Quyết định 017/2025/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Số hiệu: 017/2025/QĐ-UBND Ngày ban hành: 27/10/2025 Ngày hiệu lực: 10/11/2025 Tình trạng: Chưa xác định Nguồn tra cứu: vanban.phaplyvn.com ====================================================================== ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 017/2025/QĐ-UBND Đắk Lắk, ngày 27 tháng 10 năm 2025 QUYẾT ĐỊNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI DỊCH VỤ ĐIỀU DƯỠNG LUÂN PHIÊN NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Căn cứ Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị; Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 535/TTr-SNV ngày 07 tháng 6 năm 2025; văn bản số 02134/SNV-NCC ngày 16 tháng 10 năm 2025; Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Đối tượng áp dụng a) Sở Nội vụ. b) Trung tâm Điều dưỡng Người có công tỉnh thực hiện dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công với cách mạng theo hình thức giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước. c) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến dịch vụ điều dưỡng người có công với cách mạng. Điều 2. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công với cách mạng Định mức kinh tế - kỹ thuật được hiểu là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, trang thiết bị cần thiết để hoàn thành một công việc trong quy trình cung cấp dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công với cách mạng nhằm đạt được các tiêu chuẩn theo quy định. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần: 1. Định mức lao động: Định mức lao động là mức tiêu hao lao động cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc điều dưỡng luân phiên người có công với cách mạng; bao gồm định mức lao động lãnh đạo quản lý, lao động nghiệp vụ chuyên ngành, lao động nghiệp vụ chuyên môn dùng chung, lao động hỗ trợ phục vụ. a) Lao động lãnh đạo quản lý là lao động được giao hoặc bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý từ cấp phó trở lên; có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc các chuyên ngành phù hợp với công tác nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công. b) Lao động nghiệp vụ chuyên ngành là lao động đang làm công việc tại các vị trí chuyên môn, kỹ thuật; đã qua đào tạo chuyên môn, kỹ thuật, có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành phù hợp công tác điều dưỡng người có công với cách mạng, gồm: tâm lý học, y học, dược học và các ngành có liên quan khác. c) Lao động nghiệp vụ chuyên môn dùng chung là lao động làm công việc tại các vị trí việc làm như: hành chính, tổng hợp, quản trị văn phòng, tổ chức cán bộ, kế hoạch tài chính và các vị trí việc làm không giữ chức danh nghề nghiệp chuyên ngành của đơn vị sự nghiệp công lập. d) Lao động hỗ trợ, phục vụ là lao động giản đơn như: Bảo vệ, lái xe, cấp dưỡng và các loại lao động tương tự. 2. Định mức thiết bị: a) Định mức thiết bị là số lượng, thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc điều dưỡng luân phiên người có công và nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh, người có công. b) Định mức thiết bị không bao gồm số lượng, thời gian sử dụng các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp. 3. Định mức vật tư là mức tiêu hao vật tư cần thiết để hoàn thành việc điều dưỡng luân phiên người có công với cách mạng theo tiêu chuẩn do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (nay là Bộ Nội vụ) ban hành. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo). Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nội vụ a) Chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực điều dưỡng luân phiên người có công với cách mạng tại Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật. b) Chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh định mức khi các yếu tố hình thành định mức thay đổi (nếu có). 2. Các sở, ngành, đơn vị có liên quan phối hợp với Sở Nội vụ trong công tác hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực điều dưỡng luân phiên người có công với cách mạng tại Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật. Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2025. 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của UBND tỉnh Phú Yên về việc quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực chăm sóc người có công trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Nội vụ; - Văn phòng Chính phủ; - Cục KTVB&QLXLVPHC (Bộ Tư pháp); - Vụ Pháp chế (Bộ Nội vụ); - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - UBMTTQ Việt Nam tỉnh; - CT, PCT UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - CVP, PCVP UBND tỉnh; - Báo và PT-TH Đắk Lắk; - Trung tâm CN và Cổng TTĐT tỉnh; - Lưu: VT, NV (LN_05b). TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đào Mỹ PHỤ LỤC I ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG DỊCH VỤ ĐIỀU DƯỠNG LUÂN PHIÊN NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 017/2025/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk) (Số lượng bình quân 72 người/đợt điều dưỡng) TT Nội dung công việc Số lao động cần có (người) Định mức (giờ làm việc) Lãnh đạo quản lý Nghiệp vụ chuyên ngành Nghiệp vụ chuyên môn dùng chung Hỗ trợ, phục vụ Lãnh đạo quản lý Nghiệp vụ chuyên ngành Nghiệp vụ chuyên môn dùng chung Hỗ trợ, phục vụ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A Hoạt động điều dưỡng 1 Đón, tiếp nhận đối tượng 1 1 2 - 0,5 0,5 0,5 - 2 Bố trí, bàn giao phòng nghỉ và trang thiết bị phòng nghỉ - 2 2 1 - 1 1 1 3 Họp đoàn, phổ biến quy định và cam kết thực hiện nội quy 1 1 2 - 0,75 0,75 0,75 - 4 Khám, kiểm tra sức khỏe đối tượng 1 2 - 1 8 8 - 8 5 Phục vụ ăn uống, vệ sinh - - 6 1 - - 8 8 6 Tổ chức triển khai các hoạt động điều dưỡng trong đợt 1 1 2 1 8 8 8 8 7 Quản lý, kiểm tra thực hiện nội quy, đảm bảo an ninh và quân số điều dưỡng 1 1 2 1 8 8 8 8 8 Khám, đánh giá sức khỏe của đối tượng cuối đợt điều dưỡng - 2 - - - 8 - - 9 Họp tổng kết 1 1 2 1 1 1 1 1 10 Bàn giao đối tượng điều dưỡng 1 2 2 1 1 1 1 1 B Hoạt động hành chính 1 Quản lý bộ phận hành