Quyết định 09/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội trên địa bàn Thành phố Hà Nội Số hiệu: 09/2026/QĐ-UBND Ngày ban hành: 14/01/2026 Ngày hiệu lực: 24/01/2026 Tình trạng: Chưa xác định Nguồn tra cứu: vanban.phaplyvn.com ====================================================================== ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 09/2026/QĐ-UBND Hà Nội, ngày 14 tháng 01 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Luật ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15; Căn cứ Luật Phòng chống mua bán người số 53/2024/QH15; Căn cứ Pháp lệnh Phòng chống mại dâm số 10/2003/LPUBTVQH11; Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP; Căn cứ Thông tư số 56/2022/TT- BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 81/TTr-SYT ngày 06/01/2026 về đề nghị ban hành Quyết định phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng trong lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội; Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Trung tâm Công tác xã hội và Quỹ Bảo trợ trẻ em Hà Nội; 2. Các Cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc thành phố Hà Nội; 3. Người bán dâm; 4. Nạn nhân mua bán người là công dân Việt Nam, người không quốc tịch thường trú ở Việt Nam; Người dưới 18 tuổi đi cùng nạn nhân mua bán người là công dân Việt Nam, người không quốc tịch thường trú ở Việt Nam; 5. Người đang trong quá trình xác định là nạn nhân mua bán người là công dân Việt Nam, người không quốc tịch thường trú ở Việt Nam và người dưới 18 tuổi đi cùng ở trong nước; 6. Nạn nhân, người đang trong quá trình xác định là nạn nhân mua bán người là người nước ngoài bị mua bán tại Việt Nam; 7. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội. Điều 3. Nội dung định mức 1. Định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ hỗ trợ cho người bán dâm tại cộng đồng và Trung tâm Công tác xã hội. (Chi tiết phụ lục I kèm theo Quyết định này) 2. Định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ hỗ trợ khẩn cấp, hỗ trợ phục hồi và hoà nhập cộng đồng cho nạn nhân mua bán. (Chi tiết phụ lục II kèm theo Quyết định này) 3. Định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ hỗ trợ khẩn cấp, hỗ trợ phục hồi và hòa nhập cộng đồng cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân của mua bán người. (Chi tiết phụ lục III kèm theo Quyết định này) Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này, Sở Y tế có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan xây dựng đơn giá Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội, trình UBND Thành phố ban hành theo quy định của pháp luật. 2. Trong quá trình thực hiện, Sở Y tế có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đơn vị liên quan tổ chức rà soát, đánh giá, báo cáo UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời bảo đảm phù hợp thực tế và quy định pháp luật. 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực I, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức cá nhân có liên quan và Chủ tịch UBND xã, phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 01 năm 2026./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Y tế; - Chủ tịch UBND Thành phố; - Thường trực: Thành ủy, HĐND Thành phố; - Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; - Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Các sở, ban, ngành Thành phố; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Công báo Thành phố; - VPUB: CVP, các PCVP, các phòng chuyên môn, Trung tâm TT, DL và CNS Thành phố; - Lưu: VT, KGVX. (Nhung) TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Vũ Thu Hà PHỤ LỤC I ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI BÁN DÂM TẠI CỘNG ĐỒNG VÀ TRUNG TÂM CÔNG TÁC XÃ HỘI (Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội) Phần I QUY ĐỊNH CHUNG I. Thành phần định mức kinh tế kỹ thuật Định mức kinh tế - kỹ thuật (sau đây gọi tắt là định mức) là mức hao phí cần thiết các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị cần thiết và cơ sở vật chất để hoàn thành việc cung cấp dịch vụ hỗ trợ cho người bán dâm tại cộng đồng và Trung tâm Công tác xã hội. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần: Định mức lao động, định mức sử dụng vật tư và định mức sử dụng tài sản cố định, công cụ dụng cụ. 1. Định mức lao động - Định mức lao động bao gồm thời gian lao động hao phí (trực tiếp và gián tiếp) để thực hiện một bước công việc/dịch vụ, được tính bằng tổng của định mức lao động quản lý, định mức lao động chuyên môn nghiệp vụ và định mức lao động hỗ trợ, phục vụ. - Định mức lao động quản lý là tổng thời gian lao động thực hiện chức năng quản lý để xử lý một công việc/dịch vụ. Cụ thể, trong định mức này, định mức lao động quản lý là tổng thời gian hao phí của lãnh đạo Trung tâm và lãnh đạo cấp phòng thuộc Trung tâm thực hiện chức năng quản lý nhằm cung cấp các dịch vụ công thuộc Trung tâm Công tác xã hội (sau đây gọi tắt là Trung tâm) - Định mức lao động chuyên môn nghiệp vụ là tổng thời gian lao động trực tiếp và gián tiếp cần thiết của nhóm lao động chuyên môn nghiệp vụ để thực hiện các bước công việc/dịch vụ. - Định mức lao động hỗ trợ, phục vụ là tổng thời gian lao động phụ trợ thực hiện các chức năng hỗ trợ, phục vụ cho hoàn thành công việc/dịch vụ [1] . 2. Định mức sử dụng vật tư Là mức tiêu hao từng loại nguyên, nhiên vật liệu, vật tư cần thiết để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan ban hành. Nội dung định mức sử dụng vật tư phải xây dựng gồm: - Xác định danh mục, chủng loại vật tư, vật liệu cần thiết để sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm; - Xác định số lượng/khối lượng theo từng loại vật tư, căn cứ vào chủng loại thiết bị, thời gian máy chạy có tải (tiêu hao vật tư); - Xác định tỷ lệ (%) thu hồi vật tư, căn cứ vào đặc điểm, tính chất của vật tư để tính tỷ lệ (%) thu hồi (nếu có); - Xác định yêu cầu kỹ thuật cơ bản của vật tư, mô tả thông số kỹ thuật của từng loại vật tư phù hợp để thực hiện một dịch vụ. 3. Định mức sử dụng tài sản cố định, công cụ, dụng cụ Định mức sử dụng tài sản cố định, công cụ, dụng cụ thời gian sử dụng cần thiết đối với từng loại máy móc, thiết bị để hoàn thành việc thực hiện một công việc/dịch vụ đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn ban hành. Nội dung định mức sử dụng máy móc thiết bị phải xây dựng gồm: - Xác định danh mục, chủng loại máy móc, thiết bị; - Xác định thông số kỹ thuật cơ bản của máy móc, thiết bị; - Xác định thời gian sử dụng từng chủng loại máy móc, thiết bị; - Tổng hợp định mức máy móc, thiết bị. - Công việc hỗ trợ, phục vụ khác thuộc danh mục vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập không được xác định là công chức, viên chức theo quy định của pháp luật. Phần 2 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI BÁN DÂM TẠI CỘNG ĐỒNG VÀ TRUNG TÂM CÔNG TÁC XÃ HỘI I. QUY TRÌNH TRIỂN KHAI DỊCH VỤ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI BÁN DÂM TẠI CỘNG ĐỒNG VÀ TRUNG TÂM CÔNG TÁC XÃ HỘI II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG 2. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT TƯ 3. ĐỊNH MỨC CÔNG CỤ, DỤNG CỤ 4. ĐỊNH MỨC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH 5. CHI PHÍ BẰNG TIỀN HỢP LÝ, HỢP LỆ KHÁC PHỤC VỤ CHO HOẠT ĐỘNG CỦA BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG 6. CHI CHO ĐỐI TƯỢNG I. QUY TRÌNH TRIỂN KHAI DỊCH VỤ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI BÁN DÂM TẠI CỘNG ĐỒNG VÀ TRUNG TÂM CÔNG TÁC XÃ HỘI 1. Dịch vụ hỗ trợ khẩn cấp Bước 1: Tiếp nhận, kiểm tra thông tin và lập hồ sơ Tiếp nhận thông tin, liên hệ với các đơn vị liên quan để xác minh thông tin; tư vấn xác nhận là người bán dâm; tư vấn thủ tục, hồ sơ tiếp nhận người bán dâm vào Trung tâm Thu thập thông tin, đánh giá nguy cơ ban đầu, mức độ tổn hại của người bán dâm và lập phiếu thu thập thông tin. Tiếp nhận đối tượng vào Trung tâm và lập hồ sơ người bán dâm. Bước 2: Cung cấp các nhu cầu thiết yếu, khám sức khỏe, tư vấn tâm lý Bố trí phòng ở, cung cấp các vật dụng sinh hoạt cần thiết, thực phẩm, khám sức khỏe ban đầu, sơ cấp cứu ban đầu. Thông báo cho người bán dâm về nội quy, quy định, chế độ chính sách cho người bán dâm khi ở tại Trung tâm. Tư vấn, tham vấn giúp người bán dâm ổn định tâm lý. Tiếp tục thu thập thông tin, đánh giá nhu cầu, xây dựng kế hoạch can thiệp trợ giúp. Thực hiện ghi chép, lưu trữ thông tin vào hồ sơ quản lý. 2. Dịch vụ hỗ trợ phục hồi Bước 1: Chăm sóc sức khỏe người bán dâm Kiểm tra sức khỏe, điều trị các bệnh thông thường, tổ chức các hoạt động trị liệu phục hồi chức năng cho người bán dâm có nhu cầu và lập sổ theo dõi. Báo cáo kịp thời lãnh đạo Trung tâm để giải quyết các vấn đề phát sinh như đối tượng đi cấp cứu, tử vong… Ghi chép và lưu thông tin vào hồ sơ quản lý. Bước 2: Tư vấn tâm lý, hỗ trợ người bán dâm Tiếp cận, nắm bắt các vấn đề về tâm lý, đánh giá, lên kế hoạch trị liệu cho người bán dâm bị sang chấn; thực hiện các hoạt động trị liệu. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch trị liệu. Phổ biến, tuyên truyền chính sách, pháp luật về phòng chống mại dâm, cung cấp các kiến thức, kỹ năng sống cho người bán dâm. Tổ chức hoạt động lao động tập thể, văn nghệ, thể dục thể thao, vui chơi, giải trí cho người bán dâm. Tư vấn học văn hóa, hướng nghiệp học nghề, giới thiệu việc làm, kết nối dịch vụ trợ giúp pháp lý. Ghi chép, lưu trữ thông tin vào hồ sơ quản lý. Bước 3: Chuẩn bị các điều kiện để người bán dâm hoà nhập cộng đồng Đánh giá sự tiến triển của người bán dâm và nhu cầu, khả năng tái hòa nhập cộng đồng, lập kế hoạch hỗ trợ người bán dâm hòa nhập cộng đồng. Tư vấn cho người bán dâm về các chế độ chính sách, quyền lợi khi trở về cộng đồng. Liên hệ, thông báo với gia đình/nơi cư trú của người bán dâm phối hợp đảm bảo các điều kiện khi người bán dâm hòa nhập cộng đồng, thống nhất cách thức bàn giao về địa phương. Thực hiện ghi chép, lưu trữ thông tin vào hồ sơ quản lý. 3. Dịch vụ hỗ trợ hoà nhập cộng đồng Bước 1: Bàn giao người bán dâm trở về gia đình/nơi cư trú Liên hệ với gia đình/người thân, phối hợp với chính quyền địa phương để bàn giao người bán dâm trở về gia đình/nơi cư trú; kiểm tra thông tin hồ sơ của gia đình để làm thủ tục; lập biên bản bàn giao người bán dâm. Thực hiện ghi chép, lưu trữ thông tin vào hồ sơ quản lý. Bước 2: Tư vấn, hỗ trợ người bán dâm ổn định cuộc sống Phối hợp với chính quyền, các tổ chức ở địa phương hỗ trợ về tinh thần và vật chất giúp người bán dâm ổn định cuộc sống. Tư vấn, nâng cao trách nhiệm bảo vệ, chăm sóc và giáo dục hòa nhập của gia đình đối với người bán dâm. Tư vấn, kết nối hỗ trợ học văn hóa, học nghề, giới thiệu việc làm; vận động nguồn lực trợ giúp cho người bán dâm; kết nối hỗ trợ pháp lý... Bước 3: Đánh giá và kết thúc quản lý Đánh giá kết quả hỗ trợ người bán dâm, kết thúc công tác hỗ trợ người bán dâm. Nhập và lưu thông tin vào hồ sơ quản lý, lưu trữ hồ sơ. II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG (ĐVT: giờ/dịch vụ) TT Dịch vụ ĐVT Thời gian lao động trực tiếp Thời gian lao động quản lý Lãnh đạo cấp TT Lãnh đạo cấp phòng Cán bộ CMNV Cán bộ HT PV Lãnh đạo cấp TT Lãnh đạo cấp phòng Cán bộ CMNV Cán bộ HT PV 1 Dịch vụ hỗ trợ khẩn cấp Giờ/đối tượng 0,39 1,68 3,43 1,79 0,61 0,49 0,57 0,38 2 Dịch vụ hỗ trợ phục hồi Giờ/đối tượng 0,66 2,72 4,43 3,30 1,01 0,78 0,74 0,70 3 Dịch vụ hỗ trợ hoà nhập cộng đồng Giờ/đối tượng 0,05 0,23 0,48 0,21 0,08 0,07 0,08 0,04 2. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT TƯ TT Danh mục ĐVT 1. Dịch vụ hỗ trợ khẩn cấp 2. Dịch vụ hỗ trợ phục hồi 3. Dịch vụ hỗ trợ hoà nhập cộng đồng (tính trên 1 đối tượng) (tính trên 1 đối tượng) (tính trên 1 đối tượng) Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý 1 Ấm siêu tốc Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,00000 0,00000 - - - - 2 Ấm trà Chiếc 0,00079 0,00079 - 0,00079 0,00079 - 0,00116 0,00116 - 3 Ảnh bác Chiếc 0,00001 - 0,00001 0,00001 - 0,00001 0,00002 - 0,00002 4 Ảnh hồ sơ Tấm 0,03199 0,03199 - - - - - - - 5 Attomat Chiếc 0,00066 0,00053 0,00012 0,00066 0,00053 0,00012 0,00096 0,00078 0,00018 6 Bảng công khai tài chính Chiếc 0,00002 - 0,00002 0,00013 0,00011 0,00002 0,00004 - 0,00004 7 Băng dính dán gáy 3.5 cm Cuộn 0,00132 0,00107 0,00025 0,00131 0,00106 0,00025 0,00193 0,00157 0,00036 8 Bắng dính dán gáy 5 cm Cuộn 0,00395 0,00321 0,00074 0,00393 0,00319 0,00074 0,00579 0,00470 0,00109 9 Băng dính đen Cuộn 0,00395 0,00321 0,00074 0,00393 0,00319 0,00074 0,00579 0,00470 0,00109 10 Băng dính hai mặt 1cm Cuộn 0,00132 0,00107 0,00025 0,00131 0,00106 0,00025 0,00193 0,00157 0,00036 11 Băng dính hai mặt 2.5 cm Cuộn 0,00132 0,00107 0,00025 0,00131 0,00106 0,00025 0,00193 0,00157 0,00036 12 Băng dính hai mặt 5 cm Cuộn 0,00132 0,00107 0,00025 0,00131 0,00106 0,00025 0,00193 0,00157 0,00036 13 Băng dính trong nhỏ Cuộn 0,00132 0,00107 0,00025 0,00131 0,00106 0,00025 0,00193 0,00157 0,00036 14 Băng dính trong to Cuộn 0,00132 0,00107 0,00025 0,00131 0,00106 0,00025 0,00193 0,00157 0,00036 15 Bảng lịch công tác Chiếc 0,00059 0,00048 0,00011 0,00059 0,00048 0,00011 0,00087 0,00070 0,00016 16 Bảng nội quy Chiếc 0,00099 0,00080 0,00019 0,00098 0,00080 0,00018 0,00145 0,00117 0,00027 17 Băng rôn, pa nô, khẩu hiệu m2 0,00804 - 0,00804 0,00800 - 0,00800 0,01178 - 0,01178 18 Bảng tin Chiếc 0,00002 - 0,00002 0,00013 0,00011 0,00002 0,00004 - 0,00004 19 Băng xóa Chiếc 0,00031 - 0,00031 0,00031 - 0,00031 0,00045 - 0,00045 20 Bát ăn cơm Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 21 Bát canh cỡ to Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 22 Bát canh cỡ vừa Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 23 Bát chấm Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 24 Biển chức danh Chiếc 0,00099 0,00080 0,00019 0,00098 0,00080 0,00018 0,00145 0,00117 0,00027 25 Biển tên phòng Chiếc 0,00099 0,00080 0,00019 0,00098 0,00080 0,00018 0,00145 0,00117 0,00027 26 Bộ cây lau nhà Bộ 0,00000 0,00000 - 0,00000 0,00000 - - - - 27 Bộ kit test nhanh Bộ 0,00002 0,00002 - - - - - - - 28 Bộ phát wifi Chiếc 0,00013 0,00011 0,00002 0,00013 0,00011 0,00002 0,00019 0,00016 0,00004 29 Bóng đèn LED Chiếc 0,00197 0,00160 0,00037 0,00197 0,00160 0,00037 0,00289 0,00235 0,00054 30 Bóng đèn tuýp Chiếc 0,00062 - 0,00062 0,00062 - 0,00062 0,00091 - 0,00091 31 Bột giặt Kg - - - 0,00004 0,00004 - - - - 32 Bút bi Chiếc 0,01975 0,01604 0,00371 0,01965 0,01596 0,00369 0,02893 0,02349 0,00544 33 Bút chì Chiếc 0,00395 0,00321 0,00074 0,00393 0,00319 0,00074 0,00579 0,00470 0,00109 34 Bút ký Chiếc 0,00592 0,00481 0,00111 0,00590 0,00479 0,00111 0,00868 0,00705 0,00163 35 Bút nhớ dòng Chiếc 0,00263 0,00214 0,00049 0,00262 0,00213 0,00049 0,00386 0,00313 0,00072 36 Bút viết bảng Chiếc 0,00658 0,00535 0,00124 0,00655 0,00532 0,00123 0,00964 0,00783 0,00181 37 Cặp 3 dây Chiếc 0,00658 0,00658 - 0,00655 0,00655 - 0,00964 0,00964 - 38 Cặp đục lỗ Chiếc 0,00329 0,00267 0,00062 0,00328 0,00266 0,00062 0,00482 0,00392 0,00091 39 Card màn hình máy tính Chiếc 0,00132 0,00107 0,00025 0,00131 0,00106 0,00025 0,00036 - 0,00036 40 Cartride mực Chiếc 0,00099 0,00080 0,00019 0,00098 0,00080 0,00018 0,00027 - 0,00027 41 Cây lau nhà Chiếc 0,00001 0,00001 - 0,00001 0,00001 - - - - 42 Chậu cảnh Chiếc 0,00001 0,00001 - 0,00001 0,00001 - - - - 43 Chè khô Kg 0,00186 - 0,00186 0,00185 - 0,00185 0,00272 - 0,00272 44 Chén trà Chiếc 0,00658 0,00535 0,00124 0,00655 0,00532 0,00123 0,00964 0,00783 0,00181 45 Chổi quét nhà Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,00000 0,00000 - - - - 46 Chổi tre Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,00000 0,00000 - - - - 47 Chuột máy tính Chiếc 0,00197 0,00160 0,00037 0,00197 0,00160 0,00037 0,00289 0,00235 0,00054 48 Cờ Tổ quốc, và các loại cờ khác Chiếc 0,00006 - 0,00006 0,00006 - 0,00006 0,00009 - 0,00009 49 Cọ xoong nồi Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 50 Cốc uống nước Chiếc 0,01317 0,01069 0,00247 0,01310 0,01064 0,00246 0,01929 0,01566 0,00362 51 Cục tẩy Cục 0,00197 0,00160 0,00037 0,00197 0,00160 0,00037 0,00289 0,00235 0,00054 52 Dao chặt Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 53 Dao dọc giấy Chiếc 0,00033 0,00027 0,00006 0,00033 0,00027 0,00006 0,00048 0,00039 0,00009 54 Dao thái Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 55 Dập ghim cỡ đại Chiếc 0,00013 0,00011 0,00002 0,00013 0,00011 0,00002 0,00019 0,00016 0,00004 56 Dập ghim cỡ nhỏ Chiếc 0,00132 0,00107 0,00025 0,00131 0,00106 0,00025 0,00193 0,00157 0,00036 57 Dập ghim cỡ trung Chiếc 0,00033 0,00027 0,00006 0,00033 0,00027 0,00006 0,00048 0,00039 0,00009 58 Dấu chức danh Chiếc 0,00020 0,00016 0,00004 0,00020 0,00016 0,00004 0,00029 0,00023 0,00005 59 Dầu diezen lít 0,00095 0,00095 - 0,00095 0,00095 - - - - 60 Dầu nhớt Lít 0,00000 0,00000 - 0,00000 0,00000 - - - - 61 Dấu sao y Chiếc 0,00007 0,00005 0,00001 0,00007 0,00005 0,00001 0,00010 0,00008 0,00002 62 Dấu tròn tên đơn vị Chiếc 0,00007 0,00005 0,00001 0,00007 0,00005 0,00001 0,00010 0,00008 0,00002 63 Dây cảm biến tủ cấp đông m - - - 0,00000 0,00000 - - - - 64 Dây dẫn ga Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 65 Dây điện m 0,00024 0,00024 - 0,00024 0,00024 - - - - 66 Dây mạng m 0,13165 0,10691 0,02474 0,13101 0,10639 0,02462 0,19287 0,15663 0,03624 67 Đèn pin Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 68 Đĩa chấm Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 69 Đĩa đựng đồ ăn các loại Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 70 Điện Kw 3,30676 2,68542 0,62134 3,29069 2,67237 0,61832 4,84444 3,93417 0,91027 71 Đũa Đôi - - - 0,00002 0,00002 - - - - 72 Đũa xào nấu Đôi - - - 0,00000 0,00000 - - - - 73 Đui đèn Chiếc 0,00329 0,00267 0,00062 0,00328 0,00266 0,00062 0,00482 0,00392 0,00091 74 File trình ký Chiếc 0,00033 0,00027 0,00006 0,00033 0,00027 0,00006 0,00048 0,00039 0,00009 75 Găng tay cao su Đôi - - - 0,00000 0,00000 - - - - 76 Găng tay ni lông Hộp - - - 0,00002 0,00002 - - - - 77 Ghim dập cỡ đại Hộp 0,00033 0,00027 0,00006 0,00033 0,00027 0,00006 0,00048 0,00039 0,00009 78 Ghim dập cỡ nhỏ Hộp 0,00658 0,00535 0,00124 0,00655 0,00532 0,00123 0,00964 0,00783 0,00181 79 Ghim dập cỡ trung Hộp 0,00033 0,00027 0,00006 0,00033 0,00027 0,00006 0,00048 0,00039 0,00009 80 Ghim vòng/ghim cài Hộp 0,00329 0,00267 0,00062 0,00328 0,00266 0,00062 0,00482 0,00392 0,00091 81 Giấy ăn Hộp - - - 0,00001 0,00001 - - - - 82 Giấy bìa A4 Gram 0,00132 0,00107 0,00025 0,00131 0,00106 0,00025 0,00193 0,00157 0,00036 83 Giấy in A3 Gram 0,00033 0,00027 0,00006 0,00033 0,00027 0,00006 0,00048 0,00039 0,00009 84 Giấy in A4 Gram 0,02304 0,01871 0,00433 0,02293 0,01862 0,00431 0,03375 0,02741 0,00634 85 Giấy in A5 Gram 0,00987 0,00802 0,00186 0,00983 0,00798 0,00185 0,01447 0,01175 0,00272 86 Giấy nhớ (30x30) Tập 0,00132 0,00107 0,00025 0,00131 0,00106 0,00025 0,00193 0,00157 0,00036 87 Giấy nhớ (30x50) Tập 0,00132 0,00107 0,00025 0,00131 0,00106 0,00025 0,00193 0,00157 0,00036 88 Giấy vệ sinh Cuộn 0,00019 0,00019 - 0,00019 0,00019 - - - - 89 Hạt công tắc Chiếc 0,00329 0,00267 0,00062 0,00328 0,00266 0,00062 0,00482 0,00392 0,00091 90 Hồ dán Lọ 0,00658 0,00535 0,00124 0,00655 0,00532 0,00123 0,00964 0,00783 0,00181 91 Hộp đựng hồ sơ Hộp 0,00329 0,00267 0,00062 0,00328 0,00266 0,00062 0,00482 0,00392 0,00091 92 Hộp file tài liệu 15cm Hộp 0,00197 0,00160 0,00037 0,00197 0,00160 0,00037 0,00289 0,00235 0,00054 93 Hộp file tài liệu 25cm Hộp 0,00197 0,00160 0,00037 0,00197 0,00160 0,00037 0,00289 0,00235 0,00054 94 Hộp file tài liệu 30cm Hộp 0,00197 0,00160 0,00037 0,00197 0,00160 0,00037 0,00289 0,00235 0,00054 95 Hót rác Chiếc 0,00001 0,00001 - 0,00001 0,00001 - - - - 96 Keo dán Lọ 0,00197 0,00160 0,00037 0,00197 0,00160 0,00037 0,00289 0,00235 0,00054 97 éo văn phòng Chiếc 0,00066 0,00053 0,00012 0,00066 0,00053 0,00012 0,00096 0,00078 0,00018 98 ẹp bướm 10mm Hộp 0,01317 0,01069 0,00247 0,01310 0,01064 0,00246 0,01929 0,01566 0,00362 99 ẹp bướm 15mm Hộp 0,01317 0,01069 0,00247 0,01310 0,01064 0,00246 0,01929 0,01566 0,00362 100 ẹp bướm 19mm Hộp 0,01317 0,01069 0,00247 0,01310 0,01064 0,00246 0,01929 0,01566 0,00362 101 ẹp bướm 25mm Hộp 0,01317 0,01069 0,00247 0,01310 0,01064 0,00246 0,01929 0,01566 0,00362 102 ẹp bướm 32mm Hộp 0,01317 0,01069 0,00247 0,01310 0,01064 0,00246 0,01929 0,01566 0,00362 103 ẹp bướm 41mm Hộp 0,01317 0,01069 0,00247 0,01310 0,01064 0,00246 0,01929 0,01566 0,00362 104 ẹp bướm 51mm Hộp 0,01317 0,01069 0,00247 0,01310 0,01064 0,00246 0,01929 0,01566 0,00362 105 hăn lau Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 106 hăn trải bàn Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 107 hẩu trang vải Chiếc - - - 0,00328 0,00328 - - - - 108 hay đựng tài liệu Chiếc 0,00329 0,00267 0,00062 0,00328 0,00266 0,00062 0,00482 0,00392 0,00091 109 hóa cửa Chiếc 0,00001 0,00001 - 0,00001 0,00001 - - - - 110 hóa van nồi hơi Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 111 Lịch Quyển 0,00658 0,00535 0,00124 0,00655 0,00532 0,00123 0,00964 0,00783 0,00181 112 ắt camera Chiếc 0,00066 0,00066 - 0,00066 0,00066 - 0,00096 0,00096 - 113 ặt công tắc Chiếc 0,00329 0,00267 0,00062 0,00328 0,00266 0,00062 0,00482 0,00392 0,00091 114 Máy tính cá nhân chiếc 0,00066 0,00053 0,00012 0,00066 0,00053 0,00012 0,00096 0,00078 0,00018 115 óc quạt trần Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,00000 0,00000 - - - - 116 ực dấu Lọ 0,00033 0,00027 0,00006 0,00033 0,00027 0,00006 0,00048 0,00039 0,00009 117 ực in Hộp 0,00033 0,00027 0,00006 0,00033 0,00027 0,00006 0,00048 0,00039 0,00009 118 ực máy photocopy Hộp 0,00079 0,00064 0,00015 0,00079 0,00064 0,00015 0,00116 0,00094 0,00022 119 Nước lau kính Lít - - - 0,00000 0,00000 - - - - 120 Nước lau sàn Lít 0,00000 0,00000 - 0,00000 0,00000 - - - - 121 Nước rửa chén Lít - - - 0,00000 0,00000 - - - - 122 Nước rửa tay Chai 0,00000 0,00000 - 0,00000 0,00000 - - - - 123 Nước sinh hoạt m3 0,00064 0,00064 - 0,00064 0,00064 - - - - 124 Nước tẩy rửa nhà vệ sinh lít 0,00001 0,00001 - 0,00001 0,00001 - - - - 125 Ổ cắm điện có dây Chiếc 0,00001 0,00001 - 0,00001 0,00001 - - - - 126 Phích cắm Chiếc 0,00033 0,00033 - 0,00033 0,00033 - 0,00048 0,00048 - 127 Phong bì xanh đỏ Tập 0,13165 0,10691 0,02474 0,13101 0,10639 0,02462 0,19287 0,15663 0,03624 128 Pin tiểu Hộp 0,00000 0,00000 - - - - - - - 129 Quần áo bảo hộ Bộ 0,00001 0,00001 - - - - - - - 130 Rèm cửa m2 - - - 0,00003 0,00003 - - - - 131 Sổ các loại Quyển 0,00658 0,00535 0,00124 0,00655 0,00532 0,00123 0,00964 0,00783 0,00181 132 Switch mạng máy vi tính Chiếc 0,00020 0,00016 0,00004 0,00020 0,00016 0,00004 0,00029 0,00023 0,00005 133 Thẻ nhân viên Chiếc 0,00658 0,00535 0,00124 0,00655 0,00532 0,00123 0,00964 0,00783 0,00181 134 Thìa Chiếc - - - 0,00002 0,00002 - - - - 135 Thùng rác Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,00000 0,00000 - - - - 136 Thước kẻ Chiếc 0,00033 0,00033 - 0,00033 0,00033 - 0,00048 0,00048 - 137 Trà thanh nhiệt Gói - - - 0,00000 0,00000 - - - - 138 Túi clear bag A4 Chiếc 0,13165 0,10691 0,02474 0,13101 0,10639 0,02462 0,19287 0,15663 0,03624 139 Túi clear bag F Chiếc 0,32913 0,26729 0,06184 0,32753 0,26599 0,06154 0,48218 0,39158 0,09060 140 Túi đựng rác Kg 0,00001 0,00001 - 0,00001 0,00001 - - - - 141 Vỏ hồ sơ Chiếc 0,32913 0,26729 0,06184 0,06154 - 0,06154 0,09060 - 0,09060 142 Vòi chậu rửa mặt Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 143 Vợt chao thức ăn chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 144 Xăng lít 0,78984 0,64143 0,14841 0,78601 0,63831 0,14769 0,21742 - 0,21742 272 Xô đựng nước 10 lít Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 3. ĐỊNH MỨC CÔNG CỤ, DỤNG CỤ (Đơn vị tính: Giờ sử dụng/đơn vị tính của công cụ dụng cụ/dịch vụ) TT Danh mục ĐVT của công cụ, dụng cụ 1. Dịch vụ hỗ trợ khẩn cấp 2. Dịch vụ hỗ trợ phục hồi 3. Dịch vụ hỗ trợ hoà nhập cộng đồng (tính trên 1 đối tượng) (tính trên 1 đối tượng) (tính trên 1 đối tượng) Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý 1 Bàn ghế làm việc Bộ 2,02444 1,64404 0,38039 7,59088 6,16455 1,42633 7,60299 6,17438 1,42860 2 Bàn ghế phòng họp Bộ 0,84531 - 0,84531 3,16961 - 3,16961 3,17467 - 3,17467 3 Bàn phòng họp nhỏ Chiếc 0,08453 - 0,08453 0,31696 - 0,31696 0,31747 - 0,31747 4 Bàn hội trường nhỏ Chiếc 0,97824 - 0,97824 3,66804 - 3,66804 3,67389 - 3,67389 5 Bàn làm việc Chiếc 1,46630 - 1,46630 5,49806 - 5,49806 5,50683 - 5,50683 6 Bộ phát wifi Chiếc 0,44987 0,38753 0,06234 1,68686 1,45310 0,23376 1,68955 1,45542 0,23413 7 Bục phát biểu, bục đặt tượng Bác Chiếc 0,08453 - 0,08453 0,31696 - 0,31696 0,31747 - 0,31747 8 Chậu cảnh Chiếc 0,97121 - 0,97121 3,64168 - 3,64168 3,64749 - 3,64749 9 Đầu kỹ thuật số, karaoke, DVD Chiếc 0,03910 - 0,03910 0,14659 - 0,14659 0,14683 - 0,14683 10 Ghê hội trường Chiếc 4,76663 - 4,76663 17,87308 - 17,87308 17,90159 - 17,90159 11 Ghế làm việc Chiếc 2,45612 - 2,45612 9,20953 - 9,20953 9,22422 - 9,22422 12 ét sắt Chiếc 0,08453 - 0,08453 0,31696 - 0,31696 0,31747 - 0,31747 13 Máy in Chiếc 2,69925 2,32776 0,37149 10,12117 8,72822 1,39294 10,13731 8,74215 1,39517 14 áy đếm tiền Chiếc 0,04227 - 0,04227 0,15848 - 0,15848 0,15873 - 0,15873 15 Máy ghi âm Chiếc 0,44987 0,36534 0,08453 1,68686 1,36990 0,31696 1,68955 1,37209 0,31747 16 áy khoan sổ chứng từ Chiếc 0,08453 - 0,08453 0,31696 - 0,31696 0,31747 - 0,31747 17 áy Scan công suất nhỏ Chiếc 0,44987 0,36872 0,08115 1,68686 1,38258 0,30428 1,68955 1,38478 0,30477 18 Tủ đựng âm ly Chiếc 0,05579 - 0,05579 0,20919 - 0,20919 0,20953 - 0,20953 4. ĐỊNH MỨC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH (Đơn vị tính: Giờ sử dụng/đơn vị tính của tài sản/dịch vụ) TT Danh mục ĐVT của tài sản 1. Dịch vụ hỗ trợ khẩn cấp 2. Dịch vụ hỗ trợ phục hồi 3. Dịch vụ hỗ trợ hoà nhập cộng đồng (tính trên 1 đối tượng) (tính trên 1 đối tượng) (tính trên 1 đối tượng) Định mức sử dụng tài sản Định mức sử dụng tài sản trực tiếp Định mức sử dụng tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức sử dụng tài sản trực tiếp Định mức sử dụng tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức sử dụng tài sản trực tiếp Định mức sử dụng tài sản quản lý 1 Âm ly trọn bộ Chiếc 0,02589 - 0,02589 0,09707 - 0,09707 0,09722 - 0,09722 2 Bàn họp Chiếc 0,04227 - 0,04227 0,15848 - 0,15848 0,15873 - 0,15873 3 Bàn hội trường Chiếc 0,08453 - 0,08453 0,31696 - 0,31696 0,31747 - 0,31747 4 Hệ thống âm thanh Hệ thống 0,03346 - 0,03346 0,12546 - 0,12546 0,12566 - 0,12566 5 Hệ thống camera Hệ thống 0,44987 0,37855 0,07132 1,68686 1,41943 0,26744 0,26786 - 0,26786 6 Hệ thống họp trực tuyến Hệ thống 0,04227 - 0,04227 0,15848 - 0,15848 0,15873 - 0,15873 7 Loa ( phòng hội trường) Chiếc 0,04227 - 0,04227 0,15848 - 0,15848 0,15873 - 0,15873 8 àn chiếu Chiếc 0,01303 - 0,01303 0,04886 - 0,04886 0,04894 - 0,04894 9 áy ảnh Chiếc 0,22494 0,19789 0,02705 0,10143 - 0,10143 0,10159 - 0,10159 10 áy chiếu Chiếc 0,02536 - 0,02536 0,09509 - 0,09509 0,09524 - 0,09524 11 áy chiếu đa năng Bộ 0,01785 - 0,01785 0,06691 - 0,06691 0,06702 - 0,06702 12 Máy Photocopy Chiếc 1,12469 0,97298 0,15170 4,21715 3,64832 0,56883 4,22388 3,65414 0,56974 13 Máy scan, fax... Chiếc 0,22494 0,19112 0,03381 0,84343 0,71665 0,12678 0,84478 0,71779 0,12699 14 Máy tính xách tay Chiếc 0,89975 0,83529 0,06446 3,37372 3,13204 0,24168 3,37910 3,13704 0,24207 15 áy vi tính đề bàn Bộ 9,67230 8,71794 0,95436 36,26752 32,68902 3,57849 36,32537 32,74117 3,58420 16 Nhà Nhà 2,02444 1,90721 0,11723 7,59088 7,15132 0,43956 7,60299 7,16273 0,44026 17 Phần mềm Phần mềm 0,22494 0,18592 0,03901 0,84343 0,69714 0,14629 0,84478 0,69825 0,14652 18 Vật kiến trúc Công trình 1,79950 1,63363 0,16587 6,74744 6,12548 0,62196 6,75821 6,13526 0,62295 19 Xe Ô tô Chiếc 0,05790 - 0,05790 0,21712 - 0,21712 0,21746 - 0,21746 20 Máy quay phim Chiếc 0,44987 0,40761 0,04227 1,68686 1,52838 0,15848 1,68955 1,53082 0,15873 5. CHI PHÍ BẰNG TIỀN HỢP LÝ, HỢP LỆ KHÁC PHỤC VỤ CHO HOẠT ĐỘNG CỦA BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG (ĐVT: VNĐ) TT Danh mục 1. Dịch vụ hỗ trợ khẩn cấp 2. Dịch vụ hỗ trợ phục hồi 3. Dịch vụ hỗ trợ hoà nhập cộng đồng (tính trên 1 đối tượng) (tính trên 1 đối tượng) (tính trên 1 đối tượng) Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý 1 Chi phí đi lại bằng phương tiện cá nhân 11.609 - 11.609 9.287 - 9.287 7.739 - 7.739 2 Tiền vé máy bay, tầu , xe 1.321 - 1.321 1.057 - 1.057 881 - 881 3 Tiền thuê phòng ngủ 110 - 110 88 - 88 73 - 73 4 Khoán công tác phí 464 - 464 371 - 371 309 - 309 5 Làm thêm giờ 11.047 - 11.047 8.837 - 8.837 7.365 - 7.365 6 Đào tạo, Tập huấn 257 - 257 206 - 206 171 - 171 7 Chi Phúc lợi tập thể 972 - 972 777 - 777 648 - 648 8 Hội nghị tổng kết và triển khai nhiệm vụ 134 - 134 107 - 107 89 - 89 9 Hội nghị cán bộ viên chức, người lao động (Bao gồm: VPP, tài liệu, mời cơm và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 130 - 130 104 - 104 87 - 87 10 Hội nghị sơ kết 6 tháng đầu năm và triển khai 6 tháng cuối năm (Bao gồm: VPP, tài liệu, ăn tăng cường, quà tặng và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 139 - 139 111 - 111 93 - 93 11 Hội nghị kiểm điểm, đánh giá đảng viên, viên chức, người lao động 161 - 161 128 - 128 107 - 107 12 Chi hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn, ngày truyền thống,.. 6.649 - 6.649 5.319 - 5.319 4.432 - 4.432 13 Tổ chức đi thăm quan, học tập kinh nghiệm 2.877 - 2.877 2.302 - 2.302 1.918 - 1.918 14 Trang phục, đồng phục cho cán bộ, nhân viên 1.338 - 1.338 1.070 - 1.070 892 - 892 15 Chi khen thưởng các danh hiệu theo Luật thi đua, khen thưởng 1.402 - 1.402 1.121 - 1.121 934 - 934 6. CHI CHO ĐỐI TƯỢNG Định mức chi cho đối tượng thực hiện theo quy định hiện hành của Thành phố Hà Nội hoặc Trung ương. PHỤ LỤC II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ HỖ TRỢ KHẨN CẤP, HỖ TRỢ PHỤC HỒI VÀ HOÀ NHẬP CỘNG ĐỒNG CHO NẠN NHÂN MUA BÁN (Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội) Phần I QUY ĐỊNH CHUNG I. Thành phần định mức kinh tế kỹ thuật Định mức kinh tế - kỹ thuật (sau đây gọi tắt là định mức) là mức hao phí cần thiết các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị cần thiết và cơ sở vật chất để hoàn thành việc cung cấp dịch vụ hỗ trợ khẩn cấp, hỗ trợ phục hồi và hòa nhập cộng đồng cho nạn nhân mua bán. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần: Định mức lao động, định mức sử dụng vật tư và định mức sử dụng tài sản cố định, công cụ dụng cụ. 1. Định mức lao động - Định mức lao động bao gồm thời gian lao động hao phí (trực tiếp và gián tiếp) để thực hiện một bước công việc/dịch vụ, được tính bằng tổng của định mức lao động quản lý, định mức lao động chuyên môn nghiệp vụ và định mức lao động hỗ trợ, phục vụ: - Định mức lao động quản lý là tổng thời gian lao động thực hiện chức năng quản lý để xử lý một công việc/dịch vụ. Cụ thể, trong định mức này, định mức lao động quản lý là tổng thời gian hao phí của lãnh đạo cấp Trung tâm và lãnh đạo cấp phòng thuộc các Trung tâm thực hiện chức năng quản lý nhằm cung cấp các dịch vụ công thuộc Trung tâm Công tác xã hội (sau đây gọi tắt là Trung tâm). - Định mức lao động chuyên môn nghiệp vụ là tổng thời gian lao động trực tiếp và gián tiếp cần thiết của nhóm lao động chuyên môn nghiệp vụ để thực hiện các bước công việc/dịch vụ. - Định mức lao động hỗ trợ, phục vụ là tổng thời gian lao động phụ trợ thực hiện các chức năng hỗ trợ, phục vụ cho hoàn thành công việc/dịch vụ [1] . 2. Định mức sử dụng vật tư Là mức tiêu hao từng loại nguyên, nhiên vật liệu, vật tư cần thiết để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan ban hành. Nội dung định mức sử dụng vật tư phải xây dựng gồm: - Xác định danh mục, chủng loại vật tư, vật liệu cần thiết để sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm; - Xác định số lượng/khối lượng theo từng loại vật tư, căn cứ vào chủng loại thiết bị, thời gian máy chạy có tải (tiêu hao vật tư); - Xác định tỷ lệ (%) thu hồi vật tư, căn cứ vào đặc điểm, tính chất của vật tư để tính tỷ lệ (%) thu hồi (nếu có); - Xác định yêu cầu kỹ thuật cơ bản của vật tư, mô tả thông số kỹ thuật của từng loại vật tư phù hợp để thực hiện một dịch vụ. 3. Định mức sử dụng tài sản cố định, công cụ, dụng cụ Định mức sử dụng tài sản cố định, công cụ, dụng cụ thời gian sử dụng cần thiết đối với từng loại máy móc, thiết bị để hoàn thành việc thực hiện một công việc/dịch vụ đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn ban hành. Nội dung định mức sử dụng máy móc thiết bị phải xây dựng gồm: - Xác định danh mục, chủng loại máy móc, thiết bị; - Xác định thông số kỹ thuật cơ bản của máy móc, thiết bị; - Xác định thời gian sử dụng từng chủng loại máy móc, thiết bị; - Tổng hợp định mức máy móc, thiết bị. Phần 2 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ HỖ TRỢ KHẨN CẤP, HỖ TRỢ PHỤC HỒI VÀ HOÀ NHẬP CỘNG ĐỒNG CHO NẠN NHÂN MUA BÁN I. DANH MỤC DỊCH VỤ II. QUY TRÌNH TRIỂN KHAI DỊCH VỤ HỖ TRỢ KHẨN CẤP, HỖ TRỢ PHỤC HỒI VÀ HOÀ NHẬP CỘNG ĐỒNG CHO NẠN NHÂN. III. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT 3.1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG 3.2. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT TƯ 3.3. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG CÔNG CỤ, DỤNG CỤ 3.4. ĐỊNH MỨC TÀI SẢN 3.5. CHI PHÍ BẰNG TIỀN CHO BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG 3.6. ĐỊNH MỨC CHO NẠN NHÂN ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ HỖ TRỢ KHẨN CẤP, HỖ TRỢ PHỤC HỒI VÀ HOÀ NHẬP CỘNG ĐỒNG CHO NẠN NHÂN MUA BÁN I. DANH MỤC DỊCH VỤ 1. Dịch vụ hỗ trợ khẩn cấp 1.1. Tiếp nhận nạn nhân mua bán tại cộng đồng 1.1.1. Tiếp nhận nạn nhân mua bán tại cộng đồng và đưa vào Trung tâm 1.1.2. Kết nối nạn nhân mua bán tới cơ sở bảo trợ xã hội phù hợp 1.2. Tiếp nhận tại Trung tâm 1.2.1. Tiếp nhận nạn nhân mua bán từ xã, phường đến bàn giao tại Trung tâm 1.2.2. Tiếp nhận nạn nhân mua bán từ bàn giao giữa các phòng, đội tại Trung tâm theo chức năng, nhiệm vụ 2. Dịch vụ hỗ trợ phục hồi 2.1 Dịch vụ tư vấn tâm lý, pháp lý 2.1.1 Dịch vụ tư vấn tâm lý 2.1.2. Dịch vụ kết nối tư vấn pháp lý 2.2. Dịch vụ khám sức khỏe ban đầu 2.3. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng nạn nhân 2.3.1. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng nạn nhân không có khả năng tự phục vụ (không đi lại được, không có khả năng tự phục vụ, không ý thức được trong vệ sinh cá nhân…) 2.3.2. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng nạn nhân phải phục vụ một phần (cần hỗ trợ, đôn đốc, giám sát) 2.3.3. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng nạn nhân có khả năng tự phục vụ sinh hoạt cá nhân hàng ngày 2.4. Dịch vụ lao động trị liệu 2.5. Dịch vụ tư vấn trị liệu 2.6. Dịch vụ giáo dục và học nghề 2.6.1. Dịch vụ giáo dục mầm non tại đơn vị 2.6.2. Dịch vụ cho trẻ đi học tại các Trường mầm non 2.6.3. Dịch vụ cho trẻ đi học văn hoá tại cộng đồng 2.6.4. Dịch vụ hỗ trợ, kết nối học nghề 2.7. Dịch vụ y tế 2.7.1. Dịch vụ chăm sóc y tế, phục hồi chức năng 2.7.2. Dịch vụ quản lý, chăm sóc nạn nhân khám, điều trị tại bệnh viện 2.8. Dịch vụ tổ chức các hoạt động tập thể cho nạn nhân 2.9. Dịch vụ tiếp thân nhân nạn nhân 2.9.1. Thăm gặp gia đình tại đơn vị 2.9.2. Thăm gặp gia đình qua điện thoại, zalo 2.9.3. Dịch vụ tiếp nhận quà, đồ dùng của nạn nhân 2.10. Dịch vụ dịch thuật, phiên dịch cho nạn nhân là người nước ngoài, không biết tiếng phổ thông và các nạn nhân khuyết tật đặc biệt khác 2.11. Dịch vụ tìm kiếm nạn nhân bỏ trốn/đi lạc 2.11.1. Dịch vụ tìm kiếm nạn nhân bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp tìm được nạn nhân hoặc nạn nhân tự trở về cơ sở 2.11.2. Dịch vụ tìm kiếm nạn nhân bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp không tìm được nạn nhân 2.12. Dịch vụ tang lễ cho nạn nhân 2.12.1. Dịch vụ tang lễ cho nạn nhân tử vong tại bệnh viện có thân nhân 2.12.2. Dịch vụ tang lễ cho nạn nhân tử vong tại bệnh viện không có thân nhân 2.12.3. Dịch vụ tang lễ cho nạn nhân tử vong tại Trung tâm có thân nhân 2.12.4. Dịch vụ tang lễ cho nạn nhân tử vong tại Trung tâm không có thân nhân 2.13. Thờ cúng (trường hợp không có thân nhân) 2.14. Hỗ trợ giám định tư pháp 3. Dịch vụ hỗ trợ hòa nhập cộng đồng 3.1. Dịch vụ tư vấn tái hòa nhập cộng đồng cho nạn nhân 3.2. Dịch vụ bàn giao nạn nhân cho gia đình tại Trung tâm 3.3. Dịch vụ hỗ trợ đưa nạn nhân về địa phương 3.4. Dịch vụ hỗ trợ nạn nhân tự về gia đình, cộng đồng 3.5. Dịch vụ chuyển nạn nhân đến các cơ quan, đơn vị khác 3.6. Dịch vụ chuyển nạn nhân thuộc đối tượng bảo trợ xã hội sang nuôi dưỡng thường xuyên. 3.7. Dịch vụ hỗ trợ nạn nhân tại cộng đồng sau khi tái hoà nhập * Đối với người dưới 18 tuổi đi cùng nạn nhân là công dân Việt Nam, người không quốc tịch thường trú ở Việt Nam được hưởng các chế độ như nạn nhân, trừ tiết 2.6.4 (Dịch vụ hỗ trợ, kết nối học nghề) điểm 2.6 mục 2 Dịch vụ hỗ trợ phục hồi và điểm 3.7 (Dịch vụ hỗ trợ nạn nhân tại cộng đồng sau khi tái hoà nhập) mục 3 Dịch vụ hỗ trợ hòa nhập cộng đồng. * Đối với nạn nhân là người nước ngoài bị mua bán tại Việt Nam thì tùy từng trường hợp được hưởng các chế độ hỗ trợ như nạn nhân, trừ điểm 2.6 ( Dịch vụ giáo dục và học nghề) và mục 3 (Dịch vụ hỗ trợ hòa nhập cộng đồng). II. QUY TRÌNH TRIỂN KHAI DỊCH VỤ HỖ TRỢ KHẨN CẤP, HỖ TRỢ PHỤC HỒI VÀ HOÀ NHẬP CỘNG ĐỒNG CHO NẠN NHÂN. 1. Dịch vụ hỗ trợ khẩn cấp 1.1. Tiếp nhận nạn nhân mua bán tại cộng đồng 1.1.1. Tiếp nhận nạn nhân mua bán tại cộng đồng và đưa vào Trung tâm Bước 1: Tiếp nhận, kiểm tra thông tin và lập hồ sơ Tiếp nhận thông tin, thông báo về trường hợp từ: Tổng đài 111, chính quyền địa phương, Công an v.v.., thực hiện khai thác thông tin. Phối hợp với các đơn vị liên quan xác minh thông tin, ngăn chặn hành vi mua bán, đảm bảo an toàn cho nạn nhân. Tư vấn cho địa phương, Công an xác nhận rõ nạn nhân mua bán, khám sức khỏe cho nạn nhân, tư vấn quy trình can thiệp, hỗ trợ nạn nhân và thủ tục, hồ sơ tiếp nhận nạn nhân vào Trung tâm. Bước 2: Đánh giá sơ bộ ban đầu, nhu cầu hỗ trợ khẩn cấp Phối hợp với UBND cấp xã nơi xảy ra vụ việc để đánh giá nguy cơ ban đầu về mức độ tổn hại của nạn nhân. Trường hợp trẻ em bị đe doạ hoặc bị gây tổn hại nghiêm trọng đến tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm, đề nghị người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã phối hợp với công an để ngăn chặn hành vi (can thiệp nhanh nhất có thể và không quá 12 giờ từ khi nhận được thông tin). Áp dụng các biện pháp khẩn cấp nhằm đảm bảo nhu cầu an toàn tạm thời gồm: chỗ ở và các điều kiện sinh hoạt (nơi chăm sóc tạm thời, thức ăn, quần áo); an toàn về sức khoẻ (chăm sóc y tế, tư vấn tâm lý). Bước 3: Thu thập thông tin, xác minh, đánh giá nguy cơ cụ thể Tiếp tục thu thập các thông tin, xác minh và đánh giá các nguy cơ cụ thể về tình trạng thể chất, tâm lý, tình cảm, hoàn cảnh gia đình, mối quan hệ... của nạn nhân. Tuỳ từng trường hợp cụ thể nhân viên quản lý trường hợp thực hiện xây dựng kế hoạch hỗ can thiệp, trợ giúp phù hợp. Bước 4: Thực hiện tiếp nhận nạn nhân Khi Công an xác nhận đúng là nạn nhân bị mua bán và hoàn thiện hồ sơ sẽ thực hiện thủ tục tiếp nhận vào Trung tâm. Báo cáo Sở Y tế Hà Nội xin chỉ đạo về việc tiếp nhận nạn nhân vào Trung tâm phù hợp. Di chuyển đến UBND, Công an xã, phường, lập biên bản tiếp nhận và đưa nạn nhân về Trung tâm. Ban hành Quyết định tiếp nhận nạn nhân vào chăm sóc, nuôi dưỡng. Bước 5: Lập hồ sơ nạn nhân Mở hồ sơ quản lý, theo dõi nạn nhân theo quy định. 1.1.2. Kết nối nạn nhân mua bán tới cơ sở bảo trợ xã hội phù hợp Bước 1: Tiếp nhận, kiểm tra thông tin và lập hồ sơ Tiếp nhận thông tin, thông báo về trường hợp từ: Tổng đài 111, chính quyền địa phương, Công an v.v.., thực hiện khai thác thông tin. Phối hợp với các đơn vị liên quan xác minh thông tin, ngăn chặn hành vi mua bán, đảm bảo an toàn cho nạn nhân. Tư vấn cho địa phương, Công an xác nhận rõ nạn nhân mua bán, khám sức khỏe cho nạn nhân, tư vấn quy trình can thiệp, hỗ trợ nạn nhân và thủ tục, hồ sơ tiếp nhận nạn nhân vào Trung tâm. Bước 2: Đánh giá sơ bộ ban đầu, nhu cầu hỗ trợ khẩn cấp Phối hợp với UBND cấp xã nơi xảy ra vụ việc để đánh giá nguy cơ ban đầu về mức độ tổn hại của nạn nhân. Trường hợp trẻ em bị đe doạ hoặc bị gây tổn hại nghiêm trọng đến tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm, đề nghị người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã phối hợp với công an để ngăn chặn hành vi (can thiệp nhanh nhất có thể và không quá 12 giờ từ khi nhận được thông tin). Áp dụng các biện pháp khẩn cấp nhằm đảm bảo nhu cầu an toàn tạm thời gồm: chỗ ở và các điều kiện sinh hoạt (nơi chăm sóc tạm thời, thức ăn, quần áo); an toàn về sức khoẻ (chăm sóc y tế, tư vấn tâm lý). Bước 3: Thu thập thông tin, xác minh, đánh giá nguy cơ cụ thể Tiếp tục thu thập các thông tin, xác minh và đánh giá các nguy cơ cụ thể về tình trạng thể chất, tâm lý, tình cảm, hoàn cảnh gia đình, mối quan hệ...của nạn nhân. Tuỳ từng trường hợp cụ thể nhân viên quản lý trường hợp thực hiện xây dựng kế hoạch hỗ can thiệp, trợ giúp phù hợp. Bước 4: Thực hiện kết nối nạn nhân tới các Trung tâm phù hợp Khi Công an xác nhận đúng là nạn nhân bị mua bán và hoàn thiện hồ sơ sẽ thực hiện thủ tục tiếp nhận vào Trung tâm. Báo cáo Sở Y tế xin chỉ đạo về việc tiếp nhận nạn nhân vào Trung tâm phù hợp. Thực hiện kết nối chuyển tuyến nạn nhân đến Trung tâm khác phù hợp. 1.2. Tiếp nhận tại Trung tâm 1.2.1. Tiếp nhận nạn nhân mua bán từ xã, phường đến bàn giao tại Trung tâm Bước 1: Xây dựng kế hoạch phân công cán bộ trực tại đơn vị 24/7 Bước 2: Tiếp nhận nạn nhân Cán bộ trực trực tiếp xúc với nạn nhân, thực hiện công tác tư vấn, kiểm tra đối chiếu thông tin hồ sơ, sức khoẻ của nạn nhân thực tế. Trường hợp đủ điều kiện thì báo cáo lãnh đạo đề xuất tiếp nhận nạn nhân vào Trung tâm. Bước 3: Tiếp nhận nạn nhân vào Trung tâm Lập biên bản tiếp nhận nạn nhân từ UBND cấp xã vào Trung tâm Lưu trữ hồ sơ nạn nhân. 1.2.2. Tiếp nhận nạn nhân mua bán từ bàn giao giữa các phòng, đội tại Trung tâm theo chức năng, nhiệm vụ Bước 1: Thống nhất bàn giao nạn nhân, tiền, tài sản, đồ dùng mang theo của nạn nhân Kiểm tra số lượng người, tình trạng sức khỏe, kiểm tra tiền, tài sản, đồ dùng mang theo của nạn nhân. Lập các biên bản: Bàn giao nạn nhân và các tài sản đồ dùng mang theo của nạn nhân. Biên bản xét nghiệm thử thai, thử nghiện ma tuý… Bước 2: Hướng dẫn nạn nhân lưu ký tiền, tài sản, vật chất có giá trị Lập phiếu lưu ký, niêm phong tài sản ký gửi. Các nạn nhân là trẻ em, người cao tuổi, người khuyết tật, người có vấn đề về sức khỏe tâm thần, các trường hợp cần thiết khác có người chứng kiến việc lưu ký tài sản (là nạn nhân đảm bảo năng lực hành vi nhận thức đang được chăm sóc, nuôi dưỡng tại Trung tâm). Bước 3: Sắp xếp phòng ở, trang thiết bị, đồ dung cần thiết cho nạn nhân Bước 4: Lập hồ sơ nạn nhân Phỏng vấn, khai thác thông tin nạn nhân, chụp ảnh khi được nạn nhân cho phép để dán vào hồ sơ quản lý nạn nhân. Với các trường hợp không hợp tác, chưa cung cấp được thông tin cá nhân và nhân thân, tiếp tục thực hiện các buổi phỏng vấn để hoàn thiện hồ sơ nạn nhân (ít nhất 03 lần/01 trường hợp). Cập nhật bổ sung thông tin, quản lý hồ sơ; thông tin trên phần mềm quản lý nạn nhân của Cục Bảo trợ xã hội; thông tin nạn nhân trong sổ quản lý, theo dõi nạn nhân tại Trung tâm. 2. Dịch vụ hỗ trợ phục hồi 2.1. Dịch vụ tư vấn tâm lý, pháp lý 2.1.1 Dịch vụ tư vấn tâm lý Bước 1: Thiết lập mối quan hệ, đánh giá ban đầu Nhân viên tư vấn trực tiếp tiếp xúc nạn nhân, chào hỏi, làm quen, nắm bắt thông tin, tìm hiểu nhu cầu, mong muốn của nạn nhân. Đánh giá ban đầu tình hình sức khoẻ tâm lý, nhu cầu của nạn nhân và thực hiện tư vấn, tham vấn. Bước 2: Xây dựng kế hoạch can thiệp, hỗ trợ Xây dựng kế hoạch can thiệp, trợ giúp nạn nhân: Căn cứ vào tình trạng, nhu cầu của nạn nhân, nhân viên tư vấn xây dựng kế hoạch tư vấn, hỗ trợ phù hợp. Bước 3: Thực hiện kế hoạch can thiệp, hỗ trợ Thực hiện tư vấn, tham vấn tâm lý giúp nạn nhân giải toả cảm xúc, ổn định tâm lý. Trường hợp nạn nhân bị sang chấn tâm lý, thực hiện đánh giá và tiến hành các hoạt động trị liệu tâm lý. (Mỗi nạn nhân tư vấn từ 10-15 lượt) Trang bị kiến thức, kỹ năng sống với các nội dung phù hợp độ tuổi, giới tính cho nạn nhân. Phối hợp với gia đình, nhà trường trong việc bảo vệ, chăm sóc, giáo dục và hỗ trợ cho nạn nhân. Kết nối, chuyển tuyến nạn nhân đến các cơ quan, đơn vị nếu quá khả năng hỗ trợ của Trung tâm. Bước 4: Đánh giá, kết thúc tư vấn. Đánh giá kết quả hỗ trợ cho nạn nhân: xem xét các thay đổi và tiến bộ của nạn nhân. Điều chỉnh kế hoạch hỗ trợ phù hợp với nhu cầu của nạn nhân (nếu cần thiết). Nhập và lưu thông tin vào hồ sơ quản lý. 2.1.2. Dịch vụ kết nối tư vấn pháp lý Bước 1: Nắm bắt nhu cầu cần trợ giúp pháp lý của nạn nhân Nắm bắt những khó khăn liên quan đến pháp lý mà nạn nhân đang gặp phải và nhu cầu hỗ trợ pháp lý của nạn nhân. Bước 2: Kết nối các cá nhân, đơn vị trợ giúp pháp lý Liên hệ với Luật sư, các đơn vị hỗ trợ pháp lý để hỗ trợ pháp lý cho nạn nhân. Bước 3: Theo dõi, đánh giá Theo dõi tiến trình giải quyết nhu cầu trợ giúp pháp lý của nạn nhân. Đánh giá kết quả trợ giúp của nạn nhân, điều chỉnh kế hoạch phù hợp với nhu cầu của nạn nhân (nếu cần thiết). Kết thúc hỗ trợ khi nhu cầu của nạn nhân đã đạt mục tiêu. 2.2. Dịch vụ khám sức khỏe ban đầu Bước 1: Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị cơ sở vật chất, trang thiết bị thực hiện Bước 2: Kiểm tra sức khỏe, lập hồ sơ nạn nhân Đánh giá tinh thần nạn nhân, khai thác tiền sử bệnh tật. Đối với nạn nhân là trẻ em dưới 6 tuổi: Tổ chức khám sức khỏe, đo nhiệt độ, nhịp tim, huyết áp, kiểm tra tai, mũi, họng... quan sát và đánh giá tình trạng chung của nạn nhân, vào sổ thăm khám và theo dõi sức khỏe của nạn nhân, có kế hoạch tiêm chủng theo độ tuổi. Đối với nạn nhân khác (từ 6 tuổi trở lên) : Tổ chức khám sức khỏe, đo nhiệt độ, nhịp tim, huyết áp, kiểm tra tai, mũi, họng... quan sát và đánh giá tình trạng chung của nạn nhân, vào sổ thăm khám và theo dõi sức khỏe của nạn nhân. Đối với nạn nhân nữ trong độ tuổi sinh đẻ, test thử thai, có phương án chăm sóc theo dõi sức khỏe nếu nạn nhân có thai. Bước 3: Sơ cứu ban đầu cho nạn nhân Thực hiện các biện pháp sơ cứu ban đầu cho nạn nhân, giải thích nếu nạn nhân có tình trạng bệnh nguy hiểm. Sau khi sơ cứu, phối hợp với tổ công tác đưa nạn nhân đến Trung tâm y tế gần nhất để khám và điều trị kịp thời. Bước 4: Phân công cán bộ chăm sóc theo dõi bệnh lý Nhân viên y tế theo dõi diến biến bệnh của nạn nhân, động viên nạn nhân ăn uống, duy trì sinh hoạt nề nếp ổn định để đảm bảo sức khỏe. Cấp phát thuốc, theo dõi, đánh giá tình trạng tiến triển của bệnh, có phương án chăm sóc và điều trị hợp lý. Bước 5: Tổng hợp báo cáo, đánh giá tình hình sức khỏe của nạn nhân Báo cáo kết quả khám sức khoẻ nạn nhân, xây dựng kế hoạch chăm sóc, điều trị cho nạn nhân. 2.3. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng nạn nhân 2.3.1. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng nạn nhân không có khả năng tự phục vụ (không đi lại được, không có khả năng tự phục vụ, không ý thức được trong vệ sinh cá nhân…) Chuẩn bị nơi ở và điều kiện sinh hoạt cho nạn nhân Chuẩn bị cơ sở vật chất phòng ở, trang thiết bị đảm bảo theo quy định Cung cấp đồ dùng sinh hoạt, tư trang cá nhân cho nạn nhân đảm bảo theo quy định Đảm bảo nguồn điện, nước sinh hoạt cho nạn nhân Chăm sóc nạn nhân Phục vụ, chăm sóc vệ sinh cá nhân cho nạn nhân Vệ sinh phòng ở Nhận khẩu phần ăn (sáng - trưa - tối) và xúc cho nạn nhân ăn Cập nhật thông tin sức khỏe, nhân thân, tâm lý, năng lực nhận thức của nạn nhân, xây dựng kế hoạch quản lý, chăm sóc phù hợp. Dự trù kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng đảm bảo theo chỉ tiêu được giao, cán bộ quản lý, chăm sóc nạn nhân. Trực chăm sóc, phục vụ nạn nhân 24/24h Cung cấp dinh dưỡng Xây dựng thực đơn hàng tuần, hàng ngày theo đúng chế độ và nhu cầu dinh dưỡng của từng nhóm nạn nhân; Căn cứ thực đơn, quản lý bếp ăn lập bảng cân đối tài chính thu chi theo chế độ ăn của nạn nhân để dự trù lương thực, thực phẩm phục vụ ăn trong ngày. Xây dựng dự toán kinh phí, lương thực, thực phẩm. Kiểm tra bảng cân đối thu chi, trình thủ trưởng đơn vị ký duyệt Công khai tài chính trên bảng tin tại nhà ăn Liên hệ nhà cung cấp, ký hợp đồng cung cấp lương thực, thực phẩm. Phối hợp với nhà cung cấp thực phẩm, nhận kiểm tra chất lượng, số lượng an toàn vệ sinh thực phẩm . Tiếp phẩm tiến hành mua lương thực, thực phẩm Sơ chế, chế biến thực phẩm; Chia khẩu phần ăn; Lưu mẫu và bảo quản mẫu thức ăn đúng quy định của ngành y tế; Bàn giao xuất ăn; Dọn dẹp, vệ sinh công cụ, dụng cụ, nhà ăn, nhà bếp, khuôn viên cảnh quan xung quanh. Quyết toán tiền ăn theo quy định. Theo dõi, đánh giá, điều chỉnh kế hoạch quản lý, chăm sóc nuôi dưỡng nạn nhân hiệu quả, phù hợp hơn. 2.3.2. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng nạn nhân phải phục vụ 1 phần (cần hỗ trợ, đôn đốc, giám sát) Chuẩn bị nơi ở và điều kiện sinh hoạt cho nạn nhân Chuẩn bị cơ sở vật chất phòng ở, trang thiết bị đảm bảo theo quy định. Cung cấp đồ dùng sinh hoạt, tư trang cá nhân cho nạn nhân đảm bảo theo quy định; Đảm bảo nguồn đ iện, nước sinh hoạt cho nạn nhân. Chăm sóc nạn nhân Hỗ trợ, đôn đốc, giám sát nạn nhân thực hiện vệ sinh cá nhân. Hướng dẫn, trợ giúp nạn nhân vệ sinh phòng ở; vệ sinh xung quanh khu quản lý, chăm sóc nạn nhân; trợ giúp nạn nhân tham gia các hoạt động sinh hoạt tập thể theo khả năng của nạn nhân. Kết nối, thực hiện các dịch vụ khác đảm bảo quyền lợi nạn nhân Hỗ trợ, đôn đốc nạn nhân nhận khẩu phần ăn (sáng - trưa - tối) Cập nhật thông tin sức khỏe, nhân thân, tâm lý, năng lực nhận thức của nạn nhân, xây dựng kế hoạch quản lý, chăm sóc phù hợp. Dự trù kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng đảm bảo theo chỉ tiêu được giao, cán bộ đảm bảo phục vụ nạn nhân. Trực chăm sóc, phục vụ nạn nhân 24/24h Cung cấp dinh dưỡng Xây dựng thực đơn hàng tuần, hàng ngày theo đúng chế độ và nhu cầu dinh dưỡng của từng nhóm nạn nhân; Căn cứ thực đơn, quản lý bếp ăn lập bảng cân đối tài chính thu chi theo chế độ ăn của nạn nhân để dự trù lương thực, thực phẩm phục vụ ăn trong ngày. Xây dựng dự toán kinh phí, lương thực, thực phẩm. Kiểm tra bảng cân đối thu chi, trình thủ trưởng đơn vị ký duyệt Công khai tài chính trên bảng tin tại nhà ăn Liên hệ nhà cung cấp, ký hợp đồng cung cấp lương thực, thực phẩm. Phối hợp với nhà cung cấp thực phẩm, nhận kiểm tra chất lượng, số lượng an toàn vệ sinh thực phẩm . Tiếp phẩm tiến hành mua lương thực, thực phẩm Bộ phận cấp dưỡng tiếp nhận thực phẩm, phối hợp với bộ phận y tế kiểm tra về an toàn và vệ sinh thực phẩm đảm bảo chất lượng Sơ chế, chế biến thực phẩm Chia khẩu phần ăn Lưu mẫu và bảo quản mẫu thức ăn đúng quy định của ngành y tế Bàn giao xuất ăn Dọn dẹp, vệ sinh công cụ, dụng cụ, nhà ăn, nhà bếp, khuôn viên cảnh quan xung quanh Quyết toán tiền ăn theo quy định Theo dõi, đánh giá, điều chỉnh kế hoạch quản lý, chăm sóc. nuôi dưỡng nạn nhân hiệu quả, phù hợp hơn. 2.3.3. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng nạn nhân có khả năng tự phục vụ sinh hoạt cá nhân hàng ngày Bước 1: Chuẩn bị cơ sở vật chất, nhân lực cho kế hoạch chăm sóc, nuôi dưỡng nạn nhân Chuẩn bị cơ sở vật chất phòng ở, trang thiết bị, cung cấp đồ dùng sinh hoạt cá nhân đảm bảo theo quy định. Cập nhật thông tin sức khỏe, nhân thân, tâm lý, năng lực nhận thức của nạn nhân, xây dựng kế hoạch quản lý, chăm sóc phù hợp. Dự trù kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đảm bảo theo chỉ tiêu được giao, cán bộ đảm bảo phục vụ nạn nhân. Bước 2: Tổ chức quản lý, chăm sóc nạn nhân Trực quản lý, chăm sóc nạn nhân 24/7, hướng dẫn, đôn đốc, nhắc nhở nạn nhân tham gia các hoạt động sinh hoạt hàng ngày ăn, uống, vệ sinh cá nhân, tắm, giặt... Hướng dẫn nạn nhân tham gia lao động vệ sinh phòng ở, vệ sinh xung quanh khuôn viên khu vực quản lý nuôi dưỡng nạn nhân, tham gia lao động trị liệu, các hoạt động sinh hoạt tập thể... Kết nối, thực hiện các dịch vụ khác đảm bảo quyền lợi nạn nhân. Bước 3: Nuôi dưỡng nạn nhân Xây dựng dự toán kinh phí, lương thực, thực phẩm. Liên hệ nhà cung cấp, ký hợp đồng cung cấp lương thực, thực phẩm. Xây dựng thực đơn hàng tuần, hàng ngày theo đúng chế độ và nhu cầu dinh dưỡng của từng nhóm nạn nhân; Phối hợp với nhà cung cấp thực phẩm, nhận kiểm tra chất lượng, số lượng an toàn vệ sinh thực phẩm . Công khai tài chính; thực đơn hàng ngày Chế biến thực phẩm; chia khẩu phần ăn; lưu mẫu và bảo quản mẫu thức ăn theo quy định. Bàn giao chế độ ăn cho bộ phận quản lý nạn nhân; dọn dẹp vệ sinh công cụ dụng cụ phục vụ nạn nhân. Quyết toán tiền ăn theo quy định. Bước 4: Theo dõi, đánh giá, điều chỉnh kế hoạch quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng nạn nhân hiệu quả, phù hợp hơn. 2.4. Dịch vụ lao động trị liệu Bước 1: Xây dựng kế hoạch tổ chức lao động trị liệu Bước 2: Liên hệ ký hợp đồng với các cơ sở sản xuất Liên hệ các cơ sở sản xuất, ký hợp đồng các mặt hàng phù hợp với nạn nhân. Chuẩn bị khu vực, trang thiết bị, dụng cụ lao động. Bước 3: Rà soát nạn nhân thực hiện lao động trị liệu Kiểm tra đơn tự nguyện đăng ký tham gia lao động, kiểm tra sức khoẻ nạn nhân. Lập danh sách nạn nhân tham gia lao động trị liệu. Báo cáo kết quả công tác rà soát nạn nhân đủ điều kiện tham gia lao động, trình lãnh đạo phê duyệt. Bước 4: Tổ chức lao động trị liệu Tổ chức, triển khai đưa nạn nhân tham gia lao động phù hợp với khả năng của nạn nhân. Hướng dẫn nạn nhân kỹ năng làm nghề, kỹ năng làm việc. Tổ chức chấm công, mở sổ theo dõi nhập, xuất hàng hoá. Bước 5: Đánh giá kết quả lao động trị liệu Tổng hợp đánh giá việc tham gia lao động trị liệu của nạn nhân, báo cáo lãnh đạo đơn vị có hình thức biểu dương, động viên kịp thời với nạn nhân lao động tích cực, hiệu quả cao. Theo dõi, hạch toán kết quả lao động trị liệu báo cáo quản lý, phân phối kinh phí theo quy định. 2.5. Dịch vụ tư vấn trị liệu Bước 1: Thiết lập mối quan hệ với nạn nhân Lập danh sách nạn nhân có vấn về tâm lý để thực hiện tư vấn trị liệu. Chào hỏi, giới thiệu tên, chức vụ của nhà tư vấn trị liệu để tạo sự tin tưởng, trao đổi với nạn nhân một số nguyên tắc khi tư vấn trị liệu. Từ đó, thiết lập được mối quan hệ với nạn nhân Bước 2: Thu thập thông tin và nhu cầu trợ giúp của nạn nhân Khai thác thông tin cá nhân, hoàn cảnh gia đình, vấn đề và nhu cầu trợ giúp của nạn nhân Ghi chép thông tin, lập hồ sơ tư vấn trị liệu. Bước 3: Xác định vấn đề nạn nhân Sử dụng các công cụ sàng lọc, thông qua hỏi chuyện nạn nhân để giúp nạn nhân kể câu chuyện của bản thân đang gặp phải. Bước 4: Xây dựng kế hoạch hỗ trợ, can thiệp cho nạn nhân Tư vấn, kết nối, chuyển tuyến nạn nhân đến các cơ quan, đơn vị nếu vượt quá khả năng hỗ trợ của Trung tâm. Trường hợp trong khả năng hỗ trợ của Trung tâm: thống nhất với nạn nhân về các hoạt động trong quá trình trị liệu (mục tiêu, thời gian, kết quả đạt được, nguồn lực hỗ trợ, chi phí, cam kết thực hiện giữa hai bên ...). Thời gian tư vấn trị liệu cho nạn nhân sẽ phụ thuộc vào vấn đề của nạn nhân đang gặp phải. Bước 5: Thực hiện kế hoạch hỗ trợ, can thiệp cho nạn nhân Sử dụng các công cụ, liệu pháp trị liệu giúp nạn nhân cải thiện sức khỏe, tinh thần, cải thiện các vấn đề cảm xúc và hành vi, có những kĩ năng phòng ngừa, ứng phó với những khó khăn trong cuộc sống… Bước 6: Theo dõi, đánh giá quá trình trợ giúp cho nạn nhân Đánh giá vấn đề của nạn nhân sau quá trình tư vấn trị liệu. Lượng giá những mục tiêu đã đạt được. Bước 7: Kết thúc tiến trình tư vấn trị liệu Thông tin kết quả hỗ trợ và cùng thống nhất dừng hoạt động tư vấn trị liệu. Ghi chép hồ sơ lưu trữ. 2.6. Dịch vụ giáo dục và học nghề 2.6.1. Dịch vụ giáo dục mầm non tại đơn vị Bước 1. Đánh giá khả năng nhận thức, nhu cầu của trẻ Bước 2: Xây dựng kế hoạch giáo dục cho trẻ Rà soát và lập danh sách số lượng trẻ đến tuổi nhà trẻ và mẫu giáo Sắp xếp cán bộ, cơ sở vật chất, trang thiết bị..., xây dựng mục tiêu giáo dục độ tuổi theo từng lĩnh vực phát triển (thể chất, nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm - xã hội, thẩm mỹ). Xây dựng giáo án, xác định nội dung, lựa chọn chương trình và phương pháp dạy, xây dựng kế hoạch quản lý trẻ tại lớp học. Thành lập tổ giáo dục, tư vấn tâm lý gồm cán bộ có chuyên môn sư phạm dạy kèm văn hóa cho trẻ. Bước 3: Tổ chức cho trẻ học mầm non tại đơn vị Phân lớp phù hợp, quản lý trẻ tại lớp học ở Trung tâm (liên kết với nhà trường trên địa bàn hỗ trợ chuyên môn, quản lý trẻ do cán bộ Trung tâm đảm nhiệm). Phối hợp với các đơn vị cung cấp dịch vụ giáo dục cho trẻ trong độ tuổi mầm non giao lưu, học hỏi… Đánh giá sự phát triển của trẻ từng giai đoạn. Bước 4: Tổng hợp, thanh toán kinh phí Tổng hợp báo cáo, đánh giá kết quả công tác giáo dục mầm non, điều chỉnh kế hoạch trợ giúp trẻ phù hợp. Thực hiện các thủ tục thanh toán kinh phí theo quy định. 2.6.2. Dịch vụ cho trẻ đi học tại các Trường mầm non Bước 1. Đánh giá khả năng nhận thức, nhu cầu của trẻ Bước 2: Xây dựng kế hoạch, đăng ký trẻ học mầm non Lập danh sách trẻ đủ điều kiện tham gia học mầm non. Liên hệ các Trường mầm non, đăng ký trẻ học chương trình giáo dục mầm non theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí. Bước 3: Tổ chức cho trẻ học mầm non Phân công cán bộ thực hiện công tác chăm sóc đưa, đón trẻ đến Trường học. Phối hợp các trường mầm non theo dõi tình hình học tập, cập nhật thông tin, đánh giá kết quả học mầm non của trẻ. Bước 4: Tổng hợp, thanh toán kinh phí Tổng hợp báo cáo, đánh giá kết quả công tác giáo dục mầm non, điều chỉnh kế hoạch trợ giúp trẻ phù hợp. Thực hiện các thủ tục thanh toán kinh phí theo quy định. 2.6.3. Dịch vụ trẻ học văn hóa tại cộng đồng Bước 1. Phổ biến, đánh giá nhu cầu học văn hóa tại cộng đồng Thực hiện tuyên truyền, phổ biến cho trẻ về quyền lợi, chính sách giáo dục và mục đích của dịch vụ học văn hóa tại cộng đồng. Khảo sát nhu cầu, đánh giá khả năng nhận thức của trẻ. Bước 2: Xây dựng kế hoạch tổ chức dịch vụ trẻ học tại cộng đồng Lập danh sách trẻ có nhu cầu đủ điều kiện, tham gia học văn hóa tại cộng đồng. Liên hệ các trường học, chính quyền địa phương đăng ký học và thực hiện các chính sách hỗ trợ cho trẻ. Xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí. Chuẩn bị các điều kiện về cơ sở vật chất, phương tiện, trang thiết bị, dụng cụ đảm bảo việc học tập của trẻ. Bước 3: Tổ chức cho trẻ học văn hóa tại cộng đồng Phân công cán bộ tổ chức đưa, đón trẻ, quản lý, hướng dẫn trẻ đi học tại cộng đồng, tự học tại Trung tâm. Phối hợp với các nhà trường trong công tác quản lý, theo dõi, đánh giá kết quả học tập của trẻ hàng năm. Bước 4: Tổng hợp, thanh toán kinh phí Tổng hợp báo cáo, đánh giá kết quả công tác giáo dục trẻ học tại cộng đồng, điều chỉnh kế hoạch trợ giúp trẻ học tập phù hợp. Thực hiện các thủ tục thanh toán kinh phí theo quy định. 2.6.4. Dịch vụ hỗ trợ, kết nối học nghề Bước 1: Xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí tổ chức giáo dục học nghề cho nạn nhân Bước 2: Tuyên truyền chủ trương, kế hoạch tổ chức giáo dục học nghề cho nạn nhân. Ký hợp đồng giáo dục học nghề. Thực hiện tuyên truyền, phổ biến cho nạn nhân về chủ trương, chính sách giáo dục học nghề, kế hoạch tổ chức giáo dục học nghề cho nạn nhân. Quy định về nạn nhân thuộc diện thụ hưởng dịch vụ giáo dục học nghề, thời gian học nghề, nghề đào tạo... Khảo sát nhu cầu, đánh giá và tư vấn hướng nghiệp học nghề cho nạn nhân. Lập danh sách nạn nhân có nhu cầu, đủ điều kiện hoặc tham gia giáo dục học nghề. Liên hệ ký hợp đồng với các trường, trung tâm, đơn vị tổ chức học nghề, các Trung tâm đào tạo nghề. Bước 3: Tổ chức giáo dục học nghề Phân công nhân lực thực hiện công tác quản lý, theo dõi nạn nhân giáo dục học nghề. Tổ chức đưa, đón nạn nhân đến các trường học, Trung tâm dạy nghề. Phối hợp các Trung tâm giáo dục dạy nghề quản lý nạn nhân, đánh giá kết quả giáo dục học nghề. Giới thiệu, kết nối cho nạn nhân việc làm sau học nghề để nâng cao thu nhập, ổn định cuộc sống. Bước 4: Tổng hợp, thanh toán kinh phí Tổng hợp báo cáo, đánh giá kết quả công tác giáo dục học nghề. Thực hiện các thủ tục thanh toán kinh phí theo quy định. 2.7. Dịch vụ y tế 2.7.1. Dịch vụ chăm sóc y tế, phục hồi chức năng Bước 1: Đánh giá tình trạng sức khỏe của nạn nhân Bộ phân y tế triển khai khám bệnh, điều trị, cấp phát thuốc các bệnh thông thường. Theo dõi tình trạng bệnh, phân loại sức khỏe của các nhóm nạn nhân, lập kế hoạch chăm sóc, phục hồi chức năng . Theo dõi sức khỏe cân nặng, huyết áp các nạn nhân bệnh mãn tĩnh huyết áp, tiểu đường, tổ chức đưa nạn nhân bệnh nặng đi khám điều trị bệnh chuyên sâu tại bệnh viện. Bước 2: Chăm sóc y tế, vật lý trị liệu * Chăm sóc y tế: Tùy từng nhóm nạn nhân nhân viên y tế tổ chức theo dõi, điều trị cho nạn nhân phù hợp. Triển khai công tác phòng chống dịch bệnh: Công tác khử khuẩn phòng ở, cách ly y tế khi cần thiêt, khám sàng lọc bệnh cho nạn nhân, tiêm phòng vacxin, cho nạn nhân uống thuốc, tư vấn điều trị, trị liệu, chế độ dinh dưỡng… * Vật lý trị liệu: Chuẩn bị cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ phục vụ công tác trị liệu. Dựa trên kết quả đánh giá sức khỏe về thể trạng, bệnh lý của từng nạn nhân, tiến hành quá trình vật lý trị liệu với các hình thức trị liệu nhẹ nhàng nhằm lấy lại các chức năng cơ bản của từng bộ phận trên cơ thể. Vận động cơ học: Tiến hành các bài tập vận động cơ tay chân co duỗi, tập đi, tập cùng các thiết bị máy tập… Vật lý trị liệu bằng các tác nhân vật lý: Dùng các máy móc chuyên dụng, máy sóng âm điện xung, điều trị sóng ngắn, điều trị, nước thuốc ngâm, mát sa chân, chiếu đèn hồng ngoại, túi chườm nóng… Đối với các trường hợp bệnh nặng cần điều trị chuyên sâu, chuyển điều trị tại các bệnh viện phù hợp với từng nhóm bệnh. Đánh giá kết quả trị liệu, ghi chép sự tiến triển trên từng người và lưu hồ sơ bệnh án. * Các hoạt động trị liệu: Tổ chức các hoạt động thể dục thể thao theo từng khả năng, sở trường của nạn nhân đặc biệt triển khai cho nạn nhân là người cao tuổi Bố trí phòng đọc sách báo, nghe đài, kể truyện, trang thiết bị tổ chức các hoạt động giao lưu văn nghệ, ca hát, ngâm thơ, chơi trò chơi, nhằm tăng tính tương tác, giải trí về tinh thần, giúp nạn nhân vui vẻ hoạt bát hơn. Bước 3: Quyết toán thuốc Kết thúc đợt điều trị, nhân viên y tế vào sổ theo dõi theo quy định. Tổng hợp cơ số thuốc, vật tư cấp phát. Kiểm kê kho thuốc, hoàn thiện chứng từ quyết toán thuốc theo quý; đề xuất mua thuốc, trang thiết bị y tế, đảm bảo phục vụ công tác y tế, trị liệu tại đơn vị. Bước 4. Lập hồ sơ theo dõi sức khỏe của nạn nhân Tập hợp hồ sơ điều trị của nạn nhân, vào sổ theo dõi sức khỏe, sổ cấp phát thuốc, hoàn thiện đơn thuốc, tổng hợp quyết toán thuốc theo quý, năm lưu hồ sơ và quản lý theo quy định. 2.7.2. Dịch vụ quản lý, chăm sóc nạn nhân khám, điều trị tại bệnh viện Bước 1: Xác định tình trạng sức khỏe nạn nhân Nhân viên y tế kiểm tra sức khỏe nạn nhân, trường hợp nạn nhân có biểu hiện sức khỏe bất thường, suy yếu, đề xuất báo cáo các cấp phân công tổ công tác đưa đi viện cấp cứu hoặc kiểm tra sức khỏe kịp thời. (trường hợp không có nhân viên y tế, nhân viên quản lý trực tiếp phát hiện nạn nhân có biểu hiện sức khỏe bất thường đề xuất. Bước 2: Đưa nạn nhân đến Bệnh viện khám và điều trị Tổ công tác chuẩn bị các điều kiện đưa nạn nhân đi viện (tối thiểu 03 người gồm nhân viên y tế, nhân viên quản lý nạn nhân, nhân viên lái xe). Thực hiện các quy trình, thủ tục theo hướng dẫn của bác sỹ Bước 3: Quản lý, chăm sóc nạn nhân (trường hợp phải điều trị dài ngày tại bệnh viện) Phân công cán bộ quản lý chăm sóc nạn nhân tại bệnh viện đảm bảo an toàn. Phối hợp với bệnh viện thực hiện các yêu cầu theo hướng dẫn đảm bảo phục vụ điều trị bệnh cho nạn nhân. Bước 4: Kết thúc điều trị, thanh quyết toán kinh phí Kết thúc điều trị đưa nạn nhân trở về Trung tâm bằng phương tiện xe ô tô (tổ công tác gồm nhân viên lái xe, nhân viên y tế, nhân viên quản lý chăm sóc nạn nhân). Trường hợp có chỉ định của Bệnh viện tiếp tục mua thuốc điều trị cho nạn nhân. Hoàn thiện hồ sơ, cập nhật thông tin giải quyết nạn nhân. Lưu trữ hồ sơ nạn nhân. Thực hiện các thủ tục thanh toán kinh phí theo quy định. 2.8. Dịch vụ tổ chức các hoạt động tập thể cho nạn nhân Bước 1: Xây dựng kế hoạch, các chương trình hoạt động và cơ sở vật chất tổ chức các hoạt động tập thể cho nạn nhân Bước 2: Tổ chức sinh hoạt Phổ biến tuyên truyền chính sách pháp luật liên quan đến nạn nhân, quyền lợi trách nhiệm của nạn nhân và nội quy, quy định của Trung tâm. Tổ chức cho nạn nhân xem ti vi, tham gia, các hoạt động văn hoá văn nghệ, thể thao, trò chơi giải trí tạo khí thế vui tươi cho nạn nhân. Cấp phát hàng quà tặng và các nhu yếu phẩm cho nạn nhân (nếu có) cho nạn nhân sinh hoạt. Bước 3. Kết thúc sinh hoạt Biểu dương, động viên khen thưởng những nạn nhân thực hiện tốt nội quy quy định, tham gia nhiệt tình các hoạt động tập thể. Thu dọn các đồ dùng, dụng cụ, trang thiết bị phục vụ sinh hoạt. 2.9. Dịch vụ tiếp thân nhân nạn nhân 2.9.1. Thăm gặp gia đình tại đơn vị Bước 1: Chuẩn bị sơ sở vật chất phục vụ công tác tiếp dân, tổ chức nạn nhân thăm gặp gia đình tại đơn vị Chuẩn bị cơ sở vật chất, phòng tiếp dân, trang thiết bị, đồ dùng đảm bảo điều kiện thực hiện tiếp dân, tổ chức thăm gặp gia đình. Bước 2: Tiếp thân nhân và nạn nhân gặp gia đình Kiểm tra giấy tờ tuỳ thân, xác định thân nhân và thông tin thăm gặp nạn nhân. Đưa nạn nhân ra phòng tiếp dân để thực hiện thăm thân nhân gia đình. Thông tin đến thân nhân, gia đình nạn nhân việc tiếp nhận, giải quyết nạn nhân theo Quyết định hiện hành của UBND thành phố Hà Nội…, thông tin thời gian, hướng dẫn thủ tục giải quyết. Hướng dẫn thân nhân gia đình nạn nhân gửi quà, gửi đồ. Cập nhật ghi chép thông tin tiếp dân. Bước 3: Kết thúc thăm gặp gia đình Thống nhất với thân nhân gia đình nạn nhân các nội dung đã được thông tin, ghi chép, ký sổ tiếp dân. Đưa nạn nhân trở lại nơi quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng Bước 4: Tổng hợp báo cáo Báo cáo kết quả tiếp công dân với lãnh đạo phòng, Trung tâm. Tham mưu các văn bản trả lời công dân (nếu có). 2.9.2. Thăm gặp gia đình qua điện thoại, zalo Bước 1: Chuẩn bị các điều kiện về cơ sở vật chất Chuẩn bị cơ sở vật chất, phòng thăm gặp, trang bị thiết bị, đồ dùng đảm bảo phục vụ công tác tổ chức thăm gặp gia đình qua điện thoại, zalo. Bước 2: Tổ chức thăm gặp Xác định thân nhân, gia đình và nạn nhân đang được chăm sóc nuôi dưỡng tại Trung tâm thuộc diện thăm gặp. Thông tin, giải quyết nạn nhân thăm gặp thân nhân, gia đình qua điện thoại, zalo. Ghi sổ nhật ký nạn nhân thăm gặp thân nhân, gia đình qua điện thoại, zalo. Nạn nhân ký xác nhận. Bước 3: Tổng hợp thông tin thăm gặp Các trường hợp theo thẩm quyền tổng hợp báo cáo Ban Giám đốc Trung tâm chỉ đạo, giải quyết. Tổng hợp số liệu nạn nhân thăm gặp gia đình qua điện thoại, zalo cập nhật báo cáo theo quy định. Thanh toán kinh phí theo quy định. 2.9.3. Dịch vụ tiếp nhận quà, đồ dùng của nạn nhân Bước 1: Tiếp đón thân nhân, gia đình nạn nhân Xác định thân nhân và nạn nhân đang được chăm sóc nuôi dưỡng tại Trung tâm thuộc diện gửi quà, gửi đồ. Hướng dẫn thân nhân, gia đình nạn nhân các Quy định về việc gửi quà, đồ dùng cho nạn nhân. Bước 2: Tiếp nhận quà, đồ dùng Giải quyết thân nhân nạn nhân gửi quà, gửi đồ cho nạn nhân. Kiểm tra số lượng, hạn sử dụng, quà, đồ được gửi theo quy định. Vào sổ ghi chép thông tin thân nhân nạn nhân gửi quà, gửi đồ cho nạn nhân. Thân nhân gia đình và nạn nhân ký xác nhận. Bước 3: Quản lý hướng dẫn nạn nhân sử dụng quà, đồ dùng đảm bảo vệ sinh an toàn. 2.10. Dịch vụ dịch thuật, phiên dịch cho nạn nhân là người nước ngoài, không biết tiếng phổ thông và các nạn nhân khuyết tật đặc biệt khác Bước 1: Xác định nạn nhân thuộc diện cần sử dụng dịch vụ dịch thuật, phiên dịch Đánh giá, xác định nhu cầu và rà soát, lập danh sách nạn nhân cần dịch thuật, phiên dịch Báo cáo đề xuất thực hiện dịch thuật, phiên dịch Bước 2: Liên hệ đơn vị cung cấp dịch vụ dịch thuật, phiên dịch Cung cấp thông tin cho đơn vị dịch thuật, phiên dịch Xác định giá dịch thuật, phiên dịch xây dựng dự toán kinh phí Bước 3: Thực hiện dịch thuật, phiên dịch sử dụng tài liệu dịch thuật, phiên dịch trong quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng giải quyết nạn nhân Phối hợp cung cấp thông tin cần thu thập, sử dụng để đơn vị phiên dịch thực hiện phiên dịch, cùng làm việc với nạn nhân Nhận, quản lý tài liệu dịch thuật, phiên dịch để phục vụ cho công tác quản lý, chăm sóc, giải quyết nạn nhân Bước 4: Thanh toán kinh phí, lưu trữ thông tin Hoàn thiện thủ tục thanh toán kinh phí dịch thuật, phiên dịch Lưu trữ thông tin, cập nhật hồ sơ theo quy định 2.11. Dịch vụ tìm kiếm nạn nhân bỏ trốn/đi lạc 2.11.1. Dịch vụ tìm kiếm nạn nhân bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp tìm được nạn nhân hoặc nạn nhân tự trở về Cơ sở Phát hiện nạn nhân bỏ trốn/đi lạc khỏi cơ sở Bảo trợ xã hội Lập biên bản sự việc nạn nhân bỏ trốn/đi lạc. Triển khai các biện pháp tìm nạn nhân: + Nắm bắt thông tin nạn nhân bỏ trốn/đi lạc + Trích trích xuất camera + Cung cấp thông tin nạn nhân và ảnh nạn nhân để cấp phát cho các phòng chuyên môn tham gia tìm kiếm nạn nhân. + Liên hệ với giáo viên, trường, bạn cùng lớp nạn nhân học + Liên hệ với gia đình/ thân nhân nạn nhân để nắm bắt thông tin, cùng phối hợp tìm kiếm nạn nhân Họp cơ quan phân công nhiệm vụ cho các phòng chuyên môn phối hợp tìm kiếm nạn nhân Cán bộ các phòng nghiệp vụ tham gia tìm kiếm nạn nhân Sau 24h tìm kiếm không có thông tin, cơ sở Bảo trợ xã họi trình báo Công an trên địa bàn phối hợp tìm nạn nhân bỏ trốn/đi lạc. Văn bản báo cáo Sở Y tế Sau khi tìm được nạn nhân/nạn nhân tự trở về + Kiểm tra tổng quan tình hình sức khỏe của nạn nhân. + Gặp gỡ nạn nhân trao đổi, nắm bắt tâm lý, nguyện vọng, tư vấn hỗ trợ ổn định tâm lý cho nạn nhân. + Lập hồ sơ theo dõi nạn nhân. + Thông tin các cơ quan về tình hình của nạn nhân Kết thúc vụ việc Giám đốc Cơ sở họp rút kinh nghiệm. 2.11.2. Dịch vụ tìm kiếm nạn nhân bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp không tìm được nạn nhân Phát hiện nạn nhân bỏ trốn/đi lạc khỏi cơ sở bảo trợ xã hội Lập biên bản sự việc nạn nhân bỏ trốn/đi lạc. Triển khai các biện pháp tìm nạn nhân: + Nắm bắt thông tin nạn nhân bỏ trốn/đi lạc, + Trích trích xuất camera + Cung cấp thông tin nạn nhân và ảnh nạn nhân để cấp phát cho các phòng chuyên môn tham gia tìm kiếm nạn nhân. + Liên hệ với giáo viên, trường, bạn cùng lớp nạn nhân học, + Liên hệ với gia đình/ thân nhân nạn nhân để nắm bắt thông tin, cùng phối hợp tìm kiếm nạn nhân. Họp cơ quan phân công nhiệm vụ cho các phòng chuyên môn phối hợp tìm kiếm nạn nhân Cán bộ các phòng nghiệp vụ tham gia tìm kiếm nạn nhân Sau 24h tìm kiếm không có thông tin, cơ sở Bảo trợ xã hội trình báo Công an trên địa bàn phối hợp tìm nạn nhân bỏ trốn/đi lạc. Văn bản báo cáo Sở Y tế Đánh giá, rút kinh nghiệm sự việc nạn nhân bỏ trốn/đi lạc, hoàn thiện hồ sơ giải quyết nạn nhân Hoàn thiện hồ sơ kết thúc quản lý nạn nhân (sau 01 tháng nạn nhân bỏ trốn/đi lạc khỏi Trung tâm). Lưu trữ hồ sơ nạn nhân. Đánh giá, kiểm điểm các tập thể, cá nhân để xảy ra sự việc nạn nhân bỏ trốn/đi lạc. Báo cáo Sở Y tế 2.12. Dịch vụ tang lễ cho nạn nhân 2.12.1. Dịch vụ tang lễ cho nạn nhân tử vong tại bệnh viện có thân nhân (trường hợp gia đình không tiếp nhận thi hài nạn nhân thì thực hiện quy trình như trường hợp tử vong không có thân nhân) Bước 1: Xác định nạn nhân tử vong, thực hiện các thủ tục ban đầu Phối hợp bệnh viện, Ban tang lễ thành phố Hà Nội thực hiện các thủ tục theo quy định của pháp luật. Báo cáo Sở Y tế về việc nạn nhân tử vong và xử lý giải quyết. Bước 2: Thực hiện các thủ tục bàn giao cho gia đình Thông tin đến thân nhân gia đình nạn nhân để phối hợp giải quyết theo quy định của pháp luật. Thực hiện bàn giao thi hài để gia đình lo hậu sự. Bước 3: Hỗ trợ gia đình làm thủ tục an táng Bước 4: Hoàn thiện thanh toán, hồ sơ giải quyết Thực hiện các thủ tục thanh toán kinh phí theo quy định Hoàn thiện hồ sơ, cập nhật thông tin giải quyết nạn nhân Lưu trữ hồ sơ nạn nhân. 2.12.2. Dịch vụ tang lễ cho nạn nhân tử vong tại bệnh viện không có thân nhân Bước 1: Xác định nạn nhân tử vong, thực hiện các thủ tục ban đầu Báo cáo Sở Y tế về việc nạn nhân tử vong và xử lý giải quyết. Phối hợp bệnh viện, Ban tang lễ thành phố Hà Nội thực hiện các thủ tục theo quy định của pháp luật. Tiếp tục thông tin trên phương tiện thông tin đại chúng để tìm thân nhân, gia đình nạn nhân phối hợp giải quyết. Bước 2: Thực hiện mai táng Liên hệ Ban tang lễ thành phố Hà Nội ký Hợp đồng vận chuyển thi hài, hỏa táng, gửi bình tro cốt. Thực hiện các thủ tục nghi lễ hỏa táng, gửi bình tro cốt theo quy định. Các trường hợp cần thực hiện chôn cất, địa táng phối hợp với các địa phương, hoàn thiện các thủ tục theo quy định. Bước 3: Hoàn thiện thanh toán, hồ sơ giải quyết Thực hiện các thủ tục thanh toán kinh phí theo quy định Hoàn thiện hồ sơ, cập nhật thông tin giải quyết nạn nhân. Lưu trữ hồ sơ nạn nhân. 2.12.3. Dịch vụ tang lễ cho nạn nhân tử vong tại Trung tâm có thân nhân (trường hợp gia đình không tiếp nhận thi hài nạn nhân thì thực hiện quy trình như trường hợp tử vong không có thân nhân) Bước 1: Xác định nạn nhân tử vong, thực hiện các thủ tục ban đầu Báo cáo Sở Y tế về việc nạn nhân tử vong và xử lý giải quyết. Liên hệ với gia đình nạn nhân; phối hợp chính quyền địa phương, các cơ quan liên quan, Ban tang lễ thành phố Hà Nội thực hiện các thủ tục theo quy định của pháp luật. Bước 2: Thực hiện các thủ tục bàn giao cho gia đình Làm việc với thân nhân nạn nhân để phối hợp giải quyết theo quy định của pháp luật. Thực hiện bàn giao thi hài để gia đình lo hậu sự. Bước 3: Hỗ trợ gia đình làm thủ tục an táng Bước 4: Hoàn thiện thanh toán, hồ sơ giải quyết Thực hiện các thủ tục thanh toán kinh phí theo quy định Hoàn thiện hồ sơ, cập nhật thông tin giải quyết nạn nhân. Lưu trữ hồ sơ nạn nhân. 2.12.4. Dịch vụ tang lễ cho nạn nhân tử vong tại Trung tâm không có thân nhân Bước 1: Xác định nạn nhân tử vong, thực hiện các thủ tục ban đầu Báo cáo Sở Y tế về việc nạn nhân tử vong và xử lý giải quyết. Phối hợp chính quyền địa phương, các cơ quan liên quan, Ban tang lễ thành phố Hà Nội thực hiện các thủ tục theo quy định của pháp luật. Tiếp tục thông tin trên phương tiên thông tin đại chúng để tìm thân nhân, gia đình nạn nhân Bước 2: Thực hiện mai táng Liên hệ Ban tang lễ thành phố Hà Nội ký Hợp đồng vận chuyển thi hài, hỏa táng, gửi bình tro cốt. Thực hiện các thủ tục nghi lễ hỏa táng, gửi bình tro cốt theo quy định. Các trường hợp cần thực hiện chôn cất, địa táng phối hợp với các địa phương, hoàn thiện các thủ tục theo quy định. Bước 3: Hoàn thiện thanh toán, hồ sơ giải quyết Thực hiện các thủ tục thanh toán kinh phí theo quy định. Hoàn thiện hồ sơ, cập nhật thông tin giải quyết nạn nhân. Lưu trữ hồ sơ nạn nhân. 2.13. Thờ cúng (trường hợp không có thân nhân) Bước 1: Chuẩn bị cơ sở vật chất phòng thờ cúng có ban thờ, bát hương đảm bảo các quy định về thờ cúng Bước 2: Thực hiện thờ cúng Lập danh sách nạn nhân tử vong không có thân nhân gia đình tiếp nhận, thực hiện các thủ tục, nghi lễ thờ cúng theo Quy định Căn cứ danh sách nạn nhân tử vong thực hiện mua lễ, thờ cúng theo ngày nạn nhân mất và các dịp Lễ, Tết Bước 3: Thực hiện các thủ tục thanh toán kinh phí theo quy định 2.14. Hỗ trợ giám định tư pháp Báo cáo Sở Y tế khi có đề nghị trưng cầu giám định của nạn nhân /gia đình nạn nhân Hỗ trợ làm đơn hoặc liên hệ với cơ quan chức năng đề nghị trưng cầu giám định Hỗ trợ bàn giao hồ sơ, mẫu vật, nạn nhân cho cơ quan giám định tư pháp Thực hiện các nội dung phối hợp theo yêu cầu của đơn vị giám định Thực hiện các thủ tục thanh toán kinh phí theo quy định Hoàn thiện hồ sơ, cập nhật thông tin và lưu trữ hồ sơ nạn nhân 3. Dịch vụ hỗ trợ hoà nhập cộng đồng 3.1. Dịch vụ tư vấn tái hòa nhập cộng đồng cho nạn nhân Kiểm tra lại sức khỏe, tâm lý nạn nhân Đánh giá mức độ an toàn khi nạn nhân trở về gia đình hoặc nơi cư trú Tư vấn cho nạn nhân /thân nhân chuẩn bị cho nạn nhân hoà nhập cộng đồng Họp hội đồng xét duyệt dừng trợ giúp (biên bản họp hội đồng), Gửi Quyết định tới UBND cấp xã nơi nạn nhân thường trú về việc bàn giao nạn nhân về địa phương Ra Quyết định dừng trợ giúp xã hội cho nạn nhân. Báo cáo giảm trợ cấp hàng tháng cho nạn nhân theo quy định. Làm thủ tục cắt BHYT 3.2. Dịch vụ bàn giao nạn nhân cho gia đình tại Trung tâm Bước 1: Thông tin liên hệ địa phương, thân nhân, gia đình nạn nhân Liên hệ, thông tin đến địa phương, gia đình nạn nhân để phối hợp giải quyết, hướng dẫn gia đình nạn nhân các thủ tục tiếp nhận người thân. Bước 2: Xây dựng kế hoạch bàn giao nạn nhân ra theo thời hạn quản lý, hoàn thiện phiếu đề xuất bàn giao nạn nhân Xây dựng kế hoạch bàn giao nạn nhân theo thời hạn; kiểm tra sức khoẻ nạn nhân; chuẩn bị hồ sơ (biên bản bàn giao, bản cam kết, đơn xin dừng trợ giúp…), tư trang, tài sản ký gửi của nạn nhân, thanh toán tiền công lao động trị liệu cho nạn nhân (nếu có). Lập phiếu đề xuất bàn giao nạn nhân Bước 3: Bàn giao nạn nhân cho thân nhân, gia đình Kiểm tra thông tin hồ sơ, hướng dẫn thân nhân, gia đình hoàn thiện các thủ tục tiếp nhận nạn nhân tại Trung tâm. Lập biên bản bàn giao nạn nhân, bàn giao tiền tài sản, vật chất nạn nhân đã lưu ký gửi tại Trung tâm. Bước 4: Hoàn thiện hồ sơ giải quyết, lưu trữ Hoàn thiện hồ sơ, cập nhật thông tin giải quyết, lưu trữ hồ sơ nạn nhân. 3.3. Dịch vụ hỗ trợ đưa nạn nhân về địa phương Bước 1: Thông tin liên hệ địa phương, thân nhân, gia đình nạn nhân Liên hệ thông báo đến địa phương, gia đình nạn nhân thời gian Trung tâm đưa nạn nhân về địa phương, đề nghị gia đình, địa phương tiếp nhận nạn nhân … Bước 2: Xây dựng kế hoạch bàn giao nạn nhân ra theo thời hạn quản lý, hoàn thiện phiếu đề xuất bàn giao nạn nhân Xây dựng kế hoạch giải quyết nạn nhân theo thời hạn; rà soát, lập danh sách báo cáo Sở Y tế về việc hỗ trợ đưa nạn nhân về địa phương. Lập phiếu đề xuất giải quyết nạn nhân. Kiểm tra sức khoẻ nạn nhân, hoàn thiện các thủ tục, chuẩn bị hồ sơ, tài sản ký gửi của nạn nhân, thanh toán tiền công lao động trị liệu cho nạn nhân (nếu có). Bước 3: Đưa nạn nhân về bàn giao cho gia đình, địa phương Phân công tổ công tác, chuẩn bị điều kiện, phương tiện đưa nạn nhân về địa phương (phương tiện ô tô). Lập biên bản bàn giao nạn nhân, bàn giao tiền, tài sản, đồ dùng mang theo của nạn nhân (nếu có) cho gia đình, địa phương. Bước 4: Hoàn thiện hồ sơ giải quyết, lưu trữ Hoàn thiện hồ sơ, cập nhật thông tin giải quyết, lưu trữ hồ sơ nạn nhân. 3.4. Dịch vụ hỗ trợ nạn nhân tự về gia đình, cộng đồng Bước 1: Xác định nạn nhân thuộc diện hỗ trợ tự về gia đình, cộng đồng Rà soát, lập danh sách, phiếu đề xuất nạn nhân cần thực hiện hỗ trợ tự về gia đình, cộng đồng báo cáo lãnh đạo đơn vị phê duyệt. Bước 2: Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị hồ sơ cho nạn nhân tự về gia đình, cộng đồng Xây dựng kế hoạch bàn giao nạn nhân theo thời hạn; kiểm tra sức khoẻ nạn nhân; bàn giao, tư trang, tài sản ký gửi của nạn nhân, thanh toán tiền công lao động trị liệu cho nạn nhân (nếu có). Chuẩn bị hồ sơ, hướng dẫn nạn nhân thực hiện các thủ tục hồ sơ (bản cam kết, đơn xin dừng trợ giúp, đơn đề nghị…) Bước 3: Hỗ trợ nạn nhân tự về hoặc đưa nạn nhân ra bến tàu, bến xe để nạn nhân tự về gia đình, địa phương Liên hệ nhà ga, nhà xe xác định thời gian, thông tin kinh phí mua vé tàu, vé xe để nạn nhân tự về gia đình, cộng đồng Phân công tổ công tác, chuẩn bị điều kiện, phương tiện đưa nạn nhân ra bến tàu, bến xe (phương tiện là ô tô) Bàn giao tiền, tài sản, đồ dùng mang theo cho nạn nhân. Mua vé tàu, vé xe để nạn nhân tự về gia đình, cộng đồng Bước 4: Hoàn thiện hồ sơ giải quyết, lưu trữ Thực hiện thanh toán kinh phí mua vé tàu, vé xe theo quy định. Hoàn thiện hồ sơ, cập nhật thông tin giải quyết, lưu trữ hồ sơ nạn nhân. 3.5. Dịch vụ chuyển nạn nhân đến các cơ quan, đơn vị khác Bước 1: Xác định nạn nhân thuộc diện chuyển cơ quan, đơn vị khác báo cáo Sở Y tế Rà soát hoàn thiện tờ trình, danh sách báo cáo Sở Y tế ra Quyết định chuyển nạn nhân đến các cơ quan, đơn vị khác. Bước 2: Hoàn thiện thủ tục hồ sơ chuyển nạn nhân Xây dựng, liên hệ, thông báo kế hoạch chuyển nạn nhân của Trung tâm đến cơ quan đơn vị nhận nạn nhân Hoàn thiện các văn bản hồ sơ chuyển nạn nhân (Quyết định chuyển, biên bản bàn giao, thông báo trả tài sản…); kiểm tra sức khoẻ nạn nhân; chuẩn bị tài sản ký gửi, đồ dùng mang theo của nạn nhân, thanh toán tiền công lao động trị liệu cho nạn nhân (nếu có). Bước 3: Chuyển, bàn giao nạn nhân Phân công tổ công tác, chuẩn bị điều kiện, phương tiện chuyển nạn nhân đến các cơ quan, đơn vị khác (phương tiện ô tô). Lập biên bản bàn giao nạn nhân, tiền, tài sản, đồ dùng mang theo của nạn nhân (nếu có) cho đơn vị nhận nạn nhân. Bước 4: Hoàn thiện hồ sơ giải quyết, lưu trữ Hoàn thiện hồ sơ, cập nhật thông tin giải quyết, lưu trữ hồ sơ nạn nhân. 3.6. Dịch vụ chuyển nạn nhân thuộc đối tượng bảo trợ xã hội sang nuôi dưỡng thường xuyên Bước 1: Xác định nạn nhân thuộc diện chuyển nuôi dưỡng thường xuyên, báo cáo Sở Y tế Rà soát, xác định nạn nhân, hoàn thiện tờ trình, danh sách báo cáo Sở Y tế ra Quyết định chuyển nạn nhân sang nuôi dưỡng thường xuyên. Bước 2: Hoàn thiện thủ tục hồ sơ chuyển, bàn giao nạn nhân đến bộ phận nuôi dưỡng thường xuyên Hoàn thiện các văn bản hồ sơ chuyển nạn nhân (Quyết định chuyển, biên bản bàn giao, thông báo trả tài sản…) ; kiểm tra sức khoẻ nạn nhân; chuẩn bị tài sản ký gửi, đồ dùng mang theo của nạn nhân, thanh toán tiền công lao động trị liệu cho nạn nhân (nếu có). Lập biên bản bàn giao nạn nhân, tiền, tài sản, đồ dùng mang theo của nạn nhân (nếu có) cho phòng quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng nạn nhân thường xuyên Bước 3: Hoàn thiện hồ sơ giải quyết, lưu trữ Hoàn thiện hồ sơ, cập nhật thông tin giải quyết, lưu trữ hồ sơ nạn nhân 3.7. Dịch vụ hỗ trợ nạn nhân tại cộng đồng sau khi tái hoà nhập Bước 1: Liên hệ với gia đình, địa phương nắm bắt thông tin, phối hợp trợ giúp nạn nhân sau khi hòa nhập cộng đồng Thường xuyên liên hệ với thân nhân của nạn nhân hỏi thăm tình hình của nạn nhân sau khi trở về với gia đình. Liên hệ, phối hợp với chính quyền, các tổ chức ở địa phương nhằm giúp nạn nhân ổn định cuộc sống (các cấp chính quyền địa phương có trách nhiệm quan tâm, động viên, thăm hỏi thường xuyên đến nạn nhân; đảm bảo các chính sách hỗ trợ của nhà nước đối với nạn nhân; hỗ trợ vật chất cho những nạn nhân có hoàn cảnh khó khăn hoặc mất khả năng lao động). Bước 2: Tư vấn, hỗ trợ nạn nhân ổn định cuộc sống Tư vấn, cung cấp kiến thức, kỹ năng cho gia đình nạn nhân về trách nhiệm và kỹ năng bảo vệ, chăm sóc và giáo dục hòa nhập, kiến thức pháp luật liên quan đến mua bán người, bạo lực, xâm hại để phòng ngừa cho nạn nhân. Tư vấn, kết nối, vận động nguồn lực trợ giúp cho nạn nhân (học văn hóa, học nghề, sinh kế, học bổng, dinh dưỡng...) giúp nạn nhân ổn định cuộc sống. Bước 3: Đánh giá và kết thúc hỗ trợ Đánh giá kết quả hỗ trợ cho nạn nhân, kết thúc công tác hỗ trợ nạn nhân. Lưu trữ hồ sơ tại Trung tâm theo quy định. III. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT 3.1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG TT Dịch vụ ĐVT Thời gian lao động trực tiếp Thời gian lao động quản lý Lãnh đạo cấp TT Lãnh đạo cấp phòng Cán bộ CMNV Cán bộ HT PV Lãnh đạo cấp TT Lãnh đạo cấp phòng Cán bộ CMNV Cán bộ HT PV 1 Dịch vụ hỗ trợ khẩn cấp 1.1 Tiếp nhận nạn nhân mua bán tại cộng đồng 1.1.1 Tiếp nhận nạn nhân mua bán tại cộng đồng và đưa vào Trung tâm Giờ/nạn nhân 0,466 1,087 3,155 0,611 0,714 0,313 0,525 0,129 1.1.2 Kết nối nạn nhân mua bán tới cơ sở bảo trợ xã hội phù hợp Giờ/nạn nhân 0,264 0,621 1,972 0,413 0,406 0,179 0,328 0,087 1.2 Tiếp nhận tại Trung tâm 1.2.1 Tiếp nhận nạn nhân mua bán từ xã, phường đến bàn giao tại Trung tâm Giờ/nạn nhân 0,166 1,615 1,783 0,892 0,254 0,465 0,297 0,188 1.2.2 Tiếp nhận nạn nhân mua bán từ bàn giao giữa các phòng, đội tại Trung tâm theo chức năng, nhiệm vụ Giờ/nạn nhân 0,197 1,032 1,998 1,304 0,303 0,298 0,332 0,276 2 Dịch vụ hỗ trợ phục hồi 2.1 Dịch vụ tư vấn tâm lý, pháp lý 2.1.1 Dịch vụ tư vấn tâm lý Giờ/nạn nhân 0,059 0,116 0,506 0,487 0,091 0,034 0,084 0,103 2.1.2 Dịch vụ kết nối tư vấn pháp lý Giờ/nạn nhân 0,181 0,536 1,826 1,024 0,279 0,154 0,304 0,216 2.2 Dịch vụ khám sức khỏe ban đầu Giờ/nạn nhân 0,170 0,606 2,864 1,816 0,260 0,174 0,476 0,384 2.3 Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng nạn nhân 2.3.1 Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng nạn nhân không có khả năng tự phục vụ (không đi lại được, không có khả năng tự phục vụ, không ý thức được trong vệ sinh cá nhân…) Giờ/nạn nhân/ngày 0,025 0,070 0,338 0,491 0,039 0,020 0,056 0,104 2.3.2 Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng nạn nhân phải phục vụ 1 phần (cần hỗ trợ, đôn đốc, giám sát) Giờ/nạn nhân/ngày 0,020 0,054 0,254 0,383 0,031 0,016 0,042 0,081 2.3.3 Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng nạn nhân có khả năng tự phục vụ sinh hoạt cá nhân hàng ngày Giờ/nạn nhân/ngày 0,002 0,010 0,126 0,117 0,003 0,003 0,021 0,025 2.4 Dịch vụ lao động trị liệu Giờ/nạn nhân 0,055 0,140 0,592 0,371 0,085 0,040 0,098 0,079 2.5 Dịch vụ tư vấn trị liệu Giờ/nạn nhân 0,020 0,054 1,878 0,124 0,030 0,016 0,312 0,026 2.6 Dịch vụ giáo dục và học nghề 2.6.1 Dịch vụ giáo dục mầm non tại đơn vị Giờ/trẻ/ngày 0,002 0,006 0,029 0,013 0,003 0,002 0,005 0,003 2.6.2 Dịch vụ cho trẻ đi học tại các Trường mầm non Giờ/trẻ/ngày 0,004 0,028 0,030 0,031 0,006 0,008 0,005 0,007 2.6.3 Dịch vụ cho trẻ đi học văn hoá tại cộng đồng Giờ/trẻ/ngày 0,002 0,016 0,029 0,034 0,003 0,005 0,005 0,007 2.6.4 Dịch vụ hỗ trợ, kết nối học nghề Giờ/lớp 0,592 1,133 4,356 2,031 0,908 0,327 0,724 0,429 2.7 Dịch vụ y tế 2.7.1 Dịch vụ chăm sóc y tế, phục hồi chức năng Giờ/nạn nhân/ngày 0,276 0,838 7,339 2,221 0,424 0,242 1,221 0,469 2.7.2 Dịch vụ quản lý, chăm sóc nạn nhân khám, điều trị tại bệnh viện Giờ/nạn nhân/lượt 0,020 0,054 1,878 0,124 0,030 0,016 0,312 0,026 + số ngày đối tượng nằm viện 2.8 Dịch vụ tổ chức các hoạt động tập thể cho nạn nhân Giờ/hoạt động 0,454 0,831 3,953 0,636 0,696 0,239 0,657 0,134 2.9 2.9. Dịch vụ tiếp thân nhân nạn nhân 2.9.1 Thăm gặp gia đình tại đơn vị Giờ/lượt 0,020 0,078 0,197 0,157 0,030 0,022 0,033 0,033 2.9.2 Thăm gặp gia đình qua điện thoại, zalo Giờ/lượt 0,008 0,031 0,094 0,083 0,012 0,009 0,016 0,017 2.9.3 Dịch vụ tiếp nhận quà, đồ dùng của nạn nhân Giờ/lượt 0,008 0,031 0,077 0,074 0,012 0,009 0,013 0,016 2.10 Dịch vụ dịch thuật, phiên dịch cho nạn nhân là người nước ngoài, không biết tiếng phổ thông và các nạn nhân khuyết tật đặc biệt khác Giờ/cuộc 0,426 1,296 3,284 0,826 0,654 0,374 0,546 0,175 2.11 Dịch vụ tìm kiếm nạn nhân bỏ trốn 2.11.1 Dịch vụ tìm kiếm nạn nhân bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp tìm được nạn nhân hoặc nạn nhân tự trở về cơ sở Giờ/nạn nhân 0,012 0,776 6,002 0,025 0,018 0,224 0,998 0,005 2.11.2 Dịch vụ tìm kiếm nạn nhân bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp không tìm được nạn nhân Giờ/nạn nhân 0,083 0,140 0,797 0,157 0,127 0,040 0,133 0,033 2.12 Dịch vụ tang lễ cho nạn nhân 2.12.1 Dịch vụ tang lễ cho nạn nhân tử vong tại bệnh viện có thân nhân Giờ/nạn nhân 0,635 1,770 3,901 3,186 0,975 0,510 0,649 0,674 2.12.2 Dịch vụ tang lễ cho nạn nhân tử vong tại bệnh viện không có thân nhân Giờ/nạn nhân 0,734 2,546 5,899 5,556 1,126 0,734 0,981 1,174 2.12.3 Dịch vụ tang lễ cho nạn nhân tử vong tại Trung tâm có thân nhân Giờ/nạn nhân 0,761 2,220 4,853 3,624 1,169 0,640 0,807 0,766 2.12.4 Dịch vụ tang lễ cho nạn nhân tử vong tại Trung tâm không có thân nhân Giờ/nạn nhân 1,053 3,043 7,099 7,512 1,617 0,877 1,181 1,588 2.13 Thờ cúng (trường hợp không có thân nhân) Giờ/lượt 0,016 0,062 0,146 0,124 0,024 0,018 0,024 0,026 2.14 Hỗ trợ giám định tư pháp Giờ/nạn nhân 0,391 0,854 2,221 2,320 0,599 0,246 0,369 0,490 3 Dịch vụ hỗ trợ hòa nhập cộng đồng 3.1 Dịch vụ tư vấn tái hòa nhập cộng đồng cho nạn nhân Giờ/nạn nhân 0,055 0,241 0,489 0,206 0,085 0,069 0,081 0,044 3.2 Dịch vụ bàn giao nạn nhân cho gia đình tại Trung tâm Giờ/nạn nhân 0,020 0,054 0,137 0,116 0,030 0,016 0,023 0,024 3.3 Dịch vụ hỗ trợ đưa nạn nhân về địa phương Giờ/nạn nhân 0,327 0,776 5,290 4,268 0,503 0,224 0,880 0,902 3.4 Dịch vụ hỗ trợ nạn nhân tự về gia đình, cộng đồng Giờ/nạn nhân 0,197 0,714 3,001 2,336 0,303 0,206 0,499 0,494 3.5 Dịch vụ chuyển nạn nhân đến các cơ quan, đơn vị khác Giờ/nạn nhân 0,158 0,567 2,512 1,758 0,242 0,163 0,418 0,372 3.6 Dịch vụ chuyển nạn nhân thuộc đối tượng bảo trợ xã hội sang nuôi dưỡng thường xuyên Giờ/nạn nhân 0,197 0,520 1,500 0,826 0,303 0,150 0,250 0,175 3.7 Hỗ trợ nạn nhân tại cộng đồng sau khi tái hòa nhập Giờ/nạn nhân 0,016 0,047 0,137 0,066 0,024 0,013 0,023 0,014 3.2. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT TƯ TT Danh mục ĐVT 1.1.1. Tiếp nhận nạn nhân mua bán tại cộng đồng và đưa vào Trung tâm 1.1.2. Kết nối nạn nhân mua bán tới cơ sở bảo trợ xã hội phù hợp 1.2.1. Tiếp nhận nạn nhân mua bán từ xã, phường đến bàn giao tại Trung tâm (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý 1 Ấm siêu tốc Chiếc 0,00020 0,00020 - - - - - - - 2 Ấm trà Chiếc 0,02143 0,02143 - - - - - - - 3 Ảnh bác Chiếc 0,00212 - 0,00212 0,00063 - 0,00063 0,00065 - 0,00065 4 Ảnh hồ sơ Tấm 0,37100 0,37100 - - - - - - - 5 Attomat Chiếc 0,04310 0,03500 0,00810 0,02152 0,01748 0,00404 0,02214 0,01798 0,00416 6 Bàn phím máy vi tính Chiếc 0,02598 0,02109 0,00488 0,01179 0,00957 0,00221 0,01271 0,01032 0,00239 7 Bảng công khai tài chính Chiếc 0,00131 - 0,00131 0,00063 - 0,00063 0,00065 - 0,00065 8 Băng dính dán gáy 3.5 cm Cuộn 0,07376 0,05990 0,01386 0,03587 0,02913 0,00674 0,03691 0,02997 0,00693 9 Bắng dính dán gáy 5 cm Cuộn 0,07220 0,05863 0,01357 0,03331 0,02705 0,00626 0,03486 0,02831 0,00655 10 Băng dính đen Cuộn 0,05869 0,04766 0,01103 0,02818 0,02289 0,00530 0,03075 0,02498 0,00578 11 Băng dính hai mặt 1cm Cuộn 0,04282 0,03478 0,00805 0,01896 0,01540 0,00356 0,02009 0,01632 0,00378 12 Băng dính hai mặt 2.5 cm Cuộn 0,05796 0,04707 0,01089 0,02818 0,02289 0,00530 0,03075 0,02498 0,00578 13 Băng dính hai mặt 5 cm Cuộn 0,04041 0,03281 0,00759 0,01896 0,01540 0,00356 0,02009 0,01632 0,00378 14 Băng dính trong nhỏ Cuộn 0,04326 0,03513 0,00813 0,02152 0,01748 0,00404 0,02214 0,01798 0,00416 15 Băng dính trong to Cuộn 0,09429 0,07657 0,01772 0,04407 0,03579 0,00828 0,05003 0,04063 0,00940 16 Bảng lịch công tác Chiếc 0,02035 0,01653 0,00382 0,01076 0,00874 0,00202 0,01107 0,00899 0,00208 17 Bảng nội quy Chiếc 0,01758 0,01428 0,00330 0,00615 0,00499 0,00116 0,00574 0,00466 0,00108 18 Băng rôn, pa nô, khẩu hiệu m2 0,32048 0,26026 0,06022 0,20247 0,16442 0,03804 0,17018 0,13820 0,03198 19 Băng tan Cuộn - - - 0,02289 0,02289 - 0,02498 0,02498 - 20 Bảng tin Chiếc 0,00605 0,00491 0,00114 0,00282 0,00229 0,00053 0,00308 0,00250 0,00058 21 Băng xóa Chiếc 0,06752 0,05483 0,01269 0,03331 0,02705 0,00626 0,03486 0,02831 0,00655 22 Biển cài Chiếc 0,04321 0,03509 0,00812 0,02179 0,01769 0,00409 0,01743 0,01415 0,00327 23 Biển chỉ dẫn m2 0,01274 0,01034 0,00239 0,00743 0,00604 0,00140 0,00677 0,00549 0,00127 24 Biển chức danh Chiếc 0,00659 0,00535 0,00124 0,00215 0,00175 0,00040 0,00221 0,00180 0,00042 25 Biển tên phòng Chiếc 0,03000 0,02436 0,00564 0,01435 0,01165 0,00270 0,01476 0,01199 0,00277 26 Bình giữ nhiệt 0.8 lít Chiếc - - - 0,01165 0,01165 - 0,01199 0,01199 - 27 Bình giữ nhiệt 1,5 lít Chiếc - - - 0,00978 0,00978 - 0,00982 0,00982 - 28 Bình giữ nhiệt 3 lít Chiếc - - - 0,00583 0,00583 - 0,00599 0,00599 - 29 Bộ cây lau nhà Bộ - - - 0,00791 0,00791 - 0,00766 0,00766 - 30 Bộ kit test nhanh Bộ 0,00024 0,00024 - - - - - - - 31 Bộ phát wifi Chiếc 0,01290 0,01047 0,00242 0,00579 0,00470 0,00109 0,00578 0,00470 0,00109 32 Bóng đèn cao áp Chiếc 0,00257 0,00257 - 0,01353 0,01353 - 0,01415 0,01415 - 33 Bóng đèn LED Chiếc 0,12389 0,10061 0,02328 0,05380 0,04369 0,01011 0,05946 0,04829 0,01117 34 Bóng đèn tuýp Chiếc 0,07514 0,06102 0,01412 0,03587 0,02913 0,00674 0,03691 0,02997 0,00693 35 Bút bi Chiếc 0,66410 0,53932 0,12479 0,35367 0,28722 0,06646 0,29935 0,24311 0,05625 36 Bút chì Chiếc 0,09486 0,07704 0,01782 0,03997 0,03246 0,00751 0,04347 0,03530 0,00817 37 Bút ký Chiếc 0,05377 0,04366 0,01010 0,02173 0,01764 0,00408 0,02329 0,01892 0,00438 38 Bút nhớ dòng Chiếc 0,06500 0,05279 0,01221 0,02127 0,01727 0,00400 0,02276 0,01848 0,00428 39 Bút nước Chiếc 0,09312 0,07562 0,01750 0,04766 0,03870 0,00895 0,04962 0,04029 0,00932 40 Bút viết bảng Chiếc 0,17456 0,14176 0,03280 0,27936 0,22686 0,05249 0,23169 0,18816 0,04354 41 Các loại Tê nối ống Chiếc 0,00159 0,00159 - - - - - - - 42 Cặp 3 dây Chiếc 0,08899 0,08899 - - - - - - - 43 Cáp chuyển đổi DHMI-USB Chiếc 0,00523 0,00425 0,00098 0,00231 0,00187 0,00043 0,00267 0,00216 0,00050 44 Cặp đục lỗ Chiếc 0,03139 0,02549 0,00590 0,01435 0,01165 0,00270 0,01476 0,01199 0,00277 45 Card màn hình máy tính Chiếc 0,02845 0,02310 0,00535 0,01435 0,01165 0,00270 0,01476 0,01199 0,00277 46 Cartride mực Chiếc 0,02819 0,02289 0,00530 0,01435 0,01165 0,00270 0,01476 0,01199 0,00277 47 Câu liêm chữa cháy Chiếc 0,00735 0,00597 0,00138 0,00359 0,00291 0,00067 0,00369 0,00300 0,00069 48 Cây lau nhà Chiếc 0,00062 0,00062 - - - - - - - 49 Chân giắc micro Chiếc 0,02316 0,01881 0,00435 0,01204 0,00978 0,00226 0,01210 0,00982 0,00227 50 Chân kẹp ác quy Chiếc 0,39597 0,32157 0,07440 0,00256 0,00208 0,00048 0,00205 0,00167 0,00039 51 Chậu cảnh Chiếc 0,00057 0,00057 - 0,01353 0,01353 - 0,01415 0,01415 - 52 Chè khô Kg 0,03194 0,02594 0,00600 0,01476 0,01199 0,00277 0,01378 0,01119 0,00259 53 Chếch nối ống Chiếc 0,00169 0,00169 - - - - - - - 54 Chén trà Chiếc 0,15118 0,12277 0,02841 0,08354 0,06784 0,01570 0,07832 0,06361 0,01472 55 Chổi tre Chiếc 0,00053 0,00053 - - - - - - - 56 Chuột máy tính Chiếc 0,04464 0,03625 0,00839 0,02265 0,01839 0,00426 0,02436 0,01978 0,00458 57 Cờ Tổ quốc, và các loại cờ khác Chiếc 0,01901 0,01544 0,00357 0,00605 0,00491 0,00114 0,00681 0,00553 0,00128 58 Cốc uống nước Chiếc 0,14211 0,11541 0,02670 0,07432 0,06035 0,01396 0,06766 0,05495 0,01271 59 Cổng kết nối USB Chiếc 0,01900 0,01543 0,00357 0,00948 0,00770 0,00178 0,01005 0,00816 0,00189 60 Cục tẩy Cục 0,03489 0,02834 0,00656 0,01640 0,01332 0,00308 0,01804 0,01465 0,00339 61 Cước điện thoại VNĐ 6.494,08851 5.273,84928 1.220,23923 3.294,02598 2.675,07850 618,94748 3.807,90761 3.092,40177 715,50584 62 Cước phí bưu chính VNĐ 930,02883 755,27641 174,75242 471,74261 383,10217 88,64044 545,33640 442,86769 102,46871 63 Dao dọc giấy Chiếc 0,03624 0,02943 0,00681 0,01768 0,01436 0,00332 0,01907 0,01549 0,00358 64 Dập ghim cỡ đại Chiếc 0,00891 0,00724 0,00167 0,00405 0,00329 0,00076 0,00422 0,00343 0,00079 65 Dập ghim cỡ nhỏ Chiếc 0,05205 0,04227 0,00978 0,02613 0,02122 0,00491 0,02747 0,02231 0,00516 66 Dập ghim cỡ trung Chiếc 0,00915 0,00743 0,00172 0,00405 0,00329 0,00076 0,00422 0,00343 0,00079 67 Dấu chức danh Chiếc 0,00872 0,00708 0,00164 0,00456 0,00370 0,00086 0,00463 0,00376 0,00087 68 Dấu dập số Chiếc 0,00272 0,00221 0,00051 0,00143 0,00117 0,00027 0,00148 0,00120 0,00028 69 Dầu diezen lít - - - 2,36720 2,36720 - 2,59155 2,59155 - 70 Dầu nhớt Lít - - - 0,01582 0,01582 - 0,01532 0,01532 - 71 Đầu nối ren Chiếc 0,00024 0,00024 - - - - - - - 72 Dấu sao y Chiếc 0,00331 0,00269 0,00062 0,00118 0,00096 0,00022 0,00127 0,00103 0,00024 73 Dấu tròn tên đơn vị Chiếc 0,00472 0,00383 0,00089 0,00266 0,00216 0,00050 0,00262 0,00213 0,00049 74 Dây mạng m 2,37142 1,92583 0,44559 1,05042 0,85305 0,19737 1,16867 0,94908 0,21959 75 Điện Kw 82,92601 67,34421 15,58180 35,18021 28,56985 6,61036 32,37260 26,28979 6,08281 76 Đui đèn Chiếc 0,07669 0,06228 0,01441 0,03331 0,02705 0,00626 0,03486 0,02831 0,00655 77 File trình ký Chiếc 1,21760 0,98881 0,22879 0,01435 0,01165 0,00270 0,01476 0,01199 0,00277 78 Gen máng điện Cây 0,00152 0,00152 - - - - - - - 79 Ghim dập cỡ đại Hộp 0,03603 0,02926 0,00677 0,01896 0,01540 0,00356 0,02009 0,01632 0,00378 80 Ghim dập cỡ nhỏ Hộp 0,08919 0,07243 0,01676 0,04509 0,03662 0,00847 0,04757 0,03863 0,00894 81 Ghim dập cỡ trung Hộp 0,04480 0,03638 0,00842 0,02409 0,01956 0,00453 0,02419 0,01965 0,00455 82 Ghim vòng/ghim cài Hộp 0,11968 0,09719 0,02249 0,06252 0,05077 0,01175 0,06315 0,05128 0,01187 83 Giắc cắm loa Chiếc 0,01794 0,01457 0,00337 0,00820 0,00666 0,00154 0,00902 0,00733 0,00170 84 Giấy ăn Hộp 0,00062 0,00062 - 0,04037 0,04037 - 0,04296 0,04296 - 85 Giấy bìa A3 Gram 0,00120 0,00120 - - - - - - - 86 Giấy bìa A4 Gram 0,01016 0,00825 0,00191 0,00441 0,00358 0,00083 0,00418 0,00340 0,00079 87 Giấy in A3 Gram 0,00920 0,00747 0,00173 0,00313 0,00254 0,00059 0,00316 0,00256 0,00059 88 Giấy in A4 Gram 0,17765 0,14427 0,03338 0,09086 0,07379 0,01707 0,08862 0,07196 0,01665 89 Giấy in A5 Gram 0,00539 0,00438 0,00101 0,00256 0,00208 0,00048 0,00205 0,00167 0,00039 90 Giấy nhớ (30x30) Tập 0,10802 0,08772 0,02030 0,04971 0,04037 0,00934 0,05290 0,04296 0,00994 91 Giấy nhớ (30x50) Tập 0,10631 0,08633 0,01998 0,04971 0,04037 0,00934 0,05290 0,04296 0,00994 92 Giấy phân trang Tập 0,09488 0,07705 0,01783 0,04971 0,04037 0,00934 0,05290 0,04296 0,00994 93 Giấy than xanh Tập 0,00984 0,00799 0,00185 0,00487 0,00395 0,00091 0,00554 0,00450 0,00104 94 Góc nối ống Chiếc 0,00091 0,00091 - - - - - - - 95 Gọt bút chì Chiếc 0,05480 0,04450 0,01030 0,02562 0,02081 0,00481 0,02870 0,02331 0,00539 96 Hạt công tắc Chiếc 0,08143 0,06613 0,01530 0,03587 0,02913 0,00674 0,03691 0,02997 0,00693 97 Hồ dán Lọ 0,07751 0,06294 0,01456 0,03382 0,02747 0,00636 0,03527 0,02864 0,00663 98 Hóa chất diệt khuẩn kg 0,00004 0,00004 - - - - - - - 99 Hộp để mạng tổng Chiếc 0,00222 0,00180 0,00042 0,00051 0,00042 0,00010 0,00041 0,00033 0,00008 100 Hộp đựng hồ sơ Hộp 0,02079 0,01688 0,00391 0,00769 0,00624 0,00144 0,00615 0,00500 0,00116 101 Hộp file tài liệu 15cm Hộp 0,03076 0,02498 0,00578 0,01435 0,01165 0,00270 0,01476 0,01199 0,00277 102 Hộp file tài liệu 25cm Hộp 0,03166 0,02571 0,00595 0,01435 0,01165 0,00270 0,01476 0,01199 0,00277 103 Hộp file tài liệu 30cm Hộp 0,03014 0,02448 0,00566 0,01435 0,01165 0,00270 0,01476 0,01199 0,00277 104 Hộp số quạt trần Chiếc - - - 0,02913 0,02913 - 0,02997 0,02997 - 105 Hót rác Chiếc 0,00153 0,00153 - - - - - - - 106 Keo dán Lọ 0,04238 0,03442 0,00796 0,02152 0,01748 0,00404 0,02214 0,01798 0,00416 107 Keo PVC Lọ - - - 0,01165 0,01165 - 0,01199 0,01199 - 108 Keo silicon Lọ 0,00075 0,00075 - 0,00957 0,00957 - 0,01032 0,01032 - 109 Kéo văn phòng Chiếc 0,06805 0,05527 0,01279 0,03075 0,02497 0,00578 0,03280 0,02664 0,00616 110 Kẹp bướm 10mm Hộp 0,26416 0,21453 0,04964 0,11067 0,08988 0,02080 0,12794 0,10390 0,02404 111 Kẹp bướm 15mm Hộp 0,26852 0,21806 0,05045 0,12349 0,10028 0,02320 0,13819 0,11222 0,02597 112 Kẹp bướm 19mm Hộp 0,26734 0,21711 0,05023 0,12349 0,10028 0,02320 0,13819 0,11222 0,02597 113 Kẹp bướm 25mm Hộp 0,26721 0,21701 0,05021 0,12349 0,10028 0,02320 0,13819 0,11222 0,02597 114 Kẹp bướm 32mm Hộp 0,26715 0,21695 0,05020 0,12349 0,10028 0,02320 0,13819 0,11222 0,02597 115 Kẹp bướm 41mm Hộp 0,26647 0,21640 0,05007 0,12349 0,10028 0,02320 0,13819 0,11222 0,02597 116 Kẹp bướm 51mm Hộp 0,27947 0,22696 0,05251 0,13630 0,11069 0,02561 0,14844 0,12055 0,02789 117 Khăn trải bàn Chiếc 0,00400 0,00400 - 0,00957 0,00957 - 0,01032 0,01032 - 118 Khẩu trang vải Chiếc 0,19069 0,19069 - - - - - - - 119 Khay đựng bút văn phòng Chiếc 0,02511 0,02039 0,00472 0,01179 0,00957 0,00221 0,01271 0,01032 0,00239 120 Khay đựng tài liệu Chiếc 0,05622 0,04566 0,01056 0,02562 0,02081 0,00481 0,02870 0,02331 0,00539 121 Khóa cửa Chiếc - - - 0,02289 0,02289 - 0,02498 0,02498 - 122 Kính chống giọt bắn Chiếc 0,00062 0,00062 - - - - - - - 123 Lịch Quyển 0,02564 0,02082 0,00482 0,01204 0,00978 0,00226 0,01210 0,00982 0,00227 124 Lọ hoa Chiếc - - - 0,00479 0,00479 - 0,00516 0,00516 - 125 Măng xông điện nước Chiếc 0,00040 0,00040 - 0,02164 0,02164 - 0,02131 0,02131 - 126 Mặt bảng điện Chiếc 0,05661 0,05661 - - - - - - - 127 Mắt camera Chiếc 0,02180 0,02180 - - - - - - - 128 Mặt công tắc Chiếc 0,04203 0,03413 0,00790 0,01896 0,01540 0,00356 0,02009 0,01632 0,00378 129 Máy tính cá nhân chiếc 0,00490 - 0,00490 0,00246 - 0,00246 0,00258 - 0,00258 130 Móc quạt trần Chiếc 0,00006 0,00006 - - - - - - - 131 Mực dấu Lọ 0,00941 0,00764 0,00177 0,00282 0,00229 0,00053 0,00308 0,00250 0,00058 132 Mực in Hộp 0,09321 0,07570 0,01751 0,05505 0,04470 0,01034 0,04995 0,04056 0,00938 133 Mực máy photocopy Hộp 0,00684 0,00555 0,00129 0,00282 0,00229 0,00053 0,00308 0,00250 0,00058 134 Nước uống lít 4,65933 4,65933 - - - - - - - 135 Phần mềm diệt virus máy vi tính Chiếc 0,02246 0,01824 0,00422 0,01076 0,00874 0,00202 0,01107 0,00899 0,00208 136 Phao tự động Chiếc 0,00028 0,00028 - - - - - - - 137 Phí internet VNĐ 10.779,42243 8.753,96896 2.025,45347 5.467,69510 4.440,31519 1.027,37991 6.320,67806 5.133,02265 1.187,65541 138 Phích cắm Chiếc 0,04927 0,04927 - - - - - - - 139 Phích giữ nhiệt Chiếc 0,04802 0,04802 - - - - - - - 140 Phong bì xanh đỏ Tập 0,11641 - 0,11641 0,05856 - 0,05856 0,05055 - 0,05055 141 Rơ le tự động máy tăng áp Chiếc 0,00155 0,00155 - - - - - - - 142 Sổ các loại Quyển 0,06988 0,05675 0,01313 0,03587 0,02913 0,00674 0,03691 0,02997 0,00693 143 Súng bắn keo Chiếc 0,00015 0,00015 - - - - - - - 144 Switch mạng máy vi tính Chiếc 0,01207 0,00980 0,00227 0,00589 0,00479 0,00111 0,00636 0,00516 0,00119 145 Thảm lau chân Chiếc 0,00309 0,00309 - - - - - - - 146 Thẻ nhân viên Chiếc 0,12080 0,09810 0,02270 0,06022 0,04890 0,01131 0,06048 0,04912 0,01137 147 Thước kẻ Chiếc 0,04861 0,04861 - - - - - - - 148 Tụ quạt Chiếc 0,00396 0,00396 - - - - - - - 149 Túi clear bag A4 Chiếc 0,94482 0,76729 0,17753 0,48687 0,39538 0,09148 0,47158 0,38297 0,08861 150 Túi clear bag F Chiếc 0,94241 0,76533 0,17708 0,48687 0,39538 0,09148 0,47158 0,38297 0,08861 151 USB thu wifi Chiếc 0,00844 0,00686 0,00159 0,00359 0,00291 0,00067 0,00369 0,00300 0,00069 152 Vỏ bình đựng nước uống 20 lít Chiếc 0,00155 0,00155 - - - - - - - 153 Vỏ hồ sơ Chiếc 0,29912 0,24292 0,05621 0,10504 0,08530 0,01974 0,11687 0,09491 0,02196 154 Xăng lít 3,43257 2,78759 0,64498 1,81296 1,47230 0,34065 1,86768 1,51674 0,35094 TT Danh mục ĐVT 1.2.2. Tiếp nhận nạn nhân mua bán từ bàn giao giữa các phòng, đội tại Trung tâm theo chức năng, nhiệm vụ 2.1.1 Dịch vụ tư vấn tâm lý 2.1.2. Dịch vụ kết nối tư vấn pháp lý (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý 1 Ấm siêu tốc Chiếc - - - 0,000013 0,00001 - 0,00004 0,00004 - 2 Ấm trà Chiếc - - - 0,000055 0,00005 - 0,00339 0,00339 - 3 Ảnh bác Chiếc 0,00024 - 0,00024 0,000105 - 0,00010 0,00035 - 0,00035 4 Ảnh hồ sơ Tấm - - - 0,001025 0,00103 - 0,07665 0,07665 - 5 Attomat Chiếc 0,00774 0,00629 0,00145 0,000122 0,00010 0,00002 0,00628 0,00510 0,00118 6 Bàn phím máy vi tính Chiếc 0,00514 0,00417 0,00097 0,000043 0,00003 0,00001 0,00306 0,00248 0,00057 7 Bảng công khai tài chính Chiếc 0,00024 - 0,00024 0,000063 - 0,00006 0,00015 - 0,00015 8 Băng dính dán gáy 3.5 cm Cuộn 0,01290 0,01048 0,00242 0,000169 0,00014 0,00003 0,00943 0,00766 0,00177 9 Bắng dính dán gáy 5 cm Cuộn 0,01288 0,01046 0,00242 0,000182 0,00015 0,00003 0,00863 0,00701 0,00162 10 Băng dính đen Cuộn 0,01283 0,01042 0,00241 0,000156 0,00013 0,00003 0,00616 0,00500 0,00116 11 Băng dính hai mặt 1cm Cuộn 0,00772 0,00627 0,00145 0,000127 0,00010 0,00002 0,00478 0,00388 0,00090 12 Băng dính hai mặt 2.5 cm Cuộn 0,01283 0,01042 0,00241 0,000138 0,00011 0,00003 0,00517 0,00420 0,00097 13 Băng dính hai mặt 5 cm Cuộn 0,00772 0,00627 0,00145 0,000133 0,00011 0,00003 0,00497 0,00404 0,00093 14 Băng dính trong nhỏ Cuộn 0,00774 0,00629 0,00145 0,000116 0,00009 0,00002 0,00535 0,00434 0,00101 15 Băng dính trong to Cuộn 0,02303 0,01870 0,00433 0,000086 0,00007 0,00002 0,00582 0,00473 0,00109 16 Bảng lịch công tác Chiếc 0,00387 0,00314 0,00073 0,000036 0,00003 0,00001 0,00285 0,00232 0,00054 17 Bảng nội quy Chiếc 0,00131 0,00107 0,00025 0,000142 0,00012 0,00003 0,00396 0,00321 0,00074 18 Băng rôn, pa nô, khẩu hiệu m2 0,01448 0,01176 0,00272 0,001447 0,00118 0,00027 0,10309 0,08372 0,01937 19 Băng tan Cuộn 0,01042 0,01042 - 0,000000 0,00000 - - - - 20 Bảng tin Chiếc 0,00128 0,00104 0,00024 0,000021 0,00002 0,00000 0,00055 0,00045 0,00010 21 Băng xóa Chiếc 0,01288 0,01046 0,00242 0,000171 0,00014 0,00003 0,00801 0,00650 0,00150 22 Biển cài Chiếc 0,00021 0,00017 0,00004 0,000182 0,00015 0,00003 0,00902 0,00732 0,00169 23 Biển chỉ dẫn m2 0,00133 0,00108 0,00025 0,000043 0,00003 0,00001 0,00318 0,00259 0,00060 24 Biển chức danh Chiếc 0,00077 0,00063 0,00015 0,000050 0,00004 0,00001 0,00127 0,00103 0,00024 25 Biển tên phòng Chiếc 0,00516 0,00419 0,00097 0,000060 0,00005 0,00001 0,00461 0,00374 0,00087 26 Bình giữ nhiệt 0.8 lít Chiếc 0,00419 0,00419 - 0,000000 0,00000 - - - - 27 Bình giữ nhiệt 1,5 lít Chiếc 0,00315 0,00315 - 0,000001 0,00000 - - - - 28 Bình giữ nhiệt 3 lít Chiếc 0,00210 0,00210 - 0,000000 0,00000 - - - - 29 Bộ cây lau nhà Bộ 0,00212 0,00212 - 0,000050 0,00005 - - - - 30 Bộ kit test nhanh Bộ - - - 0,000013 0,00001 - 0,00005 0,00005 - 31 Bộ phát wifi Chiếc 0,00181 0,00147 0,00034 0,000032 0,00003 0,00001 0,00250 0,00203 0,00047 32 Bóng đèn cao áp Chiếc 0,00523 0,00523 - 0,086178 0,08618 - 0,00053 0,00053 - 33 Bóng đèn LED Chiếc 0,02563 0,02082 0,00482 0,000297 0,00024 0,00006 0,01496 0,01215 0,00281 34 Bóng đèn tuýp Chiếc 0,01290 0,01048 0,00242 0,000159 0,00013 0,00003 0,01432 0,01163 0,00269 35 Bút bi Chiếc 0,02847 0,02312 0,00535 0,002796 0,00227 0,00053 0,21936 0,17815 0,04122 36 Bút chì Chiếc 0,01796 0,01459 0,00338 0,000214 0,00017 0,00004 0,00856 0,00695 0,00161 37 Bút ký Chiếc 0,00925 0,00751 0,00174 0,000085 0,00007 0,00002 0,00617 0,00501 0,00116 38 Bút nhớ dòng Chiếc 0,00899 0,00730 0,00169 0,000092 0,00007 0,00002 0,00663 0,00539 0,00125 39 Bút nước Chiếc 0,01804 0,01465 0,00339 0,000273 0,00022 0,00005 0,01216 0,00987 0,00228 40 Bút viết bảng Chiếc 0,01521 0,01235 0,00286 0,001700 0,00138 0,00032 0,07035 0,05714 0,01322 41 Các loại ống nước Mét - - - 0,000000 0,00000 - - - - 42 Các loại Tê nối ống Chiếc - - - 0,000069 0,00007 - 0,00032 0,00032 - 43 Cặp 3 dây Chiếc - - - 0,000156 0,00016 - 0,01607 0,01607 - 44 Cáp chuyển đổi DHMI-USB Chiếc 0,00128 0,00104 0,00024 0,000040 0,00003 0,00001 0,00030 0,00025 0,00006 45 Cặp đục lỗ Chiếc 0,00516 0,00419 0,00097 0,000080 0,00006 0,00001 0,00504 0,00410 0,00095 46 Card màn hình máy tính Chiếc 0,00516 0,00419 0,00097 0,000080 0,00006 0,00002 0,00368 0,00299 0,00069 47 Cartride mực Chiếc 0,00516 0,00419 0,00097 0,000051 0,00004 0,00001 0,00424 0,00344 0,00080 48 Câu liêm chữa cháy Chiếc 0,00129 0,00105 0,00024 0,000013 0,00001 0,00000 0,00105 0,00085 0,00020 49 Cây gạt nước Chiếc - - - 0,000002 0,00000 - - - - 50 Cây lau nhà Chiếc - - - 0,000026 0,00003 - 0,00013 0,00013 - 51 Chân giắc micro Chiếc 0,00388 0,00315 0,00073 0,000059 0,00005 0,00001 0,00394 0,00320 0,00074 52 Chân kẹp ác quy Chiếc 0,00002 0,00002 0,00000 0,000118 0,00010 0,00002 0,15848 0,12870 0,02978 53 Chậu cảnh Chiếc 0,00523 0,00523 - 0,000031 0,00003 - 0,00012 0,00012 - 54 Chè khô Kg 0,00315 0,00256 0,00059 0,000115 0,00009 0,00002 0,00755 0,00613 0,00142 55 Chếch nối ống Chiếc - - - 0,000067 0,00007 - 0,00032 0,00032 - 56 Chén trà Chiếc 0,01838 0,01492 0,00345 0,000400 0,00032 0,00008 0,03514 0,02854 0,00660 57 Chổi cọ Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 58 Chổi cước Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 59 Chổi lười Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 60 Chổi quét màng nhện Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 61 Chổi quét nhà Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 62 Chổi tre Chiếc - - - 0,000032 0,00003 - 0,00011 0,00011 - 63 Chuột máy tính Chiếc 0,00976 0,00793 0,00183 0,000061 0,00005 0,00001 0,00449 0,00364 0,00084 64 Cọ bình nước Chiếc - - - 0,028090 0,02809 - - - - 65 Cờ Tổ quốc, và các loại cờ khác Chiếc 0,00307 0,00249 0,00058 0,000015 0,00001 0,00000 0,00126 0,00102 0,00024 66 Cốc uống nước Chiếc 0,01326 0,01077 0,00249 0,000459 0,00037 0,00009 0,03677 0,02986 0,00691 67 Cổng kết nối USB Chiếc 0,00386 0,00313 0,00072 0,000044 0,00004 0,00001 0,00228 0,00185 0,00043 68 Cục tẩy Cục 0,00769 0,00625 0,00145 0,000049 0,00004 0,00001 0,00300 0,00244 0,00056 69 Cước điện thoại VNĐ 1.825,73917 1.482,68278 343,05639 2,234610 1,81473 0,41988 145,22067 117,93370 27,28696 70 Cước phí bưu chính VNĐ 261,46696 212,33732 49,12964 0,320024 0,25989 0,06013 20,79727 16,88946 3,90781 71 Cút ống nước Chiếc - - - 0,000009 0,00001 - - - - 72 Đai ốp ống Chiếc - - - 0,000021 0,00002 - - - - 73 Dao dọc giấy Chiếc 0,00770 0,00626 0,00145 0,000089 0,00007 0,00002 0,00380 0,00309 0,00071 74 Dập ghim cỡ đại Chiếc 0,00155 0,00126 0,00029 0,000023 0,00002 0,00000 0,00126 0,00102 0,00024 75 Dập ghim cỡ nhỏ Chiếc 0,01030 0,00836 0,00193 0,000093 0,00008 0,00002 0,00678 0,00551 0,00127 76 Dập ghim cỡ trung Chiếc 0,00155 0,00126 0,00029 0,000077 0,00006 0,00001 0,00185 0,00150 0,00035 77 Dấu chức danh Chiếc 0,00155 0,00126 0,00029 0,000039 0,00003 0,00001 0,00140 0,00114 0,00026 78 Dấu dập số Chiếc 0,00052 0,00042 0,00010 0,000027 0,00002 0,00001 0,00039 0,00031 0,00007 79 Dầu diezen lít 1,09024 1,09024 - 0,000021 0,00002 - - - - 80 Dầu nhớt Lít 0,00423 0,00423 - 0,000001 0,00000 - - - - 81 Đầu nối ống nước Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 82 Đầu nối ren Chiếc - - - 0,000035 0,00004 - 0,00006 0,00006 - 83 Dấu sao y Chiếc 0,00051 0,00042 0,00010 0,000179 0,00015 0,00003 0,00049 0,00039 0,00009 84 Dấu tròn tên đơn vị Chiếc 0,00078 0,00063 0,00015 0,000010 0,00001 0,00000 0,00084 0,00068 0,00016 85 Dây cấp nước vệ sinh Chiếc - - - 0,000017 0,00002 - - - - 86 Dây điện m - - - 0,000009 0,00001 - - - - 87 Dây mạng m 0,51239 0,41611 0,09628 0,002566 0,00208 0,00048 0,20537 0,16678 0,03859 88 Đèn bán nguyệt Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 89 Đèn pin Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 90 Điện Kw 6,80375 5,52533 1,27842 0,251238 0,20403 0,04721 42,45991 34,48170 7,97822 91 Điều khiển các loại Chiếc - - - 0,000039 0,00004 - - - - 92 Đui đèn Chiếc 0,01288 0,01046 0,00242 0,000222 0,00018 0,00004 0,01120 0,00910 0,00211 93 File trình ký Chiếc 0,00516 0,00419 0,00097 0,005483 0,00445 0,00103 0,20408 0,16573 0,03835 94 Gen máng điện Cây - - - 0,000071 0,00007 - 0,00031 0,00031 - 95 Ghim dập cỡ đại Hộp 0,00772 0,00627 0,00145 0,000066 0,00005 0,00001 0,00446 0,00362 0,00084 96 Ghim dập cỡ nhỏ Hộp 0,01801 0,01463 0,00338 0,000179 0,00015 0,00003 0,01039 0,00844 0,00195 97 Ghim dập cỡ trung Hộp 0,00776 0,00631 0,00146 0,000094 0,00008 0,00002 0,00736 0,00597 0,00138 98 Ghim vòng/ghim cài Hộp 0,02069 0,01680 0,00389 0,000227 0,00018 0,00004 0,01899 0,01542 0,00357 99 Giắc cắm loa Chiếc 0,00385 0,00312 0,00072 0,000020 0,00002 0,00000 0,00177 0,00144 0,00033 100 Giấy ăn Hộp 0,01670 0,01670 - 0,000096 0,00010 - 0,00015 0,00015 - 101 Giấy bìa A3 Gram - - - 0,000006 0,00001 - 0,00040 0,00040 - 102 Giấy bìa A4 Gram 0,00105 0,00085 0,00020 0,000054 0,00004 0,00001 0,00259 0,00211 0,00049 103 Giấy in A3 Gram 0,00103 0,00084 0,00019 0,000061 0,00005 0,00001 0,00160 0,00130 0,00030 104 Giấy in A4 Gram 0,02523 0,02049 0,00474 0,000447 0,00036 0,00008 0,03793 0,03081 0,00713 105 Giấy in A5 Gram 0,00002 0,00002 0,00000 0,000039 0,00003 0,00001 0,01018 0,00827 0,00191 106 Giấy nhớ (30x30) Tập 0,02057 0,01670 0,00386 0,000278 0,00023 0,00005 0,01324 0,01075 0,00249 107 Giấy nhớ (30x50) Tập 0,02057 0,01670 0,00386 0,000171 0,00014 0,00003 0,01418 0,01152 0,00266 108 Giấy phân trang Tập 0,02057 0,01670 0,00386 0,000155 0,00013 0,00003 0,00987 0,00802 0,00186 109 Giấy than xanh Tập 0,00256 0,00208 0,00048 0,000008 0,00001 0,00000 0,00086 0,00070 0,00016 110 Giấy vệ sinh Cuộn - - - 0,000010 0,00001 - - - - 111 Góc nối ống Chiếc - - - 0,000046 0,00005 - 0,00019 0,00019 - 112 Gọt bút chì Chiếc 0,01280 0,01040 0,00241 0,000120 0,00010 0,00002 0,00397 0,00322 0,00075 113 Hạt công tắc Chiếc 0,01290 0,01048 0,00242 0,000216 0,00018 0,00004 0,01393 0,01131 0,00262 114 Hồ dán Lọ 0,01288 0,01046 0,00242 0,000155 0,00013 0,00003 0,01198 0,00973 0,00225 115 Hóa chất diệt khuẩn kg - - - 0,000048 0,00005 - 0,00001 0,00001 - 116 Hộp để mạng tổng Chiếc 0,00000 0,00000 0,00000 0,000033 0,00003 0,00001 0,00049 0,00040 0,00009 117 Hộp đựng hồ sơ Hộp 0,00007 0,00006 0,00001 0,000121 0,00010 0,00002 0,00716 0,00581 0,00135 118 Hộp file tài liệu 15cm Hộp 0,00516 0,00419 0,00097 0,000085 0,00007 0,00002 0,00499 0,00405 0,00094 119 Hộp file tài liệu 25cm Hộp 0,00516 0,00419 0,00097 0,000124 0,00010 0,00002 0,00512 0,00416 0,00096 120 Hộp file tài liệu 30cm Hộp 0,00516 0,00419 0,00097 0,000061 0,00005 0,00001 0,00516 0,00419 0,00097 121 Hộp số quạt trần Chiếc 0,01048 0,01048 - 0,000000 0,00000 - - - - 122 Hót rác Chiếc - - - 0,000066 0,00007 - 0,00031 0,00031 - 123 Keo dán Lọ 0,00774 0,00629 0,00145 0,000079 0,00006 0,00001 0,00666 0,00541 0,00125 124 Keo PVC Lọ 0,00419 0,00419 - 0,000000 0,00000 - - - - 125 Keo silicon Lọ 0,00417 0,00417 - 0,001099 0,00110 - 0,00015 0,00015 - 126 Kéo văn phòng Chiếc 0,01285 0,01044 0,00241 0,000186 0,00015 0,00003 0,00806 0,00654 0,00151 127 Kẹp bướm 10mm Hộp 0,06134 0,04982 0,01153 0,000269 0,00022 0,00005 0,01749 0,01420 0,00329 128 Kẹp bướm 15mm Hộp 0,06146 0,04991 0,01155 0,000344 0,00028 0,00006 0,02390 0,01941 0,00449 129 Kẹp bướm 19mm Hộp 0,06146 0,04991 0,01155 0,000332 0,00027 0,00006 0,02308 0,01874 0,00434 130 Kẹp bướm 25mm Hộp 0,06146 0,04991 0,01155 0,000303 0,00025 0,00006 0,02246 0,01824 0,00422 131 Kẹp bướm 32mm Hộp 0,06146 0,04991 0,01155 0,000291 0,00024 0,00005 0,02244 0,01822 0,00422 132 Kẹp bướm 41mm Hộp 0,06146 0,04991 0,01155 0,000303 0,00025 0,00006 0,02244 0,01822 0,00422 133 Kẹp bướm 51mm Hộp 0,06158 0,05001 0,01157 0,000317 0,00026 0,00006 0,02858 0,02321 0,00537 134 Khăn lau Chiếc - - - 1,228148 1,22815 - - - - 135 Khăn trải bàn Chiếc 0,00417 0,00417 - 0,000042 0,00004 - 0,00076 0,00076 - 136 Khẩu trang vải Chiếc - - - 0,000543 0,00054 - 0,03939 0,03939 - 137 Khay đựng bút văn phòng Chiếc 0,00514 0,00417 0,00097 0,000345 0,00028 0,00006 0,00309 0,00251 0,00058 138 Khay đựng tài liệu Chiếc 0,01280 0,01040 0,00241 0,000055 0,00004 0,00001 0,00368 0,00299 0,00069 139 Khóa cửa Chiếc 0,01042 0,01042 - 0,000000 0,00000 - - - - 140 Khóa đồng Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 141 Kính chống giọt bắn Chiếc - - - 0,000027 0,00003 - 0,00013 0,00013 - 142 Lịch Quyển 0,00388 0,00315 0,00073 0,000070 0,00006 0,00001 0,00504 0,00409 0,00095 143 Lọ hoa Chiếc 0,00209 0,00209 - 0,000000 0,00000 - - - - 144 Lưới chắn muỗi Bộ - - - 0,000019 0,00002 - - - - 145 Măng xông điện nước Chiếc 0,00633 0,00633 - 0,000002 0,00000 - 0,00008 0,00008 - 146 Mặt bảng điện Chiếc - - - 0,000146 0,00015 - 0,00971 0,00971 - 147 Mắt camera Chiếc - - - 0,000067 0,00007 - 0,00331 0,00331 - 148 Mặt công tắc Chiếc 0,00772 0,00627 0,00145 0,000087 0,00007 0,00002 0,00582 0,00473 0,00109 149 Máy tính cá nhân chiếc 0,00097 - 0,00097 0,000014 - 0,00001 0,00061 - 0,00061 150 Móc quạt trần Chiếc - - - 0,000003 0,00000 - 0,00001 0,00001 - 151 Mực dấu Lọ 0,00128 0,00104 0,00024 0,000140 0,00011 0,00003 0,00126 0,00102 0,00024 152 Mực in Hộp 0,00957 0,00777 0,00180 0,000310 0,00025 0,00006 0,02466 0,02003 0,00463 153 Mực máy photocopy Hộp 0,00128 0,00104 0,00024 0,000010 0,00001 0,00000 0,00073 0,00059 0,00014 154 Nước lau kính Lít - - - 0,000000 0,00000 - - - - 155 Nước lau sàn Lít - - - 0,000332 0,00033 - - - - 156 Nước rửa chén Lít - - - 0,000331 0,00033 - - - - 157 Nước rửa tay Chai - - - 0,000000 0,00000 - - - - 158 Nước sinh hoạt m3 - - - 0,000136 0,00014 - - - - 159 Nước tẩy rửa nhà vệ sinh lít - - - 0,000000 0,00000 - - - - 160 Nước uống lít - - - 0,007040 0,00704 - 0,33477 0,33477 - 161 Nước xịt phòng Chai - - - 0,000000 0,00000 - - - - 162 Ổ cắm điện có dây Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 163 Ống ghen ruột gà m - - - 0,000000 0,00000 - - - - 164 Phần mềm diệt virus máy vi tính Chiếc 0,00387 0,00314 0,00073 0,000046 0,00004 0,00001 0,00329 0,00267 0,00062 165 Phao tự động Chiếc - - - 0,000036 0,00004 - 0,00006 0,00006 - 166 Phí internet VNĐ 3.030,51194 2.461,07875 569,43319 3,709248 3,01228 0,69697 241,04925 195,75610 45,29315 167 Phích cắm Chiếc - - - 0,000130 0,00013 - 0,01119 0,01119 - 168 Phích giữ nhiệt Chiếc - - - 0,000294 0,00029 - 0,00925 0,00925 - 169 Phong bì xanh đỏ Tập 0,00622 - 0,00622 0,000470 - 0,00047 0,03980 - 0,03980 170 Pin đại Hộp - - - 0,000962 0,00096 - - - - 171 Pin đũa Hộp - - - 0,000000 0,00000 - - - - 172 Pin tiểu Hộp - - - 0,000000 0,00000 - - - - 173 Quả chụp đèn ngoài trời Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 174 Quả lọc nước Bộ - - - 0,000000 0,00000 - - - - 175 Quần áo bảo hộ Bộ - - - 0,000000 0,00000 - - - - 176 Rắc co Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 177 Rèm cửa m2 - - - 0,000001 0,00000 - - - - 178 Ren ngoài Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 179 Ren trong Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 180 Rơ le tự động máy tăng áp Chiếc - - - 0,000066 0,00007 - 0,00031 0,00031 - 181 Sổ các loại Quyển 0,01290 0,01048 0,00242 0,000138 0,00011 0,00003 0,01033 0,00839 0,00194 182 Súng bắn keo Chiếc - - - 0,000007 0,00001 - 0,00003 0,00003 - 183 Switch mạng máy vi tính Chiếc 0,00257 0,00209 0,00048 0,000016 0,00001 0,00000 0,00126 0,00102 0,00024 184 Tấm kính Tấm - - - 0,000000 0,00000 - - - - 185 Tấm thoát sàn m - - - 0,000004 0,00000 - - - - 186 Thảm lau chân Chiếc - - - 0,000133 0,00013 - 0,00063 0,00063 - 187 Thẻ nhân viên Chiếc 0,01941 0,01576 0,00365 0,000251 0,00020 0,00005 0,02173 0,01765 0,00408 188 Thùng rác Chiếc - - - 0,000001 0,00000 - - - - 189 Thước kẻ Chiếc - - - 0,000111 0,00011 - 0,00894 0,00894 - 190 Thuốc muỗi Chai - - - 0,000001 0,00000 - - - - 191 Tinh dầu sả, quế, chanh Lít - - - 0,000001 0,00000 - - - - 192 Trà thanh nhiệt Gói - - - 0,000002 0,00000 - - - - 193 Tụ quạt Chiếc - - - 0,000139 0,00014 - 0,00069 0,00069 - 194 Túi clear bag A4 Chiếc 0,13022 0,10575 0,02447 0,002464 0,00200 0,00046 0,19391 0,15748 0,03644 195 Túi clear bag F Chiếc 0,13022 0,10575 0,02447 0,002662 0,00216 0,00050 0,19889 0,16152 0,03737 196 Túi đựng rác Kg - - - 0,000001 0,00000 - - - - 197 Tuýp vặn ốc Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 198 USB thu wifi Chiếc 0,00129 0,00105 0,00024 0,000018 0,00001 0,00000 0,00143 0,00116 0,00027 199 Van nước Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 200 Ve Kg - - - 0,000001 0,00000 - - - - 201 Vệ sinh môi trường m3 - - - 0,000011 0,00001 - - - - 202 Vít nở Chiếc - - - 0,000003 0,00000 - - - - 203 Vỏ bình đựng nước uống 10 lit Chiếc - - - 0,000001 0,00000 - - - - 204 Vỏ bình đựng nước uống 20 lít Chiếc - - - 0,000067 0,00007 - 0,00031 0,00031 - 205 Vỏ hồ sơ Chiếc 0,05124 0,04161 0,00963 0,000981 0,00080 0,00018 0,05007 0,04066 0,00941 206 Vôi bột Kg - - - 0,000000 0,00000 - - - - 207 Vòi chậu rửa mặt Chiếc - - - 0,000002 0,00000 - - - - 208 Vòi xịt vệ sinh Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 209 Xăng lít 0,65577 0,53255 0,12322 0,010000 0,00812 0,00188 1,13124 0,91868 0,21256 210 Xi phông két nước Chiếc - - - 0,000001 0,00000 - - - - 211 Xịt côn trùng Chai - - - 0,000001 0,00000 - - - - TT Danh mục ĐVT 2.2. Dịch vụ khám sức khỏe ban đầu 2.3.1. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng nạn nhân không có khả năng tự phục vụ (không đi lại được, không có khả năng tự phục vụ, không ý thức được trong vệ sinh cá nhân…) 2.3.2. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng nạn nhân phải phục vụ 1 phần (cần hỗ trợ, đôn đốc, giám sát) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân/ngày) (tính trên 1 nạn nhân/ngày) Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý 1 Ấm siêu tốc Chiếc 0,00012 0,00012 - 0,000001 0,000001 - 0,000003 0,000003 - 2 Ấm trà Chiếc 0,00374 0,00374 - 0,000037 0,000037 - 0,000023 0,000023 - 3 Ảnh bác Chiếc 0,00058 - 0,00058 0,000002 - 0,000002 0,000001 - 0,000001 4 Ảnh hồ sơ Tấm 0,12910 0,12910 - 0,000705 0,000705 - 0,000446 0,000446 - 5 Attomat Chiếc 0,00917 0,00745 0,00172 0,000060 0,000048 0,000011 0,000038 0,000031 0,000007 6 Bàn phím máy vi tính Chiếc 0,00547 0,00444 0,00103 0,000030 0,000024 0,000006 0,000020 0,000016 0,000004 7 Bàn xoa Chiếc - - - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 8 Bảng công khai tài chính Chiếc 0,00022 - 0,00022 0,000007 0,000006 0,000001 0,000005 0,000004 0,000001 9 Băng dính dán gáy 3.5 cm Cuộn 0,02001 0,01625 0,00376 0,000103 0,000084 0,000019 0,000067 0,000055 0,000013 10 Bắng dính dán gáy 5 cm Cuộn 0,01685 0,01368 0,00317 0,000092 0,000075 0,000017 0,000059 0,000048 0,000011 11 Băng dính đen Cuộn 0,01188 0,00964 0,00223 0,000065 0,000053 0,000012 0,000042 0,000034 0,000008 12 Băng dính hai mặt 1cm Cuộn 0,00922 0,00749 0,00173 0,000055 0,000045 0,000010 0,000037 0,000030 0,000007 13 Băng dính hai mặt 2.5 cm Cuộn 0,00927 0,00753 0,00174 0,000059 0,000048 0,000011 0,000038 0,000031 0,000007 14 Băng dính hai mặt 5 cm Cuộn 0,00967 0,00785 0,00182 0,000050 0,000041 0,000009 0,000033 0,000027 0,000006 15 Băng dính trong nhỏ Cuộn 0,00904 0,00734 0,00170 0,000063 0,000052 0,000012 0,000041 0,000033 0,000008 16 Băng dính trong to Cuộn 0,01125 0,00914 0,00211 0,000070 0,000057 0,000013 0,000047 0,000038 0,000009 17 Bảng lịch công tác Chiếc 0,00334 0,00271 0,00063 0,000028 0,000022 0,000005 0,000017 0,000014 0,000003 18 Băng nẹp cổ tay Chiếc 0,00005 0,00005 - - - - - - - 19 Bảng nội quy Chiếc 0,00575 0,00467 0,00108 0,000024 0,000019 0,000004 0,000015 0,000012 0,000003 20 Băng rôn, pa nô, khẩu hiệu m2 0,15001 0,12182 0,02819 0,001022 0,000830 0,000192 0,000635 0,000515 0,000119 21 Băng tan Cuộn 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000006 0,000006 - 22 Băng thun Cuộn 0,00001 0,00001 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 23 Bảng tin Chiếc 0,00090 0,00073 0,00017 0,000005 0,000004 0,000001 0,000003 0,000003 0,000001 24 Băng xóa Chiếc 0,01610 0,01307 0,00302 0,000088 0,000071 0,000016 0,000057 0,000046 0,000011 25 Bao lì xì Chiếc - - - 0,000011 0,000011 - 0,000040 0,000040 - 26 Bát ăn cơm Chiếc - - - 0,000009 0,000009 - 0,000022 0,000022 - 27 Bát canh cỡ to Chiếc - - - 0,000002 0,000002 - 0,000006 0,000006 - 28 Bát canh cỡ vừa Chiếc - - - 0,000003 0,000003 - 0,000008 0,000008 - 29 Bát chấm Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000006 0,000006 - 30 Bay xây Chiếc - - - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 31 Biển cài Chiếc 0,02651 0,02153 0,00498 0,000120 0,000098 0,000023 0,000078 0,000063 0,000015 32 Biển chỉ dẫn m2 0,00307 0,00249 0,00058 0,000028 0,000023 0,000005 0,000017 0,000014 0,000003 33 Biển chức danh Chiếc 0,00372 0,00302 0,00070 0,000010 0,000009 0,000002 0,000007 0,000006 0,000001 34 Biển tên phòng Chiếc 0,00851 0,00691 0,00160 0,000048 0,000039 0,000009 0,000031 0,000025 0,000006 35 Bình giữ nhiệt 0.8 lít Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 36 Bình giữ nhiệt 1,5 lít Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000001 0,000001 - 37 Bình giữ nhiệt 3 lít Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 38 Bộ cây lau nhà Bộ 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 39 Bộ định tuyến Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000001 0,000001 - 40 Bộ kit test nhanh Bộ 0,00012 0,00012 - - - - - - - 41 Bộ phát wifi Chiếc 0,00584 0,00475 0,00110 0,000021 0,000017 0,000004 0,000014 0,000011 0,000003 42 Bơm kim tiêm Chiếc 0,00000 0,00000 - - - - - - - 43 Bóng đèn cao áp Chiếc 0,00110 0,00110 - 0,000001 0,000001 - 0,000003 0,000003 - 44 Bóng đèn LED Chiếc 0,03529 0,02865 0,00663 0,000128 0,000104 0,000024 0,000088 0,000072 0,000017 45 Bóng đèn tuýp Chiếc 0,03281 0,02665 0,00617 0,000125 0,000101 0,000023 0,000084 0,000068 0,000016 46 Bột giặt Kg - - - 0,000006 0,000006 - 0,000026 0,000026 - 47 Búa Chiếc - - - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 48 Bút bi Chiếc 0,35512 0,28839 0,06673 0,002239 0,001818 0,000421 0,001482 0,001203 0,000278 49 Bút chì Chiếc 0,01639 0,01331 0,00308 0,000097 0,000079 0,000018 0,000063 0,000052 0,000012 50 Bút ký Chiếc 0,01119 0,00909 0,00210 0,000062 0,000051 0,000012 0,000039 0,000032 0,000007 51 Bút nhớ dòng Chiếc 0,01561 0,01267 0,00293 0,000073 0,000059 0,000014 0,000049 0,000039 0,000009 52 Bút nước Chiếc 0,01771 0,01438 0,00333 0,000101 0,000082 0,000019 0,000063 0,000051 0,000012 53 Bút viết bảng Chiếc 0,08286 0,06729 0,01557 0,001068 0,000867 0,000201 0,000640 0,000520 0,000120 54 Các loại ống nước Mét 0,00000 0,00000 - 0,000005 0,000005 - 0,000011 0,000011 - 55 Các loại Tê nối ống Chiếc 0,00061 0,00061 - 0,000004 0,000004 - 0,000006 0,000006 - 56 Cặp 3 dây Chiếc 0,02361 0,02361 - 0,000124 0,000124 - 0,000079 0,000079 - 57 Cáp chuyển đổi DHMI-USB Chiếc 0,00051 0,00041 0,00010 0,000002 0,000002 0,000000 0,000001 0,000001 0,000000 58 Cặp đục lỗ Chiếc 0,01032 0,00838 0,00194 0,000050 0,000041 0,000009 0,000032 0,000026 0,000006 59 Card màn hình máy tính Chiếc 0,00625 0,00507 0,00117 0,000038 0,000031 0,000007 0,000024 0,000019 0,000004 60 Cartride mực Chiếc 0,00651 0,00528 0,00122 0,000039 0,000032 0,000007 0,000025 0,000020 0,000005 61 Câu liêm chữa cháy Chiếc 0,00185 0,00150 0,00035 0,000010 0,000008 0,000002 0,000007 0,000005 0,000001 62 Cây gạt nước Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 63 Cây lau nhà Chiếc 0,00023 0,00023 - 0,000002 0,000002 - 0,000008 0,000008 - 64 Chân giắc micro Chiếc 0,00530 0,00430 0,00100 0,000035 0,000028 0,000007 0,000022 0,000018 0,000004 65 Chân kẹp ác quy Chiếc 0,90292 0,73326 0,16966 0,000237 0,000193 0,000045 0,000237 0,000192 0,000045 66 Chậu cảnh Chiếc 0,00029 0,00029 - 0,000001 0,000001 - 0,000005 0,000005 - 67 Chè khô Kg 0,01155 0,00938 0,00217 0,000085 0,000069 0,000016 0,000054 0,000044 0,000010 68 Chếch nối ống Chiếc 0,00067 0,00067 - 0,000003 0,000003 - 0,000006 0,000006 - 69 Chén trà Chiếc 0,04663 0,03787 0,00876 0,000306 0,000249 0,000058 0,000190 0,000155 0,000036 70 Chỉ khâu vết thương Hộp 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 71 Chít Kg - - - 0,000000 0,000000 - 0,000000 0,000000 - 72 Chổi cọ Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000003 0,000003 - 0,000007 0,000007 - 73 Chổi cước Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000005 0,000005 - 74 Chổi lười Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000003 0,000003 - 75 Chổi quét màng nhện Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 76 Chổi quét nhà Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000004 0,000004 - 0,000012 0,000012 - 77 Chổi tre Chiếc 0,00029 0,00029 - 0,000003 0,000003 - 0,000006 0,000006 - 78 Chuột máy tính Chiếc 0,00634 0,00515 0,00119 0,000049 0,000040 0,000009 0,000031 0,000025 0,000006 79 Cọ bình nước Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000003 0,000003 - 80 Cờ lê Chiếc - - - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 81 Cờ Tổ quốc, và các loại cờ khác Chiếc 0,00096 - 0,00096 0,000020 0,000016 0,000004 0,000014 0,000011 0,000003 82 Cọ xoong nồi Chiếc - - - 0,000003 0,000003 - 0,000011 0,000011 - 83 Cốc uống nước Chiếc 0,05487 0,04456 0,01031 0,000343 0,000279 0,000064 0,000217 0,000176 0,000041 84 Cổng kết nối USB Chiếc 0,00372 0,00302 0,00070 0,000021 0,000017 0,000004 0,000014 0,000011 0,000003 85 Cưa cầm tay Chiếc - - - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 86 Cục tẩy Cục 0,00564 0,00458 0,00106 0,000039 0,000032 0,000007 0,000026 0,000021 0,000005 87 Cước điện thoại VNĐ 179,90974 146,10470 33,80504 3,003576 2,439204 0,564372 1,977427 1,605869 0,371559 88 Cước phí bưu chính VNĐ 25,76516 20,92389 4,84127 0,430147 0,349322 0,080825 0,283190 0,229979 0,053211 89 Cút ống nước Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000003 0,000003 - 0,000004 0,000004 - 90 Đai ốp ống Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000003 0,000003 - 0,000004 0,000004 - 91 Dao chặt Chiếc - - - 0,000000 0,000000 - 0,000002 0,000002 - 92 Dao dọc giấy Chiếc 0,00613 0,00498 0,00115 0,000040 0,000032 0,000007 0,000026 0,000021 0,000005 93 Dao phát cán dài Chiếc - - - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 94 Dao thái Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000003 0,000003 - 95 Dao xây Chiếc - - - 0,000000 0,000000 - 0,000000 0,000000 - 96 Dập ghim cỡ đại Chiếc 0,00161 0,00130 0,00030 0,000010 0,000008 0,000002 0,000007 0,000005 0,000001 97 Dập ghim cỡ nhỏ Chiếc 0,01056 0,00858 0,00198 0,000063 0,000051 0,000012 0,000040 0,000033 0,000008 98 Dập ghim cỡ trung Chiếc 0,00343 0,00278 0,00064 0,000013 0,000011 0,000003 0,000009 0,000007 0,000002 99 Đầu béc phun sương Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 100 Dấu chức danh Chiếc 0,00198 0,00161 0,00037 0,000012 0,000010 0,000002 0,000007 0,000006 0,000001 101 Dấu dập số Chiếc 0,00047 0,00038 0,00009 0,000003 0,000003 0,000001 0,000002 0,000002 0,000000 102 Dầu diezen lít 0,00000 0,00000 - 0,000153 0,000153 - 0,000869 0,000869 - 103 Dầu nhớt Lít 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000004 0,000004 - 104 Đầu nối ống nước Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000003 0,000003 - 0,000005 0,000005 - 105 Đầu nối ren Chiếc 0,00033 0,00033 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 106 Dấu sao y Chiếc 0,00191 0,00155 0,00036 0,000002 0,000002 0,000000 0,000001 0,000001 0,000000 107 Dấu tròn tên đơn vị Chiếc 0,00074 0,00060 0,00014 0,000008 0,000006 0,000001 0,000005 0,000004 0,000001 108 Dây bơm nước m - - - 0,000036 0,000036 - 0,000090 0,000090 - 109 Dây cảm biến tủ cấp đông m - - - 0,000001 0,000001 - 0,000004 0,000004 - 110 Dây cấp nước vệ sinh Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000003 0,000003 - 111 Dây cu loa máy xay thịt Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 112 Dây dẫn ga Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000004 0,000004 - 113 Dây điện m 0,00000 0,00000 - 0,000032 0,000032 - 0,000185 0,000185 - 114 Dây dù Mét - - - 0,000085 0,000085 - 0,000201 0,000201 - 115 Dây hút đờm Chiếc - - - 0,000006 0,000006 - 0,000017 0,000017 - 116 Dây mạng m 0,48985 0,39780 0,09204 0,002506 0,002035 0,000471 0,001667 0,001354 0,000313 117 Dây phun sương m - - - 0,000005 0,000005 - 0,000006 0,000006 - 118 Dây thép m - - - 0,000021 0,000021 - 0,000060 0,000060 - 119 Dây thít nhựa Gói - - - 0,000001 0,000001 - 0,000001 0,000001 - 120 Đèn bán nguyệt Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000000 0,000000 - 0,000000 0,000000 - 121 Đèn pin Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000003 0,000003 - 122 Đĩa chấm Chiếc - - - 0,000002 0,000002 - 0,000006 0,000006 - 123 Đĩa đựng đồ ăn các loại Chiếc - - - 0,000006 0,000006 - 0,000017 0,000017 - 124 Điện Kw 49,94310 40,55879 9,38431 0,204090 0,165741 0,038348 0,138193 0,112227 0,025967 125 Điều khiển các loại Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000000 0,000000 - 0,000000 0,000000 - 126 Đinh bê tông Kg - - - 0,000000 0,000000 - 0,000002 0,000002 - 127 Đũa Đôi - - - 0,000007 0,000007 - 0,000022 0,000022 - 128 Đũa xào nấu Đôi - - - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 129 Đui đèn Chiếc 0,02880 0,02339 0,00541 0,000134 0,000109 0,000025 0,000091 0,000074 0,000017 130 File trình ký Chiếc 0,86005 0,69845 0,16160 0,004386 0,003562 0,000824 0,003825 0,003106 0,000719 131 Găng tay cao su Đôi 0,00000 0,00000 - 0,000012 0,000012 - 0,000026 0,000026 - 132 Găng tay ni lông Hộp - - - 0,000002 0,000002 - 0,000016 0,000016 - 133 Gen máng điện Cây 0,00057 0,00057 - 0,000003 0,000003 - 0,000018 0,000018 - 134 Ghim dập cỡ đại Hộp 0,00525 0,00426 0,00099 0,000039 0,000032 0,000007 0,000024 0,000020 0,000005 135 Ghim dập cỡ nhỏ Hộp 0,01387 0,01126 0,00261 0,000108 0,000088 0,000020 0,000068 0,000056 0,000013 136 Ghim dập cỡ trung Hộp 0,00853 0,00693 0,00160 0,000065 0,000053 0,000012 0,000041 0,000033 0,000008 137 Ghim vòng/ghim cài Hộp 0,02782 0,02259 0,00523 0,000170 0,000138 0,000032 0,000107 0,000087 0,000020 138 Giắc cắm loa Chiếc 0,00471 0,00383 0,00089 0,000018 0,000014 0,000003 0,000012 0,000010 0,000002 139 Giấy ăn Hộp 0,00089 0,00089 - 0,000003 0,000003 - 0,000012 0,000012 - 140 Giấy bìa A3 Gram 0,00076 0,00076 - 0,000002 0,000002 - 0,000001 0,000001 - 141 Giấy bìa A4 Gram 0,00515 0,00419 0,00097 0,000021 0,000017 0,000004 0,000013 0,000011 0,000002 142 Giấy in A3 Gram 0,00282 0,00229 0,00053 0,000010 0,000009 0,000002 0,000007 0,000006 0,000001 143 Giấy in A4 Gram 0,05517 0,04480 0,01037 0,000325 0,000264 0,000061 0,000203 0,000165 0,000038 144 Giấy in A5 Gram 0,00320 0,00260 0,00060 0,000027 0,000022 0,000005 0,000014 0,000012 0,000003 145 Giấy nhớ (30x30) Tập 0,02849 0,02314 0,00535 0,000119 0,000096 0,000022 0,000080 0,000065 0,000015 146 Giấy nhớ (30x50) Tập 0,03000 0,02436 0,00564 0,000121 0,000099 0,000023 0,000082 0,000067 0,000015 147 Giấy phân trang Tập 0,01200 0,00974 0,00225 0,000094 0,000077 0,000018 0,000059 0,000048 0,000011 148 Giấy than xanh Tập 0,00148 0,00120 0,00028 0,000006 0,000005 0,000001 0,000004 0,000003 0,000001 149 Giấy vệ sinh Cuộn 0,00000 0,00000 - 0,000061 0,000061 - 0,000230 0,000230 - 150 Gioăng tủ cơm Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 151 Gioăng tủ hơi Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 152 Góc nối ống Chiếc 0,00034 0,00034 - 0,000002 0,000002 - 0,000003 0,000003 - 153 Gọt bút chì Chiếc 0,00777 0,00631 0,00146 0,000046 0,000037 0,000009 0,000031 0,000025 0,000006 154 Hạt công tắc Chiếc 0,03353 0,02723 0,00630 0,000125 0,000102 0,000024 0,000084 0,000068 0,000016 155 Hồ dán Lọ 0,02725 0,02213 0,00512 0,000121 0,000098 0,000023 0,000082 0,000067 0,000015 156 Hóa chất diệt khuẩn kg 0,00002 0,00002 - 0,000002 0,000002 - 0,000002 0,000002 - 157 Hộp để mạng tổng Chiếc 0,00178 0,00144 0,00033 0,000005 0,000004 0,000001 0,000003 0,000003 0,000001 158 Hộp đựng hồ sơ Hộp 0,01636 0,01329 0,00307 0,000073 0,000059 0,000014 0,000049 0,000040 0,000009 159 Hộp file tài liệu 15cm Hộp 0,00957 0,00777 0,00180 0,000046 0,000037 0,000009 0,000030 0,000024 0,000006 160 Hộp file tài liệu 25cm Hộp 0,00986 0,00801 0,00185 0,000046 0,000037 0,000009 0,000030 0,000024 0,000006 161 Hộp file tài liệu 30cm Hộp 0,00952 0,00773 0,00179 0,000046 0,000038 0,000009 0,000030 0,000024 0,000006 162 Hộp số quạt trần Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000005 0,000005 - 163 Hót rác Chiếc 0,00057 0,00057 - 0,000004 0,000004 - 0,000012 0,000012 - 164 Keo dán Lọ 0,01021 0,00829 0,00192 0,000059 0,000048 0,000011 0,000037 0,000030 0,000007 165 Keo PVC Lọ 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 166 Keo silicon Lọ 0,00028 0,00028 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 167 Kéo văn phòng Chiếc 0,01124 0,00913 0,00211 0,000073 0,000059 0,000014 0,000048 0,000039 0,000009 168 Kẹp bướm 10mm Hộp 0,05476 0,04447 0,01029 0,000178 0,000145 0,000034 0,000122 0,000099 0,000023 169 Kẹp bướm 15mm Hộp 0,05732 0,04655 0,01077 0,000230 0,000187 0,000043 0,000154 0,000125 0,000029 170 Kẹp bướm 19mm Hộp 0,05693 0,04623 0,01070 0,000229 0,000186 0,000043 0,000154 0,000125 0,000029 171 Kẹp bướm 25mm Hộp 0,05633 0,04574 0,01058 0,000228 0,000185 0,000043 0,000153 0,000124 0,000029 172 Kẹp bướm 32mm Hộp 0,05622 0,04565 0,01056 0,000228 0,000185 0,000043 0,000153 0,000124 0,000029 173 Kẹp bướm 41mm Hộp 0,05631 0,04573 0,01058 0,000228 0,000185 0,000043 0,000153 0,000124 0,000029 174 Kẹp bướm 51mm Hộp 0,05886 0,04780 0,01106 0,000276 0,000225 0,000052 0,000180 0,000146 0,000034 175 Khăn lau Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000004 0,000004 - 0,000007 0,000007 - 176 Khăn trải bàn Chiếc 0,00017 0,00017 - 0,000001 0,000001 - 0,000006 0,000006 - 177 Khẩu trang vải Chiếc 0,05779 0,05779 - 0,000354 0,000354 - 0,000227 0,000227 - 178 Khay đựng bút văn phòng Chiếc 0,00530 0,00430 0,00100 0,000024 0,000020 0,000005 0,000016 0,000013 0,000003 179 Khay đựng tài liệu Chiếc 0,00794 0,00645 0,00149 0,000050 0,000041 0,000009 0,000033 0,000027 0,000006 180 Khóa cửa Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000008 0,000008 - 181 Khóa dây bếp ga Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000003 0,000003 - 182 Khóa đồng Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000005 0,000005 - 183 Khóa van nồi hơi Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 184 Khung giấy khen Chiếc - - - 0,000003 0,000003 - 0,000012 0,000012 - 185 Kìm Chiếc - - - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 186 Kính chống giọt bắn Chiếc 0,00024 0,00024 - 0,000002 0,000002 - 0,000005 0,000005 - 187 Lịch Quyển 0,00739 0,00600 0,00139 0,000049 0,000039 0,000009 0,000030 0,000024 0,000006 188 Lọ hoa Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000000 0,000000 - 0,000002 0,000002 - 189 Lò xo thông bồn cầu Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 190 Lưới chắn muỗi Bộ 0,00000 0,00000 - 0,000006 0,000006 - 0,000008 0,000008 - 191 Lưỡi cưa sắt Chiếc - - - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 192 Mai so nồi hơi Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000003 0,000003 - 193 Măng xông điện nước Chiếc 0,00001 0,00001 - 0,000001 0,000001 - 0,000003 0,000003 - 194 Mặt bảng điện Chiếc 0,03546 0,03546 - 0,000119 0,000119 - 0,000087 0,000087 - 195 Mắt camera Chiếc 0,00785 0,00785 - 0,000028 0,000028 - 0,000019 0,000019 - 196 Mặt công tắc Chiếc 0,01334 0,01084 0,00251 0,000063 0,000051 0,000012 0,000042 0,000034 0,000008 197 Máy tính cá nhân chiếc 0,00547 0,00444 0,00103 0,000034 0,000028 0,000006 0,000022 0,000018 0,000004 198 Mỏ lết to Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000001 0,000001 - 199 Móc quạt trần Chiếc 0,00002 0,00002 - 0,000003 0,000003 - 0,000007 0,000007 - 200 Mực dấu Lọ 0,00267 0,00217 0,00050 0,000006 0,000005 0,000001 0,000004 0,000003 0,000001 201 Mực in Hộp 0,02412 0,01959 0,00453 0,000205 0,000166 0,000038 0,000126 0,000102 0,000024 202 Mực máy photocopy Hộp 0,00174 0,00142 0,00033 0,000008 0,000007 0,000002 0,000005 0,000004 0,000001 203 Mũi khoan Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000001 0,000001 - 204 Muôi Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000015 0,000015 - 205 Nước lau kính Lít 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000004 0,000004 - 206 Nước lau sàn Lít 0,00000 0,00000 - 0,000007 0,000007 - 0,000018 0,000018 - 207 Nước rửa chén Lít 0,00000 0,00000 - 0,000005 0,000005 - 0,000014 0,000014 - 208 Nước rửa tay Chai 0,00000 0,00000 - 0,000005 0,000005 - 0,000015 0,000015 - 209 Nước sinh hoạt m3 0,00000 0,00000 - 0,000237 0,000237 - 0,000688 0,000688 - 210 Nước tẩy rửa nhà vệ sinh lít 0,00000 0,00000 - 0,000009 0,000009 - 0,000025 0,000025 - 211 Nước uống lít 0,83123 0,83123 - 0,005803 0,005803 - 0,003686 0,003686 - 212 Nước xịt phòng Chai 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000005 0,000005 - 213 Ổ cắm điện có dây Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000006 0,000006 - 214 Ống cắm đũa Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 215 Ống ghen ruột gà m 0,00000 0,00000 - 0,000009 0,000009 - 0,000014 0,000014 - 216 Ống nước chịu nhiệt Cây - - - 0,000001 0,000001 - 0,000003 0,000003 - 217 Phân bón các loại Kg - - - - - - - - - 218 Phần mềm diệt virus máy vi tính Chiếc 0,00555 0,00451 0,00104 0,000032 0,000026 0,000006 0,000021 0,000017 0,000004 219 Phao tự động Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000004 0,000004 - 220 Phí internet VNĐ 298,62948 242,51700 56,11248 4,985582 4,048791 0,936791 3,282296 2,665553 0,616743 221 Phích cắm Chiếc 0,02468 0,02468 - 0,000106 0,000106 - 0,000071 0,000071 - 222 Phích giữ nhiệt Chiếc 0,00094 0,00094 - 0,000001 0,000001 - 0,000003 0,000003 - 223 Phong bì xanh đỏ Tập 0,06023 - 0,06023 0,000300 - 0,000300 0,000184 - 0,000184 224 Pin đại Hộp 0,00000 0,00000 - 0,000000 0,000000 - 0,000003 0,000003 - 225 Pin đũa Hộp 0,00000 0,00000 - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 226 Pin tiểu Hộp 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000004 0,000004 - 227 Quả chụp đèn ngoài trời Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000005 0,000005 - 228 Quả lọc nước Bộ 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000006 0,000006 - 229 Quần áo bảo hộ Bộ 0,00000 0,00000 - 0,000003 0,000003 - 0,000013 0,000013 - 230 Rắc co Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000004 0,000004 - 231 Rèm cửa m2 0,00000 0,00000 - 0,000026 0,000026 - 0,000050 0,000050 - 232 Ren ngoài Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000005 0,000005 - 233 Ren trong Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000005 0,000005 - 234 Rơ le tự động máy tăng áp Chiếc 0,00058 0,00058 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 235 Sổ các loại Quyển 0,01362 0,01106 0,00256 0,000105 0,000085 0,000020 0,000066 0,000053 0,000012 236 Súng bắn keo Chiếc 0,00006 0,00006 - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 237 Switch mạng máy vi tính Chiếc 0,00223 0,00181 0,00042 0,000013 0,000011 0,000002 0,000009 0,000007 0,000002 238 Tấm kính Tấm 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 239 Tấm thoát sàn m - - - 0,000009 0,000009 - 0,000025 0,000025 - 240 Tạp dề Chiếc - - - 0,000002 0,000002 - 0,000003 0,000003 - 241 Thảm lau chân Chiếc 0,00117 0,00117 - 0,000002 0,000002 - 0,000004 0,000004 - 242 Thẻ nhân viên Chiếc 0,03702 0,03006 0,00696 0,000194 0,000157 0,000036 0,000125 0,000101 0,000023 243 Thìa Chiếc - - - 0,000007 0,000007 - 0,000022 0,000022 - 244 Thùng rác Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000004 0,000004 - 245 Thùng tôn Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000006 0,000006 - 246 Thước kẻ Chiếc 0,00938 0,00938 - 0,000080 0,000080 - 0,000050 0,000050 - 247 Thuốc muỗi Chai 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000004 0,000004 - 248 Tinh dầu sả, quế, chanh Lít 0,00000 0,00000 - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 249 Trà thanh nhiệt Gói 0,00000 0,00000 - 0,000018 0,000018 - 0,000047 0,000047 - 250 Tụ quạt Chiếc 0,00168 0,00168 - 0,000002 0,000002 - 0,000003 0,000003 - 251 Túi clear bag A4 Chiếc 0,29793 0,24195 0,05598 0,001815 0,001474 0,000341 0,001133 0,000920 0,000213 252 Túi clear bag F Chiếc 0,27733 0,22522 0,05211 0,001992 0,001617 0,000374 0,001182 0,000960 0,000222 253 Túi đựng rác Kg 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000005 0,000005 - 254 Tuýp vặn ốc Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 255 Ủng Đôi - - - 0,000002 0,000002 - 0,000004 0,000004 - 256 USB thu wifi Chiếc 0,00363 0,00295 0,00068 0,000014 0,000011 0,000003 0,000010 0,000008 0,000002 257 Vải xô m - - - 0,000002 0,000002 - 0,000005 0,000005 - 258 Van nước Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000003 0,000003 - 259 Ve Kg 0,00000 0,00000 - 0,000008 0,000008 - 0,000007 0,000007 - 260 Vệ sinh môi trường m3 0,00000 0,00000 - 0,000003 0,000003 - 0,000003 0,000003 - 261 Vít nở Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000005 0,000005 - 262 Vỏ bình đựng nước uống 10 lit Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 263 Vỏ bình đựng nước uống 20 lít Chiếc 0,00058 0,00058 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 264 Vỏ hồ sơ Chiếc 0,13410 0,10890 0,02520 0,000744 0,000604 0,000140 0,000418 0,000339 0,000078 265 Vôi bột Kg 0,00000 0,00000 - 0,000029 0,000029 - 0,000031 0,000031 - 266 Vòi chậu rửa mặt Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000004 0,000004 - 267 Vòi xịt vệ sinh Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000003 0,000003 - 268 Vợt chao thức ăn chiếc 0,35880 0,35880 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 269 Xăng lít 0,82714 0,67172 0,15542 0,006020 0,004889 0,001131 0,003504 0,002846 0,000658 270 Xi phông két nước Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000003 0,000003 - 271 Xịt côn trùng Chai 0,00000 0,00000 - 0,000003 0,000003 - 0,000006 0,000006 - 272 Xô đựng nước 10 lít Chiếc - - - 0,000003 0,000003 - 0,000007 0,000007 - 273 Xô đựng nước 20 lít Chiếc - - - 0,000003 0,000003 - 0,000006 0,000006 - TT Danh mục ĐVT 2.3.3. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng nạn nhân có khả năng tự phục vụ sinh hoạt cá nhân hàng ngày 2.4. Dịch vụ lao động trị liệu 2.5. Dịch vụ tư vấn trị liệu (tính trên 1 nạn nhân/ngày) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý 1 Ấm siêu tốc Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,00630 0,00630 - - - - 2 Ấm trà Chiếc 0,000012 0,000012 - 0,00630 0,00630 - - - - 3 Ảnh bác Chiếc 0,000001 - 0,000001 0,00059 - 0,00059 0,00040 - 0,00040 4 Ảnh hồ sơ Tấm 0,000245 0,000245 - 0,08401 0,08401 - - - - 5 Attomat Chiếc 0,000020 0,000017 0,000004 0,01923 0,01562 0,00361 0,01514 0,01230 0,00284 6 Bàn phím máy vi tính Chiếc 0,000011 0,000009 0,000002 0,01236 0,01004 0,00232 0,00641 0,00521 0,00120 7 Bàn xoa Chiếc 0,000001 0,000001 - - - - - - - 8 Bảng công khai tài chính Chiếc 0,000003 0,000002 0,000001 0,00059 - 0,00059 0,00040 - 0,00040 9 Băng dính dán gáy 3.5 cm Cuộn 0,000035 0,000029 0,000007 0,03205 0,02603 0,00602 0,02523 0,02049 0,00474 10 Bắng dính dán gáy 5 cm Cuộn 0,000035 0,000028 0,000007 0,03160 0,02566 0,00594 0,02155 0,01750 0,00405 11 Băng dính đen Cuộn 0,000027 0,000022 0,000005 0,03068 0,02492 0,00577 0,01419 0,01152 0,00267 12 Băng dính hai mặt 1cm Cuộn 0,000020 0,000016 0,000004 0,01878 0,01525 0,00353 0,01146 0,00931 0,00215 13 Băng dính hai mặt 2.5 cm Cuộn 0,000023 0,000019 0,000004 0,03068 0,02492 0,00577 0,01419 0,01152 0,00267 14 Băng dính hai mặt 5 cm Cuộn 0,000018 0,000015 0,000003 0,01878 0,01525 0,00353 0,01146 0,00931 0,00215 15 Băng dính trong nhỏ Cuộn 0,000022 0,000018 0,000004 0,01923 0,01562 0,00361 0,01514 0,01230 0,00284 16 Băng dính trong to Cuộn 0,000030 0,000025 0,000006 0,05404 0,04389 0,01015 0,01596 0,01296 0,00300 17 Bảng lịch công tác Chiếc 0,000010 0,000008 0,000002 0,00962 0,00781 0,00181 0,00757 0,00615 0,00142 18 Băng nẹp cổ tay Chiếc - - - - - - - - - 19 Bảng nội quy Chiếc 0,000008 0,000007 0,000002 0,00366 0,00297 0,00069 0,00621 0,00504 0,00117 20 Băng rôn, pa nô, khẩu hiệu m2 0,000323 0,000263 0,000061 0,06176 0,05015 0,01160 0,26461 0,21489 0,04972 21 Băng tan Cuộn 0,000003 0,000003 - 0,02492 0,02492 - 0,01152 0,01152 - 22 Băng thun Cuộn 0,000002 0,000002 - 0,01153 0,01153 - 0,01717 0,01717 - 23 Bảng tin Chiếc 0,000002 0,000002 0,000000 0,00307 0,00249 0,00058 0,00142 0,00115 0,00027 24 Băng xóa Chiếc 0,000031 0,000025 0,000006 0,03160 0,02566 0,00594 0,02155 0,01750 0,00405 25 Bao lì xì Chiếc 0,000022 0,000022 - - - - - - - 26 Bát ăn cơm Chiếc 0,000010 0,000010 - - - - - - - 27 Bát canh cỡ to Chiếc 0,000003 0,000003 - - - - - - - 28 Bát canh cỡ vừa Chiếc 0,000004 0,000004 - - - - - - - 29 Bát chấm Chiếc 0,000002 0,000002 - - - - - - - 30 Bay xây Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,00521 0,00521 - - - - 31 Biển cài Chiếc 0,000034 0,000028 0,000006 0,00073 - 0,00073 0,03130 0,02542 0,00588 32 Biển chỉ dẫn m2 0,000008 0,000007 0,000002 0,00389 0,00316 0,00073 0,00805 0,00654 0,00151 33 Biển chức danh Chiếc 0,000004 0,000003 0,000001 0,00192 0,00156 0,00036 0,00151 0,00123 0,00028 34 Biển tên phòng Chiếc 0,000016 0,000013 0,000003 0,01282 0,01041 0,00241 0,01009 0,00820 0,00190 35 Bình giữ nhiệt 0.8 lít Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,01041 0,01041 - 0,00820 0,00820 - 36 Bình giữ nhiệt 1,5 lít Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,00799 0,00799 - 0,00764 0,00764 - 37 Bình giữ nhiệt 3 lít Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,00521 0,00521 - 0,00410 0,00410 - 38 Bộ cây lau nhà Bộ 0,000001 0,000001 - 0,00558 0,00558 - 0,00709 0,00709 - 39 Bộ định tuyến Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,00210 0,00210 - - - - 40 Bộ kit test nhanh Bộ - - - - - - - - - 41 Bộ phát wifi Chiếc 0,000007 0,000005 0,000001 0,00462 0,00376 0,00087 0,00464 0,00377 0,00087 42 Bơm kim tiêm Chiếc - - - - - - - - - 43 Bóng đèn cao áp Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,01283 0,01283 - 0,00875 0,00875 - 44 Bóng đèn LED Chiếc 0,000049 0,000040 0,000009 0,01144 - 0,01144 0,02469 0,02005 0,00464 45 Bóng đèn tuýp Chiếc 0,000043 0,000035 0,000008 0,00602 - 0,00602 0,02523 0,02049 0,00474 46 Bột giặt Kg 0,000006 0,000006 - 0,02097 0,02097 - - - - 47 Búa Chiếc 0,000000 0,000000 - 0,00209 0,00209 - - - - 48 Bút bi Chiếc 0,000655 0,000532 0,000123 0,11437 0,09288 0,02149 0,45556 0,36996 0,08560 49 Bút chì Chiếc 0,000038 0,000031 0,000007 0,04305 0,03496 0,00809 0,02060 0,01673 0,00387 50 Bút ký Chiếc 0,000027 0,000022 0,000005 0,02235 0,01815 0,00420 0,01228 0,00997 0,00231 51 Bút nhớ dòng Chiếc 0,000028 0,000023 0,000005 0,02175 0,01767 0,00409 0,01214 0,00986 0,00228 52 Bút nước Chiếc 0,000035 0,000028 0,000007 0,04442 0,03607 0,00835 0,03165 0,02570 0,00595 53 Bút viết bảng Chiếc 0,000279 0,000226 0,000052 0,07547 0,06129 0,01418 0,37509 0,30461 0,07048 54 Các loại ống nước Mét 0,000008 0,000008 - 0,04194 0,04194 - - - - 55 Các loại Tê nối ống Chiếc 0,000004 0,000004 - 0,02096 0,02096 - - - - 56 Cặp 3 dây Chiếc 0,000047 0,000047 - 0,02097 0,02097 - - - - 57 Cáp chuyển đổi DHMI-USB Chiếc 0,000001 0,000001 0,000000 0,00298 0,00242 0,00056 0,00068 0,00055 0,00013 58 Cặp đục lỗ Chiếc 0,000019 0,000016 0,000004 0,01282 0,01041 0,00241 0,01009 0,00820 0,00190 59 Card màn hình máy tính Chiếc 0,000014 0,000011 0,000003 0,01282 0,01041 0,00241 0,01009 0,00820 0,00190 60 Cartride mực Chiếc 0,000014 0,000011 0,000003 0,01282 0,01041 0,00241 0,01009 0,00820 0,00190 61 Câu liêm chữa cháy Chiếc 0,000003 0,000003 0,000001 0,00321 0,00260 0,00060 0,00252 0,00205 0,00047 62 Cây gạt nước Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,00838 0,00838 - - - - 63 Cây lau nhà Chiếc 0,000004 0,000004 - 0,02094 0,02094 - - - - 64 Chân giắc micro Chiếc 0,000011 0,000009 0,000002 0,00984 0,00799 0,00185 0,00941 0,00764 0,00177 65 Chân kẹp ác quy Chiếc 0,000079 0,000064 0,000015 0,00046 0,00037 0,00009 0,00368 0,00299 0,00069 66 Chậu cảnh Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,01283 0,01283 - 0,00875 0,00875 - 67 Chè khô Kg 0,000034 0,000028 0,000006 0,00879 0,00714 0,00165 0,01489 0,01210 0,00280 68 Chếch nối ống Chiếc 0,000004 0,000004 - 0,02096 0,02096 - - - - 69 Chén trà Chiếc 0,000097 0,000079 0,000018 0,05082 0,04127 0,00955 0,08320 0,06757 0,01563 70 Chỉ khâu vết thương Hộp 0,000001 0,000001 - 0,00838 0,00838 - - - - 71 Chít Kg 0,000000 0,000000 - 0,00001 0,00001 - - - - 72 Chổi cọ Chiếc 0,000006 0,000006 - 0,03351 0,03351 - - - - 73 Chổi cước Chiếc 0,000004 0,000004 - 0,02095 0,02095 - - - - 74 Chổi lười Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,00840 0,00840 - - - - 75 Chổi quét màng nhện Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,00838 0,00838 - - - - 76 Chổi quét nhà Chiếc 0,000008 0,000008 - 0,04190 0,04190 - - - - 77 Chổi tre Chiếc 0,000004 0,000004 - 0,02514 0,02514 - - - - 78 Chuột máy tính Chiếc 0,000019 0,000016 0,000004 0,02354 0,01912 0,00442 0,01255 0,01019 0,00236 79 Cọ bình nước Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,01257 0,01257 - - - - 80 Cờ lê Chiếc 0,000000 0,000000 - 0,00210 0,00210 - - - - 81 Cờ Tổ quốc, và các loại cờ khác Chiếc 0,000008 0,000006 0,000001 0,00724 0,00588 0,00136 0,00237 0,00193 0,00045 82 Cọ xoong nồi Chiếc 0,000006 0,000006 - - - - - - - 83 Cốc uống nước Chiếc 0,000112 0,000091 0,000021 0,03891 0,03160 0,00731 0,08047 0,06535 0,01512 84 Cổng kết nối USB Chiếc 0,000008 0,000006 0,000001 0,00939 0,00762 0,00176 0,00573 0,00465 0,00108 85 Cưa cầm tay Chiếc 0,000000 0,000000 - 0,00210 0,00210 - - - - 86 Cục tẩy Cục 0,000016 0,000013 0,000003 0,01832 0,01488 0,00344 0,00778 0,00631 0,00146 87 Cước điện thoại VNĐ 1,570409 1,275329 0,295080 4.253,00930 3.453,86885 799,14045 974,50317 791,39402 183,10915 88 Cước phí bưu chính VNĐ 0,224901 0,182642 0,042259 609,08010 494,63395 114,44615 139,56012 113,33677 26,22335 89 Cút ống nước Chiếc 0,000003 0,000003 - 0,00844 0,00844 - - - - 90 Đai ốp ống Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,00841 0,00841 - - - - 91 Dao chặt Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,00336 0,00336 - - - - 92 Dao dọc giấy Chiếc 0,000015 0,000012 0,000003 0,00348 - 0,00348 0,00962 0,00781 0,00181 93 Dao phát cán dài Chiếc 0,000000 0,000000 - 0,00210 0,00210 - - - - 94 Dao thái Chiếc 0,000002 0,000002 - - - - - - - 95 Dao xây Chiếc 0,000000 0,000000 - 0,00000 0,00000 - - - - 96 Dập ghim cỡ đại Chiếc 0,000004 0,000003 0,000001 0,00380 0,00309 0,00071 0,00266 0,00216 0,00050 97 Dập ghim cỡ nhỏ Chiếc 0,000023 0,000019 0,000004 0,02519 0,02045 0,00473 0,01650 0,01340 0,00310 98 Dập ghim cỡ trung Chiếc 0,000005 0,000004 0,000001 0,00380 0,00309 0,00071 0,00266 0,00216 0,00050 99 Đầu béc phun sương Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,00631 0,00631 - - - - 100 Dấu chức danh Chiếc 0,000004 0,000003 0,000001 0,00389 0,00316 0,00073 0,00340 0,00276 0,00064 101 Dấu dập số Chiếc 0,000001 0,000001 0,000000 0,00128 0,00104 0,00024 0,00101 0,00082 0,00019 102 Dầu diezen lít 0,000319 0,000319 - 2,60330 2,60330 - 1,16485 1,16485 - 103 Dầu nhớt Lít 0,000002 0,000002 - 0,01115 0,01115 - 0,01418 0,01418 - 104 Đầu nối ống nước Chiếc 0,000004 0,000004 - 0,02097 0,02097 - - - - 105 Đầu nối ren Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,00839 0,00839 - - - - 106 Dấu sao y Chiếc 0,000001 0,000001 0,000000 0,00124 0,00100 0,00023 0,00064 0,00052 0,00012 107 Dấu tròn tên đơn vị Chiếc 0,000002 0,000002 0,000000 0,00201 0,00164 0,00038 0,00225 0,00183 0,00042 108 Dây bơm nước m 0,000071 0,000071 - 0,41887 0,41887 - - - - 109 Dây cảm biến tủ cấp đông m 0,000001 0,000001 - 0,00629 0,00629 - - - - 110 Dây cấp nước vệ sinh Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,01258 0,01258 - - - - 111 Dây cu loa máy xay thịt Chiếc 0,000001 0,000001 - - - - - - - 112 Dây dẫn ga Chiếc 0,000001 0,000001 - - - - - - - 113 Dây điện m 0,000049 0,000049 - 0,20968 0,20968 - - - - 114 Dây dù Mét 0,000159 0,000159 - - - - - - - 115 Dây hút đờm Chiếc 0,000014 0,000014 - - - - - - - 116 Dây mạng m 0,001051 0,000853 0,000197 1,21362 0,98558 0,22804 0,45698 0,37111 0,08587 117 Dây phun sương m 0,000004 0,000004 - 0,00641 0,00641 - - - - 118 Dây thép m 0,000038 0,000038 - 0,20950 0,20950 - - - - 119 Dây thít nhựa Gói 0,000001 0,000001 - 0,00419 0,00419 - - - - 120 Đèn bán nguyệt Chiếc 0,000000 0,000000 - 0,00001 0,00001 - - - - 121 Đèn pin Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,00629 0,00629 - - - - 122 Đĩa chấm Chiếc 0,000003 0,000003 - - - - - - - 123 Đĩa đựng đồ ăn các loại Chiếc 0,000009 0,000009 - - - - - - - 124 Điện Kw 0,063578 0,051632 0,011946 19,49011 15,82792 3,66219 36,99660 30,04494 6,95166 125 Điều khiển các loại Chiếc 0,000000 0,000000 - 0,00000 0,00000 - - - - 126 Đinh bê tông Kg 0,000000 0,000000 - 0,00209 0,00209 - - - - 127 Đũa Đôi 0,000006 0,000006 - - - - - - - 128 Đũa xào nấu Đôi 0,000001 0,000001 - - - - - - - 129 Đui đèn Chiếc 0,000046 0,000037 0,000009 0,03160 0,02566 0,00594 0,02155 0,01750 0,00405 130 File trình ký Chiếc 0,001476 0,001199 0,000277 0,01282 0,01041 0,00241 0,01009 0,00820 0,00190 131 Găng tay cao su Đôi 0,000018 0,000018 - 0,07141 0,07141 - - - - 132 Găng tay ni lông Hộp 0,000003 0,000003 - - - - - - - 133 Gen máng điện Cây 0,000004 0,000004 - 0,02096 0,02096 - - - - 134 Ghim dập cỡ đại Hộp 0,000014 0,000012 0,000003 0,01878 0,01525 0,00353 0,01146 0,00931 0,00215 135 Ghim dập cỡ nhỏ Hộp 0,000043 0,000035 0,000008 0,04396 0,03570 0,00826 0,02796 0,02271 0,00525 136 Ghim dập cỡ trung Hộp 0,000021 0,000017 0,000004 0,01969 0,01599 0,00370 0,01882 0,01529 0,00354 137 Ghim vòng/ghim cài Hộp 0,000058 0,000047 0,000011 0,05220 0,04239 0,00981 0,04774 0,03877 0,00897 138 Giắc cắm loa Chiếc 0,000007 0,000005 0,000001 0,00916 0,00744 0,00172 0,00389 0,00316 0,00073 139 Giấy ăn Hộp 0,000006 0,000006 - 0,04054 0,04054 - 0,02382 0,02382 - 140 Giấy bìa A3 Gram 0,000001 0,000001 - 0,00000 0,00000 - - - - 141 Giấy bìa A4 Gram 0,000007 0,000006 0,000001 0,00284 0,00231 0,00053 0,00423 0,00343 0,00079 142 Giấy in A3 Gram 0,000004 0,000003 0,000001 0,00261 0,00212 0,00049 0,00239 0,00194 0,00045 143 Giấy in A4 Gram 0,000122 0,000099 0,000023 0,06598 0,05358 0,01240 0,07952 0,06458 0,01494 144 Giấy in A5 Gram 0,000016 0,000013 0,000003 0,00046 0,00037 0,00009 0,00368 0,00299 0,00069 145 Giấy nhớ (30x30) Tập 0,000043 0,000035 0,000008 0,04992 0,04054 0,00938 0,02933 0,02382 0,00551 146 Giấy nhớ (30x50) Tập 0,000044 0,000036 0,000008 0,04992 0,04054 0,00938 0,02933 0,02382 0,00551 147 Giấy phân trang Tập 0,000034 0,000028 0,000006 0,04992 0,04054 0,00938 0,02933 0,02382 0,00551 148 Giấy than xanh Tập 0,000003 0,000002 0,000001 0,00600 0,00487 0,00113 0,00173 0,00141 0,00033 149 Giấy vệ sinh Cuộn 0,000103 0,000103 - 0,55299 0,55299 - - - - 150 Gioăng tủ cơm Chiếc 0,000001 0,000001 - - - - - - - 151 Gioăng tủ hơi Chiếc 0,000002 0,000002 - - - - - - - 152 Góc nối ống Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,00840 0,00840 - - - - 153 Gọt bút chì Chiếc 0,000018 0,000015 0,000003 0,03023 0,02455 0,00568 0,01050 0,00853 0,00197 154 Hạt công tắc Chiếc 0,000044 0,000035 0,000008 0,03205 0,02603 0,00602 0,02523 0,02049 0,00474 155 Hồ dán Lọ 0,000046 0,000038 0,000009 0,03169 0,02573 0,00595 0,02229 0,01810 0,00419 156 Hóa chất diệt khuẩn kg 0,000001 0,000001 - 0,00004 0,00004 - - - - 157 Hộp để mạng tổng Chiếc 0,000001 0,000001 0,000000 0,00009 0,00007 0,00002 0,00074 0,00060 0,00014 158 Hộp đựng hồ sơ Hộp 0,000024 0,000019 0,000004 0,00137 0,00111 0,00026 0,01105 0,00897 0,00208 159 Hộp file tài liệu 15cm Hộp 0,000017 0,000014 0,000003 0,01282 0,01041 0,00241 0,01009 0,00820 0,00190 160 Hộp file tài liệu 25cm Hộp 0,000017 0,000014 0,000003 0,01282 0,01041 0,00241 0,01009 0,00820 0,00190 161 Hộp file tài liệu 30cm Hộp 0,000017 0,000014 0,000003 0,01282 0,01041 0,00241 0,01009 0,00820 0,00190 162 Hộp số quạt trần Chiếc 0,000003 0,000003 - 0,02603 0,02603 - 0,02049 0,02049 - 163 Hót rác Chiếc 0,000006 0,000006 - 0,03352 0,03352 - - - - 164 Keo dán Lọ 0,000021 0,000017 0,000004 0,01923 0,01562 0,00361 0,01514 0,01230 0,00284 165 Keo PVC Lọ 0,000001 0,000001 - 0,01041 0,01041 - 0,00820 0,00820 - 166 Keo silicon Lọ 0,000001 0,000001 - 0,01004 0,01004 - 0,00521 0,00521 - 167 Kéo văn phòng Chiếc 0,000026 0,000021 0,000005 0,03114 0,02529 0,00585 0,01787 0,01451 0,00336 168 Kẹp bướm 10mm Hộp 0,000090 0,000073 0,000017 0,14289 0,11604 0,02685 0,03274 0,02659 0,00615 169 Kẹp bướm 15mm Hộp 0,000103 0,000083 0,000019 0,14518 0,11790 0,02728 0,05115 0,04154 0,00961 170 Kẹp bướm 19mm Hộp 0,000102 0,000083 0,000019 0,14518 0,11790 0,02728 0,05115 0,04154 0,00961 171 Kẹp bướm 25mm Hộp 0,000102 0,000083 0,000019 0,14518 0,11790 0,02728 0,05115 0,04154 0,00961 172 Kẹp bướm 32mm Hộp 0,000102 0,000083 0,000019 0,14518 0,11790 0,02728 0,05115 0,04154 0,00961 173 Kẹp bướm 41mm Hộp 0,000102 0,000083 0,000019 0,14518 0,11790 0,02728 0,05115 0,04154 0,00961 174 Kẹp bướm 51mm Hộp 0,000115 0,000093 0,000022 0,14746 0,11975 0,02771 0,06957 0,05650 0,01307 175 Khăn lau Chiếc 0,000005 0,000005 - 0,02100 0,02100 - - - - 176 Khăn trải bàn Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,01004 0,01004 - 0,00521 0,00521 - 177 Khẩu trang vải Chiếc 0,000112 0,000112 - 0,04200 0,04200 - - - - 178 Khay đựng bút văn phòng Chiếc 0,000009 0,000007 0,000002 0,01236 0,01004 0,00232 0,00641 0,00521 0,00120 179 Khay đựng tài liệu Chiếc 0,000023 0,000018 0,000004 0,03023 0,02455 0,00568 0,01050 0,00853 0,00197 180 Khóa cửa Chiếc 0,000003 0,000003 - 0,02492 0,02492 - 0,01152 0,01152 - 181 Khóa dây bếp ga Chiếc 0,000002 0,000002 - - - - - - - 182 Khóa đồng Chiếc 0,000004 0,000004 - 0,02095 0,02095 - - - - 183 Khóa van nồi hơi Chiếc 0,000001 0,000001 - - - - - - - 184 Khung giấy khen Chiếc 0,000006 0,000006 - - - - - - - 185 Kìm Chiếc 0,000000 0,000000 - 0,00210 0,00210 - - - - 186 Kính chống giọt bắn Chiếc 0,000004 0,000004 - 0,02096 0,02096 - - - - 187 Lịch Quyển 0,000021 0,000017 0,000004 0,00984 0,00799 0,00185 0,00941 0,00764 0,00177 188 Lọ hoa Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,00502 0,00502 - 0,00260 0,00260 - 189 Lò xo thông bồn cầu Chiếc 0,000001 0,000001 - - - - - - - 190 Lưới chắn muỗi Bộ 0,000006 0,000006 - 0,00859 0,00859 - - - - 191 Lưỡi cưa sắt Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,00628 0,00628 - - - - 192 Mai so nồi hơi Chiếc 0,000002 0,000002 - - - - - - - 193 Măng xông điện nước Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,01636 0,01636 - 0,01828 0,01828 - 194 Mặt bảng điện Chiếc 0,000038 0,000038 - 0,01257 0,01257 - - - - 195 Mắt camera Chiếc 0,000010 0,000010 - 0,00629 0,00629 - - - - 196 Mặt công tắc Chiếc 0,000024 0,000019 0,000005 0,01878 0,01525 0,00353 0,01146 0,00931 0,00215 197 Máy tính cá nhân chiếc 0,000012 0,000010 0,000002 0,01259 0,01023 0,00237 0,00825 0,00670 0,00155 198 Mỏ lết to Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,00628 0,00628 - - - - 199 Móc quạt trần Chiếc 0,000004 0,000004 - 0,02096 0,02096 - - - - 200 Mực dấu Lọ 0,000003 0,000002 0,000000 0,00307 0,00249 0,00058 0,00142 0,00115 0,00027 201 Mực in Hộp 0,000060 0,000049 0,000011 0,02829 0,02297 0,00532 0,06015 0,04885 0,01130 202 Mực máy photocopy Hộp 0,000004 0,000003 0,000001 0,00307 0,00249 0,00058 0,00142 0,00115 0,00027 203 Mũi khoan Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,00628 0,00628 - - - - 204 Muôi Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,00839 0,00839 - - - - 205 Nước lau kính Lít 0,000002 0,000002 - 0,01257 0,01257 - - - - 206 Nước lau sàn Lít 0,000012 0,000012 - 0,07119 0,07119 - - - - 207 Nước rửa chén Lít 0,000010 0,000010 - 0,06282 0,06282 - - - - 208 Nước rửa tay Chai 0,000011 0,000011 - 0,06283 0,06283 - - - - 209 Nước sinh hoạt m3 0,000247 0,000247 - 1,19732 1,19732 - - - - 210 Nước tẩy rửa nhà vệ sinh lít 0,000017 0,000017 - 0,10052 0,10052 - - - - 211 Nước uống lít 0,001975 0,001975 - 1,46771 1,46771 - - - - 212 Nước xịt phòng Chai 0,000004 0,000004 - 0,02513 0,02513 - - - - 213 Ổ cắm điện có dây Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,00839 0,00839 - - - - 214 Ống cắm đũa Chiếc 0,000002 0,000002 - - - - - - - 215 Ống ghen ruột gà m 0,000010 0,000010 - 0,02125 0,02125 - - - - 216 Ống nước chịu nhiệt Cây 0,000002 0,000002 - 0,00841 0,00841 - - - - 217 Phân bón các loại Kg - - - 0,08406 0,08406 - - - - 218 Phần mềm diệt virus máy vi tính Chiếc 0,000011 0,000009 0,000002 0,00962 0,00781 0,00181 0,00757 0,00615 0,00142 219 Phao tự động Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,01257 0,01257 - - - - 220 Phí internet VNĐ 2,606694 2,116896 0,489798 7.059,49443 5.733,01542 1.326,47900 1.617,56046 1.313,62085 303,93961 221 Phích cắm Chiếc 0,000032 0,000032 - 0,00841 0,00841 - - - - 222 Phích giữ nhiệt Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,01257 0,01257 - - - - 223 Phong bì xanh đỏ Tập 0,000108 - 0,000108 0,02201 - 0,02201 0,38464 0,31236 0,07227 224 Pin đại Hộp 0,000000 0,000000 - 0,00210 0,00210 - - - - 225 Pin đũa Hộp 0,000001 0,000001 - 0,00419 0,00419 - - - - 226 Pin tiểu Hộp 0,000001 0,000001 - 0,00419 0,00419 - - - - 227 Quả chụp đèn ngoài trời Chiếc 0,000004 0,000004 - 0,02096 0,02096 - - - - 228 Quả lọc nước Bộ 0,000002 0,000002 - 0,00839 0,00839 - - - - 229 Quần áo bảo hộ Bộ 0,000004 0,000004 - 0,02096 0,02096 - - - - 230 Rắc co Chiếc 0,000003 0,000003 - 0,01259 0,01259 - - - - 231 Rèm cửa m2 0,000026 0,000026 - 0,08418 0,08418 - - - - 232 Ren ngoài Chiếc 0,000004 0,000004 - 0,02096 0,02096 - - - - 233 Ren trong Chiếc 0,000004 0,000004 - 0,02096 0,02096 - - - - 234 Rơ le tự động máy tăng áp Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,00838 0,00838 - - - - 235 Sổ các loại Quyển 0,000040 0,000033 0,000008 0,03205 0,02603 0,00602 0,02523 0,02049 0,00474 236 Súng bắn keo Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,00628 0,00628 - - - - 237 Switch mạng máy vi tính Chiếc 0,000005 0,000004 0,000001 0,00618 0,00502 0,00116 0,00321 0,00260 0,00060 238 Tấm kính Tấm 0,000002 0,000002 - 0,00839 0,00839 - - - - 239 Tấm thoát sàn m 0,000020 0,000020 - 0,12562 0,12562 - - - - 240 Tạp dề Chiếc 0,000002 0,000002 - - - - - - - 241 Thảm lau chân Chiếc 0,000003 0,000003 - 0,01677 0,01677 - - - - 242 Thẻ nhân viên Chiếc 0,000068 0,000055 0,000013 0,04922 0,03997 0,00925 0,04706 0,03822 0,00884 243 Thìa Chiếc 0,000006 0,000006 - 0,02100 0,02100 - - - - 244 Thùng rác Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,01258 0,01258 - - - - 245 Thùng tôn Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,00839 0,00839 - - - - 246 Thước kẻ Chiếc 0,000025 0,000025 - 0,01259 0,01259 - - - - 247 Thuốc muỗi Chai 0,000003 0,000003 - 0,01260 0,01260 - - - - 248 Tinh dầu sả, quế, chanh Lít 0,000000 0,000000 - 0,00210 0,00210 - - - - 249 Trà thanh nhiệt Gói 0,000036 0,000036 - 0,20950 0,20950 - - - - 250 Tụ quạt Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,00841 0,00841 - - - - 251 Túi clear bag A4 Chiếc 0,000677 0,000549 0,000127 0,34339 0,27887 0,06452 0,43648 0,35446 0,08201 252 Túi clear bag F Chiếc 0,000902 0,000733 0,000169 0,34339 0,27887 0,06452 0,43648 0,35446 0,08201 253 Túi đựng rác Kg 0,000002 0,000002 - 0,00630 0,00630 - - - - 254 Tuýp vặn ốc Chiếc 0,000000 0,000000 - - - - - - - 255 Ủng Đôi 0,000003 0,000003 - - - - - - - 256 USB thu wifi Chiếc 0,000005 0,000004 0,000001 0,00321 0,00260 0,00060 0,00252 0,00205 0,00047 257 Vải xô m 0,000004 0,000004 - - - - - - - 258 Van nước Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,01258 0,01258 - - - - 259 Ve Kg 0,000003 0,000003 - 0,00003 0,00003 - - - - 260 Vệ sinh môi trường m3 0,000001 0,000001 - 0,00005 0,00005 - - - - 261 Vít nở Chiếc 0,000004 0,000004 - 0,02097 0,02097 - - - - 262 Vỏ bình đựng nước uống 10 lit Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,00838 0,00838 - - - - 263 Vỏ bình đựng nước uống 20 lít Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,01047 0,01047 - - - - 264 Vỏ hồ sơ Chiếc 0,000530 0,000431 0,000100 0,12136 0,09856 0,02280 0,04570 0,03711 0,00859 265 Vôi bột Kg 0,000016 0,000016 - 0,04197 0,04197 - - - - 266 Vòi chậu rửa mặt Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,00419 0,00419 - - - - 267 Vòi xịt vệ sinh Chiếc 0,000003 0,000003 - 0,01258 0,01258 - - - - 268 Vợt chao thức ăn chiếc 0,000001 0,000001 - - - - - - - 269 Xăng lít 0,002660 0,002160 0,000500 0,30585 - 0,30585 0,23815 - 0,23815 270 Xi phông két nước Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,01257 0,01257 - - - - 271 Xịt côn trùng Chai 0,000005 0,000005 - 0,02516 0,02516 - - - - 272 Xô đựng nước 10 lít Chiếc 0,000005 0,000005 - 0,02932 0,02932 - - - - 273 Xô đựng nước 20 lít Chiếc 0,000005 0,000005 - 0,02933 0,02933 - - - - TT Danh mục ĐVT 2.6.1. Dịch vụ giáo dục mầm non tại đơn vị 2.6.2. Dịch vụ cho trẻ đi học tại các trường mầm non 2.6.3. Dịch vụ cho trẻ đi học văn hoá tại cộng đồng (tính trên 1 trẻ/ngày) (tính trên 1 trẻ/ngày) (tính trên 1 trẻ/ngày) Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý 1 Ấm siêu tốc Chiếc 0,00004 0,00004 - 0,00004 0,00004 - 0,00000 0,00000 - 2 Ấm trà Chiếc 0,00002 0,00002 - 0,00003 0,00003 - 0,00008 0,00008 - 3 Ảnh bác Chiếc 0,00014 0,00011 0,00003 0,00002 0,00001 0,00000 0,00004 0,00003 0,00001 4 Ảnh hồ sơ Tấm 0,00049 0,00049 - 0,00033 0,00033 - 0,00095 0,00095 - 5 Attomat Chiếc 0,00007 0,00006 0,00001 0,00011 0,00009 0,00002 0,00035 0,00029 0,00007 6 Bàn phím máy vi tính Chiếc 0,00005 0,00004 0,00001 0,00003 0,00003 0,00001 0,00011 0,00009 0,00002 7 Bảng công khai tài chính Chiếc 0,00001 - 0,00001 0,00000 - 0,00000 0,00001 - 0,00001 8 Băng dính dán gáy 3.5 cm Cuộn 0,00014 0,00011 0,00003 0,00010 0,00008 0,00002 0,00031 0,00025 0,00006 9 Bắng dính dán gáy 5 cm Cuộn 0,00010 0,00008 0,00002 0,00010 0,00008 0,00002 0,00031 0,00025 0,00006 10 Băng dính đen Cuộn 0,00011 0,00009 0,00002 0,00006 0,00005 0,00001 0,00018 0,00015 0,00003 11 Băng dính hai mặt 1cm Cuộn 0,00008 0,00007 0,00002 0,00009 0,00007 0,00002 0,00030 0,00024 0,00006 12 Băng dính hai mặt 2.5 cm Cuộn 0,00009 0,00007 0,00002 0,00009 0,00008 0,00002 0,00031 0,00025 0,00006 13 Băng dính hai mặt 5 cm Cuộn 0,00007 0,00006 0,00001 0,00009 0,00007 0,00002 0,00030 0,00024 0,00006 14 Băng dính trong nhỏ Cuộn 0,00009 0,00007 0,00002 0,00009 0,00008 0,00002 0,00030 0,00024 0,00006 15 Băng dính trong to Cuộn 0,00010 0,00008 0,00002 0,00009 0,00007 0,00002 0,00032 0,00026 0,00006 16 Bảng lịch công tác Chiếc 0,00002 0,00001 0,00000 0,00002 0,00001 0,00000 0,00005 0,00004 0,00001 17 Bảng nội quy Chiếc 0,00002 0,00002 0,00000 0,00003 0,00003 0,00001 0,00007 0,00006 0,00001 18 Băng rôn, pa nô, khẩu hiệu m2 0,00087 0,00071 0,00016 0,00074 0,00060 0,00014 0,00216 0,00176 0,00041 19 Băng tan Cuộn 0,00005 0,00005 - 0,00009 0,00009 - - - - 20 Băng thun Cuộn 0,00005 0,00005 - 0,00010 0,00010 - 0,00000 0,00000 - 21 Bảng tin Chiếc 0,00003 0,00002 0,00001 0,00002 0,00001 0,00000 0,00005 0,00004 0,00001 22 Băng xóa Chiếc 0,00011 0,00009 0,00002 0,00010 0,00008 0,00002 0,00031 0,00025 0,00006 23 Biển cài Chiếc 0,00005 0,00004 0,00001 0,00012 0,00010 0,00002 0,00035 0,00029 0,00007 24 Biển chỉ dẫn m2 0,00003 0,00002 0,00000 0,00002 0,00002 0,00000 0,00007 0,00006 0,00001 25 Biển chức danh Chiếc 0,00002 0,00002 0,00000 0,00002 0,00002 0,00000 0,00006 0,00005 0,00001 26 Biển tên phòng Chiếc 0,00008 0,00007 0,00002 0,00007 0,00005 0,00001 0,00021 0,00017 0,00004 27 Bình giữ nhiệt 0.8 lít Chiếc 0,00003 0,00003 - 0,00003 0,00003 - - - - 28 Bình giữ nhiệt 1,5 lít Chiếc 0,00002 0,00002 - 0,00003 0,00003 - - - - 29 Bình giữ nhiệt 3 lít Chiếc 0,00002 0,00002 - 0,00002 0,00002 - - - - 30 Bộ cây lau nhà Bộ 0,00004 0,00004 - 0,00007 0,00007 - - - - 31 Bộ định tuyến Chiếc 0,00002 0,00002 - 0,00007 0,00007 - - - - 32 Bộ phát wifi Chiếc 0,00003 0,00002 0,00001 0,00002 0,00002 0,00000 0,00007 0,00006 0,00001 33 Bóng đèn cao áp Chiếc 0,00003 0,00003 - 0,00007 0,00007 - 0,00000 0,00000 - 34 Bóng đèn LED Chiếc 0,00024 0,00019 0,00004 0,00012 0,00009 0,00002 0,00038 0,00031 0,00007 35 Bóng đèn tuýp Chiếc 0,00023 0,00018 0,00004 0,00011 0,00009 0,00002 0,00036 0,00030 0,00007 36 Bột giặt Kg 0,00016 0,00016 - 0,00011 0,00011 - - - - 37 Bút bi Chiếc 0,00397 0,00322 0,00075 0,00125 0,00101 0,00023 0,00362 0,00294 0,00068 38 Bút chì Chiếc 0,00028 0,00023 0,00005 0,00102 0,00083 0,00019 0,00342 0,00278 0,00064 39 Bút ký Chiếc 0,00005 0,00004 0,00001 0,00007 0,00005 0,00001 0,00022 0,00018 0,00004 40 Bút nhớ dòng Chiếc 0,00006 0,00005 0,00001 0,00009 0,00007 0,00002 0,00030 0,00024 0,00006 41 Bút nước Chiếc 0,00006 0,00005 0,00001 0,00012 0,00010 0,00002 0,00037 0,00030 0,00007 42 Bút viết bảng Chiếc 0,00089 0,00072 0,00017 0,00040 0,00032 0,00007 0,00085 0,00069 0,00016 43 Các loại ống nước Mét 0,00016 0,00016 - 0,00038 0,00038 - - - - 44 Các loại Tê nối ống Chiếc 0,00009 0,00009 - 0,00028 0,00028 - 0,00000 0,00000 - 45 Cặp 3 dây Chiếc 0,00014 0,00014 - 0,00021 0,00021 - 0,00070 0,00070 - 46 Cáp chuyển đổi DHMI-USB Chiếc 0,00041 0,00033 0,00008 0,00000 0,00000 0,00000 0,00000 0,00000 0,00000 47 Cặp đục lỗ Chiếc 0,00009 0,00007 0,00002 0,00011 0,00009 0,00002 0,00035 0,00028 0,00007 48 Card màn hình máy tính Chiếc 0,00004 0,00004 0,00001 0,00003 0,00002 0,00000 0,00008 0,00006 0,00001 49 Cartride mực Chiếc 0,00005 0,00004 0,00001 0,00004 0,00003 0,00001 0,00011 0,00009 0,00002 50 Câu liêm chữa cháy Chiếc 0,00000 0,00000 0,00000 0,00001 0,00001 0,00000 0,00004 0,00003 0,00001 51 Cây gạt nước Chiếc 0,00002 0,00002 - 0,00004 0,00004 - - - - 52 Cây lau nhà Chiếc 0,00021 0,00021 - 0,00005 0,00005 - 0,00000 0,00000 - 53 Chân giắc micro Chiếc 0,00002 0,00002 0,00000 0,00003 0,00002 0,00000 0,00008 0,00006 0,00001 54 Chân kẹp ác quy Chiếc 0,00006 0,00005 0,00001 0,00000 0,00000 0,00000 0,00000 0,00000 0,00000 55 Chậu cảnh Chiếc 0,00003 0,00003 - 0,00006 0,00006 - 0,00000 0,00000 - 56 Chè khô Kg 0,00009 0,00007 0,00002 0,00008 0,00007 0,00002 0,00025 0,00021 0,00005 57 Chếch nối ống Chiếc 0,00020 0,00020 - 0,00018 0,00018 - 0,00000 0,00000 - 58 Chén trà Chiếc 0,00084 0,00068 0,00016 0,00014 0,00012 0,00003 0,00039 0,00032 0,00007 59 Chít Kg 0,00009 0,00009 - 0,00004 0,00004 - - - - 60 Chổi cọ Chiếc 0,00006 0,00006 - 0,00004 0,00004 - - - - 61 Chổi cước Chiếc 0,00013 0,00013 - 0,00005 0,00005 - - - - 62 Chổi lười Chiếc 0,00005 0,00005 - 0,00004 0,00004 - - - - 63 Chổi quét màng nhện Chiếc 0,00005 0,00005 - 0,00002 0,00002 - - - - 64 Chổi quét nhà Chiếc 0,00010 0,00010 - 0,00006 0,00006 - - - - 65 Chổi tre Chiếc 0,00006 0,00006 - 0,00003 0,00003 - 0,00000 0,00000 - 66 Chuột máy tính Chiếc 0,00006 0,00005 0,00001 0,00007 0,00005 0,00001 0,00022 0,00018 0,00004 67 Cọ bình nước Chiếc 0,01768 0,01768 - 0,00004 0,00004 - - - - 68 Cờ Tổ quốc, và các loại cờ khác Chiếc 0,00003 0,00003 0,00001 0,00001 0,00000 0,00000 0,00002 0,00001 0,00000 69 Cốc uống nước Chiếc 0,00039 0,00031 0,00007 0,00024 0,00020 0,00005 0,00073 0,00059 0,00014 70 Cổng kết nối USB Chiếc 0,00002 0,00002 0,00000 0,00002 0,00002 0,00000 0,00007 0,00006 0,00001 71 Cục tẩy Cục 0,00012 0,00010 0,00002 0,00009 0,00007 0,00002 0,00030 0,00024 0,00006 72 Cước điện thoại VNĐ 1,65333 1,34267 0,31066 0,32556 0,26439 0,06117 2,32758 1,89023 0,43735 73 Cước phí bưu chính VNĐ 0,23680 0,19230 0,04449 0,04665 0,03788 0,00876 0,33341 0,27076 0,06265 74 Cút ống nước Chiếc 0,00012 0,00012 - 0,00037 0,00037 - - - - 75 Đai ốp ống Chiếc 0,00011 0,00011 - 0,00035 0,00035 - - - - 76 Dao dọc giấy Chiếc 0,00006 0,00005 0,00001 0,00009 0,00007 0,00002 0,00030 0,00024 0,00006 77 Dập ghim cỡ đại Chiếc 0,00001 0,00001 0,00000 0,00001 0,00001 0,00000 0,00004 0,00003 0,00001 78 Dập ghim cỡ nhỏ Chiếc 0,00006 0,00005 0,00001 0,00009 0,00008 0,00002 0,00030 0,00025 0,00006 79 Dập ghim cỡ trung Chiếc 0,00003 0,00003 0,00001 0,00002 0,00002 0,00000 0,00007 0,00006 0,00001 80 Đầu béc phun sương Chiếc 0,00003 0,00003 - 0,00002 0,00002 - 0,00000 0,00000 - 81 Dấu chức danh Chiếc 0,00002 0,00001 0,00000 0,00001 0,00001 0,00000 0,00002 0,00002 0,00000 82 Dấu dập số Chiếc 0,00002 0,00002 0,00000 0,00002 0,00001 0,00000 0,00001 0,00001 0,00000 83 Dầu diezen lít 0,00336 0,00336 - 0,00368 0,00368 - - - - 84 Dầu nhớt Lít 0,00003 0,00003 - 0,00007 0,00007 - - - - 85 Đầu nối ống nước Chiếc 0,00018 0,00018 - 0,00019 0,00019 - - - - 86 Đầu nối ren Chiếc 0,00004 0,00004 - 0,00015 0,00015 - 0,00000 0,00000 - 87 Dấu sao y Chiếc 0,00000 0,00000 0,00000 0,00000 0,00000 0,00000 0,00001 0,00001 0,00000 88 Dấu tròn tên đơn vị Chiếc 0,00002 0,00002 0,00000 0,00000 0,00000 0,00000 0,00001 0,00001 0,00000 89 Dây cấp nước vệ sinh Chiếc 0,00007 0,00007 - 0,00018 0,00018 - - - - 90 Dây điện m 0,00084 0,00084 - 0,00122 0,00122 - - - - 91 Dây mạng m 0,00360 0,00292 0,00068 0,00079 0,00065 0,00015 0,00277 0,00225 0,00052 92 Dây phun sương m 0,00013 0,00013 - 0,00008 0,00008 - - - - 93 Đèn bán nguyệt Chiếc 0,00004 0,00004 - 0,00017 0,00017 - - - - 94 Đèn pin Chiếc 0,00007 0,00007 - 0,00007 0,00007 - - - - 95 Điện Kw 0,33141 0,26914 0,06227 0,16048 0,13033 0,03015 0,49772 0,40420 0,09352 96 Điều khiển các loại Chiếc 0,00002 0,00002 - 0,00007 0,00007 - - - - 97 Đui đèn Chiếc 0,00033 0,00027 0,00006 0,00013 0,00011 0,00002 0,00043 0,00035 0,00008 98 File trình ký Chiếc 0,00114 0,00093 0,00021 0,00005 0,00004 0,00001 0,00015 0,00012 0,00003 99 Gen máng điện Cây 0,00010 0,00010 - 0,00019 0,00019 - 0,00000 0,00000 - 100 Ghim dập cỡ đại Hộp 0,00003 0,00002 0,00001 0,00003 0,00002 0,00000 0,00008 0,00007 0,00002 101 Ghim dập cỡ nhỏ Hộp 0,00007 0,00005 0,00001 0,00012 0,00009 0,00002 0,00037 0,00030 0,00007 102 Ghim dập cỡ trung Hộp 0,00003 0,00003 0,00001 0,00005 0,00004 0,00001 0,00015 0,00012 0,00003 103 Ghim vòng/ghim cài Hộp 0,00008 0,00007 0,00002 0,00012 0,00010 0,00002 0,00038 0,00031 0,00007 104 Giắc cắm loa Chiếc 0,00002 0,00002 0,00000 0,00002 0,00002 0,00000 0,00007 0,00006 0,00001 105 Giấy ăn Hộp 0,00010 0,00010 - 0,00016 0,00016 - 0,00000 0,00000 - 106 Giấy bìa A3 Gram 0,00001 0,00001 - 0,00000 0,00000 - 0,00001 0,00001 - 107 Giấy bìa A4 Gram 0,00004 0,00003 0,00001 0,00001 0,00001 0,00000 0,00003 0,00002 0,00001 108 Giấy in A3 Gram 0,00002 0,00002 0,00000 0,00001 0,00001 0,00000 0,00001 0,00001 0,00000 109 Giấy in A4 Gram 0,00013 0,00011 0,00002 0,00014 0,00011 0,00003 0,00040 0,00033 0,00008 110 Giấy in A5 Gram 0,00001 0,00001 0,00000 0,00000 0,00000 0,00000 0,00000 0,00000 0,00000 111 Giấy nhớ (30x30) Tập 0,00006 0,00005 0,00001 0,00012 0,00010 0,00002 0,00038 0,00030 0,00007 112 Giấy nhớ (30x50) Tập 0,00005 0,00004 0,00001 0,00012 0,00009 0,00002 0,00037 0,00030 0,00007 113 Giấy phân trang Tập 0,00004 0,00003 0,00001 0,00008 0,00006 0,00001 0,00024 0,00019 0,00004 114 Giấy than xanh Tập 0,00002 0,00002 0,00000 0,00000 0,00000 0,00000 0,00000 0,00000 0,00000 115 Giấy vệ sinh Cuộn 0,00136 0,00136 - 0,00110 0,00110 - - - - 116 Góc nối ống Chiếc 0,00006 0,00006 - 0,00015 0,00015 - 0,00000 0,00000 - 117 Gọt bút chì Chiếc 0,00009 0,00007 0,00002 0,00011 0,00009 0,00002 0,00036 0,00029 0,00007 118 Hạt công tắc Chiếc 0,00021 0,00017 0,00004 0,00012 0,00009 0,00002 0,00036 0,00030 0,00007 119 Hồ dán Lọ 0,00010 0,00008 0,00002 0,00011 0,00009 0,00002 0,00036 0,00029 0,00007 120 Hóa chất diệt khuẩn kg 0,00008 0,00008 - 0,00016 0,00016 - 0,00000 0,00000 - 121 Hộp để mạng tổng Chiếc 0,00001 0,00001 0,00000 0,00001 0,00000 0,00000 0,00001 0,00001 0,00000 122 Hộp đựng hồ sơ Hộp 0,00017 0,00013 0,00003 0,00007 0,00006 0,00001 0,00021 0,00017 0,00004 123 Hộp file tài liệu 15cm Hộp 0,00005 0,00004 0,00001 0,00005 0,00004 0,00001 0,00015 0,00012 0,00003 124 Hộp file tài liệu 25cm Hộp 0,00005 0,00004 0,00001 0,00005 0,00004 0,00001 0,00015 0,00012 0,00003 125 Hộp file tài liệu 30cm Hộp 0,00005 0,00004 0,00001 0,00005 0,00004 0,00001 0,00015 0,00012 0,00003 126 Hộp số quạt trần Chiếc 0,00007 0,00007 - 0,00015 0,00015 - - - - 127 Hót rác Chiếc 0,00008 0,00008 - 0,00005 0,00005 - 0,00000 0,00000 - 128 Keo dán Lọ 0,00046 0,00037 0,00009 0,00007 0,00006 0,00001 0,00022 0,00018 0,00004 129 Keo PVC Lọ 0,00003 0,00003 - 0,00003 0,00003 - - - - 130 Keo silicon Lọ 0,00005 0,00005 - 0,00027 0,00027 - 0,00000 0,00000 - 131 Kéo văn phòng Chiếc 0,00010 0,00008 0,00002 0,00012 0,00010 0,00002 0,00036 0,00029 0,00007 132 Kẹp bướm 10mm Hộp 0,00013 0,00010 0,00002 0,00012 0,00010 0,00002 0,00042 0,00034 0,00008 133 Kẹp bướm 15mm Hộp 0,00013 0,00011 0,00002 0,00013 0,00010 0,00002 0,00043 0,00035 0,00008 134 Kẹp bướm 19mm Hộp 0,00017 0,00013 0,00003 0,00013 0,00010 0,00002 0,00043 0,00035 0,00008 135 Kẹp bướm 25mm Hộp 0,00014 0,00012 0,00003 0,00013 0,00010 0,00002 0,00043 0,00035 0,00008 136 Kẹp bướm 32mm Hộp 0,00021 0,00017 0,00004 0,00013 0,00010 0,00002 0,00043 0,00035 0,00008 137 Kẹp bướm 41mm Hộp 0,00013 0,00010 0,00002 0,00006 0,00005 0,00001 0,00022 0,00018 0,00004 138 Kẹp bướm 51mm Hộp 0,00013 0,00010 0,00002 0,00007 0,00006 0,00001 0,00023 0,00019 0,00004 139 Khăn lau Chiếc 0,00013 0,00013 - 0,00024 0,00024 - - - - 140 Khăn trải bàn Chiếc 0,00005 0,00005 - 0,00014 0,00014 - 0,00000 0,00000 - 141 Khẩu trang vải Chiếc 0,00043 0,00043 - 0,00045 0,00045 - 0,00142 0,00142 - 142 Khay đựng bút văn phòng Chiếc 0,00028 0,00023 0,00005 0,00010 0,00009 0,00002 0,00035 0,00028 0,00007 143 Khay đựng tài liệu Chiếc 0,00005 0,00004 0,00001 0,00005 0,00004 0,00001 0,00019 0,00015 0,00004 144 Khóa cửa Chiếc 0,00004 0,00004 - 0,00004 0,00004 - - - - 145 Kính chống giọt bắn Chiếc 0,00015 0,00015 - 0,00016 0,00016 - 0,00000 0,00000 - 146 Lịch Quyển 0,00008 0,00006 0,00001 0,00011 0,00009 0,00002 0,00035 0,00028 0,00007 147 Lọ hoa Chiếc 0,00003 0,00003 - 0,00002 0,00002 - - - - 148 Lò xo thông bồn cầu Chiếc 0,00002 0,00002 - 0,00004 0,00004 - - - - 149 Lưới chắn muỗi Bộ 0,00021 0,00021 - 0,00014 0,00014 - - - - 150 Măng xông điện nước Chiếc 0,00006 0,00006 - 0,00015 0,00015 - 0,00000 0,00000 - 151 Mặt bảng điện Chiếc 0,00037 0,00037 - 0,00007 0,00007 - 0,00022 0,00022 - 152 Mắt camera Chiếc 0,00003 0,00003 - 0,00001 0,00001 - 0,00004 0,00004 - 153 Mặt công tắc Chiếc 0,00011 0,00009 0,00002 0,00007 0,00005 0,00001 0,00022 0,00018 0,00004 154 Máy tính cá nhân chiếc 0,00005 0,00004 0,00001 0,00002 0,00002 0,00000 0,00008 0,00006 0,00001 155 Móc quạt trần Chiếc 0,00008 0,00008 - 0,00018 0,00018 - 0,00000 0,00000 - 156 Mực dấu Lọ 0,00001 0,00001 0,00000 0,00001 0,00001 0,00000 0,00002 0,00002 0,00000 157 Mực in Hộp 0,00012 0,00010 0,00002 0,00013 0,00011 0,00002 0,00037 0,00030 0,00007 158 Mực máy photocopy Hộp 0,00002 0,00002 0,00000 0,00000 0,00000 0,00000 0,00002 0,00001 0,00000 159 Nước lau kính Lít 0,00004 0,00004 - 0,00004 0,00004 - - - - 160 Nước lau sàn Lít 0,00019 0,00019 - 0,00005 0,00005 - - - - 161 Nước rửa chén Lít 0,00015 0,00015 - 0,00005 0,00005 - - - - 162 Nước rửa tay Chai 0,00022 0,00022 - 0,00019 0,00019 - - - - 163 Nước sinh hoạt m3 0,00378 0,00378 - 0,00491 0,00491 - - - - 164 Nước tẩy rửa nhà vệ sinh lít 0,00020 0,00020 - 0,00011 0,00011 - - - - 165 Nước uống lít 0,00182 0,00182 - 0,00081 0,00081 - 0,00168 0,00168 - 166 Nước xịt phòng Chai 0,00004 0,00004 - 0,00002 0,00002 - - - - 167 Ổ cắm điện có dây Chiếc 0,00006 0,00006 - 0,00015 0,00015 - - - - 168 Ống ghen ruột gà m 0,00035 0,00035 - 0,00052 0,00052 - - - - 169 Ống nước chịu nhiệt Cây 0,00021 0,00021 - 0,00019 0,00019 - - - - 170 Phần mềm diệt virus máy vi tính Chiếc 0,00005 0,00004 0,00001 0,00009 0,00007 0,00002 0,00029 0,00024 0,00005 171 Phao tự động Chiếc 0,00006 0,00006 - 0,00003 0,00003 - 0,00000 0,00000 - 172 Phí internet VNĐ 2,74433 2,22867 0,51566 0,54038 0,43884 0,10154 3,86346 3,13751 0,72594 173 Phích cắm Chiếc 0,00018 0,00018 - 0,00011 0,00011 - 0,00035 0,00035 - 174 Phích giữ nhiệt Chiếc 0,00008 0,00008 - 0,00010 0,00010 - 0,00002 0,00002 - 175 Phong bì xanh đỏ Tập 0,00061 0,00050 0,00011 0,00222 0,00181 0,00042 0,00698 0,00567 0,00131 176 Pin đại Hộp 0,00002 0,00002 - 0,00002 0,00002 - - - - 177 Pin đũa Hộp 0,00003 0,00003 - 0,00003 0,00003 - - - - 178 Pin tiểu Hộp 0,00002 0,00002 - 0,00004 0,00004 - - - - 179 Quả chụp đèn ngoài trời Chiếc 0,00009 0,00009 - 0,00018 0,00018 - - - - 180 Quả lọc nước Bộ 0,00005 0,00005 - 0,00001 0,00001 - - - - 181 Rắc co Chiếc 0,00006 0,00006 - 0,00005 0,00005 - - - - 182 Rèm cửa m2 0,00084 0,00084 - 0,00094 0,00094 - - - - 183 Ren ngoài Chiếc 0,00008 0,00008 - 0,00018 0,00018 - - - - 184 Ren trong Chiếc 0,00008 0,00008 - 0,00018 0,00018 - - - - 185 Rơ le tự động máy tăng áp Chiếc 0,00002 0,00002 - 0,00002 0,00002 - 0,00000 0,00000 - 186 Sổ các loại Quyển 0,00010 0,00008 0,00002 0,00011 0,00009 0,00002 0,00036 0,00030 0,00007 187 Súng bắn keo Chiếc 0,00001 0,00001 - 0,00001 0,00001 - 0,00000 0,00000 - 188 Switch mạng máy vi tính Chiếc 0,00001 0,00001 0,00000 0,00001 0,00001 0,00000 0,00002 0,00002 0,00000 189 Tấm kính Tấm 0,00003 0,00003 - 0,00008 0,00008 - - - - 190 Tấm thoát sàn m 0,00015 0,00015 - 0,00003 0,00003 - - - - 191 Thảm lau chân Chiếc 0,00006 0,00006 - 0,00006 0,00006 - 0,00000 0,00000 - 192 Thẻ nhân viên Chiếc 0,00013 0,00011 0,00003 0,00011 0,00009 0,00002 0,00033 0,00026 0,00006 193 Thìa Chiếc 0,00011 0,00011 - 0,00021 0,00021 - - - - 194 Thùng rác Chiếc 0,00004 0,00004 - 0,00003 0,00003 - - - - 195 Thùng tôn Chiếc 0,00003 0,00003 - 0,00006 0,00006 - 0,00000 0,00000 - 196 Thước kẻ Chiếc 0,00006 0,00006 - 0,00010 0,00010 - 0,00030 0,00030 - 197 Thuốc muỗi Chai 0,00007 0,00007 - 0,00016 0,00016 - - - - 198 Tinh dầu sả, quế, chanh Lít 0,00002 0,00002 - 0,00010 0,00010 - - - - 199 Trà thanh nhiệt Gói 0,00036 0,00036 - 0,00012 0,00012 - - - - 200 Tụ quạt Chiếc 0,00007 0,00007 - 0,00013 0,00013 - 0,00002 0,00002 - 201 Túi clear bag A4 Chiếc 0,00105 0,00086 0,00020 0,00057 0,00046 0,00011 0,00149 0,00121 0,00028 202 Túi clear bag F Chiếc 0,00061 0,00050 0,00012 0,00056 0,00045 0,00010 0,00147 0,00120 0,00028 203 Túi đựng rác Kg 0,00004 0,00004 - 0,00008 0,00008 - - - - 204 USB thu wifi Chiếc 0,00002 0,00002 0,00000 0,00001 0,00001 0,00000 0,00004 0,00003 0,00001 205 Van nước Chiếc 0,00006 0,00006 - 0,00015 0,00015 - - - - 206 Ve Kg 0,00023 0,00023 - 0,00018 0,00018 - - - - 207 Vệ sinh môi trường m3 0,00006 0,00006 - 0,00016 0,00016 - - - - 208 Vít nở Chiếc 0,00021 0,00021 - 0,00121 0,00121 - - - - 209 Vỏ bình đựng nước uống 10 lit Chiếc 0,00002 0,00002 - 0,00005 0,00005 - - - - 210 Vỏ bình đựng nước uống 20 lít Chiếc 0,00003 0,00003 - 0,00006 0,00006 - 0,00000 0,00000 - 211 Vỏ hồ sơ Chiếc 0,00041 0,00033 0,00008 0,00026 0,00021 0,00005 0,00089 0,00072 0,00017 212 Vôi bột Kg 0,00051 0,00051 - 0,00023 0,00023 - - - - 213 Vòi chậu rửa mặt Chiếc 0,00002 0,00002 - 0,00004 0,00004 - - - - 214 Vòi xịt vệ sinh Chiếc 0,00005 0,00005 - 0,00008 0,00008 - - - - 215 Xăng lít 0,00028 - 0,00028 0,00069 0,00056 0,00013 0,00156 0,00127 0,00029 216 Xi phông két nước Chiếc 0,00005 0,00005 - 0,00014 0,00014 - - - - 217 Xịt côn trùng Chai 0,00007 0,00007 - 0,00009 0,00009 - - - - TT Danh mục ĐVT 2.6.4. Dịch vụ hỗ trợ, kết nối học nghề 2.7.1. Dịch vụ chăm sóc y tế, phục hồi chức năng 2.7.2. Dịch vụ quản lý, chăm sóc nạn nhân khám, điều trị tại bệnh viện (tính trên 1 lớp) (tính trên 1 nạn nhân/ngày) (tính trên 1 nạn nhân/lượt) Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý 1 Ấm siêu tốc Chiếc 0,00232 0,00232 - 0,0000012 0,0000012 - 0,00012 0,00012 - 2 Ấm trà Chiếc 0,01993 0,01993 - 0,0000043 0,0000043 - - - - 3 Ảnh bác Chiếc 0,04290 0,03484 0,00806 0,0000014 - 0,0000014 0,00052 - 0,00052 4 Ảnh hồ sơ Tấm 0,45970 0,45970 - 0,0000989 0,0000989 - 0,13354 0,13354 - 5 Attomat Chiếc 0,05142 0,04176 0,00966 0,0000166 0,0000135 0,0000031 0,00230 - 0,00230 6 Bàn phím máy vi tính Chiếc 0,02202 0,01788 0,00414 0,0000082 0,0000066 0,0000015 0,00727 0,00590 0,00137 7 Bảng công khai tài chính Chiếc 0,00193 - 0,00193 0,0000004 - 0,0000004 0,00030 - 0,00030 8 Băng dính dán gáy 3.5 cm Cuộn 0,07682 0,06238 0,01443 0,0000221 0,0000180 0,0000042 0,02220 0,01803 0,00417 9 Bắng dính dán gáy 5 cm Cuộn 0,07199 0,05847 0,01353 0,0000190 0,0000154 0,0000036 0,02137 0,01735 0,00401 10 Băng dính đen Cuộn 0,06778 0,05504 0,01274 0,0000264 0,0000214 0,0000050 0,01505 0,01222 0,00283 11 Băng dính hai mặt 1cm Cuộn 0,04736 0,03846 0,00890 0,0000131 0,0000106 0,0000025 0,01314 0,01067 0,00247 12 Băng dính hai mặt 2.5 cm Cuộn 0,04280 0,03476 0,00804 0,0000126 0,0000102 0,0000024 0,01447 0,01175 0,00272 13 Băng dính hai mặt 5 cm Cuộn 0,04259 0,03459 0,00800 0,0000115 0,0000093 0,0000022 0,01209 0,00982 0,00227 14 Băng dính trong nhỏ Cuộn 0,04962 0,04030 0,00932 0,0000159 0,0000129 0,0000030 0,01255 0,01020 0,00236 15 Băng dính trong to Cuộn 0,04157 0,03376 0,00781 0,0000191 0,0000155 0,0000036 0,01990 0,01616 0,00374 16 Bảng lịch công tác Chiếc 0,01787 0,01451 0,00336 0,0000051 0,0000041 0,0000010 0,00541 0,00439 0,00102 17 Băng nẹp cổ tay Chiếc - - - 0,0000011 0,0000011 - 0,00011 0,00011 - 18 Bảng nội quy Chiếc 0,03491 0,02835 0,00656 0,0000056 0,0000046 0,0000011 0,00553 0,00449 0,00104 19 Băng rôn, pa nô, khẩu hiệu m2 0,69635 0,56550 0,13084 0,0001568 0,0001274 0,0000295 0,14770 0,11995 0,02775 20 Băng tan Cuộn 0,00095 0,00095 - 0,0000015 0,0000015 - 0,00014 0,00014 - 21 Băng thun Cuộn 0,00114 0,00114 - 0,0000015 0,0000015 - 0,00013 0,00013 - 22 Bảng tin Chiếc 0,00512 0,00416 0,00096 0,0000012 0,0000010 0,0000002 0,00135 0,00110 0,00025 23 Băng xóa Chiếc 0,05024 0,04080 0,00944 0,0000147 0,0000120 0,0000028 0,01831 0,01487 0,00344 24 Bao lì xì Chiếc - - - - - - 0,00025 0,00025 - 25 Bát ăn cơm Chiếc - - - - - - 0,00044 0,00044 - 26 Bát canh cỡ to Chiếc - - - - - - 0,00012 0,00012 - 27 Biển cài Chiếc 0,11579 0,09404 0,02176 0,0000315 0,0000256 0,0000059 0,02260 0,01835 0,00425 28 Biển chỉ dẫn m2 0,01762 0,01431 0,00331 0,0000042 0,0000034 0,0000008 0,00062 - 0,00062 29 Biển chức danh Chiếc 0,01341 0,01089 0,00252 0,0000029 0,0000023 0,0000005 0,00069 - 0,00069 30 Biển tên phòng Chiếc 0,04004 0,03252 0,00752 0,0000147 0,0000119 0,0000028 0,00192 - 0,00192 31 Bình giữ nhiệt 0.8 lít Chiếc 0,00029 0,00029 - 0,0000009 0,0000009 - 0,00011 0,00011 - 32 Bình giữ nhiệt 1,5 lít Chiếc 0,00029 0,00029 - 0,0000009 0,0000009 - 0,00011 0,00011 - 33 Bình giữ nhiệt 3 lít Chiếc 0,00021 0,00021 - 0,0000005 0,0000005 - 0,00005 0,00005 - 34 Bộ cây lau nhà Bộ 0,00054 0,00054 - 0,0000007 0,0000007 - - - - 35 Bộ định tuyến Chiếc 0,00024 0,00024 - 0,0000005 0,0000005 - - - - 36 Bộ kit test nhanh Bộ - - - 0,0000060 0,0000060 - 0,00074 0,00074 - 37 Bộ phát wifi Chiếc 0,01602 0,01301 0,00301 0,0000047 0,0000038 0,0000009 0,00092 - 0,00092 38 Bơm kim tiêm Chiếc - - - 0,0000096 0,0000096 - 0,00049 0,00049 - 39 Bóng đèn cao áp Chiếc 0,01906 0,01906 - 0,0000024 0,0000024 - - - - 40 Bóng đèn LED Chiếc 0,15024 0,12201 0,02823 0,0000576 0,0000468 0,0000108 0,00698 - 0,00698 41 Bóng đèn tuýp Chiếc 0,13376 0,10863 0,02513 0,0000533 0,0000433 0,0000100 0,00578 - 0,00578 42 Bột giặt Kg 0,00446 0,00446 - 0,0000059 0,0000059 - - - - 43 Bút bi Chiếc 1,72454 1,40050 0,32404 0,0004708 0,0003823 0,0000885 0,42597 0,34593 0,08004 44 Bút chì Chiếc 0,07790 0,06326 0,01464 0,0000279 0,0000227 0,0000053 0,03078 0,02499 0,00578 45 Bút ký Chiếc 0,03671 0,02981 0,00690 0,0000103 0,0000084 0,0000019 0,01252 0,01017 0,00235 46 Bút nhớ dòng Chiếc 0,05357 0,04350 0,01007 0,0000145 0,0000118 0,0000027 0,01788 0,01452 0,00336 47 Bút nước Chiếc 0,05896 0,04788 0,01108 0,0000116 0,0000094 0,0000022 0,01547 0,01256 0,00291 48 Bút viết bảng Chiếc 0,58683 0,47657 0,11027 0,0001102 0,0000895 0,0000207 0,08754 0,07109 0,01645 49 Các loại ống nước Mét 0,00234 0,00234 - 0,0000050 0,0000050 - - - - 50 Các loại Tê nối ống Chiếc 0,01260 0,01260 - 0,0000032 0,0000032 - - - - 51 Cặp 3 dây Chiếc 0,09327 0,09327 - 0,0000313 0,0000313 - 0,02411 0,02411 - 52 Cáp chuyển đổi DHMI-USB Chiếc 0,00850 0,00690 0,00160 0,0000023 0,0000018 0,0000004 0,00080 0,00065 0,00015 53 Cặp đục lỗ Chiếc 0,04286 0,03480 0,00805 0,0000149 0,0000121 0,0000028 0,01074 0,00872 0,00202 54 Card màn hình máy tính Chiếc 0,02366 0,01921 0,00445 0,0000045 0,0000037 0,0000009 0,00720 0,00584 0,00135 55 Cartride mực Chiếc 0,02981 0,02421 0,00560 0,0000103 0,0000083 0,0000019 0,00754 0,00612 0,00142 56 Câu liêm chữa cháy Chiếc 0,00539 0,00438 0,00101 0,0000007 0,0000006 0,0000001 0,00050 - 0,00050 57 Cây gạt nước Chiếc 0,00021 0,00021 - 0,0000008 0,0000008 - - - - 58 Cây lau nhà Chiếc 0,00443 0,00443 - 0,0000019 0,0000019 - - - - 59 Chân giắc micro Chiếc 0,02930 0,02380 0,00551 0,0000094 0,0000077 0,0000018 0,00117 - 0,00117 60 Chân kẹp ác quy Chiếc 0,05001 0,04061 0,00940 0,0000631 0,0000513 0,0000119 0,01005 - 0,01005 61 Chậu cảnh Chiếc 0,00544 0,00544 - 0,0000012 0,0000012 - - - - 62 Chè khô Kg 0,07004 0,05688 0,01316 0,0000159 0,0000129 0,0000030 0,00417 - 0,00417 63 Chếch nối ống Chiếc 0,01401 0,01401 - 0,0000032 0,0000032 - - - - 64 Chén trà Chiếc 0,17908 0,14543 0,03365 0,0000437 0,0000355 0,0000082 0,00740 - 0,00740 65 Chỉ khâu vết thương Hộp - - - 0,0000006 0,0000006 - 0,00003 0,00003 - 66 Chít Kg 0,00021 0,00021 - 0,0000003 0,0000003 - - - - 67 Chổi cọ Chiếc 0,00073 0,00073 - 0,0000027 0,0000027 - - - - 68 Chổi cước Chiếc 0,00105 0,00105 - 0,0000018 0,0000018 - - - - 69 Chổi lười Chiếc 0,00093 0,00093 - 0,0000017 0,0000017 - - - - 70 Chổi quét màng nhện Chiếc 0,00044 0,00044 - 0,0000009 0,0000009 - - - - 71 Chổi quét nhà Chiếc 0,00145 0,00145 - 0,0000038 0,0000038 - - - - 72 Chổi tre Chiếc 0,00557 0,00557 - 0,0000026 0,0000026 - - - - 73 Chuột máy tính Chiếc 0,02907 0,02361 0,00546 0,0000109 0,0000089 0,0000020 0,00975 0,00792 0,00183 74 Cọ bình nước Chiếc 0,00027 0,00027 - 0,0000010 0,0000010 - - - - 75 Cờ Tổ quốc, và các loại cờ khác Chiếc 0,01401 0,01138 0,00263 0,0000054 0,0000044 0,0000010 0,00092 - 0,00092 76 Cốc uống nước Chiếc 0,23289 0,18913 0,04376 0,0000593 0,0000481 0,0000111 0,05476 0,04447 0,01029 77 Cổng kết nối USB Chiếc 0,01486 0,01207 0,00279 0,0000047 0,0000038 0,0000009 0,00097 - 0,00097 78 Cục tẩy Cục 0,02804 0,02277 0,00527 0,0000117 0,0000095 0,0000022 0,00182 - 0,00182 79 Cước điện thoại VNĐ 119,08301 96,70732 22,37570 0,4272958 0,3470069 0,0802889 882,15404 716,39729 165,75674 80 Cước phí bưu chính VNĐ 17,05331 13,84899 3,20432 0,0611932 0,0496950 0,0114982 126,33485 102,59653 23,73832 81 Cút ống nước Chiếc 0,00147 0,00147 - 0,0000031 0,0000031 - - - - 82 Đai ốp ống Chiếc 0,00148 0,00148 - 0,0000023 0,0000023 - - - - 83 Dao dọc giấy Chiếc 0,03578 0,02906 0,00672 0,0000150 0,0000122 0,0000028 0,00959 0,00779 0,00180 84 Dập ghim cỡ đại Chiếc 0,00906 0,00736 0,00170 0,0000034 0,0000027 0,0000006 0,00216 0,00176 0,00041 85 Dập ghim cỡ nhỏ Chiếc 0,05058 0,04107 0,00950 0,0000194 0,0000158 0,0000036 0,01214 0,00986 0,00228 86 Dập ghim cỡ trung Chiếc 0,01178 0,00956 0,00221 0,0000042 0,0000034 0,0000008 0,00345 0,00280 0,00065 87 Đầu béc phun sương Chiếc 0,00240 0,00240 - 0,0000016 0,0000016 - - - - 88 Dấu chức danh Chiếc 0,00830 0,00674 0,00156 0,0000026 0,0000021 0,0000005 0,00200 0,00162 0,00038 89 Dấu dập số Chiếc 0,00244 0,00198 0,00046 0,0000047 0,0000038 0,0000009 0,00060 0,00049 0,00011 90 Dầu diezen lít 0,11673 0,11673 - 0,0001321 0,0001321 - 0,00362 0,00362 - 91 Dầu nhớt Lít 0,00040 0,00040 - 0,0000011 0,0000011 - 0,00003 0,00003 - 92 Đầu nối ống nước Chiếc 0,00104 0,00104 - 0,0000023 0,0000023 - - - - 93 Đầu nối ren Chiếc 0,00577 0,00577 - 0,0000015 0,0000015 - - - - 94 Dấu sao y Chiếc 0,02836 0,02303 0,00533 0,0000023 0,0000019 0,0000004 0,00084 0,00068 0,00016 95 Dấu tròn tên đơn vị Chiếc 0,00497 0,00404 0,00093 0,0000015 0,0000012 0,0000003 0,00118 0,00096 0,00022 96 Dây cấp nước vệ sinh Chiếc 0,00078 0,00078 - 0,0000016 0,0000016 - - - - 97 Dây điện m 0,02891 0,02891 - 0,0000295 0,0000295 - - - - 98 Dây hút đờm Chiếc - - - 0,0000170 0,0000170 - 0,00903 0,00903 - 99 Dây mạng m 2,40694 1,95468 0,45226 0,0010944 0,0008887 0,0002056 0,11752 - 0,11752 100 Dây phun sương m 0,00207 0,00207 - 0,0000052 0,0000052 - - - - 101 Đèn bán nguyệt Chiếc 0,00015 0,00015 - 0,0000005 0,0000005 - - - - 102 Đèn pin Chiếc 0,00048 0,00048 - 0,0000010 0,0000010 - - - - 103 Điện Kw 194,40765 157,87845 36,52920 0,0616655 0,0500785 0,0115869 49,72954 40,38536 9,34418 104 Điều khiển các loại Chiếc 0,00038 0,00038 - 0,0000001 0,0000001 - 0,00001 0,00001 - 105 Đui đèn Chiếc 0,10447 0,08484 0,01963 0,0000377 0,0000307 0,0000071 0,00574 - 0,00574 106 File trình ký Chiếc 6,43789 5,22821 1,20968 0,0004392 0,0003567 0,0000825 3,74491 3,04124 0,70367 107 Găng tay cao su Đôi - - - 0,0000126 0,0000126 - - - - 108 Gen máng điện Cây 0,01081 0,01081 - 0,0000035 0,0000035 - - - - 109 Ghim dập cỡ đại Hộp 0,04147 0,03368 0,00779 0,0000187 0,0000152 0,0000035 0,00635 0,00516 0,00119 110 Ghim dập cỡ nhỏ Hộp 0,05821 0,04727 0,01094 0,0000108 0,0000087 0,0000020 0,02424 0,01968 0,00455 111 Ghim dập cỡ trung Hộp 0,04699 0,03816 0,00883 0,0000137 0,0000112 0,0000026 0,01088 0,00884 0,00204 112 Ghim vòng/ghim cài Hộp 0,07999 0,06496 0,01503 0,0000134 0,0000109 0,0000025 0,03017 0,02450 0,00567 113 Giắc cắm loa Chiếc 0,01237 0,01004 0,00232 0,0000046 0,0000037 0,0000009 0,00098 - 0,00098 114 Giấy ăn Hộp 0,01523 0,01523 - 0,0000036 0,0000036 - - - - 115 Giấy bìa A3 Gram 0,00446 0,00446 - 0,0000020 0,0000020 - 0,00051 0,00051 - 116 Giấy bìa A4 Gram 0,02670 0,02168 0,00502 0,0000089 0,0000072 0,0000017 0,00429 0,00348 0,00081 117 Giấy in A3 Gram 0,02361 0,01917 0,00444 0,0000082 0,0000066 0,0000015 0,00298 0,00242 0,00056 118 Giấy in A4 Gram 0,22467 0,18245 0,04222 0,0000516 0,0000419 0,0000097 0,06406 0,05202 0,01204 119 Giấy in A5 Gram 0,02194 0,01782 0,00412 0,0000039 0,0000031 0,0000007 0,00588 0,00477 0,00110 120 Giấy nhớ (30x30) Tập 0,08079 0,06561 0,01518 0,0000122 0,0000099 0,0000023 0,03443 0,02796 0,00647 121 Giấy nhớ (30x50) Tập 0,11766 0,09555 0,02211 0,0000406 0,0000330 0,0000076 0,03502 0,02844 0,00658 122 Giấy phân trang Tập 0,04163 0,03381 0,00782 0,0000105 0,0000085 0,0000020 0,01630 0,01324 0,00306 123 Giấy than xanh Tập 0,01659 0,01347 0,00312 0,0000098 0,0000080 0,0000019 0,00138 0,00112 0,00026 124 Giấy vệ sinh Cuộn 0,01934 0,01934 - 0,0000520 0,0000520 - 0,00654 0,00654 - 125 Góc nối ống Chiếc 0,00656 0,00656 - 0,0000020 0,0000020 - - - - 126 Gọt bút chì Chiếc 0,04757 0,03863 0,00894 0,0000198 0,0000161 0,0000037 0,01207 0,00980 0,00227 127 Hạt công tắc Chiếc 0,11392 0,09251 0,02141 0,0000386 0,0000313 0,0000072 0,02829 0,02298 0,00532 128 Hồ dán Lọ 0,10875 0,08832 0,02043 0,0000296 0,0000240 0,0000056 0,03935 0,03196 0,00739 129 Hóa chất diệt khuẩn kg 0,00159 0,00159 - 0,0000020 0,0000020 - 0,00021 0,00021 - 130 Hộp để mạng tổng Chiếc 0,00840 0,00682 0,00158 0,0000015 0,0000012 0,0000003 0,00143 0,00116 0,00027 131 Hộp đựng hồ sơ Hộp 0,07449 0,06050 0,01400 0,0000240 0,0000195 0,0000045 0,01551 0,01259 0,00291 132 Hộp file tài liệu 15cm Hộp 0,04316 0,03505 0,00811 0,0000137 0,0000112 0,0000026 0,01065 0,00865 0,00200 133 Hộp file tài liệu 25cm Hộp 0,04606 0,03740 0,00865 0,0000127 0,0000103 0,0000024 0,01085 0,00881 0,00204 134 Hộp file tài liệu 30cm Hộp 0,05237 0,04253 0,00984 0,0000210 0,0000171 0,0000039 0,01050 0,00853 0,00197 135 Hộp số quạt trần Chiếc 0,00096 0,00096 - 0,0000020 0,0000020 - 0,00012 0,00012 - 136 Hót rác Chiếc 0,01112 0,01112 - 0,0000036 0,0000036 - - - - 137 Keo dán Lọ 0,05409 0,04393 0,01016 0,0000217 0,0000176 0,0000041 0,01046 0,00849 0,00197 138 Keo PVC Lọ 0,00045 0,00045 - 0,0000008 0,0000008 - - - - 139 Keo silicon Lọ 0,00513 0,00513 - 0,0000011 0,0000011 - - - - 140 Kéo văn phòng Chiếc 0,06460 0,05246 0,01214 0,0000220 0,0000179 0,0000041 0,01767 0,01435 0,00332 141 Kẹp bướm 10mm Hộp 0,21246 0,17254 0,03992 0,0001013 0,0000823 0,0000190 0,06406 0,05202 0,01204 142 Kẹp bướm 15mm Hộp 0,21690 0,17614 0,04075 0,0000875 0,0000710 0,0000164 0,07292 0,05922 0,01370 143 Kẹp bướm 19mm Hộp 0,19005 0,15434 0,03571 0,0000720 0,0000584 0,0000135 0,07270 0,05904 0,01366 144 Kẹp bướm 25mm Hộp 0,16008 0,13000 0,03008 0,0000565 0,0000459 0,0000106 0,07263 0,05898 0,01365 145 Kẹp bướm 32mm Hộp 0,15832 0,12857 0,02975 0,0000564 0,0000458 0,0000106 0,07260 0,05896 0,01364 146 Kẹp bướm 41mm Hộp 0,16041 0,13027 0,03014 0,0000566 0,0000460 0,0000106 0,07212 0,05857 0,01355 147 Kẹp bướm 51mm Hộp 0,16613 0,13492 0,03122 0,0000565 0,0000459 0,0000106 0,06794 0,05518 0,01277 148 Khăn lau Chiếc 0,00347 0,00347 - 0,0000040 0,0000040 - 0,00037 0,00037 - 149 Khăn trải bàn Chiếc 0,00476 0,00476 - 0,0000019 0,0000019 - - - - 150 Khẩu trang vải Chiếc 0,31468 0,31468 - 0,0001085 0,0001085 - 0,06005 0,06005 - 151 Khay đựng bút văn phòng Chiếc 0,03820 0,03103 0,00718 0,0000182 0,0000148 0,0000034 0,00562 0,00457 0,00106 152 Khay đựng tài liệu Chiếc 0,02900 0,02355 0,00545 0,0000103 0,0000084 0,0000019 0,01427 0,01159 0,00268 153 Khóa cửa Chiếc 0,00069 0,00069 - 0,0000015 0,0000015 - 0,00012 0,00012 - 154 Kính chống giọt bắn Chiếc 0,00480 0,00480 - 0,0000025 0,0000025 - 0,00027 0,00027 - 155 Lịch Quyển 0,03909 0,03174 0,00734 0,0000119 0,0000097 0,0000022 0,01062 0,00862 0,00200 156 Lọ hoa Chiếc 0,00020 0,00020 - 0,0000004 0,0000004 - 0,00005 0,00005 - 157 Lò xo thông bồn cầu Chiếc 0,00019 0,00019 - 0,0000005 0,0000005 - - - - 158 Lưới chắn muỗi Bộ 0,00248 0,00248 - 0,0000081 0,0000081 - 0,00027 0,00027 - 159 Măng xông điện nước Chiếc 0,00068 0,00068 - 0,0000016 0,0000016 - - - - 160 Mặt bảng điện Chiếc 0,12757 0,12757 - 0,0000488 0,0000488 - - - - 161 Mắt camera Chiếc 0,03419 0,03419 - 0,0000116 0,0000116 - 0,00786 0,00786 - 162 Mặt công tắc Chiếc 0,05601 0,04549 0,01052 0,0000205 0,0000166 0,0000038 0,00289 - 0,00289 163 Máy tính cá nhân chiếc 0,02087 0,01695 0,00392 0,0000067 0,0000054 0,0000013 0,00133 - 0,00133 164 Móc quạt trần Chiếc 0,00148 0,00148 - 0,0000022 0,0000022 - - - - 165 Mực dấu Lọ 0,02476 0,02011 0,00465 0,0000030 0,0000024 0,0000006 0,00257 0,00209 0,00048 166 Mực in Hộp 0,15091 0,12255 0,02836 0,0000434 0,0000352 0,0000082 0,02350 0,01908 0,00442 167 Mực máy photocopy Hộp 0,00730 0,00593 0,00137 0,0000022 0,0000018 0,0000004 0,00270 0,00219 0,00051 168 Nước lau kính Lít 0,00071 0,00071 - 0,0000012 0,0000012 - 0,00014 0,00014 - 169 Nước lau sàn Lít 0,00382 0,00382 - 0,0000061 0,0000061 - 0,00093 0,00093 - 170 Nước rửa chén Lít 0,00124 0,00124 - 0,0000043 0,0000043 - 0,00036 0,00036 - 171 Nước rửa tay Chai 0,00111 0,00111 - 0,0000334 0,0000334 - 0,00022 0,00022 - 172 Nước sinh hoạt m3 0,33555 0,33555 - 0,0001660 0,0001660 - 0,00426 0,00426 - 173 Nước tẩy rửa nhà vệ sinh lít 0,00425 0,00425 - 0,0000075 0,0000075 - 0,00075 0,00075 - 174 Nước uống lít 2,29584 2,29584 - 0,0003807 0,0003807 - 0,97490 0,97490 - 175 Nước xịt phòng Chai 0,00092 0,00092 - 0,0000017 0,0000017 - 0,00015 0,00015 - 176 Ổ cắm điện có dây Chiếc 0,00066 0,00066 - 0,0000012 0,0000012 - 0,00016 0,00016 - 177 Ống ghen ruột gà m 0,00349 0,00349 - 0,0000122 0,0000122 - 0,00039 0,00039 - 178 Ống nước chịu nhiệt Cây 0,00065 0,00065 - 0,0000018 0,0000018 - - - - 179 Phần mềm diệt virus máy vi tính Chiếc 0,02672 0,02170 0,00502 0,0000095 0,0000077 0,0000018 0,00725 0,00589 0,00136 180 Phao tự động Chiếc 0,00054 0,00054 - 0,0000013 0,0000013 - - - - 181 Phí internet VNĐ 197,66919 160,52715 37,14204 0,7092589 0,5759892 0,1332697 1.464,27187 1.189,13518 275,13668 182 Phích cắm Chiếc 0,08253 0,08253 - 0,0000248 0,0000248 - 0,02286 0,02286 - 183 Phích giữ nhiệt Chiếc 0,03294 0,03294 - 0,0000140 0,0000140 - 0,00938 0,00938 - 184 Phong bì xanh đỏ Tập 1,89641 1,54007 0,35634 0,0006767 0,0005495 0,0001271 0,27571 0,22390 0,05181 185 Pin đại Hộp 0,00010 0,00010 - 0,0000002 0,0000002 - 0,00001 0,00001 - 186 Pin đũa Hộp 0,00014 0,00014 - 0,0000003 0,0000003 - 0,00001 0,00001 - 187 Pin tiểu Hộp 0,00028 0,00028 - 0,0000005 0,0000005 - 0,00007 0,00007 - 188 Quả chụp đèn ngoài trời Chiếc 0,00072 0,00072 - 0,0000023 0,0000023 - - - - 189 Quả lọc nước Bộ 0,00106 0,00106 - 0,0000017 0,0000017 - - - - 190 Quần áo bảo hộ Bộ - - - - - - 0,00006 0,00006 - 191 Rắc co Chiếc 0,00111 0,00111 - 0,0000022 0,0000022 - - - - 192 Rèm cửa m2 0,01581 0,01581 - 0,0000304 0,0000304 - 0,00489 0,00489 - 193 Ren ngoài Chiếc 0,00090 0,00090 - 0,0000022 0,0000022 - - - - 194 Ren trong Chiếc 0,00090 0,00090 - 0,0000022 0,0000022 - - - - 195 Rơ le tự động máy tăng áp Chiếc 0,01009 0,01009 - 0,0000014 0,0000014 - - - - 196 Sổ các loại Quyển 0,07916 0,06429 0,01487 0,0000269 0,0000219 0,0000051 0,01995 0,01620 0,00375 197 Súng bắn keo Chiếc 0,00108 0,00108 - 0,0000005 0,0000005 - - - - 198 Switch mạng máy vi tính Chiếc 0,00955 0,00775 0,00179 0,0000029 0,0000023 0,0000005 0,00381 0,00310 0,00072 199 Tấm kính Tấm 0,00038 0,00038 - 0,0000009 0,0000009 - 0,00003 0,00003 - 200 Tấm thoát sàn m - - - 0,0000068 0,0000068 - 0,00017 0,00017 - 201 Thảm lau chân Chiếc 0,02109 0,02109 - 0,0000037 0,0000037 - 0,00097 0,00097 - 202 Thẻ nhân viên Chiếc 0,15576 0,12649 0,02927 0,0000492 0,0000400 0,0000093 0,03982 0,03234 0,00748 203 Thìa Chiếc 0,00360 0,00360 - 0,0000037 0,0000037 - - - - 204 Thùng rác Chiếc 0,00073 0,00073 - 0,0000015 0,0000015 - 0,00012 0,00012 - 205 Thùng tôn Chiếc 0,01069 0,01069 - 0,0000018 0,0000018 - 0,00041 0,00041 - 206 Thước kẻ Chiếc 0,06344 0,06344 - 0,0000222 0,0000222 - 0,01157 0,01157 - 207 Thuốc muỗi Chai 0,00130 0,00130 - 0,0000023 0,0000023 - 0,00017 0,00017 - 208 Tinh dầu sả, quế, chanh Lít 0,00028 0,00028 - 0,0000004 0,0000004 - 0,00006 0,00006 - 209 Trà thanh nhiệt Gói 0,00373 0,00373 - 0,0000158 0,0000158 - 0,00043 0,00043 - 210 Tụ quạt Chiếc 0,03526 0,03526 - 0,0000052 0,0000052 - 0,00178 0,00178 - 211 Túi clear bag A4 Chiếc 1,05226 0,85454 0,19772 0,0001834 0,0001489 0,0000345 0,33462 0,27175 0,06288 212 Túi clear bag F Chiếc 1,03602 0,84135 0,19467 0,0001190 0,0000967 0,0000224 0,37244 0,30246 0,06998 213 Túi đựng rác Kg 0,00073 0,00073 - 0,0000012 0,0000012 - 0,00011 0,00011 - 214 USB thu wifi Chiếc 0,01273 0,01033 0,00239 0,0000040 0,0000032 0,0000007 0,00419 0,00340 0,00079 215 Van nước Chiếc 0,00078 0,00078 - 0,0000016 0,0000016 - 0,00015 0,00015 - 216 Ve Kg 0,00728 0,00728 - 0,0000076 0,0000076 - 0,00270 0,00270 - 217 Vệ sinh môi trường m3 0,00229 0,00229 - 0,0000018 0,0000018 - 0,00006 0,00006 - 218 Vít nở Chiếc 0,00095 0,00095 - 0,0000024 0,0000024 - 0,00007 0,00007 - 219 Vỏ bình đựng nước uống 10 lit Chiếc 0,00005 0,00005 - 0,0000007 0,0000007 - 0,00002 0,00002 - 220 Vỏ bình đựng nước uống 20 lít Chiếc 0,01038 0,01038 - 0,0000019 0,0000019 - 0,00048 0,00048 - 221 Vỏ hồ sơ Chiếc 0,49934 0,40551 0,09383 0,0000765 0,0000621 0,0000144 0,22772 0,18493 0,04279 222 Vôi bột Kg 0,02181 0,02181 - 0,0000185 0,0000185 - 0,00550 0,00550 - 223 Vòi chậu rửa mặt Chiếc 0,00034 0,00034 - 0,0000006 0,0000006 - 0,00007 0,00007 - 224 Vòi xịt vệ sinh Chiếc 0,00093 0,00093 - 0,0000017 0,0000017 - 0,00017 0,00017 - 225 Xăng lít 19,28437 15,66084 3,62353 0,0100421 0,0081552 0,0018869 1,01058 0,82069 0,18989 226 Xi phông két nước Chiếc 0,00065 0,00065 - 0,0000014 0,0000014 - 0,00014 0,00014 - 227 Xịt côn trùng Chai 0,00104 0,00104 - 0,0000027 0,0000027 - 0,00018 0,00018 - 228 Xô đựng nước 10 lít Chiếc - - - - - - 0,00016 0,00016 - TT Danh mục ĐVT 2.8. Dịch vụ tổ chức các hoạt động tập thể cho nạn nhân 2.9.1. Thăm gặp gia đình tại đơn vị 2.9.2. Thăm gặp gia đình qua điện thoại, zalo (tính trên 1 hoạt động) (tính trên 1 lượt) (tính trên 1 lượt) Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý 1 Ấm siêu tốc Chiếc 0,00115 0,00115 - 0,00001 0,00001 - 0,00001 0,00001 - 2 Ấm trà Chiếc 0,00214 0,00214 - 0,00090 0,00090 - 0,00029 0,00029 - 3 Ảnh bác Chiếc 0,00435 - 0,00435 0,00009 - 0,00009 0,00005 - 0,00005 4 Ảnh hồ sơ Tấm 0,01556 0,01556 - - - - - - - 5 Attomat Chiếc 0,00339 0,00276 0,00064 0,00198 0,00161 0,00037 0,00066 0,00054 0,00012 6 Bàn phím máy vi tính Chiếc 0,00136 0,00111 0,00026 0,00123 0,00100 0,00023 0,00039 0,00032 0,00007 7 Bảng công khai tài chính Chiếc 0,00089 - 0,00089 0,00005 - 0,00005 0,00002 - 0,00002 8 Băng dính dán gáy 3.5 cm Cuộn 0,00709 0,00576 0,00133 0,00362 0,00294 0,00068 0,00120 0,00097 0,00023 9 Bắng dính dán gáy 5 cm Cuộn 0,00953 0,00774 0,00179 0,00338 0,00275 0,00064 0,00106 0,00086 0,00020 10 Băng dính đen Cuộn 0,00734 0,00596 0,00138 0,00269 0,00218 0,00050 0,00095 0,00077 0,00018 11 Băng dính hai mặt 1cm Cuộn 0,00450 0,00365 0,00084 0,00218 0,00177 0,00041 0,00070 0,00057 0,00013 12 Băng dính hai mặt 2.5 cm Cuộn 0,00417 0,00338 0,00078 0,00234 0,00190 0,00044 0,00075 0,00061 0,00014 13 Băng dính hai mặt 5 cm Cuộn 0,00552 0,00449 0,00104 0,00194 0,00158 0,00037 0,00066 0,00054 0,00012 14 Băng dính trong nhỏ Cuộn 0,00500 0,00406 0,00094 0,00214 0,00174 0,00040 0,00071 0,00058 0,00013 15 Băng dính trong to Cuộn 0,00384 0,00312 0,00072 0,00334 0,00271 0,00063 0,00101 0,00082 0,00019 16 Bảng lịch công tác Chiếc 0,00049 0,00040 0,00009 0,00086 0,00069 0,00016 0,00025 0,00020 0,00005 17 Bảng nội quy Chiếc 0,02785 0,02262 0,00523 0,00088 0,00071 0,00016 0,00031 0,00026 0,00006 18 Băng rôn, pa nô, khẩu hiệu m2 0,01919 0,01559 0,00361 0,02400 0,01949 0,00451 0,00857 0,00696 0,00161 19 Băng tan Cuộn 0,00059 0,00059 - 0,00000 0,00000 - - - - 20 Băng thun Cuộn 0,00061 0,00061 - 0,00000 0,00000 - 0,00000 0,00000 - 21 Bảng tin Chiếc 0,00169 0,00137 0,00032 0,00021 0,00017 0,00004 0,00007 0,00006 0,00001 22 Băng xóa Chiếc 0,00287 0,00233 0,00054 0,00296 0,00240 0,00056 0,00097 0,00079 0,00018 23 Bao lì xì Chiếc 0,00415 0,00415 - 0,00000 0,00000 - - - - 24 Biển cài Chiếc 0,00237 0,00193 0,00045 0,00357 0,00290 0,00067 0,00121 0,00098 0,00023 25 Biển chỉ dẫn m2 0,00096 0,00078 0,00018 0,00054 0,00044 0,00010 0,00018 0,00015 0,00003 26 Biển chức danh Chiếc 0,00343 0,00278 0,00064 0,00057 0,00046 0,00011 0,00020 0,00016 0,00004 27 Biển tên phòng Chiếc 0,00165 0,00134 0,00031 0,00179 0,00145 0,00034 0,00062 0,00050 0,00012 28 Bình giữ nhiệt 0.8 lít Chiếc 0,00028 0,00028 - 0,00000 0,00000 - - - - 29 Bình giữ nhiệt 1,5 lít Chiếc 0,00041 0,00041 - 0,00000 0,00000 - - - - 30 Bình giữ nhiệt 3 lít Chiếc 0,00017 0,00017 - 0,00000 0,00000 - - - - 31 Bộ cây lau nhà Bộ 0,00032 0,00032 - 0,00000 0,00000 - - - - 32 Bộ định tuyến Chiếc 0,00078 0,00078 - 0,00000 0,00000 - - - - 33 Bộ phát wifi Chiếc 0,00133 0,00108 0,00025 0,00077 0,00063 0,00015 0,00027 0,00022 0,00005 34 Bóng đèn cao áp Chiếc 0,01311 0,01311 - 0,00010 0,00010 - 0,00008 0,00008 - 35 Bóng đèn LED Chiếc 0,04728 0,03840 0,00888 0,00648 0,00526 0,00122 0,00232 0,00188 0,00044 36 Bóng đèn tuýp Chiếc 0,00507 0,00412 0,00095 0,00542 0,00440 0,00102 0,00202 0,00164 0,00038 37 Bột giặt Kg 0,00147 0,00147 - 0,00000 0,00000 - - - - 38 Bút bi Chiếc 0,08229 0,06682 0,01546 0,07674 0,06232 0,01442 0,02659 0,02159 0,00500 39 Bút chì Chiếc 0,00766 0,00622 0,00144 0,00393 0,00319 0,00074 0,00131 0,00107 0,00025 40 Bút ký Chiếc 0,00412 0,00335 0,00077 0,00200 0,00163 0,00038 0,00061 0,00050 0,00012 41 Bút nhớ dòng Chiếc 0,00328 0,00266 0,00062 0,00284 0,00231 0,00053 0,00078 0,00063 0,00015 42 Bút nước Chiếc 4,13103 3,35481 0,77622 0,00226 0,00183 0,00042 0,00081 0,00066 0,00015 43 Bút viết bảng Chiếc 0,01556 0,01264 0,00292 0,01553 0,01261 0,00292 0,00703 0,00571 0,00132 44 Các loại ống nước Mét 0,00192 0,00192 - 0,00000 0,00000 - - - - 45 Các loại Tê nối ống Chiếc 0,00883 0,00883 - 0,00007 0,00007 - 0,00005 0,00005 - 46 Cặp 3 dây Chiếc 0,00383 0,00383 - 0,00387 0,00387 - 0,00128 0,00128 - 47 Cáp chuyển đổi DHMI-USB Chiếc 0,00386 0,00314 0,00073 0,00015 0,00012 0,00003 0,00006 0,00005 0,00001 48 Cặp đục lỗ Chiếc 0,00278 0,00226 0,00052 0,00179 0,00146 0,00034 0,00066 0,00053 0,00012 49 Card màn hình máy tính Chiếc 0,00400 0,00324 0,00075 0,00112 0,00091 0,00021 0,00036 0,00029 0,00007 50 Cartride mực Chiếc 0,00081 0,00066 0,00015 0,00125 0,00101 0,00023 0,00042 0,00034 0,00008 51 Câu liêm chữa cháy Chiếc 0,00024 0,00019 0,00004 0,00038 0,00031 0,00007 0,00011 0,00009 0,00002 52 Cây gạt nước Chiếc 0,00101 0,00101 - 0,00000 0,00000 - - - - 53 Cây lau nhà Chiếc 0,00404 0,00404 - 0,00003 0,00003 - 0,00002 0,00002 - 54 Chân giắc micro Chiếc 0,00295 0,00240 0,00055 0,00104 0,00084 0,00019 0,00035 0,00028 0,00007 55 Chân kẹp ác quy Chiếc 0,00499 0,00405 0,00094 0,00199 0,00162 0,00037 0,01328 0,01078 0,00250 56 Chậu cảnh Chiếc 0,00306 0,00306 - 0,00003 0,00003 - 0,00002 0,00002 - 57 Chè khô Kg 0,00246 0,00200 0,00046 0,00354 0,00288 0,00067 0,00104 0,00084 0,00020 58 Chếch nối ống Chiếc 0,00855 0,00855 - 0,00009 0,00009 - 0,00005 0,00005 - 59 Chén trà Chiếc 0,00520 0,00422 0,00098 0,00644 0,00523 0,00121 0,00231 0,00188 0,00043 60 Chít Kg 0,00368 0,00368 - 0,00000 0,00000 - - - - 61 Chổi cọ Chiếc 0,00157 0,00157 - 0,00000 0,00000 - - - - 62 Chổi cước Chiếc 0,00103 0,00103 - 0,00000 0,00000 - - - - 63 Chổi lười Chiếc 0,00197 0,00197 - 0,00000 0,00000 - - - - 64 Chổi quét màng nhện Chiếc 0,00100 0,00100 - 0,00000 0,00000 - - - - 65 Chổi quét nhà Chiếc 0,00088 0,00088 - 0,00000 0,00000 - - - - 66 Chổi tre Chiếc 0,00294 0,00294 - 0,00002 0,00002 - 0,00002 0,00002 - 67 Chuột máy tính Chiếc 0,00123 0,00100 0,00023 0,00161 0,00131 0,00030 0,00051 0,00042 0,00010 68 Cọ bình nước Chiếc 0,00024 0,00024 - 0,00000 0,00000 - - - - 69 Cờ Tổ quốc, và các loại cờ khác Chiếc 0,00120 0,00098 0,00023 0,00090 0,00073 0,00017 0,00028 0,00023 0,00005 70 Cốc uống nước Chiếc 0,01046 0,00850 0,00197 0,00921 0,00748 0,00173 0,00323 0,00262 0,00061 71 Cổng kết nối USB Chiếc 0,00042 0,00034 0,00008 0,00080 0,00065 0,00015 0,00024 0,00019 0,00004 72 Cục tẩy Cục 0,00378 0,00307 0,00071 0,00167 0,00136 0,00031 0,00055 0,00045 0,00010 73 Cước điện thoại VNĐ 62,03673 50,38003 11,65670 146,31958 118,82613 27,49345 37,19678 30,20750 6,98927 74 Cước phí bưu chính VNĐ 8,88489 7,21542 1,66947 20,95465 17,01727 3,93738 5,32700 4,32606 1,00094 75 Cút ống nước Chiếc 0,00236 0,00236 - 0,00000 0,00000 - - - - 76 Đai ốp ống Chiếc 0,00139 0,00139 - 0,00000 0,00000 - - - - 77 Dao dọc giấy Chiếc 0,00213 0,00173 0,00040 0,00160 0,00130 0,00030 0,00052 0,00042 0,00010 78 Dập ghim cỡ đại Chiếc 0,00802 0,00652 0,00151 0,00037 0,00030 0,00007 0,00013 0,00010 0,00002 79 Dập ghim cỡ nhỏ Chiếc 0,00493 0,00401 0,00093 0,00201 0,00163 0,00038 0,00069 0,00056 0,00013 80 Dập ghim cỡ trung Chiếc 0,00265 0,00215 0,00050 0,00056 0,00046 0,00011 0,00020 0,00016 0,00004 81 Đầu béc phun sương Chiếc 0,00288 0,00288 - 0,00001 0,00001 - 0,00001 0,00001 - 82 Dấu chức danh Chiếc 0,00205 0,00167 0,00039 0,00031 0,00026 0,00006 0,00011 0,00009 0,00002 83 Dấu dập số Chiếc 0,04526 0,03676 0,00850 0,00041 0,00033 0,00008 0,00003 0,00002 0,00001 84 Dầu diezen lít 0,02591 0,02591 - 0,00000 0,00000 - - - - 85 Dầu nhớt Lít 0,00053 0,00053 - 0,00000 0,00000 - - - - 86 Đầu nối ống nước Chiếc 0,00092 0,00092 - 0,00000 0,00000 - - - - 87 Đầu nối ren Chiếc 0,00606 0,00606 - 0,00001 0,00001 - 0,00002 0,00002 - 88 Dấu sao y Chiếc 0,00441 0,00358 0,00083 0,00012 0,00010 0,00002 0,00012 0,00009 0,00002 89 Dấu tròn tên đơn vị Chiếc 0,00358 0,00291 0,00067 0,00021 0,00017 0,00004 0,00005 0,00004 0,00001 90 Dây cấp nước vệ sinh Chiếc 0,00081 0,00081 - 0,00000 0,00000 - - - - 91 Dây điện m 0,01327 0,01327 - 0,00005 0,00005 - - - - 92 Dây mạng m 0,08048 0,06536 0,01512 0,11610 0,09429 0,02182 0,03885 0,03155 0,00730 93 Dây phun sương m 0,01076 0,01076 - 0,00006 0,00006 - - - - 94 Đèn bán nguyệt Chiếc 0,00072 0,00072 - 0,00000 0,00000 - - - - 95 Đèn pin Chiếc 0,00043 0,00043 - 0,00000 0,00000 - - - - 96 Điện Kw 7,06359 5,73634 1,32725 8,17249 6,63688 1,53561 2,95240 2,39764 0,55476 97 Điều khiển các loại Chiếc 0,00051 0,00051 - 0,00000 0,00000 - - - - 98 Đui đèn Chiếc 0,01226 0,00996 0,00230 0,00569 0,00462 0,00107 0,00207 0,00168 0,00039 99 File trình ký Chiếc 0,19433 0,15782 0,03652 0,56353 0,45764 0,10589 0,12714 0,10325 0,02389 100 Gen máng điện Cây 0,00848 0,00848 - 0,00006 0,00006 - 0,00005 0,00005 - 101 Ghim dập cỡ đại Hộp 0,00138 0,00112 0,00026 0,00117 0,00095 0,00022 0,00042 0,00034 0,00008 102 Ghim dập cỡ nhỏ Hộp 0,00648 0,00526 0,00122 0,00365 0,00297 0,00069 0,00105 0,00085 0,00020 103 Ghim dập cỡ trung Hộp 0,00170 0,00138 0,00032 0,00173 0,00141 0,00033 0,00054 0,00044 0,00010 104 Ghim vòng/ghim cài Hộp 0,13505 0,10967 0,02538 0,00446 0,00362 0,00084 0,00138 0,00112 0,00026 105 Giắc cắm loa Chiếc 0,00065 0,00053 0,00012 0,00084 0,00068 0,00016 0,00028 0,00023 0,00005 106 Giấy ăn Hộp 0,01325 0,01325 - 0,00003 0,00003 - 0,00005 0,00005 - 107 Giấy bìa A3 Gram 0,00269 0,00269 - 0,00011 0,00011 - 0,00005 0,00005 - 108 Giấy bìa A4 Gram 0,00352 0,00286 0,00066 0,00076 0,00061 0,00014 0,00030 0,00024 0,00006 109 Giấy in A3 Gram 0,01371 0,01114 0,00258 0,00056 0,00046 0,00011 0,00021 0,00017 0,00004 110 Giấy in A4 Gram 0,00587 0,00477 0,00110 0,00985 0,00800 0,00185 0,00311 0,00253 0,00058 111 Giấy in A5 Gram 0,00013 0,00011 0,00003 