‹ Danh sách văn bản
1050/QĐ-UBND Quyết định Môi trường – Công nghệ

Quyết định 1050/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng

Chưa rõ hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1050/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 21 tháng 8 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1239/QĐ-BTNMT ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1239/QĐ-BTNMT ngày 12/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TTTT, LĐ TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT,TTPVHCC(A).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trịnh Trường Huy

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1050/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (03 TTHC)

LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

* Danh mục các TTHC công bố tại Phụ lục này đã được công bố tại Quyết định số 960/QĐ-UBND ngày 09/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng.

STT

Tên TTHC (Mã TTHC)

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC)

01

Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

(1.000987)

17 ngày làm việc, trong đó:

- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 02 ngày làm việc.

- Thời hạn tiến hành thẩm định, thẩm tra, khảo sát, đánh giá, kết luận cấp phép: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật khí tượng thủy văn 2015;

- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn;

- Nghị định 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn;

- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý TTHC.

02

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

(1.000970)

17 ngày làm việc, trong đó:

- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 02 ngày làm việc.

- Thời hạn tiến hành thẩm định, thẩm tra, khảo sát, đánh giá, kết luận cấp phép: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật khí tượng thủy văn 2015;

- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;

- Nghị định 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý TTHC.

03

Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

(1.000943)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật khí tượng thủy văn 2015;

- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;

- Nghị định 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý TTHC.

Tổng số danh mục TTHC công bố: 03 TTHC

Qua Dịch vụ công trực tuyến toàn trình: 03 TTHC.

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1050/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Quy trình số: 01

1. Quy trình giải quyết thủ tục: “Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn” (1.000987)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ đến Sở TN&MT

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường (Sở TN&MT) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)

0,25 ngày

Bước 2

Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường

0,25 ngày

Bước 3

Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

0,25 ngày

Bước 4

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do

Công chức Phòng Quản lý môi trường

01 ngày làm việc

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tổ chức thẩm định

Bước 5

Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát, đánh giá

Công chức Phòng Quản lý môi trường

07 ngày làm việc

Bước 6

Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

01 ngày làm việc

Bước 7

- Lãnh đạo Sở phê duyệt trình UBND tỉnh xem xét, cấp giấy phép

Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 8

Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 9

Thẩm tra hồ sơ

- Trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.

- Chuyển kết quả đến TTPVHCC.

Chuyên viên phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

06 ngày làm việc

Bước 10

Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Sở Tài nguyên và Môi trường tại TTPVHCC

Ngay sau khi nhận kết quả

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

17 ngày làm việc

 

Quy trình số: 02

2. Quy trình giải quyết thủ tục: “Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn” (1.000970)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ đến Sở TN&MT

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường (Sở TN&MT) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)

0,25 ngày

Bước 2

Phân công Phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường

0,25 ngày

Bước 3

Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

0,25 ngày

Bước 4

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do

Công chức Phòng Quản lý môi trường

01 ngày làm việc

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tổ chức thẩm định

Bước 5

Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát, đánh giá

Công chức Phòng Quản lý môi trường

07 ngày làm việc

Bước 6

Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

01 ngày làm việc

Bước 7

- Lãnh đạo Sở phê duyệt trình UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép

Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 8

Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 9

Thẩm tra hồ sơ

- Trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.

- Chuyển kết quả đến TTPVHCC.

Chuyên viên phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

06 ngày làm việc

Bước 10

Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Sở Tài nguyên và Môi trường tại TTPVHCC

Ngay sau khi nhận kết quả

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

17 ngày làm việc

 

Quy trình số: 03

3. Quy trình giải quyết thủ tục: “Cấp lại Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn” (1.000943)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ đến Sở TN&MT

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công Phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 4

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do

Công chức Phòng Quản lý môi trường

1,5 ngày làm việc

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tổ chức thẩm định, thẩm tra.

Bước 5

Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Lãnh đạo Sở phê duyệt trình UBND tỉnh xem xét, cấp giấy phép

Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Tài nguyên và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 8

Thẩm tra hồ sơ

- Trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.

- Chuyển kết quả đến TTPVHCC

Chuyên viên phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Bước 9

Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của Sở Tài nguyên và Môi trường tại TTPVHCC

Ngay sau khi nhận kết quả

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

05 ngày làm việc

 

Số hiệu1050/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcMôi trường – Công nghệ
Ngày ban hành21/08/2023
Ngày hiệu lực21/08/2023
Nơi ban hànhTỉnh Cao Bằng
Người kýTrịnh Trường Huy
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

  • Quyết định 1610/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế
  • Quyết định 1159/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Khí tượng thủy văn, Đo đạc và bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
  • Quyết định 2241/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nghệ An
  • Quyết định 3969/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc lĩnh vực Môi trường; Khí tượng thủy văn; Đo đạc và bản đồ; Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội
  • Quyết định 2873/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
  • Quyết định 1750/QĐ-CT năm 2023 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 01 thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc
  • Quyết định 1583/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường do tỉnh Đắk Lắk ban hành
  • Quyết định 943/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Nông
  • Quyết định 2053/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng
  • Quyết định 843/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường, tài nguyên nước đã chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Điện Biên
  • Quyết định 2146/QĐ-UBND năm 2023 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong tỉnh Khánh Hòa
  • Quyết định 1867/QĐ-UBND năm 2023 công bố chuẩn hóa danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hưng Yên
  • Quyết định 1898/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khí tượng thuỷ văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh An Giang
  • Quyết định 334/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường, khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng
  • Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
  • Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
  • Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
  • Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
  • Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
  • Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
  • Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
  • Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
  • Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
  • Quyết định 1239/QĐ-BTNMT năm 2023 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường