‹ Danh sách văn bản
08/2026/QĐ-UBND Quyết định Thuế – Phí – Lệ phí

Quyết định 08/2026/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Chưa rõ hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 08/2026/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 30 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN KHAI THÁC NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Thực hiện Công văn số 7487/BTC-VP ngày 07 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính về việc thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2026 làm cơ sở để tính toán, xác định mức thu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

2. Đối tượng áp dụng:

Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác định, thu, nộp tiền thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I).

Đối với quặng Bouxite Laterit thì giá tính thuế tài nguyên thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 3 và tiết c2 điểm 5.1 khoản 5 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên:

a) Trường hợp sau khi trừ chi phí chế biến thành sản phẩm Alumin, Hydrat, giá tính thuế tài nguyên cao hơn giá tính thuế tài nguyên quặng Bouxite Laterit được Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này thì nộp theo mức giá cao hơn.

b) Trường hợp sau khi trừ chi phí chế biến thành sản phẩm Alumin, Hydrat, giá tính thuế tài nguyên thấp hơn giá tính thuế tài nguyên quặng Bouxite Laterit được Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này thì nộp bằng giá tính thuế tài nguyên quặng Bouxite Laterit được Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định.

2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II).

3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục III).

4. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục IV).

5. Các loại tài nguyên khác nếu có phát sinh trên địa bàn tỉnh nhưng không có trong các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này thì áp dụng mức giá trung bình của khung giá theo quy định tại các Phụ lục IV, VI ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau (được thay thế bởi các Phụ lục kèm theo Công văn số 7487/BTC-VP ngày 07 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính) và Phụ lục I, II, III, V, VII ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC.

6. Giá tính thuế tài nguyên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 18 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên và Thông tư số 41/2024/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên).

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại Thông tư số 41/2024/TT-BTC đối với trường hợp điều chỉnh, bổ sung Khung giá tính thuế tài nguyên hoặc phát sinh loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện định mức sử dụng tài nguyên làm căn cứ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác để tính thuế tài nguyên theo quy định tại tiết a điểm 5.1 khoản 5 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC.

3. Thuế tỉnh Lâm Đồng trực tiếp quản lý thu thuế tài nguyên niêm yết công khai Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác theo quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC; cung cấp cho Sở Tài chính các hồ sơ có liên quan đến việc kê khai, thu, nộp thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên có giá tính thuế tài nguyên theo quy định tại Quyết định này vượt quá mức tối đa theo khung giá theo quy định của Bộ Tài chính tại Thông tư số 44/2017/TT-BTC và Thông tư số 05/2020/TT-BTC.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 02 năm 2026.

2. Quyết định này thay thế các Quyết định:

a) Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ) quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

b) Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông (cũ) ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

c) Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (cũ) quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Thuận; Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (cũ) sửa đổi, bổ sung nội dung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (cũ) sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017 và một số mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (cũ) sửa đổi, bổ sung nội dung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công Thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XVI, Trưởng Thuế tỉnh Lâm Đồng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính (Vụ pháp chế);
- Cục KTVB và XLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lâm Đồng;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Các Trung tâm: Hạ tầng và Công nghệ số tỉnh, Lưu trữ lịch sử tỉnh, Thông tin và Hội nghị tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT, KTTH (KS)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Ngọc Hiệp

 

PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên năm 2026  (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

I

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại

 

 

 

I1

 

 

 

Sắt

 

 

 

 

I101

 

 

Sắt kim loại

Tấn

8.000.000

 

I3

 

 

 

Titan

 

 

 

 

I302

 

 

Quặng titan sa khoáng

 

 

 

 

 

I30201

 

Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

Tấn

1.500.000

 

I9

 

 

 

Nhôm, Bouxite

 

 

 

 

I902

 

 

Quặng bouxite laterit

Tấn

390.000

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên năm 2026 (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

II

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

II1

 

 

 

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

74.300

 

II2

 

 

 

Đá, sỏi

 

 

 

 

II201

 

 

Sỏi

 

 

 

 

 

II20102

 

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

170.000

 

 

II202

 

 

Đá

 

 

 

 

 

II20201

 

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

 

 

 

 

 

 

II2020101

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2

m3

850.000

 

 

 

II20203

 

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

 

