Quyết định 1062/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Số hiệu: 1062/QĐ-UBND Ngày ban hành: 18/09/2025 Ngày hiệu lực: 18/09/2025 Tình trạng: Chưa xác định Nguồn tra cứu: vanban.phaplyvn.com ====================================================================== ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 1062/QĐ-UBND Phú Thọ, ngày 18 tháng 9 năm 2025 QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 41/TTr-SCT ngày 15 tháng 9 năm 2025. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ cụ thể: (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo). Điều 2. Tổ chức thực hiện : 1. Giám đốc Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định. 2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Điều 4: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Khoa học và Công nghệ; Ủy ban nhân dân các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Huy Ngọc PHỤ LỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONGLĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Quyết định số: 1062/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ) Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TT LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MÃ TTHC I Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành 1 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hang hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI 1.014119 II Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung 1 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu D 1.000665 2 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu E 1.000695 3 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AK 1.000603 4 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AJ 1.000432 5 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AI 2.000303 6 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ 1.000694 7 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S 1.000676 8 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu X 2.000260 9 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VJ 1.000686 10 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VC 1.000664 11 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VK 1.000431 12 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu EAV 1.000382 13 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu A 1.000490 14 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B 1.000450 15 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi) 1.000430 16 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu) 1.000398 17 Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Peru 1.003477 18 Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ 1.003400 19 Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Venexuela 1.002960 20 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập 1.001298 21 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa 1.001370 22 Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau 1.001380 23 Cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hang hoá (C/O) 1.001383 24 Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng 1.003522 25 Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP 2.001372 26 Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AHK 1.007968 27 Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VNCU 1.008361 28 Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu EUR.1 1.008667 29 Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu UER.1 trong UKVFTA 1.010056 30 Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu RCEP 1.010762 31 Cấp giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ (CNM) 1.001274 32 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu GSTP 1.013642 33 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9 1.013643 34 Cấp Văn bản chấp thuận cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN 1.000366 35 Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN 1.008882 FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN