‹ Danh sách văn bản
1072/QĐ-UBND Quyết định Lĩnh vực khác

Quyết định 1072/QĐ-UBND năm 2025 công bố quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công tác dân tộc thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Tham khảo chung

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1072/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 26 tháng 5 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 211/QĐ-BDTTG ngày 21/4/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;

Căn cứ Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của UBND tỉnh ban hành quy chế phối hợp giữa Văn phòng UBND tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã về việc công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Căn cứ Quyết định số 935/QĐ-UBND ngày 02/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực công tác dân tộc được tiếp nhận tại UBND cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Dân tộc và Tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 13/TTr- SDTTG ngày 20/5/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công tác dân tộc thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Có phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP; P.NC, trung tâm;
- Lưu: VT, NC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Trần Tuyết Minh

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC TRONG LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1072/QĐ-UBND ngày 26/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước)

A. Thủ tục hành chính: Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số quy định tại Quyết định số 935/QĐ-UBND ngày 02/5/2025 của UBND tỉnh. Mã số TTHC: 1.012222.000.00.00.H10

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

 

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

1

Tiếp nhận tại Ủy ban nhân dân (UBND) cấp xã

 

 

1.1

Mẫu số 01: Biên bản hội nghị dân cư thôn, ấp đề cử người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số (Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 211/QĐ-BDTTG ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo).

01

Bản chính

1.2

Mẫu số 02: Biên bản họp liên tịch thôn, ấp bình chọn, đề nghị công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số (Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 211/QĐ-BDTTG ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo).

01

Bản chính

2

Tiếp nhận tại UBND cấp xã

 

 

2.1

Mẫu số 03: Biên bản kiểm tra kết quả bình chọn, đề nghị công nhận người có uy tín (Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 211/QĐ-BDTTG ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo).

01

Bản chính

3

Tiếp nhận tại UBND cấp huyện

 

 

3.1

Mẫu số 04: Tổng hợp danh sách bình chọn, đề nghị công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số (Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 211/QĐ-BDTTG ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo).

01

Bản chính

4

Hoàn thiện hồ sơ, phê duyệt danh sách người có uy tín

 

 

4.1

Mẫu số 08: Tổng hợp danh sách công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số (Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 211/QĐ-BDTTG ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo).

01

Bản chính

II. QUY TRÌNH XỬ LÝ CÔNG VIỆC

STT

CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

BỘ PHẬN CBCC, GIẢI QUYẾT HỒ SƠ

THỜI GIAN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT

QUAN PHỐI HỢP (nếu có)

TRÌNH CÁC CẤP CÓ THẨM QUYỀN CAO HƠN (nếu có)

MÔ TẢ QUY TRÌNH

PHÍ, LỆ PHÍ

I

Quy trình giải quyết tại cấp xã (05 ngày làm việc)

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã

1 ngày

Không

Không

Tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bình Phước; chuyển hồ sơ cho công chức liên quan hoặc trực tiếp xử lý hồ sơ.

Không

2

Bước 2

Thẩm định trình lãnh đạo xã phê duyệt

Công chức chuyên môn cấp xã

2 ngày

Các ban, ngành liên quan của xã

Không

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, tổ chức họp rà soát, soạn thảo văn bản đề nghị kèm theo biên bản kiểm tra (theo các biểu mẫu ban hành kèm theo theo Quyết định số 211/QĐ-BDTTG ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo) gửi UBND cấp huyện, trình lãnh đạo cấp xã ký phê duyệt, chuyển văn thư đóng dấu phát hành.

Không

3

Bước 3

Xem xét, ký duyệt văn bản trình cơ quan cấp trên.

Lãnh đạo UBND cấp xã

1 ngày

Không

Không

Không

4

Bước 4

Chuyển hồ sơ đến UBND cấp huyện

Công chức chuyên môn cấp xã

1 ngày

Không

Không

 

II

Quy trình giải quyết tại cấp huyện (05 ngày làm việc)

5

Bước 5

Tiếp nhận hồ sơ

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

1 ngày

Không

Không

Tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, chuyển hồ sơ cho cơ quan làm công tác dân tộc cấp huyện.