chính, thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ, viên chức và người lao động 1 1 2 - 8 8 8 - 2 Trực sửa chữa điện nước, đảm bảo an ninh - - - 3 - - - 24 TỔNG 35,25 44,25 36,25 59 PHỤ LỤC II ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ, VẬT TƯ DỊCH VỤ ĐIỀU DƯỠNG LUÂN PHIÊN NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 017/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk) (Số lượng bình quân 72 người/đợt điều dưỡng) STT Nội dung Đơn vị tính Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức 1 Định mức trang thiết bị phục vụ chung 1.1 Máy giặt công nghiệp Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.008 1.2 Máy giặt Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.017 1.3 Máy sấy công nghiệp Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.008 1.4 Máy phát điện Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.008 1.5 Máy lau sàn nhà công nghiệp Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.008 1.6 Máy khuếch tán tinh dầu công nghiệp Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.013 1.7 Máy lọc nước Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.027 1.8 Quạt đứng Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.027 1.9 Xe ô tô Thực hiện theo Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ; Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 của UBND tỉnh 2 Trang thiết bị, đồ dùng phục vụ điều dưỡng 2.1 Xe đẩy thay ga Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.027 2.2 Xe đẩy dọn vệ sinh Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.027 2.3 Giường gỗ Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.6 2.4 Đệm Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.6 2.5 Chăn (chăn bông, chăn thu đông), drap, màn, gối Bộ/đợt điều dưỡng 12 4.8 2.6 Tủ đựng đồ cá nhân/Tủ âm tường Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.3 2.7 Rèm cửa Bộ/đợt điều dưỡng 36 0.8 2.8 Bàn, ghế uống nước Bộ/đợt điều dưỡng 96 0.3 2.9 Ti vi Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.48 2.10 Kệ ti vi/Giá treo ti vi Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.3 2.11 Điều hòa nhiệt độ (1 chiều hoặc 2 chiều) Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.3 2.12 Gương soi Chiếc/đợt điều dưỡng 36 0.8 2.13 Đồng hồ treo tường Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.48 2.14 Quạt trần Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.48 2.15 Quạt treo tường Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.48 2.16 Tủ lạnh Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.48 2.17 Khay, Ấm, chén, cốc uống nước Bộ/đợt điều dưỡng 12 2.4 2.18 Ấm đun nước Chiếc/đợt điều dưỡng 24 1.2 2.19 Phích đựng nước Chiếc/đợt điều dưỡng 12 2.4 2.20 Bình đựng nước nguội Chiếc/đợt điều dưỡng 12 2.4 2.21 Bộ đổ bã chè Chiếc/đợt điều dưỡng 12 2.4 2.22 Thau rửa mặt Chiếc/đợt điều dưỡng 12 2.4 2.23 Thau, chậu giặt đồ Chiếc/đợt điều dưỡng 12 2.4 2.24 Dép nhựa Đôi/đợt điều dưỡng 12 4.8 2.25 Giá phơi đồ Chiếc/đợt điều dưỡng 12 2.4 2.26 Móc phơi quần áo Chiếc/đợt điều dưỡng 