 

 

 

 

 

II2020301

Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

120.200

 

 

 

 

II2020302

Đá hộc

m3

260.800

 

 

 

 

II2020303

Đá cấp phối

m3

277.600

 

 

 

 

II2020304

Đá dăm các loại

m3

317.400

 

 

 

 

II2020305

Đá lô ca

m3

251.100

 

 

 

 

II2020307

Đá bụi, mạt đá

m3

243.400

 

 

 

II20204

 

Đá bazan dạng cục, cột (trụ)

m3

1.500.000

 

II5

 

 

 

Cát

 

 

 

 

II501

 

 

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

130.000

 

 

II502

 

 

Cát xây dựng

 

 

 

 

 

II50202

 

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

254.100

 

II7

 

 

 

Đất làm gạch, ngói

m3

119.000

 

II8

 

 

 

Đá Granite

 

 

 

 

II803

 

 

Đá Granite màu tím, trắng

m3

1.750.000

 

 

II804

 

 

Đá Granite màu khác

m3

3.400.000

 

 

II806

 

 

Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)

m3

900.000

 

II11

 

 

 

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)

 

 

 

 

II1101

 

 

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

Tấn

300.000

 

 

II1102

 

 

Cao lanh đã rây

Tấn

802.000

 

II24

 

 

 

Khoáng sản không kim loại khác

 

 

 

 

II2407

 

 

Sét Bentonite

m3

210.000

 

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên năm 2026 (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

III

 

 

 

 

Sản phẩm của rừng tự nhiên

 

 

 

III1

 

 

 

Gỗ nhóm I

 

 

 

 

III111

 

 

Hương

 

 

 

 

 

III11101

 

D<25cm

m3

7.500.000

 

III2

 

 

 

Gỗ nhóm II

 

 

 

 

III205

 

 

Kiền kiền

 

 

 

 

 

III20501

 

D<25cm

m3

4.200.000

 

 

 

III20502

 

25cm≤D<50cm

m3

7.300.000

 

 

 

III20503

 

D≥ 50 cm

m3

13.300.000

 

III3

 

 

 

Gỗ nhóm III

 

 

 

 

III301

 

 

Bằng lăng

m3

5.000.000

 

 

III304

 

 

Chò chỉ

 

2.900.000

 

 

 

III30401

 

D<25cm

m3

2.900.000

 

 

III308

 

 

Giỗi

 

 

 

 

 

III30801

 

D<25cm

m3

6.300.000

 

 

 

III30802

 

25cm≤D<50cm

m3

9.100.000

 

 

 

III30803

 

D≥ 50 cm

m3

13.000.000

 

III4

 

 

 

Gỗ nhóm IV

 

 

 

 

III412

 

 

Thông ba lá

m3

2.900.000

 

 

III803

 

 

Nứa

 

 

 

 

 

III80301

 

D<7cm

Cây

4.800

 

 

III808

 

 

Lồ ô

 

 

 

 

 

III80802

 

6cm≤D<10cm

Cây

15.000

 

III11

 

 

 

Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên

Các địa phương quy định theo đặc thù tại địa phương

 

 

 

III1101

 

 

Vàng đắng (tươi)

kg

6.000

 

 

III1102

 

 

Chai cục

kg

2.500

 

 

III1103

 

 

Vỏ Bời lời (tươi)

kg

2.000

 

 

III1104

 

 

Vỏ Quế

kg

10.000

 

 

III1105

 

 

Dầu Rái

kg

5.000

 

 

III1106

 

 

Dăm bột nhang

 

 

 

 

 

III110601

 

Dăm gỗ thông thường

kg

4.000

 

 

 

III110602

 

Dăm gỗ quý hiếm nhóm II A

kg

8.000

 

 

III1107

 

 

Nhựa Thông

kg

15.000

 

 

III1108

 

 

Đót

kg

5.000

 

 

III1109

 

 

Quả ươi (khô)

kg

20.000

 

 

III1110

 

 

Quả Cà na (tươi)

kg

6.000

 

 

III1111

 

 

Quả Sấu (tươi)

kg

3.000

 

 

III1112

 

 

Riềng rừng (Riềng gió) tươi

kg

1.000

 

 

III1113

 

 

Đác (Đoóc) cây, cành, lá

kg

1.000

 