Không

6

Bước 6

Thẩm định trình lãnh đạo huyện phê duyệt

Cơ quan làm công tác dân tộc cấp huyện

2 ngày

Các ban, ngành liên quan của huyện

Không

- Xem xét, thẩm định hồ sơ, tham mưu lấy ý kiến thống nhất với các ngành liên quan.

- Tổng hợp ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan, hoàn thiện hồ sơ gửi Sở Dân tộc và Tôn giáo trình lãnh đạo UBND cấp huyện ký phê duyệt hồ sơ. Chuyển văn thư đóng dấu phát hành.

Không

7

Bước 7

Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét, ký duyệt hồ sơ trình Sở Dân tộc và Tôn giáo.

Lãnh đạo UBND cấp huyện.

1 ngày

Không

Không

Không

8

Bước 8

Chuyển hồ sơ đến Sở Dân tộc và Tôn giáo.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

1 ngày

Không

Không

Không

III

Quy trình giải quyết tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (05 ngày làm việc)

9

Bước 9

Tiếp nhận hồ sơ

Công chức được giao nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ của Sở Dân tộc và Tôn giáo

0,5 ngày

Không

Không

- Chánh Văn phòng xử lý văn bản trên hệ thống xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng Phòng Tuyên truyền.

- Nộp trực tiếp: tại Phòng Tuyên truyền, Công chức được giao nhiệm vụ xem xét, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.

Không

10

Bước 10

Thẩm định và trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Phòng Tuyên truyền

3 ngày

Không

Không

- Xem xét, thẩm định hồ sơ, tham mưu lấy ý kiến thống nhất với các ngành liên quan (nếu có).

- Tổng hợp ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan, hoàn thiện hồ sơ gửi

UBND cấp huyện.

Không

11

Bước 11

Phê duyệt, phát hành

Lãnh đạo Sở

1 ngày

Không

Không

Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét, ký duyệt hồ sơ chuyển đến UBND cấp huyện.

 

Văn thư

0,5 ngày

IV

Quy trình hoàn thiện hồ sơ, phê duyệt danh sách tại UBND cấp huyện (10 ngày làm việc)

12

Bước 12

Tiếp nhận hồ sơ

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

1 ngày

Không

Không

Tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Cơ quan làm công tác dân tộc cấp huyện.

Không

13

Bước 13

Kiểm tra hồ sơ

Cơ quan làm công tác dân tộc cấp huyện

4 ngày

Không

Không

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý, trình Lãnh đạo UBND huyện ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. Chuyển trả kết quả cho Bộ phận một cửa.

Không

14

Bước 14

Ra Quyết định phê duyệt

Lãnh đạo UBND cấp huyện

1 ngày

Không

Không

Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét, ký duyệt.

Không

15

Bước 15

Phát hành

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện

1 ngày

Không

Không

- Tiếp nhận hồ sơ;

- Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã.

Không

16

Bước 16

Tiếp nhận và trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã

3 ngày

Không

Không

- Tiếp nhận hồ sơ;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

Không

B. Thủ tục hành chính: Thủ tục đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số quy định tại Quyết định số 935/QĐ-UBND ngày 02/5/2025 của UBND tỉnh. Mã số TTHC: 1.012222.000.00.00.H10

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ

 

Tên hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

1

Tiếp nhn tại y ban nhân dân (UBND) cấp

 

 

1.1

Mu s 02: Biên bn hp liên tch thôn, p bình chọn, đ ngh công nhn người có uy tín trong đồng bào dân tc thiu s (Ph lc ban hành kèm theo Quyết đnh s 211/QĐ-BDTTG ngày 21 tháng 4 năm 2025 ca B Dân tc và Tôn giáo).

01

Bn chính

1.2

Mu số 05: Đơn đề nghị rút khỏi danh sách ngưi có uy tín trong đồng bào dân tộc thiu số (Ph lc ban hành kèm theo Quyết đnh s 211/QĐ-BDTTG ngày 21 tháng 4 năm 2025 ca B Dân tc và n giáo).

01

Bn chính

1.3

Mu số 06: Biên bn họp liên tch thôn, p đề ngh đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiu số. (Phlc ban hành kèm theo Quyết đnh s 211/QĐ-BDTTG ngày 21 tháng 4 năm 2025 ca B Dân tc và Tôn giáo).