24 12.0 2.27 Áo phao Chiếc/đợt điều dưỡng 12 1.0 2.28 Điện thoại cố định Chiếc/đợt điều dưỡng 24 1.2 2.29 Máy khuếch tán tinh Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.07 2.30 Sọt rác Chiếc/đợt điều dưỡng 12 2.4 2.31 Khay đựng đồ cá nhân trong nhà vệ sinh Chiếc/đợt điều dưỡng 12 2.4 2.32 Bình nóng lạnh Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.48 2.33 Tủ đựng đồ (kho) Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.02 2.34 Hệ thống khung inox để phơi chăn, drap,… Hệ thống/đợt điều dưỡng 96 0.01 2.35 Tủ để đầu giường Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.48 2.36 Dù che nắng mưa Chiếc/đợt điều dưỡng 12 2.4 2.38 Khăn tắm Chiếc/đợt điều dưỡng 12 9.6 2.39 Móc chìa khóa Chiếc/đợt điều dưỡng 2.4 2.40 Bàn ủi Chiếc/đợt điều dưỡng 12 2.4 2.41 Máy sấy tóc Chiếc/đợt điều dưỡng 12 2.4 2.42 Thùng rác Chiếc/đợt điều dưỡng 12 0.2 2.43 Quạt đứng Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.48 2.44 Bình chữa cháy Bộ/đợt điều dưỡng 36 0.07 2.45 Ổ cắm điện Cái/đợt điều dưỡng 24 1.20 3 Định mức trang thiết bị y tế 3.1 Trang thiết bị, công cụ dụng cụ y tế 3.1.1 Điều hòa nhiệt độ (1 chiều hoặc 2 chiều) Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.008 3.1.2 Quạt trần Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.013 3.1.3 Quạt treo tường Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.013 3.1.4 Bộ Bàn ghế làm việc Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.008 3.1.5 Khẩu trang y tế Chiếc/đợt điều dưỡng 12 3.1.6 Găng tay y tế Đôi/đợt điều dưỡng 72 3.1.7 Đồng phục dành cho bác sĩ, y sĩ, y tá, hộ lý Bộ/đợt điều dưỡng 0.2 3.1.8 Nước rửa tay Lít/đợt điều dưỡng 0.10 3.1.9 Javel Lít/đợt điều dưỡng 0.01 3.1.10 Huyết áp kế Bộ/đợt điều dưỡng 0.13 3.1.11 Kéo y tế Chiếc/đợt điều dưỡng 0.13 3.1.12 Kẹp panh y tế Chiếc/đợt điều dưỡng 0.13 3.1.13 Khay cấp phát thuốc Chiếc/đợt điều dưỡng 0.13 3.1.14 Bình ô xy Bình/đợt điều dưỡng 0.07 3.1.15 Kìm kẹp kim Chiếc/đợt điều dưỡng 0.13 3.1.16 Nhiệt kế Chiếc/đợt điều dưỡng 0.13 3.1.17 Hộp đựng dụng cụ y tế Hộp/đợt điều dưỡng 0.07 3.1.18 Bàn tiêm Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.008 3.1.19 Bàn khám bệnh Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.008 3.1.20 Giường gỗ Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.008 3.1.21 Tủ đựng thuốc Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.008 3.1.22 Đồng hồ treo tường Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.013 3.1.23 Cáng y tế Chiếc/đợt điều dưỡng 24 0.033 3.1.24 Nồi hấp tiệt trùng đựng dụng cụ y tế Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.008 3.1.25 Chăn, ga, màn, gối, nệm Bộ/đợt điều dưỡng 12 0.067 3.1.26 Ống tai nghe khám bệnh Chiếc/đợt điều dưỡng 12 0.133 3.1.27 Thùng rác Chiếc/đợt điều dưỡng 12 0.067 3.1.28 Bộ nẹp chân tay Bộ/đợt điều dưỡng 12 0.067 3.1.29 Xe lăn Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.008 3.2 Máy móc thiết bị y tế dùng trong công tác tập phục hồi chức năng 3.2.1 Điều hòa nhiệt độ (1 chiều hoặc 2 chiều) Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.025 