 

III1114

 

 

Cây Kè (cọ)

cây

900.000

 

 

III1115

 

 

Tinh dầu Xá xị

kg

100.000

 

 

III1116

 

 

Song Mây

 

 

 

 

 

III111601

 

Song đá, song tàu cát

kg

5.000

 

 

 

III111602

 

Song nước

kg

4.000

 

 

 

III111603

 

Song bột

kg

6.000

 

 

 

III111604

 

Mây nước, mây rã, mây sáo, mây nếp

kg

3.000

 

 

III1117

 

 

Than củi

 

 

 

 

 

III111701

 

Than củi loại 1 (than hầm)

kg

5.000

 

 

 

III111702

 

Than củi loại 2 (than hoa)

kg

3.000

 

 

III1118

 

 

Măng các loại

 

 

 

 

 

III111801

 

Măng tươi

kg

5.500

 

 

 

III111802

 

Măng khô

kg

70.000

 

 

III1119

 

 

Huyết đằng

 

 

 

 

 

III111901

 

Huyết đằng (tươi)

kg

2.000

 

 

 

III111902

 

Huyết đằng (Khô)

kg

10.000

 

 

III1120

 

 

Le, sậy

Tấn

761.900

 

 

III1121

 

 

Các loại khác thuộc họ nhà tre

 

 

 

 

 

III112101

 

D<6cm

Cây

8.000

 

 

 

III112102

 

6cm≤D<10cm

Cây

15.000

 

 

 

III112103

 

D≥ 10 cm

Cây

20.000

 

 

III1122

 

 

Nguyên liệu giấy

Kg

600

 

 

III1123

 

 

Vỏ vừng

Kg

500

 

 

III1124

 

 

Lá buông

Kg

3.900

 

 

III1125

 

 

Nấm tre

 

 

 

 

 

III112501

 

Tươi

Kg

90.000

 

 

 

III112502

 

Khô

Kg

180.000

V

 

 

 

 

Nước thiên nhiên

 

 

 

V1

 

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên

 

 

 

PHỤ LỤC IV

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN 8

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên năm 2026 (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

 

 

 

 

 

nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

V101

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

V10101

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

m3

325.000

 

 

V102

 

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

V10201

 

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

201.300

 

V2

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

 

 

 

 

V201

 

 

Nước mặt

m3

4.700

 

 

V202

 

 

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

5.800

 

V3

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

 

 

 

 

V301

 

 

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

70.800

 

 

V302

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

42.700

 

 

V303

 

 

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng

m3

3.200

 

 