0,00075 0,00061 0,00014 0,00025 0,00020 0,00005 112 Giấy nhớ (30x30) Tập 0,01786 0,01450 0,00336 0,00509 0,00413 0,00096 0,00156 0,00126 0,00029 113 Giấy nhớ (30x50) Tập 0,00422 0,00343 0,00079 0,00550 0,00447 0,00103 0,00175 0,00142 0,00033 114 Giấy phân trang Tập 0,00586 0,00476 0,00110 0,00249 0,00202 0,00047 0,00075 0,00061 0,00014 115 Giấy than xanh Tập 0,00032 0,00026 0,00006 0,00034 0,00027 0,00006 0,00014 0,00011 0,00003 116 Giấy vệ sinh Cuộn 0,00883 0,00883 - 0,00000 0,00000 - - - - 117 Góc nối ống Chiếc 0,00523 0,00523 - 0,00004 0,00004 - 0,00003 0,00003 - 118 Gọt bút chì Chiếc 0,00951 0,00772 0,00179 0,00212 0,00172 0,00040 0,00074 0,00060 0,00014 119 Hạt công tắc Chiếc 0,01165 0,00946 0,00219 0,00487 0,00396 0,00092 0,00183 0,00149 0,00034 120 Hồ dán Lọ 0,00336 0,00273 0,00063 0,00619 0,00503 0,00116 0,00186 0,00151 0,00035 121 Hóa chất diệt khuẩn kg 0,00093 0,00093 - 0,00000 0,00000 - 0,00000 0,00000 - 122 Hộp để mạng tổng Chiếc 0,00324 0,00263 0,00061 0,00024 0,00019 0,00004 0,00009 0,00008 0,00002 123 Hộp đựng hồ sơ Hộp 0,00692 0,00562 0,00130 0,00289 0,00235 0,00054 0,00110 0,00089 0,00021 124 Hộp file tài liệu 15cm Hộp 0,00440 0,00357 0,00083 0,00176 0,00143 0,00033 0,00060 0,00049 0,00011 125 Hộp file tài liệu 25cm Hộp 0,00878 0,00713 0,00165 0,00177 0,00144 0,00033 0,00062 0,00050 0,00012 126 Hộp file tài liệu 30cm Hộp 0,00125 0,00102 0,00024 0,00183 0,00149 0,00034 0,00065 0,00052 0,00012 127 Hộp số quạt trần Chiếc 0,00085 0,00085 - 0,00000 0,00000 - - - - 128 Hót rác Chiếc 0,00922 0,00922 - 0,00006 0,00006 - 0,00005 0,00005 - 129 Keo dán Lọ 0,00130 0,00105 0,00024 0,00181 0,00147 0,00034 0,00066 0,00053 0,00012 130 Keo PVC Lọ 0,00032 0,00032 - 0,00000 0,00000 - - - - 131 Keo silicon Lọ 0,00464 0,00464 - 0,00003 0,00003 - 0,00002 0,00002 - 132 Kéo văn phòng Chiếc 0,03582 0,02909 0,00673 0,00298 0,00242 0,00056 0,00098 0,00080 0,00018 133 Kẹp bướm 10mm Hộp 0,03157 0,02564 0,00593 0,01088 0,00883 0,00204 0,00356 0,00289 0,00067 134 Kẹp bướm 15mm Hộp 0,02558 0,02077 0,00481 0,01192 0,00968 0,00224 0,00382 0,00311 0,00072 135 Kẹp bướm 19mm Hộp 0,02132 0,01731 0,00401 0,01168 0,00949 0,00220 0,00369 0,00300 0,00069 136 Kẹp bướm 25mm Hộp 0,01863 0,01513 0,00350 0,01148 0,00933 0,00216 0,00356 0,00289 0,00067 137 Kẹp bướm 32mm Hộp 0,01839 0,01493 0,00345 0,01148 0,00932 0,00216 0,00355 0,00288 0,00067 138 Kẹp bướm 41mm Hộp 0,01843 0,01497 0,00346 0,01149 0,00933 0,00216 0,00356 0,00289 0,00067 139 Kẹp bướm 51mm Hộp 0,00639 0,00519 0,00120 0,01081 0,00878 0,00203 0,00342 0,00278 0,00064 140 Khăn lau Chiếc 0,00122 0,00122 - 0,00000 0,00000 - - - - 141 Khăn trải bàn Chiếc 0,02178 0,02178 - 0,00017 0,00017 - 0,00006 0,00006 - 142 Khẩu trang vải Chiếc 0,01670 0,01670 - 0,01040 0,01040 - 0,00376 0,00376 - 143 Khay đựng bút văn phòng Chiếc 0,00230 0,00187 0,00043 0,00095 0,00077 0,00018 0,00037 0,00030 0,00007 144 Khay đựng tài liệu Chiếc 0,01542 0,01252 0,00290 0,00232 0,00188 0,00044 0,00067 0,00054 0,00013 145 Khóa cửa Chiếc 0,01115 0,01115 - 0,00000 0,00000 - - - - 146 Kính chống giọt bắn Chiếc 0,00379 0,00379 - 0,00003 0,00003 - 0,00002 0,00002 - 147 Lịch Quyển 0,00131 0,00107 0,00025 0,00167 0,00136 0,00031 0,00056 0,00045 0,00010 148 Lọ hoa Chiếc 0,00012 0,00012 - 0,00000 0,00000 - - - - 149 Lò xo thông bồn cầu Chiếc 0,00039 0,00039 - 0,00000 0,00000 - - - - 150 Lưới chắn muỗi Bộ 0,00159 0,00159 - 0,00000 0,00000 - - - - 151 Măng xông điện nước Chiếc 0,00282 0,00282 - 0,00002 0,00002 - 0,00001 0,00001 - 152 Mặt bảng điện Chiếc 0,01103 0,01103 - 0,00681 0,00681 - 0,00250 0,00250 - 153 Mắt camera Chiếc 0,00452 0,00452 - 0,00132 0,00132 - 0,00046 0,00046 - 154 Mặt công tắc Chiếc 0,00317 0,00257 0,00059 0,00271 0,00220 0,00051 0,00095 0,00077 0,00018 155 Máy tính cá nhân chiếc 0,37508 0,30461 0,07048 0,00120 0,00097 0,00023 0,00039 0,00031 0,00007 156 Móc quạt trần Chiếc 0,00111 0,00111 - 0,00000 0,00000 - 0,00000 0,00000 - 157 Mực dấu Lọ 0,01543 0,01253 0,00290 0,00041 0,00033 0,00008 0,00018 0,00014 0,00003 158 Mực in Hộp 0,00325 0,00264 0,00061 0,00387 0,00314 0,00073 0,00135 0,00110 0,00025 159 Mực máy photocopy Hộp 0,00019 0,00016 0,00004 0,00042 0,00034 0,00008 0,00012 0,00010 0,00002 160 Nước lau kính Lít 0,00078 0,00078 - 0,00000 0,00000 - - - - 161 Nước lau sàn Lít 0,00076 0,00076 - 0,00000 0,00000 - - - - 162 Nước rửa chén Lít 0,00069 0,00069 - 0,00000 0,00000 - - - - 163 Nước rửa tay Chai 0,02486 0,02486 - 0,00238 0,00238 - - - - 164 Nước sinh hoạt m3 0,03240 0,03240 - 0,00001 0,00001 - - - - 165 Nước tẩy rửa nhà vệ sinh lít 0,00094 0,00094 - - - - - - - 166 Nước uống lít 0,06750 0,06750 - 0,15407 0,15407 - 0,04474 0,04474 - 167 Nước xịt phòng Chai 0,00033 0,00033 - 0,00000 0,00000 - - - - 168 Ổ cắm điện có dây Chiếc 0,00060 0,00060 - 0,00000 0,00000 - - - - 169 Ống ghen ruột gà m 0,00340 0,00340 - 0,00000 0,00000 - - - - 170 Ống nước chịu nhiệt Cây 0,00143 0,00143 - 0,00001 0,00001 - - - - 171 Phần mềm diệt virus máy vi tính Chiếc 0,00114 0,00093 0,00022 0,00116 0,00094 0,00022 0,00039 0,00032 0,00007 172 Phao tự động Chiếc 0,00177 0,00177 - 0,00001 0,00001 - 0,00000 0,00000 - 173 Phí internet VNĐ 102,97586 83,62670 19,34916 242,87327 197,23738 45,63589 61,74228 50,14091 11,60137 174 Phích cắm Chiếc 0,00382 0,00382 - 0,00391 0,00391 - 0,00140 0,00140 - 175 Phích giữ nhiệt Chiếc 0,26100 0,26100 - 0,00185 0,00185 - 0,00062 0,00062 - 176 Phong bì xanh đỏ Tập 0,01977 0,01606 0,00372 0,04448 0,03612 0,00836 0,01695 0,01377 0,00319 177 Pin đại Hộp 0,00012 0,00012 - 0,00000 0,00000 - - - - 178 Pin đũa Hộp 0,00017 0,00017 - 0,00000 0,00000 - - - - 179 Pin tiểu Hộp 0,00022 0,00022 - 0,00000 0,00000 - - - - 180 Quả chụp đèn ngoài trời Chiếc 0,00087 0,00087 - 0,00000 0,00000 - - - - 181 Quả lọc nước Bộ 0,00028 0,00028 - 0,00000 0,00000 - - - - 182 Rắc co Chiếc 0,00116 0,00116 - 0,00001 0,00001 - - - - 183 Rèm cửa m2 0,00614 0,00614 - 0,00000 0,00000 - - - - 184 Ren ngoài Chiếc 0,00088 0,00088 - 0,00000 0,00000 - - - - 185 Ren trong Chiếc 0,00078 0,00078 - 0,00000 0,00000 - - - - 186 Rơ le tự động máy tăng áp Chiếc 0,00776 0,00776 - 0,00007 0,00007 - 0,00005 0,00005 - 187 Sổ các loại Quyển 0,00226 0,00183 0,00042 0,00333 0,00271 0,00063 0,00108 0,00088 0,00020 188 Súng bắn keo Chiếc 0,00081 0,00081 - 0,00001 0,00001 - 0,00000 0,00000 - 189 Switch mạng máy vi tính Chiếc 0,00036 0,00029 0,00007 0,00061 0,00049 0,00011 0,00017 0,00014 0,00003 190 Tấm kính Tấm 0,00034 0,00034 - - - - - - - 191 Tấm thoát sàn m 0,00072 0,00072 - 0,00000 0,00000 - - - - 192 Thảm lau chân Chiếc 0,01565 0,01565 - 0,00013 0,00013 - 0,00009 0,00009 - 193 Thẻ nhân viên Chiếc 0,00372 0,00302 0,00070 0,00651 0,00528 0,00122 0,00217 0,00176 0,00041 194 Thìa Chiếc 0,00134 0,00134 - 0,00000 0,00000 - - - - 195 Thùng rác Chiếc 0,00033 0,00033 - 0,00000 0,00000 - - - - 196 Thùng tôn Chiếc 0,00795 0,00795 - 0,00007 0,00007 - 0,00005 0,00005 - 197 Thước kẻ Chiếc 0,00162 0,00162 - 0,00194 0,00194 - 0,00066 0,00066 - 198 Thuốc muỗi Chai 0,00078 0,00078 - 0,00000 0,00000 - - - - 199 Tinh dầu sả, quế, chanh Lít 0,00107 0,00107 - 0,00001 0,00001 - - - - 200 Trà thanh nhiệt Gói 0,00214 0,00214 - 0,00000 0,00000 - - - - 201 Tụ quạt Chiếc 0,01610 0,01610 - 0,00030 0,00030 - 0,00012 0,00012 - 202 Túi clear bag A4 Chiếc 0,03724 0,03024 0,00700 0,05202 0,04224 0,00977 0,01651 0,01341 0,00310 203 Túi clear bag F Chiếc 0,02033 0,01651 0,00382 0,05561 0,04516 0,01045 0,01681 0,01365 0,00316 204 Túi đựng rác Kg 0,00045 0,00045 - 0,00000 0,00000 - - - - 205 USB thu wifi Chiếc 0,00064 0,00052 0,00012 0,00069 0,00056 0,00013 0,00023 0,00018 0,00004 206 Van nước Chiếc 0,00075 0,00075 - - - - - - - 207 Ve Kg 0,00153 0,00153 - 0,00000 0,00000 - - - - 208 Vệ sinh môi trường m3 0,00113 0,00113 - 0,00000 0,00000 - - - - 209 Vít nở Chiếc 0,00409 0,00409 - 0,00000 0,00000 - - - - 210 Vỏ bình đựng nước uống 10 lit Chiếc 0,00037 0,00037 - 0,00000 0,00000 - - - - 211 Vỏ bình đựng nước uống 20 lít Chiếc 0,00815 0,00815 - 0,00007 0,00007 - 0,00005 0,00005 - 212 Vỏ hồ sơ Chiếc 0,01279 0,01039 0,00240 0,03513 0,02853 0,00660 0,01080 0,00877 0,00203 213 Vôi bột Kg 0,00253 0,00253 - 0,00000 0,00000 - - - - 214 Vòi chậu rửa mặt Chiếc 0,00030 0,00030 - 0,00000 0,00000 - - - - 215 Vòi xịt vệ sinh Chiếc 0,00066 0,00066 - 0,00000 0,00000 - - - - 216 Xăng lít 0,05024 0,04080 0,00944 0,27039 0,21958 0,05081 0,11938 0,09695 0,02243 217 Xi phông két nước Chiếc 0,00077 0,00077 - 0,00000 0,00000 - - - - 218 Xịt côn trùng Chai 0,00070 0,00070 - 0,00000 0,00000 - - - - 219 Xô đựng nước 10 lít Chiếc 0,00051 0,00051 - 0,00000 0,00000 - - - - TT Danh mục ĐVT 2.9.3. Dịch vụ tiếp nhận quà, đồ dùng của nạn nhân 2.10. Dịch vụ dịch thuật, phiên dịch cho nạn nhân là người nước ngoài, không biết tiếng phổ thông và các nạn nhân khuyết tật đặc biệt khác 2.11.1. Dịch vụ tìm kiếm nạn nhân bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp tìm được nạn nhân hoặc nạn nhân tự trở về cơ sở (tính trên 1 lượt) (tính trên 1 cuộc) (tính trên 1 trường hợp) Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý 1 Ấm siêu tốc Chiếc 0,00001 0,00001 - - - - 0,00023 0,00023 - 2 Ấm trà Chiếc 0,00045 0,00045 - - - - 0,02614 0,02614 - 3 Ảnh bác Chiếc 0,00005 - 0,00005 0,00208 - 0,00208 0,00271 - 0,00271 4 Attomat Chiếc 0,00085 0,00069 0,00016 0,06659 0,05408 0,01251 0,09638 0,07827 0,01811 5 Bàn phím máy vi tính Chiếc 0,00046 0,00037 0,00009 0,04427 0,03595 0,00832 0,03821 0,03103 0,00718 6 Bảng công khai tài chính Chiếc 0,00002 - 0,00002 0,00208 - 0,00208 0,00190 - 0,00190 7 Băng dính dán gáy 3.5 cm Cuộn 0,00154 0,00125 0,00029 0,11099 0,09013 0,02085 0,10547 0,08566 0,01982 8 Bắng dính dán gáy 5 cm Cuộn 0,00133 0,00108 0,00025 0,11086 0,09003 0,02083 0,10325 0,08385 0,01940 9 Băng dính đen Cuộn 0,00111 0,00090 0,00021 0,11061 0,08982 0,02078 0,07848 0,06373 0,01475 10 Băng dính hai mặt 1cm Cuộn 0,00083 0,00067 0,00016 0,06647 0,05398 0,01249 0,08478 0,06885 0,01593 11 Băng dính hai mặt 2.5 cm Cuộn 0,00091 0,00074 0,00017 0,11061 0,08982 0,02078 0,09855 0,08004 0,01852 12 Băng dính hai mặt 5 cm Cuộn 0,00081 0,00065 0,00015 0,06647 0,05398 0,01249 0,08517 0,06917 0,01600 13 Băng dính trong nhỏ Cuộn 0,00090 0,00073 0,00017 0,06659 0,05408 0,01251 0,08503 0,06905 0,01598 14 Băng dính trong to Cuộn 0,00116 0,00095 0,00022 0,19876 0,16142 0,03735 0,12777 0,10376 0,02401 15 Bảng lịch công tác Chiếc 0,00034 0,00028 0,00006 0,03330 0,02704 0,00626 0,02202 0,01789 0,00414 16 Bảng nội quy Chiếc 0,00039 0,00032 0,00007 0,01123 0,00912 0,00211 0,02188 0,01777 0,00411 17 Băng rôn, pa nô, khẩu hiệu m2 0,01273 0,01034 0,00239 0,11925 0,09684 0,02241 0,53960 0,43821 0,10139 18 Băng tan Cuộn - - - 0,08982 0,08982 - - - - 19 Băng thun Cuộn 0,00000 0,00000 - 0,03636 0,03636 - 0,00002 0,00002 - 20 Bảng tin Chiếc 0,00009 0,00007 0,00002 0,01106 0,00898 0,00208 0,01382 0,01122 0,00260 21 Băng xóa Chiếc 0,00128 0,00104 0,00024 0,11086 0,09003 0,02083 0,10184 0,08270 0,01914 22 Biển cài Chiếc 0,00163 0,00132 0,00031 0,00108 0,00088 0,00020 0,08674 0,07044 0,01630 23 Biển chỉ dẫn m2 0,00031 0,00025 0,00006 0,01129 0,00917 0,00212 0,01899 0,01542 0,00357 24 Biển chức danh Chiếc 0,00022 0,00018 0,00004 0,00666 0,00541 0,00125 0,01714 0,01392 0,00322 25 Biển tên phòng Chiếc 0,00074 0,00060 0,00014 0,04440 0,03605 0,00834 0,06154 0,04998 0,01156 26 Bình giữ nhiệt 0.8 lít Chiếc - - - 0,03605 0,03605 - - - - 27 Bình giữ nhiệt 1,5 lít Chiếc - - - 0,02709 0,02709 - - - - 28 Bình giữ nhiệt 3 lít Chiếc - - - 0,01803 0,01803 - - - - 29 Bộ cây lau nhà Bộ - - - 0,01813 0,01813 - - - - 30 Bộ phát wifi Chiếc 0,00034 0,00028 0,00006 0,01558 0,01265 0,00293 0,02238 0,01817 0,00420 31 Bóng đèn cao áp Chiếc 0,00008 0,00008 - 0,04502 0,04502 - 0,00188 0,00188 - 32 Bóng đèn LED Chiếc 0,00255 0,00207 0,00048 0,22109 0,17955 0,04154 0,16777 0,13625 0,03152 33 Bóng đèn tuýp Chiếc 0,00232 0,00188 0,00044 0,11099 0,09013 0,02085 0,13052 0,10600 0,02452 34 Bút bi Chiếc 0,03162 0,02568 0,00594 0,23595 0,19162 0,04434 0,99481 0,80788 0,18692 35 Bút chì Chiếc 0,00158 0,00129 0,00030 0,15488 0,12578 0,02910 0,74536 0,60531 0,14005 36 Bút ký Chiếc 0,00082 0,00067 0,00015 0,07971 0,06473 0,01498 0,07265 0,05900 0,01365 37 Bút nhớ dòng Chiếc 0,00092 0,00075 0,00017 0,07750 0,06294 0,01456 0,09060 0,07358 0,01702 38 Bút nước Chiếc 0,00138 0,00112 0,00026 0,15526 0,12608 0,02917 0,12781 0,10380 0,02402 39 Bút viết bảng Chiếc 0,01300 0,01056 0,00244 0,12306 0,09994 0,02312 0,22477 0,18253 0,04223 40 Các loại Tê nối ống Chiếc 0,00004 0,00004 - - - - 0,00128 0,00128 - 41 Cặp 3 dây Chiếc 0,00169 0,00169 - - - - 0,18781 0,18781 - 42 Cáp chuyển đổi DHMI-USB Chiếc 0,00007 0,00005 0,00001 0,01104 0,00896 0,00207 0,00444 0,00361 0,00083 43 Cặp đục lỗ Chiếc 0,00081 0,00066 0,00015 0,04440 0,03605 0,00834 0,09029 0,07332 0,01696 44 Card màn hình máy tính Chiếc 0,00051 0,00042 0,00010 0,04440 0,03605 0,00834 0,03121 0,02534 0,00586 45 Cartride mực Chiếc 0,00056 0,00045 0,00010 0,04440 0,03605 0,00834 0,03916 0,03181 0,00736 46 Câu liêm chữa cháy Chiếc 0,00013 0,00011 0,00003 0,01110 0,00901 0,00209 0,01117 0,00907 0,00210 47 Cây lau nhà Chiếc 0,00002 0,00002 - - - - 0,00044 0,00044 - 48 Chân giắc micro Chiếc 0,00047 0,00038 0,00009 0,03336 0,02709 0,00627 0,02813 0,02284 0,00529 49 Chân kẹp ác quy Chiếc 0,02300 0,01868 0,00432 0,00013 0,00010 0,00002 0,59035 0,47942 0,11093 50 Chậu cảnh Chiếc 0,00002 0,00002 - 0,04502 0,04502 - 0,00053 0,00053 - 51 Chè khô Kg 0,00113 0,00092 0,00021 0,02694 0,02188 0,00506 0,06492 0,05272 0,01220 52 Chếch nối ống Chiếc 0,00005 0,00005 - - - - 0,00167 0,00167 - 53 Chén trà Chiếc 0,00374 0,00304 0,00070 0,15704 0,12753 0,02951 0,14490 0,11767 0,02723 54 Chổi tre Chiếc 0,00002 0,00002 - - - - 0,00051 0,00051 - 55 Chuột máy tính Chiếc 0,00069 0,00056 0,00013 0,08412 0,06832 0,01581 0,07180 0,05831 0,01349 56 Cờ Tổ quốc, và các loại cờ khác Chiếc 0,00031 0,00025 0,00006 0,02651 0,02153 0,00498 0,01421 0,01154 0,00267 57 Cốc uống nước Chiếc 0,00448 0,00364 0,00084 0,11289 0,09168 0,02121 0,20660 0,16778 0,03882 58 Cổng kết nối USB Chiếc 0,00030 0,00025 0,00006 0,03323 0,02699 0,00624 0,02648 0,02151 0,00498 59 Cục tẩy Cục 0,00063 0,00051 0,00012 0,06634 0,05387 0,01247 0,08276 0,06721 0,01555 60 Cước điện thoại VNĐ 47,44199 38,52764 8,91435 15.765,76501 12.803,37777 2.962,38725 4.997,99091 4.058,86842 939,12249 61 Cước phí bưu chính VNĐ 6,79424 5,51760 1,27664 2.257,83983 1.833,59173 424,24810 715,78405 581,28822 134,49582 62 Dao dọc giấy Chiếc 0,00062 0,00050 0,00012 0,06640 0,05393 0,01248 0,08364 0,06793 0,01572 63 Dập ghim cỡ đại Chiếc 0,00015 0,00012 0,00003 0,01331 0,01081 0,00250 0,01246 0,01012 0,00234 64 Dập ghim cỡ nhỏ Chiếc 0,00093 0,00075 0,00017 0,08866 0,07200 0,01666 0,09363 0,07604 0,01759 65 Dập ghim cỡ trung Chiếc 0,00023 0,00019 0,00004 0,01331 0,01081 0,00250 0,02038 0,01655 0,00383 66 Đầu béc phun sương Chiếc 0,00001 0,00001 - - - - 0,00020 0,00020 - 67 Dấu chức danh Chiếc 0,00016 0,00013 0,00003 0,01333 0,01083 0,00250 0,00962 0,00782 0,00181 68 Dấu dập số Chiếc 0,00004 0,00004 0,00001 0,00444 0,00361 0,00083 0,00446 0,00362 0,00084 69 Dầu diezen lít - - - 9,40143 9,40143 - - - - 70 Dầu nhớt Lít - - - 0,03626 0,03626 - - - - 71 Đầu nối ren Chiếc 0,00002 0,00002 - - - - 0,00048 0,00048 - 72 Dấu sao y Chiếc 0,00013 0,00011 0,00003 0,00443 0,00360 0,00083 0,00540 0,00439 0,00101 73 Dấu tròn tên đơn vị Chiếc 0,00008 0,00007 0,00002 0,00668 0,00543 0,00126 0,00390 0,00316 0,00073 74 Dây mạng m 0,04298 0,03491 0,00808 4,42051 3,58989 0,83061 2,22659 1,80822 0,41838 75 Điện Kw 3,35783 2,72689 0,63094 58,00274 47,10402 10,89871 151,42214 122,96992 28,45222 76 Đui đèn Chiếc 0,00234 0,00190 0,00044 0,11086 0,09003 0,02083 0,13800 0,11207 0,02593 77 File trình ký Chiếc 0,07203 0,05849 0,01353 0,04440 0,03605 0,00834 0,28385 0,23051 0,05334 78 Gen máng điện Cây 0,00004 0,00004 - - - - 0,00098 0,00098 - 79 Ghim dập cỡ đại Hộp 0,00056 0,00046 0,00011 0,06647 0,05398 0,01249 0,04046 0,03286 0,00760 80 Ghim dập cỡ nhỏ Hộp 0,00141 0,00114 0,00026 0,15513 0,12598 0,02915 0,12393 0,10064 0,02329 81 Ghim dập cỡ trung Hộp 0,00080 0,00065 0,00015 0,06672 0,05418 0,01254 0,05425 0,04406 0,01019 82 Ghim vòng/ghim cài Hộp 0,00214 0,00174 0,00040 0,17784 0,14442 0,03342 0,13768 0,11181 0,02587 83 Giắc cắm loa Chiếc 0,00032 0,00026 0,00006 0,03317 0,02694 0,00623 0,02722 0,02210 0,00511 84 Giấy ăn Hộp 0,00006 0,00006 - 0,14391 0,14391 - 0,00130 0,00130 - 85 Giấy bìa A3 Gram 0,00005 0,00005 - - - - 0,00226 0,00226 - 86 Giấy bìa A4 Gram 0,00035 0,00029 0,00007 0,00896 0,00727 0,00168 0,01283 0,01042 0,00241 87 Giấy in A3 Gram 0,00021 0,00017 0,00004 0,00889 0,00722 0,00167 0,00807 0,00655 0,00152 88 Giấy in A4 Gram 0,00425 0,00345 0,00080 0,21637 0,17572 0,04066 0,16979 0,13789 0,03190 89 Giấy in A5 Gram 0,00032 0,00026 0,00006 0,00013 0,00010 0,00002 0,00291 0,00236 0,00055 90 Giấy nhớ (30x30) Tập 0,00190 0,00154 0,00036 0,17720 0,14391 0,03330 0,13990 0,11361 0,02629 91 Giấy nhớ (30x50) Tập 0,00203 0,00165 0,00038 0,17720 0,14391 0,03330 0,14614 0,11868 0,02746 92 Giấy phân trang Tập 0,00120 0,00098 0,00023 0,17720 0,14391 0,03330 0,10270 0,08340 0,01930 93 Giấy than xanh Tập 0,00015 0,00012 0,00003 0,02208 0,01793 0,00415 0,00971 0,00788 0,00182 94 Góc nối ống Chiếc 0,00003 0,00003 - - - - 0,00058 0,00058 - 95 Gọt bút chì Chiếc 0,00083 0,00068 0,00016 0,11048 0,08972 0,02076 0,11076 0,08995 0,02081 96 Hạt công tắc Chiếc 0,00222 0,00180 0,00042 0,11099 0,09013 0,02085 0,12816 0,10408 0,02408 97 Hồ dán Lọ 0,00196 0,00159 0,00037 0,11089 0,09005 0,02084 0,12102 0,09828 0,02274 98 Hóa chất diệt khuẩn kg 0,00000 0,00000 - - - - 0,00003 0,00003 - 99 Hộp để mạng tổng Chiếc 0,00010 0,00008 0,00002 0,00003 0,00002 0,00000 0,00423 0,00343 0,00079 100 Hộp đựng hồ sơ Hộp 0,00123 0,00100 0,00023 0,00038 0,00031 0,00007 0,05412 0,04395 0,01017 101 Hộp file tài liệu 15cm Hộp 0,00073 0,00059 0,00014 0,04440 0,03605 0,00834 0,04860 0,03947 0,00913 102 Hộp file tài liệu 25cm Hộp 0,00074 0,00060 0,00014 0,04440 0,03605 0,00834 0,04879 0,03962 0,00917 103 Hộp file tài liệu 30cm Hộp 0,00075 0,00061 0,00014 0,04440 0,03605 0,00834 0,04991 0,04053 0,00938 104 Hộp số quạt trần Chiếc - - - 0,09013 0,09013 - - - - 105 Hót rác Chiếc 0,00004 0,00004 - - - - 0,00102 0,00102 - 106 Keo dán Lọ 0,00087 0,00071 0,00016 0,06659 0,05408 0,01251 0,07073 0,05744 0,01329 107 Keo PVC Lọ - - - 0,03605 0,03605 - - - - 108 Keo silicon Lọ 0,00002 0,00002 - 0,03595 0,03595 - 0,00053 0,00053 - 109 Kéo văn phòng Chiếc 0,00115 0,00093 0,00022 0,11073 0,08993 0,02081 0,11233 0,09122 0,02111 110 Kẹp bướm 10mm Hộp 0,00378 0,00307 0,00071 0,52970 0,43017 0,09953 0,28237 0,22931 0,05306 111 Kẹp bướm 15mm Hộp 0,00429 0,00348 0,00081 0,53033 0,43068 0,09965 0,27983 0,22725 0,05258 112 Kẹp bướm 19mm Hộp 0,00419 0,00341 0,00079 0,53033 0,43068 0,09965 0,27623 0,22432 0,05190 113 Kẹp bướm 25mm Hộp 0,00410 0,00333 0,00077 0,53033 0,43068 0,09965 0,27242 0,22123 0,05119 114 Kẹp bướm 32mm Hộp 0,00409 0,00332 0,00077 0,53033 0,43068 0,09965 0,27226 0,22110 0,05116 115 Kẹp bướm 41mm Hộp 0,00410 0,00333 0,00077 0,53033 0,43068 0,09965 0,23152 0,18802 0,04350 116 Kẹp bướm 51mm Hộp 0,00440 0,00357 0,00083 0,53097 0,43120 0,09977 0,23131 0,18785 0,04346 117 Khăn trải bàn Chiếc 0,00003 0,00003 - 0,03595 0,03595 - 0,00104 0,00104 - 118 Khẩu trang vải Chiếc 0,00496 0,00496 - - - - 0,38975 0,38975 - 119 Khay đựng bút văn phòng Chiếc 0,00045 0,00036 0,00008 0,04427 0,03595 0,00832 0,08866 0,07200 0,01666 120 Khay đựng tài liệu Chiếc 0,00077 0,00062 0,00014 0,11048 0,08972 0,02076 0,07366 0,05982 0,01384 121 Khóa cửa Chiếc - - - 0,08982 0,08982 - - - - 122 Kính chống giọt bắn Chiếc 0,00002 0,00002 - - - - 0,00046 0,00046 - 123 Lịch Quyển 0,00069 0,00056 0,00013 0,03336 0,02709 0,00627 0,08442 0,06856 0,01586 124 Lọ hoa Chiếc - - - 0,01798 0,01798 - - - - 125 Măng xông điện nước Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,05429 0,05429 - 0,00010 0,00010 - 126 Mặt bảng điện Chiếc 0,00250 0,00250 - - - - 0,08972 0,08972 - 127 Mắt camera Chiếc 0,00052 0,00052 - - - - 0,02372 0,02372 - 128 Mặt công tắc Chiếc 0,00108 0,00087 0,00020 0,06647 0,05398 0,01249 0,07228 0,05870 0,01358 129 Máy tính cá nhân chiếc 0,00050 0,00040 0,00009 0,04433 0,03600 0,00833 0,03102 0,02519 0,00583 130 Móc quạt trần Chiếc 0,00000 0,00000 - - - - 0,00004 0,00004 - 131 Mực dấu Lọ 0,00019 0,00015 0,00003 0,01106 0,00898 0,00208 0,00946 0,00768 0,00178 132 Mực in Hộp 0,00227 0,00184 0,00043 0,08136 0,06607 0,01529 0,11053 0,08976 0,02077 133 Mực máy photocopy Hộp 0,00013 0,00010 0,00002 0,01106 0,00898 0,00208 0,00736 0,00597 0,00138 134 Nước uống lít 0,07103 0,07103 - - - - 2,77580 2,77580 - 135 Phần mềm diệt virus máy vi tính Chiếc 0,00048 0,00039 0,00009 0,03330 0,02704 0,00626 0,07208 0,05853 0,01354 136 Phao tự động Chiếc 0,00000 0,00000 - - - - 0,00003 0,00003 - 137 Phí internet VNĐ 78,74814 63,95136 14,79678 26.169,31271 21.252,09885 4.917,21386 8.296,06576 6.737,23500 1.558,83076 138 Phích cắm Chiếc 0,00169 0,00169 - - - - 0,09895 0,09895 - 139 Phích giữ nhiệt Chiếc 0,00032 0,00032 - - - - 0,00823 0,00823 - 140 Phong bì xanh đỏ Tập 0,02263 0,01838 0,00425 0,27755 0,22540 0,05215 1,74532 1,41738 0,32795 141 Rơ le tự động máy tăng áp Chiếc 0,00004 0,00004 - - - - 0,00109 0,00109 - 142 Sổ các loại Quyển 0,00142 0,00115 0,00027 0,11099 0,09013 0,02085 0,11351 0,09218 0,02133 143 Súng bắn keo Chiếc 0,00000 0,00000 - - - - 0,00011 0,00011 - 144 Switch mạng máy vi tính Chiếc 0,00020 0,00016 0,00004 0,02213 0,01798 0,00416 0,01243 0,01009 0,00234 145 Thảm lau chân Chiếc 0,00009 0,00009 - - - - 0,00219 0,00219 - 146 Thẻ nhân viên Chiếc 0,00280 0,00227 0,00053 0,16680 0,13546 0,03134 0,13570 0,11020 0,02550 147 Thùng tôn Chiếc 0,00004 0,00004 - - - - 0,00109 0,00109 - 148 Thước kẻ Chiếc 0,00097 0,00097 - - - - 0,08594 0,08594 - 149 Tụ quạt Chiếc 0,00010 0,00010 - - - - 0,00563 0,00563 - 150 Túi clear bag A4 Chiếc 0,02333 0,01895 0,00438 1,11624 0,90650 0,20974 0,74382 0,60406 0,13976 151 Túi clear bag F Chiếc 0,02426 0,01970 0,00456 1,11624 0,90650 0,20974 0,71524 0,58085 0,13439 152 USB thu wifi Chiếc 0,00024 0,00020 0,00005 0,01110 0,00901 0,00209 0,01281 0,01040 0,00241 153 Vỏ bình đựng nước uống 20 lít Chiếc 0,00004 0,00004 - - - - 0,00109 0,00109 - 154 Vỏ hồ sơ Chiếc 0,01183 0,00961 0,00222 0,44205 0,35899 0,08306 0,38590 0,31339 0,07251 155 Xăng lít 0,11670 0,09477 0,02193 5,64215 4,58199 1,06016 4,33269 3,51858 0,81411 TT Danh mục ĐVT 2.11.2. Dịch vụ tìm kiếm nạn nhân bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp không tìm được nạn nhân 2.12.1. Dịch vụ tang lễ cho nạn nhân tử vong tại bệnh viện có thân nhân 2.12.2. Dịch vụ tang lễ cho nạn nhân tử vong tại bệnh viện không có thân nhân (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý 1 Ấm siêu tốc Chiếc 0,00035 0,00035 - 0,00032 0,00032 - 0,00034 0,00034 - 2 Ấm trà Chiếc 0,02685 0,02685 - 0,02278 0,02278 - 0,02528 0,02528 - 3 Ảnh bác Chiếc 0,00330 - 0,00330 0,00242 - 0,00242 0,00272 - 0,00272 4 Attomat Chiếc 0,10243 0,08318 0,01925 0,05446 0,04423 0,01023 0,06187 0,05024 0,01163 5 Bàn phím máy vi tính Chiếc 0,03827 0,03108 0,00719 0,03176 0,02579 0,00597 0,03813 0,03097 0,00716 6 Bảng công khai tài chính Chiếc 0,00196 - 0,00196 0,00127 - 0,00127 0,00151 - 0,00151 7 Băng dính dán gáy 3.5 cm Cuộn 0,10836 0,08800 0,02036 0,08035 0,06526 0,01510 0,09555 0,07760 0,01795 8 Bắng dính dán gáy 5 cm Cuộn 0,10535 0,08556 0,01980 0,06604 0,05363 0,01241 0,07981 0,06481 0,01500 9 Băng dính đen Cuộn 0,07662 0,06222 0,01440 0,06637 0,05390 0,01247 0,08407 0,06827 0,01580 10 Băng dính hai mặt 1cm Cuộn 0,08844 0,07182 0,01662 0,05854 0,04754 0,01100 0,06931 0,05629 0,01302 11 Băng dính hai mặt 2.5 cm Cuộn 0,09879 0,08023 0,01856 0,06228 0,05057 0,01170 0,07697 0,06251 0,01446 12 Băng dính hai mặt 5 cm Cuộn 0,08892 0,07221 0,01671 0,05215 0,04235 0,00980 0,06202 0,05037 0,01165 13 Băng dính trong nhỏ Cuộn 0,08944 0,07263 0,01681 0,06030 0,04897 0,01133 0,07041 0,05718 0,01323 14 Băng dính trong to Cuộn 0,12070 0,09802 0,02268 0,08652 0,07026 0,01626 0,11334 0,09204 0,02130 15 Bảng lịch công tác Chiếc 0,02180 0,01770 0,00410 0,01788 0,01452 0,00336 0,02048 0,01663 0,00385 16 Bảng nội quy Chiếc 0,02773 0,02252 0,00521 0,01994 0,01620 0,00375 0,02068 0,01680 0,00389 17 Băng rôn, pa nô, khẩu hiệu m2 0,62926 0,51102 0,11824 0,62072 0,50408 0,11663 0,63653 0,51693 0,11960 18 Băng tan Cuộn - - - 0,00001 0,00001 - - - - 19 Băng thun Cuộn 0,00003 0,00003 - 0,00004 0,00004 - 0,00003 0,00003 - 20 Bảng tin Chiếc 0,01454 0,01181 0,00273 0,00645 0,00524 0,00121 0,00777 0,00631 0,00146 21 Băng xóa Chiếc 0,10317 0,08379 0,01939 0,07577 0,06153 0,01424 0,09109 0,07397 0,01712 22 Bao lì xì Chiếc - - - 0,00003 0,00003 - - - - 23 Biển cài Chiếc 0,10361 0,08415 0,01947 0,03721 0,03022 0,00699 0,03542 0,02877 0,00666 24 Biển chỉ dẫn m2 0,02098 0,01703 0,00394 0,02009 0,01631 0,00377 0,02026 0,01645 0,00381 25 Biển chức danh Chiếc 0,01878 0,01525 0,00353 0,00929 0,00755 0,00175 0,01122 0,00911 0,00211 26 Biển tên phòng Chiếc 0,06506 0,05283 0,01222 0,05018 0,04075 0,00943 0,05853 0,04753 0,01100 27 Bình giữ nhiệt 0.8 lít Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 28 Bình giữ nhiệt 1,5 lít Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 29 Bình giữ nhiệt 3 lít Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 30 Bộ cây lau nhà Bộ - - - 0,00001 0,00001 - - - - 31 Bộ định tuyến Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 32 Bộ phát wifi Chiếc 0,02386 0,01937 0,00448 0,01589 0,01290 0,00299 0,01827 0,01484 0,00343 33 Bóng đèn cao áp Chiếc 0,00205 0,00205 - 0,00185 0,00185 - 0,00215 0,00215 - 34 Bóng đèn LED Chiếc 0,16484 0,13387 0,03097 0,14782 0,12005 0,02778 0,18583 0,15092 0,03492 35 Bóng đèn tuýp Chiếc 0,13733 0,11152 0,02580 0,12379 0,10053 0,02326 0,14790 0,12011 0,02779 36 Bột giặt Kg - - - 0,00002 0,00002 - - - - 37 Bút bi Chiếc 1,14846 0,93266 0,21580 2,18936 1,77798 0,41138 2,38583 1,93753 0,44830 38 Bút chì Chiếc 0,82178 0,66737 0,15441 0,18216 0,14793 0,03423 0,20173 0,16382 0,03790 39 Bút ký Chiếc 0,07285 0,05916 0,01369 0,05039 0,04092 0,00947 0,06206 0,05040 0,01166 40 Bút nhớ dòng Chiếc 0,09378 0,07616 0,01762 0,05527 0,04489 0,01039 0,06590 0,05352 0,01238 41 Bút nước Chiếc 0,12805 0,10399 0,02406 0,07678 0,06236 0,01443 0,08952 0,07270 0,01682 42 Bút viết bảng Chiếc 0,29487 0,23946 0,05541 0,52796 0,42876 0,09920 0,52758 0,42844 0,09913 43 Các loại ống nước Mét - - - 0,00003 0,00003 - - - - 44 Các loại Tê nối ống Chiếc 0,00207 0,00207 - 0,00189 0,00189 - 0,00202 0,00202 - 45 Cặp 3 dây Chiếc 0,19994 0,19994 - 0,11849 0,11849 - 0,13343 0,13343 - 46 Cáp chuyển đổi DHMI-USB Chiếc 0,00382 0,00310 0,00072 0,00332 0,00269 0,00062 0,00469 0,00381 0,00088 47 Cặp đục lỗ Chiếc 0,09729 0,07901 0,01828 0,05386 0,04374 0,01012 0,06319 0,05131 0,01187 48 Card màn hình máy tính Chiếc 0,03084 0,02505 0,00580 0,02538 0,02061 0,00477 0,03019 0,02452 0,00567 49 Cartride mực Chiếc 0,04003 0,03251 0,00752 0,03072 0,02495 0,00577 0,03578 0,02906 0,00672 50 Câu liêm chữa cháy Chiếc 0,01157 0,00940 0,00217 0,00615 0,00499 0,00116 0,00694 0,00564 0,00130 51 Cây gạt nước Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 52 Cây lau nhà Chiếc 0,00057 0,00057 - 0,00052 0,00052 - 0,00058 0,00058 - 53 Chân giắc micro Chiếc 0,02892 0,02348 0,00543 0,02487 0,02020 0,00467 0,02772 0,02251 0,00521 54 Chân kẹp ác quy Chiếc 0,60554 0,49176 0,11378 0,12887 0,10465 0,02421 0,35793 0,29068 0,06726 55 Chậu cảnh Chiếc 0,00075 0,00075 - 0,00069 0,00069 - 0,00075 0,00075 - 56 Chè khô Kg 0,07265 0,05900 0,01365 0,05618 0,04563 0,01056 0,06302 0,05118 0,01184 57 Chếch nối ống Chiếc 0,00334 0,00334 - 0,00306 0,00306 - 0,00317 0,00317 - 58 Chén trà Chiếc 0,15301 0,12426 0,02875 0,20478 0,16630 0,03848 0,21816 0,17717 0,04099 59 Chít Kg - - - 0,00000 0,00000 - - - - 60 Chổi cọ Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 61 Chổi cước Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 62 Chổi lười Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 63 Chổi quét màng nhện Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 64 Chổi quét nhà Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 65 Chổi tre Chiếc 0,00064 0,00064 - 0,00059 0,00059 - 0,00066 0,00066 - 66 Chuột máy tính Chiếc 0,07177 0,05829 0,01349 0,04677 0,03799 0,00879 0,05729 0,04652 0,01076 67 Cọ bình nước Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 68 Cờ Tổ quốc, và các loại cờ khác Chiếc 0,01262 0,01025 0,00237 0,02106 0,01711 0,00396 0,02709 0,02200 0,00509 69 Cốc uống nước Chiếc 0,22804 0,18519 0,04285 0,26496 0,21517 0,04979 0,28699 0,23306 0,05392 70 Cổng kết nối USB Chiếc 0,02658 0,02159 0,00499 0,01494 0,01213 0,00281 0,01785 0,01449 0,00335 71 Cục tẩy Cục 0,08562 0,06953 0,01609 0,05176 0,04204 0,00973 0,06350 0,05157 0,01193 72 Cước điện thoại VNĐ 3.744,30641 3.040,75123 703,55517 3.663,81526 2.975,38437 688,43089 5.468,49461 4.440,96448 1.027,53014 73 Cước phí bưu chính VNĐ 536,24365 435,48347 100,76018 524,70234 426,11077 98,59157 783,15313 635,99866 147,15447 74 Cút ống nước Chiếc - - - 0,00003 0,00003 - - - - 75 Đai ốp ống Chiếc - - - 0,00002 0,00002 - - - - 76 Dao dọc giấy Chiếc 0,08740 0,07097 0,01642 0,04277 0,03473 0,00804 0,05113 0,04152 0,00961 77 Dập ghim cỡ đại Chiếc 0,01292 0,01050 0,00243 0,00936 0,00760 0,00176 0,01093 0,00887 0,00205 78 Dập ghim cỡ nhỏ Chiếc 0,09668 0,07851 0,01817 0,05581 0,04532 0,01049 0,06605 0,05364 0,01241 79 Dập ghim cỡ trung Chiếc 0,02162 0,01756 0,00406 0,01480 0,01202 0,00278 0,01709 0,01388 0,00321 80 Đầu béc phun sương Chiếc 0,00024 0,00024 - 0,00024 0,00024 - 0,00025 0,00025 - 81 Dấu chức danh Chiếc 0,00966 0,00785 0,00182 0,00730 0,00593 0,00137 0,00830 0,00674 0,00156 82 Dấu dập số Chiếc 0,00462 0,00375 0,00087 0,00240 0,00195 0,00045 0,00269 0,00219 0,00051 83 Dầu diezen lít - - - 0,00053 0,00053 - - - - 84 Dầu nhớt Lít - - - 0,00001 0,00001 - - - - 85 Đầu nối ống nước Chiếc - - - 0,00002 0,00002 - - - - 86 Đầu nối ren Chiếc 0,00047 0,00047 - 0,00043 0,00043 - 0,00051 0,00051 - 87 Dấu sao y Chiếc 0,00526 0,00427 0,00099 0,00383 0,00311 0,00072 0,00472 0,00384 0,00089 88 Dấu tròn tên đơn vị Chiếc 0,00390 0,00317 0,00073 0,00423 0,00344 0,00080 0,00444 0,00361 0,00083 89 Dây cấp nước vệ sinh Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 90 Dây điện m - - - 0,00017 0,00017 - - - - 91 Dây mạng m 2,01886 1,63951 0,37934 2,64302 2,14640 0,49662 3,43450 2,78915 0,64534 92 Dây phun sương m - - - 0,00007 0,00007 - - - - 93 Đèn bán nguyệt Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 94 Đèn pin Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 95 Điện Kw 168,44671 136,79557 31,65114 243,78687 197,97932 45,80755 254,47350 206,65793 47,81557 96 Điều khiển các loại Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 97 Đui đèn Chiếc 0,14279 0,11596 0,02683 0,17857 0,14502 0,03355 0,21416 0,17392 0,04024 98 File trình ký Chiếc 0,72152 0,58595 0,13557 0,66432 0,53949 0,12483 0,51907 0,42153 0,09753 99 Gen máng điện Cây 0,00105 0,00105 - 0,00096 0,00096 - 0,00110 0,00110 - 100 Ghim dập cỡ đại Hộp 0,03964 0,03219 0,00745 0,03098 0,02516 0,00582 0,03737 0,03035 0,00702 101 Ghim dập cỡ nhỏ Hộp 0,12398 0,10068 0,02330 0,07695 0,06249 0,01446 0,09253 0,07514 0,01739 102 Ghim dập cỡ trung Hộp 0,05636 0,04577 0,01059 0,04295 0,03488 0,00807 0,04695 0,03812 0,00882 103 Ghim vòng/ghim cài Hộp 0,13842 0,11241 0,02601 0,10677 0,08671 0,02006 0,12025 0,09766 0,02260 104 Giắc cắm loa Chiếc 0,02695 0,02189 0,00506 0,01858 0,01509 0,00349 0,02355 0,01912 0,00442 105 Giấy ăn Hộp 0,00124 0,00124 - 0,00113 0,00113 - 0,00137 0,00137 - 106 Giấy bìa A3 Gram 0,00270 0,00270 - 0,00217 0,00217 - 0,00242 0,00242 - 107 Giấy bìa A4 Gram 0,01402 0,01138 0,00263 0,01491 0,01211 0,00280 0,01717 0,01394 0,00323 108 Giấy in A3 Gram 0,01007 0,00818 0,00189 0,00864 0,00701 0,00162 0,01001 0,00813 0,00188 109 Giấy in A4 Gram 0,17689 0,14365 0,03324 0,17455 0,14176 0,03280 0,19317 0,15687 0,03630 110 Giấy in A5 Gram 0,00427 0,00347 0,00080 0,02522 0,02048 0,00474 0,02213 0,01797 0,00416 111 Giấy nhớ (30x30) Tập 0,13932 0,11314 0,02618 0,08393 0,06816 0,01577 0,10264 0,08335 0,01929 112 Giấy nhớ (30x50) Tập 0,14848 0,12058 0,02790 0,08152 0,06620 0,01532 0,09995 0,08117 0,01878 113 Giấy phân trang Tập 0,09662 0,07847 0,01815 0,07137 0,05796 0,01341 0,08665 0,07036 0,01628 114 Giấy than xanh Tập 0,00878 0,00713 0,00165 0,00634 0,00515 0,00119 0,00909 0,00738 0,00171 115 Giấy vệ sinh Cuộn - - - 0,00013 0,00013 - - - - 116 Góc nối ống Chiếc 0,00060 0,00060 - 0,00056 0,00056 - 0,00064 0,00064 - 117 Gọt bút chì Chiếc 0,11236 0,09125 0,02111 0,06513 0,05289 0,01224 0,08161 0,06628 0,01534 118 Hạt công tắc Chiếc 0,13333 0,10828 0,02505 0,12449 0,10110 0,02339 0,14893 0,12095 0,02798 119 Hồ dán Lọ 0,12712 0,10324 0,02389 0,08503 0,06906 0,01598 0,10199 0,08283 0,01916 120 Hóa chất diệt khuẩn kg 0,00003 0,00003 - 0,00005 0,00005 - 0,00003 0,00003 - 121 Hộp để mạng tổng Chiếc 0,00502 0,00408 0,00094 0,00419 0,00341 0,00079 0,00482 0,00392 0,00091 122 Hộp đựng hồ sơ Hộp 0,06215 0,05047 0,01168 0,08241 0,06693 0,01549 0,09355 0,07597 0,01758 123 Hộp file tài liệu 15cm Hộp 0,05081 0,04126 0,00955 0,03753 0,03048 0,00705 0,04430 0,03598 0,00832 124 Hộp file tài liệu 25cm Hộp 0,05081 0,04126 0,00955 0,03785 0,03074 0,00711 0,04471 0,03631 0,00840 125 Hộp file tài liệu 30cm Hộp 0,05261 0,04273 0,00989 0,03751 0,03046 0,00705 0,04432 0,03599 0,00833 126 Hộp số quạt trần Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 127 Hót rác Chiếc 0,00117 0,00117 - 0,00107 0,00107 - 0,00122 0,00122 - 128 Keo dán Lọ 0,07361 0,05978 0,01383 0,04867 0,03952 0,00914 0,05680 0,04613 0,01067 129 Keo PVC Lọ - - - 0,00001 0,00001 - - - - 130 Keo silicon Lọ 0,00070 0,00070 - 0,00063 0,00063 - 0,00070 0,00070 - 131 Kéo văn phòng Chiếc 0,11451 0,09299 0,02152 0,07488 0,06081 0,01407 0,08943 0,07263 0,01680 132 Kẹp bướm 10mm Hộp 0,25804 0,20955 0,04849 0,16150 0,13115 0,03035 0,23808 0,19334 0,04473 133 Kẹp bướm 15mm Hộp 0,25804 0,20956 0,04849 0,18283 0,14848 0,03435 0,25267 0,20520 0,04748 134 Kẹp bướm 19mm Hộp 0,25325 0,20566 0,04758 0,18180 0,14764 0,03416 0,25145 0,20420 0,04725 135 Kẹp bướm 25mm Hộp 0,24818 0,20155 0,04663 0,18052 0,14660 0,03392 0,24993 0,20297 0,04696 136 Kẹp bướm 32mm Hộp 0,24803 0,20143 0,04661 0,18039 0,14649 0,03390 0,24977 0,20283 0,04693 137 Kẹp bướm 41mm Hộp 0,20260 0,16453 0,03807 0,17625 0,14313 0,03312 0,24608 0,19984 0,04624 138 Kẹp bướm 51mm Hộp 0,20318 0,16500 0,03818 0,19729 0,16022 0,03707 0,26161 0,21245 0,04916 139 Khăn lau Chiếc - - - 0,00003 0,00003 - - - - 140 Khăn trải bàn Chiếc 0,00225 0,00225 - 0,00206 0,00206 - 0,00205 0,00205 - 141 Khẩu trang vải Chiếc 0,42325 0,42325 - 0,31036 0,31036 - 0,34107 0,34107 - 142 Khay đựng bút văn phòng Chiếc 0,09568 0,07770 0,01798 0,02856 0,02320 0,00537 0,03338 0,02711 0,00627 143 Khay đựng tài liệu Chiếc 0,07034 0,05712 0,01322 0,04844 0,03934 0,00910 0,06382 0,05183 0,01199 144 Khóa cửa Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 145 Kính chống giọt bắn Chiếc 0,00064 0,00064 - 0,00059 0,00059 - 0,00064 0,00064 - 146 Lịch Quyển 0,09219 0,07487 0,01732 0,04221 0,03428 0,00793 0,04850 0,03938 0,00911 147 Lọ hoa Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 148 Lò xo thông bồn cầu Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 149 Lưới chắn muỗi Bộ - - - 0,00012 0,00012 - - - - 150 Măng xông điện nước Chiếc 0,00022 0,00022 - 0,00021 0,00021 - 0,00020 0,00020 - 151 Mặt bảng điện Chiếc 0,09336 0,09336 - 0,18039 0,18039 - 0,21855 0,21855 - 152 Mắt camera Chiếc 0,02372 0,02372 - 0,02173 0,02173 - 0,02694 0,02694 - 153 Mặt công tắc Chiếc 0,07457 0,06056 0,01401 0,06852 0,05564 0,01287 0,08333 0,06767 0,01566 154 Máy tính cá nhân chiếc 0,03033 0,02463 0,00570 0,03183 0,02585 0,00598 0,03816 0,03099 0,00717 155 Móc quạt trần Chiếc 0,00006 0,00006 - 0,00006 0,00006 - 0,00006 0,00006 - 156 Mực dấu Lọ 0,01028 0,00835 0,00193 0,00737 0,00598 0,00138 0,00899 0,00730 0,00169 157 Mực in Hộp 0,12308 0,09995 0,02313 0,12015 0,09758 0,02258 0,11684 0,09489 0,02195 158 Mực máy photocopy Hộp 0,00721 0,00586 0,00136 0,00444 0,00361 0,00083 0,00591 0,00480 0,00111 159 Nước lau kính Lít - - - 0,00000 0,00000 - - - - 160 Nước lau sàn Lít - - - 0,00000 0,00000 - - - - 161 Nước rửa chén Lít - - - 0,00000 0,00000 - - - - 162 Nước rửa tay Chai - - - 0,00001 0,00001 - - - - 163 Nước sinh hoạt m3 - - - 0,00119 0,00119 - - - - 164 Nước tẩy rửa nhà vệ sinh lít - - - 0,00001 0,00001 - - - - 165 Nước uống lít 2,36164 2,36164 - 2,79826 2,79826 - 3,58429 3,58429 - 166 Nước xịt phòng Chai - - - 0,00000 0,00000 - - - - 167 Ổ cắm điện có dây Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 168 Ống ghen ruột gà m - - - 0,00017 0,00017 - - - - 169 Ống nước chịu nhiệt Cây - - - 0,00002 0,00002 - - - - 170 Phần mềm diệt virus máy vi tính Chiếc 0,07804 0,06337 0,01466 0,03471 0,02819 0,00652 0,03913 0,03178 0,00735 171 Phao tự động Chiếc 0,00001 0,00001 - 0,00001 0,00001 - 0,00001 0,00001 - 172 Phí internet VNĐ 6.215,09601 5.047,27947 1.167,81654 6.081,50157 4.938,78742 1.142,71414 9.077,05693 7.371,47793 1.705,57900 173 Phích cắm Chiếc 0,10812 0,10812 - 0,10619 0,10619 - 0,11998 0,11998 - 174 Phích giữ nhiệt Chiếc 0,01424 0,01424 - 0,01293 0,01293 - 0,01296 0,01296 - 175 Phong bì xanh đỏ Tập 2,00984 1,63219 0,37765 0,78732 0,63939 0,14794 0,78010 0,63352 0,14658 176 Pin đại Hộp - - - 0,00000 0,00000 - - - - 177 Pin đũa Hộp - - - 0,00000 0,00000 - - - - 178 Pin tiểu Hộp - - - 0,00000 0,00000 - - - - 179 Quả chụp đèn ngoài trời Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 180 Quả lọc nước Bộ - - - 0,00001 0,00001 - - - - 181 Rắc co Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 182 Rèm cửa m2 - - - 0,00023 0,00023 - - - - 183 Ren ngoài Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 184 Ren trong Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 185 Rơ le tự động máy tăng áp Chiếc 0,00143 0,00143 - 0,00129 0,00129 - 0,00145 0,00145 - 186 Sổ các loại Quyển 0,11757 0,09548 0,02209 0,08417 0,06836 0,01582 0,09847 0,07996 0,01850 187 Súng bắn keo Chiếc 0,00014 0,00014 - 0,00013 0,00013 - 0,00014 0,00014 - 188 Switch mạng máy vi tính Chiếc 0,01179 0,00958 0,00222 0,00977 0,00793 0,00184 0,01217 0,00988 0,00229 189 Tấm kính Tấm - - - 0,00001 0,00001 - - - - 190 Thảm lau chân Chiếc 0,00286 0,00286 - 0,00260 0,00260 - 0,00289 0,00289 - 191 Thẻ nhân viên Chiếc 0,13925 0,11308 0,02616 0,13070 0,10614 0,02456 0,15035 0,12210 0,02825 192 Thìa Chiếc - - - 0,00003 0,00003 - - - - 193 Thùng rác Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 194 Thùng tôn Chiếc 0,00143 0,00143 - 0,00130 0,00130 - 0,00145 0,00145 - 195 Thước kẻ Chiếc 0,09178 0,09178 - 0,05981 0,05981 - 0,06427 0,06427 - 196 Thuốc muỗi Chai - - - 0,00002 0,00002 - - - - 197 Tinh dầu sả, quế, chanh Lít - - - 0,00000 0,00000 - - - - 198 Trà thanh nhiệt Gói - - - 0,00007 0,00007 - - - - 199 Tụ quạt Chiếc 0,01434 0,01434 - 0,01313 0,01313 - 0,01323 0,01323 - 200 Túi clear bag A4 Chiếc 0,76066 0,61773 0,14293 1,05961 0,86051 0,19910 1,19218 0,96817 0,22401 201 Túi clear bag F Chiếc 0,72109 0,58560 0,13549 0,86364 0,70136 0,16228 1,02205 0,83001 0,19204 202 Túi đựng rác Kg - - - 0,00001 0,00001 - - - - 203 USB thu wifi Chiếc 0,01347 0,01094 0,00253 0,01258 0,01022 0,00236 0,01485 0,01206 0,00279 204 Van nước Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 205 Ve Kg - - - 0,00002 0,00002 - - - - 206 Vệ sinh môi trường m3 - - - 0,00003 0,00003 - - - - 207 Vít nở Chiếc - - - 0,00002 0,00002 - - - - 208 Vỏ bình đựng nước uống 10 lit Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 209 Vỏ bình đựng nước uống 20 lít Chiếc 0,00143 0,00143 - 0,00130 0,00130 - 0,00145 0,00145 - 210 Vỏ hồ sơ Chiếc 0,38579 0,31330 0,07249 0,29468 0,23931 0,05537 0,48939 0,39743 0,09196 211 Vôi bột Kg - - - 0,00005 0,00005 - - - - 212 Vòi chậu rửa mặt Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 213 Vòi xịt vệ sinh Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 214 Xăng lít 4,85392 3,94187 0,91205 3,91858 3,18228 0,73630 4,52256 3,67277 0,84979 215 Xi phông két nước Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 216 Xịt côn trùng Chai - - - 0,00002 0,00002 - - - - 217 Xô đựng nước 10 lít Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 218 Xô đựng nước 20 lít Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - TT Danh mục ĐVT 2.12.3. Dịch vụ tang lễ cho nạn nhân tử vong tại Trung tâm có thân nhân 2.12.4. Dịch vụ tang lễ cho nạn nhân tử vong tại Trung tâm không có thân nhân 2.13. Thờ cúng (trường hợp không có thân nhân) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 lượt) Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý 1 Ấm siêu tốc Chiếc 0,00024 0,00024 - 0,00034 0,00034 - 0,00008 0,00008 - 2 Ấm trà Chiếc 0,02973 0,02973 - 0,03218 0,03218 - 0,00245 0,00245 - 3 Ảnh bác Chiếc 0,00249 - 0,00249 0,00316 - 0,00316 0,00021 - 0,00021 4 Attomat Chiếc 0,06964 0,05656 0,01309 0,07720 0,06269 0,01451 0,00417 0,00338 0,00078 5 Bàn phím máy vi tính Chiếc 0,04286 0,03481 0,00805 0,04767 0,03871 0,00896 0,00202 0,00164 0,00038 6 Bảng công khai tài chính Chiếc 0,00162 - 0,00162 0,00185 - 0,00185 0,00012 - 0,00012 7 Băng dính dán gáy 3.5 cm Cuộn 0,11117 0,09028 0,02089 0,13298 0,10799 0,02499 0,00708 0,00575 0,00133 8 Bắng dính dán gáy 5 cm Cuộn 0,09205 0,07475 0,01730 0,11667 0,09475 0,02192 0,00993 0,00806 0,00187 9 Băng dính đen Cuộn 0,09166 0,07444 0,01722 0,10886 0,08841 0,02046 0,00956 0,00776 0,00180 10 Băng dính hai mặt 1cm Cuộn 0,07836 0,06364 0,01472 0,08518 0,06917 0,01600 0,00538 0,00437 0,00101 11 Băng dính hai mặt 2.5 cm Cuộn 0,08263 0,06710 0,01553 0,09532 0,07741 0,01791 0,00590 0,00479 0,00111 12 Băng dính hai mặt 5 cm Cuộn 0,06840 0,05554 0,01285 0,07864 0,06386 0,01478 0,00495 0,00402 0,00093 13 Băng dính trong nhỏ Cuộn 0,08031 0,06522 0,01509 0,08569 0,06959 0,01610 0,00539 0,00438 0,00101 14 Băng dính trong to Cuộn 0,11849 0,09623 0,02226 0,14087 0,11440 0,02647 0,00804 0,00653 0,00151 15 Bảng lịch công tác Chiếc 0,02382 0,01935 0,00448 0,02771 0,02251 0,00521 0,00202 0,00164 0,00038 16 Bảng nội quy Chiếc 0,02179 0,01770 0,00409 0,02982 0,02421 0,00560 0,00284 0,00230 0,00053 17 Băng rôn, pa nô, khẩu hiệu m2 0,82436 0,66946 0,15490 0,87097 0,70732 0,16366 0,08736 0,07095 0,01642 18 Băng tan Cuộn - - - - - - 0,00014 0,00014 - 19 Băng thun Cuộn 0,00002 0,00002 - 0,00003 0,00003 - 0,00014 0,00014 - 20 Bảng tin Chiếc 0,00797 0,00647 0,00150 0,00951 0,00772 0,00179 0,00062 0,00050 0,00012 21 Băng xóa Chiếc 0,10393 0,08440 0,01953 0,12218 0,09922 0,02296 0,00711 0,00577 0,00134 22 Bao lì xì Chiếc - - - - - - 0,00101 0,00101 - 23 Biển cài Chiếc 0,05896 0,04788 0,01108 0,08593 0,06978 0,01615 0,00293 0,00238 0,00055 24 Biển chỉ dẫn m2 0,02572 0,02088 0,00483 0,02399 0,01948 0,00451 0,00105 0,00085 0,00020 25 Biển chức danh Chiếc 0,01249 0,01015 0,00235 0,01799 0,01461 0,00338 0,00188 0,00152 0,00035 26 Biển tên phòng Chiếc 0,06676 0,05422 0,01254 0,07146 0,05803 0,01343 0,00414 0,00337 0,00078 27 Bình giữ nhiệt 0.8 lít Chiếc - - - - - - 0,00005 0,00005 - 28 Bình giữ nhiệt 1,5 lít Chiếc - - - - - - 0,00005 0,00005 - 29 Bình giữ nhiệt 3 lít Chiếc - - - - - - 0,00002 0,00002 - 30 Bộ cây lau nhà Bộ - - - - - - 0,00010 0,00010 - 31 Bộ định tuyến Chiếc - - - - - - 0,00011 0,00011 - 32 Bộ phát wifi Chiếc 0,02170 0,01762 0,00408 0,02836 0,02303 0,00533 0,00115 0,00093 0,00022 33 Bóng đèn cao áp Chiếc 0,00167 0,00167 - 0,00214 0,00214 - 0,00021 0,00021 - 34 Bóng đèn LED Chiếc 0,20289 0,16476 0,03812 0,24705 0,20063 0,04642 0,01209 0,00982 0,00227 35 Bóng đèn tuýp Chiếc 0,16760 0,13611 0,03149 0,19985 0,16229 0,03755 0,01129 0,00917 0,00212 36 Bột giặt Kg - - - - - - 0,00015 0,00015 - 37 Bút bi Chiếc 2,90213 2,35682 0,54531 2,69515 2,18873 0,50642 0,13008 0,10564 0,02444 38 Bút chì Chiếc 0,20055 0,16287 0,03768 0,22683 0,18421 0,04262 0,01500 0,01218 0,00282 39 Bút ký Chiếc 0,07292 0,05922 0,01370 0,09192 0,07465 0,01727 0,01142 0,00928 0,00215 40 Bút nhớ dòng Chiếc 0,08305 0,06744 0,01560 0,10423 0,08465 0,01959 0,00790 0,00642 0,00148 41 Bút nước Chiếc 0,10096 0,08199 0,01897 0,12481 0,10136 0,02345 0,00537 0,00436 0,00101 42 Bút viết bảng Chiếc 0,66619 0,54101 0,12518 0,56486 0,45872 0,10614 0,03046 0,02474 0,00572 43 Các loại ống nước Mét - - - - - - 0,00052 0,00052 - 44 Các loại Tê nối ống Chiếc 0,00136 0,00136 - 0,00201 0,00201 - 0,00059 0,00059 - 45 Cặp 3 dây Chiếc 0,15694 0,15694 - 0,17987 0,17987 - 0,01565 0,01565 - 46 Cáp chuyển đổi DHMI-USB Chiếc 0,00436 0,00354 0,00082 0,00558 0,00453 0,00105 0,00029 0,00024 0,00005 47 Cặp đục lỗ Chiếc 0,07094 0,05761 0,01333 0,08143 0,06613 0,01530 0,00735 0,00597 0,00138 48 Card màn hình máy tính Chiếc 0,03519 0,02858 0,00661 0,04346 0,03530 0,00817 0,00352 0,00286 0,00066 49 Cartride mực Chiếc 0,04131 0,03355 0,00776 0,04836 0,03928 0,00909 0,00326 0,00265 0,00061 50 Câu liêm chữa cháy Chiếc 0,00802 0,00651 0,00151 0,01052 0,00855 0,00198 0,00045 0,00036 0,00008 51 Cây gạt nước Chiếc - - - - - - 0,00005 0,00005 - 52 Cây lau nhà Chiếc 0,00042 0,00042 - 0,00058 0,00058 - 0,00011 0,00011 - 53 Chân giắc micro Chiếc 0,03296 0,02677 0,00619 0,03672 0,02982 0,00690 0,00156 0,00126 0,00029 54 Chân kẹp ác quy Chiếc 0,51259 0,41628 0,09632 2,06138 1,67405 0,38733 0,01173 0,00952 0,00220 55 Chậu cảnh Chiếc 0,00054 0,00054 - 0,00075 0,00075 - 0,00015 0,00015 - 56 Chè khô Kg 0,07515 0,06103 0,01412 0,08781 0,07131 0,01650 0,01619 0,01315 0,00304 57 Chếch nối ống Chiếc 0,00200 0,00200 - 0,00316 0,00316 - 0,00058 0,00058 - 58 Chén trà Chiếc 0,27653 0,22457 0,05196 0,29584 0,24025 0,05559 0,02005 0,01628 0,00377 59 Chít Kg - - - - - - 0,00005 0,00005 - 60 Chổi cọ Chiếc - - - - - - 0,00004 0,00004 - 61 Chổi cước Chiếc - - - - - - 0,00006 0,00006 - 62 Chổi lười Chiếc - - - - - - 0,00005 0,00005 - 63 Chổi quét màng nhện Chiếc - - - - - - 0,00003 0,00003 - 64 Chổi quét nhà Chiếc - - - - - - 0,00007 0,00007 - 65 Chổi tre Chiếc 0,00048 0,00048 - 0,00065 0,00065 - 0,00009 0,00009 - 66 Chuột máy tính Chiếc 0,06257 0,05081 0,01176 0,07181 0,05832 0,01349 0,00570 0,00463 0,00107 67 Cọ bình nước Chiếc - - - - - - 0,00005 0,00005 - 68 Cờ Tổ quốc, và các loại cờ khác Chiếc 0,03306 0,02685 0,00621 0,03816 0,03099 0,00717 0,00198 0,00161 0,00037 69 Cốc uống nước Chiếc 0,35560 0,28878 0,06682 0,37142 0,30163 0,06979 0,03117 0,02531 0,00586 70 Cổng kết nối USB Chiếc 0,01984 0,01611 0,00373 0,02568 0,02086 0,00483 0,00111 0,00090 0,00021 71 Cục tẩy Cục 0,06833 0,05549 0,01284 0,07394 0,06004 0,01389 0,00571 0,00464 0,00107 72 Cước điện thoại VNĐ 5.266,82359 4.277,18744 989,63615 6.695,71399 5.437,58933 1.258,12466 343,50956 278,96411 64,54545 73 Cước phí bưu chính VNĐ 754,27118 612,54363 141,72756 958,90502 778,72677 180,17825 49,19461 39,95094 9,24367 74 Cút ống nước Chiếc - - - - - - 0,00052 0,00052 - 75 Đai ốp ống Chiếc - - - - - - 0,00050 0,00050 - 76 Dao dọc giấy Chiếc 0,05511 0,04476 0,01036 0,06251 0,05077 0,01175 0,00316 0,00256 0,00059 77 Dập ghim cỡ đại Chiếc 0,01217 0,00989 0,00229 0,01384 0,01124 0,00260 0,00079 0,00064 0,00015 78 Dập ghim cỡ nhỏ Chiếc 0,07369 0,05984 0,01385 0,08689 0,07056 0,01633 0,00533 0,00432 0,00100 79 Dập ghim cỡ trung Chiếc 0,01912 0,01553 0,00359 0,02238 0,01818 0,00421 0,00125 0,00101 0,00023 80 Đầu béc phun sương Chiếc 0,00019 0,00019 - 0,00025 0,00025 - 0,00004 0,00004 - 81 Dấu chức danh Chiếc 0,00986 0,00801 0,00185 0,01237 0,01005 0,00233 0,00076 0,00062 0,00014 82 Dấu dập số Chiếc 0,00308 0,00250 0,00058 0,00365 0,00296 0,00069 0,00022 0,00018 0,00004 83 Dầu diezen lít - - - - - - 0,00472 0,00472 - 84 Dầu nhớt Lít - - - - - - 0,00009 0,00009 - 85 Đầu nối ống nước Chiếc - - - - - - 0,00026 0,00026 - 86 Đầu nối ren Chiếc 0,00043 0,00043 - 0,00051 0,00051 - 0,00022 0,00022 - 87 Dấu sao y Chiếc 0,00445 0,00361 0,00084 0,00542 0,00440 0,00102 0,00032 0,00026 0,00006 88 Dấu tròn tên đơn vị Chiếc 0,00554 0,00450 0,00104 0,00590 0,00479 0,00111 0,00037 0,00030 0,00007 89 Dây cấp nước vệ sinh Chiếc - - - - - - 0,00025 0,00025 - 90 Dây điện m - - - - - - 0,00199 0,00199 - 91 Dây mạng m 3,83612 3,11531 0,72081 4,51155 3,66383 0,84772 0,35456 0,28794 0,06662 92 Dây phun sương m - - - - - - 0,00012 0,00012 - 93 Đèn bán nguyệt Chiếc - - - - - - 0,00024 0,00024 - 94 Đèn pin Chiếc - - - - - - 0,00010 0,00010 - 95 Điện Kw 292,80839 237,78969 55,01870 299,97199 243,60725 56,36474 14,52453 11,79537 2,72916 96 Điều khiển các loại Chiếc - - - - - - 0,00010 0,00010 - 97 Đui đèn Chiếc 0,24427 0,19837 0,04590 0,25101 0,20385 0,04717 0,01390 0,01129 0,00261 98 File trình ký Chiếc 0,61745 0,50143 0,11602 1,81535 1,47424 0,34110 0,12221 0,09924 0,02296 99 Gen máng điện Cây 0,00085 0,00085 - 0,00109 0,00109 - 0,00032 0,00032 - 100 Ghim dập cỡ đại Hộp 0,04145 0,03366 0,00779 0,04890 0,03971 0,00919 0,00263 0,00214 0,00049 101 Ghim dập cỡ nhỏ Hộp 0,10257 0,08330 0,01927 0,12766 0,10367 0,02399 0,01418 0,01151 0,00266 102 Ghim dập cỡ trung Hộp 0,05544 0,04502 0,01042 0,06310 0,05124 0,01186 0,00331 0,00269 0,00062 103 Ghim vòng/ghim cài Hộp 0,14378 0,11676 0,02702 0,17684 0,14361 0,03323 0,01152 0,00936 0,00217 104 Giắc cắm loa Chiếc 0,02562 0,02081 0,00481 0,03250 0,02639 0,00611 0,00128 0,00104 0,00024 105 Giấy ăn Hộp 0,00114 0,00114 - 0,00136 0,00136 - 0,00030 0,00030 - 106 Giấy bìa A3 Gram 0,00288 0,00288 - 0,00349 0,00349 - 0,00011 0,00011 - 107 Giấy bìa A4 Gram 0,02084 0,01692 0,00392 0,02618 0,02126 0,00492 0,00257 0,00209 0,00048 108 Giấy in A3 Gram 0,01052 0,00854 0,00198 0,01498 0,01217 0,00281 0,00116 0,00094 0,00022 109 Giấy in A4 Gram 0,23826 0,19349 0,04477 0,31222 0,25356 0,05867 0,04156 0,03375 0,00781 110 Giấy in A5 Gram 0,02213 0,01797 0,00416 0,02816 0,02287 0,00529 0,01346 0,01093 0,00253 111 Giấy nhớ (30x30) Tập 0,11398 0,09256 0,02142 0,15943 0,12947 0,02996 0,00810 0,00658 0,00152 112 Giấy nhớ (30x50) Tập 0,11119 0,09030 0,02089 0,16126 0,13096 0,03030 0,00799 0,00649 0,00150 113 Giấy phân trang Tập 0,09605 0,07800 0,01805 0,11476 0,09320 0,02156 0,00530 0,00430 0,00100 114 Giấy than xanh Tập 0,00919 0,00746 0,00173 0,01282 0,01041 0,00241 0,00054 0,00044 0,00010 115 Giấy vệ sinh Cuộn - - - - - - 0,00154 0,00154 - 116 Góc nối ống Chiếc 0,00050 0,00050 - 0,00063 0,00063 - 0,00024 0,00024 - 117 Gọt bút chì Chiếc 0,08540 0,06936 0,01605 0,09520 0,07731 0,01789 0,00424 0,00344 0,00080 118 Hạt công tắc Chiếc 0,17190 0,13960 0,03230 0,20428 0,16589 0,03838 0,01158 0,00940 0,00218 119 Hồ dán Lọ 0,11625 0,09441 0,02184 0,15592 0,12662 0,02930 0,01444 0,01172 0,00271 120 Hóa chất diệt khuẩn kg 0,00003 0,00003 - 0,00003 0,00003 - 0,00022 0,00022 - 121 Hộp để mạng tổng Chiếc 0,00570 0,00463 0,00107 0,00724 0,00588 0,00136 0,00026 0,00021 0,00005 122 Hộp đựng hồ sơ Hộp 0,11177 0,09077 0,02100 0,11296 0,09174 0,02123 0,00825 0,00670 0,00155 123 Hộp file tài liệu 15cm Hộp 0,05078 0,04124 0,00954 0,06203 0,05038 0,01166 0,00494 0,00401 0,00093 124 Hộp file tài liệu 25cm Hộp 0,05110 0,04150 0,00960 0,06240 0,05068 0,01173 0,00496 0,00403 0,00093 125 Hộp file tài liệu 30cm Hộp 0,05095 0,04137 0,00957 0,06222 0,05053 0,01169 0,00491 0,00399 0,00092 126 Hộp số quạt trần Chiếc - - - - - - 0,00022 0,00022 - 127 Hót rác Chiếc 0,00092 0,00092 - 0,00121 0,00121 - 0,00014 0,00014 - 128 Keo dán Lọ 0,06516 0,05291 0,01224 0,07667 0,06226 0,01441 0,00561 0,00456 0,00105 129 Keo PVC Lọ - - - - - - 0,00005 0,00005 - 130 Keo silicon Lọ 0,00051 0,00051 - 0,00070 0,00070 - 0,00043 0,00043 - 131 Kéo văn phòng Chiếc 0,09844 0,07994 0,01850 0,10867 0,08825 0,02042 0,00560 0,00455 0,00105 132 Kẹp bướm 10mm Hộp 0,24720 0,20075 0,04645 0,38263 0,31073 0,07190 0,03209 0,02606 0,00603 133 Kẹp bướm 15mm Hộp 0,26466 0,21493 0,04973 0,39249 0,31874 0,07375 0,03258 0,02646 0,00612 134 Kẹp bướm 19mm Hộp 0,26346 0,21395 0,04950 0,39093 0,31748 0,07346 0,03255 0,02644 0,00612 135 Kẹp bướm 25mm Hộp 0,26201 0,21278 0,04923 0,38908 0,31597 0,07311 0,03252 0,02641 0,00611 136 Kẹp bướm 32mm Hộp 0,26187 0,21266 0,04921 0,38891 0,31584 0,07308 0,03251 0,02640 0,00611 137 Kẹp bướm 41mm Hộp 0,25885 0,21021 0,04864 0,38553 0,31309 0,07244 0,03239 0,02631 0,00609 138 Kẹp bướm 51mm Hộp 0,28672 0,23284 0,05387 0,40409 0,32817 0,07593 0,03311 0,02689 0,00622 139 Khăn lau Chiếc - - - - - - 0,00033 0,00033 - 140 Khăn trải bàn Chiếc 0,00119 0,00119 - 0,00205 0,00205 - 0,00043 0,00043 - 141 Khẩu trang vải Chiếc 0,40505 0,40505 - 0,42390 0,42390 - 0,02127 0,02127 - 142 Khay đựng bút văn phòng Chiếc 0,03466 0,02815 0,00651 0,04320 0,03508 0,00812 0,00178 0,00145 0,00034 143 Khay đựng tài liệu Chiếc 0,06860 0,05571 0,01289 0,08590 0,06976 0,01614 0,00803 0,00652 0,00151 144 Khóa cửa Chiếc - - - - - - 0,00005 0,00005 - 145 Kính chống giọt bắn Chiếc 0,00045 0,00045 - 0,00063 0,00063 - 0,00026 0,00026 - 146 Lịch Quyển 0,05424 0,04405 0,01019 0,06541 0,05312 0,01229 0,01099 0,00893 0,00207 147 Lọ hoa Chiếc - - - - - - 0,00002 0,00002 - 148 Lò xo thông bồn cầu Chiếc - - - - - - 0,00006 0,00006 - 149 Lưới chắn muỗi Bộ - - - - - - 0,00018 0,00018 - 150 Măng xông điện nước Chiếc 0,00011 0,00011 - 0,00020 0,00020 - 0,00023 0,00023 - 151 Mặt bảng điện Chiếc 0,25093 0,25093 - 0,25839 0,25839 - 0,00935 0,00935 - 152 Mắt camera Chiếc 0,03053 0,03053 - 0,04136 0,04136 - 0,00236 0,00236 - 153 Mặt công tắc Chiếc 0,09389 0,07625 0,01764 0,10627 0,08630 0,01997 0,00834 0,00677 0,00157 154 Máy tính cá nhân chiếc 0,04344 0,03527 0,00816 0,04808 0,03904 0,00903 0,00287 0,00233 0,00054 155 Móc quạt trần Chiếc 0,00004 0,00004 - 0,00006 0,00006 - 0,00026 0,00026 - 156 Mực dấu Lọ 0,00856 0,00695 0,00161 0,01260 0,01024 0,00237 0,00107 0,00087 0,00020 157 Mực in Hộp 0,15430 0,12530 0,02899 0,15222 0,12362 0,02860 0,00694 0,00563 0,00130 158 Mực máy photocopy Hộp 0,00673 0,00547 0,00127 0,01054 0,00856 0,00198 0,00144 0,00117 0,00027 159 Nước lau kính Lít - - - - - - 0,00006 0,00006 - 160 Nước lau sàn Lít - - - - - - 0,00008 0,00008 - 161 Nước rửa chén Lít - - - - - - 0,00006 0,00006 - 162 Nước rửa tay Chai - - - - - - 0,01570 0,01570 - 163 Nước sinh hoạt m3 - - - - - - 0,01463 0,01463 - 164 Nước tẩy rửa nhà vệ sinh lít - - - - - - 0,00017 0,00017 - 165 Nước uống lít 4,45177 4,45177 - 5,68910 5,68910 - 0,25681 0,25681 - 166 Nước xịt phòng Chai - - - - - - 0,00002 0,00002 - 167 Ổ cắm điện có dây Chiếc - - - - - - 0,00021 0,00021 - 168 Ống ghen ruột gà m - - - - - - 0,00071 0,00071 - 169 Ống nước chịu nhiệt Cây - - - - - - 0,00027 0,00027 - 170 Phần mềm diệt virus máy vi tính Chiếc 0,04354 0,03536 0,00818 0,04737 0,03847 0,00890 0,00198 0,00161 0,00037 171 Phao tự động Chiếc 0,00001 0,00001 - 0,00001 0,00001 - 0,00003 0,00003 - 172 Phí internet VNĐ 8.742,30665 7.099,62723 1.642,67942 11.114,09654 9.025,75780 2.088,33874 570,18545 463,04761 107,13785 173 Phích cắm Chiếc 0,14298 0,14298 - 0,15328 0,15328 - 0,00602 0,00602 - 174 Phích giữ nhiệt Chiếc 0,00761 0,00761 - 0,01296 0,01296 - 0,00153 0,00153 - 175 Phong bì xanh đỏ Tập 1,01406 0,82352 0,19054 1,43016 1,16143 0,26873 0,21570 0,17517 0,04053 176 Pin đại Hộp - - - - - - 0,00003 0,00003 - 177 Pin đũa Hộp - - - - - - 0,00005 0,00005 - 178 Pin tiểu Hộp - - - - - - 0,00005 0,00005 - 179 Quả chụp đèn ngoài trời Chiếc - - - - - - 0,00025 0,00025 - 180 Quả lọc nước Bộ - - - - - - 0,00001 0,00001 - 181 Rắc co Chiếc - - - - - - 0,00008 0,00008 - 182 Rèm cửa m2 - - - - - - 0,00128 0,00128 - 183 Ren ngoài Chiếc - - - - - - 0,00025 0,00025 - 184 Ren trong Chiếc - - - - - - 0,00025 0,00025 - 185 Rơ le tự động máy tăng áp Chiếc 0,00105 0,00105 - 0,00144 0,00144 - 0,00013 0,00013 - 186 Sổ các loại Quyển 0,11248 0,09134 0,02113 0,12788 0,10385 0,02403 0,01386 0,01126 0,00261 187 Súng bắn keo Chiếc 0,00010 0,00010 - 0,00014 0,00014 - 0,00002 0,00002 - 188 Switch mạng máy vi tính Chiếc 0,01340 0,01088 0,00252 0,01703 0,01383 0,00320 0,00100 0,00082 0,00019 189 Tấm kính Tấm - - - - - - 0,00010 0,00010 - 190 Tấm thoát sàn m - - - - - - 0,00000 0,00000 - 191 Thảm lau chân Chiếc 0,00209 0,00209 - 0,00288 0,00288 - 0,00028 0,00028 - 192 Thẻ nhân viên Chiếc 0,17965 0,14590 0,03376 0,22137 0,17978 0,04160 0,01699 0,01380 0,00319 193 Thìa Chiếc - - - - - - 0,00032 0,00032 - 194 Thùng rác Chiếc - - - - - - 0,00004 0,00004 - 195 Thùng tôn Chiếc 0,00105 0,00105 - 0,00144 0,00144 - 0,00019 0,00019 - 196 Thước kẻ Chiếc 0,07657 0,07657 - 0,07945 0,07945 - 0,00393 0,00393 - 197 Thuốc muỗi Chai - - - - - - 0,00022 0,00022 - 198 Tinh dầu sả, quế, chanh Lít - - - - - - 0,00015 0,00015 - 199 Trà thanh nhiệt Gói - - - - - - 0,00012 0,00012 - 200 Tụ quạt Chiếc 0,00783 0,00783 - 0,01321 0,01321 - 0,00165 0,00165 - 201 Túi clear bag A4 Chiếc 1,47445 1,19740 0,27705 1,82365 1,48098 0,34266 0,23969 0,19465 0,04504 202 Túi clear bag F Chiếc 1,27345 1,03417 0,23928 1,85233 1,50427 0,34805 0,49097 0,39871 0,09225 203 Túi đựng rác Kg - - - - - - 0,00011 0,00011 - 204 USB thu wifi Chiếc 0,01722 0,01398 0,00324 0,02056 0,01669 0,00386 0,00076 0,00062 0,00014 205 Van nước Chiếc - - - - - - 0,00020 0,00020 - 206 Ve Kg - - - - - - 0,00031 0,00031 - 207 Vệ sinh môi trường m3 - - - - - - 0,00025 0,00025 - 208 Vít nở Chiếc - - - - - - 0,00170 0,00170 - 209 Vỏ bình đựng nước uống 10 lit Chiếc - - - - - - 0,00007 0,00007 - 210 Vỏ bình đựng nước uống 20 lít Chiếc 0,00105 0,00105 - 0,00144 0,00144 - 0,00018 0,00018 - 211 Vỏ hồ sơ Chiếc 0,52717 0,42812 0,09906 1,06567 0,86543 0,20024 0,45592 0,37025 0,08567 212 Vôi bột Kg - - - - - - 0,00063 0,00063 - 213 Vòi chậu rửa mặt Chiếc - - - - - - 0,00005 0,00005 - 214 Vòi xịt vệ sinh Chiếc - - - - - - 0,00011 0,00011 - 215 Xăng lít 5,00164 4,06183 0,93981 6,45866 5,24508 1,21358 1,25144 1,01629 0,23514 216 Xi phông két nước Chiếc - - - - - - 0,00020 0,00020 - 217 Xịt côn trùng Chai - - - - - - 0,00012 0,00012 - 218 Xô đựng nước 10 lít Chiếc - - - - - - 0,00013 0,00013 - 219 Xô đựng nước 20 lít Chiếc - - - - - - 0,00013 0,00013 - TT Danh mục ĐVT 2.14. Hỗ trợ giám định tư pháp 3.1. Dịch vụ tư vấn tái hòa nhập cộng đồng cho nạn nhân 3.2. Dịch vụ bàn giao nạn nhân cho gia đình tại Trung tâm (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý 1 Ấm siêu tốc Chiếc - - - 0,000001 0,00000 - - - - 2 Ấm trà Chiếc - - - 0,000359 0,00036 - - - - 3 Ảnh bác Chiếc 0,00013 - 0,00013 0,000037 - 0,00004 0,00032 - 0,00032 4 Ảnh hồ sơ Tấm - - - 0,009114 0,00911 - - - - 5 Attomat Chiếc 0,00451 0,00366 0,00085 0,001018 0,00083 0,00019 0,01028 0,00835 0,00193 6 Bàn phím máy vi tính Chiếc 0,00262 0,00213 0,00049 0,000481 0,00039 0,00009 0,00675 0,00548 0,00127 7 Bảng công khai tài chính Chiếc 0,00013 - 0,00013 0,000017 - 0,00002 0,00032 - 0,00032 8 Băng dính dán gáy 3.5 cm Cuộn 0,00751 0,00610 0,00141 0,001479 0,00120 0,00028 0,01713 0,01391 0,00322 9 Bắng dính dán gáy 5 cm Cuộn 0,00713 0,00579 0,00134 0,001306 0,00106 0,00025 0,01702 0,01382 0,00320 10 Băng dính đen Cuộn 0,00636 0,00516 0,00119 0,000207 - 0,00021 0,01681 0,01365 0,00316 11 Băng dính hai mặt 1cm Cuộn 0,00412 0,00335 0,00077 0,000812 0,00066 0,00015 0,01017 0,00826 0,00191 12 Băng dính hai mặt 2.5 cm Cuộn 0,00636 0,00516 0,00119 0,000818 0,00066 0,00015 0,01681 0,01365 0,00316 13 Băng dính hai mặt 5 cm Cuộn 0,00412 0,00335 0,00077 0,000808 0,00066 0,00015 0,01017 0,00826 0,00191 14 Băng dính trong nhỏ Cuộn 0,00451 0,00366 0,00085 0,000893 0,00073 0,00017 0,01028 0,00835 0,00193 15 Băng dính trong to Cuộn 0,01045 0,00848 0,00196 0,001005 0,00082 0,00019 0,02999 0,02435 0,00563 16 Bảng lịch công tác Chiếc 0,00225 0,00183 0,00042 0,000064 - 0,00006 0,00514 0,00417 0,00097 17 Bảng nội quy Chiếc 0,00114 0,00092 0,00021 0,000069 - 0,00007 0,00182 0,00148 0,00034 18 Băng rôn, pa nô, khẩu hiệu m2 0,03247 0,02637 0,00610 0,002326 - 0,00233 0,02397 0,01947 0,00450 19 Băng tan Cuộn 0,00516 0,00516 - - - - 0,01365 0,01365 - 20 Băng thun Cuộn 0,00338 0,00338 - - - - 0,00582 0,00582 - 21 Bảng tin Chiếc 0,00064 0,00052 0,00012 0,000017 - 0,00002 0,00168 0,00137 0,00032 22 Băng xóa Chiếc 0,00713 0,00579 0,00134 0,000219 - 0,00022 0,01702 0,01382 0,00320 23 Biển cài Chiếc 0,00326 0,00265 0,00061 0,000377 - 0,00038 0,00089 0,00073 0,00017 24 Biển chỉ dẫn m2 0,00133 0,00108 0,00025 0,000060 - 0,00006 0,00187 0,00152 0,00035 25 Biển chức danh Chiếc 0,00045 0,00037 0,00008 0,000044 - 0,00004 0,00103 0,00083 0,00019 26 Biển tên phòng Chiếc 0,00300 0,00244 0,00056 0,000151 - 0,00015 0,00685 0,00556 0,00129 27 Bình giữ nhiệt 0.8 lít Chiếc 0,00244 0,00244 - - - - 0,00556 0,00556 - 28 Bình giữ nhiệt 1,5 lít Chiếc 0,00199 0,00199 - - - - 0,00422 0,00422 - 29 Bình giữ nhiệt 3 lít Chiếc 0,00122 0,00122 - - - - 0,00278 0,00278 - 30 Bộ cây lau nhà Bộ 0,00153 0,00153 - - - - 0,00287 0,00287 - 31 Bộ phát wifi Chiếc 0,00117 0,00095 0,00022 0,000074 - 0,00007 0,00243 0,00197 0,00046 32 Bóng đèn cao áp Chiếc 0,00289 0,00289 - - - - 0,00691 0,00691 - 33 Bóng đèn LED Chiếc 0,01233 0,01002 0,00232 0,002746 0,00223 0,00052 0,03352 0,02722 0,00630 34 Bóng đèn tuýp Chiếc 0,00751 0,00610 0,00141 0,002701 0,00219 0,00051 0,01713 0,01391 0,00322 35 Bút bi Chiếc 0,05726 0,04650 0,01076 0,029027 0,02357 0,00545 0,04583 0,03722 0,00861 36 Bút chì Chiếc 0,00898 0,00729 0,00169 0,003433 0,00279 0,00065 0,02356 0,01913 0,00443 37 Bút ký Chiếc 0,00479 0,00389 0,00090 0,000146 - 0,00015 0,01216 0,00988 0,00229 38 Bút nhớ dòng Chiếc 0,00468 0,00380 0,00088 0,000205 - 0,00020 0,01183 0,00961 0,00222 39 Bút nước Chiếc 0,01013 0,00823 0,00190 0,000230 - 0,00023 0,02387 0,01939 0,00449 40 Bút viết bảng Chiếc 0,04399 0,03572 0,00826 0,001409 - 0,00141 0,02713 0,02203 0,00510 41 Cặp 3 dây Chiếc - - - 0,002211 0,00221 - - - - 42 Cáp chuyển đổi DHMI-USB Chiếc 0,00056 0,00045 0,00011 0,000009 - 0,00001 0,00166 0,00135 0,00031 43 Cặp đục lỗ Chiếc 0,00300 0,00244 0,00056 0,000175 - 0,00017 0,00685 0,00556 0,00129 44 Card màn hình máy tính Chiếc 0,00300 0,00244 0,00056 0,000411 0,00033 0,00008 0,00685 0,00556 0,00129 45 Cartride mực Chiếc 0,00300 0,00244 0,00056 0,000602 0,00049 0,00011 0,00685 0,00556 0,00129 46 Câu liêm chữa cháy Chiếc 0,00075 0,00061 0,00014 0,000026 - 0,00003 0,00171 0,00139 0,00032 47 Cây lau nhà Chiếc - - - 0,000001 0,00000 - - - - 48 Chân giắc micro Chiếc 0,00245 0,00199 0,00046 0,000099 - 0,00010 0,00519 0,00422 0,00098 49 Chân kẹp ác quy Chiếc 0,00038 0,00031 0,00007 0,005118 - 0,00512 0,00011 0,00009 0,00002 50 Chậu cảnh Chiếc 0,00289 0,00289 - - - - 0,00691 0,00691 - 51 Chè khô Kg 0,00272 0,00221 0,00051 0,000219 - 0,00022 0,00436 0,00354 0,00082 52 Chén trà Chiếc 0,01551 0,01259 0,00291 0,000662 - 0,00066 0,02535 0,02058 0,00476 53 Chổi tre Chiếc - - - 0,000001 0,00000 - - - - 54 Chuột máy tính Chiếc 0,00502 0,00407 0,00094 0,000648 0,00053 0,00012 0,01283 0,01042 0,00241 55 Cờ Tổ quốc, và các loại cờ khác Chiếc 0,00142 0,00115 0,00027 0,000048 - 0,00005 0,00401 0,00325 0,00075 56 Cốc uống nước Chiếc 0,01327 0,01078 0,00249 0,004343 0,00353 0,00082 0,01871 0,01519 0,00351 57 Cổng kết nối USB Chiếc 0,00206 0,00167 0,00039 0,000064 - 0,00006 0,00509 0,00413 0,00096 58 Cục tẩy Cục 0,00374 0,00304 0,00070 0,000118 - 0,00012 0,01007 0,00817 0,00189 59 Cước điện thoại VNĐ 798,74949 648,66446 150,08503 2,499928 - 2,49993 2.371,76817 1.926,11293 445,65524 60 Cước phí bưu chính VNĐ 114,39016 92,89625 21,49391 0,358025 - 0,35803 339,66462 275,84164 63,82298 61 Dao dọc giấy Chiếc 0,00393 0,00319 0,00074 0,000148 - 0,00015 0,01012 0,00822 0,00190 62 Dập ghim cỡ đại Chiếc 0,00086 0,00070 0,00016 0,000165 0,00013 0,00003 0,00204 0,00166 0,00038 63 Dập ghim cỡ nhỏ Chiếc 0,00562 0,00457 0,00106 0,001079 0,00088 0,00020 0,01360 0,01104 0,00255 64 Dập ghim cỡ trung Chiếc 0,00086 0,00070 0,00016 0,000291 0,00024 0,00005 0,00204 0,00166 0,00038 65 Dấu chức danh Chiếc 0,00094 0,00076 0,00018 0,000032 - 0,00003 0,00207 0,00168 0,00039 66 Dấu dập số Chiếc 0,00030 0,00024 0,00006 0,000010 - 0,00001 0,00069 0,00056 0,00013 67 Dầu diezen lít 0,53628 0,53628 - - - - 1,42802 1,42802 - 68 Dầu nhớt Lít 0,00306 0,00306 - - - - 0,00573 0,00573 - 69 Dấu sao y Chiếc 0,00026 0,00021 0,00005 0,000007 - 0,00001 0,00067 0,00055 0,00013 70 Dấu tròn tên đơn vị Chiếc 0,00053 0,00043 0,00010 0,000016 - 0,00002 0,00105 0,00085 0,00020 71 Dây mạng m 0,24283 0,19721 0,04563 0,007772 - 0,00777 0,66932 0,54355 0,12577 72 Điện Kw 6,37094 5,17384 1,19710 4,724042 3,83639 0,88765 9,50912 7,72236 1,78676 73 Đui đèn Chiếc 0,00713 0,00579 0,00134 0,001979 0,00161 0,00037 0,01702 0,01382 0,00320 74 File trình ký Chiếc 0,00300 0,00244 0,00056 0,017647 - 0,01765 0,00685 0,00556 0,00129 75 Gen máng điện Cây - - - 0,000002 0,00000 - - - - 76 Ghim dập cỡ đại Hộp 0,00412 0,00335 0,00077 0,000711 0,00058 0,00013 0,01017 0,00826 0,00191 77 Ghim dập cỡ nhỏ Hộp 0,00975 0,00792 0,00183 0,001194 0,00097 0,00022 0,02377 0,01930 0,00447 78 Ghim dập cỡ trung Hộp 0,00489 0,00397 0,00092 0,000884 0,00072 0,00017 0,01038 0,00843 0,00195 79 Ghim vòng/ghim cài Hộp 0,01278 0,01038 0,00240 0,001952 0,00159 0,00037 0,02761 0,02243 0,00519 80 Giắc cắm loa Chiếc 0,00187 0,00152 0,00035 0,000061 - 0,00006 0,00503 0,00409 0,00095 81 Giấy ăn Hộp 0,00882 0,00882 - - - - 0,02200 0,02200 - 82 Giấy bìa A3 Gram - - - 0,000075 0,00008 - - - - 83 Giấy bìa A4 Gram 0,00083 0,00068 0,00016 0,000417 0,00034 0,00008 0,00143 0,00116 0,00027 84 Giấy in A3 Gram 0,00064 0,00052 0,00012 0,000272 0,00022 0,00005 0,00138 0,00112 0,00026 85 Giấy in A4 Gram 0,01776 0,01442 0,00334 0,004340 0,00352 0,00082 0,03410 0,02769 0,00641 86 Giấy in A5 Gram 0,00038 0,00031 0,00007 0,000625 0,00051 0,00012 0,00011 0,00009 0,00002 87 Giấy nhớ (30x30) Tập 0,01087 0,00882 0,00204 0,001757 0,00143 0,00033 0,02709 0,02200 0,00509 88 Giấy nhớ (30x50) Tập 0,01087 0,00882 0,00204 0,002529 0,00205 0,00048 0,02709 0,02200 0,00509 89 Giấy phân trang Tập 0,01087 0,00882 0,00204 0,000962 0,00078 0,00018 0,02709 0,02200 0,00509 90 Giấy than xanh Tập 0,00116 0,00094 0,00022 0,000050 - 0,00005 0,00333 0,00270 0,00063 91 Gọt bút chì Chiếc 0,00597 0,00485 0,00112 0,000164 - 0,00016 0,01671 0,01357 0,00314 92 Hạt công tắc Chiếc 0,00751 0,00610 0,00141 0,002283 0,00185 0,00043 0,01713 0,01391 0,00322 93 Hồ dán Lọ 0,00720 0,00585 0,00135 0,000414 - 0,00041 0,01704 0,01384 0,00320 94 Hộp để mạng tổng Chiếc 0,00008 0,00006 0,00001 0,000017 - 0,00002 0,00002 0,00002 0,00000 95 Hộp đựng hồ sơ Hộp 0,00115 0,00094 0,00022 0,001239 0,00101 0,00023 0,00032 0,00026 0,00006 96 Hộp file tài liệu 15cm Hộp 0,00300 0,00244 0,00056 0,000797 0,00065 0,00015 0,00685 0,00556 0,00129 97 Hộp file tài liệu 25cm Hộp 0,00300 0,00244 0,00056 0,000762 0,00062 0,00014 0,00685 0,00556 0,00129 98 Hộp file tài liệu 30cm Hộp 0,00300 0,00244 0,00056 0,000973 0,00079 0,00018 0,00685 0,00556 0,00129 99 Hộp số quạt trần Chiếc 0,00610 0,00610 - - - - 0,01391 0,01391 - 100 Hót rác Chiếc - - - 0,000002 0,00000 - - - - 101 Keo dán Lọ 0,00451 0,00366 0,00085 0,001067 0,00087 0,00020 0,01028 0,00835 0,00193 102 Keo PVC Lọ 0,00244 0,00244 - - - - 0,00556 0,00556 - 103 Keo silicon Lọ 0,00213 0,00213 - - - - 0,00548 0,00548 - 104 Kéo văn phòng Chiếc 0,00674 0,00548 0,00127 0,001146 0,00093 0,00022 0,01692 0,01374 0,00318 105 Kẹp bướm 10mm Hộp 0,02684 0,02179 0,00504 0,004250 0,00345 0,00080 0,07969 0,06471 0,01497 106 Kẹp bướm 15mm Hộp 0,02876 0,02335 0,00540 0,004448 0,00361 0,00084 0,08021 0,06514 0,01507 107 Kẹp bướm 19mm Hộp 0,02876 0,02335 0,00540 0,004094 0,00332 0,00077 0,08021 0,06514 0,01507 108 Kẹp bướm 25mm Hộp 0,02876 0,02335 0,00540 0,003739 0,00304 0,00070 0,08021 0,06514 0,01507 109 Kẹp bướm 32mm Hộp 0,02876 0,02335 0,00540 0,003739 0,00304 0,00070 0,08021 0,06514 0,01507 110 Kẹp bướm 41mm Hộp 0,02876 0,02335 0,00540 0,003606 0,00293 0,00068 0,08021 0,06514 0,01507 111 Kẹp bướm 51mm Hộp 0,03068 0,02491 0,00576 0,003846 0,00312 0,00072 0,08074 0,06557 0,01517 112 Khăn trải bàn Chiếc 0,00213 0,00213 - - - - 0,00548 0,00548 - 113 Khay đựng bút văn phòng Chiếc 0,00262 0,00213 0,00049 0,000832 0,00068 0,00016 0,00675 0,00548 0,00127 114 Khay đựng tài liệu Chiếc 0,00597 0,00485 0,00112 0,000641 0,00052 0,00012 0,01671 0,01357 0,00314 115 Khóa cửa Chiếc 0,00516 0,00516 - - - - 0,01365 0,01365 - 116 Lịch Quyển 0,00245 0,00199 0,00046 0,000157 - 0,00016 0,00519 0,00422 0,00098 117 Lọ hoa Chiếc 0,00106 0,00106 - - - - 0,00274 0,00274 - 118 Măng xông điện nước Chiếc 0,00428 0,00428 - - - - 0,00852 0,00852 - 119 Mặt bảng điện Chiếc - - - 0,002261 0,00226 - - - - 120 Mặt công tắc Chiếc 0,00412 0,00335 0,00077 0,001066 0,00087 0,00020 0,01017 0,00826 0,00191 121 Máy tính cá nhân chiếc 0,00281 0,00228 0,00053 0,000080 - 0,00008 0,00680 0,00552 0,00128 122 Móc quạt trần Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 123 Mực dấu Lọ 0,00064 0,00052 0,00012 0,000020 - 0,00002 0,00168 0,00137 0,00032 124 Mực in Hộp 0,00978 0,00795 0,00184 0,000505 - 0,00051 0,01353 0,01099 0,00254 125 Mực máy photocopy Hộp 0,00064 0,00052 0,00012 0,000138 0,00011 0,00003 0,00168 0,00137 0,00032 126 Nước uống lít - - - 0,039430 0,03943 - - - - 127 Phần mềm diệt virus máy vi tính Chiếc 0,00225 0,00183 0,00042 0,000644 0,00052 0,00012 0,00514 0,00417 0,00097 128 Phí internet VNĐ 1.325,83005 1.076,70659 249,12347 4,149569 - 4,14957 3.936,85577 3.197,12057 739,73520 129 Phong bì xanh đỏ Tập 0,05181 0,04208 0,00974 0,006728 - 0,00673 0,05037 0,04091 0,00946 130 Sổ các loại Quyển 0,00751 0,00610 0,00141 0,001486 0,00121 0,00028 0,01713 0,01391 0,00322 131 Switch mạng máy vi tính Chiếc 0,00131 0,00106 0,00025 0,000194 0,00016 0,00004 0,00337 0,00274 0,00063 132 Thảm lau chân Chiếc - - - 0,000007 0,00001 - - - - 133 Thẻ nhân viên Chiếc 0,01223 0,00993 0,00230 0,000573 - 0,00057 0,02595 0,02108 0,00488 134 Tụ quạt Chiếc - - - 0,000051 0,00005 - - - - 135 Túi clear bag A4 Chiếc 0,09430 0,07658 0,01772 0,019761 0,01605 0,00371 0,17654 0,14337 0,03317 136 Túi clear bag F Chiếc 0,09430 0,07658 0,01772 0,018023 0,01464 0,00339 0,17654 0,14337 0,03317 137 USB thu wifi Chiếc 0,00075 0,00061 0,00014 0,000265 0,00022 0,00005 0,00171 0,00139 0,00032 138 Vỏ bình đựng nước uống 20 lít Chiếc - - - 0,000003 0,00000 - - - - 139 Vỏ hồ sơ Chiếc 0,02428 0,01972 0,00456 0,001347 - 0,00135 0,06693 0,05436 0,01258 140 Xăng lít 0,38023 0,30878 0,07144 0,052313 - 0,05231 0,87033 0,70680 0,16354 TT Danh mục ĐVT 3.3. Dịch vụ hỗ trợ đưa nạn nhân về địa phương 3.4. Dịch vụ hỗ trợ nạn nhân tự về gia đình, cộng đồng 3.5. Dịch vụ chuyển nạn nhân đến các cơ quan, đơn vị khác (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý 1 Ấm siêu tốc Chiếc - - - - - - 0,00048 0,00048 - 2 Ấm trà Chiếc - - - - - - 0,00238 0,00238 - 3 Ảnh bác Chiếc 0,00056 - 0,00056 0,00029 - 0,00029 0,00030 - 0,00030 4 Attomat Chiếc 0,01778 0,01444 0,00334 0,00920 0,00747 0,00173 0,00478 0,00388 0,00090 5 Bàn phím máy vi tính Chiếc 0,01184 0,00961 0,00222 0,00605 0,00491 0,00114 0,00294 0,00239 0,00055 6 Bảng công khai tài chính Chiếc 0,00056 - 0,00056 0,00029 - 0,00029 0,00016 - 0,00016 7 Băng dính dán gáy 3.5 cm Cuộn 0,02964 0,02407 0,00557 0,01534 0,01245 0,00288 0,00751 0,00610 0,00141 8 Bắng dính dán gáy 5 cm Cuộn 0,02962 0,02406 0,00557 0,01525 0,01238 0,00287 0,00711 0,00578 0,00134 9 Băng dính đen Cuộn 0,02959 0,02403 0,00556 0,01508 0,01224 0,00283 0,00939 0,00763 0,00176 10 Băng dính hai mặt 1cm Cuộn 0,01777 0,01443 0,00334 0,00911 0,00740 0,00171 0,00493 0,00401 0,00093 11 Băng dính hai mặt 2.5 cm Cuộn 0,02959 0,02403 0,00556 0,01508 0,01224 0,00283 0,00638 0,00518 0,00120 12 Băng dính hai mặt 5 cm Cuộn 0,01777 0,01443 0,00334 0,00911 0,00740 0,00171 0,00455 0,00370 0,00086 13 Băng dính trong nhỏ Cuộn 0,01778 0,01444 0,00334 0,00920 0,00747 0,00173 0,00532 0,00432 0,00100 14 Băng dính trong to Cuộn 0,05321 0,04321 0,01000 0,02691 0,02186 0,00506 0,01013 0,00823 0,00190 15 Bảng lịch công tác Chiếc 0,00889 0,00722 0,00167 0,00460 0,00374 0,00086 0,00193 0,00157 0,00036 16 Bảng nội quy Chiếc 0,00298 0,00242 0,00056 0,00162 0,00132 0,00030 0,00188 0,00153 0,00035 17 Băng rôn, pa nô, khẩu hiệu m2 0,03081 0,02502 0,00579 0,02097 0,01703 0,00394 0,03696 0,03002 0,00695 18 Băng tan Cuộn 0,02403 0,02403 - 0,01224 0,01224 - - - - 19 Băng thun Cuộn 0,00967 0,00967 - 0,00519 0,00519 - 0,00073 0,00073 - 20 Bảng tin Chiếc 0,00296 0,00240 0,00056 0,00151 0,00122 0,00028 0,00068 0,00055 0,00013 21 Băng xóa Chiếc 0,02962 0,02406 0,00557 0,01525 0,01238 0,00287 0,00723 0,00587 0,00136 22 Bao lì xì Chiếc - - - - - - 0,00013 0,00013 - 23 Biển cài Chiếc 0,00015 0,00012 0,00003 0,00074 0,00060 0,00014 0,00268 0,00217 0,00050 24 Biển chỉ dẫn m2 0,00299 0,00243 0,00056 0,00166 0,00135 0,00031 0,00150 0,00122 0,00028 25 Biển chức danh Chiếc 0,00178 0,00144 0,00033 0,00092 0,00075 0,00017 0,00070 0,00057 0,00013 26 Biển tên phòng Chiếc 0,01186 0,00963 0,00223 0,00613 0,00498 0,00115 0,00369 0,00299 0,00069 27 Bình giữ nhiệt 0.8 lít Chiếc 0,00963 0,00963 - 0,00498 0,00498 - 0,00055 0,00055 - 28 Bình giữ nhiệt 1,5 lít Chiếc 0,00723 0,00723 - 0,00377 0,00377 - 0,00055 0,00055 - 29 Bình giữ nhiệt 3 lít Chiếc 0,00481 0,00481 - 0,00249 0,00249 - - - - 30 Bộ cây lau nhà Bộ - - - 0,00256 0,00256 - - - - 31 Bộ định tuyến Chiếc - - - - - - 0,00777 0,00777 - 32 Bộ phát wifi Chiếc 0,00416 0,00337 0,00078 0,00217 0,00176 0,00041 0,00125 0,00102 0,00024 33 Bóng đèn cao áp Chiếc 0,01203 0,01203 - 0,00619 0,00619 - 0,00034 0,00034 - 34 Bóng đèn LED Chiếc 0,05916 0,04804 0,01112 0,03007 0,02442 0,00565 0,01488 0,01208 0,00280 35 Bóng đèn tuýp Chiếc 0,02964 0,02407 0,00557 0,01534 0,01245 0,00288 0,00887 0,00721 0,00167 36 Bút bi Chiếc 0,06126 0,04975 0,01151 0,04020 0,03265 0,00755 0,10924 0,08871 0,02053 37 Bút chì Chiếc 0,04143 0,03364 0,00778 0,02112 0,01715 0,00397 0,01199 0,00974 0,00225 38 Bút ký Chiếc 0,02131 0,01731 0,00400 0,01090 0,00885 0,00205 0,00549 0,00446 0,00103 39 Bút nhớ dòng Chiếc 0,02072 0,01683 0,00389 0,01061 0,00861 0,00199 0,00576 0,00468 0,00108 40 Bút nước Chiếc 0,04148 0,03369 0,00779 0,02138 0,01737 0,00402 0,00888 0,00721 0,00167 41 Bút viết bảng Chiếc 0,03135 0,02546 0,00589 0,02356 0,01914 0,00443 0,03246 0,02636 0,00610 42 Các loại Tê nối ống Chiếc - - - - - - 0,00036 0,00036 - 43 Cặp 3 dây Chiếc - - - - - - 0,01071 0,01071 - 44 Cáp chuyển đổi DHMI-USB Chiếc 0,00296 0,00240 0,00056 0,00149 0,00121 0,00028 0,00056 0,00046 0,00011 45 Cặp đục lỗ Chiếc 0,01186 0,00963 0,00223 0,00613 0,00498 0,00115 0,00457 0,00371 0,00086 46 Card màn hình máy tính Chiếc 0,01186 0,00963 0,00223 0,00613 0,00498 0,00115 0,00279 0,00227 0,00052 47 Cartride mực Chiếc 0,01186 0,00963 0,00223 0,00613 0,00498 0,00115 0,00312 0,00253 0,00059 48 Câu liêm chữa cháy Chiếc 0,00296 0,00241 0,00056 0,00153 0,00125 0,00029 0,00063 0,00051 0,00012 49 Chân giắc micro Chiếc 0,00890 0,00723 0,00167 0,00464 0,00377 0,00087 0,00225 0,00183 0,00042 50 Chân kẹp ác quy Chiếc 0,00002 0,00001 0,00000 0,00009 0,00007 0,00002 0,00029 0,00023 0,00005 51 Chậu cảnh Chiếc 0,01203 0,01203 - 0,00619 0,00619 - 0,00009 0,00009 - 52 Chè khô Kg 0,00716 0,00581 0,00134 0,00389 0,00316 0,00073 0,00390 0,00317 0,00073 53 Chếch nối ống Chiếc - - - - - - 0,00033 0,00033 - 54 Chén trà Chiếc 0,00784 - 0,00784 0,02260 0,01835 0,00425 0,00292 - 0,00292 55 Chổi cọ Chiếc - - - - - - 0,00005 0,00005 - 56 Chuột máy tính Chiếc 0,02249 0,01827 0,00423 0,01150 0,00934 0,00216 0,00486 0,00395 0,00091 57 Cờ Tổ quốc, và các loại cờ khác Chiếc 0,00710 0,00576 0,00133 0,00359 0,00292 0,00068 0,00198 0,00161 0,00037 58 Cốc uống nước Chiếc 0,02991 0,02429 0,00562 0,01664 0,01351 0,00313 0,01706 0,01385 0,00320 59 Cổng kết nối USB Chiếc 0,00888 0,00721 0,00167 0,00456 0,00370 0,00086 0,00172 0,00140 0,00032 60 Cục tẩy Cục 0,01775 0,01441 0,00333 0,00903 0,00733 0,00170 0,00445 0,00361 0,00084 61 Cước điện thoại VNĐ 4.221,86021 3.428,57268 793,28753 2.129,11126 1.729,05125 400,06000 661,63182 537,31120 124,32062 62 Cước phí bưu chính VNĐ 604,61920 491,01125 113,60795 304,91335 247,62013 57,29322 94,75348 76,94930 17,80418 63 Cút ống nước Chiếc - - - - - - 0,00007 0,00007 - 64 Dao dọc giấy Chiếc 0,01776 0,01442 0,00334 0,00907 0,00737 0,00170 0,00395 0,00321 0,00074 65 Dập ghim cỡ đại Chiếc 0,00356 0,00289 0,00067 0,00183 0,00149 0,00034 0,00092 0,00075 0,00017 66 Dập ghim cỡ nhỏ Chiếc 0,02369 0,01924 0,00445 0,01218 0,00989 0,00229 0,00539 0,00437 0,00101 67 Dập ghim cỡ trung Chiếc 0,00356 0,00289 0,00067 0,00183 0,00149 0,00034 0,00105 0,00085 0,00020 68 Đầu béc phun sương Chiếc - - - - - - 0,00003 0,00003 - 69 Dấu chức danh Chiếc 0,00356 0,00289 0,00067 0,00185 0,00150 0,00035 0,00079 0,00064 0,00015 70 Dấu dập số Chiếc 0,00119 0,00096 0,00022 0,00061 0,00050 0,00012 0,00025 0,00020 0,00005 71 Dầu diezen lít 2,51503 2,51503 - 1,28066 1,28066 - - - - 72 Dầu nhớt Lít 0,00966 0,00966 - 0,00512 0,00512 - - - - 73 Đầu nối ren Chiếc - - - - - - 0,00005 0,00005 - 74 Dấu sao y Chiếc 0,00118 0,00096 0,00022 0,00060 0,00049 0,00011 0,00048 0,00039 0,00009 75 Dấu tròn tên đơn vị Chiếc 0,00178 0,00145 0,00033 0,00094 0,00076 0,00018 0,00720 0,00585 0,00135 76 Dây mạng m 1,18295 0,96067 0,22228 0,60045 0,48762 0,11282 0,26870 0,21821 0,05049 77 Đèn bán nguyệt Chiếc - - - - - - 0,00023 0,00023 - 78 Đèn pin Chiếc - - - - - - 0,21547 0,21547 - 79 Điện Kw 15,38645 12,49534 2,89111 8,46457 6,87408 1,59049 10,64584 8,64549 2,00035 80 Điều khiển các loại Chiếc - - - - - - 0,00002 0,00002 - 81 Đui đèn Chiếc 0,02962 0,02406 0,00557 0,01525 0,01238 0,00287 0,01180 0,00958 0,00222 82 File trình ký Chiếc 0,01186 0,00963 0,00223 0,00613 0,00498 0,00115 0,00274 0,00223 0,00052 83 Gen máng điện Cây - - - - - - 0,00025 0,00025 - 84 Ghim dập cỡ đại Hộp 0,01777 0,01443 0,00334 0,00911 0,00740 0,00171 0,00513 0,00417 0,00096 85 Ghim dập cỡ nhỏ Hộp 0,04146 0,03367 0,00779 0,02130 0,01730 0,00400 0,00893 0,00725 0,00168 86 Ghim dập cỡ trung Hộp 0,01780 0,01446 0,00335 0,00929 0,00754 0,00175 0,00526 0,00427 0,00099 87 Ghim vòng/ghim cài Hộp 0,04746 0,03854 0,00892 0,02471 0,02007 0,00464 0,01206 0,00979 0,00227 88 Giắc cắm loa Chiếc 0,00887 0,00721 0,00167 0,00451 0,00367 0,00085 0,00194 0,00157 0,00036 89 Giấy ăn Hộp 0,03847 0,03847 - 0,01972 0,01972 - 0,00015 0,00015 - 90 Giấy bìa A3 Gram - - - - - - 0,00013 0,00013 - 91 Giấy bìa A4 Gram 0,00238 0,00193 0,00045 0,00128 0,00104 0,00024 0,00108 0,00088 0,00020 92 Giấy in A3 Gram 0,00237 0,00193 0,00045 0,00124 0,00100 0,00023 0,00095 0,00077 0,00018 93 Giấy in A4 Gram 0,05765 0,04682 0,01083 0,03047 0,02475 0,00573 0,01634 0,01327 0,00307 94 Giấy in A5 Gram 0,00002 0,00001 0,00000 0,00009 0,00007 0,00002 0,00090 0,00073 0,00017 95 Giấy nhớ (30x30) Tập 0,04737 0,03847 0,00890 0,02428 0,01972 0,00456 0,01012 0,00821 0,00190 96 Giấy nhớ (30x50) Tập 0,04737 0,03847 0,00890 0,02428 0,01972 0,00456 0,01056 0,00858 0,00198 97 Giấy phân trang Tập 0,04737 0,03847 0,00890 0,02428 0,01972 0,00456 0,00907 0,00736 0,00170 98 Giấy than xanh Tập 0,00591 0,00480 0,00111 0,00299 0,00243 0,00056 0,00100 0,00081 0,00019 99 Giấy vệ sinh Cuộn - - - - - - 0,00022 0,00022 - 100 Góc nối ống Chiếc - - - - - - 0,00033 0,00033 - 101 Gọt bút chì Chiếc 0,02957 0,02401 0,00556 0,01499 0,01217 0,00282 0,00641 0,00521 0,00121 102 Hạt công tắc Chiếc 0,02964 0,02407 0,00557 0,01534 0,01245 0,00288 0,00935 0,00759 0,00176 103 Hồ dán Lọ 0,02963 0,02406 0,00557 0,01527 0,01240 0,00287 0,00757 0,00615 0,00142 104 Hóa chất diệt khuẩn kg - - - - - - 0,00000 0,00000 - 105 Hộp để mạng tổng Chiếc 0,00000 0,00000 0,00000 0,00002 0,00001 0,00000 0,00026 0,00021 0,00005 106 Hộp đựng hồ sơ Hộp 0,00005 0,00004 0,00001 0,00026 0,00021 0,00005 0,00418 0,00339 0,00079 107 Hộp file tài liệu 15cm Hộp 0,01186 0,00963 0,00223 0,00613 0,00498 0,00115 0,00459 0,00373 0,00086 108 Hộp file tài liệu 25cm Hộp 0,01186 0,00963 0,00223 0,00613 0,00498 0,00115 0,00512 0,00416 0,00096 109 Hộp file tài liệu 30cm Hộp 0,01186 0,00963 0,00223 0,00613 0,00498 0,00115 0,00494 0,00401 0,00093 110 Hộp số quạt trần Chiếc 0,02407 0,02407 - 0,01245 0,01245 - 0,00145 0,00145 - 111 Keo dán Lọ 0,01778 0,01444 0,00334 0,00920 0,00747 0,00173 0,00620 0,00503 0,00116 112 Keo PVC Lọ 0,00963 0,00963 - 0,00498 0,00498 - 0,00110 0,00110 - 113 Keo silicon Lọ 0,00961 0,00961 - 0,00491 0,00491 - 0,00010 0,00010 - 114 Kéo văn phòng Chiếc 0,02961 0,02404 0,00556 0,01516 0,01231 0,00285 0,00729 0,00592 0,00137 115 Kẹp bướm 10mm Hộp 0,14185 0,11519 0,02665 0,07153 0,05809 0,01344 0,02548 0,02070 0,00479 116 Kẹp bướm 15mm Hộp 0,14194 0,11527 0,02667 0,07197 0,05844 0,01352 0,02552 0,02073 0,00480 117 Kẹp bướm 19mm Hộp 0,14194 0,11527 0,02667 0,07197 0,05844 0,01352 0,02562 0,02080 0,00481 118 Kẹp bướm 25mm Hộp 0,14194 0,11527 0,02667 0,07197 0,05844 0,01352 0,02536 0,02060 0,00477 119 Kẹp bướm 32mm Hộp 0,14194 0,11527 0,02667 0,07197 0,05844 0,01352 0,02535 0,02058 0,00476 120 Kẹp bướm 41mm Hộp 0,14194 0,11527 0,02667 0,07197 0,05844 0,01352 0,02528 0,02053 0,00475 121 Kẹp bướm 51mm Hộp 0,14203 0,11534 0,02669 0,07240 0,05880 0,01360 0,02642 0,02145 0,00496 122 Khăn trải bàn Chiếc 0,00961 0,00961 - 0,00491 0,00491 - 0,00040 0,00040 - 123 Khẩu trang vải Chiếc - - - - - - 0,02159 0,02159 - 124 Khay đựng bút văn phòng Chiếc 0,01184 0,00961 0,00222 0,00605 0,00491 0,00114 0,00269 0,00218 0,00051 125 Khay đựng tài liệu Chiếc 0,02957 0,02401 0,00556 0,01499 0,01217 0,00282 0,00588 0,00477 0,00110 126 Khóa cửa Chiếc 0,02403 0,02403 - 0,01224 0,01224 - - - - 127 Kính chống giọt bắn Chiếc - - - - - - 0,00031 0,00031 - 128 Lịch Quyển 0,00890 0,00723 0,00167 0,00464 0,00377 0,00087 0,00340 0,00276 0,00064 129 Lọ hoa Chiếc 0,00481 0,00481 - 0,00246 0,00246 - 0,00007 0,00007 - 130 Măng xông điện nước Chiếc 0,01447 0,01447 - 0,00761 0,00761 - 0,00011 0,00011 - 131 Mặt bảng điện Chiếc - - - - - - 0,01005 0,01005 - 132 Mắt camera Chiếc - - - - - - 0,00210 0,00210 - 133 Mặt công tắc Chiếc 0,01777 0,01443 0,00334 0,00911 0,00740 0,00171 0,00531 0,00431 0,00100 134 Máy tính cá nhân chiếc 0,01185 0,00962 0,00223 0,00609 0,00495 0,00114 0,00290 0,00235 0,00054 135 Móc quạt trần Chiếc - - - - - - 0,00001 0,00001 - 136 Mực dấu Lọ 0,00296 0,00240 0,00056 0,00151 0,00122 0,00028 0,00101 0,00082 0,00019 137 Mực in Hộp 0,02155 0,01750 0,00405 0,01203 0,00977 0,00226 0,00869 0,00706 0,00163 138 Mực máy photocopy Hộp 0,00296 0,00240 0,00056 0,00151 0,00122 0,00028 0,01846 0,01499 0,00347 139 Nước sinh hoạt m3 - - - - - - 0,00011 0,00011 - 140 Nước uống lít - - - - - - 0,42157 0,42157 - 141 Nước xịt phòng Chai - - - - - - 0,00045 0,00045 - 142 Phần mềm diệt virus máy vi tính Chiếc 0,00889 0,00722 0,00167 0,00460 0,00374 0,00086 0,00254 0,00206 0,00048 143 Phao tự động Chiếc - - - - - - 0,00002 0,00002 - 144 Phí internet VNĐ 7.007,79062 5.691,02676 1.316,76386 3.534,07387 2.870,02139 664,05248 1.098,23096 891,87336 206,35760 145 Phích cắm Chiếc - - - - - - 0,00621 0,00621 - 146 Phích giữ nhiệt Chiếc - - - - - - 0,00397 0,00397 - 147 Phong bì xanh đỏ Tập 0,07272 0,05906 0,01366 0,04443 0,03608 0,00835 0,05100 0,04142 0,00958 148 Pin tiểu Hộp - - - - - - 0,00022 0,00022 - 149 Quả lọc nước Bộ - - - - - - 0,00011 0,00011 - 150 Ren trong Chiếc - - - - - - 0,00091 0,00091 - 151 Rơ le tự động máy tăng áp Chiếc - - - - - - 0,00020 0,00020 - 152 Sổ các loại Quyển 0,02964 0,02407 0,00557 0,01534 0,01245 0,00288 0,00771 0,00626 0,00145 153 Súng bắn keo Chiếc - - - - - - 0,00002 0,00002 - 154 Switch mạng máy vi tính Chiếc 0,00592 0,00481 0,00111 0,00302 0,00246 0,00057 0,00124 0,00100 0,00023 155 Thảm lau chân Chiếc - - - - - - 0,00041 0,00041 - 156 Thẻ nhân viên Chiếc 0,04451 0,03614 0,00836 0,02322 0,01886 0,00436 0,01839 0,01493 0,00345 157 Thìa Chiếc - - - - - - 0,00670 0,00670 - 158 Thùng tôn Chiếc - - - - - - 0,00020 0,00020 - 159 Thước kẻ Chiếc - - - - - - 0,00495 0,00495 - 160 Thuốc muỗi Chai - - - - - - 0,00013 0,00013 - 161 Tụ quạt Chiếc - - - - - - 0,00119 0,00119 - 162 Túi clear bag A4 Chiếc 0,29731 0,24145 0,05586 0,15769 0,12806 0,02963 0,09457 0,07680 0,01777 163 Túi clear bag F Chiếc 0,29731 0,24145 0,05586 0,15769 0,12806 0,02963 0,09584 0,07784 0,01801 164 USB thu wifi Chiếc 0,00296 0,00241 0,00056 0,00153 0,00125 0,00029 0,00090 0,00073 0,00017 165 Vệ sinh môi trường m3 - - - - - - 0,01116 0,01116 - 166 Vỏ bình đựng nước uống 20 lít Chiếc - - - - - - 0,00020 0,00020 - 167 Vỏ hồ sơ Chiếc 0,11829 0,09607 0,02223 0,06004 0,04876 0,01128 0,04333 0,03519 0,00814 168 Xăng lít 1,50688 1,22374 0,28314 0,77932 0,63288 0,14643 0,35189 0,28577 0,06612 TT Danh mục ĐVT 3.6. Dịch vụ chuyển nạn nhân thuộc đối tượng bảo trợ xã hội sang nuôi dưỡng thường xuyên 3.7. Hỗ trợ nạn nhân tại cộng đồng sau khi tái hòa nhập (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý 1 Ấm siêu tốc Chiếc - - - 0,000002 0,00000 - 2 Ấm trà Chiếc - - - 0,002419 0,00242 - 3 Ảnh bác Chiếc 0,00049 - 0,00049 0,000126 - 0,00013 4 Ảnh hồ sơ Tấm - - - 0,073220 0,07322 - 5 Attomat Chiếc 0,01682 0,01366 0,00316 0,005086 0,00413 0,00096 6 Bàn phím máy vi tính Chiếc 0,00907 0,00736 0,00170 0,002838 0,00230 0,00053 7 Bảng công khai tài chính Chiếc 0,00049 - 0,00049 0,000087 - 0,00009 8 Băng dính dán gáy 3.5 cm Cuộn 0,02804 0,02277 0,00527 0,010134 0,00823 0,00190 9 Bắng dính dán gáy 5 cm Cuộn 0,02589 0,02103 0,00486 0,009817 0,00797 0,00184 10 Băng dính đen Cuộn 0,02159 0,01753 0,00406 0,000825 - 0,00082 11 Băng dính hai mặt 1cm Cuộn 0,01467 0,01192 0,00276 0,004733 0,00384 0,00089 12 Băng dính hai mặt 2.5 cm Cuộn 0,02159 0,01753 0,00406 0,004440 0,00361 0,00083 13 Băng dính hai mặt 5 cm Cuộn 0,01467 0,01192 0,00276 0,004350 0,00353 0,00082 14 Băng dính trong nhỏ Cuộn 0,01682 0,01366 0,00316 0,004356 0,00354 0,00082 15 Băng dính trong to Cuộn 0,03327 0,02702 0,00625 0,005027 0,00408 0,00094 16 Bảng lịch công tác Chiếc 0,00841 0,00683 0,00158 0,000492 - 0,00049 17 Bảng nội quy Chiếc 0,00495 0,00402 0,00093 0,000486 - 0,00049 18 Băng rôn, pa nô, khẩu hiệu m2 0,16784 0,13630 0,03154 0,014911 - 0,01491 19 Băng tan Cuộn 0,01753 0,01753 - - - - 20 Băng thun Cuộn 0,01435 0,01435 - - - - 21 Bảng tin Chiếc 0,00216 0,00175 0,00041 0,000068 - 0,00007 22 Băng xóa Chiếc 0,02589 0,02103 0,00486 0,001388 - 0,00139 23 Biển cài Chiếc 0,01828 0,01485 0,00343 0,003175 - 0,00318 24 Biển chỉ dẫn m2 0,00603 0,00490 0,00113 0,000338 - 0,00034 25 Biển chức danh Chiếc 0,00168 0,00137 0,00032 0,000325 - 0,00033 26 Biển tên phòng Chiếc 0,01122 0,00911 0,00211 0,000695 - 0,00070 27 Bình giữ nhiệt 0.8 lít Chiếc 0,00911 0,00911 - - - - 28 Bình giữ nhiệt 1,5 lít Chiếc 0,00770 0,00770 - - - - 29 Bình giữ nhiệt 3 lít Chiếc 0,00455 0,00455 - - - - 30 Bộ cây lau nhà Bộ 0,00630 0,00630 - - - - 31 Bộ phát wifi Chiếc 0,00457 0,00371 0,00086 0,000517 - 0,00052 32 Bóng đèn cao áp Chiếc 0,01051 0,01051 - - - - 33 Bóng đèn LED Chiếc 0,04103 0,03332 0,00771 0,013855 0,01125 0,00260 34 Bóng đèn tuýp Chiếc 0,02804 0,02277 0,00527 0,013043 0,01059 0,00245 35 Bút bi Chiếc 0,29266 0,23767 0,05499 0,175965 0,14290 0,03306 36 Bút chì Chiếc 0,03066 0,02489 0,00576 0,006925 0,00562 0,00130 37 Bút ký Chiếc 0,01675 0,01360 0,00315 0,000969 - 0,00097 38 Bút nhớ dòng Chiếc 0,01640 0,01332 0,00308 0,001923 - 0,00192 39 Bút nước Chiếc 0,03711 0,03013 0,00697 0,001291 - 0,00129 40 Bút viết bảng Chiếc 0,23236 0,18870 0,04366 0,005116 - 0,00512 41 Cặp 3 dây Chiếc - - - 0,011325 0,01132 - 42 Cáp chuyển đổi DHMI-USB Chiếc 0,00173 0,00140 0,00032 0,000015 - 0,00001 43 Cặp đục lỗ Chiếc 0,01122 0,00911 0,00211 0,000669 - 0,00067 44 Card màn hình máy tính Chiếc 0,01122 0,00911 0,00211 0,003238 0,00263 0,00061 45 Cartride mực Chiếc 0,01122 0,00911 0,00211 0,003392 0,00275 0,00064 46 Câu liêm chữa cháy Chiếc 0,00280 0,00228 0,00053 0,000275 - 0,00027 47 Cây lau nhà Chiếc - - - 0,000004 0,00000 - 48 Chân giắc micro Chiếc 0,00949 0,00770 0,00178 0,000600 - 0,00060 49 Chân kẹp ác quy Chiếc 0,00215 0,00175 0,00040 0,023958 - 0,02396 50 Chậu cảnh Chiếc 0,01051 0,01051 - - - - 51 Chè khô Kg 0,01189 0,00966 0,00223 0,001883 - 0,00188 52 Chén trà Chiếc 0,06722 0,05459 0,01263 0,004052 - 0,00405 53 Chổi tre Chiếc - - - 0,000004 0,00000 - 54 Chuột máy tính Chiếc 0,01744 0,01416 0,00328 0,002828 0,00230 0,00053 55 Cờ Tổ quốc, và các loại cờ khác Chiếc 0,00458 0,00372 0,00086 0,000403 - 0,00040 56 Cốc uống nước Chiếc 0,06030 0,04897 0,01133 0,026059 0,02116 0,00490 57 Cổng kết nối USB Chiếc 0,00734 0,00596 0,00138 0,000485 - 0,00048 58 Cục tẩy Cục 0,01252 0,01017 0,00235 0,000354 - 0,00035 59 Cước điện thoại VNĐ 2.469,83731 2.005,75488 464,08243 14,511071 - 14,51107 60 Cước phí bưu chính VNĐ 353,70926 287,24729 66,46197 2,078156 - 2,07816 61 Dao dọc giấy Chiếc 0,01360 0,01104 0,00256 0,000624 - 0,00062 62 Dập ghim cỡ đại Chiếc 0,00315 0,00256 0,00059 0,000797 0,00065 0,00015 63 Dập ghim cỡ nhỏ Chiếc 0,02028 0,01647 0,00381 0,004798 0,00390 0,00090 64 Dập ghim cỡ trung Chiếc 0,00315 0,00256 0,00059 0,001502 0,00122 0,00028 65 Dấu chức danh Chiếc 0,00358 0,00291 0,00067 0,000205 - 0,00020 66 Dấu dập số Chiếc 0,00112 0,00091 0,00021 0,000057 - 0,00006 67 Dầu diezen lít 1,81128 1,81128 - - - - 68 Dầu nhớt Lít 0,01260 0,01260 - - - - 69 Dấu sao y Chiếc 0,00091 0,00074 0,00017 0,000034 - 0,00003 70 Dấu tròn tên đơn vị Chiếc 0,00211 0,00172 0,00040 0,000126 - 0,00013 71 Dây mạng m 0,79905 0,64891 0,15014 0,036682 - 0,03668 72 Điện Kw 28,45971 23,11213 5,34758 25,580691 20,77408 4,80661 73 Đui đèn Chiếc 0,02589 0,02103 0,00486 0,007650 0,00621 0,00144 74 File trình ký Chiếc 0,01122 0,00911 0,00211 0,414325 - 0,41433 75 Gen máng điện Cây - - - 0,000006 0,00001 - 76 Ghim dập cỡ đại Hộp 0,01467 0,01192 0,00276 0,002546 0,00207 0,00048 77 Ghim dập cỡ nhỏ Hộp 0,03496 0,02839 0,00657 0,009850 0,00800 0,00185 78 Ghim dập cỡ trung Hộp 0,01898 0,01541 0,00357 0,005764 0,00468 0,00108 79 Ghim vòng/ghim cài Hộp 0,04917 0,03993 0,00924 0,015993 0,01299 0,00301 80 Giắc cắm loa Chiếc 0,00626 0,00509 0,00118 0,000394 - 0,00039 81 Giấy ăn Hộp 0,03120 0,03120 - - - - 82 Giấy bìa A3 Gram - - - 0,000256 0,00026 - 83 Giấy bìa A4 Gram 0,00353 0,00287 0,00066 0,002192 0,00178 0,00041 84 Giấy in A3 Gram 0,00246 0,00200 0,00046 0,001351 0,00110 0,00025 85 Giấy in A4 Gram 0,07225 0,05867 0,01358 0,035122 0,02852 0,00660 86 Giấy in A5 Gram 0,00215 0,00175 0,00040 0,002730 0,00222 0,00051 87 Giấy nhớ (30x30) Tập 0,03841 0,03120 0,00722 0,017314 0,01406 0,00325 88 Giấy nhớ (30x50) Tập 0,03841 0,03120 0,00722 0,018827 0,01529 0,00354 89 Giấy phân trang Tập 0,03841 0,03120 0,00722 0,006384 0,00518 0,00120 90 Giấy than xanh Tập 0,00367 0,00298 0,00069 0,000081 - 0,00008 91 Gọt bút chì Chiếc 0,01944 0,01579 0,00365 0,000438 - 0,00044 92 Hạt công tắc Chiếc 0,02804 0,02277 0,00527 0,011885 0,00965 0,00223 93 Hồ dán Lọ 0,02632 0,02138 0,00495 0,003713 - 0,00371 94 Hộp để mạng tổng Chiếc 0,00043 0,00035 0,00008 0,000135 - 0,00013 95 Hộp đựng hồ sơ Hộp 0,00645 0,00524 0,00121 0,005639 0,00458 0,00106 96 Hộp file tài liệu 15cm Hộp 0,01122 0,00911 0,00211 0,004797 0,00390 0,00090 97 Hộp file tài liệu 25cm Hộp 0,01122 0,00911 0,00211 0,004779 0,00388 0,00090 98 Hộp file tài liệu 30cm Hộp 0,01122 0,00911 0,00211 0,004892 0,00397 0,00092 99 Hộp số quạt trần Chiếc 0,02277 0,02277 - - - - 100 Hót rác Chiếc - - - 0,000007 0,00001 - 101 Keo dán Lọ 0,01682 0,01366 0,00316 0,004480 0,00364 0,00084 102 Keo PVC Lọ 0,00911 0,00911 - - - - 103 Keo silicon Lọ 0,00736 0,00736 - - - - 104 Kéo văn phòng Chiếc 0,02374 0,01928 0,00446 0,005773 0,00469 0,00108 105 Kẹp bướm 10mm Hộp 0,08298 0,06739 0,01559 0,025126 0,02040 0,00472 106 Kẹp bướm 15mm Hộp 0,09374 0,07612 0,01761 0,030139 0,02448 0,00566 107 Kẹp bướm 19mm Hộp 0,09374 0,07612 0,01761 0,029941 0,02431 0,00563 108 Kẹp bướm 25mm Hộp 0,09374 0,07612 0,01761 0,029741 0,02415 0,00559 109 Kẹp bướm 32mm Hộp 0,09374 0,07612 0,01761 0,029740 0,02415 0,00559 110 Kẹp bướm 41mm Hộp 0,09374 0,07612 0,01761 0,029676 0,02410 0,00558 111 Kẹp bướm 51mm Hộp 0,10449 0,08486 0,01963 0,029149 0,02367 0,00548 112 Khăn trải bàn Chiếc 0,00736 0,00736 - - - - 113 Khay đựng bút văn phòng Chiếc 0,00907 0,00736 0,00170 0,002144 0,00174 0,00040 114 Khay đựng tài liệu Chiếc 0,01944 0,01579 0,00365 0,004655 0,00378 0,00087 115 Khóa cửa Chiếc 0,01753 0,01753 - - - - 116 Lịch Quyển 0,00949 0,00770 0,00178 0,000701 - 0,00070 117 Lọ hoa Chiếc 0,00368 0,00368 - - - - 118 Măng xông điện nước Chiếc 0,01716 0,01716 - - - - 119 Mặt bảng điện Chiếc - - - 0,010993 0,01099 - 120 Mặt công tắc Chiếc 0,01467 0,01192 0,00276 0,005128 0,00416 0,00096 121 Máy tính cá nhân chiếc 0,01014 0,00824 0,00191 0,000488 - 0,00049 122 Móc quạt trần Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - 123 Mực dấu Lọ 0,00216 0,00175 0,00041 0,000165 - 0,00016 124 Mực in Hộp 0,04471 0,03631 0,00840 0,002931 - 0,00293 125 Mực máy photocopy Hộp 0,00216 0,00175 0,00041 0,001366 0,00111 0,00026 126 Nước uống lít - - - 0,483617 0,48362 - 127 Phần mềm diệt virus máy vi tính Chiếc 0,00841 0,00683 0,00158 0,002879 0,00234 0,00054 128 Phí internet VNĐ 4.099,63898 3.329,31682 770,32216 24,086661 - 24,08666 129 Phong bì xanh đỏ Tập 0,25656 0,20835 0,04821 0,033981 - 0,03398 130 Sổ các loại Quyển 0,02804 0,02277 0,00527 0,007532 0,00612 0,00142 131 Switch mạng máy vi tính Chiếc 0,00453 0,00368 0,00085 0,001756 0,00143 0,00033 132 Thảm lau chân Chiếc - - - 0,000019 0,00002 - 133 Thẻ nhân viên Chiếc 0,04744 0,03852 0,00891 0,003882 - 0,00388 134 Tụ quạt Chiếc - - - 0,000114 0,00011 - 135 Túi clear bag A4 Chiếc 0,38795 0,31505 0,07290 0,170001 0,13806 0,03194 136 Túi clear bag F Chiếc 0,38795 0,31505 0,07290 0,169128 0,13735 0,03178 137 USB thu wifi Chiếc 0,00280 0,00228 0,00053 0,002069 0,00168 0,00039 138 Vỏ bình đựng nước uống 20 lít Chiếc - - - 0,000009 0,00001 - 139 Vỏ hồ sơ Chiếc 0,07990 0,06489 0,01501 0,011959 - 0,01196 140 Xăng lít 1,41659 1,15041 0,26618 0,099891 - 0,09989 3.3. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG CÔNG CỤ, DỤNG CỤ (Đơn vị tính: Giờ sử dụng/đơn vị tính của công cụ dụng cụ/dịch vụ) TT Danh mục ĐVT của công cụ dụng cụ 1.1.1. Tiếp nhận nạn nhân mua bán tại cộng đồng và đưa vào Trung tâm 1.1.2. Kết nối nạn nhân mua bán tới cơ sở bảo trợ xã hội phù hợp 1.2.1. Tiếp nhận nạn nhân mua bán từ xã, phường đến bàn giao tại Trung tâm (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý 1 Âm ly Chiếc 0,00105 0,00101 0,00005 0,01497 0,01426 0,00070 0,00388 0,00369 0,00018 2 Âm ly loa đài phòng họp Bộ 0,00115 - 0,00115 - - - 0,00256 - 0,00256 3 Bàn ghế làm việc Bộ 0,63467 0,51542 0,11925 1,08483 0,88099 0,20384 0,61361 0,49831 0,11530 4 Bàn ghế phòng họp Bộ 0,08063 - 0,08063 0,35199 - 0,35199 0,06759 - 0,06759 5 Bàn phòng họp nhỏ Chiếc 0,02491 0,02023 0,00468 0,14243 0,11566 0,02676 0,03903 0,03170 0,00733 6 Bàn hội trường nhỏ Chiếc 0,00886 - 0,00886 0,30970 - 0,30970 0,01320 - 0,01320 7 Bàn làm việc Chiếc 0,26198 0,22316 0,03881 3,29291 2,80506 0,48785 0,34835 0,29674 0,05161 8 Bình cứu hỏa Bình 1,43192 1,22031 0,21161 0,55833 0,47582 0,08251 1,34362 1,14506 0,19856 9 Bộ phát wifi Chiếc 0,29338 0,25272 0,04066 0,30195 0,26011 0,04184 0,28222 0,24311 0,03911 10 Bục phát biểu, bục đặt tượng Bác Chiếc 0,04282 - 0,04282 0,04475 - 0,04475 0,04081 - 0,04081 11 Cáp micro Chiếc 0,19587 0,16274 0,03312 0,60856 0,50565 0,10291 0,21799 0,18112 0,03686 12 Chậu cảnh Chiếc 1,95092 1,74033 0,21059 2,84853 2,54105 0,30748 1,52516 1,36053 0,16463 13 Cột đèn sân vườn Chiếc 0,75056 0,60953 0,14103 0,31905 0,25910 0,05995 0,72285 0,58702 0,13582 14 Đầu kỹ thuật số, karaoke, DVD Chiếc 0,01793 - 0,01793 0,03023 - 0,03023 0,01940 - 0,01940 15 Đầu nối mạng Chiếc 5,54303 5,17849 0,36454 1,59523 1,49032 0,10491 4,73054 4,41944 0,31110 16 Ghê hội trường Chiếc 3,00718 2,47614 0,53104 11,28863 9,29516 1,99347 3,06034 2,51991 0,54043 17 Ghế làm việc Chiếc 0,59620 0,49605 0,10015 5,02767 4,18309 0,84458 0,78061 0,64948 0,13113 18 Giá để tài liệu Chiếc 0,29983 0,25701 0,04282 0,24736 0,21204 0,03532 0,27818 0,23845 0,03972 19 Két sắt Chiếc 0,00732 - 0,00732 0,03276 - 0,03276 0,00858 - 0,00858 20 Máy in Chiếc 0,27291 0,23535 0,03756 1,07100 0,92360 0,14740 0,27909 0,24068 0,03841 21 Máy đếm tiền Chiếc 0,00025 - 0,00025 0,01338 - 0,01338 0,00090 - 0,00090 22 Máy ghi âm Chiếc 0,00262 0,00213 0,00049 0,14243 0,11566 0,02676 0,00749 0,00609 0,00141 23 Máy khoan sổ chứng từ Chiếc 0,00287 0,00233 0,00054 0,14243 0,11566 0,02676 0,01024 0,00832 0,00192 24 Máy Scan công suất nhỏ Chiếc 0,04205 0,03446 0,00758 0,15739 0,12900 0,02839 0,03623 0,02969 0,00653 25 Máy tính bảng Chiếc 0,19383 0,16348 0,03035 - - - 0,23174 0,19545 0,03629 26 Micro Chiếc 0,01949 - 0,01949 0,01123 - 0,01123 0,02031 - 0,02031 27 Tủ đựng dụng cụ cứu hỏa Chiếc 0,66530 0,58621 0,07909 0,19143 0,16867 0,02276 0,57589 0,50743 0,06846 28 Tủ đựng âm ly Chiếc 0,06247 0,05472 0,00775 0,15838 0,13874 0,01964 0,05844 0,05119 0,00725 TT Danh mục ĐVT của công cụ dụng cụ 1.2.2. Tiếp nhận nạn nhân mua bán từ bàn giao giữa các phòng, đội tại Trung tâm theo chức năng, nhiệm vụ 2.1.1 Dịch vụ tư vấn tâm lý 2.1.2. Dịch vụ kết nối tư vấn pháp lý (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý 1 Âm ly Chiếc 0,00118 0,00113 0,00006 0,00041 0,00039 0,00002 0,00026 0,00025 0,00001 2 Âm ly loa đài phòng họp Bộ - - - - - - 0,00115 - 0,00115 3 Bàn ghế làm việc Bộ 0,40057 0,32531 0,07527 0,14727 0,11960 0,02767 0,54527 0,44282 0,10246 4 Bàn ghế phòng họp Bộ 0,04605 - 0,04605 0,03279 - 0,03279 0,09222 - 0,09222 5 Bàn phòng họp nhỏ Chiếc 0,03113 0,02528 0,00585 0,01621 0,01316 0,00305 0,00253 0,00205 0,00047 6 Bàn hội trường nhỏ Chiếc 0,04559 - 0,04559 0,03525 - 0,03525 0,00017 - 0,00017 7 Bàn làm việc Chiếc 0,73919 0,62968 0,10951 0,42306 0,36038 0,06268 0,05272 0,04491 0,00781 8 Bình cứu hỏa Bình 0,97289 0,82912 0,14377 0,23264 0,19826 0,03438 1,01502 0,86502 0,15000 9 Bộ phát wifi Chiếc 0,29893 0,25751 0,04143 0,08268 0,07122 0,01146 0,14603 0,12579 0,02024 10 Bục phát biểu, bục đặt tượng Bác Chiếc 0,03555 - 0,03555 0,01054 - 0,01054 0,02833 - 0,02833 11 Cáp micro Chiếc 0,31343 0,26042 0,05300 0,07889 0,06555 0,01334 0,01106 0,00919 0,00187 12 Chậu cảnh Chiếc 0,42075 0,37533 0,04542 0,32417 0,28918 0,03499 2,40029 2,14120 0,25909 13 Cột đèn sân vườn Chiếc 0,56465 0,45855 0,10610 0,13294 0,10796 0,02498 0,50551 0,41053 0,09499 14 Đầu kỹ thuật số, karaoke, DVD Chiếc 0,02860 - 0,02860 0,00783 - 0,00783 0,00027 - 0,00027 15 Đầu nối mạng Chiếc 2,77969 2,59689 0,18281 0,66468 0,62097 0,04371 4,76072 4,44763 0,31309 16 Ghê hội trường Chiếc 3,59746 2,96218 0,63528 1,54483 1,27203 0,27280 1,63828 1,34897 0,28931 17 Ghế làm việc Chiếc 1,37628 1,14508 0,23120 0,69295 0,57654 0,11641 0,17287 0,14383 0,02904 18 Giá để tài liệu Chiếc 0,23183 0,19872 0,03311 0,05649 0,04842 0,00807 0,20044 0,17181 0,02862 19 Két sắt Chiếc 0,01439 - 0,01439 0,00554 - 0,00554 0,00048 - 0,00048 20 Máy in Chiếc 0,32864 0,28341 0,04523 0,14668 0,12649 0,02019 0,16327 0,14080 0,02247 21 Máy đếm tiền Chiếc 0,00197 - 0,00197 0,00152 - 0,00152 0,00053 - 0,00053 22 Máy ghi âm Chiếc 0,02096 0,01703 0,00394 0,01621 0,01316 0,00305 0,00119 0,00097 0,00022 23 Máy khoan sổ chứng từ Chiếc 0,02096 0,01703 0,00394 0,01621 0,01316 0,00305 0,00644 0,00523 0,00121 24 Máy Scan công suất nhỏ Chiếc 0,02215 0,01815 0,00399 0,01662 0,01362 0,00300 0,05040 0,04131 0,00909 25 Máy tính bảng Chiếc - - - - - - 0,28108 0,23707 0,04401 26 Micro Chiếc 0,01447 - 0,01447 0,00349 - 0,00349 0,01170 - 0,01170 27 Tủ đựng dụng cụ cứu hỏa Chiếc 0,33356 0,29391 0,03965 0,07976 0,07028 0,00948 0,57677 0,50821 0,06856 28 Tủ đựng âm ly Chiếc 0,05021 0,04399 0,00623 0,02286 0,02002 0,00283 0,04882 0,04277 0,00605 TT Danh mục ĐVT của công cụ dụng cụ 2.2. Dịch vụ khám sức khỏe ban đầu 2.3.1. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng nạn nhân không có khả năng tự phục vụ (không đi lại được, không có khả năng tự phục vụ, không ý thức được trong vệ sinh cá nhân…) 2.3.2. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng nạn nhân phải phục vụ 1 phần (cần hỗ trợ, đôn đốc, giám sát) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân/ngày) (tính trên 1 nạn nhân/ngày) Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý 1 Âm ly Chiếc 0,00010 - 0,00010 0,00004 - 0,00004 0,00007 - 0,00007 2 Âm ly loa đài phòng họp Bộ 0,00305 - 0,00305 0,01399 - 0,01399 0,00145 - 0,00145 3 Bàn chế biến thức ăn Chiếc - - - 0,00075 0,00075 - 0,00380 0,00380 - 4 Bàn cho đối tượng Chiếc - - - 0,05413 0,05413 - 0,04531 0,04531 - 5 Bàn ghế đá Bộ - - - 0,00039 0,00039 - 0,00248 0,00248 - 6 Bàn ghế hội trường Bộ - - - 0,00117 0,00117 - 0,00721 0,00721 - 7 Bàn ghế làm việc Bộ 0,75407 0,61238 0,14169 0,75142 0,61023 0,14119 0,46072 0,37415 0,08657 8 Bàn ghế phòng họp Bộ 0,04981 - 0,04981 0,18617 0,15119 0,03498 0,38398 0,31183 0,07215 9 Giường gội đầu chiếc - - - 0,00040 0,00040 - 0,00057 0,00057 - 10 Bàn phòng họp nhỏ Chiếc 0,11060 0,08982 0,02078 0,03003 0,02438 0,00564 0,01195 0,00971 0,00225 11 Bàn hội trường nhỏ Chiếc 0,04465 0,03979 0,00485 0,01635 0,01457 0,00178 0,01891 0,01685 0,00206 12 Bàn là Chiếc - - - 0,00030 0,00030 - 0,00193 0,00193 - 13 Bàn làm việc Chiếc 0,22500 0,19167 0,03333 0,54790 0,46673 0,08117 0,09122 0,07770 0,01351 14 Bệ chậu rửa tay inox Chiếc - - - 0,00191 0,00191 - 0,00049 0,00049 - 15 Bếp chiên nhúng Chiếc - - - 0,00015 0,00015 - 0,00116 0,00116 - 16 Bếp ga Chiếc - - - 0,00207 0,00207 - 0,00366 0,00366 - 17 Bếp từ Chiếc - - - 0,00068 0,00068 - 0,00489 0,00489 - 18 Bình bơm điện Chiếc - - - 0,00015 0,00015 - 0,00001 0,00001 - 19 Bình cứu hỏa Bình 1,10232 0,93942 0,16290 0,68137 0,58068 0,10069 0,84516 0,72026 0,12490 20 Bình ga Bình - - - 0,00217 0,00217 - 0,01584 0,01584 - 21 Bình khí CO2 Bình - - - 0,00043 0,00043 - 0,00036 0,00036 - 22 Bình nóng lạnh Chiếc - - - 0,00980 0,00980 - 0,01577 0,01577 - 23 Bình oxy Bình - - - 0,00023 0,00023 - 0,00197 0,00197 - 24 Bình phun thuốc Bình - - - 0,00033 0,00033 - 0,00086 0,00086 - 25 Bình thủy điện Chiếc - - - 0,00445 0,00445 - 0,00504 0,00504 - 26 Bình ủ Chiếc - - - 0,00234 0,00234 - 0,00365 0,00365 - 27 Bộ Đàm Chiếc - - - 0,00663 0,00663 - 0,00144 0,00144 - 28 Bộ kích điện Chiếc - - - 0,00686 0,00686 - 0,00081 0,00081 - 29 Lưu điện Chiếc - - - 0,00145 0,00145 - 0,00250 0,00250 - 30 Bộ phát wifi Chiếc 0,07819 0,06735 0,01084 0,05135 0,04423 0,00712 0,13026 0,11221 0,01805 31 Bệt vệ sinh Chiếc - - - 0,00182 0,00182 - 0,01666 0,01666 - 32 Bồn chứa Inox Chiếc - - - 0,00008 0,00008 - 0,00010 0,00010 - 33 Bục phát biểu, bục đặt tượng Bác Chiếc 0,01811 - 0,01811 0,00859 - 0,00859 0,02350 - 0,02350 34 Cáp micro Chiếc 0,05491 0,04562 0,00929 0,02375 0,01974 0,00402 0,04069 0,03381 0,00688 35 Cap tín hiệu Chiếc - - - 0,00067 0,00067 - 0,00278 0,00278 - 36 Cân sức khỏe Chiếc - - - 0,00039 0,00039 - 0,00106 0,00106 - 37 Cân thực phẩm Chiếc - - - 0,00254 0,00254 - 0,00150 0,00150 - 38 Chạn bát Chiếc - - - 0,00396 0,00396 - 0,00138 0,00138 - 39 Cầu là Chiếc - - - 0,00179 0,00179 - 0,00290 0,00290 - 40 Cây là hơi nước Chiếc - - - 0,00022 0,00022 - 0,00002 0,00002 - 41 Cây nước nóng lạnh Chiếc - - - 0,00251 0,00251 - 0,00785 0,00785 - 42 Chậu cảnh Chiếc 0,98773 0,88111 0,10662 0,46671 0,41633 0,05038 1,77868 1,58668 0,19199 43 Chậu rửa tay inox Chiếc - - - 0,00143 0,00143 - 0,00592 0,00592 - 44 Công tơ điện Chiếc - - - 0,00024 0,00024 - 0,00151 0,00151 - 45 Cột đèn sân vườn Chiếc 0,30446 0,24725 0,05721 0,06882 0,05589 0,01293 0,40743 0,33087 0,07656 46 Cưa sắt Chiếc - - - 0,00541 0,00541 - 0,00199 0,00199 - 47 Đầu kỹ thuật số, karaoke, DVD Chiếc 0,00214 - 0,00214 0,01872 0,01710 0,00163 0,02765 0,02525 0,00240 48 Đầu nối mạng Chiếc 1,97384 1,84403 0,12981 0,60363 0,56393 0,03970 3,71520 3,47087 0,24433 49 Đèn bắt côn trùng Chiếc - - - 0,00103 0,00103 - 0,00962 0,00962 - 50 Đôn gỗ Chiếc - - - 0,00041 0,00041 - 0,00002 0,00002 - 51 Ghế băng chờ Chiếc - - - 0,00720 0,00720 - 0,00252 0,00252 - 52 Ghế bô Chiếc - - - - - - 0,00031 0,00031 - 53 Ghế cho đối tượng Chiếc - - - 0,24979 0,24979 - 0,06712 0,06712 - 54 Ghê hội trường Chiếc 1,38939 1,14404 0,24535 2,45571 2,02205 0,43366 1,51781 1,24978 0,26803 55 Ghế làm việc Chiếc 0,57170 0,47567 0,09604 2,07291 1,72469 0,34822 0,26068 0,21689 0,04379 56 Giá để giày dép, đồ chơi Chiếc - - - 0,00124 0,00124 - 0,00897 0,00897 - 57 Giá để quần áo Chiếc - - - 0,00820 0,00820 - 0,00278 0,00278 - 58 Giá để tài liệu Chiếc 0,11368 0,09745 0,01623 0,12458 0,10679 0,01779 0,17028 0,14597 0,02432 59 Giá để thực phẩm, hàng hóa Chiếc - - - 0,00490 0,00490 - 0,00557 0,00557 - 60 Giá đỡ chậu Chiếc - - - 0,00053 0,00053 - 0,00015 0,00015 - 61 Giường Chiếc - - - 0,24380 0,24380 - 0,07125 0,07125 - 62 Két sắt Chiếc 0,00244 - 0,00244 0,00339 - 0,00339 0,00138 - 0,00138 63 Kệ, Giá đỡ các loại Chiếc - - - 0,01101 0,01101 - 0,00972 0,00972 - 64 Khung tập đi Chiếc - - - 0,00147 0,00147 - 0,00462 0,00462 - 65 Khung rèm Chiếc - - - 0,00586 0,00586 - 0,03903 0,03903 - 66 Lò vi sóng Chiếc - - - 0,00057 0,00057 - 0,00151 0,00151 - 67 Loa, loa di động Chiếc - - - 0,00250 0,00250 - 0,00087 0,00087 - 68 Máy bắt vít Chiếc - - - 0,00029 0,00029 - 0,00050 0,00050 - 69 Máy ép chậm Chiếc - - - 0,00011 0,00011 - 0,00132 0,00132 - 70 Máy gọt vỏ củ quả Chiếc - - - 0,00011 0,00011 - 0,00058 0,00058 - 71 Máy hút ẩm Chiếc - - - 0,00063 0,00063 - 0,00404 0,00404 - 72 Máy hút bụi Chiếc - - - 0,00015 0,00015 - 0,00052 0,00052 - 73 Máy in Chiếc 0,02579 - 0,02579 0,22027 0,18996 0,03032 0,15165 0,13078 0,02087 74 Máy đếm tiền Chiếc 0,00021 - 0,00021 0,00010 - 0,00010 0,00019 - 0,00019 75 Máy ghi âm Chiếc 0,00220 0,00179 0,00041 0,00130 0,00105 0,00024 0,00199 0,00162 0,00037 76 Máy xay sinh tố Chiếc - - - 0,00035 0,00035 - 0,00022 0,00022 - 77 Máy khoan sổ chứng từ Chiếc 0,00400 0,00325 0,00075 0,01033 0,00839 0,00194 0,00280 0,00227 0,00053 78 Máy hủy bơm kim tiêm Chiếc - - - 0,00009 0,00009 - 0,00058 0,00058 - 79 Máy lọc nước công suất nhỏ Chiếc - - - 0,00348 0,00348 - 0,00028 0,00028 - 80 Máy mài dao Chiếc - - - 0,00022 0,00022 - 0,00060 0,00060 - 81 Máy nướng thịt Chiếc - - - 0,00009 0,00009 - 0,00055 0,00055 - 82 Máy phun rửa áp lực Chiếc - - - 0,00308 0,00308 - 0,00093 0,00093 - 83 Máy Scan công suất nhỏ Chiếc 0,02510 0,02057 0,00453 0,02530 0,02073 0,00456 0,03812 0,03124 0,00688 84 Máy sưởi Chiếc - - - 0,00007 0,00007 - 0,00250 0,00250 - 85 Máy tăng áp Chiếc - - - 0,00256 0,00256 - 0,00567 0,00567 - 86 Máy tính bảng Chiếc 0,14242 0,12012 0,02230 0,21736 0,18332 0,03403 0,21453 0,18094 0,03359 87 Máy trợ thính Chiếc - - - 0,00009 0,00009 - 0,00015 0,00015 - 88 Máy Vặt lông gà Vịt Chiếc - - - 0,00040 0,00040 - 0,00136 0,00136 - 89 Máy xay cầm tay Chiếc - - - 0,00085 0,00085 - 0,00138 0,00138 - 90 Máy xay công nghiệp Chiếc - - - 0,00249 0,00249 - 0,00355 0,00355 - 91 Micro Chiếc 0,06123 0,05496 0,00627 0,01957 0,01757 0,00200 0,08920 0,08006 0,00913 92 Nồi chiên không dầu Chiếc - - - 0,00049 0,00049 - 0,00082 0,00082 - 93 Phích nước Chiếc - - - 0,00083 0,00083 - 0,00303 0,00303 - 94 Quạt cây Chiếc - - - 0,01728 0,01728 - 0,02711 0,02711 - 95 Quạt hộp Chiếc - - - 0,00003 0,00003 - 0,00088 0,00088 - 96 Quạt treo tường Chiếc - - - 0,00763 0,00763 - 0,02405 0,02405 - 97 Quạt công nghiệp Chiếc - - - 0,01168 0,01168 - 0,00495 0,00495 - 98 Quạt hơi nước Chiếc - - - 0,01613 0,01613 - 0,00815 0,00815 - 99 Quạt hút mùi Chiếc - - - 0,00012 0,00012 - 0,00063 0,00063 - 100 Đèn sưởi Chiếc - - - 0,00166 0,00166 - 0,00362 0,00362 - 101 Quạt thông gió Chiếc - - - 0,00089 0,00089 - 0,00489 0,00489 - 102 Quạt trần Chiếc - - - 0,04802 0,04802 - 0,05868 0,05868 - 103 Sạc ắc quy Chiếc - - - 0,00161 0,00161 - 0,01062 0,01062 - 104 Tủ đầu giường Chiếc - - - 0,05369 0,05369 - 0,01254 0,01254 - 105 Tủ đựng dụng cụ cứu hỏa Chiếc 0,23762 0,20937 0,02825 0,07221 0,06362 0,00858 0,44742 0,39424 0,05319 106 Tủ đựng âm ly Chiếc 0,00457 - 0,00457 0,00697 0,00610 0,00086 0,03930 0,03442 0,00487 107 Tủ đông Chiếc - - - 0,00076 0,00076 - 0,00012 0,00012 - 108 Tủ đựng cốc chén Chiếc - - - 0,00086 0,00086 - 0,00618 0,00618 - 109 Tủ đựng giày dép Chiếc - - - 0,00010 0,00010 - 0,00253 0,00253 - 110 Tủ đựng sách, tài liệu Chiếc - - - 0,01967 0,01967 - 0,00725 0,00725 - 111 Tủ sấy quần áo Chiếc - - - 0,00377 0,00377 - 0,00544 0,00544 - 112 Xe cải tiến giao nhận đồ Chiếc - - - 0,00164 0,00164 - 0,00150 0,00150 - 113 Xe đạp Chiếc - - - 0,00072 0,00072 - 0,00691 0,00691 - 114 Xe đạp điện Chiếc - - - 0,00161 0,00161 - 0,01064 0,01064 - 115 Xe đẩy thực phẩm, hàng hóa Chiếc - - - 0,00661 0,00661 - 0,00130 0,00130 - 116 Xe lăn Chiếc - - - 0,00311 0,00311 - 0,00383 0,00383 - 117 Xe rùa Chiếc - - - 0,00096 0,00096 - 0,00182 0,00182 - 118 Xe tiêm đẩy Chiếc - - - 0,00032 0,00032 - 0,00055 0,00055 - 119 Máy phun thuốc phòng dịch công suất nhỏ Chiếc - - - 0,00024 0,00024 - 0,00005 0,00005 - 120 Máy bơm chìm giếng khoan Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - 0,00006 0,00006 - 121 Ti vi chế độ Full HD Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - 0,00004 0,00004 - 122 Đèn chiếu pha năng lượng mặt trời Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - 0,00060 0,00060 - 123 Thớt gỗ nghiến Chiếc - - - - - - 0,00009 0,00009 - 124 Chảo nhôm công nghiệp Chiếc - - - - - - 0,00009 0,00009 - 125 Chậu nhôm Chiếc - - - 0,00531 0,00531 - 0,00082 0,00082 - 126 Rổ inox Chiếc - - - - - - 0,00031 0,00031 - 127 Rá inox Chiếc - - - - - - 0,00031 0,00031 - 128 Cân điện tử bàn 300kg Chiếc - - - - - - 0,00003 0,00003 - 129 Cân điện tử bàn 30kg Chiếc - - - - - - 0,00003 0,00003 - 130 Cân sức khỏe và phân tích cơ thể Chiếc - - - - - - 0,00003 0,00003 - 131 Nồi áp suất Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - 0,00004 0,00004 - 132 Bình thái dương năng công suất nhỏ Chiếc - - - 0,00069 0,00069 - 0,00027 0,00027 - 133 Bình Zumile 20l Chiếc - - - 0,00370 0,00370 - 0,00036 0,00036 - 134 Máy bơm nước 750KW Chiếc - - - 0,00121 0,00121 - 0,00010 0,00010 - 135 Máy hàn Chiếc - - - 0,01102 0,01102 - 0,00030 0,00030 - 136 Mỏ hàn Chiếc - - - 0,00410 0,00410 - 0,00018 0,00018 - 137 Xe gom rác Chiếc - - - 0,00217 0,00217 - 0,00018 0,00018 - 138 Máy giặt công suất nhỏ Chiếc - - - 0,00321 0,00321 - 0,00027 0,00027 - TT Danh mục ĐVT của công cụ dụng cụ 2.3.3. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng nạn nhân có khả năng tự phục vụ sinh hoạt cá nhân hàng ngày 2.4. Dịch vụ lao động trị liệu 2.5. Dịch vụ tư vấn trị liệu (tính trên 1 nạn nhân/ngày) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý 1 Âm ly Chiếc 0,00026 - 0,00026 0,00988 0,00942 0,00046 0,01173 0,01118 0,00055 2 Âm ly loa đài phòng họp Bộ 0,00318 - 0,00318 0,02050 - 0,02050 0,00750 0,00625 0,00125 3 Bàn chế biến thức ăn Chiếc 0,00139 0,00139 - - - - - - - 4 Bàn cho đối tượng Chiếc 0,05930 0,05930 - 0,12858 0,12858 - - - - 5 Bàn ghế đá Bộ 0,00125 0,00125 - 0,00797 0,00797 - - - - 6 Bàn ghế hội trường Bộ 0,00146 0,00146 - - - - - - - 7 Bàn ghế làm việc Bộ 0,14848 0,12058 0,02790 1,22517 0,99496 0,23021 0,29325 0,23815 0,05510 8 Bàn ghế phòng họp Bộ 0,06236 0,05065 0,01172 0,42328 0,34375 0,07953 0,53697 0,43608 0,10090 9 Giường gội đầu chiếc 0,00069 0,00069 - - - - - - - 10 Bàn phòng họp nhỏ Chiếc 0,01711 0,01390 0,00322 0,07031 0,05710 0,01321 0,04113 0,03340 0,00773 11 Bàn hội trường nhỏ Chiếc 0,01394 0,01242 0,00152 0,01715 - 0,01715 0,62574 0,55770 0,06803 12 Bàn là Chiếc 0,00080 0,00080 - - - - - - - 13 Bàn làm việc Chiếc 0,11025 0,09392 0,01633 0,99177 0,84484 0,14693 0,71990 0,61324 0,10665 14 Bệ chậu rửa tay inox Chiếc 0,00815 0,00815 - 0,00215 0,00215 - - - - 15 Bếp chiên nhúng Chiếc 0,00135 0,00135 - - - - - - - 16 Bếp ga Chiếc 0,01441 0,01441 - - - - - - - 17 Bếp từ Chiếc 0,00093 0,00093 - - - - - - - 18 Bình bơm điện Chiếc 0,00001 0,00001 - 0,00004 0,00004 - - - - 19 Bình cứu hỏa Bình 0,21450 0,18280 0,03170 1,09014 0,92904 0,16110 0,02935 0,02501 0,00434 20 Bình ga Bình 0,00327 0,00327 - - - - - - - 21 Bình khí CO2 Bình 0,00041 0,00041 - 0,00116 0,00116 - - - - 22 Bình nóng lạnh Chiếc 0,00425 0,00425 - - - - - - - 23 Bình oxy Bình 0,00111 0,00111 - - - - - - - 24 Bình phun thuốc Bình 0,00042 0,00042 - 0,00205 0,00205 - - - - 25 Bình thủy điện Chiếc 0,00372 0,00372 - 0,02228 0,02228 - - - - 26 Bình ủ Chiếc 0,00096 0,00096 - 0,00353 0,00353 - - - - 27 Bộ Đàm Chiếc 0,00071 0,00071 - 0,00614 0,00614 - - - - 28 Bộ kích điện Chiếc 0,02220 0,02220 - 0,00027 0,00027 - - - - 29 Lưu điện Chiếc 0,00049 0,00049 - 0,00157 0,00157 - - - - 30 Bộ phát wifi Chiếc 0,03392 0,02922 0,00470 0,12521 0,10786 0,01735 0,03967 0,03417 0,00550 31 Bệt vệ sinh Chiếc 0,00607 0,00607 - 0,02856 0,02856 - - - - 32 Bồn chứa Inox Chiếc 0,00007 0,00007 - 0,00076 0,00076 - - - - 33 Bục phát biểu, bục đặt tượng Bác Chiếc 0,02968 - 0,02968 0,08678 0,07047 0,01631 0,06016 0,04886 0,01130 34 Cáp micro Chiếc 0,02334 0,01939 0,00395 0,27920 0,23199 0,04722 0,24450 0,20315 0,04135 35 Cap tín hiệu Chiếc 0,00061 0,00061 - 0,00385 0,00385 - - - - 36 Cân sức khỏe Chiếc 0,00071 0,00071 - - - - - - - 37 Cân thực phẩm Chiếc 0,00080 0,00080 - - - - - - - 38 Chạn bát Chiếc 0,08637 0,08637 - - - - - - - 39 Cầu là Chiếc 0,03190 0,03190 - - - - - - - 40 Cây là hơi nước Chiếc 0,00002 0,00002 - - - - - - - 41 Cây nước nóng lạnh Chiếc 0,00250 0,00250 - 0,01325 0,01325 - - - - 42 Chậu cảnh Chiếc 0,24985 0,22288 0,02697 0,42547 0,37954 0,04593 0,67278 0,60016 0,07262 43 Chậu rửa tay inox Chiếc 0,01042 0,01042 - 0,00146 0,00146 - - - - 44 Công tơ điện Chiếc 0,00127 0,00127 - 0,00201 0,00201 - - - - 45 Cột đèn sân vườn Chiếc 0,11604 0,09424 0,02180 0,19065 0,15483 0,03582 0,14735 0,11966 0,02769 46 Cưa sắt Chiếc 0,00287 0,00287 - 0,00247 0,00247 - - - - 47 Đầu kỹ thuật số, karaoke, DVD Chiếc 0,02138 0,01952 0,00186 0,01045 - 0,01045 0,05541 0,05059 0,00482 48 Đầu nối mạng Chiếc 0,59339 0,55437 0,03902 0,78495 0,73332 0,05162 0,16106 0,15047 0,01059 49 Đèn bắt côn trùng Chiếc 0,00376 0,00376 - - - - - - - 50 Đôn gỗ Chiếc 0,00002 0,00002 - - - - - - - 51 Ghế băng chờ Chiếc 0,00217 0,00217 - 0,01221 0,01221 - - - - 52 Ghế bô Chiếc 0,00027 0,00027 - - - - - - - 53 Ghế cho đối tượng Chiếc 0,04831 0,04831 - 0,42243 0,42243 - - - - 54 Ghê hội trường Chiếc 0,55941 0,46062 0,09879 0,83926 - 0,83926 2,67527 2,20284 0,47243 55 Ghế làm việc Chiếc 0,29942 0,24912 0,05030 3,30632 2,75091 0,55542 1,03779 0,86345 0,17433 56 Giá để giày dép, đồ chơi Chiếc 0,00336 0,00336 - - - - - - - 57 Giá để quần áo Chiếc 0,00256 0,00256 - - - - - - - 58 Giá để tài liệu Chiếc 0,04216 0,03614 0,00602 0,03519 - 0,03519 0,07162 0,06139 0,01023 59 Giá để thực phẩm, hàng hóa Chiếc 0,00396 0,00396 - - - - - - - 60 Giá đỡ chậu Chiếc 0,00892 0,00892 - - - - - - - 61 Giường Chiếc 0,04327 0,04327 - - - - - - - 62 Kéo đa năng Chiếc - - - 0,00428 0,00428 - - - - 63 Két sắt Chiếc 0,00127 - 0,00127 0,00737 - 0,00737 0,00769 - 0,00769 64 Kệ, Giá đỡ các loại Chiếc 0,00447 0,00447 - - - - - - - 65 Khung tập đi Chiếc 0,00385 0,00385 - - - - - - - 66 Khung rèm Chiếc 0,00568 0,00568 - 0,00742 0,00742 - - - - 67 Lò vi sóng Chiếc 0,00091 0,00091 - - - - - - - 68 Loa, loa di động Chiếc 0,00037 0,00037 - 0,00377 0,00377 - - - - 69 Máy bắt vít Chiếc 0,00008 0,00008 - - - - - - - 70 Máy cắt cỏ Chiếc - - - 0,00043 0,00043 - - - - 71 Máy ép chậm Chiếc 0,00084 0,00084 - - - - - - - 72 Máy gọt vỏ củ quả Chiếc 0,00007 0,00007 - - - - - - - 73 Máy hút ẩm Chiếc 0,00051 0,00051 - - - - - - - 74 Máy hút bụi Chiếc 0,00012 0,00012 - - - - - - - 75 Máy in Chiếc 0,05379 0,04639 0,00740 0,41704 0,35964 0,05740 0,28034 0,24176 0,03858 76 Máy đếm tiền Chiếc 0,00045 - 0,00045 0,00492 0,00400 0,00092 0,00512 - 0,00512 77 Màn chiếu công suất nhỏ Chiếc - - - 0,00031 0,00031 - - - - 78 Máy ghi âm Chiếc 0,01196 0,00972 0,00225 0,00201 - 0,00201 0,03914 0,03179 0,00735 79 Máy xay sinh tố Chiếc 0,00021 0,00021 - - - - - - - 80 Máy khoan bê tông Chiếc - - - 0,00044 0,00044 - - - - 81 Máy khoan sổ chứng từ Chiếc 0,00583 0,00473 0,00109 0,02289 0,01859 0,00430 0,05449 0,04425 0,01024 82 Máy hủy bơm kim tiêm Chiếc 0,00014 0,00014 - - - - - - - 83 Máy lọc nước công suất nhỏ Chiếc 0,00037 0,00037 - 0,00422 0,00422 - - - - 84 Máy mài dao Chiếc 0,00008 0,00008 - - - - - - - 85 Máy nén khí Chiếc - - - 0,00028 0,00028 - - - - 86 Máy nướng thịt Chiếc 0,00014 0,00014 - - - - - - - 87 Máy phun rửa áp lực Chiếc 0,00053 0,00053 - 0,00451 0,00451 - - - - 88 Máy Scan công suất nhỏ Chiếc 0,00782 0,00641 0,00141 0,04103 0,03363 0,00740 0,04338 0,03555 0,00782 89 Máy sưởi Chiếc 0,00205 0,00205 - - - - - - - 90 Máy tăng áp Chiếc 0,00289 0,00289 - 0,00632 0,00632 - - - - 91 Máy tính bảng Chiếc 0,17149 0,14463 0,02685 0,33565 0,28309 0,05256 0,20173 0,17014 0,03159 92 Máy trợ thính Chiếc 0,00030 0,00030 - - - - - - - 93 Máy Vặt lông gà Vịt Chiếc 0,00300 0,00300 - 0,00185 0,00185 - - - - 94 Máy xay cầm tay Chiếc 0,00094 0,00094 - - - - - - - 95 Máy xay công nghiệp Chiếc 0,01679 0,01679 - - - - - - - 96 Máy xới đất Chiếc - - - 0,00028 0,00028 - - - - 97 Micro Chiếc 0,03188 0,02861 0,00326 0,00613 - 0,00613 0,12597 0,11308 0,01290 98 Nồi chiên không dầu Chiếc 0,00055 0,00055 - - - - - - - 99 Phích nước Chiếc 0,00049 0,00049 - - - - - - - 100 Quạt cây Chiếc 0,01036 0,01036 - 0,05868 0,05868 - - - - 101 Quạt hộp Chiếc 0,00081 0,00081 - 0,00425 0,00425 - - - - 102 Quạt treo tường Chiếc 0,01169 0,01169 - 0,06700 0,06700 - - - - 103 Quạt công nghiệp Chiếc 0,00367 0,00367 - 0,01905 0,01905 - - - - 104 Quạt hơi nước Chiếc 0,00351 0,00351 - 0,02762 0,02762 - - - - 105 Quạt hút mùi Chiếc 0,00014 0,00014 - 0,00030 0,00030 - - - - 106 Đèn sưởi Chiếc 0,00216 0,00216 - - - - - - - 107 Quạt thông gió Chiếc 0,00086 0,00086 - - - - - - - 108 Quạt trần Chiếc 0,01784 0,01784 - 0,11340 0,11340 - - - - 109 Sạc ắc quy Chiếc 0,00125 0,00125 - - - - - - - 110 Tủ đầu giường Chiếc 0,01260 0,01260 - - - - - - - 111 Tủ đựng dụng cụ cứu hỏa Chiếc 0,08168 0,07197 0,00971 0,01188 - 0,01188 0,04129 0,03638 0,00491 112 Tủ đựng âm ly Chiếc 0,00831 0,00728 0,00103 0,00234 - 0,00234 0,03741 0,03277 0,00464 113 Tủ đông Chiếc 0,00022 0,00022 - - - - - - - 114 Tủ đựng cốc chén Chiếc 0,00155 0,00155 - 0,00589 0,00589 - - - - 115 Tủ đựng giày dép Chiếc 0,00207 0,00207 - - - - - - - 116 Tủ đựng sách, tài liệu Chiếc 0,00497 0,00497 - - - - - - - 117 Tủ sấy quần áo Chiếc 0,00121 0,00121 - - - - - - - 118 Xe cải tiến giao nhận đồ Chiếc 0,00060 0,00060 - 0,00349 0,00349 - - - - 119 Xe đạp Chiếc 0,00388 0,00388 - - - - - - - 120 Xe đạp điện Chiếc 0,00137 0,00137 - - - - - - - 121 Xe đẩy thực phẩm, hàng hóa Chiếc 0,00103 0,00103 - - - - - - - 122 Xe lăn Chiếc 0,00334 0,00334 - - - - - - - 123 Xe rùa Chiếc 0,00107 0,00107 - 0,00436 0,00436 - - - - 124 Xe tiêm đẩy Chiếc 0,00013 0,00013 - - - - - - - 125 Máy phun thuốc phòng dịch công suất nhỏ Chiếc 0,00009 0,00009 - 0,00049 0,00049 - - - - 126 Máy bơm chìm giếng khoan Chiếc 0,00008 0,00008 - 0,00025 0,00025 - - - - 127 Ti vi chế độ Full HD Chiếc 0,00012 0,00012 - 0,00017 0,00017 - - - - 128 Đèn chiếu pha năng lượng mặt trời Chiếc 0,00055 0,00055 - 0,00270 0,00270 - - - - 129 Thớt gỗ nghiến Chiếc 0,00008 0,00008 - - - - - - - 130 Chảo nhôm công nghiệp Chiếc 0,00008 0,00008 - - - - - - - 131 Chậu nhôm Chiếc 0,00093 0,00093 - - - - - - - 132 Rổ inox Chiếc 0,00027 0,00027 - - - - - - - 133 Rá inox Chiếc 0,00027 0,00027 - - - - - - - 134 Cân điện tử bàn 300kg Chiếc 0,00003 0,00003 - - - - - - - 135 Cân điện tử bàn 30kg Chiếc 0,00003 0,00003 - - - - - - - 136 Cân sức khỏe và phân tích cơ thể Chiếc 0,00003 0,00003 - - - - - - - 137 Nồi áp suất Chiếc 0,00003 0,00003 - - - - - - - 138 Bình thái dương năng công suất nhỏ Chiếc 0,00016 0,00016 - - - - - - - 139 Bình Zumile 20l Chiếc 0,00088 0,00088 - - - - - - - 140 Máy bơm nước 750KW Chiếc 0,00014 0,00014 - 0,00170 0,00170 - - - - 141 Máy hàn Chiếc 0,00110 0,00110 - 0,00030 0,00030 - - - - 142 Mỏ hàn Chiếc 0,00073 0,00073 - 0,00030 0,00030 - - - - 143 Xe gom rác Chiếc 0,00025 0,00025 - 0,00305 0,00305 - - - - 144 Máy giặt công suất nhỏ Chiếc 0,00037 0,00037 - - - - - - - TT Danh mục ĐVT của công cụ dụng cụ 2.6.1. Dịch vụ giáo dục mầm non tại đơn vị 2.6.2. Dịch vụ cho trẻ đi học tại các trường mầm non 2.6.3. Dịch vụ cho trẻ đi học văn hoá tại cộng đồng (tính trên 1 trẻ/ngày) (tính trên 1 trẻ/ngày) (tính trên 1 trẻ/ngày) Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý 1 Âm ly Chiếc 0,00308 0,00294 0,00014 0,00166 0,00159 0,00008 0,00181 0,00172 0,00008 2 Âm ly loa đài phòng họp Bộ 0,00475 0,00396 0,00079 0,00822 0,00685 0,00137 0,01316 0,01097 0,00219 3 Bàn cho đối tượng Chiếc 1,46432 1,46432 - 0,00002 0,00002 - 0,00187 0,00187 - 4 Bàn ghế đá Bộ 0,10581 0,10581 - 0,00002 0,00002 - - - - 5 Bàn ghế hội trường Bộ 0,01061 0,01061 - 0,00002 0,00002 - 0,00032 0,00032 - 6 Bàn ghế làm việc Bộ 0,18595 0,15101 0,03494 0,07344 0,05964 0,01380 0,06107 0,04960 0,01148 7 Bàn ghế phòng họp Bộ 0,25486 0,20697 0,04789 0,12282 0,09974 0,02308 0,06318 0,05131 0,01187 8 Bàn ghế giáo viên Bộ 0,00017 0,00017 - - - - - - - 9 Bàn ghế học sinh Bộ 0,00046 0,00046 - - - - - - - 10 Bàn phòng họp nhỏ Chiếc 0,01597 0,01297 0,00300 0,00815 0,00662 0,00153 0,00069 0,00056 0,00013 11 Bàn hội trường nhỏ Chiếc 0,32040 0,28557 0,03484 0,20983 0,18701 0,02281 0,08982 0,08006 0,00977 12 Bàn làm việc Chiếc 0,38308 0,32633 0,05675 0,19870 0,16926 0,02944 0,04680 0,03986 0,00693 13 Bảng cắm đồ dùng dạy học Chiếc 0,00554 0,00554 - 0,00002 0,00002 - - - - 14 Bệ chậu rửa tay inox Chiếc 0,00004 0,00004 - 0,00002 0,00002 - - - - 15 Bình bơm điện Chiếc 0,00003 0,00003 - 0,00002 0,00002 - - - - 16 Bình cứu hỏa Bình 0,15554 0,13256 0,02299 0,04554 0,03881 0,00673 0,11414 0,09727 0,01687 17 Bình khí CO2 Bình 0,00004 0,00004 - 0,00002 0,00002 - - - - 18 Bình nóng lạnh Chiếc 0,22641 0,22641 - 0,00002 0,00002 - 0,00021 0,00021 - 19 Bình phun thuốc Bình 0,02502 0,02502 - 0,00002 0,00002 - - - - 20 Bình thủy điện Chiếc 0,15184 0,15184 - 0,00002 0,00002 - 0,00017 0,00017 - 21 Bình ủ Chiếc 0,03159 0,03159 - 0,00002 0,00002 - - - - 22 Bộ Đàm Chiếc 0,00023 0,00023 - 0,00002 0,00002 - - - - 23 Bộ kích điện Chiếc 0,01343 0,01343 - 0,00002 0,00002 - - - - 24 Lưu điện Chiếc 0,00495 0,00495 - 0,00002 0,00002 - - - - 25 Bộ phát wifi Chiếc 0,05159 0,04444 0,00715 0,01764 0,01519 0,00244 0,02625 0,02261 0,00364 26 Bệt vệ sinh Chiếc 0,29274 0,29274 - 0,00002 0,00002 - 0,00034 0,00034 - 27 Bồn chứa Inox Chiếc 0,00004 0,00004 - 0,00002 0,00002 - - - - 28 Bục phát biểu, bục đặt tượng Bác Chiếc 0,03955 0,03212 0,00743 0,01715 0,01393 0,00322 0,02067 0,01679 0,00388 29 Cáp micro Chiếc 0,11531 0,09581 0,01950 0,03408 0,02831 0,00576 0,03680 0,03058 0,00622 30 Cap tín hiệu Chiếc 0,22350 0,22350 - 0,00002 0,00002 - - - - 31 Cây nước nóng lạnh Chiếc 0,16297 0,16297 - 0,00002 0,00002 - - - - 32 Chậu cảnh Chiếc 0,37084 0,33081 0,04003 0,22181 0,19787 0,02394 0,10743 0,09584 0,01160 33 Chậu rửa tay inox Chiếc 0,00067 0,00067 - 0,00002 0,00002 - 0,00021 0,00021 - 34 Công tơ điện Chiếc 0,01691 0,01691 - 0,00002 0,00002 - - - - 35 Cột đèn sân vườn Chiếc 0,07486 0,06079 0,01407 0,02527 0,02052 0,00475 0,05660 0,04597 0,01064 36 Cũi Chiếc 0,18947 0,18947 - - - - - - - 37 Đầu kỹ thuật số, karaoke, DVD Chiếc 0,06288 0,05741 0,00546 0,02414 0,02204 0,00210 0,03301 0,03014 0,00287 38 Đầu nối mạng Chiếc 0,42894 0,40073 0,02821 0,17005 0,15887 0,01118 0,36261 0,33876 0,02385 39 Đôn gỗ Chiếc 0,00032 0,00032 - 0,00002 0,00002 - - - - 40 Ghế băng chờ Chiếc 0,00064 0,00064 - 0,00002 0,00002 - - - - 41 Ghế cho đối tượng Chiếc 3,51155 3,51155 - 0,00002 0,00002 - 0,00273 0,00273 - 42 Ghê hội trường Chiếc 1,66197 1,36848 0,29349 0,96464 0,79429 0,17035 0,85135 0,70101 0,15034 43 Ghế làm việc Chiếc 0,63494 0,52828 0,10666 0,30025 0,24981 0,05044 0,08705 0,07243 0,01462 44 Giá để giày dép, đồ chơi Chiếc 0,14498 0,14498 - 0,00002 0,00002 - 0,00055 0,00055 - 45 Giá để tài liệu Chiếc 0,05432 0,04656 0,00776 0,01661 0,01424 0,00237 0,02638 0,02262 0,00377 46 Giá đỡ chậu Chiếc 0,00008 0,00008 - 0,00002 0,00002 - 0,00022 0,00022 - 47 Kéo đa năng Chiếc 0,00065 0,00065 - 0,00002 0,00002 - - - - 48 Két sắt Chiếc 0,00411 - 0,00411 0,00186 - 0,00186 0,00081 - 0,00081 49 Khung rèm Chiếc 0,07919 0,07919 - 0,00002 0,00002 - - - - 50 Loa, loa di động Chiếc 0,01096 0,01096 - 0,00002 0,00002 - 0,00002 0,00002 - 51 Máy hút ẩm Chiếc 0,00085 0,00085 - 0,00002 0,00002 - - - - 52 Máy hút bụi Chiếc 0,00008 0,00008 - 0,00002 0,00002 - - - - 53 Máy in Chiếc 0,14633 0,12619 0,02014 0,07302 0,06297 0,01005 0,04553 0,03926 0,00627 54 Máy đếm tiền Chiếc 0,00143 - 0,00143 0,00076 - 0,00076 - - - 55 Màn chiếu công suất nhỏ Chiếc 0,00068 0,00068 - 0,00002 0,00002 - - - - 56 Máy ghi âm Chiếc 0,01517 0,01232 0,00285 0,00810 0,00658 0,00152 - - - 57 Máy khoan sổ chứng từ Chiếc 0,01549 0,01258 0,00291 0,00816 0,00662 0,00153 0,00012 0,00010 0,00002 58 Máy lọc nước công suất nhỏ Chiếc 0,00025 0,00025 - 0,00002 0,00002 - - - - 59 Máy Scan công suất nhỏ Chiếc 0,02018 0,01654 0,00364 0,01107 0,00907 0,00200 0,00482 0,00395 0,00087 60 Máy sưởi Chiếc 0,12636 0,12636 - 0,00002 0,00002 - - - - 61 Máy tăng áp Chiếc 0,03025 0,03025 - 0,00002 0,00002 - - - - 62 Máy tính bảng Chiếc 0,01116 0,00941 0,00175 0,00615 0,00519 0,00096 0,01098 0,00926 0,00172 63 Micro Chiếc 0,03797 0,03408 0,00389 0,05028 0,04514 0,00515 0,08429 0,07566 0,00863 64 Phích nước Chiếc 0,00090 0,00090 - 0,00002 0,00002 - - - - 65 Quạt cây Chiếc 0,28290 0,28290 - 0,00002 0,00002 - 0,00009 0,00009 - 66 Quạt hộp Chiếc 0,04301 0,04301 - 0,00002 0,00002 - - - - 67 Quạt treo tường Chiếc 0,52237 0,52237 - 0,00002 0,00002 - - - - 68 Quạt công nghiệp Chiếc 0,03553 0,03553 - 0,00002 0,00002 - 0,00007 0,00007 - 69 Quạt hơi nước Chiếc 0,13368 0,13368 - 0,00002 0,00002 - - - - 70 Quạt hút mùi Chiếc 0,00010 0,00010 - 0,00002 0,00002 - - - - 71 Quạt trần Chiếc 0,93510 0,93510 - 0,00002 0,00002 - 0,00063 0,00063 - 72 Sạc ắc quy Chiếc 0,00114 0,00114 - 0,00002 0,00002 - - - - 73 Tủ đựng dụng cụ cứu hỏa Chiếc 0,05371 0,04733 0,00638 0,02179 0,01920 0,00259 0,04646 0,04094 0,00552 74 Tủ đựng âm ly Chiếc 0,02036 0,01783 0,00252 0,01195 0,01046 0,00148 0,00831 0,00728 0,00103 75 Tủ đựng cốc chén Chiếc 0,04834 0,04834 - 0,00002 0,00002 - - - - 76 Tủ đựng giày dép Chiếc 0,12625 0,12625 - 0,00002 0,00002 - - - - 77 Tủ đựng sách, tài liệu Chiếc 0,11031 0,11031 - 0,00002 0,00002 - 0,00020 0,00020 - 78 Xe cải tiến giao nhận đồ Chiếc 0,01175 0,01175 - 0,00002 0,00002 - - - - 79 Máy phun thuốc phòng dịch công suất nhỏ Chiếc 0,00006 0,00006 - 0,00002 0,00002 - - - - 80 Máy bơm chìm giếng khoan Chiếc 0,00003 0,00003 - 0,00002 0,00002 - - - - 81 Ti vi chế độ Full HD Chiếc 0,00013 0,00013 - 0,00002 0,00002 - - - - 82 Đèn chiếu pha năng lượng mặt trời Chiếc 0,00004 0,00004 - 0,00002 0,00002 - - - - 83 Bình Zumile 20l Chiếc 0,00011 0,00011 - 0,00002 0,00002 - - - - 84 Máy bơm nước 750KW Chiếc 0,00007 0,00007 - 0,00002 0,00002 - - - - 85 Xe gom rác Chiếc 0,00009 0,00009 - 0,00002 0,00002 - - - - TT Danh mục ĐVT của công cụ dụng cụ 2.6.4. Dịch vụ hỗ trợ, kết nối học nghề 2.7.1. Dịch vụ chăm sóc y tế, phục hồi chức năng 2.7.2. Dịch vụ quản lý, chăm sóc nạn nhân khám, điều trị tại bệnh viện (tính trên 1 lớp) (tính trên 1 nạn nhân/ngày) (tính trên 1 nạn nhân/lượt) Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý 1 Âm ly Chiếc 0,05932 0,05654 0,00279 0,0000019 0,0000018 - - - - 2 Âm ly loa đài phòng họp Bộ 0,17957 0,14969 0,02989 0,0000203 0,0000169 - 0,00059 0,00050 0,00010 3 Bàn cho đối tượng Chiếc 0,12362 0,12362 - 0,0000221 0,0000221 - 0,00065 0,00065 - 4 Bàn ghế đá Bộ 0,00144 0,00144 - 0,0000011 0,0000011 - - - - 5 Bàn ghế hội trường Bộ 0,02109 0,02109 - 0,0000051 0,0000051 - - - - 6 Bàn ghế làm việc Bộ 2,34427 1,90378 0,44049 0,0004261 0,0003460 0,0000800 0,01247 0,01013 0,00234 7 Bàn ghế phòng họp Bộ 2,21127 1,79577 0,41550 0,0002785 0,0002261 0,0000500 0,00153 - 0,00153 8 Giường gội đầu chiếc - - - 0,0000008 0,0000008 - - - - 9 Bàn phòng họp nhỏ Chiếc 0,11617 0,09434 0,02183 0,0000161 0,0000131 - 0,00009 - 0,00009 10 Bàn hội trường nhỏ Chiếc 0,74727 0,66603 0,08125 0,0000184 0,0000164 - 0,00006 - 0,00006 11 Bàn làm việc Chiếc 1,13529 0,96710 0,16820 0,0001526 0,0001300 0,0000200 0,00066 - 0,00066 12 Bàn tập đứng Chiếc - - - - - - - - - 13 Bàn tiểu phẫu Chiếc - - - 0,0000066 0,0000066 - 0,00019 0,00019 - 14 Bảng cắm đồ dùng dạy học Chiếc 0,00065 0,00065 - - - - - - - 15 Bệ chậu rửa tay inox Chiếc 0,00010 0,00010 - 0,0000002 0,0000002 - 0,00001 0,00001 - 16 Bình bơm điện Chiếc 0,00001 0,00001 - 0,0000002 0,0000002 - 0,00001 0,00001 - 17 Bình cứu hỏa Bình 3,34424 2,85003 0,49421 0,0006693 0,0005704 0,0001000 0,01959 0,01669 0,00289 18 Bình khí CO2 Bình 0,02300 0,02300 - 0,0000057 0,0000057 - - - - 19 Bình nóng lạnh Chiếc 0,02710 0,02710 - 0,0000082 0,0000082 - 0,00024 0,00024 - 20 Bình oxy Bình - - - 0,0000009 0,0000009 - 0,00003 0,00003 - 21 Bình phun thuốc Bình 0,00182 0,00182 - 0,0000005 0,0000005 - - - - 22 Bình thủy điện Chiếc 0,00868 0,00868 - 0,0000023 0,0000023 - - - - 23 Bình ủ Chiếc 0,00383 0,00383 - 0,0000046 0,0000046 - - - - 24 Bộ Đàm Chiếc 0,00308 0,00308 - 0,0000043 0,0000043 - 0,00013 0,00013 - 25 Bộ kích điện Chiếc 0,00174 0,00174 - 0,0000003 0,0000003 - - - - 26 Lưu điện Chiếc 0,00417 0,00417 - 0,0000013 0,0000013 - 0,00004 0,00004 - 27 Bộ phát wifi Chiếc 0,57417 0,49461 0,07957 0,0000965 0,0000831 0,0000100 0,00282 0,00243 0,00039 28 Bệt vệ sinh Chiếc 0,02647 0,02647 - 0,0000081 0,0000081 - - - - 29 Bồn ngâm chân Chiếc - - - 0,0000020 0,0000020 - - - - 30 Bục phát biểu, bục đặt tượng Bác Chiếc 0,45377 0,36850 0,08526 0,0000160 - 0,0000200 0,00047 - 0,00047 31 Cáng y tế Chiếc - - - 0,0000005 0,0000005 - 0,00002 0,00002 - 32 Cáp micro Chiếc 0,55383 0,46018 0,09366 0,0000514 0,0000427 0,0000100 0,00151 0,00125 0,00025 33 Cap tín hiệu Chiếc 0,00423 0,00423 - 0,0000014 0,0000014 - 0,00004 0,00004 - 34 Cân sức khỏe Chiếc - - - 0,0000006 0,0000006 - 0,00002 0,00002 - 35 Cây nước nóng lạnh Chiếc 0,01521 0,01521 - 0,0000057 0,0000057 - 0,00017 0,00017 - 36 Chân, tay giả Chiếc - - - 0,0000001 0,0000001 - - - - 37 Chậu cảnh Chiếc 4,92337 4,39193 0,53144 0,0010436 0,0009310 0,0001100 0,00330 - 0,00330 38 Chậu rửa tay inox Chiếc 0,01447 0,01447 - 0,0000033 0,0000033 - 0,00010 0,00010 - 39 Công tơ điện Chiếc 0,01325 0,01325 - 0,0000026 0,0000026 - - - - 40 Cột đèn sân vườn Chiếc 1,37735 1,11855 0,25880 0,0002667 0,0002166 0,0000500 0,00780 0,00634 0,00147 41 Dụng cụ đựng, hủy rác thải y tế Chiếc - - - 0,0000006 0,0000006 - 0,00002 0,00002 - 42 Dụng cụ tập kéo phục hồi cơ tay Chiếc - - - 0,0000010 0,0000010 - - - - 43 Đầu kỹ thuật số, karaoke, DVD Chiếc 0,26582 0,24272 0,02310 0,0000383 0,0000349 - 0,00112 0,00102 0,00010 44 Đầu nối mạng Chiếc 11,49687 10,74078 0,75609 0,0025301 0,0023637 0,0001700 0,00487 - 0,00487 45 Đôn gỗ Chiếc 0,00002 0,00002 - - - - - - - 46 Ghế băng chờ Chiếc 0,01017 0,01017 - 0,0000022 0,0000022 - 0,00006 0,00006 - 47 Ghế cho đối tượng Chiếc 0,33210 0,33210 - 0,0000739 0,0000739 - - - - 48 Ghê hội trường Chiếc 12,27434 10,10680 2,16754 0,0015173 0,0012494 0,0002700 0,00784 - 0,00784 49 Ghế làm việc Chiếc 3,04663 2,53484 0,51179 0,0005275 0,0004389 0,0000900 0,00259 - 0,00259 50 Ghế co giãn trị liệu Chiếc - - - 0,0000003 0,0000003 - - - - 51 Giá để giày dép, đồ chơi Chiếc 0,03441 0,03441 - 0,0000067 0,0000067 - - - - 52 Giá để quần áo Chiếc - - - 0,0000005 0,0000005 - 0,00001 0,00001 - 53 Giá để tài liệu Chiếc 0,74668 0,64005 0,10663 0,0001462 0,0001253 0,0000200 0,00428 0,00367 0,00061 54 Giá đỡ chậu Chiếc 0,00781 0,00781 - 0,0000004 0,0000004 - - - - 55 Giường Chiếc - - - 0,0000285 0,0000285 - - - - 56 Giường y tế phục vụ trị liệu đối tượng Chiếc - - - - - - - - - 57 Kéo đa năng Chiếc 0,00799 0,00799 - 0,0000033 0,0000033 - 0,00010 0,00010 - 58 Két sắt Chiếc 0,01687 - 0,01687 0,0000050 - 0,0000100 0,00015 - 0,00015 59 Kệ, Giá đỡ các loại Chiếc - - - 0,0000038 0,0000038 - - - - 60 Khung tập đi Chiếc - - - 0,0000014 0,0000014 - 0,00004 0,00004 - 61 Khung rèm Chiếc 0,04843 0,04843 - 0,0000206 0,0000206 - 0,00060 0,00060 - 62 Khung vận động đa năng Chiếc - - - 0,0000003 0,0000003 - - - - 63 Lăn thùng phi trị liệu Chiếc - - - - - - - - - 64 Loa, loa di động Chiếc 0,00245 0,00245 - 0,0000003 0,0000003 - 0,00001 0,00001 - 65 Máy cắt cỏ Chiếc - - - 0,0000003 0,0000003 - - - - 66 Máy điện xung Chiếc - - - - - - - - - 67 Máy hút ẩm Chiếc 0,00520 0,00520 - 0,0000023 0,0000023 - - - - 68 Máy hút bụi Chiếc 0,00092 0,00092 - 0,0000003 0,0000003 - - - - 69 Máy in Chiếc 1,47322 1,27047 0,20275 0,0002634 0,0002271 0,0000400 0,00771 0,00665 0,00106 70 Máy đếm tiền Chiếc 0,00229 - 0,00229 0,0000001 - - - - - 71 Màn chiếu công suất nhỏ Chiếc 0,00071 0,00071 - 0,0000003 0,0000003 - - - - 72 Máy đo huyết áp Chiếc - - - 0,0000001 0,0000001 - - - - 73 Máy ghi âm Chiếc 0,04487 0,03644 0,00843 0,0000002 - - 0,00003 0,00002 0,00001 74 Máy khoan sổ chứng từ Chiếc 0,03490 0,02834 0,00656 0,0000006 - - 0,00002 - 0,00002 75 Máy hủy bơm kim tiêm Chiếc - - - 0,0000003 0,0000003 - 0,00001 0,00001 - 76 Máy lọc nước công suất nhỏ Chiếc 0,00132 0,00132 - 0,0000010 0,0000010 - 0,00003 0,00003 - 77 Máy mát xa chân Chiếc - - - 0,0000001 0,0000001 - - - - 78 Máy Scan công suất nhỏ Chiếc 0,16139 0,13228 0,02911 0,0000260 0,0000213 - 0,00076 0,00062 0,00014 79 Máy sưởi Chiếc 0,00005 0,00005 - 0,0000008 0,0000008 - - - - 80 Máy tăng áp Chiếc 0,01316 0,01316 - 0,0000030 0,0000030 - - - - 81 Máy tính bảng Chiếc 1,61721 1,36398 0,25323 0,0001668 0,0001407 0,0000300 0,00076 - 0,00076 82 Máy trợ thính Chiếc - - - 0,0000017 0,0000017 - 0,00005 0,00005 - 83 Micro Chiếc 1,00733 0,90420 0,10313 0,0000202 - 0,0000200 0,00059 - 0,00059 84 Nồi hấp dụng cụ y tế Chiếc - - - 0,0000311 0,0000311 - 0,00091 0,00091 - 85 Phích nước Chiếc 0,00377 0,00377 - 0,0000024 0,0000024 - 0,00007 0,00007 - 86 Quạt cây Chiếc 0,03280 0,03280 - 0,0000140 0,0000140 - 0,00041 0,00041 - 87 Quạt hộp Chiếc 0,00046 0,00046 - 0,0000004 0,0000004 - 0,00001 0,00001 - 88 Quạt treo tường Chiếc 0,01779 0,01779 - 0,0000111 0,0000111 - 0,00033 0,00033 - 89 Quạt công nghiệp Chiếc 0,01783 0,01783 - 0,0000025 0,0000025 - 0,00007 0,00007 - 90 Quạt hơi nước Chiếc 0,01518 0,01518 - 0,0000039 0,0000039 - 0,00011 0,00011 - 91 Quạt hút mùi Chiếc 0,00108 0,00108 - 0,0000003 0,0000003 - 0,00001 0,00001 - 92 Đèn sưởi Chiếc - - - 0,0000015 0,0000015 - 0,00004 0,00004 - 93 Quạt trần Chiếc 0,09963 0,09963 - 0,0000308 0,0000308 - - - - 94 Sạc ắc quy Chiếc 0,01367 0,01367 - 0,0000057 0,0000057 - - - - 95 Thiết bị phục hồi đạp chân có kháng lực Chiếc - - - 0,0000105 0,0000105 - - - - 96 Thiết bị phục hồi tai biến 4 trong 1 Chiếc - - - 0,0000001 0,0000001 - - - - 97 Tủ đựng dụng cụ cứu hỏa Chiếc 1,38456 1,21997 0,16459 0,0002854 0,0002515 0,0000300 0,00099 - 0,00099 98 Tủ đựng âm ly Chiếc 0,16777 0,14696 0,02081 0,0000255 0,0000224 - 0,00009 - 0,00009 99 Tủ đựng cốc chén Chiếc 0,00656 0,00656 - - - - - - - 100 Tủ đựng dụng cụ Y tế Chiếc - - - 0,0000080 0,0000080 - 0,00023 0,00023 - 101 Tủ đựng giày dép Chiếc - - - 0,0000007 0,0000007 - - - - 102 Tủ đựng sách, tài liệu Chiếc 0,01917 0,01917 - - - - - - - 103 Xe cải tiến giao nhận đồ Chiếc 0,00264 0,00264 - - - - - - - 104 Xe cáng đẩy bệnh nhân Chiếc - - - 0,0000023 0,0000023 - 0,00007 0,00007 - 105 Xe đạp Chiếc - - - 0,0000031 0,0000031 - - - - 106 Xe đạp điện Chiếc - - - 0,0000057 0,0000057 - - - - 107 Xe đẩy thực phẩm, hàng hóa Chiếc - - - 0,0000004 0,0000004 - - - - 108 Xe đẩy dụng cụ y tế Chiếc - - - 0,0000006 0,0000006 - 0,00002 0,00002 - 109 Xe lăn Chiếc - - - 0,0000026 0,0000026 - - - - 110 Xe rùa Chiếc - - - 0,0000008 0,0000008 - - - - 111 Xe tiêm đẩy Chiếc - - - 0,0000003 0,0000003 - 0,00001 0,00001 - 112 Máy phun thuốc phòng dịch công suất nhỏ Chiếc 0,00040 0,00040 - 0,0000001 0,0000001 - - - - 113 Máy bơm chìm giếng khoan Chiếc 0,00026 0,00026 - 0,0000001 0,0000001 - - - - 114 Ti vi chế độ Full HD Chiếc 0,00079 0,00079 - 0,0000001 0,0000001 - - - - 115 Đèn chiếu pha năng lượng mặt trời Chiếc 0,00031 0,00031 - 0,0000007 0,0000007 - - - - 116 Cân sức khỏe và phân tích cơ thể Chiếc - - - - - - - - - 117 Bàn bóng bàn ngoài trời Chiếc - - - 0,0000001 0,0000001 - - - - 118 Bình thái dương năng công suất nhỏ Chiếc - - - 0,0000028 0,0000028 - 0,00008 0,00008 - 119 Bình Zumile 20l Chiếc 0,00278 0,00278 - - - - - - - 120 Máy bơm nước 750KW Chiếc 0,00054 0,00054 - - - - - - - 121 Xe gom rác Chiếc 0,00097 0,00097 - - - - - - - 122 Đèn hồng ngoại Chiếc - - - - - - - - - 123 Dụng cụ trị liệu đa năng Bộ - - - 0,0000001 0,0000001 - - - - 124 Dụng cụ tiểu phẫu Bộ - - - - - - - - - TT Danh mục ĐVT của công cụ dụng cụ 2.8. Dịch vụ tổ chức các hoạt động tập thể cho nạn nhân 2.9.1. Thăm gặp gia đình tại đơn vị 2.9.2. Thăm gặp gia đình qua điện thoại, zalo (tính trên 1 hoạt động) (tính trên 1 lượt) (tính trên 1 lượt) Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý 1 Âm ly Chiếc 0,00930 0,00887 0,00044 0,00018 0,00017 0,00001 0,00012 0,00011 0,00001 2 Âm ly loa đài phòng họp Bộ 0,07221 0,06019 0,01202 0,03083 0,02570 0,00513 0,00913 0,00761 0,00152 3 Bàn cho đối tượng Chiếc 1,97623 1,97623 - 0,00050 0,00050 - - - - 4 Bàn ghế đá Bộ 0,04558 0,04558 - 0,00009 0,00009 - - - - 5 Bàn ghế hội trường Bộ 0,05952 0,05952 - 0,00015 0,00015 - - - - 6 Bàn ghế làm việc Bộ 0,55688 0,45224 0,10464 0,27900 0,22658 0,05242 0,12208 0,09914 0,02294 7 Bàn ghế phòng họp Bộ 0,69807 0,56690 0,13117 0,06798 0,05520 0,01277 0,09766 0,07931 0,01835 8 Bàn phòng họp nhỏ Chiếc 0,04980 0,04044 0,00936 0,01393 0,01131 0,00262 0,00680 0,00552 0,00128 9 Bàn hội trường nhỏ Chiếc 0,72510 0,64627 0,07884 0,04062 0,03620 0,00442 0,07374 0,06572 0,00802 10 Bàn làm việc Chiếc 0,63144 0,53789 0,09355 0,24593 0,20950 0,03644 0,11333 0,09654 0,01679 11 Bệ chậu rửa tay inox Chiếc 0,00033 0,00033 - - - - - - - 12 Bình bơm điện Chiếc 0,00003 0,00003 - - - - - - - 13 Bình cứu hỏa Bình 0,87317 0,74414 0,12904 0,25703 0,21905 0,03798 0,12829 0,10933 0,01896 14 Bình khí CO2 Bình 0,00577 0,00577 - - - - - - - 15 Bình nóng lạnh Chiếc 0,38779 0,38779 - 0,00031 0,00031 - - - - 16 Bình oxy Bình 0,00997 0,00997 - - - - - - - 17 Bình phun thuốc Bình 0,00882 0,00882 - 0,00001 0,00001 - - - - 18 Bình thủy điện Chiếc 0,14957 0,14957 - 0,00011 0,00011 - - - - 19 Bình ủ Chiếc 0,01201 0,01201 - 0,00007 0,00007 - - - - 20 Bộ Đàm Chiếc 0,00144 0,00144 - - - - - - - 21 Bộ kích điện Chiếc 0,00678 0,00678 - - - - - - - 22 Lưu điện Chiếc 0,07828 0,07828 - - - - - - - 23 Bộ phát wifi Chiếc 0,16932 0,14585 0,02346 0,02534 0,02182 0,00351 0,01865 0,01607 0,00258 24 Bệt vệ sinh Chiếc 0,12376 0,12376 - 0,00018 0,00018 - - - - 25 Bục phát biểu, bục đặt tượng Bác Chiếc 0,23300 0,18922 0,04378 0,00333 - 0,00333 0,00217 - 0,00217 26 Cáp micro Chiếc 0,07482 0,06217 0,01265 0,01583 0,01315 0,00268 0,00392 0,00325 0,00066 27 Cap tín hiệu Chiếc 0,10269 0,10269 - - - - - - - 28 Cân sức khỏe Chiếc 0,01064 0,01064 - 0,00004 0,00004 - - - - 29 Cây nước nóng lạnh Chiếc 0,06119 0,06119 - 0,00002 0,00002 - - - - 30 Chậu cảnh Chiếc 0,82592 0,73677 0,08915 0,12097 0,10792 0,01306 0,05590 0,04987 0,00603 31 Chậu rửa tay inox Chiếc 0,00571 0,00571 - 0,00007 0,00007 - - - - 32 Công tơ điện Chiếc 0,03713 0,03713 - 0,00012 0,00012 - - - - 33 Cột đèn sân vườn Chiếc 0,40568 0,32946 0,07623 0,02926 0,02376 0,00550 0,00698 0,00567 0,00131 34 Đầu kỹ thuật số, karaoke, DVD Chiếc 0,85496 0,78066 0,07430 0,01831 0,01672 0,00159 0,01946 0,01777 0,00169 35 Đầu nối mạng Chiếc 0,78195 0,73053 0,05143 0,16979 0,15862 0,01117 0,05876 0,05490 0,00386 36 Ghế băng chờ Chiếc 0,03496 0,03496 - 0,00020 0,00020 - - - - 37 Ghế cho đối tượng Chiếc 3,27892 3,27892 - 0,00158 0,00158 - - - - 38 Ghê hội trường Chiếc 8,24699 6,79064 1,45634 1,05948 0,87239 0,18709 0,73752 0,60728 0,13024 39 Ghế làm việc Chiếc 1,76356 1,46731 0,29626 0,84479 0,70288 0,14191 0,30701 0,25544 0,05157 40 Giá để giày dép, đồ chơi Chiếc 0,09540 0,09540 - 0,00016 0,00016 - - - - 41 Giá để quần áo Chiếc 0,02317 0,02317 - - - - - - - 42 Giá để tài liệu Chiếc 0,07229 0,06197 0,01032 0,04764 0,04083 0,00680 0,01469 0,01259 0,00210 43 Giá đỡ chậu Chiếc 0,00452 0,00452 - 0,00005 0,00005 - - - - 44 Két sắt Chiếc 0,00791 - 0,00791 0,00172 - 0,00172 0,00084 - 0,00084 45 Khung rèm Chiếc 0,01887 0,01887 - - - - - - - 46 Loa, loa di động Chiếc 0,00803 0,00803 - 0,00001 0,00001 - - - - 47 Máy hút ẩm Chiếc 0,01322 0,01322 - 0,00013 0,00013 - - - - 48 Máy hút bụi Chiếc 0,00018 0,00018 - - - - - - - 49 Máy in Chiếc 0,53970 0,46542 0,07428 0,11019 0,09503 0,01517 0,07525 0,06489 0,01036 50 Máy đếm tiền Chiếc 0,00598 - 0,00598 0,00024 - 0,00024 0,00019 - 0,00019 51 Màn chiếu công suất nhỏ Chiếc 0,01073 0,01073 - - - - - - - 52 Máy ghi âm Chiếc 0,00446 - 0,00446 0,00037 - 0,00037 0,00029 - 0,00029 53 Máy khoan sổ chứng từ Chiếc 0,01370 - 0,01370 0,00114 - 0,00114 0,00059 - 0,00059 54 Máy lọc nước công suất nhỏ Chiếc 0,02095 0,02095 - 0,00001 0,00001 - - - - 55 Máy Scan công suất nhỏ Chiếc 0,06243 0,05117 0,01126 0,00957 0,00784 0,00173 0,00623 0,00510 0,00112 56 Máy sưởi Chiếc 0,03765 0,03765 - 0,00015 0,00015 - - - - 57 Máy tăng áp Chiếc 0,03225 0,03225 - 0,00005 0,00005 - - - - 58 Máy tính bảng Chiếc 0,46305 0,39054 0,07251 0,07378 0,06223 0,01155 0,02488 0,02098 0,00390 59 Micro Chiếc 0,05590 - 0,05590 0,00294 - 0,00294 0,00285 - 0,00285 60 Phích nước Chiếc 0,04460 0,04460 - 0,00071 0,00071 - - - - 61 Quạt cây Chiếc 0,25665 0,25665 - 0,00026 0,00026 - - - - 62 Quạt hộp Chiếc 0,01859 0,01859 - 0,00012 0,00012 - - - - 63 Quạt treo tường Chiếc 0,79744 0,79744 - 0,00032 0,00032 - - - - 64 Quạt công nghiệp Chiếc 0,10650 0,10650 - 0,00016 0,00016 - - - - 65 Quạt hơi nước Chiếc 0,19059 0,19059 - 0,00033 0,00033 - - - - 66 Quạt hút mùi Chiếc 0,00006 0,00006 - - - - - - - 67 Quạt trần Chiếc 1,19232 1,19232 - 0,00097 0,00097 - - - - 68 Sạc ắc quy Chiếc 0,00048 0,00048 - - - - - - - 69 Tủ đựng dụng cụ cứu hỏa Chiếc 0,31396 0,27664 0,03732 0,02049 0,01806 0,00244 0,00808 0,00712 0,00096 70 Tủ đựng âm ly Chiếc 0,06605 0,05786 0,00819 0,00386 0,00338 0,00048 0,00628 0,00550 0,00078 71 Tủ đựng giày dép Chiếc 0,02826 0,02826 - - - - - - - 72 Tủ đựng sách, tài liệu Chiếc 0,40713 0,40713 - 0,00032 0,00032 - - - - 73 Xe lăn Chiếc 0,22966 0,22966 - 0,00127 0,00127 - - - - 74 Máy phun thuốc phòng dịch công suất nhỏ Chiếc 0,00322 0,00322 - 0,00000 0,00000 - - - - 75 Máy bơm chìm giếng khoan Chiếc 0,00012 0,00012 - - - - - - - 76 Đèn chiếu pha năng lượng mặt trời Chiếc 0,00110 0,00110 - - - - - - - 77 Bàn bóng bàn ngoài trời Chiếc 0,00017 0,00017 - - - - - - - 78 Bình thái dương năng công suất nhỏ Chiếc 0,00190 0,00190 - - - - - - - 79 Xe gom rác Chiếc 0,00053 0,00053 - - - - - - - TT Danh mục ĐVT của công cụ dụng cụ 2.9.3. Dịch vụ tiếp nhận quà, đồ dùng của nạn nhân 2.10. Dịch vụ dịch thuật, phiên dịch cho nạn nhân là người nước ngoài, không biết tiếng phổ thông và các nạn nhân khuyết tật đặc biệt khác 2.11.1. Dịch vụ tìm kiếm nạn nhân bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp tìm được nạn nhân hoặc nạn nhân tự trở về cơ sở (tính trên 1 lượt) (tính trên 1 cuộc) (tính trên 1 nạn nhân) Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý 1 Âm ly Chiếc 0,00078 0,00074 0,00004 0,00045 0,00043 0,00002 0,01540 0,01467 0,00072 2 Âm ly loa đài phòng họp Bộ 0,01193 0,00994 0,00199 - - - 0,11797 0,09834 0,01963 3 Bàn cho đối tượng Chiếc - - - - - - 0,00353 0,00353 - 4 Bàn ghế đá Bộ - - - - - - 0,00327 0,00327 - 5 Bàn ghế hội trường Bộ - - - - - - 0,00315 0,00315 - 6 Bàn ghế làm việc Bộ 0,15498 0,12586 0,02912 0,06287 0,05106 0,01181 2,38592 1,93761 0,44831 7 Bàn ghế phòng họp Bộ 0,05534 0,04494 0,01040 0,02661 0,02161 0,00500 0,07226 0,05868 0,01358 8 Bàn phòng họp nhỏ Chiếc 0,00759 0,00616 0,00143 0,08216 0,06672 0,01544 0,01463 0,01188 0,00275 9 Bàn hội trường nhỏ Chiếc 0,06115 0,05451 0,00665 0,02614 0,02330 0,00284 0,56505 0,50362 0,06143 10 Bàn làm việc Chiếc 0,15449 0,13161 0,02289 0,03097 0,02638 0,00459 0,89370 0,76130 0,13240 11 Bệ chậu rửa tay inox Chiếc - - - - - - 0,00367 0,00367 - 12 Bình bơm điện Chiếc - - - - - - 0,00298 0,00298 - 13 Bình cứu hỏa Bình 0,18282 0,15580 0,02702 0,00775 0,00661 0,00115 4,34064 3,69918 0,64146 14 Bình khí CO2 Bình - - - - - - 0,00343 0,00343 - 15 Bình nóng lạnh Chiếc - - - - - - 0,00355 0,00355 - 16 Bình oxy Bình - - - - - - 0,00366 0,00366 - 17 Bình phun thuốc Bình - - - - - - 0,00306 0,00306 - 18 Bình thủy điện Chiếc - - - - - - 0,00338 0,00338 - 19 Bình ủ Chiếc - - - - - - 0,00363 0,00363 - 20 Bộ Đàm Chiếc - - - - - - 0,00298 0,00298 - 21 Bộ kích điện Chiếc - - - - - - 0,00298 0,00298 - 22 Lưu điện Chiếc - - - - - - 0,00298 0,00298 - 23 Bộ phát wifi Chiếc 0,02129 0,01834 0,00295 0,00352 0,00303 0,00049 0,21970 0,18925 0,03045 24 Bệt vệ sinh Chiếc - - - - - - 0,00338 0,00338 - 25 Bồn chứa Inox Chiếc - - - - - - 0,00332 0,00332 - 26 Bục phát biểu, bục đặt tượng Bác Chiếc 0,00313 - 0,00313 0,00267 - 0,00267 0,04377 - 0,04377 27 Cáp micro Chiếc 0,02189 0,01819 0,00370 0,01576 0,01309 0,00266 0,23365 0,19413 0,03951 28 Cap tín hiệu Chiếc - - - - - - 0,00298 0,00298 - 29 Cân sức khỏe Chiếc - - - - - - 0,00348 0,00348 - 30 Cây nước nóng lạnh Chiếc - - - - - - 0,00346 0,00346 - 31 Chậu cảnh Chiếc 0,10319 0,09205 0,01114 0,03769 0,03362 0,00407 0,11649 0,10392 0,01257 32 Chậu rửa tay inox Chiếc - - - - - - 0,00347 0,00347 - 33 Công tơ điện Chiếc - - - - - - 0,00301 0,00301 - 34 Cột đèn sân vườn Chiếc 0,03496 0,02839 0,00657 0,07373 0,05988 0,01385 0,48760 0,39598 0,09162 35 Đầu kỹ thuật số, karaoke, DVD Chiếc 0,01774 0,01620 0,00154 0,00465 0,00424 0,00040 0,32864 0,30008 0,02856 36 Đầu nối mạng Chiếc 0,19859 0,18553 0,01306 0,02216 0,02070 0,00146 2,30265 2,15121 0,15143 37 Ghế băng chờ Chiếc - - - - - - 0,00359 0,00359 - 38 Ghế cho đối tượng Chiếc - - - - - - 0,00362 0,00362 - 39 Ghê hội trường Chiếc 0,66540 0,54790 0,11750 0,14038 0,11559 0,02479 5,55787 4,57640 0,98147 40 Ghế làm việc Chiếc 0,42908 0,35700 0,07208 0,04801 0,03995 0,00807 1,58833 1,32151 0,26682 41 Giá để giày dép, đồ chơi Chiếc - - - - - - 0,00364 0,00364 - 42 Giá để quần áo Chiếc - - - - - - 0,00365 0,00365 - 43 Giá để tài liệu Chiếc 0,02927 0,02509 0,00418 0,00538 0,00461 0,00077 0,20137 0,17262 0,02876 44 Giá đỡ chậu Chiếc - - - - - - 0,00367 0,00367 - 45 Két sắt Chiếc 0,00192 - 0,00192 0,00033 - 0,00033 0,01774 - 0,01774 46 Khung rèm Chiếc - - - - - - 0,00365 0,00365 - 47 Loa, loa di động Chiếc - - - - - - 0,00359 0,00359 - 48 Máy hút ẩm Chiếc - - - - - - 0,00311 0,00311 - 49 Máy hút bụi Chiếc - - - - - - 0,00298 0,00298 - 50 Máy in Chiếc 0,09196 0,07930 0,01266 0,01255 0,01082 0,00173 0,70425 0,60733 0,09692 51 Máy đếm tiền Chiếc 0,00042 - 0,00042 0,00012 - 0,00012 0,00106 - 0,00106 52 Màn chiếu công suất nhỏ Chiếc - - - - - - 0,00325 0,00325 - 53 Máy ghi âm Chiếc 0,00068 - 0,00068 0,00025 - 0,00025 0,00125 - 0,00125 54 Máy khoan sổ chứng từ Chiếc 0,00113 - 0,00113 0,00025 - 0,00025 0,00172 - 0,00172 55 Máy lọc nước công suất nhỏ Chiếc - - - - - - 0,00332 0,00332 - 56 Máy Scan công suất nhỏ Chiếc 0,00679 0,00556 0,00122 0,00176 0,00144 0,00032 0,01828 0,01498 0,00330 57 Máy sưởi Chiếc - - - - - - 0,00367 0,00367 - 58 Máy tăng áp Chiếc - - - - - - 0,00345 0,00345 - 59 Máy tính bảng Chiếc 0,04337 0,03658 0,00679 - - - 0,11932 0,10064 0,01868 60 Micro Chiếc 0,00470 - 0,00470 0,00021 - 0,00021 0,06988 - 0,06988 61 Phích nước Chiếc - - - - - - 0,00353 0,00353 - 62 Quạt cây Chiếc - - - - - - 0,00349 0,00349 - 63 Quạt hộp Chiếc - - - - - - 0,00356 0,00356 - 64 Quạt treo tường Chiếc - - - - - - 0,00351 0,00351 - 65 Quạt công nghiệp Chiếc - - - - - - 0,00348 0,00348 - 66 Quạt hơi nước Chiếc - - - - - - 0,00351 0,00351 - 67 Quạt hút mùi Chiếc - - - - - - 0,00367 0,00367 - 68 Quạt trần Chiếc - - - - - - 0,00355 0,00355 - 69 Sạc ắc quy Chiếc - - - - - - 0,00367 0,00367 - 70 Tủ đựng dụng cụ cứu hỏa Chiếc 0,02724 0,02400 0,00324 0,00266 0,00234 0,00032 0,28013 0,24683 0,03330 71 Tủ đựng âm ly Chiếc 0,00470 0,00412 0,00058 0,01308 0,01146 0,00162 0,05156 0,04517 0,00639 72 Tủ đựng giày dép Chiếc - - - - - - 0,00367 0,00367 - 73 Tủ đựng sách, tài liệu Chiếc - - - - - - 0,00334 0,00334 - 74 Xe lăn Chiếc - - - - - - 0,00367 0,00367 - 75 Máy phun thuốc phòng dịch công suất nhỏ Chiếc - - - - - - 0,00331 0,00331 - 76 Máy bơm chìm giếng khoan Chiếc - - - - - - 0,00298 0,00298 - 77 Đèn chiếu pha năng lượng mặt trời Chiếc - - - - - - 0,00347 0,00347 - 78 Bình thái dương năng công suất nhỏ Chiếc - - - - - - 0,00367 0,00367 - 79 Xe gom rác Chiếc - - - - - - 0,00298 0,00298 - TT Danh mục ĐVT của công cụ dụng cụ 2.11.2. Dịch vụ tìm kiếm nạn nhân bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp không tìm được nạn nhân 2.12.1. Dịch vụ tang lễ cho nạn nhân tử vong tại bệnh viện có thân nhân 2.12.2. Dịch vụ tang lễ cho nạn nhân tử vong tại bệnh viện không có thân nhân (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý 1 Âm ly Chiếc 0,02058 0,01961 0,00097 0,00931 0,00887 0,00044 0,01038 0,00990 0,00049 2 Âm ly loa đài phòng họp Bộ 0,16090 0,13412 0,02678 0,03768 0,03141 0,00627 0,05011 0,04177 0,00834 3 Bàn cho đối tượng Chiếc 0,00465 0,00465 - 0,00116 0,00116 - 0,00162 0,00162 - 4 Bàn ghế đá Bộ 0,00430 0,00430 - 0,00107 0,00107 - 0,00150 0,00150 - 5 Bàn ghế hội trường Bộ 0,00414 0,00414 - 0,00103 0,00103 - 0,00145 0,00145 - 6 Bàn ghế làm việc Bộ 2,25473 1,83106 0,42366 0,46809 0,38014 0,08795 0,67801 0,55061 0,12740 7 Bàn ghế phòng họp Bộ 0,15102 0,12264 0,02838 0,14740 0,11971 0,02770 0,26077 0,21177 0,04900 8 Bàn phòng họp nhỏ Chiếc 0,01033 0,00839 0,00194 0,01765 0,01433 0,00332 0,03603 0,02926 0,00677 9 Bàn hội trường nhỏ Chiếc 0,84545 0,75353 0,09192 0,23001 0,20501 0,02501 0,55770 0,49706 0,06063 10 Bàn làm việc Chiếc 0,93150 0,79349 0,13800 0,35862 0,30549 0,05313 0,76381 0,65065 0,11316 11 Bệ chậu rửa tay inox Chiếc 0,00482 0,00482 - 0,00120 0,00120 - 0,00169 0,00169 - 12 Bình bơm điện Chiếc 0,00392 0,00392 - 0,00098 0,00098 - 0,00137 0,00137 - 13 Bình cứu hỏa Bình 4,05691 3,45739 0,59953 0,79527 0,67774 0,11752 1,17325 0,99987 0,17338 14 Bình khí CO2 Bình 0,00451 0,00451 - 0,00113 0,00113 - 0,00158 0,00158 - 15 Bình nóng lạnh Chiếc 0,00467 0,00467 - 0,00117 0,00117 - 0,00163 0,00163 - 16 Bình oxy Bình 0,00481 0,00481 - 0,00120 0,00120 - 0,00168 0,00168 - 17 Bình phun thuốc Bình 0,00402 0,00402 - 0,00100 0,00100 - 0,00140 0,00140 - 18 Bình thủy điện Chiếc 0,00444 0,00444 - 0,00111 0,00111 - 0,00155 0,00155 - 19 Bình ủ Chiếc 0,00477 0,00477 - 0,00119 0,00119 - 0,00167 0,00167 - 20 Bộ Đàm Chiếc 0,00392 0,00392 - 0,00098 0,00098 - 0,00137 0,00137 - 21 Bộ kích điện Chiếc 0,00392 0,00392 - 0,00098 0,00098 - 0,00137 0,00137 - 22 Lưu điện Chiếc 0,00392 0,00392 - 0,00098 0,00098 - 0,00137 0,00137 - 23 Bộ phát wifi Chiếc 0,22420 0,19313 0,03107 0,10221 0,08805 0,01416 0,17738 0,15280 0,02458 24 Bệt vệ sinh Chiếc 0,00445 0,00445 - 0,00111 0,00111 - 0,00156 0,00156 - 25 Bồn chứa Inox Chiếc 0,00437 0,00437 - 0,00109 0,00109 - 0,00153 0,00153 - 26 Bục phát biểu, bục đặt tượng Bác Chiếc 0,04483 - 0,04483 0,02189 - 0,02189 0,03099 - 0,03099 27 Cáp micro Chiếc 0,30253 0,25137 0,05116 0,19040 0,15820 0,03220 0,21132 0,17559 0,03574 28 Cap tín hiệu Chiếc 0,00392 0,00392 - 0,00098 0,00098 - 0,00137 0,00137 - 29 Cân sức khỏe Chiếc 0,00457 0,00457 - 0,00114 0,00114 - 0,00160 0,00160 - 30 Cây nước nóng lạnh Chiếc 0,00455 0,00455 - 0,00114 0,00114 - 0,00159 0,00159 - 31 Chậu cảnh Chiếc 0,14201 0,12668 0,01533 0,21915 0,19549 0,02366 0,50058 0,44655 0,05403 32 Chậu rửa tay inox Chiếc 0,00456 0,00456 - 0,00114 0,00114 - 0,00159 0,00159 - 33 Công tơ điện Chiếc 0,00395 0,00395 - 0,00099 0,00099 - 0,00138 0,00138 - 34 Cột đèn sân vườn Chiếc 0,48497 0,39384 0,09113 0,39656 0,32204 0,07451 0,48415 0,39318 0,09097 35 Đầu kỹ thuật số, karaoke, DVD Chiếc 0,38057 0,34750 0,03307 0,13444 0,12276 0,01168 0,21960 0,20052 0,01908 36 Đầu nối mạng Chiếc 2,25545 2,10712 0,14833 0,97716 0,91290 0,06426 1,59190 1,48721 0,10469 37 Ghế băng chờ Chiếc 0,00472 0,00472 - 0,00118 0,00118 - 0,00165 0,00165 - 38 Ghế cho đối tượng Chiếc 0,00476 0,00476 - 0,00119 0,00119 - 0,00166 0,00166 - 39 Ghê hội trường Chiếc 7,53841 6,20720 1,33122 2,35220 1,93682 0,41538 3,90632 3,21649 0,68982 40 Ghế làm việc Chiếc 1,63793 1,36278 0,27515 0,65915 0,54842 0,11073 1,35384 1,12641 0,22743 41 Giá để giày dép, đồ chơi Chiếc 0,00478 0,00478 - 0,00119 0,00119 - 0,00167 0,00167 - 42 Giá để quần áo Chiếc 0,00480 0,00480 - 0,00120 0,00120 - 0,00168 0,00168 - 43 Giá để tài liệu Chiếc 0,21433 0,18372 0,03061 0,10488 0,08990 0,01498 0,14658 0,12565 0,02093 44 Giá đỡ chậu Chiếc 0,00482 0,00482 - 0,00120 0,00120 - 0,00169 0,00169 - 45 Két sắt Chiếc 0,01738 - 0,01738 0,00727 - 0,00727 0,01240 - 0,01240 46 Khung rèm Chiếc 0,00479 0,00479 - 0,00120 0,00120 - 0,00168 0,00168 - 47 Loa, loa di động Chiếc 0,00472 0,00472 - 0,00118 0,00118 - 0,00165 0,00165 - 48 Máy hút ẩm Chiếc 0,00409 0,00409 - 0,00102 0,00102 - 0,00143 0,00143 - 49 Máy hút bụi Chiếc 0,00392 0,00392 - 0,00098 0,00098 - 0,00137 0,00137 - 50 Máy in Chiếc 0,71257 0,61450 0,09807 0,20279 0,17488 0,02791 0,35241 0,30391 0,04850 51 Máy đếm tiền Chiếc 0,00098 - 0,00098 0,00415 - 0,00415 0,00481 - 0,00481 52 Màn chiếu công suất nhỏ Chiếc 0,00428 0,00428 - 0,00107 0,00107 - 0,00150 0,00150 - 53 Máy ghi âm Chiếc 0,00102 - 0,00102 0,00292 - 0,00292 0,00549 - 0,00549 54 Máy khoan sổ chứng từ Chiếc 0,00138 - 0,00138 0,00824 - 0,00824 0,00952 - 0,00952 55 Máy lọc nước công suất nhỏ Chiếc 0,00437 0,00437 - 0,00109 0,00109 - 0,00153 0,00153 - 56 Máy Scan công suất nhỏ Chiếc 0,02609 0,02139 0,00471 0,02046 0,01677 0,00369 0,03367 0,02759 0,00607 57 Máy sưởi Chiếc 0,00482 0,00482 - 0,00120 0,00120 - 0,00169 0,00169 - 58 Máy tăng áp Chiếc 0,00453 0,00453 - 0,00113 0,00113 - 0,00158 0,00158 - 59 Máy tính bảng Chiếc 0,05747 0,04847 0,00900 0,27617 0,23293 0,04324 0,26438 0,22298 0,04140 60 Micro Chiếc 0,09150 - 0,09150 0,03043 - 0,03043 0,03535 - 0,03535 61 Phích nước Chiếc 0,00464 0,00464 - 0,00116 0,00116 - 0,00162 0,00162 - 62 Quạt cây Chiếc 0,00459 0,00459 - 0,00115 0,00115 - 0,00160 0,00160 - 63 Quạt hộp Chiếc 0,00468 0,00468 - 0,00117 0,00117 - 0,00164 0,00164 - 64 Quạt treo tường Chiếc 0,00462 0,00462 - 0,00115 0,00115 - 0,00162 0,00162 - 65 Quạt công nghiệp Chiếc 0,00457 0,00457 - 0,00114 0,00114 - 0,00160 0,00160 - 66 Quạt hơi nước Chiếc 0,00461 0,00461 - 0,00115 0,00115 - 0,00161 0,00161 - 67 Quạt hút mùi Chiếc 0,00482 0,00482 - 0,00120 0,00120 - 0,00169 0,00169 - 68 Quạt trần Chiếc 0,00466 0,00466 - 0,00116 0,00116 - 0,00163 0,00163 - 69 Sạc ắc quy Chiếc 0,00482 0,00482 - 0,00120 0,00120 - 0,00169 0,00169 - 70 Tủ đựng dụng cụ cứu hỏa Chiếc 0,28602 0,25202 0,03400 0,16432 0,14479 0,01953 0,23212 0,20452 0,02759 71 Tủ đựng âm ly Chiếc 0,06440 0,05641 0,00799 0,02989 0,02619 0,00371 0,05130 0,04494 0,00636 72 Tủ đựng giày dép Chiếc 0,00482 0,00482 - 0,00120 0,00120 - 0,00169 0,00169 - 73 Tủ đựng sách, tài liệu Chiếc 0,00439 0,00439 - 0,00109 0,00109 - 0,00153 0,00153 - 74 Xe lăn Chiếc 0,00482 0,00482 - - - - - - - 75 Máy phun thuốc phòng dịch công suất nhỏ Chiếc 0,00435 0,00435 - 0,00108 0,00108 - 0,00152 0,00152 - 76 Máy bơm chìm giếng khoan Chiếc 0,00392 0,00392 - 0,00098 0,00098 - 0,00137 0,00137 - 77 Đèn chiếu pha năng lượng mặt trời Chiếc 0,00456 0,00456 - 0,00114 0,00114 - 0,00159 0,00159 - 78 Bình thái dương năng công suất nhỏ Chiếc 0,00482 0,00482 - 0,00120 0,00120 - 0,00169 0,00169 - 79 Xe gom rác Chiếc 0,00392 0,00392 - - - - 0,00137 0,00137 - TT Danh mục ĐVT của công cụ dụng cụ 2.12.3. Dịch vụ tang lễ cho nạn nhân tử vong tại Trung tâm có thân nhân 2.12.4. Dịch vụ tang lễ cho nạn nhân tử vong tại Trung tâm không có thân nhân 2.13. Thờ cúng (trường hợp không có thân nhân) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 lượt) Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý 1 Âm ly Chiếc 0,02120 0,02020 0,00100 0,01433 0,01366 0,00067 0,00050 0,00048 0,00002 2 Âm ly loa đài phòng họp Bộ 0,07792 0,06495 0,01297 0,06882 0,05737 0,01145 0,03628 0,03024 0,00604 3 Bàn cho đối tượng Chiếc 0,00237 0,00237 - 0,00207 0,00207 - 0,19948 0,19948 - 4 Bàn ghế đá Bộ 0,00219 0,00219 - 0,00191 0,00191 - 0,00215 0,00215 - 5 Bàn ghế hội trường Bộ 0,00211 0,00211 - 0,00184 0,00184 - 0,00401 0,00401 - 6 Bàn ghế làm việc Bộ 1,29445 1,05122 0,24323 1,68974 1,37224 0,31750 0,34875 0,28322 0,06553 7 Bàn ghế phòng họp Bộ 0,54195 0,44012 0,10183 0,34684 0,28167 0,06517 0,04157 0,03376 0,00781 8 Bàn phòng họp nhỏ Chiếc 0,10362 0,08415 0,01947 0,12771 0,10371 0,02400 0,02554 0,02074 0,00480 9 Bàn hội trường nhỏ Chiếc 0,87451 0,77943 0,09508 0,71520 0,63744 0,07776 0,03247 0,02894 0,00353 10 Bàn làm việc Chiếc 1,25080 1,06549 0,18531 1,17110 0,99760 0,17350 0,22484 0,19153 0,03331 11 Bệ chậu rửa tay inox Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - 0,00003 0,00003 - 12 Bếp ga Chiếc 0,00245 0,00245 - 0,00214 0,00214 - 0,01516 0,01516 - 13 Bếp từ Chiếc 0,00229 0,00229 - 0,00200 0,00200 - 0,00541 0,00541 - 14 Bình bơm điện Chiếc 0,00200 0,00200 - 0,00174 0,00174 - - - - 15 Bình cứu hỏa Bình 2,08994 1,78109 0,30885 2,84841 2,42748 0,42094 0,36042 0,30716 0,05326 16 Bình ga Bình 0,00243 0,00243 - 0,00212 0,00212 - 0,00220 0,00220 - 17 Bình khí CO2 Bình 0,00230 0,00230 - 0,00201 0,00201 - 0,00034 0,00034 - 18 Bình nóng lạnh Chiếc 0,00238 0,00238 - 0,00208 0,00208 - 0,03814 0,03814 - 19 Bình oxy Bình 0,00245 0,00245 - 0,00214 0,00214 - 0,00103 0,00103 - 20 Bình phun thuốc Bình 0,00205 0,00205 - 0,00179 0,00179 - 0,00045 0,00045 - 21 Bình thủy điện Chiếc 0,00227 0,00227 - 0,00198 0,00198 - 0,01823 0,01823 - 22 Bình ủ Chiếc 0,00243 0,00243 - 0,00212 0,00212 - 0,00073 0,00073 - 23 Bộ Đàm Chiếc 0,00200 0,00200 - 0,00174 0,00174 - 0,00145 0,00145 - 24 Bộ kích điện Chiếc 0,00200 0,00200 - 0,00174 0,00174 - 0,00000 0,00000 - 25 Lưu điện Chiếc 0,00200 0,00200 - 0,00174 0,00174 - 0,00976 0,00976 - 26 Bộ phát wifi Chiếc 0,30223 0,26035 0,04188 0,25714 0,22150 0,03563 0,01327 0,01143 0,00184 27 Bệt vệ sinh Chiếc 0,00227 0,00227 - 0,00198 0,00198 - 0,00675 0,00675 - 28 Bồn chứa Inox Chiếc 0,00223 0,00223 - 0,00194 0,00194 - 0,00001 0,00001 - 29 Bục phát biểu, bục đặt tượng Bác Chiếc 0,05272 - 0,05272 0,04485 - 0,04485 0,00288 - 0,00288 30 Cáp micro Chiếc 0,48347 0,40171 0,08176 0,28616 0,23777 0,04839 0,00422 0,00351 0,00071 31 Cap tín hiệu Chiếc 0,00200 0,00200 - 0,00174 0,00174 - 0,00009 0,00009 - 32 Cân sức khỏe Chiếc 0,00233 0,00233 - 0,00204 0,00204 - 0,00066 0,00066 - 33 Chạn bát Chiếc 0,00209 0,00209 - 0,00182 0,00182 - 0,00489 0,00489 - 34 Cây nước nóng lạnh Chiếc 0,00232 0,00232 - 0,00203 0,00203 - 0,00356 0,00356 - 35 Chậu cảnh Chiếc 0,79305 0,70744 0,08560 0,62400 0,55665 0,06736 0,07846 0,06999 0,00847 36 Chậu rửa tay inox Chiếc 0,00233 0,00233 - 0,00203 0,00203 - 0,00010 0,00010 - 37 Công tơ điện Chiếc 0,00202 0,00202 - 0,00176 0,00176 - 0,00272 0,00272 - 38 Cột đèn sân vườn Chiếc 0,83774 0,68033 0,15741 0,61550 0,49985 0,11565 0,02093 0,01699 0,00393 39 Đầu kỹ thuật số, karaoke, DVD Chiếc 0,37872 0,34581 0,03291 0,31079 0,28378 0,02701 0,01174 0,01072 0,00102 40 Đầu nối mạng Chiếc 2,74301 2,56261 0,18039 2,31465 2,16243 0,15222 0,03662 0,03421 0,00241 41 Ghế băng chờ Chiếc 0,00241 0,00241 - 0,00210 0,00210 - 0,00439 0,00439 - 42 Ghế cho đối tượng Chiếc 0,00243 0,00243 - 0,00212 0,00212 - 0,26879 0,26879 - 43 Ghê hội trường Chiếc 6,66940 5,49164 1,17776 5,30368 4,36710 0,93658 1,01255 0,83374 0,17881 44 Ghế làm việc Chiếc 2,21342 1,84160 0,37183 2,12755 1,77015 0,35740 0,79336 0,66008 0,13327 45 Giá để giày dép, đồ chơi Chiếc 0,00244 0,00244 - 0,00213 0,00213 - 0,00335 0,00335 - 46 Giá để quần áo Chiếc 0,00245 0,00245 - 0,00214 0,00214 - 0,00601 0,00601 - 47 Giá để tài liệu Chiếc 0,28372 0,24321 0,04052 0,21567 0,18487 0,03080 0,03731 0,03198 0,00533 48 Giá đỡ chậu Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - - - - 49 Két sắt Chiếc 0,02070 - 0,02070 0,01852 - 0,01852 0,00112 - 0,00112 50 Khung rèm Chiếc 0,00245 0,00245 - 0,00213 0,00213 - 0,00186 0,00186 - 51 Loa, loa di động Chiếc 0,00241 0,00241 - 0,00210 0,00210 - 0,00126 0,00126 - 52 Máy hút ẩm Chiếc 0,00209 0,00209 - 0,00182 0,00182 - 0,00063 0,00063 - 53 Máy hút bụi Chiếc 0,00200 0,00200 - 0,00174 0,00174 - 0,00000 0,00000 - 54 Máy in Chiếc 0,61786 0,53283 0,08503 0,60675 0,52324 0,08350 0,09303 0,08022 0,01280 55 Máy đếm tiền Chiếc 0,00736 - 0,00736 0,00382 - 0,00382 0,00001 - 0,00001 56 Màn chiếu công suất nhỏ Chiếc 0,00218 0,00218 - 0,00190 0,00190 - 0,00139 0,00139 - 57 Máy ghi âm Chiếc 0,00876 - 0,00876 0,00640 - 0,00640 0,00002 - 0,00002 58 Máy khoan sổ chứng từ Chiếc 0,01457 - 0,01457 0,00761 - 0,00761 0,00066 - 0,00066 59 Máy lọc nước công suất nhỏ Chiếc 0,00223 0,00223 - 0,00194 0,00194 - 0,00108 0,00108 - 60 Máy Scan công suất nhỏ Chiếc 0,05657 0,04636 0,01020 0,03955 0,03241 0,00713 0,00758 0,00622 0,00137 61 Máy sưởi Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - 0,00291 0,00291 - 62 Máy tăng áp Chiếc 0,00231 0,00231 - 0,00202 0,00202 - 0,00172 0,00172 - 63 Máy tính bảng Chiếc 0,42254 0,35638 0,06616 0,24602 0,20749 0,03852 0,06935 0,05849 0,01086 64 Micro Chiếc 0,05579 - 0,05579 0,03757 - 0,03757 0,00303 - 0,00303 65 Phích nước Chiếc 0,00237 0,00237 - 0,00207 0,00207 - 0,00012 0,00012 - 66 Quạt cây Chiếc 0,00234 0,00234 - 0,00204 0,00204 - 0,03719 0,03719 - 67 Quạt hộp Chiếc 0,00239 0,00239 - 0,00208 0,00208 - 0,00099 0,00099 - 68 Quạt treo tường Chiếc 0,00236 0,00236 - 0,00206 0,00206 - 0,09399 0,09399 - 69 Quạt công nghiệp Chiếc 0,00233 0,00233 - 0,00204 0,00204 - 0,01421 0,01421 - 70 Quạt hơi nước Chiếc 0,00235 0,00235 - 0,00205 0,00205 - 0,02126 0,02126 - 71 Quạt hút mùi Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - 0,00001 0,00001 - 72 Quạt trần Chiếc 0,00238 0,00238 - 0,00208 0,00208 - 0,10825 0,10825 - 73 Sạc ắc quy Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - 0,00003 0,00003 - 74 Tủ đựng dụng cụ cứu hỏa Chiếc 0,38909 0,34283 0,04625 0,30550 0,26918 0,03632 0,00439 0,00387 0,00052 75 Tủ đựng âm ly Chiếc 0,08884 0,07782 0,01102 0,07447 0,06524 0,00924 0,00395 0,00346 0,00049 76 Tủ đông Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - 0,00020 0,00020 - 77 Tủ đựng giày dép Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - 0,00291 0,00291 - 78 Tủ đựng sách, tài liệu Chiếc 0,00224 0,00224 - 0,00195 0,00195 - 0,04496 0,04496 - 79 Máy phun thuốc phòng dịch công suất nhỏ Chiếc 0,00222 0,00222 - 0,00193 0,00193 - 0,00015 0,00015 - 80 Máy bơm chìm giếng khoan Chiếc 0,00200 0,00200 - 0,00174 0,00174 - 0,00010 0,00010 - 81 Đèn chiếu pha năng lượng mặt trời Chiếc 0,00233 0,00233 - 0,00203 0,00203 - 0,00122 0,00122 - 82 Thớt gỗ nghiến Chiếc 0,00242 0,00242 - 0,00211 0,00211 - 0,00019 0,00019 - 83 Chảo nhôm công nghiệp Chiếc 0,00242 0,00242 - 0,00211 0,00211 - 0,00019 0,00019 - 84 Chậu nhôm Chiếc 0,00244 0,00244 - 0,00213 0,00213 - 0,00274 0,00274 - 85 Rổ inox Chiếc 0,00242 0,00242 - 0,00211 0,00211 - 0,00063 0,00063 - 86 Rá inox Chiếc 0,00242 0,00242 - 0,00211 0,00211 - 0,00063 0,00063 - 87 Nồi áp suất Chiếc 0,00242 0,00242 - 0,00211 0,00211 - 0,00006 0,00006 - 88 Bình thái dương năng công suất nhỏ Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - 0,00107 0,00107 - 89 Xe gom rác Chiếc 0,00200 0,00200 - 0,00174 0,00174 - 0,00080 0,00080 - TT Danh mục ĐVT của công cụ dụng cụ 2.14. Hỗ trợ giám định tư pháp 3.1. Dịch vụ tư vấn tái hòa nhập cộng đồng cho nạn nhân 3.2. Dịch vụ bàn giao nạn nhân cho gia đình tại Trung tâm (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý 1 Âm ly Chiếc 0,00686 0,00654 0,00032 0,00027 - 0,00027 0,00056 0,00053 0,00003 2 Âm ly loa đài phòng họp Bộ 0,00503 0,00419 0,00084 0,02511 - 0,02511 - - - 3 Bàn cho đối tượng Chiếc 0,00484 0,00484 - - - - - - - 4 Bàn ghế đá Bộ 0,00448 0,00448 - - - - - - - 5 Bàn ghế hội trường Bộ 0,00432 0,00432 - - - - - - - 6 Bàn ghế làm việc Bộ 0,28276 0,22963 0,05313 1,08461 0,88081 0,20380 0,43109 0,35009 0,08100 7 Bàn ghế phòng họp Bộ 0,55876 0,45377 0,10499 0,03262 - 0,03262 0,65065 0,52839 0,12226 8 Bàn phòng họp nhỏ Chiếc 0,07723 0,06272 0,01451 0,01386 - 0,01386 0,08295 0,06736 0,01559 9 Bàn hội trường nhỏ Chiếc 1,00246 0,89347 0,10899 0,01905 - 0,01905 1,26797 1,13011 0,13786 10 Bàn làm việc Chiếc 1,10790 0,94376 0,16414 0,83759 0,71350 0,12409 1,51884 1,29382 0,22502 11 Bệ chậu rửa tay inox Chiếc 0,00503 0,00503 - - - - - - - 12 Bình bơm điện Chiếc 0,00408 0,00408 - - - - - - - 13 Bình cứu hỏa Bình 0,02497 0,02128 0,00369 0,14621 - 0,14621 0,43426 0,37008 0,06417 14 Bình khí CO2 Bình 0,00471 0,00471 - - - - - - - 15 Bình nóng lạnh Chiếc 0,00487 0,00487 - - - - - - - 16 Bình oxy Bình 0,00502 0,00502 - - - - - - - 17 Bình phun thuốc Bình 0,00419 0,00419 - - - - - - - 18 Bình thủy điện Chiếc 0,00463 0,00463 - - - - - - - 19 Bình ủ Chiếc 0,00497 0,00497 - - - - - - - 20 Bộ Đàm Chiếc 0,00408 0,00408 - - - - - - - 21 Bộ kích điện Chiếc 0,00408 0,00408 - - - - - - - 22 Lưu điện Chiếc 0,00408 0,00408 - - - - - - - 23 Bộ phát wifi Chiếc 0,06060 0,05220 0,00840 0,00763 - 0,00763 0,18747 0,16149 0,02598 24 Bệt vệ sinh Chiếc 0,00464 0,00464 - - - - - - - 25 Bồn chứa Inox Chiếc 0,00456 0,00456 - - - - - - - 26 Bục phát biểu, bục đặt tượng Bác Chiếc 0,01156 - 0,01156 0,01415 - 0,01415 0,02643 - 0,02643 27 Cáp micro Chiếc 0,06574 0,05463 0,01112 0,00635 - 0,00635 0,14074 0,11694 0,02380 28 Cap tín hiệu Chiếc 0,00408 0,00408 - - - - - - - 29 Cân sức khỏe Chiếc 0,00477 0,00477 - - - - - - - 30 Cây nước nóng lạnh Chiếc 0,00475 0,00475 - - - - - - - 31 Chậu cảnh Chiếc 1,00565 0,89710 0,10855 0,03800 - 0,03800 1,27076 1,13359 0,13717 32 Chậu rửa tay inox Chiếc 0,00476 0,00476 - - - - - - - 33 Công tơ điện Chiếc 0,00412 0,00412 - - - - - - - 34 Cột đèn sân vườn Chiếc 0,03557 0,02888 0,00668 0,03643 - 0,03643 0,26490 0,21513 0,04978 35 Đầu kỹ thuật số, karaoke, DVD Chiếc 0,06484 0,05920 0,00563 0,00509 - 0,00509 0,20099 0,18352 0,01747 36 Đầu nối mạng Chiếc 0,06200 0,05792 0,00408 0,02043 - 0,02043 1,24074 1,15914 0,08160 37 Ghế băng chờ Chiếc 0,00492 0,00492 - - - - - - - 38 Ghế cho đối tượng Chiếc 0,00496 0,00496 - - - - - - - 39 Ghê hội trường Chiếc 3,22263 2,65354 0,56909 0,74699 - 0,74699 4,85095 3,99431 0,85663 40 Ghế làm việc Chiếc 1,64010 1,36458 0,27551 2,94926 2,45382 0,49544 2,37064 1,97240 0,39824 41 Giá để giày dép, đồ chơi Chiếc 0,00499 0,00499 - - - - - - - 42 Giá để quần áo Chiếc 0,00501 0,00501 - - - - - - - 43 Giá để tài liệu Chiếc 0,02426 0,02079 0,00346 0,02188 - 0,02188 0,10370 0,08889 0,01481 44 Giá đỡ chậu Chiếc 0,00503 0,00503 - - - - - - - 45 Két sắt Chiếc 0,01053 - 0,01053 0,00550 - 0,00550 0,01658 - 0,01658 46 Khung rèm Chiếc 0,00500 0,00500 - - - - - - - 47 Loa, loa di động Chiếc 0,00492 0,00492 - - - - - - - 48 Máy hút ẩm Chiếc 0,00427 0,00427 - - - - - - - 49 Máy hút bụi Chiếc 0,00408 0,00408 - - - - - - - 50 Máy in Chiếc 0,32108 0,27689 0,04419 0,05198 - 0,05198 0,47113 0,40629 0,06484 51 Máy đếm tiền Chiếc 0,00563 - 0,00563 0,00222 - 0,00222 0,00596 - 0,00596 52 Màn chiếu công suất nhỏ Chiếc 0,00446 0,00446 - - - - - - - 53 Máy ghi âm Chiếc 0,01032 - 0,01032 0,00130 - 0,00130 0,01191 - 0,01191 54 Máy khoan sổ chứng từ Chiếc 0,01032 - 0,01032 0,00688 - 0,00688 0,01191 - 0,01191 55 Máy lọc nước công suất nhỏ Chiếc 0,00456 0,00456 - - - - - - - 56 Máy Scan công suất nhỏ Chiếc 0,05673 0,04650 0,01023 0,00626 - 0,00626 0,06395 0,05242 0,01154 57 Máy sưởi Chiếc 0,00503 0,00503 - - - - - - - 58 Máy tăng áp Chiếc 0,00473 0,00473 - - - - - - - 59 Máy tính bảng Chiếc 0,00503 0,00424 0,00079 0,06873 - 0,06873 - - - 60 Micro Chiếc 0,00118 - 0,00118 0,02954 - 0,02954 0,00647 - 0,00647 61 Phích nước Chiếc 0,00484 0,00484 - - - - - - - 62 Quạt cây Chiếc 0,00479 0,00479 - - - - - - - 63 Quạt hộp Chiếc 0,00488 0,00488 - - - - - - - 64 Quạt treo tường Chiếc 0,00482 0,00482 - - - - - - - 65 Quạt công nghiệp Chiếc 0,00477 0,00477 - - - - - - - 66 Quạt hơi nước Chiếc 0,00481 0,00481 - - - - - - - 67 Quạt hút mùi Chiếc 0,00503 0,00503 - - - - - - - 68 Quạt trần Chiếc 0,00486 0,00486 - - - - - - - 69 Sạc ắc quy Chiếc 0,00503 0,00503 - - - - - - - 70 Tủ đựng dụng cụ cứu hỏa Chiếc 0,01187 0,01046 0,00141 0,00669 - 0,00669 0,14889 0,13119 0,01770 71 Tủ đựng âm ly Chiếc 0,05866 0,05139 0,00727 0,00237 - 0,00237 0,07860 0,06885 0,00975 72 Tủ đựng giày dép Chiếc 0,00503 0,00503 - - - - - - - 73 Tủ đựng sách, tài liệu Chiếc 0,00457 0,00457 - - - - - - - 74 Máy phun thuốc phòng dịch công suất nhỏ Chiếc 0,00453 0,00453 - - - - - - - 75 Máy bơm chìm giếng khoan Chiếc 0,00408 0,00408 - - - - - - - 76 Đèn chiếu pha năng lượng mặt trời Chiếc 0,00475 0,00475 - - - - - - - 77 Bình thái dương năng công suất nhỏ Chiếc 0,00503 0,00503 - - - - - - - 78 Xe gom rác Chiếc 0,00408 0,00408 - - - - - - - TT Danh mục ĐVT của công cụ dụng cụ 3.3. Dịch vụ hỗ trợ đưa nạn nhân về địa phương 3.4. Dịch vụ hỗ trợ nạn nhân tự về gia đình, cộng đồng 3.5. Dịch vụ chuyển nạn nhân đến các cơ quan, đơn vị khác (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý 1 Âm ly Chiếc 0,00012 0,00011 0,00001 0,00032 0,00030 0,00001 0,00229 0,00219 0,00011 2 Âm ly loa đài phòng họp Bộ - - - - - - 0,00303 0,00252 0,00050 3 Bàn ghế làm việc Bộ 0,26951 0,21887 0,05064 0,67993 0,55217 0,12776 0,15675 0,12730 0,02945 4 Bàn ghế phòng họp Bộ 0,47669 0,38712 0,08957 1,28985 1,04748 0,24236 0,23738 0,19277 0,04460 5 Bàn phòng họp nhỏ Chiếc 0,05326 0,04325 0,01001 0,13627 0,11066 0,02560 0,02533 0,02057 0,00476 6 Bàn hội trường nhỏ Chiếc 0,94639 0,84349 0,10289 2,56067 2,28226 0,27841 0,40416 0,36021 0,04394 7 Bàn làm việc Chiếc 1,09198 0,93020 0,16178 2,90979 2,47870 0,43109 0,88602 0,75475 0,13127 8 Bình cứu hỏa Bình 0,17836 0,15200 0,02636 0,32569 0,27756 0,04813 0,15998 0,13634 0,02364 9 Bộ phát wifi Chiếc 0,09828 0,08466 0,01362 0,22109 0,19045 0,03064 0,06104 0,05258 0,00846 10 Bục phát biểu, bục đặt tượng Bác Chiếc 0,01480 - 0,01480 0,03477 - 0,03477 0,08517 - 0,08517 11 Cáp micro Chiếc 0,05446 0,04525 0,00921 0,10257 0,08522 0,01735 0,25580 0,21255 0,04326 12 Chậu cảnh Chiếc 0,94723 0,84499 0,10225 2,56184 2,28531 0,27653 1,30635 1,16534 0,14101 13 Cột đèn sân vườn Chiếc 0,10701 0,08690 0,02011 0,19317 0,15687 0,03630 2,12571 1,72629 0,39942 14 Đầu kỹ thuật số, karaoke, DVD Chiếc 0,10361 0,09460 0,00900 0,23103 0,21095 0,02008 0,06033 0,05509 0,00524 15 Đầu nối mạng Chiếc 0,50959 0,47608 0,03351 0,93055 0,86935 0,06120 0,96457 0,90114 0,06344 16 Ghê hội trường Chiếc 3,25826 2,68288 0,57538 8,45751 6,96399 1,49352 1,60564 1,32210 0,28354 17 Ghế làm việc Chiếc 1,66527 1,38553 0,27974 4,39372 3,65563 0,73809 0,74538 0,62016 0,12521 18 Giá để tài liệu Chiếc 0,04170 0,03575 0,00595 0,07698 0,06599 0,01099 0,06975 0,05979 0,00996 19 Két sắt Chiếc 0,01081 - 0,01081 0,02755 - 0,02755 0,02326 - 0,02326 20 Máy in Chiếc 0,32040 0,27631 0,04410 0,83556 0,72056 0,11500 0,34839 0,30045 0,04795 21 Máy đếm tiền Chiếc 0,00445 - 0,00445 0,01203 - 0,01203 0,04004 - 0,04004 22 Máy ghi âm Chiếc 0,00889 - 0,00889 0,02406 - 0,02406 0,01930 - 0,01930 23 Máy khoan sổ chứng từ Chiếc 0,00889 - 0,00889 0,02406 - 0,02406 0,08008 - 0,08008 24 Máy Scan công suất nhỏ Chiếc 0,04744 0,03888 0,00856 0,12835 0,10520 0,02315 0,10377 0,08505 0,01872 25 Máy tính bảng Chiếc - - - - - - 2,07356 1,74888 0,32469 26 Micro Chiếc 0,00263 - 0,00263 0,00483 - 0,00483 0,14828 - 0,14828 27 Tủ đựng dụng cụ cứu hỏa Chiếc 0,06115 0,05388 0,00727 0,11167 0,09839 0,01327 0,48709 0,42919 0,05790 28 Tủ đựng âm ly Chiếc 0,05326 0,04666 0,00661 0,13851 0,12134 0,01718 0,10717 0,09388 0,01329 TT Danh mục ĐVT của công cụ dụng cụ 3.6. Dịch vụ chuyển nạn nhân thuộc đối tượng bảo trợ xã hội sang nuôi dưỡng thường xuyên 3.7. Hỗ trợ nạn nhân tại cộng đồng sau khi tái hòa nhập (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ, dụng cụ Định mức công cụ, dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ, dụng cụ quản lý 1 Âm ly Chiếc 0,00080 0,00076 0,00004 0,00042 - 0,00042 2 Âm ly loa đài phòng họp Bộ - - - 0,00940 - 0,00940 3 Bàn ghế làm việc Bộ 0,48056 0,39026 0,09030 0,08744 - 0,08744 4 Bàn ghế phòng họp Bộ 1,05162 0,85402 0,19760 0,02836 - 0,02836 5 Bàn phòng họp nhỏ Chiếc 0,10544 0,08563 0,01981 0,00470 - 0,00470 6 Bàn hội trường nhỏ Chiếc 2,05547 1,83199 0,22348 0,00071 - 0,00071 7 Bàn làm việc Chiếc 2,26244 1,92726 0,33519 0,03975 - 0,03975 8 Bình cứu hỏa Bình 0,00499 0,00425 0,00074 0,08041 - 0,08041 9 Bộ phát wifi Chiếc 0,10420 0,08976 0,01444 0,00672 - 0,00672 10 Bục phát biểu, bục đặt tượng Bác Chiếc 0,01954 - 0,01954 0,00912 - 0,00912 11 Cáp micro Chiếc 0,02531 0,02103 0,00428 0,00181 - 0,00181 12 Chậu cảnh Chiếc 2,05585 1,83394 0,22191 0,06458 - 0,06458 13 Cột đèn sân vườn Chiếc 0,00513 0,00417 0,00096 0,02958 - 0,02958 14 Đầu kỹ thuật số, karaoke, DVD Chiếc 0,10593 0,09673 0,00921 0,00100 - 0,00100 15 Đầu nối mạng Chiếc 0,01424 0,01331 0,00094 0,06929 - 0,06929 16 Ghê hội trường Chiếc 6,25584 5,15111 1,10473 0,24849 - 0,24849 17 Ghế làm việc Chiếc 3,34370 2,78200 0,56170 0,16652 - 0,16652 18 Giá để tài liệu Chiếc 0,00751 0,00644 0,00107 0,01268 - 0,01268 19 Két sắt Chiếc 0,01936 - 0,01936 0,00139 - 0,00139 20 Máy in Chiếc 0,62321 0,53744 0,08577 0,01826 - 0,01826 21 Máy đếm tiền Chiếc 0,00966 - 0,00966 0,00046 - 0,00046 22 Máy ghi âm Chiếc 0,01931 - 0,01931 0,00144 - 0,00144 23 Máy khoan sổ chứng từ Chiếc 0,01931 - 0,01931 0,00175 - 0,00175 24 Máy Scan công suất nhỏ Chiếc 0,10357 0,08489 0,01868 0,00361 - 0,00361 25 Máy tính bảng Chiếc - - - 0,05345 - 0,05345 26 Micro Chiếc 0,00024 - 0,00024 0,00456 - 0,00456 27 Tủ đựng dụng cụ cứu hỏa Chiếc 0,00171 0,00151 0,00020 0,01691 - 0,01691 28 Tủ đựng âm ly Chiếc 0,10330 0,09049 0,01281 0,00147 - 0,00147 3.4. ĐỊNH MỨC TÀI SẢN ( Đơn vị tính: Giờ sử dụng/đơn vị tính của tài sản/dịch vụ) TT Danh mục ĐVT của tài sản 1.1.1. Tiếp nhận nạn nhân mua bán tại cộng đồng và đưa vào Trung tâm 1.1.2. Kết nối nạn nhân mua bán tới cơ sở bảo trợ xã hội phù hợp 1.2.1. Tiếp nhận nạn nhân mua bán từ xã, phường đến bàn giao tại Trung tâm (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý 1 Âm ly trọn bộ Chiếc 0,00135 - 0,00135 0,00992 - 0,00992 0,00218 - 0,00218 2 Bàn họp Chiếc 0,03729 0,03028 0,00701 0,10312 0,08374 0,01938 0,04268 0,03466 0,00802 3 Bàn hội trường Chiếc 0,01171 - 0,01171 0,03575 - 0,03575 0,01387 - 0,01387 4 Hệ thống âm thanh Hệ thống 0,07628 0,06493 0,01135 0,11809 0,10052 0,01757 0,07155 0,06090 0,01064 5 Hệ thống chống sét Hệ thống 0,05593 0,04542 0,01051 0,00899 - 0,00899 0,06205 0,05039 0,01166 6 Hệ thống camera Hệ thống 0,13997 0,11778 0,02219 0,22022 0,18531 0,03491 0,13005 0,10943 0,02062 7 Hệ thống điện thoại Hệ thống 0,01869 0,01518 0,00351 0,01595 0,01295 0,00300 0,01975 0,01604 0,00371 8 Hệ thống họp trực tuyến Hệ thống 0,00035 - 0,00035 0,01338 - 0,01338 0,00242 - 0,00242 9 Hệ thống PCCC Hệ thống 0,01830 0,01554 0,00275 0,01595 0,01355 0,00240 0,02051 0,01743 0,00308 10 Loa ( phòng hội trường) Chiếc 0,01778 - 0,01778 0,02837 - 0,02837 0,01955 - 0,01955 11 Màn chiếu Chiếc 0,00832 - 0,00832 0,01152 - 0,01152 0,00910 - 0,00910 12 Máy ảnh Chiếc 0,02284 0,02009 0,00275 0,08717 0,07668 0,01048 0,02735 0,02406 0,00329 13 Máy biến áp Chiếc 0,01762 0,01431 0,00331 0,01595 0,01295 0,00300 0,01909 0,01551 0,00359 14 Máy chiếu Chiếc 0,00425 - 0,00425 0,01163 - 0,01163 0,00559 - 0,00559 15 Máy chiếu đa năng Bộ 0,00493 - 0,00493 0,00929 - 0,00929 0,00535 - 0,00535 16 Máy Photocopy Chiếc 0,20343 0,17599 0,02744 0,44981 0,38914 0,06067 0,19049 0,16480 0,02569 17 Máy scan, fax... Chiếc 0,02200 0,01870 0,00331 0,08717 0,07406 0,01310 0,02619 0,02225 0,00394 18 Máy tính xách tay Chiếc 0,08563 0,07950 0,00613 0,31676 0,29407 0,02269 0,08591 0,07975 0,00615 19 Máy vi tính đề bàn Bộ 1,32508 1,19434 0,13075 3,94586 3,55652 0,38934 1,29083 1,16347 0,12737 20 Nhà Nhà 0,70140 0,66078 0,04061 1,42811 1,34541 0,08270 0,65938 0,62120 0,03818 21 Phần mềm Phần mềm 0,06007 0,04965 0,01042 0,14901 0,12316 0,02584 0,06706 0,05542 0,01163 22 Trạm biến áp Trạm 0,01806 0,01466 0,00339 0,01595 0,01295 0,00300 0,01984 0,01611 0,00373 23 Tủ bảo quản hồ sơ , thiết bị Chiếc 0,19454 0,15799 0,03655 0,17548 0,14250 0,03297 0,21200 0,17216 0,03983 24 Tủ điều khiển chiếu sáng Chiếc 0,00044 0,00040 0,00004 - - - 0,00101 0,00091 0,00009 25 Tượng Bác Hồ Chiếc 0,00014 - 0,00014 - - - 0,00053 - 0,00053 26 Vật kiến trúc Công trình 0,28728 0,26080 0,02648 1,07349 0,97454 0,09895 0,42185 0,38297 0,03889 27 Xe máy Chiếc 0,01829 0,01588 0,00241 0,00210 - 0,00210 0,00423 - 0,00423 28 Xe Ô tô Chiếc 0,04672 0,04272 0,00401 0,02235 - 0,02235 0,00706 - 0,00706 29 Xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế Chiếc 0,03914 0,03650 0,00265 0,01497 0,01396 0,00101 0,03928 0,03662 0,00266 30 Máy quay phim Chiếc 0,00262 0,00238 0,00025 0,14243 0,12905 0,01338 0,00590 0,00535 0,00055 TT Danh mục ĐVT của tài sản 1.2.2. Tiếp nhận nạn nhân mua bán từ bàn giao giữa các phòng, đội tại Trung tâm theo chức năng, nhiệm vụ 2.1.1 Dịch vụ tư vấn tâm lý 2.1.2. Dịch vụ kết nối tư vấn pháp lý (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý 1 Âm ly trọn bộ Chiếc 0,00184 - 0,00184 0,00098 - 0,00098 0,00027 - 0,00027 2 Bàn họp Chiếc 0,06608 0,05366 0,01242 0,02140 0,01738 0,00402 0,00286 0,00232 0,00054 3 Bàn hội trường Chiếc 0,02015 - 0,02015 0,00679 - 0,00679 0,00065 - 0,00065 4 Hệ thống âm thanh Hệ thống 0,06726 0,05725 0,01000 0,02181 0,01857 0,00324 0,04978 0,04237 0,00740 5 Hệ thống chống sét Hệ thống 0,08484 0,06890 0,01594 0,01994 0,01619 0,00375 0,00106 0,00086 0,00020 6 Hệ thống camera Hệ thống 0,10962 0,09224 0,01738 0,03698 0,03111 0,00586 0,09691 0,08155 0,01536 7 Hệ thống điện thoại Hệ thống 0,02780 0,02257 0,00522 0,00665 0,00540 0,00125 0,00019 0,00016 0,00004 8 Hệ thống họp trực tuyến Hệ thống 0,00197 - 0,00197 0,00152 - 0,00152 0,00140 - 0,00140 9 Hệ thống PCCC Hệ thống 0,02780 0,02362 0,00418 0,00665 0,00565 0,00100 0,00115 0,00098 0,00017 10 Loa ( phòng hội trường) Chiếc 0,02808 - 0,02808 0,00777 - 0,00777 0,00014 - 0,00014 11 Màn chiếu Chiếc 0,01349 - 0,01349 0,00355 - 0,00355 0,00008 - 0,00008 12 Máy ảnh Chiếc 0,03973 0,03495 0,00478 0,01475 0,01298 0,00177 0,00099 0,00087 0,00012 13 Máy biến áp Chiếc 0,02780 0,02257 0,00522 0,00665 0,00540 0,00125 0,00013 0,00010 0,00002 14 Máy chiếu Chiếc 0,00745 - 0,00745 0,00241 - 0,00241 0,00020 - 0,00020 15 Máy chiếu đa năng Bộ 0,00334 - 0,00334 0,00124 - 0,00124 0,00483 - 0,00483 16 Máy Photocopy Chiếc 0,17032 0,14735 0,02297 0,06794 0,05877 0,00916 0,14488 0,12534 0,01954 17 Máy scan, fax... Chiếc 0,03973 0,03376 0,00597 0,01475 0,01253 0,00222 0,00018 0,00015 0,00003 18 Máy tính xách tay Chiếc 0,09898 0,09188 0,00709 0,04571 0,04244 0,00327 0,05158 0,04789 0,00370 19 Máy vi tính đề bàn Bộ 1,37947 1,24336 0,13611 0,56530 0,50952 0,05578 0,78103 0,70397 0,07706 20 Nhà Nhà 0,42292 0,39843 0,02449 0,15056 0,14184 0,00872 0,55822 0,52590 0,03232 21 Phần mềm Phần mềm 0,09769 0,08074 0,01694 0,02887 0,02386 0,00501 0,00171 0,00142 0,00030 22 Trạm biến áp Trạm 0,02780 0,02257 0,00522 0,00665 0,00540 0,00125 0,00030 0,00024 0,00006 23 Tủ bảo quản hồ sơ , thiết bị Chiếc 0,30577 0,24831 0,05745 0,07311 0,05938 0,01374 0,00376 0,00305 0,00071 24 Tủ điều khiển chiếu sáng Chiếc - - - - - - 0,00033 0,00029 0,00003 25 Tượng Bác Hồ Chiếc - - - - - - 0,00050 - 0,00050 26 Vật kiến trúc Công trình 0,41514 0,37688 0,03827 0,14082 0,12784 0,01298 0,05698 0,05172 0,00525 27 Xe máy Chiếc 0,00366 - 0,00366 0,00087 - 0,00087 0,00163 - 0,00163 28 Xe Ô tô Chiếc 0,00782 - 0,00782 0,00326 - 0,00326 0,00094 - 0,00094 29 Xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế Chiếc 0,00118 0,00110 0,00008 0,00003 - 0,00003 0,00379 - 0,00379 30 Máy quay phim Chiếc 0,02096 0,01900 0,00197 0,01621 0,01469 0,00152 0,00089 0,00081 0,00008 TT Danh mục ĐVT của tài sản 2.2. Dịch vụ khám sức khỏe ban đầu 2.3.1. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng nạn nhân không có khả năng tự phục vụ (không đi lại được, không có khả năng tự phục vụ, không ý thức được trong vệ sinh cá nhân…) 2.3.2. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng nạn nhân phải phục vụ 1 phần (cần hỗ trợ, đôn đốc, giám sát) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân/ngày) (tính trên 1 nạn nhân/ngày) Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý 1 Âm ly trọn bộ Chiếc 0,00614 - 0,00614 0,00093 - 0,00093 0,00066 - 0,00066 2 Bàn chia cơm, thức ăn Chiếc - - - 0,00007 0,00007 - 0,00013 0,00013 - 3 Bàn họp Chiếc 0,00121 - 0,00121 0,17378 0,14112 0,03265 0,01537 0,01248 0,00289 4 Bàn hội trường Chiếc 0,00831 - 0,00831 0,01393 - 0,01393 0,00282 - 0,00282 5 Bếp chiên tách dầu Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - 0,00011 0,00011 - 6 Bình năng lượng mặt trời công suất lớn Chiếc - - - 0,00047 0,00047 - 0,00263 0,00263 - 7 Bộ bàn ghế tiếp khách Bộ - - - 0,00109 0,00109 - 0,00162 0,00162 - 8 Cây lọc nước Chiếc - - - 0,00031 0,00031 - 0,00146 0,00146 - 9 Giá phơi khay Chiếc - - - 0,00020 0,00020 - 0,00448 0,00448 - 10 Chảo xào inox Chiếc - - - 0,00034 0,00034 - 0,00006 0,00006 - 11 Cục đầu nổ máy phát Chiếc - - - 0,00002 0,00002 - 0,00033 0,00033 - 12 Điều hòa 9000 BTU Chiếc - - - 0,00130 0,00130 - 0,00161 0,00161 - 13 Điều hòa 12000 BTU Chiếc - - - 0,00185 0,00185 - 0,00315 0,00315 - 14 Điều hòa 18000 BTU Chiếc - - - 0,00018 0,00018 - 0,00094 0,00094 - 15 Điều hòa 24000 BTU Chiếc - - - 0,00051 0,00051 - 0,00058 0,00058 - 16 Điều hòa cây 50000 BTU Chiếc - - - 0,00034 0,00034 - 0,00108 0,00108 - 17 Hệ thống âm thanh Hệ thống 0,00487 - 0,00487 0,03247 0,02764 0,00483 0,04255 0,03622 0,00633 18 Hệ thống bếp ga công nghiệp Hệ thống - - - 0,00005 0,00005 - 0,00024 0,00024 - 19 Hệ thống chống sét Hệ thống 0,01938 0,01574 0,00364 0,00847 0,00688 0,00159 0,00834 0,00677 0,00157 20 Hệ thống camera Hệ thống 0,08199 0,06899 0,01300 0,03167 0,02665 0,00502 0,08214 0,06911 0,01302 21 Hệ thống điện thoại Hệ thống 0,00163 0,00133 0,00031 0,00068 0,00055 0,00013 0,00225 0,00183 0,00042 22 Hệ thống điện mặt trời áp mái nhà Hệ thống - - - 0,00001 0,00001 - 0,00051 0,00051 - 23 Hệ thống đường điện Hệ thống - - - 0,00027 0,00027 - 0,00038 0,00038 - 24 Hệ thống lọc nước Hệ thống - - - 0,00003 0,00003 - 0,00100 0,00100 - 25 Hệ thống đường nước nội bộ Hệ thống - - - 0,00027 0,00027 - 0,00038 0,00038 - 26 Hệ thống họp trực tuyến Hệ thống 0,00110 - 0,00110 0,06605 0,05364 0,01241 0,00769 0,00624 0,00144 27 Hệ thống hút mùi Hệ thống - - - 0,00007 0,00007 - 0,00032 0,00032 - 28 Hệ thống làm lạnh công nghiệp bảo quản TP Hệ thống - - - 0,00027 0,00027 - 0,00003 0,00003 - 29 Hệ thống lò cấp hơi Hệ thống - - - 0,00002 0,00002 - 0,00003 0,00003 - 30 Hệ thống loa truyền thanh Hệ thống - - - 0,00014 0,00014 - 0,00005 0,00005 - 31 Hệ thống PCCC Hệ thống 0,00917 0,00779 0,00138 0,01625 0,01381 0,00244 0,00365 0,00310 0,00055 32 Loa ( phòng hội trường) Chiếc 0,00185 - 0,00185 0,00073 - 0,00073 0,00225 - 0,00225 33 Màn chiếu Chiếc 0,00105 - 0,00105 0,00036 - 0,00036 0,00110 - 0,00110 34 Máy ảnh Chiếc 0,02334 0,02054 0,00281 0,00166 0,00146 0,00020 0,00442 0,00389 0,00053 35 Máy biến áp Chiếc 0,00153 0,00124 0,00029 0,00068 0,00055 0,00013 0,00225 0,00183 0,00042 36 Máy bơm nước Chiếc - - - 0,00205 0,00205 - 0,00505 0,00505 - 37 Máy chiếu Chiếc 0,00086 - 0,00086 0,00038 - 0,00038 0,00099 - 0,00099 38 Máy chiếu đa năng Bộ 0,00373 - 0,00373 0,00431 - 0,00431 0,00358 - 0,00358 39 Máy đun nước nóng Chiếc - - - 0,00002 0,00002 - 0,00004 0,00004 - 40 Máy giặt công nghiệp Chiếc - - - 0,00116 0,00116 - 0,00417 0,00417 - 41 Máy giặt, sấy Chiếc - - - 0,00006 0,00006 - 0,00068 0,00068 - 42 Máy hàn công nghiệp Chiếc - - - 0,00021 0,00021 - 0,00007 0,00007 - 43 Máy lọc nước công nghiệp Chiếc - - - 0,00265 0,00265 - 0,00035 0,00035 - 44 Máy phát điện và tủ ATS Chiếc - - - 0,00062 0,00062 - 0,00111 0,00111 - 45 Máy Photocopy Chiếc 0,13092 0,11326 0,01766 0,06389 0,05528 0,00862 0,12482 0,10798 0,01684 46 Máy phun thuốc phòng dịch công suất lớn Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - 0,00033 0,00033 - 47 Máy sắc thuốc Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - 0,00001 0,00001 - 48 Máy sấy Chiếc - - - 0,00027 0,00027 - 0,00187 0,00187 - 49 Máy sấy công nghiệp Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - 0,00013 0,00013 - 50 Máy scan, fax... Chiếc 0,01713 0,01456 0,00258 0,00129 0,00110 0,00019 0,00403 0,00343 0,00061 51 Máy thái rau củ quả Chiếc - - - 0,00293 0,00293 - 0,00053 0,00053 - 52 Máy tính xách tay Chiếc 0,06766 0,06282 0,00485 0,04664 0,04330 0,00334 0,04636 0,04304 0,00332 53 Máy trộn bột Chiếc - - - 0,00013 0,00013 - 0,00001 0,00001 - 54 Máy vi tính đề bàn Bộ 0,79670 0,71809 0,07861 0,26565 0,23944 0,02621 0,69954 0,63052 0,06902 55 Máy viên thịt cá Chiếc - - - 0,00004 0,00004 - 0,00010 0,00010 - 56 Máy xay thịt Chiếc - - - 0,00002 0,00002 - 0,00003 0,00003 - 57 Mui lót thùng xe ôtô Chiếc - - - 0,00034 0,00034 - 0,00026 0,00026 - 58 Nhà Nhà 0,76577 0,72142 0,04434 0,33083 0,31168 0,01916 0,47910 0,45136 0,02774 59 Nồi hấp tiệt trùng Chiếc - - - 0,00021 0,00021 - 0,00005 0,00005 - 60 Nồi, chảo điện, gas Chiếc - - - 0,00076 0,00076 - 0,00643 0,00643 - 61 Nồi, chảo hệ thống đun hơi Chiếc - - - 0,02399 0,02399 - 0,00209 0,00209 - 62 Phần mềm Phần mềm 0,02525 0,02087 0,00438 0,01308 0,01081 0,00227 0,01025 0,00847 0,00178 63 Quạt hơi nước công nghiệp Chiếc - - - 0,00257 0,00257 - 0,00058 0,00058 - 64 Téc Inox đựng nước Chiếc - - - 0,00061 0,00061 - 0,00099 0,00099 - 65 Ti vi chế độ thông minh Chiếc - - - 0,00127 0,00127 - 0,00084 0,00084 - 66 Trạm biến áp Trạm 0,00730 0,00593 0,00137 0,00081 0,00066 0,00015 0,00250 0,00203 0,00047 67 Tủ bảo ôn/tủ bảo quản thực phẩm Chiếc - - - 0,00098 0,00098 - 0,00580 0,00580 - 68 Tủ bảo quản hồ sơ , thiết bị Chiếc 0,02259 0,01834 0,00424 0,03566 0,02896 0,00670 0,02739 0,02224 0,00515 69 Tủ cơm gas, điện Chiếc - - - 0,00187 0,00187 - 0,00078 0,00078 - 70 Tủ điều khiển chiếu sáng Chiếc 0,00667 0,00604 0,00063 0,00068 0,00062 0,00006 0,00081 0,00073 0,00008 71 Tủ đựng đồ cá nhân Chiếc - - - 0,00010 0,00010 - 0,00103 0,00103 - 72 Tủ gỗ phòng khách Chiếc - - - 0,00012 0,00012 - 0,00006 0,00006 - 73 Tủ lạnh Chiếc - - - 0,00017 0,00017 - 0,00219 0,00219 - 74 Tủ sấy khô quần áo Công nghiệp Chiếc - - - 0,00022 0,00022 - 0,00118 0,00118 - 75 Tượng Bác Hồ Chiếc 0,00013 - 0,00013 0,00463 - 0,00463 0,00036 - 0,00036 76 Vật kiến trúc Công trình 0,58350 0,52972 0,05379 1,50815 1,36913 0,13902 0,18284 0,16599 0,01685 77 Xe máy Chiếc 0,00055 - 0,00055 0,06326 0,05494 0,00832 0,00904 0,00785 0,00119 78 Xe Ô tô Chiếc 0,00535 - 0,00535 0,03494 0,03194 0,00300 0,02615 0,02391 0,00224 79 Xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế Chiếc 0,02992 0,02789 0,00202 0,13239 0,12343 0,00896 0,04553 0,04245 0,00308 80 Xe vận chuyển rác thải Chiếc - - - 0,00161 0,00161 - 0,00074 0,00074 - 81 Máy quay phim Chiếc 0,00649 0,00588 0,00061 0,00386 0,00350 0,00036 0,00402 0,00364 0,00038 TT Danh mục ĐVT của tài sản 2.3.3. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng nạn nhân có khả năng tự phục vụ sinh hoạt cá nhân hàng ngày 2.4. Dịch vụ lao động trị liệu 2.5. Dịch vụ tư vấn trị liệu (tính trên 1 nạn nhân/ngày) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý 1 Âm ly trọn bộ Chiếc 0,00074 - 0,00074 0,00259 - 0,00259 0,03637 0,03219 0,00419 2 Bàn chia cơm, thức ăn Chiếc 0,00011 0,00011 - - - - - - - 3 Bàn họp Chiếc 0,01428 0,01160 0,00268 0,06330 0,05140 0,01189 0,03586 0,02912 0,00674 4 Bàn hội trường Chiếc 0,00280 - 0,00280 0,01264 - 0,01264 0,04742 0,03851 0,00891 5 Bếp chiên tách dầu Chiếc 0,00009 0,00009 - - - - - - - 6 Bình năng lượng mặt trời công suất lớn Chiếc 0,00056 0,00056 - - - - - - - 7 Bộ bàn ghế tiếp khách Bộ 0,00445 0,00445 - - - - - - - 8 Cây lọc nước Chiếc 0,00227 0,00227 - 0,00865 0,00865 - - - - 9 Giá phơi khay Chiếc 0,00361 0,00361 - - - - - - - 10 Chảo xào inox Chiếc 0,00003 0,00003 - - - - - - - 11 Cục đầu nổ máy phát Chiếc 0,00027 0,00027 - 0,00161 0,00161 - - - - 12 Điều hòa 9000 BTU Chiếc 0,00132 0,00132 - 0,00958 0,00958 - - - - 13 Điều hòa 12000 BTU Chiếc 0,00260 0,00260 - 0,01749 0,01749 - - - - 14 Điều hòa 18000 BTU Chiếc 0,00086 0,00086 - 0,00460 0,00460 - - - - 15 Điều hòa 24000 BTU Chiếc 0,00054 0,00054 - 0,00321 0,00321 - - - - 16 Điều hòa cây 50000 BTU Chiếc 0,00086 0,00086 - 0,00597 0,00597 - - - - 17 Hệ thống âm thanh Hệ thống 0,01066 0,00907 0,00159 0,05448 0,04638 0,00810 0,02543 0,02165 0,00378 18 Hệ thống bếp ga công nghiệp Hệ thống 0,00018 0,00018 - - - - - - - 19 Hệ thống chống sét Hệ thống 0,00954 0,00775 0,00179 0,02795 0,02270 0,00525 0,00614 0,00499 0,00115 20 Hệ thống camera Hệ thống 0,01930 0,01624 0,00306 0,06532 0,05496 0,01036 0,05064 0,04261 0,00803 21 Hệ thống điện thoại Hệ thống 0,00177 0,00144 0,00033 0,00782 0,00635 0,00147 0,00084 0,00068 0,00016 22 Hệ thống điện mặt trời áp mái nhà Hệ thống 0,00041 0,00041 - 0,00251 0,00251 - - - - 23 Hệ thống đường điện Hệ thống 0,00030 0,00030 - 0,00227 0,00227 - - - - 24 Hệ thống lọc nước Hệ thống 0,00085 0,00085 - 0,00493 0,00493 - - - - 25 Hệ thống đường nước nội bộ Hệ thống 0,00030 0,00030 - 0,00225 0,00225 - - - - 26 Hệ thống họp trực tuyến Hệ thống 0,01737 0,01411 0,00326 0,00716 - 0,00716 0,05656 0,04593 0,01063 27 Hệ thống hút mùi Hệ thống 0,00026 0,00026 - - - - - - - 28 Hệ thống làm lạnh công nghiệp bảo quản TP Hệ thống 0,00003 0,00003 - - - - - - - 29 Hệ thống lò cấp hơi Hệ thống 0,00001 0,00001 - - - - - - - 30 Hệ thống loa truyền thanh Hệ thống 0,00006 0,00006 - 0,00028 0,00028 - - - - 31 Hệ thống PCCC Hệ thống 0,00329 0,00280 0,00049 0,02303 0,01956 0,00346 0,00150 0,00128 0,00023 32 Loa ( phòng hội trường) Chiếc 0,00199 - 0,00199 0,00824 - 0,00824 0,02091 0,01698 0,00393 33 Màn chiếu Chiếc 0,00093 - 0,00093 0,06740 0,06349 0,00390 0,02609 0,02457 0,00151 34 Máy ảnh Chiếc 0,00370 0,00326 0,00045 0,01541 0,01356 0,00185 0,02211 0,01945 0,00266 35 Máy biến áp Chiếc 0,00177 0,00144 0,00033 0,00782 0,00635 0,00147 0,00084 0,00068 0,00016 36 Máy bơm nước Chiếc 0,00134 0,00134 - 0,00693 0,00693 - - - - 37 Máy chiếu Chiếc 0,00215 - 0,00215 0,02853 0,02531 0,00322 0,04333 0,03844 0,00488 38 Máy chiếu đa năng Bộ 0,00149 - 0,00149 0,05471 0,05037 0,00434 0,08240 0,07586 0,00654 39 Máy cưa Chiếc - - - 0,00016 0,00016 - - - - 40 Máy đun nước nóng Chiếc 0,00002 0,00002 - - - - - - - 41 Máy giặt công nghiệp Chiếc 0,00092 0,00092 - - - - - - - 42 Máy giặt, sấy Chiếc 0,00056 0,00056 - - - - - - - 43 Máy hàn công nghiệp Chiếc 0,00010 0,00010 - - - - - - - 44 Máy lọc nước công nghiệp Chiếc 0,00044 0,00044 - 0,00434 0,00434 - - - - 45 Máy mài Chiếc - - - 0,00009 0,00009 - - - - 46 Máy may Chiếc - - - 0,00032 0,00032 - - - - 47 Máy phát điện và tủ ATS Chiếc 0,00057 0,00057 - 0,00347 0,00347 - - - - 48 Máy Photocopy Chiếc 0,07372 0,06377 0,00994 0,08815 0,07626 0,01189 0,09946 0,08605 0,01342 49 Máy phun thuốc phòng dịch công suất lớn Chiếc 0,00029 0,00029 - 0,00160 0,00160 - - - - 50 Máy sắc thuốc Chiếc 0,00004 0,00004 - - - - - - - 51 Máy sấy Chiếc 0,00033 0,00033 - - - - - - - 52 Máy sấy công nghiệp Chiếc 0,00014 0,00014 - - - - - - - 53 Máy scan, fax... Chiếc 0,00440 0,00374 0,00066 0,01531 0,01301 0,00230 0,01819 0,01546 0,00274 54 Máy thái rau củ quả Chiếc 0,00258 0,00258 - - - - - - - 55 Máy tính xách tay Chiếc 0,02844 0,02640 0,00204 0,08815 0,08183 0,00631 0,06489 0,06024 0,00465 56 Máy trộn bột Chiếc 0,00001 0,00001 - - - - - - - 57 Máy vi tính đề bàn Bộ 0,17547 0,15816 0,01731 0,81386 0,73356 0,08030 0,91340 0,82328 0,09012 58 Máy viên thịt cá Chiếc 0,00041 0,00041 - - - - - - - 59 Máy xay thịt Chiếc 0,00001 0,00001 - - - - - - - 60 Mui lót thùng xe ôtô Chiếc 0,00058 0,00058 - - - - - - - 61 Nhà Nhà 0,11384 0,10725 0,00659 0,78656 0,74101 0,04555 0,48079 0,45295 0,02784 62 Nồi hấp tiệt trùng Chiếc 0,00008 0,00008 - - - - - - - 63 Nồi, chảo điện, gas Chiếc 0,00204 0,00204 - - - - - - - 64 Nồi, chảo hệ thống đun hơi Chiếc 0,01853 0,01853 - - - - - - - 65 Phần mềm Phần mềm 0,00905 0,00748 0,00157 0,05647 0,04668 0,00980 0,03370 0,02785 0,00584 66 Quạt hơi nước công nghiệp Chiếc 0,00337 0,00337 - 0,00181 0,00181 - - - - 67 Téc Inox đựng nước Chiếc 0,00078 0,00078 - 0,00552 0,00552 - - - - 68 Ti vi chế độ thông minh Chiếc 0,00095 0,00095 - 0,00556 0,00556 - - - - 69 Trạm biến áp Trạm 0,00186 0,00151 0,00035 0,00841 0,00683 0,00158 0,00084 0,00068 0,00016 70 Tủ bảo ôn/tủ bảo quản thực phẩm Chiếc 0,00168 0,00168 - - - - - - - 71 Tủ bảo quản hồ sơ , thiết bị Chiếc 0,02283 0,01854 0,00429 0,12525 0,10172 0,02354 0,01189 0,00965 0,00223 72 Tủ cơm gas, điện Chiếc 0,00132 0,00132 - - - - - - - 73 Tủ điều khiển chiếu sáng Chiếc 0,00044 0,00040 0,00004 0,00082 0,00075 0,00008 0,00532 0,00482 0,00050 74 Tủ đựng đồ cá nhân Chiếc 0,00091 0,00091 - - - - - - - 75 Tủ gỗ phòng khách Chiếc 0,00016 0,00016 - - - - - - - 76 Tủ lạnh Chiếc 0,00173 0,00173 - - - - - - - 77 Tủ sấy khô quần áo Công nghiệp Chiếc 0,00022 0,00022 - - - - - - - 78 Tượng Bác Hồ Chiếc 0,00058 - 0,00058 0,00132 - 0,00132 0,00224 - 0,00224 79 Vật kiến trúc Công trình 0,25815 0,23436 0,02380 1,02012 0,92609 0,09403 0,57475 0,52177 0,05298 80 Xe máy Chiếc 0,03042 0,02642 0,00400 0,00392 - 0,00392 0,00751 - 0,00751 81 Xe Ô tô Chiếc 0,05267 0,04815 0,00452 0,00707 - 0,00707 0,01658 - 0,01658 82 Xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế Chiếc 0,02192 0,02044 0,00148 0,00373 - 0,00373 0,00321 - 0,00321 83 Xe vận chuyển rác thải Chiếc 0,00062 0,00062 - 0,00362 0,00362 - - - - 84 Máy quay phim Chiếc 0,00262 0,00237 0,00025 0,00915 0,00829 0,00086 0,06057 0,05488 0,00569 TT Danh mục ĐVT của tài sản 2.6.1. Dịch vụ giáo dục mầm non tại đơn vị 2.6.2. Dịch vụ cho trẻ đi học tại các trường mầm non 2.6.3. Dịch vụ cho trẻ đi học văn hoá tại cộng đồng (tính trên 1 trẻ/ngày) (tính trên 1 trẻ/ngày) (tính trên 1 trẻ/ngày) Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý 1 Âm ly trọn bộ Chiếc 0,01070 0,00947 0,00123 0,00511 0,00453 0,00059 0,00210 0,00186 0,00024 2 Bàn họp Chiếc 0,01448 0,01176 0,00272 0,00580 0,00471 0,00109 0,00419 0,00341 0,00079 3 Bàn hội trường Chiếc 0,02473 0,02009 0,00465 0,00974 0,00791 0,00183 0,00476 0,00387 0,00089 4 Bình năng lượng mặt trời công suất lớn Chiếc 0,01177 0,01177 - 0,00002 0,00002 - - - - 5 Bộ bàn ghế tiếp khách Bộ 0,06695 0,06695 - 0,00002 0,00002 - 0,00006 0,00006 - 6 Bộ đánh giá khuyết tật Bộ 0,00006 0,00006 - 0,00002 0,00002 - - - - 7 Bộ trộn âm thanh Bộ 0,00491 0,00491 - 0,00002 0,00002 - - - - 8 Cây lọc nước Chiếc 0,21898 0,21898 - 0,00002 0,00002 - - - - 9 Cục đầu nổ máy phát Chiếc 0,01630 0,01630 - 0,00002 0,00002 - - - - 10 Điều hòa 9000 BTU Chiếc 0,06349 0,06349 - 0,00002 0,00002 - - - - 11 Điều hòa 12000 BTU Chiếc 0,16634 0,16634 - 0,00002 0,00002 - 0,00029 0,00029 - 12 Điều hòa 18000 BTU Chiếc 0,03190 0,03190 - 0,00002 0,00002 - 0,00003 0,00003 - 13 Điều hòa 24000 BTU Chiếc 0,01186 0,01186 - 0,00002 0,00002 - - - - 14 Điều hòa cây 50000 BTU Chiếc 0,11095 0,11095 - 0,00002 0,00002 - 0,00003 0,00003 - 15 Giá sách Chiếc 0,00290 0,00290 - 0,00002 0,00002 - - - - 16 Hệ thống âm thanh Hệ thống 0,01906 0,01623 0,00284 0,00741 0,00631 0,00110 0,00624 0,00531 0,00093 17 Hệ thống chống sét Hệ thống 0,00925 0,00751 0,00174 0,00161 0,00131 0,00030 0,00464 0,00377 0,00087 18 Hệ thống camera Hệ thống 0,03355 0,02823 0,00532 0,01469 0,01236 0,00233 0,01144 0,00962 0,00181 19 Hệ thống điện thoại Hệ thống 0,00437 0,00355 0,00082 0,00124 0,00100 0,00023 0,00265 0,00215 0,00050 20 Hệ thống điện mặt trời áp mái nhà Hệ thống 0,02566 0,02566 - 0,00002 0,00002 - - - - 21 Hệ thống đường điện Hệ thống 0,03552 0,03552 - 0,00002 0,00002 - - - - 22 Hệ thống lọc nước Hệ thống 0,04873 0,04873 - 0,00002 0,00002 - - - - 23 Hệ thống đường nước nội bộ Hệ thống 0,03503 0,03503 - 0,00002 0,00002 - - - - 24 Hệ thống họp trực tuyến Hệ thống 0,00835 0,00678 0,00157 0,00406 0,00330 0,00076 0,00000 0,00000 0,00000 25 Hệ thống loa truyền thanh Hệ thống 0,00484 0,00484 - 0,00002 0,00002 - - - - 26 Hệ thống PCCC Hệ thống 0,00338 0,00287 0,00051 0,00055 0,00047 0,00008 0,00155 0,00132 0,00023 27 Loa ( phòng hội trường) Chiếc 0,02582 0,02097 0,00485 0,01559 0,01266 0,00293 0,02200 0,01787 0,00413 28 Màn chiếu Chiếc 0,03433 0,03234 0,00199 0,00896 0,00844 0,00052 0,02211 0,02083 0,00128 29 Máy ảnh Chiếc 0,01093 0,00962 0,00131 0,00527 0,00464 0,00063 0,00265 0,00233 0,00032 30 Máy biến áp Chiếc 0,00311 0,00253 0,00058 0,00055 0,00045 0,00010 0,00155 0,00126 0,00029 31 Máy bơm nước Chiếc 0,07900 0,07900 - 0,00002 0,00002 - 0,00020 0,00020 - 32 Máy chiếu Chiếc 0,01470 0,01305 0,00166 0,00649 0,00576 0,00073 0,00529 0,00469 0,00060 33 Máy chiếu đa năng Bộ 0,01832 0,01687 0,00145 0,00768 0,00707 0,00061 0,00505 0,00465 0,00040 34 Máy đun nước nóng Chiếc 0,00005 0,00005 - 0,00002 0,00002 - - - - 35 Máy lọc nước công nghiệp Chiếc 0,00636 0,00636 - 0,00002 0,00002 - - - - 36 Máy phát điện và tủ ATS Chiếc 0,03839 0,03839 - 0,00002 0,00002 - 0,00002 0,00002 - 37 Máy Photocopy Chiếc 0,06102 0,05279 0,00823 0,02871 0,02484 0,00387 0,01669 0,01444 0,00225 38 Máy phun thuốc phòng dịch công suất lớn Chiếc 0,01601 0,01601 - 0,00002 0,00002 - - - - 39 Máy scan, fax... Chiếc 0,01067 0,00907 0,00160 0,00459 0,00390 0,00069 0,00155 0,00132 0,00023 40 Máy tính xách tay Chiếc 0,04157 0,03859 0,00298 0,01976 0,01835 0,00142 0,01542 0,01432 0,00110 41 Máy vi tính đề bàn Bộ 0,53417 0,48146 0,05271 0,25950 0,23389 0,02560 0,14114 0,12722 0,01393 42 Nhà Nhà 0,25112 0,23658 0,01454 0,10476 0,09870 0,00607 0,09083 0,08557 0,00526 43 Phần mềm Phần mềm 0,02388 0,01974 0,00414 0,00903 0,00746 0,00157 0,00965 0,00798 0,00167 44 Quạt hơi nước công nghiệp Chiếc 0,00006 0,00006 - 0,00002 0,00002 - - - - 45 Tank chứa nước Chiếc 0,00005 0,00005 - 0,00002 0,00002 - - - - 46 Téc Inox đựng nước Chiếc 0,06948 0,06948 - 0,00002 0,00002 - - - - 47 Ti vi chế độ thông minh Chiếc 0,08837 0,08837 - 0,00002 0,00002 - - - - 48 Trạm biến áp Trạm 0,00315 0,00256 0,00059 0,00055 0,00045 0,00010 0,00155 0,00126 0,00029 49 Tủ bảo quản hồ sơ , thiết bị Chiếc 0,03449 0,02801 0,00648 0,00585 0,00475 0,00110 0,01703 0,01383 0,00320 50 Tủ điều khiển chiếu sáng Chiếc 0,00008 0,00007 0,00001 0,00002 0,00002 0,00000 - - - 51 Tủ góc trang trí thư viện Chiếc 0,00635 0,00635 - 0,00002 0,00002 - - - - 52 Tủ lạnh Chiếc 0,12543 0,12543 - 0,00002 0,00002 - 0,00004 0,00004 - 53 Tượng Bác Hồ Chiếc 0,00015 - 0,00015 0,00013 - 0,00013 0,00021 - 0,00021 54 Vật kiến trúc Công trình 0,17413 0,15808 0,01605 0,07015 0,06369 0,00647 0,05208 0,04728 0,00480 55 Xe máy Chiếc 0,00055 - 0,00055 0,00007 - 0,00007 0,00020 - 0,00020 56 Xe Ô tô Chiếc 0,00276 - 0,00276 0,00122 - 0,00122 0,00040 - 0,00040 57 Xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế Chiếc 0,00030 - 0,00030 0,00015 - 0,00015 0,00020 - 0,00020 58 Xe vận chuyển rác thải Chiếc 0,04040 0,04040 - 0,00002 0,00002 - - - - 59 Máy quay phim Chiếc 0,01517 0,01374 0,00143 0,00810 0,00734 0,00076 - - - TT Danh mục ĐVT của tài sản 2.6.4. Dịch vụ hỗ trợ, kết nối học nghề 2.7.1. Dịch vụ chăm sóc y tế, phục hồi chức năng 2.7.2. Dịch vụ quản lý, chăm sóc nạn nhân khám, điều trị tại bệnh viện (tính trên 1 lớp) (tính trên 1 nạn nhân/ngày) (tính trên 1 nạn nhân/lượt) Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý 1 Âm ly trọn bộ Chiếc 0,12079 0,10689 0,01390 0,00003 0,00002 0,00000 0,00075 0,00066 0,00009 2 Bàn bi-a Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 3 Bàn bóng bàn Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 4 Bàn họp Chiếc 0,04024 0,03268 0,00756 0,00026 0,00021 0,00005 0,00758 0,00616 0,00142 5 Bàn hội trường Chiếc 0,07675 0,06233 0,01442 0,00010 0,00008 0,00002 0,00303 0,00246 0,00057 6 Bàn quầy Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 7 Bể mút trị liệu Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 8 Bình năng lượng mặt trời công suất lớn Chiếc 0,01864 0,01864 - 0,00001 0,00001 - 0,00015 0,00015 - 9 Bộ bàn ghế tiếp khách Bộ 0,01293 0,01293 - 0,00000 0,00000 - 0,00006 0,00006 - 10 Bộ dạy đồng bộ tương tác nhóm Bộ - - - 0,00000 0,00000 - - - - 11 Bộ đánh giá khuyết tật Bộ 0,00324 0,00324 - 0,00000 0,00000 - - - - 12 Bộ trộn âm thanh Bộ 0,00407 0,00407 - 0,00000 0,00000 - - - - 13 Cây lọc nước Chiếc 0,00077 0,00077 - 0,00000 0,00000 - - - - 14 Cục đầu nổ máy phát Chiếc 0,00068 0,00068 - 0,00000 0,00000 - 0,00001 0,00001 - 15 Đàn organ Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 16 Điều hòa 9000 BTU Chiếc 0,00123 0,00123 - 0,00000 0,00000 - 0,00002 0,00002 - 17 Điều hòa 12000 BTU Chiếc 0,01183 0,01183 - 0,00000 0,00000 - 0,00006 0,00006 - 18 Điều hòa 18000 BTU Chiếc 0,00190 0,00190 - 0,00000 0,00000 - 0,00002 0,00002 - 19 Điều hòa 24000 BTU Chiếc 0,00053 0,00053 - 0,00000 0,00000 - 0,00001 0,00001 - 20 Điều hòa cây 50000 BTU Chiếc 0,00262 0,00262 - 0,00000 0,00000 - 0,00002 0,00002 - 21 Ghế tập vật lý trị liệu Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 22 Giường y tế cấp cứu đa năng Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - 0,00002 0,00002 - 23 Giường kéo dãn cột sống Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 24 Giường tập thủy lực Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 25 Giường xiên quay tập đứng Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 26 Hệ thống âm thanh Hệ thống 0,15808 0,13456 0,02351 0,00004 0,00003 0,00001 0,00118 0,00100 0,00018 27 Hệ thống chống sét Hệ thống 0,04283 0,03478 0,00805 0,00002 0,00001 0,00000 0,00053 0,00043 0,00010 28 Hệ thống camera Hệ thống 0,26898 0,22634 0,04264 0,00006 0,00005 0,00001 0,00186 0,00157 0,00030 29 Hệ thống điện thoại Hệ thống 0,01630 0,01324 0,00306 0,00000 0,00000 0,00000 0,00010 0,00008 0,00002 30 Hệ thống điện mặt trời áp mái nhà Hệ thống - - - 0,00000 0,00000 - 0,00000 0,00000 - 31 Hệ thống đường điện Hệ thống 0,00079 0,00079 - 0,00000 0,00000 - 0,00001 0,00001 - 32 Hệ thống lọc nước Hệ thống 0,00031 0,00031 - 0,00000 0,00000 - 0,00001 0,00001 - 33 Hệ thống đường nước nội bộ Hệ thống 0,00011 0,00011 - 0,00000 0,00000 - 0,00000 0,00000 - 34 Hệ thống họp trực tuyến Hệ thống 0,17659 0,14341 0,03318 0,00011 0,00009 0,00002 0,00310 0,00252 0,00058 35 Hệ thống loa truyền thanh Hệ thống 0,00098 0,00098 - 0,00000 0,00000 - 0,00001 0,00001 - 36 Hệ thống PCCC Hệ thống 0,02355 0,02001 0,00354 0,00001 0,00001 0,00000 0,00041 0,00035 0,00006 37 Loa ( phòng hội trường) Chiếc 0,10215 0,08296 0,01919 0,00001 0,00001 0,00000 0,00040 0,00033 0,00008 38 Màn chiếu Chiếc 0,50167 0,47261 0,02906 0,00004 0,00004 0,00000 0,00122 0,00114 0,00007 39 Máy ảnh Chiếc 0,05967 0,05250 0,00718 0,00000 - 0,00000 0,00041 0,00036 0,00005 40 Máy biến áp Chiếc 0,01365 0,01109 0,00257 0,00000 0,00000 0,00000 0,00008 0,00006 0,00001 41 Máy bơm nước Chiếc 0,01267 0,01267 - 0,00000 0,00000 - 0,00008 0,00008 - 42 Máy chạy bộ Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 43 Máy châm cứu điện Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 44 Máy chiếu Chiếc 0,30404 0,26976 0,03428 0,00005 0,00004 0,00001 0,00016 - 0,00016 45 Máy chiếu đa năng Bộ 0,17858 0,16441 0,01417 0,00008 0,00008 0,00001 0,00248 0,00228 0,00020 46 Máy đạp xe tựa lưng Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 47 Máy điện tim trị liệu Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 48 Máy điện xung trị liệu Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 49 Máy đun nước nóng Chiếc 0,00002 0,00002 - - - - - - - 50 Máy đun paraphin bằng điện phục vụ trị liệu Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - 0,00000 0,00000 - 51 Máy giác hút chân không Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 52 Máy hàn công nghiệp Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 53 Máy hấp ướt Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 54 Máy hút dịch điện Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 55 Máy khoan bàn Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 56 Máy lọc nước công nghiệp Chiếc 0,00150 0,00150 - 0,00000 0,00000 - - - - 57 Máy may Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 58 Máy monitor y tế Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 59 Máy phát điện và tủ ATS Chiếc 0,00179 0,00179 - 0,00000 0,00000 - 0,00001 0,00001 - 60 Máy Photocopy Chiếc 0,44706 0,38676 0,06030 0,00008 0,00007 0,00001 0,00238 0,00206 0,00032 61 Máy phun thuốc phòng dịch công suất lớn Chiếc 0,00028 0,00028 - 0,00000 0,00000 - 0,00000 0,00000 - 62 Máy sắc thuốc Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - 0,00000 0,00000 - 63 Máy scan, fax... Chiếc 0,02889 0,02454 0,00434 0,00000 0,00000 0,00000 0,00012 0,00010 0,00002 64 Máy siêu âm trị liệu Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 65 Máy sóng ngắn trị liệu Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 66 Máy tạo oxy Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - 0,00001 0,00001 - 67 Máy tập đạp xe Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 68 Máy tập đi bộ lắc tay Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 69 Máy tập đi bộ trên không Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 70 Máy tập lưng eo đôi Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 71 Máy tập toàn thân Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 72 May tập vai đơn Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 73 Máy tập xoay eo Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 74 Máy thở oxy Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - 0,00004 0,00004 - 75 Máy tính xách tay Chiếc 0,48973 0,45464 0,03508 0,00005 0,00004 0,00000 0,00136 0,00126 0,00010 76 Máy vi tính đề bàn Bộ 2,62015 2,36162 0,25853 0,00051 0,00046 0,00005 0,00148 - 0,00148 77 Mui lót thùng xe ôtô Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - 0,00002 0,00002 - 78 Mút xốp trị liệu Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 79 Hệ thống vui chơi đa năng Hệ thống - - - 0,00000 0,00000 - - - - 80 Nhà Nhà 2,30804 2,17439 0,13365 0,00038 0,00036 0,00002 0,01117 0,01053 0,00065 81 Phần mềm Phần mềm 0,13270 0,10968 0,02302 0,00001 0,00001 0,00000 0,00043 0,00035 0,00007 82 Quạt hơi nước công nghiệp Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,00000 0,00000 - 0,00001 0,00001 - 83 Tank chứa nước Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - 0,00000 0,00000 - 84 Téc Inox đựng nước Chiếc 0,00026 0,00026 - 0,00000 0,00000 - 0,00001 0,00001 - 85 Thang trị liệu Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 86 Ti vi chế độ thông minh Chiếc 0,00270 0,00270 - 0,00000 0,00000 - 0,00002 0,00002 - 87 Trạm biến áp Trạm 0,01394 0,01132 0,00262 0,00000 0,00000 0,00000 0,00009 0,00007 0,00002 88 Tủ bảo quản hồ sơ , thiết bị Chiếc 0,21687 0,17612 0,04075 0,00004 0,00004 0,00001 0,00024 - 0,00024 89 Tủ điều khiển chiếu sáng Chiếc 0,07748 0,07020 0,00728 0,00002 0,00002 0,00000 0,00005 - 0,00005 90 Tủ đựng đồ cá nhân Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 91 Tủ góc trang trí thư viện Chiếc 0,00005 0,00005 - 0,00000 0,00000 - - - - 92 Tủ gỗ phòng khách Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 93 Tủ lạnh Chiếc 0,00130 0,00130 - 0,00000 0,00000 - - - - 94 Tượng Bác Hồ Chiếc 0,00179 - 0,00179 0,00001 - 0,00001 0,00020 - 0,00020 95 Vật kiến trúc Công trình 1,95039 1,77061 0,17978 0,00204 0,00186 0,00019 0,05985 0,05433 0,00552 96 Xe máy Chiếc 0,01095 - 0,01095 0,00010 0,00008 0,00001 0,00284 0,00247 0,00037 97 Xe Ô tô Chiếc 0,13252 - 0,13252 0,00033 0,00030 0,00003 0,00958 0,00875 0,00082 98 Xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế Chiếc 0,01215 - 0,01215 0,00020 0,00018 0,00001 0,00578 0,00539 0,00039 99 Xe vận chuyển rác thải Chiếc 0,00079 0,00079 - 0,00000 0,00000 - 0,00008 0,00008 - 100 Máy quay phim Chiếc 0,43269 0,39204 0,04065 0,00011 0,00010 0,00001 0,00311 0,00282 0,00029 TT Danh mục ĐVT của tài sản 2.8. Dịch vụ tổ chức các hoạt động tập thể cho nạn nhân 2.9.1. Thăm gặp gia đình tại đơn vị 2.9.2. Thăm gặp gia đình qua điện thoại, zalo (tính trên 1 hoạt động) (tính trên 1 lượt) (tính trên 1 lượt) Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý 1 Âm ly trọn bộ Chiếc 0,06294 0,05570 0,00724 0,00385 0,00340 0,00044 0,00716 0,00633 0,00082 2 Bàn bi-a Chiếc 0,00267 0,00267 - - - - - - - 3 Bàn bóng bàn Chiếc 0,00621 0,00621 - - - - - - - 4 Bàn họp Chiếc 0,11610 0,09429 0,02182 0,00457 0,00371 0,00086 0,00274 0,00223 0,00051 5 Bàn hội trường Chiếc 0,04842 0,03932 0,00910 0,00981 0,00797 0,00184 0,00348 0,00282 0,00065 6 Bàn quầy Chiếc 0,00050 0,00050 - 0,00001 0,00001 - - - - 7 Bình năng lượng mặt trời công suất lớn Chiếc 0,00871 0,00871 - 0,00004 0,00004 - - - - 8 Bộ bàn ghế tiếp khách Bộ 0,08647 0,08647 - 0,00003 0,00003 - - - - 9 Bộ trộn âm thanh Bộ 0,00310 0,00310 - - - - - - - 10 Cây lọc nước Chiếc 0,20809 0,20809 - - - - - - - 11 Cục đầu nổ máy phát Chiếc 0,00375 0,00375 - - - - - - - 12 Đàn organ Chiếc 0,00350 0,00350 - 0,00000 0,00000 - - - - 13 Điều hòa 9000 BTU Chiếc 0,09771 0,09771 - 0,00002 0,00002 - - - - 14 Điều hòa 12000 BTU Chiếc 0,06879 0,06879 - 0,00012 0,00012 - - - - 15 Điều hòa 18000 BTU Chiếc 0,06312 0,06312 - 0,00003 0,00003 - - - - 16 Điều hòa 24000 BTU Chiếc 0,00333 0,00333 - - - - - - - 17 Điều hòa cây 50000 BTU Chiếc 0,10922 0,10922 - 0,00002 0,00002 - - - - 18 Giá sách Chiếc 0,04778 0,04778 - - - - - - - 19 Hệ thống âm thanh Hệ thống 0,11601 0,09875 0,01726 0,01080 0,00919 0,00161 0,00481 0,00409 0,00072 20 Hệ thống chống sét Hệ thống 0,01106 0,00898 0,00208 0,00359 0,00292 0,00068 0,00049 0,00039 0,00009 21 Hệ thống camera Hệ thống 0,11995 0,10094 0,01902 0,01001 0,00843 0,00159 0,00447 0,00376 0,00071 22 Hệ thống điện thoại Hệ thống 0,15668 0,12724 0,02944 0,00118 0,00096 0,00022 0,00231 0,00188 0,00043 23 Hệ thống điện mặt trời áp mái nhà Hệ thống 0,00574 0,00574 - - - - - - - 24 Hệ thống đường điện Hệ thống 0,01402 0,01402 - 0,00001 0,00001 - - - - 25 Hệ thống lọc nước Hệ thống 0,01099 0,01099 - - - - - - - 26 Hệ thống đường nước nội bộ Hệ thống 0,01347 0,01347 - 0,00000 0,00000 - - - - 27 Hệ thống họp trực tuyến Hệ thống 0,16466 0,13372 0,03094 0,00833 0,00676 0,00156 0,00648 0,00526 0,00122 28 Hệ thống loa truyền thanh Hệ thống 0,00228 0,00228 - - - - - - - 29 Hệ thống PCCC Hệ thống 0,00436 0,00371 0,00066 0,00463 0,00393 0,00070 0,00131 0,00112 0,00020 30 Loa ( phòng hội trường) Chiếc 0,05806 0,04715 0,01091 0,00640 0,00520 0,00120 0,00139 0,00113 0,00026 31 Màn chiếu Chiếc 0,27785 0,26175 0,01610 0,01325 0,01248 0,00077 0,03627 0,03417 0,00210 32 Máy ảnh Chiếc 0,02282 0,02008 0,00274 0,00377 0,00332 0,00045 0,00245 0,00216 0,00029 33 Máy biến áp Chiếc 0,00083 0,00068 0,00016 0,00108 0,00088 0,00020 0,00013 0,00010 0,00002 34 Máy bơm nước Chiếc 0,10329 0,10329 - 0,00010 0,00010 - - - - 35 Máy chiếu Chiếc 0,13453 0,11936 0,01517 0,00882 0,00783 0,00099 0,00786 0,00697 0,00089 36 Máy chiếu đa năng Bộ 0,20845 0,19191 0,01654 0,00804 0,00740 0,00064 0,00467 0,00430 0,00037 37 Máy đun nước nóng Chiếc 0,00004 0,00004 - - - - - - - 38 Máy phát điện và tủ ATS Chiếc 0,02014 0,02014 - 0,00002 0,00002 - - - - 39 Máy Photocopy Chiếc 0,18344 0,15870 0,02474 0,01497 0,01295 0,00202 0,01190 0,01030 0,00161 40 Máy phun thuốc phòng dịch công suất lớn Chiếc 0,00413 0,00413 - 0,00001 0,00001 - - - - 41 Máy scan, fax... Chiếc 0,00889 0,00755 0,00134 0,00224 0,00190 0,00034 0,00083 0,00071 0,00013 42 Máy tính xách tay Chiếc 0,37139 0,34479 0,02661 0,02252 0,02090 0,00161 0,03964 0,03680 0,00284 43 Máy vi tính đề bàn Bộ 1,99715 1,80009 0,19706 0,13074 0,11784 0,01290 0,07089 0,06390 0,00699 44 Nhà Nhà 1,78836 1,68480 0,10356 0,12500 0,11776 0,00724 0,08877 0,08363 0,00514 45 Phần mềm Phần mềm 0,12396 0,10246 0,02150 0,00850 0,00703 0,00147 0,00792 0,00654 0,00137 46 Quạt hơi nước công nghiệp Chiếc 0,00390 0,00390 - 0,00000 0,00000 - - - - 47 Tank chứa nước Chiếc 0,00171 0,00171 - 0,00000 0,00000 - - - - 48 Téc Inox đựng nước Chiếc 0,03340 0,03340 - 0,00019 0,00019 - - - - 49 Ti vi chế độ thông minh Chiếc 0,13043 0,13043 - 0,00001 0,00001 - - - - 50 Trạm biến áp Trạm 0,00104 0,00084 0,00019 0,00116 0,00094 0,00022 0,00029 0,00023 0,00005 51 Tủ bảo quản hồ sơ , thiết bị Chiếc 0,02166 0,01759 0,00407 0,02347 0,01906 0,00441 0,00582 0,00473 0,00109 52 Tủ điều khiển chiếu sáng Chiếc 0,01167 0,01058 0,00110 0,00284 0,00257 0,00027 0,00296 0,00268 0,00028 53 Tủ đựng đồ cá nhân Chiếc 0,33005 0,33005 - 0,00000 0,00000 - - - - 54 Tủ góc trang trí thư viện Chiếc 0,00158 0,00158 - - - - - - - 55 Tượng Bác Hồ Chiếc 0,01984 - 0,01984 0,00010 - 0,00010 0,00027 - 0,00027 56 Vật kiến trúc Công trình 1,75153 1,59008 0,16145 0,12602 0,11440 0,01162 0,07534 0,06840 0,00694 57 Xe máy Chiếc 0,03613 - 0,03613 0,00041 - 0,00041 0,00050 - 0,00050 58 Xe Ô tô Chiếc 0,31024 0,28362 0,02662 0,05167 0,04724 0,00443 0,04911 0,04490 0,00421 59 Xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế Chiếc 0,09454 0,08815 0,00640 0,00569 0,00530 0,00038 0,00258 0,00240 0,00017 60 Xe vận chuyển rác thải Chiếc 0,01545 0,01545 - 0,00006 0,00006 - - - - 61 Máy quay phim Chiếc 0,07280 0,06596 0,00684 0,01698 0,01538 0,00160 0,01680 0,01522 0,00158 TT Danh mục ĐVT của tài sản 2.9.3. Dịch vụ tiếp nhận quà, đồ dùng của nạn nhân 2.10. Dịch vụ dịch thuật, phiên dịch cho nạn nhân là người nước ngoài, không biết tiếng phổ thông và các nạn nhân khuyết tật đặc biệt khác 2.11.1. Dịch vụ tìm kiếm nạn nhân bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp tìm được nạn nhân hoặc nạn nhân tự trở về cơ sở (tính trên 1 lượt) (tính trên 1 cuộc) (tính trên 1 nạn nhân) Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý 1 Âm ly trọn bộ Chiếc 0,00567 0,00502 0,00065 0,03576 0,03164 0,00411 0,04791 0,04239 0,00551 2 Bàn họp Chiếc 0,01041 0,00846 0,00196 0,00110 0,00089 0,00021 0,07127 0,05788 0,01339 3 Bàn hội trường Chiếc 0,01138 0,00924 0,00214 0,02507 0,02036 0,00471 0,11030 0,08958 0,02073 4 Bàn quầy Chiếc - - - - - - 0,00298 0,00298 - 5 Bình năng lượng mặt trời công suất lớn Chiếc - - - - - - 0,00356 0,00356 - 6 Bộ bàn ghế tiếp khách Bộ - - - - - - 0,00308 0,00308 - 7 Bộ trộn âm thanh Bộ - - - - - - 0,00325 0,00325 - 8 Cây lọc nước Chiếc - - - - - - 0,00357 0,00357 - 9 Cục đầu nổ máy phát Chiếc - - - - - - 0,00315 0,00315 - 10 Đàn organ Chiếc - - - - - - 0,00362 0,00362 - 11 Điều hòa 9000 BTU Chiếc - - - - - - 0,00349 0,00349 - 12 Điều hòa 12000 BTU Chiếc - - - - - - 0,00344 0,00344 - 13 Điều hòa 18000 BTU Chiếc - - - - - - 0,00336 0,00336 - 14 Điều hòa 24000 BTU Chiếc - - - - - - 0,00343 0,00343 - 15 Điều hòa cây 50000 BTU Chiếc - - - - - - 0,00342 0,00342 - 16 Giá sách Chiếc - - - - - - 0,00367 0,00367 - 17 Hệ thống âm thanh Hệ thống 0,00834 0,00710 0,00124 0,00155 0,00132 0,00023 0,08563 0,07289 0,01274 18 Hệ thống chống sét Hệ thống 0,00391 0,00318 0,00074 0,01221 0,00992 0,00230 0,06628 0,05382 0,01245 19 Hệ thống camera Hệ thống 0,00978 0,00823 0,00155 