3.2.2 Quạt trần Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.08 3.2.3 Quạt treo tường Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.187 3.2.4 Máy chạy bộ điện Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.033 3.2.5 Xe đạp tập Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.033 3.2.6 Máy đi bộ lắc tay Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.025 3.2.7 Máy tập kéo tay đôi Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.008 3.2.8 Máy nước nóng lạnh Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.013 3.2.9 Máy tập tay vai đôi Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.017 3.2.10 Ghế massage Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.067 3.2.11 Máy massage chân Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.067 3.2.12 Giường vật lí trị liệu Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.107 3.2.14 Chậu gỗ ngâm chân Chiếc/đợt điều dưỡng 24 0.333 3.2.15 Cân sức khoẻ Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.013 3.2.16 Máy đo nồng độ oxy trong máu Chiếc/đợt điều dưỡng 36 0.022 3.2.17 Máy đo đường huyết Chiếc/đợt điều dưỡng 36 0.022 3.2.18 Đèn hồng ngoại gù Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.017 3.2.19 Máy masage lưng cột sống Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.017 3.2.20 Máy đo huyết áp tự động Chiếc/đợt điều dưỡng 36 0.044 3.2.21 Nhiệt kế điện tử Chiếc/đợt điều dưỡng 12 0.133 3.2.22 Bể ngâm chân trị liệu Hệ thống/đợt điều dưỡng 240 0.003 3.2.23 Ghế Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.125 3.2.24 Thiết bị, dụng cụ tập luyện ngoài trời (gồm: Thiết bị đi bộ trên không và xe đạp có mái che, thiết bị tập lưng eo, thiết bị tập đạp chân, thiết bị tập toàn thân, thiết bị tập chèo thuyền, máy massage có mái che....) Bộ/đợt điều dưỡng 96 0.008 3.2.25 Bàn bóng bàn Bàn/đợt điều dưỡng 96 0.017 3.2.26 Vợt bóng bàn Chiếc/đợt điều dưỡng 12 0.533 3.2.27 Sân Cầu lông Sân/đợt điều dưỡng 96 0.008 3.2.28 Vợt cầu lông Chiếc/đợt điều dưỡng 12 0.533 3.2.29 Thảm cầu lông Sân/đợt điều dưỡng 96 0.008 3.2.30 Sân bóng chuyền Sân/đợt điều dưỡng 96 0.008 3.2.31 Tủ nấu nước sôi Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.008 4 Định mức trang thiết bị, dụng cụ, vật tư phòng ăn 4.1 Điều hòa nhiệt độ Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.03 4.2 Tủ lạnh Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.01 4.3 Tủ đông Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.01 4.4 Tủ bảo ôn Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.01 4.5 Tủ bảo lưu thực phẩm Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.01 4.6 Dụng cụ lưu mẫu thức ăn Bộ/đợt điều dưỡng 12 0.40 4.7 Quạt trần Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.17 4.8 Quạt treo tường Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.05 4.9 Nồi cơm công nghiệp Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.027 4.10 Tủ hấp cơm Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.013 4.11 Bếp ga công nghiệp Hệ thống/đợt điều