01

Bn chính

2

Tiếp nhn tại UBND cấp

 

 

2.1

Mu số 03: Biên bn kim tra kết qu bình chọn, đề nghị công nhn ngưi có uy tín (Ph lc ban hành kèm theo Quyết định s211/QĐ-BDTTG ngày 21 tháng 4 năm 2025 ca B Dân tc và Tôn giáo).

01

Bn chính

2.2

Mu số 07: Biên bn kim tra đề nghị đưa ra khi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiu số (Phlc ban hành kèm theo Quyết đnh s 211/-BDTTG ngày 21 tháng 4 năm 2025 ca B Dân tc và Tôn giáo).

01

Bn chính

3

Tiếp nhn tại UBND cấp huyn

 

 

3.1

Mu số 09: Tổng hợp danh sách đề nghị đưa ra khỏi danh sách thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số (Ph lc ban hành kèm theo Quyết đnh s 211/QĐ-BDTTG ngày 21 tháng 4 năm 2025 ca B Dân tc và Tôn giáo).

01

Bn chính

4

Hoàn thin hồ sơ, phê duyt danh ch ni có uy tín

 

 

4.1

Mu số 10: Danh sách đưa ra khỏi danh sách thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiu số (Phlc ban hành kèm theo Quyết đnh s 211/QĐ-BDTTG ngày 21 tháng 4 năm 2025 ca B Dân tc và Tôn giáo).

01

Bn chính

 

STT

CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIN

BỘ PHN CBCC, GII QUYẾT HỒ SƠ

THỜI GIAN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT

CƠ QUAN PHI HỢP (nếu có)

TRÌNH CÁC CP CÓ THM QUYN CAO HƠN (nếu có)

MÔ TẢ QUY TRÌNH

PHÍ, LỆ PHÍ

I

Quy trình gii quyết tại cp xã (05 ngày làm vic)

1

Bước 1

Tiếp nhận h

Công chc tiếp nhn h sơ tại B phn tiếp nhận và trả kết quả ca UBND cấp xã

1 ngày

Kng

Kng

Tiếp nhận h sơ tại Bộ phn Mt ca, xem xét, kiểm tra nh chính xác, đầy đ ca h sơ, quét (scan) và lưu trữ hsơ điện t, cập nht vào s dliu ca H thng thông tin gii quyết thtục hành chính  tnh Bình Phưc; chuyn h sơ cho công chc liên quan hoặc trc tiếp x h sơ.

Kng

2

Bước 2

Thm định trình lãnh đo xã phê duyt

Công chc chuyên môn cấp xã

2 ngày

Các ban, ngành liên quan ca

Kng

Xem xét, thm tra, xlý h sơ, t chc họp rà soát, soạn thảo văn bản đề nghị kèm theo biên bn kiểm tra (theo các biu mẫu ban hành kèm theo Quyết định s988/QĐ-UBDT ngày 21/12/2023) gi UBND cp huyn, trình lãnh đạo cp xã ký phê duyt, chuyn văn thư đóng du phát hành.

Kng

3

Bước 3

Xem xét, ký duyt văn bn trình cơ quan cấp trên.

Lãnh đo UBND cp

1 ngày

Kng

Kng

Kng

4

Bước 4

Chuyển hồ sơ đến UBND cấp huyện

Công chức chuyên môn cấp xã

1 ngày

Không

Không

 

II

Quy trình giải quyết tại cấp huyện (05 ngày làm việc)

5

Bước 5

Tiếp nhận hồ sơ

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

1 ngày

Không

Không

Tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, chuyển hồ sơ cho cơ quan làm công tác dân tộc cấp huyện.

Không

6

Bước 6

Thẩm định trình lãnh đạo huyện phê duyệt

Cơ quan làm công tác dân tộc cấp huyện

2 ngày

Các ban, ngành liên quan của huyện

Không

- Xem xét, thẩm định hồ sơ, tham mưu lấy ý kiến thống nhất với các ngành liên quan. - Tổng hợp ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan, hoàn thiện hồ sơ gửi Ban Dân tộc tỉnh trình lãnh đạo UBND cấp huyện ký phê duyệt hồ sơ. Chuyển văn thư đóng dấu phát hành.