0,02597 0,02186 0,00412 0,11526 0,09698 0,01827 20 Hệ thống điện thoại Hệ thống 0,00117 0,00095 0,00022 0,00022 0,00018 0,00004 0,03220 0,02615 0,00605 21 Hệ thống điện mặt trời áp mái nhà Hệ thống - - - - - - 0,00298 0,00298 - 22 Hệ thống đường điện Hệ thống - - - - - - 0,00318 0,00318 - 23 Hệ thống lọc nước Hệ thống - - - - - - 0,00354 0,00354 - 24 Hệ thống đường nước nội bộ Hệ thống - - - - - - 0,00314 0,00314 - 25 Hệ thống họp trực tuyến Hệ thống 0,01172 0,00952 0,00220 0,00065 0,00053 0,00012 0,02748 0,02232 0,00516 26 Hệ thống loa truyền thanh Hệ thống - - - - - - 0,00320 0,00320 - 27 Hệ thống PCCC Hệ thống 0,00316 0,00268 0,00047 0,00022 0,00019 0,00003 0,06115 0,05196 0,00919 28 Loa ( phòng hội trường) Chiếc 0,00754 0,00612 0,00142 0,00176 0,00143 0,00033 0,21039 0,17086 0,03953 29 Màn chiếu Chiếc 0,01337 0,01260 0,00077 0,00243 0,00229 0,00014 0,17811 0,16779 0,01032 30 Máy ảnh Chiếc 0,00574 0,00505 0,00069 0,01243 0,01093 0,00149 0,07172 0,06310 0,00862 31 Máy biến áp Chiếc 0,00116 0,00094 0,00022 0,00022 0,00018 0,00004 0,02407 0,01955 0,00452 32 Máy bơm nước Chiếc - - - - - - 0,00337 0,00337 - 33 Máy chiếu Chiếc 0,01461 0,01297 0,00165 0,00110 0,00097 0,00012 0,08453 0,07500 0,00953 34 Máy chiếu đa năng Bộ 0,00973 0,00895 0,00077 0,01333 0,01227 0,00106 0,07574 0,06973 0,00601 35 Máy đun nước nóng Chiếc - - - - - - 0,00367 0,00367 - 36 Máy phát điện và tủ ATS Chiếc - - - - - - 0,00333 0,00333 - 37 Máy Photocopy Chiếc 0,01716 0,01484 0,00231 0,03971 0,03435 0,00536 0,20857 0,18044 0,02813 38 Máy phun thuốc phòng dịch công suất lớn Chiếc - - - - - - 0,00309 0,00309 - 39 Máy scan, fax... Chiếc 0,00281 0,00239 0,00042 0,01243 0,01056 0,00187 0,02515 0,02137 0,00378 40 Máy tính xách tay Chiếc 0,01544 0,01434 0,00111 0,01461 0,01356 0,00105 0,17122 0,15895 0,01227 41 Máy vi tính đề bàn Bộ 0,13182 0,11882 0,01301 0,33546 0,30236 0,03310 1,00944 0,90984 0,09960 42 Nhà Nhà 0,09333 0,08792 0,00540 0,24674 0,23245 0,01429 1,35573 1,27723 0,07850 43 Phần mềm Phần mềm 0,00691 0,00571 0,00120 0,01377 0,01138 0,00239 0,08522 0,07044 0,01478 44 Quạt hơi nước công nghiệp Chiếc - - - - - - 0,00358 0,00358 - 45 Tank chứa nước Chiếc - - - - - - 0,00367 0,00367 - 46 Téc Inox đựng nước Chiếc - - - - - - 0,00355 0,00355 - 47 Ti vi chế độ thông minh Chiếc - - - - - - 0,00355 0,00355 - 48 Trạm biến áp Trạm 0,00170 0,00138 0,00032 0,00022 0,00018 0,00004 0,05902 0,04793 0,01109 49 Tủ bảo quản hồ sơ , thiết bị Chiếc 0,01874 0,01522 0,00352 0,00244 0,00198 0,00046 0,23642 0,19199 0,04442 50 Tủ điều khiển chiếu sáng Chiếc 0,00521 0,00472 0,00049 - - - 0,04654 0,04217 0,00437 51 Tủ đựng đồ cá nhân Chiếc - - - - - - 0,00366 0,00366 - 52 Tủ góc trang trí thư viện Chiếc - - - - - - 0,00367 0,00367 - 53 Tượng Bác Hồ Chiếc 0,00029 - 0,00029 - - - 0,00300 - 0,00300 54 Vật kiến trúc Công trình 0,14755 0,13395 0,01360 0,22573 0,20492 0,02081 1,74888 1,58768 0,16121 55 Xe máy Chiếc 0,00091 - 0,00091 0,00003 - 0,00003 0,00539 - 0,00539 56 Xe Ô tô Chiếc 0,08449 0,07724 0,00725 0,02596 0,02373 0,00223 0,22619 0,20679 0,01941 57 Xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế Chiếc 0,00898 0,00837 0,00061 0,00045 0,00042 0,00003 0,06200 0,05781 0,00419 58 Xe vận chuyển rác thải Chiếc - - - - - - 0,00303 0,00303 - 59 Máy quay phim Chiếc 0,02867 0,02598 0,00269 0,00131 0,00118 0,00012 0,04722 0,04278 0,00444 TT Danh mục ĐVT của tài sản 2.11.2. Dịch vụ tìm kiếm nạn nhân bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp không tìm được nạn nhân 2.12.1. Dịch vụ tang lễ cho nạn nhân tử vong tại bệnh viện có thân nhân 2.12.2. Dịch vụ tang lễ cho nạn nhân tử vong tại bệnh viện không có thân nhân (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý 1 Âm ly trọn bộ Chiếc 0,04306 0,03810 0,00496 0,02586 0,02288 0,00298 0,03278 0,02901 0,00377 2 Bàn bi-a Chiếc 0,00482 0,00482 - - - - - - - 3 Bàn bóng bàn Chiếc 0,00482 0,00482 - - - - - - - 4 Bàn họp Chiếc 0,06222 0,05053 0,01169 0,03616 0,02937 0,00679 0,06011 0,04881 0,01129 5 Bàn hội trường Chiếc 0,10147 0,08240 0,01907 0,05186 0,04212 0,00974 0,08634 0,07012 0,01622 6 Bàn quầy Chiếc 0,00392 0,00392 - - - - - - - 7 Bình năng lượng mặt trời công suất lớn Chiếc 0,00468 0,00468 - 0,00117 0,00117 - 0,00164 0,00164 - 8 Bộ bàn ghế tiếp khách Bộ 0,00405 0,00405 - 0,00101 0,00101 - 0,00142 0,00142 - 9 Bộ trộn âm thanh Bộ 0,00428 0,00428 - 0,00107 0,00107 - 0,00150 0,00150 - 10 Cây lọc nước Chiếc 0,00469 0,00469 - 0,00117 0,00117 - 0,00164 0,00164 - 11 Cục đầu nổ máy phát Chiếc 0,00414 0,00414 - 0,00103 0,00103 - 0,00145 0,00145 - 12 Đàn organ Chiếc 0,00476 0,00476 - - - - - - - 13 Điều hòa 9000 BTU Chiếc 0,00459 0,00459 - 0,00115 0,00115 - 0,00161 0,00161 - 14 Điều hòa 12000 BTU Chiếc 0,00452 0,00452 - 0,00113 0,00113 - 0,00158 0,00158 - 15 Điều hòa 18000 BTU Chiếc 0,00441 0,00441 - 0,00110 0,00110 - 0,00154 0,00154 - 16 Điều hòa 24000 BTU Chiếc 0,00451 0,00451 - 0,00113 0,00113 - 0,00158 0,00158 - 17 Điều hòa cây 50000 BTU Chiếc 0,00450 0,00450 - 0,00112 0,00112 - 0,00157 0,00157 - 18 Giá sách Chiếc 0,00482 0,00482 - 0,00120 0,00120 - 0,00169 0,00169 - 19 Hệ thống âm thanh Hệ thống 0,08653 0,07366 0,01287 0,03125 0,02660 0,00465 0,05172 0,04403 0,00769 20 Hệ thống chống sét Hệ thống 0,06590 0,05352 0,01238 0,03301 0,02680 0,00620 0,05071 0,04118 0,00953 21 Hệ thống camera Hệ thống 0,12178 0,10247 0,01931 0,04816 0,04052 0,00763 0,08149 0,06857 0,01292 22 Hệ thống điện thoại Hệ thống 0,03713 0,03015 0,00698 0,01216 0,00988 0,00229 0,01919 0,01558 0,00361 23 Hệ thống điện mặt trời áp mái nhà Hệ thống 0,00392 0,00392 - 0,00098 0,00098 - 0,00137 0,00137 - 24 Hệ thống đường điện Hệ thống 0,00418 0,00418 - 0,00104 0,00104 - 0,00146 0,00146 - 25 Hệ thống lọc nước Hệ thống 0,00465 0,00465 - 0,00116 0,00116 - 0,00163 0,00163 - 26 Hệ thống đường nước nội bộ Hệ thống 0,00412 0,00412 - 0,00103 0,00103 - 0,00144 0,00144 - 27 Hệ thống họp trực tuyến Hệ thống 0,01164 0,00945 0,00219 0,05154 0,04186 0,00969 0,05445 0,04422 0,01023 28 Hệ thống loa truyền thanh Hệ thống 0,00421 0,00421 - 0,00105 0,00105 - 0,00147 0,00147 - 29 Hệ thống PCCC Hệ thống 0,05846 0,04967 0,00879 0,01543 0,01311 0,00232 0,02367 0,02011 0,00356 30 Loa ( phòng hội trường) Chiếc 0,26221 0,21294 0,04927 0,07488 0,06081 0,01407 0,12064 0,09797 0,02267 31 Màn chiếu Chiếc 0,17640 0,16618 0,01022 0,07939 0,07479 0,00460 0,13543 0,12758 0,00785 32 Máy ảnh Chiếc 0,07035 0,06189 0,00846 0,02327 0,02047 0,00280 0,03836 0,03375 0,00461 33 Máy biến áp Chiếc 0,02507 0,02036 0,00471 0,01014 0,00824 0,00191 0,01649 0,01339 0,00310 34 Máy bơm nước Chiếc 0,00443 0,00443 - 0,00111 0,00111 - 0,00155 0,00155 - 35 Máy chiếu Chiếc 0,07560 0,06708 0,00852 0,04271 0,03789 0,00481 0,06480 0,05749 0,00731 36 Máy chiếu đa năng Bộ 0,06925 0,06376 0,00549 0,10167 0,09360 0,00807 0,09995 0,09202 0,00793 37 Máy đun nước nóng Chiếc 0,00482 0,00482 - 0,00120 0,00120 - 0,00169 0,00169 - 38 Máy phát điện và tủ ATS Chiếc 0,00438 0,00438 - 0,00109 0,00109 - 0,00153 0,00153 - 39 Máy Photocopy Chiếc 0,21013 0,18179 0,02834 0,07451 0,06446 0,01005 0,13854 0,11985 0,01869 40 Máy phun thuốc phòng dịch công suất lớn Chiếc 0,00407 0,00407 - 0,00102 0,00102 - 0,00142 0,00142 - 41 Máy scan, fax... Chiếc 0,02529 0,02149 0,00380 0,01392 0,01183 0,00209 0,02779 0,02361 0,00418 42 Máy tính xách tay Chiếc 0,16837 0,15631 0,01206 0,04966 0,04610 0,00356 0,09761 0,09062 0,00699 43 Máy vi tính đề bàn Bộ 1,21143 1,09189 0,11953 0,55735 0,50236 0,05499 1,04880 0,94532 0,10348 44 Nhà Nhà 1,42376 1,34131 0,08244 0,40199 0,37872 0,02328 0,53324 0,50236 0,03088 45 Phần mềm Phần mềm 0,09839 0,08132 0,01706 0,04149 0,03430 0,00720 0,06627 0,05477 0,01149 46 Quạt hơi nước công nghiệp Chiếc 0,00470 0,00470 - 0,00117 0,00117 - 0,00164 0,00164 - 47 Tank chứa nước Chiếc 0,00482 0,00482 - 0,00120 0,00120 - 0,00169 0,00169 - 48 Téc Inox đựng nước Chiếc 0,00466 0,00466 - 0,00116 0,00116 - 0,00163 0,00163 - 49 Ti vi chế độ thông minh Chiếc 0,00467 0,00467 - 0,00117 0,00117 - 0,00163 0,00163 - 50 Trạm biến áp Trạm 0,05706 0,04634 0,01072 0,01425 0,01157 0,00268 0,02211 0,01796 0,00416 51 Tủ bảo quản hồ sơ , thiết bị Chiếc 0,23242 0,18875 0,04367 0,10202 0,08285 0,01917 0,16788 0,13633 0,03154 52 Tủ điều khiển chiếu sáng Chiếc 0,03910 0,03543 0,00367 0,00601 0,00545 0,00056 0,00823 0,00746 0,00077 53 Tủ đựng đồ cá nhân Chiếc 0,00481 0,00481 - 0,00120 0,00120 - 0,00168 0,00168 - 54 Tủ góc trang trí thư viện Chiếc 0,00482 0,00482 - 0,00120 0,00120 - 0,00169 0,00169 - 55 Tượng Bác Hồ Chiếc 0,00336 - 0,00336 0,00377 - 0,00377 0,00350 - 0,00350 56 Vật kiến trúc Công trình 1,59421 1,44726 0,14695 0,57730 0,52409 0,05321 0,77820 0,70647 0,07173 57 Xe máy Chiếc 0,00380 - 0,00380 0,01214 - 0,01214 0,01118 - 0,01118 58 Xe Ô tô Chiếc 0,12240 0,11190 0,01050 0,11287 0,10319 0,00969 0,14808 0,13537 0,01271 59 Xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế Chiếc 0,04830 0,04504 0,00327 0,05930 0,05529 0,00401 0,05653 0,05271 0,00382 60 Xe vận chuyển rác thải Chiếc 0,00398 0,00398 - 0,00099 0,00099 - 0,00139 0,00139 - 61 Máy quay phim Chiếc 0,01745 0,01581 0,00164 0,00935 0,00847 0,00088 0,02502 0,02267 0,00235 TT Danh mục ĐVT của tài sản 2.12.3. Dịch vụ tang lễ cho nạn nhân tử vong tại Trung tâm có thân nhân 2.12.4. Dịch vụ tang lễ cho nạn nhân tử vong tại Trung tâm không có thân nhân 2.13. Thờ cúng (trường hợp không có thân nhân) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 lượt) Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý 1 Âm ly trọn bộ Chiếc 0,07677 0,06794 0,00884 0,08062 0,07134 0,00928 0,00808 0,00715 0,00093 2 Bàn họp Chiếc 0,10279 0,08348 0,01931 0,08719 0,07081 0,01638 0,00099 0,00081 0,00019 3 Bàn hội trường Chiếc 0,15903 0,12915 0,02988 0,15142 0,12297 0,02845 0,01011 0,00821 0,00190 4 Bếp chiên tách dầu Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - - - - 5 Bình năng lượng mặt trời công suất lớn Chiếc 0,00239 0,00239 - 0,00208 0,00208 - 0,00034 0,00034 - 6 Bộ bàn ghế tiếp khách Bộ 0,00207 0,00207 - 0,00180 0,00180 - 0,00927 0,00927 - 7 Bộ trộn âm thanh Bộ 0,00218 0,00218 - 0,00190 0,00190 - 0,00000 0,00000 - 8 Cây lọc nước Chiếc 0,00240 0,00240 - 0,00209 0,00209 - 0,01688 0,01688 - 9 Giá phơi khay Chiếc 0,00239 0,00239 - 0,00209 0,00209 - - - - 10 Chảo xào inox Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - - - - 11 Cục đầu nổ máy phát Chiếc 0,00211 0,00211 - 0,00184 0,00184 - 0,00041 0,00041 - 12 Điều hòa 9000 BTU Chiếc 0,00235 0,00235 - 0,00205 0,00205 - 0,00831 0,00831 - 13 Điều hòa 12000 BTU Chiếc 0,00231 0,00231 - 0,00201 0,00201 - 0,00508 0,00508 - 14 Điều hòa 18000 BTU Chiếc 0,00225 0,00225 - 0,00196 0,00196 - 0,00718 0,00718 - 15 Điều hòa 24000 BTU Chiếc 0,00230 0,00230 - 0,00201 0,00201 - 0,00106 0,00106 - 16 Điều hòa cây 50000 BTU Chiếc 0,00230 0,00230 - 0,00200 0,00200 - 0,00892 0,00892 - 17 Giá sách Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - 0,00575 0,00575 - 18 Hệ thống âm thanh Hệ thống 0,09191 0,07824 0,01367 0,08557 0,07284 0,01273 0,00910 0,00774 0,00135 19 Hệ thống bếp ga công nghiệp Hệ thống 0,00234 0,00234 - 0,00204 0,00204 - - - - 20 Hệ thống chống sét Hệ thống 0,09325 0,07573 0,01752 0,08200 0,06659 0,01541 0,00292 0,00237 0,00055 21 Hệ thống camera Hệ thống 0,15869 0,13353 0,02516 0,14825 0,12474 0,02350 0,01089 0,00917 0,00173 22 Hệ thống điện thoại Hệ thống 0,03223 0,02617 0,00606 0,02715 0,02205 0,00510 0,00070 0,00057 0,00013 23 Hệ thống điện mặt trời áp mái nhà Hệ thống 0,00200 0,00200 - 0,00174 0,00174 - 0,00059 0,00059 - 24 Hệ thống đường điện Hệ thống 0,00213 0,00213 - 0,00186 0,00186 - 0,00051 0,00051 - 25 Hệ thống lọc nước Hệ thống 0,00237 0,00237 - 0,00207 0,00207 - 0,00118 0,00118 - 26 Hệ thống đường nước nội bộ Hệ thống 0,00210 0,00210 - 0,00183 0,00183 - 0,00054 0,00054 - 27 Hệ thống họp trực tuyến Hệ thống 0,08619 0,06999 0,01619 0,04855 0,03943 0,00912 0,00348 0,00283 0,00065 28 Hệ thống hút mùi Hệ thống 0,00200 0,00200 - 0,00174 0,00174 - - - - 29 Hệ thống làm lạnh công nghiệp bảo quản TP Hệ thống 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - - - - 30 Hệ thống lò cấp hơi Hệ thống 0,00235 0,00235 - 0,00205 0,00205 - - - - 31 Hệ thống loa truyền thanh Hệ thống 0,00215 0,00215 - 0,00187 0,00187 - 0,00008 0,00008 - 32 Hệ thống PCCC Hệ thống 0,04127 0,03507 0,00620 0,04600 0,03909 0,00692 0,00519 0,00441 0,00078 33 Loa ( phòng hội trường) Chiếc 0,19975 0,16222 0,03753 0,16643 0,13516 0,03127 0,00708 0,00575 0,00133 34 Màn chiếu Chiếc 0,23261 0,21914 0,01348 0,19628 0,18491 0,01137 0,00206 0,00194 0,00012 35 Máy ảnh Chiếc 0,07071 0,06221 0,00850 0,07292 0,06416 0,00877 0,00440 0,00387 0,00053 36 Máy biến áp Chiếc 0,02819 0,02289 0,00530 0,02391 0,01942 0,00449 0,00025 0,00020 0,00005 37 Máy bơm nước Chiếc 0,00226 0,00226 - 0,00197 0,00197 - 0,01151 0,01151 - 38 Máy chiếu Chiếc 0,10889 0,09661 0,01228 0,08705 0,07723 0,00981 0,00144 0,00128 0,00016 39 Máy chiếu đa năng Bộ 0,17242 0,15874 0,01368 0,10451 0,09621 0,00829 0,00762 0,00702 0,00060 40 Máy đun nước nóng Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - 0,00026 0,00026 - 41 Máy lọc nước công nghiệp Chiếc 0,00243 0,00243 - 0,00212 0,00212 - - - - 42 Máy phát điện và tủ ATS Chiếc 0,00224 0,00224 - 0,00195 0,00195 - 0,00147 0,00147 - 43 Máy Photocopy Chiếc 0,26133 0,22608 0,03525 0,26077 0,22559 0,03517 0,01655 0,01432 0,00223 44 Máy phun thuốc phòng dịch công suất lớn Chiếc 0,00208 0,00208 - 0,00181 0,00181 - 0,00040 0,00040 - 45 Máy scan, fax... Chiếc 0,05297 0,04501 0,00796 0,05018 0,04264 0,00754 0,00037 - 0,00037 46 Máy thái rau củ quả Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - - - - 47 Máy tính xách tay Chiếc 0,17016 0,15797 0,01219 0,18141 0,16842 0,01300 0,00155 - 0,00155 48 Máy vi tính đề bàn Bộ 2,00157 1,80407 0,19749 1,72279 1,55281 0,16999 0,01231 - 0,01231 49 Máy viên thịt cá Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - - - - 50 Máy xay thịt Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - - - - 51 Mui lót thùng xe ôtô Chiếc 0,00242 0,00242 - 0,00211 0,00211 - - - - 52 Nhà Nhà 1,20979 1,13974 0,07005 1,27339 1,19965 0,07374 0,18026 0,16982 0,01044 53 Nồi, chảo điện, gas Chiếc 0,00212 0,00212 - 0,00185 0,00185 - - - - 54 Nồi, chảo hệ thống đun hơi Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - - - - 55 Phần mềm Phần mềm 0,12619 0,10431 0,02189 0,10482 0,08664 0,01818 0,00128 - 0,00128 56 Quạt hơi nước công nghiệp Chiếc 0,00240 0,00240 - 0,00209 0,00209 - - - - 57 Tank chứa nước Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - - - - 58 Téc Inox đựng nước Chiếc 0,00238 0,00238 - 0,00207 0,00207 - 0,00160 0,00160 - 59 Ti vi chế độ thông minh Chiếc 0,00238 0,00238 - 0,00208 0,00208 - - - - 60 Trạm biến áp Trạm 0,03871 0,03144 0,00727 0,04329 0,03516 0,00813 0,00175 0,00142 0,00033 61 Tủ bảo ôn/tủ bảo quản thực phẩm Chiếc 0,00227 0,00227 - 0,00198 0,00198 - - - - 62 Tủ bảo quản hồ sơ , thiết bị Chiếc 0,29071 0,23609 0,05462 0,24761 0,20108 0,04653 0,01309 0,01063 0,00246 63 Tủ điều khiển chiếu sáng Chiếc 0,01463 0,01325 0,00137 0,02295 0,02079 0,00216 0,00150 0,00136 0,00014 64 Tủ đựng đồ cá nhân Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00214 0,00214 - - - - 65 Tủ góc trang trí thư viện Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - - - - 66 Tủ lạnh Chiếc 0,00242 0,00242 - 0,00211 0,00211 - - - - 67 Tượng Bác Hồ Chiếc 0,00534 - 0,00534 0,00262 - 0,00262 0,00044 0,00036 0,00008 68 Vật kiến trúc Công trình 1,55905 1,41534 0,14371 1,66626 1,51267 0,15359 0,01639 - 0,01639 69 Xe máy Chiếc 0,01753 - 0,01753 0,00826 - 0,00826 0,00003 - 0,00003 70 Xe Ô tô Chiếc 0,26367 0,24105 0,02262 0,21227 0,19406 0,01821 0,00085 - 0,00085 71 Xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế Chiếc 0,09547 0,08901 0,00646 0,06360 0,05930 0,00430 0,00035 - 0,00035 72 Xe vận chuyển rác thải Chiếc 0,00203 0,00203 - 0,00177 0,00177 - 0,00072 0,00072 - 73 Máy quay phim Chiếc 0,04078 0,03695 0,00383 0,03417 0,03096 0,00321 0,00009 0,00008 0,00001 TT Danh mục ĐVT của tài sản 2.14. Hỗ trợ giám định tư pháp 3.1. Dịch vụ tư vấn tái hòa nhập cộng đồng cho nạn nhân 3.2. Dịch vụ bàn giao nạn nhân cho gia đình tại Trung tâm (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý 1 Âm ly trọn bộ Chiếc 0,04137 0,03661 0,00476 0,00333 - 0,00333 0,04063 0,03596 0,00468 2 Bàn họp Chiếc 0,0311 0,02526 0,00584 0,00709 - 0,00709 0,05651 0,0459 0,01062 3 Bàn hội trường Chiếc 0,06299 0,05115 0,01184 0,00832 - 0,00832 0,10621 0,08625 0,01996 4 Bàn quầy Chiếc 0,00408 0,00408 - - - - - - - 5 Bình năng lượng mặt trời công suất lớn Chiếc 0,00488 0,00488 - - - - - - - 6 Bộ bàn ghế tiếp khách Bộ 0,00423 0,00423 - - - - - - - 7 Bộ đánh giá khuyết tật Bộ - - - 0,00001 0,00001 - - - - 8 Bộ trộn âm thanh Bộ 0,00446 0,00446 - - - - - - - 9 Cây lọc nước Chiếc 0,0049 0,0049 - - - - - - - 10 Cục đầu nổ máy phát Chiếc 0,00432 0,00432 - - - - - - - 11 Đàn organ Chiếc 0,00497 0,00497 - - - - - - - 12 Điều hòa 9000 BTU Chiếc 0,00479 0,00479 - 0,00007 0,00007 - - - - 13 Điều hòa 12000 BTU Chiếc 0,00472 0,00472 - 0,00015 0,00015 - - - - 14 Điều hòa 18000 BTU Chiếc 0,0046 0,0046 - 0,00003 0,00003 - - - - 15 Điều hòa 24000 BTU Chiếc 0,0047 0,0047 - - - - - - - 16 Điều hòa cây 50000 BTU Chiếc 0,00469 0,00469 - 0,00003 0,00003 - - - - 17 Giá sách Chiếc 0,00503 0,00503 - - - - - - - 18 Hệ thống âm thanh Hệ thống 0,03294 0,02804 0,0049 0,00487 - 0,00487 0,05707 0,04858 0,00849 19 Hệ thống chống sét Hệ thống 0,00993 0,00806 0,00187 0,00217 - 0,00217 0,04001 0,0325 0,00752 20 Hệ thống camera Hệ thống 0,06666 0,05609 0,01057 0,0053 - 0,0053 0,10732 0,0903 0,01701 21 Hệ thống điện thoại Hệ thống 0,0056 0,00455 0,00105 0,00075 - 0,00075 0,01241 0,01008 0,00233 22 Hệ thống điện mặt trời áp mái nhà Hệ thống 0,00408 0,00408 - - - - - - - 23 Hệ thống đường điện Hệ thống 0,00436 0,00436 - - - - - - - 24 Hệ thống lọc nước Hệ thống 0,00485 0,00485 - - - - - - - 25 Hệ thống đường nước nội bộ Hệ thống 0,0043 0,0043 - - - - - - - 26 Hệ thống họp trực tuyến Hệ thống 0,02996 0,02433 0,00563 0,01114 - 0,01114 0,0317 0,02574 0,00596 27 Hệ thống loa truyền thanh Hệ thống 0,00439 0,00439 - - - - - - - 28 Hệ thống PCCC Hệ thống 0,0056 0,00476 0,00084 0,00256 - 0,00256 0,01241 0,01054 0,00187 29 Loa ( phòng hội trường) Chiếc 0,03281 0,02665 0,00617 0,00725 - 0,00725 0,09374 0,07612 0,01761 30 Màn chiếu Chiếc 0,03452 0,03252 0,002 0,00106 - 0,00106 0,13096 0,12337 0,00759 31 Máy ảnh Chiếc 0,03372 0,02967 0,00406 0,00193 - 0,00193 0,0469 0,04126 0,00564 32 Máy biến áp Chiếc 0,0056 0,00455 0,00105 0,00022 - 0,00022 0,01241 0,01008 0,00233 33 Máy bơm nước Chiếc 0,00462 0,00462 - - - - - - - 34 Máy chiếu Chiếc 0,0311 0,0276 0,00351 0,00392 - 0,00392 0,05651 0,05014 0,00637 35 Máy chiếu đa năng Bộ 0,03739 0,03443 0,00297 0,00606 - 0,00606 0,04801 0,0442 0,00381 36 Máy đun nước nóng Chiếc 0,00503 0,00503 - - - - - - - 37 Máy phát điện và tủ ATS Chiếc 0,00457 0,00457 - - - - - - - 38 Máy Photocopy Chiếc 0,14523 0,12564 0,01959 0,04357 0,03769 0,00588 0,21761 0,18826 0,02935 39 Máy phun thuốc phòng dịch công suất lớn Chiếc 0,00424 0,00424 - - - - - - - 40 Máy scan, fax... Chiếc 0,03372 0,02866 0,00507 0,00095 - 0,00095 0,0469 0,03985 0,00705 41 Máy tính xách tay Chiếc 0,1091 0,10129 0,00782 0,0051 - 0,0051 0,1544 0,14334 0,01106 42 Máy vi tính đề bàn Bộ 1,22238 1,10177 0,12061 0,42812 0,38587 0,04224 1,83195 1,65119 0,18076 43 Nhà Nhà 0,37406 0,3524 0,02166 0,52882 0,4982 0,03062 0,47391 0,44646 0,02744 44 Phần mềm Phần mềm 0,03853 0,03185 0,00668 0,00476 - 0,00476 0,07282 0,06019 0,01263 45 Quạt hơi nước công nghiệp Chiếc 0,0049 0,0049 - 0,00001 0,00001 - - - - 46 Tank chứa nước Chiếc 0,00503 0,00503 - - - - - - - 47 Téc Inox đựng nước Chiếc 0,00486 0,00486 - - - - - - - 48 Ti vi chế độ thông minh Chiếc 0,00487 0,00487 - - - - - - - 49 Trạm biến áp Trạm 0,0056 0,00455 0,00105 0,00055 - 0,00055 0,01241 0,01008 0,00233 50 Tủ bảo quản hồ sơ, thiết bị Chiếc 0,0113 0,00917 0,00212 0,05572 0,04525 0,01047 0,13648 0,11084 0,02564 51 Tủ điều khiển chiếu sáng Chiếc 0,00503 0,00456 0,00047 0,00089 - 0,00089 - - - 52 Tủ đựng đồ cá nhân Chiếc 0,00502 0,00502 - 0,00001 0,00001 - - - - 53 Tủ góc trang trí thư viện Chiếc 0,00503 0,00503 - - - - - - - 54 Tượng Bác Hồ Chiếc 0,00094 - 0,00094 0,00315 - 0,00315 - - - 55 Vật kiến trúc Công trình 0,30982 0,28127 0,02856 0,83303 0,75624 0,07679 0,44071 0,40009 0,04062 56 Xe máy Chiếc 0,00074 - 0,00074 0,00824 - 0,00824 0,00163 - 0,00163 57 Xe Ô tô Chiếc 0,08919 0,08154 0,00765 0,01637 - 0,01637 0,12605 0,11524 0,01082 58 Xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế Chiếc 0,00686 0,0064 0,00046 0,00438 - 0,00438 0,00056 0,00052 0,00004 59 Xe vận chuyển rác thải Chiếc 0,00415 0,00415 - - - - - - - 60 Máy quay phim Chiếc 0,0549 0,04974 0,00516 0,00397 - 0,00397 0,0634 0,05744 0,00596 TT Danh mục ĐVT của tài sản 3.3. Dịch vụ hỗ trợ đưa nạn nhân về địa phương 3.4. Dịch vụ hỗ trợ nạn nhân tự về gia đình, cộng đồng 3.5. Dịch vụ chuyển nạn nhân đến các cơ quan, đơn vị khác (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý 1 Âm ly trọn bộ Chiếc 0,02632 0,02329 0,00303 0,06786 0,06005 0,00781 0,14944 0,13224 0,01720 2 Bàn họp Chiếc 0,03385 0,02749 0,00636 0,08263 0,06710 0,01553 0,02899 0,02354 0,00545 3 Bàn hội trường Chiếc 0,06430 0,05222 0,01208 0,15830 0,12856 0,02974 0,11753 0,09545 0,02208 4 Hệ thống âm thanh Hệ thống 0,03397 0,02892 0,00505 0,08294 0,07061 0,01234 0,01997 0,01700 0,00297 5 Hệ thống chống sét Hệ thống 0,01614 0,01310 0,00303 0,02909 0,02363 0,00547 0,05208 0,04229 0,00979 6 Hệ thống camera Hệ thống 0,06454 0,05431 0,01023 0,15894 0,13374 0,02520 0,03683 0,03099 0,00584 7 Hệ thống điện thoại Hệ thống 0,00510 0,00414 0,00096 0,00931 0,00756 0,00175 0,00354 0,00288 0,00067 8 Hệ thống họp trực tuyến Hệ thống 0,02366 0,01921 0,00445 0,06402 0,05199 0,01203 0,45218 0,36721 0,08496 9 Hệ thống PCCC Hệ thống 0,00510 0,00433 0,00077 0,00931 0,00791 0,00140 0,00397 0,00337 0,00060 10 Loa ( phòng hội trường) Chiếc 0,04914 0,03991 0,00923 0,11054 0,08977 0,02077 0,02826 0,02295 0,00531 11 Màn chiếu Chiếc 0,06443 0,06069 0,00373 0,13846 0,13044 0,00802 0,05374 0,05063 0,00311 12 Máy ảnh Chiếc 0,02960 0,02604 0,00356 0,07450 0,06554 0,00896 0,06952 0,06116 0,00836 13 Máy biến áp Chiếc 0,00510 0,00414 0,00096 0,00931 0,00756 0,00175 0,00354 0,00288 0,00067 14 Máy chiếu Chiếc 0,03385 0,03003 0,00382 0,08263 0,07331 0,00932 0,16210 0,14383 0,01828 15 Máy chiếu đa năng Bộ 0,02984 0,02747 0,00237 0,07513 0,06917 0,00596 0,83152 0,76555 0,06597 16 Máy Photocopy Chiếc 0,14146 0,12238 0,01908 0,36147 0,31271 0,04876 0,07292 0,06308 0,00984 17 Máy scan, fax... Chiếc 0,02960 0,02515 0,00445 0,07450 0,06330 0,01120 0,01450 0,01232 0,00218 18 Máy tính xách tay Chiếc 0,10568 0,09811 0,00757 0,27585 0,25609 0,01976 0,04972 0,04616 0,00356 19 Máy vi tính đề bàn Bộ 1,19959 1,08123 0,11836 3,07883 2,77505 0,30379 0,61446 0,55383 0,06063 20 Nhà Nhà 0,27995 0,26373 0,01621 0,69588 0,65558 0,04030 0,17489 0,16476 0,01013 21 Phần mềm Phần mềm 0,04003 0,03309 0,00694 0,09374 0,07748 0,01626 0,02229 0,01842 0,00387 22 Trạm biến áp Trạm 0,00510 0,00414 0,00096 0,00931 0,00756 0,00175 0,00354 0,00288 0,00067 23 Tủ bảo quản hồ sơ , thiết bị Chiếc 0,05605 0,04552 0,01053 0,10236 0,08313 0,01923 0,05384 0,04372 0,01012 24 Tủ điều khiển chiếu sáng Chiếc - - - - - - 0,02969 0,02690 0,00279 25 Tượng Bác Hồ Chiếc - - - - - - 0,03083 - 0,03083 26 Vật kiến trúc Công trình 0,25820 0,23440 0,02380 0,63365 0,57524 0,05841 0,78998 0,71716 0,07282 27 Xe máy Chiếc 0,00067 - 0,00067 0,00122 - 0,00122 0,10799 - 0,10799 28 Xe Ô tô Chiếc 0,08299 0,07586 0,00712 0,21333 0,19502 0,01831 0,98304 0,89869 0,08435 29 Xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế Chiếc 0,00012 0,00011 0,00001 0,00032 0,00030 0,00002 0,41809 0,38981 0,02828 30 Máy quay phim Chiếc 0,04732 0,04287 0,00445 0,12803 0,11600 0,01203 0,18351 0,16627 0,01724 TT Danh mục ĐVT của tài sản 3.6. Dịch vụ chuyển nạn nhân thuộc đối tượng bảo trợ xã hội sang nuôi dưỡng thường xuyên 3.7. Hỗ trợ nạn nhân tại cộng đồng sau khi tái hòa nhập (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý 1 Âm ly trọn bộ Chiếc 0,05332 0,04719 0,00614 0,00057 - 0,00057 2 Bàn họp Chiếc 0,05167 0,04196 0,00971 0,00053 - 0,00053 3 Bàn hội trường Chiếc 0,10396 0,08443 0,01953 0,00199 - 0,00199 4 Hệ thống âm thanh Hệ thống 0,05247 0,04466 0,00780 0,00308 - 0,00308 5 Hệ thống chống sét Hệ thống 0,00081 0,00066 0,00015 0,00040 - 0,00040 6 Hệ thống camera Hệ thống 0,10555 0,08882 0,01673 0,00429 - 0,00429 7 Hệ thống điện thoại Hệ thống 0,00014 0,00012 0,00003 0,00013 - 0,00013 8 Hệ thống họp trực tuyến Hệ thống 0,05139 0,04173 0,00966 0,00443 - 0,00443 9 Hệ thống PCCC Hệ thống 0,00014 0,00012 0,00002 0,00085 - 0,00085 10 Loa ( phòng hội trường) Chiếc 0,05210 0,04231 0,00979 0,00109 - 0,00109 11 Màn chiếu Chiếc 0,05253 0,04948 0,00304 0,00040 - 0,00040 12 Máy ảnh Chiếc 0,05191 0,04567 0,00624 0,00024 - 0,00024 13 Máy biến áp Chiếc 0,00014 0,00012 0,00003 0,00009 - 0,00009 14 Máy chiếu Chiếc 0,05167 0,04585 0,00583 0,00283 - 0,00283 15 Máy chiếu đa năng Bộ 0,05350 0,04926 0,00424 0,00206 - 0,00206 16 Máy Photocopy Chiếc 0,26024 0,22514 0,03510 0,04124 0,03568 0,00556 17 Máy scan, fax... Chiếc 0,05191 0,04411 0,00780 0,00042 - 0,00042 18 Máy tính xách tay Chiếc 0,20621 0,19144 0,01477 0,00226 - 0,00226 19 Máy vi tính đề bàn Bộ 2,24426 2,02282 0,22144 0,23788 0,21441 0,02347 20 Nhà Nhà 0,50523 0,47598 0,02926 0,24963 0,23517 0,01445 21 Phần mềm Phần mềm 0,05379 0,04446 0,00933 0,00110 - 0,00110 22 Trạm biến áp Trạm 0,00014 0,00012 0,00003 0,00022 - 0,00022 23 Tủ bảo quản hồ sơ , thiết bị Chiếc 0,00157 0,00127 0,00029 0,01893 0,01537 0,00356 24 Tủ điều khiển chiếu sáng Chiếc - - - 0,00009 - 0,00009 25 Tượng Bác Hồ Chiếc - - - 0,00044 - 0,00044 26 Vật kiến trúc Công trình 0,43768 0,39734 0,04034 0,33328 0,30256 0,03072 27 Xe máy Chiếc 0,00002 - 0,00002 0,00232 - 0,00232 28 Xe Ô tô Chiếc 0,15600 0,14262 0,01339 0,00621 - 0,00621 29 Xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế Chiếc 0,00080 0,00074 0,00005 0,00204 - 0,00204 30 Máy quay phim Chiếc 0,10277 0,09312 0,00966 0,00015 - 0,00015 3.5. CHI PHÍ BẰNG TIỀN CHO BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG (Đơn vị tính: VNĐ) TT Danh mục 1.1.1. Tiếp nhận nạn nhân mua bán tại cộng đồng và đưa vào Trung tâm 1.1.2. Kết nối nạn nhân mua bán tới cơ sở trợ giúp xã hội phù hợp 1.2.1. Tiếp nhận nạn nhân mua bán từ xã, phường, thị trấn đến bàn giao tại Trung tâm (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý 1 Phụ cấp lưu trú 52 - 52 52 - 52 52 - 52 2 Chi phí đi lại bằng phương tiện cá nhân 2.819 - 2.819 2.819 - 2.819 2.819 - 2.819 3 Tiền vé máy bay, tầu , xe 330 - 330 330 - 330 330 - 330 4 Tiền thuê phòng ngủ 39 - 39 39 - 39 39 - 39 5 Khoán công tác phí 188 - 188 188 - 188 188 - 188 6 Làm thêm giờ 4.311 - 4.311 4.311 - 4.311 4.311 - 4.311 7 Phụ cấp độc hại bằng hiện vật 54 - 54 54 - 54 54 - 54 8 Đào tạo, Tập huấn 89 - 89 89 - 89 89 - 89 9 Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách báo tạp chí thư viện 11 - 11 11 - 11 11 - 11 10 Chi Phúc lợi tập thể 1.384 - 1.384 1.384 - 1.384 1.384 - 1.384 11 Hội nghị tổng kết và triển khai nhiệm vụ 44 - 44 44 - 44 44 - 44 12 Hội nghị cán bộ viên chức, người lao động (Bao gồm: VPP, tài liệu, mời cơm và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 42 - 42 42 - 42 42 - 42 13 Hội nghị sơ kết 6 tháng đầu năm và triển khai 6 tháng cuối năm (Bao gồm: VPP, tài liệu, ăn tăng cường, quà tặng và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 44 - 44 44 - 44 44 - 44 14 Hội nghị kiểm điểm, đánh giá đảng viên, viên chức, người lao động 50 - 50 50 - 50 50 - 50 15 Chi hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn, ngày truyền thống,.. 1.531 - 1.531 1.531 - 1.531 1.531 - 1.531 16 Tổ chức đi thăm quan, học tập kinh nghiệm 848 - 848 848 - 848 848 - 848 17 Trang phục, đồng phục cho cán bộ, nhân viên 383 - 383 383 - 383 383 - 383 18 Chi khen thưởng các danh hiệu theo Luật thi đua, khen thưởng 461 - 461 461 - 461 461 - 461 19 Thuê phương tiện vận chuyển 499 - 499 499 - 499 499 - 499 TT Danh mục 1.2.2. Tiếp nhận nạn nhân mua bán từ bàn giao giữa các phòng, đội tại Trung tâm theo chức năng, nhiệm vụ 2.1.1 Dịch vụ tư vấn tâm lý tại cơ sở 2.1.2. Dịch vụ kết nối tư vấn pháp lý tại cơ sở (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý 1 Phụ cấp lưu trú 109 - 109 245 - 245 31 - 31 2 Chi phí đi lại bằng phương tiện cá nhân 964 - 964 472 - 472 1.754 - 1.754 3 Tiền vé máy bay, tầu , xe 47 - 47 100 - 100 193 - 193 4 Tiền thuê phòng ngủ 28 - 28 51 - 51 21 - 21 5 Khoán công tác phí 241 - 241 355 - 355 101 - 101 6 Làm thêm giờ 4.017 - 4.017 6.145 - 6.145 2.447 - 2.447 7 Phụ cấp độc hại bằng hiện vật 232 - 232 - - - 61 - 61 8 Đào tạo, Tập huấn 60 - 60 118 - 118 51 - 51 9 Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách báo tạp chí thư viện 38 - 38 55 - 55 8 - 8 10 Chi Phúc lợi tập thể 1.793 - 1.793 5.265 - 5.265 718 - 718 11 Hội nghị tổng kết và triển khai nhiệm vụ 24 - 24 70 - 70 26 - 26 12 Hội nghị cán bộ viên chức, người lao động (Bao gồm: VPP, tài liệu, mời cơm và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 23 - 23 68 - 68 25 - 25 13 Hội nghị sơ kết 6 tháng đầu năm và triển khai 6 tháng cuối năm (Bao gồm: VPP, tài liệu, ăn tăng cường, quà tặng và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 13 - 13 73 - 73 21 - 21 14 Hội nghị kiểm điểm, đánh giá đảng viên, viên chức, người lao động 15 - 15 49 - 49 24 - 24 15 Chi hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn, ngày truyền thống,.. 124 - 124 - - - 924 - 924 16 Tổ chức đi thăm quan, học tập kinh nghiệm 165 - 165 - - - 814 - 814 17 Trang phục, đồng phục cho cán bộ, nhân viên 138 - 138 291 - 291 375 - 375 18 Chi khen thưởng các danh hiệu theo Luật thi đua, khen thưởng 334 - 334 734 - 734 259 - 259 19 Thuê phương tiện vận chuyển - - - - - - 1.321 - 1.321 TT Danh mục 2.2. Dịch vụ khám sức khỏe ban đầu 2.3.1. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng không có khả năng tự phục vụ (không đi lại được, không có khả năng tự phục vụ, không ý thức được trong vệ sinh cá 2.3.2. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng phải phục vụ 1 phần (cần hỗ trợ, đôn đốc, giám sát) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân/ngày) (tính trên 1 nạn nhân/ngày) Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý 1 Phụ cấp lưu trú 21 - 21 54 - 54 41 - 41 2 Chi phí đi lại bằng phương tiện cá nhân 992 - 992 139 - 139 45 - 45 3 Tiền vé máy bay, tầu , xe 98 - 98 90 - 90 90 - 90 4 Tiền thuê phòng ngủ 12 - 12 23 - 23 21 - 21 5 Khoán công tác phí 53 - 53 97 - 97 59 - 59 6 Làm thêm giờ 1.795 - 1.795 989 - 989 649 - 649 7 Phụ cấp độc hại bằng hiện vật 115 - 115 18 - 18 10 - 10 8 Đào tạo, Tập huấn 41 - 41 89 - 89 88 - 88 9 Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách báo tạp chí thư viện 5 - 5 87 - 87 78 - 78 10 Chi Phúc lợi tập thể 263 - 263 639 - 639 460 - 460 11 Hội nghị tổng kết và triển khai nhiệm vụ 10 - 10 13 - 13 10 - 10 12 Hội nghị cán bộ viên chức, người lao động (Bao gồm: VPP, tài liệu, mời cơm và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 10 - 10 12 - 12 9 - 9 13 Hội nghị sơ kết 6 tháng đầu năm và triển khai 6 tháng cuối năm (Bao gồm: VPP, tài liệu, ăn tăng cường, quà tặng và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 10 - 10 0 - 0 1 - 1 14 Hội nghị kiểm điểm, đánh giá đảng viên, viên chức, người lao động 11 - 11 1 - 1 1 - 1 15 Chi hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn, ngày truyền thống,.. 422 - 422 52 - 52 21 - 21 16 Tổ chức hoạt động kỷ niệm các ngày của đối tượng (Ngày khuyết tật Việt Nam, Ngày quốc tế thiếu nhi, Ngày quốc tế người khuyết tật, Tết trung thu, Ngày quốc tế người cao tuổi,...) 7.775 7.775 7.775 7.775 17 Tổ chức đi thăm quan, học tập kinh nghiệm 210 - 210 103 - 103 96 - 96 18 Trang phục, đồng phục cho cán bộ, nhân viên 99 - 99 16 - 16 4 - 4 19 Chi khen thưởng các danh hiệu theo Luật thi đua, khen thưởng 108 - 108 228 - 228 173 - 173 20 Thuê phương tiện vận chuyển 102 - 102 39 - 39 39 - 39 TT Danh mục 2.3.3. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng có khả năng tự phục vụ sinh hoạt cá nhân hàng ngày 2.4. Dịch vụ lao động trị liệu 2.5. Dịch vụ tư vấn trị liệu (tính trên 1 nạn nhân/ngày) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý 1 Phụ cấp lưu trú 21 - 21 698 - 698 245 - 245 2 Chi phí đi lại bằng phương tiện cá nhân 41 - 41 972 - 972 472 - 472 3 Tiền vé máy bay, tầu , xe 89 - 89 311 - 311 100 - 100 4 Tiền thuê phòng ngủ 16 - 16 157 - 157 51 - 51 5 Khoán công tác phí 37 - 37 1.038 - 1.038 355 - 355 6 Làm thêm giờ 341 - 341 18.934 - 18.934 6.145 - 6.145 7 Phụ cấp độc hại bằng hiện vật 8 - 8 - - - - - - 8 Đào tạo, Tập huấn 87 - 87 345 - 345 118 - 118 9 Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách báo tạp chí thư viện 59 - 59 151 - 151 55 - 55 10 Chi Phúc lợi tập thể 187 - 187 14.939 - 14.939 5.265 - 5.265 11 Hội nghị tổng kết và triển khai nhiệm vụ 4 - 4 199 - 199 70 - 70 12 Hội nghị cán bộ viên chức, người lao động (Bao gồm: VPP, tài liệu, mời cơm và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 4 - 4 193 - 193 68 - 68 13 Hội nghị sơ kết 6 tháng đầu năm và triển khai 6 tháng cuối năm (Bao gồm: VPP, tài liệu, ăn tăng cường, quà tặng và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 0 - 0 207 - 207 73 - 73 14 Hội nghị kiểm điểm, đánh giá đảng viên, viên chức, người lao động 0 - 0 167 - 167 49 - 49 15 Chi hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn, ngày truyền thống,.. 22 - 22 - - - - - - 16 Tổ chức hoạt động kỷ niệm các ngày của đối tượng (Ngày khuyết tật Việt Nam, Ngày quốc tế thiếu nhi, Ngày quốc tế người khuyết tật, Tết trung thu, Ngày quốc tế người cao tuổi,...) 7.775 7.775 17 Tổ chức đi thăm quan, học tập kinh nghiệm 96 - 96 - - - - - - 18 Trang phục, đồng phục cho cán bộ, nhân viên 4 - 4 599 - 599 291 - 291 19 Chi khen thưởng các danh hiệu theo Luật thi đua, khen thưởng 115 - 115 2.083 - 2.083 734 - 734 20 Thuê phương tiện vận chuyển 39 - 39 - - - - - - TT Danh mục 2.6.1. Dịch vụ giáo dục mầm non tại đơn vị 2.6.2. Dịch vụ cho trẻ đi học tại các trường mầm non 2.6.3. Dịch vụ cho trẻ học văn hóa tại cộng đồng (tính trên 1 trẻ/ngày) (tính trên 1 trẻ/ngày) (tính trên 1 trẻ/ngày) Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý 1 Phụ cấp lưu trú 1 - 1 1 - 1 7 - 7 2 Chi phí đi lại bằng phương tiện cá nhân 2.489 - 2.489 2.318 - 2.318 302 - 302 3 Tiền vé máy bay, tầu , xe 283 - 283 260 - 260 1 - 1 4 Tiền thuê phòng ngủ 24 - 24 22 - 22 5 - 5 5 Khoán công tác phí 101 - 101 103 - 103 104 - 104 6 Làm thêm giờ 2.385 - 2.385 2.252 - 2.252 700 - 700 7 Phụ cấp độc hại bằng hiện vật 0 - 0 - - - - - - 8 Đào tạo, Tập huấn 55 - 55 51 - 51 1 - 1 9 Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách báo tạp chí thư viện 1 - 1 2 - 2 14 - 14 10 Chi Phúc lợi tập thể 224 - 224 199 - 199 57 - 57 11 Hội nghị tổng kết và triển khai nhiệm vụ 29 - 29 26 - 26 0 - 0 12 Hội nghị cán bộ viên chức, người lao động (Bao gồm: VPP, tài liệu, mời cơm và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 28 - 28 26 - 26 0 - 0 13 Hội nghị sơ kết 6 tháng đầu năm và triển khai 6 tháng cuối năm (Bao gồm: VPP, tài liệu, ăn tăng cường, quà tặng và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 30 - 30 27 - 27 0 - 0 14 Hội nghị kiểm điểm, đánh giá đảng viên, viên chức, người lao động 35 - 35 32 - 32 0 - 0 15 Chi hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn, ngày truyền thống,.. 1.432 - 1.432 1.321 - 1.321 118 - 118 16 Tổ chức hoạt động kỷ niệm các ngày của đối tượng (Ngày khuyết tật Việt Nam, Ngày quốc tế thiếu nhi, Ngày quốc tế người khuyết tật, Tết trung thu, Ngày quốc tế người cao tuổi,...) 17 Tổ chức đi thăm quan, học tập kinh nghiệm 617 - 617 569 - 569 27 - 27 18 Trang phục, đồng phục cho cán bộ, nhân viên 287 - 287 268 - 268 46 - 46 19 Chi khen thưởng các danh hiệu theo Luật thi đua, khen thưởng 303 - 303 288 - 288 105 - 105 20 Thuê phương tiện vận chuyển 304 - 304 279 - 279 - - - TT Danh mục 2.6.4. Dịch vụ hỗ trợ, kết nối học nghề 2.7.1. Dịch vụ chăm sóc y tế, phục hồi chức năng 2.7.2. Dịch vụ quản lý, chăm sóc đối tượng khám, điều trị tại bệnh viện (tính trên 1 lớp) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân/lượt) Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý 1 Phụ cấp lưu trú 65 - 65 3 - 3 30 - 30 2 Chi phí đi lại bằng phương tiện cá nhân 4.409 - 4.409 31 - 31 410 - 410 3 Tiền vé máy bay, tầu , xe 458 - 458 3 - 3 22 - 22 4 Tiền thuê phòng ngủ 48 - 48 1 - 1 9 - 9 5 Khoán công tác phí 231 - 231 5 - 5 48 - 48 6 Làm thêm giờ 5.455 - 5.455 121 - 121 1.315 - 1.315 7 Phụ cấp độc hại bằng hiện vật 187 - 187 5 - 5 128 - 128 8 Đào tạo, Tập huấn 115 - 115 2 - 2 27 - 27 9 Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách báo tạp chí thư viện 18 - 18 2 - 2 9 - 9 10 Chi Phúc lợi tập thể 1.264 - 1.264 60 - 60 362 - 362 11 Hội nghị tổng kết và triển khai nhiệm vụ 59 - 59 1 - 1 5 - 5 12 Hội nghị cán bộ viên chức, người lao động (Bao gồm: VPP, tài liệu, mời cơm và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 57 - 57 1 - 1 5 - 5 13 Hội nghị sơ kết 6 tháng đầu năm và triển khai 6 tháng cuối năm (Bao gồm: VPP, tài liệu, ăn tăng cường, quà tặng và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 47 - 47 1 - 1 4 - 4 14 Hội nghị kiểm điểm, đánh giá đảng viên, viên chức, người lao động 54 - 54 1 - 1 5 - 5 15 Chi hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn, ngày truyền thống,.. 2.214 - 2.214 9 - 9 22 - 22 16 Tổ chức hoạt động kỷ niệm các ngày của đối tượng (Ngày khuyết tật Việt Nam, Ngày quốc tế thiếu nhi, Ngày quốc tế người khuyết tật, Tết trung thu, Ngày quốc tế người cao tuổi,...) 17 Tổ chức đi thăm quan, học tập kinh nghiệm 1.805 - 1.805 101 - 101 68 - 68 18 Trang phục, đồng phục cho cán bộ, nhân viên 783 - 783 42 - 42 32 - 32 19 Chi khen thưởng các danh hiệu theo Luật thi đua, khen thưởng 599 - 599 11 - 11 61 - 61 20 Thuê phương tiện vận chuyển 741 - 741 26 - 26 81 - 81 TT Danh mục 2.8. Dịch vụ tổ chức các hoạt động tập thể cho đối tượng 2.9.1. Thăm gặp gia đình tại đơn vị 2.9.2. Thăm gặp gia đình qua điện thoại, zalo (tính trên 1 hoạt động) (tính trên 1 lượt) (tính trên 1 lượt) Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý 1 Phụ cấp lưu trú 29 - 29 6 - 6 0 - 0 2 Chi phí đi lại bằng phương tiện cá nhân 229 - 229 61 - 61 105 - 105 3 Tiền vé máy bay, tầu , xe 12 - 12 4 - 4 12 - 12 4 Tiền thuê phòng ngủ 8 - 8 2 - 2 1 - 1 5 Khoán công tác phí 57 - 57 8 - 8 4 - 4 6 Làm thêm giờ 1.002 - 1.002 224 - 224 104 - 104 7 Phụ cấp độc hại bằng hiện vật 59 - 59 18 - 18 1 - 1 8 Đào tạo, Tập huấn 15 - 15 5 - 5 2 - 2 9 Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách báo tạp chí thư viện 15 - 15 2 - 2 0 - 0 10 Chi Phúc lợi tập thể 432 - 432 77 - 77 10 - 10 11 Hội nghị tổng kết và triển khai nhiệm vụ 8 - 8 1 - 1 1 - 1 12 Hội nghị cán bộ viên chức, người lao động (Bao gồm: VPP, tài liệu, mời cơm và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 7 - 7 1 - 1 1 - 1 13 Hội nghị sơ kết 6 tháng đầu năm và triển khai 6 tháng cuối năm (Bao gồm: VPP, tài liệu, ăn tăng cường, quà tặng và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 4 - 4 1 - 1 1 - 1 14 Hội nghị kiểm điểm, đánh giá đảng viên, viên chức, người lao động 5 - 5 1 - 1 1 - 1 15 Chi hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn, ngày truyền thống,.. 29 - 29 5 - 5 59 - 59 16 Tổ chức hoạt động kỷ niệm các ngày của đối tượng (Ngày khuyết tật Việt Nam, Ngày quốc tế thiếu nhi, Ngày quốc tế người khuyết tật, Tết trung thu, Ngày quốc tế người cao tuổi,...) 17 Tổ chức đi thăm quan, học tập kinh nghiệm 36 - 36 8 - 8 26 - 26 18 Trang phục, đồng phục cho cán bộ, nhân viên 29 - 29 4 - 4 12 - 12 19 Chi khen thưởng các danh hiệu theo Luật thi đua, khen thưởng 86 - 86 12 - 12 13 - 13 20 Thuê phương tiện vận chuyển 3 - 3 3 - 3 13 - 13 TT Danh mục 2.9.3. Dịch vụ tiếp nhận quà, đồ dùng của đối tượng 2.10. Dịch vụ dịch thuật, phiên dịch cho đối tượng là người nước ngoài, không biết tiếng phổ thông và các đối tượng khuyết tật đặc biệt khác 2.11.1. Dịch vụ tìm kiếm đối tượng bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp tìm được ĐT hoặc ĐT tự trở về cơ sở (tính trên 1 lượt) (tính trên 1 cuộc) (tính trên 1 nạn nhân) Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý 1 Phụ cấp lưu trú 3 - 3 - - - 475 - 475 2 Chi phí đi lại bằng phương tiện cá nhân 1.416 - 1.416 - - - 4.400 - 4.400 3 Tiền vé máy bay, tầu , xe 160 - 160 0 - 0 491 - 491 4 Tiền thuê phòng ngủ 14 - 14 27 - 27 163 - 163 5 Khoán công tác phí 59 - 59 19 - 19 1.278 - 1.278 6 Làm thêm giờ 1.406 - 1.406 192 - 192 21.443 - 21.443 7 Phụ cấp độc hại bằng hiện vật 5 - 5 - - - 374 - 374 8 Đào tạo, Tập huấn 32 - 32 12 - 12 332 - 332 9 Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách báo tạp chí thư viện 1 - 1 5 - 5 166 - 166 10 Chi Phúc lợi tập thể 159 - 159 27 - 27 8.804 - 8.804 11 Hội nghị tổng kết và triển khai nhiệm vụ 17 - 17 44.165 - 44.165 137 - 137 12 Hội nghị cán bộ viên chức, người lao động (Bao gồm: VPP, tài liệu, mời cơm và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 16 - 16 4 - 4 133 - 133 13 Hội nghị sơ kết 6 tháng đầu năm và triển khai 6 tháng cuối năm (Bao gồm: VPP, tài liệu, ăn tăng cường, quà tặng và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 17 - 17 4 - 4 141 - 141 14 Hội nghị kiểm điểm, đánh giá đảng viên, viên chức, người lao động 19 - 19 4 - 4 163 - 163 15 Chi hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn, ngày truyền thống,.. 804 - 804 - - - 1.782 - 1.782 16 Tổ chức đi thăm quan, học tập kinh nghiệm 350 - 350 - - - 1.193 - 1.193 17 Trang phục, đồng phục cho cán bộ, nhân viên 163 - 163 - - - 700 - 700 18 Chi khen thưởng các danh hiệu theo Luật thi đua, khen thưởng 176 - 176 0 - 0 1.943 - 1.943 19 Thuê phương tiện vận chuyển 173 - 173 - - - 633 - 633 TT Danh mục 2.11.2. Dịch vụ tìm kiếm đối tượng bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp không tìm được ĐT 2.12.1. Dịch vụ tang lễ cho đối tượng tử vong tại bệnh viện có thân nhân 2.12.2. Dịch vụ tang lễ cho đối tượng tử vong tại bệnh viện không có thân nhân (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý 1 Phụ cấp lưu trú 550 - 550 797 - 797 992 - 992 2 Chi phí đi lại bằng phương tiện cá nhân 4.987 - 4.987 2.561 - 2.561 2.231 - 2.231 3 Tiền vé máy bay, tầu , xe 524 - 524 392 - 392 440 - 440 4 Tiền thuê phòng ngủ 179 - 179 212 - 212 270 - 270 5 Khoán công tác phí 1.430 - 1.430 1.311 - 1.311 1.638 - 1.638 6 Làm thêm giờ 23.516 - 23.516 21.511 - 21.511 28.502 - 28.502 7 Phụ cấp độc hại bằng hiện vật 453 - 453 175 - 175 281 - 281 8 Đào tạo, Tập huấn 354 - 354 264 - 264 381 - 381 9 Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách báo tạp chí thư viện 192 - 192 432 - 432 519 - 519 10 Chi Phúc lợi tập thể 10.071 - 10.071 13.736 - 13.736 17.136 - 17.136 11 Hội nghị tổng kết và triển khai nhiệm vụ 158 - 158 239 - 239 280 - 280 12 Hội nghị cán bộ viên chức, người lao động (Bao gồm: VPP, tài liệu, mời cơm và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 154 - 154 232 - 232 272 - 272 13 Hội nghị sơ kết 6 tháng đầu năm và triển khai 6 tháng cuối năm (Bao gồm: VPP, tài liệu, ăn tăng cường, quà tặng và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 146 - 146 129 - 129 181 - 181 14 Hội nghị kiểm điểm, đánh giá đảng viên, viên chức, người lao động 169 - 169 149 - 149 209 - 209 15 Chi hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn, ngày truyền thống,.. 1.957 - 1.957 1.095 - 1.095 770 - 770 16 Tổ chức đi thăm quan, học tập kinh nghiệm 1.415 - 1.415 2.776 - 2.776 2.308 - 2.308 17 Trang phục, đồng phục cho cán bộ, nhân viên 814 - 814 1.308 - 1.308 1.089 - 1.089 18 Chi khen thưởng các danh hiệu theo Luật thi đua, khen thưởng 2.200 - 2.200 2.635 - 2.635 3.149 - 3.149 19 Thuê phương tiện vận chuyển 579 - 579 5.783 - 5.783 4.145 - 4.145 TT Danh mục 2.12.3. Dịch vụ tang lễ cho đối tượng tử vong tại Trung tâm có thân nhân 2.12.4. Dịch vụ tang lễ cho đối tượng tử vong tại Trung tâm không có thân nhân 2.13. Thờ cúng (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 lượt) Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý 1 Phụ cấp lưu trú 1.004 - 1.004 1.138 - 1.138 56 - 56 2 Chi phí đi lại bằng phương tiện cá nhân 1.501 - 1.501 4.018 - 4.018 113 - 113 3 Tiền vé máy bay, tầu , xe 284 - 284 477 - 477 24 - 24 4 Tiền thuê phòng ngủ 250 - 250 300 - 300 15 - 15 5 Khoán công tác phí 1.506 - 1.506 1.778 - 1.778 100 - 100 6 Làm thêm giờ 25.683 - 25.683 37.876 - 37.876 1.753 - 1.753 7 Phụ cấp độc hại bằng hiện vật 383 - 383 1.459 - 1.459 26 - 26 8 Đào tạo, Tập huấn 312 - 312 606 - 606 26 - 26 9 Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách báo tạp chí thư viện 574 - 574 564 - 564 27 - 27 10 Chi Phúc lợi tập thể 16.374 - 16.374 17.460 - 17.460 1.321 - 1.321 11 Hội nghị tổng kết và triển khai nhiệm vụ 273 - 273 274 - 274 17 - 17 12 Hội nghị cán bộ viên chức, người lao động (Bao gồm: VPP, tài liệu, mời cơm và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 265 - 265 268 - 268 19 - 19 13 Hội nghị sơ kết 6 tháng đầu năm và triển khai 6 tháng cuối năm (Bao gồm: VPP, tài liệu, ăn tăng cường, quà tặng và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 132 - 132 175 - 175 15 - 15 14 Hội nghị kiểm điểm, đánh giá đảng viên, viên chức, người lao động 152 - 152 199 - 199 12 - 12 15 Chi hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn, ngày truyền thống,.. 248 - 248 300 - 300 10 - 10 16 Tổ chức hoạt động kỷ niệm các ngày của đối tượng (Ngày khuyết tật Việt Nam, Ngày quốc tế thiếu nhi, Ngày quốc tế người khuyết tật, Tết trung thu, Ngày quốc tế người cao tuổi,...) 17 Tổ chức đi thăm quan, học tập kinh nghiệm 1.887 - 1.887 1.620 - 1.620 42 - 42 18 Trang phục, đồng phục cho cán bộ, nhân viên 876 - 876 748 - 748 31 - 31 19 Chi khen thưởng các danh hiệu theo Luật thi đua, khen thưởng 2.991 - 2.991 3.103 - 3.103 208 - 208 20 Thuê phương tiện vận chuyển 3.555 - 3.555 1.759 - 1.759 29 - 29 TT Danh mục 2.14. Hỗ trợ giám định tư pháp 3.1. Dịch vụ tư vấn tái hòa nhập cộng đồng cho nạn nhân 3.2. Dịch vụ bàn giao đối tượng cho gia đình tại Trung tâm (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý 1 Phụ cấp lưu trú 1.163 - 1.163 14 - 14 12 - 12 2 Chi phí đi lại bằng phương tiện cá nhân 2.827 - 2.827 178 - 178 842 - 842 3 Tiền vé máy bay, tầu , xe 354 - 354 7 - 7 93 - 93 4 Tiền thuê phòng ngủ 294 - 294 4 - 4 10 - 10 5 Khoán công tác phí 1.744 - 1.744 31 - 31 47 - 47 6 Làm thêm giờ 32.040 - 32.040 646 - 646 1.164 - 1.164 7 Phụ cấp độc hại bằng hiện vật 899 - 899 54 - 54 29 - 29 8 Đào tạo, Tập huấn 428 - 428 11 - 11 25 - 25 9 Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách báo tạp chí thư viện 686 - 686 8 - 8 4 - 4 10 Chi Phúc lợi tập thể 17.971 - 17.971 125 - 125 236 - 236 11 Hội nghị tổng kết và triển khai nhiệm vụ 303 - 303 2 - 2 11 - 11 12 Hội nghị cán bộ viên chức, người lao động (Bao gồm: VPP, tài liệu, mời cơm và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 296 - 296 2 - 2 11 - 11 13 Hội nghị sơ kết 6 tháng đầu năm và triển khai 6 tháng cuối năm (Bao gồm: VPP, tài liệu, ăn tăng cường, quà tặng và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 141 - 141 1 - 1 11 - 11 14 Hội nghị kiểm điểm, đánh giá đảng viên, viên chức, người lao động 161 - 161 1 - 1 12 - 12 15 Chi hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn, ngày truyền thống,.. 299 - 299 17 - 17 441 - 441 16 Tổ chức hoạt động kỷ niệm các ngày của đối tượng (Ngày khuyết tật Việt Nam, Ngày quốc tế thiếu nhi, Ngày quốc tế người khuyết tật, Tết trung thu, Ngày quốc tế người cao tuổi,...) 17 Tổ chức đi thăm quan, học tập kinh nghiệm 1.278 - 1.278 175 - 175 192 - 192 18 Trang phục, đồng phục cho cán bộ, nhân viên 603 - 603 77 - 77 90 - 90 19 Chi khen thưởng các danh hiệu theo Luật thi đua, khen thưởng 3.357 - 3.357 37 - 37 119 - 119 20 Thuê phương tiện vận chuyển 1.419 - 1.419 221 - 221 96 - 96 TT Danh mục 3.3. Dịch vụ hỗ trợ đưa đối tượng về địa phương 3.4. Dịch vụ hỗ trợ đối tượng tự về gia đình, cộng đồng 3.5. Dịch vụ chuyển đối tượng đến các cơ quan, đơn vị khác (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý 1 Phụ cấp lưu trú - - - 12 - 12 135 - 135 2 Chi phí đi lại bằng phương tiện cá nhân 480 - 480 842 - 842 4.736 - 4.736 3 Tiền vé máy bay, tầu , xe - - - 93 - 93 659 - 659 4 Tiền thuê phòng ngủ 250 - 250 10 - 10 78 - 78 5 Khoán công tác phí 127 - 127 47 - 47 395 - 395 6 Làm thêm giờ 749 - 749 1.164 - 1.164 8.228 - 8.228 7 Phụ cấp độc hại bằng hiện vật 15.220 - 15.220 29 - 29 0 - 0 8 Đào tạo, Tập huấn 2.822 - 2.822 25 - 25 165 - 165 9 Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách báo tạp chí thư viện 243 - 243 4 - 4 44 - 44 10 Chi Phúc lợi tập thể 95 - 95 236 - 236 3.122 - 3.122 11 Hội nghị tổng kết và triển khai nhiệm vụ - - - 11 - 11 93 - 93 12 Hội nghị cán bộ viên chức, người lao động (Bao gồm: VPP, tài liệu, mời cơm và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 136 - 136 11 - 11 90 - 90 13 Hội nghị sơ kết 6 tháng đầu năm và triển khai 6 tháng cuối năm (Bao gồm: VPP, tài liệu, ăn tăng cường, quà tặng và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 132 - 132 11 - 11 85 - 85 14 Hội nghị kiểm điểm, đánh giá đảng viên, viên chức, người lao động 136 - 136 12 - 12 99 - 99 15 Chi hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn, ngày truyền thống,.. 160 - 160 441 - 441 2.706 - 2.706 16 Tổ chức hoạt động kỷ niệm các ngày của đối tượng (Ngày khuyết tật Việt Nam, Ngày quốc tế thiếu nhi, Ngày quốc tế người khuyết tật, Tết trung thu, Ngày quốc tế người cao tuổi,...) 17 Tổ chức đi thăm quan, học tập kinh nghiệm - - - 192 - 192 1.204 - 1.204 18 Trang phục, đồng phục cho cán bộ, nhân viên 30 - 30 90 - 90 598 - 598 19 Chi khen thưởng các danh hiệu theo Luật thi đua, khen thưởng - - - 119 - 119 972 - 972 20 Thuê phương tiện vận chuyển - - - 96 - 96 610 - 610 TT Danh mục 3.6. Dịch vụ chuyển nạn nhân mua bán sang nuôi dưỡng thường xuyên 3.7. Hỗ trợ nạn nhân tại cộng đồng sau khi tái hòa nhập (tính trên 1 nạn nhân) (tính trên 1 nạn nhân) Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý 1 Phụ cấp lưu trú 135 - 135 92 - 92 2 Chi phí đi lại bằng phương tiện cá nhân 4.736 - 4.736 2.111 - 2.111 3 Tiền vé máy bay, tầu , xe 659 - 659 84 - 84 4 Tiền thuê phòng ngủ 78 - 78 27 - 27 5 Khoán công tác phí 395 - 395 121 - 121 6 Làm thêm giờ 8.228 - 8.228 5.410 - 5.410 7 Phụ cấp độc hại bằng hiện vật 0 - 0 759 - 759 8 Đào tạo, Tập huấn 165 - 165 130 - 130 9 Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách báo tạp chí thư viện 44 - 44 21 - 21 10 Chi Phúc lợi tập thể 3.122 - 3.122 364 - 364 11 Hội nghị tổng kết và triển khai nhiệm vụ 93 - 93 5 - 5 12 Hội nghị cán bộ viên chức, người lao động (Bao gồm: VPP, tài liệu, mời cơm và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 90 - 90 5 - 5 13 Hội nghị sơ kết 6 tháng đầu năm và triển khai 6 tháng cuối năm (Bao gồm: VPP, tài liệu, ăn tăng cường, quà tặng và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 85 - 85 4 - 4 14 Hội nghị kiểm điểm, đánh giá đảng viên, viên chức, người lao động 99 - 99 5 - 5 15 Chi hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn, ngày truyền thống,.. 2.706 - 2.706 9 - 9 16 Tổ chức hoạt động kỷ niệm các ngày của đối tượng (Ngày khuyết tật Việt Nam, Ngày quốc tế thiếu nhi, Ngày quốc tế người khuyết tật, Tết trung thu, Ngày quốc tế người cao tuổi,...) 17 Tổ chức đi thăm quan, học tập kinh nghiệm 1.204 - 1.204 1.146 - 1.146 18 Trang phục, đồng phục cho cán bộ, nhân viên 598 - 598 419 - 419 19 Chi khen thưởng các danh hiệu theo Luật thi đua, khen thưởng 972 - 972 60 - 60 20 Thuê phương tiện vận chuyển 610 - 610 804 - 804 3.6. ĐỊNH MỨC CHO NẠN NHÂN Định mức chi cho nạn nhân thực hiện theo mức chi quy định hiện hành của Thành phố Hà Nội hoặc Trung ương. PHỤ LỤC III ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ HỖ TRỢ KHẨN CẤP, HỖ TRỢ PHỤC HỒI VÀ HOÀ NHẬP CỘNG ĐỒNG CHO NGƯỜI ĐANG TRONG QUÁ TRÌNH XÁC ĐỊNH LÀ NẠN NHÂN CỦA MUA BÁN NGƯỜI (Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội) Phần I QUY ĐỊNH CHUNG I. Thành phần định mức kinh tế kỹ thuật Định mức kinh tế - kỹ thuật (sau đây gọi tắt là định mức) là mức hao phí cần thiết các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị cần thiết và cơ sở vật chất để hoàn thành việc cung cấp dịch vụ hỗ trợ khẩn cấp, hỗ trợ phục hồi và hòa nhập cộng đồng cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân của mua bán người. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần: Định mức lao động, định mức sử dụng vật tư và định mức sử dụng tài sản cố định, công cụ dụng cụ. 1. Định mức lao động - Định mức lao động bao gồm thời gian lao động hao phí (trực tiếp và gián tiếp) để thực hiện một bước công việc/dịch vụ, được tính bằng tổng của định mức lao động quản lý, định mức lao động chuyên môn nghiệp vụ và định mức lao động hỗ trợ, phục vụ: - Định mức lao động quản lý là tổng thời gian lao động thực hiện chức năng quản lý để xử lý một công việc/dịch vụ. Cụ thể, trong định mức này, định mức lao động quản lý là tổng thời gian hao phí của lãnh đạo cấp Trung tâm và lãnh đạo cấp phòng thuộc các Trung tâm thực hiện chức năng quản lý nhằm cung cấp các dịch vụ công thuộc Trung tâm Công tác xã hội (sau đây gọi tắt là Trung tâm). - Định mức lao động chuyên môn nghiệp vụ là tổng thời gian lao động trực tiếp và gián tiếp cần thiết của nhóm lao động chuyên môn nghiệp vụ để thực hiện các bước công việc/dịch vụ. - Định mức lao động hỗ trợ, phục vụ là tổng thời gian lao động phụ trợ thực hiện các chức năng hỗ trợ, phục vụ cho hoàn thành công việc/dịch vụ [1] . 2. Định mức sử dụng vật tư Là mức tiêu hao từng loại nguyên, nhiên vật liệu, vật tư cần thiết để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan ban hành. Nội dung định mức sử dụng vật tư phải xây dựng gồm: - Xác định danh mục, chủng loại vật tư, vật liệu cần thiết để sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm; - Xác định số lượng/khối lượng theo từng loại vật tư, căn cứ vào chủng loại thiết bị, thời gian máy chạy có tải (tiêu hao vật tư); - Xác định tỷ lệ (%) thu hồi vật tư, căn cứ vào đặc điểm, tính chất của vật tư để tính tỷ lệ (%) thu hồi (nếu có); - Xác định yêu cầu kỹ thuật cơ bản của vật tư, mô tả thông số kỹ thuật của từng loại vật tư phù hợp để thực hiện một dịch vụ. 3. Định mức sử dụng tài sản cố định, công cụ, dụng cụ Định mức sử dụng tài sản cố định, công cụ, dụng cụ thời gian sử dụng cần thiết đối với từng loại máy móc, thiết bị để hoàn thành việc thực hiện một công việc/dịch vụ đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn ban hành. Nội dung định mức sử dụng máy móc thiết bị phải xây dựng gồm: - Xác định danh mục, chủng loại máy móc, thiết bị; - Xác định thông số kỹ thuật cơ bản của máy móc, thiết bị; - Xác định thời gian sử dụng từng chủng loại máy móc, thiết bị; - Tổng hợp định mức máy móc, thiết bị. - Lễ tân, phục vụ; tạp vụ; trông giữ phương tiện; bảo trì, bảo dưỡng, vận hành trụ sở, trang thiết bị, máy móc phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị; - Công việc hỗ trợ, phục vụ khác thuộc danh mục vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập không được xác định là công chức, viên chức theo quy định của pháp luật. Phần 2 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ HỖ TRỢ KHẨN CẤP, HỖ TRỢ PHỤC HỒI VÀ HOÀ NHẬP CỘNG ĐỒNG CHO NGƯỜI ĐANG TRONG QUÁ TRÌNH XÁC ĐỊNH LÀ NẠN NHÂN I. DANH MỤC DỊCH VỤ II. QUY TRÌNH TRIỂN KHAI DỊCH VỤ HỖ TRỢ KHẨN CẤP, HỖ TRỢ PHỤC HỒI VÀ HOÀ NHẬP CỘNG ĐỒNG CHO NGƯỜI ĐANG TRONG QUÁ TRÌNH XÁC ĐỊNH LÀ NẠN NHÂN III. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT 3.1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG 3.2. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT TƯ 3.3. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG CÔNG CỤ, DỤNG CỤ 3.4. ĐỊNH MỨC TÀI SẢN 3.5. CHI PHÍ BẰNG TIỀN CHO BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG 3.6. ĐỊNH MỨC CHO NGƯỜI ĐANG TRONG QUÁ TRÌNH XÁC ĐỊNH LÀ NẠN NHÂN ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ HỖ TRỢ KHẨN CẤP HỖ TRỢ PHỤC HỒI VÀ HOÀ NHẬP CỘNG ĐỒNG CHO NGƯỜI ĐANG TRONG QUÁ TRÌNH XÁC ĐỊNH LÀ NẠN NHÂN I. DANH MỤC DỊCH VỤ 1. Dịch vụ hỗ trợ khẩn cấp 1.1. Tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tại cộng đồng 1.1.1. Tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tại cộng đồng và đưa vào Trung tâm 1.1.2. Kết nối người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tới cơ sở bảo trợ xã hội phù hợp 1.2. Tiếp nhận tại Trung tâm 1.2.1. Tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân từ xã, phường đến bàn giao tại Trung tâm 1.2.2. Tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân từ bàn giao giữa các phòng, đội tại Trung tâm theo chức năng, nhiệm vụ 2. Dịch vụ hỗ trợ phục hồi 2.1. Dịch vụ tư vấn tâm lý, pháp lý 2.1.1. Dịch vụ tư vấn tâm lý 2.1.2. Dịch vụ kết nối tư vấn pháp lý 2.2. Dịch vụ khám sức khỏe ban đầu 2.3. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân 2.3.1. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân không có khả năng tự phục vụ (không đi lại được, không có khả năng tự phục vụ, không ý thức được trong vệ sinh cá nhân…) 2.3.2. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân phải phục vụ một phần (cần hỗ trợ, đôn đốc, giám sát) 2.3.3. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân có khả năng tự phục vụ sinh hoạt cá nhân hàng ngày 2.4. Dịch vụ y tế 2.4.1. Dịch vụ chăm sóc y tế, phục hồi chức năng 2.4.2. Dịch vụ quản lý, chăm sóc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân khám, điều trị tại bệnh viện 2.5. Dịch vụ tổ chức các hoạt động tập thể cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân 2.6. Dịch vụ tiếp thân nhân người đang trong quá trình xác định là nạn nhân 2.6.1. Thăm gặp gia đình tại đơn vị 2.6.2. Thăm gặp gia đình qua điện thoại, zalo 2.6.3. Dịch vụ tiếp nhận quà, đồ dùng của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân 2.7. Dịch vụ dịch thuật, phiên dịch cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân là người nước ngoài, không biết tiếng phổ thông và các trường hợp khuyết tật đặc biệt khác 2.8. Dịch vụ tìm kiếm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bỏ trốn/đi lạc 2.8.1. Dịch vụ tìm kiếm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp tìm được hoặc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tự trở về cơ sở 2.8.2. Dịch vụ tìm kiếm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp không tìm được 2.9. Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân 2.9.1. Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại bệnh viện có thân nhân 2.9.2. Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại bệnh viện không có thân nhân 2.9.3. Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại Trung tâm có thân nhân 2.9.4. Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại Trung tâm không có thân nhân 2.10. Thờ cúng (trường hợp không có thân nhân) 2.11. Hỗ trợ giám định tư pháp 3. Dịch vụ hỗ trợ hòa nhập cộng đồng 3.1. Dịch vụ bàn giao người đang trong quá trình xác định là nạn nhân cho gia đình tại Trung tâm 3.2. Dịch vụ hỗ trợ đưa người đang trong quá trình xác định là nạn nhân về địa phương 3.3. Dịch vụ hỗ trợ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tự về gia đình, cộng đồng 3.4. Dịch vụ chuyển người đang trong quá trình xác định là nạn nhân đến các cơ quan, đơn vị khác * Đối với đang trong quá trình xác định là nạn nhân là người không quốc tịch thường trú ở Việt Nam và người dưới 18 tuổi đi cùng ở trong nước được hưởng các chế độ hỗ trợ như người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, trừ mục 3 (Dịch vụ hỗ trợ hòa nhập cộng đồng). * Đối với người đang trong quá trình xác định là nạn nhân là người nước ngoài bị mua bán tại Việt Nam thì được hưởng các chế độ như người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, trừ mục 3 (Dịch vụ hỗ trợ hòa nhập cộng đồng). II. QUY TRÌNH TRIỂN KHAI DỊCH VỤ HỖ TRỢ KHẨN CẤP, HỖ TRỢ PHỤC HỒI VÀ HOÀ NHẬP CỘNG ĐỒNG CHO NGƯỜI ĐANG TRONG QUÁ TRÌNH XÁC ĐỊNH LÀ NẠN NHÂN 1. Dịch vụ hỗ trợ khẩn cấp 1.1. Tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tại cộng đồng 1.1.1. Tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tại cộng đồng và đưa vào Trung tâm Bước 1: Tiếp nhận, kiểm tra thông tin và lập hồ sơ Tiếp nhận thông tin, thông báo về trường hợp từ: Tổng đài 111, chính quyền địa phương, Công an v.v.., thực hiện khai thác thông tin. Phối hợp với các đơn vị liên quan xác minh thông tin, ngăn chặn hành vi , đảm bảo an toàn cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Tư vấn cho địa phương, Công an xác nhận rõ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân , khám sức khỏe cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, tư vấn quy trình can thiệp, hỗ trợ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân và thủ tục, hồ sơ tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân vào Trung tâm. Bước 2: Đánh giá sơ bộ ban đầu, nhu cầu hỗ trợ khẩn cấp Phối hợp với UBND cấp xã nơi xảy ra vụ việc để đánh giá nguy cơ ban đầu về mức độ tổn hại của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Trường hợp trẻ em bị đe doạ hoặc bị gây tổn hại nghiêm trọng đến tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm, đề nghị người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã phối hợp với công an để ngăn chặn hành vi (can thiệp nhanh nhất có thể và không quá 12 giờ từ khi nhận được thông tin). Áp dụng các biện pháp khẩn cấp nhằm đảm bảo nhu cầu an toàn tạm thời gồm: chỗ ở và các điều kiện sinh hoạt (nơi chăm sóc tạm thời, thức ăn, quần áo); an toàn về sức khoẻ (chăm sóc y tế, tư vấn tâm lý). Bước 3: Thu thập thông tin, xác minh, đánh giá nguy cơ cụ thể Tiếp tục thu thập các thông tin, xác minh và đánh giá các nguy cơ cụ thể về tình trạng thể chất, tâm lý, tình cảm, hoàn cảnh gia đình, mối quan hệ...của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Tuỳ từng trường hợp cụ thể nhân viên quản lý trường hợp thực hiện xây dựng kế hoạch hỗ can thiệp, trợ giúp phù hợp. Bước 4: Thực hiện tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Khi Công an xác nhận đúng là người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bị và hoàn thiện hồ sơ sẽ thực hiện thủ tục tiếp nhận vào Trung tâm. Báo cáo Sở Y tế Hà Nội xin chỉ đạo về việc tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân vào Trung tâm phù hợp. Di chuyển đến UBND, Công an xã, phường, lập biên bản tiếp nhận và đưa người đang trong quá trình xác định là nạn nhân về Trung tâm. Ban hành Quyết định tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân vào chăm sóc, nuôi dưỡng. Bước 5: Lập hồ sơ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Mở hồ sơ quản lý, theo dõi người đang trong quá trình xác định là nạn nhân theo quy định. 1.1.2. Kết nối người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tới Cơ sở bảo trợ xã hội phù hợp Bước 1: Tiếp nhận, kiểm tra thông tin và lập hồ sơ Tiếp nhận thông tin, thông báo về trường hợp từ: Tổng đài 111, chính quyền địa phương, Công an v.v.., thực hiện khai thác thông tin. Phối hợp với các đơn vị liên quan xác minh thông tin, ngăn chặn hành vi , đảm bảo an toàn cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Tư vấn cho địa phương, Công an xác nhận rõ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân , khám sức khỏe cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, tư vấn quy trình can thiệp, hỗ trợ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân và thủ tục, hồ sơ tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân vào Trung tâm. Bước 2: Đánh giá sơ bộ ban đầu, nhu cầu hỗ trợ khẩn cấp Phối hợp với UBND cấp xã nơi xảy ra vụ việc để đánh giá nguy cơ ban đầu về mức độ tổn hại của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Trường hợp trẻ em bị đe doạ hoặc bị gây tổn hại nghiêm trọng đến tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm, đề nghị người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã phối hợp với công an để ngăn chặn hành vi (can thiệp nhanh nhất có thể và không quá 12 giờ từ khi nhận được thông tin). Áp dụng các biện pháp khẩn cấp nhằm đảm bảo nhu cầu an toàn tạm thời gồm: chỗ ở và các điều kiện sinh hoạt (nơi chăm sóc tạm thời, thức ăn, quần áo); an toàn về sức khoẻ (chăm sóc y tế, tư vấn tâm lý). Bước 3: Thu thập thông tin, xác minh, đánh giá nguy cơ cụ thể Tiếp tục thu thập các thông tin, xác minh và đánh giá các nguy cơ cụ thể về tình trạng thể chất, tâm lý, tình cảm, hoàn cảnh gia đình, mối quan hệ...của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Tuỳ từng trường hợp cụ thể nhân viên quản lý trường hợp thực hiện xây dựng kế hoạch hỗ can thiệp, trợ giúp phù hợp. Bước 4: Thực hiện kết nối người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tới cơ sở bảo trợ xã hội phù hợp Khi Công an xác nhận đúng là người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bị mua bán và hoàn thiện hồ sơ sẽ thực hiện thủ tục tiếp nhận vào Trung tâm. Báo cáo Sở Y tế xin chỉ đạo về việc tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân vào Trung tâm phù hợp. Thực hiện kết nối chuyển tuyến người đang trong quá trình xác định là nạn nhân đến Trung tâm khác phù hợp. 1.2. Tiếp nhận tại Trung tâm 1.2.1. Tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân từ xã, phường đến bàn giao tại Trung tâm Bước 1: Xây dựng kế hoạch phân công cán bộ trực tại đơn vị 24/7 Bước 2: Tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Cán bộ trực trực tiếp xúc với người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, thực hiện công tác tư vấn, kiểm tra đối chiếu thông tin hồ sơ, sức khoẻ của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân thực tế. Trường hợp đủ điều kiện thì báo cáo lãnh đạo đề xuất tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân vào Trung tâm. Bước 3: Tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân vào Trung tâm Lập biên bản tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân từ UBND cấp xã vào Trung tâm Lưu trữ hồ sơ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. 1.2.2. Tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân từ bàn giao giữa các phòng, đội tại Trung tâm theo chức năng, nhiệm vụ Bước 1: Thống nhất bàn giao người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, tiền, tài sản, đồ dùng mang theo của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Kiểm tra số lượng người, tình trạng sức khỏe, kiểm tra tiền, tài sản, đồ dùng mang theo của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Lập các biên bản: Bàn giao người đang trong quá trình xác định là nạn nhân và các tài sản đồ dùng mang theo của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Biên bản xét nghiệm thử thai, thử nghiện ma tuý… Bước 2: Hướng dẫn người đang trong quá trình xác định là nạn nhân lưu ký tiền, tài sản, vật chất có giá trị Lập phiếu lưu ký, niêm phong tài sản ký gửi. Các người đang trong quá trình xác định là nạn nhân là trẻ em, người cao tuổi, người khuyết tật, người có vấn đề về sức khỏe tâm thần, các trường hợp cần thiết khác có người chứng kiến việc lưu ký tài sản (là người đang trong quá trình xác định là nạn nhân đảm bảo năng lực hành vi nhận thức đang được chăm sóc, nuôi dưỡng tại Trung tâm). Bước 3: Sắp xếp phòng ở, trang thiết bị, đồ dung cần thiết cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Bước 4: Lập hồ sơ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Phỏng vấn, khai thác thông tin người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, chụp ảnh khi được người đang trong quá trình xác định là nạn nhân cho phép để dán vào hồ sơ quản lý người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Với các trường hợp không hợp tác, chưa cung cấp được thông tin cá nhân và nhân thân, tiếp tục thực hiện các buổi phỏng vấn để hoàn thiện hồ sơ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân (ít nhất 03 lần/01 trường hợp). Cập nhật bổ sung thông tin, quản lý hồ sơ; thông tin trên phần mềm quản lý người đang trong quá trình xác định là nạn nhân của Cục Bảo trợ xã hội; thông tin người đang trong quá trình xác định là nạn nhân trong sổ quản lý, theo dõi người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tại Trung tâm. 2. Dịch vụ hỗ trợ phục hồi 2.1. Dịch vụ tư vấn tâm lý, pháp lý 2.1.1 Dịch vụ tư vấn tâm lý Bước 1: Thiết lập mối quan hệ, đánh giá ban đầu Nhân viên tư vấn trực tiếp tiếp xúc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, chào hỏi, làm quen, nắm bắt thông tin, tìm hiểu nhu cầu, mong muốn của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Đánh giá ban đầu tình hình sức khoẻ tâm lý, nhu cầu của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân và thực hiện tư vấn, tham vấn. Bước 2: Xây dựng kế hoạch can thiệp, hỗ trợ Xây dựng kế hoạch can thiệp, trợ giúp người đang trong quá trình xác định là nạn nhân: Căn cứ vào tình trạng, nhu cầu của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, nhân viên tư vấn xây dựng kế hoạch tư vấn, hỗ trợ phù hợp. Bước 3: Thực hiện kế hoạch can thiệp, hỗ trợ Thực hiện tư vấn, tham vấn tâm lý giúp người đang trong quá trình xác định là nạn nhân giải toả cảm xúc, ổn định tâm lý. Trường hợp người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bị sang chấn tâm lý, thực hiện đánh giá và tiến hành các hoạt động trị liệu tâm lý. (Mỗi người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tư vấn từ 10-15 lượt) Trang bị kiến thức, kỹ năng sống với các nội dung phù hợp độ tuổi, giới tính cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Phối hợp với gia đình, nhà trường trong việc bảo vệ, chăm sóc, giáo dục và hỗ trợ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Kết nối, chuyển tuyến người đang trong quá trình xác định là nạn nhân đến các cơ quan, đơn vị nếu quá khả năng hỗ trợ của Trung tâm. Bước 4: Đánh giá, kết thúc tư vấn. Đánh giá kết quả hỗ trợ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân: xem xét các thay đổi và tiến bộ của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Điều chỉnh kế hoạch hỗ trợ phù hợp với nhu cầu của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân (nếu cần thiết). Nhập và lưu thông tin vào hồ sơ quản lý. 2.1.2. Dịch vụ kết nối tư vấn pháp lý Bước 1: Nắm bắt nhu cầu cần trợ giúp pháp lý của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Nắm bắt những khó khăn liên quan đến pháp lý mà người đang trong quá trình xác định là nạn nhân đang gặp phải và nhu cầu hỗ trợ pháp lý của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Bước 2: Kết nối các cá nhân, đơn vị trợ giúp pháp lý Liên hệ với Luật sư, các đơn vị hỗ trợ pháp lý để hỗ trợ pháp lý cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Bước 3: Theo dõi, đánh giá Theo dõi tiến trình giải quyết nhu cầu trợ giúp pháp lý của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Đánh giá kết quả trợ giúp của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, điều chỉnh kế hoạch phù hợp với nhu cầu của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân (nếu cần thiết). Kết thúc hỗ trợ khi nhu cầu của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân đã đạt mục tiêu. 2.2. Dịch vụ khám sức khỏe ban đầu Bước 1: Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị cơ sở vật chất, trang thiết bị thực hiện Bước 2: Kiểm tra sức khỏe, lập hồ sơ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Đánh giá tinh thần người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, khai thác tiền sử bệnh tật. Đối với người đang trong quá trình xác định là nạn nhân là trẻ em dưới 6 tuổi: Tổ chức khám sức khỏe, đo nhiệt độ, nhịp tim, huyết áp, kiểm tra tai, mũi, họng... quan sát và đánh giá tình trạng chung của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, vào sổ thăm khám và theo dõi sức khỏe của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, có kế hoạch tiêm chủng theo độ tuổi. Đối với người đang trong quá trình xác định là nạn nhân khác (từ 6 tuổi trở lên) : Tổ chức khám sức khỏe, đo nhiệt độ, nhịp tim, huyết áp, kiểm tra tai, mũi, họng... quan sát và đánh giá tình trạng chung của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, vào sổ thăm khám và theo dõi sức khỏe của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Đối với người đang trong quá trình xác định là nạn nhân nữ trong độ tuổi sinh đẻ, test thử thai, có phương án chăm sóc theo dõi sức khỏe nếu người đang trong quá trình xác định là nạn nhân có thai. Bước 3: Sơ cứu ban đầu cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Thực hiện các biện pháp sơ cứu ban đầu cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, giải thích nếu người đang trong quá trình xác định là nạn nhân có tình trạng bệnh nguy hiểm. Sau khi sơ cứu, phối hợp với tổ công tác đưa người đang trong quá trình xác định là nạn nhân đến Trung tâm y tế gần nhất để khám và điều trị kịp thời. Bước 4: Phân công cán bộ chăm sóc theo dõi bệnh lý Nhân viên y tế theo dõi diến biến bệnh của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, động viên người đang trong quá trình xác định là nạn nhân ăn uống, duy trì sinh hoạt nề nếp ổn định để đảm bảo sức khỏe. Cấp phát thuốc, theo dõi, đánh giá tình trạng tiến triển của bệnh, có phương án chăm sóc và điều trị hợp lý. Bước 5: Tổng hợp báo cáo, đánh giá tình hình sức khỏe của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Báo cáo kết quả khám sức khoẻ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, xây dựng kế hoạch chăm sóc, điều trị cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. 2.3. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân 2.3.1. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân không có khả năng tự phục vụ (không đi lại được, không có khả năng tự phục vụ, không ý thức được trong vệ sinh cá nhân…) Chuẩn bị nơi ở và điều kiện sinh hoạt cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Chuẩn bị cơ sở vật chất phòng ở, trang thiết bị đảm bảo theo quy định Cung cấp đồ dùng sinh hoạt, tư trang cá nhân cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân đảm bảo theo quy định Đảm bảo nguồn điện, nước sinh hoạt cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Chăm sóc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Phục vụ, chăm sóc vệ sinh cá nhân cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Vệ sinh phòng ở Nhận khẩu phần ăn (sáng – trưa - tối) và xúc cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân ăn Cập nhật thông tin sức khỏe, nhân thân, tâm lý, năng lực nhận thức của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, xây dựng kế hoạch quản lý, chăm sóc phù hợp. Dự trù kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng đảm bảo theo chỉ tiêu được giao, cán bộ quản lý, chăm sóc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Trực chăm sóc, phục vụ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân 24/24h Cung cấp dinh dưỡng Xây dựng thực đơn hàng tuần, hàng ngày theo đúng chế độ và nhu cầu dinh dưỡng của từng nhóm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân; Căn cứ thực đơn, quản lý bếp ăn lập bảng cân đối tài chính thu chi theo chế độ ăn của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân để dự trù lương thực, thực phẩm phục vụ ăn trong ngày. Xây dựng dự toán kinh phí, lương thực, thực phẩm. Kiểm tra bảng cân đối thu chi, trình thủ trưởng đơn vị ký duyệt Công khai tài chính trên bảng tin tại nhà ăn Liên hệ nhà cung cấp, ký hợp đồng cung cấp lương thực, thực phẩm. Phối hợp với nhà cung cấp thực phẩm, nhận kiểm tra chất lượng, số lượng an toàn vệ sinh thực phẩm . Tiếp phẩm tiến hành mua lương thực, thực phẩm Sơ chế, chế biến thực phẩm; Chia khẩu phần ăn; Lưu mẫu và bảo quản mẫu thức ăn đúng quy định của ngành y tế; Bàn giao xuất ăn; Dọn dẹp, vệ sinh công cụ, dụng cụ, nhà ăn, nhà bếp, khuôn viên cảnh quan xung quanh. Quyết toán tiền ăn theo quy định. Theo dõi, đánh giá, điều chỉnh kế hoạch quản lý, chăm sóc nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân hiệu quả, phù hợp hơn. 2.3.2. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân phải phục vụ 1 phần (cần hỗ trợ, đôn đốc, giám sát) Chuẩn bị nơi ở và điều kiện sinh hoạt cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Chuẩn bị cơ sở vật chất phòng ở, trang thiết bị đảm bảo theo quy định. Cung cấp đồ dùng sinh hoạt, tư trang cá nhân cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân đảm bảo theo quy định; Đảm bảo nguồn đ iện, nước sinh hoạt cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Chăm sóc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Hỗ trợ, đôn đốc, giám sát người đang trong quá trình xác định là nạn nhân thực hiện vệ sinh cá nhân. Hướng dẫn, trợ giúp người đang trong quá trình xác định là nạn nhân vệ sinh phòng ở; vệ sinh xung quanh khu quản lý, chăm sóc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân; trợ giúp người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tham gia các hoạt động sinh hoạt tập thể theo khả năng của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Kết nối, thực hiện các dịch vụ khác đảm bảo quyền lợi người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Hỗ trợ, đôn đốc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân nhận khẩu phần ăn (sáng – trưa - tối) Cập nhật thông tin sức khỏe, nhân thân, tâm lý, năng lực nhận thức của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, xây dựng kế hoạch quản lý, chăm sóc phù hợp. Dự trù kinh phí chăm sóc nuôi dưỡng đảm bảo theo chỉ tiêu được giao, cán bộ đảm bảo phục vụ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Trực chăm sóc, phục vụ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân 24/24h Cung cấp dinh dưỡng Xây dựng thực đơn hàng tuần, hàng ngày theo đúng chế độ và nhu cầu dinh dưỡng của từng nhóm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân; Căn cứ thực đơn, quản lý bếp ăn lập bảng cân đối tài chính thu chi theo chế độ ăn của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân để dự trù lương thực, thực phẩm phục vụ ăn trong ngày. Xây dựng dự toán kinh phí, lương thực, thực phẩm. Kiểm tra bảng cân đối thu chi, trình thủ trưởng đơn vị ký duyệt Công khai tài chính trên bảng tin tại nhà ăn Liên hệ nhà cung cấp, ký hợp đồng cung cấp lương thực, thực phẩm. Phối hợp với nhà cung cấp thực phẩm, nhận kiểm tra chất lượng, số lượng an toàn vệ sinh thực phẩm . Tiếp phẩm tiến hành mua lương thực, thực phẩm Bộ phận cấp dưỡng tiếp nhận thực phẩm, phối hợp với bộ phận y tế kiểm tra về an toàn và vệ sinh thực phẩm đảm bảo chất lượng Sơ chế, chế biến thực phẩm Chia khẩu phần ăn Lưu mẫu và bảo quản mẫu thức ăn đúng quy định của ngành y tế Bàn giao xuất ăn Dọn dẹp, vệ sinh công cụ, dụng cụ, nhà ăn, nhà bếp, khuôn viên cảnh quan xung quanh Quyết toán tiền ăn theo quy định Theo dõi, đánh giá, điều chỉnh kế hoạch quản lý, chăm sóc. nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân hiệu quả, phù hợp hơn. 2.3.3. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân có khả năng tự phục vụ sinh hoạt cá nhân hàng ngày Bước 1: Chuẩn bị cơ sở vật chất, nhân lực cho kế hoạch chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Chuẩn bị cơ sở vật chất phòng ở, trang thiết bị, cung cấp đồ dùng sinh hoạt cá nhân đảm bảo theo quy định. Cập nhật thông tin sức khỏe, nhân thân, tâm lý, năng lực nhận thức của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, xây dựng kế hoạch quản lý, chăm sóc phù hợp. Dự trù kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đảm bảo theo chỉ tiêu được giao, cán bộ đảm bảo phục vụ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Bước 2: Tổ chức quản lý, chăm sóc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Trực quản lý, chăm sóc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân 24/7, hướng dẫn, đôn đốc, nhắc nhở người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tham gia các hoạt động sinh hoạt hàng ngày ăn, uống, vệ sinh cá nhân, tắm, giặt... Hướng dẫn người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tham gia lao động vệ sinh phòng ở, vệ sinh xung quanh khuôn viên khu vực quản lý nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, tham gia lao động trị liệu, các hoạt động sinh hoạt tập thể... Kết nối, thực hiện các dịch vụ khác đảm bảo quyền lợi người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Bước 3: Nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Xây dựng dự toán kinh phí, lương thực, thực phẩm. Liên hệ nhà cung cấp, ký hợp đồng cung cấp lương thực, thực phẩm. Xây dựng thực đơn hàng tuần, hàng ngày theo đúng chế độ và nhu cầu dinh dưỡng của từng nhóm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân; Phối hợp với nhà cung cấp thực phẩm, nhận kiểm tra chất lượng, số lượng an toàn vệ sinh thực phẩm . Công khai tài chính; thực đơn hàng ngày Chế biến thực phẩm; chia khẩu phần ăn; lưu mẫu và bảo quản mẫu thức ăn theo quy định. Bàn giao chế độ ăn cho bộ phận quản lý người đang trong quá trình xác định là nạn nhân; dọn dẹp vệ sinh công cụ dụng cụ phục vụ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Quyết toán tiền ăn theo quy định. Bước 4: Theo dõi, đánh giá, điều chỉnh kế hoạch quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân hiệu quả, phù hợp hơn. 2.4. Dịch vụ y tế 2.4.1. Dịch vụ chăm sóc y tế, phục hồi chức năng Bước 1: Đánh giá tình trạng sức khỏe của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Bộ phân y tế triển khai khám bệnh, điều trị, cấp phát thuốc các bệnh thông thường. Theo dõi tình trạng bệnh, phân loại sức khỏe của các nhóm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, lập kế hoạch chăm sóc, phục hồi chức năng . Theo dõi sức khỏe cân nặng, huyết áp các người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bệnh mãn tĩnh huyết áp, tiểu đường, tổ chức đưa người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bệnh nặng đi khám điều trị bệnh chuyên sâu tại bệnh viện. Bước 2: Chăm sóc y tế, vật lý trị liệu * Chăm sóc y tế: Tùy từng nhóm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân nhân viên y tế tổ chức theo dõi, điều trị cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân phù hợp. Triển khai công tác phòng chống dịch bệnh: Công tác khử khuẩn phòng ở, cách ly y tế khi cần thiêt, khám sàng lọc bệnh cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, tiêm phòng vacxin, cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân uống thuốc, tư vấn điều trị, trị liệu, chế độ dinh dưỡng… * Vật lý trị liệu: Chuẩn bị cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ phục vụ công tác trị liệu. Dựa trên kết quả đánh giá sức khỏe về thể trạng, bệnh lý của từng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, tiến hành quá trình vật lý trị liệu với các hình thức trị liệu nhẹ nhàng nhằm lấy lại các chức năng cơ bản của từng bộ phận trên cơ thể. Vận động cơ học: Tiến hành các bài tập vận động cơ tay chân co duỗi, tập đi, tập cùng các thiết bị máy tập… Vật lý trị liệu bằng các tác nhân vật lý: Dùng các máy móc chuyên dụng, máy sóng âm điện xung, điều trị sóng ngắn, điều trị, nước thuốc ngâm, mát sa chân, chiếu đèn hồng ngoại, túi chườm nóng… Đối với các trường hợp bệnh nặng cần điều trị chuyên sâu, chuyển điều trị tại các bệnh viện phù hợp với từng nhóm bệnh. Đánh giá kết quả trị liệu, ghi chép sự tiến triển trên từng người và lưu hồ sơ bệnh án. * Các hoạt động trị liệu: Tổ chức các hoạt động thể dục thể thao theo từng khả năng, sở trường của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân đặc biệt triển khai cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân là người cao tuổi Bố trí phòng đọc sách báo, nghe đài, kể truyện, trang thiết bị tổ chức các hoạt động giao lưu văn nghệ, ca hát, ngâm thơ, chơi trò chơi, nhằm tăng tính tương tác, giải trí về tinh thần, giúp người đang trong quá trình xác định là nạn nhân vui vẻ hoạt bát hơn. Bước 3: Quyết toán thuốc Kết thúc đợt điều trị, nhân viên y tế vào sổ theo dõi theo quy định. Tổng hợp cơ số thuốc, vật tư cấp phát. Kiểm kê kho thuốc, hoàn thiện chứng từ quyết toán thuốc theo quý; đề xuất mua thuốc, trang thiết bị y tế, đảm bảo phục vụ công tác y tế, trị liệu tại đơn vị. Bước 4. Lập hồ sơ theo dõi sức khỏe của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Tập hợp hồ sơ điều trị của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, vào sổ theo dõi sức khỏe, sổ cấp phát thuốc, hoàn thiện đơn thuốc, tổng hợp quyết toán thuốc theo quý, năm lưu hồ sơ và quản lý theo quy định. 2.4.2. Dịch vụ quản lý, chăm sóc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân khám, điều trị tại bệnh viện Bước 1: Xác định tình trạng sức khỏe người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Nhân viên y tế kiểm tra sức khỏe người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, trường hợp người đang trong quá trình xác định là nạn nhân có biểu hiện sức khỏe bất thường, suy yếu, đề xuất báo cáo các cấp phân công tổ công tác đưa đi viện cấp cứu hoặc kiểm tra sức khỏe kịp thời. (trường hợp không có nhân viên y tế, nhân viên quản lý trực tiếp phát hiện người đang trong quá trình xác định là nạn nhân có biểu hiện sức khỏe bất thường đề xuất. Bước 2: Đưa người đang trong quá trình xác định là nạn nhân đến Bệnh viện khám và điều trị Tổ công tác chuẩn bị các điều kiện đưa người đang trong quá trình xác định là nạn nhân đi viện (tối thiểu 03 người gồm nhân viên y tế, nhân viên quản lý người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, nhân viên lái xe). Thực hiện các quy trình, thủ tục theo hướng dẫn của bác sỹ Bước 3: Quản lý, chăm sóc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân (trường hợp phải điều trị dài ngày tại bệnh viện) Phân công cán bộ quản lý chăm sóc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tại bệnh viện đảm bảo an toàn. Phối hợp với bệnh viện thực hiện các yêu cầu theo hướng dẫn đảm bảo phục vụ điều trị bệnh cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Bước 4: Kết thúc điều trị, thanh quyết toán kinh phí Kết thúc điều trị đưa người đang trong quá trình xác định là nạn nhân trở về Trung tâm bằng phương tiện xe ô tô (tổ công tác gồm nhân viên lái xe, nhân viên y tế, nhân viên quản lý chăm sóc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân). Trường hợp có chỉ định của Bệnh viện tiếp tục mua thuốc điều trị cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Hoàn thiện hồ sơ, cập nhật thông tin giải quyết người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Lưu trữ hồ sơ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Thực hiện các thủ tục thanh toán kinh phí theo quy định. 2.5. Dịch vụ tổ chức các hoạt động tập thể cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Bước 1: Xây dựng kế hoạch, các chương trình hoạt động và cơ sở vật chất tổ chức các hoạt động tập thể cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Bước 2: Tổ chức sinh hoạt Phổ biến tuyên truyền chính sách pháp luật liên quan đến người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, quyền lợi trách nhiệm của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân và nội quy, quy định của Trung tâm. Tổ chức người đang trong quá trình xác định là nạn nhân xem ti vi, tham gia, các hoạt động văn hoá văn nghệ, thể thao, trò chơi giải trí tạo khí thế vui tươi cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Cấp phát hàng quà tặng và các nhu yếu phẩm cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân (nếu có) cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân sinh hoạt. Bước 3. Kết thúc sinh hoạt Biểu dương, động viên khen thưởng những người đang trong quá trình xác định là nạn nhân thực hiện tốt nội quy quy định, tham gia nhiệt tình các hoạt động tập thể. Thu dọn các đồ dùng, dụng cụ, trang thiết bị phục vụ sinh hoạt. 2.6. Dịch vụ tiếp thân nhân người đang trong quá trình xác định là nạn nhân 2.6.1. Thăm gặp gia đình tại đơn vị Bước 1: Chuẩn bị sơ sở vật chất phục vụ công tác tiếp dân, tổ chức người đang trong quá trình xác định là nạn nhân thăm gặp gia đình tại đơn vị Chuẩn bị cơ sở vật chất, phòng tiếp dân, trang thiết bị, đồ dùng đảm bảo điều kiện thực hiện tiếp dân, tổ chức thăm gặp gia đình. Bước 2: Tiếp thân nhân và người đang trong quá trình xác định là nạn nhân gặp gia đình Kiểm tra giấy tờ tuỳ thân, xác định thân nhân và thông tin thăm gặp người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Đưa người đang trong quá trình xác định là nạn nhân ra phòng tiếp dân để thực hiện thăm thân nhân gia đình. Thông tin đến thân nhân, gia đình người đang trong quá trình xác định là nạn nhân việc tiếp nhận, giải quyết người đang trong quá trình xác định là nạn nhân theo Quyết định hiện hành của UBND thành phố Hà Nội…, thông tin thời gian, hướng dẫn thủ tục giải quyết. Hướng dẫn thân nhân gia đình người đang trong quá trình xác định là nạn nhân gửi quà, gửi đồ. Cập nhật ghi chép thông tin tiếp dân. Bước 3: Kết thúc thăm gặp gia đình Thống nhất với thân nhân gia đình người đang trong quá trình xác định là nạn nhân các nội dung đã được thông tin, ghi chép, ký sổ tiếp dân. Đưa người đang trong quá trình xác định là nạn nhân trở lại nơi quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng Bước 4: Tổng hợp báo cáo Báo cáo kết quả tiếp công dân với lãnh đạo phòng, Trung tâm. Tham mưu các văn bản trả lời công dân (nếu có). 2.6.2. Thăm gặp gia đình qua điện thoại, zalo Bước 1: Chuẩn bị các điều kiện về cơ sở vật chất Chuẩn bị cơ sở vật chất, phòng thăm gặp, trang bị thiết bị, đồ dùng đảm bảo phục vụ công tác tổ chức thăm gặp gia đình qua điện thoại, zalo. Bước 2: Tổ chức thăm gặp Xác định thân nhân, gia đình và người đang trong quá trình xác định là nạn nhân đang được chăm sóc nuôi dưỡng tại Trung tâm thuộc diện thăm gặp. Thông tin, giải quyết người đang trong quá trình xác định là nạn nhân thăm gặp thân nhân, gia đình qua điện thoại, zalo. Ghi sổ nhật ký người đang trong quá trình xác định là nạn nhân thăm gặp thân nhân, gia đình qua điện thoại, zalo. Người đang trong quá trình xác định là nạn nhân ký xác nhận. Bước 3: Tổng hợp thông tin thăm gặp Các trường hợp theo thẩm quyền tổng hợp báo cáo Ban Giám đốc Trung tâm chỉ đạo, giải quyết. Tổng hợp số liệu người đang trong quá trình xác định là nạn nhân thăm gặp gia đình qua điện thoại, zalo cập nhật báo cáo theo quy định. Thanh toán kinh phí theo quy định. 2.6.3. Dịch vụ tiếp nhận quà, đồ dùng của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Bước 1: Tiếp đón thân nhân, gia đình người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Xác định thân nhân và người đang trong quá trình xác định là nạn nhân đang được chăm sóc nuôi dưỡng tại Trung tâm thuộc diện gửi quà, gửi đồ. Hướng dẫn thân nhân, gia đình người đang trong quá trình xác định là nạn nhân các Quy định về việc gửi quà, đồ dùng cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Bước 2: Tiếp nhận quà, đồ dùng Giải quyết thân nhân người đang trong quá trình xác định là nạn nhân gửi quà, gửi đồ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Kiểm tra số lượng, hạn sử dụng, quà, đồ được gửi theo quy định. Vào sổ ghi chép thông tin thân nhân người đang trong quá trình xác định là nạn nhân gửi quà, gửi đồ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Thân nhân gia đình và người đang trong quá trình xác định là nạn nhân ký xác nhận. Bước 3: Quản lý hướng dẫn người đang trong quá trình xác định là nạn nhân sử dụng quà, đồ dùng đảm bảo vệ sinh an toàn. 2.7. Dịch vụ dịch thuật, phiên dịch cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân là người nước ngoài, không biết tiếng phổ thông và các trường hợp khuyết tật đặc biệt khác Bước 1: Xác định người đang trong quá trình xác định là nạn nhân thuộc diện cần sử dụng dịch vụ dịch thuật, phiên dịch Đánh giá, xác định nhu cầu và rà soát, lập danh sách người đang trong quá trình xác định là nạn nhân cần dịch thuật, phiên dịch Báo cáo đề xuất thực hiện dịch thuật, phiên dịch Bước 2: Liên hệ đơn vị cung cấp dịch vụ dịch thuật, phiên dịch Cung cấp thông tin cho đơn vị dịch thuật, phiên dịch Xác định giá dịch thuật, phiên dịch xây dựng dự toán kinh phí Bước 3: Thực hiện dịch thuật, phiên dịch sử dụng tài liệu dịch thuật, phiên dịch trong quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng giải quyết người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Phối hợp cung cấp thông tin cần thu thập, sử dụng để đơn vị phiên dịch thực hiện phiên dịch, cùng làm việc với người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Nhận, quản lý tài liệu dịch thuật, phiên dịch để phục vụ cho công tác quản lý, chăm sóc, giải quyết người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Bước 4: Thanh toán kinh phí, lưu trữ thông tin Hoàn thiện thủ tục thanh toán kinh phí dịch thuật, phiên dịch Lưu trữ thông tin, cập nhật hồ sơ theo quy định 2.8. Dịch vụ tìm kiếm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bỏ trốn/đi lạc 2.8.1. Dịch vụ tìm kiếm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp tìm được hoặc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tự trở về cơ sở Phát hiện người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bỏ trốn/đi lạc khỏi cơ sở Bảo trợ xã hội Lập biên bản sự việc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bỏ trốn/đi lạc. Triển khai các biện pháp tìm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân: + Nắm bắt thông tin người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bỏ trốn/đi lạc + Trích trích xuất camera + Cung cấp thông tin người đang trong quá trình xác định là nạn nhân và ảnh người đang trong quá trình xác định là nạn nhân để cấp phát cho các phòng chuyên môn tham gia tìm kiếm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. + Liên hệ với giáo viên, trường, bạn cùng lớp người đang trong quá trình xác định là nạn nhân học + Liên hệ với gia đình/ thân nhân người đang trong quá trình xác định là nạn nhân để nắm bắt thông tin, cùng phối hợp tìm kiếm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Họp cơ quan phân công nhiệm vụ cho các phòng chuyên môn phối hợp tìm kiếm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Cán bộ các phòng nghiệp vụ tham gia tìm kiếm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Sau 24h tìm kiếm không có thông tin, cơ sở Bảo trợ xã hội trình báo Công an trên địa bàn phối hợp tìm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bỏ trốn/đi lạc. Văn bản báo cáo Sở Y tế Sau khi tìm được người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tự trở về + Kiểm tra tổng quan tình hình sức khỏe của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. + Gặp gỡ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân trao đổi, nắm bắt tâm lý, nguyện vọng, tư vấn hỗ trợ ổn định tâm lý của họ. + Lập hồ sơ theo dõi người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. + Thông tin các cơ quan về tình hình của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Kết thúc vụ việc Giám đốc Cơ sở họp rút kinh nghiệm. 2.8.2. Dịch vụ tìm kiếm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp không tìm được Phát hiện người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bỏ trốn/đi lạc khỏi cơ sở bảo trợ xã hội Lập biên bản sự việc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bỏ trốn/đi lạc. Triển khai các biện pháp tìm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân: + Nắm bắt thông tin người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bỏ trốn/đi lạc, + Trích trích xuất camera + Cung cấp thông tin người đang trong quá trình xác định là nạn nhân và ảnh để cấp phát cho các phòng chuyên môn tham gia tìm kiếm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. + Liên hệ với giáo viên, trường, bạn cùng lớp người đang trong quá trình xác định là nạn nhân học, + Liên hệ với gia đình/ thân nhân người đang trong quá trình xác định là nạn nhân để nắm bắt thông tin, cùng phối hợp tìm kiếm. Họp cơ quan phân công nhiệm vụ cho các phòng chuyên môn phối hợp tìm kiếm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Cán bộ các phòng nghiệp vụ tham gia tìm kiếm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Sau 24h tìm kiếm không có thông tin, cơ sở Bảo trợ xã hội trình báo Công an trên địa bàn phối hợp tìm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bỏ trốn/đi lạc. Văn bản báo cáo Sở Y tế Đánh giá, rút kinh nghiệm sự việc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bỏ trốn/đi lạc, hoàn thiện hồ sơ giải quyết người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Hoàn thiện hồ sơ kết thúc quản lý người đang trong quá trình xác định là nạn nhân (sau 01 tháng bỏ trốn/đi lạc khỏi Trung tâm). Lưu trữ hồ sơ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Đánh giá, kiểm điểm các tập thể, cá nhân để xảy ra sự việc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bỏ trốn/đi lạc. Báo cáo Sở Y tế 2.9. Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân 2.9.1. Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại bệnh viện có thân nhân (trường hợp gia đình không tiếp nhận thi hài người đang trong quá trình xác định là nạn nhân thì thực hiện quy trình như trường hợp tử vong không có thân nhân) Bước 1: Xác định người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong, thực hiện các thủ tục ban đầu Phối hợp bệnh viện, Ban tang lễ thành phố Hà Nội thực hiện các thủ tục theo quy định của pháp luật. Báo cáo Sở Y tế về việc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong và xử lý giải quyết. Bước 2: Thực hiện các thủ tục bàn giao cho gia đình Thông tin đến thân nhân gia đình người đang trong quá trình xác định là nạn nhân để phối hợp giải quyết theo quy định của pháp luật. Thực hiện bàn giao thi hài để gia đình lo hậu sự. Bước 3: Hỗ trợ gia đình làm thủ tục an táng Bước 4: Hoàn thiện thanh toán, hồ sơ giải quyết Thực hiện các thủ tục thanh toán kinh phí theo quy định Hoàn thiện hồ sơ, cập nhật thông tin giải quyết người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Lưu trữ hồ sơ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. 2.9.2. Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại bệnh viện không có thân nhân Bước 1: Xác định người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong, thực hiện các thủ tục ban đầu Báo cáo Sở Y tế về việc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong và xử lý giải quyết. Phối hợp bệnh viện, Ban tang lễ thành phố Hà Nội thực hiện các thủ tục theo quy định của pháp luật. Tiếp tục thông tin trên phương tiện thông tin đại chúng để tìm thân nhân, gia đình người đang trong quá trình xác định là nạn nhân phối hợp giải quyết. Bước 2: Thực hiện mai táng Liên hệ Ban tang lễ thành phố Hà Nội ký Hợp đồng vận chuyển thi hài, hỏa táng, gửi bình tro cốt. Thực hiện các thủ tục nghi lễ hỏa táng, gửi bình tro cốt theo quy định. Các trường hợp cần thực hiện chôn cất, địa táng phối hợp với các địa phương, hoàn thiện các thủ tục theo quy định. Bước 3: Hoàn thiện thanh toán, hồ sơ giải quyết Thực hiện các thủ tục thanh toán kinh phí theo quy định Hoàn thiện hồ sơ, cập nhật thông tin giải quyết người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Lưu trữ hồ sơ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. 2.9.3. Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại Trung tâm có thân nhân (trường hợp gia đình không tiếp nhận thi hài người đang trong quá trình xác định là nạn nhân thì thực hiện quy trình như trường hợp tử vong không có thân nhân) Bước 1: Xác định người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong, thực hiện các thủ tục ban đầu Báo cáo Sở Y tế về việc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong và xử lý giải quyết. Liên hệ với gia đình người đang trong quá trình xác định là nạn nhân; phối hợp chính quyền địa phương, các cơ quan liên quan, Ban tang lễ thành phố Hà Nội thực hiện các thủ tục theo quy định của pháp luật. Bước 2: Thực hiện các thủ tục bàn giao cho gia đình Làm việc với thân nhân người đang trong quá trình xác định là nạn nhân để phối hợp giải quyết theo quy định của pháp luật. Thực hiện bàn giao thi hài để gia đình lo hậu sự. Bước 3: Hỗ trợ gia đình làm thủ tục an táng Bước 4: Hoàn thiện thanh toán, hồ sơ giải quyết Thực hiện các thủ tục thanh toán kinh phí theo quy định Hoàn thiện hồ sơ, cập nhật thông tin giải quyết người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Lưu trữ hồ sơ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. 2.9.4. Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại Trung tâm không có thân nhân Bước 1: Xác định người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong, thực hiện các thủ tục ban đầu Báo cáo Sở Y tế về việc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong và xử lý giải quyết. Phối hợp chính quyền địa phương, các cơ quan liên quan, Ban tang lễ thành phố Hà Nội thực hiện các thủ tục theo quy định của pháp luật. Tiếp tục thông tin trên phương tiên thông tin đại chúng để tìm thân nhân, gia đình người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Bước 2: Thực hiện mai táng Liên hệ Ban tang lễ thành phố Hà Nội ký Hợp đồng vận chuyển thi hài, hỏa táng, gửi bình tro cốt. Thực hiện các thủ tục nghi lễ hỏa táng, gửi bình tro cốt theo quy định. Các trường hợp cần thực hiện chôn cất, địa táng phối hợp với các địa phương, hoàn thiện các thủ tục theo quy định. Bước 3: Hoàn thiện thanh toán, hồ sơ giải quyết Thực hiện các thủ tục thanh toán kinh phí theo quy định. Hoàn thiện hồ sơ, cập nhật thông tin giải quyết người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Lưu trữ hồ sơ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. 2.10. Thờ cúng (trường hợp không có thân nhân) Bước 1: Chuẩn bị cơ sở vật chất phòng thờ cúng có ban thờ, bát hương đảm bảo các quy định về thờ cúng Bước 2: Thực hiện thờ cúng Lập danh sách người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong không có thân nhân gia đình tiếp nhận, thực hiện các thủ tục, nghi lễ thờ cúng theo Quy định Căn cứ danh sách người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong thực hiện mua lễ, thờ cúng theo ngày mất và các dịp Lễ, Tết Bước 3: Thực hiện các thủ tục thanh toán kinh phí theo quy định 2.11. Hỗ trợ giám định tư pháp Báo cáo Sở Y tế khi có đề nghị trưng cầu giám định của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân/gia đình người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Hỗ trợ làm đơn hoặc liên hệ với cơ quan chức năng đề nghị trưng cầu giám định Hỗ trợ bàn giao hồ sơ, mẫu vật, người đang trong quá trình xác định là nạn nhân cho cơ quan giám định tư pháp Thực hiện các nội dung phối hợp theo yêu cầu của đơn vị giám định Thực hiện các thủ tục thanh toán kinh phí theo quy định Hoàn thiện hồ sơ, cập nhật thông tin và lưu trữ hồ sơ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân 3. Dịch vụ hỗ trợ hoà nhập cộng đồng 3.1. Dịch vụ bàn giao người đang trong quá trình xác định là nạn nhân cho gia đình tại Trung tâm Bước 1: Quyết định dừng trợ giúp xã hội cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Họp hội đồng xét duyệt dừng trợ giúp Gửi Quyết định tới UBND cấp xã nơi người đang trong quá trình xác định là nạn nhân thường trú về việc bàn giao người đang trong quá trình xác định là nạn nhân về địa phương Ra Quyết định dừng trợ giúp xã hội cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Báo cáo giảm trợ cấp hàng tháng cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân theo quy định. Bước 2: Thông tin liên hệ địa phương, thân nhân, gia đình người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Liên hệ, thông tin đến địa phương, gia đình người đang trong quá trình xác định là nạn nhân để phối hợp giải quyết, hướng dẫn gia đình các thủ tục tiếp nhận người thân. Bước 3: Xây dựng kế hoạch bàn giao người đang trong quá trình xác định là nạn nhân ra theo thời hạn quản lý, hoàn thiện phiếu đề xuất bàn giao người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Xây dựng kế hoạch bàn giao người đang trong quá trình xác định là nạn nhân theo thời hạn; kiểm tra sức khoẻ; chuẩn bị hồ sơ (biên bản bàn giao, bản cam kết, đơn xin dừng trợ giúp…), tư trang, tài sản ký gửi, thanh toán tiền công lao động trị liệu cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân (nếu có). Lập phiếu đề xuất bàn giao người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Bước 4: Bàn giao người đang trong quá trình xác định là nạn nhân cho thân nhân, gia đình Kiểm tra thông tin hồ sơ, hướng dẫn thân nhân, gia đình hoàn thiện các thủ tục tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tại Trung tâm. Lập biên bản bàn giao người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, bàn giao tiền tài sản, vật chất của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân đã lưu ký gửi tại Trung tâm. Bước 5: Hoàn thiện hồ sơ giải quyết, lưu trữ Hoàn thiện hồ sơ, cập nhật thông tin giải quyết, lưu trữ hồ sơ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. 3.2. Dịch vụ hỗ trợ đưa người đang trong quá trình xác định là nạn nhân về địa phương Bước 1: Quyết định dừng trợ giúp xã hội cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Họp hội đồng xét duyệt dừng trợ giúp Gửi Quyết định tới UBND cấp xã nơi người đang trong quá trình xác định là nạn nhân thường trú về việc bàn giao người đang trong quá trình xác định là nạn nhân về địa phương Ra Quyết định dừng trợ giúp xã hội cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Báo cáo giảm trợ cấp hàng tháng cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân theo quy định. Bước 2: Thông tin liên hệ địa phương, thân nhân, gia đình người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Liên hệ thông báo đến địa phương, gia đình người đang trong quá trình xác định là nạn nhân thời gian Trung tâm đưa họ về địa phương, đề nghị gia đình, địa phương tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân … Bước 3: Xây dựng kế hoạch bàn giao người đang trong quá trình xác định là nạn nhân ra theo thời hạn quản lý, hoàn thiện phiếu đề xuất bàn giao người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Xây dựng kế hoạch giải quyết người đang trong quá trình xác định là nạn nhân theo thời hạn; rà soát, lập danh sách báo cáo Sở Y tế về việc hỗ trợ đưa người đang trong quá trình xác định là nạn nhân về địa phương. Lập phiếu đề xuất giải quyết người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Kiểm tra sức khoẻ, hoàn thiện các thủ tục, chuẩn bị hồ sơ, tài sản ký gửi của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, thanh toán tiền công lao động trị liệu cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân (nếu có). Bước 4: Đưa người đang trong quá trình xác định là nạn nhân về bàn giao cho gia đình, địa phương Phân công tổ công tác, chuẩn bị điều kiện, phương tiện đưa người đang trong quá trình xác định là nạn nhân về địa phương (phương tiện ô tô). Lập biên bản bàn giao người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, bàn giao tiền, tài sản, đồ dùng mang theo của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân (nếu có) cho gia đình, địa phương. Bước 5: Hoàn thiện hồ sơ giải quyết, lưu trữ Hoàn thiện hồ sơ, cập nhật thông tin giải quyết, lưu trữ hồ sơ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. 