dưỡng 60 0.013 4.12 Bếp ga đôi Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.013 4.13 Bộ dụng cụ phục vụ nấu ăn, tại nhà bếp (nồi, chảo, đũa, dao, kéo, thớt, vợt, phin pha cà phê, thùng đựng đá, sọt nhựa phục vụ dọn, rửa chén bát, bộ đựng gia vị, chày cối, khay đựng ly - bê đồ ăn, chậu rửa thực phẩm các loại, rổ các loại, …) Bộ/đợt điều dưỡng 12 0.067 4.14 Bộ bàn ghế ngồi ăn (1 bàn, 8 ghế) Bộ/đợt điều dưỡng 96 0.083 4.15 Xe đẩy thức ăn Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.027 4.16 Máy xay sinh tố Chiếc/đợt điều dưỡng 24 0.067 4.17 Máy xay thịt Chiếc/đợt điều dưỡng 24 0.033 4.18 Bếp lẩu Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.133 4.19 Tô đựng cơm có nắp Chiếc/đợt điều dưỡng 12 1.333 4.20 Cân đồng hồ Chiếc/đợt điều dưỡng 12 0.067 4.21 Xô đựng đá, gắp đá Bộ/đợt điều dưỡng 12 0.333 4.22 Ly uống nước Chiếc/đợt điều dưỡng 12 4.8 4.23 Ly uống sữa, cà phê Chiếc/đợt điều dưỡng 12 9.6 4.24 Đũa Đôi/ đợt điều dưỡng 12 9.6 4.25 Thìa các loại Chiếc/đợt điều dưỡng 12 9.6 4.26 Bát Chiếc/đợt điều dưỡng 12 4.8 4.27 Bát đựng gia vị các loại Chiếc/đợt điều dưỡng 12 4.8 4.28 Đĩa các loại Chiếc/đợt điều dưỡng 12 9.6 4.29 Tô các loại Chiếc/đợt điều dưỡng 12 9.6 4.30 Bộ đựng gia vị trên bàn ăn (đựng nước nắm, tiêu, tương ớt,…) Bộ/đợt điều dưỡng 12 0.667 4.31 Bàn sơ chế thức ăn, chia thức ăn Chiếc/đợt điều dưỡng 12 0.133 4.32 Quầy cà phê Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.008 4.33 Tủ sấy chén Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.008 4.34 Tủ đun nước Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.008 4.35 Máy lọc nước Hệ thống/đợt điều dưỡng 60 0.013 4.36 Tủ đựng chén bát Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.04 4.37 Đồng hồ treo tường Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.027 4.38 Kệ inox để đồ dùng nhà bếp Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0.017 4.39 Quạt làm mát Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.053 4.40 Đồng phục dành cho nhân viên phục vụ bếp ăn Bộ/đợt điều dưỡng 12 0.333 4.41 Thùng đựng gạo Chiếc/đợt điều dưỡng 12 0.067 4.42 Hệ thống nước nóng năng lượng Hệ thống/đợt điều dưỡng 60 0.013 4.43 Hệ thống hút mùi Hệ thống/đợt điều dưỡng 60 0.013 4.44 Tivi Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.013 4.45 Máy nấu sữa Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.027 4.46 Bình đựng sữa, nước trái cây Chiếc/đợt điều dưỡng 12 0.133 4.47 Nồi áp suất Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.013 4.48 Máy ép trái cây Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0.027 4.49 Nồi hấp Chiếc/đợt điều dưỡng 12 0.067 4.50 Khăn trải bàn Chiếc/đợt điều dưỡng 12 1.333 4.51 Ống đũa Inox Chiếc/đợt điều dưỡng 12 0.667 4.52 Bộ ấm pha trà Bộ/đợt điều dưỡng 12 0.667 4.53 Bình inox ủ trà Chiếc/đợt điều dưỡng 12 0.067 4.54 Thùng rác Chiếc/đợt điều dưỡng 12 0.333 5 Vật tư, hàng hóa, nguyên nhiên vật liệu tiêu hao phục vụ đối tượng 5.1 Vật dụng, đồ dùng cá nhân phục vụ trực tiếp tại phòng nghỉ (gồm: Bàn chải đánh răng, kem đánh răng, khăn mặt, lược, dầu gội, sữa tắm…..) Bộ/người/đợt điều dưỡng 72 5.2 Trà Hộp/người/đợt điều dưỡng 72 5.3 Cà phê Hộp/người/đợt điều dưỡng 72 5.4 Nước đóng chai Thùng/người/đợt điều dưỡng 72 5.5 Giấy vệ sinh Cuộn/đợt điều dưỡng 72 5.6 Dung dịch rửa tay Lít/đợt điều dưỡng 6.48 5.7 Mũ Cái/đợt điều dưỡng 72 5.8 Khăn giấy Hộp/đợt điều dưỡng 36 5.9 Sáp thơm Hộp/đợt điều dưỡng 36 6.0 Túi rác Cuộn/đợt điều dưỡng 18 6 Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác điều dưỡng 6.1 Chổi quét, dọn vệ sinh trong nhà Chiếc/đợt điều dưỡng 0.38 6.2 Chổi quét, dọn vệ sinh ngoài nhà Chiếc/đợt điều dưỡng 0.4 6.3 Chổi lau sàn nhà Chiếc/đợt điều dưỡng 0.4 6.4 Chổi lau trần nhà Chiếc/đợt điều dưỡng 0.2 6.5 Chổi cọ nhà vệ sinh Chiếc/đợt điều dưỡng 0.4 6.6 Nước lau sàn nhà Lít/đợt điều dưỡng 7 6.7 Nước tẩy rửa khu vệ sinh Lít/đợt điều dưỡng 3.5 6.8 Nước giặt Lít/đợt điều dưỡng 10 6.9 Nước xả Lít/đợt điều dưỡng 10 6.10 Dung dịch rửa cốc, chén Lít/đợt điều dưỡng 3.5 6.11 Dung dịch rửa tay Lít/đợt điều dưỡng 3 6.12 Nước lau kính Lít/đợt điều dưỡng 3.5 6.13 Giấy vệ sinh Cuộn/đợt điều dưỡng 28 6.14 Găng tay Đôi/đợt điều dưỡng 0.55 6.15 Túi rác Cuộn/đợt điều dưỡng 40 6.16 Hốt rác Cái/đợt điều dưỡng 0.3 6.17 Nước tẩy vải Lít/đợt điều dưỡng 0.1 6.18 Khăn giấy Hộp/đợt điều dưỡng 10 6.19 Sáp thơm Hộp/đợt điều dưỡng 6 6.2 Giấy A4 Gram/đợt điều dưỡng 0.5 6.21 Giấy phân trang Tập/đợt điều dưỡng 0.13 6.22 Mực in Hộp/đợt điều dưỡng 0.13 6.23 Bệnh án điều dưỡng Bệnh án/đợt điều dưỡng 72 6.24 Bút bi Chiếc/đợt điều dưỡng 36 6.25 Bút xóa Chiếc/đợt điều dưỡng 0.07 6.26 Băng xóa Chiếc/đợt điều dưỡng 0.07 6.27 Bút nhớ dòng Chiếc/đợt điều dưỡng 0.07 6.28 Bút chì Chiếc/đợt điều dưỡng 0.07 6.29 Tẩy chì Chiếc/đợt điều dưỡng 0.07 6.3 Sổ sách ghi chép Quyển/đợt điều dưỡng 0.07 6.31 Sổ cấp phát thuốc Quyển/đợt điều dưỡng 0.13 6.32 Bút viết bảng Chiếc/đợt điều dưỡng 0.13 6.33 kẹp ghim nhỏ Chiếc/đợt điều dưỡng 0.07 6.34 kẹp ghim trung Chiếc/đợt điều dưỡng 0.07 6.35 Ghim cài Hộp/đợt điều dưỡng 0.07 6.36 Ghim dập nhỏ Hộp/đợt điều dưỡng 0.07 6.37 Ghim dập trung Hộp/đợt điều dưỡng 0.07 6.38 Nhổ ghim Chiếc/đợt điều dưỡng 0.07 6.39 Hồ dán Lọ/đợt điều dưỡng 0.07 6.4 Cặp lưu văn bản Chiếc/đợt điều dưỡng 0.13 6.41 Cặp trình ký Chiếc/đợt điều dưỡng 0.07 6.42 Cặp đựng tài liệu/bìa ba dây Chiếc/đợt điều dưỡng 0.07 6.43 Cặp file hồ sơ/cặp file chéo 3 ngăn Chiếc/đợt điều dưỡng 0.07 6.44 Băng dính văn phòng Cuộn/đợt điều dưỡng 0.2 6.45 Băng dính trắng to Cuộn/đợt điều dưỡng 0.07 6.46 Điện, nước phục vụ sinh hoạt đối tượng Theo quy định hiện hành 6.47 Sửa chữa hư hỏng (sửa chữa điện, nước, máy móc, trang thiết bị) 7 Định mức chi hoạt động bộ máy 7.1 Điện phục vụ hoạt động bộ máy kW/người 12 2400 7.2 Nước phục vụ hoạt động bộ máy m3/người 12 120 7.3 Chi phí xăng xe phục vụ công tác lít/người 12 500 7.4 Tiền vệ sinh môi trường ngàn đồng/người 12 240 7.5 Phụ cấp lưu trú số ngày/người 12 20 7.6 Thuê phòng nghỉ Số ngày/người 12 10 7.7 Cước điện thoại ngàn đồng/người 12 300 7.8 Cước phí bưu chính ngàn đồng/người 12 120 7.9 Văn