Số hiệu08/2026/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Lĩnh vựcThuế – Phí – Lệ phí
Ngày ban hành30/01/2026
Ngày hiệu lực10/02/2026
Nơi ban hànhTỉnh Lâm Đồng
Người kýVõ Ngọc Hiệp
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH SỐ 08/2026/QĐ-UBND QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN KHAI THÁC NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành nhằm xác định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2026. Đây là căn cứ cốt lõi để các cơ quan quản lý nhà nước thực hiện việc quản lý, thu thuế và các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thực hiện nghĩa vụ tài chính trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định chi tiết Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2026, làm cơ sở pháp lý để tính toán và xác định mức thu thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên được khai thác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác xác định, quản lý thu và nộp tiền thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 2. Quy định chi tiết về Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2026 Bảng giá tính thuế tài nguyên được phân chia cụ thể theo từng nhóm tài nguyên đi kèm các phụ lục chuyên biệt và nguyên tắc áp dụng như sau: Khoáng sản kim loại (Phụ lục I): Quy định giá tính thuế đối với các loại khoáng sản kim loại. Riêng đối với quặng Bouxite Laterit, giá tính thuế tài nguyên được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính với hai trường hợp cụ thể: Trường hợp 1: Nếu giá tính thuế tài nguyên sau khi trừ chi phí chế biến thành sản phẩm Alumin, Hydrat mà cao hơn mức giá quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này thì nộp theo mức giá cao hơn. Trường hợp 2: Nếu giá tính thuế tài nguyên sau khi trừ chi phí chế biến thấp hơn mức giá quy định tại Phụ lục I thì nộp theo mức giá quy định tại Phụ lục I do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành. Khoáng sản không kim loại (Phụ lục II): Áp dụng bảng giá chi tiết đối với nhóm khoáng sản không kim loại khai thác trên địa bàn. Sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục III): Quy định mức giá tính thuế cụ thể đối với các loại sản phẩm lâm sản khai thác từ nguồn gốc rừng tự nhiên. Nước thiên nhiên (Phụ lục IV): Xác định giá tính thuế đối với các nguồn nước thiên nhiên phục vụ cho các mục đích sử dụng khác nhau. Xử lý đối với tài nguyên phát sinh ngoài danh mục: Trường hợp phát sinh các loại tài nguyên khác trên địa bàn tỉnh nhưng chưa được quy định trong các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, mức giá tính thuế sẽ được áp dụng theo mức giá trung bình của khung giá quy định tại các văn bản của Bộ Tài chính (Thông tư số 44/2017/TT-BTC, Công văn số 7487/BTC-VP và Thông tư số 05/2020/TT-BTC). Nguyên tắc xác định giá: Giá tính thuế tài nguyên quy định tại văn bản này là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) và chi phí vận chuyển, tuân thủ nghiêm ngặt các hướng dẫn tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 174/2016/TT-BTC và Thông tư số 41/2024/TT-BTC). 3. Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện Để đảm bảo việc thực thi quyết định được đồng bộ và hiệu quả, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chuyên môn: Sở Tài chính: Chịu trách nhiệm thực hiện các thủ tục theo quy định tại Thông tư số 41/2024/TT-BTC khi có sự điều chỉnh, bổ sung Khung giá tính thuế tài nguyên hoặc khi phát sinh các loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá chung. Sở Nông nghiệp và Môi trường: Có trách nhiệm chủ trì hướng dẫn thực hiện các định mức sử dụng tài nguyên. Đây là căn cứ kỹ thuật quan trọng để quy đổi từ sản phẩm tài nguyên thu được ra sản lượng tài nguyên khai thác thực tế phục vụ cho việc tính thuế theo quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC. Thuế tỉnh Lâm Đồng: Thực hiện niêm yết công khai Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác tại các trụ sở cơ quan thuế trực tiếp quản lý. Đồng thời, có trách nhiệm cung cấp cho Sở Tài chính các hồ sơ liên quan đến kê khai, thu, nộp thuế đối với các loại tài nguyên có mức giá tính thuế vượt quá mức tối đa của khung giá do Bộ Tài chính quy định tại Thông tư số 44/2017/TT-BTC và Thông tư số 05/2020/TT-BTC. 4. Điều khoản thi hành và hiệu lực pháp lý Quyết định quy định rõ thời gian có hiệu lực và các văn bản bị thay thế nhằm đảm bảo tính liên tục và thống nhất của hệ thống pháp luật địa phương: Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2026. Các văn bản bị thay thế hoàn toàn: Quyết định này thay thế cho các văn bản quy phạm pháp luật trước đây của các địa phương liên quan, bao gồm: Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ) quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông (cũ) ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (cũ) quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Thuận và các quyết định sửa đổi, bổ sung liên quan gồm Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2020 và Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2024. Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công Thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XVI; Trưởng Thuế tỉnh Lâm Đồng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc Quyết định này.

  • Quyết định 41/2017/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
  • Quyết định 19/2020/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 41/2017/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
  • Quyết định 08/2024/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 2 Điều 1 Quyết định 41/2017/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh và mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định 19/2020/QĐ-UBND sửa đổi nội dung khoản 1 Điều 1 Quyết định 41/2017/QĐ-UBND do tỉnh Bình Thuận ban hành
  • Quyết định 52/2024/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
  • Quyết định 34/2025/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
  • Quyết định 04/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
  • Quyết định 08/2026/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
  • Luật thuế tài nguyên năm 2009
  • Nghị định 50/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên 2009
  • Luật sửa đổi các Luật về thuế 2014
  • Nghị định 12/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế
  • Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
  • Thông tư 174/2016/TT-BTC sửa đổi điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
  • Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
  • Công văn 7487/BTC-VP năm 2017 thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư 44/2017/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành
  • Thông tư 05/2020/TT-BTC sửa đổi Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
  • Thông tư 41/2024/TT-BTC sửa đổi Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
  • Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2025
  • Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
  • Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2025