Không

7

Bước 7

Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét, ký duyệt hồ sơ trình Ban Dân tộc.

Lãnh đạo UBND cấp huyện.

1 ngày

Không

Không

Không

8

Bước 8

Chuyn hsơ đến Sở Dân tộc và n giáo.

Công chc tiếp nhn hsơ ti Bphận tiếp nhận  và trả kết quả ca UBND cấp huyn

1 ngày

Kng

Kng

Kng

III

Quy trình gii quyết tại SDân tc và Tôn giáo (05 ngày làm việc)

9

Bước 9

Tiếp  nhn  hsơ

Công chc được giao nhiệm v tiếp nhận h sơ ca S Dân tộc và n giáo

0,5 ngày

Kng

Kng

- Chánh Văn png x lý văn bn trên h thống xem xét, kiểm tra nh cnh xác, đy đ ca h sơ, chuyn h sơ cho phòng Phòng Tuyên truyn.

- Np trc tiếp: tại Phòng Tuyên truyn, Công chc được giao nhiệm vxem xét, kiểm tra và tiếp nhận h sơ.

Kng

10

Bước 10

Thẩm đnh và trình lãnh đo Sở phê duyệt

Phòng Tuyên truyn

3 ngày

Các s, ban, ngành ca tnh

Kng

- Xem xét, thẩm định h sơ, tham mưu lấy ý kiến thng nht vi các ngành liên quan (nếu có).

- Tng hợp ý kiến ca các quan, đơn v liên quan, hoàn thin h sơ gi UBND cấp huyn.

Kng

11

Bước 11

Phê duyệt, phát hành

Lãnh đạo Sở

1 ngày

Không

Không

Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét, ký duyệt hồ sơ chuyển đến UBND cấp huyện.

 

Văn thư

0,5 ngày

IV

Quy trình hoàn thiện hồ sơ, phê duyệt danh sách tại UBND cấp huyện (10 ngày làm việc)

12

Bước 12

Tiếp nhận hồ sơ

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

1 ngày

Không

Không

Tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Cơ quan làm công tác dân tộc cấp huyện.

Không

13

Bước 13

Kiểm tra hồ sơ

Cơ quan làm công tác dân tộc cấp huyện

4 ngày

Không

Không

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý, trình Lãnh đạo UBND huyện ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. Chuyển trả kết quả cho Bộ phận một cửa.

Không

14

Bước 14

Ra Quyết định phê duyệt

Lãnh đạo UBND cấp huyện

1 ngày

Không

Không

Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét, ký duyệt.

Không

15

Bước 15

Phát hành

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện

1 ngày

Không

Không

- Tiếp nhận hồ sơ;

- Gửi kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã.

Không

16

Bước 16

Tiếp nhận và trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã

3 ngày

Không

Không

- Tiếp nhận hồ sơ;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

Không

 

Số hiệu1072/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Ngày ban hành26/05/2025
Ngày hiệu lực26/05/2025
Nơi ban hànhTỉnh Bình Phước
Người kýTrần Tuyết Minh
Tình trạngTham khảo chung

Đây không phải văn bản quy phạm pháp luật, nên không đặt ra hiệu lực thi hành. Nhãn “Tham khảo chung” nghĩa là văn bản dùng để tham khảo cách cơ quan ban hành hiểu và áp dụng quy định, không phải căn cứ pháp lý để trích dẫn.

Tóm tắt

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

Văn bản liên quan

  • Quyết định 681/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực công tác Dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Đắk Nông
  • Quyết định 5898/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công tác dân tộc thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Long An
  • Quyết định 1382/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Huế (thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện)
  • Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
  • Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
  • Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
  • Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
  • Quyết định 14/2018/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã về công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước
  • Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
  • Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
  • Quyết định 988/QĐ-UBDT năm 2023 công bố thủ tục hành chính được thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban Dân tộc
  • Quyết định 211/QĐ-BDTTG năm 2025 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
  • Quyết định 935/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công tác dân tộc được tiếp nhận tại Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Dân tộc và Tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bình Phước