phòng phẩm 7.9.1 Giấy A4 gram/người 12 15 7.9.2 Bút bi các loại Chiếc/người 12 17 7.9.3 Bút nước Chiếc/người 12 1 7.9.4 Bút chì Chiếc/người 12 1 7.9.5 Bút viết bảng ngòi to Chiếc/người 12 1 7.9.6 Bút viết bảng ngòi nhỏ Chiếc/người 12 1 7.9.7 Bút đánh dấu dòng Chiếc/người 12 2 7.9.8 Bút xóa Chiếc/người 12 1 7.9.9 Băng xóa Chiếc/người 12 1 7.9.10 Băng dính to trong Cuộn/người 12 1 7.9.11 Băng dính nhỏ Cuộn/người 12 1 7.9.12 Băng dính hai mặt Cuộn/người 12 1 7.9.13 Băng dính dán gáy Cuộn/người 12 1 7.9.14 Hồ dán khô Lọ/người 12 1 7.9.15 Hồ dán nước Lọ/người 12 1 7.9.16 Kéo văn phòng Chiếc/người 12 1 7.9.17 Dao nhỏ Chiếc/người 12 1 7.9.18 Dao dọc giấy Chiếc/người 12 1 7.9.19 Gọt bút chì Chiếc/người 12 1 7.9.20 Tẩy bút chì Chiếc/người 12 1 7.9.21 Túi clear Chiếc/người 12 10 7.9.22 Ghim dập các loại Hộp/người 12 6 7.9.23 Ghim vòng các loại Hộp/người 12 6 7.9.24 Nhổ ghim Chiếc/người 12 1 7.9.25 Dập ghim Chiếc/người 12 1 7.9.26 Sổ công tác Quyển/người 12 1 7.9.27 Kẹp inox các loại Hộp/người 12 5 7.9.28 Cặp lưu văn bản Chiếc/người 12 10 7.9.29 Cặp trình ký Chiếc/người 12 1 7.9.30 Giấy note các loại Tập/người 12 2 7.9.31 Giấy phân trang Tập/người 12 1 7.9.32 Giấy sigh here Tập/người 12 1 7.9.33 Thước kẻ Chiếc/người 12 1 7.9.34 Văn phòng phẩm khác 7.10 Vật tư, văn phòng 7.10.1 Thay mực máy in lần/người 12 4 7.10.2 Đổ mực máy photocopy Lần/đơn vị 12 12 7.10.3 Thẻ viên chức Cái/người 12 1 7.10.4 Trà Hộp/đơn vị 12 30 7.10.5 Cà phê Hộp/đơn vị 12 30 7.10.6 Đường Kg/đơn vị 12 12 7.10.7 Nước đóng chai Thùng/đơn vị 12 24 7.10.8 Túi nilon kg/đơn vị 12 12 7.10.9 Chổi quét nhà Chiếc/người 12 0.2 7.10.10 Cây lau nhà Chiếc/người 12 0.2 7.10.11 Giấy vệ sinh cuộn/người 12 52 7.10.12 Nước lau sàn nhà Lít/người 12 15 7.10.13 Nước tẩy nhà vệ sinh Lít/người 12 6 7.10.14 Dung dịch rửa cốc, chén Lít/người 12 1 7.10.15 Dung dịch rửa tay Lít/người 12 0.5 7.10.16 Vật tư khác 7.11 Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động bộ máy 7.11.1 Bộ bàn ghế ngồi làm việc Bộ/người 96 0.125 7.11.2 Tủ đựng tài liệu Chiếc/người 60 0.2 7.11.3 Máy vi tính để bàn Bộ/người 60 0.2 7.11.4 Điện thoại cố định Chiếc/người 24 0.5 7.11.5 Máy in Chiếc/người 60 0.02 7.11.6 Bộ bàn ghế họp cho 1 phòng làm việc Bộ/phòng 96 0.125 7.11.7 Bộ bàn ghế họp, tiếp khách của cơ quan Bộ/đơn vị 96 0.125 7.11.8 Máy photocopy Chiếc/đơn vị 60 0.2 7.11.9 Máy fax Chiếc/đơn vị 60 0.2 7.11.10 Máy scan Chiếc/đơn vị 60 0.2 7.11.11 Máy hủy tài liệu Chiếc/đơn vị 60 0.2 7.11.12 Điều hòa nhiệt độ (1 chiều hoặc 2 chiều) Chiếc/phòng 96 0.125 7.11.13 Két sắt Chiếc/đơn vị 96 0.125 7.11.14 Bàn ghế hội trường Bộ/đơn vị 96 0.125 7.11.15 Thiết bị âm thanh hội trường Bộ/đơn vị 60 0.2 7.11.16 Máy bơm nước Chiếc/đơn vị 96 0.125 7.11.17 Tủ, giá kệ trưng bày phòng truyền thống Bộ/đơn vị 60 0.2 7.11.18 Ti vi 100 inch Chiếc/đơn vị 60 0.2 7.11.19 Máy chiếu Chiếc/đơn vị 60 0.2 7.11.20 Camera giám sát Hệ thống/đơn vị 60 0.2 7.12 Sửa chữa thường xuyên (sửa chữa, thay thế linh kiện máy tính, máy in, máy photocopy, điều hòa nhiệt độ, thiết bị vệ sinh,…)