3.3. Dịch vụ hỗ trợ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tự về gia đình, cộng đồng Bước 1: Quyết định dừng trợ giúp xã hội cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Họp hội đồng xét duyệt dừng trợ giúp Gửi Quyết định tới UBND cấp xã nơi người đang trong quá trình xác định là nạn nhân thường trú về việc bàn giao người đang trong quá trình xác định là nạn nhân về địa phương Ra Quyết định dừng trợ giúp xã hội cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Báo cáo giảm trợ cấp hàng tháng cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân theo quy định. Bước 2: Xác định người đang trong quá trình xác định là nạn nhân thuộc diện hỗ trợ tự về gia đình, cộng đồng Rà soát, lập danh sách, phiếu đề xuất người đang trong quá trình xác định là nạn nhân cần thực hiện hỗ trợ tự về gia đình, cộng đồng báo cáo lãnh đạo đơn vị phê duyệt. Bước 3: Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị hồ sơ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tự về gia đình, cộng đồng Xây dựng kế hoạch bàn giao người đang trong quá trình xác định là nạn nhân theo thời hạn; kiểm tra sức khoẻ; bàn giao, tư trang, tài sản ký gửi của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, thanh toán tiền công lao động trị liệu cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân (nếu có). Chuẩn bị hồ sơ, hướng dẫn người đang trong quá trình xác định là nạn nhân thực hiện các thủ tục hồ sơ (bản cam kết, đơn xin dừng trợ giúp, đơn đề nghị…) Bước 4: Hỗ trợ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tự về hoặc đưa họ ra bến tàu, bến xe để tự về gia đình, địa phương Liên hệ nhà ga, nhà xe xác định thời gian, thông tin kinh phí mua vé tàu, vé xe để người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tự về gia đình, cộng đồng Phân công tổ công tác, chuẩn bị điều kiện, phương tiện đưa người đang trong quá trình xác định là nạn nhân ra bến tàu, bến xe (phương tiện là ô tô) Bàn giao tiền, tài sản, đồ dùng mang theo cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Mua vé tàu, vé xe để họ tự về gia đình, cộng đồng Bước 5: Hoàn thiện hồ sơ giải quyết, lưu trữ Thực hiện thanh toán kinh phí mua vé tàu, vé xe theo quy định. Hoàn thiện hồ sơ, cập nhật thông tin giải quyết, lưu trữ hồ sơ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. 3.4. Dịch vụ chuyển người đang trong quá trình xác định là nạn nhân đến các cơ quan, đơn vị khác Bước 1: Quyết định dừng trợ giúp xã hội cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Họp hội đồng xét duyệt dừng trợ giúp Gửi Quyết định tới UBND cấp xã nơi người đang trong quá trình xác định là nạn nhân thường trú về việc bàn giao người đang trong quá trình xác định là nạn nhân về địa phương Ra Quyết định dừng trợ giúp xã hội cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Báo cáo giảm trợ cấp hàng tháng cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân theo quy định. Bước 2: Xác định người đang trong quá trình xác định là nạn nhân thuộc diện chuyển cơ quan, đơn vị khác báo cáo Sở Y tế Rà soát hoàn thiện tờ trình, danh sách báo cáo Sở Y tế ra Quyết định chuyển người đang trong quá trình xác định là nạn nhân đến các cơ quan, đơn vị khác. Bước 3: Hoàn thiện thủ tục hồ sơ chuyển người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Xây dựng, liên hệ, thông báo kế hoạch chuyển người đang trong quá trình xác định là nạn nhân của Trung tâm đến cơ quan đơn vị nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Hoàn thiện các văn bản hồ sơ chuyển người đang trong quá trình xác định là nạn nhân (Quyết định chuyển, biên bản bàn giao, thông báo trả tài sản…); kiểm tra sức khoẻ; chuẩn bị tài sản ký gửi, đồ dùng mang theo của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, thanh toán tiền công lao động trị liệu cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân (nếu có). Bước 4: Chuyển, bàn giao người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Phân công tổ công tác, chuẩn bị điều kiện, phương tiện chuyển người đang trong quá trình xác định là nạn nhân đến các cơ quan, đơn vị khác (phương tiện ô tô). Lập biên bản bàn giao người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, tiền, tài sản, đồ dùng mang theo của họ (nếu có) cho đơn vị nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. Bước 5: Hoàn thiện hồ sơ giải quyết, lưu trữ Hoàn thiện hồ sơ, cập nhật thông tin giải quyết, lưu trữ hồ sơ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân. III. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT 3.1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG TT Dịch vụ ĐVT Thời gian lao động trực tiếp Thời gian lao động quản lý Lãnh đạo cấp TT Lãnh đạo cấp phòng Cán bộ CMNV Cán bộ HT PV Lãnh đạo cấp TT Lãnh đạo cấp phòng Cán bộ CMNV Cán bộ HT PV 1 Dịch vụ hỗ trợ khẩn cấp 1.1 Tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân mua bán tại cộng đồng 1.1.1 Tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân mua bán tại cộng đồng và đưa vào Trung tâm Giờ/người 0,466 1,087 3,155 0,611 0,714 0,313 0,525 0,129 1.1.2 Kết nối người đang trong quá trình xác định là nạn nhân mua bán tới cơ sở bảo trợ xã hội phù hợp Giờ/người 0,264 0,621 1,972 0,413 0,406 0,179 0,328 0,087 1.2 Tiếp nhận tại Trung tâm 1.2.1 Tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân mua bán từ xã, phường, đến bàn giao tại Trung tâm Giờ/người 0,166 1,615 1,783 0,892 0,254 0,465 0,297 0,188 1.2.2 Tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân mua bán từ bàn giao giữa các phòng, đội tại Trung tâm theo chức năng, nhiệm vụ Giờ/người 0,197 1,032 1,998 1,304 0,303 0,298 0,332 0,276 2 Dịch vụ hỗ trợ phục hồi 2.1 Dịch vụ tư vấn tâm lý, pháp lý 2.1.1 Dịch vụ tư vấn tâm lý Giờ/người 0,059 0,116 0,506 0,487 0,091 0,034 0,084 0,103 2.1.2 Dịch vụ kết nối tư vấn pháp lý Giờ/người 0,181 0,536 1,826 1,024 0,279 0,154 0,304 0,216 2.2 Dịch vụ khám sức khỏe ban đầu Giờ/người 0,170 0,606 2,864 1,816 0,260 0,174 0,476 0,384 2.3 Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân 2.3.1 Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân không có khả năng tự phục vụ (không đi lại được, không có khả năng tự phục vụ, không ý thức được trong vệ sinh cá nhân…) Giờ/người/ngày 0,025 0,070 0,338 0,491 0,039 0,020 0,056 0,104 2.3.2 Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân phải phục vụ 1 phần (cần hỗ trợ, đôn đốc, giám sát) Giờ/người/ngày 0,020 0,054 0,254 0,383 0,031 0,016 0,042 0,081 2.3.3 Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân có khả năng tự phục vụ sinh hoạt cá nhân hàng ngày Giờ/người/ngày 0,002 0,010 0,126 0,117 0,003 0,003 0,021 0,025 2.4 Dịch vụ y tế 2.4.1 Dịch vụ chăm sóc y tế, phục hồi chức năng Giờ/người/ngày 0,276 0,838 7,339 2,221 0,424 0,242 1,221 0,469 2.4.2 Dịch vụ quản lý, chăm sóc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân khám, điều trị tại bệnh viện Giờ/người/lượt 0,020 0,054 1,878 0,124 0,030 0,016 0,312 0,026 + số ngày đối tượng nằm viện 2.5 Dịch vụ tổ chức các hoạt động tập thể cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Giờ/hoạt động 0,454 0,831 3,953 0,636 0,696 0,239 0,657 0,134 2.6 Dịch vụ tiếp thân nhân người đang trong quá trình xác định là nạn nhân 2.6.1 Thăm gặp gia đình tại đơn vị Giờ/lượt 0,020 0,078 0,197 0,157 0,030 0,022 0,033 0,033 2.6.2 Thăm gặp gia đình qua điện thoại, zalo Giờ/lượt 0,008 0,031 0,094 0,083 0,012 0,009 0,016 0,017 2.6.3 Dịch vụ tiếp nhận quà, đồ dùng của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân Giờ/lượt 0,008 0,031 0,077 0,074 0,012 0,009 0,013 0,016 2.7 2.7. Dịch vụ dịch thuật, phiên dịch cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân là người nước ngoài, không biết tiếng phổ thông và các trường hợp khuyết tật đặc biệt khác Giờ/cuộc 0,426 1,296 3,284 0,826 0,654 0,374 0,546 0,175 2.8 Dịch vụ tìm kiếm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bỏ trốn/đi lạc 2.8.1 Dịch vụ tìm kiếm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp tìm được hoặc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tự trở về cơ sở Giờ/người 0,012 0,776 6,002 0,025 0,018 0,224 0,998 0,005 2.8.2 Dịch vụ tìm kiếm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp không tìm được Giờ/người 0,083 0,140 0,797 0,157 0,127 0,040 0,133 0,033 2.9 Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân 2.9.1 Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại bệnh viện có thân nhân Giờ/người 0,635 1,770 3,901 3,186 0,975 0,510 0,649 0,674 2.9.2 Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại bệnh viện không có thân nhân Giờ/người 0,734 2,546 5,899 5,556 1,126 0,734 0,981 1,174 2.9.3 Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại Trung tâm có thân nhân Giờ/người 0,761 2,220 4,853 3,624 1,169 0,640 0,807 0,766 2.9.4 Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại Trung tâm không có thân nhân Giờ/người 1,053 3,043 7,099 7,512 1,617 0,877 1,181 1,588 2.10 Thờ cúng (trường hợp không có thân nhân) Giờ/lượt 0,016 0,062 0,146 0,124 0,024 0,018 0,024 0,026 2.11 Hỗ trợ giám định tư pháp Giờ/người 0,391 0,854 2,221 2,320 0,599 0,246 0,369 0,490 3 Dịch vụ hỗ trợ hòa nhập cộng đồng 3.1 Dịch vụ bàn giao người đang trong quá trình xác định là nạn nhân cho gia đình tại Trung tâm Giờ/người 0,020 0,054 0,137 0,116 0,030 0,016 0,023 0,024 3.2 Dịch vụ hỗ trợ đưa người đang trong quá trình xác định là nạn nhân về địa phương Giờ/người 0,327 0,776 5,290 4,268 0,503 0,224 0,880 0,902 3.3 Dịch vụ hỗ trợ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tự về gia đình, cộng đồng Giờ/người 0,197 0,714 3,001 2,336 0,303 0,206 0,499 0,494 3.4 Dịch vụ chuyển người đang trong quá trình xác định là nạn nhân đến các cơ quan, đơn vị khác Giờ/người 0,158 0,567 2,512 1,758 0,242 0,163 0,418 0,372 3.2. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT TƯ TT Danh mục ĐVT 1.1.1. Tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân mua bán tại cộng đồng và đưa vào Trung tâm 1.1.2. Kết nối người đang trong quá trình xác định là nạn nhân mua bán tới cơ sở bảo trợ xã hội phù hợp 1.2.1. Tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân mua bán từ xã, phường đến bàn giao tại Trung tâm (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân) (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân) (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân) Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý 1 Ấm siêu tốc Chiếc 0,00020 0,00020 - - - - - - - 2 Ấm trà Chiếc 0,02143 0,02143 - - - - - - - 3 Ảnh bác Chiếc 0,00212 - 0,00212 0,00063 - 0,00063 0,00065 - 0,00065 4 Ảnh hồ sơ Tấm 0,37100 0,37100 - - - - - - - 5 Attomat Chiếc 0,04310 0,03500 0,00810 0,02152 0,01748 0,00404 0,02214 0,01798 0,00416 6 Bàn phím máy vi tính Chiếc 0,02598 0,02109 0,00488 0,01179 0,00957 0,00221 0,01271 0,01032 0,00239 7 Bảng công khai tài chính Chiếc 0,00131 - 0,00131 0,00063 - 0,00063 0,00065 - 0,00065 8 Băng dính dán gáy 3.5 cm Cuộn 0,07376 0,05990 0,01386 0,03587 0,02913 0,00674 0,03691 0,02997 0,00693 9 Bắng dính dán gáy 5 cm Cuộn 0,07220 0,05863 0,01357 0,03331 0,02705 0,00626 0,03486 0,02831 0,00655 10 Băng dính đen Cuộn 0,05869 0,04766 0,01103 0,02818 0,02289 0,00530 0,03075 0,02498 0,00578 11 Băng dính hai mặt 1cm Cuộn 0,04282 0,03478 0,00805 0,01896 0,01540 0,00356 0,02009 0,01632 0,00378 12 Băng dính hai mặt 2.5 cm Cuộn 0,05796 0,04707 0,01089 0,02818 0,02289 0,00530 0,03075 0,02498 0,00578 13 Băng dính hai mặt 5 cm Cuộn 0,04041 0,03281 0,00759 0,01896 0,01540 0,00356 0,02009 0,01632 0,00378 14 Băng dính trong nhỏ Cuộn 0,04326 0,03513 0,00813 0,02152 0,01748 0,00404 0,02214 0,01798 0,00416 15 Băng dính trong to Cuộn 0,09429 0,07657 0,01772 0,04407 0,03579 0,00828 0,05003 0,04063 0,00940 16 Bảng lịch công tác Chiếc 0,02035 0,01653 0,00382 0,01076 0,00874 0,00202 0,01107 0,00899 0,00208 17 Bảng nội quy Chiếc 0,01758 0,01428 0,00330 0,00615 0,00499 0,00116 0,00574 0,00466 0,00108 18 Băng rôn, pa nô, khẩu hiệu m2 0,32048 0,26026 0,06022 0,20247 0,16442 0,03804 0,17018 0,13820 0,03198 19 Băng tan Cuộn - - - 0,02289 0,02289 - 0,02498 0,02498 - 20 Bảng tin Chiếc 0,00605 0,00491 0,00114 0,00282 0,00229 0,00053 0,00308 0,00250 0,00058 21 Băng xóa Chiếc 0,06752 0,05483 0,01269 0,03331 0,02705 0,00626 0,03486 0,02831 0,00655 22 Biển cài Chiếc 0,04321 0,03509 0,00812 0,02179 0,01769 0,00409 0,01743 0,01415 0,00327 23 Biển chỉ dẫn m2 0,01274 0,01034 0,00239 0,00743 0,00604 0,00140 0,00677 0,00549 0,00127 24 Biển chức danh Chiếc 0,00659 0,00535 0,00124 0,00215 0,00175 0,00040 0,00221 0,00180 0,00042 25 Biển tên phòng Chiếc 0,03000 0,02436 0,00564 0,01435 0,01165 0,00270 0,01476 0,01199 0,00277 26 Bình giữ nhiệt 0.8 lít Chiếc - - - 0,01165 0,01165 - 0,01199 0,01199 - 27 Bình giữ nhiệt 1,5 lít Chiếc - - - 0,00978 0,00978 - 0,00982 0,00982 - 28 Bình giữ nhiệt 3 lít Chiếc - - - 0,00583 0,00583 - 0,00599 0,00599 - 29 Bộ cây lau nhà Bộ - - - 0,00791 0,00791 - 0,00766 0,00766 - 30 Bộ kit test nhanh Bộ 0,00024 0,00024 - - - - - - - 31 Bộ phát wifi Chiếc 0,01290 0,01047 0,00242 0,00579 0,00470 0,00109 0,00578 0,00470 0,00109 32 Bóng đèn cao áp Chiếc 0,00257 0,00257 - 0,01353 0,01353 - 0,01415 0,01415 - 33 Bóng đèn LED Chiếc 0,12389 0,10061 0,02328 0,05380 0,04369 0,01011 0,05946 0,04829 0,01117 34 Bóng đèn tuýp Chiếc 0,07514 0,06102 0,01412 0,03587 0,02913 0,00674 0,03691 0,02997 0,00693 35 Bút bi Chiếc 0,66410 0,53932 0,12479 0,35367 0,28722 0,06646 0,29935 0,24311 0,05625 36 Bút chì Chiếc 0,09486 0,07704 0,01782 0,03997 0,03246 0,00751 0,04347 0,03530 0,00817 37 Bút ký Chiếc 0,05377 0,04366 0,01010 0,02173 0,01764 0,00408 0,02329 0,01892 0,00438 38 Bút nhớ dòng Chiếc 0,06500 0,05279 0,01221 0,02127 0,01727 0,00400 0,02276 0,01848 0,00428 39 Bút nước Chiếc 0,09312 0,07562 0,01750 0,04766 0,03870 0,00895 0,04962 0,04029 0,00932 40 Bút viết bảng Chiếc 0,17456 0,14176 0,03280 0,27936 0,22686 0,05249 0,23169 0,18816 0,04354 41 Các loại Tê nối ống Chiếc 0,00159 0,00159 - - - - - - - 42 Cặp 3 dây Chiếc 0,08899 0,08899 - - - - - - - 43 Cáp chuyển đổi DHMI-USB Chiếc 0,00523 0,00425 0,00098 0,00231 0,00187 0,00043 0,00267 0,00216 0,00050 44 Cặp đục lỗ Chiếc 0,03139 0,02549 0,00590 0,01435 0,01165 0,00270 0,01476 0,01199 0,00277 45 Card màn hình máy tính Chiếc 0,02845 0,02310 0,00535 0,01435 0,01165 0,00270 0,01476 0,01199 0,00277 46 Cartride mực Chiếc 0,02819 0,02289 0,00530 0,01435 0,01165 0,00270 0,01476 0,01199 0,00277 47 Câu liêm chữa cháy Chiếc 0,00735 0,00597 0,00138 0,00359 0,00291 0,00067 0,00369 0,00300 0,00069 48 Cây lau nhà Chiếc 0,00062 0,00062 - - - - - - - 49 Chân giắc micro Chiếc 0,02316 0,01881 0,00435 0,01204 0,00978 0,00226 0,01210 0,00982 0,00227 50 Chân kẹp ác quy Chiếc 0,39597 0,32157 0,07440 0,00256 0,00208 0,00048 0,00205 0,00167 0,00039 51 Chậu cảnh Chiếc 0,00057 0,00057 - 0,01353 0,01353 - 0,01415 0,01415 - 52 Chè khô Kg 0,03194 0,02594 0,00600 0,01476 0,01199 0,00277 0,01378 0,01119 0,00259 53 Chếch nối ống Chiếc 0,00169 0,00169 - - - - - - - 54 Chén trà Chiếc 0,15118 0,12277 0,02841 0,08354 0,06784 0,01570 0,07832 0,06361 0,01472 55 Chổi tre Chiếc 0,00053 0,00053 - - - - - - - 56 Chuột máy tính Chiếc 0,04464 0,03625 0,00839 0,02265 0,01839 0,00426 0,02436 0,01978 0,00458 57 Cờ Tổ quốc, và các loại cờ khác Chiếc 0,01901 0,01544 0,00357 0,00605 0,00491 0,00114 0,00681 0,00553 0,00128 58 Cốc uống nước Chiếc 0,14211 0,11541 0,02670 0,07432 0,06035 0,01396 0,06766 0,05495 0,01271 59 Cổng kết nối USB Chiếc 0,01900 0,01543 0,00357 0,00948 0,00770 0,00178 0,01005 0,00816 0,00189 60 Cục tẩy Cục 0,03489 0,02834 0,00656 0,01640 0,01332 0,00308 0,01804 0,01465 0,00339 61 Cước điện thoại VNĐ 6.494,08851 5.273,84928 1.220,23923 3.294,02598 2.675,07850 618,94748 3.807,90761 3.092,40177 715,50584 62 Cước phí bưu chính VNĐ 930,02883 755,27641 174,75242 471,74261 383,10217 88,64044 545,33640 442,86769 102,46871 63 Dao dọc giấy Chiếc 0,03624 0,02943 0,00681 0,01768 0,01436 0,00332 0,01907 0,01549 0,00358 64 Dập ghim cỡ đại Chiếc 0,00891 0,00724 0,00167 0,00405 0,00329 0,00076 0,00422 0,00343 0,00079 65 Dập ghim cỡ nhỏ Chiếc 0,05205 0,04227 0,00978 0,02613 0,02122 0,00491 0,02747 0,02231 0,00516 66 Dập ghim cỡ trung Chiếc 0,00915 0,00743 0,00172 0,00405 0,00329 0,00076 0,00422 0,00343 0,00079 67 Dấu chức danh Chiếc 0,00872 0,00708 0,00164 0,00456 0,00370 0,00086 0,00463 0,00376 0,00087 68 Dấu dập số Chiếc 0,00272 0,00221 0,00051 0,00143 0,00117 0,00027 0,00148 0,00120 0,00028 69 Dầu diezen lít - - - 2,36720 2,36720 - 2,59155 2,59155 - 70 Dầu nhớt Lít - - - 0,01582 0,01582 - 0,01532 0,01532 - 71 Đầu nối ren Chiếc 0,00024 0,00024 - - - - - - - 72 Dấu sao y Chiếc 0,00331 0,00269 0,00062 0,00118 0,00096 0,00022 0,00127 0,00103 0,00024 73 Dấu tròn tên đơn vị Chiếc 0,00472 0,00383 0,00089 0,00266 0,00216 0,00050 0,00262 0,00213 0,00049 74 Dây mạng m 2,37142 1,92583 0,44559 1,05042 0,85305 0,19737 1,16867 0,94908 0,21959 75 Điện Kw 82,92601 67,34421 15,58180 35,18021 28,56985 6,61036 32,37260 26,28979 6,08281 76 Đui đèn Chiếc 0,07669 0,06228 0,01441 0,03331 0,02705 0,00626 0,03486 0,02831 0,00655 77 File trình ký Chiếc 1,21760 0,98881 0,22879 0,01435 0,01165 0,00270 0,01476 0,01199 0,00277 78 Gen máng điện Cây 0,00152 0,00152 - - - - - - - 79 Ghim dập cỡ đại Hộp 0,03603 0,02926 0,00677 0,01896 0,01540 0,00356 0,02009 0,01632 0,00378 80 Ghim dập cỡ nhỏ Hộp 0,08919 0,07243 0,01676 0,04509 0,03662 0,00847 0,04757 0,03863 0,00894 81 Ghim dập cỡ trung Hộp 0,04480 0,03638 0,00842 0,02409 0,01956 0,00453 0,02419 0,01965 0,00455 82 Ghim vòng/ghim cài Hộp 0,11968 0,09719 0,02249 0,06252 0,05077 0,01175 0,06315 0,05128 0,01187 83 Giắc cắm loa Chiếc 0,01794 0,01457 0,00337 0,00820 0,00666 0,00154 0,00902 0,00733 0,00170 84 Giấy ăn Hộp 0,00062 0,00062 - 0,04037 0,04037 - 0,04296 0,04296 - 85 Giấy bìa A3 Gram 0,00120 0,00120 - - - - - - - 86 Giấy bìa A4 Gram 0,01016 0,00825 0,00191 0,00441 0,00358 0,00083 0,00418 0,00340 0,00079 87 Giấy in A3 Gram 0,00920 0,00747 0,00173 0,00313 0,00254 0,00059 0,00316 0,00256 0,00059 88 Giấy in A4 Gram 0,17765 0,14427 0,03338 0,09086 0,07379 0,01707 0,08862 0,07196 0,01665 89 Giấy in A5 Gram 0,00539 0,00438 0,00101 0,00256 0,00208 0,00048 0,00205 0,00167 0,00039 90 Giấy nhớ (30x30) Tập 0,10802 0,08772 0,02030 0,04971 0,04037 0,00934 0,05290 0,04296 0,00994 91 Giấy nhớ (30x50) Tập 0,10631 0,08633 0,01998 0,04971 0,04037 0,00934 0,05290 0,04296 0,00994 92 Giấy phân trang Tập 0,09488 0,07705 0,01783 0,04971 0,04037 0,00934 0,05290 0,04296 0,00994 93 Giấy than xanh Tập 0,00984 0,00799 0,00185 0,00487 0,00395 0,00091 0,00554 0,00450 0,00104 94 Góc nối ống Chiếc 0,00091 0,00091 - - - - - - - 95 Gọt bút chì Chiếc 0,05480 0,04450 0,01030 0,02562 0,02081 0,00481 0,02870 0,02331 0,00539 96 Hạt công tắc Chiếc 0,08143 0,06613 0,01530 0,03587 0,02913 0,00674 0,03691 0,02997 0,00693 97 Hồ dán Lọ 0,07751 0,06294 0,01456 0,03382 0,02747 0,00636 0,03527 0,02864 0,00663 98 Hóa chất diệt khuẩn kg 0,00004 0,00004 - - - - - - - 99 Hộp để mạng tổng Chiếc 0,00222 0,00180 0,00042 0,00051 0,00042 0,00010 0,00041 0,00033 0,00008 100 Hộp đựng hồ sơ Hộp 0,02079 0,01688 0,00391 0,00769 0,00624 0,00144 0,00615 0,00500 0,00116 101 Hộp file tài liệu 15cm Hộp 0,03076 0,02498 0,00578 0,01435 0,01165 0,00270 0,01476 0,01199 0,00277 102 Hộp file tài liệu 25cm Hộp 0,03166 0,02571 0,00595 0,01435 0,01165 0,00270 0,01476 0,01199 0,00277 103 Hộp file tài liệu 30cm Hộp 0,03014 0,02448 0,00566 0,01435 0,01165 0,00270 0,01476 0,01199 0,00277 104 Hộp số quạt trần Chiếc - - - 0,02913 0,02913 - 0,02997 0,02997 - 105 Hót rác Chiếc 0,00153 0,00153 - - - - - - - 106 Keo dán Lọ 0,04238 0,03442 0,00796 0,02152 0,01748 0,00404 0,02214 0,01798 0,00416 107 Keo PVC Lọ - - - 0,01165 0,01165 - 0,01199 0,01199 - 108 Keo silicon Lọ 0,00075 0,00075 - 0,00957 0,00957 - 0,01032 0,01032 - 109 Kéo văn phòng Chiếc 0,06805 0,05527 0,01279 0,03075 0,02497 0,00578 0,03280 0,02664 0,00616 110 Kẹp bướm 10mm Hộp 0,26416 0,21453 0,04964 0,11067 0,08988 0,02080 0,12794 0,10390 0,02404 111 Kẹp bướm 15mm Hộp 0,26852 0,21806 0,05045 0,12349 0,10028 0,02320 0,13819 0,11222 0,02597 112 Kẹp bướm 19mm Hộp 0,26734 0,21711 0,05023 0,12349 0,10028 0,02320 0,13819 0,11222 0,02597 113 Kẹp bướm 25mm Hộp 0,26721 0,21701 0,05021 0,12349 0,10028 0,02320 0,13819 0,11222 0,02597 114 Kẹp bướm 32mm Hộp 0,26715 0,21695 0,05020 0,12349 0,10028 0,02320 0,13819 0,11222 0,02597 115 Kẹp bướm 41mm Hộp 0,26647 0,21640 0,05007 0,12349 0,10028 0,02320 0,13819 0,11222 0,02597 116 Kẹp bướm 51mm Hộp 0,27947 0,22696 0,05251 0,13630 0,11069 0,02561 0,14844 0,12055 0,02789 117 Khăn trải bàn Chiếc 0,00400 0,00400 - 0,00957 0,00957 - 0,01032 0,01032 - 118 Khẩu trang vải Chiếc 0,19069 0,19069 - - - - - - - 119 Khay đựng bút văn phòng Chiếc 0,02511 0,02039 0,00472 0,01179 0,00957 0,00221 0,01271 0,01032 0,00239 120 Khay đựng tài liệu Chiếc 0,05622 0,04566 0,01056 0,02562 0,02081 0,00481 0,02870 0,02331 0,00539 121 Khóa cửa Chiếc - - - 0,02289 0,02289 - 0,02498 0,02498 - 122 Kính chống giọt bắn Chiếc 0,00062 0,00062 - - - - - - - 123 Lịch Quyển 0,02564 0,02082 0,00482 0,01204 0,00978 0,00226 0,01210 0,00982 0,00227 124 Lọ hoa Chiếc - - - 0,00479 0,00479 - 0,00516 0,00516 - 125 Măng xông điện nước Chiếc 0,00040 0,00040 - 0,02164 0,02164 - 0,02131 0,02131 - 126 Mặt bảng điện Chiếc 0,05661 0,05661 - - - - - - - 127 Mắt camera Chiếc 0,02180 0,02180 - - - - - - - 128 Mặt công tắc Chiếc 0,04203 0,03413 0,00790 0,01896 0,01540 0,00356 0,02009 0,01632 0,00378 129 Máy tính cá nhân chiếc 0,00490 - 0,00490 0,00246 - 0,00246 0,00258 - 0,00258 130 Móc quạt trần Chiếc 0,00006 0,00006 - - - - - - - 131 Mực dấu Lọ 0,00941 0,00764 0,00177 0,00282 0,00229 0,00053 0,00308 0,00250 0,00058 132 Mực in Hộp 0,09321 0,07570 0,01751 0,05505 0,04470 0,01034 0,04995 0,04056 0,00938 133 Mực máy photocopy Hộp 0,00684 0,00555 0,00129 0,00282 0,00229 0,00053 0,00308 0,00250 0,00058 134 Nước uống lít 4,65933 4,65933 - - - - - - - 135 Phần mềm diệt virus máy vi tính Chiếc 0,02246 0,01824 0,00422 0,01076 0,00874 0,00202 0,01107 0,00899 0,00208 136 Phao tự động Chiếc 0,00028 0,00028 - - - - - - - 137 Phí internet VNĐ 10.779,42243 8.753,96896 2.025,45347 5.467,69510 4.440,31519 1.027,37991 6.320,67806 5.133,02265 1.187,65541 138 Phích cắm Chiếc 0,04927 0,04927 - - - - - - - 139 Phích giữ nhiệt Chiếc 0,04802 0,04802 - - - - - - - 140 Phong bì xanh đỏ Tập 0,11641 - 0,11641 0,05856 - 0,05856 0,05055 - 0,05055 141 Rơ le tự động máy tăng áp Chiếc 0,00155 0,00155 - - - - - - - 142 Sổ các loại Quyển 0,06988 0,05675 0,01313 0,03587 0,02913 0,00674 0,03691 0,02997 0,00693 143 Súng bắn keo Chiếc 0,00015 0,00015 - - - - - - - 144 Switch mạng máy vi tính Chiếc 0,01207 0,00980 0,00227 0,00589 0,00479 0,00111 0,00636 0,00516 0,00119 145 Thảm lau chân Chiếc 0,00309 0,00309 - - - - - - - 146 Thẻ nhân viên Chiếc 0,12080 0,09810 0,02270 0,06022 0,04890 0,01131 0,06048 0,04912 0,01137 147 Thước kẻ Chiếc 0,04861 0,04861 - - - - - - - 148 Tụ quạt Chiếc 0,00396 0,00396 - - - - - - - 149 Túi clear bag A4 Chiếc 0,94482 0,76729 0,17753 0,48687 0,39538 0,09148 0,47158 0,38297 0,08861 150 Túi clear bag F Chiếc 0,94241 0,76533 0,17708 0,48687 0,39538 0,09148 0,47158 0,38297 0,08861 151 USB thu wifi Chiếc 0,00844 0,00686 0,00159 0,00359 0,00291 0,00067 0,00369 0,00300 0,00069 152 Vỏ bình đựng nước uống 20 lít Chiếc 0,00155 0,00155 - - - - - - - 153 Vỏ hồ sơ Chiếc 0,29912 0,24292 0,05621 0,10504 0,08530 0,01974 0,11687 0,09491 0,02196 154 Xăng lít 3,43257 2,78759 0,64498 1,81296 1,47230 0,34065 1,86768 1,51674 0,35094 TT Danh mục ĐVT 1.2.2. Tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân mua bán từ bàn giao giữa các phòng, đội tại Trung tâm theo chức năng, nhiệm vụ 2.1.1 Dịch vụ tư vấn tâm lý 2.1.2. Dịch vụ kết nối tư vấn pháp lý (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân) (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân) (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân) Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý 1 Ấm siêu tốc Chiếc - - - 0,000013 0,00001 - 0,00004 0,00004 - 2 Ấm trà Chiếc - - - 0,000055 0,00005 - 0,00339 0,00339 - 3 Ảnh bác Chiếc 0,00024 - 0,00024 0,000105 - 0,00010 0,00035 - 0,00035 4 Ảnh hồ sơ Tấm - - - 0,001025 0,00103 - 0,07665 0,07665 - 5 Attomat Chiếc 0,00774 0,00629 0,00145 0,000122 0,00010 0,00002 0,00628 0,00510 0,00118 6 Bàn phím máy vi tính Chiếc 0,00514 0,00417 0,00097 0,000043 0,00003 0,00001 0,00306 0,00248 0,00057 7 Bảng công khai tài chính Chiếc 0,00024 - 0,00024 0,000063 - 0,00006 0,00015 - 0,00015 8 Băng dính dán gáy 3.5 cm Cuộn 0,01290 0,01048 0,00242 0,000169 0,00014 0,00003 0,00943 0,00766 0,00177 9 Bắng dính dán gáy 5 cm Cuộn 0,01288 0,01046 0,00242 0,000182 0,00015 0,00003 0,00863 0,00701 0,00162 10 Băng dính đen Cuộn 0,01283 0,01042 0,00241 0,000156 0,00013 0,00003 0,00616 0,00500 0,00116 11 Băng dính hai mặt 1cm Cuộn 0,00772 0,00627 0,00145 0,000127 0,00010 0,00002 0,00478 0,00388 0,00090 12 Băng dính hai mặt 2.5 cm Cuộn 0,01283 0,01042 0,00241 0,000138 0,00011 0,00003 0,00517 0,00420 0,00097 13 Băng dính hai mặt 5 cm Cuộn 0,00772 0,00627 0,00145 0,000133 0,00011 0,00003 0,00497 0,00404 0,00093 14 Băng dính trong nhỏ Cuộn 0,00774 0,00629 0,00145 0,000116 0,00009 0,00002 0,00535 0,00434 0,00101 15 Băng dính trong to Cuộn 0,02303 0,01870 0,00433 0,000086 0,00007 0,00002 0,00582 0,00473 0,00109 16 Bảng lịch công tác Chiếc 0,00387 0,00314 0,00073 0,000036 0,00003 0,00001 0,00285 0,00232 0,00054 17 Bảng nội quy Chiếc 0,00131 0,00107 0,00025 0,000142 0,00012 0,00003 0,00396 0,00321 0,00074 18 Băng rôn, pa nô, khẩu hiệu m2 0,01448 0,01176 0,00272 0,001447 0,00118 0,00027 0,10309 0,08372 0,01937 19 Băng tan Cuộn 0,01042 0,01042 - 0,000000 0,00000 - - - - 20 Bảng tin Chiếc 0,00128 0,00104 0,00024 0,000021 0,00002 0,00000 0,00055 0,00045 0,00010 21 Băng xóa Chiếc 0,01288 0,01046 0,00242 0,000171 0,00014 0,00003 0,00801 0,00650 0,00150 22 Biển cài Chiếc 0,00021 0,00017 0,00004 0,000182 0,00015 0,00003 0,00902 0,00732 0,00169 23 Biển chỉ dẫn m2 0,00133 0,00108 0,00025 0,000043 0,00003 0,00001 0,00318 0,00259 0,00060 24 Biển chức danh Chiếc 0,00077 0,00063 0,00015 0,000050 0,00004 0,00001 0,00127 0,00103 0,00024 25 Biển tên phòng Chiếc 0,00516 0,00419 0,00097 0,000060 0,00005 0,00001 0,00461 0,00374 0,00087 26 Bình giữ nhiệt 0.8 lít Chiếc 0,00419 0,00419 - 0,000000 0,00000 - - - - 27 Bình giữ nhiệt 1,5 lít Chiếc 0,00315 0,00315 - 0,000001 0,00000 - - - - 28 Bình giữ nhiệt 3 lít Chiếc 0,00210 0,00210 - 0,000000 0,00000 - - - - 29 Bộ cây lau nhà Bộ 0,00212 0,00212 - 0,000050 0,00005 - - - - 30 Bộ kit test nhanh Bộ - - - 0,000013 0,00001 - 0,00005 0,00005 - 31 Bộ phát wifi Chiếc 0,00181 0,00147 0,00034 0,000032 0,00003 0,00001 0,00250 0,00203 0,00047 32 Bóng đèn cao áp Chiếc 0,00523 0,00523 - 0,086178 0,08618 - 0,00053 0,00053 - 33 Bóng đèn LED Chiếc 0,02563 0,02082 0,00482 0,000297 0,00024 0,00006 0,01496 0,01215 0,00281 34 Bóng đèn tuýp Chiếc 0,01290 0,01048 0,00242 0,000159 0,00013 0,00003 0,01432 0,01163 0,00269 35 Bút bi Chiếc 0,02847 0,02312 0,00535 0,002796 0,00227 0,00053 0,21936 0,17815 0,04122 36 Bút chì Chiếc 0,01796 0,01459 0,00338 0,000214 0,00017 0,00004 0,00856 0,00695 0,00161 37 Bút ký Chiếc 0,00925 0,00751 0,00174 0,000085 0,00007 0,00002 0,00617 0,00501 0,00116 38 Bút nhớ dòng Chiếc 0,00899 0,00730 0,00169 0,000092 0,00007 0,00002 0,00663 0,00539 0,00125 39 Bút nước Chiếc 0,01804 0,01465 0,00339 0,000273 0,00022 0,00005 0,01216 0,00987 0,00228 40 Bút viết bảng Chiếc 0,01521 0,01235 0,00286 0,001700 0,00138 0,00032 0,07035 0,05714 0,01322 41 Các loại ống nước Mét - - - 0,000000 0,00000 - - - - 42 Các loại Tê nối ống Chiếc - - - 0,000069 0,00007 - 0,00032 0,00032 - 43 Cặp 3 dây Chiếc - - - 0,000156 0,00016 - 0,01607 0,01607 - 44 Cáp chuyển đổi DHMI-USB Chiếc 0,00128 0,00104 0,00024 0,000040 0,00003 0,00001 0,00030 0,00025 0,00006 45 Cặp đục lỗ Chiếc 0,00516 0,00419 0,00097 0,000080 0,00006 0,00001 0,00504 0,00410 0,00095 46 Card màn hình máy tính Chiếc 0,00516 0,00419 0,00097 0,000080 0,00006 0,00002 0,00368 0,00299 0,00069 47 Cartride mực Chiếc 0,00516 0,00419 0,00097 0,000051 0,00004 0,00001 0,00424 0,00344 0,00080 48 Câu liêm chữa cháy Chiếc 0,00129 0,00105 0,00024 0,000013 0,00001 0,00000 0,00105 0,00085 0,00020 49 Cây gạt nước Chiếc - - - 0,000002 0,00000 - - - - 50 Cây lau nhà Chiếc - - - 0,000026 0,00003 - 0,00013 0,00013 - 51 Chân giắc micro Chiếc 0,00388 0,00315 0,00073 0,000059 0,00005 0,00001 0,00394 0,00320 0,00074 52 Chân kẹp ác quy Chiếc 0,00002 0,00002 0,00000 0,000118 0,00010 0,00002 0,15848 0,12870 0,02978 53 Chậu cảnh Chiếc 0,00523 0,00523 - 0,000031 0,00003 - 0,00012 0,00012 - 54 Chè khô Kg 0,00315 0,00256 0,00059 0,000115 0,00009 0,00002 0,00755 0,00613 0,00142 55 Chếch nối ống Chiếc - - - 0,000067 0,00007 - 0,00032 0,00032 - 56 Chén trà Chiếc 0,01838 0,01492 0,00345 0,000400 0,00032 0,00008 0,03514 0,02854 0,00660 57 Chổi cọ Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 58 Chổi cước Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 59 Chổi lười Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 60 Chổi quét màng nhện Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 61 Chổi quét nhà Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 62 Chổi tre Chiếc - - - 0,000032 0,00003 - 0,00011 0,00011 - 63 Chuột máy tính Chiếc 0,00976 0,00793 0,00183 0,000061 0,00005 0,00001 0,00449 0,00364 0,00084 64 Cọ bình nước Chiếc - - - 0,028090 0,02809 - - - - 65 Cờ Tổ quốc, và các loại cờ khác Chiếc 0,00307 0,00249 0,00058 0,000015 0,00001 0,00000 0,00126 0,00102 0,00024 66 Cốc uống nước Chiếc 0,01326 0,01077 0,00249 0,000459 0,00037 0,00009 0,03677 0,02986 0,00691 67 Cổng kết nối USB Chiếc 0,00386 0,00313 0,00072 0,000044 0,00004 0,00001 0,00228 0,00185 0,00043 68 Cục tẩy Cục 0,00769 0,00625 0,00145 0,000049 0,00004 0,00001 0,00300 0,00244 0,00056 69 Cước điện thoại VNĐ 1.825,73917 1.482,68278 343,05639 2,234610 1,81473 0,41988 145,22067 117,93370 27,28696 70 Cước phí bưu chính VNĐ 261,46696 212,33732 49,12964 0,320024 0,25989 0,06013 20,79727 16,88946 3,90781 71 Cút ống nước Chiếc - - - 0,000009 0,00001 - - - - 72 Đai ốp ống Chiếc - - - 0,000021 0,00002 - - - - 73 Dao dọc giấy Chiếc 0,00770 0,00626 0,00145 0,000089 0,00007 0,00002 0,00380 0,00309 0,00071 74 Dập ghim cỡ đại Chiếc 0,00155 0,00126 0,00029 0,000023 0,00002 0,00000 0,00126 0,00102 0,00024 75 Dập ghim cỡ nhỏ Chiếc 0,01030 0,00836 0,00193 0,000093 0,00008 0,00002 0,00678 0,00551 0,00127 76 Dập ghim cỡ trung Chiếc 0,00155 0,00126 0,00029 0,000077 0,00006 0,00001 0,00185 0,00150 0,00035 77 Dấu chức danh Chiếc 0,00155 0,00126 0,00029 0,000039 0,00003 0,00001 0,00140 0,00114 0,00026 78 Dấu dập số Chiếc 0,00052 0,00042 0,00010 0,000027 0,00002 0,00001 0,00039 0,00031 0,00007 79 Dầu diezen lít 1,09024 1,09024 - 0,000021 0,00002 - - - - 80 Dầu nhớt Lít 0,00423 0,00423 - 0,000001 0,00000 - - - - 81 Đầu nối ống nước Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 82 Đầu nối ren Chiếc - - - 0,000035 0,00004 - 0,00006 0,00006 - 83 Dấu sao y Chiếc 0,00051 0,00042 0,00010 0,000179 0,00015 0,00003 0,00049 0,00039 0,00009 84 Dấu tròn tên đơn vị Chiếc 0,00078 0,00063 0,00015 0,000010 0,00001 0,00000 0,00084 0,00068 0,00016 85 Dây cấp nước vệ sinh Chiếc - - - 0,000017 0,00002 - - - - 86 Dây điện m - - - 0,000009 0,00001 - - - - 87 Dây mạng m 0,51239 0,41611 0,09628 0,002566 0,00208 0,00048 0,20537 0,16678 0,03859 88 Đèn bán nguyệt Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 89 Đèn pin Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 90 Điện Kw 6,80375 5,52533 1,27842 0,251238 0,20403 0,04721 42,45991 34,48170 7,97822 91 Điều khiển các loại Chiếc - - - 0,000039 0,00004 - - - - 92 Đui đèn Chiếc 0,01288 0,01046 0,00242 0,000222 0,00018 0,00004 0,01120 0,00910 0,00211 93 File trình ký Chiếc 0,00516 0,00419 0,00097 0,005483 0,00445 0,00103 0,20408 0,16573 0,03835 94 Gen máng điện Cây - - - 0,000071 0,00007 - 0,00031 0,00031 - 95 Ghim dập cỡ đại Hộp 0,00772 0,00627 0,00145 0,000066 0,00005 0,00001 0,00446 0,00362 0,00084 96 Ghim dập cỡ nhỏ Hộp 0,01801 0,01463 0,00338 0,000179 0,00015 0,00003 0,01039 0,00844 0,00195 97 Ghim dập cỡ trung Hộp 0,00776 0,00631 0,00146 0,000094 0,00008 0,00002 0,00736 0,00597 0,00138 98 Ghim vòng/ghim cài Hộp 0,02069 0,01680 0,00389 0,000227 0,00018 0,00004 0,01899 0,01542 0,00357 99 Giắc cắm loa Chiếc 0,00385 0,00312 0,00072 0,000020 0,00002 0,00000 0,00177 0,00144 0,00033 100 Giấy ăn Hộp 0,01670 0,01670 - 0,000096 0,00010 - 0,00015 0,00015 - 101 Giấy bìa A3 Gram - - - 0,000006 0,00001 - 0,00040 0,00040 - 102 Giấy bìa A4 Gram 0,00105 0,00085 0,00020 0,000054 0,00004 0,00001 0,00259 0,00211 0,00049 103 Giấy in A3 Gram 0,00103 0,00084 0,00019 0,000061 0,00005 0,00001 0,00160 0,00130 0,00030 104 Giấy in A4 Gram 0,02523 0,02049 0,00474 0,000447 0,00036 0,00008 0,03793 0,03081 0,00713 105 Giấy in A5 Gram 0,00002 0,00002 0,00000 0,000039 0,00003 0,00001 0,01018 0,00827 0,00191 106 Giấy nhớ (30x30) Tập 0,02057 0,01670 0,00386 0,000278 0,00023 0,00005 0,01324 0,01075 0,00249 107 Giấy nhớ (30x50) Tập 0,02057 0,01670 0,00386 0,000171 0,00014 0,00003 0,01418 0,01152 0,00266 108 Giấy phân trang Tập 0,02057 0,01670 0,00386 0,000155 0,00013 0,00003 0,00987 0,00802 0,00186 109 Giấy than xanh Tập 0,00256 0,00208 0,00048 0,000008 0,00001 0,00000 0,00086 0,00070 0,00016 110 Giấy vệ sinh Cuộn - - - 0,000010 0,00001 - - - - 111 Góc nối ống Chiếc - - - 0,000046 0,00005 - 0,00019 0,00019 - 112 Gọt bút chì Chiếc 0,01280 0,01040 0,00241 0,000120 0,00010 0,00002 0,00397 0,00322 0,00075 113 Hạt công tắc Chiếc 0,01290 0,01048 0,00242 0,000216 0,00018 0,00004 0,01393 0,01131 0,00262 114 Hồ dán Lọ 0,01288 0,01046 0,00242 0,000155 0,00013 0,00003 0,01198 0,00973 0,00225 115 Hóa chất diệt khuẩn kg - - - 0,000048 0,00005 - 0,00001 0,00001 - 116 Hộp để mạng tổng Chiếc 0,00000 0,00000 0,00000 0,000033 0,00003 0,00001 0,00049 0,00040 0,00009 117 Hộp đựng hồ sơ Hộp 0,00007 0,00006 0,00001 0,000121 0,00010 0,00002 0,00716 0,00581 0,00135 118 Hộp file tài liệu 15cm Hộp 0,00516 0,00419 0,00097 0,000085 0,00007 0,00002 0,00499 0,00405 0,00094 119 Hộp file tài liệu 25cm Hộp 0,00516 0,00419 0,00097 0,000124 0,00010 0,00002 0,00512 0,00416 0,00096 120 Hộp file tài liệu 30cm Hộp 0,00516 0,00419 0,00097 0,000061 0,00005 0,00001 0,00516 0,00419 0,00097 121 Hộp số quạt trần Chiếc 0,01048 0,01048 - 0,000000 0,00000 - - - - 122 Hót rác Chiếc - - - 0,000066 0,00007 - 0,00031 0,00031 - 123 Keo dán Lọ 0,00774 0,00629 0,00145 0,000079 0,00006 0,00001 0,00666 0,00541 0,00125 124 Keo PVC Lọ 0,00419 0,00419 - 0,000000 0,00000 - - - - 125 Keo silicon Lọ 0,00417 0,00417 - 0,001099 0,00110 - 0,00015 0,00015 - 126 Kéo văn phòng Chiếc 0,01285 0,01044 0,00241 0,000186 0,00015 0,00003 0,00806 0,00654 0,00151 127 Kẹp bướm 10mm Hộp 0,06134 0,04982 0,01153 0,000269 0,00022 0,00005 0,01749 0,01420 0,00329 128 Kẹp bướm 15mm Hộp 0,06146 0,04991 0,01155 0,000344 0,00028 0,00006 0,02390 0,01941 0,00449 129 Kẹp bướm 19mm Hộp 0,06146 0,04991 0,01155 0,000332 0,00027 0,00006 0,02308 0,01874 0,00434 130 Kẹp bướm 25mm Hộp 0,06146 0,04991 0,01155 0,000303 0,00025 0,00006 0,02246 0,01824 0,00422 131 Kẹp bướm 32mm Hộp 0,06146 0,04991 0,01155 0,000291 0,00024 0,00005 0,02244 0,01822 0,00422 132 Kẹp bướm 41mm Hộp 0,06146 0,04991 0,01155 0,000303 0,00025 0,00006 0,02244 0,01822 0,00422 133 Kẹp bướm 51mm Hộp 0,06158 0,05001 0,01157 0,000317 0,00026 0,00006 0,02858 0,02321 0,00537 134 Khăn lau Chiếc - - - 1,228148 1,22815 - - - - 135 Khăn trải bàn Chiếc 0,00417 0,00417 - 0,000042 0,00004 - 0,00076 0,00076 - 136 Khẩu trang vải Chiếc - - - 0,000543 0,00054 - 0,03939 0,03939 - 137 Khay đựng bút văn phòng Chiếc 0,00514 0,00417 0,00097 0,000345 0,00028 0,00006 0,00309 0,00251 0,00058 138 Khay đựng tài liệu Chiếc 0,01280 0,01040 0,00241 0,000055 0,00004 0,00001 0,00368 0,00299 0,00069 139 Khóa cửa Chiếc 0,01042 0,01042 - 0,000000 0,00000 - - - - 140 Khóa đồng Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 141 Kính chống giọt bắn Chiếc - - - 0,000027 0,00003 - 0,00013 0,00013 - 142 Lịch Quyển 0,00388 0,00315 0,00073 0,000070 0,00006 0,00001 0,00504 0,00409 0,00095 143 Lọ hoa Chiếc 0,00209 0,00209 - 0,000000 0,00000 - - - - 144 Lưới chắn muỗi Bộ - - - 0,000019 0,00002 - - - - 145 Măng xông điện nước Chiếc 0,00633 0,00633 - 0,000002 0,00000 - 0,00008 0,00008 - 146 Mặt bảng điện Chiếc - - - 0,000146 0,00015 - 0,00971 0,00971 - 147 Mắt camera Chiếc - - - 0,000067 0,00007 - 0,00331 0,00331 - 148 Mặt công tắc Chiếc 0,00772 0,00627 0,00145 0,000087 0,00007 0,00002 0,00582 0,00473 0,00109 149 Máy tính cá nhân chiếc 0,00097 - 0,00097 0,000014 - 0,00001 0,00061 - 0,00061 150 Móc quạt trần Chiếc - - - 0,000003 0,00000 - 0,00001 0,00001 - 151 Mực dấu Lọ 0,00128 0,00104 0,00024 0,000140 0,00011 0,00003 0,00126 0,00102 0,00024 152 Mực in Hộp 0,00957 0,00777 0,00180 0,000310 0,00025 0,00006 0,02466 0,02003 0,00463 153 Mực máy photocopy Hộp 0,00128 0,00104 0,00024 0,000010 0,00001 0,00000 0,00073 0,00059 0,00014 154 Nước lau kính Lít - - - 0,000000 0,00000 - - - - 155 Nước lau sàn Lít - - - 0,000332 0,00033 - - - - 156 Nước rửa chén Lít - - - 0,000331 0,00033 - - - - 157 Nước rửa tay Chai - - - 0,000000 0,00000 - - - - 158 Nước sinh hoạt m3 - - - 0,000136 0,00014 - - - - 159 Nước tẩy rửa nhà vệ sinh lít - - - 0,000000 0,00000 - - - - 160 Nước uống lít - - - 0,007040 0,00704 - 0,33477 0,33477 - 161 Nước xịt phòng Chai - - - 0,000000 0,00000 - - - - 162 Ổ cắm điện có dây Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 163 Ống ghen ruột gà m - - - 0,000000 0,00000 - - - - 164 Phần mềm diệt virus máy vi tính Chiếc 0,00387 0,00314 0,00073 0,000046 0,00004 0,00001 0,00329 0,00267 0,00062 165 Phao tự động Chiếc - - - 0,000036 0,00004 - 0,00006 0,00006 - 166 Phí internet VNĐ 3.030,51194 2.461,07875 569,43319 3,709248 3,01228 0,69697 241,04925 195,75610 45,29315 167 Phích cắm Chiếc - - - 0,000130 0,00013 - 0,01119 0,01119 - 168 Phích giữ nhiệt Chiếc - - - 0,000294 0,00029 - 0,00925 0,00925 - 169 Phong bì xanh đỏ Tập 0,00622 - 0,00622 0,000470 - 0,00047 0,03980 - 0,03980 170 Pin đại Hộp - - - 0,000962 0,00096 - - - - 171 Pin đũa Hộp - - - 0,000000 0,00000 - - - - 172 Pin tiểu Hộp - - - 0,000000 0,00000 - - - - 173 Quả chụp đèn ngoài trời Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 174 Quả lọc nước Bộ - - - 0,000000 0,00000 - - - - 175 Quần áo bảo hộ Bộ - - - 0,000000 0,00000 - - - - 176 Rắc co Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 177 Rèm cửa m2 - - - 0,000001 0,00000 - - - - 178 Ren ngoài Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 179 Ren trong Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 180 Rơ le tự động máy tăng áp Chiếc - - - 0,000066 0,00007 - 0,00031 0,00031 - 181 Sổ các loại Quyển 0,01290 0,01048 0,00242 0,000138 0,00011 0,00003 0,01033 0,00839 0,00194 182 Súng bắn keo Chiếc - - - 0,000007 0,00001 - 0,00003 0,00003 - 183 Switch mạng máy vi tính Chiếc 0,00257 0,00209 0,00048 0,000016 0,00001 0,00000 0,00126 0,00102 0,00024 184 Tấm kính Tấm - - - 0,000000 0,00000 - - - - 185 Tấm thoát sàn m - - - 0,000004 0,00000 - - - - 186 Thảm lau chân Chiếc - - - 0,000133 0,00013 - 0,00063 0,00063 - 187 Thẻ nhân viên Chiếc 0,01941 0,01576 0,00365 0,000251 0,00020 0,00005 0,02173 0,01765 0,00408 188 Thùng rác Chiếc - - - 0,000001 0,00000 - - - - 189 Thước kẻ Chiếc - - - 0,000111 0,00011 - 0,00894 0,00894 - 190 Thuốc muỗi Chai - - - 0,000001 0,00000 - - - - 191 Tinh dầu sả, quế, chanh Lít - - - 0,000001 0,00000 - - - - 192 Trà thanh nhiệt Gói - - - 0,000002 0,00000 - - - - 193 Tụ quạt Chiếc - - - 0,000139 0,00014 - 0,00069 0,00069 - 194 Túi clear bag A4 Chiếc 0,13022 0,10575 0,02447 0,002464 0,00200 0,00046 0,19391 0,15748 0,03644 195 Túi clear bag F Chiếc 0,13022 0,10575 0,02447 0,002662 0,00216 0,00050 0,19889 0,16152 0,03737 196 Túi đựng rác Kg - - - 0,000001 0,00000 - - - - 197 Tuýp vặn ốc Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 198 USB thu wifi Chiếc 0,00129 0,00105 0,00024 0,000018 0,00001 0,00000 0,00143 0,00116 0,00027 199 Van nước Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 200 Ve Kg - - - 0,000001 0,00000 - - - - 201 Vệ sinh môi trường m3 - - - 0,000011 0,00001 - - - - 202 Vít nở Chiếc - - - 0,000003 0,00000 - - - - 203 Vỏ bình đựng nước uống 10 lit Chiếc - - - 0,000001 0,00000 - - - - 204 Vỏ bình đựng nước uống 20 lít Chiếc - - - 0,000067 0,00007 - 0,00031 0,00031 - 205 Vỏ hồ sơ Chiếc 0,05124 0,04161 0,00963 0,000981 0,00080 0,00018 0,05007 0,04066 0,00941 206 Vôi bột Kg - - - 0,000000 0,00000 - - - - 207 Vòi chậu rửa mặt Chiếc - - - 0,000002 0,00000 - - - - 208 Vòi xịt vệ sinh Chiếc - - - 0,000000 0,00000 - - - - 209 Xăng lít 0,65577 0,53255 0,12322 0,010000 0,00812 0,00188 1,13124 0,91868 0,21256 210 Xi phông két nước Chiếc - - - 0,000001 0,00000 - - - - 211 Xịt côn trùng Chai - - - 0,000001 0,00000 - - - - TT Danh mục ĐVT 2.2. Dịch vụ khám sức khỏe ban đầu 2.3.1. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân không có khả năng tự phục vụ (không đi lại được, không có khả năng tự phục vụ, không ý thức được trong vệ sinh cá nhân…) 2.3.2. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân phải phục vụ 1 phần (cần hỗ trợ, đôn đốc, giám sát) (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân) (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân/ngày) (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân/ngày) Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý 1 Ấm siêu tốc Chiếc 0,00012 0,00012 - 0,000001 0,000001 - 0,000003 0,000003 - 2 Ấm trà Chiếc 0,00374 0,00374 - 0,000037 0,000037 - 0,000023 0,000023 - 3 Ảnh bác Chiếc 0,00058 - 0,00058 0,000002 - 0,000002 0,000001 - 0,000001 4 Ảnh hồ sơ Tấm 0,12910 0,12910 - 0,000705 0,000705 - 0,000446 0,000446 - 5 Attomat Chiếc 0,00917 0,00745 0,00172 0,000060 0,000048 0,000011 0,000038 0,000031 0,000007 6 Bàn phím máy vi tính Chiếc 0,00547 0,00444 0,00103 0,000030 0,000024 0,000006 0,000020 0,000016 0,000004 7 Bàn xoa Chiếc - - - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 8 Bảng công khai tài chính Chiếc 0,00022 - 0,00022 0,000007 0,000006 0,000001 0,000005 0,000004 0,000001 9 Băng dính dán gáy 3.5 cm Cuộn 0,02001 0,01625 0,00376 0,000103 0,000084 0,000019 0,000067 0,000055 0,000013 10 Bắng dính dán gáy 5 cm Cuộn 0,01685 0,01368 0,00317 0,000092 0,000075 0,000017 0,000059 0,000048 0,000011 11 Băng dính đen Cuộn 0,01188 0,00964 0,00223 0,000065 0,000053 0,000012 0,000042 0,000034 0,000008 12 Băng dính hai mặt 1cm Cuộn 0,00922 0,00749 0,00173 0,000055 0,000045 0,000010 0,000037 0,000030 0,000007 13 Băng dính hai mặt 2.5 cm Cuộn 0,00927 0,00753 0,00174 0,000059 0,000048 0,000011 0,000038 0,000031 0,000007 14 Băng dính hai mặt 5 cm Cuộn 0,00967 0,00785 0,00182 0,000050 0,000041 0,000009 0,000033 0,000027 0,000006 15 Băng dính trong nhỏ Cuộn 0,00904 0,00734 0,00170 0,000063 0,000052 0,000012 0,000041 0,000033 0,000008 16 Băng dính trong to Cuộn 0,01125 0,00914 0,00211 0,000070 0,000057 0,000013 0,000047 0,000038 0,000009 17 Bảng lịch công tác Chiếc 0,00334 0,00271 0,00063 0,000028 0,000022 0,000005 0,000017 0,000014 0,000003 18 Băng nẹp cổ tay Chiếc 0,00005 0,00005 - - - - - - - 19 Bảng nội quy Chiếc 0,00575 0,00467 0,00108 0,000024 0,000019 0,000004 0,000015 0,000012 0,000003 20 Băng rôn, pa nô, khẩu hiệu m2 0,15001 0,12182 0,02819 0,001022 0,000830 0,000192 0,000635 0,000515 0,000119 21 Băng tan Cuộn 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000006 0,000006 - 22 Băng thun Cuộn 0,00001 0,00001 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 23 Bảng tin Chiếc 0,00090 0,00073 0,00017 0,000005 0,000004 0,000001 0,000003 0,000003 0,000001 24 Băng xóa Chiếc 0,01610 0,01307 0,00302 0,000088 0,000071 0,000016 0,000057 0,000046 0,000011 25 Bao lì xì Chiếc - - - 0,000011 0,000011 - 0,000040 0,000040 - 26 Bát ăn cơm Chiếc - - - 0,000009 0,000009 - 0,000022 0,000022 - 27 Bát canh cỡ to Chiếc - - - 0,000002 0,000002 - 0,000006 0,000006 - 28 Bát canh cỡ vừa Chiếc - - - 0,000003 0,000003 - 0,000008 0,000008 - 29 Bát chấm Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000006 0,000006 - 30 Bay xây Chiếc - - - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 31 Biển cài Chiếc 0,02651 0,02153 0,00498 0,000120 0,000098 0,000023 0,000078 0,000063 0,000015 32 Biển chỉ dẫn m2 0,00307 0,00249 0,00058 0,000028 0,000023 0,000005 0,000017 0,000014 0,000003 33 Biển chức danh Chiếc 0,00372 0,00302 0,00070 0,000010 0,000009 0,000002 0,000007 0,000006 0,000001 34 Biển tên phòng Chiếc 0,00851 0,00691 0,00160 0,000048 0,000039 0,000009 0,000031 0,000025 0,000006 35 Bình giữ nhiệt 0.8 lít Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 36 Bình giữ nhiệt 1,5 lít Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000001 0,000001 - 37 Bình giữ nhiệt 3 lít Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 38 Bộ cây lau nhà Bộ 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 39 Bộ định tuyến Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000001 0,000001 - 40 Bộ kit test nhanh Bộ 0,00012 0,00012 - - - - - - - 41 Bộ phát wifi Chiếc 0,00584 0,00475 0,00110 0,000021 0,000017 0,000004 0,000014 0,000011 0,000003 42 Bơm kim tiêm Chiếc 0,00000 0,00000 - - - - - - - 43 Bóng đèn cao áp Chiếc 0,00110 0,00110 - 0,000001 0,000001 - 0,000003 0,000003 - 44 Bóng đèn LED Chiếc 0,03529 0,02865 0,00663 0,000128 0,000104 0,000024 0,000088 0,000072 0,000017 45 Bóng đèn tuýp Chiếc 0,03281 0,02665 0,00617 0,000125 0,000101 0,000023 0,000084 0,000068 0,000016 46 Bột giặt Kg - - - 0,000006 0,000006 - 0,000026 0,000026 - 47 Búa Chiếc - - - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 48 Bút bi Chiếc 0,35512 0,28839 0,06673 0,002239 0,001818 0,000421 0,001482 0,001203 0,000278 49 Bút chì Chiếc 0,01639 0,01331 0,00308 0,000097 0,000079 0,000018 0,000063 0,000052 0,000012 50 Bút ký Chiếc 0,01119 0,00909 0,00210 0,000062 0,000051 0,000012 0,000039 0,000032 0,000007 51 Bút nhớ dòng Chiếc 0,01561 0,01267 0,00293 0,000073 0,000059 0,000014 0,000049 0,000039 0,000009 52 Bút nước Chiếc 0,01771 0,01438 0,00333 0,000101 0,000082 0,000019 0,000063 0,000051 0,000012 53 Bút viết bảng Chiếc 0,08286 0,06729 0,01557 0,001068 0,000867 0,000201 0,000640 0,000520 0,000120 54 Các loại ống nước Mét 0,00000 0,00000 - 0,000005 0,000005 - 0,000011 0,000011 - 55 Các loại Tê nối ống Chiếc 0,00061 0,00061 - 0,000004 0,000004 - 0,000006 0,000006 - 56 Cặp 3 dây Chiếc 0,02361 0,02361 - 0,000124 0,000124 - 0,000079 0,000079 - 57 Cáp chuyển đổi DHMI-USB Chiếc 0,00051 0,00041 0,00010 0,000002 0,000002 0,000000 0,000001 0,000001 0,000000 58 Cặp đục lỗ Chiếc 0,01032 0,00838 0,00194 0,000050 0,000041 0,000009 0,000032 0,000026 0,000006 59 Card màn hình máy tính Chiếc 0,00625 0,00507 0,00117 0,000038 0,000031 0,000007 0,000024 0,000019 0,000004 60 Cartride mực Chiếc 0,00651 0,00528 0,00122 0,000039 0,000032 0,000007 0,000025 0,000020 0,000005 61 Câu liêm chữa cháy Chiếc 0,00185 0,00150 0,00035 0,000010 0,000008 0,000002 0,000007 0,000005 0,000001 62 Cây gạt nước Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 63 Cây lau nhà Chiếc 0,00023 0,00023 - 0,000002 0,000002 - 0,000008 0,000008 - 64 Chân giắc micro Chiếc 0,00530 0,00430 0,00100 0,000035 0,000028 0,000007 0,000022 0,000018 0,000004 65 Chân kẹp ác quy Chiếc 0,90292 0,73326 0,16966 0,000237 0,000193 0,000045 0,000237 0,000192 0,000045 66 Chậu cảnh Chiếc 0,00029 0,00029 - 0,000001 0,000001 - 0,000005 0,000005 - 67 Chè khô Kg 0,01155 0,00938 0,00217 0,000085 0,000069 0,000016 0,000054 0,000044 0,000010 68 Chếch nối ống Chiếc 0,00067 0,00067 - 0,000003 0,000003 - 0,000006 0,000006 - 69 Chén trà Chiếc 0,04663 0,03787 0,00876 0,000306 0,000249 0,000058 0,000190 0,000155 0,000036 70 Chỉ khâu vết thương Hộp 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 71 Chít Kg - - - 0,000000 0,000000 - 0,000000 0,000000 - 72 Chổi cọ Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000003 0,000003 - 0,000007 0,000007 - 73 Chổi cước Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000005 0,000005 - 74 Chổi lười Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000003 0,000003 - 75 Chổi quét màng nhện Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 76 Chổi quét nhà Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000004 0,000004 - 0,000012 0,000012 - 77 Chổi tre Chiếc 0,00029 0,00029 - 0,000003 0,000003 - 0,000006 0,000006 - 78 Chuột máy tính Chiếc 0,00634 0,00515 0,00119 0,000049 0,000040 0,000009 0,000031 0,000025 0,000006 79 Cọ bình nước Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000003 0,000003 - 80 Cờ lê Chiếc - - - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 81 Cờ Tổ quốc, và các loại cờ khác Chiếc 0,00096 - 0,00096 0,000020 0,000016 0,000004 0,000014 0,000011 0,000003 82 Cọ xoong nồi Chiếc - - - 0,000003 0,000003 - 0,000011 0,000011 - 83 Cốc uống nước Chiếc 0,05487 0,04456 0,01031 0,000343 0,000279 0,000064 0,000217 0,000176 0,000041 84 Cổng kết nối USB Chiếc 0,00372 0,00302 0,00070 0,000021 0,000017 0,000004 0,000014 0,000011 0,000003 85 Cưa cầm tay Chiếc - - - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 86 Cục tẩy Cục 0,00564 0,00458 0,00106 0,000039 0,000032 0,000007 0,000026 0,000021 0,000005 87 Cước điện thoại VNĐ 179,90974 146,10470 33,80504 3,003576 2,439204 0,564372 1,977427 1,605869 0,371559 88 Cước phí bưu chính VNĐ 25,76516 20,92389 4,84127 0,430147 0,349322 0,080825 0,283190 0,229979 0,053211 89 Cút ống nước Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000003 0,000003 - 0,000004 0,000004 - 90 Đai ốp ống Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000003 0,000003 - 0,000004 0,000004 - 91 Dao chặt Chiếc - - - 0,000000 0,000000 - 0,000002 0,000002 - 92 Dao dọc giấy Chiếc 0,00613 0,00498 0,00115 0,000040 0,000032 0,000007 0,000026 0,000021 0,000005 93 Dao phát cán dài Chiếc - - - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 94 Dao thái Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000003 0,000003 - 95 Dao xây Chiếc - - - 0,000000 0,000000 - 0,000000 0,000000 - 96 Dập ghim cỡ đại Chiếc 0,00161 0,00130 0,00030 0,000010 0,000008 0,000002 0,000007 0,000005 0,000001 97 Dập ghim cỡ nhỏ Chiếc 0,01056 0,00858 0,00198 0,000063 0,000051 0,000012 0,000040 0,000033 0,000008 98 Dập ghim cỡ trung Chiếc 0,00343 0,00278 0,00064 0,000013 0,000011 0,000003 0,000009 0,000007 0,000002 99 Đầu béc phun sương Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 100 Dấu chức danh Chiếc 0,00198 0,00161 0,00037 0,000012 0,000010 0,000002 0,000007 0,000006 0,000001 101 Dấu dập số Chiếc 0,00047 0,00038 0,00009 0,000003 0,000003 0,000001 0,000002 0,000002 0,000000 102 Dầu diezen lít 0,00000 0,00000 - 0,000153 0,000153 - 0,000869 0,000869 - 103 Dầu nhớt Lít 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000004 0,000004 - 104 Đầu nối ống nước Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000003 0,000003 - 0,000005 0,000005 - 105 Đầu nối ren Chiếc 0,00033 0,00033 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 106 Dấu sao y Chiếc 0,00191 0,00155 0,00036 0,000002 0,000002 0,000000 0,000001 0,000001 0,000000 107 Dấu tròn tên đơn vị Chiếc 0,00074 0,00060 0,00014 0,000008 0,000006 0,000001 0,000005 0,000004 0,000001 108 Dây bơm nước m - - - 0,000036 0,000036 - 0,000090 0,000090 - 109 Dây cảm biến tủ cấp đông m - - - 0,000001 0,000001 - 0,000004 0,000004 - 110 Dây cấp nước vệ sinh Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000003 0,000003 - 111 Dây cu loa máy xay thịt Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 112 Dây dẫn ga Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000004 0,000004 - 113 Dây điện m 0,00000 0,00000 - 0,000032 0,000032 - 0,000185 0,000185 - 114 Dây dù Mét - - - 0,000085 0,000085 - 0,000201 0,000201 - 115 Dây hút đờm Chiếc - - - 0,000006 0,000006 - 0,000017 0,000017 - 116 Dây mạng m 0,48985 0,39780 0,09204 0,002506 0,002035 0,000471 0,001667 0,001354 0,000313 117 Dây phun sương m - - - 0,000005 0,000005 - 0,000006 0,000006 - 118 Dây thép m - - - 0,000021 0,000021 - 0,000060 0,000060 - 119 Dây thít nhựa Gói - - - 0,000001 0,000001 - 0,000001 0,000001 - 120 Đèn bán nguyệt Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000000 0,000000 - 0,000000 0,000000 - 121 Đèn pin Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000003 0,000003 - 122 Đĩa chấm Chiếc - - - 0,000002 0,000002 - 0,000006 0,000006 - 123 Đĩa đựng đồ ăn các loại Chiếc - - - 0,000006 0,000006 - 0,000017 0,000017 - 124 Điện Kw 49,94310 40,55879 9,38431 0,204090 0,165741 0,038348 0,138193 0,112227 0,025967 125 Điều khiển các loại Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000000 0,000000 - 0,000000 0,000000 - 126 Đinh bê tông Kg - - - 0,000000 0,000000 - 0,000002 0,000002 - 127 Đũa Đôi - - - 0,000007 0,000007 - 0,000022 0,000022 - 128 Đũa xào nấu Đôi - - - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 129 Đui đèn Chiếc 0,02880 0,02339 0,00541 0,000134 0,000109 0,000025 0,000091 0,000074 0,000017 130 File trình ký Chiếc 0,86005 0,69845 0,16160 0,004386 0,003562 0,000824 0,003825 0,003106 0,000719 131 Găng tay cao su Đôi 0,00000 0,00000 - 0,000012 0,000012 - 0,000026 0,000026 - 132 Găng tay ni lông Hộp - - - 0,000002 0,000002 - 0,000016 0,000016 - 133 Gen máng điện Cây 0,00057 0,00057 - 0,000003 0,000003 - 0,000018 0,000018 - 134 Ghim dập cỡ đại Hộp 0,00525 0,00426 0,00099 0,000039 0,000032 0,000007 0,000024 0,000020 0,000005 135 Ghim dập cỡ nhỏ Hộp 0,01387 0,01126 0,00261 0,000108 0,000088 0,000020 0,000068 0,000056 0,000013 136 Ghim dập cỡ trung Hộp 0,00853 0,00693 0,00160 0,000065 0,000053 0,000012 0,000041 0,000033 0,000008 137 Ghim vòng/ghim cài Hộp 0,02782 0,02259 0,00523 0,000170 0,000138 0,000032 0,000107 0,000087 0,000020 138 Giắc cắm loa Chiếc 0,00471 0,00383 0,00089 0,000018 0,000014 0,000003 0,000012 0,000010 0,000002 139 Giấy ăn Hộp 0,00089 0,00089 - 0,000003 0,000003 - 0,000012 0,000012 - 140 Giấy bìa A3 Gram 0,00076 0,00076 - 0,000002 0,000002 - 0,000001 0,000001 - 141 Giấy bìa A4 Gram 0,00515 0,00419 0,00097 0,000021 0,000017 0,000004 0,000013 0,000011 0,000002 142 Giấy in A3 Gram 0,00282 0,00229 0,00053 0,000010 0,000009 0,000002 0,000007 0,000006 0,000001 143 Giấy in A4 Gram 0,05517 0,04480 0,01037 0,000325 0,000264 0,000061 0,000203 0,000165 0,000038 144 Giấy in A5 Gram 0,00320 0,00260 0,00060 0,000027 0,000022 0,000005 0,000014 0,000012 0,000003 145 Giấy nhớ (30x30) Tập 0,02849 0,02314 0,00535 0,000119 0,000096 0,000022 0,000080 0,000065 0,000015 146 Giấy nhớ (30x50) Tập 0,03000 0,02436 0,00564 0,000121 0,000099 0,000023 0,000082 0,000067 0,000015 147 Giấy phân trang Tập 0,01200 0,00974 0,00225 0,000094 0,000077 0,000018 0,000059 0,000048 0,000011 148 Giấy than xanh Tập 0,00148 0,00120 0,00028 0,000006 0,000005 0,000001 0,000004 0,000003 0,000001 149 Giấy vệ sinh Cuộn 0,00000 0,00000 - 0,000061 0,000061 - 0,000230 0,000230 - 150 Gioăng tủ cơm Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 151 Gioăng tủ hơi Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 152 Góc nối ống Chiếc 0,00034 0,00034 - 0,000002 0,000002 - 0,000003 0,000003 - 153 Gọt bút chì Chiếc 0,00777 0,00631 0,00146 0,000046 0,000037 0,000009 0,000031 0,000025 0,000006 154 Hạt công tắc Chiếc 0,03353 0,02723 0,00630 0,000125 0,000102 0,000024 0,000084 0,000068 0,000016 155 Hồ dán Lọ 0,02725 0,02213 0,00512 0,000121 0,000098 0,000023 0,000082 0,000067 0,000015 156 Hóa chất diệt khuẩn kg 0,00002 0,00002 - 0,000002 0,000002 - 0,000002 0,000002 - 157 Hộp để mạng tổng Chiếc 0,00178 0,00144 0,00033 0,000005 0,000004 0,000001 0,000003 0,000003 0,000001 158 Hộp đựng hồ sơ Hộp 0,01636 0,01329 0,00307 0,000073 0,000059 0,000014 0,000049 0,000040 0,000009 159 Hộp file tài liệu 15cm Hộp 0,00957 0,00777 0,00180 0,000046 0,000037 0,000009 0,000030 0,000024 0,000006 160 Hộp file tài liệu 25cm Hộp 0,00986 0,00801 0,00185 0,000046 0,000037 0,000009 0,000030 0,000024 0,000006 161 Hộp file tài liệu 30cm Hộp 0,00952 0,00773 0,00179 0,000046 0,000038 0,000009 0,000030 0,000024 0,000006 162 Hộp số quạt trần Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000005 0,000005 - 163 Hót rác Chiếc 0,00057 0,00057 - 0,000004 0,000004 - 0,000012 0,000012 - 164 Keo dán Lọ 0,01021 0,00829 0,00192 0,000059 0,000048 0,000011 0,000037 0,000030 0,000007 165 Keo PVC Lọ 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 166 Keo silicon Lọ 0,00028 0,00028 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 167 Kéo văn phòng Chiếc 0,01124 0,00913 0,00211 0,000073 0,000059 0,000014 0,000048 0,000039 0,000009 168 Kẹp bướm 10mm Hộp 0,05476 0,04447 0,01029 0,000178 0,000145 0,000034 0,000122 0,000099 0,000023 169 Kẹp bướm 15mm Hộp 0,05732 0,04655 0,01077 0,000230 0,000187 0,000043 0,000154 0,000125 0,000029 170 Kẹp bướm 19mm Hộp 0,05693 0,04623 0,01070 0,000229 0,000186 0,000043 0,000154 0,000125 0,000029 171 Kẹp bướm 25mm Hộp 0,05633 0,04574 0,01058 0,000228 0,000185 0,000043 0,000153 0,000124 0,000029 172 Kẹp bướm 32mm Hộp 0,05622 0,04565 0,01056 0,000228 0,000185 0,000043 0,000153 0,000124 0,000029 173 Kẹp bướm 41mm Hộp 0,05631 0,04573 0,01058 0,000228 0,000185 0,000043 0,000153 0,000124 0,000029 174 Kẹp bướm 51mm Hộp 0,05886 0,04780 0,01106 0,000276 0,000225 0,000052 0,000180 0,000146 0,000034 175 Khăn lau Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000004 0,000004 - 0,000007 0,000007 - 176 Khăn trải bàn Chiếc 0,00017 0,00017 - 0,000001 0,000001 - 0,000006 0,000006 - 177 Khẩu trang vải Chiếc 0,05779 0,05779 - 0,000354 0,000354 - 0,000227 0,000227 - 178 Khay đựng bút văn phòng Chiếc 0,00530 0,00430 0,00100 0,000024 0,000020 0,000005 0,000016 0,000013 0,000003 179 Khay đựng tài liệu Chiếc 0,00794 0,00645 0,00149 0,000050 0,000041 0,000009 0,000033 0,000027 0,000006 180 Khóa cửa Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000008 0,000008 - 181 Khóa dây bếp ga Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000003 0,000003 - 182 Khóa đồng Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000005 0,000005 - 183 Khóa van nồi hơi Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 184 Khung giấy khen Chiếc - - - 0,000003 0,000003 - 0,000012 0,000012 - 185 Kìm Chiếc - - - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 186 Kính chống giọt bắn Chiếc 0,00024 0,00024 - 0,000002 0,000002 - 0,000005 0,000005 - 187 Lịch Quyển 0,00739 0,00600 0,00139 0,000049 0,000039 0,000009 0,000030 0,000024 0,000006 188 Lọ hoa Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000000 0,000000 - 0,000002 0,000002 - 189 Lò xo thông bồn cầu Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 190 Lưới chắn muỗi Bộ 0,00000 0,00000 - 0,000006 0,000006 - 0,000008 0,000008 - 191 Lưỡi cưa sắt Chiếc - - - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 192 Mai so nồi hơi Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000003 0,000003 - 193 Măng xông điện nước Chiếc 0,00001 0,00001 - 0,000001 0,000001 - 0,000003 0,000003 - 194 Mặt bảng điện Chiếc 0,03546 0,03546 - 0,000119 0,000119 - 0,000087 0,000087 - 195 Mắt camera Chiếc 0,00785 0,00785 - 0,000028 0,000028 - 0,000019 0,000019 - 196 Mặt công tắc Chiếc 0,01334 0,01084 0,00251 0,000063 0,000051 0,000012 0,000042 0,000034 0,000008 197 Máy tính cá nhân chiếc 0,00547 0,00444 0,00103 0,000034 0,000028 0,000006 0,000022 0,000018 0,000004 198 Mỏ lết to Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000001 0,000001 - 199 Móc quạt trần Chiếc 0,00002 0,00002 - 0,000003 0,000003 - 0,000007 0,000007 - 200 Mực dấu Lọ 0,00267 0,00217 0,00050 0,000006 0,000005 0,000001 0,000004 0,000003 0,000001 201 Mực in Hộp 0,02412 0,01959 0,00453 0,000205 0,000166 0,000038 0,000126 0,000102 0,000024 202 Mực máy photocopy Hộp 0,00174 0,00142 0,00033 0,000008 0,000007 0,000002 0,000005 0,000004 0,000001 203 Mũi khoan Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000001 0,000001 - 204 Muôi Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000015 0,000015 - 205 Nước lau kính Lít 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000004 0,000004 - 206 Nước lau sàn Lít 0,00000 0,00000 - 0,000007 0,000007 - 0,000018 0,000018 - 207 Nước rửa chén Lít 0,00000 0,00000 - 0,000005 0,000005 - 0,000014 0,000014 - 208 Nước rửa tay Chai 0,00000 0,00000 - 0,000005 0,000005 - 0,000015 0,000015 - 209 Nước sinh hoạt m3 0,00000 0,00000 - 0,000237 0,000237 - 0,000688 0,000688 - 210 Nước tẩy rửa nhà vệ sinh lít 0,00000 0,00000 - 0,000009 0,000009 - 0,000025 0,000025 - 211 Nước uống lít 0,83123 0,83123 - 0,005803 0,005803 - 0,003686 0,003686 - 212 Nước xịt phòng Chai 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000005 0,000005 - 213 Ổ cắm điện có dây Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000006 0,000006 - 214 Ống cắm đũa Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 215 Ống ghen ruột gà m 0,00000 0,00000 - 0,000009 0,000009 - 0,000014 0,000014 - 216 Ống nước chịu nhiệt Cây - - - 0,000001 0,000001 - 0,000003 0,000003 - 217 Phân bón các loại Kg - - - - - - - - - 218 Phần mềm diệt virus máy vi tính Chiếc 0,00555 0,00451 0,00104 0,000032 0,000026 0,000006 0,000021 0,000017 0,000004 219 Phao tự động Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000004 0,000004 - 220 Phí internet VNĐ 298,62948 242,51700 56,11248 4,985582 4,048791 0,936791 3,282296 2,665553 0,616743 221 Phích cắm Chiếc 0,02468 0,02468 - 0,000106 0,000106 - 0,000071 0,000071 - 222 Phích giữ nhiệt Chiếc 0,00094 0,00094 - 0,000001 0,000001 - 0,000003 0,000003 - 223 Phong bì xanh đỏ Tập 0,06023 - 0,06023 0,000300 - 0,000300 0,000184 - 0,000184 224 Pin đại Hộp 0,00000 0,00000 - 0,000000 0,000000 - 0,000003 0,000003 - 225 Pin đũa Hộp 0,00000 0,00000 - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 226 Pin tiểu Hộp 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000004 0,000004 - 227 Quả chụp đèn ngoài trời Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000005 0,000005 - 228 Quả lọc nước Bộ 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000006 0,000006 - 229 Quần áo bảo hộ Bộ 0,00000 0,00000 - 0,000003 0,000003 - 0,000013 0,000013 - 230 Rắc co Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000004 0,000004 - 231 Rèm cửa m2 0,00000 0,00000 - 0,000026 0,000026 - 0,000050 0,000050 - 232 Ren ngoài Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000005 0,000005 - 233 Ren trong Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000005 0,000005 - 234 Rơ le tự động máy tăng áp Chiếc 0,00058 0,00058 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 235 Sổ các loại Quyển 0,01362 0,01106 0,00256 0,000105 0,000085 0,000020 0,000066 0,000053 0,000012 236 Súng bắn keo Chiếc 0,00006 0,00006 - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 237 Switch mạng máy vi tính Chiếc 0,00223 0,00181 0,00042 0,000013 0,000011 0,000002 0,000009 0,000007 0,000002 238 Tấm kính Tấm 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 239 Tấm thoát sàn m - - - 0,000009 0,000009 - 0,000025 0,000025 - 240 Tạp dề Chiếc - - - 0,000002 0,000002 - 0,000003 0,000003 - 241 Thảm lau chân Chiếc 0,00117 0,00117 - 0,000002 0,000002 - 0,000004 0,000004 - 242 Thẻ nhân viên Chiếc 0,03702 0,03006 0,00696 0,000194 0,000157 0,000036 0,000125 0,000101 0,000023 243 Thìa Chiếc - - - 0,000007 0,000007 - 0,000022 0,000022 - 244 Thùng rác Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000004 0,000004 - 245 Thùng tôn Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,000006 0,000006 - 246 Thước kẻ Chiếc 0,00938 0,00938 - 0,000080 0,000080 - 0,000050 0,000050 - 247 Thuốc muỗi Chai 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000004 0,000004 - 248 Tinh dầu sả, quế, chanh Lít 0,00000 0,00000 - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 249 Trà thanh nhiệt Gói 0,00000 0,00000 - 0,000018 0,000018 - 0,000047 0,000047 - 250 Tụ quạt Chiếc 0,00168 0,00168 - 0,000002 0,000002 - 0,000003 0,000003 - 251 Túi clear bag A4 Chiếc 0,29793 0,24195 0,05598 0,001815 0,001474 0,000341 0,001133 0,000920 0,000213 252 Túi clear bag F Chiếc 0,27733 0,22522 0,05211 0,001992 0,001617 0,000374 0,001182 0,000960 0,000222 253 Túi đựng rác Kg 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000005 0,000005 - 254 Tuýp vặn ốc Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000000 0,000000 - 0,000001 0,000001 - 255 Ủng Đôi - - - 0,000002 0,000002 - 0,000004 0,000004 - 256 USB thu wifi Chiếc 0,00363 0,00295 0,00068 0,000014 0,000011 0,000003 0,000010 0,000008 0,000002 257 Vải xô m - - - 0,000002 0,000002 - 0,000005 0,000005 - 258 Van nước Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000003 0,000003 - 259 Ve Kg 0,00000 0,00000 - 0,000008 0,000008 - 0,000007 0,000007 - 260 Vệ sinh môi trường m3 0,00000 0,00000 - 0,000003 0,000003 - 0,000003 0,000003 - 261 Vít nở Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000005 0,000005 - 262 Vỏ bình đựng nước uống 10 lit Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 263 Vỏ bình đựng nước uống 20 lít Chiếc 0,00058 0,00058 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 264 Vỏ hồ sơ Chiếc 0,13410 0,10890 0,02520 0,000744 0,000604 0,000140 0,000418 0,000339 0,000078 265 Vôi bột Kg 0,00000 0,00000 - 0,000029 0,000029 - 0,000031 0,000031 - 266 Vòi chậu rửa mặt Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000001 0,000001 - 0,000004 0,000004 - 267 Vòi xịt vệ sinh Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000003 0,000003 - 268 Vợt chao thức ăn chiếc 0,35880 0,35880 - 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 269 Xăng lít 0,82714 0,67172 0,15542 0,006020 0,004889 0,001131 0,003504 0,002846 0,000658 270 Xi phông két nước Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,000002 0,000002 - 0,000003 0,000003 - 271 Xịt côn trùng Chai 0,00000 0,00000 - 0,000003 0,000003 - 0,000006 0,000006 - 272 Xô đựng nước 10 lít Chiếc - - - 0,000003 0,000003 - 0,000007 0,000007 - 273 Xô đựng nước 20 lít Chiếc - - - 0,000003 0,000003 - 0,000006 0,000006 - TT Danh mục ĐVT 2.3.3. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân có khả năng tự phục vụ sinh hoạt cá nhân hàng ngày 2.4.1. Dịch vụ chăm sóc y tế, phục hồi chức năng 2.4.2. Dịch vụ quản lý, chăm sóc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân khám, điều trị tại bệnh viện (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân/ngày) (tính trên 1 người/ngày) (tính trên 1 người/lượt) Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý 1 Ấm siêu tốc Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,000001 0,000001 - 0,0001 0,0001 - 2 Ấm trà Chiếc 0,000012 0,000012 - 0,000004 0,000004 - - - - 3 Ảnh bác Chiếc 0,000001 - 0,000001 0,000001 - 0,000001 0,0005 - 0,0005 4 Ảnh hồ sơ Tấm 0,000245 0,000245 - 0,000099 0,000099 - 0,1335 0,1335 - 5 Attomat Chiếc 0,000020 0,000017 0,000004 0,000017 0,000013 0,000003 0,0023 - 0,0023 6 Bàn phím máy vi tính Chiếc 0,000011 0,000009 0,000002 0,000008 0,000007 0,000002 0,0073 0,0059 0,0014 7 Bàn xoa Chiếc 0,000001 0,000001 - - - - - - - 8 Bảng công khai tài chính Chiếc 0,000003 0,000002 0,000001 0,000000 - 0,000000 0,0003 - 0,0003 9 Băng dính dán gáy 3.5 cm Cuộn 0,000035 0,000029 0,000007 0,000022 0,000018 0,000004 0,0222 0,0180 0,0042 10 Bắng dính dán gáy 5 cm Cuộn 0,000035 0,000028 0,000007 0,000019 0,000015 0,000004 0,0214 0,0174 0,0040 11 Băng dính đen Cuộn 0,000027 0,000022 0,000005 0,000026 0,000021 0,000005 0,0151 0,0122 0,0028 12 Băng dính hai mặt 1cm Cuộn 0,000020 0,000016 0,000004 0,000013 0,000011 0,000002 0,0131 0,0107 0,0025 13 Băng dính hai mặt 2.5 cm Cuộn 0,000023 0,000019 0,000004 0,000013 0,000010 0,000002 0,0145 0,0117 0,0027 14 Băng dính hai mặt 5 cm Cuộn 0,000018 0,000015 0,000003 0,000011 0,000009 0,000002 0,0121 0,0098 0,0023 15 Băng dính trong nhỏ Cuộn 0,000022 0,000018 0,000004 0,000016 0,000013 0,000003 0,0126 0,0102 0,0024 16 Băng dính trong to Cuộn 0,000030 0,000025 0,000006 0,000019 0,000015 0,000004 0,0199 0,0162 0,0037 17 Bảng lịch công tác Chiếc 0,000010 0,000008 0,000002 0,000005 0,000004 0,000001 0,0054 0,0044 0,0010 18 Băng nẹp cổ tay Chiếc - - - 0,000001 0,000001 - 0,0001 0,0001 - 19 Bảng nội quy Chiếc 0,000008 0,000007 0,000002 0,000006 0,000005 0,000001 0,0055 0,0045 0,0010 20 Băng rôn, pa nô, khẩu hiệu m2 0,000323 0,000263 0,000061 0,000157 0,000127 0,000029 0,1477 0,1199 0,0278 21 Băng tan Cuộn 0,000003 0,000003 - 0,000002 0,000002 - 0,0001 0,0001 - 22 Băng thun Cuộn 0,000002 0,000002 - 0,000002 0,000002 - 0,0001 0,0001 - 23 Bảng tin Chiếc 0,000002 0,000002 0,000000 0,000001 0,000001 0,000000 0,0014 0,0011 0,0003 24 Băng xóa Chiếc 0,000031 0,000025 0,000006 0,000015 0,000012 0,000003 0,0183 0,0149 0,0034 25 Bao lì xì Chiếc 0,000022 0,000022 - - - - 0,0002 0,0002 - 26 Bát ăn cơm Chiếc 0,000010 0,000010 - - - - 0,0004 0,0004 - 27 Bát canh cỡ to Chiếc 0,000003 0,000003 - - - - 0,0001 0,0001 - 28 Bát canh cỡ vừa Chiếc 0,000004 0,000004 - - - - - - - 29 Bát chấm Chiếc 0,000002 0,000002 - - - - - - - 30 Bay xây Chiếc 0,000001 0,000001 - - - - - - - 31 Biển cài Chiếc 0,000034 0,000028 0,000006 0,000032 0,000026 0,000006 0,0226 0,0183 0,0042 32 Biển chỉ dẫn m2 0,000008 0,000007 0,000002 0,000004 0,000003 0,000001 0,0006 - 0,0006 33 Biển chức danh Chiếc 0,000004 0,000003 0,000001 0,000003 0,000002 0,000001 0,0007 - 0,0007 34 Biển tên phòng Chiếc 0,000016 0,000013 0,000003 0,000015 0,000012 0,000003 0,0019 - 0,0019 35 Bình giữ nhiệt 0.8 lít Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,000001 0,000001 - 0,0001 0,0001 - 36 Bình giữ nhiệt 1,5 lít Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,000001 0,000001 - 0,0001 0,0001 - 37 Bình giữ nhiệt 3 lít Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,000000 0,000000 - 0,0001 0,0001 - 38 Bộ cây lau nhà Bộ 0,000001 0,000001 - 0,000001 0,000001 - - - - 39 Bộ định tuyến Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,000001 0,000001 - - - - 40 Bộ kit test nhanh Bộ - - - 0,000006 0,000006 - 0,0007 0,0007 - 41 Bộ phát wifi Chiếc 0,000007 0,000005 0,000001 0,000005 0,000004 0,000001 0,0009 - 0,0009 42 Bơm kim tiêm Chiếc - - - 0,000010 0,000010 - 0,0005 0,0005 - 43 Bóng đèn cao áp Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,000002 0,000002 - - - - 44 Bóng đèn LED Chiếc 0,000049 0,000040 0,000009 0,000058 0,000047 0,000011 0,0070 - 0,0070 45 Bóng đèn tuýp Chiếc 0,000043 0,000035 0,000008 0,000053 0,000043 0,000010 0,0058 - 0,0058 46 Bột giặt Kg 0,000006 0,000006 - 0,000006 0,000006 - - - - 47 Búa Chiếc 0,000000 0,000000 - - - - - - - 48 Bút bi Chiếc 0,000655 0,000532 0,000123 0,000471 0,000382 0,000088 0,4260 0,3459 0,0800 49 Bút chì Chiếc 0,000038 0,000031 0,000007 0,000028 0,000023 0,000005 0,0308 0,0250 0,0058 50 Bút ký Chiếc 0,000027 0,000022 0,000005 0,000010 0,000008 0,000002 0,0125 0,0102 0,0024 51 Bút nhớ dòng Chiếc 0,000028 0,000023 0,000005 0,000015 0,000012 0,000003 0,0179 0,0145 0,0034 52 Bút nước Chiếc 0,000035 0,000028 0,000007 0,000012 0,000009 0,000002 0,0155 0,0126 0,0029 53 Bút viết bảng Chiếc 0,000279 0,000226 0,000052 0,000110 0,000090 0,000021 0,0875 0,0711 0,0164 54 Các loại ống nước Mét 0,000008 0,000008 - 0,000005 0,000005 - - - - 55 Các loại Tê nối ống Chiếc 0,000004 0,000004 - 0,000003 0,000003 - - - - 56 Cặp 3 dây Chiếc 0,000047 0,000047 - 0,000031 0,000031 - 0,0241 0,0241 - 57 Cáp chuyển đổi DHMI-USB Chiếc 0,000001 0,000001 0,000000 0,000002 0,000002 0,000000 0,0008 0,0006 0,0001 58 Cặp đục lỗ Chiếc 0,000019 0,000016 0,000004 0,000015 0,000012 0,000003 0,0107 0,0087 0,0020 59 Card màn hình máy tính Chiếc 0,000014 0,000011 0,000003 0,000005 0,000004 0,000001 0,0072 0,0058 0,0014 60 Cartride mực Chiếc 0,000014 0,000011 0,000003 0,000010 0,000008 0,000002 0,0075 0,0061 0,0014 61 Câu liêm chữa cháy Chiếc 0,000003 0,000003 0,000001 0,000001 0,000001 0,000000 0,0005 - 0,0005 62 Cây gạt nước Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,000001 0,000001 - - - - 63 Cây lau nhà Chiếc 0,000004 0,000004 - 0,000002 0,000002 - - - - 64 Chân giắc micro Chiếc 0,000011 0,000009 0,000002 0,000009 0,000008 0,000002 0,0012 - 0,0012 65 Chân kẹp ác quy Chiếc 0,000079 0,000064 0,000015 0,000063 0,000051 0,000012 0,0101 - 0,0101 66 Chậu cảnh Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,000001 0,000001 - - - - 67 Chè khô Kg 0,000034 0,000028 0,000006 0,000016 0,000013 0,000003 0,0042 - 0,0042 68 Chếch nối ống Chiếc 0,000004 0,000004 - 0,000003 0,000003 - - - - 69 Chén trà Chiếc 0,000097 0,000079 0,000018 0,000044 0,000035 0,000008 0,0074 - 0,0074 70 Chỉ khâu vết thương Hộp 0,000001 0,000001 - 0,000001 0,000001 - 0,0000 0,0000 - 71 Chít Kg 0,000000 0,000000 - 0,000000 0,000000 - - - - 72 Chổi cọ Chiếc 0,000006 0,000006 - 0,000003 0,000003 - - - - 73 Chổi cước Chiếc 0,000004 0,000004 - 0,000002 0,000002 - - - - 74 Chổi lười Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,000002 0,000002 - - - - 75 Chổi quét màng nhện Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,000001 0,000001 - - - - 76 Chổi quét nhà Chiếc 0,000008 0,000008 - 0,000004 0,000004 - - - - 77 Chổi tre Chiếc 0,000004 0,000004 - 0,000003 0,000003 - - - - 78 Chuột máy tính Chiếc 0,000019 0,000016 0,000004 0,000011 0,000009 0,000002 0,0098 0,0079 0,0018 79 Cọ bình nước Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,000001 0,000001 - - - - 80 Cờ lê Chiếc 0,000000 0,000000 - - - - - - - 81 Cờ Tổ quốc, và các loại cờ khác Chiếc 0,000008 0,000006 0,000001 0,000005 0,000004 0,000001 0,0009 - 0,0009 82 Cọ xoong nồi Chiếc 0,000006 0,000006 - - - - - - - 83 Cốc uống nước Chiếc 0,000112 0,000091 0,000021 0,000059 0,000048 0,000011 0,0548 0,0445 0,0103 84 Cổng kết nối USB Chiếc 0,000008 0,000006 0,000001 0,000005 0,000004 0,000001 0,0010 - 0,0010 85 Cưa cầm tay Chiếc 0,000000 0,000000 - - - - - - - 86 Cục tẩy Cục 0,000016 0,000013 0,000003 0,000012 0,000009 0,000002 0,0018 - 0,0018 87 Cước điện thoại VNĐ 1,570409 1,275329 0,295080 0,427296 0,347007 0,080289 882,1540 716,3973 165,7567 88 Cước phí bưu chính VNĐ 0,224901 0,182642 0,042259 0,061193 0,049695 0,011498 126,3348 102,5965 23,7383 89 Cút ống nước Chiếc 0,000003 0,000003 - 0,000003 0,000003 - - - - 90 Đai ốp ống Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,000002 0,000002 - - - - 91 Dao chặt Chiếc 0,000001 0,000001 - - - - - - - 92 Dao dọc giấy Chiếc 0,000015 0,000012 0,000003 0,000015 0,000012 0,000003 0,0096 0,0078 0,0018 93 Dao phát cán dài Chiếc 0,000000 0,000000 - - - - - - - 94 Dao thái Chiếc 0,000002 0,000002 - - - - - - - 95 Dao xây Chiếc 0,000000 0,000000 - - - - - - - 96 Dập ghim cỡ đại Chiếc 0,000004 0,000003 0,000001 0,000003 0,000003 0,000001 0,0022 0,0018 0,0004 97 Dập ghim cỡ nhỏ Chiếc 0,000023 0,000019 0,000004 0,000019 0,000016 0,000004 0,0121 0,0099 0,0023 98 Dập ghim cỡ trung Chiếc 0,000005 0,000004 0,000001 0,000004 0,000003 0,000001 0,0034 0,0028 0,0006 99 Đầu béc phun sương Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,000002 0,000002 - - - - 100 Dấu chức danh Chiếc 0,000004 0,000003 0,000001 0,000003 0,000002 0,000000 0,0020 0,0016 0,0004 101 Dấu dập số Chiếc 0,000001 0,000001 0,000000 0,000005 0,000004 0,000001 0,0006 0,0005 0,0001 102 Dầu diezen lít 0,000319 0,000319 - 0,000132 0,000132 - 0,0036 0,0036 - 103 Dầu nhớt Lít 0,000002 0,000002 - 0,000001 0,000001 - 0,0000 0,0000 - 104 Đầu nối ống nước Chiếc 0,000004 0,000004 - 0,000002 0,000002 - - - - 105 Đầu nối ren Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,000001 0,000001 - - - - 106 Dấu sao y Chiếc 0,000001 0,000001 0,000000 0,000002 0,000002 0,000000 0,0008 0,0007 0,0002 107 Dấu tròn tên đơn vị Chiếc 0,000002 0,000002 0,000000 0,000001 0,000001 0,000000 0,0012 0,0010 0,0002 108 Dây bơm nước m 0,000071 0,000071 - - - - - - - 109 Dây cảm biến tủ cấp đông m 0,000001 0,000001 - - - - - - - 110 Dây cấp nước vệ sinh Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,000002 0,000002 - - - - 111 Dây cu loa máy xay thịt Chiếc 0,000001 0,000001 - - - - - - - 112 Dây dẫn ga Chiếc 0,000001 0,000001 - - - - - - - 113 Dây điện m 0,000049 0,000049 - 0,000030 0,000030 - - - - 114 Dây dù Mét 0,000159 0,000159 - - - - - - - 115 Dây hút đờm Chiếc 0,000014 0,000014 - 0,000017 0,000017 - 0,0090 0,0090 - 116 Dây mạng m 0,001051 0,000853 0,000197 0,001094 0,000889 0,000206 0,1175 - 0,1175 117 Dây phun sương m 0,000004 0,000004 - 0,000005 0,000005 - - - - 118 Dây thép m 0,000038 0,000038 - - - - - - - 119 Dây thít nhựa Gói 0,000001 0,000001 - - - - - - - 120 Đèn bán nguyệt Chiếc 0,000000 0,000000 - 0,000000 0,000000 - - - - 121 Đèn pin Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,000001 0,000001 - - - - 122 Đĩa chấm Chiếc 0,000003 0,000003 - - - - - - - 123 Đĩa đựng đồ ăn các loại Chiếc 0,000009 0,000009 - - - - - - - 124 Điện Kw 0,063578 0,051632 0,011946 0,061665 0,050079 0,011587 49,7295 40,3854 9,3442 125 Điều khiển các loại Chiếc 0,000000 0,000000 - 0,000000 0,000000 - 0,0000 0,0000 - 126 Đinh bê tông Kg 0,000000 0,000000 - - - - - - - 127 Đũa Đôi 0,000006 0,000006 - - - - - - - 128 Đũa xào nấu Đôi 0,000001 0,000001 - - - - - - - 129 Đui đèn Chiếc 0,000046 0,000037 0,000009 0,000038 0,000031 0,000007 0,0057 - 0,0057 130 File trình ký Chiếc 0,001476 0,001199 0,000277 0,000439 0,000357 0,000083 3,7449 3,0412 0,7037 131 Găng tay cao su Đôi 0,000018 0,000018 - 0,000013 0,000013 - - - - 132 Găng tay ni lông Hộp 0,000003 0,000003 - - - - - - - 133 Gen máng điện Cây 0,000004 0,000004 - 0,000004 0,000004 - - - - 134 Ghim dập cỡ đại Hộp 0,000014 0,000012 0,000003 0,000019 0,000015 0,000004 0,0063 0,0052 0,0012 135 Ghim dập cỡ nhỏ Hộp 0,000043 0,000035 0,000008 0,000011 0,000009 0,000002 0,0242 0,0197 0,0046 136 Ghim dập cỡ trung Hộp 0,000021 0,000017 0,000004 0,000014 0,000011 0,000003 0,0109 0,0088 0,0020 137 Ghim vòng/ghim cài Hộp 0,000058 0,000047 0,000011 0,000013 0,000011 0,000003 0,0302 0,0245 0,0057 138 Giắc cắm loa Chiếc 0,000007 0,000005 0,000001 0,000005 0,000004 0,000001 0,0010 - 0,0010 139 Giấy ăn Hộp 0,000006 0,000006 - 0,000004 0,000004 - - - - 140 Giấy bìa A3 Gram 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 0,0005 0,0005 - 141 Giấy bìa A4 Gram 0,000007 0,000006 0,000001 0,000009 0,000007 0,000002 0,0043 0,0035 0,0008 142 Giấy in A3 Gram 0,000004 0,000003 0,000001 0,000008 0,000007 0,000002 0,0030 0,0024 0,0006 143 Giấy in A4 Gram 0,000122 0,000099 0,000023 0,000052 0,000042 0,000010 0,0641 0,0520 0,0120 144 Giấy in A5 Gram 0,000016 0,000013 0,000003 0,000004 0,000003 0,000001 0,0059 0,0048 0,0011 145 Giấy nhớ (30x30) Tập 0,000043 0,000035 0,000008 0,000012 0,000010 0,000002 0,0344 0,0280 0,0065 146 Giấy nhớ (30x50) Tập 0,000044 0,000036 0,000008 0,000041 0,000033 0,000008 0,0350 0,0284 0,0066 147 Giấy phân trang Tập 0,000034 0,000028 0,000006 0,000011 0,000009 0,000002 0,0163 0,0132 0,0031 148 Giấy than xanh Tập 0,000003 0,000002 0,000001 0,000010 0,000008 0,000002 0,0014 0,0011 0,0003 149 Giấy vệ sinh Cuộn 0,000103 0,000103 - 0,000052 0,000052 - 0,0065 0,0065 - 150 Gioăng tủ cơm Chiếc 0,000001 0,000001 - - - - - - - 151 Gioăng tủ hơi Chiếc 0,000002 0,000002 - - - - - - - 152 Góc nối ống Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,000002 0,000002 - - - - 153 Gọt bút chì Chiếc 0,000018 0,000015 0,000003 0,000020 0,000016 0,000004 0,0121 0,0098 0,0023 154 Hạt công tắc Chiếc 0,000044 0,000035 0,000008 0,000039 0,000031 0,000007 0,0283 0,0230 0,0053 155 Hồ dán Lọ 0,000046 0,000038 0,000009 0,000030 0,000024 0,000006 0,0394 0,0320 0,0074 156 Hóa chất diệt khuẩn kg 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 0,0002 0,0002 - 157 Hộp để mạng tổng Chiếc 0,000001 0,000001 0,000000 0,000002 0,000001 0,000000 0,0014 0,0012 0,0003 158 Hộp đựng hồ sơ Hộp 0,000024 0,000019 0,000004 0,000024 0,000020 0,000005 0,0155 0,0126 0,0029 159 Hộp file tài liệu 15cm Hộp 0,000017 0,000014 0,000003 0,000014 0,000011 0,000003 0,0106 0,0086 0,0020 160 Hộp file tài liệu 25cm Hộp 0,000017 0,000014 0,000003 0,000013 0,000010 0,000002 0,0108 0,0088 0,0020 161 Hộp file tài liệu 30cm Hộp 0,000017 0,000014 0,000003 0,000021 0,000017 0,000004 0,0105 0,0085 0,0020 162 Hộp số quạt trần Chiếc 0,000003 0,000003 - 0,000002 0,000002 - 0,0001 0,0001 - 163 Hót rác Chiếc 0,000006 0,000006 - 0,000004 0,000004 - - - - 164 Keo dán Lọ 0,000021 0,000017 0,000004 0,000022 0,000018 0,000004 0,0105 0,0085 0,0020 165 Keo PVC Lọ 0,000001 0,000001 - 0,000001 0,000001 - - - - 166 Keo silicon Lọ 0,000001 0,000001 - 0,000001 0,000001 - - - - 167 Kéo văn phòng Chiếc 0,000026 0,000021 0,000005 0,000022 0,000018 0,000004 0,0177 0,0143 0,0033 168 Kẹp bướm 10mm Hộp 0,000090 0,000073 0,000017 0,000101 0,000082 0,000019 0,0641 0,0520 0,0120 169 Kẹp bướm 15mm Hộp 0,000103 0,000083 0,000019 0,000087 0,000071 0,000016 0,0729 0,0592 0,0137 170 Kẹp bướm 19mm Hộp 0,000102 0,000083 0,000019 0,000072 0,000058 0,000014 0,0727 0,0590 0,0137 171 Kẹp bướm 25mm Hộp 0,000102 0,000083 0,000019 0,000057 0,000046 0,000011 0,0726 0,0590 0,0136 172 Kẹp bướm 32mm Hộp 0,000102 0,000083 0,000019 0,000056 0,000046 0,000011 0,0726 0,0590 0,0136 173 Kẹp bướm 41mm Hộp 0,000102 0,000083 0,000019 0,000057 0,000046 0,000011 0,0721 0,0586 0,0136 174 Kẹp bướm 51mm Hộp 0,000115 0,000093 0,000022 0,000056 0,000046 0,000011 0,0679 0,0552 0,0128 175 Khăn lau Chiếc 0,000005 0,000005 - 0,000004 0,000004 - 0,0004 0,0004 - 176 Khăn trải bàn Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - - - - 177 Khẩu trang vải Chiếc 0,000112 0,000112 - 0,000109 0,000109 - 0,0601 0,0601 - 178 Khay đựng bút văn phòng Chiếc 0,000009 0,000007 0,000002 0,000018 0,000015 0,000003 0,0056 0,0046 0,0011 179 Khay đựng tài liệu Chiếc 0,000023 0,000018 0,000004 0,000010 0,000008 0,000002 0,0143 0,0116 0,0027 180 Khóa cửa Chiếc 0,000003 0,000003 - 0,000001 0,000001 - 0,0001 0,0001 - 181 Khóa dây bếp ga Chiếc 0,000002 0,000002 - - - - - - - 182 Khóa đồng Chiếc 0,000004 0,000004 - - - - - - - 183 Khóa van nồi hơi Chiếc 0,000001 0,000001 - - - - - - - 184 Khung giấy khen Chiếc 0,000006 0,000006 - - - - - - - 185 Kìm Chiếc 0,000000 0,000000 - - - - - - - 186 Kính chống giọt bắn Chiếc 0,000004 0,000004 - 0,000003 0,000003 - 0,0003 0,0003 - 187 Lịch Quyển 0,000021 0,000017 0,000004 0,000012 0,000010 0,000002 0,0106 0,0086 0,0020 188 Lọ hoa Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,000000 0,000000 - 0,0001 0,0001 - 189 Lò xo thông bồn cầu Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,000001 0,000001 - - - - 190 Lưới chắn muỗi Bộ 0,000006 0,000006 - 0,000008 0,000008 - 0,0003 0,0003 - 191 Lưỡi cưa sắt Chiếc 0,000001 0,000001 - - - - - - - 192 Mai so nồi hơi Chiếc 0,000002 0,000002 - - - - - - - 193 Măng xông điện nước Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,000002 0,000002 - - - - 194 Mặt bảng điện Chiếc 0,000038 0,000038 - 0,000049 0,000049 - - - - 195 Mắt camera Chiếc 0,000010 0,000010 - 0,000012 0,000012 - 0,0079 0,0079 - 196 Mặt công tắc Chiếc 0,000024 0,000019 0,000005 0,000020 0,000017 0,000004 0,0029 - 0,0029 197 Máy tính cá nhân chiếc 0,000012 0,000010 0,000002 0,000007 0,000005 0,000001 0,0013 - 0,0013 198 Mỏ lết to Chiếc 0,000001 0,000001 - - - - - - - 199 Móc quạt trần Chiếc 0,000004 0,000004 - 0,000002 0,000002 - - - - 200 Mực dấu Lọ 0,000003 0,000002 0,000000 0,000003 0,000002 0,000001 0,0026 0,0021 0,0005 201 Mực in Hộp 0,000060 0,000049 0,000011 0,000043 0,000035 0,000008 0,0235 0,0191 0,0044 202 Mực máy photocopy Hộp 0,000004 0,000003 0,000001 0,000002 0,000002 0,000000 0,0027 0,0022 0,0005 203 Mũi khoan Chiếc 0,000001 0,000001 - - - - - - - 204 Muôi Chiếc 0,000002 0,000002 - - - - - - - 205 Nước lau kính Lít 0,000002 0,000002 - 0,000001 0,000001 - 0,0001 0,0001 - 206 Nước lau sàn Lít 0,000012 0,000012 - 0,000006 0,000006 - 0,0009 0,0009 - 207 Nước rửa chén Lít 0,000010 0,000010 - 0,000004 0,000004 - 0,0004 0,0004 - 208 Nước rửa tay Chai 0,000011 0,000011 - 0,000033 0,000033 - 0,0002 0,0002 - 209 Nước sinh hoạt m3 0,000247 0,000247 - 0,000166 0,000166 - 0,0043 0,0043 - 210 Nước tẩy rửa nhà vệ sinh lít 0,000017 0,000017 - 0,000007 0,000007 - 0,0007 0,0007 - 211 Nước uống lít 0,001975 0,001975 - 0,000381 0,000381 - 0,9749 0,9749 - 212 Nước xịt phòng Chai 0,000004 0,000004 - 0,000002 0,000002 - 0,0001 0,0001 - 213 Ổ cắm điện có dây Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,000001 0,000001 - 0,0002 0,0002 - 214 Ống cắm đũa Chiếc 0,000002 0,000002 - - - - - - - 215 Ống ghen ruột gà m 0,000010 0,000010 - 0,000012 0,000012 - 0,0004 0,0004 - 216 Ống nước chịu nhiệt Cây 0,000002 0,000002 - 0,000002 0,000002 - - - - 217 Phân bón các loại Kg - - - - - - - - - 218 Phần mềm diệt virus máy vi tính Chiếc 0,000011 0,000009 0,000002 0,000009 0,000008 0,000002 0,0073 0,0059 0,0014 219 Phao tự động Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,000001 0,000001 - - - - 220 Phí internet VNĐ 2,606694 2,116896 0,489798 0,709259 0,575989 0,133270 1.464,2719 1.189,1352 275,1367 221 Phích cắm Chiếc 0,000032 0,000032 - 0,000025 0,000025 - 0,0229 0,0229 - 222 Phích giữ nhiệt Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,000014 0,000014 - 0,0094 0,0094 - 223 Phong bì xanh đỏ Tập 0,000108 - 0,000108 0,000677 0,000550 0,000127 0,2757 0,2239 0,0518 224 Pin đại Hộp 0,000000 0,000000 - 0,000000 0,000000 - 0,0000 0,0000 - 225 Pin đũa Hộp 0,000001 0,000001 - 0,000000 0,000000 - 0,0000 0,0000 - 226 Pin tiểu Hộp 0,000001 0,000001 - 0,000000 0,000000 - 0,0001 0,0001 - 227 Quả chụp đèn ngoài trời Chiếc 0,000004 0,000004 - 0,000002 0,000002 - - - - 228 Quả lọc nước Bộ 0,000002 0,000002 - 0,000002 0,000002 - - - - 229 Quần áo bảo hộ Bộ 0,000004 0,000004 - - - - 0,0001 0,0001 - 230 Rắc co Chiếc 0,000003 0,000003 - 0,000002 0,000002 - - - - 231 Rèm cửa m2 0,000026 0,000026 - 0,000030 0,000030 - 0,0049 0,0049 - 232 Ren ngoài Chiếc 0,000004 0,000004 - 0,000002 0,000002 - - - - 233 Ren trong Chiếc 0,000004 0,000004 - 0,000002 0,000002 - - - - 234 Rơ le tự động máy tăng áp Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,000001 0,000001 - - - - 235 Sổ các loại Quyển 0,000040 0,000033 0,000008 0,000027 0,000022 0,000005 0,0200 0,0162 0,0037 236 Súng bắn keo Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,000001 0,000001 - - - - 237 Switch mạng máy vi tính Chiếc 0,000005 0,000004 0,000001 0,000003 0,000002 0,000001 0,0038 0,0031 0,0007 238 Tấm kính Tấm 0,000002 0,000002 - 0,000001 0,000001 - 0,0000 0,0000 - 239 Tấm thoát sàn m 0,000020 0,000020 - 0,000007 0,000007 - 0,0002 0,0002 - 240 Tạp dề Chiếc 0,000002 0,000002 - - - - - - - 241 Thảm lau chân Chiếc 0,000003 0,000003 - 0,000004 0,000004 - 0,0010 0,0010 - 242 Thẻ nhân viên Chiếc 0,000068 0,000055 0,000013 0,000049 0,000040 0,000009 0,0398 0,0323 0,0075 243 Thìa Chiếc 0,000006 0,000006 - 0,000004 0,000004 - - - - 244 Thùng rác Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,000002 0,000002 - 0,0001 0,0001 - 245 Thùng tôn Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,000002 0,000002 - 0,0004 0,0004 - 246 Thước kẻ Chiếc 0,000025 0,000025 - 0,000022 0,000022 - 0,0116 0,0116 - 247 Thuốc muỗi Chai 0,000003 0,000003 - 0,000002 0,000002 - 0,0002 0,0002 - 248 Tinh dầu sả, quế, chanh Lít 0,000000 0,000000 - 0,000000 0,000000 - 0,0001 0,0001 - 249 Trà thanh nhiệt Gói 0,000036 0,000036 - 0,000016 0,000016 - 0,0004 0,0004 - 250 Tụ quạt Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,000005 0,000005 - 0,0018 0,0018 - 251 Túi clear bag A4 Chiếc 0,000677 0,000549 0,000127 0,000183 0,000149 0,000034 0,3346 0,2717 0,0629 252 Túi clear bag F Chiếc 0,000902 0,000733 0,000169 0,000119 0,000097 0,000022 0,3724 0,3025 0,0700 253 Túi đựng rác Kg 0,000002 0,000002 - 0,000001 0,000001 - 0,0001 0,0001 - 254 Tuýp vặn ốc Chiếc 0,000000 0,000000 - - - - - - - 255 Ủng Đôi 0,000003 0,000003 - - - - - - - 256 USB thu wifi Chiếc 0,000005 0,000004 0,000001 0,000004 0,000003 0,000001 0,0042 0,0034 0,0008 257 Vải xô m 0,000004 0,000004 - - - - - - - 258 Van nước Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,000002 0,000002 - 0,0001 0,0001 - 259 Ve Kg 0,000003 0,000003 - 0,000008 0,000008 - 0,0027 0,0027 - 260 Vệ sinh môi trường m3 0,000001 0,000001 - 0,000002 0,000002 - 0,0001 0,0001 - 261 Vít nở Chiếc 0,000004 0,000004 - 0,000002 0,000002 - 0,0001 0,0001 - 262 Vỏ bình đựng nước uống 10 lit Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,000001 0,000001 - 0,0000 0,0000 - 263 Vỏ bình đựng nước uống 20 lít Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,000002 0,000002 - 0,0005 0,0005 - 264 Vỏ hồ sơ Chiếc 0,000530 0,000431 0,000100 0,000076 0,000062 0,000014 0,2277 0,1849 0,0428 265 Vôi bột Kg 0,000016 0,000016 - 0,000018 0,000018 - 0,0055 0,0055 - 266 Vòi chậu rửa mặt Chiếc 0,000001 0,000001 - 0,000001 0,000001 - 0,0001 0,0001 - 267 Vòi xịt vệ sinh Chiếc 0,000003 0,000003 - 0,000002 0,000002 - 0,0002 0,0002 - 268 Vợt chao thức ăn chiếc 0,000001 0,000001 - - - - - - - 269 Xăng lít 0,002660 0,002160 0,000500 0,010042 0,008155 0,001887 1,0106 0,8207 0,1899 270 Xi phông két nước Chiếc 0,000002 0,000002 - 0,000001 0,000001 - 0,0001 0,0001 - 271 Xịt côn trùng Chai 0,000005 0,000005 - 0,000003 0,000003 - 0,0002 0,0002 - 272 Xô đựng nước 10 lít Chiếc 0,000005 0,000005 - - - - 0,0002 0,0002 - 273 Xô đựng nước 20 lít Chiếc 0,000005 0,000005 - - - - - - - TT Danh mục ĐVT 2.5. Dịch vụ tổ chức các hoạt động tập thể cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân 2.6.1. Thăm gặp gia đình tại đơn vị 2.6.2. Thăm gặp gia đình qua điện thoại, zalo (tính trên 1 hoạt động) (tính trên 1 lượt) (tính trên 1 lượt) Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý 1 Ấm siêu tốc Chiếc 0,00115 0,00115 - 0,00001 0,00001 - 0,00001 0,00001 - 2 Ấm trà Chiếc 0,00214 0,00214 - 0,00090 0,00090 - 0,00029 0,00029 - 3 Ảnh bác Chiếc 0,00435 - 0,00435 0,00009 - 0,00009 0,00005 - 0,00005 4 Ảnh hồ sơ Tấm 0,01556 0,01556 - - - - - - - 5 Attomat Chiếc 0,00339 0,00276 0,00064 0,00198 0,00161 0,00037 0,00066 0,00054 0,00012 6 Bàn phím máy vi tính Chiếc 0,00136 0,00111 0,00026 0,00123 0,00100 0,00023 0,00039 0,00032 0,00007 7 Bảng công khai tài chính Chiếc 0,00089 - 0,00089 0,00005 - 0,00005 0,00002 - 0,00002 8 Băng dính dán gáy 3.5 cm Cuộn 0,00709 0,00576 0,00133 0,00362 0,00294 0,00068 0,00120 0,00097 0,00023 9 Bắng dính dán gáy 5 cm Cuộn 0,00953 0,00774 0,00179 0,00338 0,00275 0,00064 0,00106 0,00086 0,00020 10 Băng dính đen Cuộn 0,00734 0,00596 0,00138 0,00269 0,00218 0,00050 0,00095 0,00077 0,00018 11 Băng dính hai mặt 1cm Cuộn 0,00450 0,00365 0,00084 0,00218 0,00177 0,00041 0,00070 0,00057 0,00013 12 Băng dính hai mặt 2.5 cm Cuộn 0,00417 0,00338 0,00078 0,00234 0,00190 0,00044 0,00075 0,00061 0,00014 13 Băng dính hai mặt 5 cm Cuộn 0,00552 0,00449 0,00104 0,00194 0,00158 0,00037 0,00066 0,00054 0,00012 14 Băng dính trong nhỏ Cuộn 0,00500 0,00406 0,00094 0,00214 0,00174 0,00040 0,00071 0,00058 0,00013 15 Băng dính trong to Cuộn 0,00384 0,00312 0,00072 0,00334 0,00271 0,00063 0,00101 0,00082 0,00019 16 Bảng lịch công tác Chiếc 0,00049 0,00040 0,00009 0,00086 0,00069 0,00016 0,00025 0,00020 0,00005 17 Bảng nội quy Chiếc 0,02785 0,02262 0,00523 0,00088 0,00071 0,00016 0,00031 0,00026 0,00006 18 Băng rôn, pa nô, khẩu hiệu m2 0,01919 0,01559 0,00361 0,02400 0,01949 0,00451 0,00857 0,00696 0,00161 19 Băng tan Cuộn 0,00059 0,00059 - 0,00000 0,00000 - - - - 20 Băng thun Cuộn 0,00061 0,00061 - 0,00000 0,00000 - 0,00000 0,00000 - 21 Bảng tin Chiếc 0,00169 0,00137 0,00032 0,00021 0,00017 0,00004 0,00007 0,00006 0,00001 22 Băng xóa Chiếc 0,00287 0,00233 0,00054 0,00296 0,00240 0,00056 0,00097 0,00079 0,00018 23 Bao lì xì Chiếc 0,00415 0,00415 - 0,00000 0,00000 - - - - 24 Biển cài Chiếc 0,00237 0,00193 0,00045 0,00357 0,00290 0,00067 0,00121 0,00098 0,00023 25 Biển chỉ dẫn m2 0,00096 0,00078 0,00018 0,00054 0,00044 0,00010 0,00018 0,00015 0,00003 26 Biển chức danh Chiếc 0,00343 0,00278 0,00064 0,00057 0,00046 0,00011 0,00020 0,00016 0,00004 27 Biển tên phòng Chiếc 0,00165 0,00134 0,00031 0,00179 0,00145 0,00034 0,00062 0,00050 0,00012 28 Bình giữ nhiệt 0.8 lít Chiếc 0,00028 0,00028 - 0,00000 0,00000 - - - - 29 Bình giữ nhiệt 1,5 lít Chiếc 0,00041 0,00041 - 0,00000 0,00000 - - - - 30 Bình giữ nhiệt 3 lít Chiếc 0,00017 0,00017 - 0,00000 0,00000 - - - - 31 Bộ cây lau nhà Bộ 0,00032 0,00032 - 0,00000 0,00000 - - - - 32 Bộ định tuyến Chiếc 0,00078 0,00078 - 0,00000 0,00000 - - - - 33 Bộ phát wifi Chiếc 0,00133 0,00108 0,00025 0,00077 0,00063 0,00015 0,00027 0,00022 0,00005 34 Bóng đèn cao áp Chiếc 0,01311 0,01311 - 0,00010 0,00010 - 0,00008 0,00008 - 35 Bóng đèn LED Chiếc 0,04728 0,03840 0,00888 0,00648 0,00526 0,00122 0,00232 0,00188 0,00044 36 Bóng đèn tuýp Chiếc 0,00507 0,00412 0,00095 0,00542 0,00440 0,00102 0,00202 0,00164 0,00038 37 Bột giặt Kg 0,00147 0,00147 - 0,00000 0,00000 - - - - 38 Bút bi Chiếc 0,08229 0,06682 0,01546 0,07674 0,06232 0,01442 0,02659 0,02159 0,00500 39 Bút chì Chiếc 0,00766 0,00622 0,00144 0,00393 0,00319 0,00074 0,00131 0,00107 0,00025 40 Bút ký Chiếc 0,00412 0,00335 0,00077 0,00200 0,00163 0,00038 0,00061 0,00050 0,00012 41 Bút nhớ dòng Chiếc 0,00328 0,00266 0,00062 0,00284 0,00231 0,00053 0,00078 0,00063 0,00015 42 Bút nước Chiếc 4,13103 3,35481 0,77622 0,00226 0,00183 0,00042 0,00081 0,00066 0,00015 43 Bút viết bảng Chiếc 0,01556 0,01264 0,00292 0,01553 0,01261 0,00292 0,00703 0,00571 0,00132 44 Các loại ống nước Mét 0,00192 0,00192 - 0,00000 0,00000 - - - - 45 Các loại Tê nối ống Chiếc 0,00883 0,00883 - 0,00007 0,00007 - 0,00005 0,00005 - 46 Cặp 3 dây Chiếc 0,00383 0,00383 - 0,00387 0,00387 - 0,00128 0,00128 - 47 Cáp chuyển đổi DHMI-USB Chiếc 0,00386 0,00314 0,00073 0,00015 0,00012 0,00003 0,00006 0,00005 0,00001 48 Cặp đục lỗ Chiếc 0,00278 0,00226 0,00052 0,00179 0,00146 0,00034 0,00066 0,00053 0,00012 49 Card màn hình máy tính Chiếc 0,00400 0,00324 0,00075 0,00112 0,00091 0,00021 0,00036 0,00029 0,00007 50 Cartride mực Chiếc 0,00081 0,00066 0,00015 0,00125 0,00101 0,00023 0,00042 0,00034 0,00008 51 Câu liêm chữa cháy Chiếc 0,00024 0,00019 0,00004 0,00038 0,00031 0,00007 0,00011 0,00009 0,00002 52 Cây gạt nước Chiếc 0,00101 0,00101 - 0,00000 0,00000 - - - - 53 Cây lau nhà Chiếc 0,00404 0,00404 - 0,00003 0,00003 - 0,00002 0,00002 - 54 Chân giắc micro Chiếc 0,00295 0,00240 0,00055 0,00104 0,00084 0,00019 0,00035 0,00028 0,00007 55 Chân kẹp ác quy Chiếc 0,00499 0,00405 0,00094 0,00199 0,00162 0,00037 0,01328 0,01078 0,00250 56 Chậu cảnh Chiếc 0,00306 0,00306 - 0,00003 0,00003 - 0,00002 0,00002 - 57 Chè khô Kg 0,00246 0,00200 0,00046 0,00354 0,00288 0,00067 0,00104 0,00084 0,00020 58 Chếch nối ống Chiếc 0,00855 0,00855 - 0,00009 0,00009 - 0,00005 0,00005 - 59 Chén trà Chiếc 0,00520 0,00422 0,00098 0,00644 0,00523 0,00121 0,00231 0,00188 0,00043 60 Chít Kg 0,00368 0,00368 - 0,00000 0,00000 - - - - 61 Chổi cọ Chiếc 0,00157 0,00157 - 0,00000 0,00000 - - - - 62 Chổi cước Chiếc 0,00103 0,00103 - 0,00000 0,00000 - - - - 63 Chổi lười Chiếc 0,00197 0,00197 - 0,00000 0,00000 - - - - 64 Chổi quét màng nhện Chiếc 0,00100 0,00100 - 0,00000 0,00000 - - - - 65 Chổi quét nhà Chiếc 0,00088 0,00088 - 0,00000 0,00000 - - - - 66 Chổi tre Chiếc 0,00294 0,00294 - 0,00002 0,00002 - 0,00002 0,00002 - 67 Chuột máy tính Chiếc 0,00123 0,00100 0,00023 0,00161 0,00131 0,00030 0,00051 0,00042 0,00010 68 Cọ bình nước Chiếc 0,00024 0,00024 - 0,00000 0,00000 - - - - 69 Cờ Tổ quốc, và các loại cờ khác Chiếc 0,00120 0,00098 0,00023 0,00090 0,00073 0,00017 0,00028 0,00023 0,00005 70 Cốc uống nước Chiếc 0,01046 0,00850 0,00197 0,00921 0,00748 0,00173 0,00323 0,00262 0,00061 71 Cổng kết nối USB Chiếc 0,00042 0,00034 0,00008 0,00080 0,00065 0,00015 0,00024 0,00019 0,00004 72 Cục tẩy Cục 0,00378 0,00307 0,00071 0,00167 0,00136 0,00031 0,00055 0,00045 0,00010 73 Cước điện thoại VNĐ 62,03673 50,38003 11,65670 146,31958 118,82613 27,49345 37,19678 30,20750 6,98927 74 Cước phí bưu chính VNĐ 8,88489 7,21542 1,66947 20,95465 17,01727 3,93738 5,32700 4,32606 1,00094 75 Cút ống nước Chiếc 0,00236 0,00236 - 0,00000 0,00000 - - - - 76 Đai ốp ống Chiếc 0,00139 0,00139 - 0,00000 0,00000 - - - - 77 Dao dọc giấy Chiếc 0,00213 0,00173 0,00040 0,00160 0,00130 0,00030 0,00052 0,00042 0,00010 78 Dập ghim cỡ đại Chiếc 0,00802 0,00652 0,00151 0,00037 0,00030 0,00007 0,00013 0,00010 0,00002 79 Dập ghim cỡ nhỏ Chiếc 0,00493 0,00401 0,00093 0,00201 0,00163 0,00038 0,00069 0,00056 0,00013 80 Dập ghim cỡ trung Chiếc 0,00265 0,00215 0,00050 0,00056 0,00046 0,00011 0,00020 0,00016 0,00004 81 Đầu béc phun sương Chiếc 0,00288 0,00288 - 0,00001 0,00001 - 0,00001 0,00001 - 82 Dấu chức danh Chiếc 0,00205 0,00167 0,00039 0,00031 0,00026 0,00006 0,00011 0,00009 0,00002 83 Dấu dập số Chiếc 0,04526 0,03676 0,00850 0,00041 0,00033 0,00008 0,00003 0,00002 0,00001 84 Dầu diezen lít 0,02591 0,02591 - 0,00000 0,00000 - - - - 85 Dầu nhớt Lít 0,00053 0,00053 - 0,00000 0,00000 - - - - 86 Đầu nối ống nước Chiếc 0,00092 0,00092 - 0,00000 0,00000 - - - - 87 Đầu nối ren Chiếc 0,00606 0,00606 - 0,00001 0,00001 - 0,00002 0,00002 - 88 Dấu sao y Chiếc 0,00441 0,00358 0,00083 0,00012 0,00010 0,00002 0,00012 0,00009 0,00002 89 Dấu tròn tên đơn vị Chiếc 0,00358 0,00291 0,00067 0,00021 0,00017 0,00004 0,00005 0,00004 0,00001 90 Dây cấp nước vệ sinh Chiếc 0,00081 0,00081 - 0,00000 0,00000 - - - - 91 Dây điện m 0,01327 0,01327 - 0,00005 0,00005 - - - - 92 Dây mạng m 0,08048 0,06536 0,01512 0,11610 0,09429 0,02182 0,03885 0,03155 0,00730 93 Dây phun sương m 0,01076 0,01076 - 0,00006 0,00006 - - - - 94 Đèn bán nguyệt Chiếc 0,00072 0,00072 - 0,00000 0,00000 - - - - 95 Đèn pin Chiếc 0,00043 0,00043 - 0,00000 0,00000 - - - - 96 Điện Kw 7,06359 5,73634 1,32725 8,17249 6,63688 1,53561 2,95240 2,39764 0,55476 97 Điều khiển các loại Chiếc 0,00051 0,00051 - 0,00000 0,00000 - - - - 98 Đui đèn Chiếc 0,01226 0,00996 0,00230 0,00569 0,00462 0,00107 0,00207 0,00168 0,00039 99 File trình ký Chiếc 0,19433 0,15782 0,03652 0,56353 0,45764 0,10589 0,12714 0,10325 0,02389 100 Gen máng điện Cây 0,00848 0,00848 - 0,00006 0,00006 - 0,00005 0,00005 - 101 Ghim dập cỡ đại Hộp 0,00138 0,00112 0,00026 0,00117 0,00095 0,00022 0,00042 0,00034 0,00008 102 Ghim dập cỡ nhỏ Hộp 0,00648 0,00526 0,00122 0,00365 0,00297 0,00069 0,00105 0,00085 0,00020 103 Ghim dập cỡ trung Hộp 0,00170 0,00138 0,00032 0,00173 0,00141 0,00033 0,00054 0,00044 0,00010 104 Ghim vòng/ghim cài Hộp 0,13505 0,10967 0,02538 0,00446 0,00362 0,00084 0,00138 0,00112 0,00026 105 Giắc cắm loa Chiếc 0,00065 0,00053 0,00012 0,00084 0,00068 0,00016 0,00028 0,00023 0,00005 106 Giấy ăn Hộp 0,01325 0,01325 - 0,00003 0,00003 - 0,00005 0,00005 - 107 Giấy bìa A3 Gram 0,00269 0,00269 - 0,00011 0,00011 - 0,00005 0,00005 - 108 Giấy bìa A4 Gram 0,00352 0,00286 0,00066 0,00076 0,00061 0,00014 0,00030 0,00024 0,00006 109 Giấy in A3 Gram 0,01371 0,01114 0,00258 0,00056 0,00046 0,00011 0,00021 0,00017 0,00004 110 Giấy in A4 Gram 0,00587 0,00477 0,00110 0,00985 0,00800 0,00185 0,00311 0,00253 0,00058 111 Giấy in A5 Gram 0,00013 0,00011 0,00003 0,00075 0,00061 0,00014 0,00025 0,00020 0,00005 112 Giấy nhớ (30x30) Tập 0,01786 0,01450 0,00336 0,00509 0,00413 0,00096 0,00156 0,00126 0,00029 113 Giấy nhớ (30x50) Tập 0,00422 0,00343 0,00079 0,00550 0,00447 0,00103 0,00175 0,00142 0,00033 114 Giấy phân trang Tập 0,00586 0,00476 0,00110 0,00249 0,00202 0,00047 0,00075 0,00061 0,00014 115 Giấy than xanh Tập 0,00032 0,00026 0,00006 0,00034 0,00027 0,00006 0,00014 0,00011 0,00003 116 Giấy vệ sinh Cuộn 0,00883 0,00883 - 0,00000 0,00000 - - - - 117 Góc nối ống Chiếc 0,00523 0,00523 - 0,00004 0,00004 - 0,00003 0,00003 - 118 Gọt bút chì Chiếc 0,00951 0,00772 0,00179 0,00212 0,00172 0,00040 0,00074 0,00060 0,00014 119 Hạt công tắc Chiếc 0,01165 0,00946 0,00219 0,00487 0,00396 0,00092 0,00183 0,00149 0,00034 120 Hồ dán Lọ 0,00336 0,00273 0,00063 0,00619 0,00503 0,00116 0,00186 0,00151 0,00035 121 Hóa chất diệt khuẩn kg 0,00093 0,00093 - 0,00000 0,00000 - 0,00000 0,00000 - 122 Hộp để mạng tổng Chiếc 0,00324 0,00263 0,00061 0,00024 0,00019 0,00004 0,00009 0,00008 0,00002 123 Hộp đựng hồ sơ Hộp 0,00692 0,00562 0,00130 0,00289 0,00235 0,00054 0,00110 0,00089 0,00021 124 Hộp file tài liệu 15cm Hộp 0,00440 0,00357 0,00083 0,00176 0,00143 0,00033 0,00060 0,00049 0,00011 125 Hộp file tài liệu 25cm Hộp 0,00878 0,00713 0,00165 0,00177 0,00144 0,00033 0,00062 0,00050 0,00012 126 Hộp file tài liệu 30cm Hộp 0,00125 0,00102 0,00024 0,00183 0,00149 0,00034 0,00065 0,00052 0,00012 127 Hộp số quạt trần Chiếc 0,00085 0,00085 - 0,00000 0,00000 - - - - 128 Hót rác Chiếc 0,00922 0,00922 - 0,00006 0,00006 - 0,00005 0,00005 - 129 Keo dán Lọ 0,00130 0,00105 0,00024 0,00181 0,00147 0,00034 0,00066 0,00053 0,00012 130 Keo PVC Lọ 0,00032 0,00032 - 0,00000 0,00000 - - - - 131 Keo silicon Lọ 0,00464 0,00464 - 0,00003 0,00003 - 0,00002 0,00002 - 132 Kéo văn phòng Chiếc 0,03582 0,02909 0,00673 0,00298 0,00242 0,00056 0,00098 0,00080 0,00018 133 Kẹp bướm 10mm Hộp 0,03157 0,02564 0,00593 0,01088 0,00883 0,00204 0,00356 0,00289 0,00067 134 Kẹp bướm 15mm Hộp 0,02558 0,02077 0,00481 0,01192 0,00968 0,00224 0,00382 0,00311 0,00072 135 Kẹp bướm 19mm Hộp 0,02132 0,01731 0,00401 0,01168 0,00949 0,00220 0,00369 0,00300 0,00069 136 Kẹp bướm 25mm Hộp 0,01863 0,01513 0,00350 0,01148 0,00933 0,00216 0,00356 0,00289 0,00067 137 Kẹp bướm 32mm Hộp 0,01839 0,01493 0,00345 0,01148 0,00932 0,00216 0,00355 0,00288 0,00067 138 Kẹp bướm 41mm Hộp 0,01843 0,01497 0,00346 0,01149 0,00933 0,00216 0,00356 0,00289 0,00067 139 Kẹp bướm 51mm Hộp 0,00639 0,00519 0,00120 0,01081 0,00878 0,00203 0,00342 0,00278 0,00064 140 Khăn lau Chiếc 0,00122 0,00122 - 0,00000 0,00000 - - - - 141 Khăn trải bàn Chiếc 0,02178 0,02178 - 0,00017 0,00017 - 0,00006 0,00006 - 142 Khẩu trang vải Chiếc 0,01670 0,01670 - 0,01040 0,01040 - 0,00376 0,00376 - 143 Khay đựng bút văn phòng Chiếc 0,00230 0,00187 0,00043 0,00095 0,00077 0,00018 0,00037 0,00030 0,00007 144 Khay đựng tài liệu Chiếc 0,01542 0,01252 0,00290 0,00232 0,00188 0,00044 0,00067 0,00054 0,00013 145 Khóa cửa Chiếc 0,01115 0,01115 - 0,00000 0,00000 - - - - 146 Kính chống giọt bắn Chiếc 0,00379 0,00379 - 0,00003 0,00003 - 0,00002 0,00002 - 147 Lịch Quyển 0,00131 0,00107 0,00025 0,00167 0,00136 0,00031 0,00056 0,00045 0,00010 148 Lọ hoa Chiếc 0,00012 0,00012 - 0,00000 0,00000 - - - - 149 Lò xo thông bồn cầu Chiếc 0,00039 0,00039 - 0,00000 0,00000 - - - - 150 Lưới chắn muỗi Bộ 0,00159 0,00159 - 0,00000 0,00000 - - - - 151 Măng xông điện nước Chiếc 0,00282 0,00282 - 0,00002 0,00002 - 0,00001 0,00001 - 152 Mặt bảng điện Chiếc 0,01103 0,01103 - 0,00681 0,00681 - 0,00250 0,00250 - 153 Mắt camera Chiếc 0,00452 0,00452 - 0,00132 0,00132 - 0,00046 0,00046 - 154 Mặt công tắc Chiếc 0,00317 0,00257 0,00059 0,00271 0,00220 0,00051 0,00095 0,00077 0,00018 155 Máy tính cá nhân chiếc 0,37508 0,30461 0,07048 0,00120 0,00097 0,00023 0,00039 0,00031 0,00007 156 Móc quạt trần Chiếc 0,00111 0,00111 - 0,00000 0,00000 - 0,00000 0,00000 - 157 Mực dấu Lọ 0,01543 0,01253 0,00290 0,00041 0,00033 0,00008 0,00018 0,00014 0,00003 158 Mực in Hộp 0,00325 0,00264 0,00061 0,00387 0,00314 0,00073 0,00135 0,00110 0,00025 159 Mực máy photocopy Hộp 0,00019 0,00016 0,00004 0,00042 0,00034 0,00008 0,00012 0,00010 0,00002 160 Nước lau kính Lít 0,00078 0,00078 - 0,00000 0,00000 - - - - 161 Nước lau sàn Lít 0,00076 0,00076 - 0,00000 0,00000 - - - - 162 Nước rửa chén Lít 0,00069 0,00069 - 0,00000 0,00000 - - - - 163 Nước rửa tay Chai 0,02486 0,02486 - 0,00238 0,00238 - - - - 164 Nước sinh hoạt m3 0,03240 0,03240 - 0,00001 0,00001 - - - - 165 Nước tẩy rửa nhà vệ sinh lít 0,00094 0,00094 - - - - - - - 166 Nước uống lít 0,06750 0,06750 - 0,15407 0,15407 - 0,04474 0,04474 - 167 Nước xịt phòng Chai 0,00033 0,00033 - 0,00000 0,00000 - - - - 168 Ổ cắm điện có dây Chiếc 0,00060 0,00060 - 0,00000 0,00000 - - - - 169 Ống ghen ruột gà m 0,00340 0,00340 - 0,00000 0,00000 - - - - 170 Ống nước chịu nhiệt Cây 0,00143 0,00143 - 0,00001 0,00001 - - - - 171 Phần mềm diệt virus máy vi tính Chiếc 0,00114 0,00093 0,00022 0,00116 0,00094 0,00022 0,00039 0,00032 0,00007 172 Phao tự động Chiếc 0,00177 0,00177 - 0,00001 0,00001 - 0,00000 0,00000 - 173 Phí internet VNĐ 102,97586 83,62670 19,34916 242,87327 197,23738 45,63589 61,74228 50,14091 11,60137 174 Phích cắm Chiếc 0,00382 0,00382 - 0,00391 0,00391 - 0,00140 0,00140 - 175 Phích giữ nhiệt Chiếc 0,26100 0,26100 - 0,00185 0,00185 - 0,00062 0,00062 - 176 Phong bì xanh đỏ Tập 0,01977 0,01606 0,00372 0,04448 0,03612 0,00836 0,01695 0,01377 0,00319 177 Pin đại Hộp 0,00012 0,00012 - 0,00000 0,00000 - - - - 178 Pin đũa Hộp 0,00017 0,00017 - 0,00000 0,00000 - - - - 179 Pin tiểu Hộp 0,00022 0,00022 - 0,00000 0,00000 - - - - 180 Quả chụp đèn ngoài trời Chiếc 0,00087 0,00087 - 0,00000 0,00000 - - - - 181 Quả lọc nước Bộ 0,00028 0,00028 - 0,00000 0,00000 - - - - 182 Rắc co Chiếc 0,00116 0,00116 - 0,00001 0,00001 - - - - 183 Rèm cửa m2 0,00614 0,00614 - 0,00000 0,00000 - - - - 184 Ren ngoài Chiếc 0,00088 0,00088 - 0,00000 0,00000 - - - - 185 Ren trong Chiếc 0,00078 0,00078 - 0,00000 0,00000 - - - - 186 Rơ le tự động máy tăng áp Chiếc 0,00776 0,00776 - 0,00007 0,00007 - 0,00005 0,00005 - 187 Sổ các loại Quyển 0,00226 0,00183 0,00042 0,00333 0,00271 0,00063 0,00108 0,00088 0,00020 188 Súng bắn keo Chiếc 0,00081 0,00081 - 0,00001 0,00001 - 0,00000 0,00000 - 189 Switch mạng máy vi tính Chiếc 0,00036 0,00029 0,00007 0,00061 0,00049 0,00011 0,00017 0,00014 0,00003 190 Tấm kính Tấm 0,00034 0,00034 - - - - - - - 191 Tấm thoát sàn m 0,00072 0,00072 - 0,00000 0,00000 - - - - 192 Thảm lau chân Chiếc 0,01565 0,01565 - 0,00013 0,00013 - 0,00009 0,00009 - 193 Thẻ nhân viên Chiếc 0,00372 0,00302 0,00070 0,00651 0,00528 0,00122 0,00217 0,00176 0,00041 194 Thìa Chiếc 0,00134 0,00134 - 0,00000 0,00000 - - - - 195 Thùng rác Chiếc 0,00033 0,00033 - 0,00000 0,00000 - - - - 196 Thùng tôn Chiếc 0,00795 0,00795 - 0,00007 0,00007 - 0,00005 0,00005 - 197 Thước kẻ Chiếc 0,00162 0,00162 - 0,00194 0,00194 - 0,00066 0,00066 - 198 Thuốc muỗi Chai 0,00078 0,00078 - 0,00000 0,00000 - - - - 199 Tinh dầu sả, quế, chanh Lít 0,00107 0,00107 - 0,00001 0,00001 - - - - 200 Trà thanh nhiệt Gói 0,00214 0,00214 - 0,00000 0,00000 - - - - 201 Tụ quạt Chiếc 0,01610 0,01610 - 0,00030 0,00030 - 0,00012 0,00012 - 202 Túi clear bag A4 Chiếc 0,03724 0,03024 0,00700 0,05202 0,04224 0,00977 0,01651 0,01341 0,00310 203 Túi clear bag F Chiếc 0,02033 0,01651 0,00382 0,05561 0,04516 0,01045 0,01681 0,01365 0,00316 204 Túi đựng rác Kg 0,00045 0,00045 - 0,00000 0,00000 - - - - 205 USB thu wifi Chiếc 0,00064 0,00052 0,00012 0,00069 0,00056 0,00013 0,00023 0,00018 0,00004 206 Van nước Chiếc 0,00075 0,00075 - - - - - - - 207 Ve Kg 0,00153 0,00153 - 0,00000 0,00000 - - - - 208 Vệ sinh môi trường m3 0,00113 0,00113 - 0,00000 0,00000 - - - - 209 Vít nở Chiếc 0,00409 0,00409 - 0,00000 0,00000 - - - - 210 Vỏ bình đựng nước uống 10 lit Chiếc 0,00037 0,00037 - 0,00000 0,00000 - - - - 211 Vỏ bình đựng nước uống 20 lít Chiếc 0,00815 0,00815 - 0,00007 0,00007 - 0,00005 0,00005 - 212 Vỏ hồ sơ Chiếc 0,01279 0,01039 0,00240 0,03513 0,02853 0,00660 0,01080 0,00877 0,00203 213 Vôi bột Kg 0,00253 0,00253 - 0,00000 0,00000 - - - - 214 Vòi chậu rửa mặt Chiếc 0,00030 0,00030 - 0,00000 0,00000 - - - - 215 Vòi xịt vệ sinh Chiếc 0,00066 0,00066 - 0,00000 0,00000 - - - - 216 Xăng lít 0,05024 0,04080 0,00944 0,27039 0,21958 0,05081 0,11938 0,09695 0,02243 217 Xi phông két nước Chiếc 0,00077 0,00077 - 0,00000 0,00000 - - - - 218 Xịt côn trùng Chai 0,00070 0,00070 - 0,00000 0,00000 - - - - 219 Xô đựng nước 10 lít Chiếc 0,00051 0,00051 - 0,00000 0,00000 - - - - TT Danh mục ĐVT 2.6.3. Dịch vụ tiếp nhận quà, đồ dùng của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân 2.7. Dịch vụ dịch thuật, phiên dịch cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân là người nước ngoài, không biết tiếng phổ thông và các trường hợp khuyết tật đặc biệt khác 2.8.1. Dịch vụ tìm kiếm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp tìm được hoặc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tự trở về cơ sở (tính trên 1 lượt) (tính trên 1 cuộc) (tính trên 1 người) Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý 1 Ấm siêu tốc Chiếc 0,00001 0,00001 - - - - 0,00023 0,00023 - 2 Ấm trà Chiếc 0,00045 0,00045 - - - - 0,02614 0,02614 - 3 Ảnh bác Chiếc 0,00005 - 0,00005 0,00208 - 0,00208 0,00271 - 0,00271 4 Attomat Chiếc 0,00085 0,00069 0,00016 0,06659 0,05408 0,01251 0,09638 0,07827 0,01811 5 Bàn phím máy vi tính Chiếc 0,00046 0,00037 0,00009 0,04427 0,03595 0,00832 0,03821 0,03103 0,00718 6 Bảng công khai tài chính Chiếc 0,00002 - 0,00002 0,00208 - 0,00208 0,00190 - 0,00190 7 Băng dính dán gáy 3.5 cm Cuộn 0,00154 0,00125 0,00029 0,11099 0,09013 0,02085 0,10547 0,08566 0,01982 8 Bắng dính dán gáy 5 cm Cuộn 0,00133 0,00108 0,00025 0,11086 0,09003 0,02083 0,10325 0,08385 0,01940 9 Băng dính đen Cuộn 0,00111 0,00090 0,00021 0,11061 0,08982 0,02078 0,07848 0,06373 0,01475 10 Băng dính hai mặt 1cm Cuộn 0,00083 0,00067 0,00016 0,06647 0,05398 0,01249 0,08478 0,06885 0,01593 11 Băng dính hai mặt 2.5 cm Cuộn 0,00091 0,00074 0,00017 0,11061 0,08982 0,02078 0,09855 0,08004 0,01852 12 Băng dính hai mặt 5 cm Cuộn 0,00081 0,00065 0,00015 0,06647 0,05398 0,01249 0,08517 0,06917 0,01600 13 Băng dính trong nhỏ Cuộn 0,00090 0,00073 0,00017 0,06659 0,05408 0,01251 0,08503 0,06905 0,01598 14 Băng dính trong to Cuộn 0,00116 0,00095 0,00022 0,19876 0,16142 0,03735 0,12777 0,10376 0,02401 15 Bảng lịch công tác Chiếc 0,00034 0,00028 0,00006 0,03330 0,02704 0,00626 0,02202 0,01789 0,00414 16 Bảng nội quy Chiếc 0,00039 0,00032 0,00007 0,01123 0,00912 0,00211 0,02188 0,01777 0,00411 17 Băng rôn, pa nô, khẩu hiệu m2 0,01273 0,01034 0,00239 0,11925 0,09684 0,02241 0,53960 0,43821 0,10139 18 Băng tan Cuộn - - - 0,08982 0,08982 - - - - 19 Băng thun Cuộn 0,00000 0,00000 - 0,03636 0,03636 - 0,00002 0,00002 - 20 Bảng tin Chiếc 0,00009 0,00007 0,00002 0,01106 0,00898 0,00208 0,01382 0,01122 0,00260 21 Băng xóa Chiếc 0,00128 0,00104 0,00024 0,11086 0,09003 0,02083 0,10184 0,08270 0,01914 22 Biển cài Chiếc 0,00163 0,00132 0,00031 0,00108 0,00088 0,00020 0,08674 0,07044 0,01630 23 Biển chỉ dẫn m2 0,00031 0,00025 0,00006 0,01129 0,00917 0,00212 0,01899 0,01542 0,00357 24 Biển chức danh Chiếc 0,00022 0,00018 0,00004 0,00666 0,00541 0,00125 0,01714 0,01392 0,00322 25 Biển tên phòng Chiếc 0,00074 0,00060 0,00014 0,04440 0,03605 0,00834 0,06154 0,04998 0,01156 26 Bình giữ nhiệt 0.8 lít Chiếc - - - 0,03605 0,03605 - - - - 27 Bình giữ nhiệt 1,5 lít Chiếc - - - 0,02709 0,02709 - - - - 28 Bình giữ nhiệt 3 lít Chiếc - - - 0,01803 0,01803 - - - - 29 Bộ cây lau nhà Bộ - - - 0,01813 0,01813 - - - - 30 Bộ phát wifi Chiếc 0,00034 0,00028 0,00006 0,01558 0,01265 0,00293 0,02238 0,01817 0,00420 31 Bóng đèn cao áp Chiếc 0,00008 0,00008 - 0,04502 0,04502 - 0,00188 0,00188 - 32 Bóng đèn LED Chiếc 0,00255 0,00207 0,00048 0,22109 0,17955 0,04154 0,16777 0,13625 0,03152 33 Bóng đèn tuýp Chiếc 0,00232 0,00188 0,00044 0,11099 0,09013 0,02085 0,13052 0,10600 0,02452 34 Bút bi Chiếc 0,03162 0,02568 0,00594 0,23595 0,19162 0,04434 0,99481 0,80788 0,18692 35 Bút chì Chiếc 0,00158 0,00129 0,00030 0,15488 0,12578 0,02910 0,74536 0,60531 0,14005 36 Bút ký Chiếc 0,00082 0,00067 0,00015 0,07971 0,06473 0,01498 0,07265 0,05900 0,01365 37 Bút nhớ dòng Chiếc 0,00092 0,00075 0,00017 0,07750 0,06294 0,01456 0,09060 0,07358 0,01702 38 Bút nước Chiếc 0,00138 0,00112 0,00026 0,15526 0,12608 0,02917 0,12781 0,10380 0,02402 39 Bút viết bảng Chiếc 0,01300 0,01056 0,00244 0,12306 0,09994 0,02312 0,22477 0,18253 0,04223 40 Các loại Tê nối ống Chiếc 0,00004 0,00004 - - - - 0,00128 0,00128 - 41 Cặp 3 dây Chiếc 0,00169 0,00169 - - - - 0,18781 0,18781 - 42 Cáp chuyển đổi DHMI-USB Chiếc 0,00007 0,00005 0,00001 0,01104 0,00896 0,00207 0,00444 0,00361 0,00083 43 Cặp đục lỗ Chiếc 0,00081 0,00066 0,00015 0,04440 0,03605 0,00834 0,09029 0,07332 0,01696 44 Card màn hình máy tính Chiếc 0,00051 0,00042 0,00010 0,04440 0,03605 0,00834 0,03121 0,02534 0,00586 45 Cartride mực Chiếc 0,00056 0,00045 0,00010 0,04440 0,03605 0,00834 0,03916 0,03181 0,00736 46 Câu liêm chữa cháy Chiếc 0,00013 0,00011 0,00003 0,01110 0,00901 0,00209 0,01117 0,00907 0,00210 47 Cây lau nhà Chiếc 0,00002 0,00002 - - - - 0,00044 0,00044 - 48 Chân giắc micro Chiếc 0,00047 0,00038 0,00009 0,03336 0,02709 0,00627 0,02813 0,02284 0,00529 49 Chân kẹp ác quy Chiếc 0,02300 0,01868 0,00432 0,00013 0,00010 0,00002 0,59035 0,47942 0,11093 50 Chậu cảnh Chiếc 0,00002 0,00002 - 0,04502 0,04502 - 0,00053 0,00053 - 51 Chè khô Kg 0,00113 0,00092 0,00021 0,02694 0,02188 0,00506 0,06492 0,05272 0,01220 52 Chếch nối ống Chiếc 0,00005 0,00005 - - - - 0,00167 0,00167 - 53 Chén trà Chiếc 0,00374 0,00304 0,00070 0,15704 0,12753 0,02951 0,14490 0,11767 0,02723 54 Chổi tre Chiếc 0,00002 0,00002 - - - - 0,00051 0,00051 - 55 Chuột máy tính Chiếc 0,00069 0,00056 0,00013 0,08412 0,06832 0,01581 0,07180 0,05831 0,01349 56 Cờ Tổ quốc, và các loại cờ khác Chiếc 0,00031 0,00025 0,00006 0,02651 0,02153 0,00498 0,01421 0,01154 0,00267 57 Cốc uống nước Chiếc 0,00448 0,00364 0,00084 0,11289 0,09168 0,02121 0,20660 0,16778 0,03882 58 Cổng kết nối USB Chiếc 0,00030 0,00025 0,00006 0,03323 0,02699 0,00624 0,02648 0,02151 0,00498 59 Cục tẩy Cục 0,00063 0,00051 0,00012 0,06634 0,05387 0,01247 0,08276 0,06721 0,01555 60 Cước điện thoại VNĐ 47,44199 38,52764 8,91435 15.765,76501 12.803,37777 2.962,38725 4.997,99091 4.058,86842 939,12249 61 Cước phí bưu chính VNĐ 6,79424 5,51760 1,27664 2.257,83983 1.833,59173 424,24810 715,78405 581,28822 134,49582 62 Dao dọc giấy Chiếc 0,00062 0,00050 0,00012 0,06640 0,05393 0,01248 0,08364 0,06793 0,01572 63 Dập ghim cỡ đại Chiếc 0,00015 0,00012 0,00003 0,01331 0,01081 0,00250 0,01246 0,01012 0,00234 64 Dập ghim cỡ nhỏ Chiếc 0,00093 0,00075 0,00017 0,08866 0,07200 0,01666 0,09363 0,07604 0,01759 65 Dập ghim cỡ trung Chiếc 0,00023 0,00019 0,00004 0,01331 0,01081 0,00250 0,02038 0,01655 0,00383 66 Đầu béc phun sương Chiếc 0,00001 0,00001 - - - - 0,00020 0,00020 - 67 Dấu chức danh Chiếc 0,00016 0,00013 0,00003 0,01333 0,01083 0,00250 0,00962 0,00782 0,00181 68 Dấu dập số Chiếc 0,00004 0,00004 0,00001 0,00444 0,00361 0,00083 0,00446 0,00362 0,00084 69 Dầu diezen lít - - - 9,40143 9,40143 - - - - 70 Dầu nhớt Lít - - - 0,03626 0,03626 - - - - 71 Đầu nối ren Chiếc 0,00002 0,00002 - - - - 0,00048 0,00048 - 72 Dấu sao y Chiếc 0,00013 0,00011 0,00003 0,00443 0,00360 0,00083 0,00540 0,00439 0,00101 73 Dấu tròn tên đơn vị Chiếc 0,00008 0,00007 0,00002 0,00668 0,00543 0,00126 0,00390 0,00316 0,00073 74 Dây mạng m 0,04298 0,03491 0,00808 4,42051 3,58989 0,83061 2,22659 1,80822 0,41838 75 Điện Kw 3,35783 2,72689 0,63094 58,00274 47,10402 10,89871 151,42214 122,96992 28,45222 76 Đui đèn Chiếc 0,00234 0,00190 0,00044 0,11086 0,09003 0,02083 0,13800 0,11207 0,02593 77 File trình ký Chiếc 0,07203 0,05849 0,01353 0,04440 0,03605 0,00834 0,28385 0,23051 0,05334 78 Gen máng điện Cây 0,00004 0,00004 - - - - 0,00098 0,00098 - 79 Ghim dập cỡ đại Hộp 0,00056 0,00046 0,00011 0,06647 0,05398 0,01249 0,04046 0,03286 0,00760 80 Ghim dập cỡ nhỏ Hộp 0,00141 0,00114 0,00026 0,15513 0,12598 0,02915 0,12393 0,10064 0,02329 81 Ghim dập cỡ trung Hộp 0,00080 0,00065 0,00015 0,06672 0,05418 0,01254 0,05425 0,04406 0,01019 82 Ghim vòng/ghim cài Hộp 0,00214 0,00174 0,00040 0,17784 0,14442 0,03342 0,13768 0,11181 0,02587 83 Giắc cắm loa Chiếc 0,00032 0,00026 0,00006 0,03317 0,02694 0,00623 0,02722 0,02210 0,00511 84 Giấy ăn Hộp 0,00006 0,00006 - 0,14391 0,14391 - 0,00130 0,00130 - 85 Giấy bìa A3 Gram 0,00005 0,00005 - - - - 0,00226 0,00226 - 86 Giấy bìa A4 Gram 0,00035 0,00029 0,00007 0,00896 0,00727 0,00168 0,01283 0,01042 0,00241 87 Giấy in A3 Gram 0,00021 0,00017 0,00004 0,00889 0,00722 0,00167 0,00807 0,00655 0,00152 88 Giấy in A4 Gram 0,00425 0,00345 0,00080 0,21637 0,17572 0,04066 0,16979 0,13789 0,03190 89 Giấy in A5 Gram 0,00032 0,00026 0,00006 0,00013 0,00010 0,00002 0,00291 0,00236 0,00055 90 Giấy nhớ (30x30) Tập 0,00190 0,00154 0,00036 0,17720 0,14391 0,03330 0,13990 0,11361 0,02629 91 Giấy nhớ (30x50) Tập 0,00203 0,00165 0,00038 0,17720 0,14391 0,03330 0,14614 0,11868 0,02746 92 Giấy phân trang Tập 0,00120 0,00098 0,00023 0,17720 0,14391 0,03330 0,10270 0,08340 0,01930 93 Giấy than xanh Tập 0,00015 0,00012 0,00003 0,02208 0,01793 0,00415 0,00971 0,00788 0,00182 94 Góc nối ống Chiếc 0,00003 0,00003 - - - - 0,00058 0,00058 - 95 Gọt bút chì Chiếc 0,00083 0,00068 0,00016 0,11048 0,08972 0,02076 0,11076 0,08995 0,02081 96 Hạt công tắc Chiếc 0,00222 0,00180 0,00042 0,11099 0,09013 0,02085 0,12816 0,10408 0,02408 97 Hồ dán Lọ 0,00196 0,00159 0,00037 0,11089 0,09005 0,02084 0,12102 0,09828 0,02274 98 Hóa chất diệt khuẩn kg 0,00000 0,00000 - - - - 0,00003 0,00003 - 99 Hộp để mạng tổng Chiếc 0,00010 0,00008 0,00002 0,00003 0,00002 0,00000 0,00423 0,00343 0,00079 100 Hộp đựng hồ sơ Hộp 0,00123 0,00100 0,00023 0,00038 0,00031 0,00007 0,05412 0,04395 0,01017 101 Hộp file tài liệu 15cm Hộp 0,00073 0,00059 0,00014 0,04440 0,03605 0,00834 0,04860 0,03947 0,00913 102 Hộp file tài liệu 25cm Hộp 0,00074 0,00060 0,00014 0,04440 0,03605 0,00834 0,04879 0,03962 0,00917 103 Hộp file tài liệu 30cm Hộp 0,00075 0,00061 0,00014 0,04440 0,03605 0,00834 0,04991 0,04053 0,00938 104 Hộp số quạt trần Chiếc - - - 0,09013 0,09013 - - - - 105 Hót rác Chiếc 0,00004 0,00004 - - - - 0,00102 0,00102 - 106 Keo dán Lọ 0,00087 0,00071 0,00016 0,06659 0,05408 0,01251 0,07073 0,05744 0,01329 107 Keo PVC Lọ - - - 0,03605 0,03605 - - - - 108 Keo silicon Lọ 0,00002 0,00002 - 0,03595 0,03595 - 0,00053 0,00053 - 109 Kéo văn phòng Chiếc 0,00115 0,00093 0,00022 0,11073 0,08993 0,02081 0,11233 0,09122 0,02111 110 Kẹp bướm 10mm Hộp 0,00378 0,00307 0,00071 0,52970 0,43017 0,09953 0,28237 0,22931 0,05306 111 Kẹp bướm 15mm Hộp 0,00429 0,00348 0,00081 0,53033 0,43068 0,09965 0,27983 0,22725 0,05258 112 Kẹp bướm 19mm Hộp 0,00419 0,00341 0,00079 0,53033 0,43068 0,09965 0,27623 0,22432 0,05190 113 Kẹp bướm 25mm Hộp 0,00410 0,00333 0,00077 0,53033 0,43068 0,09965 0,27242 0,22123 0,05119 114 Kẹp bướm 32mm Hộp 0,00409 0,00332 0,00077 0,53033 0,43068 0,09965 0,27226 0,22110 0,05116 115 Kẹp bướm 41mm Hộp 0,00410 0,00333 0,00077 0,53033 0,43068 0,09965 0,23152 0,18802 0,04350 116 Kẹp bướm 51mm Hộp 0,00440 0,00357 0,00083 0,53097 0,43120 0,09977 0,23131 0,18785 0,04346 117 Khăn trải bàn Chiếc 0,00003 0,00003 - 0,03595 0,03595 - 0,00104 0,00104 - 118 Khẩu trang vải Chiếc 0,00496 0,00496 - - - - 0,38975 0,38975 - 119 Khay đựng bút văn phòng Chiếc 0,00045 0,00036 0,00008 0,04427 0,03595 0,00832 0,08866 0,07200 0,01666 120 Khay đựng tài liệu Chiếc 0,00077 0,00062 0,00014 0,11048 0,08972 0,02076 0,07366 0,05982 0,01384 121 Khóa cửa Chiếc - - - 0,08982 0,08982 - - - - 122 Kính chống giọt bắn Chiếc 0,00002 0,00002 - - - - 0,00046 0,00046 - 123 Lịch Quyển 0,00069 0,00056 0,00013 0,03336 0,02709 0,00627 0,08442 0,06856 0,01586 124 Lọ hoa Chiếc - - - 0,01798 0,01798 - - - - 125 Măng xông điện nước Chiếc 0,00000 0,00000 - 0,05429 0,05429 - 0,00010 0,00010 - 126 Mặt bảng điện Chiếc 0,00250 0,00250 - - - - 0,08972 0,08972 - 127 Mắt camera Chiếc 0,00052 0,00052 - - - - 0,02372 0,02372 - 128 Mặt công tắc Chiếc 0,00108 0,00087 0,00020 0,06647 0,05398 0,01249 0,07228 0,05870 0,01358 129 Máy tính cá nhân chiếc 0,00050 0,00040 0,00009 0,04433 0,03600 0,00833 0,03102 0,02519 0,00583 130 Móc quạt trần Chiếc 0,00000 0,00000 - - - - 0,00004 0,00004 - 131 Mực dấu Lọ 0,00019 0,00015 0,00003 0,01106 0,00898 0,00208 0,00946 0,00768 0,00178 132 Mực in Hộp 0,00227 0,00184 0,00043 0,08136 0,06607 0,01529 0,11053 0,08976 0,02077 133 Mực máy photocopy Hộp 0,00013 0,00010 0,00002 0,01106 0,00898 0,00208 0,00736 0,00597 0,00138 134 Nước uống lít 0,07103 0,07103 - - - - 2,77580 2,77580 - 135 Phần mềm diệt virus máy vi tính Chiếc 0,00048 0,00039 0,00009 0,03330 0,02704 0,00626 0,07208 0,05853 0,01354 136 Phao tự động Chiếc 0,00000 0,00000 - - - - 0,00003 0,00003 - 137 Phí internet VNĐ 78,74814 63,95136 14,79678 26.169,31271 21.252,09885 4.917,21386 8.296,06576 6.737,23500 1.558,83076 138 Phích cắm Chiếc 0,00169 0,00169 - - - - 0,09895 0,09895 - 139 Phích giữ nhiệt Chiếc 0,00032 0,00032 - - - - 0,00823 0,00823 - 140 Phong bì xanh đỏ Tập 0,02263 0,01838 0,00425 0,27755 0,22540 0,05215 1,74532 1,41738 0,32795 141 Rơ le tự động máy tăng áp Chiếc 0,00004 0,00004 - - - - 0,00109 0,00109 - 142 Sổ các loại Quyển 0,00142 0,00115 0,00027 0,11099 0,09013 0,02085 0,11351 0,09218 0,02133 143 Súng bắn keo Chiếc 0,00000 0,00000 - - - - 0,00011 0,00011 - 144 Switch mạng máy vi tính Chiếc 0,00020 0,00016 0,00004 0,02213 0,01798 0,00416 0,01243 0,01009 0,00234 145 Thảm lau chân Chiếc 0,00009 0,00009 - - - - 0,00219 0,00219 - 146 Thẻ nhân viên Chiếc 0,00280 0,00227 0,00053 0,16680 0,13546 0,03134 0,13570 0,11020 0,02550 147 Thùng tôn Chiếc 0,00004 0,00004 - - - - 0,00109 0,00109 - 148 Thước kẻ Chiếc 0,00097 0,00097 - - - - 0,08594 0,08594 - 149 Tụ quạt Chiếc 0,00010 0,00010 - - - - 0,00563 0,00563 - 150 Túi clear bag A4 Chiếc 0,02333 0,01895 0,00438 1,11624 0,90650 0,20974 0,74382 0,60406 0,13976 151 Túi clear bag F Chiếc 0,02426 0,01970 0,00456 1,11624 0,90650 0,20974 0,71524 0,58085 0,13439 152 USB thu wifi Chiếc 0,00024 0,00020 0,00005 0,01110 0,00901 0,00209 0,01281 0,01040 0,00241 153 Vỏ bình đựng nước uống 20 lít Chiếc 0,00004 0,00004 - - - - 0,00109 0,00109 - 154 Vỏ hồ sơ Chiếc 0,01183 0,00961 0,00222 0,44205 0,35899 0,08306 0,38590 0,31339 0,07251 155 Xăng lít 0,11670 0,09477 0,02193 5,64215 4,58199 1,06016 4,33269 3,51858 0,81411 TT Danh mục ĐVT 2.8.2. Dịch vụ tìm kiếm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp không tìm được 2.9.1. Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại bệnh viện có thân nhân 2.9.2. Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại bệnh viện không có thân nhân (tính trên 1 người) (tính trên 1 người) (tính trên 1 người) Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý 1 Ấm siêu tốc Chiếc 0,00035 0,00035 - 0,00032 0,00032 - 0,00034 0,00034 - 2 Ấm trà Chiếc 0,02685 0,02685 - 0,02278 0,02278 - 0,02528 0,02528 - 3 Ảnh bác Chiếc 0,00330 - 0,00330 0,00242 - 0,00242 0,00272 - 0,00272 4 Attomat Chiếc 0,10243 0,08318 0,01925 0,05446 0,04423 0,01023 0,06187 0,05024 0,01163 5 Bàn phím máy vi tính Chiếc 0,03827 0,03108 0,00719 0,03176 0,02579 0,00597 0,03813 0,03097 0,00716 6 Bảng công khai tài chính Chiếc 0,00196 - 0,00196 0,00127 - 0,00127 0,00151 - 0,00151 7 Băng dính dán gáy 3.5 cm Cuộn 0,10836 0,08800 0,02036 0,08035 0,06526 0,01510 0,09555 0,07760 0,01795 8 Bắng dính dán gáy 5 cm Cuộn 0,10535 0,08556 0,01980 0,06604 0,05363 0,01241 0,07981 0,06481 0,01500 9 Băng dính đen Cuộn 0,07662 0,06222 0,01440 0,06637 0,05390 0,01247 0,08407 0,06827 0,01580 10 Băng dính hai mặt 1cm Cuộn 0,08844 0,07182 0,01662 0,05854 0,04754 0,01100 0,06931 0,05629 0,01302 11 Băng dính hai mặt 2.5 cm Cuộn 0,09879 0,08023 0,01856 0,06228 0,05057 0,01170 0,07697 0,06251 0,01446 12 Băng dính hai mặt 5 cm Cuộn 0,08892 0,07221 0,01671 0,05215 0,04235 0,00980 0,06202 0,05037 0,01165 13 Băng dính trong nhỏ Cuộn 0,08944 0,07263 0,01681 0,06030 0,04897 0,01133 0,07041 0,05718 0,01323 14 Băng dính trong to Cuộn 0,12070 0,09802 0,02268 0,08652 0,07026 0,01626 0,11334 0,09204 0,02130 15 Bảng lịch công tác Chiếc 0,02180 0,01770 0,00410 0,01788 0,01452 0,00336 0,02048 0,01663 0,00385 16 Bảng nội quy Chiếc 0,02773 0,02252 0,00521 0,01994 0,01620 0,00375 0,02068 0,01680 0,00389 17 Băng rôn, pa nô, khẩu hiệu m2 0,62926 0,51102 0,11824 0,62072 0,50408 0,11663 0,63653 0,51693 0,11960 18 Băng tan Cuộn - - - 0,00001 0,00001 - - - - 19 Băng thun Cuộn 0,00003 0,00003 - 0,00004 0,00004 - 0,00003 0,00003 - 20 Bảng tin Chiếc 0,01454 0,01181 0,00273 0,00645 0,00524 0,00121 0,00777 0,00631 0,00146 21 Băng xóa Chiếc 0,10317 0,08379 0,01939 0,07577 0,06153 0,01424 0,09109 0,07397 0,01712 22 Bao lì xì Chiếc - - - 0,00003 0,00003 - - - - 23 Biển cài Chiếc 0,10361 0,08415 0,01947 0,03721 0,03022 0,00699 0,03542 0,02877 0,00666 24 Biển chỉ dẫn m2 0,02098 0,01703 0,00394 0,02009 0,01631 0,00377 0,02026 0,01645 0,00381 25 Biển chức danh Chiếc 0,01878 0,01525 0,00353 0,00929 0,00755 0,00175 0,01122 0,00911 0,00211 26 Biển tên phòng Chiếc 0,06506 0,05283 0,01222 0,05018 0,04075 0,00943 0,05853 0,04753 0,01100 27 Bình giữ nhiệt 0.8 lít Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 28 Bình giữ nhiệt 1,5 lít Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 29 Bình giữ nhiệt 3 lít Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 30 Bộ cây lau nhà Bộ - - - 0,00001 0,00001 - - - - 31 Bộ định tuyến Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 32 Bộ phát wifi Chiếc 0,02386 0,01937 0,00448 0,01589 0,01290 0,00299 0,01827 0,01484 0,00343 33 Bóng đèn cao áp Chiếc 0,00205 0,00205 - 0,00185 0,00185 - 0,00215 0,00215 - 34 Bóng đèn LED Chiếc 0,16484 0,13387 0,03097 0,14782 0,12005 0,02778 0,18583 0,15092 0,03492 35 Bóng đèn tuýp Chiếc 0,13733 0,11152 0,02580 0,12379 0,10053 0,02326 0,14790 0,12011 0,02779 36 Bột giặt Kg - - - 0,00002 0,00002 - - - - 37 Bút bi Chiếc 1,14846 0,93266 0,21580 2,18936 1,77798 0,41138 2,38583 1,93753 0,44830 38 Bút chì Chiếc 0,82178 0,66737 0,15441 0,18216 0,14793 0,03423 0,20173 0,16382 0,03790 39 Bút ký Chiếc 0,07285 0,05916 0,01369 0,05039 0,04092 0,00947 0,06206 0,05040 0,01166 40 Bút nhớ dòng Chiếc 0,09378 0,07616 0,01762 0,05527 0,04489 0,01039 0,06590 0,05352 0,01238 41 Bút nước Chiếc 0,12805 0,10399 0,02406 0,07678 0,06236 0,01443 0,08952 0,07270 0,01682 42 Bút viết bảng Chiếc 0,29487 0,23946 0,05541 0,52796 0,42876 0,09920 0,52758 0,42844 0,09913 43 Các loại ống nước Mét - - - 0,00003 0,00003 - - - - 44 Các loại Tê nối ống Chiếc 0,00207 0,00207 - 0,00189 0,00189 - 0,00202 0,00202 - 45 Cặp 3 dây Chiếc 0,19994 0,19994 - 0,11849 0,11849 - 0,13343 0,13343 - 46 Cáp chuyển đổi DHMI-USB Chiếc 0,00382 0,00310 0,00072 0,00332 0,00269 0,00062 0,00469 0,00381 0,00088 47 Cặp đục lỗ Chiếc 0,09729 0,07901 0,01828 0,05386 0,04374 0,01012 0,06319 0,05131 0,01187 48 Card màn hình máy tính Chiếc 0,03084 0,02505 0,00580 0,02538 0,02061 0,00477 0,03019 0,02452 0,00567 49 Cartride mực Chiếc 0,04003 0,03251 0,00752 0,03072 0,02495 0,00577 0,03578 0,02906 0,00672 50 Câu liêm chữa cháy Chiếc 0,01157 0,00940 0,00217 0,00615 0,00499 0,00116 0,00694 0,00564 0,00130 51 Cây gạt nước Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 52 Cây lau nhà Chiếc 0,00057 0,00057 - 0,00052 0,00052 - 0,00058 0,00058 - 53 Chân giắc micro Chiếc 0,02892 0,02348 0,00543 0,02487 0,02020 0,00467 0,02772 0,02251 0,00521 54 Chân kẹp ác quy Chiếc 0,60554 0,49176 0,11378 0,12887 0,10465 0,02421 0,35793 0,29068 0,06726 55 Chậu cảnh Chiếc 0,00075 0,00075 - 0,00069 0,00069 - 0,00075 0,00075 - 56 Chè khô Kg 0,07265 0,05900 0,01365 0,05618 0,04563 0,01056 0,06302 0,05118 0,01184 57 Chếch nối ống Chiếc 0,00334 0,00334 - 0,00306 0,00306 - 0,00317 0,00317 - 58 Chén trà Chiếc 0,15301 0,12426 0,02875 0,20478 0,16630 0,03848 0,21816 0,17717 0,04099 59 Chít Kg - - - 0,00000 0,00000 - - - - 60 Chổi cọ Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 61 Chổi cước Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 62 Chổi lười Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 63 Chổi quét màng nhện Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 64 Chổi quét nhà Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 65 Chổi tre Chiếc 0,00064 0,00064 - 0,00059 0,00059 - 0,00066 0,00066 - 66 Chuột máy tính Chiếc 0,07177 0,05829 0,01349 0,04677 0,03799 0,00879 0,05729 0,04652 0,01076 67 Cọ bình nước Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 68 Cờ Tổ quốc, và các loại cờ khác Chiếc 0,01262 0,01025 0,00237 0,02106 0,01711 0,00396 0,02709 0,02200 0,00509 69 Cốc uống nước Chiếc 0,22804 0,18519 0,04285 0,26496 0,21517 0,04979 0,28699 0,23306 0,05392 70 Cổng kết nối USB Chiếc 0,02658 0,02159 0,00499 0,01494 0,01213 0,00281 0,01785 0,01449 0,00335 71 Cục tẩy Cục 0,08562 0,06953 0,01609 0,05176 0,04204 0,00973 0,06350 0,05157 0,01193 72 Cước điện thoại VNĐ 3.744,30641 3.040,75123 703,55517 3.663,81526 2.975,38437 688,43089 5.468,49461 4.440,96448 1.027,53014 73 Cước phí bưu chính VNĐ 536,24365 435,48347 100,76018 524,70234 426,11077 98,59157 783,15313 635,99866 147,15447 74 Cút ống nước Chiếc - - - 0,00003 0,00003 - - - - 75 Đai ốp ống Chiếc - - - 0,00002 0,00002 - - - - 76 Dao dọc giấy Chiếc 0,08740 0,07097 0,01642 0,04277 0,03473 0,00804 0,05113 0,04152 0,00961 77 Dập ghim cỡ đại Chiếc 0,01292 0,01050 0,00243 0,00936 0,00760 0,00176 0,01093 0,00887 0,00205 78 Dập ghim cỡ nhỏ Chiếc 0,09668 0,07851 0,01817 0,05581 0,04532 0,01049 0,06605 0,05364 0,01241 79 Dập ghim cỡ trung Chiếc 0,02162 0,01756 0,00406 0,01480 0,01202 0,00278 0,01709 0,01388 0,00321 80 Đầu béc phun sương Chiếc 0,00024 0,00024 - 0,00024 0,00024 - 0,00025 0,00025 - 81 Dấu chức danh Chiếc 0,00966 0,00785 0,00182 0,00730 0,00593 0,00137 0,00830 0,00674 0,00156 82 Dấu dập số Chiếc 0,00462 0,00375 0,00087 0,00240 0,00195 0,00045 0,00269 0,00219 0,00051 83 Dầu diezen lít - - - 0,00053 0,00053 - - - - 84 Dầu nhớt Lít - - - 0,00001 0,00001 - - - - 85 Đầu nối ống nước Chiếc - - - 0,00002 0,00002 - - - - 86 Đầu nối ren Chiếc 0,00047 0,00047 - 0,00043 0,00043 - 0,00051 0,00051 - 87 Dấu sao y Chiếc 0,00526 0,00427 0,00099 0,00383 0,00311 0,00072 0,00472 0,00384 0,00089 88 Dấu tròn tên đơn vị Chiếc 0,00390 0,00317 0,00073 0,00423 0,00344 0,00080 0,00444 0,00361 0,00083 89 Dây cấp nước vệ sinh Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 90 Dây điện m - - - 0,00017 0,00017 - - - - 91 Dây mạng m 2,01886 1,63951 0,37934 2,64302 2,14640 0,49662 3,43450 2,78915 0,64534 92 Dây phun sương m - - - 0,00007 0,00007 - - - - 93 Đèn bán nguyệt Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 94 Đèn pin Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 95 Điện Kw 168,44671 136,79557 31,65114 243,78687 197,97932 45,80755 254,47350 206,65793 47,81557 96 Điều khiển các loại Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 97 Đui đèn Chiếc 0,14279 0,11596 0,02683 0,17857 0,14502 0,03355 0,21416 0,17392 0,04024 98 File trình ký Chiếc 0,72152 0,58595 0,13557 0,66432 0,53949 0,12483 0,51907 0,42153 0,09753 99 Gen máng điện Cây 0,00105 0,00105 - 0,00096 0,00096 - 0,00110 0,00110 - 100 Ghim dập cỡ đại Hộp 0,03964 0,03219 0,00745 0,03098 0,02516 0,00582 0,03737 0,03035 0,00702 101 Ghim dập cỡ nhỏ Hộp 0,12398 0,10068 0,02330 0,07695 0,06249 0,01446 0,09253 0,07514 0,01739 102 Ghim dập cỡ trung Hộp 0,05636 0,04577 0,01059 0,04295 0,03488 0,00807 0,04695 0,03812 0,00882 103 Ghim vòng/ghim cài Hộp 0,13842 0,11241 0,02601 0,10677 0,08671 0,02006 0,12025 0,09766 0,02260 104 Giắc cắm loa Chiếc 0,02695 0,02189 0,00506 0,01858 0,01509 0,00349 0,02355 0,01912 0,00442 105 Giấy ăn Hộp 0,00124 0,00124 - 0,00113 0,00113 - 0,00137 0,00137 - 106 Giấy bìa A3 Gram 0,00270 0,00270 - 0,00217 0,00217 - 0,00242 0,00242 - 107 Giấy bìa A4 Gram 0,01402 0,01138 0,00263 0,01491 0,01211 0,00280 0,01717 0,01394 0,00323 108 Giấy in A3 Gram 0,01007 0,00818 0,00189 0,00864 0,00701 0,00162 0,01001 0,00813 0,00188 109 Giấy in A4 Gram 0,17689 0,14365 0,03324 0,17455 0,14176 0,03280 0,19317 0,15687 0,03630 110 Giấy in A5 Gram 0,00427 0,00347 0,00080 0,02522 0,02048 0,00474 0,02213 0,01797 0,00416 111 Giấy nhớ (30x30) Tập 0,13932 0,11314 0,02618 0,08393 0,06816 0,01577 0,10264 0,08335 0,01929 112 Giấy nhớ (30x50) Tập 0,14848 0,12058 0,02790 0,08152 0,06620 0,01532 0,09995 0,08117 0,01878 113 Giấy phân trang Tập 0,09662 0,07847 0,01815 0,07137 0,05796 0,01341 0,08665 0,07036 0,01628 114 Giấy than xanh Tập 0,00878 0,00713 0,00165 0,00634 0,00515 0,00119 0,00909 0,00738 0,00171 115 Giấy vệ sinh Cuộn - - - 0,00013 0,00013 - - - - 116 Góc nối ống Chiếc 0,00060 0,00060 - 0,00056 0,00056 - 0,00064 0,00064 - 117 Gọt bút chì Chiếc 0,11236 0,09125 0,02111 0,06513 0,05289 0,01224 0,08161 0,06628 0,01534 118 Hạt công tắc Chiếc 0,13333 0,10828 0,02505 0,12449 0,10110 0,02339 0,14893 0,12095 0,02798 119 Hồ dán Lọ 0,12712 0,10324 0,02389 0,08503 0,06906 0,01598 0,10199 0,08283 0,01916 120 Hóa chất diệt khuẩn kg 0,00003 0,00003 - 0,00005 0,00005 - 0,00003 0,00003 - 121 Hộp để mạng tổng Chiếc 0,00502 0,00408 0,00094 0,00419 0,00341 0,00079 0,00482 0,00392 0,00091 122 Hộp đựng hồ sơ Hộp 0,06215 0,05047 0,01168 0,08241 0,06693 0,01549 0,09355 0,07597 0,01758 123 Hộp file tài liệu 15cm Hộp 0,05081 0,04126 0,00955 0,03753 0,03048 0,00705 0,04430 0,03598 0,00832 124 Hộp file tài liệu 25cm Hộp 0,05081 0,04126 0,00955 0,03785 0,03074 0,00711 0,04471 0,03631 0,00840 125 Hộp file tài liệu 30cm Hộp 0,05261 0,04273 0,00989 0,03751 0,03046 0,00705 0,04432 0,03599 0,00833 126 Hộp số quạt trần Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 127 Hót rác Chiếc 0,00117 0,00117 - 0,00107 0,00107 - 0,00122 0,00122 - 128 Keo dán Lọ 0,07361 0,05978 0,01383 0,04867 0,03952 0,00914 0,05680 0,04613 0,01067 129 Keo PVC Lọ - - - 0,00001 0,00001 - - - - 130 Keo silicon Lọ 0,00070 0,00070 - 0,00063 0,00063 - 0,00070 0,00070 - 131 Kéo văn phòng Chiếc 0,11451 0,09299 0,02152 0,07488 0,06081 0,01407 0,08943 0,07263 0,01680 132 Kẹp bướm 10mm Hộp 0,25804 0,20955 0,04849 0,16150 0,13115 0,03035 0,23808 0,19334 0,04473 133 Kẹp bướm 15mm Hộp 0,25804 0,20956 0,04849 0,18283 0,14848 0,03435 0,25267 0,20520 0,04748 134 Kẹp bướm 19mm Hộp 0,25325 0,20566 0,04758 0,18180 0,14764 0,03416 0,25145 0,20420 0,04725 135 Kẹp bướm 25mm Hộp 0,24818 0,20155 0,04663 0,18052 0,14660 0,03392 0,24993 0,20297 0,04696 136 Kẹp bướm 32mm Hộp 0,24803 0,20143 0,04661 0,18039 0,14649 0,03390 0,24977 0,20283 0,04693 137 Kẹp bướm 41mm Hộp 0,20260 0,16453 0,03807 0,17625 0,14313 0,03312 0,24608 0,19984 0,04624 138 Kẹp bướm 51mm Hộp 0,20318 0,16500 0,03818 0,19729 0,16022 0,03707 0,26161 0,21245 0,04916 139 Khăn lau Chiếc - - - 0,00003 0,00003 - - - - 140 Khăn trải bàn Chiếc 0,00225 0,00225 - 0,00206 0,00206 - 0,00205 0,00205 - 141 Khẩu trang vải Chiếc 0,42325 0,42325 - 0,31036 0,31036 - 0,34107 0,34107 - 142 Khay đựng bút văn phòng Chiếc 0,09568 0,07770 0,01798 0,02856 0,02320 0,00537 0,03338 0,02711 0,00627 143 Khay đựng tài liệu Chiếc 0,07034 0,05712 0,01322 0,04844 0,03934 0,00910 0,06382 0,05183 0,01199 144 Khóa cửa Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 145 Kính chống giọt bắn Chiếc 0,00064 0,00064 - 0,00059 0,00059 - 0,00064 0,00064 - 146 Lịch Quyển 0,09219 0,07487 0,01732 0,04221 0,03428 0,00793 0,04850 0,03938 0,00911 147 Lọ hoa Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 148 Lò xo thông bồn cầu Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 149 Lưới chắn muỗi Bộ - - - 0,00012 0,00012 - - - - 150 Măng xông điện nước Chiếc 0,00022 0,00022 - 0,00021 0,00021 - 0,00020 0,00020 - 151 Mặt bảng điện Chiếc 0,09336 0,09336 - 0,18039 0,18039 - 0,21855 0,21855 - 152 Mắt camera Chiếc 0,02372 0,02372 - 0,02173 0,02173 - 0,02694 0,02694 - 153 Mặt công tắc Chiếc 0,07457 0,06056 0,01401 0,06852 0,05564 0,01287 0,08333 0,06767 0,01566 154 Máy tính cá nhân chiếc 0,03033 0,02463 0,00570 0,03183 0,02585 0,00598 0,03816 0,03099 0,00717 155 Móc quạt trần Chiếc 0,00006 0,00006 - 0,00006 0,00006 - 0,00006 0,00006 - 156 Mực dấu Lọ 0,01028 0,00835 0,00193 0,00737 0,00598 0,00138 0,00899 0,00730 0,00169 157 Mực in Hộp 0,12308 0,09995 0,02313 0,12015 0,09758 0,02258 0,11684 0,09489 0,02195 158 Mực máy photocopy Hộp 0,00721 0,00586 0,00136 0,00444 0,00361 0,00083 0,00591 0,00480 0,00111 159 Nước lau kính Lít - - - 0,00000 0,00000 - - - - 160 Nước lau sàn Lít - - - 0,00000 0,00000 - - - - 161 Nước rửa chén Lít - - - 0,00000 0,00000 - - - - 162 Nước rửa tay Chai - - - 0,00001 0,00001 - - - - 163 Nước sinh hoạt m3 - - - 0,00119 0,00119 - - - - 164 Nước tẩy rửa nhà vệ sinh lít - - - 0,00001 0,00001 - - - - 165 Nước uống lít 2,36164 2,36164 - 2,79826 2,79826 - 3,58429 3,58429 - 166 Nước xịt phòng Chai - - - 0,00000 0,00000 - - - - 167 Ổ cắm điện có dây Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 168 Ống ghen ruột gà m - - - 0,00017 0,00017 - - - - 169 Ống nước chịu nhiệt Cây - - - 0,00002 0,00002 - - - - 170 Phần mềm diệt virus máy vi tính Chiếc 0,07804 0,06337 0,01466 0,03471 0,02819 0,00652 0,03913 0,03178 0,00735 171 Phao tự động Chiếc 0,00001 0,00001 - 0,00001 0,00001 - 0,00001 0,00001 - 172 Phí internet VNĐ 6.215,09601 5.047,27947 1.167,81654 6.081,50157 4.938,78742 1.142,71414 9.077,05693 7.371,47793 1.705,57900 173 Phích cắm Chiếc 0,10812 0,10812 - 0,10619 0,10619 - 0,11998 0,11998 - 174 Phích giữ nhiệt Chiếc 0,01424 0,01424 - 0,01293 0,01293 - 0,01296 0,01296 - 175 Phong bì xanh đỏ Tập 2,00984 1,63219 0,37765 0,78732 0,63939 0,14794 0,78010 0,63352 0,14658 176 Pin đại Hộp - - - 0,00000 0,00000 - - - - 177 Pin đũa Hộp - - - 0,00000 0,00000 - - - - 178 Pin tiểu Hộp - - - 0,00000 0,00000 - - - - 179 Quả chụp đèn ngoài trời Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 180 Quả lọc nước Bộ - - - 0,00001 0,00001 - - - - 181 Rắc co Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 182 Rèm cửa m2 - - - 0,00023 0,00023 - - - - 183 Ren ngoài Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 184 Ren trong Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 185 Rơ le tự động máy tăng áp Chiếc 0,00143 0,00143 - 0,00129 0,00129 - 0,00145 0,00145 - 186 Sổ các loại Quyển 0,11757 0,09548 0,02209 0,08417 0,06836 0,01582 0,09847 0,07996 0,01850 187 Súng bắn keo Chiếc 0,00014 0,00014 - 0,00013 0,00013 - 0,00014 0,00014 - 188 Switch mạng máy vi tính Chiếc 0,01179 0,00958 0,00222 0,00977 0,00793 0,00184 0,01217 0,00988 0,00229 189 Tấm kính Tấm - - - 0,00001 0,00001 - - - - 190 Thảm lau chân Chiếc 0,00286 0,00286 - 0,00260 0,00260 - 0,00289 0,00289 - 191 Thẻ nhân viên Chiếc 0,13925 0,11308 0,02616 0,13070 0,10614 0,02456 0,15035 0,12210 0,02825 192 Thìa Chiếc - - - 0,00003 0,00003 - - - - 193 Thùng rác Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 194 Thùng tôn Chiếc 0,00143 0,00143 - 0,00130 0,00130 - 0,00145 0,00145 - 195 Thước kẻ Chiếc 0,09178 0,09178 - 0,05981 0,05981 - 0,06427 0,06427 - 196 Thuốc muỗi Chai - - - 0,00002 0,00002 - - - - 197 Tinh dầu sả, quế, chanh Lít - - - 0,00000 0,00000 - - - - 198 Trà thanh nhiệt Gói - - - 0,00007 0,00007 - - - - 199 Tụ quạt Chiếc 0,01434 0,01434 - 0,01313 0,01313 - 0,01323 0,01323 - 200 Túi clear bag A4 Chiếc 0,76066 0,61773 0,14293 1,05961 0,86051 0,19910 1,19218 0,96817 0,22401 201 Túi clear bag F Chiếc 0,72109 0,58560 0,13549 0,86364 0,70136 0,16228 1,02205 0,83001 0,19204 202 Túi đựng rác Kg - - - 0,00001 0,00001 - - - - 203 USB thu wifi Chiếc 0,01347 0,01094 0,00253 0,01258 0,01022 0,00236 0,01485 0,01206 0,00279 204 Van nước Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 205 Ve Kg - - - 0,00002 0,00002 - - - - 206 Vệ sinh môi trường m3 - - - 0,00003 0,00003 - - - - 207 Vít nở Chiếc - - - 0,00002 0,00002 - - - - 208 Vỏ bình đựng nước uống 10 lit Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 209 Vỏ bình đựng nước uống 20 lít Chiếc 0,00143 0,00143 - 0,00130 0,00130 - 0,00145 0,00145 - 210 Vỏ hồ sơ Chiếc 0,38579 0,31330 0,07249 0,29468 0,23931 0,05537 0,48939 0,39743 0,09196 211 Vôi bột Kg - - - 0,00005 0,00005 - - - - 212 Vòi chậu rửa mặt Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 213 Vòi xịt vệ sinh Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 214 Xăng lít 4,85392 3,94187 0,91205 3,91858 3,18228 0,73630 4,52256 3,67277 0,84979 215 Xi phông két nước Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 216 Xịt côn trùng Chai - - - 0,00002 0,00002 - - - - 217 Xô đựng nước 10 lít Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 218 Xô đựng nước 20 lít Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - TT Danh mục ĐVT 2.9.3. Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại Trung tâm có thân nhân 2.9.4. Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại Trung tâm không có thân nhân 2.10. Thờ cúng (trường hợp không có thân nhân) (tính trên 1 người) (tính trên 1 người) (tính trên 1 lượt) Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý 1 Ấm siêu tốc Chiếc 0,00024 0,00024 - 0,00034 0,00034 - 0,00008 0,00008 - 2 Ấm trà Chiếc 0,02973 0,02973 - 0,03218 0,03218 - 0,00245 0,00245 - 3 Ảnh bác Chiếc 0,00249 - 0,00249 0,00316 - 0,00316 0,00021 - 0,00021 4 Attomat Chiếc 0,06964 0,05656 0,01309 0,07720 0,06269 0,01451 0,00417 0,00338 0,00078 5 Bàn phím máy vi tính Chiếc 0,04286 0,03481 0,00805 0,04767 0,03871 0,00896 0,00202 0,00164 0,00038 6 Bảng công khai tài chính Chiếc 0,00162 - 0,00162 0,00185 - 0,00185 0,00012 - 0,00012 7 Băng dính dán gáy 3.5 cm Cuộn 0,11117 0,09028 0,02089 0,13298 0,10799 0,02499 0,00708 0,00575 0,00133 8 Bắng dính dán gáy 5 cm Cuộn 0,09205 0,07475 0,01730 0,11667 0,09475 0,02192 0,00993 0,00806 0,00187 9 Băng dính đen Cuộn 0,09166 0,07444 0,01722 0,10886 0,08841 0,02046 0,00956 0,00776 0,00180 10 Băng dính hai mặt 1cm Cuộn 0,07836 0,06364 0,01472 0,08518 0,06917 0,01600 0,00538 0,00437 0,00101 11 Băng dính hai mặt 2.5 cm Cuộn 0,08263 0,06710 0,01553 0,09532 0,07741 0,01791 0,00590 0,00479 0,00111 12 Băng dính hai mặt 5 cm Cuộn 0,06840 0,05554 0,01285 0,07864 0,06386 0,01478 0,00495 0,00402 0,00093 13 Băng dính trong nhỏ Cuộn 0,08031 0,06522 0,01509 0,08569 0,06959 0,01610 0,00539 0,00438 0,00101 14 Băng dính trong to Cuộn 0,11849 0,09623 0,02226 0,14087 0,11440 0,02647 0,00804 0,00653 0,00151 15 Bảng lịch công tác Chiếc 0,02382 0,01935 0,00448 0,02771 0,02251 0,00521 0,00202 0,00164 0,00038 16 Bảng nội quy Chiếc 0,02179 0,01770 0,00409 0,02982 0,02421 0,00560 0,00284 0,00230 0,00053 17 Băng rôn, pa nô, khẩu hiệu m2 0,82436 0,66946 0,15490 0,87097 0,70732 0,16366 0,08736 0,07095 0,01642 18 Băng tan Cuộn - - - - - - 0,00014 0,00014 - 19 Băng thun Cuộn 0,00002 0,00002 - 0,00003 0,00003 - 0,00014 0,00014 - 20 Bảng tin Chiếc 0,00797 0,00647 0,00150 0,00951 0,00772 0,00179 0,00062 0,00050 0,00012 21 Băng xóa Chiếc 0,10393 0,08440 0,01953 0,12218 0,09922 0,02296 0,00711 0,00577 0,00134 22 Bao lì xì Chiếc - - - - - - 0,00101 0,00101 - 23 Biển cài Chiếc 0,05896 0,04788 0,01108 0,08593 0,06978 0,01615 0,00293 0,00238 0,00055 24 Biển chỉ dẫn m2 0,02572 0,02088 0,00483 0,02399 0,01948 0,00451 0,00105 0,00085 0,00020 25 Biển chức danh Chiếc 0,01249 0,01015 0,00235 0,01799 0,01461 0,00338 0,00188 0,00152 0,00035 26 Biển tên phòng Chiếc 0,06676 0,05422 0,01254 0,07146 0,05803 0,01343 0,00414 0,00337 0,00078 27 Bình giữ nhiệt 0.8 lít Chiếc - - - - - - 0,00005 0,00005 - 28 Bình giữ nhiệt 1,5 lít Chiếc - - - - - - 0,00005 0,00005 - 29 Bình giữ nhiệt 3 lít Chiếc - - - - - - 0,00002 0,00002 - 30 Bộ cây lau nhà Bộ - - - - - - 0,00010 0,00010 - 31 Bộ định tuyến Chiếc - - - - - - 0,00011 0,00011 - 32 Bộ phát wifi Chiếc 0,02170 0,01762 0,00408 0,02836 0,02303 0,00533 0,00115 0,00093 0,00022 33 Bóng đèn cao áp Chiếc 0,00167 0,00167 - 0,00214 0,00214 - 0,00021 0,00021 - 34 Bóng đèn LED Chiếc 0,20289 0,16476 0,03812 0,24705 0,20063 0,04642 0,01209 0,00982 0,00227 35 Bóng đèn tuýp Chiếc 0,16760 0,13611 0,03149 0,19985 0,16229 0,03755 0,01129 0,00917 0,00212 36 Bột giặt Kg - - - - - - 0,00015 0,00015 - 37 Bút bi Chiếc 2,90213 2,35682 0,54531 2,69515 2,18873 0,50642 0,13008 0,10564 0,02444 38 Bút chì Chiếc 0,20055 0,16287 0,03768 0,22683 0,18421 0,04262 0,01500 0,01218 0,00282 39 Bút ký Chiếc 0,07292 0,05922 0,01370 0,09192 0,07465 0,01727 0,01142 0,00928 0,00215 40 Bút nhớ dòng Chiếc 0,08305 0,06744 0,01560 0,10423 0,08465 0,01959 0,00790 0,00642 0,00148 41 Bút nước Chiếc 0,10096 0,08199 0,01897 0,12481 0,10136 0,02345 0,00537 0,00436 0,00101 42 Bút viết bảng Chiếc 0,66619 0,54101 0,12518 0,56486 0,45872 0,10614 0,03046 0,02474 0,00572 43 Các loại ống nước Mét - - - - - - 0,00052 0,00052 - 44 Các loại Tê nối ống Chiếc 0,00136 0,00136 - 0,00201 0,00201 - 0,00059 0,00059 - 45 Cặp 3 dây Chiếc 0,15694 0,15694 - 0,17987 0,17987 - 0,01565 0,01565 - 46 Cáp chuyển đổi DHMI-USB Chiếc 0,00436 0,00354 0,00082 0,00558 0,00453 0,00105 0,00029 0,00024 0,00005 47 Cặp đục lỗ Chiếc 0,07094 0,05761 0,01333 0,08143 0,06613 0,01530 0,00735 0,00597 0,00138 48 Card màn hình máy tính Chiếc 0,03519 0,02858 0,00661 0,04346 0,03530 0,00817 0,00352 0,00286 0,00066 49 Cartride mực Chiếc 0,04131 0,03355 0,00776 0,04836 0,03928 0,00909 0,00326 0,00265 0,00061 50 Câu liêm chữa cháy Chiếc 0,00802 0,00651 0,00151 0,01052 0,00855 0,00198 0,00045 0,00036 0,00008 51 Cây gạt nước Chiếc - - - - - - 0,00005 0,00005 - 52 Cây lau nhà Chiếc 0,00042 0,00042 - 0,00058 0,00058 - 0,00011 0,00011 - 53 Chân giắc micro Chiếc 0,03296 0,02677 0,00619 0,03672 0,02982 0,00690 0,00156 0,00126 0,00029 54 Chân kẹp ác quy Chiếc 0,51259 0,41628 0,09632 2,06138 1,67405 0,38733 0,01173 0,00952 0,00220 55 Chậu cảnh Chiếc 0,00054 0,00054 - 0,00075 0,00075 - 0,00015 0,00015 - 56 Chè khô Kg 0,07515 0,06103 0,01412 0,08781 0,07131 0,01650 0,01619 0,01315 0,00304 57 Chếch nối ống Chiếc 0,00200 0,00200 - 0,00316 0,00316 - 0,00058 0,00058 - 58 Chén trà Chiếc 0,27653 0,22457 0,05196 0,29584 0,24025 0,05559 0,02005 0,01628 0,00377 59 Chít Kg - - - - - - 0,00005 0,00005 - 60 Chổi cọ Chiếc - - - - - - 0,00004 0,00004 - 61 Chổi cước Chiếc - - - - - - 0,00006 0,00006 - 62 Chổi lười Chiếc - - - - - - 0,00005 0,00005 - 63 Chổi quét màng nhện Chiếc - - - - - - 0,00003 0,00003 - 64 Chổi quét nhà Chiếc - - - - - - 0,00007 0,00007 - 65 Chổi tre Chiếc 0,00048 0,00048 - 0,00065 0,00065 - 0,00009 0,00009 - 66 Chuột máy tính Chiếc 0,06257 0,05081 0,01176 0,07181 0,05832 0,01349 0,00570 0,00463 0,00107 67 Cọ bình nước Chiếc - - - - - - 0,00005 0,00005 - 68 Cờ Tổ quốc, và các loại cờ khác Chiếc 0,03306 0,02685 0,00621 0,03816 0,03099 0,00717 0,00198 0,00161 0,00037 69 Cốc uống nước Chiếc 0,35560 0,28878 0,06682 0,37142 0,30163 0,06979 0,03117 0,02531 0,00586 70 Cổng kết nối USB Chiếc 0,01984 0,01611 0,00373 0,02568 0,02086 0,00483 0,00111 0,00090 0,00021 71 Cục tẩy Cục 0,06833 0,05549 0,01284 0,07394 0,06004 0,01389 0,00571 0,00464 0,00107 72 Cước điện thoại VNĐ 5.266,82359 4.277,18744 989,63615 6.695,71399 5.437,58933 1.258,12466 343,50956 278,96411 64,54545 73 Cước phí bưu chính VNĐ 754,27118 612,54363 141,72756 958,90502 778,72677 180,17825 49,19461 39,95094 9,24367 74 Cút ống nước Chiếc - - - - - - 0,00052 0,00052 - 75 Đai ốp ống Chiếc - - - - - - 0,00050 0,00050 - 76 Dao dọc giấy Chiếc 0,05511 0,04476 0,01036 0,06251 0,05077 0,01175 0,00316 0,00256 0,00059 77 Dập ghim cỡ đại Chiếc 0,01217 0,00989 0,00229 0,01384 0,01124 0,00260 0,00079 0,00064 0,00015 78 Dập ghim cỡ nhỏ Chiếc 0,07369 0,05984 0,01385 0,08689 0,07056 0,01633 0,00533 0,00432 0,00100 79 Dập ghim cỡ trung Chiếc 0,01912 0,01553 0,00359 0,02238 0,01818 0,00421 0,00125 0,00101 0,00023 80 Đầu béc phun sương Chiếc 0,00019 0,00019 - 0,00025 0,00025 - 0,00004 0,00004 - 81 Dấu chức danh Chiếc 0,00986 0,00801 0,00185 0,01237 0,01005 0,00233 0,00076 0,00062 0,00014 82 Dấu dập số Chiếc 0,00308 0,00250 0,00058 0,00365 0,00296 0,00069 0,00022 0,00018 0,00004 83 Dầu diezen lít - - - - - - 0,00472 0,00472 - 84 Dầu nhớt Lít - - - - - - 0,00009 0,00009 - 85 Đầu nối ống nước Chiếc - - - - - - 0,00026 0,00026 - 86 Đầu nối ren Chiếc 0,00043 0,00043 - 0,00051 0,00051 - 0,00022 0,00022 - 87 Dấu sao y Chiếc 0,00445 0,00361 0,00084 0,00542 0,00440 0,00102 0,00032 0,00026 0,00006 88 Dấu tròn tên đơn vị Chiếc 0,00554 0,00450 0,00104 0,00590 0,00479 0,00111 0,00037 0,00030 0,00007 89 Dây cấp nước vệ sinh Chiếc - - - - - - 0,00025 0,00025 - 90 Dây điện m - - - - - - 0,00199 0,00199 - 91 Dây mạng m 3,83612 3,11531 0,72081 4,51155 3,66383 0,84772 0,35456 0,28794 0,06662 92 Dây phun sương m - - - - - - 0,00012 0,00012 - 93 Đèn bán nguyệt Chiếc - - - - - - 0,00024 0,00024 - 94 Đèn pin Chiếc - - - - - - 0,00010 0,00010 - 95 Điện Kw 292,80839 237,78969 55,01870 299,97199 243,60725 56,36474 14,52453 11,79537 2,72916 96 Điều khiển các loại Chiếc - - - - - - 0,00010 0,00010 - 97 Đui đèn Chiếc 0,24427 0,19837 0,04590 0,25101 0,20385 0,04717 0,01390 0,01129 0,00261 98 File trình ký Chiếc 0,61745 0,50143 0,11602 1,81535 1,47424 0,34110 0,12221 0,09924 0,02296 99 Gen máng điện Cây 0,00085 0,00085 - 0,00109 0,00109 - 0,00032 0,00032 - 100 Ghim dập cỡ đại Hộp 0,04145 0,03366 0,00779 0,04890 0,03971 0,00919 0,00263 0,00214 0,00049 101 Ghim dập cỡ nhỏ Hộp 0,10257 0,08330 0,01927 0,12766 0,10367 0,02399 0,01418 0,01151 0,00266 102 Ghim dập cỡ trung Hộp 0,05544 0,04502 0,01042 0,06310 0,05124 0,01186 0,00331 0,00269 0,00062 103 Ghim vòng/ghim cài Hộp 0,14378 0,11676 0,02702 0,17684 0,14361 0,03323 0,01152 0,00936 0,00217 104 Giắc cắm loa Chiếc 0,02562 0,02081 0,00481 0,03250 0,02639 0,00611 0,00128 0,00104 0,00024 105 Giấy ăn Hộp 0,00114 0,00114 - 0,00136 0,00136 - 0,00030 0,00030 - 106 Giấy bìa A3 Gram 0,00288 0,00288 - 0,00349 0,00349 - 0,00011 0,00011 - 107 Giấy bìa A4 Gram 0,02084 0,01692 0,00392 0,02618 0,02126 0,00492 0,00257 0,00209 0,00048 108 Giấy in A3 Gram 0,01052 0,00854 0,00198 0,01498 0,01217 0,00281 0,00116 0,00094 0,00022 109 Giấy in A4 Gram 0,23826 0,19349 0,04477 0,31222 0,25356 0,05867 0,04156 0,03375 0,00781 110 Giấy in A5 Gram 0,02213 0,01797 0,00416 0,02816 0,02287 0,00529 0,01346 0,01093 0,00253 111 Giấy nhớ (30x30) Tập 0,11398 0,09256 0,02142 0,15943 0,12947 0,02996 0,00810 0,00658 0,00152 112 Giấy nhớ (30x50) Tập 0,11119 0,09030 0,02089 0,16126 0,13096 0,03030 0,00799 0,00649 0,00150 113 Giấy phân trang Tập 0,09605 0,07800 0,01805 0,11476 0,09320 0,02156 0,00530 0,00430 0,00100 114 Giấy than xanh Tập 0,00919 0,00746 0,00173 0,01282 0,01041 0,00241 0,00054 0,00044 0,00010 115 Giấy vệ sinh Cuộn - - - - - - 0,00154 0,00154 - 116 Góc nối ống Chiếc 0,00050 0,00050 - 0,00063 0,00063 - 0,00024 0,00024 - 117 Gọt bút chì Chiếc 0,08540 0,06936 0,01605 0,09520 0,07731 0,01789 0,00424 0,00344 0,00080 118 Hạt công tắc Chiếc 0,17190 0,13960 0,03230 0,20428 0,16589 0,03838 0,01158 0,00940 0,00218 119 Hồ dán Lọ 0,11625 0,09441 0,02184 0,15592 0,12662 0,02930 0,01444 0,01172 0,00271 120 Hóa chất diệt khuẩn kg 0,00003 0,00003 - 0,00003 0,00003 - 0,00022 0,00022 - 121 Hộp để mạng tổng Chiếc 0,00570 0,00463 0,00107 0,00724 0,00588 0,00136 0,00026 0,00021 0,00005 122 Hộp đựng hồ sơ Hộp 0,11177 0,09077 0,02100 0,11296 0,09174 0,02123 0,00825 0,00670 0,00155 123 Hộp file tài liệu 15cm Hộp 0,05078 0,04124 0,00954 0,06203 0,05038 0,01166 0,00494 0,00401 0,00093 124 Hộp file tài liệu 25cm Hộp 0,05110 0,04150 0,00960 0,06240 0,05068 0,01173 0,00496 0,00403 0,00093 125 Hộp file tài liệu 30cm Hộp 0,05095 0,04137 0,00957 0,06222 0,05053 0,01169 0,00491 0,00399 0,00092 126 Hộp số quạt trần Chiếc - - - - - - 0,00022 0,00022 - 127 Hót rác Chiếc 0,00092 0,00092 - 0,00121 0,00121 - 0,00014 0,00014 - 128 Keo dán Lọ 0,06516 0,05291 0,01224 0,07667 0,06226 0,01441 0,00561 0,00456 0,00105 129 Keo PVC Lọ - - - - - - 0,00005 0,00005 - 130 Keo silicon Lọ 0,00051 0,00051 - 0,00070 0,00070 - 0,00043 0,00043 - 131 Kéo văn phòng Chiếc 0,09844 0,07994 0,01850 0,10867 0,08825 0,02042 0,00560 0,00455 0,00105 132 Kẹp bướm 10mm Hộp 0,24720 0,20075 0,04645 0,38263 0,31073 0,07190 0,03209 0,02606 0,00603 133 Kẹp bướm 15mm Hộp 0,26466 0,21493 0,04973 0,39249 0,31874 0,07375 0,03258 0,02646 0,00612 134 Kẹp bướm 19mm Hộp 0,26346 0,21395 0,04950 0,39093 0,31748 0,07346 0,03255 0,02644 0,00612 135 Kẹp bướm 25mm Hộp 0,26201 0,21278 0,04923 0,38908 0,31597 0,07311 0,03252 0,02641 0,00611 136 Kẹp bướm 32mm Hộp 0,26187 0,21266 0,04921 0,38891 0,31584 0,07308 0,03251 0,02640 0,00611 137 Kẹp bướm 41mm Hộp 0,25885 0,21021 0,04864 0,38553 0,31309 0,07244 0,03239 0,02631 0,00609 138 Kẹp bướm 51mm Hộp 0,28672 0,23284 0,05387 0,40409 0,32817 0,07593 0,03311 0,02689 0,00622 139 Khăn lau Chiếc - - - - - - 0,00033 0,00033 - 140 Khăn trải bàn Chiếc 0,00119 0,00119 - 0,00205 0,00205 - 0,00043 0,00043 - 141 Khẩu trang vải Chiếc 0,40505 0,40505 - 0,42390 0,42390 - 0,02127 0,02127 - 142 Khay đựng bút văn phòng Chiếc 0,03466 0,02815 0,00651 0,04320 0,03508 0,00812 0,00178 0,00145 0,00034 143 Khay đựng tài liệu Chiếc 0,06860 0,05571 0,01289 0,08590 0,06976 0,01614 0,00803 0,00652 0,00151 144 Khóa cửa Chiếc - - - - - - 0,00005 0,00005 - 145 Kính chống giọt bắn Chiếc 0,00045 0,00045 - 0,00063 0,00063 - 0,00026 0,00026 - 146 Lịch Quyển 0,05424 0,04405 0,01019 0,06541 0,05312 0,01229 0,01099 0,00893 0,00207 147 Lọ hoa Chiếc - - - - - - 0,00002 0,00002 - 148 Lò xo thông bồn cầu Chiếc - - - - - - 0,00006 0,00006 - 149 Lưới chắn muỗi Bộ - - - - - - 0,00018 0,00018 - 150 Măng xông điện nước Chiếc 0,00011 0,00011 - 0,00020 0,00020 - 0,00023 0,00023 - 151 Mặt bảng điện Chiếc 0,25093 0,25093 - 0,25839 0,25839 - 0,00935 0,00935 - 152 Mắt camera Chiếc 0,03053 0,03053 - 0,04136 0,04136 - 0,00236 0,00236 - 153 Mặt công tắc Chiếc 0,09389 0,07625 0,01764 0,10627 0,08630 0,01997 0,00834 0,00677 0,00157 154 Máy tính cá nhân chiếc 0,04344 0,03527 0,00816 0,04808 0,03904 0,00903 0,00287 0,00233 0,00054 155 Móc quạt trần Chiếc 0,00004 0,00004 - 0,00006 0,00006 - 0,00026 0,00026 - 156 Mực dấu Lọ 0,00856 0,00695 0,00161 0,01260 0,01024 0,00237 0,00107 0,00087 0,00020 157 Mực in Hộp 0,15430 0,12530 0,02899 0,15222 0,12362 0,02860 0,00694 0,00563 0,00130 158 Mực máy photocopy Hộp 0,00673 0,00547 0,00127 0,01054 0,00856 0,00198 0,00144 0,00117 0,00027 159 Nước lau kính Lít - - - - - - 0,00006 0,00006 - 160 Nước lau sàn Lít - - - - - - 0,00008 0,00008 - 161 Nước rửa chén Lít - - - - - - 0,00006 0,00006 - 162 Nước rửa tay Chai - - - - - - 0,01570 0,01570 - 163 Nước sinh hoạt m3 - - - - - - 0,01463 0,01463 - 164 Nước tẩy rửa nhà vệ sinh lít - - - - - - 0,00017 0,00017 - 165 Nước uống lít 4,45177 4,45177 - 5,68910 5,68910 - 0,25681 0,25681 - 166 Nước xịt phòng Chai - - - - - - 0,00002 0,00002 - 167 Ổ cắm điện có dây Chiếc - - - - - - 0,00021 0,00021 - 168 Ống ghen ruột gà m - - - - - - 0,00071 0,00071 - 169 Ống nước chịu nhiệt Cây - - - - - - 0,00027 0,00027 - 170 Phần mềm diệt virus máy vi tính Chiếc 0,04354 0,03536 0,00818 0,04737 0,03847 0,00890 0,00198 0,00161 0,00037 171 Phao tự động Chiếc 0,00001 0,00001 - 0,00001 0,00001 - 0,00003 0,00003 - 172 Phí internet VNĐ 8.742,30665 7.099,62723 1.642,67942 11.114,09654 9.025,75780 2.088,33874 570,18545 463,04761 107,13785 173 Phích cắm Chiếc 0,14298 0,14298 - 0,15328 0,15328 - 0,00602 0,00602 - 174 Phích giữ nhiệt Chiếc 0,00761 0,00761 - 0,01296 0,01296 - 0,00153 0,00153 - 175 Phong bì xanh đỏ Tập 1,01406 0,82352 0,19054 1,43016 1,16143 0,26873 0,21570 0,17517 0,04053 176 Pin đại Hộp - - - - - - 0,00003 0,00003 - 177 Pin đũa Hộp - - - - - - 0,00005 0,00005 - 178 Pin tiểu Hộp - - - - - - 0,00005 0,00005 - 179 Quả chụp đèn ngoài trời Chiếc - - - - - - 0,00025 0,00025 - 180 Quả lọc nước Bộ - - - - - - 0,00001 0,00001 - 181 Rắc co Chiếc - - - - - - 0,00008 0,00008 - 182 Rèm cửa m2 - - - - - - 0,00128 0,00128 - 183 Ren ngoài Chiếc - - - - - - 0,00025 0,00025 - 184 Ren trong Chiếc - - - - - - 0,00025 0,00025 - 185 Rơ le tự động máy tăng áp Chiếc 0,00105 0,00105 - 0,00144 0,00144 - 0,00013 0,00013 - 186 Sổ các loại Quyển 0,11248 0,09134 0,02113 0,12788 0,10385 0,02403 0,01386 0,01126 0,00261 187 Súng bắn keo Chiếc 0,00010 0,00010 - 0,00014 0,00014 - 0,00002 0,00002 - 188 Switch mạng máy vi tính Chiếc 0,01340 0,01088 0,00252 0,01703 0,01383 0,00320 0,00100 0,00082 0,00019 189 Tấm kính Tấm - - - - - - 0,00010 0,00010 - 190 Tấm thoát sàn m - - - - - - 0,00000 0,00000 - 191 Thảm lau chân Chiếc 0,00209 0,00209 - 0,00288 0,00288 - 0,00028 0,00028 - 192 Thẻ nhân viên Chiếc 0,17965 0,14590 0,03376 0,22137 0,17978 0,04160 0,01699 0,01380 0,00319 193 Thìa Chiếc - - - - - - 0,00032 0,00032 - 194 Thùng rác Chiếc - - - - - - 0,00004 0,00004 - 195 Thùng tôn Chiếc 0,00105 0,00105 - 0,00144 0,00144 - 0,00019 0,00019 - 196 Thước kẻ Chiếc 0,07657 0,07657 - 0,07945 0,07945 - 0,00393 0,00393 - 197 Thuốc muỗi Chai - - - - - - 0,00022 0,00022 - 198 Tinh dầu sả, quế, chanh Lít - - - - - - 0,00015 0,00015 - 199 Trà thanh nhiệt Gói - - - - - - 0,00012 0,00012 - 200 Tụ quạt Chiếc 0,00783 0,00783 - 0,01321 0,01321 - 0,00165 0,00165 - 201 Túi clear bag A4 Chiếc 1,47445 1,19740 0,27705 1,82365 1,48098 0,34266 0,23969 0,19465 0,04504 202 Túi clear bag F Chiếc 1,27345 1,03417 0,23928 1,85233 1,50427 0,34805 0,49097 0,39871 0,09225 203 Túi đựng rác Kg - - - - - - 0,00011 0,00011 - 204 USB thu wifi Chiếc 0,01722 0,01398 0,00324 0,02056 0,01669 0,00386 0,00076 0,00062 0,00014 205 Van nước Chiếc - - - - - - 0,00020 0,00020 - 206 Ve Kg - - - - - - 0,00031 0,00031 - 207 Vệ sinh môi trường m3 - - - - - - 0,00025 0,00025 - 208 Vít nở Chiếc - - - - - - 0,00170 0,00170 - 209 Vỏ bình đựng nước uống 10 lit Chiếc - - - - - - 0,00007 0,00007 - 210 Vỏ bình đựng nước uống 20 lít Chiếc 0,00105 0,00105 - 0,00144 0,00144 - 0,00018 0,00018 - 211 Vỏ hồ sơ Chiếc 0,52717 0,42812 0,09906 1,06567 0,86543 0,20024 0,45592 0,37025 0,08567 212 Vôi bột Kg - - - - - - 0,00063 0,00063 - 213 Vòi chậu rửa mặt Chiếc - - - - - - 0,00005 0,00005 - 214 Vòi xịt vệ sinh Chiếc - - - - - - 0,00011 0,00011 - 215 Xăng lít 5,00164 4,06183 0,93981 6,45866 5,24508 1,21358 1,25144 1,01629 0,23514 216 Xi phông két nước Chiếc - - - - - - 0,00020 0,00020 - 217 Xịt côn trùng Chai - - - - - - 0,00012 0,00012 - 218 Xô đựng nước 10 lít Chiếc - - - - - - 0,00013 0,00013 - 219 Xô đựng nước 20 lít Chiếc - - - - - - 0,00013 0,00013 - TT Danh mục ĐVT 2.11. Hỗ trợ giám định tư pháp 3.1. Dịch vụ bàn giao người đang trong quá trình xác định là nạn nhân cho gia đình tại Trung tâm (tính trên 1 người) (tính trên 1 người) Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý 1 Ấm siêu tốc Chiếc - - - - - - 2 Ấm trà Chiếc - - - - - - 3 Ảnh bác Chiếc 0,00013 - 0,00013 0,00032 - 0,00032 4 Ảnh hồ sơ Tấm - - - - - - 5 Attomat Chiếc 0,00451 0,00366 0,00085 0,01028 0,00835 0,00193 6 Bàn phím máy vi tính Chiếc 0,00262 0,00213 0,00049 0,00675 0,00548 0,00127 7 Bảng công khai tài chính Chiếc 0,00013 - 0,00013 0,00032 - 0,00032 8 Băng dính dán gáy 3.5 cm Cuộn 0,00751 0,00610 0,00141 0,01713 0,01391 0,00322 9 Bắng dính dán gáy 5 cm Cuộn 0,00713 0,00579 0,00134 0,01702 0,01382 0,00320 10 Băng dính đen Cuộn 0,00636 0,00516 0,00119 0,01681 0,01365 0,00316 11 Băng dính hai mặt 1cm Cuộn 0,00412 0,00335 0,00077 0,01017 0,00826 0,00191 12 Băng dính hai mặt 2.5 cm Cuộn 0,00636 0,00516 0,00119 0,01681 0,01365 0,00316 13 Băng dính hai mặt 5 cm Cuộn 0,00412 0,00335 0,00077 0,01017 0,00826 0,00191 14 Băng dính trong nhỏ Cuộn 0,00451 0,00366 0,00085 0,01028 0,00835 0,00193 15 Băng dính trong to Cuộn 0,01045 0,00848 0,00196 0,02999 0,02435 0,00563 16 Bảng lịch công tác Chiếc 0,00225 0,00183 0,00042 0,00514 0,00417 0,00097 17 Bảng nội quy Chiếc 0,00114 0,00092 0,00021 0,00182 0,00148 0,00034 18 Băng rôn, pa nô, khẩu hiệu m2 0,03247 0,02637 0,00610 0,02397 0,01947 0,00450 19 Băng tan Cuộn 0,00516 0,00516 - 0,01365 0,01365 - 20 Băng thun Cuộn 0,00338 0,00338 - 0,00582 0,00582 - 21 Bảng tin Chiếc 0,00064 0,00052 0,00012 0,00168 0,00137 0,00032 22 Băng xóa Chiếc 0,00713 0,00579 0,00134 0,01702 0,01382 0,00320 23 Biển cài Chiếc 0,00326 0,00265 0,00061 0,00089 0,00073 0,00017 24 Biển chỉ dẫn m2 0,00133 0,00108 0,00025 0,00187 0,00152 0,00035 25 Biển chức danh Chiếc 0,00045 0,00037 0,00008 0,00103 0,00083 0,00019 26 Biển tên phòng Chiếc 0,00300 0,00244 0,00056 0,00685 0,00556 0,00129 27 Bình giữ nhiệt 0.8 lít Chiếc 0,00244 0,00244 - 0,00556 0,00556 - 28 Bình giữ nhiệt 1,5 lít Chiếc 0,00199 0,00199 - 0,00422 0,00422 - 29 Bình giữ nhiệt 3 lít Chiếc 0,00122 0,00122 - 0,00278 0,00278 - 30 Bộ cây lau nhà Bộ 0,00153 0,00153 - 0,00287 0,00287 - 31 Bộ phát wifi Chiếc 0,00117 0,00095 0,00022 0,00243 0,00197 0,00046 32 Bóng đèn cao áp Chiếc 0,00289 0,00289 - 0,00691 0,00691 - 33 Bóng đèn LED Chiếc 0,01233 0,01002 0,00232 0,03352 0,02722 0,00630 34 Bóng đèn tuýp Chiếc 0,00751 0,00610 0,00141 0,01713 0,01391 0,00322 35 Bút bi Chiếc 0,05726 0,04650 0,01076 0,04583 0,03722 0,00861 36 Bút chì Chiếc 0,00898 0,00729 0,00169 0,02356 0,01913 0,00443 37 Bút ký Chiếc 0,00479 0,00389 0,00090 0,01216 0,00988 0,00229 38 Bút nhớ dòng Chiếc 0,00468 0,00380 0,00088 0,01183 0,00961 0,00222 39 Bút nước Chiếc 0,01013 0,00823 0,00190 0,02387 0,01939 0,00449 40 Bút viết bảng Chiếc 0,04399 0,03572 0,00826 0,02713 0,02203 0,00510 41 Cặp 3 dây Chiếc - - - - - - 42 Cáp chuyển đổi DHMI-USB Chiếc 0,00056 0,00045 0,00011 0,00166 0,00135 0,00031 43 Cặp đục lỗ Chiếc 0,00300 0,00244 0,00056 0,00685 0,00556 0,00129 44 Card màn hình máy tính Chiếc 0,00300 0,00244 0,00056 0,00685 0,00556 0,00129 45 Cartride mực Chiếc 0,00300 0,00244 0,00056 0,00685 0,00556 0,00129 46 Câu liêm chữa cháy Chiếc 0,00075 0,00061 0,00014 0,00171 0,00139 0,00032 47 Cây lau nhà Chiếc - - - - - - 48 Chân giắc micro Chiếc 0,00245 0,00199 0,00046 0,00519 0,00422 0,00098 49 Chân kẹp ác quy Chiếc 0,00038 0,00031 0,00007 0,00011 0,00009 0,00002 50 Chậu cảnh Chiếc 0,00289 0,00289 - 0,00691 0,00691 - 51 Chè khô Kg 0,00272 0,00221 0,00051 0,00436 0,00354 0,00082 52 Chén trà Chiếc 0,01551 0,01259 0,00291 0,02535 0,02058 0,00476 53 Chổi tre Chiếc - - - - - - 54 Chuột máy tính Chiếc 0,00502 0,00407 0,00094 0,01283 0,01042 0,00241 55 Cờ Tổ quốc, và các loại cờ khác Chiếc 0,00142 0,00115 0,00027 0,00401 0,00325 0,00075 56 Cốc uống nước Chiếc 0,01327 0,01078 0,00249 0,01871 0,01519 0,00351 57 Cổng kết nối USB Chiếc 0,00206 0,00167 0,00039 0,00509 0,00413 0,00096 58 Cục tẩy Cục 0,00374 0,00304 0,00070 0,01007 0,00817 0,00189 59 Cước điện thoại VNĐ 798,74949 648,66446 150,08503 2.371,76817 1.926,11293 445,65524 60 Cước phí bưu chính VNĐ 114,39016 92,89625 21,49391 339,66462 275,84164 63,82298 61 Dao dọc giấy Chiếc 0,00393 0,00319 0,00074 0,01012 0,00822 0,00190 62 Dập ghim cỡ đại Chiếc 0,00086 0,00070 0,00016 0,00204 0,00166 0,00038 63 Dập ghim cỡ nhỏ Chiếc 0,00562 0,00457 0,00106 0,01360 0,01104 0,00255 64 Dập ghim cỡ trung Chiếc 0,00086 0,00070 0,00016 0,00204 0,00166 0,00038 65 Dấu chức danh Chiếc 0,00094 0,00076 0,00018 0,00207 0,00168 0,00039 66 Dấu dập số Chiếc 0,00030 0,00024 0,00006 0,00069 0,00056 0,00013 67 Dầu diezen lít 0,53628 0,53628 - 1,42802 1,42802 - 68 Dầu nhớt Lít 0,00306 0,00306 - 0,00573 0,00573 - 69 Dấu sao y Chiếc 0,00026 0,00021 0,00005 0,00067 0,00055 0,00013 70 Dấu tròn tên đơn vị Chiếc 0,00053 0,00043 0,00010 0,00105 0,00085 0,00020 71 Dây mạng m 0,24283 0,19721 0,04563 0,66932 0,54355 0,12577 72 Điện Kw 6,37094 5,17384 1,19710 9,50912 7,72236 1,78676 73 Đui đèn Chiếc 0,00713 0,00579 0,00134 0,01702 0,01382 0,00320 74 File trình ký Chiếc 0,00300 0,00244 0,00056 0,00685 0,00556 0,00129 75 Gen máng điện Cây - - - - - - 76 Ghim dập cỡ đại Hộp 0,00412 0,00335 0,00077 0,01017 0,00826 0,00191 77 Ghim dập cỡ nhỏ Hộp 0,00975 0,00792 0,00183 0,02377 0,01930 0,00447 78 Ghim dập cỡ trung Hộp 0,00489 0,00397 0,00092 0,01038 0,00843 0,00195 79 Ghim vòng/ghim cài Hộp 0,01278 0,01038 0,00240 0,02761 0,02243 0,00519 80 Giắc cắm loa Chiếc 0,00187 0,00152 0,00035 0,00503 0,00409 0,00095 81 Giấy ăn Hộp 0,00882 0,00882 - 0,02200 0,02200 - 82 Giấy bìa A3 Gram - - - - - - 83 Giấy bìa A4 Gram 0,00083 0,00068 0,00016 0,00143 0,00116 0,00027 84 Giấy in A3 Gram 0,00064 0,00052 0,00012 0,00138 0,00112 0,00026 85 Giấy in A4 Gram 0,01776 0,01442 0,00334 0,03410 0,02769 0,00641 86 Giấy in A5 Gram 0,00038 0,00031 0,00007 0,00011 0,00009 0,00002 87 Giấy nhớ (30x30) Tập 0,01087 0,00882 0,00204 0,02709 0,02200 0,00509 88 Giấy nhớ (30x50) Tập 0,01087 0,00882 0,00204 0,02709 0,02200 0,00509 89 Giấy phân trang Tập 0,01087 0,00882 0,00204 0,02709 0,02200 0,00509 90 Giấy than xanh Tập 0,00116 0,00094 0,00022 0,00333 0,00270 0,00063 91 Gọt bút chì Chiếc 0,00597 0,00485 0,00112 0,01671 0,01357 0,00314 92 Hạt công tắc Chiếc 0,00751 0,00610 0,00141 0,01713 0,01391 0,00322 93 Hồ dán Lọ 0,00720 0,00585 0,00135 0,01704 0,01384 0,00320 94 Hộp để mạng tổng Chiếc 0,00008 0,00006 0,00001 0,00002 0,00002 0,00000 95 Hộp đựng hồ sơ Hộp 0,00115 0,00094 0,00022 0,00032 0,00026 0,00006 96 Hộp file tài liệu 15cm Hộp 0,00300 0,00244 0,00056 0,00685 0,00556 0,00129 97 Hộp file tài liệu 25cm Hộp 0,00300 0,00244 0,00056 0,00685 0,00556 0,00129 98 Hộp file tài liệu 30cm Hộp 0,00300 0,00244 0,00056 0,00685 0,00556 0,00129 99 Hộp số quạt trần Chiếc 0,00610 0,00610 - 0,01391 0,01391 - 100 Hót rác Chiếc - - - - - - 101 Keo dán Lọ 0,00451 0,00366 0,00085 0,01028 0,00835 0,00193 102 Keo PVC Lọ 0,00244 0,00244 - 0,00556 0,00556 - 103 Keo silicon Lọ 0,00213 0,00213 - 0,00548 0,00548 - 104 Kéo văn phòng Chiếc 0,00674 0,00548 0,00127 0,01692 0,01374 0,00318 105 Kẹp bướm 10mm Hộp 0,02684 0,02179 0,00504 0,07969 0,06471 0,01497 106 Kẹp bướm 15mm Hộp 0,02876 0,02335 0,00540 0,08021 0,06514 0,01507 107 Kẹp bướm 19mm Hộp 0,02876 0,02335 0,00540 0,08021 0,06514 0,01507 108 Kẹp bướm 25mm Hộp 0,02876 0,02335 0,00540 0,08021 0,06514 0,01507 109 Kẹp bướm 32mm Hộp 0,02876 0,02335 0,00540 0,08021 0,06514 0,01507 110 Kẹp bướm 41mm Hộp 0,02876 0,02335 0,00540 0,08021 0,06514 0,01507 111 Kẹp bướm 51mm Hộp 0,03068 0,02491 0,00576 0,08074 0,06557 0,01517 112 Khăn trải bàn Chiếc 0,00213 0,00213 - 0,00548 0,00548 - 113 Khay đựng bút văn phòng Chiếc 0,00262 0,00213 0,00049 0,00675 0,00548 0,00127 114 Khay đựng tài liệu Chiếc 0,00597 0,00485 0,00112 0,01671 0,01357 0,00314 115 Khóa cửa Chiếc 0,00516 0,00516 - 0,01365 0,01365 - 116 Lịch Quyển 0,00245 0,00199 0,00046 0,00519 0,00422 0,00098 117 Lọ hoa Chiếc 0,00106 0,00106 - 0,00274 0,00274 - 118 Măng xông điện nước Chiếc 0,00428 0,00428 - 0,00852 0,00852 - 119 Mặt bảng điện Chiếc - - - - - - 120 Mặt công tắc Chiếc 0,00412 0,00335 0,00077 0,01017 0,00826 0,00191 121 Máy tính cá nhân chiếc 0,00281 0,00228 0,00053 0,00680 0,00552 0,00128 122 Móc quạt trần Chiếc - - - - - - 123 Mực dấu Lọ 0,00064 0,00052 0,00012 0,00168 0,00137 0,00032 124 Mực in Hộp 0,00978 0,00795 0,00184 0,01353 0,01099 0,00254 125 Mực máy photocopy Hộp 0,00064 0,00052 0,00012 0,00168 0,00137 0,00032 126 Nước uống lít - - - - - - 127 Phần mềm diệt virus máy vi tính Chiếc 0,00225 0,00183 0,00042 0,00514 0,00417 0,00097 128 Phí internet VNĐ 1.325,83005 1.076,70659 249,12347 3.936,85577 3.197,12057 739,73520 129 Phong bì xanh đỏ Tập 0,05181 0,04208 0,00974 0,05037 0,04091 0,00946 130 Sổ các loại Quyển 0,00751 0,00610 0,00141 0,01713 0,01391 0,00322 131 Switch mạng máy vi tính Chiếc 0,00131 0,00106 0,00025 0,00337 0,00274 0,00063 132 Thảm lau chân Chiếc - - - - - - 133 Thẻ nhân viên Chiếc 0,01223 0,00993 0,00230 0,02595 0,02108 0,00488 134 Tụ quạt Chiếc - - - - - - 135 Túi clear bag A4 Chiếc 0,09430 0,07658 0,01772 0,17654 0,14337 0,03317 136 Túi clear bag F Chiếc 0,09430 0,07658 0,01772 0,17654 0,14337 0,03317 137 USB thu wifi Chiếc 0,00075 0,00061 0,00014 0,00171 0,00139 0,00032 138 Vỏ bình đựng nước uống 20 lít Chiếc - - - - - - 139 Vỏ hồ sơ Chiếc 0,02428 0,01972 0,00456 0,06693 0,05436 0,01258 140 Xăng lít 0,38023 0,30878 0,07144 0,87033 0,70680 0,16354 TT Danh mục ĐVT 3.2. Dịch vụ hỗ trợ đưa người đang trong quá trình xác định là nạn nhân về địa phương 3.3. Dịch vụ hỗ trợ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tự về gia đình, cộng đồng 3.4. Dịch vụ chuyển người đang trong quá trình xác định là nạn nhân đến các cơ quan, đơn vị khác (tính trên 1 người) (tính trên 1 người) (tính trên 1 người) Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý Định mức sử dụng vật tư Định mức vật tư trực tiếp Định mức vật tư quản lý 1 Ấm siêu tốc Chiếc - - - - - - 0,00048 0,00048 - 2 Ấm trà Chiếc - - - - - - 0,00238 0,00238 - 3 Ảnh bác Chiếc 0,00056 - 0,00056 0,00029 - 0,00029 0,00030 - 0,00030 4 Attomat Chiếc 0,01778 0,01444 0,00334 0,00920 0,00747 0,00173 0,00478 0,00388 0,00090 5 Bàn phím máy vi tính Chiếc 0,01184 0,00961 0,00222 0,00605 0,00491 0,00114 0,00294 0,00239 0,00055 6 Bảng công khai tài chính Chiếc 0,00056 - 0,00056 0,00029 - 0,00029 0,00016 - 0,00016 7 Băng dính dán gáy 3.5 cm Cuộn 0,02964 0,02407 0,00557 0,01534 0,01245 0,00288 0,00751 0,00610 0,00141 8 Bắng dính dán gáy 5 cm Cuộn 0,02962 0,02406 0,00557 0,01525 0,01238 0,00287 0,00711 0,00578 0,00134 9 Băng dính đen Cuộn 0,02959 0,02403 0,00556 0,01508 0,01224 0,00283 0,00939 0,00763 0,00176 10 Băng dính hai mặt 1cm Cuộn 0,01777 0,01443 0,00334 0,00911 0,00740 0,00171 0,00493 0,00401 0,00093 11 Băng dính hai mặt 2.5 cm Cuộn 0,02959 0,02403 0,00556 0,01508 0,01224 0,00283 0,00638 0,00518 0,00120 12 Băng dính hai mặt 5 cm Cuộn 0,01777 0,01443 0,00334 0,00911 0,00740 0,00171 0,00455 0,00370 0,00086 13 Băng dính trong nhỏ Cuộn 0,01778 0,01444 0,00334 0,00920 0,00747 0,00173 0,00532 0,00432 0,00100 14 Băng dính trong to Cuộn 0,05321 0,04321 0,01000 0,02691 0,02186 0,00506 0,01013 0,00823 0,00190 15 Bảng lịch công tác Chiếc 0,00889 0,00722 0,00167 0,00460 0,00374 0,00086 0,00193 0,00157 0,00036 16 Bảng nội quy Chiếc 0,00298 0,00242 0,00056 0,00162 0,00132 0,00030 0,00188 0,00153 0,00035 17 Băng rôn, pa nô, khẩu hiệu m2 0,03081 0,02502 0,00579 0,02097 0,01703 0,00394 0,03696 0,03002 0,00695 18 Băng tan Cuộn 0,02403 0,02403 - 0,01224 0,01224 - - - - 19 Băng thun Cuộn 0,00967 0,00967 - 0,00519 0,00519 - 0,00073 0,00073 - 20 Bảng tin Chiếc 0,00296 0,00240 0,00056 0,00151 0,00122 0,00028 0,00068 0,00055 0,00013 21 Băng xóa Chiếc 0,02962 0,02406 0,00557 0,01525 0,01238 0,00287 0,00723 0,00587 0,00136 22 Bao lì xì Chiếc - - - - - - 0,00013 0,00013 - 23 Biển cài Chiếc 0,00015 0,00012 0,00003 0,00074 0,00060 0,00014 0,00268 0,00217 0,00050 24 Biển chỉ dẫn m2 0,00299 0,00243 0,00056 0,00166 0,00135 0,00031 0,00150 0,00122 0,00028 25 Biển chức danh Chiếc 0,00178 0,00144 0,00033 0,00092 0,00075 0,00017 0,00070 0,00057 0,00013 26 Biển tên phòng Chiếc 0,01186 0,00963 0,00223 0,00613 0,00498 0,00115 0,00369 0,00299 0,00069 27 Bình giữ nhiệt 0.8 lít Chiếc 0,00963 0,00963 - 0,00498 0,00498 - 0,00055 0,00055 - 28 Bình giữ nhiệt 1,5 lít Chiếc 0,00723 0,00723 - 0,00377 0,00377 - 0,00055 0,00055 - 29 Bình giữ nhiệt 3 lít Chiếc 0,00481 0,00481 - 0,00249 0,00249 - - - - 30 Bộ cây lau nhà Bộ - - - 0,00256 0,00256 - - - - 31 Bộ định tuyến Chiếc - - - - - - 0,00777 0,00777 - 32 Bộ phát wifi Chiếc 0,00416 0,00337 0,00078 0,00217 0,00176 0,00041 0,00125 0,00102 0,00024 33 Bóng đèn cao áp Chiếc 0,01203 0,01203 - 0,00619 0,00619 - 0,00034 0,00034 - 34 Bóng đèn LED Chiếc 0,05916 0,04804 0,01112 0,03007 0,02442 0,00565 0,01488 0,01208 0,00280 35 Bóng đèn tuýp Chiếc 0,02964 0,02407 0,00557 0,01534 0,01245 0,00288 0,00887 0,00721 0,00167 36 Bút bi Chiếc 0,06126 0,04975 0,01151 0,04020 0,03265 0,00755 0,10924 0,08871 0,02053 37 Bút chì Chiếc 0,04143 0,03364 0,00778 0,02112 0,01715 0,00397 0,01199 0,00974 0,00225 38 Bút ký Chiếc 0,02131 0,01731 0,00400 0,01090 0,00885 0,00205 0,00549 0,00446 0,00103 39 Bút nhớ dòng Chiếc 0,02072 0,01683 0,00389 0,01061 0,00861 0,00199 0,00576 0,00468 0,00108 40 Bút nước Chiếc 0,04148 0,03369 0,00779 0,02138 0,01737 0,00402 0,00888 0,00721 0,00167 41 Bút viết bảng Chiếc 0,03135 0,02546 0,00589 0,02356 0,01914 0,00443 0,03246 0,02636 0,00610 42 Các loại Tê nối ống Chiếc - - - - - - 0,00036 0,00036 - 43 Cặp 3 dây Chiếc - - - - - - 0,01071 0,01071 - 44 Cáp chuyển đổi DHMI-USB Chiếc 0,00296 0,00240 0,00056 0,00149 0,00121 0,00028 0,00056 0,00046 0,00011 45 Cặp đục lỗ Chiếc 0,01186 0,00963 0,00223 0,00613 0,00498 0,00115 0,00457 0,00371 0,00086 46 Card màn hình máy tính Chiếc 0,01186 0,00963 0,00223 0,00613 0,00498 0,00115 0,00279 0,00227 0,00052 47 Cartride mực Chiếc 0,01186 0,00963 0,00223 0,00613 0,00498 0,00115 0,00312 0,00253 0,00059 48 Câu liêm chữa cháy Chiếc 0,00296 0,00241 0,00056 0,00153 0,00125 0,00029 0,00063 0,00051 0,00012 49 Chân giắc micro Chiếc 0,00890 0,00723 0,00167 0,00464 0,00377 0,00087 0,00225 0,00183 0,00042 50 Chân kẹp ác quy Chiếc 0,00002 0,00001 0,00000 0,00009 0,00007 0,00002 0,00029 0,00023 0,00005 51 Chậu cảnh Chiếc 0,01203 0,01203 - 0,00619 0,00619 - 0,00009 0,00009 - 52 Chè khô Kg 0,00716 0,00581 0,00134 0,00389 0,00316 0,00073 0,00390 0,00317 0,00073 53 Chếch nối ống Chiếc - - - - - - 0,00033 0,00033 - 54 Chén trà Chiếc 0,00784 - 0,00784 0,02260 0,01835 0,00425 0,00292 - 0,00292 55 Chổi cọ Chiếc - - - - - - 0,00005 0,00005 - 56 Chuột máy tính Chiếc 0,02249 0,01827 0,00423 0,01150 0,00934 0,00216 0,00486 0,00395 0,00091 57 Cờ Tổ quốc, và các loại cờ khác Chiếc 0,00710 0,00576 0,00133 0,00359 0,00292 0,00068 0,00198 0,00161 0,00037 58 Cốc uống nước Chiếc 0,02991 0,02429 0,00562 0,01664 0,01351 0,00313 0,01706 0,01385 0,00320 59 Cổng kết nối USB Chiếc 0,00888 0,00721 0,00167 0,00456 0,00370 0,00086 0,00172 0,00140 0,00032 60 Cục tẩy Cục 0,01775 0,01441 0,00333 0,00903 0,00733 0,00170 0,00445 0,00361 0,00084 61 Cước điện thoại VNĐ 4.221,86021 3.428,57268 793,28753 2.129,11126 1.729,05125 400,06000 661,63182 537,31120 124,32062 62 Cước phí bưu chính VNĐ 604,61920 491,01125 113,60795 304,91335 247,62013 57,29322 94,75348 76,94930 17,80418 63 Cút ống nước Chiếc - - - - - - 0,00007 0,00007 - 64 Dao dọc giấy Chiếc 0,01776 0,01442 0,00334 0,00907 0,00737 0,00170 0,00395 0,00321 0,00074 65 Dập ghim cỡ đại Chiếc 0,00356 0,00289 0,00067 0,00183 0,00149 0,00034 0,00092 0,00075 0,00017 66 Dập ghim cỡ nhỏ Chiếc 0,02369 0,01924 0,00445 0,01218 0,00989 0,00229 0,00539 0,00437 0,00101 67 Dập ghim cỡ trung Chiếc 0,00356 0,00289 0,00067 0,00183 0,00149 0,00034 0,00105 0,00085 0,00020 68 Đầu béc phun sương Chiếc - - - - - - 0,00003 0,00003 - 69 Dấu chức danh Chiếc 0,00356 0,00289 0,00067 0,00185 0,00150 0,00035 0,00079 0,00064 0,00015 70 Dấu dập số Chiếc 0,00119 0,00096 0,00022 0,00061 0,00050 0,00012 0,00025 0,00020 0,00005 71 Dầu diezen lít 2,51503 2,51503 - 1,28066 1,28066 - - - - 72 Dầu nhớt Lít 0,00966 0,00966 - 0,00512 0,00512 - - - - 73 Đầu nối ren Chiếc - - - - - - 0,00005 0,00005 - 74 Dấu sao y Chiếc 0,00118 0,00096 0,00022 0,00060 0,00049 0,00011 0,00048 0,00039 0,00009 75 Dấu tròn tên đơn vị Chiếc 0,00178 0,00145 0,00033 0,00094 0,00076 0,00018 0,00720 0,00585 0,00135 76 Dây mạng m 1,18295 0,96067 0,22228 0,60045 0,48762 0,11282 0,26870 0,21821 0,05049 77 Đèn bán nguyệt Chiếc - - - - - - 0,00023 0,00023 - 78 Đèn pin Chiếc - - - - - - 0,21547 0,21547 - 79 Điện Kw 15,38645 12,49534 2,89111 8,46457 6,87408 1,59049 10,64584 8,64549 2,00035 80 Điều khiển các loại Chiếc - - - - - - 0,00002 0,00002 - 81 Đui đèn Chiếc 0,02962 0,02406 0,00557 0,01525 0,01238 0,00287 0,01180 0,00958 0,00222 82 File trình ký Chiếc 0,01186 0,00963 0,00223 0,00613 0,00498 0,00115 0,00274 0,00223 0,00052 83 Gen máng điện Cây - - - - - - 0,00025 0,00025 - 84 Ghim dập cỡ đại Hộp 0,01777 0,01443 0,00334 0,00911 0,00740 0,00171 0,00513 0,00417 0,00096 85 Ghim dập cỡ nhỏ Hộp 0,04146 0,03367 0,00779 0,02130 0,01730 0,00400 0,00893 0,00725 0,00168 86 Ghim dập cỡ trung Hộp 0,01780 0,01446 0,00335 0,00929 0,00754 0,00175 0,00526 0,00427 0,00099 87 Ghim vòng/ghim cài Hộp 0,04746 0,03854 0,00892 0,02471 0,02007 0,00464 0,01206 0,00979 0,00227 88 Giắc cắm loa Chiếc 0,00887 0,00721 0,00167 0,00451 0,00367 0,00085 0,00194 0,00157 0,00036 89 Giấy ăn Hộp 0,03847 0,03847 - 0,01972 0,01972 - 0,00015 0,00015 - 90 Giấy bìa A3 Gram - - - - - - 0,00013 0,00013 - 91 Giấy bìa A4 Gram 0,00238 0,00193 0,00045 0,00128 0,00104 0,00024 0,00108 0,00088 0,00020 92 Giấy in A3 Gram 0,00237 0,00193 0,00045 0,00124 0,00100 0,00023 0,00095 0,00077 0,00018 93 Giấy in A4 Gram 0,05765 0,04682 0,01083 0,03047 0,02475 0,00573 0,01634 0,01327 0,00307 94 Giấy in A5 Gram 0,00002 0,00001 0,00000 0,00009 0,00007 0,00002 0,00090 0,00073 0,00017 95 Giấy nhớ (30x30) Tập 0,04737 0,03847 0,00890 0,02428 0,01972 0,00456 0,01012 0,00821 0,00190 96 Giấy nhớ (30x50) Tập 0,04737 0,03847 0,00890 0,02428 0,01972 0,00456 0,01056 0,00858 0,00198 97 Giấy phân trang Tập 0,04737 0,03847 0,00890 0,02428 0,01972 0,00456 0,00907 0,00736 0,00170 98 Giấy than xanh Tập 0,00591 0,00480 0,00111 0,00299 0,00243 0,00056 0,00100 0,00081 0,00019 99 Giấy vệ sinh Cuộn - - - - - - 0,00022 0,00022 - 100 Góc nối ống Chiếc - - - - - - 0,00033 0,00033 - 101 Gọt bút chì Chiếc 0,02957 0,02401 0,00556 0,01499 0,01217 0,00282 0,00641 0,00521 0,00121 102 Hạt công tắc Chiếc 0,02964 0,02407 0,00557 0,01534 0,01245 0,00288 0,00935 0,00759 0,00176 103 Hồ dán Lọ 0,02963 0,02406 0,00557 0,01527 0,01240 0,00287 0,00757 0,00615 0,00142 104 Hóa chất diệt khuẩn kg - - - - - - 0,00000 0,00000 - 105 Hộp để mạng tổng Chiếc 0,00000 0,00000 0,00000 0,00002 0,00001 0,00000 0,00026 0,00021 0,00005 106 Hộp đựng hồ sơ Hộp 0,00005 0,00004 0,00001 0,00026 0,00021 0,00005 0,00418 0,00339 0,00079 107 Hộp file tài liệu 15cm Hộp 0,01186 0,00963 0,00223 0,00613 0,00498 0,00115 0,00459 0,00373 0,00086 108 Hộp file tài liệu 25cm Hộp 0,01186 0,00963 0,00223 0,00613 0,00498 0,00115 0,00512 0,00416 0,00096 109 Hộp file tài liệu 30cm Hộp 0,01186 0,00963 0,00223 0,00613 0,00498 0,00115 0,00494 0,00401 0,00093 110 Hộp số quạt trần Chiếc 0,02407 0,02407 - 0,01245 0,01245 - 0,00145 0,00145 - 111 Keo dán Lọ 0,01778 0,01444 0,00334 0,00920 0,00747 0,00173 0,00620 0,00503 0,00116 112 Keo PVC Lọ 0,00963 0,00963 - 0,00498 0,00498 - 0,00110 0,00110 - 113 Keo silicon Lọ 0,00961 0,00961 - 0,00491 0,00491 - 0,00010 0,00010 - 114 Kéo văn phòng Chiếc 0,02961 0,02404 0,00556 0,01516 0,01231 0,00285 0,00729 0,00592 0,00137 115 Kẹp bướm 10mm Hộp 0,14185 0,11519 0,02665 0,07153 0,05809 0,01344 0,02548 0,02070 0,00479 116 Kẹp bướm 15mm Hộp 0,14194 0,11527 0,02667 0,07197 0,05844 0,01352 0,02552 0,02073 0,00480 117 Kẹp bướm 19mm Hộp 0,14194 0,11527 0,02667 0,07197 0,05844 0,01352 0,02562 0,02080 0,00481 118 Kẹp bướm 25mm Hộp 0,14194 0,11527 0,02667 0,07197 0,05844 0,01352 0,02536 0,02060 0,00477 119 Kẹp bướm 32mm Hộp 0,14194 0,11527 0,02667 0,07197 0,05844 0,01352 0,02535 0,02058 0,00476 120 Kẹp bướm 41mm Hộp 0,14194 0,11527 0,02667 0,07197 0,05844 0,01352 0,02528 0,02053 0,00475 121 Kẹp bướm 51mm Hộp 0,14203 0,11534 0,02669 0,07240 0,05880 0,01360 0,02642 0,02145 0,00496 122 Khăn trải bàn Chiếc 0,00961 0,00961 - 0,00491 0,00491 - 0,00040 0,00040 - 123 Khẩu trang vải Chiếc - - - - - - 0,02159 0,02159 - 124 Khay đựng bút văn phòng Chiếc 0,01184 0,00961 0,00222 0,00605 0,00491 0,00114 0,00269 0,00218 0,00051 125 Khay đựng tài liệu Chiếc 0,02957 0,02401 0,00556 0,01499 0,01217 0,00282 0,00588 0,00477 0,00110 126 Khóa cửa Chiếc 0,02403 0,02403 - 0,01224 0,01224 - - - - 127 Kính chống giọt bắn Chiếc - - - - - - 0,00031 0,00031 - 128 Lịch Quyển 0,00890 0,00723 0,00167 0,00464 0,00377 0,00087 0,00340 0,00276 0,00064 129 Lọ hoa Chiếc 0,00481 0,00481 - 0,00246 0,00246 - 0,00007 0,00007 - 130 Măng xông điện nước Chiếc 0,01447 0,01447 - 0,00761 0,00761 - 0,00011 0,00011 - 131 Mặt bảng điện Chiếc - - - - - - 0,01005 0,01005 - 132 Mắt camera Chiếc - - - - - - 0,00210 0,00210 - 133 Mặt công tắc Chiếc 0,01777 0,01443 0,00334 0,00911 0,00740 0,00171 0,00531 0,00431 0,00100 134 Máy tính cá nhân chiếc 0,01185 0,00962 0,00223 0,00609 0,00495 0,00114 0,00290 0,00235 0,00054 135 Móc quạt trần Chiếc - - - - - - 0,00001 0,00001 - 136 Mực dấu Lọ 0,00296 0,00240 0,00056 0,00151 0,00122 0,00028 0,00101 0,00082 0,00019 137 Mực in Hộp 0,02155 0,01750 0,00405 0,01203 0,00977 0,00226 0,00869 0,00706 0,00163 138 Mực máy photocopy Hộp 0,00296 0,00240 0,00056 0,00151 0,00122 0,00028 0,01846 0,01499 0,00347 139 Nước sinh hoạt m3 - - - - - - 0,00011 0,00011 - 140 Nước uống lít - - - - - - 0,42157 0,42157 - 141 Nước xịt phòng Chai - - - - - - 0,00045 0,00045 - 142 Phần mềm diệt virus máy vi tính Chiếc 0,00889 0,00722 0,00167 0,00460 0,00374 0,00086 0,00254 0,00206 0,00048 143 Phao tự động Chiếc - - - - - - 0,00002 0,00002 - 144 Phí internet VNĐ 7.007,79062 5.691,02676 1.316,76386 3.534,07387 2.870,02139 664,05248 1.098,23096 891,87336 206,35760 145 Phích cắm Chiếc - - - - - - 0,00621 0,00621 - 146 Phích giữ nhiệt Chiếc - - - - - - 0,00397 0,00397 - 147 Phong bì xanh đỏ Tập 0,07272 0,05906 0,01366 0,04443 0,03608 0,00835 0,05100 0,04142 0,00958 148 Pin tiểu Hộp - - - - - - 0,00022 0,00022 - 149 Quả lọc nước Bộ - - - - - - 0,00011 0,00011 - 150 Ren trong Chiếc - - - - - - 0,00091 0,00091 - 151 Rơ le tự động máy tăng áp Chiếc - - - - - - 0,00020 0,00020 - 152 Sổ các loại Quyển 0,02964 0,02407 0,00557 0,01534 0,01245 0,00288 0,00771 0,00626 0,00145 153 Súng bắn keo Chiếc - - - - - - 0,00002 0,00002 - 154 Switch mạng máy vi tính Chiếc 0,00592 0,00481 0,00111 0,00302 0,00246 0,00057 0,00124 0,00100 0,00023 155 Thảm lau chân Chiếc - - - - - - 0,00041 0,00041 - 156 Thẻ nhân viên Chiếc 0,04451 0,03614 0,00836 0,02322 0,01886 0,00436 0,01839 0,01493 0,00345 157 Thìa Chiếc - - - - - - 0,00670 0,00670 - 158 Thùng tôn Chiếc - - - - - - 0,00020 0,00020 - 159 Thước kẻ Chiếc - - - - - - 0,00495 0,00495 - 160 Thuốc muỗi Chai - - - - - - 0,00013 0,00013 - 161 Tụ quạt Chiếc - - - - - - 0,00119 0,00119 - 162 Túi clear bag A4 Chiếc 0,29731 0,24145 0,05586 0,15769 0,12806 0,02963 0,09457 0,07680 0,01777 163 Túi clear bag F Chiếc 0,29731 0,24145 0,05586 0,15769 0,12806 0,02963 0,09584 0,07784 0,01801 164 USB thu wifi Chiếc 0,00296 0,00241 0,00056 0,00153 0,00125 0,00029 0,00090 0,00073 0,00017 165 Vệ sinh môi trường m3 - - - - - - 0,01116 0,01116 - 166 Vỏ bình đựng nước uống 20 lít Chiếc - - - - - - 0,00020 0,00020 - 167 Vỏ hồ sơ Chiếc 0,11829 0,09607 0,02223 0,06004 0,04876 0,01128 0,04333 0,03519 0,00814 168 Xăng lít 1,50688 1,22374 0,28314 0,77932 0,63288 0,14643 0,35189 0,28577 0,06612 3.3. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG CÔNG CỤ, DỤNG CỤ (Đơn vị tính: Giờ sử dụng/đơn vị tính của công cụ dụng cụ/dịch vụ) TT Danh mục ĐVT của công cụ dụng cụ 1.1.1. Tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân mua bán tại cộng đồng và đưa vào Trung tâm 1.1.2. Kết nối người đang trong quá trình xác định là nạn nhân mua bán tới cơ sở bảo trợ xã hội phù hợp 1.2.1. Tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân mua bán từ xã, phường đến bàn giao tại Trung tâm (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân) (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân) (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân) Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý 1 Âm ly Chiếc 0,00105 0,00101 0,00005 0,01497 0,01426 0,00070 0,00388 0,00369 0,00018 2 Âm ly loa đài phòng họp Bộ 0,00115 - 0,00115 - - - 0,00256 - 0,00256 3 Bàn ghế làm việc Bộ 0,63467 0,51542 0,11925 1,08483 0,88099 0,20384 0,61361 0,49831 0,11530 4 Bàn ghế phòng họp Bộ 0,08063 - 0,08063 0,35199 - 0,35199 0,06759 - 0,06759 5 Bàn phòng họp nhỏ Chiếc 0,02491 0,02023 0,00468 0,14243 0,11566 0,02676 0,03903 0,03170 0,00733 6 Bàn hội trường nhỏ Chiếc 0,00886 - 0,00886 0,30970 - 0,30970 0,01320 - 0,01320 7 Bàn làm việc Chiếc 0,26198 0,22316 0,03881 3,29291 2,80506 0,48785 0,34835 0,29674 0,05161 8 Bình cứu hỏa Bình 1,43192 1,22031 0,21161 0,55833 0,47582 0,08251 1,34362 1,14506 0,19856 9 Bộ phát wifi Chiếc 0,29338 0,25272 0,04066 0,30195 0,26011 0,04184 0,28222 0,24311 0,03911 10 Bục phát biểu, bục đặt tượng Bác Chiếc 0,04282 - 0,04282 0,04475 - 0,04475 0,04081 - 0,04081 11 Cáp micro Chiếc 0,19587 0,16274 0,03312 0,60856 0,50565 0,10291 0,21799 0,18112 0,03686 12 Chậu cảnh Chiếc 1,95092 1,74033 0,21059 2,84853 2,54105 0,30748 1,52516 1,36053 0,16463 13 Cột đèn sân vườn Chiếc 0,75056 0,60953 0,14103 0,31905 0,25910 0,05995 0,72285 0,58702 0,13582 14 Đầu kỹ thuật số, karaoke, DVD Chiếc 0,01793 - 0,01793 0,03023 - 0,03023 0,01940 - 0,01940 15 Đầu nối mạng Chiếc 5,54303 5,17849 0,36454 1,59523 1,49032 0,10491 4,73054 4,41944 0,31110 16 Ghê hội trường Chiếc 3,00718 2,47614 0,53104 11,28863 9,29516 1,99347 3,06034 2,51991 0,54043 17 Ghế làm việc Chiếc 0,59620 0,49605 0,10015 5,02767 4,18309 0,84458 0,78061 0,64948 0,13113 18 Giá để tài liệu Chiếc 0,29983 0,25701 0,04282 0,24736 0,21204 0,03532 0,27818 0,23845 0,03972 19 Két sắt Chiếc 0,00732 - 0,00732 0,03276 - 0,03276 0,00858 - 0,00858 20 Máy in Chiếc 0,27291 0,23535 0,03756 1,07100 0,92360 0,14740 0,27909 0,24068 0,03841 21 Máy đếm tiền Chiếc 0,00025 - 0,00025 0,01338 - 0,01338 0,00090 - 0,00090 22 Máy ghi âm Chiếc 0,00262 0,00213 0,00049 0,14243 0,11566 0,02676 0,00749 0,00609 0,00141 23 Máy khoan sổ chứng từ Chiếc 0,00287 0,00233 0,00054 0,14243 0,11566 0,02676 0,01024 0,00832 0,00192 24 Máy Scan công suất nhỏ Chiếc 0,04205 0,03446 0,00758 0,15739 0,12900 0,02839 0,03623 0,02969 0,00653 25 Máy tính bảng Chiếc 0,19383 0,16348 0,03035 - - - 0,23174 0,19545 0,03629 26 Micro Chiếc 0,01949 - 0,01949 0,01123 - 0,01123 0,02031 - 0,02031 27 Tủ đựng dụng cụ cứu hỏa Chiếc 0,66530 0,58621 0,07909 0,19143 0,16867 0,02276 0,57589 0,50743 0,06846 28 Tủ đựng âm ly Chiếc 0,06247 0,05472 0,00775 0,15838 0,13874 0,01964 0,05844 0,05119 0,00725 TT Danh mục ĐVT của công cụ dụng cụ 1.2.2. Tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân mua bán từ bàn giao giữa các phòng, đội tại Trung tâm theo chức năng, nhiệm vụ 2.1.1 Dịch vụ tư vấn tâm lý 2.1.2. Dịch vụ kết nối tư vấn pháp lý (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân) (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân) (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân) Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý 1 Âm ly Chiếc 0,00118 0,00113 0,00006 0,00041 0,00039 0,00002 0,00026 0,00025 0,00001 2 Âm ly loa đài phòng họp Bộ - - - - - - 0,00115 - 0,00115 3 Bàn ghế làm việc Bộ 0,40057 0,32531 0,07527 0,14727 0,11960 0,02767 0,54527 0,44282 0,10246 4 Bàn ghế phòng họp Bộ 0,04605 - 0,04605 0,03279 - 0,03279 0,09222 - 0,09222 5 Bàn phòng họp nhỏ Chiếc 0,03113 0,02528 0,00585 0,01621 0,01316 0,00305 0,00253 0,00205 0,00047 6 Bàn hội trường nhỏ Chiếc 0,04559 - 0,04559 0,03525 - 0,03525 0,00017 - 0,00017 7 Bàn làm việc Chiếc 0,73919 0,62968 0,10951 0,42306 0,36038 0,06268 0,05272 0,04491 0,00781 8 Bình cứu hỏa Bình 0,97289 0,82912 0,14377 0,23264 0,19826 0,03438 1,01502 0,86502 0,15000 9 Bộ phát wifi Chiếc 0,29893 0,25751 0,04143 0,08268 0,07122 0,01146 0,14603 0,12579 0,02024 10 Bục phát biểu, bục đặt tượng Bác Chiếc 0,03555 - 0,03555 0,01054 - 0,01054 0,02833 - 0,02833 11 Cáp micro Chiếc 0,31343 0,26042 0,05300 0,07889 0,06555 0,01334 0,01106 0,00919 0,00187 12 Chậu cảnh Chiếc 0,42075 0,37533 0,04542 0,32417 0,28918 0,03499 2,40029 2,14120 0,25909 13 Cột đèn sân vườn Chiếc 0,56465 0,45855 0,10610 0,13294 0,10796 0,02498 0,50551 0,41053 0,09499 14 Đầu kỹ thuật số, karaoke, DVD Chiếc 0,02860 - 0,02860 0,00783 - 0,00783 0,00027 - 0,00027 15 Đầu nối mạng Chiếc 2,77969 2,59689 0,18281 0,66468 0,62097 0,04371 4,76072 4,44763 0,31309 16 Ghê hội trường Chiếc 3,59746 2,96218 0,63528 1,54483 1,27203 0,27280 1,63828 1,34897 0,28931 17 Ghế làm việc Chiếc 1,37628 1,14508 0,23120 0,69295 0,57654 0,11641 0,17287 0,14383 0,02904 18 Giá để tài liệu Chiếc 0,23183 0,19872 0,03311 0,05649 0,04842 0,00807 0,20044 0,17181 0,02862 19 Két sắt Chiếc 0,01439 - 0,01439 0,00554 - 0,00554 0,00048 - 0,00048 20 Máy in Chiếc 0,32864 0,28341 0,04523 0,14668 0,12649 0,02019 0,16327 0,14080 0,02247 21 Máy đếm tiền Chiếc 0,00197 - 0,00197 0,00152 - 0,00152 0,00053 - 0,00053 22 Máy ghi âm Chiếc 0,02096 0,01703 0,00394 0,01621 0,01316 0,00305 0,00119 0,00097 0,00022 23 Máy khoan sổ chứng từ Chiếc 0,02096 0,01703 0,00394 0,01621 0,01316 0,00305 0,00644 0,00523 0,00121 24 Máy Scan công suất nhỏ Chiếc 0,02215 0,01815 0,00399 0,01662 0,01362 0,00300 0,05040 0,04131 0,00909 25 Máy tính bảng Chiếc - - - - - - 0,28108 0,23707 0,04401 26 Micro Chiếc 0,01447 - 0,01447 0,00349 - 0,00349 0,01170 - 0,01170 27 Tủ đựng dụng cụ cứu hỏa Chiếc 0,33356 0,29391 0,03965 0,07976 0,07028 0,00948 0,57677 0,50821 0,06856 28 Tủ đựng âm ly Chiếc 0,05021 0,04399 0,00623 0,02286 0,02002 0,00283 0,04882 0,04277 0,00605 TT Danh mục ĐVT của công cụ dụng cụ 2.2. Dịch vụ khám sức khỏe ban đầu 2.3.1. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân không có khả năng tự phục vụ (không đi lại được, không có khả năng tự phục vụ, không ý thức được trong vệ sinh cá nhân…) 2.3.2. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân phải phục vụ 1 phần (cần hỗ trợ, đôn đốc, giám sát) (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân) (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân/ngày) (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân/ngày) Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý 1 Âm ly Chiếc 0,00010 - 0,00010 0,00004 - 0,00004 0,00007 - 0,00007 2 Âm ly loa đài phòng họp Bộ 0,00305 - 0,00305 0,01399 - 0,01399 0,00145 - 0,00145 3 Bàn chế biến thức ăn Chiếc - - - 0,00075 0,00075 - 0,00380 0,00380 - 4 Bàn cho đối tượng Chiếc - - - 0,05413 0,05413 - 0,04531 0,04531 - 5 Bàn ghế đá Bộ - - - 0,00039 0,00039 - 0,00248 0,00248 - 6 Bàn ghế hội trường Bộ - - - 0,00117 0,00117 - 0,00721 0,00721 - 7 Bàn ghế làm việc Bộ 0,75407 0,61238 0,14169 0,75142 0,61023 0,14119 0,46072 0,37415 0,08657 8 Bàn ghế phòng họp Bộ 0,04981 - 0,04981 0,18617 0,15119 0,03498 0,38398 0,31183 0,07215 9 Giường gội đầu chiếc - - - 0,00040 0,00040 - 0,00057 0,00057 - 10 Bàn phòng họp nhỏ Chiếc 0,11060 0,08982 0,02078 0,03003 0,02438 0,00564 0,01195 0,00971 0,00225 11 Bàn hội trường nhỏ Chiếc 0,04465 0,03979 0,00485 0,01635 0,01457 0,00178 0,01891 0,01685 0,00206 12 Bàn là Chiếc - - - 0,00030 0,00030 - 0,00193 0,00193 - 13 Bàn làm việc Chiếc 0,22500 0,19167 0,03333 0,54790 0,46673 0,08117 0,09122 0,07770 0,01351 14 Bệ chậu rửa tay inox Chiếc - - - 0,00191 0,00191 - 0,00049 0,00049 - 15 Bếp chiên nhúng Chiếc - - - 0,00015 0,00015 - 0,00116 0,00116 - 16 Bếp ga Chiếc - - - 0,00207 0,00207 - 0,00366 0,00366 - 17 Bếp từ Chiếc - - - 0,00068 0,00068 - 0,00489 0,00489 - 18 Bình bơm điện Chiếc - - - 0,00015 0,00015 - 0,00001 0,00001 - 19 Bình cứu hỏa Bình 1,10232 0,93942 0,16290 0,68137 0,58068 0,10069 0,84516 0,72026 0,12490 20 Bình ga Bình - - - 0,00217 0,00217 - 0,01584 0,01584 - 21 Bình khí CO2 Bình - - - 0,00043 0,00043 - 0,00036 0,00036 - 22 Bình nóng lạnh Chiếc - - - 0,00980 0,00980 - 0,01577 0,01577 - 23 Bình oxy Bình - - - 0,00023 0,00023 - 0,00197 0,00197 - 24 Bình phun thuốc Bình - - - 0,00033 0,00033 - 0,00086 0,00086 - 25 Bình thủy điện Chiếc - - - 0,00445 0,00445 - 0,00504 0,00504 - 26 Bình ủ Chiếc - - - 0,00234 0,00234 - 0,00365 0,00365 - 27 Bộ Đàm Chiếc - - - 0,00663 0,00663 - 0,00144 0,00144 - 28 Bộ kích điện Chiếc - - - 0,00686 0,00686 - 0,00081 0,00081 - 29 Lưu điện Chiếc - - - 0,00145 0,00145 - 0,00250 0,00250 - 30 Bộ phát wifi Chiếc 0,07819 0,06735 0,01084 0,05135 0,04423 0,00712 0,13026 0,11221 0,01805 31 Bệt vệ sinh Chiếc - - - 0,00182 0,00182 - 0,01666 0,01666 - 32 Bồn chứa Inox Chiếc - - - 0,00008 0,00008 - 0,00010 0,00010 - 33 Bục phát biểu, bục đặt tượng Bác Chiếc 0,01811 - 0,01811 0,00859 - 0,00859 0,02350 - 0,02350 34 Cáp micro Chiếc 0,05491 0,04562 0,00929 0,02375 0,01974 0,00402 0,04069 0,03381 0,00688 35 Cap tín hiệu Chiếc - - - 0,00067 0,00067 - 0,00278 0,00278 - 36 Cân sức khỏe Chiếc - - - 0,00039 0,00039 - 0,00106 0,00106 - 37 Cân thực phẩm Chiếc - - - 0,00254 0,00254 - 0,00150 0,00150 - 38 Chạn bát Chiếc - - - 0,00396 0,00396 - 0,00138 0,00138 - 39 Cầu là Chiếc - - - 0,00179 0,00179 - 0,00290 0,00290 - 40 Cây là hơi nước Chiếc - - - 0,00022 0,00022 - 0,00002 0,00002 - 41 Cây nước nóng lạnh Chiếc - - - 0,00251 0,00251 - 0,00785 0,00785 - 42 Chậu cảnh Chiếc 0,98773 0,88111 0,10662 0,46671 0,41633 0,05038 1,77868 1,58668 0,19199 43 Chậu rửa tay inox Chiếc - - - 0,00143 0,00143 - 0,00592 0,00592 - 44 Công tơ điện Chiếc - - - 0,00024 0,00024 - 0,00151 0,00151 - 45 Cột đèn sân vườn Chiếc 0,30446 0,24725 0,05721 0,06882 0,05589 0,01293 0,40743 0,33087 0,07656 46 Cưa sắt Chiếc - - - 0,00541 0,00541 - 0,00199 0,00199 - 47 Đầu kỹ thuật số, karaoke, DVD Chiếc 0,00214 - 0,00214 0,01872 0,01710 0,00163 0,02765 0,02525 0,00240 48 Đầu nối mạng Chiếc 1,97384 1,84403 0,12981 0,60363 0,56393 0,03970 3,71520 3,47087 0,24433 49 Đèn bắt côn trùng Chiếc - - - 0,00103 0,00103 - 0,00962 0,00962 - 50 Đôn gỗ Chiếc - - - 0,00041 0,00041 - 0,00002 0,00002 - 51 Ghế băng chờ Chiếc - - - 0,00720 0,00720 - 0,00252 0,00252 - 52 Ghế bô Chiếc - - - - - - 0,00031 0,00031 - 53 Ghế cho đối tượng Chiếc - - - 0,24979 0,24979 - 0,06712 0,06712 - 54 Ghê hội trường Chiếc 1,38939 1,14404 0,24535 2,45571 2,02205 0,43366 1,51781 1,24978 0,26803 55 Ghế làm việc Chiếc 0,57170 0,47567 0,09604 2,07291 1,72469 0,34822 0,26068 0,21689 0,04379 56 Giá để giày dép, đồ chơi Chiếc - - - 0,00124 0,00124 - 0,00897 0,00897 - 57 Giá để quần áo Chiếc - - - 0,00820 0,00820 - 0,00278 0,00278 - 58 Giá để tài liệu Chiếc 0,11368 0,09745 0,01623 0,12458 0,10679 0,01779 0,17028 0,14597 0,02432 59 Giá để thực phẩm, hàng hóa Chiếc - - - 0,00490 0,00490 - 0,00557 0,00557 - 60 Giá đỡ chậu Chiếc - - - 0,00053 0,00053 - 0,00015 0,00015 - 61 Giường Chiếc - - - 0,24380 0,24380 - 0,07125 0,07125 - 62 Két sắt Chiếc 0,00244 - 0,00244 0,00339 - 0,00339 0,00138 - 0,00138 63 Kệ, Giá đỡ các loại Chiếc - - - 0,01101 0,01101 - 0,00972 0,00972 - 64 Khung tập đi Chiếc - - - 0,00147 0,00147 - 0,00462 0,00462 - 65 Khung rèm Chiếc - - - 0,00586 0,00586 - 0,03903 0,03903 - 66 Lò vi sóng Chiếc - - - 0,00057 0,00057 - 0,00151 0,00151 - 67 Loa, loa di động Chiếc - - - 0,00250 0,00250 - 0,00087 0,00087 - 68 Máy bắt vít Chiếc - - - 0,00029 0,00029 - 0,00050 0,00050 - 69 Máy ép chậm Chiếc - - - 0,00011 0,00011 - 0,00132 0,00132 - 70 Máy gọt vỏ củ quả Chiếc - - - 0,00011 0,00011 - 0,00058 0,00058 - 71 Máy hút ẩm Chiếc - - - 0,00063 0,00063 - 0,00404 0,00404 - 72 Máy hút bụi Chiếc - - - 0,00015 0,00015 - 0,00052 0,00052 - 73 Máy in Chiếc 0,02579 - 0,02579 0,22027 0,18996 0,03032 0,15165 0,13078 0,02087 74 Máy đếm tiền Chiếc 0,00021 - 0,00021 0,00010 - 0,00010 0,00019 - 0,00019 75 Máy ghi âm Chiếc 0,00220 0,00179 0,00041 0,00130 0,00105 0,00024 0,00199 0,00162 0,00037 76 Máy xay sinh tố Chiếc - - - 0,00035 0,00035 - 0,00022 0,00022 - 77 Máy khoan sổ chứng từ Chiếc 0,00400 0,00325 0,00075 0,01033 0,00839 0,00194 0,00280 0,00227 0,00053 78 Máy hủy bơm kim tiêm Chiếc - - - 0,00009 0,00009 - 0,00058 0,00058 - 79 Máy lọc nước công suất nhỏ Chiếc - - - 0,00348 0,00348 - 0,00028 0,00028 - 80 Máy mài dao Chiếc - - - 0,00022 0,00022 - 0,00060 0,00060 - 81 Máy nướng thịt Chiếc - - - 0,00009 0,00009 - 0,00055 0,00055 - 82 Máy phun rửa áp lực Chiếc - - - 0,00308 0,00308 - 0,00093 0,00093 - 83 Máy Scan công suất nhỏ Chiếc 0,02510 0,02057 0,00453 0,02530 0,02073 0,00456 0,03812 0,03124 0,00688 84 Máy sưởi Chiếc - - - 0,00007 0,00007 - 0,00250 0,00250 - 85 Máy tăng áp Chiếc - - - 0,00256 0,00256 - 0,00567 0,00567 - 86 Máy tính bảng Chiếc 0,14242 0,12012 0,02230 0,21736 0,18332 0,03403 0,21453 0,18094 0,03359 87 Máy trợ thính Chiếc - - - 0,00009 0,00009 - 0,00015 0,00015 - 88 Máy Vặt lông gà Vịt Chiếc - - - 0,00040 0,00040 - 0,00136 0,00136 - 89 Máy xay cầm tay Chiếc - - - 0,00085 0,00085 - 0,00138 0,00138 - 90 Máy xay công nghiệp Chiếc - - - 0,00249 0,00249 - 0,00355 0,00355 - 91 Micro Chiếc 0,06123 0,05496 0,00627 0,01957 0,01757 0,00200 0,08920 0,08006 0,00913 92 Nồi chiên không dầu Chiếc - - - 0,00049 0,00049 - 0,00082 0,00082 - 93 Phích nước Chiếc - - - 0,00083 0,00083 - 0,00303 0,00303 - 94 Quạt cây Chiếc - - - 0,01728 0,01728 - 0,02711 0,02711 - 95 Quạt hộp Chiếc - - - 0,00003 0,00003 - 0,00088 0,00088 - 96 Quạt treo tường Chiếc - - - 0,00763 0,00763 - 0,02405 0,02405 - 97 Quạt công nghiệp Chiếc - - - 0,01168 0,01168 - 0,00495 0,00495 - 98 Quạt hơi nước Chiếc - - - 0,01613 0,01613 - 0,00815 0,00815 - 99 Quạt hút mùi Chiếc - - - 0,00012 0,00012 - 0,00063 0,00063 - 100 Đèn sưởi Chiếc - - - 0,00166 0,00166 - 0,00362 0,00362 - 101 Quạt thông gió Chiếc - - - 0,00089 0,00089 - 0,00489 0,00489 - 102 Quạt trần Chiếc - - - 0,04802 0,04802 - 0,05868 0,05868 - 103 Sạc ắc quy Chiếc - - - 0,00161 0,00161 - 0,01062 0,01062 - 104 Tủ đầu giường Chiếc - - - 0,05369 0,05369 - 0,01254 0,01254 - 105 Tủ đựng dụng cụ cứu hỏa Chiếc 0,23762 0,20937 0,02825 0,07221 0,06362 0,00858 0,44742 0,39424 0,05319 106 Tủ đựng âm ly Chiếc 0,00457 - 0,00457 0,00697 0,00610 0,00086 0,03930 0,03442 0,00487 107 Tủ đông Chiếc - - - 0,00076 0,00076 - 0,00012 0,00012 - 108 Tủ đựng cốc chén Chiếc - - - 0,00086 0,00086 - 0,00618 0,00618 - 109 Tủ đựng giày dép Chiếc - - - 0,00010 0,00010 - 0,00253 0,00253 - 110 Tủ đựng sách, tài liệu Chiếc - - - 0,01967 0,01967 - 0,00725 0,00725 - 111 Tủ sấy quần áo Chiếc - - - 0,00377 0,00377 - 0,00544 0,00544 - 112 Xe cải tiến giao nhận đồ Chiếc - - - 0,00164 0,00164 - 0,00150 0,00150 - 113 Xe đạp Chiếc - - - 0,00072 0,00072 - 0,00691 0,00691 - 114 Xe đạp điện Chiếc - - - 0,00161 0,00161 - 0,01064 0,01064 - 115 Xe đẩy thực phẩm, hàng hóa Chiếc - - - 0,00661 0,00661 - 0,00130 0,00130 - 116 Xe lăn Chiếc - - - 0,00311 0,00311 - 0,00383 0,00383 - 117 Xe rùa Chiếc - - - 0,00096 0,00096 - 0,00182 0,00182 - 118 Xe tiêm đẩy Chiếc - - - 0,00032 0,00032 - 0,00055 0,00055 - 119 Máy phun thuốc phòng dịch công suất nhỏ Chiếc - - - 0,00024 0,00024 - 0,00005 0,00005 - 120 Máy bơm chìm giếng khoan Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - 0,00006 0,00006 - 121 Ti vi chế độ Full HD Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - 0,00004 0,00004 - 122 Đèn chiếu pha năng lượng mặt trời Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - 0,00060 0,00060 - 123 Thớt gỗ nghiến Chiếc - - - - - - 0,00009 0,00009 - 124 Chảo nhôm công nghiệp Chiếc - - - - - - 0,00009 0,00009 - 125 Chậu nhôm Chiếc - - - 0,00531 0,00531 - 0,00082 0,00082 - 126 Rổ inox Chiếc - - - - - - 0,00031 0,00031 - 127 Rá inox Chiếc - - - - - - 0,00031 0,00031 - 128 Cân điện tử bàn 300kg Chiếc - - - - - - 0,00003 0,00003 - 129 Cân điện tử bàn 30kg Chiếc - - - - - - 0,00003 0,00003 - 130 Cân sức khỏe và phân tích cơ thể Chiếc - - - - - - 0,00003 0,00003 - 131 Nồi áp suất Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - 0,00004 0,00004 - 132 Bình thái dương năng công suất nhỏ Chiếc - - - 0,00069 0,00069 - 0,00027 0,00027 - 133 Bình Zumile 20l Chiếc - - - 0,00370 0,00370 - 0,00036 0,00036 - 134 Máy bơm nước 750KW Chiếc - - - 0,00121 0,00121 - 0,00010 0,00010 - 135 Máy hàn Chiếc - - - 0,01102 0,01102 - 0,00030 0,00030 - 136 Mỏ hàn Chiếc - - - 0,00410 0,00410 - 0,00018 0,00018 - 137 Xe gom rác Chiếc - - - 0,00217 0,00217 - 0,00018 0,00018 - 138 Máy giặt công suất nhỏ Chiếc - - - 0,00321 0,00321 - 0,00027 0,00027 - TT Danh mục ĐVT 2.3.3. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là người đang trong quá trình xác định là nạn nhân có khả năng tự phục vụ sinh hoạt cá nhân hàng ngày 2.4.1. Dịch vụ chăm sóc y tế, phục hồi chức năng 2.4.2. Dịch vụ quản lý, chăm sóc người đang trong quá trình xác định là người đang trong quá trình xác định là nạn nhân khám, điều trị tại bệnh viện (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân/ngày) (tính trên 1 người/ngày) (tính trên 1 người/lượt) Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý 1 Âm ly Chiếc 0,00026 - 0,00026 0,00000 0,00000 0,00000 0,00000 - 0,00000 2 Âm ly loa đài phòng họp Bộ 0,00318 - 0,00318 0,00002 0,00002 0,00000 0,00059 0,00050 0,00010 3 Bàn chế biến thức ăn Chiếc 0,00139 0,00139 - - - - - - - 4 Bàn cho đối tượng Chiếc 0,05930 0,05930 - 0,00002 0,00002 - 0,00065 0,00065 - 5 Bàn ghế đá Bộ 0,00125 0,00125 - 0,00000 0,00000 - - - - 6 Bàn ghế hội trường Bộ 0,00146 0,00146 - 0,00001 0,00001 - - - - 7 Bàn ghế làm việc Bộ 0,14848 0,12058 0,02790 0,00043 0,00035 0,00008 0,01247 0,01013 0,00234 8 Bàn ghế phòng họp Bộ 0,06236 0,05065 0,01172 0,00028 0,00023 0,00005 0,00153 - 0,00153 9 Giường gội đầu chiếc 0,00069 0,00069 - 0,00000 0,00000 - - - - 10 Bàn phòng họp nhỏ Chiếc 0,01711 0,01390 0,00322 0,00002 0,00001 0,00000 0,00009 - 0,00009 11 Bàn hội trường nhỏ Chiếc 0,01394 0,01242 0,00152 0,00002 0,00002 0,00000 0,00006 - 0,00006 12 Bàn là Chiếc 0,00080 0,00080 - - - - - - - 13 Bàn làm việc Chiếc 0,11025 0,09392 0,01633 0,00015 0,00013 0,00002 0,00066 - 0,00066 14 Bàn tập đứng Chiếc - - - - - - 0,00000 0,00000 - 15 Bàn tiểu phẫu Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - 0,00019 0,00019 - 16 Bệ chậu rửa tay inox Chiếc 0,00815 0,00815 - 0,00000 0,00000 - 0,00001 0,00001 - 17 Bếp chiên nhúng Chiếc 0,00135 0,00135 - - - - - - - 18 Bếp ga Chiếc 0,01441 0,01441 - - - - - - - 19 Bếp từ Chiếc 0,00093 0,00093 - - - - - - - 20 Bình bơm điện Chiếc 0,00001 0,00001 - 0,00000 0,00000 - 0,00001 0,00001 - 21 Bình cứu hỏa Bình 0,21450 0,18280 0,03170 0,00067 0,00057 0,00010 0,01959 0,01669 0,00289 22 Bình ga Bình 0,00327 0,00327 - - - - - - - 23 Bình khí CO2 Bình 0,00041 0,00041 - 0,00001 0,00001 - - - - 24 Bình nóng lạnh Chiếc 0,00425 0,00425 - 0,00001 0,00001 - 0,00024 0,00024 - 25 Bình oxy Bình 0,00111 0,00111 - 0,00000 0,00000 - 0,00003 0,00003 - 26 Bình phun thuốc Bình 0,00042 0,00042 - 0,00000 0,00000 - - - - 27 Bình thủy điện Chiếc 0,00372 0,00372 - 0,00000 0,00000 - - - - 28 Bình ủ Chiếc 0,00096 0,00096 - 0,00000 0,00000 - - - - 29 Bộ Đàm Chiếc 0,00071 0,00071 - 0,00000 0,00000 - 0,00013 0,00013 - 30 Bộ kích điện Chiếc 0,02220 0,02220 - 0,00000 0,00000 - - - - 31 Lưu điện Chiếc 0,00049 0,00049 - 0,00000 0,00000 - 0,00004 0,00004 - 32 Bộ phát wifi Chiếc 0,03392 0,02922 0,00470 0,00010 0,00008 0,00001 0,00282 0,00243 0,00039 33 Bệt vệ sinh Chiếc 0,00607 0,00607 - 0,00001 0,00001 - - - - 34 Bồn chứa Inox Chiếc 0,00007 0,00007 - - - - - - - 35 Bồn ngâm chân Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 36 Bục phát biểu, bục đặt tượng Bác Chiếc 0,02968 - 0,02968 0,00002 - 0,00002 0,00047 - 0,00047 37 Cáng y tế Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - 0,00002 0,00002 - 38 Cáp micro Chiếc 0,02334 0,01939 0,00395 0,00005 0,00004 0,00001 0,00151 0,00125 0,00025 39 Cap tín hiệu Chiếc 0,00061 0,00061 - 0,00000 0,00000 - 0,00004 0,00004 - 40 Cân sức khỏe Chiếc 0,00071 0,00071 - 0,00000 0,00000 - 0,00002 0,00002 - 41 Cân thực phẩm Chiếc 0,00080 0,00080 - - - - - - - 42 Chạn bát Chiếc 0,08637 0,08637 - - - - - - - 43 Cầu là Chiếc 0,03190 0,03190 - - - - - - - 44 Cây là hơi nước Chiếc 0,00002 0,00002 - - - - - - - 45 Cây nước nóng lạnh Chiếc 0,00250 0,00250 - 0,00001 0,00001 - 0,00017 0,00017 - 46 Chân, tay giả Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - 0,00000 0,00000 - 47 Chậu cảnh Chiếc 0,24985 0,22288 0,02697 0,00104 0,00093 0,00011 0,00330 - 0,00330 48 Chậu rửa tay inox Chiếc 0,01042 0,01042 - 0,00000 0,00000 - 0,00010 0,00010 - 49 Công tơ điện Chiếc 0,00127 0,00127 - 0,00000 0,00000 - - - - 50 Cột đèn sân vườn Chiếc 0,11604 0,09424 0,02180 0,00027 0,00022 0,00005 0,00780 0,00634 0,00147 51 Cưa sắt Chiếc 0,00287 0,00287 - - - - - - - 52 Dụng cụ đựng, hủy rác thải y tế Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - 0,00002 0,00002 - 53 Dụng cụ tập kéo phục hồi cơ tay Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 54 Đầu kỹ thuật số, karaoke, DVD Chiếc 0,02138 0,01952 0,00186 0,00004 0,00003 0,00000 0,00112 0,00102 0,00010 55 Đầu nối mạng Chiếc 0,59339 0,55437 0,03902 0,00253 0,00236 0,00017 0,00487 - 0,00487 56 Đèn bắt côn trùng Chiếc 0,00376 0,00376 - - - - - - - 57 Đôn gỗ Chiếc 0,00002 0,00002 - - - - - - - 58 Ghế băng chờ Chiếc 0,00217 0,00217 - 0,00000 0,00000 - 0,00006 0,00006 - 59 Ghế bô Chiếc 0,00027 0,00027 - - - - - - - 60 Ghế cho đối tượng Chiếc 0,04831 0,04831 - 0,00007 0,00007 - - - - 61 Ghê hội trường Chiếc 0,55941 0,46062 0,09879 0,00152 0,00125 0,00027 0,00784 - 0,00784 62 Ghế làm việc Chiếc 0,29942 0,24912 0,05030 0,00053 0,00044 0,00009 0,00259 - 0,00259 63 Ghế co giãn trị liệu Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 64 Giá để giày dép, đồ chơi Chiếc 0,00336 0,00336 - 0,00001 0,00001 - - - - 65 Giá để quần áo Chiếc 0,00256 0,00256 - 0,00000 0,00000 - 0,00001 0,00001 - 66 Giá để tài liệu Chiếc 0,04216 0,03614 0,00602 0,00015 0,00013 0,00002 0,00428 0,00367 0,00061 67 Giá để thực phẩm, hàng hóa Chiếc 0,00396 0,00396 - - - - - - - 68 Giá đỡ chậu Chiếc 0,00892 0,00892 - 0,00000 0,00000 - - - - 69 Giường Chiếc 0,04327 0,04327 - 0,00003 0,00003 - - - - 70 Giường y tế phục vụ trị liệu đối tượng Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 71 Kéo đa năng Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - 0,00010 0,00010 - 72 Két sắt Chiếc 0,00127 - 0,00127 0,00001 - 0,00001 0,00015 - 0,00015 73 Kệ, Giá đỡ các loại Chiếc 0,00447 0,00447 - 0,00000 0,00000 - - - - 74 Khung tập đi Chiếc 0,00385 0,00385 - 0,00000 0,00000 - 0,00004 0,00004 - 75 Khung rèm Chiếc 0,00568 0,00568 - 0,00002 0,00002 - 0,00060 0,00060 - 76 Khung vận động đa năng Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 77 Lăn thùng phi trị liệu Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 78 Lò vi sóng Chiếc 0,00091 0,00091 - - - - - - - 79 Loa, loa di động Chiếc 0,00037 0,00037 - 0,00000 0,00000 - 0,00001 0,00001 - 80 Máy bắt vít Chiếc 0,00008 0,00008 - - - - - - - 81 Máy cắt cỏ Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 82 Máy điện xung Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 83 Máy ép chậm Chiếc 0,00084 0,00084 - - - - - - - 84 Máy gọt vỏ củ quả Chiếc 0,00007 0,00007 - - - - - - - 85 Máy hút ẩm Chiếc 0,00051 0,00051 - 0,00000 0,00000 - - - - 86 Máy hút bụi Chiếc 0,00012 0,00012 - 0,00000 0,00000 - - - - 87 Máy in Chiếc 0,05379 0,04639 0,00740 0,00026 0,00023 0,00004 0,00771 0,00665 0,00106 88 Máy đếm tiền Chiếc 0,00045 - 0,00045 0,00000 - 0,00000 0,00000 - 0,00000 89 Màn chiếu công suất nhỏ Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 90 Máy đo huyết áp Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - 0,00000 0,00000 - 91 Máy ghi âm Chiếc 0,01196 0,00972 0,00225 0,00000 - 0,00000 0,00003 0,00002 0,00001 92 Máy xay sinh tố Chiếc 0,00021 0,00021 - - - - - - - 93 Máy khoan sổ chứng từ Chiếc 0,00583 0,00473 0,00109 0,00000 - 0,00000 0,00002 - 0,00002 94 Máy hủy bơm kim tiêm Chiếc 0,00014 0,00014 - 0,00000 0,00000 - 0,00001 0,00001 - 95 Máy lọc nước công suất nhỏ Chiếc 0,00037 0,00037 - 0,00000 0,00000 - 0,00003 0,00003 - 96 Máy mài dao Chiếc 0,00008 0,00008 - - - - - - - 97 Máy mát xa chân Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 98 Máy nướng thịt Chiếc 0,00014 0,00014 - - - - - - - 99 Máy phun rửa áp lực Chiếc 0,00053 0,00053 - - - - - - - 100 Máy Scan công suất nhỏ Chiếc 0,00782 0,00641 0,00141 0,00003 0,00002 0,00000 0,00076 0,00062 0,00014 101 Máy sưởi Chiếc 0,00205 0,00205 - 0,00000 0,00000 - - - - 102 Máy tăng áp Chiếc 0,00289 0,00289 - 0,00000 0,00000 - - - - 103 Máy tính bảng Chiếc 0,17149 0,14463 0,02685 0,00017 0,00014 0,00003 0,00076 - 0,00076 104 Máy trợ thính Chiếc 0,00030 0,00030 - 0,00000 0,00000 - 0,00005 0,00005 - 105 Máy Vặt lông gà Vịt Chiếc 0,00300 0,00300 - - - - - - - 106 Máy xay cầm tay Chiếc 0,00094 0,00094 - - - - - - - 107 Máy xay công nghiệp Chiếc 0,01679 0,01679 - - - - - - - 108 Micro Chiếc 0,03188 0,02861 0,00326 0,00002 - 0,00002 0,00059 - 0,00059 109 Nồi chiên không dầu Chiếc 0,00055 0,00055 - - - - - - - 110 Nồi hấp dụng cụ y tế Chiếc - - - 0,00003 0,00003 - 0,00091 0,00091 - 111 Phích nước Chiếc 0,00049 0,00049 - 0,00000 0,00000 - 0,00007 0,00007 - 112 Quạt cây Chiếc 0,01036 0,01036 - 0,00001 0,00001 - 0,00041 0,00041 - 113 Quạt hộp Chiếc 0,00081 0,00081 - 0,00000 0,00000 - 0,00001 0,00001 - 114 Quạt treo tường Chiếc 0,01169 0,01169 - 0,00001 0,00001 - 0,00033 0,00033 - 115 Quạt công nghiệp Chiếc 0,00367 0,00367 - 0,00000 0,00000 - 0,00007 0,00007 - 116 Quạt hơi nước Chiếc 0,00351 0,00351 - 0,00000 0,00000 - 0,00011 0,00011 - 117 Quạt hút mùi Chiếc 0,00014 0,00014 - 0,00000 0,00000 - 0,00001 0,00001 - 118 Đèn sưởi Chiếc 0,00216 0,00216 - 0,00000 0,00000 - 0,00004 0,00004 - 119 Quạt thông gió Chiếc 0,00086 0,00086 - - - - - - - 120 Quạt trần Chiếc 0,01784 0,01784 - 0,00003 0,00003 - - - - 121 Sạc ắc quy Chiếc 0,00125 0,00125 - 0,00001 0,00001 - - - - 122 Thiết bị phục hồi đạp chân có kháng lực Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - - - - 123 Thiết bị phục hồi tai biến 4 trong 1 Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 124 Tủ đầu giường Chiếc 0,01260 0,01260 - - - - - - - 125 Tủ đựng dụng cụ cứu hỏa Chiếc 0,08168 0,07197 0,00971 0,00029 0,00025 0,00003 0,00099 - 0,00099 126 Tủ đựng âm ly Chiếc 0,00831 0,00728 0,00103 0,00003 0,00002 0,00000 0,00009 - 0,00009 127 Tủ đông Chiếc 0,00022 0,00022 - - - - - - - 128 Tủ đựng cốc chén Chiếc 0,00155 0,00155 - - - - - - - 129 Tủ đựng dụng cụ Y tế Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - 0,00023 0,00023 - 130 Tủ đựng giày dép Chiếc 0,00207 0,00207 - 0,00000 0,00000 - - - - 131 Tủ đựng sách, tài liệu Chiếc 0,00497 0,00497 - - - - - - - 132 Tủ sấy quần áo Chiếc 0,00121 0,00121 - - - - - - - 133 Xe cải tiến giao nhận đồ Chiếc 0,00060 0,00060 - - - - - - - 134 Xe cáng đẩy bệnh nhân Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - 0,00007 0,00007 - 135 Xe đạp Chiếc 0,00388 0,00388 - 0,00000 0,00000 - - - - 136 Xe đạp điện Chiếc 0,00137 0,00137 - 0,00001 0,00001 - - - - 137 Xe đẩy thực phẩm, hàng hóa Chiếc 0,00103 0,00103 - 0,00000 0,00000 - - - - 138 Xe đẩy dụng cụ y tế Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - 0,00002 0,00002 - 139 Xe lăn Chiếc 0,00334 0,00334 - 0,00000 0,00000 - - - - 140 Xe rùa Chiếc 0,00107 0,00107 - 0,00000 0,00000 - - - - 141 Xe tiêm đẩy Chiếc 0,00013 0,00013 - 0,00000 0,00000 - 0,00001 0,00001 - 142 Máy phun thuốc phòng dịch công suất nhỏ Chiếc 0,00009 0,00009 - 0,00000 0,00000 - - - - 143 Máy bơm chìm giếng khoan Chiếc 0,00008 0,00008 - 0,00000 0,00000 - - - - 144 Ti vi chế độ Full HD Chiếc 0,00012 0,00012 - 0,00000 0,00000 - - - - 145 Đèn chiếu pha năng lượng mặt trời Chiếc 0,00055 0,00055 - 0,00000 0,00000 - - - - 146 Thớt gỗ nghiến Chiếc 0,00008 0,00008 - - - - - - - 147 Chảo nhôm công nghiệp Chiếc 0,00008 0,00008 - - - - - - - 148 Chậu nhôm Chiếc 0,00093 0,00093 - - - - - - - 149 Rổ inox Chiếc 0,00027 0,00027 - - - - - - - 150 Rá inox Chiếc 0,00027 0,00027 - - - - - - - 151 Cân điện tử bàn 300kg Chiếc 0,00003 0,00003 - - - - - - - 152 Cân điện tử bàn 30kg Chiếc 0,00003 0,00003 - - - - - - - 153 Cân sức khỏe và phân tích cơ thể Chiếc 0,00003 0,00003 - 0,00000 0,00000 - 0,00000 0,00000 - 154 Bàn bóng bàn ngoài trời Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 155 Nồi áp suất Chiếc 0,00003 0,00003 - - - - - - - 156 Bình thái dương năng công suất nhỏ Chiếc 0,00016 0,00016 - 0,00000 0,00000 - 0,00008 0,00008 - 157 Bình Zumile 20l Chiếc 0,00088 0,00088 - - - - - - - 158 Máy bơm nước 750KW Chiếc 0,00014 0,00014 - - - - - - - 159 Máy hàn Chiếc 0,00110 0,00110 - - - - - - - 160 Mỏ hàn Chiếc 0,00073 0,00073 - - - - - - - 161 Xe gom rác Chiếc 0,00025 0,00025 - - - - - - - 162 Máy giặt công suất nhỏ Chiếc 0,00037 0,00037 - - - - - - - 163 Đèn hồng ngoại Chiếc - - - 0,00000 0,00000 - - - - 164 Dụng cụ trị liệu đa năng Bộ - - - 0,00000 0,00000 - - - - 165 Dụng cụ tiểu phẫu Bộ - - - 0,00000 0,00000 - 0,00000 0,00000 - TT Danh mục ĐVT của công cụ dụng cụ 2.5. Dịch vụ tổ chức các hoạt động tập thể cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân 2.6.1. Thăm gặp gia đình tại đơn vị 2.6.2. Thăm gặp gia đình qua điện thoại, zalo (tính trên 1 hoạt động) (tính trên 1 lượt) (tính trên 1 lượt) Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý 1 Âm ly Chiếc 0,00930 0,00887 0,00044 0,00018 0,00017 0,00001 0,00012 0,00011 0,00001 2 Âm ly loa đài phòng họp Bộ 0,07221 0,06019 0,01202 0,03083 0,02570 0,00513 0,00913 0,00761 0,00152 3 Bàn cho đối tượng Chiếc 1,97623 1,97623 - 0,00050 0,00050 - - - - 4 Bàn ghế đá Bộ 0,04558 0,04558 - 0,00009 0,00009 - - - - 5 Bàn ghế hội trường Bộ 0,05952 0,05952 - 0,00015 0,00015 - - - - 6 Bàn ghế làm việc Bộ 0,55688 0,45224 0,10464 0,27900 0,22658 0,05242 0,12208 0,09914 0,02294 7 Bàn ghế phòng họp Bộ 0,69807 0,56690 0,13117 0,06798 0,05520 0,01277 0,09766 0,07931 0,01835 8 Bàn phòng họp nhỏ Chiếc 0,04980 0,04044 0,00936 0,01393 0,01131 0,00262 0,00680 0,00552 0,00128 9 Bàn hội trường nhỏ Chiếc 0,72510 0,64627 0,07884 0,04062 0,03620 0,00442 0,07374 0,06572 0,00802 10 Bàn làm việc Chiếc 0,63144 0,53789 0,09355 0,24593 0,20950 0,03644 0,11333 0,09654 0,01679 11 Bệ chậu rửa tay inox Chiếc 0,00033 0,00033 - - - - - - - 12 Bình bơm điện Chiếc 0,00003 0,00003 - - - - - - - 13 Bình cứu hỏa Bình 0,87317 0,74414 0,12904 0,25703 0,21905 0,03798 0,12829 0,10933 0,01896 14 Bình khí CO2 Bình 0,00577 0,00577 - - - - - - - 15 Bình nóng lạnh Chiếc 0,38779 0,38779 - 0,00031 0,00031 - - - - 16 Bình oxy Bình 0,00997 0,00997 - - - - - - - 17 Bình phun thuốc Bình 0,00882 0,00882 - 0,00001 0,00001 - - - - 18 Bình thủy điện Chiếc 0,14957 0,14957 - 0,00011 0,00011 - - - - 19 Bình ủ Chiếc 0,01201 0,01201 - 0,00007 0,00007 - - - - 20 Bộ Đàm Chiếc 0,00144 0,00144 - - - - - - - 21 Bộ kích điện Chiếc 0,00678 0,00678 - - - - - - - 22 Lưu điện Chiếc 0,07828 0,07828 - - - - - - - 23 Bộ phát wifi Chiếc 0,16932 0,14585 0,02346 0,02534 0,02182 0,00351 0,01865 0,01607 0,00258 24 Bệt vệ sinh Chiếc 0,12376 0,12376 - 0,00018 0,00018 - - - - 25 Bục phát biểu, bục đặt tượng Bác Chiếc 0,23300 0,18922 0,04378 0,00333 - 0,00333 0,00217 - 0,00217 26 Cáp micro Chiếc 0,07482 0,06217 0,01265 0,01583 0,01315 0,00268 0,00392 0,00325 0,00066 27 Cap tín hiệu Chiếc 0,10269 0,10269 - - - - - - - 28 Cân sức khỏe Chiếc 0,01064 0,01064 - 0,00004 0,00004 - - - - 29 Cây nước nóng lạnh Chiếc 0,06119 0,06119 - 0,00002 0,00002 - - - - 30 Chậu cảnh Chiếc 0,82592 0,73677 0,08915 0,12097 0,10792 0,01306 0,05590 0,04987 0,00603 31 Chậu rửa tay inox Chiếc 0,00571 0,00571 - 0,00007 0,00007 - - - - 32 Công tơ điện Chiếc 0,03713 0,03713 - 0,00012 0,00012 - - - - 33 Cột đèn sân vườn Chiếc 0,40568 0,32946 0,07623 0,02926 0,02376 0,00550 0,00698 0,00567 0,00131 34 Đầu kỹ thuật số, karaoke, DVD Chiếc 0,85496 0,78066 0,07430 0,01831 0,01672 0,00159 0,01946 0,01777 0,00169 35 Đầu nối mạng Chiếc 0,78195 0,73053 0,05143 0,16979 0,15862 0,01117 0,05876 0,05490 0,00386 36 Ghế băng chờ Chiếc 0,03496 0,03496 - 0,00020 0,00020 - - - - 37 Ghế cho đối tượng Chiếc 3,27892 3,27892 - 0,00158 0,00158 - - - - 38 Ghê hội trường Chiếc 8,24699 6,79064 1,45634 1,05948 0,87239 0,18709 0,73752 0,60728 0,13024 39 Ghế làm việc Chiếc 1,76356 1,46731 0,29626 0,84479 0,70288 0,14191 0,30701 0,25544 0,05157 40 Giá để giày dép, đồ chơi Chiếc 0,09540 0,09540 - 0,00016 0,00016 - - - - 41 Giá để quần áo Chiếc 0,02317 0,02317 - - - - - - - 42 Giá để tài liệu Chiếc 0,07229 0,06197 0,01032 0,04764 0,04083 0,00680 0,01469 0,01259 0,00210 43 Giá đỡ chậu Chiếc 0,00452 0,00452 - 0,00005 0,00005 - - - - 44 Két sắt Chiếc 0,00791 - 0,00791 0,00172 - 0,00172 0,00084 - 0,00084 45 Khung rèm Chiếc 0,01887 0,01887 - - - - - - - 46 Loa, loa di động Chiếc 0,00803 0,00803 - 0,00001 0,00001 - - - - 47 Máy hút ẩm Chiếc 0,01322 0,01322 - 0,00013 0,00013 - - - - 48 Máy hút bụi Chiếc 0,00018 0,00018 - - - - - - - 49 Máy in Chiếc 0,53970 0,46542 0,07428 0,11019 0,09503 0,01517 0,07525 0,06489 0,01036 50 Máy đếm tiền Chiếc 0,00598 - 0,00598 0,00024 - 0,00024 0,00019 - 0,00019 51 Màn chiếu công suất nhỏ Chiếc 0,01073 0,01073 - - - - - - - 52 Máy ghi âm Chiếc 0,00446 - 0,00446 0,00037 - 0,00037 0,00029 - 0,00029 53 Máy khoan sổ chứng từ Chiếc 0,01370 - 0,01370 0,00114 - 0,00114 0,00059 - 0,00059 54 Máy lọc nước công suất nhỏ Chiếc 0,02095 0,02095 - 0,00001 0,00001 - - - - 55 Máy Scan công suất nhỏ Chiếc 0,06243 0,05117 0,01126 0,00957 0,00784 0,00173 0,00623 0,00510 0,00112 56 Máy sưởi Chiếc 0,03765 0,03765 - 0,00015 0,00015 - - - - 57 Máy tăng áp Chiếc 0,03225 0,03225 - 0,00005 0,00005 - - - - 58 Máy tính bảng Chiếc 0,46305 0,39054 0,07251 0,07378 0,06223 0,01155 0,02488 0,02098 0,00390 59 Micro Chiếc 0,05590 - 0,05590 0,00294 - 0,00294 0,00285 - 0,00285 60 Phích nước Chiếc 0,04460 0,04460 - 0,00071 0,00071 - - - - 61 Quạt cây Chiếc 0,25665 0,25665 - 0,00026 0,00026 - - - - 62 Quạt hộp Chiếc 0,01859 0,01859 - 0,00012 0,00012 - - - - 63 Quạt treo tường Chiếc 0,79744 0,79744 - 0,00032 0,00032 - - - - 64 Quạt công nghiệp Chiếc 0,10650 0,10650 - 0,00016 0,00016 - - - - 65 Quạt hơi nước Chiếc 0,19059 0,19059 - 0,00033 0,00033 - - - - 66 Quạt hút mùi Chiếc 0,00006 0,00006 - - - - - - - 67 Quạt trần Chiếc 1,19232 1,19232 - 0,00097 0,00097 - - - - 68 Sạc ắc quy Chiếc 0,00048 0,00048 - - - - - - - 69 Tủ đựng dụng cụ cứu hỏa Chiếc 0,31396 0,27664 0,03732 0,02049 0,01806 0,00244 0,00808 0,00712 0,00096 70 Tủ đựng âm ly Chiếc 0,06605 0,05786 0,00819 0,00386 0,00338 0,00048 0,00628 0,00550 0,00078 71 Tủ đựng giày dép Chiếc 0,02826 0,02826 - - - - - - - 72 Tủ đựng sách, tài liệu Chiếc 0,40713 0,40713 - 0,00032 0,00032 - - - - 73 Xe lăn Chiếc 0,22966 0,22966 - 0,00127 0,00127 - - - - 74 Máy phun thuốc phòng dịch công suất nhỏ Chiếc 0,00322 0,00322 - 0,00000 0,00000 - - - - 75 Máy bơm chìm giếng khoan Chiếc 0,00012 0,00012 - - - - - - - 76 Đèn chiếu pha năng lượng mặt trời Chiếc 0,00110 0,00110 - - - - - - - 77 Bàn bóng bàn ngoài trời Chiếc 0,00017 0,00017 - - - - - - - 78 Bình thái dương năng công suất nhỏ Chiếc 0,00190 0,00190 - - - - - - - 79 Xe gom rác Chiếc 0,00053 0,00053 - - - - - - - TT Danh mục ĐVT của công cụ dụng cụ 2.6.3. Dịch vụ tiếp nhận quà, đồ dùng của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân 2.7. Dịch vụ dịch thuật, phiên dịch cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân là người nước ngoài, không biết tiếng phổ thông và các trường hợp khuyết tật đặc biệt khác 2.8.1. Dịch vụ tìm kiếm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp tìm được hoặc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tự trở về cơ sở (tính trên 1 lượt) (tính trên 1 cuộc) (tính trên 1 người ) Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý 1 Âm ly Chiếc 0,00078 0,00074 0,00004 0,00045 0,00043 0,00002 0,01540 0,01467 0,00072 2 Âm ly loa đài phòng họp Bộ 0,01193 0,00994 0,00199 - - - 0,11797 0,09834 0,01963 3 Bàn cho đối tượng Chiếc - - - - - - 0,00353 0,00353 - 4 Bàn ghế đá Bộ - - - - - - 0,00327 0,00327 - 5 Bàn ghế hội trường Bộ - - - - - - 0,00315 0,00315 - 6 Bàn ghế làm việc Bộ 0,15498 0,12586 0,02912 0,06287 0,05106 0,01181 2,38592 1,93761 0,44831 7 Bàn ghế phòng họp Bộ 0,05534 0,04494 0,01040 0,02661 0,02161 0,00500 0,07226 0,05868 0,01358 8 Bàn phòng họp nhỏ Chiếc 0,00759 0,00616 0,00143 0,08216 0,06672 0,01544 0,01463 0,01188 0,00275 9 Bàn hội trường nhỏ Chiếc 0,06115 0,05451 0,00665 0,02614 0,02330 0,00284 0,56505 0,50362 0,06143 10 Bàn làm việc Chiếc 0,15449 0,13161 0,02289 0,03097 0,02638 0,00459 0,89370 0,76130 0,13240 11 Bệ chậu rửa tay inox Chiếc - - - - - - 0,00367 0,00367 - 12 Bình bơm điện Chiếc - - - - - - 0,00298 0,00298 - 13 Bình cứu hỏa Bình 0,18282 0,15580 0,02702 0,00775 0,00661 0,00115 4,34064 3,69918 0,64146 14 Bình khí CO2 Bình - - - - - - 0,00343 0,00343 - 15 Bình nóng lạnh Chiếc - - - - - - 0,00355 0,00355 - 16 Bình oxy Bình - - - - - - 0,00366 0,00366 - 17 Bình phun thuốc Bình - - - - - - 0,00306 0,00306 - 18 Bình thủy điện Chiếc - - - - - - 0,00338 0,00338 - 19 Bình ủ Chiếc - - - - - - 0,00363 0,00363 - 20 Bộ Đàm Chiếc - - - - - - 0,00298 0,00298 - 21 Bộ kích điện Chiếc - - - - - - 0,00298 0,00298 - 22 Lưu điện Chiếc - - - - - - 0,00298 0,00298 - 23 Bộ phát wifi Chiếc 0,02129 0,01834 0,00295 0,00352 0,00303 0,00049 0,21970 0,18925 0,03045 24 Bệt vệ sinh Chiếc - - - - - - 0,00338 0,00338 - 25 Bồn chứa Inox Chiếc - - - - - - 0,00332 0,00332 - 26 Bục phát biểu, bục đặt tượng Bác Chiếc 0,00313 - 0,00313 0,00267 - 0,00267 0,04377 - 0,04377 27 Cáp micro Chiếc 0,02189 0,01819 0,00370 0,01576 0,01309 0,00266 0,23365 0,19413 0,03951 28 Cap tín hiệu Chiếc - - - - - - 0,00298 0,00298 - 29 Cân sức khỏe Chiếc - - - - - - 0,00348 0,00348 - 30 Cây nước nóng lạnh Chiếc - - - - - - 0,00346 0,00346 - 31 Chậu cảnh Chiếc 0,10319 0,09205 0,01114 0,03769 0,03362 0,00407 0,11649 0,10392 0,01257 32 Chậu rửa tay inox Chiếc - - - - - - 0,00347 0,00347 - 33 Công tơ điện Chiếc - - - - - - 0,00301 0,00301 - 34 Cột đèn sân vườn Chiếc 0,03496 0,02839 0,00657 0,07373 0,05988 0,01385 0,48760 0,39598 0,09162 35 Đầu kỹ thuật số, karaoke, DVD Chiếc 0,01774 0,01620 0,00154 0,00465 0,00424 0,00040 0,32864 0,30008 0,02856 36 Đầu nối mạng Chiếc 0,19859 0,18553 0,01306 0,02216 0,02070 0,00146 2,30265 2,15121 0,15143 37 Ghế băng chờ Chiếc - - - - - - 0,00359 0,00359 - 38 Ghế cho đối tượng Chiếc - - - - - - 0,00362 0,00362 - 39 Ghê hội trường Chiếc 0,66540 0,54790 0,11750 0,14038 0,11559 0,02479 5,55787 4,57640 0,98147 40 Ghế làm việc Chiếc 0,42908 0,35700 0,07208 0,04801 0,03995 0,00807 1,58833 1,32151 0,26682 41 Giá để giày dép, đồ chơi Chiếc - - - - - - 0,00364 0,00364 - 42 Giá để quần áo Chiếc - - - - - - 0,00365 0,00365 - 43 Giá để tài liệu Chiếc 0,02927 0,02509 0,00418 0,00538 0,00461 0,00077 0,20137 0,17262 0,02876 44 Giá đỡ chậu Chiếc - - - - - - 0,00367 0,00367 - 45 Két sắt Chiếc 0,00192 - 0,00192 0,00033 - 0,00033 0,01774 - 0,01774 46 Khung rèm Chiếc - - - - - - 0,00365 0,00365 - 47 Loa, loa di động Chiếc - - - - - - 0,00359 0,00359 - 48 Máy hút ẩm Chiếc - - - - - - 0,00311 0,00311 - 49 Máy hút bụi Chiếc - - - - - - 0,00298 0,00298 - 50 Máy in Chiếc 0,09196 0,07930 0,01266 0,01255 0,01082 0,00173 0,70425 0,60733 0,09692 51 Máy đếm tiền Chiếc 0,00042 - 0,00042 0,00012 - 0,00012 0,00106 - 0,00106 52 Màn chiếu công suất nhỏ Chiếc - - - - - - 0,00325 0,00325 - 53 Máy ghi âm Chiếc 0,00068 - 0,00068 0,00025 - 0,00025 0,00125 - 0,00125 54 Máy khoan sổ chứng từ Chiếc 0,00113 - 0,00113 0,00025 - 0,00025 0,00172 - 0,00172 55 Máy lọc nước công suất nhỏ Chiếc - - - - - - 0,00332 0,00332 - 56 Máy Scan công suất nhỏ Chiếc 0,00679 0,00556 0,00122 0,00176 0,00144 0,00032 0,01828 0,01498 0,00330 57 Máy sưởi Chiếc - - - - - - 0,00367 0,00367 - 58 Máy tăng áp Chiếc - - - - - - 0,00345 0,00345 - 59 Máy tính bảng Chiếc 0,04337 0,03658 0,00679 - - - 0,11932 0,10064 0,01868 60 Micro Chiếc 0,00470 - 0,00470 0,00021 - 0,00021 0,06988 - 0,06988 61 Phích nước Chiếc - - - - - - 0,00353 0,00353 - 62 Quạt cây Chiếc - - - - - - 0,00349 0,00349 - 63 Quạt hộp Chiếc - - - - - - 0,00356 0,00356 - 64 Quạt treo tường Chiếc - - - - - - 0,00351 0,00351 - 65 Quạt công nghiệp Chiếc - - - - - - 0,00348 0,00348 - 66 Quạt hơi nước Chiếc - - - - - - 0,00351 0,00351 - 67 Quạt hút mùi Chiếc - - - - - - 0,00367 0,00367 - 68 Quạt trần Chiếc - - - - - - 0,00355 0,00355 - 69 Sạc ắc quy Chiếc - - - - - - 0,00367 0,00367 - 70 Tủ đựng dụng cụ cứu hỏa Chiếc 0,02724 0,02400 0,00324 0,00266 0,00234 0,00032 0,28013 0,24683 0,03330 71 Tủ đựng âm ly Chiếc 0,00470 0,00412 0,00058 0,01308 0,01146 0,00162 0,05156 0,04517 0,00639 72 Tủ đựng giày dép Chiếc - - - - - - 0,00367 0,00367 - 73 Tủ đựng sách, tài liệu Chiếc - - - - - - 0,00334 0,00334 - 74 Xe lăn Chiếc - - - - - - 0,00367 0,00367 - 75 Máy phun thuốc phòng dịch công suất nhỏ Chiếc - - - - - - 0,00331 0,00331 - 76 Máy bơm chìm giếng khoan Chiếc - - - - - - 0,00298 0,00298 - 77 Đèn chiếu pha năng lượng mặt trời Chiếc - - - - - - 0,00347 0,00347 - 78 Bình thái dương năng công suất nhỏ Chiếc - - - - - - 0,00367 0,00367 - 79 Xe gom rác Chiếc - - - - - - 0,00298 0,00298 - TT Danh mục ĐVT của công cụ dụng cụ 2.8.2. Dịch vụ tìm kiếm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp không tìm được 2.9.1. Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại bệnh viện có thân nhân 2.9.2. Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại bệnh viện không có thân nhân (tính trên 1 người) (tính trên 1 người) (tính trên 1 người) Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý 1 Âm ly Chiếc 0,02058 0,01961 0,00097 0,00931 0,00887 0,00044 0,01038 0,00990 0,00049 2 Âm ly loa đài phòng họp Bộ 0,16090 0,13412 0,02678 0,03768 0,03141 0,00627 0,05011 0,04177 0,00834 3 Bàn cho đối tượng Chiếc 0,00465 0,00465 - 0,00116 0,00116 - 0,00162 0,00162 - 4 Bàn ghế đá Bộ 0,00430 0,00430 - 0,00107 0,00107 - 0,00150 0,00150 - 5 Bàn ghế hội trường Bộ 0,00414 0,00414 - 0,00103 0,00103 - 0,00145 0,00145 - 6 Bàn ghế làm việc Bộ 2,25473 1,83106 0,42366 0,46809 0,38014 0,08795 0,67801 0,55061 0,12740 7 Bàn ghế phòng họp Bộ 0,15102 0,12264 0,02838 0,14740 0,11971 0,02770 0,26077 0,21177 0,04900 8 Bàn phòng họp nhỏ Chiếc 0,01033 0,00839 0,00194 0,01765 0,01433 0,00332 0,03603 0,02926 0,00677 9 Bàn hội trường nhỏ Chiếc 0,84545 0,75353 0,09192 0,23001 0,20501 0,02501 0,55770 0,49706 0,06063 10 Bàn làm việc Chiếc 0,93150 0,79349 0,13800 0,35862 0,30549 0,05313 0,76381 0,65065 0,11316 11 Bệ chậu rửa tay inox Chiếc 0,00482 0,00482 - 0,00120 0,00120 - 0,00169 0,00169 - 12 Bình bơm điện Chiếc 0,00392 0,00392 - 0,00098 0,00098 - 0,00137 0,00137 - 13 Bình cứu hỏa Bình 4,05691 3,45739 0,59953 0,79527 0,67774 0,11752 1,17325 0,99987 0,17338 14 Bình khí CO2 Bình 0,00451 0,00451 - 0,00113 0,00113 - 0,00158 0,00158 - 15 Bình nóng lạnh Chiếc 0,00467 0,00467 - 0,00117 0,00117 - 0,00163 0,00163 - 16 Bình oxy Bình 0,00481 0,00481 - 0,00120 0,00120 - 0,00168 0,00168 - 17 Bình phun thuốc Bình 0,00402 0,00402 - 0,00100 0,00100 - 0,00140 0,00140 - 18 Bình thủy điện Chiếc 0,00444 0,00444 - 0,00111 0,00111 - 0,00155 0,00155 - 19 Bình ủ Chiếc 0,00477 0,00477 - 0,00119 0,00119 - 0,00167 0,00167 - 20 Bộ Đàm Chiếc 0,00392 0,00392 - 0,00098 0,00098 - 0,00137 0,00137 - 21 Bộ kích điện Chiếc 0,00392 0,00392 - 0,00098 0,00098 - 0,00137 0,00137 - 22 Lưu điện Chiếc 0,00392 0,00392 - 0,00098 0,00098 - 0,00137 0,00137 - 23 Bộ phát wifi Chiếc 0,22420 0,19313 0,03107 0,10221 0,08805 0,01416 0,17738 0,15280 0,02458 24 Bệt vệ sinh Chiếc 0,00445 0,00445 - 0,00111 0,00111 - 0,00156 0,00156 - 25 Bồn chứa Inox Chiếc 0,00437 0,00437 - 0,00109 0,00109 - 0,00153 0,00153 - 26 Bục phát biểu, bục đặt tượng Bác Chiếc 0,04483 - 0,04483 0,02189 - 0,02189 0,03099 - 0,03099 27 Cáp micro Chiếc 0,30253 0,25137 0,05116 0,19040 0,15820 0,03220 0,21132 0,17559 0,03574 28 Cap tín hiệu Chiếc 0,00392 0,00392 - 0,00098 0,00098 - 0,00137 0,00137 - 29 Cân sức khỏe Chiếc 0,00457 0,00457 - 0,00114 0,00114 - 0,00160 0,00160 - 30 Cây nước nóng lạnh Chiếc 0,00455 0,00455 - 0,00114 0,00114 - 0,00159 0,00159 - 31 Chậu cảnh Chiếc 0,14201 0,12668 0,01533 0,21915 0,19549 0,02366 0,50058 0,44655 0,05403 32 Chậu rửa tay inox Chiếc 0,00456 0,00456 - 0,00114 0,00114 - 0,00159 0,00159 - 33 Công tơ điện Chiếc 0,00395 0,00395 - 0,00099 0,00099 - 0,00138 0,00138 - 34 Cột đèn sân vườn Chiếc 0,48497 0,39384 0,09113 0,39656 0,32204 0,07451 0,48415 0,39318 0,09097 35 Đầu kỹ thuật số, karaoke, DVD Chiếc 0,38057 0,34750 0,03307 0,13444 0,12276 0,01168 0,21960 0,20052 0,01908 36 Đầu nối mạng Chiếc 2,25545 2,10712 0,14833 0,97716 0,91290 0,06426 1,59190 1,48721 0,10469 37 Ghế băng chờ Chiếc 0,00472 0,00472 - 0,00118 0,00118 - 0,00165 0,00165 - 38 Ghế cho đối tượng Chiếc 0,00476 0,00476 - 0,00119 0,00119 - 0,00166 0,00166 - 39 Ghê hội trường Chiếc 7,53841 6,20720 1,33122 2,35220 1,93682 0,41538 3,90632 3,21649 0,68982 40 Ghế làm việc Chiếc 1,63793 1,36278 0,27515 0,65915 0,54842 0,11073 1,35384 1,12641 0,22743 41 Giá để giày dép, đồ chơi Chiếc 0,00478 0,00478 - 0,00119 0,00119 - 0,00167 0,00167 - 42 Giá để quần áo Chiếc 0,00480 0,00480 - 0,00120 0,00120 - 0,00168 0,00168 - 43 Giá để tài liệu Chiếc 0,21433 0,18372 0,03061 0,10488 0,08990 0,01498 0,14658 0,12565 0,02093 44 Giá đỡ chậu Chiếc 0,00482 0,00482 - 0,00120 0,00120 - 0,00169 0,00169 - 45 Két sắt Chiếc 0,01738 - 0,01738 0,00727 - 0,00727 0,01240 - 0,01240 46 Khung rèm Chiếc 0,00479 0,00479 - 0,00120 0,00120 - 0,00168 0,00168 - 47 Loa, loa di động Chiếc 0,00472 0,00472 - 0,00118 0,00118 - 0,00165 0,00165 - 48 Máy hút ẩm Chiếc 0,00409 0,00409 - 0,00102 0,00102 - 0,00143 0,00143 - 49 Máy hút bụi Chiếc 0,00392 0,00392 - 0,00098 0,00098 - 0,00137 0,00137 - 50 Máy in Chiếc 0,71257 0,61450 0,09807 0,20279 0,17488 0,02791 0,35241 0,30391 0,04850 51 Máy đếm tiền Chiếc 0,00098 - 0,00098 0,00415 - 0,00415 0,00481 - 0,00481 52 Màn chiếu công suất nhỏ Chiếc 0,00428 0,00428 - 0,00107 0,00107 - 0,00150 0,00150 - 53 Máy ghi âm Chiếc 0,00102 - 0,00102 0,00292 - 0,00292 0,00549 - 0,00549 54 Máy khoan sổ chứng từ Chiếc 0,00138 - 0,00138 0,00824 - 0,00824 0,00952 - 0,00952 55 Máy lọc nước công suất nhỏ Chiếc 0,00437 0,00437 - 0,00109 0,00109 - 0,00153 0,00153 - 56 Máy Scan công suất nhỏ Chiếc 0,02609 0,02139 0,00471 0,02046 0,01677 0,00369 0,03367 0,02759 0,00607 57 Máy sưởi Chiếc 0,00482 0,00482 - 0,00120 0,00120 - 0,00169 0,00169 - 58 Máy tăng áp Chiếc 0,00453 0,00453 - 0,00113 0,00113 - 0,00158 0,00158 - 59 Máy tính bảng Chiếc 0,05747 0,04847 0,00900 0,27617 0,23293 0,04324 0,26438 0,22298 0,04140 60 Micro Chiếc 0,09150 - 0,09150 0,03043 - 0,03043 0,03535 - 0,03535 61 Phích nước Chiếc 0,00464 0,00464 - 0,00116 0,00116 - 0,00162 0,00162 - 62 Quạt cây Chiếc 0,00459 0,00459 - 0,00115 0,00115 - 0,00160 0,00160 - 63 Quạt hộp Chiếc 0,00468 0,00468 - 0,00117 0,00117 - 0,00164 0,00164 - 64 Quạt treo tường Chiếc 0,00462 0,00462 - 0,00115 0,00115 - 0,00162 0,00162 - 65 Quạt công nghiệp Chiếc 0,00457 0,00457 - 0,00114 0,00114 - 0,00160 0,00160 - 66 Quạt hơi nước Chiếc 0,00461 0,00461 - 0,00115 0,00115 - 0,00161 0,00161 - 67 Quạt hút mùi Chiếc 0,00482 0,00482 - 0,00120 0,00120 - 0,00169 0,00169 - 68 Quạt trần Chiếc 0,00466 0,00466 - 0,00116 0,00116 - 0,00163 0,00163 - 69 Sạc ắc quy Chiếc 0,00482 0,00482 - 0,00120 0,00120 - 0,00169 0,00169 - 70 Tủ đựng dụng cụ cứu hỏa Chiếc 0,28602 0,25202 0,03400 0,16432 0,14479 0,01953 0,23212 0,20452 0,02759 71 Tủ đựng âm ly Chiếc 0,06440 0,05641 0,00799 0,02989 0,02619 0,00371 0,05130 0,04494 0,00636 72 Tủ đựng giày dép Chiếc 0,00482 0,00482 - 0,00120 0,00120 - 0,00169 0,00169 - 73 Tủ đựng sách, tài liệu Chiếc 0,00439 0,00439 - 0,00109 0,00109 - 0,00153 0,00153 - 74 Xe lăn Chiếc 0,00482 0,00482 - - - - - - - 75 Máy phun thuốc phòng dịch công suất nhỏ Chiếc 0,00435 0,00435 - 0,00108 0,00108 - 0,00152 0,00152 - 76 Máy bơm chìm giếng khoan Chiếc 0,00392 0,00392 - 0,00098 0,00098 - 0,00137 0,00137 - 77 Đèn chiếu pha năng lượng mặt trời Chiếc 0,00456 0,00456 - 0,00114 0,00114 - 0,00159 0,00159 - 78 Bình thái dương năng công suất nhỏ Chiếc 0,00482 0,00482 - 0,00120 0,00120 - 0,00169 0,00169 - 79 Xe gom rác Chiếc 0,00392 0,00392 - - - - 0,00137 0,00137 - TT Danh mục ĐVT của công cụ dụng cụ 2.9.3. Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại Trung tâm có thân nhân 2.9.4. Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại Trung tâm không có thân nhân 2.10. Thờ cúng (trường hợp không có thân nhân) (tính trên 1 người) (tính trên 1 người) (tính trên 1 lượt) Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý 1 Âm ly Chiếc 0,02120 0,02020 0,00100 0,01433 0,01366 0,00067 0,00050 0,00048 0,00002 2 Âm ly loa đài phòng họp Bộ 0,07792 0,06495 0,01297 0,06882 0,05737 0,01145 0,03628 0,03024 0,00604 3 Bàn cho đối tượng Chiếc 0,00237 0,00237 - 0,00207 0,00207 - 0,19948 0,19948 - 4 Bàn ghế đá Bộ 0,00219 0,00219 - 0,00191 0,00191 - 0,00215 0,00215 - 5 Bàn ghế hội trường Bộ 0,00211 0,00211 - 0,00184 0,00184 - 0,00401 0,00401 - 6 Bàn ghế làm việc Bộ 1,29445 1,05122 0,24323 1,68974 1,37224 0,31750 0,34875 0,28322 0,06553 7 Bàn ghế phòng họp Bộ 0,54195 0,44012 0,10183 0,34684 0,28167 0,06517 0,04157 0,03376 0,00781 8 Bàn phòng họp nhỏ Chiếc 0,10362 0,08415 0,01947 0,12771 0,10371 0,02400 0,02554 0,02074 0,00480 9 Bàn hội trường nhỏ Chiếc 0,87451 0,77943 0,09508 0,71520 0,63744 0,07776 0,03247 0,02894 0,00353 10 Bàn làm việc Chiếc 1,25080 1,06549 0,18531 1,17110 0,99760 0,17350 0,22484 0,19153 0,03331 11 Bệ chậu rửa tay inox Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - 0,00003 0,00003 - 12 Bếp ga Chiếc 0,00245 0,00245 - 0,00214 0,00214 - 0,01516 0,01516 - 13 Bếp từ Chiếc 0,00229 0,00229 - 0,00200 0,00200 - 0,00541 0,00541 - 14 Bình bơm điện Chiếc 0,00200 0,00200 - 0,00174 0,00174 - - - - 15 Bình cứu hỏa Bình 2,08994 1,78109 0,30885 2,84841 2,42748 0,42094 0,36042 0,30716 0,05326 16 Bình ga Bình 0,00243 0,00243 - 0,00212 0,00212 - 0,00220 0,00220 - 17 Bình khí CO2 Bình 0,00230 0,00230 - 0,00201 0,00201 - 0,00034 0,00034 - 18 Bình nóng lạnh Chiếc 0,00238 0,00238 - 0,00208 0,00208 - 0,03814 0,03814 - 19 Bình oxy Bình 0,00245 0,00245 - 0,00214 0,00214 - 0,00103 0,00103 - 20 Bình phun thuốc Bình 0,00205 0,00205 - 0,00179 0,00179 - 0,00045 0,00045 - 21 Bình thủy điện Chiếc 0,00227 0,00227 - 0,00198 0,00198 - 0,01823 0,01823 - 22 Bình ủ Chiếc 0,00243 0,00243 - 0,00212 0,00212 - 0,00073 0,00073 - 23 Bộ Đàm Chiếc 0,00200 0,00200 - 0,00174 0,00174 - 0,00145 0,00145 - 24 Bộ kích điện Chiếc 0,00200 0,00200 - 0,00174 0,00174 - 0,00000 0,00000 - 25 Lưu điện Chiếc 0,00200 0,00200 - 0,00174 0,00174 - 0,00976 0,00976 - 26 Bộ phát wifi Chiếc 0,30223 0,26035 0,04188 0,25714 0,22150 0,03563 0,01327 0,01143 0,00184 27 Bệt vệ sinh Chiếc 0,00227 0,00227 - 0,00198 0,00198 - 0,00675 0,00675 - 28 Bồn chứa Inox Chiếc 0,00223 0,00223 - 0,00194 0,00194 - 0,00001 0,00001 - 29 Bục phát biểu, bục đặt tượng Bác Chiếc 0,05272 - 0,05272 0,04485 - 0,04485 0,00288 - 0,00288 30 Cáp micro Chiếc 0,48347 0,40171 0,08176 0,28616 0,23777 0,04839 0,00422 0,00351 0,00071 31 Cap tín hiệu Chiếc 0,00200 0,00200 - 0,00174 0,00174 - 0,00009 0,00009 - 32 Cân sức khỏe Chiếc 0,00233 0,00233 - 0,00204 0,00204 - 0,00066 0,00066 - 33 Chạn bát Chiếc 0,00209 0,00209 - 0,00182 0,00182 - 0,00489 0,00489 - 34 Cây nước nóng lạnh Chiếc 0,00232 0,00232 - 0,00203 0,00203 - 0,00356 0,00356 - 35 Chậu cảnh Chiếc 0,79305 0,70744 0,08560 0,62400 0,55665 0,06736 0,07846 0,06999 0,00847 36 Chậu rửa tay inox Chiếc 0,00233 0,00233 - 0,00203 0,00203 - 0,00010 0,00010 - 37 Công tơ điện Chiếc 0,00202 0,00202 - 0,00176 0,00176 - 0,00272 0,00272 - 38 Cột đèn sân vườn Chiếc 0,83774 0,68033 0,15741 0,61550 0,49985 0,11565 0,02093 0,01699 0,00393 39 Đầu kỹ thuật số, karaoke, DVD Chiếc 0,37872 0,34581 0,03291 0,31079 0,28378 0,02701 0,01174 0,01072 0,00102 40 Đầu nối mạng Chiếc 2,74301 2,56261 0,18039 2,31465 2,16243 0,15222 0,03662 0,03421 0,00241 41 Ghế băng chờ Chiếc 0,00241 0,00241 - 0,00210 0,00210 - 0,00439 0,00439 - 42 Ghế cho đối tượng Chiếc 0,00243 0,00243 - 0,00212 0,00212 - 0,26879 0,26879 - 43 Ghê hội trường Chiếc 6,66940 5,49164 1,17776 5,30368 4,36710 0,93658 1,01255 0,83374 0,17881 44 Ghế làm việc Chiếc 2,21342 1,84160 0,37183 2,12755 1,77015 0,35740 0,79336 0,66008 0,13327 45 Giá để giày dép, đồ chơi Chiếc 0,00244 0,00244 - 0,00213 0,00213 - 0,00335 0,00335 - 46 Giá để quần áo Chiếc 0,00245 0,00245 - 0,00214 0,00214 - 0,00601 0,00601 - 47 Giá để tài liệu Chiếc 0,28372 0,24321 0,04052 0,21567 0,18487 0,03080 0,03731 0,03198 0,00533 48 Giá đỡ chậu Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - - - - 49 Két sắt Chiếc 0,02070 - 0,02070 0,01852 - 0,01852 0,00112 - 0,00112 50 Khung rèm Chiếc 0,00245 0,00245 - 0,00213 0,00213 - 0,00186 0,00186 - 51 Loa, loa di động Chiếc 0,00241 0,00241 - 0,00210 0,00210 - 0,00126 0,00126 - 52 Máy hút ẩm Chiếc 0,00209 0,00209 - 0,00182 0,00182 - 0,00063 0,00063 - 53 Máy hút bụi Chiếc 0,00200 0,00200 - 0,00174 0,00174 - 0,00000 0,00000 - 54 Máy in Chiếc 0,61786 0,53283 0,08503 0,60675 0,52324 0,08350 0,09303 0,08022 0,01280 55 Máy đếm tiền Chiếc 0,00736 - 0,00736 0,00382 - 0,00382 0,00001 - 0,00001 56 Màn chiếu công suất nhỏ Chiếc 0,00218 0,00218 - 0,00190 0,00190 - 0,00139 0,00139 - 57 Máy ghi âm Chiếc 0,00876 - 0,00876 0,00640 - 0,00640 0,00002 - 0,00002 58 Máy khoan sổ chứng từ Chiếc 0,01457 - 0,01457 0,00761 - 0,00761 0,00066 - 0,00066 59 Máy lọc nước công suất nhỏ Chiếc 0,00223 0,00223 - 0,00194 0,00194 - 0,00108 0,00108 - 60 Máy Scan công suất nhỏ Chiếc 0,05657 0,04636 0,01020 0,03955 0,03241 0,00713 0,00758 0,00622 0,00137 61 Máy sưởi Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - 0,00291 0,00291 - 62 Máy tăng áp Chiếc 0,00231 0,00231 - 0,00202 0,00202 - 0,00172 0,00172 - 63 Máy tính bảng Chiếc 0,42254 0,35638 0,06616 0,24602 0,20749 0,03852 0,06935 0,05849 0,01086 64 Micro Chiếc 0,05579 - 0,05579 0,03757 - 0,03757 0,00303 - 0,00303 65 Phích nước Chiếc 0,00237 0,00237 - 0,00207 0,00207 - 0,00012 0,00012 - 66 Quạt cây Chiếc 0,00234 0,00234 - 0,00204 0,00204 - 0,03719 0,03719 - 67 Quạt hộp Chiếc 0,00239 0,00239 - 0,00208 0,00208 - 0,00099 0,00099 - 68 Quạt treo tường Chiếc 0,00236 0,00236 - 0,00206 0,00206 - 0,09399 0,09399 - 69 Quạt công nghiệp Chiếc 0,00233 0,00233 - 0,00204 0,00204 - 0,01421 0,01421 - 70 Quạt hơi nước Chiếc 0,00235 0,00235 - 0,00205 0,00205 - 0,02126 0,02126 - 71 Quạt hút mùi Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - 0,00001 0,00001 - 72 Quạt trần Chiếc 0,00238 0,00238 - 0,00208 0,00208 - 0,10825 0,10825 - 73 Sạc ắc quy Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - 0,00003 0,00003 - 74 Tủ đựng dụng cụ cứu hỏa Chiếc 0,38909 0,34283 0,04625 0,30550 0,26918 0,03632 0,00439 0,00387 0,00052 75 Tủ đựng âm ly Chiếc 0,08884 0,07782 0,01102 0,07447 0,06524 0,00924 0,00395 0,00346 0,00049 76 Tủ đông Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - 0,00020 0,00020 - 77 Tủ đựng giày dép Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - 0,00291 0,00291 - 78 Tủ đựng sách, tài liệu Chiếc 0,00224 0,00224 - 0,00195 0,00195 - 0,04496 0,04496 - 79 Máy phun thuốc phòng dịch công suất nhỏ Chiếc 0,00222 0,00222 - 0,00193 0,00193 - 0,00015 0,00015 - 80 Máy bơm chìm giếng khoan Chiếc 0,00200 0,00200 - 0,00174 0,00174 - 0,00010 0,00010 - 81 Đèn chiếu pha năng lượng mặt trời Chiếc 0,00233 0,00233 - 0,00203 0,00203 - 0,00122 0,00122 - 82 Thớt gỗ nghiến Chiếc 0,00242 0,00242 - 0,00211 0,00211 - 0,00019 0,00019 - 83 Chảo nhôm công nghiệp Chiếc 0,00242 0,00242 - 0,00211 0,00211 - 0,00019 0,00019 - 84 Chậu nhôm Chiếc 0,00244 0,00244 - 0,00213 0,00213 - 0,00274 0,00274 - 85 Rổ inox Chiếc 0,00242 0,00242 - 0,00211 0,00211 - 0,00063 0,00063 - 86 Rá inox Chiếc 0,00242 0,00242 - 0,00211 0,00211 - 0,00063 0,00063 - 87 Nồi áp suất Chiếc 0,00242 0,00242 - 0,00211 0,00211 - 0,00006 0,00006 - 88 Bình thái dương năng công suất nhỏ Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - 0,00107 0,00107 - 89 Xe gom rác Chiếc 0,00200 0,00200 - 0,00174 0,00174 - 0,00080 0,00080 - TT Danh mục ĐVT của công cụ dụng cụ 2.11. Hỗ trợ giám định tư pháp 3.1. Dịch vụ bàn giao người đang trong quá trình xác định là nạn nhân cho gia đình tại Trung tâm (tính trên 1 người) (tính trên 1 người) Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý 1 Âm ly Chiếc 0,00686 0,00654 0,00032 0,00056 0,00053 0,00003 2 Âm ly loa đài phòng họp Bộ 0,00503 0,00419 0,00084 - - - 3 Bàn cho đối tượng Chiếc 0,00484 0,00484 - - - - 4 Bàn ghế đá Bộ 0,00448 0,00448 - - - - 5 Bàn ghế hội trường Bộ 0,00432 0,00432 - - - - 6 Bàn ghế làm việc Bộ 0,28276 0,22963 0,05313 0,43109 0,35009 0,08100 7 Bàn ghế phòng họp Bộ 0,55876 0,45377 0,10499 0,65065 0,52839 0,12226 8 Bàn phòng họp nhỏ Chiếc 0,07723 0,06272 0,01451 0,08295 0,06736 0,01559 9 Bàn hội trường nhỏ Chiếc 1,00246 0,89347 0,10899 1,26797 1,13011 0,13786 10 Bàn làm việc Chiếc 1,10790 0,94376 0,16414 1,51884 1,29382 0,22502 11 Bệ chậu rửa tay inox Chiếc 0,00503 0,00503 - - - - 12 Bình bơm điện Chiếc 0,00408 0,00408 - - - - 13 Bình cứu hỏa Bình 0,02497 0,02128 0,00369 0,43426 0,37008 0,06417 14 Bình khí CO2 Bình 0,00471 0,00471 - - - - 15 Bình nóng lạnh Chiếc 0,00487 0,00487 - - - - 16 Bình oxy Bình 0,00502 0,00502 - - - - 17 Bình phun thuốc Bình 0,00419 0,00419 - - - - 18 Bình thủy điện Chiếc 0,00463 0,00463 - - - - 19 Bình ủ Chiếc 0,00497 0,00497 - - - - 20 Bộ Đàm Chiếc 0,00408 0,00408 - - - - 21 Bộ kích điện Chiếc 0,00408 0,00408 - - - - 22 Lưu điện Chiếc 0,00408 0,00408 - - - - 23 Bộ phát wifi Chiếc 0,06060 0,05220 0,00840 0,18747 0,16149 0,02598 24 Bệt vệ sinh Chiếc 0,00464 0,00464 - - - - 25 Bồn chứa Inox Chiếc 0,00456 0,00456 - - - - 26 Bục phát biểu, bục đặt tượng Bác Chiếc 0,01156 - 0,01156 0,02643 - 0,02643 27 Cáp micro Chiếc 0,06574 0,05463 0,01112 0,14074 0,11694 0,02380 28 Cap tín hiệu Chiếc 0,00408 0,00408 - - - - 29 Cân sức khỏe Chiếc 0,00477 0,00477 - - - - 30 Cây nước nóng lạnh Chiếc 0,00475 0,00475 - - - - 31 Chậu cảnh Chiếc 1,00565 0,89710 0,10855 1,27076 1,13359 0,13717 32 Chậu rửa tay inox Chiếc 0,00476 0,00476 - - - - 33 Công tơ điện Chiếc 0,00412 0,00412 - - - - 34 Cột đèn sân vườn Chiếc 0,03557 0,02888 0,00668 0,26490 0,21513 0,04978 35 Đầu kỹ thuật số, karaoke, DVD Chiếc 0,06484 0,05920 0,00563 0,20099 0,18352 0,01747 36 Đầu nối mạng Chiếc 0,06200 0,05792 0,00408 1,24074 1,15914 0,08160 37 Ghế băng chờ Chiếc 0,00492 0,00492 - - - - 38 Ghế cho đối tượng Chiếc 0,00496 0,00496 - - - - 39 Ghê hội trường Chiếc 3,22263 2,65354 0,56909 4,85095 3,99431 0,85663 40 Ghế làm việc Chiếc 1,64010 1,36458 0,27551 2,37064 1,97240 0,39824 41 Giá để giày dép, đồ chơi Chiếc 0,00499 0,00499 - - - - 42 Giá để quần áo Chiếc 0,00501 0,00501 - - - - 43 Giá để tài liệu Chiếc 0,02426 0,02079 0,00346 0,10370 0,08889 0,01481 44 Giá đỡ chậu Chiếc 0,00503 0,00503 - - - - 45 Két sắt Chiếc 0,01053 - 0,01053 0,01658 - 0,01658 46 Khung rèm Chiếc 0,00500 0,00500 - - - - 47 Loa, loa di động Chiếc 0,00492 0,00492 - - - - 48 Máy hút ẩm Chiếc 0,00427 0,00427 - - - - 49 Máy hút bụi Chiếc 0,00408 0,00408 - - - - 50 Máy in Chiếc 0,32108 0,27689 0,04419 0,47113 0,40629 0,06484 51 Máy đếm tiền Chiếc 0,00563 - 0,00563 0,00596 - 0,00596 52 Màn chiếu công suất nhỏ Chiếc 0,00446 0,00446 - - - - 53 Máy ghi âm Chiếc 0,01032 - 0,01032 0,01191 - 0,01191 54 Máy khoan sổ chứng từ Chiếc 0,01032 - 0,01032 0,01191 - 0,01191 55 Máy lọc nước công suất nhỏ Chiếc 0,00456 0,00456 - - - - 56 Máy Scan công suất nhỏ Chiếc 0,05673 0,04650 0,01023 0,06395 0,05242 0,01154 57 Máy sưởi Chiếc 0,00503 0,00503 - - - - 58 Máy tăng áp Chiếc 0,00473 0,00473 - - - - 59 Máy tính bảng Chiếc 0,00503 0,00424 0,00079 - - - 60 Micro Chiếc 0,00118 - 0,00118 0,00647 - 0,00647 61 Phích nước Chiếc 0,00484 0,00484 - - - - 62 Quạt cây Chiếc 0,00479 0,00479 - - - - 63 Quạt hộp Chiếc 0,00488 0,00488 - - - - 64 Quạt treo tường Chiếc 0,00482 0,00482 - - - - 65 Quạt công nghiệp Chiếc 0,00477 0,00477 - - - - 66 Quạt hơi nước Chiếc 0,00481 0,00481 - - - - 67 Quạt hút mùi Chiếc 0,00503 0,00503 - - - - 68 Quạt trần Chiếc 0,00486 0,00486 - - - - 69 Sạc ắc quy Chiếc 0,00503 0,00503 - - - - 70 Tủ đựng dụng cụ cứu hỏa Chiếc 0,01187 0,01046 0,00141 0,14889 0,13119 0,01770 71 Tủ đựng âm ly Chiếc 0,05866 0,05139 0,00727 0,07860 0,06885 0,00975 72 Tủ đựng giày dép Chiếc 0,00503 0,00503 - - - - 73 Tủ đựng sách, tài liệu Chiếc 0,00457 0,00457 - - - - 74 Máy phun thuốc phòng dịch công suất nhỏ Chiếc 0,00453 0,00453 - - - - 75 Máy bơm chìm giếng khoan Chiếc 0,00408 0,00408 - - - - 76 Đèn chiếu pha năng lượng mặt trời Chiếc 0,00475 0,00475 - - - - 77 Bình thái dương năng công suất nhỏ Chiếc 0,00503 0,00503 - - - - 78 Xe gom rác Chiếc 0,00408 0,00408 - - - - TT Danh mục ĐVT của công cụ dụng cụ 3.2. Dịch vụ hỗ trợ đưa người đang trong quá trình xác định là nạn nhân về địa phương 3.3. Dịch vụ hỗ trợ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tự về gia đình, cộng đồng 3.4. Dịch vụ chuyển người đang trong quá trình xác định là nạn nhân đến các cơ quan, đơn vị khác (tính trên 1 người) (tính trên 1 người) (tính trên 1 người) Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý Định mức sử dụng công cụ dụng cụ Định mức công cụ dụng cụ trực tiếp Định mức công cụ dụng cụ quản lý 1 Âm ly Chiếc 0,00012 0,00011 0,00001 0,00032 0,00030 0,00001 0,00229 0,00219 0,00011 2 Âm ly loa đài phòng họp Bộ - - - - - - 0,00303 0,00252 0,00050 3 Bàn ghế làm việc Bộ 0,26951 0,21887 0,05064 0,67993 0,55217 0,12776 0,15675 0,12730 0,02945 4 Bàn ghế phòng họp Bộ 0,47669 0,38712 0,08957 1,28985 1,04748 0,24236 0,23738 0,19277 0,04460 5 Bàn phòng họp nhỏ Chiếc 0,05326 0,04325 0,01001 0,13627 0,11066 0,02560 0,02533 0,02057 0,00476 6 Bàn hội trường nhỏ Chiếc 0,94639 0,84349 0,10289 2,56067 2,28226 0,27841 0,40416 0,36021 0,04394 7 Bàn làm việc Chiếc 1,09198 0,93020 0,16178 2,90979 2,47870 0,43109 0,88602 0,75475 0,13127 8 Bình cứu hỏa Bình 0,17836 0,15200 0,02636 0,32569 0,27756 0,04813 0,15998 0,13634 0,02364 9 Bộ phát wifi Chiếc 0,09828 0,08466 0,01362 0,22109 0,19045 0,03064 0,06104 0,05258 0,00846 10 Bục phát biểu, bục đặt tượng Bác Chiếc 0,01480 - 0,01480 0,03477 - 0,03477 0,08517 - 0,08517 11 Cáp micro Chiếc 0,05446 0,04525 0,00921 0,10257 0,08522 0,01735 0,25580 0,21255 0,04326 12 Chậu cảnh Chiếc 0,94723 0,84499 0,10225 2,56184 2,28531 0,27653 1,30635 1,16534 0,14101 13 Cột đèn sân vườn Chiếc 0,10701 0,08690 0,02011 0,19317 0,15687 0,03630 2,12571 1,72629 0,39942 14 Đầu kỹ thuật số, karaoke, DVD Chiếc 0,10361 0,09460 0,00900 0,23103 0,21095 0,02008 0,06033 0,05509 0,00524 15 Đầu nối mạng Chiếc 0,50959 0,47608 0,03351 0,93055 0,86935 0,06120 0,96457 0,90114 0,06344 16 Ghê hội trường Chiếc 3,25826 2,68288 0,57538 8,45751 6,96399 1,49352 1,60564 1,32210 0,28354 17 Ghế làm việc Chiếc 1,66527 1,38553 0,27974 4,39372 3,65563 0,73809 0,74538 0,62016 0,12521 18 Giá để tài liệu Chiếc 0,04170 0,03575 0,00595 0,07698 0,06599 0,01099 0,06975 0,05979 0,00996 19 Két sắt Chiếc 0,01081 - 0,01081 0,02755 - 0,02755 0,02326 - 0,02326 20 Máy in Chiếc 0,32040 0,27631 0,04410 0,83556 0,72056 0,11500 0,34839 0,30045 0,04795 21 Máy đếm tiền Chiếc 0,00445 - 0,00445 0,01203 - 0,01203 0,04004 - 0,04004 22 Máy ghi âm Chiếc 0,00889 - 0,00889 0,02406 - 0,02406 0,01930 - 0,01930 23 Máy khoan sổ chứng từ Chiếc 0,00889 - 0,00889 0,02406 - 0,02406 0,08008 - 0,08008 24 Máy Scan công suất nhỏ Chiếc 0,04744 0,03888 0,00856 0,12835 0,10520 0,02315 0,10377 0,08505 0,01872 25 Máy tính bảng Chiếc - - - - - - 2,07356 1,74888 0,32469 26 Micro Chiếc 0,00263 - 0,00263 0,00483 - 0,00483 0,14828 - 0,14828 27 Tủ đựng dụng cụ cứu hỏa Chiếc 0,06115 0,05388 0,00727 0,11167 0,09839 0,01327 0,48709 0,42919 0,05790 28 Tủ đựng âm ly Chiếc 0,05326 0,04666 0,00661 0,13851 0,12134 0,01718 0,10717 0,09388 0,01329 3.4. ĐỊNH MỨC TÀI SẢN ( Đơn vị tính: Giờ sử dụng/đơn vị tính của tài sản/dịch vụ) TT Danh mục ĐVT của tài sản 1.1.1. Tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân mua bán tại cộng đồng và đưa vào Trung tâm 1.1.2. Kết nối người đang trong quá trình xác định là nạn nhân mua bán tới cơ sở bảo trợ xã hội phù hợp 1.2.1. Tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân mua bán từ xã, phường đến bàn giao tại Trung tâm (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân) (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân) (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân) Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý 1 Âm ly trọn bộ Chiếc 0,00135 - 0,00135 0,00992 - 0,00992 0,00218 - 0,00218 2 Bàn họp Chiếc 0,03729 0,03028 0,00701 0,10312 0,08374 0,01938 0,04268 0,03466 0,00802 3 Bàn hội trường Chiếc 0,01171 - 0,01171 0,03575 - 0,03575 0,01387 - 0,01387 4 Hệ thống âm thanh Hệ thống 0,07628 0,06493 0,01135 0,11809 0,10052 0,01757 0,07155 0,06090 0,01064 5 Hệ thống chống sét Hệ thống 0,05593 0,04542 0,01051 0,00899 - 0,00899 0,06205 0,05039 0,01166 6 Hệ thống camera Hệ thống 0,13997 0,11778 0,02219 0,22022 0,18531 0,03491 0,13005 0,10943 0,02062 7 Hệ thống điện thoại Hệ thống 0,01869 0,01518 0,00351 0,01595 0,01295 0,00300 0,01975 0,01604 0,00371 8 Hệ thống họp trực tuyến Hệ thống 0,00035 - 0,00035 0,01338 - 0,01338 0,00242 - 0,00242 9 Hệ thống PCCC Hệ thống 0,01830 0,01554 0,00275 0,01595 0,01355 0,00240 0,02051 0,01743 0,00308 10 Loa ( phòng hội trường) Chiếc 0,01778 - 0,01778 0,02837 - 0,02837 0,01955 - 0,01955 11 Màn chiếu Chiếc 0,00832 - 0,00832 0,01152 - 0,01152 0,00910 - 0,00910 12 Máy ảnh Chiếc 0,02284 0,02009 0,00275 0,08717 0,07668 0,01048 0,02735 0,02406 0,00329 13 Máy biến áp Chiếc 0,01762 0,01431 0,00331 0,01595 0,01295 0,00300 0,01909 0,01551 0,00359 14 Máy chiếu Chiếc 0,00425 - 0,00425 0,01163 - 0,01163 0,00559 - 0,00559 15 Máy chiếu đa năng Bộ 0,00493 - 0,00493 0,00929 - 0,00929 0,00535 - 0,00535 16 Máy Photocopy Chiếc 0,20343 0,17599 0,02744 0,44981 0,38914 0,06067 0,19049 0,16480 0,02569 17 Máy scan, fax... Chiếc 0,02200 0,01870 0,00331 0,08717 0,07406 0,01310 0,02619 0,02225 0,00394 18 Máy tính xách tay Chiếc 0,08563 0,07950 0,00613 0,31676 0,29407 0,02269 0,08591 0,07975 0,00615 19 Máy vi tính đề bàn Bộ 1,32508 1,19434 0,13075 3,94586 3,55652 0,38934 1,29083 1,16347 0,12737 20 Nhà Nhà 0,70140 0,66078 0,04061 1,42811 1,34541 0,08270 0,65938 0,62120 0,03818 21 Phần mềm Phần mềm 0,06007 0,04965 0,01042 0,14901 0,12316 0,02584 0,06706 0,05542 0,01163 22 Trạm biến áp Trạm 0,01806 0,01466 0,00339 0,01595 0,01295 0,00300 0,01984 0,01611 0,00373 23 Tủ bảo quản hồ sơ , thiết bị Chiếc 0,19454 0,15799 0,03655 0,17548 0,14250 0,03297 0,21200 0,17216 0,03983 24 Tủ điều khiển chiếu sáng Chiếc 0,00044 0,00040 0,00004 - - - 0,00101 0,00091 0,00009 25 Tượng Bác Hồ Chiếc 0,00014 - 0,00014 - - - 0,00053 - 0,00053 26 Vật kiến trúc Công trình 0,28728 0,26080 0,02648 1,07349 0,97454 0,09895 0,42185 0,38297 0,03889 27 Xe máy Chiếc 0,01829 0,01588 0,00241 0,00210 - 0,00210 0,00423 - 0,00423 28 Xe Ô tô Chiếc 0,04672 0,04272 0,00401 0,02235 - 0,02235 0,00706 - 0,00706 29 Xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế Chiếc 0,03914 0,03650 0,00265 0,01497 0,01396 0,00101 0,03928 0,03662 0,00266 30 Máy quay phim Chiếc 0,00262 0,00238 0,00025 0,14243 0,12905 0,01338 0,00590 0,00535 0,00055 TT Danh mục ĐVT của tài sản 1.2.2. Tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân mua bán từ bàn giao giữa các phòng, đội tại Trung tâm theo chức năng, nhiệm vụ 2.1.1 Dịch vụ tư vấn tâm lý 2.1.2. Dịch vụ kết nối tư vấn pháp lý (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân) (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân) (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân) Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý 1 Âm ly trọn bộ Chiếc 0,00184 - 0,00184 0,00098 - 0,00098 0,00027 - 0,00027 2 Bàn họp Chiếc 0,06608 0,05366 0,01242 0,02140 0,01738 0,00402 0,00286 0,00232 0,00054 3 Bàn hội trường Chiếc 0,02015 - 0,02015 0,00679 - 0,00679 0,00065 - 0,00065 4 Hệ thống âm thanh Hệ thống 0,06726 0,05725 0,01000 0,02181 0,01857 0,00324 0,04978 0,04237 0,00740 5 Hệ thống chống sét Hệ thống 0,08484 0,06890 0,01594 0,01994 0,01619 0,00375 0,00106 0,00086 0,00020 6 Hệ thống camera Hệ thống 0,10962 0,09224 0,01738 0,03698 0,03111 0,00586 0,09691 0,08155 0,01536 7 Hệ thống điện thoại Hệ thống 0,02780 0,02257 0,00522 0,00665 0,00540 0,00125 0,00019 0,00016 0,00004 8 Hệ thống họp trực tuyến Hệ thống 0,00197 - 0,00197 0,00152 - 0,00152 0,00140 - 0,00140 9 Hệ thống PCCC Hệ thống 0,02780 0,02362 0,00418 0,00665 0,00565 0,00100 0,00115 0,00098 0,00017 10 Loa ( phòng hội trường) Chiếc 0,02808 - 0,02808 0,00777 - 0,00777 0,00014 - 0,00014 11 Màn chiếu Chiếc 0,01349 - 0,01349 0,00355 - 0,00355 0,00008 - 0,00008 12 Máy ảnh Chiếc 0,03973 0,03495 0,00478 0,01475 0,01298 0,00177 0,00099 0,00087 0,00012 13 Máy biến áp Chiếc 0,02780 0,02257 0,00522 0,00665 0,00540 0,00125 0,00013 0,00010 0,00002 14 Máy chiếu Chiếc 0,00745 - 0,00745 0,00241 - 0,00241 0,00020 - 0,00020 15 Máy chiếu đa năng Bộ 0,00334 - 0,00334 0,00124 - 0,00124 0,00483 - 0,00483 16 Máy Photocopy Chiếc 0,17032 0,14735 0,02297 0,06794 0,05877 0,00916 0,14488 0,12534 0,01954 17 Máy scan, fax... Chiếc 0,03973 0,03376 0,00597 0,01475 0,01253 0,00222 0,00018 0,00015 0,00003 18 Máy tính xách tay Chiếc 0,09898 0,09188 0,00709 0,04571 0,04244 0,00327 0,05158 0,04789 0,00370 19 Máy vi tính đề bàn Bộ 1,37947 1,24336 0,13611 0,56530 0,50952 0,05578 0,78103 0,70397 0,07706 20 Nhà Nhà 0,42292 0,39843 0,02449 0,15056 0,14184 0,00872 0,55822 0,52590 0,03232 21 Phần mềm Phần mềm 0,09769 0,08074 0,01694 0,02887 0,02386 0,00501 0,00171 0,00142 0,00030 22 Trạm biến áp Trạm 0,02780 0,02257 0,00522 0,00665 0,00540 0,00125 0,00030 0,00024 0,00006 23 Tủ bảo quản hồ sơ , thiết bị Chiếc 0,30577 0,24831 0,05745 0,07311 0,05938 0,01374 0,00376 0,00305 0,00071 24 Tủ điều khiển chiếu sáng Chiếc - - - - - - 0,00033 0,00029 0,00003 25 Tượng Bác Hồ Chiếc - - - - - - 0,00050 - 0,00050 26 Vật kiến trúc Công trình 0,41514 0,37688 0,03827 0,14082 0,12784 0,01298 0,05698 0,05172 0,00525 27 Xe máy Chiếc 0,00366 - 0,00366 0,00087 - 0,00087 0,00163 - 0,00163 28 Xe Ô tô Chiếc 0,00782 - 0,00782 0,00326 - 0,00326 0,00094 - 0,00094 29 Xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế Chiếc 0,00118 0,00110 0,00008 0,00003 - 0,00003 0,00379 - 0,00379 30 Máy quay phim Chiếc 0,02096 0,01900 0,00197 0,01621 0,01469 0,00152 0,00089 0,00081 0,00008 TT Danh mục ĐVT của tài sản 2.2. Dịch vụ khám sức khỏe ban đầu 2.3.1. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân không có khả năng tự phục vụ (không đi lại được, không có khả năng tự phục vụ, không ý thức được trong vệ sinh cá nhân…) 2.3.2. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân phải phục vụ 1 phần (cần hỗ trợ, đôn đốc, giám sát) (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân) (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân/ngày) (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân/ngày) Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý 1 Âm ly trọn bộ Chiếc 0,00614 - 0,00614 0,00093 - 0,00093 0,00066 - 0,00066 2 Bàn chia cơm, thức ăn Chiếc - - - 0,00007 0,00007 - 0,00013 0,00013 - 3 Bàn họp Chiếc 0,00121 - 0,00121 0,17378 0,14112 0,03265 0,01537 0,01248 0,00289 4 Bàn hội trường Chiếc 0,00831 - 0,00831 0,01393 - 0,01393 0,00282 - 0,00282 5 Bếp chiên tách dầu Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - 0,00011 0,00011 - 6 Bình năng lượng mặt trời công suất lớn Chiếc - - - 0,00047 0,00047 - 0,00263 0,00263 - 7 Bộ bàn ghế tiếp khách Bộ - - - 0,00109 0,00109 - 0,00162 0,00162 - 8 Cây lọc nước Chiếc - - - 0,00031 0,00031 - 0,00146 0,00146 - 9 Giá phơi khay Chiếc - - - 0,00020 0,00020 - 0,00448 0,00448 - 10 Chảo xào inox Chiếc - - - 0,00034 0,00034 - 0,00006 0,00006 - 11 Cục đầu nổ máy phát Chiếc - - - 0,00002 0,00002 - 0,00033 0,00033 - 12 Điều hòa 9000 BTU Chiếc - - - 0,00130 0,00130 - 0,00161 0,00161 - 13 Điều hòa 12000 BTU Chiếc - - - 0,00185 0,00185 - 0,00315 0,00315 - 14 Điều hòa 18000 BTU Chiếc - - - 0,00018 0,00018 - 0,00094 0,00094 - 15 Điều hòa 24000 BTU Chiếc - - - 0,00051 0,00051 - 0,00058 0,00058 - 16 Điều hòa cây 50000 BTU Chiếc - - - 0,00034 0,00034 - 0,00108 0,00108 - 17 Hệ thống âm thanh Hệ thống 0,00487 - 0,00487 0,03247 0,02764 0,00483 0,04255 0,03622 0,00633 18 Hệ thống bếp ga công nghiệp Hệ thống - - - 0,00005 0,00005 - 0,00024 0,00024 - 19 Hệ thống chống sét Hệ thống 0,01938 0,01574 0,00364 0,00847 0,00688 0,00159 0,00834 0,00677 0,00157 20 Hệ thống camera Hệ thống 0,08199 0,06899 0,01300 0,03167 0,02665 0,00502 0,08214 0,06911 0,01302 21 Hệ thống điện thoại Hệ thống 0,00163 0,00133 0,00031 0,00068 0,00055 0,00013 0,00225 0,00183 0,00042 22 Hệ thống điện mặt trời áp mái nhà Hệ thống - - - 0,00001 0,00001 - 0,00051 0,00051 - 23 Hệ thống đường điện Hệ thống - - - 0,00027 0,00027 - 0,00038 0,00038 - 24 Hệ thống lọc nước Hệ thống - - - 0,00003 0,00003 - 0,00100 0,00100 - 25 Hệ thống đường nước nội bộ Hệ thống - - - 0,00027 0,00027 - 0,00038 0,00038 - TT Danh mục ĐVT của tài sản 2.2. Dịch vụ khám sức khỏe ban đầu 2.3.1. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân không có khả năng tự phục vụ (không đi lại được, không có khả năng tự phục vụ, không ý thức được trong vệ sinh cá nhân…) 2.3.2. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân phải phục vụ 1 phần (cần hỗ trợ, đôn đốc, giám sát) (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân) (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân/ngày) (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân/ngày) Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý 26 Hệ thống họp trực tuyến Hệ thống 0,00110 - 0,00110 0,06605 0,05364 0,01241 0,00769 0,00624 0,00144 27 Hệ thống hút mùi Hệ thống - - - 0,00007 0,00007 - 0,00032 0,00032 - 28 Hệ thống làm lạnh công nghiệp bảo quản TP Hệ thống - - - 0,00027 0,00027 - 0,00003 0,00003 - 29 Hệ thống lò cấp hơi Hệ thống - - - 0,00002 0,00002 - 0,00003 0,00003 - 30 Hệ thống loa truyền thanh Hệ thống - - - 0,00014 0,00014 - 0,00005 0,00005 - 31 Hệ thống PCCC Hệ thống 0,00917 0,00779 0,00138 0,01625 0,01381 0,00244 0,00365 0,00310 0,00055 32 Loa ( phòng hội trường) Chiếc 0,00185 - 0,00185 0,00073 - 0,00073 0,00225 - 0,00225 33 Màn chiếu Chiếc 0,00105 - 0,00105 0,00036 - 0,00036 0,00110 - 0,00110 34 Máy ảnh Chiếc 0,02334 0,02054 0,00281 0,00166 0,00146 0,00020 0,00442 0,00389 0,00053 35 Máy biến áp Chiếc 0,00153 0,00124 0,00029 0,00068 0,00055 0,00013 0,00225 0,00183 0,00042 36 Máy bơm nước Chiếc - - - 0,00205 0,00205 - 0,00505 0,00505 - 37 Máy chiếu Chiếc 0,00086 - 0,00086 0,00038 - 0,00038 0,00099 - 0,00099 38 Máy chiếu đa năng Bộ 0,00373 - 0,00373 0,00431 - 0,00431 0,00358 - 0,00358 39 Máy đun nước nóng Chiếc - - - 0,00002 0,00002 - 0,00004 0,00004 - 40 Máy giặt công nghiệp Chiếc - - - 0,00116 0,00116 - 0,00417 0,00417 - 41 Máy giặt, sấy Chiếc - - - 0,00006 0,00006 - 0,00068 0,00068 - 42 Máy hàn công nghiệp Chiếc - - - 0,00021 0,00021 - 0,00007 0,00007 - 43 Máy lọc nước công nghiệp Chiếc - - - 0,00265 0,00265 - 0,00035 0,00035 - 44 Máy phát điện và tủ ATS Chiếc - - - 0,00062 0,00062 - 0,00111 0,00111 - 45 Máy Photocopy Chiếc 0,13092 0,11326 0,01766 0,06389 0,05528 0,00862 0,12482 0,10798 0,01684 46 Máy phun thuốc phòng dịch công suất lớn Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - 0,00033 0,00033 - 47 Máy sắc thuốc Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - 0,00001 0,00001 - 48 Máy sấy Chiếc - - - 0,00027 0,00027 - 0,00187 0,00187 - 49 Máy sấy công nghiệp Chiếc - - - 0,00001 0,00001 - 0,00013 0,00013 - 50 Máy scan, fax... Chiếc 0,01713 0,01456 0,00258 0,00129 0,00110 0,00019 0,00403 0,00343 0,00061 51 Máy thái rau củ quả Chiếc - - - 0,00293 0,00293 - 0,00053 0,00053 - 52 Máy tính xách tay Chiếc 0,06766 0,06282 0,00485 0,04664 0,04330 0,00334 0,04636 0,04304 0,00332 53 Máy trộn bột Chiếc - - - 0,00013 0,00013 - 0,00001 0,00001 - 54 Máy vi tính đề bàn Bộ 0,79670 0,71809 0,07861 0,26565 0,23944 0,02621 0,69954 0,63052 0,06902 55 Máy viên thịt cá Chiếc - - - 0,00004 0,00004 - 0,00010 0,00010 - 56 Máy xay thịt Chiếc - - - 0,00002 0,00002 - 0,00003 0,00003 - 57 Mui lót thùng xe ôtô Chiếc - - - 0,00034 0,00034 - 0,00026 0,00026 - 58 Nhà Nhà 0,76577 0,72142 0,04434 0,33083 0,31168 0,01916 0,47910 0,45136 0,02774 59 Nồi hấp tiệt trùng Chiếc - - - 0,00021 0,00021 - 0,00005 0,00005 - 60 Nồi, chảo điện, gas Chiếc - - - 0,00076 0,00076 - 0,00643 0,00643 - 61 Nồi, chảo hệ thống đun hơi Chiếc - - - 0,02399 0,02399 - 0,00209 0,00209 - 62 Phần mềm Phần mềm 0,02525 0,02087 0,00438 0,01308 0,01081 0,00227 0,01025 0,00847 0,00178 63 Quạt hơi nước công nghiệp Chiếc - - - 0,00257 0,00257 - 0,00058 0,00058 - 64 Téc Inox đựng nước Chiếc - - - 0,00061 0,00061 - 0,00099 0,00099 - 65 Ti vi chế độ thông minh Chiếc - - - 0,00127 0,00127 - 0,00084 0,00084 - 66 Trạm biến áp Trạm 0,00730 0,00593 0,00137 0,00081 0,00066 0,00015 0,00250 0,00203 0,00047 67 Tủ bảo ôn/tủ bảo quản thực phẩm Chiếc - - - 0,00098 0,00098 - 0,00580 0,00580 - 68 Tủ bảo quản hồ sơ , thiết bị Chiếc 0,02259 0,01834 0,00424 0,03566 0,02896 0,00670 0,02739 0,02224 0,00515 69 Tủ cơm gas, điện Chiếc - - - 0,00187 0,00187 - 0,00078 0,00078 - 70 Tủ điều khiển chiếu sáng Chiếc 0,00667 0,00604 0,00063 0,00068 0,00062 0,00006 0,00081 0,00073 0,00008 71 Tủ đựng đồ cá nhân Chiếc - - - 0,00010 0,00010 - 0,00103 0,00103 - 72 Tủ gỗ phòng khách Chiếc - - - 0,00012 0,00012 - 0,00006 0,00006 - 73 Tủ lạnh Chiếc - - - 0,00017 0,00017 - 0,00219 0,00219 - 74 Tủ sấy khô quần áo Công nghiệp Chiếc - - - 0,00022 0,00022 - 0,00118 0,00118 - 75 Tượng Bác Hồ Chiếc 0,00013 - 0,00013 0,00463 - 0,00463 0,00036 - 0,00036 76 Vật kiến trúc Công trình 0,58350 0,52972 0,05379 1,50815 1,36913 0,13902 0,18284 0,16599 0,01685 77 Xe máy Chiếc 0,00055 - 0,00055 0,06326 0,05494 0,00832 0,00904 0,00785 0,00119 78 Xe Ô tô Chiếc 0,00535 - 0,00535 0,03494 0,03194 0,00300 0,02615 0,02391 0,00224 79 Xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế Chiếc 0,02992 0,02789 0,00202 0,13239 0,12343 0,00896 0,04553 0,04245 0,00308 80 Xe vận chuyển rác thải Chiếc - - - 0,00161 0,00161 - 0,00074 0,00074 - 81 Máy quay phim Chiếc 0,00649 0,00588 0,00061 0,00386 0,00350 0,00036 0,00402 0,00364 0,00038 TT Danh mục ĐVT 2.3.3. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân có khả năng tự phục vụ sinh hoạt cá nhân hàng ngày 2.4.1. Dịch vụ chăm sóc y tế, phục hồi chức năng 2.4.2. Dịch vụ quản lý, chăm sóc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân khám, điều trị tại bệnh viện (tính trên 1 người đang trong quá trình xác định là nạn nhân/ngày) (tính trên 1 /người/ngày) (tính trên 1 người/lượt) Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý 1 Âm ly trọn bộ Chiếc 0,0007350 - 0,0007350 0,0000256 0,0000226 0,0000029 0,0007481 0,0006620 0,0000861 2 Bàn bi-a Chiếc - - - 0,0000004 0,0000004 - - - - 3 Bàn bóng bàn Chiếc - - - 0,0000004 0,0000004 - - - - 4 Bàn chia cơm, thức ăn Chiếc 0,0001059 0,0001059 - - - - - - - 5 Bàn họp Chiếc 0,0142803 0,0115970 0,0026833 0,0002590 0,0002104 0,0000487 0,0075817 0,0061571 0,0014246 6 Bàn hội trường Chiếc 0,0027954 - 0,0027954 0,0001036 0,0000841 0,0000195 0,0030323 0,0024625 0,0005698 7 Bàn quầy Chiếc - - - 0,0000000 0,0000000 - - - - 8 Bể mút trị liệu Chiếc - - - 0,0000000 0,0000000 - - - - 9 Bếp chiên tách dầu Chiếc 0,0000882 0,0000882 - - - - - - - 10 Bình năng lượng mặt trời công suất lớn Chiếc 0,0005575 0,0005575 - 0,0000053 0,0000053 - 0,0001537 0,0001537 - 11 Bộ bàn ghế tiếp khách Bộ 0,0044539 0,0044539 - 0,0000022 0,0000022 - 0,0000638 0,0000638 - 12 Bộ dạy đồng bộ tương tác nhóm Bộ - - - 0,0000007 0,0000007 - - - - 13 Bộ đánh giá khuyết tật Bộ - - - 0,0000001 0,0000001 - - - - 14 Bộ trộn âm thanh Bộ - - - 0,0000019 0,0000019 - - - - 15 Cây lọc nước Chiếc 0,0022726 0,0022726 - 0,0000005 0,0000005 - - - - 16 Giá phơi khay Chiếc 0,0036089 0,0036089 - - - - - - - 17 Chảo xào inox Chiếc 0,0000319 0,0000319 - - - - - - - 18 Cục đầu nổ máy phát Chiếc 0,0002683 0,0002683 - 0,0000003 0,0000003 - 0,0000075 0,0000075 - 19 Đàn organ Chiếc - - - 0,0000002 0,0000002 - - - - 20 Điều hòa 9000 BTU Chiếc 0,0013198 0,0013198 - 0,0000007 0,0000007 - 0,0000211 0,0000211 - 21 Điều hòa 12000 BTU Chiếc 0,0025966 0,0025966 - 0,0000022 0,0000022 - 0,0000646 0,0000646 - 22 Điều hòa 18000 BTU Chiếc 0,0008616 0,0008616 - 0,0000007 0,0000007 - 0,0000218 0,0000218 - 23 Điều hòa 24000 BTU Chiếc 0,0005378 0,0005378 - 0,0000004 0,0000004 - 0,0000114 0,0000114 - 24 Điều hòa cây 50000 BTU Chiếc 0,0008550 0,0008550 - 0,0000008 0,0000008 - 0,0000227 0,0000227 - 25 Ghế tập vật lý trị liệu Chiếc - - - 0,0000004 0,0000004 - - - - 26 Giường y tế cấp cứu đa năng Chiếc - - - 0,0000005 0,0000005 - 0,0000158 0,0000158 - 27 Giường kéo dãn cột sống Chiếc - - - 0,0000000 0,0000000 - - - - 28 Giường tập thủy lực Chiếc - - - 0,0000006 0,0000006 - - - - 29 Giường xiên quay tập đứng Chiếc - - - 0,0000002 0,0000002 - - - - 30 Hệ thống âm thanh Hệ thống 0,0106564 0,0090712 0,0015852 0,0000402 0,0000342 0,0000060 0,0011770 0,0010019 0,0001751 31 Hệ thống bếp ga công nghiệp Hệ thống 0,0001795 0,0001795 - - - - - - - 32 Hệ thống chống sét Hệ thống 0,0095442 0,0077509 0,0017934 0,0000180 0,0000147 0,0000034 0,0005281 0,0004288 0,0000992 33 Hệ thống camera Hệ thống 0,0193044 0,0162438 0,0030605 0,0000636 0,0000536 0,0000101 0,0018627 0,0015674 0,0002953 34 Hệ thống điện thoại Hệ thống 0,0017705 0,0014378 0,0003327 0,0000035 0,0000028 0,0000007 0,0001016 0,0000825 0,0000191 35 Hệ thống điện mặt trời áp mái nhà Hệ thống 0,0004145 0,0004145 - 0,0000001 0,0000001 - 0,0000040 0,0000040 - 36 Hệ thống đường điện Hệ thống 0,0003005 0,0003005 - 0,0000003 0,0000003 - 0,0000080 0,0000080 - 37 Hệ thống lọc nước Hệ thống 0,0008519 0,0008519 - 0,0000003 0,0000003 - 0,0000087 0,0000087 - 38 Hệ thống đường nước nội bộ Hệ thống 0,0002955 0,0002955 - 0,0000001 0,0000001 - 0,0000028 0,0000028 - 39 Hệ thống họp trực tuyến Hệ thống 0,0173698 0,0141060 0,0032638 0,0001059 0,0000860 0,0000199 0,0030990 0,0025167 0,0005823 40 Hệ thống hút mùi Hệ thống 0,0002555 0,0002555 - - - - - - - 41 Hệ thống làm lạnh công nghiệp bảo quản TP Hệ thống 0,0000340 0,0000340 - - - - - - - 42 Hệ thống lò cấp hơi Hệ thống 0,0000092 0,0000092 - - - - - - - 43 Hệ thống loa truyền thanh Hệ thống 0,0000610 0,0000610 - 0,0000003 0,0000003 - 0,0000100 0,0000100 - 44 Hệ thống PCCC Hệ thống 0,0032897 0,0027952 0,0004945 0,0000141 0,0000120 0,0000021 0,0004117 0,0003498 0,0000619 45 Loa ( phòng hội trường) Chiếc 0,0019857 - 0,0019857 0,0000137 0,0000111 0,0000026 0,0004013 0,0003259 0,0000754 46 Màn chiếu Chiếc 0,0009301 - 0,0009301 0,0000415 0,0000391 0,0000024 0,0012151 0,0011447 0,0000704 47 Máy ảnh Chiếc 0,0037022 0,0032570 0,0004452 0,0000017 - 0,0000017 0,0004094 0,0003602 0,0000492 48 Máy biến áp Chiếc 0,0017705 0,0014378 0,0003327 0,0000026 0,0000021 0,0000005 0,0000754 0,0000612 0,0000142 49 Máy bơm nước Chiếc 0,0013353 0,0013353 - 0,0000027 0,0000027 - 0,0000777 0,0000777 - 50 Máy chạy bộ Chiếc - - - 0,0000003 0,0000003 - - - - 51 Máy châm cứu điện Chiếc - - - 0,0000002 0,0000002 - - - - 52 Máy chiếu Chiếc 0,0021501 - 0,0021501 0,0000471 0,0000418 0,0000053 0,0001555 - 0,0001555 53 Máy chiếu đa năng Bộ 0,0014922 - 0,0014922 0,0000847 0,0000780 0,0000067 0,0024803 0,0022835 0,0001968 54 Máy đạp xe tựa lưng Chiếc - - - 0,0000000 0,0000000 - - - - 55 Máy điện tim trị liệu Chiếc - - - 0,0000001 0,0000001 - - - - 56 Máy điện xung trị liệu Chiếc - - - 0,0000000 0,0000000 - - - - 57 Máy đun nước nóng Chiếc 0,0000153 0,0000153 - - - - - - - 58 Máy đun paraphin bằng điện phục vụ trị liệu Chiếc - - - 0,0000000 0,0000000 - 0,0000007 0,0000007 - 59 Máy giác hút chân không Chiếc - - - 0,0000001 0,0000001 - - - - 60 Máy giặt công nghiệp Chiếc 0,0009179 0,0009179 - - - - - - - 61 Máy giặt, sấy Chiếc 0,0005558 0,0005558 - - - - - - - 62 Máy hàn công nghiệp Chiếc 0,0000971 0,0000971 - 0,0000005 0,0000005 - - - - 63 Máy hấp ướt Chiếc - - - 0,0000006 0,0000006 - - - - 64 Máy hút dịch điện Chiếc - - - 0,0000007 0,0000007 - - - - 65 Máy khoan bàn Chiếc - - - 0,0000000 0,0000000 - - - - 66 Máy lọc nước công nghiệp Chiếc 0,0004414 0,0004414 - 0,0000001 0,0000001 - - - - 67 Máy may Chiếc - - - 0,0000002 0,0000002 - - - - 68 Máy monitor y tế Chiếc - - - 0,0000002 0,0000002 - - - - 69 Máy phát điện và tủ ATS Chiếc 0,0005672 0,0005672 - 0,0000005 0,0000005 - 0,0000143 0,0000143 - 70 Máy Photocopy Chiếc 0,0737151 0,0637720 0,0099431 0,0000812 0,0000702 0,0000110 0,0023761 0,0020556 0,0003205 71 Máy phun thuốc phòng dịch công suất lớn Chiếc 0,0002939 0,0002939 - 0,0000001 0,0000001 - 0,0000030 0,0000030 - 72 Máy sắc thuốc Chiếc 0,0000422 0,0000422 - 0,0000000 0,0000000 - 0,0000002 0,0000002 - 73 Máy sấy Chiếc 0,0003297 0,0003297 - - - - - - - 74 Máy sấy công nghiệp Chiếc 0,0001417 0,0001417 - - - - - - - 75 Máy scan, fax... Chiếc 0,0044002 0,0037388 0,0006614 0,0000040 0,0000034 0,0000006 0,0001168 0,0000993 0,0000176 76 Máy siêu âm trị liệu Chiếc - - - 0,0000002 0,0000002 - - - - 77 Máy sóng ngắn trị liệu Chiếc - - - 0,0000000 0,0000000 - - - - 78 Máy tạo oxy Chiếc - - - 0,0000005 0,0000005 - 0,0000132 0,0000132 - 79 Máy tập đạp xe Chiếc - - - 0,0000003 0,0000003 - - - - 80 Máy tập đi bộ lắc tay Chiếc - - - 0,0000062 0,0000062 - - - - 81 Máy tập đi bộ trên không Chiếc - - - 0,0000002 0,0000002 - - - - 82 Máy tập lưng eo đôi Chiếc - - - 0,0000001 0,0000001 - - - - 83 Máy tập toàn thân Chiếc - - - 0,0000001 0,0000001 - - - - 84 May tập vai đơn Chiếc - - - 0,0000002 0,0000002 - - - - 85 Máy tập xoay eo Chiếc - - - 0,0000010 0,0000010 - - - - 86 Máy thái rau củ quả Chiếc 0,0025778 0,0025778 - - - - - - - 87 Máy thở oxy Chiếc - - - 0,0000012 0,0000012 - 0,0000356 0,0000356 - 88 Máy tính xách tay Chiếc 0,0284395 0,0264022 0,0020373 0,0000464 0,0000431 0,0000033 0,0013581 0,0012608 0,0000973 89 Máy trộn bột Chiếc 0,0000077 0,0000077 - - - - - - - 90 Máy vi tính đề bàn Bộ 0,1754732 0,1581593 0,0173138 0,0005113 0,0004608 0,0000504 0,0014764 - 0,0014764 91 Máy viên thịt cá Chiếc 0,0004056 0,0004056 - - - - - - - 92 Máy xay thịt Chiếc 0,0000112 0,0000112 - - - - - - - 93 Mui lót thùng xe ôtô Chiếc 0,0005822 0,0005822 - 0,0000006 0,0000006 - 0,0000181 0,0000181 - 94 Mút xốp trị liệu Chiếc - - - 0,0000006 0,0000006 - - - - 95 Hệ thống vui chơi đa năng Hệ thống - - - 0,0000021 0,0000021 - - - - 96 Nhà Nhà 0,1138429 0,1072508 0,0065922 0,0003817 0,0003596 0,0000221 0,0111729 0,0105259 0,0006470 97 Nồi hấp tiệt trùng Chiếc 0,0000786 0,0000786 - - - - - - - 98 Nồi, chảo điện, gas Chiếc 0,0020428 0,0020428 - - - - - - - 99 Nồi, chảo hệ thống đun hơi Chiếc 0,0185276 0,0185276 - - - - - - - 100 Phần mềm Phần mềm 0,0090536 0,0074833 0,0015703 0,0000146 0,0000120 0,0000025 0,0004260 0,0003521 0,0000739 101 Quạt hơi nước công nghiệp Chiếc 0,0033740 0,0033740 - 0,0000004 0,0000004 - 0,0000130 0,0000130 - 102 Tank chứa nước Chiếc - - - 0,0000000 0,0000000 - 0,0000003 0,0000003 - 103 Téc Inox đựng nước Chiếc 0,0007788 0,0007788 - 0,0000005 0,0000005 - 0,0000132 0,0000132 - 104 Thang trị liệu Chiếc - - - 0,0000000 0,0000000 - - - - 105 Ti vi chế độ thông minh Chiếc 0,0009491 0,0009491 - 0,0000008 0,0000008 - 0,0000220 0,0000220 - 106 Trạm biến áp Trạm 0,0018581 0,0015090 0,0003491 0,0000030 0,0000025 0,0000006 0,0000885 0,0000719 0,0000166 107 Tủ bảo ôn/tủ bảo quản thực phẩm Chiếc 0,0016829 0,0016829 - - - - - - - 108 Tủ bảo quản hồ sơ , thiết bị Chiếc 0,0228315 0,0185415 0,0042900 0,0000440 0,0000357 0,0000083 0,0002417 - 0,0002417 109 Tủ cơm gas, điện Chiếc 0,0013171 0,0013171 - - - - - - - 110 Tủ điều khiển chiếu sáng Chiếc 0,0004366 0,0003955 0,0000410 0,0000198 0,0000179 0,0000019 0,0000543 - 0,0000543 111 Tủ đựng đồ cá nhân Chiếc 0,0009103 0,0009103 - 0,0000004 0,0000004 - - - - 112 Tủ góc trang trí thư viện Chiếc - - - 0,0000001 0,0000001 - - - - 113 Tủ gỗ phòng khách Chiếc 0,0001605 0,0001605 - 0,0000002 0,0000002 - - - - 114 Tủ lạnh Chiếc 0,0017323 0,0017323 - 0,0000008 0,0000008 - - - - 115 Tủ sấy khô quần áo Công nghiệp Chiếc 0,0002207 0,0002207 - - - - - - - 116 Tượng Bác Hồ Chiếc 0,0005848 - 0,0005848 0,0000070 - 0,0000070 0,0002042 - 0,0002042 117 Vật kiến trúc Công trình 0,2581525 0,2343566 0,0237958 0,0020447 0,0018563 0,0001885 0,0598458 0,0543294 0,0055164 118 Xe máy Chiếc 0,0304245 0,0264228 0,0040017 0,0000970 0,0000842 0,0000128 0,0028383 0,0024650 0,0003733 119 Xe Ô tô Chiếc 0,0526731 0,0481534 0,0045198 0,0003272 0,0002991 0,0000281 0,0095766 0,0087548 0,0008217 120 Xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế Chiếc 0,0219241 0,0204410 0,0014830 0,0001975 0,0001841 0,0000134 0,0057797 0,0053887 0,0003910 121 Xe vận chuyển rác thải Chiếc 0,0006243 0,0006243 - 0,0000027 0,0000027 - 0,0000796 0,0000796 - 122 Máy quay phim Chiếc 0,0026162 0,0023704 0,0002458 0,0001062 0,0000962 0,0000100 0,0031076 0,0028156 0,0002920 TT Danh mục ĐVT của tài sản 2.5. Dịch vụ tổ chức các hoạt động tập thể cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân 2.6.1. Thăm gặp gia đình tại đơn vị 2.6.2. Thăm gặp gia đình qua điện thoại, zalo (tính trên 1 hoạt động) (tính trên 1 lượt) (tính trên 1 lượt) Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý 1 Âm ly trọn bộ Chiếc 0,06294 0,05570 0,00724 0,00385 0,00340 0,00044 0,00716 0,00633 0,00082 2 Bàn bi-a Chiếc 0,00267 0,00267 - - - - - - - 3 Bàn bóng bàn Chiếc 0,00621 0,00621 - - - - - - - 4 Bàn họp Chiếc 0,11610 0,09429 0,02182 0,00457 0,00371 0,00086 0,00274 0,00223 0,00051 5 Bàn hội trường Chiếc 0,04842 0,03932 0,00910 0,00981 0,00797 0,00184 0,00348 0,00282 0,00065 6 Bàn quầy Chiếc 0,00050 0,00050 - 0,00001 0,00001 - - - - 7 Bình năng lượng mặt trời công suất lớn Chiếc 0,00871 0,00871 - 0,00004 0,00004 - - - - 8 Bộ bàn ghế tiếp khách Bộ 0,08647 0,08647 - 0,00003 0,00003 - - - - 9 Bộ trộn âm thanh Bộ 0,00310 0,00310 - - - - - - - 10 Cây lọc nước Chiếc 0,20809 0,20809 - - - - - - - 11 Cục đầu nổ máy phát Chiếc 0,00375 0,00375 - - - - - - - 12 Đàn organ Chiếc 0,00350 0,00350 - 0,00000 0,00000 - - - - 13 Điều hòa 9000 BTU Chiếc 0,09771 0,09771 - 0,00002 0,00002 - - - - 14 Điều hòa 12000 BTU Chiếc 0,06879 0,06879 - 0,00012 0,00012 - - - - 15 Điều hòa 18000 BTU Chiếc 0,06312 0,06312 - 0,00003 0,00003 - - - - 16 Điều hòa 24000 BTU Chiếc 0,00333 0,00333 - - - - - - - 17 Điều hòa cây 50000 BTU Chiếc 0,10922 0,10922 - 0,00002 0,00002 - - - - 18 Giá sách Chiếc 0,04778 0,04778 - - - - - - - 19 Hệ thống âm thanh Hệ thống 0,11601 0,09875 0,01726 0,01080 0,00919 0,00161 0,00481 0,00409 0,00072 20 Hệ thống chống sét Hệ thống 0,01106 0,00898 0,00208 0,00359 0,00292 0,00068 0,00049 0,00039 0,00009 21 Hệ thống camera Hệ thống 0,11995 0,10094 0,01902 0,01001 0,00843 0,00159 0,00447 0,00376 0,00071 22 Hệ thống điện thoại Hệ thống 0,15668 0,12724 0,02944 0,00118 0,00096 0,00022 0,00231 0,00188 0,00043 23 Hệ thống điện mặt trời áp mái nhà Hệ thống 0,00574 0,00574 - - - - - - - 24 Hệ thống đường điện Hệ thống 0,01402 0,01402 - 0,00001 0,00001 - - - - 25 Hệ thống lọc nước Hệ thống 0,01099 0,01099 - - - - - - - 26 Hệ thống đường nước nội bộ Hệ thống 0,01347 0,01347 - 0,00000 0,00000 - - - - 27 Hệ thống họp trực tuyến Hệ thống 0,16466 0,13372 0,03094 0,00833 0,00676 0,00156 0,00648 0,00526 0,00122 28 Hệ thống loa truyền thanh Hệ thống 0,00228 0,00228 - - - - - - - 29 Hệ thống PCCC Hệ thống 0,00436 0,00371 0,00066 0,00463 0,00393 0,00070 0,00131 0,00112 0,00020 30 Loa ( phòng hội trường) Chiếc 0,05806 0,04715 0,01091 0,00640 0,00520 0,00120 0,00139 0,00113 0,00026 31 Màn chiếu Chiếc 0,27785 0,26175 0,01610 0,01325 0,01248 0,00077 0,03627 0,03417 0,00210 32 Máy ảnh Chiếc 0,02282 0,02008 0,00274 0,00377 0,00332 0,00045 0,00245 0,00216 0,00029 33 Máy biến áp Chiếc 0,00083 0,00068 0,00016 0,00108 0,00088 0,00020 0,00013 0,00010 0,00002 34 Máy bơm nước Chiếc 0,10329 0,10329 - 0,00010 0,00010 - - - - 35 Máy chiếu Chiếc 0,13453 0,11936 0,01517 0,00882 0,00783 0,00099 0,00786 0,00697 0,00089 36 Máy chiếu đa năng Bộ 0,20845 0,19191 0,01654 0,00804 0,00740 0,00064 0,00467 0,00430 0,00037 37 Máy đun nước nóng Chiếc 0,00004 0,00004 - - - - - - - 38 Máy phát điện và tủ ATS Chiếc 0,02014 0,02014 - 0,00002 0,00002 - - - - 39 Máy Photocopy Chiếc 0,18344 0,15870 0,02474 0,01497 0,01295 0,00202 0,01190 0,01030 0,00161 40 Máy phun thuốc phòng dịch công suất lớn Chiếc 0,00413 0,00413 - 0,00001 0,00001 - - - - 41 Máy scan, fax... Chiếc 0,00889 0,00755 0,00134 0,00224 0,00190 0,00034 0,00083 0,00071 0,00013 42 Máy tính xách tay Chiếc 0,37139 0,34479 0,02661 0,02252 0,02090 0,00161 0,03964 0,03680 0,00284 43 Máy vi tính đề bàn Bộ 1,99715 1,80009 0,19706 0,13074 0,11784 0,01290 0,07089 0,06390 0,00699 44 Nhà Nhà 1,78836 1,68480 0,10356 0,12500 0,11776 0,00724 0,08877 0,08363 0,00514 45 Phần mềm Phần mềm 0,12396 0,10246 0,02150 0,00850 0,00703 0,00147 0,00792 0,00654 0,00137 46 Quạt hơi nước công nghiệp Chiếc 0,00390 0,00390 - 0,00000 0,00000 - - - - 47 Tank chứa nước Chiếc 0,00171 0,00171 - 0,00000 0,00000 - - - - 48 Téc Inox đựng nước Chiếc 0,03340 0,03340 - 0,00019 0,00019 - - - - 49 Ti vi chế độ thông minh Chiếc 0,13043 0,13043 - 0,00001 0,00001 - - - - 50 Trạm biến áp Trạm 0,00104 0,00084 0,00019 0,00116 0,00094 0,00022 0,00029 0,00023 0,00005 51 Tủ bảo quản hồ sơ , thiết bị Chiếc 0,02166 0,01759 0,00407 0,02347 0,01906 0,00441 0,00582 0,00473 0,00109 52 Tủ điều khiển chiếu sáng Chiếc 0,01167 0,01058 0,00110 0,00284 0,00257 0,00027 0,00296 0,00268 0,00028 53 Tủ đựng đồ cá nhân Chiếc 0,33005 0,33005 - 0,00000 0,00000 - - - - 54 Tủ góc trang trí thư viện Chiếc 0,00158 0,00158 - - - - - - - 55 Tượng Bác Hồ Chiếc 0,01984 - 0,01984 0,00010 - 0,00010 0,00027 - 0,00027 56 Vật kiến trúc Công trình 1,75153 1,59008 0,16145 0,12602 0,11440 0,01162 0,07534 0,06840 0,00694 57 Xe máy Chiếc 0,03613 - 0,03613 0,00041 - 0,00041 0,00050 - 0,00050 58 Xe Ô tô Chiếc 0,31024 0,28362 0,02662 0,05167 0,04724 0,00443 0,04911 0,04490 0,00421 59 Xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế Chiếc 0,09454 0,08815 0,00640 0,00569 0,00530 0,00038 0,00258 0,00240 0,00017 60 Xe vận chuyển rác thải Chiếc 0,01545 0,01545 - 0,00006 0,00006 - - - - 61 Máy quay phim Chiếc 0,07280 0,06596 0,00684 0,01698 0,01538 0,00160 0,01680 0,01522 0,00158 TT Danh mục ĐVT của tài sản 2.6.3. Dịch vụ tiếp nhận quà, đồ dùng của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân 2.7. Dịch vụ dịch thuật, phiên dịch cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân là người nước ngoài, không biết tiếng phổ thông và các trường hợp khuyết tật đặc biệt khác 2.8.1. Dịch vụ tìm kiếm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp tìm được hoặc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tự trở về cơ sở (tính trên 1 lượt) (tính trên 1 cuộc) (tính trên 1 người) Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý 1 Âm ly trọn bộ Chiếc 0,00567 0,00502 0,00065 0,03576 0,03164 0,00411 0,04791 0,04239 0,00551 2 Bàn họp Chiếc 0,01041 0,00846 0,00196 0,00110 0,00089 0,00021 0,07127 0,05788 0,01339 3 Bàn hội trường Chiếc 0,01138 0,00924 0,00214 0,02507 0,02036 0,00471 0,11030 0,08958 0,02073 4 Bàn quầy Chiếc - - - - - - 0,00298 0,00298 - 5 Bình năng lượng mặt trời công suất lớn Chiếc - - - - - - 0,00356 0,00356 - 6 Bộ bàn ghế tiếp khách Bộ - - - - - - 0,00308 0,00308 - 7 Bộ trộn âm thanh Bộ - - - - - - 0,00325 0,00325 - 8 Cây lọc nước Chiếc - - - - - - 0,00357 0,00357 - 9 Cục đầu nổ máy phát Chiếc - - - - - - 0,00315 0,00315 - 10 Đàn organ Chiếc - - - - - - 0,00362 0,00362 - 11 Điều hòa 9000 BTU Chiếc - - - - - - 0,00349 0,00349 - 12 Điều hòa 12000 BTU Chiếc - - - - - - 0,00344 0,00344 - 13 Điều hòa 18000 BTU Chiếc - - - - - - 0,00336 0,00336 - 14 Điều hòa 24000 BTU Chiếc - - - - - - 0,00343 0,00343 - 15 Điều hòa cây 50000 BTU Chiếc - - - - - - 0,00342 0,00342 - 16 Giá sách Chiếc - - - - - - 0,00367 0,00367 - 17 Hệ thống âm thanh Hệ thống 0,00834 0,00710 0,00124 0,00155 0,00132 0,00023 0,08563 0,07289 0,01274 18 Hệ thống chống sét Hệ thống 0,00391 0,00318 0,00074 0,01221 0,00992 0,00230 0,06628 0,05382 0,01245 19 Hệ thống camera Hệ thống 0,00978 0,00823 0,00155 0,02597 0,02186 0,00412 0,11526 0,09698 0,01827 20 Hệ thống điện thoại Hệ thống 0,00117 0,00095 0,00022 0,00022 0,00018 0,00004 0,03220 0,02615 0,00605 21 Hệ thống điện mặt trời áp mái nhà Hệ thống - - - - - - 0,00298 0,00298 - 22 Hệ thống đường điện Hệ thống - - - - - - 0,00318 0,00318 - 23 Hệ thống lọc nước Hệ thống - - - - - - 0,00354 0,00354 - 24 Hệ thống đường nước nội bộ Hệ thống - - - - - - 0,00314 0,00314 - 25 Hệ thống họp trực tuyến Hệ thống 0,01172 0,00952 0,00220 0,00065 0,00053 0,00012 0,02748 0,02232 0,00516 26 Hệ thống loa truyền thanh Hệ thống - - - - - - 0,00320 0,00320 - 27 Hệ thống PCCC Hệ thống 0,00316 0,00268 0,00047 0,00022 0,00019 0,00003 0,06115 0,05196 0,00919 28 Loa ( phòng hội trường) Chiếc 0,00754 0,00612 0,00142 0,00176 0,00143 0,00033 0,21039 0,17086 0,03953 29 Màn chiếu Chiếc 0,01337 0,01260 0,00077 0,00243 0,00229 0,00014 0,17811 0,16779 0,01032 30 Máy ảnh Chiếc 0,00574 0,00505 0,00069 0,01243 0,01093 0,00149 0,07172 0,06310 0,00862 31 Máy biến áp Chiếc 0,00116 0,00094 0,00022 0,00022 0,00018 0,00004 0,02407 0,01955 0,00452 32 Máy bơm nước Chiếc - - - - - - 0,00337 0,00337 - 33 Máy chiếu Chiếc 0,01461 0,01297 0,00165 0,00110 0,00097 0,00012 0,08453 0,07500 0,00953 34 Máy chiếu đa năng Bộ 0,00973 0,00895 0,00077 0,01333 0,01227 0,00106 0,07574 0,06973 0,00601 35 Máy đun nước nóng Chiếc - - - - - - 0,00367 0,00367 - 36 Máy phát điện và tủ ATS Chiếc - - - - - - 0,00333 0,00333 - 37 Máy Photocopy Chiếc 0,01716 0,01484 0,00231 0,03971 0,03435 0,00536 0,20857 0,18044 0,02813 38 Máy phun thuốc phòng dịch công suất lớn Chiếc - - - - - - 0,00309 0,00309 - 39 Máy scan, fax... Chiếc 0,00281 0,00239 0,00042 0,01243 0,01056 0,00187 0,02515 0,02137 0,00378 40 Máy tính xách tay Chiếc 0,01544 0,01434 0,00111 0,01461 0,01356 0,00105 0,17122 0,15895 0,01227 41 Máy vi tính đề bàn Bộ 0,13182 0,11882 0,01301 0,33546 0,30236 0,03310 1,00944 0,90984 0,09960 42 Nhà Nhà 0,09333 0,08792 0,00540 0,24674 0,23245 0,01429 1,35573 1,27723 0,07850 43 Phần mềm Phần mềm 0,00691 0,00571 0,00120 0,01377 0,01138 0,00239 0,08522 0,07044 0,01478 44 Quạt hơi nước công nghiệp Chiếc - - - - - - 0,00358 0,00358 - 45 Tank chứa nước Chiếc - - - - - - 0,00367 0,00367 - 46 Téc Inox đựng nước Chiếc - - - - - - 0,00355 0,00355 - 47 Ti vi chế độ thông minh Chiếc - - - - - - 0,00355 0,00355 - 48 Trạm biến áp Trạm 0,00170 0,00138 0,00032 0,00022 0,00018 0,00004 0,05902 0,04793 0,01109 49 Tủ bảo quản hồ sơ , thiết bị Chiếc 0,01874 0,01522 0,00352 0,00244 0,00198 0,00046 0,23642 0,19199 0,04442 50 Tủ điều khiển chiếu sáng Chiếc 0,00521 0,00472 0,00049 - - - 0,04654 0,04217 0,00437 51 Tủ đựng đồ cá nhân Chiếc - - - - - - 0,00366 0,00366 - 52 Tủ góc trang trí thư viện Chiếc - - - - - - 0,00367 0,00367 - 53 Tượng Bác Hồ Chiếc 0,00029 - 0,00029 - - - 0,00300 - 0,00300 54 Vật kiến trúc Công trình 0,14755 0,13395 0,01360 0,22573 0,20492 0,02081 1,74888 1,58768 0,16121 55 Xe máy Chiếc 0,00091 - 0,00091 0,00003 - 0,00003 0,00539 - 0,00539 56 Xe Ô tô Chiếc 0,08449 0,07724 0,00725 0,02596 0,02373 0,00223 0,22619 0,20679 0,01941 57 Xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế Chiếc 0,00898 0,00837 0,00061 0,00045 0,00042 0,00003 0,06200 0,05781 0,00419 58 Xe vận chuyển rác thải Chiếc - - - - - - 0,00303 0,00303 - 59 Máy quay phim Chiếc 0,02867 0,02598 0,00269 0,00131 0,00118 0,00012 0,04722 0,04278 0,00444 TT Danh mục ĐVT của tài sản 2.8.2. Dịch vụ tìm kiếm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp không tìm được 2.9.1. Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại bệnh viện có thân nhân 2.9.2. Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại bệnh viện không có thân nhân (tính trên 1 người) (tính trên 1 người) (tính trên 1 người) Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý 1 Âm ly trọn bộ Chiếc 0,04306 0,03810 0,00496 0,02586 0,02288 0,00298 0,03278 0,02901 0,00377 2 Bàn bi-a Chiếc 0,00482 0,00482 - - - - - - - 3 Bàn bóng bàn Chiếc 0,00482 0,00482 - - - - - - - 4 Bàn họp Chiếc 0,06222 0,05053 0,01169 0,03616 0,02937 0,00679 0,06011 0,04881 0,01129 5 Bàn hội trường Chiếc 0,10147 0,08240 0,01907 0,05186 0,04212 0,00974 0,08634 0,07012 0,01622 6 Bàn quầy Chiếc 0,00392 0,00392 - - - - - - - 7 Bình năng lượng mặt trời công suất lớn Chiếc 0,00468 0,00468 - 0,00117 0,00117 - 0,00164 0,00164 - 8 Bộ bàn ghế tiếp khách Bộ 0,00405 0,00405 - 0,00101 0,00101 - 0,00142 0,00142 - 9 Bộ trộn âm thanh Bộ 0,00428 0,00428 - 0,00107 0,00107 - 0,00150 0,00150 - 10 Cây lọc nước Chiếc 0,00469 0,00469 - 0,00117 0,00117 - 0,00164 0,00164 - 11 Cục đầu nổ máy phát Chiếc 0,00414 0,00414 - 0,00103 0,00103 - 0,00145 0,00145 - 12 Đàn organ Chiếc 0,00476 0,00476 - - - - - - - 13 Điều hòa 9000 BTU Chiếc 0,00459 0,00459 - 0,00115 0,00115 - 0,00161 0,00161 - 14 Điều hòa 12000 BTU Chiếc 0,00452 0,00452 - 0,00113 0,00113 - 0,00158 0,00158 - 15 Điều hòa 18000 BTU Chiếc 0,00441 0,00441 - 0,00110 0,00110 - 0,00154 0,00154 - 16 Điều hòa 24000 BTU Chiếc 0,00451 0,00451 - 0,00113 0,00113 - 0,00158 0,00158 - 17 Điều hòa cây 50000 BTU Chiếc 0,00450 0,00450 - 0,00112 0,00112 - 0,00157 0,00157 - 18 Giá sách Chiếc 0,00482 0,00482 - 0,00120 0,00120 - 0,00169 0,00169 - 19 Hệ thống âm thanh Hệ thống 0,08653 0,07366 0,01287 0,03125 0,02660 0,00465 0,05172 0,04403 0,00769 20 Hệ thống chống sét Hệ thống 0,06590 0,05352 0,01238 0,03301 0,02680 0,00620 0,05071 0,04118 0,00953 21 Hệ thống camera Hệ thống 0,12178 0,10247 0,01931 0,04816 0,04052 0,00763 0,08149 0,06857 0,01292 22 Hệ thống điện thoại Hệ thống 0,03713 0,03015 0,00698 0,01216 0,00988 0,00229 0,01919 0,01558 0,00361 23 Hệ thống điện mặt trời áp mái nhà Hệ thống 0,00392 0,00392 - 0,00098 0,00098 - 0,00137 0,00137 - 24 Hệ thống đường điện Hệ thống 0,00418 0,00418 - 0,00104 0,00104 - 0,00146 0,00146 - 25 Hệ thống lọc nước Hệ thống 0,00465 0,00465 - 0,00116 0,00116 - 0,00163 0,00163 - 26 Hệ thống đường nước nội bộ Hệ thống 0,00412 0,00412 - 0,00103 0,00103 - 0,00144 0,00144 - 27 Hệ thống họp trực tuyến Hệ thống 0,01164 0,00945 0,00219 0,05154 0,04186 0,00969 0,05445 0,04422 0,01023 28 Hệ thống loa truyền thanh Hệ thống 0,00421 0,00421 - 0,00105 0,00105 - 0,00147 0,00147 - 29 Hệ thống PCCC Hệ thống 0,05846 0,04967 0,00879 0,01543 0,01311 0,00232 0,02367 0,02011 0,00356 30 Loa ( phòng hội trường) Chiếc 0,26221 0,21294 0,04927 0,07488 0,06081 0,01407 0,12064 0,09797 0,02267 31 Màn chiếu Chiếc 0,17640 0,16618 0,01022 0,07939 0,07479 0,00460 0,13543 0,12758 0,00785 32 Máy ảnh Chiếc 0,07035 0,06189 0,00846 0,02327 0,02047 0,00280 0,03836 0,03375 0,00461 33 Máy biến áp Chiếc 0,02507 0,02036 0,00471 0,01014 0,00824 0,00191 0,01649 0,01339 0,00310 34 Máy bơm nước Chiếc 0,00443 0,00443 - 0,00111 0,00111 - 0,00155 0,00155 - 35 Máy chiếu Chiếc 0,07560 0,06708 0,00852 0,04271 0,03789 0,00481 0,06480 0,05749 0,00731 36 Máy chiếu đa năng Bộ 0,06925 0,06376 0,00549 0,10167 0,09360 0,00807 0,09995 0,09202 0,00793 37 Máy đun nước nóng Chiếc 0,00482 0,00482 - 0,00120 0,00120 - 0,00169 0,00169 - 38 Máy phát điện và tủ ATS Chiếc 0,00438 0,00438 - 0,00109 0,00109 - 0,00153 0,00153 - 39 Máy Photocopy Chiếc 0,21013 0,18179 0,02834 0,07451 0,06446 0,01005 0,13854 0,11985 0,01869 40 Máy phun thuốc phòng dịch công suất lớn Chiếc 0,00407 0,00407 - 0,00102 0,00102 - 0,00142 0,00142 - 41 Máy scan, fax... Chiếc 0,02529 0,02149 0,00380 0,01392 0,01183 0,00209 0,02779 0,02361 0,00418 42 Máy tính xách tay Chiếc 0,16837 0,15631 0,01206 0,04966 0,04610 0,00356 0,09761 0,09062 0,00699 43 Máy vi tính đề bàn Bộ 1,21143 1,09189 0,11953 0,55735 0,50236 0,05499 1,04880 0,94532 0,10348 44 Nhà Nhà 1,42376 1,34131 0,08244 0,40199 0,37872 0,02328 0,53324 0,50236 0,03088 45 Phần mềm Phần mềm 0,09839 0,08132 0,01706 0,04149 0,03430 0,00720 0,06627 0,05477 0,01149 46 Quạt hơi nước công nghiệp Chiếc 0,00470 0,00470 - 0,00117 0,00117 - 0,00164 0,00164 - 47 Tank chứa nước Chiếc 0,00482 0,00482 - 0,00120 0,00120 - 0,00169 0,00169 - 48 Téc Inox đựng nước Chiếc 0,00466 0,00466 - 0,00116 0,00116 - 0,00163 0,00163 - 49 Ti vi chế độ thông minh Chiếc 0,00467 0,00467 - 0,00117 0,00117 - 0,00163 0,00163 - 50 Trạm biến áp Trạm 0,05706 0,04634 0,01072 0,01425 0,01157 0,00268 0,02211 0,01796 0,00416 51 Tủ bảo quản hồ sơ , thiết bị Chiếc 0,23242 0,18875 0,04367 0,10202 0,08285 0,01917 0,16788 0,13633 0,03154 52 Tủ điều khiển chiếu sáng Chiếc 0,03910 0,03543 0,00367 0,00601 0,00545 0,00056 0,00823 0,00746 0,00077 53 Tủ đựng đồ cá nhân Chiếc 0,00481 0,00481 - 0,00120 0,00120 - 0,00168 0,00168 - 54 Tủ góc trang trí thư viện Chiếc 0,00482 0,00482 - 0,00120 0,00120 - 0,00169 0,00169 - 55 Tượng Bác Hồ Chiếc 0,00336 - 0,00336 0,00377 - 0,00377 0,00350 - 0,00350 56 Vật kiến trúc Công trình 1,59421 1,44726 0,14695 0,57730 0,52409 0,05321 0,77820 0,70647 0,07173 57 Xe máy Chiếc 0,00380 - 0,00380 0,01214 - 0,01214 0,01118 - 0,01118 58 Xe Ô tô Chiếc 0,12240 0,11190 0,01050 0,11287 0,10319 0,00969 0,14808 0,13537 0,01271 59 Xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế Chiếc 0,04830 0,04504 0,00327 0,05930 0,05529 0,00401 0,05653 0,05271 0,00382 60 Xe vận chuyển rác thải Chiếc 0,00398 0,00398 - 0,00099 0,00099 - 0,00139 0,00139 - 61 Máy quay phim Chiếc 0,01745 0,01581 0,00164 0,00935 0,00847 0,00088 0,02502 0,02267 0,00235 TT Danh mục ĐVT của tài sản 2.9.3. Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại Trung tâm có thân nhân 2.9.4. Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại Trung tâm không có thân nhân 2.10. Thờ cúng (trường hợp không có thân nhân) (tính trên 1 người) (tính trên 1 người) (tính trên 1 lượt) Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý 1 Âm ly trọn bộ Chiếc 0,07677 0,06794 0,00884 0,08062 0,07134 0,00928 0,00808 0,00715 0,00093 2 Bàn họp Chiếc 0,10279 0,08348 0,01931 0,08719 0,07081 0,01638 0,00099 0,00081 0,00019 3 Bàn hội trường Chiếc 0,15903 0,12915 0,02988 0,15142 0,12297 0,02845 0,01011 0,00821 0,00190 4 Bếp chiên tách dầu Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - - - - 5 Bình năng lượng mặt trời công suất lớn Chiếc 0,00239 0,00239 - 0,00208 0,00208 - 0,00034 0,00034 - 6 Bộ bàn ghế tiếp khách Bộ 0,00207 0,00207 - 0,00180 0,00180 - 0,00927 0,00927 - 7 Bộ trộn âm thanh Bộ 0,00218 0,00218 - 0,00190 0,00190 - 0,00000 0,00000 - 8 Cây lọc nước Chiếc 0,00240 0,00240 - 0,00209 0,00209 - 0,01688 0,01688 - 9 Giá phơi khay Chiếc 0,00239 0,00239 - 0,00209 0,00209 - - - - 10 Chảo xào inox Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - - - - 11 Cục đầu nổ máy phát Chiếc 0,00211 0,00211 - 0,00184 0,00184 - 0,00041 0,00041 - 12 Điều hòa 9000 BTU Chiếc 0,00235 0,00235 - 0,00205 0,00205 - 0,00831 0,00831 - 13 Điều hòa 12000 BTU Chiếc 0,00231 0,00231 - 0,00201 0,00201 - 0,00508 0,00508 - 14 Điều hòa 18000 BTU Chiếc 0,00225 0,00225 - 0,00196 0,00196 - 0,00718 0,00718 - 15 Điều hòa 24000 BTU Chiếc 0,00230 0,00230 - 0,00201 0,00201 - 0,00106 0,00106 - 16 Điều hòa cây 50000 BTU Chiếc 0,00230 0,00230 - 0,00200 0,00200 - 0,00892 0,00892 - 17 Giá sách Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - 0,00575 0,00575 - 18 Hệ thống âm thanh Hệ thống 0,09191 0,07824 0,01367 0,08557 0,07284 0,01273 0,00910 0,00774 0,00135 19 Hệ thống bếp ga công nghiệp Hệ thống 0,00234 0,00234 - 0,00204 0,00204 - - - - 20 Hệ thống chống sét Hệ thống 0,09325 0,07573 0,01752 0,08200 0,06659 0,01541 0,00292 0,00237 0,00055 21 Hệ thống camera Hệ thống 0,15869 0,13353 0,02516 0,14825 0,12474 0,02350 0,01089 0,00917 0,00173 22 Hệ thống điện thoại Hệ thống 0,03223 0,02617 0,00606 0,02715 0,02205 0,00510 0,00070 0,00057 0,00013 23 Hệ thống điện mặt trời áp mái nhà Hệ thống 0,00200 0,00200 - 0,00174 0,00174 - 0,00059 0,00059 - 24 Hệ thống đường điện Hệ thống 0,00213 0,00213 - 0,00186 0,00186 - 0,00051 0,00051 - 25 Hệ thống lọc nước Hệ thống 0,00237 0,00237 - 0,00207 0,00207 - 0,00118 0,00118 - 26 Hệ thống đường nước nội bộ Hệ thống 0,00210 0,00210 - 0,00183 0,00183 - 0,00054 0,00054 - 27 Hệ thống họp trực tuyến Hệ thống 0,08619 0,06999 0,01619 0,04855 0,03943 0,00912 0,00348 0,00283 0,00065 28 Hệ thống hút mùi Hệ thống 0,00200 0,00200 - 0,00174 0,00174 - - - - 29 Hệ thống làm lạnh công nghiệp bảo quản TP Hệ thống 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - - - - 30 Hệ thống lò cấp hơi Hệ thống 0,00235 0,00235 - 0,00205 0,00205 - - - - 31 Hệ thống loa truyền thanh Hệ thống 0,00215 0,00215 - 0,00187 0,00187 - 0,00008 0,00008 - 32 Hệ thống PCCC Hệ thống 0,04127 0,03507 0,00620 0,04600 0,03909 0,00692 0,00519 0,00441 0,00078 33 Loa ( phòng hội trường) Chiếc 0,19975 0,16222 0,03753 0,16643 0,13516 0,03127 0,00708 0,00575 0,00133 34 Màn chiếu Chiếc 0,23261 0,21914 0,01348 0,19628 0,18491 0,01137 0,00206 0,00194 0,00012 35 Máy ảnh Chiếc 0,07071 0,06221 0,00850 0,07292 0,06416 0,00877 0,00440 0,00387 0,00053 36 Máy biến áp Chiếc 0,02819 0,02289 0,00530 0,02391 0,01942 0,00449 0,00025 0,00020 0,00005 37 Máy bơm nước Chiếc 0,00226 0,00226 - 0,00197 0,00197 - 0,01151 0,01151 - 38 Máy chiếu Chiếc 0,10889 0,09661 0,01228 0,08705 0,07723 0,00981 0,00144 0,00128 0,00016 39 Máy chiếu đa năng Bộ 0,17242 0,15874 0,01368 0,10451 0,09621 0,00829 0,00762 0,00702 0,00060 40 Máy đun nước nóng Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - 0,00026 0,00026 - 41 Máy lọc nước công nghiệp Chiếc 0,00243 0,00243 - 0,00212 0,00212 - - - - 42 Máy phát điện và tủ ATS Chiếc 0,00224 0,00224 - 0,00195 0,00195 - 0,00147 0,00147 - 43 Máy Photocopy Chiếc 0,26133 0,22608 0,03525 0,26077 0,22559 0,03517 0,01655 0,01432 0,00223 44 Máy phun thuốc phòng dịch công suất lớn Chiếc 0,00208 0,00208 - 0,00181 0,00181 - 0,00040 0,00040 - 45 Máy scan, fax... Chiếc 0,05297 0,04501 0,00796 0,05018 0,04264 0,00754 0,00037 - 0,00037 46 Máy thái rau củ quả Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - - - - 47 Máy tính xách tay Chiếc 0,17016 0,15797 0,01219 0,18141 0,16842 0,01300 0,00155 - 0,00155 48 Máy vi tính đề bàn Bộ 2,00157 1,80407 0,19749 1,72279 1,55281 0,16999 0,01231 - 0,01231 49 Máy viên thịt cá Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - - - - 50 Máy xay thịt Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - - - - 51 Mui lót thùng xe ôtô Chiếc 0,00242 0,00242 - 0,00211 0,00211 - - - - 52 Nhà Nhà 1,20979 1,13974 0,07005 1,27339 1,19965 0,07374 0,18026 0,16982 0,01044 53 Nồi, chảo điện, gas Chiếc 0,00212 0,00212 - 0,00185 0,00185 - - - - 54 Nồi, chảo hệ thống đun hơi Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - - - - 55 Phần mềm Phần mềm 0,12619 0,10431 0,02189 0,10482 0,08664 0,01818 0,00128 - 0,00128 56 Quạt hơi nước công nghiệp Chiếc 0,00240 0,00240 - 0,00209 0,00209 - - - - 57 Tank chứa nước Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - - - - 58 Téc Inox đựng nước Chiếc 0,00238 0,00238 - 0,00207 0,00207 - 0,00160 0,00160 - 59 Ti vi chế độ thông minh Chiếc 0,00238 0,00238 - 0,00208 0,00208 - - - - 60 Trạm biến áp Trạm 0,03871 0,03144 0,00727 0,04329 0,03516 0,00813 0,00175 0,00142 0,00033 61 Tủ bảo ôn/tủ bảo quản thực phẩm Chiếc 0,00227 0,00227 - 0,00198 0,00198 - - - - 62 Tủ bảo quản hồ sơ , thiết bị Chiếc 0,29071 0,23609 0,05462 0,24761 0,20108 0,04653 0,01309 0,01063 0,00246 63 Tủ điều khiển chiếu sáng Chiếc 0,01463 0,01325 0,00137 0,02295 0,02079 0,00216 0,00150 0,00136 0,00014 64 Tủ đựng đồ cá nhân Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00214 0,00214 - - - - 65 Tủ góc trang trí thư viện Chiếc 0,00246 0,00246 - 0,00215 0,00215 - - - - 66 Tủ lạnh Chiếc 0,00242 0,00242 - 0,00211 0,00211 - - - - 67 Tượng Bác Hồ Chiếc 0,00534 - 0,00534 0,00262 - 0,00262 0,00044 0,00036 0,00008 68 Vật kiến trúc Công trình 1,55905 1,41534 0,14371 1,66626 1,51267 0,15359 0,01639 - 0,01639 69 Xe máy Chiếc 0,01753 - 0,01753 0,00826 - 0,00826 0,00003 - 0,00003 70 Xe Ô tô Chiếc 0,26367 0,24105 0,02262 0,21227 0,19406 0,01821 0,00085 - 0,00085 71 Xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế Chiếc 0,09547 0,08901 0,00646 0,06360 0,05930 0,00430 0,00035 - 0,00035 72 Xe vận chuyển rác thải Chiếc 0,00203 0,00203 - 0,00177 0,00177 - 0,00072 0,00072 - 73 Máy quay phim Chiếc 0,04078 0,03695 0,00383 0,03417 0,03096 0,00321 0,00009 0,00008 0,00001 TT Danh mục ĐVT của tài sản 2.11. Hỗ trợ giám định tư pháp 3.1. Dịch vụ bàn giao người đang trong quá trình xác định là nạn nhân cho gia đình tại Trung tâm (tính trên 1 người) (tính trên 1 người) Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý 1 Âm ly trọn bộ Chiếc 0,04137 0,03661 0,00476 0,04063 0,03596 0,00468 2 Bàn họp Chiếc 0,0311 0,02526 0,00584 0,05651 0,0459 0,01062 3 Bàn hội trường Chiếc 0,06299 0,05115 0,01184 0,10621 0,08625 0,01996 4 Bàn quầy Chiếc 0,00408 0,00408 - - - - 5 Bình năng lượng mặt trời công suất lớn Chiếc 0,00488 0,00488 - - - - 6 Bộ bàn ghế tiếp khách Bộ 0,00423 0,00423 - - - - 7 Bộ đánh giá khuyết tật Bộ - - - - - - 8 Bộ trộn âm thanh Bộ 0,00446 0,00446 - - - - 9 Cây lọc nước Chiếc 0,0049 0,0049 - - - - 10 Cục đầu nổ máy phát Chiếc 0,00432 0,00432 - - - - 11 Đàn organ Chiếc 0,00497 0,00497 - - - - 12 Điều hòa 9000 BTU Chiếc 0,00479 0,00479 - - - - 13 Điều hòa 12000 BTU Chiếc 0,00472 0,00472 - - - - 14 Điều hòa 18000 BTU Chiếc 0,0046 0,0046 - - - - 15 Điều hòa 24000 BTU Chiếc 0,0047 0,0047 - - - - 16 Điều hòa cây 50000 BTU Chiếc 0,00469 0,00469 - - - - 17 Giá sách Chiếc 0,00503 0,00503 - - - - 18 Hệ thống âm thanh Hệ thống 0,03294 0,02804 0,0049 0,05707 0,04858 0,00849 19 Hệ thống chống sét Hệ thống 0,00993 0,00806 0,00187 0,04001 0,0325 0,00752 20 Hệ thống camera Hệ thống 0,06666 0,05609 0,01057 0,10732 0,0903 0,01701 21 Hệ thống điện thoại Hệ thống 0,0056 0,00455 0,00105 0,01241 0,01008 0,00233 22 Hệ thống điện mặt trời áp mái nhà Hệ thống 0,00408 0,00408 - - - - 23 Hệ thống đường điện Hệ thống 0,00436 0,00436 - - - - 24 Hệ thống lọc nước Hệ thống 0,00485 0,00485 - - - - 25 Hệ thống đường nước nội bộ Hệ thống 0,0043 0,0043 - - - - 26 Hệ thống họp trực tuyến Hệ thống 0,02996 0,02433 0,00563 0,0317 0,02574 0,00596 27 Hệ thống loa truyền thanh Hệ thống 0,00439 0,00439 - - - - 28 Hệ thống PCCC Hệ thống 0,0056 0,00476 0,00084 0,01241 0,01054 0,00187 29 Loa ( phòng hội trường) Chiếc 0,03281 0,02665 0,00617 0,09374 0,07612 0,01761 30 Màn chiếu Chiếc 0,03452 0,03252 0,002 0,13096 0,12337 0,00759 31 Máy ảnh Chiếc 0,03372 0,02967 0,00406 0,0469 0,04126 0,00564 32 Máy biến áp Chiếc 0,0056 0,00455 0,00105 0,01241 0,01008 0,00233 33 Máy bơm nước Chiếc 0,00462 0,00462 - - - - 34 Máy chiếu Chiếc 0,0311 0,0276 0,00351 0,05651 0,05014 0,00637 35 Máy chiếu đa năng Bộ 0,03739 0,03443 0,00297 0,04801 0,0442 0,00381 36 Máy đun nước nóng Chiếc 0,00503 0,00503 - - - - 37 Máy phát điện và tủ ATS Chiếc 0,00457 0,00457 - - - - 38 Máy Photocopy Chiếc 0,14523 0,12564 0,01959 0,21761 0,18826 0,02935 39 Máy phun thuốc phòng dịch công suất lớn Chiếc 0,00424 0,00424 - - - - 40 Máy scan, fax... Chiếc 0,03372 0,02866 0,00507 0,0469 0,03985 0,00705 41 Máy tính xách tay Chiếc 0,1091 0,10129 0,00782 0,1544 0,14334 0,01106 42 Máy vi tính đề bàn Bộ 1,22238 1,10177 0,12061 1,83195 1,65119 0,18076 43 Nhà Nhà 0,37406 0,3524 0,02166 0,47391 0,44646 0,02744 44 Phần mềm Phần mềm 0,03853 0,03185 0,00668 0,07282 0,06019 0,01263 45 Quạt hơi nước công nghiệp Chiếc 0,0049 0,0049 - - - - 46 Tank chứa nước Chiếc 0,00503 0,00503 - - - - 47 Téc Inox đựng nước Chiếc 0,00486 0,00486 - - - - 48 Ti vi chế độ thông minh Chiếc 0,00487 0,00487 - - - - 49 Trạm biến áp Trạm 0,0056 0,00455 0,00105 0,01241 0,01008 0,00233 50 Tủ bảo quản hồ sơ , thiết bị Chiếc 0,0113 0,00917 0,00212 0,13648 0,11084 0,02564 51 Tủ điều khiển chiếu sáng Chiếc 0,00503 0,00456 0,00047 - - - 52 Tủ đựng đồ cá nhân Chiếc 0,00502 0,00502 - - - - 53 Tủ góc trang trí thư viện Chiếc 0,00503 0,00503 - - - - 54 Tượng Bác Hồ Chiếc 0,00094 - 0,00094 - - - 55 Vật kiến trúc Công trình 0,30982 0,28127 0,02856 0,44071 0,40009 0,04062 56 Xe máy Chiếc 0,00074 - 0,00074 0,00163 - 0,00163 57 Xe Ô tô Chiếc 0,08919 0,08154 0,00765 0,12605 0,11524 0,01082 58 Xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế Chiếc 0,00686 0,0064 0,00046 0,00056 0,00052 0,00004 59 Xe vận chuyển rác thải Chiếc 0,00415 0,00415 - - - - 60 Máy quay phim Chiếc 0,0549 0,04974 0,00516 0,0634 0,05744 0,00596 TT Danh mục ĐVT của tài sản 3.2. Dịch vụ hỗ trợ đưa người đang trong quá trình xác định là nạn nhân về địa phương 3.3. Dịch vụ hỗ trợ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tự về gia đình, cộng đồng 3.4. Dịch vụ chuyển người đang trong quá trình xác định là nạn nhân đến các cơ quan, đơn vị khác (tính trên 1 người) (tính trên 1 người) (tính trên 1 người) Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý Định mức sử dụng tài sản Định mức tài sản trực tiếp Định mức tài sản quản lý 1 Âm ly trọn bộ Chiếc 0,02632 0,02329 0,00303 0,06786 0,06005 0,00781 0,14944 0,13224 0,01720 2 Bàn họp Chiếc 0,03385 0,02749 0,00636 0,08263 0,06710 0,01553 0,02899 0,02354 0,00545 3 Bàn hội trường Chiếc 0,06430 0,05222 0,01208 0,15830 0,12856 0,02974 0,11753 0,09545 0,02208 4 Hệ thống âm thanh Hệ thống 0,03397 0,02892 0,00505 0,08294 0,07061 0,01234 0,01997 0,01700 0,00297 5 Hệ thống chống sét Hệ thống 0,01614 0,01310 0,00303 0,02909 0,02363 0,00547 0,05208 0,04229 0,00979 6 Hệ thống camera Hệ thống 0,06454 0,05431 0,01023 0,15894 0,13374 0,02520 0,03683 0,03099 0,00584 7 Hệ thống điện thoại Hệ thống 0,00510 0,00414 0,00096 0,00931 0,00756 0,00175 0,00354 0,00288 0,00067 8 Hệ thống họp trực tuyến Hệ thống 0,02366 0,01921 0,00445 0,06402 0,05199 0,01203 0,45218 0,36721 0,08496 9 Hệ thống PCCC Hệ thống 0,00510 0,00433 0,00077 0,00931 0,00791 0,00140 0,00397 0,00337 0,00060 10 Loa ( phòng hội trường) Chiếc 0,04914 0,03991 0,00923 0,11054 0,08977 0,02077 0,02826 0,02295 0,00531 11 Màn chiếu Chiếc 0,06443 0,06069 0,00373 0,13846 0,13044 0,00802 0,05374 0,05063 0,00311 12 Máy ảnh Chiếc 0,02960 0,02604 0,00356 0,07450 0,06554 0,00896 0,06952 0,06116 0,00836 13 Máy biến áp Chiếc 0,00510 0,00414 0,00096 0,00931 0,00756 0,00175 0,00354 0,00288 0,00067 14 Máy chiếu Chiếc 0,03385 0,03003 0,00382 0,08263 0,07331 0,00932 0,16210 0,14383 0,01828 15 Máy chiếu đa năng Bộ 0,02984 0,02747 0,00237 0,07513 0,06917 0,00596 0,83152 0,76555 0,06597 16 Máy Photocopy Chiếc 0,14146 0,12238 0,01908 0,36147 0,31271 0,04876 0,07292 0,06308 0,00984 17 Máy scan, fax... Chiếc 0,02960 0,02515 0,00445 0,07450 0,06330 0,01120 0,01450 0,01232 0,00218 18 Máy tính xách tay Chiếc 0,10568 0,09811 0,00757 0,27585 0,25609 0,01976 0,04972 0,04616 0,00356 19 Máy vi tính đề bàn Bộ 1,19959 1,08123 0,11836 3,07883 2,77505 0,30379 0,61446 0,55383 0,06063 20 Nhà Nhà 0,27995 0,26373 0,01621 0,69588 0,65558 0,04030 0,17489 0,16476 0,01013 21 Phần mềm Phần mềm 0,04003 0,03309 0,00694 0,09374 0,07748 0,01626 0,02229 0,01842 0,00387 22 Trạm biến áp Trạm 0,00510 0,00414 0,00096 0,00931 0,00756 0,00175 0,00354 0,00288 0,00067 23 Tủ bảo quản hồ sơ , thiết bị Chiếc 0,05605 0,04552 0,01053 0,10236 0,08313 0,01923 0,05384 0,04372 0,01012 24 Tủ điều khiển chiếu sáng Chiếc - - - - - - 0,02969 0,02690 0,00279 25 Tượng Bác Hồ Chiếc - - - - - - 0,03083 - 0,03083 26 Vật kiến trúc Công trình 0,25820 0,23440 0,02380 0,63365 0,57524 0,05841 0,78998 0,71716 0,07282 27 Xe máy Chiếc 0,00067 - 0,00067 0,00122 - 0,00122 0,10799 - 0,10799 28 Xe Ô tô Chiếc 0,08299 0,07586 0,00712 0,21333 0,19502 0,01831 0,98304 0,89869 0,08435 29 Xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế Chiếc 0,00012 0,00011 0,00001 0,00032 0,00030 0,00002 0,41809 0,38981 0,02828 30 Máy quay phim Chiếc 0,04732 0,04287 0,00445 0,12803 0,11600 0,01203 0,18351 0,16627 0,01724 3.5. CHI PHÍ BẰNG TIỀN CHO BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG (Đơn vị tính: VNĐ) TT Danh mục 1.1.1. Tiếp nhận người đang trong quá trình xác định là nạn nhân mua bán tại cộng đồng và đưa vào Trung tâm 1.1.2. Kết nối người đang trong quá trình xác định là nạn nhân mua bán tới cơ sở bảo trợ xã hội phù hợp 1.2.1. Xã, phường, đến bàn giao tại Trung tâm 1.2.2. Bàn giao giữa các phòng, đội tại Trung tâm theo chức năng, nhiệm vụ (tính trên 1 người tiếp nhận) (tính trên 1 người kết nối) (tính trên 1 người tiếp nhận) (tính trên 1 người tiếp nhận) Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý 1 Phụ cấp lưu trú 52 - 52 52 - 52 52 - 52 109 - 109 2 Chi phí đi lại bằng phương tiện cá nhân 2.819 - 2.819 2.819 - 2.819 2.819 - 2.819 964 - 964 3 Tiền vé máy bay, tầu , xe 330 - 330 330 - 330 330 - 330 47 - 47 4 Tiền thuê phòng ngủ 39 - 39 39 - 39 39 - 39 28 - 28 5 Khoán công tác phí 188 - 188 188 - 188 188 - 188 241 - 241 6 Làm thêm giờ 4.311 - 4.311 4.311 - 4.311 4.311 - 4.311 4.017 - 4.017 7 Phụ cấp độc hại bằng hiện vật 54 - 54 54 - 54 54 - 54 232 - 232 8 Đào tạo, Tập huấn 89 - 89 89 - 89 89 - 89 60 - 60 9 Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách báo tạp chí thư viện 11 - 11 11 - 11 11 - 11 38 - 38 10 Chi Phúc lợi tập thể 1.384 - 1.384 1.384 - 1.384 1.384 - 1.384 1.793 - 1.793 11 Hội nghị tổng kết và triển khai nhiệm vụ 44 - 44 44 - 44 44 - 44 24 - 24 12 Hội nghị cán bộ viên chức, người lao động (Bao gồm: VPP, tài liệu, mời cơm và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 42 - 42 42 - 42 42 - 42 23 - 23 13 Hội nghị sơ kết 6 tháng đầu năm và triển khai 6 tháng cuối năm (Bao gồm: VPP, tài liệu, ăn tăng cường, quà tặng và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 44 - 44 44 - 44 44 - 44 13 - 13 14 Hội nghị kiểm điểm, đánh giá đảng viên, viên chức, người lao động 50 - 50 50 - 50 50 - 50 15 - 15 15 Chi hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn, ngày truyền thống,.. 1.531 - 1.531 1.531 - 1.531 1.531 - 1.531 124 - 124 16 Tổ chức đi thăm quan, học tập kinh nghiệm 848 - 848 848 - 848 848 - 848 165 - 165 17 Trang phục, đồng phục cho cán bộ, nhân viên 383 - 383 383 - 383 383 - 383 138 - 138 18 Chi khen thưởng các danh hiệu theo Luật thi đua, khen thưởng 461 - 461 461 - 461 461 - 461 334 - 334 19 Thuê phương tiện vận chuyển 499 - 499 499 - 499 499 - 499 - - - TT Danh mục 2.1. Dịch vụ tư vấn tâm lý 2.1.2. Dịch vụ kết nối tư vấn pháp lý 2.2. Dịch vụ khám sức khỏe ban đầu 2.3.1. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân không có khả năng tự phục vụ (không đi (tính trên 1 người) (tính trên 1 người) (tính trên 1 người) (tính trên 1 người/ngày) Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý 1 Phụ cấp lưu trú 245 - 245 31 - 31 21 - 21 54 - 54 2 Chi phí đi lại bằng phương tiện cá nhân 472 - 472 1.754 - 1.754 992 - 992 139 - 139 3 Tiền vé máy bay, tầu , xe 100 - 100 193 - 193 98 - 98 90 - 90 4 Tiền thuê phòng ngủ 51 - 51 21 - 21 12 - 12 23 - 23 5 Khoán công tác phí 355 - 355 101 - 101 53 - 53 97 - 97 6 Làm thêm giờ 6.145 - 6.145 2.447 - 2.447 1.795 - 1.795 989 - 989 7 Phụ cấp độc hại bằng hiện vật - - - 61 - 61 115 - 115 18 - 18 8 Đào tạo, Tập huấn 118 - 118 51 - 51 41 - 41 89 - 89 9 Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách báo tạp chí thư viện 55 - 55 8 - 8 5 - 5 87 - 87 10 Chi Phúc lợi tập thể 5.265 - 5.265 718 - 718 263 - 263 639 - 639 11 Hội nghị tổng kết và triển khai nhiệm vụ 70 - 70 26 - 26 10 - 10 13 - 13 12 Hội nghị cán bộ viên chức, người lao động (Bao gồm: VPP, tài liệu, mời cơm và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 68 - 68 25 - 25 10 - 10 12 - 12 13 Hội nghị sơ kết 6 tháng đầu năm và triển khai 6 tháng cuối năm (Bao gồm: VPP, tài liệu, ăn tăng cường, quà tặng và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 73 - 73 21 - 21 10 - 10 0 - 0 14 Hội nghị kiểm điểm, đánh giá đảng viên, viên chức, người lao động 49 - 49 24 - 24 11 - 11 1 - 1 15 Chi hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn, ngày truyền thống,.. - - - 924 - 924 422 - 422 52 - 52 16 Tổ chức hoạt động kỷ niệm các ngày của đối tượng (Ngày khuyết tật Việt Nam, Ngày quốc tế thiếu nhi, Ngày quốc tế người khuyết tật, Tết trung thu, Ngày quốc tế người cao tuổi,...) 7.775 7.775 17 Tổ chức đi thăm quan, học tập kinh nghiệm - - - 814 - 814 210 - 210 103 - 103 18 Trang phục, đồng phục cho cán bộ, nhân viên 291 - 291 375 - 375 99 - 99 16 - 16 19 Chi khen thưởng các danh hiệu theo Luật thi đua, khen thưởng 734 - 734 259 - 259 108 - 108 228 - 228 20 Thuê phương tiện vận chuyển - - - 1.321 - 1.321 102 - 102 39 - 39 TT Danh mục 2.3.2. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân phải phục vụ 1 phần (cần hỗ trợ, đôn 2.3.3. Dịch vụ quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng người đang trong quá trình xác định là nạn nhân có khả năng tự phục vụ sinh hoạt cá 2.4.1. Dịch vụ chăm sóc y tế, phục hồi chức năng 2.4.2. Dịch vụ quản lý, chăm sóc người đang trong quá trình xác định là nạn nhân khám, điều trị tại bệnh viện (tính trên 1 người/ngày) (tính trên 1 người/ngày) (tính trên 1 người/ngày) (tính trên 1 người/lượt) Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý 1 Phụ cấp lưu trú 41 - 41 21 - 21 3 - 3 30 - 30 2 Chi phí đi lại bằng phương tiện cá nhân 45 - 45 41 - 41 31 - 31 410 - 410 3 Tiền vé máy bay, tầu , xe 90 - 90 89 - 89 3 - 3 22 - 22 4 Tiền thuê phòng ngủ 21 - 21 16 - 16 1 - 1 9 - 9 5 Khoán công tác phí 59 - 59 37 - 37 5 - 5 48 - 48 6 Làm thêm giờ 649 - 649 341 - 341 121 - 121 1.315 - 1.315 7 Phụ cấp độc hại bằng hiện vật 10 - 10 8 - 8 5 - 5 128 - 128 8 Đào tạo, Tập huấn 88 - 88 87 - 87 2 - 2 27 - 27 9 Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách báo tạp chí thư viện 78 - 78 59 - 59 2 - 2 9 - 9 10 Chi Phúc lợi tập thể 460 - 460 187 - 187 60 - 60 362 - 362 11 Hội nghị tổng kết và triển khai nhiệm vụ 10 - 10 4 - 4 1 - 1 5 - 5 12 Hội nghị cán bộ viên chức, người lao động (Bao gồm: VPP, tài liệu, mời cơm và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 9 - 9 4 - 4 1 - 1 5 - 5 13 Hội nghị sơ kết 6 tháng đầu năm và triển khai 6 tháng cuối năm (Bao gồm: VPP, tài liệu, ăn tăng cường, quà tặng và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 1 - 1 0 - 0 1 - 1 4 - 4 14 Hội nghị kiểm điểm, đánh giá đảng viên, viên chức, người lao động 1 - 1 0 - 0 1 - 1 5 - 5 15 Chi hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn, ngày truyền thống,.. 21 - 21 22 - 22 9 - 9 22 - 22 16 Tổ chức hoạt động kỷ niệm các ngày của đối tượng (Ngày khuyết tật Việt Nam, Ngày quốc tế thiếu nhi, Ngày quốc tế người khuyết tật, Tết trung thu, Ngày quốc tế người cao tuổi,...) 7.775 7.775 7.775 7.775 17 Tổ chức đi thăm quan, học tập kinh nghiệm 96 - 96 96 - 96 101 - 101 68 - 68 18 Trang phục, đồng phục cho cán bộ, nhân viên 4 - 4 4 - 4 42 - 42 32 - 32 19 Chi khen thưởng các danh hiệu theo Luật thi đua, khen thưởng 173 - 173 115 - 115 11 - 11 61 - 61 20 Thuê phương tiện vận chuyển 39 - 39 39 - 39 26 - 26 81 - 81 TT Danh mục 2.5. Dịch vụ tổ chức các hoạt động tập thể cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân 2.6.1. Thăm gặp gia đình tại đơn vị 2.6.2. Thăm gặp gia đình qua điện thoại, zalo 2.6.3. Dịch vụ tiếp nhận quà, đồ dùng của người đang trong quá trình xác định là nạn nhân (tính trên 1 hoạt động) (tính trên 1 lượt) (tính trên 1 lượt) (tính trên 1 lượt) Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý 1 Phụ cấp lưu trú 29 - 29 6 - 6 0 - 0 3 - 3 2 Chi phí đi lại bằng phương tiện cá nhân 229 - 229 61 - 61 105 - 105 1.416 - 1.416 3 Tiền vé máy bay, tầu , xe 12 - 12 4 - 4 12 - 12 160 - 160 4 Tiền thuê phòng ngủ 8 - 8 2 - 2 1 - 1 14 - 14 5 Khoán công tác phí 57 - 57 8 - 8 4 - 4 59 - 59 6 Làm thêm giờ 1.002 - 1.002 224 - 224 104 - 104 1.406 - 1.406 7 Phụ cấp độc hại bằng hiện vật 59 - 59 18 - 18 1 - 1 5 - 5 8 Đào tạo, Tập huấn 15 - 15 5 - 5 2 - 2 32 - 32 9 Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách báo tạp chí thư viện 15 - 15 2 - 2 0 - 0 1 - 1 10 Chi Phúc lợi tập thể 432 - 432 77 - 77 10 - 10 159 - 159 11 Hội nghị tổng kết và triển khai nhiệm vụ 8 - 8 1 - 1 1 - 1 17 - 17 12 Hội nghị cán bộ viên chức, người lao động (Bao gồm: VPP, tài liệu, mời cơm và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 7 - 7 1 - 1 1 - 1 16 - 16 13 Hội nghị sơ kết 6 tháng đầu năm và triển khai 6 tháng cuối năm (Bao gồm: VPP, tài liệu, ăn tăng cường, quà tặng và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 4 - 4 1 - 1 1 - 1 17 - 17 14 Hội nghị kiểm điểm, đánh giá đảng viên, viên chức, người lao động 5 - 5 1 - 1 1 - 1 19 - 19 15 Chi hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn, ngày truyền thống,.. 29 - 29 5 - 5 59 - 59 804 - 804 16 Tổ chức đi thăm quan, học tập kinh nghiệm 36 - 36 8 - 8 26 - 26 350 - 350 17 Trang phục, đồng phục cho cán bộ, nhân viên 29 - 29 4 - 4 12 - 12 163 - 163 18 Chi khen thưởng các danh hiệu theo Luật thi đua, khen thưởng 86 - 86 12 - 12 13 - 13 176 - 176 19 Thuê phương tiện vận chuyển 3 - 3 3 - 3 13 - 13 173 - 173 TT Danh mục 2.7. Dịch vụ dịch thuật, phiên dịch cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân là người nước ngoài, không biết tiếng phổ thông và các người đang.. 2.8.1. Dịch vụ tìm kiếm nạn nhân bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp tìm được người đang trong quá trình xác định là nạn nhân hoặc người đang trong quá trình.. 2.8.2. Dịch vụ tìm kiếm người đang trong quá trình xác định là nạn nhân bỏ trốn/đi lạc - Trường hợp không tìm được người đang trong quá trình xác định là nạn nhân (tính trên 1 cuộc) (tính trên 1 người) (tính trên 1 người) Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý 1 Phụ cấp lưu trú - - - 475 - 475 550 - 550 2 Chi phí đi lại bằng phương tiện cá nhân - - - 4.400 - 4.400 4.987 - 4.987 3 Tiền vé máy bay, tầu , xe 0 - 0 491 - 491 524 - 524 4 Tiền thuê phòng ngủ 27 - 27 163 - 163 179 - 179 5 Khoán công tác phí 19 - 19 1.278 - 1.278 1.430 - 1.430 6 Làm thêm giờ 192 - 192 21.443 - 21.443 23.516 - 23.516 7 Phụ cấp độc hại bằng hiện vật - - - 374 - 374 453 - 453 8 Đào tạo, Tập huấn 12 - 12 332 - 332 354 - 354 9 Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách báo tạp chí thư viện 5 - 5 166 - 166 192 - 192 10 Chi Phúc lợi tập thể 27 - 27 8.804 - 8.804 10.071 - 10.071 11 Hội nghị tổng kết và triển khai nhiệm vụ 44.165 - 44.165 137 - 137 158 - 158 12 Hội nghị cán bộ viên chức, người lao động (Bao gồm: VPP, tài liệu, mời cơm và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 4 - 4 133 - 133 154 - 154 13 Hội nghị sơ kết 6 tháng đầu năm và triển khai 6 tháng cuối năm (Bao gồm: VPP, tài liệu, ăn tăng cường, quà tặng và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 4 - 4 141 - 141 146 - 146 14 Hội nghị kiểm điểm, đánh giá đảng viên, viên chức, người lao động 4 - 4 163 - 163 169 - 169 15 Chi hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn, ngày truyền thống,.. - - - 1.782 - 1.782 1.957 - 1.957 16 Tổ chức đi thăm quan, học tập kinh nghiệm - - - 1.193 - 1.193 1.415 - 1.415 17 Trang phục, đồng phục cho cán bộ, nhân viên - - - 700 - 700 814 - 814 18 Chi khen thưởng các danh hiệu theo Luật thi đua, khen thưởng 0 - 0 1.943 - 1.943 2.200 - 2.200 19 Thuê phương tiện vận chuyển - - - 633 - 633 579 - 579 TT Danh mục 2.9.1. Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại bệnh viện có thân nhân 2.9.2. Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại bệnh viện không có thân nhân 2.9.3. Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại Trung tâm có thân nhân (tính trên 1 người) (tính trên 1 người) (tính trên 1 người) Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý 1 Phụ cấp lưu trú 797 - 797 992 - 992 1.004 - 1.004 2 Chi phí đi lại bằng phương tiện cá nhân 2.561 - 2.561 2.231 - 2.231 1.501 - 1.501 3 Tiền vé máy bay, tầu , xe 392 - 392 440 - 440 284 - 284 4 Tiền thuê phòng ngủ 212 - 212 270 - 270 250 - 250 5 Khoán công tác phí 1.311 - 1.311 1.638 - 1.638 1.506 - 1.506 6 Làm thêm giờ 21.511 - 21.511 28.502 - 28.502 25.683 - 25.683 7 Phụ cấp độc hại bằng hiện vật 175 - 175 281 - 281 383 - 383 8 Đào tạo, Tập huấn 264 - 264 381 - 381 312 - 312 9 Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách báo tạp chí thư viện 432 - 432 519 - 519 574 - 574 10 Chi Phúc lợi tập thể 13.736 - 13.736 17.136 - 17.136 16.374 - 16.374 11 Hội nghị tổng kết và triển khai nhiệm vụ 239 - 239 280 - 280 273 - 273 12 Hội nghị cán bộ viên chức, người lao động (Bao gồm: VPP, tài liệu, mời cơm và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 232 - 232 272 - 272 265 - 265 13 Hội nghị sơ kết 6 tháng đầu năm và triển khai 6 tháng cuối năm (Bao gồm: VPP, tài liệu, ăn tăng cường, quà tặng và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 129 - 129 181 - 181 132 - 132 14 Hội nghị kiểm điểm, đánh giá đảng viên, viên chức, người lao động 149 - 149 209 - 209 152 - 152 15 Chi hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn, ngày truyền thống,.. 1.095 - 1.095 770 - 770 248 - 248 16 Tổ chức đi thăm quan, học tập kinh nghiệm 2.776 - 2.776 2.308 - 2.308 1.887 - 1.887 17 Trang phục, đồng phục cho cán bộ, nhân viên 1.308 - 1.308 1.089 - 1.089 876 - 876 18 Chi khen thưởng các danh hiệu theo Luật thi đua, khen thưởng 2.635 - 2.635 3.149 - 3.149 2.991 - 2.991 19 Thuê phương tiện vận chuyển 5.783 - 5.783 4.145 - 4.145 3.555 - 3.555 TT Danh mục 2.9.4. Dịch vụ tang lễ cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tử vong tại Trung tâm không có thân nhân 2.10. Thờ cúng (trường hợp không có thân nhân) (tính trên 1 người) (tính trên 1 lượt) Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý 1 Phụ cấp lưu trú 1.138 - 1.138 56 - 56 2 Chi phí đi lại bằng phương tiện cá nhân 4.018 - 4.018 113 - 113 3 Tiền vé máy bay, tầu , xe 477 - 477 24 - 24 4 Tiền thuê phòng ngủ 300 - 300 15 - 15 5 Khoán công tác phí 1.778 - 1.778 100 - 100 6 Làm thêm giờ 37.876 - 37.876 1.753 - 1.753 7 Phụ cấp độc hại bằng hiện vật 1.459 - 1.459 26 - 26 8 Đào tạo, Tập huấn 606 - 606 26 - 26 9 Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách báo tạp chí thư viện 564 - 564 27 - 27 10 Chi Phúc lợi tập thể 17.460 - 17.460 1.321 - 1.321 11 Hội nghị tổng kết và triển khai nhiệm vụ 274 - 274 17 - 17 12 Hội nghị cán bộ viên chức, người lao động (Bao gồm: VPP, tài liệu, mời cơm và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 268 - 268 19 - 19 13 Hội nghị sơ kết 6 tháng đầu năm và triển khai 6 tháng cuối năm (Bao gồm: VPP, tài liệu, ăn tăng cường, quà tặng và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 175 - 175 15 - 15 14 Hội nghị kiểm điểm, đánh giá đảng viên, viên chức, người lao động 199 - 199 12 - 12 15 Chi hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn, ngày truyền thống,.. 300 - 300 10 - 10 16 Tổ chức hoạt động kỷ niệm các ngày của đối tượng (Ngày khuyết tật Việt Nam, Ngày quốc tế thiếu nhi, Ngày quốc tế người khuyết tật, Tết trung thu, Ngày quốc tế người cao tuổi,...) 17 Tổ chức đi thăm quan, học tập kinh nghiệm 1.620 - 1.620 42 - 42 18 Trang phục, đồng phục cho cán bộ, nhân viên 748 - 748 31 - 31 19 Chi khen thưởng các danh hiệu theo Luật thi đua, khen thưởng 3.103 - 3.103 208 - 208 20 Thuê phương tiện vận chuyển 1.759 - 1.759 29 - 29 TT Danh mục 2.11. Hỗ trợ giám định tư pháp 3.1. Dịch vụ bàn giao người đang trong quá trình xác định là nạn nhân cho gia đình tại Trung tâm (tính trên 1 người) (tính trên 1 người) Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý 1 Phụ cấp lưu trú 1.163 - 1.163 12 - 12 2 Chi phí đi lại bằng phương tiện cá nhân 2.827 - 2.827 842 - 842 3 Tiền vé máy bay, tầu , xe 354 - 354 93 - 93 4 Tiền thuê phòng ngủ 294 - 294 10 - 10 5 Khoán công tác phí 1.744 - 1.744 47 - 47 6 Làm thêm giờ 32.040 - 32.040 1.164 - 1.164 7 Phụ cấp độc hại bằng hiện vật 899 - 899 29 - 29 8 Đào tạo, Tập huấn 428 - 428 25 - 25 9 Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách báo tạp chí thư viện 686 - 686 4 - 4 10 Chi Phúc lợi tập thể 17.971 - 17.971 236 - 236 11 Hội nghị tổng kết và triển khai nhiệm vụ 303 - 303 11 - 11 12 Hội nghị cán bộ viên chức, người lao động (Bao gồm: VPP, tài liệu, mời cơm và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 296 - 296 11 - 11 13 Hội nghị sơ kết 6 tháng đầu năm và triển khai 6 tháng cuối năm (Bao gồm: VPP, tài liệu, ăn tăng cường, quà tặng và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 141 - 141 11 - 11 14 Hội nghị kiểm điểm, đánh giá đảng viên, viên chức, người lao động 161 - 161 12 - 12 15 Chi hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn, ngày truyền thống,.. 299 - 299 441 - 441 16 Tổ chức hoạt động kỷ niệm các ngày của đối tượng (Ngày khuyết tật Việt Nam, Ngày quốc tế thiếu nhi, Ngày quốc tế người khuyết tật, Tết trung thu, Ngày quốc tế người cao tuổi,...) 17 Tổ chức đi thăm quan, học tập kinh nghiệm 1.278 - 1.278 192 - 192 18 Trang phục, đồng phục cho cán bộ, nhân viên 603 - 603 90 - 90 19 Chi khen thưởng các danh hiệu theo Luật thi đua, khen thưởng 3.357 - 3.357 119 - 119 20 Thuê phương tiện vận chuyển 1.419 - 1.419 96 - 96 TT Danh mục 3.2. Dịch vụ hỗ trợ đưa người đang trong quá trình xác định là nạn nhân về địa phương 3.3. Dịch vụ hỗ trợ người đang trong quá trình xác định là nạn nhân tự về gia đình, cộng đồng 3.4. Dịch vụ chuyển người đang trong quá trình xác định là nạn nhân đến các cơ quan, đơn vị khác (tính trên 1 người) (tính trên 1 người) (tính trên 1 người) Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý Tổng Chi trực tiếp Chi quản lý 1 Phụ cấp lưu trú - - - 12 - 12 135 - 135 2 Chi phí đi lại bằng phương tiện cá nhân 480 - 480 842 - 842 4.736 - 4.736 3 Tiền vé máy bay, tầu , xe - - - 93 - 93 659 - 659 4 Tiền thuê phòng ngủ 250 - 250 10 - 10 78 - 78 5 Khoán công tác phí 127 - 127 47 - 47 395 - 395 6 Làm thêm giờ 749 - 749 1.164 - 1.164 8.228 - 8.228 7 Phụ cấp độc hại bằng hiện vật 15.220 - 15.220 29 - 29 0 - 0 8 Đào tạo, Tập huấn 2.822 - 2.822 25 - 25 165 - 165 9 Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách báo tạp chí thư viện 243 - 243 4 - 4 44 - 44 10 Chi Phúc lợi tập thể 95 - 95 236 - 236 3.122 - 3.122 11 Hội nghị tổng kết và triển khai nhiệm vụ - - - 11 - 11 93 - 93 12 Hội nghị cán bộ viên chức, người lao động (Bao gồm: VPP, tài liệu, mời cơm và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 136 - 136 11 - 11 90 - 90 13 Hội nghị sơ kết 6 tháng đầu năm và triển khai 6 tháng cuối năm (Bao gồm: VPP, tài liệu, ăn tăng cường, quà tặng và các chi phí khác phục vụ hội nghị: nước uống, ma két, hoa hội nghị,...) 132 - 132 11 - 11 85 - 85 14 Hội nghị kiểm điểm, đánh giá đảng viên, viên chức, người lao động 136 - 136 12 - 12 99 - 99 15 Chi hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn, ngày truyền thống,.. 160 - 160 441 - 441 2.706 - 2.706 16 Tổ chức hoạt động kỷ niệm các ngày của đối tượng (Ngày khuyết tật Việt Nam, Ngày quốc tế thiếu nhi, Ngày quốc tế người khuyết tật, Tết trung thu, Ngày quốc tế người cao tuổi,...) 17 Tổ chức đi thăm quan, học tập kinh nghiệm - - - 192 - 192 1.204 - 1.204 18 Trang phục, đồng phục cho cán bộ, nhân viên 30 - 30 90 - 90 598 - 598 19 Chi khen thưởng các danh hiệu theo Luật thi đua, khen thưởng - - - 119 - 119 972 - 972 20 Thuê phương tiện vận chuyển - - - 96 - 96 610 - 610 3.6. ĐỊNH MỨC CHO NGƯỜI ĐANG TRONG QUÁ TRÌNH XÁC ĐỊNH LÀ NẠN NHÂN Định mức chi cho người đang trong quá trình xác định là nạn nhân thực hiện theo mức chi quy định hiện hành của Thành phố Hà Nội hoặc Trung ương. [1] Điều 4 Nghị định 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập: Các công việc hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện quản lý và áp dụng chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật lao động, pháp luật dân sự và quy định của pháp luật khác có liên quan, gồm: - Lái xe, bảo vệ, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này; - Lễ tân, phục vụ; tạp vụ; trông giữ phương tiện; bảo trì, bảo dưỡng, vận hành trụ sở, trang thiết bị, máy móc phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị; [1] Đi ề u 4 N g h ị đ ị n h 1 1 1 / 2 0 2 2 /N Đ -CP n gà y 3 0 t h á n g 1 2 n ă m 20 2 2 v ề hợ p đ ồn g đ ố i v ớ i m ộ t số l o ạ i c ôn g v i ệ c tr o n g c ơ q u a n h à n h c h í n h v à đ ơ n v ị sự n g hi ệ p c ôn g l ậ p: C á c c ôn g v i ệ c h ỗ tr ợ , p h ụ c v ụ t r on g c ơ q u a n h àn h c h í n h v à đ ơ n v ị sự n g hi ệ p cô n g l ậ p th ự c hi ệ n q uả n lý v à á p d ụn g c h ế độ , c h í n h s ác h t h e o q u y đ ị n h c ủ a ph á p l u ậ t lao đ ộ n g , p h á p l u ậ t d â n sự v à qu y đ ị n h c ủ a ph á p l u ậ t k h á c c ó l i ê n qu a n , gồ m: - L á i xe , b ả o vệ , t r ừ tr ư ờn g h ợ p q u y đ ị n h t ạ i kh o ả n 2 Đ i ề u n à y ; - L ễ tâ n , p h ụ c v ụ ; t ạ p v ụ ; tr ô n g g i ữ p hư ơ n g t i ệ n ; b ả o tr ì , b ả o d ư ỡ n g , vậ n h àn h t r ụ s ở , tra n g t h i ế t b ị, m á y m ó c p h ụ c v ụ h o ạ t độn g c ủ a c ơ q u a n , t ổ c hứ c , đơ n vị; - C ôn g v i ệ c h ỗ tr ợ , p h ụ c v ụ k h á c t h u ộ c d an h m ụ c v ị trí v i ệ c làm h ỗ tr ợ , p h ụ c v ụ t r on g c ơ q u a n h àn h c h í n h v à đơ n v ị sự n g hi ệ p cô n g l ậ p kh ôn g đ ư ợ c xá c đ ị n h là c ô n g c h ứ c , v iên c h ứ c t h e o qu y đ ị n h c ủ a ph á p l u ậ t. [1] Điều 4 Nghị định 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập: Các công việc hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện quản lý và áp dụng chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật lao động, pháp luật dân sự và quy định của pháp luật khác có liên quan, gồm: - Lái xe, bảo vệ, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này;