công tác hộ tịch

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Lãnh đạo UBND cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,25 ngày làm việc

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp và ký tên trong Sổ đăng ký khai tử

- Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc

2. Trường hợp cần xác minh

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí (nếu có)

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy.

Công chức làm việc Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức làm công tác hộ tịch

8,5 ngày làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Lãnh đạo UBND cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,25 ngày làm việc

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp và ký tên trong Sổ đăng ký khai tử

- Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc

 

Quy trình số: 16

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: “CẤP BẢN SAO TRÍCH LỤC HỘ TỊCH”

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí (nếu có)

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

01 giờ làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức làm công tác hộ tịch

05 giờ làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện

01 giờ làm việc

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,5 giờ làm việc

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả hoặc gửi kết quả qua Bưu chính (nếu có)

- Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc

 

Quy trình số: 17

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC “XÁC NHẬN THÔNG TIN HỘ TỊCH”

1. Trường hợp không phải xác minh

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí (nếu có)

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

- Thẩm tra, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức làm công tác hộ tịch

1,5 ngày

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Lãnh đạo Phòng Tư pháp

0,25 ngày

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết

Lãnh đạo UBND cấp huyện

0,5 ngày

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Cá nhân nhận kết quả trực tiếp và ký tên trong Sổ đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ

- Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,25 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày

2. Trường hợp phải xác minh

Trình tự các bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ

- Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí (nếu có)

- Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh trong trường hợp công dân nộp hồ sơ giấy.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 2

- Thẩm tra, xác minh, xử lý hồ sơ.

- Trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết.

Công chức làm công tác hộ tịch

07 ngày làm việc

Bước 3

Ký kết quả giải quyết

Lãnh đạo UBND cấp huyện

1,5 ngày làm việc

Bước 4

Đóng dấu kết quả giải quyết

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Bước 5

- Lưu trữ hồ sơ điện tử

- Cá nhân nhận kết quả trực tiếp và ký tên trong Sổ đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ

- Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

Công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa cấp huyện

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc

 

Số hiệu1364/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Ngày ban hành06/05/2025
Ngày hiệu lực06/05/2025
Nơi ban hànhTỉnh Bến Tre
Người kýTrần Ngọc Tam
Tình trạngTham khảo chung

Đây không phải văn bản quy phạm pháp luật, nên không đặt ra hiệu lực thi hành. Nhãn “Tham khảo chung” nghĩa là văn bản dùng để tham khảo cách cơ quan ban hành hiểu và áp dụng quy định, không phải căn cứ pháp lý để trích dẫn.

Tóm tắt

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

Văn bản liên quan

  • Quyết định 497/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch, chứng thực, nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
  • Quyết định 641/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch, nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên
  • Quyết định 457/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hộ tịch, lĩnh vực quốc tịch, lĩnh vực chứng thực, lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã tỉnh Cao Bằng
  • Quyết định 1815/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt 17 quy trình nội bộ (01 quy trình mới; 16 quy trình sửa, đổi bổ sung) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre
  • Quyết định 1174/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt 08 Quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre
  • Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
  • Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
  • Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
  • Quyết định 508/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục 17 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre